TẬP ĐOÀN

ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
________

Số: 929/QĐ-EVN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập -Tự do- Hạnh phúc
______________

Hà Nội, ngày  01  tháng 07  năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản

trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam

------------

TỔNG GIÁM ĐỐC TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM

Căn cứ Nghị định số 26/2018/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ về Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Điện lực Việt Nam;

Căn cứ Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư;

Theo đề nghị của ông Chánh Văn phòng Tập đoàn Điện lực Việt Nam.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.
Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam”.
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, thay thế Hướng dẫn số 2595/HD-EVN ngày 29/5/2018 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
Điều 3.
Các Phó Tổng Giám đốc EVN, các Trưởng ban thuộc Hội đồng thành viên EVN, Chánh Văn phòng, Trưởng các Ban chức năng Cơ quan EVN, Thủ trưởng các Đơn vị trực thuộc EVN, các công ty con do EVN nắm giữ 100% vốn điều lệ; các Công ty TNHH MTV cấp III, Người đại diện phần vốn của Công ty TNHH MTV cấp II tại các công ty trách nhiệm hữu hạn; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận :

-HĐTV (để b/c);

-Các PTGĐ; KSVNN;

-Các Ban EVN;

-Các đơn vị thành viên EVN;

-Lưu: VT, VP, PC.

TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

 

Trần Đình Nhân

QUY ĐỊNH

Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản

trong Tập đoàn Điện lục Quốc gia Việt Nam

(Kèm theo Quyết định số 
ngày    tháng    năm 2020 của Tổng Giám đốc Tập đoàn)

CHƯƠNG I

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam. Các văn bản của Đảng, Công đoàn, Nữ công, Đoàn thanh niên và các tổ chức đoàn thể khác căn cứ quy định này và các quy định khác của Đảng, của pháp luật khác có liên quan để áp dụng cho phù hợp.
2. Đối tượng áp dụng: Quyết định này áp dụng đối với:
a) Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN);
b) Công ty con do EVN nắm giữ 100% vốn điều lệ (Công ty TNHH MTV cấp II);
c) Công ty con do Công ty TNHH MTV cấp II nắm giữ 100% vốn điều lệ (Công ty TNHH MTV cấp III);
d) Người đại diện phần vốn của EVN, người đại diện phần vốn của Công ty TNHH MTV cấp II tại các Công ty trách nhiệm hữu hạn, Công ty cổ phần.
Điều 2. Thể thức văn bản
1. Thể thức văn bản là tập hợp các thành phần cấu thành văn bản, bao gồm những thành phần chính áp dụng đối với tất cả các loại văn bản và các thành phần bổ sung trong những trường hợp cụ thể hoặc đối với một số loại văn bản nhất định.
2. Thể thức văn bản hành chính bao gồm các thành phần chính
a) Quốc hiệu và Tiêu ngữ.
b) Tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản.
c) Số, ký hiệu của văn bản.
d) Địa danh và thời gian ban hành văn bản.
đ) Tên loại và trích yếu nội dung văn bản.
e) Nội dung văn bản.
g) Chức vụ, họ tên và chữ ký của người có thẩm quyền.
h) Dấu, chữ ký số của cơ quan, tổ chức.
i) Nơi nhận.
3. Ngoài các thành phần quy định tại khoản 2 Điều này, văn bản có thể bổ sung các thành phần khác
a) Phụ lục.
b) Dấu chỉ độ mật, mức độ khẩn, các chỉ dẫn về phạm vi lưu hành.
c) Ký hiệu người soạn thảo văn bản và số lượng bản phát hành.
d) Địa chỉ cơ quan, tổ chức; thư điện tử; trang thông tin điện tử; số điện thoại; số Fax.
Điều 3. Kỹ thuật trình bày văn bản
Kỹ thuật trình bày văn bản bao gồm: Khổ giấy, kiểu trình bày, định lề trang, phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, vị trí trình bày các thành phần thể thức, số trang văn bản. Kỹ thuật trình bày này không áp dụng đối với văn bản được in thành sách, in trên báo, tạp chí và các loại ấn phẩm khác.
Điều 4. Phông chữ, khổ giấy, kiểu trình bày, định lề trang văn bản
1. Khổ giấy: Khổ A4 (210 mm x 297 mm).
2. Kiểu trình bày: Theo chiều dài của khổ A4. Trường hợp nội dung văn bản có các bảng, biểu nhưng không được làm thành các phụ lục riêng thì văn bản có thể được trình bày theo chiều rộng.
3. Định lề trang: Cách mép trên và mép dưới 20 - 25 mm, cách mép trái 30 - 35 mm, cách mép phải 15 - 20 mm.
4. Phông chữ: Phông chữ tiếng Việt Times New Roman, bộ mã ký tự Unicode theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001, màu đen.
5. Cỡ chữ và kiểu chữ: Theo quy định cụ thể cho từng yếu tố thể thức.
6. Vị trí trình bày các thành phần thể thức: Được thực hiện theo Phụ lục I của quy định này.
7. Số trang văn bản: Được đánh từ số 1, bằng chữ số Ả Rập, cỡ chữ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, được đặt canh giữa theo chiều ngang trong phần lề trên của văn bản, không hiển thị số trang thứ nhất.
Chương II
THỂ THỨC VÀ KỸ THUẬT TRÌNH BÀY VĂN BẢN
Điều 5. Quốc hiệu và Tiêu ngữ
1. Quốc hiệu “CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM”: Được trình bày bằng chữ in hoa, cỡ chữ từ 12 đến 13, kiểu chữ đứng, đậm và ở phía trên cùng, bên phải trang đầu tiên của văn bản.
2. Tiêu ngữ “Độc lập - Tự do - Hạnh phúc”: Được trình bày bằng chữ in thường, cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, đậm và được canh giữa dưới Quốc hiệu; chữ cái đầu của các cụm từ được viết hoa, giữa các cụm từ có gạch nối (-), có cách chữ; phía dưới có đường kẻ ngang, nét liền, có độ dài bằng độ dài của dòng chữ.

3. Quốc hiệu và Tiêu ngữ được trình bày tại ô số 1 Phụ lục I. Hai dòng chữ Quốc hiệu và Tiêu ngữ được trình bày cách nhau dòng đơn.

 

Ví dụ:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________

Điều 6. Tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản
1. Tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản là tên chính thức, đầy đủ của cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước của người có thẩm quyền ban hành văn bản. Tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản bao gồm tên của cơ quan, tổ chức ban hành văn bản và tên của cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có).
Đối với tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp ở địa phương có thêm tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương hoặc huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương hoặc xã, phường, thị trấn nơi cơ quan, tổ chức ban hành văn bản đóng trụ sở. Tên của cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp được viết tắt những cụm từ thông dụng.
2. Tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản được trình bày bằng chữ in hoa, cỡ chữ từ 12 đến 13, kiểu chữ đứng, đậm, được đặt canh giữa dưới tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp; phía dưới có đường kẻ ngang, nét liền, có độ dài bằng từ 1/3 đến 1/2 độ dài của dòng chữ và đặt cân đối so với dòng chữ.
Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp được trình bày bằng chữ in hoa, cỡ chữ từ 12 đến 13, kiểu chữ đứng.
Tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản và tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp được trình bày cách nhau dòng đơn. Trường hợp tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản, tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp dài có thể trình bày thành nhiều dòng.

3. Tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản được trình bày tại ô số 2 Phụ lục I.

Ví dụ:

TỔNG CÔNG TY

TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA

CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1

_____________

TỔNG CÔNG TY

ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC

CÔNG TY ĐIỆN LỰC LAI CHÂU

­­­ ____________

Điều 7. Số, ký hiệu của văn bản
1. Số của văn bản là số thứ tự văn bản do cơ quan, tổ chức ban hành trong một năm được đăng ký tại Văn thư cơ quan theo quy định. Số của văn bản được ghi bằng chữ số Ả Rập.
Trường hợp các Hội đồng, Ban, Tổ của cơ quan, tổ chức (sau đây gọi chung là tổ chức tư vấn) được ghi là “cơ quan ban hành văn bản” và được sử dụng con dấu, chữ ký số của cơ quan, tổ chức để ban hành văn bản thì phải lấy hệ thống số riêng.
2. Ký hiệu của văn bản
Ký hiệu của văn bản bao gồm chữ viết tắt tên loại văn bản và chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước có thẩm quyền ban hành văn bản. Đối với công văn, ký hiệu bao gồm chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành công văn và chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo hoặc lĩnh vực được giải quyết.
Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức và các đơn vị trong mỗi cơ quan, tổ chức hoặc lĩnh vực do người đứng đầu cơ quan, tổ chức quy định cụ thể, bảo đảm ngắn gọn, dễ hiểu.
3. Số, ký hiệu của văn bản được đặt canh giữa dưới tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản. Từ “Số” được trình bày bằng chữ in thường, cỡ chữ 13, kiểu chữ đứng; sau từ “Số” có dấu hai chấm (:); với những số nhỏ hơn 10 phải ghi thêm số 0 phía trước. Ký hiệu của văn bản được trình bày bằng chữ in hoa, cỡ chữ 13, kiểu chữ đứng. Giữa số và ký hiệu văn bản có dấu gạch chéo (/),giữa các nhóm chữ viết tắt trong ký hiệu văn bản có dấu gạch nối (-), không cách chữ.
Số, ký hiệu của văn bản được trình bày tại ô số 3 Phụ lục I. Đối với những văn bản có từ 02 Ban/Văn phòng đồng trình trở lên thì giữa Ban thứ nhất và Ban tiếp theo được thể hiện bằng dấu cộng (+).
4. Đối với văn bản nội bộ thì hệ thống sẽ cấp số tự động bắt đầu từ số 01 trong thời gian từ 01/01 đến 31/12 hàng năm theo dãy số của các Ban/Văn phòng.
Điều 8. Địa danh và thời gian ban hành văn bản
1. Địa danh ghi trên văn bản là tên gọi chính thức của đơn vị hành chính (tên riêng của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh) nơi cơ quan đóng trụ sở.
Ví dụ:
a) Văn bản của Tổng công ty Điện lực miền Trung thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam (có trụ sở đóng tại thành phố Đà Nẵng): Đà Nẵng,
b) Văn bản của Công ty Thuỷ điện Sơn La thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam (có trụ sở đóng tại tỉnh Sơn La): Sơn La,
c) Đối với những đơn vị hành chính được đặt tên theo tên người, bằng chữ số hoặc sự kiện lịch sử thì phải ghi tên gọi đầy đủ của đơn vị hành chính đó.
Ví dụ: Văn bản của Tổng công ty Điện lực thành phố Hồ Chí Minh (có trụ sở đóng tại thành phố Hồ Chí Minh): Thành phố Hồ Chí Minh,
2. Thời gian ban hành văn bản
Thời gian ban hành văn bản là ngày, tháng, năm văn bản được ban hành. Thời gian ban hành văn bản phải được viết đầy đủ; các số thể hiện ngày, tháng, năm dùng chữ số Ả Rập; đối với những số thể hiện ngày nhỏ hơn 10 và tháng 1, 2 phải ghi thêm số 0 phía trước.
Ví dụ: Tuyên Quang, ngày 15 tháng 02 năm 2020
3. Địa danh và thời gian ban hành văn bản được trình bày trên cùng một dòng với số, ký hiệu văn bản, bằng chữ in thường, cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ nghiêng; các chữ cái đầu của địa danh phải viết hoa; sau địa danh có dấu phẩy (,); địa danh và ngày, tháng, năm được đặt dưới, canh giữa so với Quốc hiệu và Tiêu ngữ được trình bày tại ô số 4 Phụ lục I.
Điều 9. Tên loại và trích yếu nội dung văn bản
1. Tên loại văn bản là tên của từng loại văn bản do cơ quan, tổ chức ban hành. Trích yếu nội dung văn bản là một câu ngắn gọn hoặc một cụm từ phản ánh khái quát nội dung chủ yếu của văn bản.
2. Tên loại và trích yếu nội dung văn bản được trình bày tại ô số 5a Phụ lục I, đặt canh giữa theo chiều ngang văn bản. Tên loại văn bản được trình bày bằng chữ in hoa, cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, đậm. Trích yếu nội dung văn bản được đặt ngay dưới tên loại văn bản, trình bày bằng chữ in thường, cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, đậm. Bên dưới trích yếu nội dung văn bản có đường kẻ ngang, nét liền, có độ dài bằng từ 1/3 đến 1/2 độ dài của dòng chữ và đặt cân đối so với dòng chữ.
Đối với công văn, trích yếu nội dung văn bản được trình bày tại ô số 5b Phụ lục I, sau chữ “V/v” bằng chữ in thường, cỡ chữ từ 12 đến 13, kiểu chữ đứng; đặt canh giữa dưới số và ký hiệu văn bản, cách dòng 6pt với số và ký hiệu văn bản.
Điều 10. Nội dung văn bản
1. Căn cứ ban hành văn bản:
Căn cứ ban hành văn bản bao gồm văn bản quy định thẩm quyền, chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức ban hành văn bản và các văn bản quy định nội dung, cơ sở đểban hành văn bản. Căn cứ ban hành văn bản được ghi đầy đủ tên loại văn bản, số, ký hiệu, cơ quan ban hành, ngày tháng năm ban hành văn bản và trích yếu nội dung văn bản (riêng Luật, Pháp lệnh không ghi số, ký hiệu, cơ quan ban hành).
Căn cứ ban hành văn bản được trình bày bằng chữ in thường, kiểu chữ nghiêng, cỡ chữ từ 13 đến 14, trình bày dưới phần tên loại và trích yếu nội dung văn bản; sau mỗi căn cứ phải xuống dòng, cuối dòng có dấu chẩm phẩy (;), dòng cuối cùng kết thúc bằng dấu chấm (.).
2. Khi viện dẫn lần đầu văn bản có liên quan, phải ghi đầy đủ tên loại, số, ký hiệu của văn bản, thời gian ban hành văn bản, tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản và trích yếu nội dung văn bản (đối với Luật và Pháp lệnh chỉ ghi tên loại và tên của Luật, Pháp lệnh); trong các lần viện dẫn tiếp theo, chỉ ghi tên loại và số, ký hiệu của văn bản đó.
3. Bố cục của nội dung văn bản: Tuỳ theo tên loại và nội dung, văn bản có thể có phần căn cứ pháp lý để ban hành, phần mở đầu và có thể được bố cục theo phần, chương, mục, tiểu mục, điều, khoản, điểm hoặc được phân chia thành các phần, mục từ lớn đến nhỏ theo một trình tự nhất định.
4. Đối với các hình thức văn bản được bố cục theo phần, chương, mục, tiểu mục, điều thì phần, chương, mục, tiểu mục, điều phải có tiêu đề. Tiêu đề là cụm từ chỉ nội dung chính của phần, chương, mục, tiểu mục, điều.
5. Cách trình bày phần, chương, mục, tiểu mục, điều, khoản, điểm.
Từ “Phần”, “Chương” và số thứ tự của phần, chương được trình bày trên một dòng riêng, canh giữa, bằng chữ in thường, cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, đậm. Số thứ tự của phần, chương dùng chữ số La Mã. Tiêu đề của phần, chương được trình bày ngay dưới, canh giữa, bằng chữ in hoa, cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, đậm.
Từ “Mục”, “Tiểu mục” và số thứ tự của mục, tiểu mục được trình bày trên một dòng riêng, canh giữa, bằng chữ in thường, cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, đậm. Số thứ tự của mục, tiểu mục dùng chữ số Ả Rập. Tiêu đề của mục, tiểu mục được trình bày ngay dưới, canh giữa, bằng chữ in hoa, cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, đậm.
Từ “Điều”, số thứ tự và tiêu đề của điều được trình bày bằng chữ in thường, lùi đầu dòng 1 cm hoặc 1,27 cm. Số thứ tự của điều dùng chữ số Ả Rập, sau số thứ tự có dấu chấm (.); cỡ chữ bằng cỡ chữ của phần lời văn, kiểu chữ đứng, đậm.
Số thứ tự các khoản trong mỗi mục dùng chữ số Ả Rập, sau số thứ tự có dấu chấm (.), cỡ chữ số bằng cỡ chữ của phần lời văn, kiểu chữ đứng. Nếu khoản có tiêu đề, số thứ tự và tiêu đề của khoản được trình bày trên một dòng riêng, bằng chữ in thường, cỡ chữ bằng cỡ chữ của phần lời văn, kiểu chữ đứng, đậm.
Thứ tự các điểm trong mỗi khoản dùng các chữ cái tiếng Việt theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt, sau có dấu đóng ngoặc đơn, bằng chữ in thường, cỡ chữ bằng cỡ chữ của phần lời văn, kiểu chữ đứng.
6. Nội dung văn bản được trình bày bằng chữ in thường, được canh đều cả hai lề, kiểu chữ đứng; cỡ chữ từ 13 đến 14; khi xuống dòng, chữ đầu dòng lùi vào 1 cm hoặc 1,27 cm; khoảng cách giữa các đoạn văn tối thiểu là 6pt; khoảng cách giữa các dòng tối thiểu là dòng đơn, tối đa là 1,5 lines.Nội dung văn bản trình bày tại ô số 6 Phụ lục I.
Điều 11. Chức vụ, họ tên và chữ ký của người có thẩm quyền
1. Chữ ký của người có thẩm quyền là chữ ký của người có thẩm quyền trên văn bản giấy hoặc chữ ký số của người có thẩm quyền trên văn bản điện tử.

2. Việc ghi quyền hạn của người ký được thực hiện như sau:

Trường hợp ký thay mặt tập thể thì phải ghi chữ viết tắt “TM.” vào trước tên tập thể lãnh đạo hoặc tên cơ quan, tổ chức.

Ví dụ:

TM. HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN

CHỦ TỊCH

 

 

 

Nguyễn Văn A

           

 

 

Trường hợp Chủ tịch Hội đồng thành viên ủy quyền cho một Thành viên Hội đồng thành viên.

Ví dụ:

TM. HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN

THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN

 

 

 

Nguyễn Văn A

Trường hợp người ký được giao quyền cấp trưởng (trường hợp đã thực hiện đầy đủ quy trình bổ nhiệm theo quy định nhưng chưa có Quyết định bổ nhiệm mà chỉ Quyết định giao quyền) thì phải ghi chữ viết tắt “Q.” vào trước chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức.

Ví dụ:

Q. GIÁM ĐỐC

 

 

Nguyễn Văn B

 

Trường hợp ký thay người đứng đầu cơ quan, tổ chức thì phải ghi chữ viết tắt “KT.” vào trước chức vụ của người đứng đầu. Trường hợp cấp phó được giao thực hiện chức trách nhiệm vụ của cấp trưởng thì thực hiện ký như cấp phó ký thay cấp trưởng.

Ví dụ:

 

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

Nguyễn Văn C

 

 

 

Trường hợp ký thừa lệnh thì phải ghi chữ viết tắt “TL.” vào trước chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức.

 

Ví dụ:

TL. TỔNG GIÁM ĐỐC

CHÁNH VĂN PHÒNG

 

 

 

Nguyễn Văn D

TL. CHỦ TỊCH HĐTV

TRƯỞNG BAN TỔNG HỢP

 

 

 

Trần Văn A

 

Trường hợp ký thừa uỷ quyền (khi được cấp có thẩm quyền giao) thì phải ghi chữ viết tắt “TUQ.” vào trước chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức.

 

Ví dụ:

TUQ. GIÁM ĐỐC

TRƯỞNG PHÒNG HÀNH CHÍNH

 

 

 

Vũ Thị C

3. Chức vụ, chức danh và họ tên của người ký

a) Chức vụ ghi trên văn bản là chức vụ lãnh đạo chính thức của người ký văn bản trong cơ quan, tổ chức; không ghi những chức vụ mà Nhà nước không quy định.

b) Chức danh ghi trên văn bản do các tổ chức tư vấn ban hành là chức danh lãnh đạo của người ký văn bản trong tổ chức tư vấn.

c) Đối với những tổ chức tư vấn được phép sử dụng con dấu của cơ quan, tổ chức thì ghi chức danh của người ký văn bản trong tổ chức tư vấn và chức vụ trong cơ quan, tổ chức. Đối với những tổ chức tư vấn không được phép sử dụng con dấu của cơ quan, tổ chức thì chỉ ghi chức danh của người ký văn bản trong tổ chức tư vấn.

d) Chức vụ (Chức danh) của người ký văn bản do Hội đồng (ví dụ Hội đồng nghiệm thu, Hội đồng thi đua khen thưởng, Hội đồng xét duyệt, Hội đồng thẩm định…) hoặc Ban Chỉ đạo của EVN/Đơn vị ban hành mà lãnh đạo của EVN/Đơn vị làm Trưởng ban hoặc Phó Trưởng ban, Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Hội đồng, người được EVN/đơn vị cử làm Người đại diện phần vốn tại doanh nghiệp được ghi:

Ví dụ:

TM. HỘI ĐỒNG

CHỦ TỊCH

(Chữ ký, dấu của EVN/Đơn vị)

 

 

TỔNG GIÁM ĐỐC

Nguyễn Văn A

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN PHẦN VỐN CỦA EVN/ĐƠN VỊ

(Chữ ký, không đóng dấu. Chỉ đóng dấu treo trang đầu văn bản, trùm lên một phần tên đơn vị)

 

 

Nguyễn Văn C

KT. TRƯỞNG BAN

PHÓ TRƯỞNG BAN

(Chữ ký, dấu cuả EVN/Đơn vị )

 

 

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

Trần Văn B

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN PHẦN VỐN CỦA EVN/ĐƠN VỊ

(Chữ ký, dấu của đơn vị)

 

 

 

CHỦ TỊCH/TỔNG GIÁM ĐỐC

Nguyễn Văn D

Họ và tên người ký văn bản bao gồm họ, tên đệm (nếu có) và tên của người ký văn bản. Trước họ tên của người ký, không ghi học hàm, học vị và các danh hiệu danh dự khác.

đ) Hình ảnh, vị trí chữ ký số của người có thẩm quyền là hình ảnh chữ ký của người có thẩm quyền trên văn bản giấy, màu xanh, định dạng Portable Network Graphics (.png) nền trong suốt; đặt canh giữa chức vụ của người ký và họ tên người ký.

e) Quyền hạn, chức vụ của người ký được trình bày tại ô số 7a Phụ lục I; chức vụ khác của người ký được trình bày tại ô số 7b Phụ lục I, phía trên họ tên của người ký văn bản; các chữ viết tắt quyền hạn như: “TM.”, “Q.”, “KT.”, “TL.”, “TUQ.” và quyền hạn chức vụ của người ký được trình bày bằng chữ in hoa, cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, đậm.

Chữ ký của người có thẩm quyền được trình bày tại ô số 7c Phụ lục I.

Họ và tên của người ký văn bản được trình bày tại ô số 7b Phụ lục I, bằng chữ in thường, cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, đậm, được đặt canh giữa quyền hạn, chức vụ của người ký.

4. Chức vụ, chức danh và họ tên của người ký đối với văn bản nội bộ như văn bản nội giữa các Ban/Văn phòng, 01 Ban/Văn phòng trình 01 Lãnh đạo phê duyệt… được trình bày theo các biểu mẫu tại Phụ lục V, chữ ký và các ý kiến chỉ đạo được hiển thị trực quan tại vị trí như ký trên bản giấy.
Điều 12. Dấu, chữ ký số của cơ quan, tổ chức
1. Hình ảnh, vị trí chữ ký số của cơ quan, tổ chức là hình ảnh dấu của cơ quan, tổ chức ban hành văn bản trên văn bản, màu đỏ, kích thước bằng kích thước thực tế của dấu, định dạng (.png) nền trong suốt, trùm lên khoảng 1/3 hình ảnh chữ ký số của người có thẩm quyền về bên trái.
Vùng thông tin ký của lãnh đạo bắt buộc phải có đầy đủ “Tên người ký” để hệ thống nhận dạng và chèn chữ ký vào vị trí bên trên tên người ký. Khoảng cách tối thiểu giữa tên người ký và chức danh người ký là 07 dòng đơn.
2. Chữ ký số của cơ quan, tổ chức trên văn bản kèm theo văn bản chính được thể hiện như sau: Văn bản kèm theo cùng tệp tin với nội dung văn bản điện tử, Văn thư cơ quan chỉ thực hiện ký số văn bản và không thực hiện ký số lên văn bản kèm theo; văn bản không cùng tệp tin với nội dung văn bản điện tử, Văn thư cơ quan thực hiện ký số của cơ quan, tổ chức trên văn bản kèm theo.
Vị trí: Góc trên, bên phải, trang đầu của văn bản kèm theo.
Hình ảnh chữ ký số của cơ quan, tổ chức: Không hiển thị.
Thông tin: Số và ký hiệu văn bản; thời gian ký (ngày tháng năm; giờ phút giây; múi giờ Việt Nam theo tiêu chuẩn ISO 8601) được trình bày bằng phông chữ Times New Roman, chữ in thường, kiểu chữ đứng, cỡ chữ 10, màu đen.
3. Dấu, chữ ký số của cơ quan, tổ chức được trình bày tại ô số 8 Phụ lục I quy định này.
Điều 13. Nơi nhận
1. Nơi nhận văn bản gồm: Nơi nhận để thực hiện; nơi nhận để kiểm tra, giám sát, báo cáo, trao đổi công việc, để biết; nơi nhận để lưu văn bản. Đối với những văn bản cần gửi bản giấy thì phần nơi nhận phải có ký hiệu nhận biết theo quy định tại khoản 4 Điều 5 Mục I Chương II của Quy định về công tác văn phòng trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 333/QĐ-EVN ngày 09/3/2020 của Tổng Giám đốc Tập đoàn và các sửa đổi bổ sung sau này (nếu có).
2. Đối với Tờ trình, Báo cáo (cơ quan, tổ chức cấp dưới gửi cơ quan, tổ chức cấp trên) và Công văn, nơi nhận bao gồm:
a) Phần thứ nhất bao gồm từ “Kính gửi”, sau đó là tên các cơ quan, tổ chức hoặc đơn vị, cá nhân trực tiếp giải quyết công việc.
b) Phần thứ hai bao gồm từ “Nơi nhận”, phía dưới là từ “Như trên”, tiếp theo là tên các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan khác nhận văn bản.
3. Đối với những văn bản khác, nơi nhận bao gồm từ “Nơi nhận” và phần liệt kê các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân nhận văn bản.
4. Nơi nhận được trình bày tại ô số 9a và 9b Phụ lục I bao gồm:
a) Phần nơi nhận tại ô số 9a (áp dụng đối với Tờ trình, Báo cáo của cơ quan, tổ chức cấp dưới gửi cơ quan, tổ chức cấp trên và Công văn): Từ “Kính gửi” và tên các cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân nhận văn bản được trình bày bằng chữ in thường, cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng; sau từ “Kính gửi” có dấu hai chấm (:). Nếu văn bản gửi cho một cơ quan, tổ chức hoặc một cá nhân thì từ “Kính gửi” và tên cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân được trình bày trên cùng một dòng; trường hợp văn bản gửi cho hai cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân trở lên thì xuống dòng, tên mỗi cơ quan, tổ chức, cá nhân hoặc mỗi nhóm cơ quan, tổ chức, cá nhân được trình bày trên một dòng riêng, đầu dòng có gạch đầu dòng (-), cuối dòng có dấu chấm phẩy (;), cuối dòng cuối cùng có dấu chấm (.); các gạch đầu dòng được trình bày thẳng hàng với nhau dưới dấu hai chấm (:).
b) Phần nơi nhận tại ô số 9b (áp dụng chung đối với các loại văn bản): Từ “Nơi nhận” được trình bày trên một dòng riêng (ngang hàng với dòng chữ “quyền hạn, chức vụ của người ký” và sát lề trái), sau có dấu hai chấm (:), bằng chữ in thường, cỡ chữ 12, kiểu chữ nghiêng, đậm; phần liệt kê các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân nhận văn bản được trình bày bằng chữ in thường, cỡ chữ 11, kiểu chữ đứng; tên mỗi cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân hoặc mỗi nhóm cơ quan, tổ chức, đơn vị nhận văn bản được trình bày trên một dòng riêng, đầu dòng có gạch đầu dòng (-) sát lề trái, cuối dòng có dấu chấm phẩy (;), dòng cuối cùng bao gồm chữ “Lưu” sau có dấu hai chấm (:), tiếp theo là chữ viết tắt “VT”, dấu phẩy (,), chữ viết tắt tên đơn vị (hoặc bộ phận) soạn thảo văn bản và số lượng bản lưu, cuối cùng là dấu chấm (.).
CHƯƠNG III
CÁC THÀNH PHẦN THỂ THỨC KHÁC
Điều 14. Phụ lục văn bản
1. Trường hợp văn bản có Phụ lục kèm theo thì trong văn bản phải có chỉ dẫn về Phụ lục đó. Văn bản có từ hai Phụ lục trở lên thì các Phụ lục phải được đánh số thứ tự bằng chữ số La Mã.
2. Từ “Phụ lục” và số thứ tự của Phụ lục được trình bày thành một dòng riêng, canh giữa, bằng chữ in thường, cỡ chữ 14, kiểu chữ đứng, đậm; tên Phụ lục (nếu có) được trình bày canh giữa, bằng chữ in hoa, cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, đậm.
3. Thông tin chỉ dẫn kèm theo văn bản trên mỗi Phụ lục được ban hành bao gồm: Số, ký hiệu văn bản, thời gian ban hành văn bản và tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản. Thông tin chỉ dẫn kèm theo văn bản được canh giữa phía dưới tên của Phụ lục, chữ in thường, cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ nghiêng, cùng phông chữ với nội dung văn bản, màu đen.
Thông tin chỉ dẫn kèm theo văn bản trên mỗi phụ lục (Kèm theo văn bản số …. / …-… ngày …. tháng ….năm ….) được ghi đầy đủ đối với văn bản giấy; đối với văn bản điện tử, không phải điền thông tin tại các vị trí này.
4. Đối với Phụ lục cùng tệp tin với nội dung văn bản điện tử, Văn thư cơ quan chỉ thực hiện ký số văn bản và không thực hiện ký số lên Phụ lục.
Đối với Phụ lục không cùng tệp tin với nội dung văn bản điện tử, Văn thư cơ quan thực hiện ký số của cơ quan, tổ chức trên từng tệp tin kèm theo, cụ thể:
Vị trí: Góc trên, bên phải, trang đầu của mỗi tệp tin.
Hình ảnh chữ ký số của cơ quan, tổ chức: Không hiển thị.
Thông tin: Số và ký hiệu văn bản; thời gian ký (ngày tháng năm; giờ phút giây; múi giờ Việt Nam theo tiêu chuẩn ISO 8601) được trình bày bằng phông chữ Times New Roman, chữ in thường, kiểu chữ đứng, cỡ chữ 10, màu đen.
5. Số trang của Phụ lục được đánh số riêng theo từng Phụ lục.
6. Mẫu trình bày Phụ lục văn bản thực hiện theo quy định tại Phụ lục III.
Điều 15. Dấu chỉ độ mật, mức độ khẩn, các chỉ dẫn về phạm vi lưu hành
1. Dấu chỉ độ mật
Việc xác định và đóng dấu chỉ độ mật (tuyệt mật, tối mật hoặc mật), dấu tài liệu thu hồi đối với văn bản có nội dung bí mật nhà nước được thực hiện theo quy định hiện hành và Quy chế quản lý nội bộ của EVN. Con dấu các độ mật (TUYỆT MẬT, TỐI MẬT hoặc MẬT) và dấu tài liệu thu hồi được khắc sẵn theo quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước. Dấu chỉ độ mật được đóng vào ô số 10a Phụ lục I; dấu tài liệu thu hồi được đóng vào ô số 11 Phụ lục I.
2. Dấu chỉ mức độ khẩn
Khi soạn thảo văn bản có tính chất khẩn, đơn vị hoặc cá nhân soạn thảo văn bản đề xuất mức độ khẩn trình người ký văn bản quyết định. Tuỳ theo mức độ cần được chuyển phát nhanh, văn bản được xác định độ khẩn theo các mức sau: hoả tốc, thượng khẩn, khẩn.
Con dấu các mức độ khẩn được khắc sẵn hình chữ nhật có kích thước 30 mm x 8 mm, 40 mm x 8 mm và 20 mm x 8 mm, trên đó các từ “HOẢ TỐC”, “THƯỢNG KHẨN” và “KHẨN”, trình bày bằng chữ in hoa, phông chữ Times New Roman, cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, đậm và đặt cân đối trong khung hình chữ nhật viền đơn. Dấu chỉ mức độ khẩn được đóng vào ô số 10b Phụ lục I. Mực để đóng dấu chỉ mức độ khẩn dùng màu đỏ tươi.
3. Các chỉ dẫn về phạm vi lưu hành
Đối với những văn bản có phạm vi, đối tượng, sử dụng hạn chế, sử dụng các chỉ dẫn về phạm vi lưu hành như “XEM XONG TRẢ LẠI”, “LƯU HÀNH NỘI BỘ”. Các chỉ dẫn về phạm vi lưu hành trình bày tại ô số 11 Phụ lục I, trình bày cân đối trong một khung hình chữ nhật viền đơn, bằng chữ in hoa, phông chữ Times New Roman, cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, đậm.
Điều 16. Ký hiệu người soạn thảo văn bản và số lượng bản phát hành
Được trình bày tại ô số 12 Phụ lục I, ký hiệu bằng chữ in hoa, số lượng bản bằng chữ số Ả Rập, cỡ chữ 11, kiểu chữ đứng.
Điều 17. Địa chỉ cơ quan, tổ chức; thư điện tử; trang thông tin điện tử; số điện thoại; số Fax
Các thành phần này được trình bày tại ô số 13 Phụ lục I ở trang thứ nhất của văn bản, bằng chữ in thường, cỡ chữ từ 11 đến 12, kiểu chữ đứng, dưới một đường kẻ nét liền kéo dài hết chiều ngang của vùng trình bày văn bản.
Chương IV
THỂ THỨC VÀ KỸ THUẬT TRÌNH BÀY BẢN SAO VĂN BẢN
Điều 18. Bản sao sang định dạng điện tử
1. Hình thức sao:
“SAO Y” hoặc “SAO LỤC” hoặc “TRÍCH SAO”.
2. Tiêu chuẩn của văn bản số hóa
a) Định dạng Portable Document Format (.pdf), phiên bản 1.4 trở lên.
b) Ảnh màu.
c) Độ phân giải tối thiểu: 200dpi.
d) Tỷ lệ số hóa: 100%.
3. Hình thức chữ ký số của cơ quan, tổ chức trên bản sao định dạng điện tử
a) Vị trí: Góc trên, bên phải, trang đầu của văn bản, trình bày tại ô 5a Phụ lục I.
b) Hình ảnh chữ ký số của cơ quan, tổ chức: Không hiển thị.
c) Thông tin: Hình thức sao, tên cơ quan, tổ chức sao văn bản, thời gian ký (ngày tháng năm; giờ phút giây; múi giờ Việt Nam theo tiêu chuẩn ISO 8601) được trình bày bằng phông chữ Times New Roman, chữ in thường, kiểu chữ đứng, cỡ chữ 10, màu đen.
Điều 19. Bản sao sang định dạng giấy
1. Thể thức bản sao sang định dạng giấy
a) Hình thức sao: “SAO Y” hoặc “SAO LỤC” hoặc “TRÍCH SAO”.
b) Tên cơ quan, tổ chức sao văn bản.
c) Số, ký hiệu bản sao bao gồm số thứ tự đăng ký (được đánh chung cho các loại bản sao do cơ quan, tổ chức thực hiện) và chữ viết tắt tên loại bản sao theo Bảng chữ viết tắt và mẫu trình bày văn bản, bản sao văn bản tại phụ lục III. Số được ghi bằng chữ số Ả Rập, bắt đầu liên tiếp từ số 01 vào ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm.
d) Địa danh và thời gian sao văn bản.
đ) Chức vụ, họ tên và chữ ký của người có thẩm quyền sao văn bản.
e) Dấu của cơ quan, tổ chức sao văn bản.
g) Nơi nhận.
Điều 20. Kỹ thuật trình bày bản sao sang định dạng giấy
1. Các thành phần thể thức bản sao được trình bày trên cùng một tờ giấy (khổ A4), ngay sau phần cuối cùng của văn bản cần sao dưới một đường kẻ nét liền, kéo dài hết chiều ngang của vùng trình bày văn bản.
2. Các cụm từ “SAO Y”, “SAO LỤC”, “TRÍCH SAO” được trình bày bằng chữ in hoa, cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, đậm.
3. Cỡ chữ, kiểu chữ của tên cơ quan, tổ chức sao văn bản; số, ký hiệu bản sao; địa danh và thời gian sao văn bản; chức vụ, họ tên và chữ ký của người có thẩm quyền; dấu của cơ quan, tổ chức sao văn bản và nơi nhận được trình bày theo quy định các thành phần thể thức văn bản tại Điều 6, 7, 8, 11, 12, 13 của Quy định này.
4. Sơ đồ bố trí các thành phần thể thức bản sao sang định dạng giấy.

a)Vị trí trình bày các thành phần thể thức:

Ô số

:

Thành phần thể thức bản sao

1

:

Hình thức sao: “SAO Y”, “SAO LỤC” hoặc “TRÍCH SAO”

2

:

Tên cơ quan, tổ chức sao văn bản

3

:

Số, ký hiệu bản sao

4

:

Địa danh và ngày, tháng, năm sao

5a, 5b, 5c

:

Chức vụ, họ tên và chữ ký của người có thẩm quyền

6

:

Dấu của cơ quan, tổ chức

7

Nơi nhận

b)Sơ đồ:

Chương V
VIẾT HOA TRONG VĂN BẢN HÀNH CHÍNH
Điều 21. Viết hoa vì phép đặt câu
Viết hoa chữ cái đầu âm tiết thứ nhất của một câu hoàn chỉnh: Sau dấu chấm câu (.); sau dấu chấm hỏi (?); sau dấu chấm than (!) và khi xuống dòng.
Điều 22. Viết hoa danh từ riêng chỉ tên người
1. Tên người Việt Nam
a) Tên thông thường: Viết hoa chữ cái đầu tất cả các âm tiết của danh từ riêng chỉ tên người. Ví dụ: Nguyễn Ái Quốc, Trần Phú,...
b) Tên hiệu, tên gọi nhân vật lịch sử: Viết hoa chữ cái đầu tất cả các âm tiết. Ví dụ: Vua Hùng, Bà Triệu, Ông Gióng, Bác Hồ, Cụ Hồ,...
2. Tên người nước ngoài được phiên âm chuyển sang tiếng Việt
a) Trường hợp phiên âm sang âm Hán - Việt: Viết theo quy tắc viết tên người Việt Nam. Ví dụ: Kim Nhật Thành, Mao Trạch Đông, Thành Cát Tư Hãn,...
b) Trường hợp phiên âm không sang âm Hán - Việt (phiên âm trực tiếp sát cách đọc của nguyên ngữ): Viết hoa chữ cái đầu âm tiết thứ nhất trong mỗi thành phần. Ví dụ: Vla-đi-mia I-lích Lê-nin, Phri-đrích Ăng-ghen,...
Điều 23. Viết hoa tên địa lý
1. Tên địa lý Việt Nam
a) Tên đơn vị hành chính được cấu tạo giữa danh từ chung (tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương; xã, phường, thị trấn) với tên riêng của đơn vị hành chính đó: Viết hoa chữ cái đầu của các âm tiết tạo thành tên riêng và không dùng gạch nối. Ví dụ: thành phố Thái Nguyên, tỉnh Nam Định,...
b) Trường hợp tên đơn vị hành chính được cấu tạo giữa danh từ chung kết hợp với chữ số, tên người, tên sự kiện lịch sử: Viết hoa cả danh từ chung chỉ đơn vị hành chính đó. Ví dụ: Quận 1, Phường Điện Biên Phủ,...
c) Trường hợp viết hoa đặc biệt: Thủ đô Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh.
d) Tên địa lý được cấu tạo giữa danh từ chung chỉ địa hình (sông, núi, hồ, biển, cửa, bến, cầu, vũng, lạch, vàm,...) với danh từ riêng (có một âm tiết) trở thành tên riêng của địa danh đó: Viết hoa tất cả các chữ cái tạo nên địa danh. Ví dụ: Cửa Lò, Vũng Tàu, Lạch Trường, Vàm Cỏ, Cầu Giấy,...
e) đ) Trường hợp danh từ chung chỉ địa hình đi liền với danh từ riêng: Không viết hoa danh từ chung mà chỉ viết hoa danh từ riêng. Ví dụ: biển Cửa Lò, chợ Bến Thành, sông Vàm Cỏ, vịnh Hạ Long,...
f) Tên địa lý chỉ một vùng, miền, khu vực nhất định được cấu tạo bằng từ chỉ phương hướng kết hợp với từ chỉ phương hướng khác: Viết hoa chữ cái đầu của tất cả các âm tiết tạo thành tên gọi. Đối với tên địa lý chỉ vùng, miền riêng được cấu tạo bằng từ chỉ phương hướng kết hợp với danh từ chỉ địa hình thì viết hoa các chữ cái đầu mỗi âm tiết. Ví dụ: Tây Bắc, Đông Bắc, Bắc Bộ,...
2. Tên địa lý nước ngoài được phiên âm chuyển sang tiếng Việt
a) Tên địa lý đã được phiên âm sang âm Hán - Việt: Viết theo quy tắc viết hoa tên địa lý Việt Nam. Ví dụ: Bắc Kinh, Bình Nhưỡng, Pháp, Anh,...
b) Tên địa lý phiên âm không sang âm Hán - Việt (phiên âm trực tiếp sát cách đọc của nguyên ngữ): Viết hoa theo quy tắc viết hoa tên người nước ngoài quy định tại điểm b khoản 2 Điều 22. Ví dụ: Mát-xcơ-va, Men-bơn,...
Điều 24. Viết hoa tên cơ quan, tổ chức
1. Tên cơ quan, tổ chức của Việt Nam
a) Viết hoa chữ cái đầu của các từ, cụm từ chỉ loại hình cơ quan, tổ chức; chức năng, lĩnh vực hoạt động của cơ quan, tổ chức. Ví dụ: Ban Chỉ đạo trung ương về Phòng chống tham nhũng, Văn phòng Chủ tịch nước, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La, Sở Tài chính,...
b) Trường hợp viết hoa đặc biệt: Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam, Văn phòng Trung ương Đảng,...
2. Tên cơ quan, tổ chức nước ngoài
a) Tên cơ quan, tổ chức nước ngoài đã dịch nghĩa: Viết hoa theo quy tắc viết tên cơ quan, tổ chức của Việt Nam. Ví dụ: Liên hợp quốc (UN), Tổ chức Y tế thế giới (WHO),...
b) Tên cơ quan, tổ chức nước ngoài được sử dụng trong văn bản ở dạng viết tắt: Viết bằng chữ in hoa như nguyên ngữ hoặc chuyển tự La-tinh nếu nguyên ngữ không thuộc hệ La-tinh. Ví dụ: WTO, UNDP, UNESCO, ASEAN,...
Điều 25. Viết hoa trong các trường hợp khác
1. Danh từ thuộc trường hợp đặc biệt: Nhân dân, Nhà nước.
2. Tên các huân chương, huy chương, các danh hiệu vinh dự: Viết hoa chữ cái đầu của các âm tiết của các thành phần tạo thành tên riêng và các từ chỉ thứ, hạng. Ví dụ: Huân chương Sao vàng, Nghệ sĩ Nhân dân, Anh hùng Lao động,...
3. Tên chức vụ, học vị, danh hiệu: Viết hoa tên chức vụ, học vị nếu đi liền với tên người cụ thể. Ví dụ: Chủ tịch Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ, Giáo sư Tôn Thất Tùng,...
4. Danh từ chung đã riêng hóa
Viết hoa chữ cái đầu của từ, cụm từ chỉ tên gọi đó trong trường hợp dùng trong một nhân xưng, đứng độc lập và thể hiện sự trân trọng. Ví dụ: Bác, Người (chỉ Chủ tịch Hồ Chí Minh), Đảng (chỉ Đảng Cộng sản Việt Nam),...
5. Tên các ngày lễ, ngày kỷ niệm: Viết hoa chữ cái đầu của âm tiết tạo thành tên gọi ngày lễ, ngày kỷ niệm. Ví dụ: ngày Quốc khánh 2-9, ngày Tổng tuyển cử đầu tiên, ngày Quốc tế Lao động 1-5, ngày Phụ nữ Việt Nam 20-10,...
6. Tên các loại văn bản: Viết hoa chữ cái đầu của tên loại văn bản và chữ cái đầu của âm tiết thứ nhất tạo thành tên gọi của văn bản trong trường hợp nói đến một văn bản cụ thể. Ví dụ: Bộ luật Hình sự, Luật Tổ chức Quốc hội,...
7. Trường hợp viện dẫn phần, chương, mục, tiểu mục, điều, khoản, điểm của một văn bản cụ thể thì viết hoa chữ cái đầu của phần, chương, mục, tiểu mục, điều.
Ví dụ: Căn cứ điểm a khoản 2 Điều 103 Mục 5 Chương XII Phần I của Bộ luật Hình sự.
Ví dụ: Theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 24 Tiểu mục 1 Mục 1 Chương III của Nghị quyết số 351/2017/UBTVQH14.
8. Tên các năm âm lịch, ngày tết, ngày và tháng trong năm
a) Tên các năm âm lịch: Viết hoa chữ cái đầu của tất cả các âm tiết tạo thành tên gọi. Ví dụ: Kỷ Tỵ, Tân Hợi, Mậu Tuất, Mậu Thân,...
b) Tên các ngày tết: Viết hoa chữ cái đầu của âm tiết thứ nhất tạo thành tên gọi. Ví dụ: tết Nguyên đán, tết Đoan ngọ, tết Trung thu. Viết hoa chữ Tết trong trường hợp thay cho tết Nguyên đán.
c) Tên các ngày trong tuần và tháng trong năm: Viết hoa chữ cái đầu của âm tiết chỉ ngày và tháng trong trường hợp không dùng chữ số. Ví dụ: thứ Hai, thứ Tư, tháng Năm, tháng Tám,...
9. Tên các sự kiện lịch sử và các triều đại: Viết hoa chữ cái đầu của các âm tiết tạo thành sự kiện và tên sự kiện, trong trường hợp có các con số chỉ mốc thời gian thì ghi bằng chữ và viết hoa chữ đó. Ví dụ: Triều Lý, Triều Trần, Phong trào Xô viết Nghệ Tĩnh, Cách mạng tháng Tám,...
10. Tên các tác phẩm, sách báo, tạp chí: Viết hoa chữ cái đầu của âm tiết thứ nhất tạo thành tên tác phẩm, sách báo. Ví dụ: từ điển Bách khoa toàn thư, tạp chí Cộng sản,…

Phụ lục I

SƠ ĐỒ BỐ TRÍ CÁC THÀNH PHẦN

THỂ THỨC VĂN BẢN HÀNH CHÍNH

 

1.   Vị trí trình bày các thành phần thể thức:

 

Ô số

:

Thành phần thể thức văn bản

1

:

Quốc hiệu và Tiêu ngữ

2

:

Tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản

3

:

Số, ký hiệu của văn bản

4

:

Địa danh và thời gian ban hành văn bản

5a

:

Tên loại và trích yếu nội dung văn bản

5b

:

Trích yếu nội dung công văn

6

:

Nội dung văn bản

7a, 7b, 7c

:

Chức vụ, họ tên và chữ ký của người có thẩm quyền

8

:

Dấu, Chữ ký số của cơ quan, tổ chức

9a, 9b

:

Nơi nhận

10a

:

Dấu chỉ độ mật

10b

:

Dấu chỉ mức độ khẩn

11

:

Chỉ dẫn về phạm vi lưu hành

12

:

Ký hiệu người soạn thảo văn bản và số lượng bản phát hành

13

:

Địa chỉ cơ quan, tổ chức; thư điện tử; trang thông tin điện tử; số điện thoại; số Fax.

14

:

Chữ ký số của cơ quan, tổ chức cho bản sao văn bản sang định dạng điện tử

 

 

2.   Sơ đồ:

Phụ lục II

MẪU CHỮ VÀ CHI TIẾT TRÌNH BÀY THỂ THỨC VĂN BẢN HÀNH CHÍNH

 

 

STT

Thành phần thể thức

và chi tiết trình bày

Loại chữ

Cỡ chữ[1]

Kiểu chữ

Ví dụ minh hoạ

Phông chữ Times New Roman

Cỡ chữ

1

Quốc hiệu và Tiêu ngữ

 

 

 

 

 

 

- Quốc hiệu

In hoa

12 - 13

Đứng, đậm

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

12

 

- Tiêu ngữ

In thường

13 - 14

Đứng, đậm

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

13

 

- Dòng kẻ bên dưới

 

 

 

____________________________________________

 

2

Tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản

 

 

 

 

 

 

- Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp

 

In hoa

 

12 - 13

 

Đứng

 

TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM

 

12

 

- Tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản

In hoa

12 - 13

Đứng, đậm

CÔNG TY THỦY ĐIỆN TUYÊN QUANG

12

 

- Dòng kẻ bên dưới

 

 

 

_______________

 

3

Số, ký hiệu của văn bản

In thường

13

Đứng

Số: 15/QĐ-EVN; Số: 05/EVN-VP; Số: 12/EPTC-P4

13

4

Địa danh và thời gian ban hành văn bản

In thường

13 - 14

Nghiêng

Hà Nội, ngày 05 tháng 01 năm 2020

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 15 tháng 6 năm 2020

13

5

Tên loại và trích yếu nội dung văn bản

 

 

 

 

 

a

Đối với văn bản có tên loại

 

 

 

 

 

 

- Tên loại văn bản

In hoa

13 - 14

Đứng, đậm

CHỈ THỊ

14

 

- Trích yếu nội dung

In thường

13 - 14

Đứng, đậm

Về công tác phòng, chống lụt bão

14

 

- Dòng kẻ bên dưới

 

 

 

________________

 

STT

Thành phần thể thức

và chi tiết trình bày

Loại chữ

Cỡ chữ

Kiểu chữ

Ví dụ minh họa

Phông chữ Times New Roman

Cỡ chữ

b

Đối với công văn

 

 

 

 

 

 

Trích yếu nội dung

In thường

12 - 13

Đứng

V/v nâng bậc lương năm 2020

12

6

Nội dung văn bản

In thường

13 - 14

Đứng

Trong công tác chỉ đạo ...

14

a

Gồm phần, chương, mục, tiểu mục, điều, khoản, điểm

 

 

 

 

 

 

- Từ “Phần”, “Chương” và số thứ tự củaphần, chương

 

In thường

 

13 - 14

 

Đứng, đậm

 

Phần I

 

Chương I

 

14

 

- Tiêu đề của phần, chương

In hoa

13 - 14

Đứng, đậm

QUY ĐỊNH CHUNG

QUY ĐỊNH CHUNG

14

 

- Từ “Mục” và số thứ tự

In thường

13 - 14

Đứng, đậm

Mục 1

14

 

- Tiêu đề của mục

In hoa

13 - 14

Đứng, đậm

QUẢN LÝ VĂN BẢN

14

 

- Từ “Tiểu mục” và số thứ tự

In thường

13 - 14

Đứng, đậm

Tiểu mục 1

14

 

- Tiêu đề của tiểu mục

In hoa

13 - 14

Đứng, đậm

QUẢN LÝ VĂN BẢN ĐI

14

 

- Điều

In thường

13 - 14

Đứng, đậm

Điều 1. Bản sao văn bản

14

 

- Khoản

In thường

13 - 14

Đứng

1. Các hình thức ...

14

 

- Điểm

In thường

13 - 14

Đứng

a) Đối với ....

14

b

Gồm phần, mục, khoản, điểm

 

 

 

 

 

 

- Từ “Phần” và số thứ tự

In thường

13 - 14

Đứng, đậm

Phần I

14

 

- Tiêu đề của phần

In hoa

13 - 14

Đứng, đậm

TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ ...

14

 

- Số thứ tự và tiêu đề của mục

In hoa

13 - 14

Đứng, đậm

I. NHỮNG KẾT QUẢ...

14

 

- Khoản:

 

 

 

 

 

 

Trường hợp có tiêu đề

In thường

13 - 14

Đứng, đậm

1. Phạm vi và đối tượng áp dụng

14

 

Trường hợp không có tiêu đề

In thường

13 - 14

Đứng

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày…

14

 

- Điểm

In thường

13 - 14

Đứng

a) Đối với ....

14

7

Chức vụ, họ tên của người có thẩm quyền

 

 

 

 

 

 

- Quyền hạn của người ký

In hoa

13 - 14

Đứng, đậm

TM. HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN

KT. GIÁM ĐỐC

14

 

- Chức vụ của người ký

In hoa

13 - 14

Đứng, đậm

CHỦ TỊCH

PHÓ GIÁM ĐỐC

14

 

- Họ tên của người ký

In thường

13 - 14

Đứng, đậm

Nguyễn Văn A

Trần Văn B

14

STT

Thành phần thể thức

và chi tiết trình bày

Loại chữ

Cỡ chữ

Kiểu chữ

Ví dụ minh họa

Phông chữ Times New Roman

Cỡ chữ

8

Nơi nhận

 

 

 

 

 

a

Từ “Kính gửi” và tên cơ quan, tổ chức, cá nhân nhận văn bản

In thường

13 - 14

Đứng

 

14

 

- Gửi một nơi

 

 

 

Kính gửi: Bộ Nội vụ

14

 

- Gửi nhiều nơi

 

 

 

Kính gửi:

- Bộ Nội vụ;

- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Bộ Tài chính.

14

b

Từ “Nơi nhận” và tên cơ quan, tổ chức, cá nhân nhận văn bản

 

 

 

 

 

 

- Từ “Nơi nhận”

In thường

12

Nghiêng, đậm

Nơi nhận :

Nơi nhận :(đối với công văn)

12

 

- Tên cơ quan, tổ chức, cá nhân nhận văn bản

In thường

11

Đứng

- Các bộ, cơ quan ngang bộ, ...;

- .....................;

- Lưu: VT, TCCB.

- Như trên;

- ...............;

- Lưu: VT, NVĐP.

11

9

Phụ lục văn bản

 

 

 

 

 

 

- Từ “Phụ lục” và số thứ tự của phụ lục

 

In thường

 

14

 

Đứng, đậm

Phụ lục I

 

14

 

- Tiêu đề của phụ lục

In hoa

13 - 14

Đứng, đậm

BẢNG CHỮ VIẾT TẮT

14

10

Dấu chỉ mức độ khẩn

In hoa

13 - 14

Đứng, đậm

 

13

11

Ký hiệu người soạn thảo văn bản và số lượng bản phát hành

In thường

11

Đứng

PL.(300)

11

12

Địa chỉ cơ quan, tổ chức; thư điện tử; trang thông tin điện tử; số điện thoại; số Fax

In thường

11 - 12

Đứng

Số:……………………………………………………………………

ĐT: ………………………., Fax: …………………….....................

E-Mail: ……………………, Website:………………………………..

11

13

Chỉ dẫn về phạm vi lưu hành

In hoa

13 - 14

Đứng, đậm

 

13

14

Số trang

In thường

13 - 14

Đứng

2, 7, 13

14

 

Phụ lục III

BẢNG CHỮ VIẾT TẮT TÊN LOẠI, MẪU TRÌNH BÀY VĂN BẢN HÀNH CHÍNH VÀ BẢN SAO VĂN BẢN

 

I.Bảng chữ viết tắt tên loại văn bản hành chính và bản sao văn bản

 

STT

Tên loại văn bản hành chính

Chữ viết tắt

1.

Nghị quyết (cá biệt)

NQ

2.

Quyết định (cá biệt)

QĐ

3.

Chỉ thị

CT

4.

Quy chế

QC

5.

Quy định

QyĐ

6.

Thông cáo

TC

7.

Thông báo

TB

8.

Hướng dẫn

HD

9.

Chương trình

CTr

10.

Kế hoạch

KH

11.

Phương án

PA

12.

Đề án

ĐA

13.

Dự án

DA

14.

Báo cáo

BC

15.

Biên bản

BB

16.

Tờ trình

TTr

17.

Hợp đồng

HĐ

18.

Công điện

CĐ

19.

Bản ghi nhớ

BGN

20.

Bản thỏa thuận

BTT

21.

Giấy ủy quyền

GUQ

22.

Giấy mời

GM

23.

Giấy giới thiệu

GGT

24.

Giấy nghỉ phép

GNP

25.

Phiếu gửi

PG

26.

Phiếu chuyển

PC

27.

Phiếu báo

PB

28.

Giấy đi đường

GĐĐ

 

Bản sao văn bản

 

1.

Bản sao y

SY

2.

Bản trích sao

TrS

3.

Bản sao lục

SL

 

II.Mẫu trình bày văn bản hành chính, phụ lục và bản sao vănbản

 

1. Mẫu trình bày văn bản hành chính

Mẫu 1.1

Nghị quyết (cá biệt)

Mẫu 1.2

Quyết định (cá biệt) quy định trực tiếp

Mẫu 1.3

Quyết định (cá biệt) quy định gián tiếp

Mẫu 1.4

Văn bản có tên loại

Mẫu 1.5

Công văn

Mẫu 1.6

Công điện

Mẫu 1.7

Giấy mời

Mẫu 1.8

Giấy giới thiệu

Mẫu 1.9

Biên bản

Mẫu 1.10

Giấy nghỉ phép

2. Mẫu trình bày phụ lục văn bản

Mẫu 2.1

Phụ lục văn bản hành chính giấy

Mẫu 2.2

Phụ lục văn bản hành chính điện tử

3. Mẫu trình bày bản sao văn bản

Mẫu 3.1

Bản sao sang định dạng giấy

Mẫu 3.2

Bản sao sang định dạng điện tử

 

Mẫu 1.1 - Nghị quyết (cá biệt)

TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN1

TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC2

___________

 

Số: /NQ-…3...

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

___________

…4..., ngày …… tháng …… năm ……

 

NGHỊ QUYẾT

……….................5..........................

_____________

 

THẨM QUYỀN BAN HÀNH

Căn cứ……………………………………………………………………...;
Căncứ……………………………………………………………..………...

QUYẾT NGHỊ:

...........................................6...........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................
​........................................................................................................................................................................................................
​
​

Nơi nhận :

- Như Điều.....;

- ................;

- Lưu: VT, ...7. …8.

 

QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ

 

(Chữ ký của người có thẩm quyền,

dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)

 

Họ và tên

 

 

 

Ghi chú:

1Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có).

2Tên cơ quan, tổ chức ban hành nghị quyết.

3Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức ban hành nghị quyết.

4Địa danh.

5Trích yếu nội dung nghị quyết.

6Nội dung nghị quyết.

7Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo văn bản và số lượng bản lưu (nếu cần).

8Ký hiệu người soạn thảo văn bản và số lượng bản phát hành (nếu cần).

 

 

Mẫu 1.2 - Quyết định (cá biệt) quy định trực tiếp

 

TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN1

TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC2

____________

Số: /QĐ-…3...

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________

…4..., ngày …… tháng …. năm ……

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc...............5.............................

____________

 

THẨM QUYỀN BAN HÀNH6

Căn cứ ................................................7............................ …..................................;

Căn cứ .............................................................................. .....................................;

Theo đề nghị của .......................................................................................................

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều1............................................8.........................................................................

Điều ….....................................................................................................................

.......................... ....................................................................................................................

 

Nơi nhận :

- Như Điều....;

- ................;

- Lưu: VT, ...9. …10.

QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ

 

(Chữ ký của người có thẩm quyền,

dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)

 

 

Họ và tên

 

 

 

Ghi chú:

1Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có).

2Tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành quyết định.

3Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành quyết định.

4Địa danh.

5Trích yếu nội dung quyết định.

6Thẩm quyền ban hành quyết định thuộc về người đứng đầu cơ quan, tổ chức thì ghi chức vụ của người đứng đầu; nếu thẩm quyền ban hành quyết định thuộc về tập thể lãnh đạo hoặc cơ quan, tổ chức thì ghi tên tập thể hoặc tên cơ quan, tổ chức đó.

7Các căn cứ để ban hành quyết định.

8Nội dung quyết định.

9Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảovà số lượng bản lưu (nếu cần).

10Ký hiệu người soạn thảo văn bản và số lượng bản phát hành(nếu cần).

Mẫu 1.3 - Quyết định (quy định gián tiếp)(*)

TÊNCQ, TC CHỦ QUẢN1

TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC2

__________

 

Số: /QĐ-…3…

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

___________

 

.......4........., ngày …… tháng …… năm ……

 

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành (Phê duyệt)……….5……………

_____________

 

THẨM QUYỀN BAN HÀNH6

Căn cứ ...........................................7….......................................................................;

Căn cứ .........................................................................................................................;

Theo đề nghị của ...................................................................................... .

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Ban hành (Phê duyệt) kèm theo Quyết định này ......5...............
................................................................................. ......................................

Điều ...........................................................................................................
..........................................................................................................................

 

Nơi nhận :

- Như Điều....;

- ................;

- Lưu: VT, ...8. …9.

QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ

 

(Chữ ký của người có thẩm quyền,

dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)

 

Họ và tên

 

 

 

Ghi chú:

*Mẫu này áp dụng đối với các quyết định (cá biệt) ban hành hay phê duyệt một văn bản khác.

1Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có).

2Tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành quyết định.

3Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành quyết định.

4Địa danh.

5Trích yếu nội dung quyết định.

6Thẩm quyền ban hành quyết định thuộc về người đứng đầu cơ quan, tổ chức thì ghi chức vụ của người đứng đầu; nếu thẩm quyền ban hành quyết định thuộc về tập thể lãnh đạo hoặc cơ quan, tổ chức thì ghi tên tập thể hoặc tên cơ quan, tổ chức đó.

7Các căn cứ để ban hành quyết định.

8Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảovà số lượng bản lưu (nếu cần).

9Ký hiệu người soạn thảo văn bản và số lượng bản phát hành(nếu cần).

* Mẫu văn bản (được ban hành, phê duyệt kèm theo quyết định) đối với văn bản giấy

TÊNCQ, TC CHỦ QUẢN

TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC

___________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________________________

 

TÊN LOẠI VĂN BẢN

...................1...................

(Kèm theo Quyết định số … /QĐ- … ngày … tháng … năm … của… )2

___________

 

…..3…..

……………………..

Điều 1.…………………………………………………………………………….

Điều.……………………………………………………………………………....
...........................................................................................................................................

……..…..

……………………..

Điều ........................................................................................................................
..............................................................................................................................................

 

Ghi chú:

1Trích yếu nội dung của văn bản.

2Số, ký hiệu, thời gian ban hành và tên cơ quan ban hành của Quyết định.

3Nội dung văn bản kèm theo.

* Mẫu văn bản (được ban hành, phê duyệt kèm theo quyết định) đối với văn bản điện tử­­(*)

TÊNCQ, TC CHỦ QUẢN

TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC

_____________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________________________

 

TÊN LOẠI VĂN BẢN

....................1......................

(Kèm theo Quyết định số … /QĐ- … ngày … tháng … năm … của… )2

__________

 

…..3…..

……………………..

Điều 1...................................................................................................................... ….

Điều ..............................................................................................................................
..................................................................................................................................................

……..…..
……………………..

Điều ..............................................................................................................................
..............................................................................................................................................

 

 

Ghi chú:

*Mẫu này áp dụng đối với văn bản điện tử kèm theo không cùng tệp tin với nội dung Quyết định ban hành hay phê duyệt.

1Trích yếu nội dung của văn bản.

2Đối với văn bản điện tử, không phải điền thông tin tại các vị trí này.

3Nội dung văn bản kèm theo.

4Số và ký hiệu Quyết định ban hành hay phê duyệt.

5Thời gian ký số của cơ quan, tổ chức (ngày tháng năm; giờ phút giây; múi giờ Việt Nam theo tiêu chuẩn ISO 8601).

 

Mẫu 1.4 - Văn bản có tên loại

TÊNCQ, TC CHỦ QUẢN1

TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC2

___________

Số: /…3...-...4...

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

___________

.......5......., ngày …… tháng …… năm ……

 

TÊN LOẠI VĂN BẢN6

.........7........

___________

..................................................8..............................................................................
…………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………...
.....................................................................................................................................

 

 

Nơi nhận :

- ...............;

- ................;

- Lưu: VT, ...9. …10.

 

QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ

 

(Chữ ký của người có thẩm quyền,

dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)

 

Họ và tên

 

 

Ghi chú:

1Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có).

2Tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành văn bản.

3Chữ viết tắt tên loại văn bản.

4Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành văn bản.

5Địa danh.

6Tên loại văn bản

Mẫu này áp dụng chung đối với các hình thức văn bản hành chính có ghi tên loại gồm: chỉ thị, quy chế, quy định, thông cáo, thông báo, hướng dẫn, chương trình, kế hoạch, phương án, đề án, dự án, báo cáo, tờ trình, giấy ủy quyền, phiếu gửi, phiếu chuyển, phiếu báo.

7Trích yếu nội dung văn bản.

8Nội dung văn bản.

9Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo và số lượng bản lưu (nếu cần).

10Ký hiệu người soạn thảo văn bản và số lượng bản phát hành(nếu cần).

 

Mẫu 1.5 - Công văn

TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN1

TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC2

___________

Số: /...3...-...4...

V/v …...…6………..

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________________________

.....5....., ngày …… tháng …… năm……

 

Kính gửi:

- ……………………….......…………;

- …………………………......………..

..................................................7...........................................................................
…………………………………………………………………………………………...
..............................................................................................................................................

 

Nơi nhận :

- Như trên;

- ................;

- Lưu: VT, ...8. …9.

QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ

 

(Chữ ký của người có thẩm quyền,

dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)

 

Họ và tên

 

 

 

……………………..............................10.............................................................................................

 

 

Ghi chú:

1Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có).

2Tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành công văn.

3Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành công văn.

4Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo công văn.

5Địa danh.

6Trích yếu nội dung công văn.

7Nội dung công văn.

8Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo và số lượng bản lưu (nếu cần).

9Ký hiệu người soạn thảo văn bản và số lượng bản phát hành(nếu cần).

10Địa chỉ cơ quan, tổ chức; thư điện tử; trang thông tin điện tử; số điện thoại; số Fax (nếu cần).

 

 

Mẫu 1.6 - Công điện

TÊNCQ, TC CHỦ QUẢN1

TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC2

__________

Số: …../CĐ-…3…

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________________________

.......4......., ngày …… tháng …… năm……

 

CÔNG ĐIỆN

…..5..….

_________

….……………6điện:

 

- …………………7……………;

- ………………………………….

 

..................................................8..............................................................................
…………………………………………………………………………………...………
…………………………………………………………………………………………...
..............................................................................................................................................

 

 

Nơi nhận :

 

QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ

 

- ………;

- ………;

- Lưu: VT, …9. …10.

 

(Chữ ký của người có thẩm quyền

dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)

 

 

 

Họ và tên

 

 

 

 

Ghi chú:

1Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có).

2Tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành công điện.

3Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành công điện.

4Địa danh.

5Trích yếu nội dung điện.

6Tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh của người đứng đầu.

7Tên cơ quan, tổ chức nhận điện.

8Nội dung điện.

9Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo và số lượng bản lưu (nếu cần).

10Ký hiệu người soạn thảo văn bản và số lượng bản phát hành (nếu cần).

 

         

 

Mẫu 1.7 - Giấy mời

TÊNCQ, TC CHỦ QUẢN1

TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC2

__________

Số: …. /GM-…3…

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________

..........4......., ngày …… tháng …… năm……

 

GIẤY MỜI

................5...............

___________

 

………2………… trân trọng kính mời: …...……6…...........................……….....

Tới dự ............................................7................. ..................................................

……………………………………………………………… ………….......................

Chủ trì: ……………………… ………………………….…………….......….

Thời gian:……........... ……………………………………………………..............

Địa điểm: ………………… …………………..........…………….....................….

…………………………………8……………............................ ……………………

 

Nơi nhận :

 

QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ

- ………;

- ………;

- Lưu: VT, …9. ...10.

 

(Chữ ký của người có thẩm quyền,

dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)

 

 

 

Họ và tên

 

 

 

Ghi chú:

1Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có).

2Tên cơ quan, tổ chức ban hành giấy mời.

3Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức ban hành giấy mời.

4Địa danh.

5Trích yếu nội dung cuộc họp.

6Tên cơ quan, tổ chức hoặc họ và tên, chức vụ, đơn vị công tác của người được mời.

7Tên (nội dung) của cuộc họp, hội thảo, hội nghị v.v...

8Các vấn đề cần lưu ý.

9Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo và số lượng bản lưu (nếu cần).

10Ký hiệu người soạn thảo văn bản và số lượng bản phát hành (nếu cần).

Mẫu 1.8 - Giấy giới thiệu

TÊNCQ, TC CHỦ QUẢN1

TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC2

Số: … /GGT-…3…

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________

..........4......., ngày ……tháng ……. năm ……

 

 

GIẤY GIỚI THIỆU

___________

 

……………2………… trân trọng giới thiệu:

 

Ông (bà) ……………………………5………………………………….

Chức vụ: ........................................................................................................................

Được cử đến: ….………………….6………………………………........................

Về việc: ………………………………......…………… ………………….........…

………………………………………………………………................................

Đề nghị Quý cơ quan tạo điều kiện để ông (bà) có tên ở trên hoàn thành nhiệm vụ.

Giấy này có giá trị đến hết ngày ………........................... ………………….….

 

Nơi nhận :

 

QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ

- Như trên;

- Lưu: VT.

 

(Chữ ký của người có thẩm quyền,

dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)

 

Họ và tên

 

 

 

Ghi chú:

1Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có).

2Tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản (cấp giấy giới thiệu).

3Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản.

4Địa danh.

5Họ và tên, chức vụ và đơn vị công tác của người được giới thiệu.

6Tên cơ quan, tổ chức được giới thiệu tới làm việc.

 

Mẫu 1.9 - Biên bản

TÊNCQ, TC CHỦ QUẢN1

TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC2

_____________

Số: … /BB-…3…

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

BIÊN BẢN

………………4……………..

 

Thời gian bắt đầu: …………………………………………………………………

Địa điểm: ………………………………………………………………………….

Thành phần tham dự: …………………………………….………………………..

Chủ trì (chủ toạ): ……………………………………………………………... …..

Thư ký (người ghi biên bản): ……………………………………………………...

Nội dung (theo diễn biến cuộc họp/hội nghị/hội thảo): …………………………...

Cuộc họp (hội nghị, hội thảo) kết thúc vào …. giờ …., ngày …. tháng ….năm ….

THƯ KÝ

 

CHỦ TỌA

 

(Chữ ký)

 

(Chữ ký của người có thẩm quyền

dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức(nếu có))5

Họ và tên

Họ và tên

Nơi nhận :

- ………;

- Lưu: VT, Hồ sơ.

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

1Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có).

2Tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản.

3Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản.

4Tên cuộc họp hoặc hội nghị, hội thảo.

5Ghi chức vụ chính quyền (nếu cần).

 

Mẫu 1.10 - Giấy nghỉ phép

TÊNCQ, TC CHỦ QUẢN1

TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC2

___________

 

Số: … /GNP-…3…

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

___________
........4......., ngày …… tháng …… năm……

 

GIẤY NGHỈ PHÉP

________

 

Xét Đơn đề nghị nghỉ phép ngày …………….. của ông (bà) ……………

………………………………2………… cấp cho:

Ông (bà): ……………………………5……………………………...……………..

Chức vụ: ………………………………………………………………………...…

Được nghỉ phép trong thời gian…… kể từ ngày … đến hết ngày … tại ………….6………………................

Số ngày nghỉ phép nêu trên được tính vào thời gian………7………

 

Nơi nhận :

- ……8……;

- Lưu: VT,…9….

 

QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ

(Chữ ký của người có thẩm quyền

dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)

 

 

Họ và tên

 

Xác nhận của cơ quan (tổ chức) hoặc chính quyền địa phương nơi nghỉ phép(nếu cần)

 

 

 

(Chữ ký, dấu)

Họ và tên

 

 

 

 

Ghi chú:

1Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có).

2Tên cơ quan, tổ chức cấp giấy nghỉ phép.

3Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức cấp giấy nghỉ phép.

4Địa danh.

5Họ và tên, chức vụ và đơn vị công tác của người được cấp giấy phép.

6Nơi nghỉ phép.

7Thời gian nghỉ theo Luật Lao động (nghỉ hàng năm có lương hoặc nghỉ không hưởng lương hoặc nghỉ việc riêng mà vẫn hưởng nguyên lương…).

8Người được cấp giấy nghỉ phép.

9Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo và số lượng bản lưu (nếu cần).

Mẫu 2.1 - Phụ lục văn bản hành chính giấy

 

Phụ lục …1...

………2……….

(Kèm theo Văn bản số…3….. ngày…4 tháng…4năm …4của …5……...)

___________

 

 

......................................................................6 …………………………………………...
………………………………………………………………………………………………....
.......................................................................................................................................

 

 

Ghi chú:

1Số thứ tự của Phụ lục.

2Tiêu đề của Phụ lục.

3Số và ký hiệu của văn bản.

4Thời gian ban hành văn bản.

5Tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản.

6Nội dung của Phụ lục.

 

 

Mẫu 2.2 - Mẫu Phụ lục văn bản hành chính điện tử*

 

 

 

Phụ lục …1...

……………2…………….

(Kèm theo Văn bản số…3….. ngày…3 tháng…3năm …3của …4……...)

___________

 

 

...............................................................7.............................................................................
......................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................

 

Ghi chú:

*Mẫu này áp dụng đối với văn bản điện tử có phụ lục không cùng tệp tin với nội dung văn bản.

1Số thứ tự của Phụ lục.

2Tiêu đề của Phụ lục.

3Đối với văn bản điện tử, không phải điền thông tin tại các vị trí này.

4Tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản.

5Số và ký hiệu văn bản.

6Thời gian ký số của cơ quan, tổ chức (ngày tháng năm; giờ phút giây; múi giờ Việt Nam theo tiêu chuẩn ISO 8601).

7Nội dung của Phụ lục.

 

 

Mẫu 3.1 - Bản sao sang định dạng giấy

TÊNCQ, TC CHỦ QUẢN

TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC

 

Số: … / ……

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

..........., ngày …… tháng …… năm……

 

TÊN LOẠI VĂN BẢN

...........................................

 

…………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………………...
..............................................................................................................................................

 

Nơi nhận :

- ...............;

- ................;

- Lưu: VT, .....

 

QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ

(Chữ ký của người có thẩm quyền

dấu của cơ quan, tổ chức ban hành văn bản)

 

Họ và tên

 

TÊNCƠ QUAN, TỔ CHỨC2

__________

 

Số: ..3../4- …5…

……1……

 

..........6......., ngày…… tháng ……năm……

 

 

Nơi nhận :

- ...............;

- ................;

- Lưu: VT.

 

QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ7

 

(Chữ ký của người có thẩm quyền

dấu của cơ quan, tổ chức thực hiện sao văn bản)

 

Họ và tên

 

Ghi chú:

1Hình thức sao: “SAO Y” hoặc “SAO LỤC” hoặc “TRÍCH SAO”.

2Tên cơ quan, tổ chức thực hiện sao văn bản.

3Số bản sao.

4Ký hiệu bản sao.

5Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức sao văn bản.

6Địa danh.

7Ghi quyền hạn, chức vụ của người ký bản sao.

Mẫu 3.2 - Bản sao sang định dạng điện tử

 

TÊNCQ, TC CHỦ QUẢN

TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC

 

Số: ......……

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

………., ngày ……tháng …… năm……

 

 

TÊN LOẠI VĂN BẢN

……………………

____________

 

……………………………………………………………………………………………………………………
………………...…………………………………………………………………………………………………..

.............................................................................................................................................

 

Nơi nhận :

- ...............;

- ................;

- Lưu: VT, ....

 

QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ

(Chữ ký của người có thẩm quyền,

dấu của cơ quan, tổ chức ban hành văn bản)

 

 

Họ và tên

 

Ghi chú:

1Hình thức sao: “SAO Y” hoặc “SAO LỤC” hoặc “TRÍCH SAO”.

2Tên cơ quan, tổ chức thực hiện sao văn bản.

3Thời gian ký số của cơ quan, tổ chức thực hiện sao văn bản.

Phụ lục IV

MỘT SỐ BIỂU MẪU VĂN BẢN CỦA TẬP ĐOÀN

BM1. Mẫu Quyết định của Hội đồng thành viên Tập đoàn:

TẬP ĐOÀN

ĐIỆN LỰC VIỆT NAM

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: /QĐ-HĐTV

Hà Nội, ngày …… tháng…… năm…

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ......................................(1)

 

 

HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM

 

Căn cứ ....................................................................................……..……….….......
...........................................................................................................(2);

Căn cứ ...................................................................….....…...............…….……......
...........................................................................................;

Theo đề nghị của.......................................................................

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. .................................................……........................................…….…....

Điều... .............................................................................................…………....
 

Nơi nhận :

- Như Điều...;

- UBQLVNN (b/c);

- ................;

- Lưu: VT, ..(4)..

TM. HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN(3)

CHỦ TỊCH

(Ký tên, đóng dấu)

 

 

 

Họ và tên

 

 

 

 

 

Ghi chú:

1Trích yếu nội dung quyết định.

2Căn cứ để ban hành quyết định.

3Quyền hạn, chức vụ của người kí.

4Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.

 

BM2. Mẫu Nghị quyết của Hội đồng thành viên Tập đoàn:

TẬP ĐOÀN

ĐIỆN LỰC VIỆT NAM

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:….. /NQ-HĐTV

Hà Nội, ngày …… tháng…… năm 20…

 

NGHỊ QUYẾT

……………(1)……………

 

HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM

 

Căn cứ ………………………………(2)…………........…………………………;

Căncứ ………………………………(3)………………………………………….

 

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. ………………………………………………………………………...…
…………………………………………………………………………………………...

Điều 2. …………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………...

Điều… ……………………………………………………………

 

Nơi nhận :

- ………….;

-UBQLVNN(b/c);

- Lưu: VT, …(5)…

TM. HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN(4)

CHỦ TỊCH

(ký tên, đóng dấu)

 

 

 

 

 

Họ và tên

 

 

Ghi chú:

1Trích yếu nội dung của nghị quyết

2Căn cứ pháp lý quy định quyền của Hội đồngthành viên.

3Các căn cứ khác để áp dụng khi ban hành nghị quyết.

4Quyền hạn, chức vụ của người kí.

5Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.

Đối với 02 loạivăn bản do Hội đồngthành viên ban hành (Nghị quyết và Quyết định) thì phải gửi UBQLVNN tại DN để báo cáo.

BM3. Mẫu Quyết định của Tập đoàn (trực tiếp)

 

TẬP ĐOÀN

ĐIỆN LỰC VIỆT NAM

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: /QĐ-EVN

Hà Nội, ngày …… tháng …… năm …

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ..........(1).................

 

TỔNG GIÁM ĐỐC TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM

 

Căncứ............(2)....………………….…..................……..........…………................
.........................................................;

Căncứ.............(3)..............................................................……....…….……………..
........................................................................;

Theo đề nghị của......……..........................................

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1……………………………………………………………………………...
..................................…….................................................................……........................
...........................................................................................................................................

Điều...........................................................................................................................

Nơi nhận :

-Như Điều...;

- ................;

- Lưu: VT, …(5)…

 

TỔNG GIÁM ĐỐC(4)

(hoặcKT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC)

(Ký tên, đóng dấu)

 

Họ và tên

 

 

Ghi chú:

1Trích yếu nội dung quyết định

2Nêu các căn cứ trực tiếp để ban hành quyết định.

3Các văn bản pháp lý liên quan trực tiếp đến vấn đề giải quyết trong nội dung quyết định.

4Quyền hạn, chức vụ của người kí.

5Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.

 

 

BM4. Mẫu Quyết định của Tập đoàn (gián tiếp)

 

TẬP ĐOÀN


ĐIỆN LỰC VIỆT NAM

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: /QĐ-EVN

Hà Nội, ngày …… tháng …… năm …

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành (Phê duyệt) ..............(1)....................

 

TỔNG GIÁM ĐỐC TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM

 

Căn cứ…………………………………………………………………………………
(2)…………………....................……..........….…..................................................
..........................................................;

Căncứ …………………………………………………………………………………

Theo đề nghị của......……......................................... .

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành (Phê duyệt) kèm theo Quyết định này........................................................
…………………………………………………………………………………………

Điều...............................................................................................................................
.............................................................

 

Nơi nhận :

- Như Điều...;

- ................;

- Lưu: VT, …(4)…

 

TỔNG GIÁM ĐỐC(3)

(hoặc KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC)

 

(Ký tên, đóng dấu)

 

 

Họ và tên

 

Ghi chú:

1Trích yếu nội dung quyết định.

2Nêu các căn cứ trực tiếp để ban hành quyết định.

3Quyền hạn, chức vụ của người kí.

4Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.

 

BM5. Mẫu Điều lệ, Quy chế, Quy định, Quy trình *

TẬP ĐOÀN

ĐIỆN LỰC VIỆT NAM

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

ĐIỀU LỆ/ QUY CHẾ/ QUY ĐỊNH/ QUY TRÌNH

...................(1)...................

(Ban hành kèm theo Quyết định số……/QĐ-EVN

ngày … tháng … năm … của … Tập đoàn Điện lực Việt Nam)

 

Chương I

………………………

Điều 1. ………………………………………………..…………………….……
……………………………………………….....................................................

Điều .......………………………………………………………..……...……...…
……….………………………………………………..

Chương II

………………………

Điều ...……………………………………………………………...……...……
………….……........…………………………………………………………….

Điều ...…………………………………..………………………..……………..
…………………..…………………………

 

 

Ghi chú:

* Các văn bản ban hành kèm quyết định.

1Tên Điều lệ/ Quy chế/ Quy định/ Quy trình.

 

BM6. Mẫu Công văn của Tập đoàn

 

TẬP ĐOÀN

ĐIỆN LỰC VIỆT NAM

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: /EVN- ...(1)…

Hà Nội, ngày……tháng…… năm ……

V/v...........(2)…….

 

 

Kính gửi:

(3)

- .........................................;

- ……………………..

 

(Nội dung ghi văn bản).................................……...........…….................................
....................................................................................…….....................................
……………………………..………………….…………………………………………
………………..…....................................................................

 

Nơi nhận :

- Như trên;

- ................;

- Lưu: VT, ...(5)…

TỔNG GIÁM ĐỐC(4)

(hoặcKT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC)

(Ký tên, đóng dấu)

 

 

 

Họ và tên

 

 

 

Ghi chú:

1Tên đơn vị (ban/ văn phòng) soạn thảo văn bản (viết tắt).

2Trích yếu nội dung công văn.

3Trường hợp công văn gửi hai cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân trở lên thì xuống dòng, gạch đầu dòng.

4Quyền hạn, chức vụ của người kí.

5Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.

 

BM7. Mẫu văn bản có từ 02 Ban đồng trình trở lên

 

TẬP ĐOÀN


ĐIỆN LỰC VIỆT NAM

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: /EVN- ...(1)…+…

Hà Nội, ngày……tháng…… năm ……

V/v...........(2)…….

 

 

Kính gửi:

(3)

- .........................................;

- ……………………..

 

(Nội dung ghi văn bản).................................…….......…….....................................
....................................................................................……....................................
…………………….………..…..……..………….………………………………………
………………..…....................................................................

 

Nơi nhận :

- Như trên;

- ................;

- Lưu: VT, ...(5)…

TỔNG GIÁM ĐỐC(4)

(hoặcKT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC)

(Ký tên, đóng dấu)

 

 

 

Họ và tên

 

 

 

Ghi chú:

1Tên đơn vị (ban/ văn phòng) soạn thảo văn bản (viết tắt).

2Trích yếu nội dung công văn.

3Trường hợp công văn gửi hai cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân trở lên thì xuống dòng, gạch đầu dòng.

4Quyền hạn, chức vụ của người kí.

5Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.

 

 

BM8. Mẫu Tờ trình của Tập đoàn

 

 

TẬP ĐOÀN

ĐIỆN LỰC VIỆT NAM

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: /TTr-EVN

Hà Nội, ngày …… tháng …… năm …

 

 

TỜ TRÌNH

Về việc ..............(1)...........................

 

 

(Nộidung văn bản ).........................................................………..……..................
.....................................................................………………….…………………….………
………….……………….….………………………………………………………

 

 

Nơi nhận :

- ................;

- ................;

- Lưu: VT, ...(3)...

TỔNG GIÁM ĐỐC(2)

(hoặcKT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC)

 

(Ký tên, đóng dấu)

 

 

Họ và tên

 

 

 

Ghi chú:

1Trích yếu nội dung.

2Quyền hạn, chức vụ của người kí.

3Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.

 

 

BM9. Mẫu Tờ trình của cơ quan, đơn vị cấp dưới gửi cơ quan, đơn vị cấp trên

 

 

TẬP ĐOÀN

ĐIỆN LỰC VIỆT NAM

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: /TTr-EVN

Hà Nội, ngày …… tháng …… năm …

 

 

TỜ TRÌNH

Về việc ..............(1)...........................

 

Kính gửi:……………….(2)

(Nộidung văn bản ).........................................................………..……..................
.....................................................................………………….…………………….………
……………………………………………………….……………….….………………………

 

 

Nơi nhận :

- ................;

- ................;

- Lưu: VT, ...(4)...

TỔNG GIÁM ĐỐC(3)

(hoặc KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC)

 

(Ký tên, đóng dấu)

 

 

Họ và tên

 

 

 

Ghi chú:

1Trích yếu nội dung.

2Tên cơ quan, đơn vị nhận.

3Quyền hạn, chức vụ của người kí.

4Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.

 

 

BM10. Mẫu Báo cáo của cơ quan, đơn vị cấp dưới gửi cơ quan, đơn vị cấp trên

 

 

TẬP ĐOÀN

ĐIỆN LỰC VIỆT NAM

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: /BC-EVN

Hà Nội, ngày …… tháng …… năm …

 

 

BÁO CÁO

Về việc ..............(1)...........................

 

Kính gửi:……………….(2)

(Nộidung văn bản ).........................................................………..……..................
.....................................................................………………….…………………….…………
…………………………………………………………….………

 

 

Nơi nhận :

- ................;

- ................;

- Lưu: VT, ...(4)...

TỔNG GIÁM ĐỐC(3)

(hoặc KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC)

 

(Ký tên, đóng dấu)

 

 

Họ và tên

 

 

 

 

Ghi chú:

1Trích yếu nội dung.

2Tên cơ, đơn vị nhận.

3Quyền hạn, chức vụ của người kí.

4Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.

 

 

BM11. Mẫu văn bản có tên loại khác của Tập đoàn

 

TẬP ĐOÀN

ĐIỆN LỰC VIỆT NAM

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: /(1)-EVN

Hà Nội, ngày …… tháng …… năm ……

 

TÊN LOẠI VĂN BẢN(2)

……….............(3).........................

 

 

(Nội dung văn bản).........................(4)......................……….…..............................
................................................................................................….....................………..…......
……………………………………….…………….…….……………………………………………
………..………….…....………......………………………………………………………………….

 

Nơi nhận :

-................;

- ................;

- Lưu: VT, ...(5)…

 

QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ

 

(Ký tên, đóng dấu)

 

 

 

Họ và tên

 

 

Ghi chú:

1Chữ viết tắt tên loại văn bản ( CT, TB, CTr, BC, HD…)

2Tên loại văn bản:

Áp dụng chung đối với các hình thức văn bản hành chính có ghi tên loại gồm: chỉ thị, quy chế, quy định, thông cáo, thông báo, hướng dẫn, chương trình, kế hoạch, phương án, đề án, dự án, báo cáo, tờ trình, giấy ủy quyền, phiếu gửi, phiếu chuyển, phiếu báo.

3Trích yếu nội dung văn bản

4Tuỳ thuộc nội dung để bố trí các phần, mục, khoản, điểm cho phù hợp.

5Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.

 

 

BM12. Mẫu Giấy ủy quyềncủa Tập đoàn

 

TẬP ĐOÀN

ĐIỆN LỰC VIỆT NAM

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: /GUQ-EVN

Hà Nội, ngày …… tháng …… năm ……

 

GIẤY UỶ QUYỀN

……………(1)…………..

 

Người uỷ quyền:

Họ và tên:..........................................................................................................................

Chức vụ:............................................................................................................................

Người được uỷ quyền:

Họ và tên: .........................................................................................................................

Chức vụ:............................................................................................................................

Phạm vi uỷ quyền (hay nội dung uỷ quyền):
...........................................................................................................................................

Thời hạn uỷ quyền:
..........................................................................................................................................

 

Nơi nhận :

- ...........

- Lưu: VT, …(2)….

 

1Trích yếu nội dung văn bản

2Tên ban/ văn phòng soạn thảo văn bản (viết tắt)

 

NGƯỜI UỶ QUYỀN

 

 

(Ký tên, đóng dấu)

 

 

Họ và tên

 

BM13. Mẫu Giấy mờicủa Tập đoàn

 

TẬP ĐOÀN

ĐIỆN LỰC VIỆT NAM

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: /GM-EVN

Hà Nội, ngày …… tháng …… năm ……

 

GIẤY MỜI

…………..(1)…………..

 

 

…………………………(2)………………. trân trọng kính mời:

Ông (bà)………….(3)……………………………………………………………...

Tới dự (4)………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………..

Thời gian:............................................... ……………………….………

Địa điểm ................................................ ………………………………
 

 

Nơi nhận :
- …………;
- ……………;
- Lưu: VT, ….(5)…

QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ

(Chữ ký, dấu)

Họ và tên

 

Ghi chú:

1Trích yếu nội dung cuộc họp.

2Tên cơ quan ban hành giấy mời (Tập đoàn).

3Tên cơ quan, đơn vị hoặc họ và tên, chức vụ, đơn vị công tác của người được mời.

4Tên (nội dung) của cuộc họp, hội thảo, hội nghị v.v…

5Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.

 

BM14. Mẫu Biên bản của Tập đoàn

 

TẬP ĐOÀN

ĐIỆN LỰC VIỆT NAM

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: /BB-EVN

Hà Nội, ngày …… tháng …… năm ……

 

BIÊN BẢN

…………..(1)…………..

 

 

Thời gian bắt đầu …..…………………………………………………….………..

Địa điểm …………………………………………………………………………..

Thành phần tham dự …………………………………….………………………..
……………………………………………...........................................................

Chủ trì (chủ tọa):.................................. …………………………………………
…............................................................................ 

Thư ký (người ghi biên bản):.............. ……………………………………………..
.......................................................................... ……

Nội dung (theo diễn biến cuộc họp/hội nghị/hội thảo):
.......................................................................... ……………………………………………..
............................................................................................................................................

Cuộc họp (hội nghị, hội thảo) kết thúc vào ….. giờ ….., ngày …. tháng ….. năm ……

 

THƯ KÝ


(Chữ ký)

Họ và tên

CHỦ TỌA


(Chữ ký, dấu (nếu có))
(2)
Họ và tên


Nơi nhận :
- ……….;
- Lưu: VT, Hồ sơ.

 

Ghi chú:

1Tên cuộc họp hoặc hội nghị, hội thảo.

2Ghi chức vụ chính quyền (nếu cần).

BM15. Mẫu Công điệncủa Tập đoàn

 

TẬP ĐOÀN

ĐIỆN LỰC VIỆT NAM

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: /CĐ-EVN

Hà Nội, ngày …… tháng …… năm ……

 

CÔNG ĐIỆN

…………..(1)……….…

 

…………..(2)điện:

 

 

- ………………………..;(3)

- ………………………..

……………………………..(4)……………………………………………………

…………….…………………………………………….…….............................

Nơi nhận :
- …………;
- ……………;
- Lưu: VT, ….(5)…

QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ

(Chữ ký, dấu)

Họ và tên

 

Ghi chú:

1Trích yếu nội dung điện.

2Tên cơ quan hoặc chức danh của người đứng đầu.

3Tên cơ quan, đơn vị nhận điện

4Nội dung điện.

5Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.

BM16. Mẫu Giấy giới thiệu của Tập đoàn

 

TẬP ĐOÀN

ĐIỆN LỰC VIỆT NAM

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: /GGT-EVN

Hà Nội, ngày …… tháng …… năm ……

 

 

GIẤY GIỚI THIỆU

 

............................................(1)............................ trân trọng giới thiệu:

Ông (bà) ................................................(2)................................................................ ……..

Chức vụ:...................................................................................................................... ……..

Được cử đến:.........................................(3)................................................................ ……..

Về việc:....................................................................................................................... ……..
...............................................................................................................................................

Đề nghị Quý cơ quan tạo điều kiện để ông (bà) có tên ở trên hoàn thành nhiệm vụ.

Giấy này có giá trị đến hết ngày..................

 

Nơi nhận :
- ….(3);
- Lưu: VT.

QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ

(Chữ ký, dấu)

Họ và tên

 

Ghi chú:

1Tên cơ quan ban hành (Tập đoàn).

2Họ và tên, chức vụ và đơn vị công tác của người được giới thiệu.

3Tên cơ quan, tổ chức được giới thiệu tới làm việc.

 

BM17. Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ của Tập đoàn

 

TẬP ĐOÀN

ĐIỆN LỰC VIỆT NAM

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: /GBN-EVN

Hà Nội, ngày …… tháng …… năm ……

 

GIẤY BIÊN NHẬN

Hồ sơ….

 

Họ và tên:.........................(1)..................................................... ……………………………………………………

Chức vụ, đơn vị công tác:.................... …………………………………………….................................................
........................... ……………………………………………..

Đã tiếp nhận hồ sơ của:

Ông (bà): ...............................................(2)…………………………………………................................................
................................................................. bao gồm:

1.............................................................. ……………………………………………..............................................

2. ............................................................(3)…………………………………………................................................

3.............................................................. ……………………………………………...............................................
.......................................................................... ……………………………………………..

 


Nơi nhận :
- ….(4)….;
- Lưu: Hồ sơ.

NGƯỜI TIẾP NHẬN

(Ký tên, đóng dấu (nếu có))

Họ và tên

 

 

Ghi chú:

1Họ và tên, chức vụ và đơn vị công tác của người tiếp nhận hồ sơ.

2Họ và tên, nơi công tác hoặc giấy tờ tùy thân của người nộp hồ sơ.

3Liệt kê đầy đủ, cụ thể các văn bản, giấy tờ, tài liệu có trong hồ sơ.

4Tên người hoặc cơ quan gửi hồ sơ.

BM18. Mẫu Thông báo của Tập đoàn

 

TẬP ĐOÀN

ĐIỆN LỰC VIỆT NAM

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: /TB-EVN

Hà Nội, ngày …… tháng …… năm ……

 

THÔNG BÁO

…………..(1)……….…

 

Nội dụng………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………
……………………………...……………………………………………………
……………………………………………………………...………

 

 

Nơi nhận :
- ……….;
- Lưu: VT….(2)….

QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ

(Chữ ký, dấu)

Họ và tên

 

Ghi chú:

1Trích yếu nội dung.

2Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.

BM19. Mẫu Chỉ thị của Tập đoàn

 

 

TẬP ĐOÀN

ĐIỆN LỰC VIỆT NAM

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: /CT-EVN

Hà Nội, ngày …… tháng …… năm …

 

 

CHỈ THỊ

Về việc ..............(1)...........................

 

(Nộidung).........................................................………..……..................

.....................................................................………………….…………………….…
…………
.……………….….………………………………………………………

 

 

Nơi nhận :

- ................;

- ................;

- Lưu: VT, ...(3)...

TỔNG GIÁM ĐỐC(2)

(hoặcKT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC)

 

(Ký tên, đóng dấu)

 

 

Họ và tên

 

 

 

Ghi chú:

1Trích yếu nội dung.

2Quyền hạn, chức vụ của người kí.

3Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.

 

 

BM20.MẫuGiấy chứng nhậncủa Tập đoàn

 

TẬP ĐOÀN

ĐIỆN LỰC VIỆT NAM

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: /GCN-EVN

Hà Nội, ngày …… tháng …… năm ……

 

GIẤY CHỨNG NHẬN

…………..………………

 

..............................................................(1)………… chứng nhận:

…………………………………………..(2)…………………………………………..

……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………

 

Nơi nhận :
- …………;
- ……………;
- Lưu: VT, ….(3)…

QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ

(Chữ ký, dấu)

Họ và tên

 

Ghi chú:

1Tên cơ quan cấp giấy chứng nhận (Tập đoàn).

2Nội dung chứng nhận: xác định cụ thể người, sự việc, vấn đề được chứng nhận.

3Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.

 

BM21.MẫuGiấy nghỉ phépcủa Tập đoàn

 

TẬP ĐOÀN

ĐIỆN LỰC VIỆT NAM

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: /GNP-EVN

Hà Nội, ngày …… tháng …… năm ……

 

GIẤY NGHỈ PHÉP

 

Xét Đơn xin nghỉ phép ngày.................................................................................... của ông (bà)

............................................(1)…………………… cấp cho:

Ông (bà):...........................(2) .................................................................................... ……..

Chức vụ:...................................................................................................................... ……..

Nghỉ phép năm ………. trong thời gian: …………., kể từ ngày ………. đến hết ngày............................
tại .....................................................................(3)................................................................ ……..

...............................................................................................................................................

 

Nơi nhận :
- ….(4)….;
- Lưu: VT, ….(5)….

QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ

(Chữ ký, dấu)

Họ và tên

Xác nhận của cơ quan (tổ chức) hoặc chính quyền địa phương nơi nghỉ phép


(Chữ ký, dấu)

Họ và tên

 

Ghi chú:

1Tên cơ quan cấp giấy nghỉ phép (Tập đoàn).

2Họ và tên, chức vụ và đơn vị công tác của người được cấp giấy phép.

3Nơi nghỉ phép.

4Người được cấp giấy nghỉ phép.

5Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.

BM22. Mẫu Phiếu chuyển của Tập đoàn

 

TẬP ĐOÀN

ĐIỆN LỰC VIỆT NAM

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: /PC-EVN

Hà Nội, ngày …… tháng …… năm ……

 

PHIẾU CHUYỂN

…………..………………

 

.................................................(1)………..có nhận được ………(2).........................................................

 ………………………………………….…………………………………………………………………………
…………………………….……………………………………………………………………………………
(3)………………………………………

Kính chuyển...............................(4)…………. xem xét, giải quyết

 

Nơi nhận :
- …..(4)…..;

- ………….

QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ

(Chữ ký, dấu)

Họ và tên

 

 

Ghi chú:

1Tên cơ quan ban hành phiếu chuyển (Tập đoàn).

2Nêu cụ thể: đơn, thư của cá nhân, tập thể hoặc văn bản, tài liệu của cơ quan, tổ chức nào, về vấn đề hay nội dung gì.

3Lý do chuyển.

4Tên cơ quan, đơn vị nhận phiếu chuyển văn bản, tài liệu.

Phiếu chuyển được lưu tại ban soạn thảo để theo dõi, kiểm tra.

 

BM23.MẫuPhiếu gửicủa Tập đoàn

 

TẬP ĐOÀN

ĐIỆN LỰC VIỆT NAM

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: /PG-EVN

Hà Nội, ngày …… tháng …… năm ……

 

PHIẾU GỬI

..................................

 

............................................(1)…………………… gửi kèm theo phiếu này các văn bản, tài liệu sau:

1.........................................(2)……………………………………………………….
..................................................... ………………………………………………....

2.............................................................. ………………………………………....

 …………………………………………….............................................................

Sau khi nhận được, đề nghị ................ (3)……….. gửi lại phiếu này cho ……..

.......................................................................... (1)....................................................

 

Nơi nhận :
- ….(3)….;
- ….(4)…..

QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ

(Chữ ký, dấu)

Họ và tên

….(5)…, ngày ….. tháng ….. năm ……
Người nhận

(Chữ ký)

Họ và tên

 

 

 

 

Ghi chú:

1Tên cơ quan ban hành phiếu gửi (Tập đoàn).

2Liệt kê cụ thể các văn bản, tài liệu được gửi kèm theo phiếu gửi.

3Tên cơ quan, đơn vị nhận phiếu gửi và văn bản, tài liệu.

4Phiếu gửi không cần lưu nhưng phải được gửi vào sổ đăng ký tại VT cơ quan, tổ chức để theo dõi.

5Địa danh nơi cơ quan, đơn vị nhận phiếu gửi và văn bản, tài liệu đóng trụ sở.

BM24. Mẫu Thư công của Tập đoàn

 

 

TẬP ĐOÀN

ĐIỆN LỰC VIỆT NAM

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

(1)

Hà Nội, ngày …… tháng …… năm ……

 

TÊN LOẠI THƯ CÔNG(2)

…….………....(3)……….........

 

...................................(4)………………………………………………….............................................

……………………………………………………...............................................................................

……………………………………………………...............................................................................

……………………………………………………...............................................................................

……………………………………………………...............................................................................

 

 

 

CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI GỬI THƯ

(Chữ ký)

Họ và tên

 

 

 

Ghi chú:

1Logo của cơ quan (Tập đoàn).

2Tên loại thư công (Thư chúc mừng, Thư khen, Thư thăm hỏi, Thư chia buồn…).

3Trích yếu nội dung Thư công.

4Nội dung Thư công.

Chú ý: Thư công không có số và không đóng dấu của cơ quan.

Phụ lục V

MỘT SỐ BIỂU MẪU VĂN BẢN NỘI BỘ CỦA TẬP ĐOÀN

 

BM1. Mẫu văn bản của Ban/Văn phòng gửi nội bộ Tập đoàn

TẬP ĐOÀN

ĐIỆN LỰC VIỆT NAM

...BAN(1)…

Số­­­­­­:(*)……(2)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

Hà nội, ngày….tháng….năm

 

Kính gửi:.......................................

 

(Nội dung văn bản)…..................…................................................................

.................................................................................……………..…….….....……….……..…
……
.……………………………………………………………….……….…….……….………...
………………………………………………….....….……....………….………….………………

……………….…..……………………......................................................................................(*)

 

 

Nơi nhận :

- Như trên;

- …;

- Lưu: …(4)…

TRƯỞNG BAN(3)

(hoặc KT. TRƯỞNG BAN

PHÓ TRƯỞNG BAN)

 

(Chữ ký)

(Tối thiểu 07 dòng đơn)

 

Họ và tên

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

1TênBan/Văn phòng soạn thảo văn bản.

2Dãy số tự động từ 01/01 đến 31/12 hàng năm của Ban/VP

3Quyền hạn, chức vụ của người kí.

4TênBan/Văn phòng soạn thảo văn bản (viết tắt)

(*) Các ký tự bắt buộc để phần mềm xác định vùng cho phép chèn thông tin (Số:;; tên người ký phê duyệt).

BM2. Mẫu 01 Ban/VP trình xin phê duyệt của 01 Lãnh đạo Tập đoàn

 

TẬP ĐOÀN

ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
...
BAN(1)…

Số:(*)……(2)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

Hà nội, ngày….tháng….năm

 

Kính gửi:............

 

(Nội dung văn bản) .......................…….……................……................................
.......................…….……................……................................................................
.......................…….……................……..........
......................................................
.......................…….……................……..........
......................................................
.......................…….……................……...............................................................(*)

 

Nơi nhận :

- Như trên;

- ................;

- Lưu:…(4)…

TRƯỞNG BAN(3)

(hoặc KT. TRƯỞNG BAN

PHÓ TRƯỞNG BAN)

 

(Chữ ký)

(Tối thiểu 07 dòng đơn)

 

Họ và tên

 

 

Ý kiến phê duyệt của TGĐ/PTGĐ Nguyễn Văn B(*)

(Tối thiểu 07 dòng đơn)

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

1Tên Ban/Văn phòng soạn thảo văn bản.

2Dãy số tự động từ 01/01 đến 31/12 hàng năm của Ban/VP

3Quyền hạn, chức vụ của người kí.

4Tên Ban/Văn phòng soạn thảo vănbản (viết tắt).

(*) Các ký tự bắt buộc để phần mềm xác định vùng cho phép chèn thông tin (Số: tên người ký phê duyệt).

 

 

BM3. Có từ 02 Ban/VP trình xin phê duyệt của 01 Lãnh đạo Tập đoàn

 

TẬP ĐOÀN

ĐIỆN LỰC VIỆT NAM

...BAN A+BAN B(1)…

Số:(*)……(2)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

Hà nội, ngày….tháng….năm

 

 

Kính gửi:............

 

(Nội dung văn bản) .......................…….……................…….................................

...........................................................................……...............……….............................
...........................................................................……...............……….............................
...........................................................................……...............………..........
...................
 

 

Nơi nhận :

- Như trên;

- ................;

- Lưu:…(4a)…(4b)

TRƯỞNG BAN(3a)

(hoặc KT. TRƯỞNG BAN

PHÓ TRƯỞNG BAN)

 

(Chữ ký)

(Tối thiểu 07 dòng đơn)

 

Họ và tên

TRƯỞNG BAN(3b)

(hoặc KT. TRƯỞNG BAN

PHÓ TRƯỞNG BAN)

 

(Chữ ký)

(Tối thiểu 07 dòng đơn)

 

Họ và tên

 

Ý kiến phê duyệt của TGĐ/PTGĐ Nguyễn Văn B

(Tối thiểu 07 dòng đơn)

 

 

 

 

Ghi chú:

1TênBan/Văn phòng soạn thảo văn bản.

2Dãy số tự động từ 01/01 đến 31/12 hàng năm của Ban/VP

(3a, 3b)Quyền hạn, chức vụ của người kí.

(4a,4b)TênBan/Văn phòng soạn thảo vănbản (viết tắt)

(*) Các ký tự bắt buộc để phần mềm xác định vùng cho phép chèn thông tin (Số:;; tên người ký phê duyệt).

 

BM4. Mẫu 01 Ban/VP trình xin phê duyệt của 02 Lãnh đạo Tập đoàn

 

TẬP ĐOÀN

ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
...
BAN A(1)…

 

Số:(*)……(2)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

Hà nội, ngày….tháng….năm

 

Kính gửi:............

 

(Nội dung văn bản).......................…….……................……..........................
...........…….……................……...................................……..........................
...........…….……................……...................................……..........................
...........…….……................……...................................……..........................
 

Nơi nhận :

- Như trên;

- ................;

- Lưu:…(4)…

 

TRƯỞNG BAN B(3)

(hoặc KT. TRƯỞNG BAN

PHÓ TRƯỞNG BAN)

 

(Chữ ký)

(Tối thiểu 07 dòng đơn)

 

Họ và tên

Ý kiến phê duyệt của PTGĐ Nguyễn Văn B(*)

(Tối thiểu 07 dòng đơn)

 

Ý kiến phê duyệt của Tổng Giám đốc(*)

(Tối thiểu 07 dòng đơn)

 

Ghi chú:

1TênBan/Văn phòng soạn thảo văn bản.

2Dãy số tự động từ 01/01 đến 31/12 hàng năm của Ban/VP

3Quyền hạn, chức vụ của người kí.

4TênBan/Văn phòng soạn thảo vănbản (viết tắt).

(*) Các ký tự bắt buộc để phần mềm xác định vùng cho phép chèn thông tin (Số:;; tên người ký phê duyệt).

 

 

BM5. Mẫu từ 03 Ban/VP trình xin phê duyệt của 02 Lãnh đạo Tập đoàn

 

TẬP ĐOÀN

ĐIỆN LỰC VIỆT NAM

BAN A+BAN B+BAN C...(1)

 

Số:(*)……(2)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

Hà nội, ngày….tháng….năm

 

Kính gửi:……………..

 

(Nội dung văn bản).......................…….……................……..........................

...........…….……................……...................................……..........................
...........…….……................……...................................……..........................
...........…….……................……...................................……..........................

TRƯỞNG BAN A(3a)

(hoặc KT. TRƯỞNG BAN

PHÓ TRƯỞNG BAN)

 

(Chữ ký)

(Tối thiểu 07 dòng đơn)

 

Họ và tên

TRƯỞNG BAN B(3b)

(hoặc KT. TRƯỞNG BAN

PHÓ TRƯỞNG BAN)

 

(Chữ ký)

(Tối thiểu 07 dòng đơn)

 

Họ và tên

 

TRƯỞNG BAN C(3c)

(hoặc KT. TRƯỞNG BAN

PHÓ TRƯỞNG BAN)

 

(Chữ ký)

(Tối thiểu 07 dòng đơn)

 

Họ và tên

Ý kiến phê duyệt của PTGĐ Nguyễn Văn B(*)

(Tối thiểu 07 dòng đơn)

 

Ý kiến phê duyệt của Tổng Giám đốc(*)

(Tối thiểu 07 dòng đơn)

 

Nơi nhận :

- Như trên;

- ................;

- Lưu:…(4a,4b,4c)…

Ghi chú:

1Tên Ban/Văn phòng soạn thảo văn bản.

2Dãy số tự động từ 01/01 đến 31/12 hàng năm của Ban/VP

(3a,3b,3c)Quyền hạn, chức vụ của người kí.

(4a,4b,4c)TênBan/Văn phòng soạn thảo vănbản (viết tắt).

(*) Các ký tự bắt buộc để phần mềm xác định vùng cho phép chèn thông tin (Số:;; tên người ký phê duyệt).

Phụ lục VI

CÁC BIỂU MẪU CỦA ĐƠN VỊ THÀNH VIÊN TẬP ĐOÀN

BM1. Mẫu Quyết định của các đơn vị thành viên

 

TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM

TÊN ĐƠN VỊ(1)

 

Số:……../QĐ-…(2)...

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

…(3)…, ngày…tháng…năm…

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ...............(4)...................

 

THẨM QUYỀN BAN HÀNH

 

Căn cứ ...........(5)....……………….…………....................……..........…...….............
.........................................................;

Căn cứ.............(6)..............................................................……....……..………........
........................................................................;

Theo đề nghị của ......……....................................................

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. ………………………………………………………………………
...........................................................................................................................................

Điều..........................................................................................................................
………………………………………..............................................................

Nơi nhận :

- Như Điều...;

- ................;

- Lưu: VT, …(7)…

QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ

 

(Ký tên, đóng dấu)

 

Họ và tên

 

Ghi chú:

1Tênđơn vị ban hành văn bản.

2Tên viết tắt củađơn vị ban hành văn bản.

3Địa danh nơi cơ quan, đơn vị đóng trụ sở.

4Trích yếu nội dung quyết định

5Các căn cứ trực tiếp để ban hành quyết định.

6Các văn bản pháp lý liên quan trực tiếp đến vấn đề giải quyết trong nội dung quyết định.

7Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.

 

BM2. Mẫu Công văn của các đơn vị thành viên

 

TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM

TÊN ĐƠN VỊ(1)

 

Số:…….(2)…- ...(3)…

V/v....................(4)…………….

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

…(5)…, ngày…tháng…năm…

Kính gửi:........................................

 

(Nội dung văn bản).................................…..…...........…….............................

....................................................................................…….............………………

....................................................................................…….............………………
....................................................................................…….............………………

 

Nơi nhận :

- Như trên;

- ................;

- Lưu: VT, ...(7)…

 

GIÁM ĐỐC(6)

(hoặc KT. GIÁM ĐỐC

PHÓ GIÁM ĐỐC)

 

(Ký tên, đóng dấu)

 

 

Họ và tên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

1Tênđơn vị ban hành văn bản.

2Tên viết tắt củađơn vị ban hành văn bản.

3Tên viết tắt của Ban/Phòng soạn thảo văn bản

4Trích yếu nội dungvăn bản.

5Địa danh nơi cơ quan, đơn vị đóng trụ sở.

6Quyền hạn, chức vụ của người kí.

7Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.

 

BM3. Mẫu Tờ trình của các đơn vị thành viên

 

TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM

TÊN ĐƠN VỊ(1)

 

Số:…./TTr…-(2)…

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

…(3)…, ngày…tháng…năm…

TỜ TRÌNH

Về việc ..............(4)...........................

 

 

(Nội dung văn bản)...................................................………………………...

..........................................................................................................……..…….........
..........................................................................................................……..…….........
..........................................................................................................……..…….........

 

 

 

Nơi nhận :

- ................;

- ................;

- Lưu: VT, ...(6).....

GIÁM ĐỐC(5)

(hoặc KT. GIÁM ĐỐC

PHÓ GIÁM ĐỐC)

 

(Ký tên, đóng dấu)

 

 

Họ và tên

 

 

 

 

 

Ghi chú:

1Tênđơn vị ban hành văn bản.

2Tên viết tắt củađơn vị ban hành văn bản.

3 Địa danh nơi cơ quan, đơn vị đóng trụ sở.

4Trích yếu nội dungvăn bản.

5Quyền hạn, chức vụ của người kí.

6Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.

BM4. Mẫu Tờ trình của cơ quan,đơn vị cấp dưới gửi cơ quan, đơn vị cấp trên của các đơn vị thành viên

 

TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM

TÊN ĐƠN VỊ(1)

 

Số:…./TTr…-(2)…

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

…(3)…, ngày…tháng…năm…

TỜ TRÌNH

Về việc ..............(4)...........................

 

Kính gửi:……………….(5)

 

(Nội dung văn bản)...................................................………………………...

..........................................................................................................……..…….........
..........................................................................................................……..…….........
..........................................................................................................……..…….........

 

 

Nơi nhận :

- ................;

- ................;

- Lưu: VT, ...(7).....

GIÁM ĐỐC(6)

(hoặc KT. GIÁM ĐỐC

PHÓ GIÁM ĐỐC)

 

(Ký tên, đóng dấu)

 

 

Họ và tên

 

 

 

 

Ghi chú:

1Tênđơn vị ban hành văn bản.

2Tên viết tắt củađơn vị ban hành văn bản.

3 Địa danh nơi cơ quan, đơn vị đóng trụ sở.

4Trích yếu nội dung.

5 Tên cơ quan, đơn vị nhận.

6Quyền hạn, chức vụ của người kí.

7Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.

BM5. Mẫu Báo cáo của cơ quan,đơn vị cấp dưới gửi cơ quan, đơn vị cấp trên của các đơn vị thành viên

 

TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM

TÊN ĐƠN VỊ(1)

 

Số:…./BC…-(2)…

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

…(3)…, ngày…tháng…năm…

BÁO CÁO

Về việc ..............(4)...........................

 

Kính gửi:……………….(5)

 

(Nội dung văn bản)...................................................………………………...

..........................................................................................................……..…….......
..........................................................................................................……..…….........
..........................................................................................................……..…….........

 

 

Nơi nhận :

- ................;

- ................;

- Lưu: VT, ...(7).....

GIÁM ĐỐC(6)

(hoặc KT. GIÁM ĐỐC

PHÓ GIÁM ĐỐC)

 

(Ký tên, đóng dấu)

 

 

Họ và tên

 

 

 

 

Ghi chú:

1Tênđơn vị ban hành văn bản.

2Tên viết tắt củađơn vị ban hành văn bản.

3 Địa danh nơi cơ quan, đơn vị đóng trụ sở.

4Trích yếu nội dung.

5 Tên cơ quan, đơn vị nhận.

6Quyền hạn, chức vụ của người kí.

7Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.

BM6. Mẫu Chỉ thị của các đơn vị thành viên

 

TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM

TÊN ĐƠN VỊ(1)

 

Số:…./CT…-(2)…

 

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

…(3)…, ngày…tháng…năm…

CHỈ THỊ

Về việc ..............(4)...........................

 

 

(Nội dung văn bản)...................................................………………………...

..........................................................................................................……..……........
..........................................................................................................……..…….........
..........................................................................................................……..…….........

 

 

Nơi nhận :

- ................;

- ................;

- Lưu: VT, ...(6).....

GIÁM ĐỐC(5)

(hoặc KT. GIÁM ĐỐC

PHÓ GIÁM ĐỐC)

 

(Ký tên, đóng dấu)

 

 

Họ và tên

 

 

 

 

 

Ghi chú:

1Tênđơn vị ban hành văn bản.

2Tên viết tắt củađơn vị ban hành văn bản.

3 Địa danh nơi cơ quan, đơn vị đóng trụ sở.

4Trích yếu nội dung.

5Quyền hạn, chức vụ của người kí.

6Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.

BM7. Mẫu văn bản có tên loại khác của đơn vị thành viên*

 

TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM

TÊN ĐƠN VỊ(1)

 

Số:…. /…(2)... -…(3)…

 

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

…(4)…, ngày…tháng…năm…

TÊN LOẠI VĂN BẢN

………...............(5)...........................

 

 

(Nội dung văn bản) .........................(6)......................……......................................

.................................................................................................….......................….…
..........................................................................................................……..…….........
..........................................................................................................……..…….........
..........................................................................................................……..…….........

 

 

Nơi nhận :

- ................;

- ................;

- Lưu: VT, ...(7)….

 

QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ

 

(Ký tên, đóng dấu)

 

 

Họ và tên

 

 

 

 

 

Ghi chú:

1Tênđơn vị ban hành văn bản.

2Tên viết tắt củađơn vị ban hành văn bản.

3Tên viết tắt của Ban/Phòng soạn thảo văn bản.

4 Địa danh nơi cơ quan, đơn vị đóng trụ sở.

5Tên loạivăn bản:

Mẫu này áp dụng chung đối với đa số các hình thức văn bản hành chính có ghi tên loại cụ thể như:chỉthị (cá biệt), thông báo, chương trình, báo cáo, hướng dẫn…

6Nội dung văn bản.

7Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.

 

 

 

BM8. Mẫu Giấy mời của đơn vị thành viên

 

TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM

TÊN ĐƠN VỊ(1)

 

Số:…./GM-…(2)…

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

…(3)…, ngày…tháng…năm…

     

GIẤY MỜI

………….. (4)…………..

 

………...............................(1)…………trân trọng kính mời:…………………..(5)

Tới dự ....................................................(6)………………………………………
..........................................................................................................……..…….........

Thời gian:............................................... …………………………………………..........
..........................................................................................................……..…….........

Địa điểm ................................................ …………………………..……………............
..........................................................................................................……..…….........
……………(7)…………………..

Nơi nhận :

- ................;

- ................;

- Lưu: VT, ...(8)….

 

QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ

 

(Ký tên, đóng dấu)

 

 

Họ và tên

 

Ghi chú:

1Tên cơ quan, tổ chức ban hành giấy mời.

2Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức ban hành giấy mời.

3 Địa danh nơi cơ quan, đơn vị đóng trụ sở.

4Trích yếu nội dung cuộc họp.

5Tên cơ quan, tổ chức hoặc họ và tên, chức vụ, đơn vị công tác của người được mời.

6Tên (nội dung) của cuộc họp, hội thảo, hội nghị v.v…

7Các vấn đề cần lưu ý của người được mời khi tham dự cuộc họp, hội nghị (nếu có).

8Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.

 

BM9. Mẫu Công điện của đơn vị thành viên

 

TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM

TÊN ĐƠN VỊ(1)

 

Số:…./CĐ-…(2)…

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

…(3)…, ngày…tháng…năm…

CÔNG ĐIỆN

………….. (4)…………..

 

……………………..(5)điện:

- ……….(6)…..;

- ………………

 

(7)………………….......................................................
..........................................................................................................……..…….........
..........................................................................................................……..…….........

 

Nơi nhận :

- ................;

- ................;

- Lưu: VT, ...(8)….

 

 

 

 

 

QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ

 

(Ký tên, đóng dấu)

 

 

Họ và tên

Ghi chú:

1Tên cơ quan, tổ chức ban hành công điện.

2Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức ban hành công điện.

3 Địa danh nơi cơ quan, đơn vị đóng trụ sở.

4Trích yếu nội dung công điện.

5Tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh của người đứng đầu.

6Tên cơ quan, tổ chức nhận điện.

7Nội dung công điện.

8Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.

 

 

BM10. Mẫu Giấy giới thiệu của đơn vị thành viên

 

TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM

TÊN ĐƠN VỊ(1)

 

Số:…./GGT-…(2)…

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

…(3)…, ngày…tháng…năm…

GIẤY GIỚI THIỆU

 

………(2)……trân trọng giới thiệu:

Ông (bà) ................................................(4)…………………………………………..

Chức vụ:.................................................(5)…………………………………………...

Được cử đến:.........................................(6)………………………………………….

Về việc:.................................................. ……………………………………………........
..........................................................................................................……..……..........

Đề nghị Quý cơ quan tạo điều kiện để ông (bà) có tên ở trên hoàn thành nhiệm vụ.

Giấy này có giá trị đến hết ngày..................

 

Nơi nhận :
- Như trên;
- Lưu: VT.

QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ

 

(Ký tên, đóng dấu)

 

 

Họ và tên

 

Ghi chú:

1Tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản (cấp giấy giới thiệu).

2Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị.

3Địa danhnơi cơ quan, đơn vị đóng trụ sở.

4Họ tên của người được giới thiệu.

5Chức vụ của người được giới thiệu.

6Tên cơ quan, tổ chức được giới thiệu làm việc.

 

BM11. Mẫu Giấy nghỉ phép của đơn vị thành viên

 

TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM

TÊN ĐƠN VỊ(1)

 

Số:…./GNP-…(2)…

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

…(3)…, ngày…tháng…năm…

GIẤY NGHỈ PHÉP

 

Xét Đơn xin nghỉ phép ngày………………………………của ông (bà)….(2)……...

Cấp cho:

Ông (bà):...........................(4)………………………………………………………..

Chức vụ:................................................. ……………………………………………..

Được nghỉ phép năm …trong thời gian: …kể từ ngày …đến hết ngày
tại .....................................................................(5)…………………

Số ngày nghỉ phép nêu trên được tính vào thời gian……..(6)……………………..

 

Nơi nhận :
- ….(7)….;
- Lưu: VT, ….(8)….

QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ

(Chữ ký, dấu)

Họ và tên

Xác nhận của cơ quan (tổ chức) hoặc chính quyền địa phương nơi nghỉ phép (nếu cần)


(Chữ ký, dấu)
Họ và tên

 

Ghi chú:

1Tên cơ quan, tổ chức cấp giấy nghỉ phép.

2Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức cấp giấy nghỉ phép.

3Địa danh nơi cơ quan, đơn vị đóng trụ sở.

4Họ và tên, chức vụ và đơn vị công tác của người được cấp giấy phép.

5Nơi nghỉ phép.

6Thời gian nghỉ phép theo Luật lao động (nghỉ phép hàng năm có lương, nghỉ không lương….).

7Người được cấp giấy nghỉ phép.

8Chữ viết tắt của đơn vị soạn thảo.

BM12. Mẫu Biên bản của đơn vị thành viên

 

TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM

TÊN ĐƠN VỊ(1)

 

Số:…./BB-…(2)…

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

 

BIÊN BẢN

…………(3)…………..

 

Thời gian bắt đầu.................................. ……………………………………………..

Địa điểm................................................. ……………………………………………..

Thành phần tham dự............................ ……………………………………………..

Chủ trì (chủ tọa):…………………………………………………………………...

Thư ký (người ghi biên bản):.............. ……………………………………………..

Nội dung (theo diễn biến cuộc họp/hội nghị/hội thảo):

..........................................................................................................……..…….........
..........................................................................................................……..…….........

 

Cuộc họp (hội nghị, hội thảo) kết thúc vào ….. giờ ….., ngày …. tháng ….. năm ……

 

THƯ KÝ


(Chữ ký)

Họ và tên

CHỦ TỌA


(Chữ ký, dấu (nếu có))
(4)
Họ và tên


Nơi nhận :
- ……….;
- Lưu: VT, Hồ sơ.

 

 

 


Ghi chú:

1Tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản (biên bản).

2Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức ban hành.

3Tên cuộc họp hoặc hội nghị, hội thảo.

4Ghi chức vụ chính quyền (nếu cần).

BM13. Mẫu Biên nhận hồ sơ của đơn vị thành viên

 

TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM

TÊN ĐƠN VỊ(1)

 

Số:…./GBN-…(2)…

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

…(3)…, ngày…tháng…năm…

 

GIẤY BIÊN NHẬN

Hồ sơ….

 

Họ và tên:.........................(4)……………………………………………………….

Chức vụ, đơn vị công tác:.................... .……………………………………………. ……..

Đã tiếp nhận hồ sơ của:

Ông (bà): ...............................................(5)…………bao gồm:

1.............................................................. 

2. ............................................................(6)……………………………………

3.............................................................. ………………………………………
.........................................................................................................................

 

Nơi nhận :
- ….(7)….;
- Lưu: Hồ sơ.

NGƯỜI TIẾP NHẬN

(Ký tên, đóng dấu (nếu có))

Họ và tên

 

 

Ghi chú:

1Tên cơ quan, đơn vị cấp giấy biên nhận hồ sơ.

2Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị cấp giấy biên nhận hồ sơ.

3Địa danhnơi cơ quan, đơn vị đóng trụ sở.

4Họ và tên, chức vụ và đơn vị công tác của người tiếp nhận hồ sơ.

5Họ và tên, nơi công tác hoặc giấy tờ tùy thân của người nộp hồ sơ.

6Liệt kê đầy đủ, cụ thể các văn bản, giấy tờ, tài liệu có trong hồ sơ.

7Tên người hoặc cơ quan gửi hồ sơ.

BM14. Mẫu Giấy chứng nhận hồ sơ của đơn vị thành viên

 

TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM

TÊN ĐƠN VỊ(1)

 

Số:…./GCN-…(2)…

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

…(3)…, ngày…tháng…năm…

GIẤY CHỨNG NHẬN

…………..………………

 

..............................................................(1)……………chứng nhận:

……………………………………..(4)……….…………………………….…….
.....................................................................................................................
..........................................................................

 

Nơi nhận :
- …………;
- ……………;
- Lưu: VT, ….(5)…

QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ

(Chữ ký, dấu)



Họ và tên

 

Ghi chú:

1Tên cơ quan, đơn vị cấp giấy chứng nhận.

2Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị cấp giấy chứng nhận.

3Địa danhnơi cơ quan, đơn vị đóng trụ sở.

4Nội dung chứng nhận: xác định cụ thể người, sự việc, vấn đề được chứng nhận.

5Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.

 

BM15. Mẫu Phiếu chuyển của đơn vị thành viên

 

TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM

TÊN ĐƠN VỊ(1)

 

Số:…./PC-…(2)…

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

…(3)…, ngày…tháng…năm…

PHIẾU CHUYỂN

…………..………………

_____________

 

..............................................................(2)…….có nhận được…………(4)……………

..........................................................................................................……..…….........
..........................................................................................................……..…….........
..........................................................................................................……..…….........

.................................................................(5)………………………………………… 
..........................................................................................................……..…….........

Kính chuyển..........................................(6)…………. xem xét, giải quyết

 

Nơi nhận :
- …..…..;

- Lưu……(7)…..

QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ

(Chữ ký, dấu)

Họ và tên

 

Ghi chú:

1Tên cơ quan, đơn vị ban hành phiếu chuyển.

2Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị ban hành phiếu chuyển.

3Địa danhnơi cơ quan, đơn vị đặt trụ sở.

4Nêu cụ thể: đơn, thư của cá nhân, tập thể hoặc văn bản, tài liệu của cơ quan, tổ chức nào, về vấn đề hay nội dung gì.

5Lý do chuyển.

6Tên cơ quan, tổ chức nhận phiếu chuyển văn bản, tài liệu.

7Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo (Phiếu chuyển sẽ do Ban/Phòng chức năng được ủy quyền của Lãnh đạo cơ quan, đơn vị trong việc giải quyết đơn, thư…của cá nhân và tập thể gửi đến, được cấp dãy số riêng).

 

BM16. Mẫu Phiếu gửi của đơn vị thành viên

 

TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM

TÊN ĐƠN VỊ(1)

 

Số:…./PG-…(2)…

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

…(3)…, ngày…tháng…năm…

PHIẾU GỬI

..................................

 

............................................(1)…………………… gửi kèm theo phiếu này các văn bản, tài liệu sau:

1.........................................(4)………………………………………………………..

2.............................................................. ……………………………...................

............................................................................................................................

Sau khi nhận được, đề nghị ................ (5)……….. gửi lại phiếu này cho........... …..
.......................................................................... (1).....................................................

 

Nơi nhận :
- …. ….;
- ….(6)…..

QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ

(Chữ ký, dấu)

Họ và tên

….(7)…, ngày ….. tháng ….. năm ……
Người nhận

(Chữ ký)

Họ và tên

 

 

Ghi chú:

1Tên cơ quan, tổ chức ban hành phiếu gửi.

2Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức ban hành phiếu gửi.

3Địa danhnơi cơ quan, đơn vị đặt trụ sở.

4Liệt kê cụ thể các văn bản, tài liệu được gửi kèm theo phiếu gửi.

5Tên cơ quan tổ chức nhận phiếu gửi và văn bản, tài liệu.

6Phiếu gửi không cần lưu nhưng phải được gửi vào sổ đăng ký tại VT cơ quan, tổ chức để theo dõi.

7Địa danh nơi cơ quan, tổ chức nhận phiếu gửi và văn bản, tài liệu đặt trụ sở.

 

BM17. Mẫu Thông báo của đơn vị thành viên

 

TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM

TÊN ĐƠN VỊ(1)

 

Số:…./TB-…(2)…

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

…(3)…, ngày…tháng…năm…

THÔNG BÁO

…………(4)…………..

 

Nội dung……………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………….…
..........................................................................................................……..…….........
..........................................................................................................……..…….........
..........................................................................................................……..…….........

 

Nơi nhận :
- …. ….;
- ….(5)…..

QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ

(Chữ ký, dấu)

Họ và tên

 

Ghi chú:

1Tên đơn vị ban hành văn bản.

2Tên viết tắt củađơn vị ban hành văn bản.

3 Địa danh nơi cơ quan, đơn vị đóng trụ sở.

4Trích yếu nội dung.

5Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.

 

BM18. Mẫu Thư công của đơn vị thành viên

 

TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM

TÊN ĐƠN VỊ(1)

 

(2)

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

…(3)…, ngày…tháng…năm…

TÊN LOẠI THƯ CÔNG (3)

…….………....(4)……….........

 

(5)…………………………………………………........……………
..........................................................................................................……..…….........
..........................................................................................................……..…….........
..........................................................................................................……..…….........
..........................................................................................................……..…….........
..........................................................................................................……..…….........

 

 

 

CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI GỬI THƯ

(Chữ ký)

Họ và tên

 

Ghi chú:

(1) Tên cơ quan, đơn vị nơi công tác của người ban hành Thư công.

(2) Logo của cơ quan, tổ chức.

(3) Tên loại thư công (Thư chúc mừng, Thư khen, Thư thăm hỏi, Thư chia buồn…).

(4) Trích yếu nội dung Thư công.

(5) Nội dung Thư công.

Chú ý: Thư công không đóng dấu của cơ quan, đơn vị.

Phụ lục VII

MẪU VỀ QUẢN LÝ VĂN BẢN

I. MẪU SỔ ĐĂNG KÝ VĂN BẢN ĐI

1. Bìa và trang đầu

 

TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN TRỰC TIẾP

TÊN CƠ QUAN/ĐƠN VỊ

 

SỔ ĐĂNG KÝ VĂN BẢN ĐI

 

Năm: ...............

 

Từ ngày ……..đến ngày ...................

Từ số .....................đến số ........................

 

Quyển số: ....

 

 

2. Nội dung đăng ký văn bản đi

Tối thiểu gồm 10 nội dung:

Số, ký hiệu văn bản

Ngày tháng văn bản

Tên loại và trích yếu nội dung văn bản

Người ký

Nơi nhận văn bản

Đơn vị, người nhận bản lưu

Số lượng bản

Ngày chuyển

Ký nhận

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. MẪU BÌA VĂN BẢN

Biểu tượng của cơ quan (Nếu có)

TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC

Địa chỉ ………………………………..

Điện thoại: …………… Fax: …………….

E- mail: ……………. Website: …………….

Số/ký hiệu văn bản: ……………………………

 

Kính gửi:…………….…………………
…………………………………………
…………………………………………

     

 

III. MẪU SỐ GỬI VĂN BẢN ĐI BƯU ĐIỆN

1. Bìa và trang đầu

TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN TRỰC TIẾP

TÊN CƠ QUAN/ĐƠN VỊ

 

SỔ GỬI VĂN BẢN ĐI BƯU ĐIỆN

 

Năm: ................

 

Từ ngày ……..đến ngày .............

Từ số .........đến số ..........................

 

 

Quyển số: ....

 

2. Nội dung đăng ký gửi văn bản đi bưu điện

Tối thiểu gồm 06 nội dung:

Ngày chuyển

Số, ký hiệu văn bản

Nơi nhận văn bản

Số lượng bì

Ký nhận và dấu bưu điện

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

 

 

 

 

 

 

 

IV. MẪU SỔ SỬ DỤNG BẢN LƯU

1.Bìa và trang đầu

 

TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN TRỰC TIẾP

TÊN CƠ QUAN/ĐƠN VỊ

 

 

SỔ SỬ DỤNG BẢN LƯU

 

Năm: .......

 

Từ ngày ……..đến ngày .................

Từ số ....... đến số ...............

 

 

 

 

 

Quyển số: ....

2. Nội dung đăng ký sử dụng bản lưu

Tối thiểu gồm 09 nội dung:

Ngày tháng

Họ tên người sử dụng

Số, ký hiệu ngày tháng văn bản

Tên loại và trích yếu nội dung văn bản

Số và ký hiệu HS

Ký nhận

Ngày trả

Người cho phép sử dụng

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V. MẪU DẤU “ĐẾN”:được khắc sẵn, hình chữ nhật, kích thước 35mm x 50mm

VI. MẪU SỔ ĐĂNG KÝ VĂNBẢN ĐẾN

1. Bìa và trang đầu

TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN TRỰC TIẾP

TÊN CƠ QUAN/ĐƠN VỊ

SỔ ĐĂNG KÝ VĂN BẢN ĐẾN

Năm: .......

Từ ngày ……..đến ngày .................

Từ số ....... đến số ...............

Quyển số: ....

 

 

2. Nội dung đăng ký văn bản đến

Tối thiểu gồm 10 nội dung:

Ngày đến

Số đến

Tác giả

Số, ký hiệu văn bản

Ngày tháng văn bản

Tên loại và trích yếu nội dung văn bản

Đơn vị hoặc người nhận

Ngày chuyển

Ký nhận

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VII. MẪU PHIẾU GIẢI QUYẾT VĂN BẢN ĐẾN

TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

………, ngày … tháng … năm …

 

PHIẾU GIẢI QUYẾT VĂN BẢN ĐẾN

(Tên loại; số và ký hiệu; ngày, tháng, năm; cơ quan ban hành

và trích yếu nội dung văn bản đến)

 

1. Ý kiến của lãnh đạo cơ quan, tổ chức

a) Giao đơn vị, cá nhân chủ trì;

b) Giao các đơn vị, cá nhân tham gia phối hợp giải quyết văn bản đến (nếu có);

c) Thời hạn giải quyết đối với mỗi đơn vị, cá nhân (nếu có);

d) Ngày tháng cho ý kiến phân phối, giải quyết.

2. Ý kiến của lãnh đạo đơn vị

a) Giao cho cá nhân; thời hạn giải quyết đối với cá nhân (nếu có);

b) Ngày, tháng, năm cho ý kiến.

3. Ý kiến đề xuất của người giải quyết

a) Ý kiến đề xuất giải quyết văn bản đến của cá nhân;

b) Ngày, tháng, năm đề xuất ý kiến.

 

VIII. MẪU SỔ THEO DÕI GIẢI QUYẾT VĂN BẢN ĐẾN

1. Bìa và trang đầu

 

TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN TRỰC TIẾP

TÊN CƠ QUAN/ĐƠN VỊ

 

 

SỔ THEO DÕI GIẢI QUYẾT VĂN BẢN ĐẾN

 

Năm: .......

 

Từ ngày ……..đến ngày .................

 

Quyển số: ....

 

2. Nội dung đăng ký theo dõi giải quyết văn bản đến

Tối thiểu gồm 07 nội dung:

Số đến

Tên loại, số, ký hiệu, ngày, tháng và tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản

Đơn vị hoặc người nhận

Thời hạn giải quyết

Tiến độ giải quyết

Số, ký hiệu văn bản trả lời

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục VIII

MẪU QUẢN LÝ HỒ SƠ, TÀI LIỆU LƯU TRỮ

 

I. MẪU DANH MỤC HỒ SƠ

TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN

TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

DANH MỤC HỒ SƠ

Năm ...

(Kèm theo Quyết định số … ngày … tháng … năm…….. của………)

 

Số và ký hiệu hồ sơ

Tên đề mục và tiêu đề hồ sơ

Thời hạn bảo quản

Người lập hồ sơ

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

 

I. TÊN ĐỀ MỤC LỚN

 

 

 

 

1. Tên đề mục nhỏ

 

 

 

01.TCCB

Tiêu đề hồ sơ

20 năm

Họ và tên

 

 

 

 

 

 

 

Danh mục hồ sơ này có ……..hồ sơ, bao gồm:

………………. hồ sơ bảo quản vĩnh viễn;

………………. hồ sơ bảo quản có thời hạn.

 

 

 

 

 

 

 

II. MẪU MỤC LỤC HỒ SƠ, TÀI LIỆU NỘP LƯU

TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN
TÊN ĐƠN VỊ1


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

MỤC LỤC HỒ SƠ, TÀI LIỆU NỘP LƯU

…………..2…………………

Năm ...

 

Số TT

Số, ký hiệu hồ sơ

Tiêu đề hồ sơ

Thời gian tài liệu

Thời hạn bảo quản

Số tờ3/Số trang4

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

 

 

 

 

 

 

 

Mục lục này gồm: ………………….hồ sơ (đơn vị bảo quản).

Viết bằng chữ: ………………………………………….hồ sơ (đơn vị bảo quản).

 

 

……….., ngày…….tháng…..năm….

Người lập

(Ký và ghi rõ họ và tên, chức vụ

 

 

 

 

 

1Tên đơn vị nộp lưu hồ sơ, tài liệu.

2Thời hạn bảo quản: Bảo quản vĩnh -viễn hoặc bảo quản có thời hạn. Mục lục hồ sơ, tài liệu bảo quản vĩnh viễn và Mục lục hồ sơ, tài liệu bảo quản có thời hạn được lập riêng thành 02 Mục lục khác nhau. Đối với Mục lục hồ sơ, tài liệu bảo quản vĩnh viễn bỏ cột thời hạn bảo quản.

3Áp dụng đối với văn bản giấy.

4Áp dụng đối với văn bản điện tử.

III. MẪU MỤC LỤC VĂN BẢN, TÀI LIỆU TRONG HỒ SƠ5

MỤC LỤC VĂN BẢN, TÀI LIỆU

Số, ký hiệu hồ sơ:………

Năm ...

 

STT

Số, ký hiệu văn bản

Ngày tháng năm văn bản

Tên loại và trích yếu nội dung văn bản

Tác giả văn bản

Tờ số/ Trang số

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

___________________________

5Áp dụng cho hồ sơ có thời hạn vĩnh viễn.

IV. MẪU BIÊN BẢN GIAO NHẬN HỒ SƠ, TÀI LIỆU

TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

……., ngày ….. tháng …….. năm ……

 

BIÊN BẢN

Giao nhận hồ sơ, tài liệu

_____________

 

 

Căn cứ Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư;

Căn cứ ….. (Danh mục hồ sơ năm..., Kế hoạch thu thập tài liệu...),

Chúng tôi gồm:

BÊN GIAO:(tên cá nhân, đơn vị giao nộp hồ sơ, tài liệu)

Ông (bà): ……………………………………………………………………………..….

Chức vụ công tác: ………………………………………………………………….……

BÊN NHẬN:(Lưu trữ cơ quan)..

Ông (bà): …………………………………………………………………………….…..

Chức vụ công tác: ………………………………………………………………….……

Thống nhất lập biên bản giao nhận tài liệu với những nội dung như sau:

1. Tên khối tài liệu giao nộp: …………………………………………………….……...

2. Thời gian của hồ sơ, tài liệu: …………………………………………………………

3. Số lượng tài liệu:.

a) Đối với hồ sơ, tài liệu giấy

- Tổng số hộp (cặp): ………………………………………………………………………………

- Tổng số hồ sơ (đơn vị bảo quản): ……………….. Quy ra mét giá: ………………….. mét.

b) Đối với hồ sơ, tài liệu điện tử

- Tổng số hồ sơ: ………………………………………………………………………………...…………

- Tổng số tệp tin trong hồ sơ: …………………………………………………………………………...

4. Tình trạng tài liệu giao nộp: ……………………………………………………………………………

5. Mục lục hồ sơ, tài liệu nộp lưu kèm theo.

Biên bản này được lập thành hai bản; bên giao giữ một bản, bên nhận giữ một bản

ĐẠI DIỆN BÊN GIAO
(Ký và ghi rõ họ và tên)

ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN
(Ký và ghi rõ họ và tên)

 

 

[1]Cỡ chữ trong cùng một văn bản tăng, giảm phải thống nhất, ví dụ: Quốc hiệu cỡ chữ 13, Tiêu ngữ cỡ chữ 14, địa danh và ngày, tháng, năm văn bản cỡ chữ 14 hoặc Quốc hiệu cỡ chữ 12, Tiêu ngữ cỡ chữ 13, địa danh và ngày, tháng, năm văn bản cỡ chữ 13.