|
TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập -Tự do- Hạnh phúc Hà Nội, ngày 9 tháng 3 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Quy định về công tác Văn phòng
trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam
Căn cứ Nghị định số 26/2018/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ về Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
Căn cứ Nghị quyết số 06/NQ-HĐTV, ngày 08 tháng 01 năm 2020 của Hội đồng thành viên EVN về thông qua Quy định về công tác văn phòng trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam;
Theo đề nghị của ông Chánh Văn phòng và ông Trưởng Ban Pháp chế Tập đoàn Điện lực Việt Nam,
QUYẾT ĐỊNH:
|
Nơi nhận: - Như điều 3; - HĐTV (để b/c); - Các PTGĐ; - KSV EVN; - Công đoàn Điện lực Việt Nam; - Đoàn thanh niên EVN; - Các Ban/Văn phòng Cơ quan EVN; - Các đơn vị thành viên và trực thuộc EVN; - Các Đơn vị cấp III thuộc EVN; - Lưu: VT, PC, VP. |
TỔNG GIÁM ĐỐC
Trần Đình Nhân |
|
TẬP ĐOÀN |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập -Tự do- Hạnh phúc |
QUY ĐỊNH VỀ CÔNG TÁC VĂN PHÒNG
TRONG TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC QUỐC GIA VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-EVN ngày tháng 02 năm 2020
của Tổng Giám đốc Tập đoàn Điện lực Việt Nam)
Hiện tại, Luật Doanh nghiệp năm 2014 đã hết hiệu lực, được thay thế bởi Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 năm 2020, có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2021.
Hiện tại, Luật Doanh nghiệp năm 2014 đã hết hiệu lực, được thay thế bởi Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 năm 2020, có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2021.
Hiện tại, Luật Doanh nghiệp năm 2014 đã hết hiệu lực, được thay thế bởi Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 năm 2020, có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2021.
Hiện tại, Luật Doanh nghiệp năm 2014 đã hết hiệu lực, được thay thế bởi Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 năm 2020, có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2021.
Hiện tại, Luật Doanh nghiệp năm 2014 đã hết hiệu lực, được thay thế bởi Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 năm 2020, có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2021.
a) Hội đồng tiêu huỷ tài liệu mật của Cơ quan EVN gồm:
|
- Thủ trưởng Cơ quan EVN |
Chủ tịch Hội đồng |
|
- CVP hoặc PCVP EVN |
Phó Chủ tịch Hội đồng |
|
- Đại diện bộ phận bảo mật của cơ quan |
Ủy viên |
|
- Đại diện đơn vị có tài liệu huỷ |
Ủy viên |
|
- Người trực tiếp quản lý tài liệu mật |
Ủy viên, thư ký hội đồng |
b) Hội đồng tiêu huỷ tài liệu mật của các đơn vị gồm:
|
- Đại diện lãnh đạo đơn vị |
Chủ tịch Hội đồng |
|
- CVP hoặc PCVP, Trưởng hoặc Phó phòng HC. |
Phó Chủ tịch Hội đồng |
|
- Đại diện bộ phận bảo mật của cơ quan |
Ủy viên |
|
- Đại diện của bộ phận có tài liệu huỷ |
Ủy viên |
|
- Người trực tiếp quản lý tài liệu mật |
Ủy viên, thư ký Hội đồng |
Lưu đồ 1: Quy trình quản lý văn bản đến
Diễn giải quy trình quản lý văn bản đến
|
Số hiệu |
Tên bước |
Vai trò |
Diễn giải bước quy trình |
|
1 |
Tiếp nhận, đăng ký văn bản giấy |
Văn thư cơ quan |
- Khi có văn bản đến từ ngoài EVN (các Bộ, ngành,...), Văn thư cơ quan thực hiện: + Kiểm tra tiếp nhận, phân loại, bóc bì; + Cấp Số theo từng sổ VB lên VB đến; Đóng Số và đóng dấu “Đến” Thực hiện tiếp Bước 3. |
|
2 |
Tiếp nhận văn bản điện tử |
Văn thư cơ quan |
- Kiểm tra chi tiết thông tin văn bản (văn bản điện tử) gửi qua Hệ thống VPĐT trong nội bộ EVN. Thực hiện tiếp Bước 4. |
|
3 |
Số hóa Văn bản (chỉ thực hiện đối với VB giấy) |
Văn thư cơ quan |
- Scan đầy đủ văn bản đến đã cấp Số và các phụ lục kèm theo. - Văn bản giấy sẽ được chuyển tới Bộ phận Lưu trữ cơ quan để thực hiện quy trình Lưu/Quản lý Hồ sơ. |
|
4 |
Kiểm tra, cập nhật (Đăng ký) văn bản vào Hệ thống để gửi tới Người phân phối văn bản |
Văn thư cơ quan |
- Kiểm tra tính xác thực, toàn vẹn, đầy đủ của văn bản đến. Nếu văn bản đến không đúng thể thức/nơi nhận/hoặc thiếu phụ lục, Cán bộ văn thư thông báo trả lại nơi gửi (ghi rõ lý do trả lại vào Hệ thống). - Nhập thông tin văn bản vào Hệ thống phần mềm. - Cấp số, vào sổ văn bản: + Thực hiện lấy số và chọn sổ lưu trữ văn bản trên chương trình (trong ngành/ngoài ngành/cấp trên). Số văn bản trong năm sẽ tự tăng dần trong một sổ văn bản và không phân biệt văn bản giấy hay điện tử. - Thông tin đăng ký tối thiểu gồm các trường thông tin số 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 , 12, 13, 14, 16 của Phụ lục I kèm theo. - Đối với văn bản số hóa từ văn bản giấy thì Văn thư sẽ thực hiện Ký số cơ quan/ tổ chức vào văn bản số hóa sau khi hoàn thiện các bước trên. - Sau khi hoàn thành tiếp nhân và cập nhật văn bản vào Hệ thống, văn bản sẽ được chuyển tiếp tới Bước 5 và Bước 6. |
|
5 |
Thông báo phản hồi đơn vị gửi |
Văn thư cơ quan |
- Thông báo cho cơ quan/tổ chức gửi về việc đã nhận văn bản và tình trạng của văn bản: hợp lệ hoặc chưa hợp lệ. - Đối với VB điện tử thì thực hiện thông qua chức năng Thông báo đã nhận văn bản trên Hệ thống. - Khi văn bản đến, nếu không đủ thông tin thì có trả lại kèm lý do trả lại. Khi trả lại văn bản thì văn bản sẽ được trả lại cho Văn thư của đơn vị gửi. |
|
6 |
Tiếp nhận và kiểm tra thông tin |
Người được giao nhiệm vụ phân phối văn bản |
Thực hiện tiếp nhận và kiểm tra lại thông tin văn bản, nếu: - Văn bản bị gửi nhầm, sai thông tin, thiếu file văn bản,… thì thực hiện hiệu chỉnh hoặc trả lại cho Văn thư thực hiện lại từ Bước 4 - Văn bản đúng và đầy đủ thông tin thì thực hiện Phân phối văn bản bằng chức năng trên Hệ thống tại Bước 7. |
|
7 |
Phân phối văn bản |
Người được giao nhiệm vụ phân phối văn bản |
- Căn cứ vào thẩm quyền, Người được giao nhiệm vụ phân phối văn bản thực hiện phân phối/chuyển văn bản đến người cơ quan để chỉ đạo và các Ban/phòng để xử lý văn bản. - Thông tin phân phối Văn bản cần cập nhật gồm có:
- Đối với văn bản phân phối trực tiếp đến cho các Ban/Phòng thì chuyển sang Bước 12 để giải quyết công việc. - Đối với văn bản cần xin ý kiến chỉ đạo phân phối, Người được giao nhiệm vụ phân phối thực hiện phân phối văn bản về các Lãnh đạo cơ quan để chỉ đạo giải quyết văn bản. Nghiệp vụ chuyển sang Bước 8. |
|
8 |
Tiếp nhận và kiểm tra thông tin |
Lãnh đạo cơ quan |
Các LĐ cơ quan tiếp nhận văn bản đến và xem nội dung văn bản, xem xét ý kiến phân phối văn bản. Văn bản đến các Lãnh đạo sẽ ở một trong các vai trò chỉ đạo: chủ trì, phối hợp, xem để biết. Nghiệp vụ chuyển sang Bước 9 |
|
9 |
VB chuyển nhầm, cần phân phối lại |
Lãnh đạo cơ quan |
Có 02 trường hợp xảy ra:
Thực hiện trả lại văn bản và kèm theo thông tin lý do trả lại hoặc yêu cầu phân phối lại văn bản cho bộ phận phân phối văn bản biết để xử lý. Chuyển sang Bước 7.
|
|
10 |
Chuyển chỉ đạo |
Lãnh đạo cơ quan |
Ghi chú:
|
|
11 |
Chỉ đạo giải quyết văn bản |
Lãnh đạo cơ quan |
Lãnh đạo cơ quan thực hiện: a) Phân/giao xử lý: Thực hiện chỉ đạo các Ban/phòng xử lý văn bản (Chủ trì, Phối hợp, Xem để biết) và có ý kiến tổ chức giải quyết công việc (nếu có); quy trình nghiệp vụ chuyển sang Bước 12.b) Nội dung chỉ đạo xử lý công việc cần cập nhật trên Hệ thống bao gồm:
Ghi chú: + Trường hợp Lãnh đạo giao xử lý văn bản cho Lãnh đạo cấp dưới (Ví dụ trường hợp TGĐ chỉ đạo các PTGĐ; CT HĐTV phân văn bản cho các TV HĐTV, Ban TGĐ) thì được hiểu là chỉ đạo giải quyết văn bản, văn bản chuyển qua trạng thái đã chuyển xử lý. Nếu văn bản đã được kết thúc bởi người giao chủ trì cuối cùng hoặc người chủ trì kế tiếp thì tài khoản của người giao sẽ hiển thị văn bản ở mục đã xử lý. - Tự kết thúc văn bản: Lãnh đạo cơ quan có thể tự kết thúc văn bản được Lãnh đạo cấp trên giao. Trường hợp LĐ cơ quan tự kết thúc công việc thì Thư ký sẽ chịu trách nhiệm Lập/cập nhật hồ sơ lưu trữ. |
|
12 |
Tiếp nhận công việc |
Lãnh đạo Ban/Phòng |
c) Lãnh đạo Ban/Phòng, tiếp nhận văn bản được chuyển từ Lãnh đạo cơ quan/Lãnh đạo Văn phòng/Người phân phối văn bản; Thực hiện kiểm tra thông tin văn bản cần xử lý: a. Nếu thông tin văn bản không đầy đủ hoặc nhầm vai trò thì tiến hành trả lại văn bản về đối tượng giao việc trước đó. Cụ thể: nếu nơi phân văn bản là Lãnh đạo cơ quan thì chuyển lại Bước 11; Nếu theo nơi chuyển là hay Lãnh đạo Văn phòng thì trả lại về Bước 7 b. Nếu thông tin văn bản đảm bảo, đúng vai trò xử lý thì chuyển sang Bước 13 để tổ chức xử lý công việc. c. Văn bản chuyển nhầm khi trả lại thì tài khoản của người thực hiện sẽ không còn thông tin văn bản. |
|
13 |
Tổ chức giải quyết công việc (Chủ trì, Phối hợp) |
Lãnh đạo Ban/Phòng Chủ trì, Phối hợp |
Các Lãnh đạo Ban/Phòng chủ trì hay phối hợp tiếp nhận nội dung chỉ đạo từ Lãnh đạo cấp trên và tổ chức giải quyết công việc theo quy trình giải quyết công việc theo vai trò của mình: - Trường hợp LĐBP (vai trò chủ trì, phối hợp) có thể trực tiếp xử lý/giải quyết công việc thì chuyển sang Bước 14 để Kết thúc văn bản/công việc. - Trường hợp LĐBP (vai trò chủ trì, phối hợp) cần chỉ đạo/giao Chuyên viên giải quyết công việc thì chuyển sang Bước 16. |
|
14 |
Tự kết thúc văn bản |
Lãnh đạo Ban/Phòng Chủ trì, Phối hợp |
- Các LĐ Ban/phòng trực tiếp xử lý văn bản/công việc và kết thúc công việc (cập nhật kết quả báo cáo lên Hệ thống): + Trường hợp LĐ Ban/Phòng có vai trò chủ trì thì sẽ đóng vai trò là Người giải quyết chủ trì cuối cùng để kết thúc luồng văn bản. Sau khi kết thúc văn bản/công việc, Ban/phòng chủ trì phải lập và lưu Hồ sơ điện tử vào cơ quan; chuyển qua Bước 15 - Trong trường hợp LĐ Ban/Phòng có vai trò Phối hợp trực tiếp giải quyết công việc; để kết thúc văn bản thì sẽ đóng vai trò là Người giải quyết phối hợp cuối cùng để kết thúc luồng văn bản. |
|
15 |
Cập nhật hồ sơ lưu trữ |
Lãnh đạo Ban/Phòng Chủ trì, Phối hợp |
Thực hiện theo quy trình quản lý hồ sơ công việc, sau khi hoàn tất hồ sơ thì chuyển sang Bước 20 để giao nộp hồ sơ tới Bộ phận lưu trữ cơ quan. |
|
16 |
Giao chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Ban/Phòng Chủ trì, Phối hợp |
LĐBP (vai trò chủ trì, phối hợp) chỉ đạo giải quyết công việc tới người giải quyết công việc, các nội dung chỉ đạo bao gồm:
Đối với các văn bản mà LĐ Ban/phòng có vai trò “Xem để biết” thì LĐ Ban/phòng có thể chuyển/chia sẽ văn bản tới các cá nhân trong Ban/phòng đó, nhưng không có chức năng Xử lý bản trên Hệ thống. |
|
17 |
Tiếp nhận công việc |
Cá nhân được giao giải quyết công việc |
Người giải quyết công việc, tiếp nhận văn bản được chuyển từ Lãnh đạo cấp trên đến và kiểm tra thông tin về công việc cần xử lý: d. Nếu thông tin không đầy đủ hoặc nhầm vai trò thì tiến hành trả lại văn bản kèm theo nội dung/lý do xin lại ý kiến, chuyển sang Bước 16.e. Nếu thông tin đầy đủ, đúng vai trò xử lý thì chuyển sang Bước 18 để tổ chức giải quyết công việc. |
|
18 |
Giải quyết công việc |
Cá nhân được giao giải quyết công việc |
Cá nhân được giao giải quyết công việc thực hiện xử lý công việc (cập nhật kết quả công việc trên Hệ thống, thực hiện Kết thúc việc được giao). Trong quá trình giải quyết công việc có thể trao đổi với các Ban/phòng/cá nhân liên quan thông qua văn bản nội bộ, hoặc phát hành các văn bản đi cần thiết. Cụ thể có các trường hợp: d) Trường hợp Người được giao giải quyết công việc có vai trò Chủ trì thuộc Ban/phòng Chủ trì, sẽ thực hiện:
e) Trường hợp Người được giao giải quyết công việc có vai trò Chủ trì thuộc Ban/phòng phối hợp, sẽ thực hiện:
f) Người giải quyết văn bản (có vai trò Phối hợp) thực hiện:
Ghi chú: Đối với công việc có yêu cầu VB trả lời thì khi kết thúc công việc bắt buộc phải chọn văn bản đã phát hành đính kèm. |
|
19 |
Tạo, Cập nhật hồ sơ lưu trữ |
Người được giao giải quyết công việc (vai trò chủ trì thuộc Ban/phòng Chủ trì) |
Thực hiện hoàn chỉnh và giao nộp hồ sơ vào Bộ phận lưu trữ cơ quan theo quy định tại Bước 20. Ghi chú: Hồ sơ lưu trữ sẽ được tổng hợp/liên kết các thành phần hồ sơ/tài liệu từ các tài liệu, văn bản điện tử đến/đi/văn bản nội bộ… vào Hồ sơ công việc |
|
20 |
Quản lý hồ sơ lưu trữ |
Bộ phận lưu trữ cơ quan |
Tiếp nhận Hồ sơ lưu trữ và xử lý theo Quy trình lưu trữ và quản lý hồ sơ lưu trữ. |
Lưu đồ 2: Quy trình quản lý văn bản đi có ký số
Diễn giải quy trình quản lý văn bản đi có ký số
|
Số hiệu |
Tên bước |
Vai trò |
Diễn giải bước quy trình |
|
1 |
Đăng ký (trình) văn bản dự thảo vào Hệ thống
|
Cá nhân được giao nhiệm vụ chủ trì dự thảo |
- Cá nhân được giao nhiệm vụ đăng ký thông tin văn bản vào Hệ thống để xin ý kiến, gồm: + Đăng ký file văn bản dự thảo vào Hệ thống; Cập nhật các Trường thông tin số 4, 6, 9, 10 , 12, 13, 14.2, 15, 16, 17 như Phụ lục II (gồm: Tên loại văn bản, Ký hiệu văn bản, Trích yếu nội dung, Ngôn ngữ, Ghi chú, Chức vụ, họ tên người ký, Tên cơ quan/tổ chức nhận văn bản, Số lượng bản phát hành, Mức độ khẩn, Hạn trả lời văn bản); + Cập nhật hồ sơ tài liệu giải trình/phụ lục kèm theo theo quy định; + Chọn LĐ Ban/phòng chủ trì để ký trình; + Chọn thêm liên Ban/Phòng/Đơn vị (nếu là văn bản liên Ban/Phòng/Đơn vị đồng trình) để ký tắt; + Chọn Cơ quan/Người có thẩm quyền ký ban hành để ký ban hành văn bản; + Tạo lưu văn bản này vào hồ sơ công việc đang giải quyết. - Theo dõi quá trình phê duyệt văn bản; Căn cứ các yêu cầu hiệu chỉnh văn bản và chỉ đạo từ LĐ các cấp (khi thấy văn bản bị trả về) để hoàn thiện và cập nhật/đăng ký lại văn bản trên Hệ thống. Chuyển sang Bước 2. Ghi chú: cho phép đăng ký trình ký số đối với các quy chế/quyết định nội bộ (đây là trường hợp yêu cầu ký, đóng dấu trên nhiều file: file Quyết định và file Quy trình kèm theo) |
|
2 |
Kiểm tra nội dung, thể thức, kỹ thuật |
LĐ Ban/phòng chủ trì soạn thảo |
LĐ Ban/phòng chủ trì xem xét nội dung, ký số đồng ý hoặc trả lại văn bản kèm theo yêu cầu hiệu chỉnh: + Nếu có yêu cầu bổ sung, hiệu chỉnh: Văn bản được trả lại về Bước 1 để Người soạn thảo hiệu chỉnh hoàn thiện dự thảo theo yêu cầu và cập nhật đăng ký lại văn bản trên Hệ thống cho đến khi LĐ đơn vị ký Đồng ý. + Nếu ký Đồng ý thì văn bản dự thảo được chuyển tới các Ban/Phòng phối hợp cho ý kiến. Chuyển sang Bước 3. |
|
3 |
Góp ý về nội dung, thể thức, kỹ thuật |
LĐ các Ban/Phòng phối hợp |
Các Ban/Phòng phối hợp xem xét nội dung, ký số đồng ý hoặc trả lại văn bản kèm theo ý kiến góp ý: + Trường hợp một Ban/Phòng trả lại văn bản nếu không đồng ý: văn bản sẽ được trả lại Bước 1 để Người soạn thảo thực hiện hiệu chỉnh bản dự thảo theo ý kiến góp ý của các đơn vị cho đến khi LĐ Ban/phòng phối hợp Ký tắt. + Trường hợp tất cả LĐ các Ban/phòng phối hợp và chủ trì đều đã ký tắt Đồng ý, Hệ thống (hoặc LĐ Ban/phòng chủ trì) thực hiện chuyển bản dự thảo đến Thư ký Lãnh đạo để kiểm tra thể thức và kỹ thuật trình bày . Chuyển sang Bước 4. Ghi chú: Quá trình ý kiến góp ý của các LĐ Ban/phòng có thể thực hiện song song với nhau. - Trường hợp các ý kiến của Ban chủ trì/phối hợp có ý kiến khác nhau (không thể thống nhất để ký đồng trình) thì Ban chủ trì có trách nhiệm tổng hợp báo cáo người có thẩm quyền xin ý kiến chỉ đạo. |
|
4 |
Kiểm tra thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản |
Người kiểm tra thể thức và kỹ thuật trình bày (Thư ký Lãnh đạo) |
Thư ký Lãnh đạo tiếp nhận văn bản trên Hệ thống và thực hiện kiểm tra lại thể thức, kỹ thuật, hồ sơ đính kèm, xác nhận kiểm tra: + Trường hợp không đồng ý, thực hiện nhập ý kiến góp ý (lý do trả lại) và trả lại văn bản: Văn bản chuyển về Bước 1 để Người soạn thảo thực hiện hiệu chỉnh văn bản và đăng ký lại bản thảo trên Hệ thống. + Trường hợp xác nhận Đồng ý thì văn bản sẽ được trình đến Người có thẩm quyền ký ban hành xem xét (Trên thông tin văn bản có dấu hiệu “Đã kiểm tra” để LĐ cơ quan biết). Chuyển sang Bước 5. Ghi chú: Thư ký của Lãnh đạo nào thì sẽ chịu trách nhiệm nội dung kiểm tra cho Lãnh đạo đó (theo phân công/phân quyền trên Hệ thống). |
|
5 |
Phê duyệt nội dung trình (nếu phải qua Lãnh đạo phụ trách kiểm tra) |
Lãnh đạo phụ trách (nếu có) |
Lãnh đạo phụ trách xem xét nội dung văn bản, ý kiến của Thư ký và có ý kiến chỉ đạo: + Trường hợp Không Đồng ý thì cập nhật ý kiến góp ý hiệu chỉnh và thực hiện trả lại văn bản: Văn bản và nội dung chỉ đạo sẽ được chuyển đến các Ban/Phòng liên quan và người soạn thảo để cập nhật đăng ký lại (về Bước 1). + Trường hợp Đồng ý thì thực hiện Ký số trên văn bản điện tử; văn bản sẽ được chuyển tới Lãnh đạo cấp trên để ký ban hành (sang Bước 6). |
|
6 |
Xem xét và ký phát hành văn bản |
Người có thẩm quyền ký ban hành (Lãnh đạo cơ quan) |
- Người có thẩm quyền ký ban hành xem xét nội dung văn bản và quá trình phê duyệt của LĐ các Ban/VP và Thư ký. - Thực hiện trả lại văn bản nếu có yêu cầu hiệu chỉnh hoặc ký số phát hành: + Trường hợp chưa Đồng ý ký số thì thực hiện trả lại văn bản kèm theo các ý kiến góp ý hiệu chỉnh dự thảo: Nội dung chỉ đạo và văn bản sẽ được chuyển lại các Ban/phòng liên quan và người chủ trì soạn thảo hiệu chỉnh và đăng ký lại (Về Bước 1). + Trường hợp Đồng ý thì thực hiện Ký số trên văn bản điện tử để phát hành đi: Sau khi văn bản được ký, Hệ thống chuyển văn bản tới Văn thư cơ quan để làm thủ tục phát hành văn bản. Chuyển sang Bước 9. |
|
7 |
Tiếp nhận, kiểm tra tại Văn thư trước khi phát hành |
|
Sau khi văn bản được LĐ cơ quan ký số, Văn thư cơ quan tiếp nhận và kiểm tra thể thức, chữ ký của người có thẩm quyền; hồ sơ văn bản đính kèm, nơi nhận…: + Trường hợp văn bản đảm bảo thì tiến hành cấp số phát hành (chuyển sang Bước 8). + Trường hợp văn bản chưa đảm bảo thì cập nhật lý do trả lại văn bản và trả lại văn bản tới Ban/phòng và Người chủ trì để hoàn thiện và trình ký lại văn bản. Văn bản được chuyển về Bước 1. |
|
8 |
Cấp số, ngày, tháng, năm |
Văn thư cơ quan |
- Thực hiện cấp số, ngày, tháng, năm vào văn bản bằng chức năng của Hệ thống (sử dụng tính năng Ký số điện tử để chèn thông tin số, ngày tháng vào văn bản) và thực hiện tiếp các công việc. - Thực hiện các công việc Bước 9 và Bước 10 |
|
9 |
Đóng dấu điện tử (Ký số) của cơ quan/tổ chức và phát hành |
Văn thư cơ quan |
Để phát hành văn bản điện tử thông qua Hệ thống phần mềm: - Thực hiện đóng dấu điện tử (Ký số) của cơ quan/tổ chức lên văn bản (thực hiện sau khi in văn bản giấy); - Phát hành VB điện tử thông qua Hệ thống và Trục liên thông văn bản điện tử. |
|
10 |
In, nhân bản, đóng dấu, phát hành và lưu văn bản giấy |
Văn thư cơ quan |
Trường hợp phát hành văn bản giấy đến nơi không có đủ điều kiện nhận hoặc sử dụng văn bản điện tử: - In, nhân bản, đóng dấu, phát hành - Lưu văn bản giấy (lưu tại Văn thư 01 bản và số lượng bản giấy phải phát hành đến các đối tượng theo quy định). |
|
11 |
Lưu và cập nhật hồ sơ điện tử |
Cá nhân được giao chủ trì dự thảo văn bản |
Sau khi kết thúc việc phát hành văn bản, Chuyên viên chủ trì thực hiện kiểm tra văn bản đã được người có thẩm quyền ký/văn thư cấp số/dấu phát hành và Hệ thống sẽ tự động cập nhật vào hồ sơ công việc đã chọn từ Bước 1. |
Ghi chú:
Để thuận lợi theo dõi, biểu đồ dưới đây có sự tạm lược bớt các quá trình xin ý kiến, phê trả lại trong quá trình trình ký văn bản.
Diễn giải quy trình quản lý văn bản đi ký giấy
|
Số hiệu |
Tên bước |
Vai trò |
Diễn giải bước quy trình |
|
1 |
Dự thảo văn bản, xin ý kiến và hoàn thiện văn bản. In văn bản và trình ký trực tiếp |
Cá nhân được giao chủ trì dự thảo văn bản |
- Căn cứ trên các ý kiến chỉ đạo và góp ý của Lãnh đạo Ban/phòng chủ trì và các Ban/phòng liên quan, cá nhân được giao chủ trì dự thảo văn bản thực hiện hoàn thiện văn bản. - Đăng ký bản mềm của văn bản dự kiến trình ký lên Hệ thống, kèm theo hồ sơ tài liệu phụ lục/tài liệu giải trình theo quy định; đồng thời điền đầy đủ thành phần nơi nhận, tiêu đề văn bản, số trang, họ tên chức vụ người ký … theo quy định Phụ lục của Thông tư 01/2019/BNV. - Thực hiện in, trình ký văn bản giấy tới Lãnh đạo Ban/phòng chủ trì. Chuyển sang Bước 2. |
|
2 |
Ký chịu trách nhiệm nội dung (trên VB giấy) |
LĐ Ban/phòng chủ trì soạn thảo |
- Lãnh đạo Ban/phòng chủ trì ký chịu trách nhiệm nội dung trên VB giấy. - Chuyển văn bản tới các Lãnh đạo Ban/phòng phối hợp để đồng ký (Chuyển sang Bước 3) |
|
3 |
Ký chịu trách nhiệm nội dung (trên VB giấy) |
Các Ban/Phòng phối hợp |
- Lãnh đạo Ban/phòng phối hợp nếu đồng ý nội dung văn bản thì ký chịu trách nhiệm nội dung. - Sau khi tất cả các đơn vị đồng trình đã ký, thì VB chuyển đến cho Người kiểm tra thể thức và kỹ thuật trình bày (Thư ký lãnh đạo) để kiểm tra: chuyển sang Bước 4. |
|
4 |
Ký chịu trách nhiệm thể thức, kỹ thuật (trên VB giấy) |
Người kiểm tra thể thức và kỹ thuật trình bày (Thư ký LĐ) |
- Thư ký Lãnh đạo nếu đồng ý nội dung văn bản thì thực hiện ký chịu trách nhiệm thể thức, kỹ thuật văn bản. - Chuyển văn bản tới Lãnh đạo cơ quan để xem xét ký duyệt ban hành (Chuyển sang Bước 5). |
|
5 |
Ký ban hành văn bản (trên VB giấy) |
Lãnh đạo cơ quan (Người có thẩm quyền ký ban hành VB) |
- Nếu văn bản đã đảm bảo yêu cầu, Lãnh đạo cơ quan thực hiện ký ban hành văn bản giấy, - Sau đó văn bản được chuyển tới Văn thư cơ quan kiểm tra và làm các thủ tục phát hành. Chuyển sang Bước 6. |
|
6 |
Cấp số, ngày, tháng văn bản, nhân bản, đóng dấu |
Văn thư cơ quan |
- Văn thư cơ quan tiếp nhận văn bản giấy đã có chữ ký của LĐ cơ quan, thực hiện kiểm tra lại thể thức/phụ lục đính kèm/chữ ký của người có thẩm quyền. - Trường hợp văn bản đảm bảo thể thức thì thực hiện cấp Số, Ngày, tháng văn bản, nhân bản, đóng dấu; Thực hiện quét và đính kèm các files văn bản đã đóng dấu đầy đủ vào Hệ thống; đồng thời cập nhật lại thông tin đã được đăng ký trên Hệ thống. - Thực hiện Bước 7 số hóa, ký số của cơ quan/tổ chức lên văn bản trước khi phát hành (trường hợp phát hành văn bản số hóa từ văn bản giấy) và Bước 9 (Trường hợp phát hành văn bản giấy). Ghi chú: Trong trường hợp Hệ thống E-Office đã tích hợp phần mềm bóc tách nhận dạng văn bản: Khi phát hành văn bản số hóa từ văn bản giấy, Văn thư cơ quan quét (scan) văn bản đi. Hệ thống số hóa, bóc tách dữ liệu số hóa bản quét đó và nhận lại bản pdf 2 lớp. Sau đó, Văn thư cơ quan thực hiện đính kèm file pdf 2 lớp vào E-Office. |
|
7 |
Số hóa, ký số của cơ quan/tổ chức lên văn bản |
Văn thư cơ quan |
Số hóa, ký số của cơ quan/tổ chức lên văn bản số hóa trên Hệ thống. Chuyển sang Bước 8. |
|
8 |
Phát hành văn bản số hóa từ văn bản giấy |
Văn thư cơ quan |
Trường hợp phát hành văn bản điện tử số hóa từ văn bản giấy: Thực hiện phát hành văn bản số hóa qua Hệ thống. |
|
9 |
Phát hành văn bản giấy |
Văn thư cơ quan |
Trường hợp Phát hành văn bản giấy: Thực hiện phát hành văn bản giấy đến nơi không có đủ điều kiện nhận hoặc sử dụng văn bản điện tử. |
|
10 |
Lưu Hồ sơ |
Cá nhân được giao nhiệm vụ chủ trì dự thảo |
Sau khi kết thúc việc phát hành văn bản, Cá nhân chủ trì thực hiện cập nhật hồ sơ công việc. |

Diễn giải lưu đồ văn bản nội bộ giữa các Ban/ Phòng:
|
Số hiệu |
Tên bước |
Vai trò |
Diễn giải bước quy trình |
|
1.
|
Đăng ký và cập nhật lại văn bản trên Hệ thống |
Người chủ trì soạn thảo thuộc Ban/Phòng gửi văn bản |
- Soạn thảo văn bản và Đăng ký văn bản (kèm theo hồ sơ tài liệu giải trình/phụ lục) lên Hệ thống. - Gửi văn bản dự thảo tới cấp LĐ Ban/Phòng để xin ý kiến xem xét, hiệu chỉnh, phê duyệt văn bản dự thảo. - Hoàn thiện nội dung văn bản theo yêu cầu của cấp LĐ Ban/Phòng nếu văn bản không được duyệt và trình lại/cập nhật thông tin để LĐ Ban/Phòng xem xét cho ý kiến chỉ đạo tiếp theo. - Cập nhật Hồ sơ công việc văn bản đã được LĐ Ban/Phòng duyệt. |
|
2.
|
Yêu cầu hiệu chỉnh |
Lãnh đạo - Ban/Phòng gửi văn bản |
- Tiếp nhận văn bản, cho ý kiến phê duyệt hoặc chỉ đạo, hiệu chỉnh sửa đổi bổ sung cho bản dự thảo. - Trường hợp LĐ Ban/Phòng có ý kiến góp ý, quy trình sẽ quay lại Bước 1 để thực hiện. - Trường hợp đã nhất trí với dự thảo, quy trình chuyển sang Bước 3 để thực hiện Ký số. |
| 3. |
Ký số văn bản |
Lãnh đạo - Ban/Phòng gửi văn bản |
- LĐ Ban/Phòng thực hiện ký số phát hành văn bản sau khi người soạn thảo văn bản đã hoàn thiện bản dự thảo theo các ý kiến góp ý LĐ Ban/Phòng. |
|
4.
|
Tiếp nhận văn bản, giao xử lý công việc |
Lãnh đạo - Ban/Phòng nhận văn bản |
- LĐ Ban/phòng nhận văn bản tiếp nhận văn bản đến trên Hệ thống, cho ý kiến phân phối, chỉ đạo chuyên viên giải quyết xử lý văn bản. Xem xét công việc này có trực tiếp xử lý hay không: + Trường hợp LĐ Ban/Phòng nhận văn bản trực tiếp xử lý văn bản thì chuyển qua Bước 6 để trực tiếp kết thúc công việc. + Trường hợp LĐ Ban/Phòng không trực tiếp xử lý thì chuyển sang Bước 5 để giao chuyên viên xử lý công việc. |
|
5.
|
Giải quyết công việc |
Chuyên viên - Ban/Phòng nhận văn bản |
- Tiếp nhận văn bản và tổ chức xử lý công việc, nghiên cứu, soạn thảo văn bản trả lời (nếu có). Quy trình thực hiện gửi văn bản trả lời tới Ban/Phòng gửi văn bản đến thực hiện theo Bước 1 của quy trình này. - Tổ chức xử lý công việc, kết thúc công việc, cập nhật thông tin kết quả công việc lên Hệ thống. |
|
6.
|
Giải quyết công việc (Lãnh đạo trực tiếp xử lý) |
Lãnh đạo - Ban/Phòng nhận văn bản |
- Lãnh đạo Ban/Phòng nhận văn bản trực tiếp thực hiện xử lý công việc và kết thúc công việc, cập nhật kết quả công việc lên Hệ thống. |
|
7.
|
Cập nhật hồ sơ công việc |
Các Lãnh đạo Ban/phòng và các Chuyên viên Ban/Phòng gửi và nhận văn bản |
- Thực hiện cập nhật hồ sơ công việc theo Quy trình Lập hồ sơ công việc, lưu trữ vào cơ quan |
Diễn giải lưu đồ văn bản nội bộ (có phê duyệt, chỉ đạo)
Lưu đồ này áp dụng cho tất cả các loại văn bản nội bộ trong cơ quan EVN/Đơn vị: được soạn thảo, xin ý kiến chỉ đạo, phê duyệt chủ trương, gửi - nhận văn bản hoàn toàn trên môi trường điện tử.
|
Số hiệu |
Tên bước |
Vai trò |
Diễn giải bước quy trình |
|
1.
|
Đăng ký và cập nhật lại văn bản trên Hệ thống |
Chuyên viên chủ trì thuộc Ban/Phòng chủ trì |
- Soạn thảo văn bản và thực hiện Đăng ký văn bản dự thảo (kèm theo hồ sơ tài liệu giải trình/phụ lục theo quy định) lên Hệ thống để trình tới tới LĐ Ban/Phòng xin ý kiến xem xét, hiệu chỉnh, phê duyệt văn bản dự thảo. Lưu ý cần cập nhật đầy đủ các trường thông tin:
- Hoàn thiện nội dung văn bản theo yêu cầu của cấp LĐ Ban/Phòng nếu văn bản không được duyệt và trình lại/cập nhật thông tin để LĐ Ban/Phòng xem xét cho ý kiến chỉ đạo tiếp theo. - Cập nhật Hồ sơ công việc văn bản đã được LĐ Ban/Phòng duyệt. |
|
2.
|
Yêu cầu hiệu chỉnh |
Lãnh đạo - Ban/Phòng chủ trì |
- Tiếp nhận văn bản, cho ý kiến phê duyệt hoặc chỉ đạo, hiệu chỉnh sửa đổi bổ sung cho bản dự thảo. - Trường hợp LĐ Ban/Phòng có ý kiến góp ý, lúc này quy trình sẽ quay lại Bước 1 để hoàn thiện bản dự thảo và trình lại văn bản. - Trường hợp đã nhất trí với dự thảo, quy trình chuyển sang Bước 3 để thực hiện Ký số. |
|
3.
|
Ký số văn bản |
Lãnh đạo - Ban/Phòng chủ trì |
- Sau khi người soạn thảo văn bản đã hoàn thiện bản dự thảo theo các ý kiến góp ý, LĐ Ban/Phòng chủ trì thực hiện Ký số văn bản. - Văn bản được Hệ thống chuyển tới các Ban/phòng phối hợp, quy trình chuyển sang Bước 4. |
|
4.
|
Xem xét văn bản, Yêu cầu hiệu chỉnh ? |
Lãnh đạo - Ban/Phòng phối hợp |
- Tiếp nhận và xem xét nội dung văn bản; - Cho ý kiến phê duyệt hoặc góp ý hiệu chỉnh sửa đổi bổ sung cho bản dự thảo. - Trường hợp có ý kiến góp ý, LĐ Ban/Phòng phối hợp cho ý kiến góp ý và chuyển sang Bước 11 để Ban/phòng chủ trì chỉ đạo hoàn thiện dự thảo. - Trường hợp không có ý kiến góp ý, chuyển qua Bước 5 để thực hiện ký số văn bản. |
|
5.
|
Ký số văn bản |
Lãnh đạo - Ban/Phòng phối hợp |
- Sau khi tiếp nhận văn bản, nếu đồng ý với nội dung văn bản trình của Ban/Phòng chủ trì, LĐ Ban/Phòng phối hợp thực hiện ký số văn bản (Hình thức ký đồng trình) - Sau khi văn bản đã được ký bởi tất cả các Ban/phòng thì sẽ được chuyển đến LĐ cơ quan và Thư ký Lãnh đạo (để đảm bảo kiểm tra trước khi trình tới LĐ phê duyệt). Ghi chú: Khi văn bản trình lên thì văn bản đến song song cả Thư ký Lãnh đạo và LĐ cơ quan đều thấy. |
|
6.
|
Kiểm tra thể thức, nội dung? |
Thư ký Lãnh đạo |
Thư ký Lãnh đạo tiếp nhận văn bản trên Hệ thống và thực hiện kiểm tra lại thể thức, kỹ thuật, xác nhận kiểm tra: + Trường hợp không đồng ý, thực hiện nhập ý kiến góp ý (lý do trả lại) và trả lại văn bản: Văn bản chuyển về Bước 11 và Bước 1 để Ban/phòng chủ trì thực hiện hiệu chỉnh văn bản và đăng ký lại bản thảo trên Hệ thống. + Trường hợp xác nhận Đồng ý thì văn bản sẽ được trình đến Lãnh đạo cơ quan xem xét ký duyệt (Trên thông tin văn bản có dấu hiệu “Đã kiểm tra” để LĐ cơ quan biết). Chuyển sang Bước 7. Chú ý: Thư ký nhìn thấy văn bản song song với LĐ cơ quan và chỉ được có ý kiến về dự thảo khi LĐ cơ quan chưa xử lý văn bản. Thư ký có quyền trả lại văn bản khi LĐ chưa xử lý và mặc định sẽ chuyển đến tài khoản của LĐ. |
|
7.
|
Yêu cầu hiệu chỉnh |
Lãnh đạo cơ quan |
- Lãnh đạo cơ quan xem xét văn bản được Ban/Phòng chủ trì trình, nếu có yêu cầu hiệu chỉnh thì gửi ý kiến chỉ đạo tới Ban/Phòng chủ trì và chuyển đến Bước 11 để chỉ đạo cá nhân chủ trì dự thảo cập nhật lại văn bản đăng ký. - Trường hợp không có yêu cầu hiệu chỉnh, văn bản được chuyển sang Bước 8 để trình LĐ cơ quan xét duyệt văn bản, chỉ đạo thực hiện công việc. |
|
8.
|
Có ý kiến chỉ đạo, phân công xử lý công việc và Ký số văn bản |
Lãnh đạo cơ quan |
- LĐ cơ quan cập nhật ý kiến chỉ đạo, giao nhiệm vụ tới các Ban/phòng/đơn vị thực hiện; và thực hiện ký số phê duyệt. - LĐ cơ quan có thể điều chỉnh lại danh sách đơn vị/cá nhân nhận văn bản và phải xử lý công việc so với đề xuất đăng ký ban đầu. - Sau khi LĐ cơ quan ký, Hệ thống cần chèn số lên văn bản. |
|
9.
|
Chuyển văn bản đến các đơn vị |
Lãnh đạo cơ quan |
- Sau khi LĐ cơ quan ký số văn bản, văn bản được chuyển đến các đơn vị (gồm chủ trì, phối hợp) kèm nội dung chỉ đạo để thực hiện. - Các Ban/Phòng chủ trì, phối hợp tổ chức triển khai công việc theo quy trình Tiếp nhận và xử lý văn bản đến. |
|
10.
|
Tiếp nhận yêu cầu hiệu chỉnh, chỉ đạo chuyên viên hoàn thiện văn bản |
Lãnh đạo - Ban/Phòng chủ trì |
- Lãnh đạo Ban/Phòng chủ trì tiếp nhận yêu cầu hiệu chỉnh văn bản từ LĐ cơ quan và các Ban/phòng liên quan, chỉ đạo chuyên viên hoàn thiện văn bản để trình duyệt lại. Trên hệ thống, chức năng hỗ trợ chỉ đạo có thể là cập nhật ý kiến chỉ đạo (comment). |
Lưu đồ 6: Quy trình lập và nộp hồ sơ điện tử vào lưu trữ cơ quan
Diễn giải quy trình lập và nộp hồ sơ điện tử vào lưu trữ cơ quan
|
Số hiệu |
Tên bước |
Vai trò |
Diễn giải bước quy trình |
|
|
Bắt đầu: Tiếp nhận công việc được giao chủ trì |
Cá nhân chủ trì giải quyết công việc |
- Cá nhân được giao chủ trì giải quyết công việc tiếp nhận các công việc được Lãnh đạo giao như xử lý VB đến, VB từ các ban/phòng yêu cầu phối hợp xử lý công việc, trình VB đi, hoặc các công việc phát sinh khác,… - Đầu năm, các Ban/Phòng xây dựng và cập nhật Danh mục hồ sơ của Ban/Phòng trên Hệ thống E-Office theo thời gian Văn phòng/Phòng yêu cầu. Hệ thống cho phép thêm, sửa và trích xuất thống kê Danh mục hồ sơ (nếu cần). Mỗi Hồ sơ sẽ giao cho 1 cá nhân chủ trì thực hiện. |
|
1 |
Xem xét tình trạng hồ sơ (xác định số và ký hiệu hồ sơ) |
Cá nhân chủ trì giải quyết công việc |
- Căn cứ vào Danh mục hồ sơ công việc Ban/phòng đang được quản lý trên Hệ thống (Danh mục này được cơ quan và các Ban/phòng phê duyệt định kỳ và công bố trong các đơn vị), Cá nhân được giao giải quyết công việc xác định Số và Ký hiệu Hồ sơ liên quan cần cập nhật; Nếu đã có Hồ sơ trong Danh mục thì thực hiện cập nhật các tài liệu vào Hồ sơ (chuyển sang thực hiện Bước 4). - Trường hợp phát sinh Hồ sơ không có trong Danh mục hồ sơ đã ban hành, cá nhân được giao nhiệm vụ giải quyết công việc đề xuất tạo bổ sung Hồ sơ vào Danh mục hồ sơ trong Hệ thống (Chuyển sang Bước 2) |
|
2 |
Khởi tạo Hồ sơ đề xuất và xin ý kiến Lãnh đạo phê duyệt bổ sung vào Danh mục |
Cá nhân chủ trì giải quyết công việc |
- Cá nhân được giao việc thực hiện khởi tạo Hồ sơ đề xuất và xin ý kiến với Ban LĐ Ban/phòng về việc tạo bổ sung hồ sơ mới vào Danh mục hồ sơ trong Hệ thống. Thực hiện Khởi tạo hồ sơ công việc: Tên hồ sơ (tiêu đề hồ sơ), thời hạn bảo quản của hồ sơ, Lãnh đạo duyệt hồ sơ). - Phần mềm cho phép sửa, xóa thông tin Hồ sơ đã tạo. |
|
3 |
Đồng ý thêm Hồ sơ mới vào Danh mục |
Lãnh đạo Ban/phòng chủ trì giải quyết công việc |
- Xem xét Hồ sơ mới được khởi tạo: + Nếu có yêu cầu hiệu chỉnh hoặc không đồng ý tạo hồ sơ mới thì trao đổi ý kiến với Chuyên viên để hoàn thiện thông tin. Quy trình trở lại Bước 1 và Bước 2 để Chuyên viên đề xuất phương án khác. + Nếu phê duyệt đồng ý thì Hồ sơ sẽ được bổ sung vào trong Danh mục hồ sơ công việc Ban/phòng; Quy trình chuyển sang Bước 4 để chuyên viên tiến hành cập nhật tài liệu lên Hồ sơ. |
|
4 |
Cập nhật các tài liệu vào Hồ sơ công việc (Đưa văn bản vào Hồ sơ) |
Cá nhân được giao nhiệm vụ lập hồ sơ |
- Trong quá trình giải quyết các công việc được giao, Cá nhân được giao giải quyết công việc thực hiện cập nhật/liên kết các tài liệu liên quan đến công việc đó vào Hồ sơ điện tử. Cách thức cập nhật Hồ sơ bằng cách cập nhật vào Hệ thống các trường thông tin Số và ký hiệu Hồ sơ đối với các văn bản (VB đến và VB đi,...). Các nguồn văn bản, tài liệu cập nhật vào Hồ sơ điện tử gồm: + Văn bản đến được giao cho Chuyên viên chủ trì xử lý + Liên kết văn bản, tài liệu từ giao diện văn bản đến, văn bản đi trên E-Office; + Attach các văn bản, tài liệu đưa vào Hồ sơ điện tử (với những văn bản, tài liệu không luân chuyển trên E-Office). Yêu cầu phải cập nhật đầy đủ thông tin của văn bản, tài liệu vào hồ sơ: số, ký hiệu văn bản, tên loại văn bản, trích yếu nội dung văn bản, tác giả văn bản ... - Hệ thống hỗ trợ các chức năng: + Cập nhật trình tự văn bản, tài liệu trong hồ sơ điện tử theo trình tự giải quyết công việc. + Cho phép sửa, xóa, thêm mới văn bản, tài liệu trong quá trình lập hồ sơ; cho phép sắp xếp lại thứ tự văn bản, tài liệu trong hồ sơ điện tử. Hệ thống. - Đối với các văn bản/tài liệu mật yêu cầu thực hiện theo quy định về bảo vệ bí mật nhà nước và EVN. |
|
5 |
Kết thúc hồ sơ, chuyển trạng thái hồ sơ khi công việc được hoàn thành |
Cá nhân chủ trì giải quyết công việc |
- Khi công việc hoàn thành, cá nhân chủ trì giải quyết công việc có trách nhiệm rà soát lại toàn bộ văn bản/tài liệu có trong Hồ sơ, sắp xếp văn bản, tài liệu theo đúng trình tự của hồ sơ, hoàn thiện, kết thúc hồ sơ - Hồ sơ sau khi được chuyên viên kết thúc sẽ chuyển sang “Hồ sơ công việc Ban/phòng” và đợi ý kiến chỉ đạo, phê duyệt của Lãnh đạo Ban/phòng. Chuyển sang Bước 6. |
|
6 |
Kiểm tra, xác nhận kết quả lập hồ sơ (bao gồm Chuyển trạng thái Hồ sơ |
Lãnh đạo Ban/phòng chủ trì giải quyết công việc |
- Lãnh đạo Ban/phòng chủ trì công việc sẽ thực hiện kiểm tra, xác nhận kết quả lập Hồ sơ của Chuyên viên được giao xử lý; có trách nhiệm xác nhận hoàn thành lập Hồ sơ cho Chuyên viên: + Nếu công việc đã kết thúc, Hồ sơ điện tử đã được lập đầy đủ thì Lãnh đạo Ban/phòng xác nhận hoàn thành, hồ sơ sẽ tự động chuyển sang Bộ phận lưu trữ cơ quan chờ tiếp nhận vào lưu trữ cơ quan. “Hồ sơ công việc Ban/Phòng” được chuyển sang trạng thái “Hồ sơ nộp lưu” và chuyển tới bộ phận Lưu trữ cơ quan để kiểm tra, tiếp nhận (Chuyển sang Bước 7) Ghi chú: Hồ sơ vẫn được theo dõi tại mục Hồ sơ đã nộp lưu tại Ban/phòng đó để phục vụ cho việc khai thác hồ sơ khi cần. + Nếu công việc chưa kết thúc hoặc hồ sơ lập chưa đầy đủ thì Lãnh đạo Ban/phòng trả lại Chuyên viên/Nhân viên để hoàn thiện, hồ sơ đó quay lại Bước 4 (nghiệp vụ Cập nhật các tài liệu vào Hồ sơ công việc) |
|
7 |
Kiểm tra hồ sơ |
Cán bộ Lưu trữ cơ quan |
- Lãnh đạo Văn phòng (hoặc người được ủy quyền) phân công cán bộ tiếp nhận, kiểm tra các Hồ sơ. - Cán bộ Lưu trữ cơ quan tiếp nhận các Hồ sơ do các Ban/phòng gửi đến, lúc này đang là “Hồ sơ chờ tiếp nhận”. Thực hiện kiểm tra kết quả lập Hồ sơ của các Ban/phòng(chỉ kiểm tra/đối chiếu theo số thứ tự tại tờ mục lục hồ sơ nộp lưu): + Nếu Hồ sơ đảm bảo thì Xác nhận Đồng ý và chuyển sang Bước 8. + Nếu không đồng ý thì có ý kiến yêu cầu Ban/Phòng và Chuyên viên đang chủ trì cập nhật bổ sung, hiệu chỉnh Hồ sơ; Trả lại Hồ sơ cho chuyên viên đang chủ trì (trả lại có ghi lý do trả lại hồ sơ) Hồ sơ trả lại chuyển về Chuyên viên chủ trì xử lý đồng thời thông báo cho Lãnh đạo Ban/Phòng có hồ sơ trả lại và Lãnh đạo Văn phòng/Phòng biết. |
|
8 |
Tiếp nhận hồ sơ và đưa hồ sơ về chế độ quản lý “Hồ sơ lưu trữ” |
Lưu trữ cơ quan |
- Bộ phận lưu trữ thực hiện tiếp nhận và cấp mã số hồ sơ lưu (hồ sơ sẽ chuyển sang trạng thái “Hồ sơ đã tiếp nhận”) nếu kiểm tra hồ sơ lập đảm bảo quy định. - Lưu trữ cơ quan có trách nhiệm kiểm tra, tiếp nhận và đưa Hồ sơ về chế độ quản lý “Hồ sơ lưu trữ điện tử” trong Hệ thống. |
|
9 |
Quản lý và Tra cứu Hồ sơ lưu trữ |
Lưu trữ cơ quan |
Bộ phận Lưu trữ cơ quan có trách nhiệm quản lý các Hồ sơ lưu trữ. Tham chiếu tới các Quy trình quản lý hồ sơ lưu trữ và Quy trình khai thác Hồ sơ lưu trữ |
|
Số hiệu |
Tên bước |
Vai trò |
Diễn giải bước quy trình |
|
1 |
Yêu cầu khai thác HSTL của cá nhân/tổ chức ngoài EVN |
Cá nhân/tổ chức ngoài EVN |
Cá nhân đến khai thác tài liệu phải có văn bản/giấy giới thiệu hoặc xuất trình CMTND, điền đầy đủ thông tin vào phiếu yêu cầu khai thác Hồ sơ tài liệu như Số văn bản cần khai thác hoặc cung cấp đầy đủ thông tin Hồ sơ tài liệu cần khai thác, thời gian xem tài liệu. |
|
2 |
Yêu cầu khai thác HSTL của cá nhân/tổ trong EVN |
Cá nhân/tổ chức trong EVN |
CBCNV các Ban/VP/Phòng trong Tập đoàn cung cấp văn bản đề nghị khai thác/giấy giới thiệu ghi rõ tên người khai thác tài liệu, số văn bản hoặc cung cấp đầy đủ thông tin hồ sơ tài liệu cần khai thác, thời gian xem tài liệu (thông qua chức năng được hệ thống VPĐT cung cấp). Khi đó, sẽ có 2 trường hợp chuyển yêu cầu khai thác HSTL (theo quy tắc sau hoặc theo thực tế): - Chuyển yêu cầu tới LĐ EVN: Lãnh đạo EVN quyết định cho phép khai thác, sử dụng tài liệu của cơ quan EVN thuộc độ mật bảo quản tại cơ quan EVN theo quy định hiện hành. Trường hợp mang tài liệu lưu trữ được sử dụng rộng rãi của cơ quan EVN ra nước ngoài do LĐ EVN quyết định - Chuyển yêu cầu tới LĐ VP: Đối với các HSTL lưu trữ không có dấu mật hoặc đã giải mật. Trong một số trường hợp, Lãnh đạo VP có quyền đề nghị các Ban/Đơn vị phải có văn bản trình Thủ trưởng cơ quan xem xét phê duyệt trước khi chuyển Văn phòng cung cấp. |
|
3 |
Xét duyệt yêu cầu đối với trường hợp cá nhân/tổ chức ngoài EVN |
Lãnh đạo EVN |
Người có thẩm quyền xem xét các đề nghị khai thác do VP tiếp nhận/trình và phê duyệt yêu cầu trước khi VP chỉ đạo nhân viên lưu trữ thực hiện cung cấp hồ sơ cho người yêu cầu theo đúng quy định |
|
4 |
Xét duyệt yêu cầu đối với trường hợp cá nhân/tổ chức trong EVN |
Lãnh đạo VP |
Lãnh đạo VP tiếp nhận, xét duyệt yêu cầu và quyết định cho phép khai thác hoặc từ chối yêu cầu khai thác HSTL. |
|
5 |
Phân công Nhân viên lưu trữ thực hiện |
Lãnh đạo VP |
Lãnh đạo VP phân công chuyên viên trong bộ phận lưu trữ phụ trách công việc |
|
6 |
Tìm kiếm trên Hệ thống và phản hồi kết quả |
Cán bộ lưu trữ cơ quan |
- Tra cứu thông tin hồ sơ trên hệ thống VPĐT - Cấu hình chức năng trên hệ thống VPĐT để mở tính năng xem hồ sơ tài liệu lưu trữ điện tử trong khoảng thời gian cụ thể. - Đối với các hồ sơ tài liệu giấy thì tìm kiếm trong kho quản lý |
|
7 |
Cấp quyền cho người dùng truy cập hồ sơ |
Cán bộ lưu trữ cơ quan |
Đối với hồ sơ điện tử thì thực hiện cấp quyền khai thác cho cá nhân/tổ chức khai thác trong một khoảng thời gian giới hạn Lưu ý: hệ thống sẽ lưu vết toàn bộ thời gian, người xem, |
|
8 |
Cho mượn hồ sơ, tài liệu giấy |
Cán bộ lưu trữ cơ quan |
Đối với hồ sơ tài liệu giấy, thì cán bộ lưu trữ chuyển cho cá nhân/tổ chức mượn. Các cá nhân/tổ chức xem hồ sơ tài liệu giấy sau đó hoàn trả lại khi kết thúc (có biên bản/sổ giao nhận) |
|
9 |
Truy cập khai thác hồ sơ, tài liệu |
Cá nhân/tổ chức trong EVN |
Tổ chức/cá nhân xem hồ sơ tài liệu thông qua truy nhập giao diện hệ thống; chỉ có quyền xem mà không được cấp quyền sửa/xóa/thêm hồ sơ tài liệu. Hết thời gian quy định, hệ thống VPĐT sẽ tự động khóa tiện ích xem hồ sơ lưu trữ điện tử đối với Ban/VP/cá nhân này |
|
10 |
Truy cập khai thác hồ sơ, tài liệu |
Cá nhân/tổ chức ngoài EVN |
Cá nhân truy cập và xem tài liệu trên máy tính được đặt tại bộ phận lưu trữ của EVN |
THÔNG TIN ĐẦU VÀO CỦA DỮ LIỆU QUẢN LÝ VĂN BẢN ĐẾN
|
STT |
Trường thông tin |
Tên |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
|
1 |
Mã định danh văn bản |
DocCode |
String |
25 |
|
2 |
Mã hồ sơ |
FileCode |
String |
40 |
|
2.1 |
Mã định danh của cơ quan, tổ chức lập danh mục hồ sơ |
Organld |
String |
13 |
|
2.2 |
Năm hình thành hồ sơ |
FileCatalog |
Number |
4 |
|
2.3 |
Số và ký hiệu hồ sơ |
FileNotation |
String |
20 |
|
3 |
Số thứ tự văn bản trong hồ sơ |
DocOrdinal |
Number |
3 |
|
4 |
Tên loại văn bản |
TypeName |
String |
100 |
|
5 |
Số của văn bản |
CodeNumber |
String |
11 |
|
6 |
Ký hiệu của văn bản |
CodeNotation |
String |
30 |
|
7 |
Ngày, tháng, năm văn bản |
IssuedDate |
Date |
10 |
|
8 |
Tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản |
OrganName |
String |
200 |
|
9 |
Trích yếu nội dung |
Subject |
String |
500 |
|
10 |
Ngôn ngữ |
Language |
String |
30 |
|
11 |
Số trang của văn bản |
PageAmount |
Number |
3 |
|
12 |
Ghi chú |
Description |
String |
500 |
|
13 |
Ngày, tháng, năm đến |
ArrivalDate |
Date |
10 |
|
14 |
Số đến |
ArrivalNumber |
Number |
10 |
|
15 |
Chức vụ, họ tên người ký |
Signerlnfo |
|
|
|
15.1 |
Chức vụ của người ký văn bản |
Position |
String |
100 |
|
15.2 |
Họ và tên người ký văn bản |
FullName |
String |
50 |
|
16 |
Mức độ khẩn |
Priority |
Number |
1 |
|
17 |
Đơn vị hoặc người nhận |
ToPlaces |
String |
1000 |
|
18 |
Ý kiến phân phối, chỉ đạo, trạng thái xử lý văn bản |
TraceHeaderList |
LongText |
|
|
19 |
Thời hạn giải quyết |
DueDate |
Date |
10 |
THÔNG TIN ĐẦU VÀO CỦA DỮ LIỆU QUẢN LÝ VĂN BẢN ĐI
|
STT |
Trường thông tin |
Tên |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
|
1 |
Mã định danh văn bản |
DocCode |
String |
25 |
|
2 |
Mã hồ sơ |
FileCode |
|
|
|
2.1 |
Mã định danh của cơ quan, tổ chức lập danh mục hồ sơ |
Organld |
String |
13 |
|
2.2 |
Năm hình thành hồ sơ |
FileCatalog |
Number |
4 |
|
2.3 |
Số và ký hiệu hồ sơ |
FileNotation |
String |
20 |
|
3 |
Số thứ tự văn bản trong hồ sơ |
DocOrdinal |
Number |
3 |
|
4 |
Tên loại văn bản |
TypeName |
String |
100 |
|
5 |
Số của văn bản |
CodeNumber |
String |
11 |
|
6 |
Ký hiệu của văn bản |
CodeNotation |
String |
30 |
|
7 |
Ngày, tháng, năm văn bản |
IssuedDate |
Date |
10 |
|
8 |
Tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản |
OrganName |
String |
200 |
|
9 |
Trích yếu nội dung |
Subject |
String |
500 |
|
10 |
Ngôn ngữ |
Language |
String |
30 |
|
11 |
Số trang của văn bản |
PageAmount |
Number |
3 |
|
12 |
Ghi chú |
Description |
String |
500 |
|
13 |
Chức vụ, họ tên người ký |
Signerlnfo |
|
|
|
13.1 |
Chức vụ của người ký văn bản |
Position |
String |
100 |
|
13.2 |
Họ và tên người ký văn bản |
FullName |
String |
50 |
|
14 |
Nơi nhận |
To |
|
|
|
14.1 |
Mã định danh của cơ quan, tổ chức nhận văn bản |
OrganId |
String |
13 |
|
14.2 |
Tên cơ quan, tổ chức nhận văn bản |
OrganName |
String |
200 |
|
15 |
Mức độ khẩn |
Priority |
Number |
1 |
|
16 |
Số lượng bản phát hành |
IssuedAmount |
Number |
3 |
|
17 |
Hạn trả lời văn bản |
DueDate |
Date |
10 |
THÔNG TIN ĐẦU VÀO CỦA DỮ LIỆU QUẢN LÝ HỒ SƠ
|
STT |
Trường thông tin |
Tên |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
|
1 |
Mã hồ sơ |
FileCode |
|
|
|
1.1 |
Mã định danh của cơ quan, tổ chức lập danh mục hồ sơ |
OrganId |
String |
13 |
|
1.2 |
Năm hình thành hồ sơ |
FileCatalog |
Number |
4 |
|
1.3 |
Số và ký hiệu hồ sơ |
FileNotation |
String |
20 |
|
2 |
Tiêu đề hồ sơ |
Title |
String |
500 |
|
3 |
Thời hạn bảo quản |
Maintenance |
String |
30 |
|
4 |
Chế độ sử dụng |
Rights |
String |
30 |
|
5 |
Người lập hồ sơ |
Creator |
String |
30 |
|
6 |
Ngôn ngữ |
Language |
String |
50 |
|
7 |
Thời gian bắt đầu |
StartDate |
Date |
10 |
|
8 |
Thời gian kết thúc |
EndDate |
Date |
10 |
|
9 |
Tổng số văn bản trong hồ sơ |
DocTotal |
Number |
4 |
|
10 |
Tổng số trang của hồ sơ |
PageTotal |
Number |
4 |
|
11 |
Ghi chú |
Description |
String |
500 |
|
TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM TÊN BAN/VP (1) __________ |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ Hà Nội, ngày tháng năm (2) |
Phụ lục IV
PHIẾU TRÌNH
Về việc …………………….……(3).
![]()
Kính gửi:……………………(4).
1. Nội dung trình bày: (5)
a. Đặt vấn đề (6):
b. Nội dung công việc (7):
c. Tổng hợp các ý kiến góp ý của các đơn vị liên quan (nếu có) (8):
2. Ý kiến đề xuất: (9)
a. Đề xuất phương án giải quyết vấn đề (10):
b. Kiến nghị (nếu có) (11)
[Tên VP/Ban trình] (12) kính trình/báo cáo (13) đồng chí [chức danh lãnh đạo] (14) xem xét, phê duyệt/có ý kiến chỉ đạo (15)
|
CÁN BỘ THỤ LÝ (16) |
LÃNH ĐẠO BAN/VP TRÌNH (17) |
Ý KIẾN CHỈ ĐẠO/PHÊ DUYỆT CỦA LÃNH ĐẠO (18)
HƯỚNG DẪN TRÌNH BÀY PHIẾU TRÌNH
1. Căn lề: 2 x 2 x 3 x 2 cm. Cỡ chữ: 14. Khoảng cách đoạn (spacing) : 6pts. Khoảng cách dòng (line spacing): single. Xuống dòng lùi 1,25 cm.
2. Các đề mục nêu trong Mẫu Phiếu trình chỉ là gợi ý về bố cục và cách thức trình bày Phiếu trình. Người soạn thảo lược bỏ các gợi ý (mục 1, 2, tiểu mục a, b, c) khi trình bày văn bản.
3. Hướng dẫn chi tiết trong trình bày Phiếu trình:
(1): Ghi tên Văn phòng hoặc Ban/Phòng trình văn bản, bằng chữ in hoa.
Ví dụ: Ban Chiến lược trình:
TẬP ĐOÀN
ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
BAN CHIẾN LƯỢC
![]()
(2): Ghi địa danh và ngày tháng trình văn bản.
(3): Trích yếu nội dung trình lãnh đạo: Cần ghi ngắn gọn, khái quát, đại ý chính của sự việc hoặc của văn bản.
(4): Kính gửi: Ghi Đồng chí + [Tên lãnh đạo] + [,] + chức danh lãnh đạo.
Ví dụ: Kính gửi: Đồng chí Dương Quang Thành, Chủ tịch HĐTV
(5): Nội dung trình bày: trình bày toàn bộ nội dung cần báo cáo với lãnh đạo, trong đó nên bố cục thành 3 tiểu mục: Đặt vấn đề. Nội dung công việc. và Tổng hợp các ý kiến góp ý của các đơn vị liên quan (nếu có).
(6): Đặt vấn đề: Nêu lý do hoặc mục đích trình giải quyết hồ sơ/công việc. Trong nội dung này cần trích dẫn các văn bản, các ý kiến chỉ đạo của cấp trên. văn bản, yêu cầu của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
(7): Nội dung công việc: Trình bày nội dung sự việc từ các văn bản đề nghị của các cơ quan, tổ chức, cá nhân hoặc ý kiến chỉ đạo của các cấp lãnh đạo hoặc nhu cầu của đơn vị trình.
(8): Tổng hợp các ý kiến góp ý của các đơn vị liên quan (nếu có).
(9): Ý kiến đề xuất: trên cơ sở các nội dung đã nêu, đơn vị trình nêu ý kiến đề xuất với lãnh đạo, trong đó nên bố cục thành 2 tiểu mục: đề xuất phương án giải quyết vấn đề và kiến nghị (nếu có).
(10): Đề xuất phương án giải quyết vấn đề: Nêu rõ phương án đơn vị đề xuất với lãnh đạo để giải quyết vấn đề là gì.
(11): Kiến nghị (nếu có): Nêu những kiến nghị với lãnh đạo để hỗ trợ, bổ sung cho các ý kiến đề xuất đã nêu.
(12): Ghi tên Văn phòng hoặc Ban trình văn bản, bằng chữ in thường.
(13): Tùy thuộc nội dung Ban trình muốn trình hoặc báo cáo lãnh đạo mà ghi tương ứng với nội dung trình bày.
(14): Ghi rõ chức danh của lãnh đạo nhận văn bản.
Ví dụ: Chủ tịch Hội đồng thành viên.
(15) Tùy thuộc nội dung Ban trình muốn trình lãnh đạo phê duyệt hoặc báo cáo để lãnh đạo cho ý kiến chỉ đạo mà ghi tương ứng với nội dung trình bày.
(16): Cán bộ soạn thảo, thụ lý văn bản (ký và ghi rõ họ tên, số điện thoại liên hệ).
(17): Lãnh đạo Ban trình: ký và ghi rõ họ tên.
(18): Nơi ghi ý kiến chỉ đạo/phê duyệt của lãnh đạo nhận văn bản.
MẪU MỤC LỤC HỒ SƠ, TÀI LIỆU NỘP LƯU
TÊN BAN/ĐƠN VỊ (giao nộp tài liệu)
MỤC LỤC HỒ SƠ, TÀI LIỆU NỘP LƯU
Năm 20...
|
Hộp/ cặp số |
Số, ký hiệu HS |
Tiêu đề hồ sơ
|
Thời gian TL |
Thời hạn bảo quản |
Số tờ |
Ghi chú
|
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mục lục này gồm: .................... hồ sơ (đơn vị bảo quản).
Viết bằng chữ: ............................................................ hồ sơ (ĐVBQ).
Trong đó có: ........................... hồ sơ (ĐVBQ) bảo quản vĩnh viễn.
........................... hồ sơ (ĐVBQ) bảo quản có thời hạn.
|
|
................, ngày ......... tháng ...... năm 20.... Người lập (Ký và ghi rõ họ tên, chức vụ/chức danh) |
Hướng dẫn cách ghi các cột:
Cột 1: Ghi số thứ tự của hộp hoặc cặp tài liệu giao nộp.
Cột 2: Ghi số và ký hiệu của hồ sơ như trên bìa hồ sơ.
Cột 3: Ghi tiêu đề hồ sơ như trên bìa hồ sơ.
Cột 4: Ghi thời gian sớm nhất và muộn nhất của văn bản, tài liệu trong hồ sơ.
Cột 5: Ghi thời hạn bảo quản của hồ sơ như trên bìa hồ sơ.
Cột 6: Ghi tổng số tờ tài liệu có trong hồ sơ.
Cột 7: Ghi những thông tin cần chú ý về nội dung và hình thức của văn bản có trong hồ sơ![]()
MẪU BIÊN BẢN GIAO NHẬN TÀI LIỆU VÀO LƯU TRỮ CƠ QUAN
|
TÊN CQ, TC CẤP TRÊN TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.............., ngày tháng năm 20... |
BIÊN BẢN
Về việc giao nhận tài liệu
- Căn cứ Thông tư số 07/TT-BNV ngày 22 tháng 11 năm 2012 của Bộ Nội vụ hướng dẫn quản lý văn bản, lập hồ sơ và giao nộp hồ sơ, tài liệu vào lưu trữ cơ quan.
- Căn cứ Quy chế văn thư, lưu trữ của cơ quan ban hành kèm theo quyết định...
- Căn cứ ....... (Danh mục hồ sơ năm ..., Kế hoạch thu thập tài liệu...),
Chúng tôi gồm:
BÊN GIAO: (tên đơn vị giao nộp tài liệu), đại diện là:
- Ông (bà): ...................................................…….................................
Chức vụ công tác/chức danh: ................................................................
BÊN NHẬN: (lưu trữ hiện hành của cơ quan, tổ chức), đại diện là:
- Ông (bà): .......……...........................................
Chức vụ công tác/chức danh: ............................................
Thống nhất lập biên bản giao nhận tài liệu với những nội dung như sau:
1. Tên khối tài liệu giao nộp: ...............................................
2. Thời gian của tài liệu: ...................................................
3. Số lượng tài liệu:
- Tổng số hộp (cặp): ....................................................
- Tổng số hồ sơ (đơn vị bảo quản): .......... Quy ra mét giá: ........... mét
3. Tình trạng tài liệu giao nộp: ..................................................................
4. Mục lục hồ sơ, tài liệu nộp lưu kèm theo.
Biên bản này được lập thành hai bản. bên giao (đơn vị/cá nhân) giữ một bản, bên nhận (lưu trữ cơ quan) giữ một bản![]()
|
ĐẠI DIỆN BÊN GIAO (Ký tên và ghi rõ họ tên) |
ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN (Ký tên và ghi rõ họ tên)
|
MỤC LỤC VĂN BẢN
Ví dụ:
|
Số TT |
Số, ký hiệu VB |
Thời gian |
Tên loại và trích yếu nội dung văn bản |
Tác giả |
Tờ số |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
01 |
100/VTLTNN |
01/12/2017 |
Công văn báo cáo công tác văn thư lưu trữ năm 2016 |
Cục VTLTNN |
01 |
|
|
02 |
123/EVN-VP |
02/12/2017 |
Công văn gửi các đơn vị thành viên và trực thuộc báo cáo công tác văn thư, lưu trữ năm 2016 |
EVN |
02 |
|
|
02 |
254/EVNNPC – TCKT |
05/12/2017 |
Báo cáo công tác văn thư lưu trữ năm 2016 |
EVN NPC |
05 |
|
|
03 |
2000/EVNHANOI |
7/12/2017 |
Báo cáo công tác văn thư lưu trữ năm 2016 |
EVNHANOI |
12 |
|
|
04 |
... |
|
|
|
|
|
|
05 |
... |
|
|
|
|
|
|
06 |
... |
|
|
|
|
|
|
07 |
... |
|
|
|
|
|
|
08 |
500/EVN-VP |
10/01/2017 |
Báo cáo công tác văn thư lưu trữ năm 2016 của EVN |
EVN |
120 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…………, ngày … tháng … năm …
Người lập
MẪU DANH MỤC HỒ SƠ
|
TÊN CQ, TC CẤP TRÊN TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
DANH MỤC HỒ SƠ CỦA ... (tên cơ quan, tổ chức)
Năm ...
(Ban hành kèm theo Quyết định số: ..... /QĐ-EVN ngày .... tháng .... năm ...... của ...............................................)
|
Số và ký hiệu HS |
Tên đề mục và tiêu đề hồ sơ |
Thời hạn bảo quản |
Đơn vị/ người lập hồ sơ |
Ghi chú
|
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
|
I. TÊN ĐỀ MỤC LỚN |
|
|
|
|
|
1. Tên đề mục nhỏ |
|
|
|
|
|
Tiêu đề hồ sơ |
|
|
|
Bản Danh mục hồ sơ này có …….(1) hồ sơ, bao gồm:
…………….(2) hồ sơ bảo quản vĩnh viễn.
…………...(2) hồ sơ bảo quản có thời hạn.
|
|
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (chữ ký, dấu) Họ và tên |
Hướng dẫn sử dụng:
(1) Ghi tổng số hồ sơ có trong Danh mục.
(2) Ghi số lượng hồ sơ bảo quản vĩnh viễn, số lượng hồ sơ bảo quản có thời hạn trong Danh mục.
Cột 1: Ghi số và ký hiệu của hồ sơ (theo hướng dẫn tại Quy định này)
Cột 2: Ghi số thứ tự và tên đề mục lớn, đề mục nhỏ. tiêu đề hồ sơ (theo hướng dẫn tại Quy định này).
Cột 3: Ghi thời hạn bảo quản của hồ sơ: vĩnh viễn hoặc thời hạn bằng số năm cụ thể.
Cột 4: Ghi tên đơn vị hoặc cá nhân chịu trách nhiệm lập hồ sơ.
Cột 5: Ghi những thông tin đặc biệt về thời hạn bảo quản, về người lập hồ sơ, hồ sơ chuyển từ năm trước sang, hồ sơ loại mật v.v... ![]()
1. Kết quả kiểm toán nội bộ và giám sát tài chính
- Tờ trình.
- Biên bản.
- Văn bản pháp lý (nếu có).
- Tờ trình của Kiểm soát viên, Biên bản (nếu có).
- Báo cáo giải trình của các đơn vị (nếu có).
2. Tờ trình về Đề án
- Tờ trình.
- Đề án.
- Dự thảo Quyết định phê duyệt Đề án hoặc Dự thảo văn bản báo cáo cấp có thẩm quyền phê duyệt Đề án.
- Văn bản pháp lý.
Tài liệu liên quan (nếu có).
3. Tờ trình về kế hoạch năm
- Tờ trình.
- Các văn bản pháp lý ảnh hưởng tới kết quả tính toán KH năm tới (Quyết định phê duyệt KH vận hành HTĐ, KH vận hành TTĐ,...); Kế hoạch điện thương phấm và điện SX & mua năm tới.
- Các chỉ tiêu kế hoạch vận hành kỹ thuật năm tới.
- Kế hoạch tài chính của Công ty mẹ và các Tổng công ty năm tới.
- Kế hoạch đầu tư xây dựng toàn Tập đoàn năm.
- Kế hoạch sử dụng, tuyển dụng và năng suất lao động năm.
- Kế hoạch đào tạo năm tới.
- Tờ trình Bộ Công Thương về danh mục A, B.
- Tờ trình KH và các phụ lục chi tiết kèm theo của 9 TCT.
- Các văn bản giải trình, bổ sung của các đơn vị (nếu có).
4. Tờ trình về Quy chế quản lý nội bộ
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
- Dự thảo QCQLNB bản cuối.
- Bảng tổng hợp, giải trình ý kiến góp ý của các Ban chức năng, đơn vị, tổ chức cá nhân có liên quan.
- Bảng tổng hợp các điểm khác biệt giữa Quy chế mới và cũ (nếu có).
- Văn bản thẩm định dự thảo QCQLNB của Ban Pháp chế.
- Văn bản thẩm định dự thảo QCQLNB của Tư vấn luật (nếu có).
- Văn bản cam kết của các Tổng công ty về áp dụng QCQLNB (nếu có). ce)^Các văn bản khác liên quan (nếu có).
5. Tờ trình về bố nhiệm mới cán bộ
- Tờ trình.
- Bảng danh mục tài liệu trong hồ sơ kèm theo .
- Ý kiến của Ban Thường vụ/Thường trực Đảng ủy EVN .
- Tờ trình về việc đề nghị bổ nhiệm cán bộ do Người đứng đầu đơn vị ký gửi Tập đoàn. (Trưởng hợp bổ nhiệm Người đứng đầu đơn vị thì cấp phó ký trình, không có cấp phó thì Bí thư/Phó bí thư cấp ủy cùng cấp ký tờ trình).
- Biên bản họp lãnh đạo đơn vị thống nhất phương án nhân sự dự kiến đề nghị bổ nhiệm.
- Biên bản kiểm phiếu giới thiệu (nếu có), tín nhiệm nhân sự đề nghị bổ nhiệm của cán bộ chủ chốt đơn vị. (Trong trường họp tổ chức hội nghị hoặc tổ chức lấy phiếu giới thiệu theo yêu cầu).
- Nghị quyết của Ban Thường vụ Đảng ủy/ cấp ủy đơn vị về nhân sự đề nghị bổ nhiệm.
- Biên bản họp ban lãnh đạo đơn vị để thảo luận, nhận xét ưu khuyết điểm và biểu quyết về đề nghị bổ nhiệm cán bộ.
- Sơ yếu lý lịch cán bộ (Mẫu 2C-BNV/2008) có xác nhận của đơn vị nơi quản lý sử dụng cán bộ; dán ảnh 4x6cm chụp trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ.
- Bản tự nhận xét đánh giá phân loại cán bộ (có chữ ký của Người đứng đầu đơn vị hoặc một thành viên lãnh đạo và đóng dấu của đơn vị).
- Bản kê khai tài sản thu nhập (Theo mẫu quy định, có chữ ký và ký nháy tất cả các trang).
- Các bản sao văn bằng chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng đã kê khai trong hồ sơ lý lịch cán bộ (Có công chứng hoặc đóng dấu của cơ quan sao y bản chính).
- Hồ sơ khám sức khỏe định kỳ của năm gần nhất.
- Các kết luận kiểm tra, thanh tra giải quyết khiếu nại tố cáo (nếu có).
- Nhận xét, đánh giá của cấp ủy hoặc chính quyền nơi cư trú (quản lý sinh hoạt 2 chiều).
- Văn bản thỏa thuận của lãnh đạo cấp ủy địa phương (đối với các đơn vị trực thuộc cấp ủy đảng địa phương/Đảng ủy khối doanh nghiệp địa phương).
- Giải trình nguồn tài chính cho con đi học nước ngoài (nếu có).
- Ý kiến của các PTGĐ, Trưởng Ban TTBV, Kế toán trưởng (đối với chức danh KTT các đơn vị trực thuộc, công ty con do Tập đoàn nắm 100% vốn điều lệ), hoặc ý kiến của PTGĐ phụ trách đối với chức danh Phó trưởng Ban TĐ, cấp phó đơn vị cấp II trực thuộc và Người đứng đầu đơn vị cấp III.
6. Tờ trình về bố nhiệm lại/ kéo dài thời gian giữ chức vụ cán bộ
- Tờ trình.
- Bảng danh mục hồ sơ kèm theo tờ trình .
- Ý kiến của Ban Thường vụ/Thường trực Đảng ủy EVN (bản copy).
Văn bản đồng ý của cấp có thẩm quyền về chủ trương bổ nhiệm lại cán bộ.
-Tờ trình của đơn vị về việc đề nghị bổ nhiệm lại cán bộ kèm danh sách cán bộ được đề nghị bổ nhiệm lại hoặc không được bổ nhiệm lại. (Trường hợp cấp trưởng trong diện được đề nghị bổ nhiệm lại thì có công văn riêng do cấp phó ký, không có cấp phó thì văn bản do đồng chí Bí thư/ Phó bí thư cấp ủy cùng cấp ký).
- Biên bản họp lãnh đạp đơn vị về nhân xét, đánh giá quá trình thực hiện chức trách nhiệm vụ của cán bộ nhiềm kỳ vừa qua và thống nhất chủ trương bổ nhiệm lại/kéo dài thời gian giữ chức vụ (trong trường họp tổ chức hội nghị hoặc tổ chức lấy phiếu giới thiệu theo yêu cầu).
- Biên bản kiểm phiếu tín nhiệm bổ nhiệm lại.
- Bổ sung sơ yếu lý lịch, văn bằng chứng chỉ kê khai tài sản(Nếu có thay đổi). , ,
- Bản tự nhận xét đánh giá hàng năm của cán bộ đề nghị bổ nhiệm lại (có xác nhận của đơn vị nơi quản lý sử dụng cán bộ).
- Bản đánh giá cả nhiệm kỳ của lãnh đạo đơn vị đối với cán bộ đề nghị bổ nhiệm lại (có chữ ký của Người đứng đầu đơn vị hoặc một thành viên lãnh đạo và đóng dấu của đơn vị).
- Chương trình hành động nếu được cấp có thẩm quyền bổ nhiệm lại (Theo yêu cầu của cấp có thẩm quyền).
- Nhận xét, đánh giá của cấp ủy hoặc chính quyền nơi cư trú (quản lý sinh hoạt 2 chiều).
- Văn bản của cấp có thẩm quyền/người có thẩm quyền phê duyệt chủ trương. (bản chính).
- Ý kiến của các PTGĐ, Trưởng Ban TTBV, Kế toán trưởng (đối với chức danh KTT các đơn vị trực thuộc, công ty con do Tập đoàn nắm 100% vốn điều lệ), hoặc ý kiến của PTGĐ phụ trách đối với chức danh Phó trưởng Ban TĐ, cấp phó đơn vị cấp II trực thuộc và Người đứng đầu đơn vị cấp III. (Hiện TCNS lưu cùng hồ sơ gốc).
7. Tờ trình về chỉ đạo NĐD phần vốn EVN tại ĐHCĐ thường niên
- Tờ trình
- Báo cáo tài chính đã được kiểm toán của CTCP.
- Báo cáo của Người đại diện.
- Các tài liệu liên quan (nếu có).
8. Tờ trình về thoái vốn:
- Tờ trình.
- Chứng thư thẩm định giá.
- Các tài liệu khác liên quan.
9. Tờ trình về duyệt khoản vay
- Tờ trình.
- Hợp đồng vay vốn.
- Báo cáo đánh giá hồ sơ đề xuất của Tổ công tác.
- Báo cáo quá trình đàm phán trực tiếp.
- Thư thu phí đại lý/ bảo hiểm/ …
- Thư thu phí.
- Các tài liệu khác kèm theo.
10. Tờ trình về định mức đơn giá:
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
- Các căn cứ pháp lý để xây dựng định mức, đơn giá.
- Bảng tổng hợp chi tiết việc xây dựng định mức, đơn giá (có so sánh).
- Báo cáo thẩm định định mức - đơn giá của đơn vị có thẩm quyền.
11. Tờ trình phê duyệt Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi (Pre-FS), Báo cáo nghiên cứu khả thi (FS), Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng dự án và dự thảo quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng của dự án:
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
- Các văn bản pháp lý căn cứ để lập.
- Hồ sơ lập Báo cáo NCTKT, NCKT, kinh tế - kỹ thuật của tư vấn.
- Báo cáo thẩm định của tư vấn theo quy định.
- Các tài liệu khác có liên quan đến nội dung Tờ trình.
- Tờ trình về Kế hoạch Lựa chọn nhà thầu
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định hoặc văn bản báo cáo cấp trên.
- Báo cáo thẩm định.
- Văn bản pháp lý chính.
- Tờ trình của đơn vị (nếu có).
- Văn bản góp ý của các Ban liên quan (nếu có).
- Dự toán được phê duyệt (nếu có).
- Văn bản giao/ nhận nhiệm vụ và/ hoặc hồ sơ năng lực nhà thầu đối với Gói thầu áp dụng hình thức chỉ định thầu/ đấu thầu hạn chế.
- Tờ trình về phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định (nếu có).
- Báo cáo của Tổ chuyên gia xét thầu.
- Báo cáo thẩm định.
- Văn bản pháp lý chính.
- Tờ trình của đơn vị (nếu có).
- Văn bản góp ý của các Ban liên quan (nếu có).
- Tờ trình về Hợp đồng Mua bán điện
- Đối với Hợp đồng MBĐ lần đầu.
- Tờ trình.
- Công văn đề nghị đàm phán hợp đồng mua bán điện của Chủ đầu tư.
- Quyết định đầu tư xây dựng công trình kèm theo thuyết minh và báo cáo thẩm định dự án đầu tư nhà máy của tư vấn độc lập, các tài liệu kèm theo.
- Quyết định phê duyệt tổng mức đầu tư lần đầu của dự án và các nội dung chính trong thiết kế cơ sở của dự án đầu tư có liên quan đến việc đàm phán hợp đồng mua bán điện, báo cáo thẩm định thiết kế cơ sở.
- Báo cáo quyết toán của Chủ đầu tư, báo cáo kiểm toán quyết toán (đối với các dự án đã quyết toán).
- Thỏa thuận đấu nối NMĐ vào HTĐQG kèm theo phương án đấu nối của NMĐ; thỏa thuận đo đếm.
- Hợp đồng vay vốn hoặc các văn bản, tài liệu có tính pháp lý giữa Chủ đầu tư và các bên cho vay, kế hoạch hoặc thực tế giải ngân các nguồn vốn vay.
- Tài liệu tính toán tổn thất công suất và điện năng của MBA, đường dây truyền tải từ NMĐ đến điểm đấu nối với HTĐQG và tài liệu tính toán điện tự dùng trong NMĐ.
- Hợp đồng cung cấp nhiên liệu cho NMĐ, quy định rõ giá nhiên liệu cho phát điện, cước vận chuyển nhiên liệu và các phụ phí kèm theo, điểm giao nhận nhiên liệu và thời hạn cung cấp nhiên liệu.
- Tài liệu tính suất hao nhiên liệu đối với NMĐ than hoặc suất hao nhiệt đối với NMĐ khí.
- Phương án giá bán điện được tính toán theo quy định của pháp luật. Bảng tính giá hợp đồng mua bán điện được lập dưới dạng Excel.
- Công văn báo cáo của Công ty mua bán điện.
- Biên bản cuộc họp đàm phán hợp đồng giữa EPTC và Chủ đầu tư.
- Văn bản góp ý của các Ban EVN liên quan.
- Dự thảo Hợp đồng mua bán điện/HĐ SĐBS theo mẫu.
- Các tài liệu khác (nếu có).
- Đối với Hợp đồng sửa đổi bổ sung
- Tờ trình.
- Các tài liệu dẫn chứng lý do/cơ sở dẫn tới việc phải SĐBS Hợp đồng.
- Phương án giá bán điện được tính toán theo quy định của pháp luật. Bảng tính giá hợp đồng mua bán điện được lập dưới dạng Excel.
- Công văn báo cáo của Công ty mua bán điện.
- Biên bản đàm phán.
- Dự thảo Hợp đồng SĐBS.
- Văn bản góp ý của các Ban EVN liên quan.
- Các tài liệu khác (nếu có).
- Đối với Hợp đồng MBĐ các dự án có giá được quy định bởi Cơ quan nhà nước có thẩm quyền (gió, mặt trời, sinh khối, chi phí tránh được, …)
- Tờ trình
- Quyết định đầu tư xây dựng công trình kèm theo thuyết minh và báo cáo thẩm định dự án đầu tư nhà máy của tư vấn độc lập, các tài liệu kèm theo.
- Thỏa thuận đấu nối NMĐ vào HTĐQG kèm theo phương án đấu nối của NMĐ; thỏa thuận đo đếm.
- Công văn báo cáo của Công ty mua bán điện.
- Biên bản đàm phán.
- Dự thảo Hợp đồng SĐBS.
- Ý kiến của các Ban liên quan.
- Các tài liệu khác (nếu có).
- Đối với Hợp đồng SĐBS MBĐ với nước ngoài
- Tờ trình.
- Các tài liệu dẫn chứng lý do/cơ sở dẫn tới việc phải SĐBS Hợp đồng.
- Công văn báo cáo của Công ty mua bán điện.
- Biên bản đàm phán.
- Dự thảo Hợp đồng/Hợp đồng SĐBS.
- Ý kiến của các Ban liên quan.
- Các tài liệu khác (nếu có).
- Tờ trình về thông qua Chủ trương ký biên bản ghi nhớ - MOU:
- Tờ trình.
- Dự thảo MOU.
- Văn bản góp ý của các Ban/ đơn vị.
- Thư trao đổi của EVN, đối tác.
- Văn bản chỉ đạo của cơ quan cấp trên (nếu có).
- Tờ trình về thông qua chủ trương hỗ trợ kinh phí cơ sở vật chất.
- Tờ trình.
- Bảng tổng hợp tình hình hỗ trợ trên địa bàn của EVN và các đơn vị.
- Văn bản đề nghị hỗ trợ.
- Dự án đầu tư được phê duyệt.
- Văn bản góp ý của các Ban/đơn vị (nếu có).
- Tờ trình về thông qua chủ chương tiếp nhận Hỗ trợ kỹ thuật.
- Tờ trình.
- Tóm tắt dự án Hỗ trợ kỹ thuật.
- Văn bản góp ý của các Ban/ đơn vị.
- Thư trao đổi của EVN, đối tác.
- Văn bản chỉ đạo của cơ quan cấp trên (nếu có).
Ghi chú:
Các căn cứ pháp lý và văn bản dẫn chiếu trong nội dung tờ trình/ báo cáo Hội đồng thành viên (bản word) cần được tạo Hyperlink liên kết đến cơ sở dữ liệu của Tập đoàn.
Phụ lục X
Mẫu bản cam kết bảo vệ bí mật trong EVN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
![]()
BẢN CAM KẾT BẢO VỆ BÍ MẬT
TRONG TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC QUỐC GIA VIỆT NAM
Họ và tên: Bí danh:
Chức vụ:
Đơn vị công tác:
Được phân công công tác: từ ngày tháng năm
Tôi hiểu rằng, việc giữ gìn bí mật Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam là để bảo vệ lợi ích của Tổ quốc Việt Nam. tôi đã được hướng dẫn nghiên cứu các văn bản của Nhà nước, của Tập đoàn Điện lực Việt Nam về bảo vệ bí mật. Tôi xin cam kết như sau:
1. Thực hiện nghiêm túc “Quy định công tác Văn phòng trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam ban hành kèm theo quyết định số: QĐ/EVN ngày tháng năm 2017 của Tổng Giám đốc EVN”.
2. Không để mất, lọt ra ngoài, gây thất thoát, làm lộ những bí mật mà tôi được giao tiếp xúc và xử lý.
Tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật và kỷ luật của Đơn vị về những sai phạm lời cam kết của mình![]()
CHỨNG NHẬN .............., ngày .... tháng .... năm
CỦA THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ Người cam kết
(ký tên và đóng dấu) (ký tên)
Phiếu gửi tài liệu mật
|
TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM (Đơn vị….)
|
Số:........................./PG |
PHIẾU GỬI TÀI LIỆU MẬT
Kính gửi: .............................................................
Tài liệu số: ...........................................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................................
Tổng cộng là:....................................................Văn bản, công văn.
|
….., ngày tháng năm (Ký nhận và đóng dấu) |
……, ngày tháng năm (Người gửi ký và ghi rõ họ tên)
|
Xin gửi phiếu này cho Văn phòng/Phòng hành chính (hoặc bộ phận văn thư lưu trữ của đơn vị gửi tài liệu).
Phụ lục XII
BẢNG THỜI HẠN BẢO QUẢN HỒ SƠ, TÀI LIỆU
|
STT |
TÊN NHÓM VÀ TÊN HỒ SƠ, TÀI LIỆU |
THBQ |
|
|
1. Tài liệu tổng hợp-hành chính |
|
|
|
1.1. Tài liệu tổng hợp |
|
|
1 |
Tập văn bản gửi chung đến các cơ quan
|
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành 05 năm |
|
2 |
Hồ sơ xây dựng, thẩm định chế độ/quy định/hướng dẫn chung về điện lực
|
Vĩnh viễn Theo hiệu lực của vb |
|
3 |
Hồ sơ kỷ niệm các ngày lễ lớn hoặc các sự kiện quan trọng do cơ quan chủ trì tổ chức |
Vĩnh viễn |
|
4 |
Hồ sơ hội nghị sơ kết, tổng kết công tác của cơ quan
|
Vĩnh viễn 20 năm |
|
5 |
Chương trình, kế hoạch và báo cáo công tác dài hạn, hàng năm
|
Vĩnh viễn 10 năm |
|
6 |
Chương trình, kế hoạch và báo cáo công tác 6 tháng, 9 tháng
|
20 năm 05 năm |
|
7 |
Chương trình, kế hoạch và báo cáo công tác Quý, tháng, tuần
|
05 năm 03 năm |
|
8 |
Lịch công tác tuần |
01 năm |
|
9 |
Chương trình và báo cáo công tác đột xuất |
10 năm |
|
10 |
Hồ sơ tổ chức thực hiện chủ trương, đường lối của Đảng và pháp luật của Nhà nước |
Vĩnh viễn |
|
11 |
Hồ sơ tổ chức thực hiện chế độ/quy định/hướng dẫn chung về điện lực |
Vĩnh viễn |
|
12 |
Hồ sơ ứng dụng ISO trong hoạt động của cơ quan |
Vĩnh viễn |
|
13 |
Tập thông báo ý kiến, kết luận cuộc họp |
10 năm |
|
14 |
Tài liệu về hoạt động của Lãnh đạo (báo cáo, thuyết trình, giải trình, trả lời chất vấn, phát biểu…) |
Vĩnh viễn |
|
15 |
Sổ ghi biên bản cuộc họp |
10 năm |
|
16 |
Tập công văn trao đổi chung về công tác điện lực |
10 năm |
|
|
1.2. Tài liệu hành chính, văn thư, lưu trữ |
|
|
17 |
Tập văn bản quy phạm pháp luật và văn bản hướng dẫn chung về công tác hành chính, văn thư, lưu trữ |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
18 |
Hồ sơ xây dựng quy định/hướng dẫn về công tác hành chính, văn thư, lưu trữ (quy định trang bị máy tính xách tay. mua hàng. tiếp nhận, xử lý, ban hành văn bản. thể thức quản lý văn bản…)
|
Vĩnh viễn Theo hiệu lực của vb |
|
19 |
Hồ sơ Hội nghị tổng kết công tác hành chính văn phòng, văn thư, lưu trữ |
10 năm |
|
20 |
Hồ sơ Hội nghị tập huấn công tác hành chính văn phòng, văn thư, lưu trữ |
10 năm |
|
21 |
Chương trình, kế hoạch, báo cáo công tác hành chính, văn thư, lưu trữ hàng năm, nhiều năm
|
Vĩnh viễn 10 năm |
|
22 |
Chương trình, kế hoạch, báo cáo công tác hành chính, văn thư, lưu trữ quý, tháng
|
10 năm 05 năm |
|
23 |
Hồ sơ thực hiện Dự án/Chương trình về cải cách hành chính |
20 năm |
|
24 |
Hồ sơ tổ chức thực hiện các hoạt động nghiệp vụ văn thư, lưu trữ |
20 năm |
|
25 |
Hồ sơ kiểm tra, hướng dẫn công tác hành chính, văn thư, lưu trữ |
20 năm |
|
26 |
Hồ sơ ứng dụng Văn phòng điện tử |
20 năm sau khi phần mềm được thay thế |
|
27 |
Báo cáo thống kê văn thư, lưu trữ và tài liệu lưu trữ |
20 năm |
|
28 |
Báo cáo đột xuất về hành chính, văn thư, lưu trữ |
10 năm |
|
29 |
Hồ sơ về hoạt động của Ban chỉ đạo Cải cách hành chính |
20 năm |
|
30 |
Hồ sơ về hoạt động của Ban chỉ đạo thực hiện Quy chế dân chủ |
20 năm |
|
31 |
Sổ đăng ký văn bản đi |
Vĩnh viễn |
|
32 |
Sổ đăng ký văn bản đến |
20 năm |
|
33 |
Tập lưu văn bản của Hội đồng Thành viên, quyết định, quy định, quy chế nội bộ, quy trình, kế hoạch, báo cáo, hợp đồng, công văn, hướng dẫn |
Vĩnh viễn |
|
34 |
Tập lưu văn bản khác: giấy mời, thông báo … |
50 năm |
|
35 |
Công văn trao đổi về công tác hành chính, văn thư, lưu trữ |
10 năm |
|
|
1.3. Tài liệu về quản lý cơ sở vật chất |
|
|
36 |
Hồ sơ về quản lý nhà, đất |
Vĩnh viễn |
|
37 |
Hồ sơ mua sắm máy móc thiết bị |
20 năm |
|
38 |
Hồ sơ bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa máy móc thiết bị |
20 năm |
|
39 |
Hồ sơ kiểm kê, thu hồi, thanh lý máy móc thiết bị |
20 năm |
|
40 |
Hồ sơ sử dụng, vận hành ô tô, máy móc, thiết bị của cơ quan |
Theo tuổi thọ thiết bị |
|
41 |
Hồ sơ về điều hành xe ô tô |
05 năm |
|
42 |
Báo cáo tình hình tăng, giảm tài sản cố định |
10 năm |
|
43 |
Sổ sách theo dõi cấp phát nhiên liệu |
05 năm |
|
44 |
Sổ sách theo dõi cấp phát văn phòng phẩm |
05 năm |
|
45 |
Công văn trao đổi |
10 năm |
|
|
1.4. Tài liệu về công tác y tế |
|
|
46 |
Chương trình, kế hoạch và báo cáo công tác y tế
|
Vĩnh viễn 20 năm |
|
47 |
Hồ sơ về phòng chống dịch bệnh |
10 năm |
|
48 |
Hồ sơ về quản lý bệnh nghề nghiệp |
20 năm |
|
49 |
Hồ sơ về tổ chức khám, chữa bệnh, chăm sóc sức khoẻ |
10 năm |
|
50 |
Hồ sơ về cấp phát thẻ bảo hiểm y tế |
10 năm |
|
51 |
Hồ sơ mua sắm thuốc và các dụng cụ y tế |
10 năm |
|
52 |
Sổ cấp phát thuốc |
05 năm |
|
53 |
Hồ sơ về hoạt động của Ban chỉ đạo Dân số và Kế hoạch hoá gia đình |
20 năm 10 năm |
|
54 |
Công văn trao đổi về công tác y tế |
10 năm |
|
|
2. Tài liệu quy hoạch-kế hoạch-thống kê |
|
|
|
2.1. Tài liệu quy hoạch |
|
|
55 |
Tập văn bản quy phạm pháp luật về công tác quy hoạch |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
56 |
Hồ sơ xây dựng văn bản quản lý, chỉ đạo, điều hành, hướng dẫn công tác quy hoạch
|
Vĩnh viễn Theo hiệu lực của vb |
|
57 |
Hồ sơ xây dựng, thẩm định đề án/dự án quy hoạch và chiến lược phát triển điện lực
|
Vĩnh viễn 05 năm |
|
58 |
Hồ sơ Hội nghị chuyên đề về quy hoạch ngành điện |
Vĩnh viễn |
|
59 |
Hồ sơ Hội nghị sơ kết/tổng kết việc thực hiện đề án, dự án quy hoạch và chiến lược phát triển điện lực |
Vĩnh viễn |
|
60 |
Hồ sơ thực hiện đề án, dự án quy hoạch và chiến lược phát triển điện lực |
Vĩnh viễn |
|
61 |
Hồ sơ kiểm tra việc thực hiện đề án, dự án quy hoạch và chiến lược phát triển điện lực |
Vĩnh viễn |
|
62 |
Hồ sơ về hoạt động của Ban chỉ đạo Thực hiện phát triển điện lực quốc gia |
20 năm |
|
63 |
Hồ sơ về hoạt động của Ban chỉ đạo Quy hoạch điện |
20 năm |
|
64 |
Công văn trao đổi về công tác quy hoạch |
10 năm |
|
|
2.2. Tài liệu kế hoạch |
|
|
65 |
Tập văn bản quy phạm pháp luật về công tác kế hoạch |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
66 |
Hồ sơ xây dựng văn bản quản lý, chỉ đạo, điều hành, hướng dẫn công tác kế hoạch (quy chế phân cấp thực hiện công tác kế hoạch. quy trình lập và duyệt kế hoạch…)
|
Vĩnh viễn Theo hiệu lực của vb |
|
67 |
Kế hoạch (chỉ tiêu kế hoạch được giao, kế hoạch chính thức, kế hoạch điều chỉnh, bổ sung) và báo cáo thực hiện kế hoạch toàn diện
|
Vĩnh viễn 20 năm 05 năm |
|
68 |
Kế hoạch (chỉ tiêu kế hoạch được giao, kế hoạch chính thức, kế hoạch bổ sung) và báo cáo thực hiện kế hoạch từng lĩnh vực (sản xuất kinh doanh, lao động tiền lương, xây dựng cơ bản, sửa chữa lớn, mua sắm vật tư thiết bị, tài chính, vốn…)
|
Vĩnh viễn 20 năm 05 năm |
|
69 |
Hồ sơ kiểm tra việc thực hiện kế hoạch |
20 năm |
|
70 |
Hồ sơ xét duyệt công nhận hoàn thành kế hoạch |
Vĩnh viễn |
|
71 |
Công văn trao đổi về công tác kế hoạch |
10 năm |
|
|
2.3. Tài liệu thống kê |
|
|
72 |
Tập văn bản quy phạm pháp luật về công tác thống kê |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
73 |
Hồ sơ xây dựng văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn về công tác thống kê
|
Vĩnh viễn Theo hiệu lực của vb |
|
74 |
Báo cáo điều tra cơ bản |
Vĩnh viễn |
|
75 |
Báo cáo thống kê tổng hợp, thống kê chuyên đề dài hạn, hàng năm
|
Vĩnh viễn 10 năm |
|
76 |
Báo cáo thống kê tổng hợp, thống kê chuyên đề quý, 6 tháng, 9 tháng
|
20 năm 05 năm |
|
77 |
Hồ sơ xây dựng niên giám thống kê |
10 năm |
|
78 |
Sổ thống kê |
20 năm |
|
79 |
Công văn trao đổi về công tác thống kê |
10 năm |
|
|
3. Tài liệu tổ chức-nhân sự |
|
|
|
3.1. Tài liệu tổ chức |
|
|
80 |
Tập văn bản quy phạm pháp luật về công tác tổ chức |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
81 |
Hồ sơ xây dựng/bổ sung, sửa đổi Điều lệ tổ chức và hoạt động. Quy chế làm việc và các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn khác về công tác tổ chức
|
Vĩnh viễn Theo hiệu lực của vb |
|
82 |
Hồ sơ hội nghị chuyên đề về tổ chức nhân sự do cơ quan chủ trì |
Vĩnh viễn |
|
83 |
Kế hoạch và báo cáo công tác tổ chức dài hạn, hàng năm
|
Vĩnh viễn 05 năm |
|
84 |
Kế hoạch và báo cáo công tác tổ chức quý, 6 tháng, 9 tháng
|
20 năm 05 năm |
|
85 |
Hồ sơ xây dựng đề án tổ chức, sắp xếp, thành lập, hợp nhất, sáp nhập, chia tách, giải thể, đổi tên, thay đổi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan và các đơn vị |
Vĩnh viễn |
|
86 |
Hồ sơ về cổ phần hoá, chuyển đổi, sắp xếp các doanh nghiệp |
Vĩnh viễn |
|
87 |
Hồ sơ về thực hiện phân cấp cho các đơn vị trực thuộc và hạch toán phụ thuộc |
Vĩnh viễn |
|
88 |
Hồ sơ về thành lập Ban/Hội đồng/Tổ chuyên gia/Tổ công tác |
20 năm |
|
89 |
Hồ sơ xây dựng tiêu chuẩn chức danh viên chức chuyên môn nghiệp vụ |
Vĩnh viễn |
|
90 |
Hồ sơ xây dựng tiêu chuẩn cấp bậc công nhân kỹ thuật |
Vĩnh viễn |
|
91 |
Hồ sơ về xây dựng và thực hiện chỉ tiêu biên chế, định biên lao động |
Vĩnh viễn |
|
92 |
Hồ sơ về hoạt động của Ban chỉ đạo Đổi mới và Phát triển doanh nghiệp |
20 năm |
|
93 |
Hồ sơ về hoạt động của Hội đồng xếp hạng doanh nghiệp |
20 năm |
|
94 |
Công văn trao đổi về công tác tổ chức |
10 năm |
|
|
3.2. Tài liệu nhân sự/cán bộ |
|
|
95 |
Tập văn bản quy phạm pháp luật về công tác cán bộ |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
96 |
Hồ sơ xây dựng văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn về công tác nhân sự
|
Vĩnh viễn Theo hiệu lực của vb |
|
97 |
Hồ sơ về xây dựng kế hoạch, quy hoạch cán bộ |
20 năm |
|
98 |
Hồ sơ về đề bạt/bổ nhiệm, miễn nhiệm, điều động, luân chuyển cán bộ |
70 năm |
|
99 |
Hồ sơ về việc thi tuyển, thi nâng ngạch, kiểm tra chuyển ngạch hàng năm
|
20 năm 05 năm |
|
100 |
Hồ sơ lý lịch của CBCNVC |
Vĩnh viễn |
|
101 |
Danh sách cán bộ, công nhân viên |
Vĩnh viễn |
|
102 |
Báo cáo thống kê số lượng, chất lượng cán bộ, công nhân viên |
Vĩnh viễn |
|
103 |
Sổ thống kê nhân sự |
70 năm |
|
104 |
Hồ sơ kỷ luật cán bộ |
70 năm |
|
105 |
Hồ sơ về hoạt động của Hội đồng kỷ luật |
20 năm |
|
106 |
Hồ sơ giải quyết chế độ (hưu trí, tử tuất, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, Bảo hiểm xã hội . . .) |
70 năm |
|
107 |
Công văn trao đổi về công tác nhân sự |
10 năm |
|
|
4. Tài liệu đào tạo, bồi dưỡng |
|
|
108 |
Tập văn bản quy phạm pháp luật về công tác đào tạo, bồi dưỡng |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
109 |
Hồ sơ xây dựng đề án, chiến lược và các văn bản quản lý, chỉ đạo, điều hành công tác đào tạo, bồi dưỡng
|
Vĩnh viễn Theo hiệu lực của vb |
|
110 |
Kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch đào tạo, đào tạo lại, bồi dưỡng nâng cao trình độ quản lý, trình độ chuyên môn nghiệp vụ và tay nghề dài hạn, hàng năm
|
Vĩnh viễn 10 năm |
|
111 |
Kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch đào tạo, đào tạo lại, bồi dưỡng nâng cao trình độ quản lý, trình độ chuyên môn nghiệp vụ và tay nghề 6 tháng, 9 tháng
|
20 năm 05 năm |
|
112 |
Kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch đào tạo, đào tạo lại, bồi dưỡng nâng cao trình độ quản lý, trình độ chuyên môn nghiệp vụ và tay nghề quý, tháng
|
05 năm 03 năm |
|
113 |
Hồ sơ xây dựng Khung chương trình đào tạo, bồi dưỡng
|
Vĩnh viễn 05 năm |
|
114 |
Hồ sơ xây dựng giáo trình đào tạo, bồi dưỡng
|
Vĩnh viễn 05 năm |
|
115 |
Hồ sơ tuyển sinh các khoá đào tạo tại cơ sở đào tạo và dạy nghề |
10 năm |
|
116 |
Hồ sơ về các khoá đào tạo tại cơ sở đào tạo và dạy nghề
|
Vĩnh viễn |
|
117 |
Hồ sơ học sinh/sinh viên |
20 năm |
|
118 |
Hồ sơ quản lý ký túc xá |
10 năm |
|
119 |
Hồ sơ các lớp bồi dưỡng nâng cao trình độ nghiệp vụ, tay nghề ở trong và ngoài nước |
10 năm |
|
120 |
Hồ sơ về công tác bảo vệ chính trị nội bộ cơ quan |
20 năm |
|
121 |
Công văn trao đổi về công tác đào tạo, bồi dưỡng |
10 năm |
|
|
5. Tài liệu lao động, tiền lương |
|
|
|
5.1.Tài liệu lao động |
|
|
122 |
Tập văn bản quy phạm pháp luật về lao động |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
123 |
Hồ sơ xây dựng các chế độ/quy định về lao động (nội quy lao động, hợp đồng lao động, bảo hộ lao động, an toàn lao động, vệ sinh lao động, định mức lao động…)
|
Vĩnh viễn Theo hiệu lực của vb |
|
124 |
Kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch lao động, tiền lương dài hạn, hàng năm
|
Vĩnh viễn 10 năm |
|
125 |
Kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch lao động, tiền lương 6 tháng, 9 tháng
|
20 năm 05 năm |
|
126 |
Kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch lao động, tiền lương quý, tháng
|
05 năm 03 năm |
|
127 |
Hồ sơ tổ chức thực hiện các chế độ/quy định về lao động |
Vĩnh viễn |
|
128 |
Báo cáo thống kê lao động |
20 năm |
|
129 |
Hợp đồng lao động |
5 năm kể từ khi chấm dứt hợp đồng |
|
130 |
Hồ sơ giải quyết tranh chấp lao động |
10 năm |
|
131 |
Công văn trao đổi về công tác lao động |
10 năm |
|
|
5.2. Tài liệu tiền lương |
|
|
132 |
Tập văn bản quy phạm pháp luật về tiền lương, tiền công |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
133 |
Hồ sơ xây dựng chế độ/quy định/hướng dẫn về tiền lương, quỹ tiền lương, đơn giá tiền lương, phụ cấp, thù lao, tiền thưởng
|
Vĩnh viễn Theo hiệu lực của vb |
|
134 |
Hồ sơ về tổ chức thực hiện chế độ/quy định/hướng dẫn về tiền lương, quỹ tiền lương, đơn giá tiền lương, phụ cấp, thù lao, tiền thưởng |
Vĩnh viễn |
|
135 |
Báo cáo thống kê tiền lương và thu nhập |
20 năm |
|
136 |
Hồ sơ về quyết toán tiền lương |
Vĩnh viễn |
|
137 |
Hồ sơ về nâng lương, nâng bậc, nâng ngạch, chuyển đổi bảng lương |
20 năm |
|
138 |
Hồ sơ về kiểm tra việc nâng lương, nâng bậc, nâng ngạch, chuyển đổi bảng lương |
20 năm |
|
139 |
Hồ sơ về hoạt động của Hội đồng lương |
20 năm |
|
140 |
Công văn trao đổi về công tác tiền lương, tiền công |
10 năm |
|
|
5.3. Tài liệu bảo hiểm |
|
|
141 |
Tập văn bản quy phạm pháp luật về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
142 |
Hồ sơ về bảo hiểm xã hội,bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
70 năm |
|
143 |
Công văn trao đổi về công tác bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
10 năm |
|
|
6. Tài liệu tài chính-kế toán |
|
|
144 |
Tập văn bản quy phạm pháp luật về công tác tài chính, kế toán |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
145 |
Hồ sơ xây dựng chế độ/quy định về tài chính, kế toán (Quy định về quản lý tài chính. quản lý chi tiêu và hạch toán kế toán. quản lý công nợ. nhận, quản lý, sử dụng, bảo toàn và phát triển vốn. quản lý, phân phối và sử dụng các quỹ….)
|
Vĩnh viễn Theo hiệu lực của vb |
|
146 |
Hồ sơ hội nghị tài chính-kế toán do cơ quan chủ trì |
Vĩnh viễn |
|
147 |
Kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch tài chính, kế toán dài hạn, trung hạn và hàng năm
|
Vĩnh viễn 10 năm |
|
148 |
Kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch tài chính, kế toán 6 tháng, 9 tháng
|
20 năm 05 năm |
|
149 |
Kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch tài chính, kế toán quý, tháng
|
05 năm 03 năm |
|
150 |
Hồ sơ thực hiện chế độ/quy định về tài chính, kế toán (quản lý vốn, tài sản, giá, thuế, phí, lệ phí, chi tiêu…) |
Vĩnh viễn |
|
151 |
Hồ sơ kiểm tra tài chính
|
Vĩnh viễn 10 năm |
|
152 |
Hồ sơ kiểm toán tài chính
|
Vĩnh viễn 10 năm |
|
153 |
Hồ sơ huy động vốn dài hạn, trung hạn và ngắn hạn |
50 năm |
|
154 |
Hồ sơ đầu tư vốn ra bên ngoài |
50 năm |
|
155 |
Hồ sơ phân bổ, cấp phát vốn |
20 năm |
|
156 |
Hồ sơ chuyển nhượng, cho thuê, bàn giao tài sản cố định |
Vĩnh viễn |
|
157 |
Hồ sơ thanh lý tài sản cố định |
20 năm |
|
158 |
Hồ sơ duyệt quyết toán tài chính năm |
Vĩnh viễn |
|
159 |
Hồ sơ duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành |
Vĩnh viễn |
|
160 |
Báo cáo tài chính hàng năm
|
Vĩnh viễn 10 năm |
|
161 |
Báo cáo tài chính tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng
|
20 năm 05 năm |
|
162 |
Báo cáo kiểm kê tài sản cố định |
20 năm |
|
163 |
Sổ kế toán
|
20 năm 10 năm |
|
164 |
Chứng từ kế toán
- Không sử dụng trực tiếp để ghi sổ kế toán và báo cáo tài chính |
10 năm
05 năm (Quy định tại Điều 41 Luật Kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20/11/2015) |
|
165 |
Công văn trao đổi về công tác tài chính, kế toán |
10 năm |
|
|
7. Tài liệu quản lý đầu tư xây dựng cơ bản và đấu thầu |
|
|
|
7.1. Tài liệu quản lý đầu tư xây dựng |
|
|
166 |
Tập văn bản quy phạm pháp luật về công tác đầu tư xây dựng cơ bản |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
167 |
Hồ sơ xây dựng quy định, quy trình và các văn bản quản lý, chỉ đạo, điều hành, hướng dẫn công tác đầu tư xây dựng (Quy định về quản lý chất lượng xây dựng công trình thuỷ điện. Quy định về công tác dò tìm, xử lý bom, mìn, vật nổ và chất độc hoá học khi xây dựng công trình nguồn điện…)
|
Vĩnh viễn Theo hiệu lực văn bản |
|
168 |
Kế hoạch và báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản dài hạn, hàng năm
|
Vĩnh viễn 10 năm |
|
169 |
Kế hoạch và báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản 6 tháng, 9 tháng
|
20 năm 05 năm |
|
170 |
Kế hoạch và báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản quý, tháng
|
05 năm 03 năm |
|
171 |
Hồ sơ xây dựng công trình thuỷ điện, nhiệt điện, điện khí, điện hạt nhân và năng lượng tái tạo, công trình lưới điện
(Cấp công trình được quy định tại Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng) |
Vĩnh viễn
Theo tuổi thọ công trình |
|
172 |
Hồ sơ sửa chữa nhỏ các công trình nhà, xưởng |
15 năm |
|
173 |
Hồ sơ xin chủ trương đầu tư xây dựng công trình |
Theo thời hạn bảo quản công trình tại số thứ tự 171 |
|
174 |
Hồ sơ lựa chọn nhà thầu (với nhà thầu trúng thầu) |
Theo thời hạn bảo quản công trình tại số thứ tự 171 |
|
175 |
Hồ sơ về lập và phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật/Dự án đầu tư xây dựng công trình
|
Theo thời hạn bảo quản công trình tại số thứ tự 171 |
|
176 |
Hồ sơ khảo sát xây dựng công trình (địa chất, địa hình, khí tượng, thuỷ văn…)
|
Theo thời hạn bảo quản công trình tại số thứ tự 171 |
|
177 |
Hồ sơ thiết kế kỹ thuật xây dựng công trình
|
Theo thời hạn bảo quản công trình tại số thứ tự 171 |
|
178 |
Hồ sơ thẩm định thiết kế cơ sở:
|
Theo thời hạn bảo quản công trình tại số thứ tự 171 |
|
179 |
Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình
|
Theo thời hạn bảo quản công trình tại số thứ tự 171 |
|
180 |
Hồ sơ thẩm định thiết kế bản vẽ thi công:
|
Theo thời hạn bảo quản công trình tại số thứ tự 171 |
|
181 |
Hồ sơ cấp giấy phép xây dựng công trình
|
Theo thời hạn bảo quản công trình tại số thứ tự 171 |
|
182 |
Hồ sơ thi công công trình
|
Theo thời hạn bảo quản công trình tại số thứ tự 171 |
|
183 |
Hồ sơ sự cố công trình
|
Theo thời hạn bảo quản công trình tại số thứ tự 171 |
|
184 |
Bản vẽ hoàn công (bản vẽ phù hợp với thực tế, dùng để bảo trì, bảo trì công trình, được lập trên cơ sở bản vẽ thi công) |
Theo thời hạn bảo quản công trình tại số thứ tự 171 |
|
185 |
Hồ sơ nghiệm thu
|
Theo thời hạn bảo quản công trình tại số thứ tự 171 |
|
186 |
Hồ sơ quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành |
Theo thời hạn bảo quản công trình tại số thứ tự 171 |
|
187 |
Hồ sơ về hoạt động của Ban Quản lý dự án:
|
Theo thời hạn bảo quản công trình tại số thứ tự 171 |
|
188 |
Hồ sơ về hoạt động của Hội đồng :
|
Theo thời hạn bảo quản công trình tại số thứ tự 171 |
|
189 |
Công văn trao đổi về công tác đầu tư xây dựng |
10 năm |
|
|
7.2. Tài liệu đấu thầu |
|
|
190 |
Tập văn bản quy phạm pháp luật về công tác đấu thầu |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
191 |
Hồ sơ xây dựng quy chế, quy trình, quy định, quản lý, chỉ đạo, điều hành, hướng dẫn thực hiện công tác đấu thầu (Quy chế về công tác đấu thầu...)
|
Vĩnh viễn Theo hiệu lực của vb |
|
192 |
Hồ sơ đấu thầu các gói thầu:
|
20 năm |
|
193 |
Kế hoạch đấu thầu
|
20 năm |
|
194 |
Hồ sơ về sơ tuyển nhà thầu
|
20 năm |
|
195 |
Hồ sơ mời thầu
|
20 năm |
|
196 |
Hồ sơ thẩm định và phê duyệt kết quả đấu thầu
|
20 năm |
|
197 |
Hợp đồng kinh tế
|
20 năm |
|
198 |
Hồ sơ dự thầu nhưng không trúng |
05 năm |
|
199 |
Hồ sơ giải quyết khiếu nại, kiến nghị trong đấu thầu dự án |
20 năm |
|
200 |
Báo cáo dài hạn, hàng năm về công tác đấu thầu |
Vĩnh viễn |
|
201 |
Hồ sơ kiểm tra/thanh tra về đấu thầu |
20 năm |
|
202 |
Công văn trao đổi về công tác đấu thầu |
10 năm |
|
|
8. Tài liệu khoa học công nghệ-môi trường |
|
|
|
8.1. Tài liệu khoa học công nghệ |
|
|
203 |
Tập văn bản quy phạm pháp luật về hoạt động khoa học công nghệ (KHCN) |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
204 |
Hồ sơ xây dựng đề án, dự án, chiến lược phát triển KHCN và văn bản quản lý, chỉ đạo, điều hành, hướng dẫn về hoạt động KHCN (Quy chế quản lý hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ…)
|
Vĩnh viễn Theo hiệu lực của vb |
|
205 |
Hồ sơ hội nghị tổng kết công tác KHCN |
Vĩnh viễn |
|
206 |
Hồ sơ hội nghị/hội thảo khoa học |
Vĩnh viễn |
|
207 |
Kế hoạch và báo cáo tình hình hoạt động KHCN dài hạn, hàng năm
|
Vĩnh viễn 10 năm |
|
208 |
Kế hoạch và báo cáo tình hình hoạt động KHCN 6 tháng, 9 tháng
|
20 năm 05 năm |
|
209 |
Kế hoạch và báo cáo tình hình hoạt động KHCN quý, tháng
|
05 năm 03 năm |
|
210 |
Hồ sơ chương trình, đề tài nghiên cứu KHCN
|
Vĩnh viễn Vĩnh viễn 20 năm |
|
211 |
Hồ sơ xây dựng các tiêu chuẩn, quy trình công nghệ
|
Vĩnh viễn 05 năm |
|
212 |
Hồ sơ triển khai ứng dụng kết quả nghiên cứu KHCN |
Vĩnh viễn |
|
213 |
Hồ sơ về hoạt động của Hội đồng KHCN |
20 năm |
|
214 |
Hồ sơ về hoạt động của Hội đồng thẩm tra xét duyệt đề tài nghiên cứu khoa học |
20 năm |
|
215 |
Công văn trao đổi về hoạt động KHCN |
10 năm |
|
|
8.2. Tài liệu về sở hữu trí tuệ |
|
|
216 |
Tập văn bản quy phạm pháp luật về sở hữu trí tuệ |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
217 |
Hồ sơ xây dựng văn bản quản lý, chỉ đạo, điều hành, hướng dẫn hoạt động sở hữu trí tuệ (Quy định về quản lý hoạt động sáng kiến cải tiến kỹ thuật và hợp lý hoá sản xuất…)
|
Vĩnh viễn Theo hiệu lực của vb |
|
218 |
Hồ sơ sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, giải pháp hữu ích được công nhận:
|
Vĩnh viễn Vĩnh viễn 20 năm |
|
219 |
Hồ sơ sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, giải pháp hữu ích không được công nhận |
05 năm |
|
220 |
Hồ sơ về các đối tượng của quyền sở hữu trí tuệ:
|
Vĩnh viễn |
|
221 |
Hồ sơ giải quyết vi phạm quyền sở hữu trí tuệ
|
Vĩnh viễn 20 năm |
|
222 |
Hồ sơ về hoạt động của Hội đồng sáng kiến |
20 năm |
|
223 |
Sổ đăng ký sở hữu trí tuệ |
50 năm |
|
224 |
Công văn trao đổi về sở hữu trí tuệ |
10 năm |
|
|
8.3. Tài liệu về tài nguyên, môi trường |
|
|
225 |
Tập văn bản quy phạm pháp luật về tài nguyên, môi trường |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
226 |
Hồ sơ xây dựng văn bản quản lý môi trường các công trình điện
|
Vĩnh viễn Theo hiệu lực của vb |
|
227 |
Hồ sơ kiểm tra môi trường các công trình điện |
20 năm |
|
|
Hồ sơ các vụ gây ô nhiễm vệ sinh môi trường
|
Vĩnh viễn 20 năm |
|
228 |
Công văn trao đổi về môi trường |
10 năm |
|
|
9. Tài liệu viễn thông và công nghệ thông tin |
|
|
229 |
Tập văn bản quy phạm pháp luật về viễn thông và công nghệ thông tin |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
|
9.1. Tài liệu quản lý, vận hành hệ thống viễn thông và công nghệ thông tin |
|
|
230 |
Hồ sơ xây dựng tiêu chuẩn kỹ thuật, quy định và văn bản quản lý, chỉ đạo, điều hành khác về quản lý vận hành hệ thống viễn thông và công nghệ thông tin (Quy chế quản lý và khai thác hệ thống viễn thông điện lực. quy định công tác điều hành hệ thống viễn thông công cộng…)
|
Vĩnh viễn Theo hiệu lực của vb |
|
231 |
Hồ sơ xây dựng dự án, chiến lược, quy hoạch phát triển viễn thông và công nghệ thông tin
|
Vĩnh viễn 05 năm |
|
232 |
Kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch viễn thông và công nghệ thông tin dài hạn, hàng năm
|
Vĩnh viễn 10 năm |
|
233 |
Kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch viễn thông và công nghệ thông tin 6 tháng, 9 tháng
|
20 năm 05 năm |
|
234 |
Kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch viễn thông và công nghệ thông tin quý, tháng
|
05 năm 03 năm |
|
235 |
Hồ sơ tổ chức thực hiện dự án, chiến lược, quy hoạch phát triển cơ sở hạ tầng kỹ thuật viễn thông và công nghệ thông tin |
Vĩnh viễn
|
|
236 |
Hồ sơ theo dõi quản lý chất lượng các công trình chuyên ngành viễn thông và công nghệ thông tin |
20 năm |
|
237 |
Hồ sơ theo dõi quản lý mã số, tên miền và địa chỉ dùng trong dịch vụ viễn thông |
20 năm |
|
238 |
Hồ sơ theo dõi quản lý tiêu chuẩn, chất lượng sản phẩm và dịch vụ viễn thông, công nghệ thông tin |
20 năm |
|
239 |
Hồ sơ theo dõi công tác đầu tư cơ sở hạ tầng mạng viễn thông chuyên dùng cho khách hàng |
20 năm |
|
240 |
Hồ sơ theo dõi quản lý kết nối, hoà mạng viễn thông công cộng, chuyên dùng và các mạng dùng riêng trong hoạt động viễn thông |
20 năm |
|
241 |
Hồ sơ theo dõi quản lý an ninh mạng viễn thông và công nghệ thông tin |
20 năm |
|
242 |
Hồ sơ quản lý hệ thống SCADA/EMS |
20 năm |
|
243 |
Hồ sơ quản lý thiết bị đầu cuối (RTU) |
20 năm |
|
244 |
Hồ sơ quản lý mạng LAN, WAN |
20 năm |
|
245 |
Hồ sơ quản lý hệ thống thông tin liên lạc |
20 năm |
|
246 |
Hồ sơ quản lý các thiết bị viễn thông và công nghệ thông tin khác |
20 năm |
|
247 |
Hồ sơ sửa chữa các thiết bị viễn thông và công nghệ thông tin |
20 năm |
|
248 |
Hồ sơ về quản lý dây thông tin treo trên trụ điện |
20 năm |
|
249 |
Hồ sơ quản lý, phát triển chương trình phầm mềm |
10 năm |
|
|
Lệnh điều hành mạng viễn thông |
10 năm |
|
250 |
Hồ sơ về hoạt động của:
|
20 năm |
|
251 |
Công văn trao đổi về viễn thông và công nghệ thông tin |
10 năm |
|
|
9.2. Tài liệu kinh doanh viễn thông và công nghệ thông tin |
|
|
252 |
Hồ sơ xây dựng văn bản quản lý, chỉ đạo, điều hành, hướng dẫn kinh doanh viễn thông và công nghệ thông tin
|
Vĩnh viễn Theo hiệu lực của vb |
|
253 |
Kế hoạch và báo cáo tình hình kinh doanh viễn thông và công nghệ thông tin dài hạn, hàng năm
|
Vĩnh viễn 10 năm |
|
254 |
Kế hoạch và báo cáo tình hình kinh doanh viễn thông và công nghệ thông tin 6 tháng, 9 tháng
|
20 năm 05 năm |
|
255 |
Kế hoạch và báo cáo tình hình kinh doanh viễn thông và công nghệ thông tin quý, tháng
|
05 năm 03 năm |
|
256 |
Hồ sơ về kinh doanh viễn thông
|
20 năm |
|
257 |
Hợp đồng cung cấp dịch vụ viễn thông, công nghệ thông tin |
20 năm |
|
258 |
Hồ sơ mua bán thiết bị viễn thông và công nghệ thông tin |
20 năm |
|
259 |
Hồ sơ kiểm tra việc thực hiện hợp đồng cung cấp dịch vụ viễn thông |
20 năm |
|
260 |
Hồ sơ hoạt động của
|
20 năm |
|
261 |
Công văn trao đổi về kinh doanh viễn thông và công nghệ thông tin |
10 năm |
|
|
10. Tài liệu hợp tác quốc tế |
|
|
262 |
Tập văn bản quy phạm pháp luật về hợp tác quốc tế |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
263 |
Hồ sơ xây dựng văn bản quản lý, chỉ đạo, điều hành về hợp tác quốc tế (Quy định về đón tiép và làm việc với khách quốc tế. quy định về trình tự làm thủ tục đi công tác nước ngoài…)
|
Vĩnh viễn Theo hiệu lực của vb |
|
264 |
Hồ sơ xây dựng chương trình đào tạo và dự án vay, cho vay vốn với nước ngoài
|
Vĩnh viễn 05 năm |
|
265 |
Kế hoạch và báo cáo tình hình hợp tác với các nước
|
Vĩnh viễn 20 năm 05 năm |
|
266 |
Hồ sơ đoàn ra
|
Vĩnh viễn 20 năm |
|
267 |
Hồ sơ đoàn vào
|
Vĩnh viễn 20 năm |
|
268 |
Hồ sơ tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam |
Vĩnh viễn |
|
269 |
Hồ sơ quản lý các Dự án ODA và các Dự án sử dụng vốn nước ngoài khác |
Vĩnh viễn |
|
270 |
Hồ sơ theo dõi việc thực hiện các cam kết, thoả thuận với các đối tác nước ngoài |
50 năm |
|
271 |
Hồ sơ biên soạn ấn phẩm ngoại ngữ
|
10 năm |
|
272 |
Thư, điện, thiếp chúc mừng
|
Vĩnh viễn 20 năm |
|
273 |
Công văn trao đổi về công tác hợp tác quốc tế |
10 năm |
|
|
11. Tài liệu thanh tra , bảo vệ |
|
|
|
11.1. Tài liệu về thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo |
|
|
274 |
Tập văn bản quy phạm pháp luật về thanh tra và giải quyết khiếu nại, tố cáo |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
275 |
Hồ sơ xây dựng quy chế, quy định và các văn bản quản lý, chỉ đạo, điều hành về thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo (Quy chế tổ chức và hoạt động thanh tra. Quy trình giải quyết khiếu nại tố cáo…)
|
Vĩnh viễn Theo hiệu lực của vb |
|
276 |
Kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo dài hạn, hàng năm
|
Vĩnh viễn 10 năm |
|
277 |
Kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo 6 tháng, 9 tháng
|
20 năm 05 năm |
|
278 |
Kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo quý, tháng
|
05 năm 03 năm |
|
279 |
Hồ sơ hội nghị thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo |
Vĩnh viễn |
|
280 |
Hồ sơ tổ chức thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về thanh tra và giải quyết khiếu nại tố cáo |
20 năm |
|
281 |
Báo cáo công tác phòng chống tham nhũng
|
20 năm 05 năm |
|
282 |
Hồ sơ về kiểm tra công tác phòng chống tham nhũng |
20 năm |
|
283 |
Hồ sơ về hoạt động của Ban chỉ đạo phòng chống tham nhũng |
20 năm |
|
284 |
Hồ sơ thanh tra các vụ việc
|
Vĩnh viễn 20 năm |
|
285 |
Hồ sơ thực hiện Kết luận thanh tra |
20 năm |
|
286 |
Hồ sơ giải quyết các vụ khiếu nại, tố cáo
|
Vĩnh viễn 20 năm |
|
287 |
Sổ theo dõi tiếp dân |
20 năm |
|
288 |
Sổ theo dõi đơn thư |
20 năm |
|
289 |
Công văn trao đổi về công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo |
10 năm |
|
|
11.2. Tài liệu bảo vệ, quốc phòng, an ninh |
|
|
290 |
Tập văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ, quốc phòng, an ninh |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
291 |
Hồ sơ xây dựng quy chế, quy định, nội quy về bảo vệ, quốc phòng, an ninh trật tự (Quy chế về tổ chức và hoạt động của lực lượng bảo vệ/phòng cháy, chữa cháy/phòng chống bão lụt. quy chế bảo vệ bí mật nhà nước…)
|
Vĩnh viễn Theo hiệu lực của vb |
|
292 |
Lịch trực bảo vệ |
05 năm |
|
293 |
Phương án bảo vệ ngày lễ, sự kiện |
10 năm |
|
294 |
Sổ theo dõi ca trực |
10 năm |
|
295 |
Hồ sơ về các vụ cháy, nổ/lũ lụt
|
Vĩnh viễn 15 năm |
|
296 |
Hồ sơ về các vụ phá hoại làm mất an ninh trật tự
|
Vĩnh viễn 15 năm |
|
297 |
Hồ sơ tổ chức các lớp huấn luyện lực lượng tự vệ |
10 năm |
|
298 |
Hồ sơ về hoạt động của Ban chỉ huy quân sự, tự vệ |
20 năm |
|
299 |
Hồ sơ về hoạt động của Ban chỉ đạo phòng chống AIDS, tệ nạn ma tuý và mãi dâm |
20 năm |
|
300 |
Sổ đăng ký CBCNV trong độ tuổi thực hiện nghĩa vụ quân sự |
20 năm |
|
301 |
Sổ theo dõi quân nhân phục viên, xuất ngũ, chuyển ngành |
20 năm |
|
302 |
Công văn trao đổi về công tác bảo vệ, quốc phòng, an ninh |
10 năm |
|
|
12. Tài liệu về pháp chế |
|
|
303 |
Tập văn bản quy phạm pháp luật về công tác pháp chế |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
304 |
Hồ sơ xây dựng văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn công tác pháp chế (Quy chế về tổ chức và hoạt động pháp chế. quy chế xây dựng và quản lý nhãn hiệu doanh nghiệp, Hồ sơ Nhãn hiệu…)
|
Vĩnh viễn Theo hiệu lực của vb |
|
305 |
Hồ sơ hội nghị tổng kết việc thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật |
Vĩnh viễn |
|
306 |
Kế hoạch và báo cáo công tác pháp chế dài hạn, hàng năm
|
Vĩnh viễn 10 năm |
|
307 |
Kế hoạch và báo cáo công tác pháp chế 6 tháng, 9 tháng
|
20 năm 05 năm |
|
308 |
Kế hoạch và báo cáo công tác pháp chế quý, tháng
|
05 năm 03 năm |
|
309 |
Hồ sơ về rà soát văn bản pháp luật |
10 năm |
|
310 |
Hồ sơ cập nhật, hệ thống hoá văn bản pháp luật |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
311 |
Hồ sơ thẩm định pháp lý các văn bản ban hành |
Vĩnh viễn |
|
312 |
Hồ sơ kiểm tra việc tuân thủ pháp luật, các quy chế quản lý nội bộ của EVN |
20 năm |
|
313 |
Văn bản góp ý các dự thảo văn bản do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền gửi lấy ý kiến |
05 năm |
|
314 |
Hồ sơ phổ biến các văn bản quy phạm pháp luật và các quy định của cơ quan |
10 năm |
|
315 |
Hồ sơ tham gia tố tụng tại trọng tài hoặc toà án để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của doanh nghiệp |
20 năm |
|
316 |
Hồ sơ tư vấn pháp lý |
20 năm |
|
317 |
Công văn trao đổi về công tác pháp chế |
10 năm |
|
|
13. Tài liệu thi đua, khen thưởng |
|
|
318 |
Tập văn bản quy phạm pháp luật về công tác thi đua, khen thưởng |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
319 |
Hồ sơ xây dựng văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn về công tác thi đua, khen thưởng
|
Vĩnh viễn Theo hiệu lực của vb |
|
320 |
Hồ sơ hội nghị/ đại hội thi đua |
Vĩnh viễn |
|
321 |
Kế hoạch, báo cáo công tác thi đua, khen thưởng dài hạn, hàng năm
|
Vĩnh viễn 10 năm |
|
322 |
Kế hoạch, báo cáo công tác thi đua, khen thưởng 6 tháng, 9 tháng, nhân các sự kiện
|
20 năm 05 năm |
|
323 |
Kế hoạch, báo cáo công tác thi đua, khen thưởng quý, tháng
|
05 năm 03 năm |
|
324 |
Hồ sơ tổ chức thực hiện phong trào thi đua |
20 năm |
|
325 |
Hồ sơ khen thưởng được công nhận
|
Vĩnh viễn 20 năm 10 năm |
|
326 |
Hồ sơ đề nghị khen thưởng không được công nhận |
10 năm |
|
327 |
Hồ sơ tặng Kỷ niệm chương Vì sự nghiệp phát triển điện lực Việt Nam |
20 năm |
|
328 |
Sổ/báo cáo thống kê các danh hiệu thi đua khen thưởng |
70 năm |
|
329 |
Hồ sơ về hoạt động của Hội đồng thi đua |
20 năm |
|
330 |
Hồ sơ về hoạt động của Hội đồng Thưởng tiết kiệm nhiên liệu và điện tự dùng |
20 năm |
|
331 |
Công văn trao đổi về công tác thi đua, khen thưởng |
10 năm |
|
|
14. Tài liệu quan hệ cộng đồng |
|
|
332 |
Tập văn bản quy phạm pháp luật về quan hệ cộng đồng |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
333 |
Hồ sơ xây dựng chiến lược, kế hoạch, phương án và các văn bản quản lý, chỉ đạo, điều hành công tác quan hệ cộng đồng, thông tin tuyên truyền, xây dựng và phát triển thương hiệu, văn hoá doanh nghiệp
|
Vĩnh viễn Theo hiệu lực của vb |
|
334 |
Kế hoạch và báo cáo công tác quan hệ cộng đồng dài hạn, hàng năm
|
Vĩnh viễn 10 năm |
|
335 |
Kế hoạch và báo cáo công tác quan hệ cộng đồng 6 tháng, 9 tháng
|
20 năm 05 năm |
|
336 |
Kế hoạch và báo cáo công tác quan hệ cộng đồng quý, tháng
|
05 năm 03 năm |
|
337 |
Hồ sơ tuyên truyền thực hiện các cuộc vận động do Đảng và các tổ chức đoàn thể phát động |
20 năm |
|
338 |
Tập bài viết thông tin trên Tạp chí Điện lực, Trang thông tin điện tử điện lực và trên các phương tiện thông tin đại chúng |
10 năm |
|
339 |
Hồ sơ biên soạn ấn phẩm thông tin |
20 năm |
|
340 |
Hồ sơ tổ chức sự kiện truyền thông |
20 năm |
|
341 |
Hồ sơ quản lý và khai thác Nhà truyền thống |
Vĩnh viễn |
|
342 |
Hồ sơ về xây dựng và phát triển thương hiệu |
20 năm |
|
343 |
Hồ sơ về hoạt động của Ban/Tổ Xây dựng và phát triển thương hiệu |
20 năm |
|
344 |
Hồ sơ về xây dựng và phát triển văn hoá doanh nghiệp |
20 năm |
|
345 |
Hồ sơ về hoạt động của Ban/Tổ Xây dựng và phát triển văn hoá doanh nghiệp |
20 năm |
|
346 |
Công văn trao đổi về công tác quan hệ cộng đồng |
10 năm |
|
|
15. Tài liệu về kỹ thuật sản xuất điện năng |
|
|
347 |
Tập văn bản quy phạm pháp luật về sản xuất điện năng |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
348 |
Hồ sơ xây dựng quy trình, quy phạm kỹ thuật vận hành thiết bị, quy trình chức danh vận hành và các văn bản quản lý, chỉ đạo, điều hành, hướng dẫn sản xuất điện năng (Quy định quản lý kỹ thuật các đơn vị phát điện. quy định kỹ thuật các đơn vị quản lý lưới điện. quy định cách xác định tổn thất điện năng. quy trình kỹ thuật an toàn điện trong công tác vận hành, sửa chữa, xây dựng đường dây và trạm. quy định xây dựng, quản lý và vận hành thiết bị…)
|
Vĩnh viễn Theo hiệu lực của vb |
|
349 |
Kế hoạch và báo cáo tình hình sản xuất điện năng dài hạn, hàng năm
|
Vĩnh viễn 10 năm |
|
350 |
Kế hoạch và báo cáo tình hình sản xuất điện năng 6 tháng, 9 tháng
|
20 năm 05 năm |
|
351 |
Kế hoạch và báo cáo tình hình sản xuất điện năng quý, tháng
|
05 năm 03 năm |
|
352 |
Phương án bảo đảm điện năng |
20 năm |
|
353 |
Sổ ghi các thông số kỹ thuật |
20 năm |
|
354 |
Sổ nhật ký vận hành |
20 năm |
|
355 |
Hồ sơ về sự cố trong sản xuất điện năng (báo cáo nhanh sự có, biên bản điều tra, báo cáo phân tích sự cố)
|
20 năm |
|
356 |
Sổ theo dõi sự cố |
20 năm |
|
357 |
Sổ theo dõi hiện tượng bất thường |
20 năm |
|
|
16. Tài liệu điều độ điện |
|
|
358 |
Tập văn bản quy phạm pháp luật về công tác điều độ điện |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
359 |
Hồ sơ xây dựng văn bản quản lý, chỉ đạo, điều hành công tác điều độ điện
|
Vĩnh viễn Theo hiệu lực của vb |
|
|
16.1. Tài liệu về vận hành hệ thống điện |
|
|
360 |
Báo cáo vận hành sản xuất
|
Vĩnh viễn 10 năm 05 năm |
|
361 |
Hồ sơ về trực ban chỉ huy điều độ, bao gồm:
|
20 năm |
|
362 |
Phương thức ngắn hạn
|
20 năm |
|
363 |
Hồ sơ tính toán kinh tế hệ thống điện
|
Vĩnh viễn |
|
364 |
Hồ sơ phân tích và xử lý số liệu vận hành hệ thống điện
|
Vĩnh viễn |
|
365 |
Hồ sơ về hệ thống SCADA các trạm |
Vĩnh viễn |
|
366 |
Công văn trao đổi về vận hành hệ thống điện |
10 năm |
|
|
16.2. Tài liệu vận hành kinh tế |
|
|
367 |
Hồ sơ về xây dựng văn bản quan lý, chỉ đạo vận hành kinh tế hệ thống điện
|
Vĩnh viễn Theo hiệu lực của vb |
|
368 |
Kế hoạch và báo cáo tình hình vận hành thị trường điện
|
Vĩnh viễn 10 năm 05 năm |
|
369 |
Hồ sơ về quản lý vận hành thị trường điện |
20 năm |
|
370 |
Hồ sơ giải quyết tranh chấp khiếu nại liên quan đến thị trường điện |
20 năm |
|
371 |
Công văn trao đổi về vận hành kinh tế |
10 năm |
|
|
16.3. Tài liệu tính toán hệ thống điện |
|
|
372 |
Hồ sơ xây dựng văn bản quản lý, chỉ đạo, điều hành, hướng dẫn về tính toán hệ thống điện
|
Vĩnh viễn Theo hiệu lực của vb |
|
373 |
Hồ sơ tính toán chế độ vận hành hệ thống điện |
Vĩnh viễn |
|
374 |
Hồ sơ tính toán rơ le bảo vệ và tự động hệ thống điện |
Vĩnh viễn |
|
375 |
Báo cáo tình hình hoạt động của thiết bị rơ le bảo vệ và tự động hoá
|
Vĩnh viễn 20 năm 05 năm |
|
376 |
Phương thức vận hành trung, dài hạn |
Vĩnh viễn |
|
377 |
Hồ sơ tính toán điều tiết hồ chứa các nhà máy thuỷ điện |
Vĩnh viễn |
|
378 |
Công văn trao đổi về tính toán hệ thống điện |
10 năm |
|
|
17. Tài liệu truyền tải điện |
|
|
379 |
Tập văn bản quy phạm pháp luật về truyền tải điện |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
380 |
Hồ sơ xây dựng chủ trương, cơ chế, chính sách và các văn bản quản lý, chỉ đạo, điều hành về truyền tải
|
Vĩnh viễn Theo hiệu lực của vb |
|
381 |
Hồ sơ hội nghị về công tác truyền tải |
Vĩnh viễn |
|
382 |
Kế hoạch và báo cáo công tác truyền tải dài hạn, hàng năm
|
Vĩnh viễn 10 năm |
|
383 |
Kế hoạch và báo cáo công tác truyền tải 6 tháng, 9 tháng
|
20 năm 05 năm |
|
384 |
Kế hoạch và báo cáo công tác truyền tải quý, tháng
|
05 năm 03 năm |
|
385 |
Hồ sơ về vận hành mạng lưới điện |
20 năm |
|
386 |
Phương án cấp điện và bảo đảm điện hợp lý trong các ngày lễ, tổ chức sự kiện và trong thời kỳ đặc biệt |
10 năm |
|
387 |
Báo cáo thống kê số liệu kỹ thuật trên lưới điện |
20 năm |
|
388 |
Hợp đồng cung cấp dịch vụ truyền tải |
10 năm |
|
389 |
Hồ sơ về hoạt động của Ban chỉ đạo Gỉam tổn thất điện năng |
20 năm |
|
390 |
Công văn trao đổi về công tác truyền tải |
10 năm |
|
|
18. Tài liệu kinh doanh và giám sát mua bán điện năng |
|
|
|
18.1. Tài liệu kinh doanh điện năng |
|
|
391 |
Tập văn bản quy phạm pháp luật về kinh doanh điện |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
392 |
Hồ sơ xây dựng chiến lược kinh doanh, phương thức kinh doanh, quy trình, quy định và các văn bản quản lý, chỉ đạo, điều hành kinh doanh điện năng (Quy trình kinh doanh điện năng. quy chế về tổ chức và hoạt động bán lẻ điện năng. quy định trình tự, thủ tục đàm phán các hợp đồng mua bán điện. quy chế tham gia thị trường điện của các nhà máy điện hạch toán phụ thuộc….)
|
Vĩnh viễn Theo hiệu lực của vb |
|
393 |
Kế hoạch và báo cáo thực hiện kinh doanh điện năng dài hạn, hàng năm
|
Vĩnh viễn 10 năm |
|
394 |
Kế hoạch và báo cáo thực hiện kinh doanh điện năng 6 tháng, 9 tháng
|
20 năm 05 năm |
|
395 |
Kế hoạch và báo cáo thực hiện kinh doanh điện năng quý, tháng
|
05 năm 03 năm |
|
396 |
Dự báo nhu cầu điện năng dài hạn |
20 năm |
|
397 |
Hồ sơ kiểm tra kinh doanh điện năng
|
20 năm |
|
398 |
Báo cáo đánh giá sự thoả mãn của khách hàng dài hạn, hàng năm
|
Vĩnh viễn 10 năm |
|
399 |
Báo cáo đánh giá sự thoả mãn của khách hàng 6 tháng, 9 tháng
|
20 năm 05 năm |
|
400 |
Báo cáo đánh giá sự thoả mãn của khách hàng quý, tháng
|
05 năm 03 năm |
|
401 |
Báo cáo thống kê nợ tiền điện 0h ngày 01/01 và 0h ngày 01/7 |
10 năm |
|
402 |
Báo cáo truy thu-thoái hoàn |
10 năm |
|
403 |
Hồ sơ kỹ thuật công tơ đầu nguồn trạm 110KV |
20 năm |
|
404 |
Hồ sơ kỹ thuật công tơ đầu nguồn ranh giới giữa các công ty điện lực và giữa các trạm lẻ |
20 năm |
|
405 |
Hồ sơ kiểm tra công tác quản lý, treo tháo và ghi chỉ số công tơ |
20 năm |
|
406 |
Hồ sơ kiểm tra công tác quản lý, sửa chữa kìm niêm phong hộp đấu dây công tơ |
20 năm |
|
407 |
Hồ sơ quản lý giao, nhận điện năng |
05 năm |
|
408 |
Hồ sơ quản lý thiết bị đo đếm điện năng |
20 năm |
|
409 |
Hợp đồng sản xuất, gia công mặt kìm niêm phong hộp đấu dây công tơ |
10 năm |
|
410 |
Danh sách khách hàng sử dụng điện |
10 năm |
|
411 |
Hợp đồng mua bán điện |
10 năm |
|
412 |
Hoá đơn tiền điện |
05 năm |
|
413 |
Bảng kê hoá đơn tiền điện phát sinh hàng tháng |
05 năm |
|
414 |
Hồ sơ về hoạt động của Ban chỉ đạo Triển khai thị trường điện nội bộ |
20 năm |
|
415 |
Hồ sơ về hoạt động của Ban chỉ đạo thực hiện chương trình tiết kiệm điện |
20 năm |
|
416 |
Công văn trao đổi về kinh doanh điện năng |
10 năm |
|
|
18.2. Tài liệu kiểm tra, giám sát mua bán điện |
|
|
417 |
Tập văn bản quy phạm pháp luật về kiểm tra, giám sát mua bán điện |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
418 |
Hồ sơ xây dựng văn bản quản lý, chỉ đạo, điều hành việc kiểm tra, giám sát mua bán điện năng
|
Vĩnh viễn Theo hiệu lực của vb |
|
419 |
Kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch kiểm tra giám sát mua bán điện dài hạn, hàng năm
|
Vĩnh viễn 10 năm |
|
420 |
Kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch kiểm tra giám sát mua bán điện 6 tháng, 9 tháng
|
20 năm 05 năm |
|
421 |
Kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch kiểm tra giám sát mua bán điện quý, tháng
|
05 năm 03 năm |
|
422 |
Hồ sơ kiểm tra, giám sát việc thực hiện các hợp đồng mua bán điện, sử dụng điện |
20 năm |
|
423 |
Hồ sơ kiểm tra công tác quản lý khách hàng |
20 năm |
|
424 |
Hồ sơ kiểm tra hệ thống đo đếm điện năng |
20 năm |
|
425 |
Hồ sơ kiểm tra và xử lý hành vi trộm cắp điện |
20 năm |
|
426 |
Công văn trao đổi về kiểm tra, giám sát mua bán điện |
10 năm |
|
|
19. Tài liệu về công tác điện nông thôn |
|
|
427 |
Tập văn bản quy phạm pháp luật về công tác điện nông thôn |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
428 |
Hồ sơ xây dựng văn bản quản lý, chỉ đạo, điều hành điện nông thôn
|
Vĩnh viễn Theo hiệu lực của vb |
|
429 |
Kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch điện nông thôn dài hạn, hàng năm
|
Vĩnh viễn 10 năm |
|
430 |
Kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch điện nông thôn 6 tháng, 9 tháng - Đơn vị ban hành
|
20 năm 05 năm |
|
431 |
Kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch điện nông thôn quý, tháng - Đơn vị ban hành - Đơn vị khác |
05 năm 03 năm |
|
432 |
Hồ sơ kiểm tra công tác điện nông thôn |
20 năm |
|
433 |
Hồ sơ tiếp nhận lưới điện nông thôn (trung áp, hạ áp) |
20 năm |
|
434 |
Hồ sơ hoàn trả lưới điện nông thôn (trung áp, hạ áp) |
20 năm |
|
435 |
Hồ sơ theo dõi công trình lưới điện nông thôn |
20 năm |
|
436 |
Hồ sơ theo dõi dịch vụ bán lẻ điện nông thôn |
20 năm |
|
437 |
Hồ sơ giải quyết tranh chấp trong công tác tiếp nhận, quản lý lưới điện nông thôn |
20 năm |
|
438 |
Công văn trao đổi về tiếp nhận, quản lý lưới điện nông thôn |
10 năm |
|
|
20. Tài liệu về an toàn và bảo hộ lao động |
|
|
439 |
Tập văn bản quy phạm pháp luật về an toàn và bảo hộ lao động |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
440 |
Hồ sơ xây dựng tiêu chuẩn/quy trình/quy phạm kỹ thuật an toàn lao động, bảo hộ lao động, bảo vệ công trình điện, phòng chống cháy nổ, phòng chống lụt bão và tìm kiếm cứu nạn
|
Vĩnh viễn Theo hiệu lực của vb |
|
441 |
Hồ sơ Hội nghị tổng kết về an toàn và bảo hộ lao động |
Vĩnh viễn |
|
442 |
Hồ sơ Hội nghị tập huấn về an toàn và bảo hộ lao động |
20 năm |
|
443 |
Chương trình, kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch an toàn và bảo hộ lao động dài hạn, hàng năm
|
Vĩnh viễn 10 năm |
|
444 |
Chương trình, kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch an toàn và bảo hộ lao động 6 tháng, 9 tháng
|
20 năm 05 năm |
|
445 |
Chương trình, kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch an toàn và bảo hộ lao động quý, tháng
|
05 năm 03 năm |
|
446 |
Hồ sơ kiểm tra kỹ thuật an toàn lao động |
20 năm |
|
447 |
Báo cáo tai nạn lao động dài hạn, hàng năm
|
Vĩnh viễn 10 năm |
|
448 |
Báo cáo tai nạn lao động 6 tháng, 9 tháng
|
20 năm 05 năm |
|
449 |
Báo cáo tai nạn lao động quý, tháng
|
05 năm 03 năm |
|
450 |
Hồ sơ các vụ tai nạn lao động
|
Vĩnh viễn 20 năm |
|
451 |
Hồ sơ về trang bị bảo hộ lao động |
20 năm |
|
452 |
Hồ sơ về hoạt động của Hội đồng bảo hộ lao động |
20 năm |
|
453 |
Phương án diễn tập phòng chống cháy nổ, phòng chống bão lũ và tìm kiếm cứu nạn |
20 năm |
|
454 |
Hồ sơ kiểm tra công tác phòng chống cháy nổ |
20 năm |
|
455 |
Hồ sơ các vụ cháy nổ
|
Vĩnh viễn 20 năm |
|
456 |
Hồ sơ kiểm tra phòng chống lụt bão |
20 năm |
|
457 |
Báo cáo thiệt hại do bão, lũ gây ra
|
Vĩnh viễn 20 năm |
|
458 |
Hồ sơ về hoạt động của Ban chỉ đạo Phòng chống lụt bão |
20 năm |
|
459 |
Hồ sơ kiểm tra bảo vệ hành lang bảo vệ an toàn lưới điện |
20 năm |
|
460 |
Hồ sơ các vụ vi phạm hàng lang an toàn lưới điện
|
Vĩnh viễn 20 năm |
|
461 |
Hồ sơ công tác huấn luyện, sát hạch kiến thức an toàn (quyết định công nhận kết quả kiểm tra, Cấp thẻ an toàn) |
10 năm |
|
462 |
Công văn trao đổi về an toàn và bảo hộ lao động |
10 năm |
|
|
21. Vật tư - xuất nhập khẩu |
|
|
463 |
Tập văn bản quy phạm pháp luật về vật tư, xuất nhập khẩu |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
464 |
Hồ sơ xây dựng văn bản quản lý, chỉ đạo, điều hành vật tư, thiết bị
|
Vĩnh viễn Theo hiệu lực của vb |
|
465 |
Kế hoạch và báo cáo tình hình mua sắm, tiếp nhận, quản lý, cấp phát và sử dụng vật tư, thiết bị dài hạn, hàng năm
|
Vĩnh viễn 20 năm |
|
466 |
Kế hoạch và báo cáo tình hình mua sắm, tiếp nhận, quản lý, cấp phát và sử dụng vật tư, thiết bị 6 tháng, 9 tháng
|
20 năm 05 năm |
|
467 |
Kế hoạch và báo cáo tình hình mua sắm, tiếp nhận, quản lý, cấp phát và sử dụng vật tư, thiết bị quý, tháng
|
05 năm 03 năm |
|
468 |
Hồ sơ cấp phát vật tư, thiết bị |
20 năm |
|
469 |
Hồ sơ tiếp nhận, quản lý vật tư, thiết bị |
20 năm |
|
470 |
Hồ sơ thí nghiệm thiết bị điện |
20 năm |
|
471 |
Hồ sơ về tro bay (biên bản nghiệm thu khối lượng, phiếu thí nghiệm, biên bản lấy mẫu hiện trường, bảng tổng hợp khối lượng tro bay, biên bản giao nhận vật tư, phiếu xuất, giấy chứng nhận kiểm định cân) |
20 năm |
|
472 |
Hồ sơ điều động vật tư thiết bị |
20 năm |
|
473 |
Hồ sơ chuyển nhượng vật tư thiết bị |
20 năm |
|
474 |
Hồ sơ thanh lý vật tư thiết bị |
20 năm |
|
475 |
Hồ sơ sắp xếp, bảo quản vật tư thiết bị trong kho |
20 năm |
|
476 |
Hồ sơ kiểm tra tồn kho vật tư thiết bị |
20 năm |
|
477 |
Báo cáo thống kê xuất, nhập, tồn kho vật tư, thiết bi |
20 năm |
|
478 |
Sổ theo dõi vật tư thiết bị
|
20 năm |
|
479 |
Công văn trao đổi về vật tư, xuất nhập khẩu |
10 năm |
|
|
22. Tài liệu của tổ chức Đảng cơ quan (Có con dấu riêng) |
|
|
480 |
Tập văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của tổ chức Đảng cấp trên |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
481 |
Hồ sơ đại hội đảng bộ cơ quan |
Vĩnh viễn |
|
482 |
Chương trình, kế hoạch và báo cáo công tác đảng
|
Vĩnh viễn 10 năm 05 năm |
|
483 |
Hồ sơ về thành lập/sáp nhập tổ chức đảng |
Vĩnh viễn |
|
484 |
Hồ sơ về công nhận cấp uỷ |
Vĩnh viễn |
|
485 |
Hồ sơ về tiếp nhận và bàn giao công tác đảng |
10 năm |
|
486 |
Hồ sơ tổ chức thực hiện chủ trương, đường lối, chỉ thị, nghị quyết và các cuộc vận động của tổ chức đảng |
Vĩnh viễn |
|
487 |
Hồ sơ về hoạt động kiểm tra, giám sát |
20 năm |
|
488 |
Hồ sơ đánh giá, xếp loại tổ chức cơ sở đảng và đảng viên hàng năm |
70 năm |
|
489 |
Hồ sơ đảng viên |
70 năm |
|
490 |
Sổ sách
|
20 năm |
|
491 |
Công văn trao đổi về công tác đảng |
10 năm |
|
|
23. Tài liệu của tổ chức Công đoàn cơ quan (Có con dấu riêng) |
|
|
492 |
Tập văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của tổ chức Công đoàn cấp trên |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
493 |
Hồ sơ đại hội công đoàn cơ quan |
Vĩnh viễn |
|
494 |
Chương trình, kế hoạch và báo cáo công tác công đoàn
|
Vĩnh viễn 10 năm 05 năm |
|
495 |
Hồ sơ về thành lập/sáp nhập/giải thể tổ chức công đoàn |
Vĩnh viễn |
|
496 |
Hồ sơ về công nhận BCH công đoàn |
Vĩnh viễn |
|
497 |
Hồ sơ về tiếp nhận và bàn giao công tác Công đoàn |
10 năm |
|
498 |
Hồ sơ tổ chức thực hiện chủ trương, đường lối, chỉ thị, nghị quyết và các cuộc vận động của tổ chức công đoàn |
Vĩnh viễn |
|
499 |
Hồ sơ về hoạt động kiểm tra, giám sát |
20 năm |
|
500 |
Hồ sơ hội nghị công chức, viên chức hàng năm |
20 năm |
|
501 |
Hồ sơ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra nhân dân |
20 năm |
|
502 |
Sổ sách
|
20 năm |
|
503 |
Công văn trao đổi về công tác công đoàn |
10 năm |
|
|
24. Tài liệu của Đoàn Thanh niên cơ quan (Có con dấu riêng) |
|
|
504 |
Tập văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của tổ chức Đoàn cấp trên |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
505 |
Hồ sơ đại hội Đoàn thanh niên cơ quan |
Vĩnh viễn |
|
506 |
Chương trình, kế hoạch và báo cáo công tác đoàn thanh niên
|
Vĩnh viễn 10 năm 05 năm |
|
507 |
Hồ sơ về thành lập Đoàn thanh niên |
Vĩnh viễn |
|
508 |
Hồ sơ về công nhận BCH Đoàn |
Vĩnh viễn |
|
509 |
Hồ sơ về tiếp nhận và bàn giao công tác Đoàn |
10 năm |
|
510 |
Hồ sơ tổ chức thực hiện chủ trương, đường lối, chỉ thị, nghị quyết và các cuộc vận động lớn của Đoàn thanh niên |
Vĩnh viễn |
|
511 |
Hồ sơ về hoạt động kiểm tra, giám sát |
20 năm |
|
512 |
Hồ sơ đoàn viên |
70 năm |
|
513 |
Hồ sơ về công tác phát triển Đảng |
20 năm |
|
514 |
Sổ sách
|
20 năm |
|
515 |
Công văn trao đổi về công tác đoàn thanh niên |
10 năm |
|
|
25. Tài liệu của Hội cựu chiến binh cơ quan (Có con dấu riêng) |
|
|
516 |
Tập văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của Hội Cựu chiến binh |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
517 |
Hồ sơ đại hội Hội Cựu chiến binh |
Vĩnh viễn |
|
518 |
Chương trình, kế hoạch và báo cáo công tác cựu chiến binh
|
Vĩnh viễn 10 năm 05 năm |
|
519 |
Hồ sơ về thành lập Hội |
Vĩnh viễn |
|
520 |
Hồ sơ về công nhận BCH Hội |
Vĩnh viễn |
|
521 |
Hồ sơ về tiếp nhận và bàn giao công tác Hội |
10 năm |
|
522 |
Hồ sơ tổ chức thực hiện chủ trương, đường lối, chỉ thị, nghị quyết và các cuộc vận động lớn của Hội Cựu chiến binh |
Vĩnh viễn |
|
523 |
Sổ sách
|
20 năm |
|
524 |
Công văn trao đổi về công tác của Hội Cựu chiến binh |
10 năm |
DANH MỤC VĂN BẢN LIÊN QUAN ĐẾN VĂN PHÒNG ĐIỆN TỬ
|
TT |
Lĩnh vực |
Tên loại văn bản và nhóm nội dung văn bản đề cập |
Ghi chú |
|---|---|---|---|
|
1.
|
Văn bản mật các cấp độ |
Văn bản mật do Tập đoàn và các đơn vị ban hành theo quy định của EVN và Văn bản mật theo quy định của pháp luật |
Theo quy định của EVN và quy định của pháp luật. |
|
2.
|
An toàn |
Biên bản điều tra, phân tích nguyên nhân các sự cố lớn, nghiêm trọng trên hệ thống điện |
|
|
3.
|
Pháp chế |
Ý kiến pháp lý độc lập |
Theo yêu cầu của đối tác, cấp có thẩm quyền. |
|
4.
|
Tài liệu khác |
Các văn bản, tài liệu thuộc diện hạn chế công bố theo ý kiến chỉ đạo của Lãnh đạo EVN/Đơn vị và các tài liệu, báo cáo bắt buộc bằng bản giấy theo quy định của pháp luật. |
|
|
TT |
Lĩnh vực |
Tên loại văn bản và nhóm nội dung văn bản đề cập |
Ghi chú |
|
1.
|
Hợp đồng, Thỏa thuận, Biên bản. Giấy ủy quyền
|
|
-Pháp luật quy định: Các bên tham gia có quyền thỏa thuận sử dụng phương tiện điện tử trong giao kết và thực hiện hợp đồng. Để sử dụng chữ ký số trong việc ký hợp đồng phải được sự chấp thuận của các bên tham gia. - Các loại văn bản này, EVN/Đơn vị có thể thực hiện việc ký số/gửi nhận văn bản với các tổ chức/các nhân ngoài Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam khi trục kết nối liên thông gửi/nhận của Chính phủ/Bộ ngành... được kết nối với EVN/Đơn vị đảm bảo theo quy định hiện hành về giao dịch điện tử. |
|
2.
|
Tài chính kế toán |
|
Trên cơ sở quy định của pháp luật về kế toán, Luật giao dịch điện tử và hướng dẫn của cấp có thẩm quyền, từng bước các Đơn vị quyết định áp dụng hình thức điện tử cho phù hợp. |
|
3.
|
Tài liệu khác |
Các văn bản, tài liệu theo quy định của HĐTV EVN và các văn bản, tài liệu mà hệ thống hạ tầng kỹ thuật chưa đáp ứng được nhu cầu ký số. |
|
VÍ DỤ MẪU VĂN BẢN ĐIỆN TỬ DẠNG 1
(theo Điểm a Khoản 4 Điều 26).

VÍ DỤ MẪU VĂN BẢN ĐIỆN TỬ DẠNG 2
(theo Điểm b Khoản 4 Điều 26)

Phụ lục
MỘT SỐ VĂN BẢN PHÁP LUẬT VÀ CÁC VĂN BẢN LIÊN QUAN
1. Luật doanh nghiệp và các văn bản hướng dẫn
a) Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014 của Quốc hội khóa 13.
b) Nghị định số 96/2015/NĐ-CP ngày 19/10/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Doanh nghiệp.
c) Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/09/2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp.
d) Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/09/2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp.
2. Luật bảo vệ bí mật nhà nước và các văn bản liên quan
a) Luật bảo vệ bí mật nhà nước số 29/2018/QH14 ngày 15/11/2018 của Quốc hội khóa 14 (có hiệu lực từ 01/7/2020);
b) Pháp lệnh về Bảo vệ bí mật nhà nước số 30/2000/UBTVQH10 ngày 28/12/2000 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội khóa 10;
c) Nghị định số 33/2002/NĐ-CP ngày 28/3/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ bí mật Nhà nước;
d) Thông tư số 33/2015/TT-BCA ngày 20/7/2015 của Bộ Công an hướng dẫn thực hiện Nghị định số 33/2002/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ bí mật Nhà nước;
e) Quyết định số 106/2008/QĐ-TTg ngày 21/7/2008 của Thủ tướng Chính phủ về Danh mục bí mật Nhà nước độ Tuyệt mật, Tối mật trong ngành Công Thương;
f) Quyết định số 1534/2008/QĐ-BCA(A11) ngày 18/9/2008 của Bộ trưởng Bộ Công an về Danh mục bí mật Nhà nước độ Mậttrong ngành Công Thương;
g) Quyết định số 50/QĐ-BCT ngày 09/01/2017 của Bộ Công Thương về việc ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trong ngành Công Thương;
h) Quyết định số 06/QĐ-VPTW ngày 01/6/2017 của Văn phòng Ban Chấp hành Trung ương quy định sử dụng điện mật.
3. Điều lệ EVN
Nghị định số 26/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính phủ về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
4. Luật giao giao dịch điện tử và các văn bản hướng dẫn
a) Luật giao dịch điện tử số 51/2005/QH11 ngày 29/11/2005;
b) Nghị định số 130/2018/NĐ-CP ngày 27/9/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số;
c) Thông tư số 10/2016/TT-BTTTT ngày 01/4/2016 của Bộ Thông tin và truyền thông ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc mã định danh và định dạng dữ liệu gói tin phục vụ kết nối các hệt thống quản lý văn bản và điều hành;
d) Thông tư số 39/2017/TT-BTTTT ngày 15/12/2017 của Bộ Thông tin và truyền thông han hành Danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng CNTT trong cơ quan nhà nước;
e) Thông tư số 41/2017/TT-BTTTT ngày 19/12/2017 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định sử dụng chữ ký số cho văn bản điện tử trong cơ quan nhà nước.
5. Luật Lưu trữ, các Nghị định về VTLT và các văn bản hướng dẫn
a) Luật lưu trữ số 01/2011/QH13 ngày 11/11/2011;
b) Nghị định số 01/2013/NĐ-CP ngày 03/01/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lưu trữ;
c) Nghị định số 110/2004/NĐ-CP ngày 8/4/2004 của Chính phủ về công tác văn thư;
d) Nghị định số 09/2010/NĐ-CP ngày 8/02/2010 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 110/2004/NĐ-CP ngày 8/4/2004 của Chính phủ về công tác văn thư;
e) Thông tư số 09/2011/TT-BNV ngày 3/6/2011 của Bộ Nội vụ quy định về thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu hình thành phổ biến trong hoạt động của các cơ quan, tổ chức;
f) Thông tư số 07/2012/TT-BNV ngày 22/11/2012 của Bộ Nội vụ hướng dẫn quản lý văn bản, lập hồ sơ và nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào lưu trữ cơ quan;
g) Thông tư số 16/2014/TT-BNV ngày 20/11/2014 của Bộ Nội vụ hướng dẫn giao, nhận tài liệu lưu trữ vào Lưu trữ lịch sử các cấp;
h) Thông tư số 09/2007/TT-BNV ngày 26/11/2007 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về kho lưu trữ chuyên dụng;
i) Thông tư số 01/2019/TT-BNV ngày 24/01/2019 của Bộ Nội vụ quy định quy trình trao đổi, lưu trữ, xử lý tài liệu điện tử trong công tác văn thư, các chức năng cơ quan của hệ thống quản lý tài liệu điện tử trong quá trình xử lý công việc của các cơ quan, tổ chức;
j) Thông tư số 02/2019/TT-BNV ngày 24/01/2019 của Bộ Nội vụ quy định tiêu chuẩn dữ liệu thông tin đầu vào và yêu cầu bảo quản tài liệu lưu trữ điện tử;
k) Quyết định số 128/QĐ-VTLTNN ngày 01/6/2006 của Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước ban hành Quy trình chỉnh lý tài liệu giấy theo TCVN ISO 9001:2000;
l) Công văn số 283/VTLTNN-NVTW ngày 19/5/2004 của Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước hướng dẫn chỉnh lý tài liệu hành chính;
m) Côn văn số 879/VTLTNN-NVĐP ngày 19/12/2006 của Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước hướng dẫn tổ chức tiêu hủy tài liệu hết giá trị;
n) Công văn số 999/VTLTNN-NVTW ngày 25/9/2019 của Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước về việc lưu văn bản đến tập trung tại văn thư.