TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
TỔNG CÔNG TY
TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
______________

Số: 1007/QĐ-EVNNPT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________


Hà Nội, ngày 18 tháng 7 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Quy trình Báo cáo họp Giao ban,
Sơ kết - Tổng kết trong Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia

_______________

TỔNG GIÁM ĐỐC
TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA

Căn cứ Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia (EVNNPT) ban hành kèm theo Quyết định số 284/QĐ-EVN ngày 18/10/2018; Quyết định số 111/QĐ-HĐTV ngày 05/8/2022 của Hội đồng thành viên Tập đoàn Điện lực Việt Nam về việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia;

Căn cứ Quy chế về công tác đầu tư xây dựng áp dụng trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 143/HĐTV-EVN ngày 26/11/2021;

Căn cứ Quy chế về sản xuất kinh doanh điện trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 05/HĐTV-EVN ngày 26/01/2022;

Theo đề nghị của ông Trưởng Ban Kế hoạch Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy trình Báo cáo họp Giao ban, Sơ kết - Tổng kết”.

Điều 2. Quy trình này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1256/QĐ-NPT ngày 28/5/2015 của Tổng Giám đốc Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia.

Điều 3. Tổng Giám đốc, các Phó Tổng Giám đốc EVNNPT, Giám đốc các đơn vị trực thuộc, Chánh Văn phòng, Trưởng các Ban của EVNNPT và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- HĐTV (để báo cáo);
- Các PTGĐ;
- Lưu: VT, KH.

TỔNG GIÁM ĐỐC



Phạm Lê Phú


 

QUY TRÌNH BÁO CÁO GIAO BAN - SƠ KẾT - TỔNG KẾT
TRONG TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1007/QĐ-EVNNPT ngày 18 tháng 7 năm 2023
của Tổng giám đốc Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia)

CHƯƠNG I. QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh:
- Quy trình này quy định trình tự các bước lập báo cáo và các mẫu biểu báo cáo SXKD-ĐTXD của các đơn vị trực thuộc, báo cáo đánh giá tổng hợp của các ban chuyên môn, chuẩn bị cho các cuộc họp giao ban, sơ kết, tổng kết của Tổng công ty.
- Quy trình này quy định về cách thức chuẩn bị và tiến hành họp Giao ban, Sơ kết, Tổng kết trong Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia.
2. Đối tượng áp dụng:
- Quy trình này áp dụng đối với Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia.
Điều 2. Định nghĩa và các chữ viết tắt

1. Trong Quy trình này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

- Đơn vị trực thuộc: Các đơn vị hạch toán phụ thuộc Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia.

- Ban chuyên môn (Ban EVNNPT): Các ban Cơ quan Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia.

- Lãnh đạo Tổng công ty (Lãnh đạo EVNNPT): Chủ tịch Hội đồng thành viên, thành viên Hội đồng thành viên, Kiểm soát viên, Tổng Giám đốc, các Phó Tổng Giám đốc, Kế toán trưởng.

- Người phụ trách có liên quan: Chánh Văn phòng và Trưởng các ban Cơ quan Tổng công ty, Giám đốc các đơn vị trực thuộc Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia (hoặc người được ủy quyền).

2. Trong Quy trình này, những chữ viết tắt được hiểu như sau:

- Ban KT: Ban Kỹ thuật

- Ban PC: Ban Pháp chế

- Ban QLXD: Ban Quản lý xây dựng

- Ban QLĐT: Ban Quản lý đầu tư

- Ban TCNS: Ban Tổ chức và Nhân sự

- Ban TCKT: Ban Tài chính kế toán

- Ban TH: Ban Tổng hợp

- Các Ban A: Bao gồm các Ban Quản lý dự án truyền tải điện (NPTPMB); Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Nam (SPMB); Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Bắc (NPMB); Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Trung (CPMB).

- Các TTĐ: Bao gồm các Công ty Truyền tải điện 1 (PTC1); Công ty Truyền tải điện 2 (PTC2); Công ty Truyền tải điện 3 (PTC3); Công ty Truyền tải điện 4 (PTC4).

- CQ EVNNPT: Cơ quan Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia

- D-Office: Digital Office hoặc Văn phòng số, hoặc gọi là Hệ thống văn phòng số), là ứng dụng công nghệ thông tin để chỉ đạo điều hành, quản lý văn bản, tạo lập hồ sơ công việc và tạo ra cơ sở dữ liệu điện tử trao đổi và xử lý văn bản qua môi trường mạng bao gồm: tiếp nhận, quản lý văn bản đến, tiến trình xử lý, ký số, phát hành văn bản đi, quản lý, lưu trữ hồ sơ công việc và báo cáo thống kê.

- ĐTXD: đầu tư xây dựng

- ĐZ: đường dây

- Email: địa chỉ nhận thư, trao đổi thông tin

- EVN: Tập đoàn Điện lực Việt Nam

- EVNNPT: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia

- NPTS: Công ty Dịch vụ kỹ thuật truyền tải điện.

- SCL: sửa chữa lớn

- SXKD: sản xuất kinh doanh

- TBA: trạm biến áp

- VP EVNNPT: Văn phòng cơ quan Tổng công ty Truyền tải điện

Điều 3. Các yêu cầu chung
1. Tổng Giám đốc Tổng công ty hoặc người được ủy quyền:
Chủ trì thực hiện công tác đánh giá toàn diện hoạt động của Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia (EVNNPT) trên cơ sở báo cáo của các đơn vị trực thuộc và Ban Kế hoạch. Quyết định các hình thức họp Giao ban, Sơ kết, Tổng kết cho phù hợp với mục đích và quy mô của mỗi lần Sơ kết, Tổng kết.
2. Trưởng Ban Kế hoạch hay người được ủy quyền:
- Chủ trì chuẩn bị báo cáo tổng hợp kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh, đầu tư xây dựng của Tổng công ty giữa hai kỳ họp.
- Lập kế hoạch triển khai các quyết định tại kỳ họp Giao ban, Sơ kết, Tổng kết.
- Kiểm tra việc thực hiện các quyết định của kỳ họp Giao ban, Sơ kết, Tổng kết, thông qua các kỳ họp Sơ kết, Tổng kết tại các đơn vị. Báo cáo Tổng Giám đốc các điểm không phù hợp nếu có liên quan đến việc thực hiện các quyết định của họp Giao ban, Sơ kết, Tổng kết.
- Lập báo cáo đột xuất theo chỉ đạo của lãnh đạo EVNNPT.
3. Thủ trưởng các đơn vị hay người được ủy quyền:
- Lập kế hoạch Sơ kết, Tổng kết cấp đơn vị.
- Đảm bảo việc Sơ kết, Tổng kết tại đơn vị được thực hiện theo kế hoạch.
- Thông báo kết quả họp Giao ban, Sơ kết, Tổng kết.
- Lập kế hoạch triển khai các quyết định tại các đơn vị.
- Lập báo cáo Sơ kết, Tổng kết cấp đơn vị để trình Tổng Giám đốc Tổng công ty.
- Đảm bảo đầy đủ các thông tin cần thiết để thực hiện được việc họp Giao ban, Sơ kết, Tổng kết.
- Lập báo cáo đột xuất theo chỉ đạo của Lãnh đạo EVNNPT.
4. Trưởng các ban Cơ quan Tổng công ty:
- Cung cấp các thông tin có liên quan đến bộ phận mình phụ trách khi được yêu cầu để chuẩn bị nội dung họp Giao ban, Sơ kết, Tổng kết.
- Lập các kế hoạch chi tiết khi cần để triển khai các mục tiêu chất lượng / quyết định đưa ra tại các kỳ họp Giao ban, Sơ kết, Tổng kết để đảm bảo thực hiện được các mục tiêu và các quyết định đó.
- Tổ chức triển khai thực hiện các quyết định họp Giao ban, Sơ kết, Tổng kết về những điểm có liên quan đến bộ phận mình phụ trách.
- Lập báo cáo đột xuất theo chỉ đạo của Lãnh đạo Tổng công ty.

CHƯƠNG II. NỘI DUNG CHÍNH BÁO CÁO

Điều 4. Biểu mẫu báo cáo công tác SXKD - ĐTXD
Số liệu thống kê: Các đơn vị trực thuộc, các Ban EVNNPT báo cáo các số liệu theo các chỉ tiêu về SXKD - ĐTXD được quy định tại các biểu mẫu báo cáo quy trình này.
Nội dung đề cương báo cáo: Các đơn vị trực thuộc, các ban Tổng công ty báo cáo đánh giá theo mẫu đề cương quy định tại quy trình này. Trong đó các Ban EVNNPT báo cáo các nội dung cụ thể theo phân công tại đề cương; các đơn vị thực hiện đầy đủ các nội dung theo đề cương mẫu.
Điều 5. Báo cáo công tác SXKD - ĐTXD
1. Báo cáo tuần:

- Trình tự thực hiện báo cáo tuần theo lưu đồ tại Phụ lục 3.

- Thời gian: Thực hiện theo Điều 6 của Quy trình này.

Kết quả công việc thực hiện trong tuần so với tuần trước và dự kiến thực hiện tuần tiếp theo. Các vấn đề khác cần báo cáo Tổng công ty (những vướng mắc và đề xuất giải pháp, kiến nghị Tổng công ty giải quyết).

- Ban Kỹ thuật: Mẫu số 1 - Báo cáo sự cố ĐZ TBA (tuần); Mẫu số 2 - Báo cáo Vận hành, điện áp, đầy tải, quá tải (tuần).

- Ban Tài chính kế toán: Mẫu số 3 - Công tác tài chính kế toán (tuần)

- Ban Quản lý xây dựng: Mẫu số 4 - Công tác đầu tư xây dựng (tuần)

2. Báo cáo tháng / quý

- Trình tự thực hiện báo cáo tháng / quý theo lưu đồ tại Phụ lục 2.

- Thời gian: Thực hiện theo Điều 6 của Quy trình này.

Đánh giá kết quả công việc thực hiện trong tháng (quý) so với kế hoạch năm /so với tháng (quý) trước /dự kiến thực hiện tháng (quý) tiếp theo. Các vấn đề khác cần báo cáo Tổng công ty, những vướng mắc và đề xuất giải pháp, kiến nghị Tổng công ty giải quyết. Theo các nội dung chính và biểu mẫu sau:

- Công tác quản lý vận hành lưới điện: Mẫu số 6 - Báo cáo Vận hành, điện áp, đầy tải, quá tải (tháng). Ban Kỹ thuật báo cáo đánh giá công tác quản lý vận hành lưới điện từ đầu năm đến thời điểm báo cáo (tháng / quý).

- Sự cố ĐZ và TBA : Mẫu số 5 - Báo cáo sự cố ĐZ TBA (tháng). Ban Kỹ thuật báo cáo đánh giá Sự cố ĐZ và TBA từ đầu năm đến thời điểm báo cáo (tháng / quý).

- Ban Tài chính kế toán: Mẫu số 7 - Công tác tài chính kế toán (tháng). Lưu ý: Ban TCKT thực hiện yêu cầu của EVN về việc nhập đủ số liệu thực hiện trả nợ gốc lãi vay ĐTXD của EVNNPT lên chương trình phần mềm IMIS2.0 - Tập đoàn sẽ tổng hợp số liệu trên phần mềm để đánh giá EVNNPT và các đơn vị.

- Ban Quản lý xây dựng: Mẫu số 8 - Công tác đầu tư xây dựng (tháng)

- Ban Quản lý đầu tư: Mẫu số 9 - Công tác quản lý đầu tư (tháng)

- Các TTĐ : Mẫu số 10 - Sản lượng điện truyền tải (tháng). Mẫu số 12 - Khối lượng ĐTXD và Giải ngân vốn ĐTXD (tháng), lưu ý: các TTĐ thực hiện yêu cầu của EVN về việc nhập đủ số liệu thực hiện Khối lượng và Giải ngân vốn ĐTXD lên chương trình phần mềm IMIS2.0 - Tập đoàn sẽ tổng hợp số liệu trên phần mềm để đánh giá EVNNPT và các đơn vị.

- Các Ban A: Mẫu số 13 - Thống kê số dự án khởi công (tháng); Mẫu số 14 - Thống kê số dự án đóng điện (tháng); Mẫu số 15 - Tình hình triển khai công trình trọng điểm (tháng). Mẫu số 12 - Khối lượng ĐTXD và Giải ngân vốn ĐTXD (tháng), lưu ý: các Ban A thực hiện yêu cầu của EVN về việc nhập đủ số liệu thực hiện Khối lượng và Giải ngân vốn ĐTXD lên chương trình phần mềm IMIS2.0 - Tập đoàn sẽ tổng hợp số liệu trên phần mềm để đánh giá EVNNPT và các đơn vị.

- NPTS, VP EVNNPT, các TTĐ : Mẫu số 11 - Công tác sửa chữa lớn (tháng).

3. Báo cáo sơ kết - tổng kết:

- Trình tự thực hiện báo cáo sơ kết - tổng kết theo lưu đồ tại Phụ lục 1.

- Thời gian: Thực hiện theo Điều 6 của Quy trình này.

a) Về số liệu thống kê: Các đơn vị, các Ban EVNNPT thống kê số liệu theo các biểu mẫu và nội dung sau:

- Công tác quản lý vận hành lưới điện: Mẫu số 6 - Báo cáo Vận hành, điện áp, đầy tải, quá tải (tháng). Ban Kỹ thuật báo cáo đánh giá công tác quản lý vận hành lưới điện từ đầu năm đến thời điểm báo cáo (sơ kết / tổng kết).

- Sự cố ĐZ và TBA : Mẫu số 5 - Báo cáo sự cố ĐZ TBA (tháng). Ban Kỹ thuật báo cáo đánh giá Sự cố ĐZ và TBA từ đầu năm đến thời điểm báo cáo (sơ kết / tổng kết).

- Ban Tài chính kế toán: Mẫu số 7 - Công tác tài chính kế toán (tháng). Lưu ý: Ban TCKT thực hiện yêu cầu của EVN về việc nhập đủ số liệu thực hiện trả nợ gốc lãi vay ĐTXD của EVNNPT lên chương trình phần mềm IMIS2.0 - Tập đoàn sẽ tổng hợp số liệu trên phần mềm để đánh giá EVNNPT và các đơn vị.

- Ban Quản lý xây dựng: Mẫu số 8 - Công tác đầu tư xây dựng (tháng)

- Ban Quản lý đầu tư: Mẫu số 9 - Công tác quản lý đầu tư (tháng)

- NPTS, VP EVNNPT, các TTĐ, Ban KH tổng hợp: Mẫu số 11 - Công tác sửa chữa lớn (tháng).

- Các TTĐ : Mẫu số 10 - Sản lượng điện truyền tải (tháng). Mẫu số 12 - Khối lượng ĐTXD và Giải ngân vốn ĐTXD (tháng), lưu ý: các TTĐ thực hiện yêu cầu của EVN về việc nhập đủ số liệu thực hiện Khối lượng và Giải ngân vốn ĐTXD lên chương trình phần mềm IMIS2.0 - Tập đoàn sẽ tổng hợp số liệu trên phần mềm để đánh giá EVNNPT và các đơn vị.

- Các Ban A: Mẫu số 13 - Thống kê số dự án khởi công (tháng); Mẫu số 14 - Thống kê số dự án đóng điện (tháng); Mẫu số 15 - Tình hình triển khai công trình trọng điểm (tháng). Mẫu số 12 - Khối lượng ĐTXD và Giải ngân vốn ĐTXD (tháng), lưu ý: các Ban A thực hiện yêu cầu của EVN về việc nhập đủ số liệu thực hiện Khối lượng và Giải ngân vốn ĐTXD lên chương trình phần mềm IMIS2.0 - Tập đoàn sẽ tổng hợp số liệu trên phần mềm để đánh giá EVNNPT và các đơn vị.

b) Về nội dung báo cáo sơ kết 6 tháng: Các đơn vị, các Ban EVNNPT báo cáo theo Mẫu số 16 - Đề cương Báo cáo Sơ kết (6 tháng).

c). Về nội dung báo cáo tổng kết 12 tháng: Các đơn vị, các Ban EVNNPT báo cáo theo Mẫu số 17 - Đề cương Báo cáo Tổng kết (12 tháng).

4. Báo cáo thống kê SXKD - ĐTXD chính thức năm

Về thời gian: Thực hiện theo Điều 6 của Quy trình này.

Về cách gửi và nhận báo cáo: Thực hiện theo Điều 7 của Quy trình này.

Về số liệu thống kê: Các đơn vị trực thuộc, các ban Tổng công ty báo cáo các số liệu theo các chỉ tiêu về SXKD – ĐTXD được quy định tại các biểu mẫu báo cáo trong quy trình này.

- Ban Kỹ thuật : Mẫu số 18 - Thống kê chính thức sự cố ĐZ và TBA năm; Mẫu số 19 - Thống kê khối lượng trạm biến áp năm; Mẫu số 20 - Thống kê máy biến áp năm; Mẫu số 21 - Thống kê khối lượng đường dây năm; Mẫu số 22 - Thống kê tổng hợp khối lượng đường dây năm; Mẫu số 23 - Thống kê tổng hợp khối lượng trạm biến áp năm; Mẫu số 24 - Thống kê tổng hợp ĐZ và TBA tăng thêm năm.

- Ban Tổ chức và Nhân sự: Mẫu số 25 - Thống kê lao động và thu nhập năm (theo ĐV quản lý); Mẫu số 26 - Thống kê lao động và thu nhập năm (theo ngành KT).

- Các TTĐ : Mẫu số 27 - Thống kê Sản lượng điện truyền tải, % tổn thất năm

- Ban TCKT, Ban TCNS, Ban KH tổng hợp: Mẫu số 28 - Thống kê các chỉ tiêu SXKD – ĐTXD chính thức năm

- CQ EVNNPT, NPTS, Ban A và TTĐ : Mẫu số 29 - Thống kê công trình đóng điện năm; Mẫu số 30 - Thống kê công trình khởi công năm; Mẫu số 31 - Thống kê Tổng hợp thực hiện vốn ĐTXD năm; Mẫu số 32 - Thống kê Khối lượng và Giải ngân vốn ĐTXD năm.

5. Báo cáo đột xuất:

Theo yêu cầu riêng, Tổng công ty sẽ có văn bản chỉ đạo và yêu cầu cụ thể.

Điều 6. Thời gian báo cáo

Loại báo cáo

Thời gian Ban Kế hoạch NPT
nhận báo cáo

1

Báo cáo tuần

Trước 15 giờ chiều thứ 6 hàng tuần

2

Cập nhật báo cáo sự cố ĐZ TBA tuần

Ban KT: cập nhật sự cố (nếu có) trước 17h chiều chủ nhật

3

Báo cáo ước
thực hiện tháng

Trước ngày 20 hàng tháng,
ước thực hiện hết tháng báo cáo

4

Báo cáo chính thức thực hiện tháng

Ngày 01 tháng sau:
Chốt số thực hiện chính thức tháng trước

5

Báo cáo quý

Trước ngày 20 các tháng 3, 9

6

Báo cáo sơ kết
6 tháng đầu năm

Trước ngày 15 tháng 6 hàng năm

7

Báo cáo ước
thực hiện năm

Trước ngày 15 tháng 12 hàng năm

8

Báo cáo chính thức thực hiện năm

Trước ngày 15 tháng 3 năm sau

Điều 7. Cách gửi và nhận các loại báo cáo
Nơi nhận báo cáo: Ban Kế hoạch - Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia

Loại báo cáo

Thời hạn gửi báo cáo

Cách gửi và nhận
báo cáo

1

Báo cáo tuần

Chiều thứ 6 hàng tuần

Email

2

Cập nhật sự cố tuần

Trước 17h chiều chủ nhật

Email

3

Báo cáo ước
thực hiện tháng

Trước ngày 20 hàng tháng, ước thực hiện tháng báo cáo

Email

4

Báo cáo chính thức thực hiện tháng

Ngày 01 tháng sau: Chốt số thực hiện chính thức tháng trước

Email

5

Báo cáo quý

Trước ngày 20
các tháng 3, 9

Email

6

Báo cáo sơ kết
6 tháng đầu năm

Trước ngày 15
tháng 6 hàng năm

Email
và bản chính thức
qua D-Office


7


Báo cáo tổng kết năm

Trước ngày 15
tháng 12 hàng năm

Email
và bản chính thức
qua D-Office

8

Báo cáo thống kê chính thức thực hiện kế hoạch năm

Trước ngày 15
tháng 3 năm sau

Email
và bản chính thức
qua D-Office

Điều 8. Tổng hợp các báo cáo

Các ban EVNNPT chuẩn bị các nội dung báo cáo đã quy định.

- Các đơn vị trực thuộc chuẩn bị các nội dung báo cáo đã quy định.

- Ban Kế hoạch: Tổng hợp báo cáo đánh giá chung hoạt động sản xuất kinh doanh, đầu tư xây dựng của EVNNPT.

CHƯƠNG III. QUY ĐỊNH HỌP GIAO BAN, SƠ KẾT, TỔNG KẾT

Điều 9. Quy định về họp giao ban tuần
Tổng công ty họp giao ban tuần vào sáng ngày thứ 2 hàng tuần.
Nội dung báo cáo giao ban tuần như sau:
1. Văn phòng tổng hợp các nội dung công việc của các ban EVNNPT được giao tại các kết luận cuộc họp của Ban Tổng Giám đốc: Báo cáo Công việc thực theo nhiệm vụ được giao tại các kết luận cuộc họp của Ban Tổng Giám đốc, trong đó tập trung vào các công việc chưa hoàn thành và các công việc còn đang dở dang. Kiến nghị Lãnh đạo Tổng công ty về những công việc gấp và quan trọng chưa hoàn thành.
2. Quy định về nội dung SXKD – ĐTXD giao ban tuần:
a) Ban Tài chính kế toán : Công tác thu xếp vốn đầu tư cho các dự án: Các hoạt động đã thực hiện và đạt được trong tuần báo cáo. Tình hình giải ngân cho hoạt động SXKD và ĐTXD trong tuần báo cáo.
b) Ban Kỹ thuật: Công tác quản lý vận hành lưới điện trong tuần. Sự cố ĐZ và TBA: Ban Kỹ thuật kiểm tra, phân tích nguyên nhân sự cố ĐZ và TBA trong báo cáo tuần. Trước 5 giờ chiều Chủ nhật, Ban Kỹ thuật cập nhật báo cáo sự cố ĐZ và TBA (nếu có phát sinh ngày thứ 7, chủ nhật), gửi Ban Kế hoạch bổ sung báo cáo giao ban tuần, trước khi Lãnh đạo EVNNPT họp giao ban tuần.
c) Ban Quản lý Xây dựng: Báo cáo công tác đầu tư xây dựng trong tuần.
d) Ban Kế hoạch: Tổng hợp các báo cáo, đánh giá chung công việc trong tuần. Tổng hợp báo cáo giao ban tuần của Tổng công ty.
3. Báo cáo các nội dung chuyên đề: tùy theo yêu cầu của Lãnh đạo, sẽ có chỉ đạo cụ thể sau.
4. Báo cáo phục vụ giao ban tuần của EVN.
Ban Kỹ thuật cập nhật tình hình vận hành hết ngày chủ nhật hàng tuần. Ban Quản lý Xây dựng đưa thông tin về các sự kiện lớn như đóng điện, khởi công các công trình... và kết quả các công việc thực hiện theo chỉ đạo của EVN, EVNNPT. Để bổ sung vào báo cáo Lãnh đạo EVNNPT họp giao ban Tập đoàn.
5. Thông báo kết luận:
- Văn phòng có trách nhiệm ghi, dự thảo ý kiến kết luận của lãnh đạo Tổng công ty và phối hợp với các ban trình Tổng Giám đốc thông qua trước khi phát hành thông báo cuộc họp giao ban tuần.
- Chánh Văn phòng hoặc Phó Chánh Văn phòng được ủy quyền ký thông báo kết luận giao ban tuần.
Điều 10. Quy định về họp giao ban tháng.
1. Quy định chung đối với các ban EVNNPT.
Về kiểm điểm danh mục các công việc được giao: các ban Cơ quan Tổng công ty làm báo cáo kiểm điểm thực hiện công việc được giao.
2. Báo cáo công tác quản lý chuyên môn trong tháng.
Bao gồm các nhiệm vụ, công việc EVN giao EVNNPT tại các kết luận giao ban EVN (tuần, tháng) đã được Lãnh đạo EVNNPT giao cho các ban EVNNPT; và các nhiệm vụ, công việc EVNNPT giao các ban EVNNPT tại các kết luận giao ban EVNNPT (tuần, tháng).
Kiến nghị Tập đoàn, Tổng công ty:
- Kiến nghị Tập đoàn: các nội dung kiến nghị Tập đoàn thuộc lĩnh vực Ban được giao và các kiến nghị khác, nếu có.
- Kiến nghị Tổng công ty về các lĩnh vực: cơ chế chính sách, phối hợp các ban, công việc cụ thể.
3. Nội dung quản lý trong báo cáo tháng của các ban EVNNPT:
a) Ban Tổ chức và nhân sự : Tình hình thực hiện công tác quản lý lao động, tiền lương. Tình hình thực hiện công tác đào tạo; công tác cán bộ.
b) Ban Tài chính kế toán : Công tác tài chính kế toán. Tình hình thanh xử lý và nhượng bán tài sản.
c) Ban An toàn : Những vấn đề cần xem xét, triển khai liên quan đến hoạt động SXKD-ĐTXD. Kết quả công tác An toàn.
d) Ban Quản lý xây dựng : Báo cáo công tác đầu tư xây dựng.
e) Ban Quản lý đầu tư : Báo cáo công tác quản lý đầu tư.
f) Ban Quản lý đấu thầu : Báo cáo đánh giá công tác đấu thầu.
g) Ban Viễn thông và Công nghệ thông tin : Công tác công nghệ thông tin phục vụ vận hành, đầu tư xây dựng. Kết quả thực hiện các công trình / công việc. Các vấn đề khác có liên quan.
h) Ban Kiểm tra và Thanh tra : Những vấn đề cần xem xét, triển khai liên quan đến đầu tư xây dựng và sản xuất. Kết quả công tác Bảo vệ, Thanh tra, Phòng chống tham nhũng, Quốc phòng.
i) Ban Pháp chế : Những vấn đề cần xem xét, triển khai liên quan đến hoạt động SXKD-ĐTXD. Kết quả công tác Pháp chế.
k) Ban Truyền thông : Những vấn đề cần xem xét, triển khai liên quan đến hoạt động SXKD-ĐTXD. Kết quả công tác Truyền thông.
l) Văn phòng : Thống kê tình hình xử lý văn bản trong tháng. Biểu mẫu theo chương trình quản lý công văn
m) Ban Kỹ thuật : Tình hình vận hành hệ thống điện truyền tải. Tình hình mang tải, quá tải ĐZ, TBA; Điện áp trên Hệ thống; Vận hành hệ thống viễn thông – SCADA. Tình hình xử lý tồn tại thiết bị chính.
Dự tính % tổn thất điện truyền tải của Tổng công ty: Ban Kỹ thuật theo dõi và đánh giá theo file biểu mẫu đính kèm. Ban Kỹ thuật phân tích các nguyên nhân, yếu tố làm tăng / giảm tổn thất, các biện pháp giảm tổn thất điện năng.
Đánh giá số vụ sự cố ĐZ và TBA trong tháng và lũy kế từ đầu năm hết tháng báo cáo. So sánh tăng giảm số vụ sự cố ĐZ, TBA so với tháng trước, năm trước. Phân tích nguyên nhân sự cố ĐZ và TBA trong tháng. Các biện pháp khắc phục.
n) Ban Kế hoạch : Thống kê khối lượng thực hiện và vốn giải ngân ĐTXD theo kế hoạch năm. Thống kê sản lượng điện truyền tải. Thống kê khối lượng và giá trị thực hiện sửa chữa lớn. Công tác giải quyết kiến nghị của các đơn vị về nội dung sản xuất.
Tổng hợp báo cáo giao ban tháng, đánh giá chung hoạt động SXKD–ĐTXD của Tổng công ty theo kế hoạch.
4. Báo cáo phục vụ giao ban tháng của Tập đoàn.
- Tập đoàn giao ban tháng vào tuần đầu tiên của tháng tiếp theo.
- Các ban và các đơn vị cập nhật dữ liệu mới nhất theo các nội dung trên.
5. Báo cáo phục vụ giao ban tháng của Tổng công ty.
- Tổng công ty giao ban tháng vào sáng ngày thứ 2 tuần đầu tiên của tháng.
- Các ban và các đơn vị cập nhật dữ liệu mới nhất theo các nội dung trên.
- Các đơn vị trực thuộc cập nhật số liệu chính thức đến cuối tháng.
6. Thông báo kết luận.
- Văn phòng có trách nhiệm ghi, dự thảo ý kiến kết luận của lãnh đạo Tổng công ty và phối hợp với các ban trình Tổng Giám đốc thông qua trước khi phát hành thông báo cuộc họp giao ban tháng. Hoàn thành sau 2 ngày kể từ ngày họp giao ban.
- Chánh Văn phòng hoặc Phó Chánh Văn phòng được ủy quyền ký thông báo kết luận giao ban tháng.
Điều 11. Quy định về họp Sơ kết - Tổng kết.
- Báo cáo Sơ kết 6 tháng đầu năm, được chuẩn bị trước ngày 15 tháng 6 hàng năm.
- Báo cáo Tổng kết năm, được chuẩn bị trước ngày 15 tháng 12 hàng năm.
1. Trưởng Ban Kế hoạch hay người được ủy quyền lập kế hoạch họp Sơ kết - Tổng kết cho Tổng công ty. Trưởng phòng Kế hoạch của các Đơn vị thành viên lập kế hoạch / chương trình Sơ kết - Tổng kết cho đơn vị mình. Việc họp Sơ kết - Tổng kết được thực hiện như sau:
- Đối với với các ban trong Tổng công ty do Tổng Giám đốc Tổng công ty tổ chức việc họp Sơ kết - Tổng kết.
- Đối với các đơn vị thành viên do trưởng đơn vị tổ chức họp Sơ kết - Tổng kết trước kỳ họp Sơ kết - Tổng kết của Tổng công ty. Kết quả Sơ kết - Tổng kết được gửi về Tổng công ty để Tổng Giám đốc Tổng công ty xem xét lại trong các kỳ Sơ kết - Tổng kết của Tổng công ty.
Tùy theo yêu cầu, Tổng Giám đốc Tổng công ty có thể thực hiện thêm các kỳ họp, Sơ kết - Tổng kết bất thường khác, kể cả việc trực tiếp kiểm tra các hoạt động chất lượng tại các đơn vị để đảm bảo sự tiếp tục hoạt động và tính hiệu lực của hệ thống quản lý chất lượng.
2. Trước khi tiến hành họp Sơ kết - Tổng kết, tuỳ theo cấp Sơ kết - Tổng kết của Tổng công ty hoặc đơn vị, Ban Kế hoạch, trưởng đơn vị hay người được ủy quyền cần chuẩn bị các báo cáo về hoạt động chất lượng hàng tháng, giữa hai kỳ Sơ kết - Tổng kết để làm cơ sở cho việc xem xét.
3. Thành phần họp Sơ kết - Tổng kết:
- Tùy theo mức độ quan trọng của mỗi lần Sơ kết - Tổng kết, Tổng Giám đốc Tổng công ty, trưởng các đơn vị hoặc người được ủy quyền sẽ quyết định các thành phần tham dự cho mỗi lần họp Giao ban, Sơ kết - Tổng kết.
- Lịch trình họp Sơ kết - Tổng kết cần được gửi đến các thành phần tham dự trước một khoảng thời gian đủ để chuẩn bị các báo cáo, thông tin có liên quan cũng như tham dự cuộc họp, lịch trình có thể bao gồm: Thời gian, địa điểm, nội dung sẽ được xem xét, các tài liệu cần chuẩn bị. Lịch họp Giao ban, Sơ kết - Tổng kết Tổng công ty cũng phải được chuyển đến các đơn vị để đảm bảo đơn vị thực hiện việc Sơ kết - Tổng kết cấp đơn vị trước khi tiến hành Sơ kết - Tổng kết cấp Tổng công ty.
4. Kết quả họp Sơ kết - Tổng kết.
Khi thực hiện họp Sơ kết - Tổng kết cần phải đưa ra các nhận xét có liên quan đến:
- Sự phù hợp của chính sách chất lượng.
- Kiểm điểm thực hiện các mục tiêu và các nhiệm vụ tại các kỳ họp Giao ban, Sơ kết - Tổng kết trước.
- Việc đáp ứng các yêu cầu về nguồn lực (nhân lực, vật lực, đào tạo…)
5. Căn cứ trên kết quả họp Sơ kết - Tổng kết như trên, Tổng Giám đốc Tổng công ty, trưởng các đơn vị cần đưa ra các quyết định hoặc đề xuất các yêu cầu có liên quan đến:
- Yêu cầu cải tiến hệ thống quản lý chất lượng.
- Các nhu cầu nguồn lực cần bổ sung để thực hiện được quyết định trên.
- Các quyết định khác, nếu có.
6. Các quyết định đưa ra tại các kỳ họp Sơ kết - Tổng kết được xem như là các mục tiêu chất lượng. Tuỳ theo cấp Sơ kết - Tổng kết, Ban Kế hoạch, trưởng các đơn vị và người phụ trách có liên quan cần lập kế hoạch triển khai các quyết định trên và tổ chức thực hiện các mục tiêu đó. Kế hoạch triển khai các mục tiêu / quyết định cần thể hiện các nội dung:
- Các nội dung công việc phải thực hiện.
- Bộ phận / người thực hiện.
- Thời gian hoàn thành; Các điều kiện, phương tiện cần thiết.
7. Văn phòng có trách nhiệm ghi, dự thảo ý kiến kết luận cuộc họp Giao ban, Sơ kết - Tổng kết. Tuỳ theo cấp họp Sơ kết - Tổng kết, lãnh đạo Văn phòng EVNNPT được ủy quyền ký ban hành thông báo kết luận chỉ đạo của Lãnh đạo Tổng công ty.

CHƯƠNG IV. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 12. Điều khoản thi hành
1. Các đơn vị áp dụng trực tiếp Quy trình này và được ban hành hướng dẫn thực hiện phù hợp với đặc thù của đơn vị chưa được quy định tại Quy trình này. Hướng dẫn của đơn vị không được trái quy định pháp luật, quy định của EVN/EVNNPT và Quy trình này.
2. Trong quá trình thực hiện Quy trình này, nếu phát hiện những vướng mắc cần sửa đổi, bổ sung thì các Ban, Đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan báo cáo về EVNNPT để xem xét, giải quyết.

PHỤ LỤC



Diễn giải lưu đồ Lập Báo cáo Sơ kết, Tổng kết của EVNNPT

Số hiệu

Tên bước

Vai trò

Diễn giải bước quy trình

1

Lập Báo cáo

Các ban/đơn vị

Các nội dung chính cần báo cáo Sơ kết, Tổng kết: Bám sát các chỉ tiêu EVN giao kế hoạch năm N+1, và HĐTV EVNNPT giao kế hoạch năm N+1 cho EVNNPT và các đơn vị. Lập báo cáo đánh giá công tác Sơ kết / Tổng kết so với kế hoạch năm gửi Ban Kế hoạch

Báo cáo Sơ kết 6 tháng đầu năm, được chuẩn bị trước ngày 15 tháng 6 hàng năm.

Báo cáo Tổng kết năm, được chuẩn bị trước ngày 15 tháng 12 hàng năm.

2

Yêu cầu hiệu chỉnh

Ban KH

Ban Kế hoạch xem xét báo cáo của các ban và các đơn vị -à yêu cầu hiệu chỉnh, nếu có

3

Tổng hợp Báo cáo

Ban KH

Tổng hợp và lập Báo cáo Sơ kết / Tổng kết của EVNNPT

5

 

Ban KH

Trình Lãnh đạo EVNNPT các nội dung Báo cáo Sơ kết / Tổng kết của EVNNPT

Báo cáo Sơ kết 6 tháng đầu năm, được chuẩn bị trước ngày 15 tháng 6 hàng năm.

Báo cáo Tổng kết năm, được chuẩn bị trước ngày 15 tháng 12 hàng năm.

6

Yêu cầu hiệu chỉnh

Lãnh đạo EVNNPT

Lãnh đạo EVNNPT xem xét báo cáo tổng hợp -à yêu cầu hiệu chỉnh, nếu có

7

Kết luận

Lãnh đạo EVNNPT

Lãnh đạo EVNNPT xem xét, đưa ra các kết luận, chỉ đạo nhiệm vụ công việc Sơ kết / Tổng kết của EVNNPT

b/c Sơ kết: Thứ 2 tuần cuối tháng 6, hoặc thứ 2 tuần đầu của tháng 7

b/c Tổng kết: Thứ 2 tuần cuối tháng 12, hoặc thứ 2 tuần đầu của tháng 01 năm tiếp theo

8

Thông báo kết luận

Văn phòng EVNNPT

Văn phòng có trách nhiệm ghi, dự thảo ý kiến kết luận cuộc họp Giao ban, Sơ kết - Tổng kết. Lãnh đạo Văn phòng EVNNPT được ủy quyền ký ban hành thông báo kết luận chỉ đạo của Lãnh đạo Tổng công ty:

b/c Sơ kết: Thứ 3 tuần cuối tháng 6, hoặc thứ 3 tuần đầu của tháng 7

b/c Tổng kết: Thứ 3 tuần cuối tháng 12, hoặc thứ 3 tuần đầu của tháng 01 năm tiếp theo



Diễn giải lưu đồ Lập Báo cáo giao ban tháng / quý của EVNNPT

Số hiệu

Tên bước

Vai trò

Diễn giải bước quy trình

1

Lập Báo cáo

Các ban/Đơn vị

Các ban EVNNPT lập báo cáo đánh giá công việc tháng/quý và lũy kế từ đầu năm đến thời điểm Tháng/Quý báo cáo, gửi Ban Kế hoạch.

Ước thực hiện tháng: Trước ngày 20 hàng tháng, ước thực hiện tháng báo cáo

Chốt số liệu thực hiện tháng: Ngày 01 tháng sau, chốt số thực hiện chính thức tháng trước

2

Yêu cầu hiệu chỉnh

Ban KH

Ban Kế hoạch xem xét báo cáo của các ban và các đơn vị -à yêu cầu hiệu chỉnh, nếu có

3

Tổng hợp Báo cáo

Ban KH

Tổng hợp và lập Báo cáo tháng/quý của EVNNPT

Ước thực hiện tháng: Trước ngày 20 hàng tháng, ước thực hiện tháng báo cáo

Chốt số liệu thực hiện tháng: Ngày 01 tháng sau, chốt số thực hiện chính thức tháng trước

4

 

Ban KH

Trình Lãnh đạo EVNNPT các nội dung Báo cáo Tháng/Quý của EVNNPT

Ghi chú: Ban Kỹ thuật cập nhật bổ sung về sự cố ĐZ, TBA đến thời điểm cuối tháng/quý

7

Yêu cầu hiệu chỉnh

Lãnh đạo EVNNPT

Lãnh đạo EVNNPT xem xét báo cáo tổng hợp -à yêu cầu hiệu chỉnh, nếu có

6

Kết luận

Lãnh đạo EVNNPT

Lãnh đạo EVNNPT xem xét, đưa ra các kết luận, chỉ đạo nhiệm vụ công việc tháng/quý tiếp theo của EVNNPT

Thời gian: Thứ 2 tuần cuối tháng, hoặc thứ 2 tuần đầu của tháng tiếp theo

7

Thông báo kết luận

Văn phòng EVNNPT

Văn phòng có trách nhiệm ghi, dự thảo ý kiến kết luận cuộc họp Giao ban tháng/quý. Lãnh đạo Văn phòng EVNNPT được ủy ký quyền ban hành thông báo kết luận chỉ đạo của Lãnh đạo Tổng công ty

 

Diễn giải lưu đồ Lập Báo cáo giao ban tuần của EVNNPT

Số hiệu

Tên bước

Vai trò

Diễn giải bước quy trình

1

Lập Báo cáo

Các ban/Đơn vị

Các ban EVNNPT lập báo cáo đánh giá công việc tuần và lũy kế từ đầu năm đến thời điểm tuần báo cáo, gửi Ban Kế hoạch

Thứ 6 hàng tuần, các ban EVNNPT gửi Ban KH các nội dung báo cáo tuần theo quy định

2

Yêu cầu hiệu chỉnh

Ban KH

Ban Kế hoạch xem xét báo cáo của các ban và các đơn vị -à yêu cầu hiệu chỉnh, nếu có

3

Tổng hợp Báo cáo

Ban KH

Tổng hợp và lập Báo cáo tuần của EVNNPT

4

 

Ban KH

Trình Lãnh đạo EVNNPT các nội dung Báo cáo Tuần của EVNNPT

Ghi chú: cập nhật đến chiều chủ nhật (nếu Ban Kỹ thuật bổ sung về sự cố ĐZ, TBA).

5

Yêu cầu hiệu chỉnh

Lãnh đạo EVNNPT

Lãnh đạo EVNNPT xem xét báo cáo tổng hợp -à yêu cầu hiệu chỉnh, nếu có

6

Kết luận

Lãnh đạo EVNNPT

Lãnh đạo EVNNPT xem xét, đưa ra các kết luận, chỉ đạo nhiệm vụ công việc tuần tiếp theo của EVNNPT

Thời gian : Thứ 2 hàng tuần

7

Thông báo kết luận

Văn phòng EVNNPT

Văn phòng có trách nhiệm ghi, dự thảo ý kiến kết luận cuộc họp tuần. Lãnh đạo Văn phòng EVNNPT được ủy quyền ký ban hành thông báo kết luận chỉ đạo của Lãnh đạo Tổng công ty

Phụ lục 4: QUY CHẾ QUẢN LÝ NỘI BỘ CỦA EVN LIÊN QUAN

1. Quy chế về công tác đầu tư xây dựng áp dụng trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 143/HĐTV-EVN ngày 26/11/2021.

2. Quy chế về sản xuất kinh doanh điện trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 05/HĐTV-EVN ngày 26/01/2022.

3. Quy định về công tác văn phòng trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 1080/QĐ-EVN ngày 01/8/2021.

CÁC BIỂU MẪU - BẢNG BIỂU

CÁC BIỂU MẪU BÁO CÁO GIAO BAN TUẦN

 

Mẫu số 1: Báo cáo sự cố ĐZ TBA (tuần)
 

BAN KỸ THUẬT EVNNPT - BÁO CÁO SỰ CỐ TUẦN

Từ 15h00 ngày thứ 6 tuần trước đến 15h00 ngày thứ 6 tuần báo cáo

I. Báo cáo tổng hợp:

1- Sự cố đường dây: … sự cố

- Đường dây 500kV …sự cố (… sự cố kéo dài, … sự cố thoáng qua)

- Đường dây 220kV: … sự cố (… sự cố kéo dài, … sự cố thoáng qua)

2- Sự cố trạm biến áp: … sự cố

- Trạm biến áp 500kV: … sự cố

- Trạm biến áp 220kV: … sự cố

3- Sự cố lưới điện đơn vị ngoài gây ảnh hưởng lưới điện truyền tải: … sự cố

4- Thống kê sự cố đường dây và trạm biến áp:

Đơn vị

 

Sự cố ĐD 500kV

Sự cố ĐD 220kV

Sự cố TBA

Tổng sự cố

ĐD

Tổng sự cố

TBA

Kéo dài

Thoáng qua

Kéo dài

Thoáng qua

500kV

220kV

2

3

4

5

6

7

8 = 2+3 +4+5

Tỷ lệ %

9=6+7

Tỷ lệ %

PTC1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PTC2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PTC3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PTC4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG CỘNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. Báo cáo chi tiết:

THỐNG KÊ SỰ CỐ TUẦN

Từ 15h00 ngày thứ 6 tuần trước đến 15h00 ngày thứ 6 tuần báo cáo

A. SỰ CỐ ĐƯỜNG DÂY: … SỰ CỐ

TT

Đơn vị

ĐD
(Bắt đầu / Kết thúc)

Nội dung diễn biến sự cố

Nguyên nhân, kết quả

kiểm tra sự cố

Biện pháp ngăn ngừa

khắc phục

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B. SỰ CỐ TRẠM BIẾN ÁP: … SỰ CỐ

TT

Đơn vị

TBA
(Bắt đầu / Kết thúc)

Nội dung diễn biến sự cố

Nguyên nhân, kết quả

kiểm tra sự cố

Biện pháp ngăn ngừa

khắc phục

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

C. SỰ CỐ LƯỚI ĐIỆN ĐƠN VỊ NGOÀI GÂY ẢNH HƯỞNG LƯỚI ĐIỆN TRUYỀN TẢI: … SỰ CỐ

TT

Đơn vị

ĐD/TBA
(Bắt đầu / Kết thúc)

Nội dung diễn biến sự cố

Nguyên nhân, kết quả

kiểm tra sự cố

Biện pháp ngăn ngừa

khắc phục

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


 

Mẫu số 2: Báo cáo Vận hành, điện áp, đầy tải, quá tải (tuần)
 

BAN KỸ THUẬT EVNNPT - BÁO CÁO TÌNH HÌNH VẬN HÀNH TUẦN … NĂM …
Từ 15h00 ngày thứ 6 tuần trước đến 15h00 ngày thứ 6 tuần báo cáo

CÔNG TÁC VẬN HÀNH

Trong tuần ../năm… lưới điện truyền tải vận hành an toàn, cung cấp điện ổn định, liên tục, an toàn cụ thể như sau:

1. Điện áp

Trong tuần …/năm điện áp trên lưới truyền tải vận hành trong giới hạn cho phép:

Miền Bắc (PTC1):

Đường dây/Trạm điện áp cao/thấp

Điện áp (kV)

Nguyên nhân

Giải pháp VH

Giải pháp đầu tư

Cấp điện áp 500 kV:

 

 

 

 

 

Cấp điện áp 220 kV:

 

 

 

 

 

Miền Trung (PTC2, 3)

Đường dây/Trạm điện áp cao/thấp

Điện áp (kV)

Nguyên nhân

Giải pháp trong VH

Giải pháp trong ĐT

Cấp điện áp 500 kV:

 

 

 

 

 

Cấp điện áp 220 kV:

 

 

 

 

 

Miền Nam (PTC4)

Đường dây/Trạm điện áp cao/thấp

Điện áp (kV)

Nguyên nhân

Giải pháp

Kiến nghị

Cấp điện áp 500 kV:

 

 

 

 

 

Cấp điện áp 220 kV:

 

 

 

 

 

2. Tình hình đầy, quá tải

STT

Tên Dz - MBA

Mức độ mang tải

Nguyên nhân

Giải pháp kỹ thuật

Giải pháp đầu tư

Tiến độ

80-90

90-100

100-110

110

       

Số lần

Số giờ

Số lần

Số giờ

Số lần

Số giờ

Số lần

Số giờ

       

PTC1

 

 

 

 

 

500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

220

 

 

 

 

PTC2

 

 

 

 

 

500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

220

 

 

 

 

PTC3

 

 

 

 

 

500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

220

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PTC4

 

 

 

 

 

500

 

 

 

 

 

220

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


 

Mẫu số 3: Công tác tài chính kế toán (tuần)
 

BAN TÀI CHÍNH KẾ TOÁN EVNNPT

BÁO CÁO TUẦN… NĂM …

 

Thanh toán phí truyền tải điện trong tuần ... từ ngày /tháng /năm đến ngày /tháng /năm được ... tỷ đồng

Tình hình cấp phát tiền gửi ngân hàng tại EVNNPT trong tuần ... từ ngày /tháng /năm đến ngày /tháng /năm được ... tỷ đồng (đơn vị tính: Tỷ đồng). Chi tiết như sau:

TT

Nội dung

Thực cấp trong

Lũy kế cấp từ đầu năm đến

Tuần báo cáo

Tuần báo cáo

KH năm trước

KH năm báo cáo

CỘNG

KH năm trước

KH năm báo cáo

CỘNG

1

2

3

4

5=3+4

6

7

8=6+7

I

Trả nợ

 

 

 

 

 

 

1

Trả nợ gốc

 

 

 

 

 

 

2

Trả nợ lãi vay ĐTXD

 

 

 

 

 

 

3

Trả lãi vay sản xuất

 

 

 

 

 

 

II

Vốn ĐTXD

 

 

 

 

 

 

1

Cấp vốn KHCB

 

 

 

 

 

 

2

Vay trong nước

 

 

 

 

 

 

3

Vay nước ngoài

 

 

 

 

 

 

III

Chi phí SXKD

 

 

 

 

 

 

1

Chi phí sửa chữa lớn

 

 

 

 

 

 

2

Chi phí sản xuất

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG CỘNG (I+II+III)

 

 

 

 

 

 


 

Mẫu số 4: Công tác đầu tư xây dựng (tuần)
 

BAN QUẢN LÝ XÂY DỰNG EVNNPT

BÁO CÁO TUẦN… NĂM …

Ban QLXD-EVNNPT báo cáo công tác thực hiện đầu tư các dự án ĐTXD tuần … tháng/năm và dự kiến khối lượng tiến độ các dự án ĐTXD trong thời gian tới như sau: ​

I.Tình hình thực hiện đầu tư các dự án lưới Truyền tải điện:

 

Các công trình hoàn thành theo kế hoạch dự kiến

Các hạng mục công trình / công trình hoàn thành thực tế

Ghi chú
công trình đóng điện trong tuần

 

Q

1

 

 

Q

2

 

 

Q

3

 

 

Q

4

 

KH năm

T1

T2

T3

T

4

 

T

5

 

T

6

T

7

T

8

T

9

T

10

T

11

T

12

Luỹ kế

NPMB

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CPMB

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SPMB

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NPTPMB

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng EVNNPT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. Các hạng mục công trình / công trình đã hoàn thành /đóng điện trong năm …:

 

Tên Công trình

Tiến độ theo KH

Tiến độ thực tế

Ghi chú

I. NPMB

 

 

 

 

 

 

 

 

II. CPMB

 

 

 

 

 

 

 

 

III. SPMB

 

 

 

 

 

 

 

 

IV. NPTPMB

 

 

 

 

 

 

 

 

III. Danh mục công trình có KH đóng điện trong năm …:

TT

Tên công trình

Tiến độ KH

Ghi chú

I

NPMB

 

 

 

Quý 1

 

 

 

 

 

 

 

Quý 2

 

 

 

 

 

 

 

Quý 3

 

 

 

 

 

 

 

Quý 4

 

 

 

 

 

 

II

CPMB

 

 

 

Quý 1

 

 

 

 

 

 

 

Quý 2

 

 

 

 

 

 

 

Quý 3

 

 

 

 

 

 

 

Quý 4

 

 

 

 

 

 

III

SPMB

 

 

 

Quý 1

 

 

 

 

 

 

 

Quý 2

 

 

 

 

 

 

 

Quý 3

 

 

 

 

 

 

 

Quý 4

 

 

 

 

 

 

IV

NPTPMB

 

 

 

Quý 1

 

 

 

 

 

 

 

Quý 2

 

 

 

 

 

 

 

Quý 3

 

 

 

 

 

 

 

Quý 4

 

 

 

 

 

 

IV. Chi tiết tình hình thi công từng dự án, đánh giá tiến độ các công trình.

(Đối với các công trình, dự án có khối lượng thực hiện tăng trong tuần báo cáo so với tuần báo cáo trước. Nếu không thay đổi, không cần liệt kê trong báo cáo tuần này).

Ví dụ: Tên công trình, dự án / đơn vị quản lý dự án / tiến độ KH giao

Khối lượng thi công trong tuần / lũy kế thực hiện / tổng khối lượng.

Vướng mắc hiện tại: ....

Đơn vị quản lý dự án đã giải quyết trong tuần / Kế hoạch tuần tiếp theo

Đánh giá khả năng hoàn thành tiến độ theo kế hoạch.

 

CÁC BIỂU MẪU BÁO CÁO GIAO BAN
THÁNG (QUÝ) – SƠ KẾT – TỔNG KẾT

Mẫu số 5: Báo cáo sự cố ĐZ TBA (tháng)
 

BAN KỸ THUẬT EVNNPT - BÁO CÁO SỰ CỐ THÁNG

I. TÌNH HÌNH SỰ CỐ

1. Sự cố tháng …/ năm …

a. Sự cố thuộc EVNNPT

Trong tháng …/năm…, lưới điện truyền tải thuộc EVNNPT xảy ra … sự cố, tăng … sự cố so với tháng trước, tăng giảm … sự cố so với cùng kỳ tháng … năm trước.

* Sự cố đường dây: xảy ra … sự cố

- Đường dây (ĐD) 500 kV: … sự cố

- Đường dây (ĐD) 220 kV: … sự cố

* Sự cố trạm biến áp: xảy ra … sự cố

- Trạm biến áp (TBA) 500 kV: … sự cố

- Trạm biến áp (TBA) 220 kV: … sự cố

Bảng tổng hợp sự cố tháng …/năm … như sau:

Đơn vị

ĐD 500kV

ĐD 220kV

TBA

Ʃ ĐD

Ʃ TBA

SC ĐD so với tháng trước

SC TBA so với tháng trước

SC ĐD so với cùng kỳ tháng năm trước

SC TBA so với tháng năm trước

KD

TQ

KD

TQ

500kV

220kV

PTC1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PTC2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PTC3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PTC4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

EVNNPT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b. Sự cố lưới điện đơn vị ngoài gây ảnh hưởng: xảy ra … sự cố.

2. Lũy kế sự cố từ đầu năm đến tháng báo cáo

a. Lũy kế sự cố

Tính đến hết tháng …/năm …, lưới điện thuộc EVNNPT quản lý xảy ra …sự cố (… sự cố TBA, … sự cố ĐD), tăng … sự cố so với cùng kỳ năm trước (tăng … sự cố ĐD, tăng … sự cố TBA).

Sự cố lưới điện 500 kV: Xảy ra … sự cố, tăng … sự cố so với cùng kỳ năm trước (tăng … sự cố TBA, tăng … sự cố ĐD).

Sự cố lưới điện 220 kV: Xảy ra … sự cố, tăng … sự cố so với cùng kỳ năm trước (tăng … sự cố ĐD).

Đơn vị

ĐD 500kV

ĐD 220kV

TBA

Ʃ ĐD

Ʃ TBA

So với cùng kỳ năm trước

KD

TQ

KD

TQ

500kV

220kV

Sự cố ĐD

Sự cố TBA

PTC1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PTC2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PTC3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PTC4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

EVNNPT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b. Lũy kế suất sự cố

Lũy kế suất sự cố từ ngày 01/01 năm báo cáo đến thời điểm báo cáo

Đánh giá các chỉ tiêu suất sự cố của EVNNPT thực hiện so với chỉ tiêu EVN giao: ……….

Đơn vị

ĐD 500kV

ĐD 220kV

TBA

KD

TQ

KD

TQ

500kV

220kV

PTC1

 

 

 

 

 

 

PTC2

 

 

 

 

 

 

PTC3

 

 

 

 

 

 

PTC4

 

 

 

 

 

 

EVNNPT

 

 

 

 

 

 

EVN giao

 

 

 

 

 

 

c. Lũy kế sự cố đơn vị ngoài

Tính đến ngày …/tháng/năm, lưới điện đơn vị ngoài EVNNPT xảy ra … sự cố, tăng … vụ sự cố cùng kỳ năm trước (… /… sự cố).

II. NGUYÊN NHÂN SỰ CỐ

1. Nguyên nhân sự cố tháng …/năm ….

STT

Nguyên nhân

PTC1

PTC2

PTC3

PTC4

Tổng số sự cố

Tăng, giảm so với tháng trước

Tăng, giảm so với cùng kỳ năm trước

1

Do sứ bẩn, sương mù (ĐD)

 

 

 

 

 

 

 

2

Do sét đánh đường dây (ĐD)

 

 

 

 

 

 

 

3

Do thiết bị đường dây (đứt lèo, tuột dây, mối nối….) (ĐD)

 

 

 

 

 

 

 

4

Do vi phạm hành lang tuyến (ĐD)

 

 

 

 

 

 

 

5

Do thiết bị nhất thứ (TBA)

 

 

 

 

 

 

 

6

Do thiết bị nhị thứ (TBA)

 

 

 

 

 

 

 

7

Do người công tác, thao tác

 

 

 

 

 

 

 

8

Chưa tìm ra nguyên nhân

 

 

 

 

 

 

 

9

Do nguyên nhân khác

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

2. Lũy kế nguyên nhân sự cố

 

Nguyên nhân

PTC1

PTC2

PTC3

PTC4

Tổng số sự cố

Tăng, giảm so cùng kỳ năm trước

1

Do sứ bẩn, sương mù (ĐD)

 

 

 

 

 

 

2

Do sét đánh đường dây (ĐD)

 

 

 

 

 

 

3

Do thiết bị đường dây (đứt lèo, tuột dây, mối nối….) (ĐD)

 

 

 

 

 

 

4

Do vi phạm hành lang tuyến (ĐD)

 

 

 

 

 

 

5

Do thiết bị nhất thứ (TBA)

 

 

 

 

 

 

6

Do thiết bị nhị thứ (TBA)

 

 

 

 

 

 

7

Do người công tác, thao tác

 

 

 

 

 

 

8

Chưa tìm ra nguyên nhân

 

 

 

 

 

 

9

Do nguyên nhân khác

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

a. Đối với sự cố đường dây

STT

Nguyên nhân sự cố đường dây

Lũy kế sự cố đến tháng báo cáo

Lũy kế sự cố đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trước

Tăng/giảm lũy kế tháng báo cáo so với cùng kỳ năm trước

Tỷ lệ sự cố ĐD (%)

 
 

1

Do sứ bẩn, sương mù

 

 

 

 

 

2

Do sét đánh

 

 

 

 

 

3

Do thiết bị

 

 

 

 

 

4

Do vi phạm hành lang

 

 

 

 

 

5

Chưa tìm ra nguyên nhân

 

 

 

 

 

6

Do công tác

 

 

 

 

 

7

Do nguyên nhân khác

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

b. Đối với sự cố trạm biến áp

STT

Nguyên nhân sự cố trạm biến áp

Lũy kế sự cố đến tháng báo cáo

Lũy kế sự cố đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trước

Tăng/giảm lũy kế tháng báo cáo so với cùng kỳ năm trước

Tỷ lệ sự cố TBA (%)

1

Do nhất thứ

12

5

7

60.0

2

Do nhị thứ

3

7

-4

15.0

3

Do thao tác

0

0

0

0.0

4

Do vi phạm hành lang TBA

0

0

0

0.0

5

Chưa tìm ra nguyên nhân

2

0

2

10.0

6

Do công tác

3

1

2

15.0

7

Do nguyên nhân khác

0

1

-1

0.0

Tổng cộng

20

14

6

100

III. CHI TIẾT SỰ CỐ THÁNG …/năm ….

1. Thống kê sự cố theo đơn vị

- PTC1:.xảy ra … sự cố ( ….

- PTC2: Xảy ra … sự cố (…

- PTC3: Xảy ra … sự cố ( …

- PTC4: Xảy ra … sự cố ( …

Đơn vị

TTĐ khu vực

Sự cố ĐD/TBA

Ngày sự cố

Diễn biến /nguyên nhân chính

PTC1

 

 

 

 

PTC2

 

 

 

 

PTC3

 

 

 

 

PTC4

 

 

 

 


 

Mẫu số 6: Báo cáo Vận hành, điện áp, đầy tải, quá tải (tháng)
 

BAN KỸ THUẬT EVNNPT - BÁO CÁO TÌNH HÌNH VẬN HÀNH
THÁNG … NĂM …

1. Ước tính tỷ lệ % tổn thất điện truyền tải tháng

Đơn vị

Chỉ tiêu

ĐVT

Kế hoạch năm báo cáo (%)

Ước tính thực hiện tháng báo cáo (%)

Ước tính lũy kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo (%)

Lũy kế thực hiện từ đầu năm trước đến tháng báo cáo năm trước (%)

% tăng, giảm so KH năm báo cáo

% tăng, giảm so cùng kỳ năm trước

1

2

3

4

5

6

7

8=6-3

8=6-7

 

Tổn thất chung

%

 

 

 

 

 

 

EVNNPT

Tổn thất lưới 220 kV

%

 

 

 

 

 

 

 

Tổn thất lưới 500 kV

%

 

 

 

 

 

 

2. Chỉ tiêu độ tin cậy cung cấp điện

Kết quả thực hiện các chỉ tiêu độ tin cậy cung cấp điện của EVNNPT và các đơn vị đến hết tháng …/năm… cụ thể như sau:

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị

KH năm báo cáo

Thực hiện tháng báo cáo

Lũy Kế

Tỷ lệ % so với KH

1

SAIDI-T công tác (Phút)

EVNNPT

 

 

 

 

PTC1

 

 

 

 

PTC2

 

 

 

 

PTC3

 

 

 

 

PTC4

 

 

 

 

2

SAIDI-T Sự cố (Phút)

EVNNPT

 

 

 

 

PTC1

 

 

 

 

PTC2

 

 

 

 

PTC3

 

 

 

 

PTC4

 

 

 

 

3

SAIFI-T (Lần)

EVNNPT

 

 

 

 

PTC1

 

 

 

 

PTC2

 

 

 

 

PTC3

 

 

 

 

PTC4

 

 

 

 

3. Công tác quản lý, vận hành đường dây và trạm biến áp

Tháng …/năm … lưới điện truyền tải cơ bản vận hành an toàn, cung cấp điện ổn định, liên tục, cụ thể như sau:

3.1. Tình hình điện áp:

Lưới điện truyền tải 500kV và 220kV cơ bản vận hành trong giới hạn điện áp cho phép. Có tình trạng điện áp cao trên lưới 500, 220kV khu vực miền Bắc và miền Nam cụ thể như sau:

Miền Bắc (PTC1):

Đường dây/Trạm điện áp cao/thấp

Điện áp (kV)

Nguyên nhân

Giải pháp VH

Giải pháp đầu tư

Cấp điện áp 500 kV:

 

 

 

 

 

Cấp điện áp 220 kV:

 

 

 

 

 

Miền Trung (PTC2, 3)

Đường dây/Trạm điện áp cao/thấp

Điện áp (kV)

Nguyên nhân

Giải pháp trong VH

Giải pháp trong ĐT

Cấp điện áp 500 kV:

 

 

 

 

 

Cấp điện áp 220 kV:

 

 

 

 

 

 

Miền Nam (PTC4)

Đường dây/Trạm điện áp cao/thấp

Điện áp (kV)

Nguyên nhân

Giải pháp

Kiến nghị

Cấp điện áp 500 kV:

 

 

 

 

 

Cấp điện áp 220 kV:

 

 

 

 

 

3.2. Đánh giá tình hình mang tải thiết bị:

Miền Bắc: tình trạng vận hành đầy tải tại một số ĐZ và TBA, nguyên nhân và giải pháp

Lưới điện 500 kV

- Các ĐZ vận hành tải cao trên 80%: …..

- Các MBA 500kV thường xuyên vận hành tải cao trên 80% định mức như các MBA tại các TBA 500kV: ……..

Giải pháp xử lý: đẩy nhanh tiến độ các dự án ĐZ 500kV ……

Lưới điện 220 kV

Khu vực miền núi phía Bắc

- Các ĐZ vận hành tải cao trên 80%: ….

- Các ĐZ vận hành tải cao trên 100%: ….

- Các MBA vận hành đầy tải trên 80% định mức như: ...

- Các MBA vận hành đầy tải trên 100% định mức như: …..

Khu vực Đông Bắc, Hà Nội và phụ cận

- ĐZ 220kV vận hành quá tải trên 80% định mức gồm: ….

- Các ĐZ vận hành tải cao trên 100%: …..

- Các MBA vận hành đầy tải trên 80% định mức như: ….

- Các MBA vận hành tải cao trên 100%: …..

Khu vực Bắc Trung bộ

- Đường dây 220kV vận hành đầy tải trên 80% định mức: ….

- Các ĐZ vận hành tải cao trên 100%: ….

- Các MBA vận hành đầy tải trên 80% định mức như: ….

Giải pháp xử lý: đẩy nhanh tiến độ các dự án: …..

Khu vực miền Trung: tình trạng vận hành đầy tải tại một số ĐZ và TBA, nguyên nhân và giải pháp

Lưới điện 500 kV

- Các ĐZ vận hành tải cao trên 80 % định mức: ….

- Các MBA vận hành tải cao trên 80 % định mức: …

Giải pháp xử lý: NCS các TBA 500kV ….

Lưới điện 220 kV

- Các ĐD vận hành tải cao trên 80 % định mức gồm: ….

- Các ĐZ 220 kV vận hành tải trên 100 % định mức gồm: ….

- Các MBA 220 kV vận hành tải trên 80 % định mức gồm các MBA: ….

Giải pháp xử lý: đẩy nhanh tiến độ các dự án: các ĐZ 220kV ….

Khu vực miền Nam: tình trạng vận hành đầy tải tại một số ĐZ và TBA, nguyên nhân và giải pháp

Lưới điện 500 kV

- Các ĐZ 500 kV vận hành tải trên 80 % định mức gồm: ….

- TBA 500 kV đầy tải trên 80% định mức: ...

Giải pháp xử lý: NCS TBA 500kV ….

Lưới điện 220 kV

- Các ĐZ 220 kV vận hành tải trên 80 % định mức gồm: ….

- Các ĐZ 220 kV vận hành tải trên 100 % định mức gồm: ….

- MBA vận hành tải cao trên 80 % định mức: ….

- MBA vận hành tải cao trên 100 % định mức: ...

Giải pháp xử lý: đẩy nhanh tiến độ các dự án: …..

 

Mẫu số 7: Công tác tài chính kế toán (tháng)
 

BAN TÀI CHÍNH KẾ TOÁN EVNNPT

BÁO CÁO THÁNG… NĂM …

1. Công tác thu và cấp phát tiền

Doanh thu truyền tải điện: tháng …/năm … đạt … tỷ đồng (trong đó: Tạm ứng phí truyền tải … tỷ đồng, Thanh toán phí truyền tải … tỷ đồng); Lũy kế doanh thu truyền tải điện từ đầu năm đến tháng báo cáo đạt … tỷ đồng (trong đó: Tạm ứng phí truyền tải … tỷ đồng, Thanh toán phí truyền tải … tỷ đồng). Chi tiết như sau:

TT

Nội dung

Ước doanh thu tháng báo cáo

Lũy kế doanh thu thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo

1

Tạm ứng phí truyền tải

 

 

2

Thanh toán phí truyền tải

 

 

 

Tổng cộng

 

 

Cấp phát cho SXKD (chi phí sản xuất, sửa chữa lớn, trả nợ lãi vay SX) và ĐTXD (trả nợ gốc lãi vay, thanh toán vốn KHCB) trong tháng báo cáo là…tỷ đồng; Lũy kế từ đầu năm đến tháng báo cáo là…tỷ đồng (trong đó cấp cho KH năm trước là...tỷ đồng; cấp cho KH năm báo cáo là…tỷ đồng).Chi tiết như sau:

TT

Nội dung

Thực cấp trong

Lũy kế cấp từ đầu năm đến

Tháng báo cáo

Tháng báo cáo

KH năm trước

KH năm báo cáo

CỘNG

KH năm trước

KH năm báo cáo

CỘNG

1

2

3

4

5=3+4

6

7

8=6+7

I

Trả nợ

 

 

 

 

 

 

1

Trả nợ gốc

 

 

 

 

 

 

2

Trả nợ lãi vay ĐTXD

 

 

 

 

 

 

3

Trả lãi vay sản xuất

 

 

 

 

 

 

II

Vốn ĐTXD

 

 

 

 

 

 

1

Cấp vốn KHCB

 

 

 

 

 

 

2

Vay trong nước

 

 

 

 

 

 

3

Vay nước ngoài

 

 

 

 

 

 

III

Chi phí SXKD

 

 

 

 

 

 

1

Chi phí sửa chữa lớn

 

 

 

 

 

 

2

Chi phí sản xuất

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG CỘNG (I+II+III)

 

 

 

 

 

 

2. Công tác phê duyệt quyết toán dự án ĐTXD

Tình hình trình duyệt quyết toán các dự án ĐTXD hoàn thành ... tháng đầu năm ... của EVNNPT và các đơn vị cụ thể như sau:

Chỉ tiêu

ĐƠN VỊ

ĐVT

Kế hoạch năm báo cáo

Bổ sung KH

CỘNG

Lũy kế thực hiện từ đầu năm đến hết tháng trước

Ước thực hiện tháng báo cáo

Lũy kế thực hiện từ đầu năm đến hết tháng báo cáo

Ghi chú

1

2

3

5

6

7 = 5 + 6

8

9

10=8+9

11

Trình quyết toán

NPT

CT

 

 

 

 

 

 

 

NPMB

CT

 

 

 

 

 

 

 

CPMB

CT

 

 

 

 

 

 

 

SPMB

CT

 

 

 

 

 

 

 

NPTPMB

CT

 

 

 

 

 

 

 

PTC1

CT

 

 

 

 

 

 

 

PTC2

CT

 

 

 

 

 

 

 

PTC3

CT

 

 

 

 

 

 

 

PTC4

CT

 

 

 

 

 

 

 

NPTS

CT

 

 

 

 

 

 

 

Phê duyệt quyết toán

NPT

CT

 

 

 

 

 

 

 

NPMB

CT

 

 

 

 

 

 

 

CPMB

CT

 

 

 

 

 

 

 

SPMB

CT

 

 

 

 

 

 

 

NPTPMB

CT

 

 

 

 

 

 

 

PTC1

CT

 

 

 

 

 

 

 

PTC2

CT

 

 

 

 

 

 

 

PTC3

CT

 

 

 

 

 

 

 

PTC4

CT

 

 

 

 

 

 

 

NPTS

CT

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Công tác giải ngân cấp vốn ĐTXD thực hiện: bao gồm Khối lượng ĐTXD, trả nợ gốc và lãi vay ĐTXD.

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

CÁC CHỈ TIÊU

Kế hoạch năm báo cáo

Lũy kế KL ĐTXD từ đầu năm đến tháng báo cáo

Lũy kế Giải ngân từ đầu năm đến tháng báo cáo

Tỷ lệ % GN /KL thực hiện

Tỷ lệ % GN /KH 2023

1

2

3

4

5

6=5/4

7=5/3

 

TỔNG GIÁ TRỊ ĐẦU TƯ (A+B)

 

 

 

 

 

A

Trả nợ gốc
và lãi vay ĐTXD

 

 

 

 

 

B

Đầu tư thuần

 

 

 

 

 

1

NPMB

 

 

 

 

 

2

CPMB

 

 

 

 

 

3

SPMB

 

 

 

 

 

4

NPT PMB

 

 

 

 

 

5

PTC1

 

 

 

 

 

6

PTC2

 

 

 

 

 

7

PTC3

 

 

 

 

 

8

PTC4

 

 

 

 

 

9

NPTS

 

 

 

 

 

10

CQ NPT

 

 

 

 

 


 

Mẫu số 8: Công tác đầu tư xây dựng (tháng)
 

BAN QUẢN LÝ XÂY DỰNG EVNNPT

BÁO CÁO THÁNG… NĂM …

Ban QLXD-EVNNPT báo cáo công tác thực hiện đầu tư các dự án ĐTXD tháng …. /năm… và dự kiến khối lượng tiến độ các dự án ĐTXD trong thời gian tới như sau: ​

I.Tình hình thực hiện đầu tư các dự án lưới Truyền tải điện:

 

Các công trình hoàn thành theo kế hoạch dự kiến

Các hạng mục công trình / công trình hoàn thành thực tế

Ghi chú
công trình đóng điện trong tháng

 

Q

1

 

 

Q

2

 

 

Q

3

 

 

Q

4

 

KH năm

T1

T2

T3

T

4

 

T

5

 

T

6

T

7

T

8

T

9

T

10

T

11

T

12

Luỹ kế

NPMB

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CPMB

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SPMB

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NPTPMB

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng EVNNPT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. Các hạng mục công trình / công trình đã hoàn thành /đóng điện trong năm …:

 

Tên Công trình

Tiến độ theo KH

Tiến độ thực tế

Ghi chú

I. NPMB

 

 

 

 

 

 

 

 

II. CPMB

 

 

 

 

 

 

 

 

III. SPMB

 

 

 

 

 

 

 

 

IV. NPTPMB

 

 

 

 

 

 

 

 

III. Danh mục công trình có KH đóng điện trong năm …:

TT

Tên công trình

Tiến độ KH

Ghi chú

I

NPMB

 

 

 

Quý 1

 

 

 

 

 

 

 

Quý 2

 

 

 

 

 

 

 

Quý 3

 

 

 

 

 

 

 

Quý 4

 

 

 

 

 

 

II

CPMB

 

 

 

Quý 1

 

 

 

 

 

 

 

Quý 2

 

 

 

 

 

 

 

Quý 3

 

 

 

 

 

 

 

Quý 4

 

 

 

 

 

 

III

SPMB

 

 

 

Quý 1

 

 

 

 

 

 

 

Quý 2

 

 

 

 

 

 

 

Quý 3

 

 

 

 

 

 

 

Quý 4

 

 

 

 

 

 

IV

NPTPMB

 

 

 

Quý 1

 

 

 

 

 

 

 

Quý 2

 

 

 

 

 

 

 

Quý 3

 

 

 

 

 

 

 

Quý 4

 

 

 

 

 

 

IV. Chi tiết tình hình thi công từng dự án, đánh giá tiến độ các công trình. (Đối với các công trình, dự án có khối lượng thực hiện tăng trong tháng báo cáo so với tháng báo cáo trước. Nếu không thay đổi, không cần liệt kê trong báo cáo tuần này).

Ví dụ: Tên công trình, dự án / đơn vị quản lý dự án / tiến độ KH giao

Khối lượng thi công trong tháng / lũy kế thực hiện / tổng khối lượng.

Vướng mắc hiện tại: ....

Đơn vị quản lý dự án đã giải quyết trong tháng / Kế hoạch tháng tiếp theo

Đánh giá khả năng hoàn thành tiến độ theo kế hoạch.

 

Mẫu số 9: Công tác quản lý đầu tư (tháng)
 

BAN QUẢN LÝ ĐẦU TƯ EVNNPT

BÁO CÁO THÁNG… NĂM …

Ban Quản lý đầu tư - EVNNPT báo cáo công tác tháng …

1. Phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi (BCNCKT): Số lượng dự án phê duyệt theo KH EVNNPT (tại QĐ số … /QĐ-EVNNPT ngày …/…/năm báo cáo) giao năm báo cáo là: … dự án

Tháng … /năm … phê duyệt BCNCKT được … dự án, lũy kế từ đầu năm đến ngày … tháng báo cáo, đã phê duyệt … dự án, và phê duyệt điều chỉnh/thay thế …. dự án. Chi tiết như sau:

Danh mục các dự án đầu tư đã phê duyệt DADT đến ngày … tháng năm báo cáo

TT

Danh mục công trình

Kế hoạch Duyệt DADT

Số Quyết định

Quản lý A

Ghi chú

I

Tháng 1

 

 

 

 

 

…..

 

 

 

 

Phê duyệt TKKT-TDT: Số lượng dự án phê duyệt theo KH EVNNPT (tại QĐ số … /QĐ-EVNNPT ngày …/…/…) giao năm báo cáo là: …. dự án

Tháng …/năm … phê duyệt TKKT-TDT được … dự án, lũy kế đến ngày … tháng … năm báo cáo, đã phê duyệt, phê duyệt điều chỉnh và thẩm định để đơn vị phê duyệt … dự án. Chi tiết như sau:

Các dự án đầu tư đã phê duyệt TKKT/BVTC đến ngày … tháng năm báo cáo

TT

Danh mục công trình

Kế hoạch Duyệt TKKT

Số Quyết định

Quản lý A

I

Tháng 1

 

 

 

 

…..

 

 

 

Phê duyệt DADT- TKKT để đảm bảo mục tiêu khởi công: Đến thời điểm hiện tại, EVNNPT đã phê duyệt được … / … BCNCKT để phục vụ khởi công các dự án. Tình hình thực hiện cụ thể như sau:

TT

Danh mục

Kế hoạch
Khởi công

Chủ đầu tư / QLDA

Tình hình phê duyệt DADT/TKKT

DADT

TKKT

 

TỔNG CỘNG

 

 

 

 

I

Lưới điện 500KV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Lưới điện 220 kV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Lưới điện 110 kV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

Khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


 

Mẫu số 10: Sản lượng điện truyền tải (tháng)
 

CÁC CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN - EVNNPT
BÁO CÁO THÁNG… NĂM …

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Kế hoạch năm báo cáo

Chính thức thực hiện tháng trước

Ước thực hiện tháng báo cáo

Luỹ kế từ đầu năm đến cuối tháng báo cáo

 

2

3

4

5

6

7

A. Lưới truyền tải 220kV & 500 kV

1

Điện năng nhận

Triệu kWh

 

 

 

 

2

Điện năng giao

Triệu kWh

 

 

 

 

3

Tổn thất 220kV và 500kV

%

 

 

 

 

4

Điện năng tự dùng

Triệu kWh

 

 

 

 

5

Điện năng tụ bù

Triệu kWh

 

 

 

 

B. Lưới truyền tải 500 kV

1

Điện năng nhận

Triệu kWh

 

 

 

 

2

Điện năng giao

Triệu kWh

 

 

 

 

3

Tổn thất 500kV

%

 

 

 

 

C. Lưới truyền tải 220kV

1

Điện năng nhận

Triệu kWh

 

 

 

 

2

Điện năng giao

Triệu kWh

 

 

 

 

3

Tổn thất 220kV

%

 

 

 

 

D. ĐIỆN NĂNG TRUYỀN TẢI

1

Điện năng truyền tải

Triệu kWh

 

 

 

 


 

Mẫu số 11: Công tác sửa chữa lớn (tháng)
 

BAN KẾ HOẠCH TỔNG HỢP
CÁC ĐƠN VỊ LIÊN QUAN BÁO CÁO

TT

Danh mục công trình sửa chữa lớn

KẾ HOẠCH NĂM

ƯỚC THỰC HIỆN THÁNG BÁO CÁO

LŨY KẾ THỰC HIỆN TỪ ĐẦU NĂM ĐẾN HẾT THÁNG BÁO CÁO

% tỷ lệ thực hiện so với kế hoạch

 

Số lượng công trình

Giá trị (Triệu đồng)

Số lượng công trình

Giá trị (Triệu đồng)

Số lượng công trình

Giá trị (Triệu đồng)

Quyết toán

 
 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10=8/4

 

 

TỔNG CỘNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường dây

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

500kV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

220kV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Trạm biến áp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

500kV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

220kV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Các công trình khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu số 12: Khối lượng ĐTXD và Giải ngân vốn ĐTXD (tháng)
 

BAN KẾ HOẠCH TỔNG HỢP
CÁC ĐƠN VỊ LIÊN QUAN BÁO CÁO

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

CÁC CHỈ TIÊU

Kế hoạch năm báo cáo

KL ĐTXD thực hiện tháng báo cáo

Lũy kế KL ĐTXD thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo

Lũy kế Giải ngân vốn ĐTXD từ đầu năm đến tháng báo cáo

Tỷ lệ % KL TH/KH

Tỷ lệ % GN /KH

1

2

3

5

6

7

8=6/3

9=7/3

 

TỔNG GIÁ TRỊ ĐẦU TƯ (A+B)

 

 

 

 

 

 

A

Trả nợ gốc và lãi vay ĐTXD

 

 

 

 

 

 

B

Đầu tư thuần

 

 

 

 

 

 

 

500kV

 

 

 

 

 

 

 

220kV

 

 

 

 

 

 

 

110kV

 

 

 

 

 

 

 

Khác

 

 

 

 

 

 

1

NPMB

 

 

 

 

 

 

 

500kV

 

 

 

 

 

 

 

220kV

 

 

 

 

 

 

 

110kV

 

 

 

 

 

 

 

Khác

 

 

 

 

 

 

2

CPMB

 

 

 

 

 

 

 

500kV

 

 

 

 

 

 

 

220kV

 

 

 

 

 

 

 

110kV

 

 

 

 

 

 

 

Khác

 

 

 

 

 

 

3

SPMB

 

 

 

 

 

 

 

500kV

 

 

 

 

 

 

 

220kV

 

 

 

 

 

 

 

110kV

 

 

 

 

 

 

 

Khác

 

 

 

 

 

 

4

NPT PMB

 

 

 

 

 

 

 

500kV

 

 

 

 

 

 

 

220kV

 

 

 

 

 

 

 

110kV

 

 

 

 

 

 

 

Khác

 

 

 

 

 

 

5

PTC1

 

 

 

 

 

 

 

500kV

 

 

 

 

 

 

 

220kV

 

 

 

 

 

 

 

110kV

 

 

 

 

 

 

 

Khác

 

 

 

 

 

 

6

PTC2

 

 

 

 

 

 

 

500kV

 

 

 

 

 

 

 

220kV

 

 

 

 

 

 

 

110kV

 

 

 

 

 

 

 

Khác

 

 

 

 

 

 

7

PTC3

 

 

 

 

 

 

 

500kV

 

 

 

 

 

 

 

220kV

 

 

 

 

 

 

 

110kV

 

 

 

 

 

 

 

Khác

 

 

 

 

 

 

8

PTC4

 

 

 

 

 

 

 

500kV

 

 

 

 

 

 

 

220kV

 

 

 

 

 

 

 

110kV

 

 

 

 

 

 

 

Khác

 

 

 

 

 

 

9

NPTS

 

 

 

 

 

 

10

CQ EVNNPT

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

- Trả nợ gốc và lãi vay ĐTXD: số liệu Ban TCKT-EVNNPT cấp số liệu

- Cột 5 và 6 : Khối lượng ĐTXD và Lũy kế khối lượng ĐTXD số liệu Phòng Kế hoạch các đơn vị cấp số liệu. Các dự án CQ EVNNPT quản lý do các Ban liên quan cấp số liệu

- Cột 7 : Lũy kế giải ngân vốn ĐTXD số liệu Phòng Tài chính các đơn vị cấp số liệu. Các dự án CQ EVNNPT quản lý do các Ban EVNNPT liên quan cấp số liệu.

- Ban TCKT và các đơn vị, các Ban EVNNPT liên quan, lưu ý thực hiện yêu cầu của EVN về việc cập nhật đầy đủ số liệu thực hiện Khối lượng và Giải ngân vốn ĐTXD lên chương trình phần mềm IMIS2.0 - Tập đoàn sẽ tổng hợp số liệu trên phần mềm để đánh giá EVNNPT và các đơn vị.

 

Mẫu số 13: Thống kê số dự án khởi công (tháng)
 

BAN KẾ HOẠCH TỔNG HỢP
CÁC ĐƠN VỊ LIÊN QUAN BÁO CÁO

STT

Đơn vị Quản lý dự án

KH năm báo cáo

KH từ đầu năm đến tháng báo cáo

THỐNG KÊ SỐ DỰ ÁN KHỞI CÔNG TỪ ĐẦU NĂM ĐẾN THÁNG BÁO CÁO

Số công trình chưa khởi công theo KH từ đầu năm đến tháng báo cáo

 
 

Số dự án khởi công tháng báo cáo

Lũy kế số dự án đã khởi công từ đầu năm đến hết tháng báo cáo

 

1

2

3

4

5

6

7

 

1

NPMB

 

 

 

 

 

 

2

CPMB

 

 

 

 

 

 

3

SPMB

 

 

 

 

 

 

4

NPTPMB

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 
 

GHI CHÚ:

Ghi chú cột số 7: Đơn vị ghi rõ tên dự án chưa khởi công được theo tiến độ kế hoạch giao, nguyên nhân / vướng mắc hiện tại / kiến nghị giải pháp.

Ghi chú cột số 6: Đơn vị ghi rõ tên các dự án đã khởi công / ngày tháng năm khởi công

Nếu có dự án khởi công ngoài KH được giao: Đơn vị ghi rõ tên dự án

 

Mẫu số 14: Thống kê số dự án đóng điện (tháng)
 

BAN KẾ HOẠCH TỔNG HỢP
CÁC ĐƠN VỊ LIÊN QUAN BÁO CÁO

STT

Đơn vị Quản lý dự án

KH năm báo cáo

KH từ đầu năm đến tháng báo cáo

THỐNG KÊ SỐ DỰ ÁN ĐÓNG ĐIỆN TỪ ĐẦU NĂM ĐẾN THÁNG BÁO CÁO

Số công trình chưa đóng điện theo KH từ đầu năm đến tháng báo cáo

 
 

Số dự án đóng điện tháng báo cáo

Lũy kế số dự án đã đóng điện từ đầu năm đến hết tháng báo cáo

 

1

2

3

4

5

6

7

 

1

NPMB

 

 

 

 

 

 

2

CPMB

 

 

 

 

 

 

3

SPMB

 

 

 

 

 

 

4

NPTPMB

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 
 

GHI CHÚ:

Ghi chú cột số 7: Đơn vị ghi rõ tên dự án chưa đóng điện được theo tiến độ kế hoạch giao, nguyên nhân / vướng mắc hiện tại / kiến nghị giải pháp.

Ghi chú cột số 6: Đơn vị ghi rõ tên các dự án đã đóng điện / ngày tháng năm đóng điện

Nếu có dự án đóng điện ngoài KH được giao: Đơn vị ghi rõ tên dự án

 

Mẫu số 15: Tình hình triển khai một số công trình trọng điểm (tháng)
 

BAN KẾ HOẠCH TỔNG HỢP
CÁC ĐƠN VỊ LIÊN QUAN BÁO CÁO

1. Các dự án nâng cao năng lực truyền tải Bắc – Nam

Ví dụ: Tên công trình, dự án / đơn vị quản lý dự án / tiến độ KH giao

Tình hình thực hiện: ....

Đơn vị quản lý dự án đã giải quyết trong tháng / Kế hoạch tháng tiếp theo

Đánh giá khả năng hoàn thành tiến độ theo kế hoạch.

2. Lưới điện truyền tải giải tỏa công suất các công trình nguồn điện

Ví dụ: Tên công trình, dự án / đơn vị quản lý dự án / tiến độ KH giao

Tình hình thực hiện: ....

Đơn vị quản lý dự án đã giải quyết trong tháng / Kế hoạch tháng tiếp theo

Đánh giá khả năng hoàn thành tiến độ theo kế hoạch.

3. Các dự án truyền tải công suất các nguồn thủy điện nhỏ, NLTT và mua điện Lào

Ví dụ: Tên công trình, dự án / đơn vị quản lý dự án / tiến độ KH giao

Tình hình thực hiện: ....

Đơn vị quản lý dự án đã giải quyết trong tháng / Kế hoạch tháng tiếp theo

Đánh giá khả năng hoàn thành tiến độ theo kế hoạch.

4. Các dự án nâng cao năng lực lưới điện truyền tải và phục vụ đảm bảo cung cấp điện

Ví dụ: Tên công trình, dự án / đơn vị quản lý dự án / tiến độ KH giao

Tình hình thực hiện: ....

Đơn vị quản lý dự án đã giải quyết trong tháng / Kế hoạch tháng tiếp theo

Đánh giá khả năng hoàn thành tiến độ theo kế hoạch.

 

Mẫu số 16: Đề cương Báo cáo Sơ kết (6 tháng)
 

ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO SƠ KẾT

Kết quả công tác 6 tháng đầu năm …………
Nhiệm vụ công tác 6 tháng cuối năm ……….

-----------------------------

Phần thứ 1

KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ 6 THÁNG ĐẦU NĂM ….

 

I. Đặc điểm tình hình:

Đánh giá, nhận định tình hình, tóm tắt những thuận lợi, khó khăn tác động đến việc lãnh đạo thực hiện nhiệm vụ chính trị. (Ban KH)

II. Kết quả lãnh đạo thực hiện nhiệm vụ chính trị.

Đánh giá, nhận định chung công tác lãnh đạo, chỉ đạo thực hiện nhiệm vụ chính trị. (Ban KH)

1. Kết quả sản xuất kinh doanh.

- Kết quả về sản lượng điện truyền tải; kết quả tỷ lệ % tổn thất điện năng truyền tải điện; (Ban KT)

- Các chỉ tiêu về an toàn truyền tải điện, về sự cố ĐZ TBA (Ban KT)

- Các chỉ tiêu về tài chính, về năng suất và hiệu quả SXKD (Ban TCKT)

2. Công tác đầu tư xây dựng.

- Giá trị khối lượng ĐTXD thực hiện, giá trị giải ngân thanh toán. (Ban KH, TCKT)

- Danh mục số lượng các công trình đóng điện đưa vào vận hành; Danh mục số lượng các công trình khởi công. (Ban KH, Ban QLXD, Ban ĐT)

- Đánh giá tình hình triển khai một số công trình tiêu biểu, quan trọng, cấp bách. (Ban KH, ĐT, QLXD)

3. Công tác quản trị doanh nghiệp và tái cơ cấu doanh nghiệp (Ban TCNS)

Nêu rõ công tác lãnh đạo, chỉ đạo thực hiện các văn bản của nhà nước, EVN về sắp xếp, đổi mới nâng cao hiệu quả doanh nghiệp; kết quả thực hiện cụ thể.

4. Công tác an sinh xã hội (Ban TCNS)

Nêu kết quả thực hiện, giá trị thực hiện.

5. Kết quả thực hiện chủ đề năm … (Ban VTCNTT)

Đánh giá và báo cáo kết quả thực hiện đề án chuyển đổi số năm …

6. Các mặt công tác khác hoàn thành theo kế hoạch đề ra.

- Các hoạt động truyền thông (Ban TT)

- Công tác bảo vệ môi trường (Ban KT, QLXD)

- Công tác cải cách hành chính (Ban PC)

- Công tác phòng chống tham nhũng, thanh tra, pháp chế (Ban KTTT, PC)

- Việc làm và thu nhập của người lao động. (Ban TCNS)

III. Đánh giá chung

1. Nêu ưu điểm, đánh giá chung. (Ban KH)

2. Nêu hạn chế và nguyên nhân.

- Hạn chế trong sản xuất, vận hành hệ thống điện. Nêu rõ nguyên nhân (Ban KT, AT)

- Hạn chế trong công tác đầu tư dự án. Nêu rõ nguyên nhân (Ban ĐT, QLĐT, QLXD)

- Hạn chế trong các nhiệm vụ khác. (các Ban)

Phần thứ 2

PHƯƠNG HƯỚNG, NHIỆM VỤ CÔNG TÁC 6 THÁNG CUỐI NĂM ….

 

I. Đánh giá, nhận định tình hình.

Dự báo, nhận định tình hình thuận lợi, khó khăn tác động đến công tác lãnh đạo, chỉ đạo và thực hiện các nhiệm vụ của đơn vị và EVNNPT trong các tháng tiếp theo năm …

II. Mục tiêu, chỉ tiêu cụ thể.

- Chỉ tiêu SXKD ĐTXD

- Chỉ tiêu nâng cao hiệu quả SXKD

- Các chỉ tiêu khác.

III. Phương hướng, nhiệm vụ, giải pháp.

- Về sản xuất và kinh doanh

- Về đầu tư xây dựng

- Việc thực hiện chủ đề năm ….

- Một số nhiệm vụ trọng tâm khác.

IV. Kiến nghị, đề xuất. (các Ban)

Nơi nhận:

- EVNNPT;

-

GIÁM ĐỐC
(ký tên, đóng dấu)

 

 

Mẫu số 17: Đề cương Báo cáo Tổng kết (năm)
 

ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO TỔNG KẾT

Kết quả công tác năm …………
Nhiệm vụ công tác năm tiếp theo……….

-----------------------------

Phần thứ 1

KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ NĂM ….

 

I. Đặc điểm tình hình:

Đánh giá, nhận định tình hình, tóm tắt những thuận lợi, khó khăn tác động đến việc lãnh đạo thực hiện nhiệm vụ chính trị. (Ban KH)

II. Kết quả lãnh đạo thực hiện nhiệm vụ chính trị.

Đánh giá, nhận định chung công tác lãnh đạo, chỉ đạo thực hiện nhiệm vụ chính trị. (Ban KH)

1. Kết quả sản xuất kinh doanh.

- Kết quả về sản lượng điện truyền tải; kết quả tỷ lệ % tổn thất điện năng truyền tải điện; (Ban KT)

- Các chỉ tiêu về an toàn truyền tải điện, về sự cố ĐZ TBA (Ban KT)

- Các chỉ tiêu về tài chính, về năng suất và hiệu quả SXKD (Ban TCKT)

2. Công tác đầu tư xây dựng.

- Giá trị khối lượng ĐTXD thực hiện, giá trị giải ngân thanh toán. (Ban KH, TCKT)

- Danh mục số lượng các công trình đóng điện đưa vào vận hành; Danh mục số lượng các công trình khởi công. (Ban KH, Ban QLXD, Ban ĐT)

- Đánh giá tình hình triển khai một số công trình tiêu biểu, quan trọng, cấp bách. (Ban KH, ĐT, QLXD)

3. Công tác quản trị doanh nghiệp và tái cơ cấu doanh nghiệp (Ban TCNS)

Nêu rõ công tác lãnh đạo, chỉ đạo thực hiện các văn bản của nhà nước, EVN về sắp xếp, đổi mới nâng cao hiệu quả doanh nghiệp; kết quả thực hiện cụ thể.

4. Công tác an sinh xã hội (Ban TCNS)

Nêu kết quả thực hiện, giá trị thực hiện.

5. Kết quả thực hiện chủ đề năm … (Ban VTCNTT)

Đánh giá và báo cáo kết quả thực hiện đề án chuyển đổi số năm …

6. Các mặt công tác khác hoàn thành theo kế hoạch đề ra.

- Các hoạt động truyền thông (Ban TT)

- Công tác bảo vệ môi trường (Ban KT, QLXD)

- Công tác cải cách hành chính (Ban PC)

- Công tác phòng chống tham nhũng, thanh tra, pháp chế (Ban KTTT, PC)

- Việc làm và thu nhập của người lao động. (Ban TCNS)

III. Đánh giá chung

1. Nêu ưu điểm, đánh giá chung. (Ban KH)

2. Nêu hạn chế và nguyên nhân.

- Hạn chế trong sản xuất, vận hành hệ thống điện. Nêu rõ nguyên nhân (Ban KT, AT)

- Hạn chế trong công tác đầu tư dự án. Nêu rõ nguyên nhân (Ban ĐT, QLĐT, QLXD)

- Hạn chế trong các nhiệm vụ khác. (các Ban)

Phần thứ 2

PHƯƠNG HƯỚNG, NHIỆM VỤ CÔNG TÁC NĂM tiếp theo ….

 

I. Đánh giá, nhận định tình hình.

Dự báo, nhận định tình hình thuận lợi, khó khăn tác động đến công tác lãnh đạo, chỉ đạo và thực hiện các nhiệm vụ của đơn vị và EVNNPT trong các tháng tiếp theo năm …

II. Mục tiêu, chỉ tiêu cụ thể.

- Chỉ tiêu SXKD ĐTXD

- Chỉ tiêu nâng cao hiệu quả SXKD

- Các chỉ tiêu khác.

III. Phương hướng, nhiệm vụ, giải pháp.

- Về sản xuất và kinh doanh

- Về đầu tư xây dựng

- Việc thực hiện chủ đề năm ….

- Một số nhiệm vụ trọng tâm khác.

IV. Kiến nghị, đề xuất. (các Ban)

Nơi nhận:

- EVNNPT;

-

GIÁM ĐỐC
(ký tên, đóng dấu)

 

 

CÁC BIỂU MẪU BÁO CÁO THỐNG KÊ
CHÍNH THỨC NĂM

Mẫu số 18: Thống kê chính thức sự cố ĐZ và TBA năm
 

BAN KỸ THUẬT EVNNPT - BÁO CÁO CHÍNH THỨC NĂM

Từ 01/01 đến hết 31/12 năm báo cáo

I. Thống kê sự cố đường dây và trạm biến áp năm ….

1- Sự cố đường dây:

- Đường dây 500kV:

- Đường dây 220kV:

2- Sự cố trạm biến áp:

- Trạm biến áp 500kV:

- Trạm biến áp 220kV:

3- Sự cố lưới điện đơn vị ngoài gây ảnh hưởng lưới điện truyền tải:

4- Thống kê sự cố đường dây và trạm biến áp năm …: (Đơn vị tính: Số lần sự cố)

Đơn vị

Sự cố ĐZ 500kV

Sự cố ĐZ 110kV-220kV

Sự cố TBA

Tổng sự cố ĐZ

Tổng sự cố TBA

Số vụ sự cố ĐZ tăng, giảm so với năm trước

Số vụ sự cố TBA tăng, giảm so với năm trước

kéo dài

thoáng qua

kéo dài

thoáng qua

TBA 500kV

TBA 220kV

2

3

4

5

6

7

8 = 2+3 +4+5

9=6+7

PTC1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PTC2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PTC3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PTC4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG CỘNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. Nguyên nhân sự cố đường dây và trạm biến áp năm …

STT

Nguyên nhân

PTC1

PTC2

PTC3

PTC4

Tổng số lần xảy ra sự cố

Tăng, giảm so cùng kỳ năm trước

1

Do sứ bẩn, sương mù (ĐD)

 

 

 

 

 

 

2

Do sét đánh đường dây (ĐD)

 

 

 

 

 

 

3

Do thiết bị đường dây (đứt lèo, tuột dây, mối nối….) (ĐD)

 

 

 

 

 

 

4

Do vi phạm hành lang tuyến (ĐD)

 

 

 

 

 

 

5

Do thiết bị nhất thứ (TBA)

 

 

 

 

 

 

6

Do thiết bị nhị thứ (TBA)

 

 

 

 

 

 

7

Do người công tác, thao tác (TBA)

 

 

 

 

 

 

8

Do sự cố lưới điện đơn vị ngoài

 

 

 

 

 

 

9

Chưa tìm ra nguyên nhân (ĐD)

 

 

 

 

 

 

10

Do nguyên nhân khác

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

III. Suất sự cố đường dây và trạm biến áp năm …

a. Suất sự cố đường dây và trạm biến áp tháng năm … (Chưa miễn trừ)

Tên đơn vị

SSC ĐD500kV

SSC ĐD220kV

SSC TBA

KD

TQ

KD

TQ

500kV

220kV

PTC1

 

 

 

 

 

 

PTC2

 

 

 

 

 

 

PTC3

 

 

 

 

 

 

PTC4

 

 

 

 

 

 

EVNNPT

 

 

 

 

 

 

b. Suất sự cố đường dây và trạm biến áp tháng năm … (Sau khi miễn trừ)

Tên đơn vị

SSC ĐD500kV

SSC ĐD220kV

SSC TBA

Số vụ sự cố/100km ĐD

KD

TQ

KD

TQ

500kV

220kV

PTC1

 

 

 

 

 

 

 

PTC2

 

 

 

 

 

 

 

PTC3

 

 

 

 

 

 

 

PTC4

 

 

 

 

 

 

 

EVNNPT

 

 

 

 

 

 

 

Chỉ tiêu EVN giao năm báo cáo

 

 

 

 

 

 

 


 

Mẫu số 19: Thống kê khối lượng trạm biến áp năm
 

BAN KỸ THUẬT EVNNPT - BÁO CÁO CHÍNH THỨC NĂM
Số liệu đến hết ngày 31/12 năm báo cáo

STT

Đơn vị/cấp điện áp

Số trạm

Số lượng (MBA) - Dung lượng máy biến áp (MVA)

Số lượng x dung lượng tụ bù (MVAr)

Số lượng x Dung lượng kháng (MVAr)

500kV

220kV

110kV

số lượng

Tổng dung lượng

số lượng

Tổng dung lượng

số lượng

Tổng dung lượng

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

TRẠM 500KV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

EVNNPT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

PTC1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

PTC2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

PTC3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

PTC4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

TRẠM 220KV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

EVNNPT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

PTC1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

PTC2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

PTC3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

PTC4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

C

TRẠM 110KV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

EVNNPT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

PTC1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

PTC2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

PTC3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

PTC4

 

 

 

 

 

 

 

 

 


 

Mẫu số 20: Thống kê máy biến áp năm
 

BAN KỸ THUẬT EVNNPT - BÁO CÁO CHÍNH THỨC NĂM
Số liệu đến hết ngày 31/12 năm báo cáo

TT

Tên trạm biến áp

Kí hiệu

Đơn vị

Số máy

Dung lượng (MVA)

 

Máy biến áp 500kV

 

Tổng số trạm

kí hiệu

Đơn vị

Tổng số máy

Tổng dung lượng (MVA)

 

 

EVNNPT

TỔNG

 

 

1

 

PTC1

Cty Truyền tải điện 1

 

 

2

 

PTC2

Cty Truyền tải điện 2

 

 

3

 

PTC3

Cty Truyền tải điện 3

 

 

4

 

PTC4

Cty Truyền tải điện 4

 

 

 

Máy biến áp 220kV

 

Tổng số trạm

kí hiệu

Đơn vị

Tổng số máy

Tổng dung lượng (MVA)

 

 

EVNNPT

TỔNG

 

 

1

 

PTC1

Cty Truyền tải điện 1

 

 

2

 

PTC2

Cty Truyền tải điện 2

 

 

3

 

PTC3

Cty Truyền tải điện 3

 

 

4

 

PTC4

Cty Truyền tải điện 4

 

 

 

Máy biến áp 110kV

 

Tổng số trạm

kí hiệu

Đơn vị

Tổng số máy

Tổng dung lượng (MVA)

 

Tổng số trạm

kí hiệu

Đơn vị

Tổng số máy

Tổng dung lượng (MVA)

 

 

EVNNPT

TỔNG

 

 

1

 

PTC1

Cty Truyền tải điện 1

 

 

2

 

PTC2

Cty Truyền tải điện 2

 

 

3

 

PTC3

Cty Truyền tải điện 3

 

 

4

 

PTC4

Cty Truyền tải điện 4

 

 


 

Mẫu số 21: Thống kê khối lượng đường dây năm
 

BAN KỸ THUẬT EVNNPT - BÁO CÁO CHÍNH THỨC NĂM
Số liệu đến hết ngày 31/12 năm báo cáo

STT

Tên đường dây

Số mạch

Tổng số DZ

Chiều dài đường dây (km)

 

Tổng chiều dài

Khu vực
đặc biệt khó khăn, khí hậu khắc nghiệt, nhiều giông sét

Núi cao, rừng rậm, đầm lầy

Trung du, rừng thưa, nội thành (TP trực thuộc TW), ven biển

Đồng bằng

 
 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

1

EVNNPT

 

 

 

 

 

 

 

 

I

ĐZ 500KV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mạch đơn (1 mạch)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mạch kép (2 mạch)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

PTC1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mạch đơn (1 mạch)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mạch kép (2 mạch)

 

 

 

 

 

 

 

 

2

PTC2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mạch đơn (1 mạch)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mạch kép (2 mạch)

 

 

 

 

 

 

 

 

3

PTC3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mạch đơn (1 mạch)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mạch kép (2 mạch)

 

 

 

 

 

 

 

 

4

PTC4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mạch đơn (1 mạch)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mạch kép (2 mạch)

 

 

 

 

 

 

 

 

II

ĐZ 220KV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mạch đơn (1 mạch)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mạch kép (2 mạch)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mạch kép (3 mạch)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mạch kép (4 mạch)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

PTC1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mạch đơn (1 mạch)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mạch kép (2 mạch)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mạch kép (3 mạch)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mạch kép (4 mạch)

 

 

 

 

 

 

 

 

2

PTC2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mạch đơn (1 mạch)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mạch kép (2 mạch)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mạch kép (3 mạch)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mạch kép (4 mạch)

 

 

 

 

 

 

 

 

3

PTC3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mạch đơn (1 mạch)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mạch kép (2 mạch)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mạch kép (3 mạch)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mạch kép (4 mạch)

 

 

 

 

 

 

 

 

4

PTC4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mạch đơn (1 mạch)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mạch kép (2 mạch)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mạch kép (3 mạch)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mạch kép (4 mạch)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ĐZ 110KV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mạch đơn (1 mạch)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mạch kép (2 mạch)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu số 22: Thống kê tổng hợp khối lượng đường dây năm
 

BAN KỸ THUẬT EVNNPT - BÁO CÁO CHÍNH THỨC NĂM
Số liệu đến hết ngày 31/12 năm báo cáo

Tên đường dây

Tổng số cột

Chiều dài đường dây (km)

 

Tổng chiều dài

Khu vực
đặc biệt khó khăn, khí hậu khắc nghiệt, nhiều giông sét

Núi cao, rừng rậm, đầm lầy

Trung du, rừng thưa, nội thành (TP trực thuộc TW), ven biển

Đồng bằng

 
 

ĐƯỜNG DÂY 500KV

 

 

 

 

 

 

 

Mạch đơn (1 mạch)

 

 

 

 

 

 

 

Mạch kép (2 mạch)

 

 

 

 

 

 

 

ĐƯỜNG DÂY 220KV

 

 

 

 

 

 

 

Mạch đơn (1 mạch)

 

 

 

 

 

 

 

Mạch kép ( 2 mạch)

 

 

 

 

 

 

 

Mạch kép ( 3 mạch)

 

 

 

 

 

 

 

Mạch kép ( 4 mạch)

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu số 23: Thống kê tổng hợp khối lượng trạm biến áp năm
 

BAN KỸ THUẬT EVNNPT - BÁO CÁO CHÍNH THỨC NĂM
Số liệu đến hết ngày 31/12 năm báo cáo

Đơn vị/cấp điện áp

Số trạm

Số lượng (MBA) - Dung lượng máy biến áp (MVA)

Số lượng x dung lượng tụ bù (MVAr)

Số lượng x Dung lượng kháng (MVAr)

500kV

220kV

110kV

số lượng

Tổng dung lượng

số lượng

Tổng dung lượng

số lượng

Tổng dung lượng

(2)

(3)

(4a)

(4b)

(5a)

(5b)

(6a)

(6b)

(7)

(8)

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TRẠM 500KV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TRẠM 220KV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TRẠM 110KV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PTC1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TRẠM 500KV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TRẠM 220KV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TRẠM 110KV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PTC2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TRẠM 500KV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TRẠM 220KV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TRẠM 110KV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PTC3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TRẠM 500KV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TRẠM 220KV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TRẠM 110KV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PTC4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TRẠM 500KV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TRẠM 220KV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TRẠM 110KV

 

 

 

 

 

 

 

 

 


 

Mẫu số 24: Thống kê tổng hợp ĐZ và TBA tăng thêm năm
 

BAN KỸ THUẬT EVNNPT - BÁO CÁO CHÍNH THỨC NĂM
Số liệu đến hết ngày 31/12 năm báo cáo

TT

CHỈ TIÊU

Đơn vị tính

31/12 năm trước

31/12 năm báo cáo

Khối lượng tăng thêm

% tăng thêm

GHI CHÚ (tên TBA, ĐZ tăng thêm)

 
 

 

2

3

4

5

6

7

8

 

1

Tổng chiều dài ĐZ 500kV

km

 

 

 

 

 

 

2

Tổng chiều dài ĐZ 220kV

km

 

 

 

 

 

 

3

Tổng số TBA 500kV

trạm

 

 

 

 

 

 

4

Tổng số MBA 500kV

máy

 

 

 

 

 

 

5

Tổng dung lượng MBA 500kV

MVA

 

 

 

 

 

 

6

Tổng số TBA 220kV

trạm

 

 

 

 

 

 

7

Tổng số MBA 220kV

máy

 

 

 

 

 

 

8

Tổng dung lượng MBA 220kV

MVA

 

 

 

 

 

 

 
Mẫu số 25: Thống kê lao động và thu nhập năm (theo ĐV quản lý)
 
Mẫu số 26: Thống kê lao động và thu nhập năm (theo ngành KT)
 

Mẫu số 27: Thống kê Sản lượng điện truyền tải, % tổn thất năm
 

CÁC CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN - EVNNPT
BÁO CÁO CHÍNH THỨC NĂM

Chi tiết

THỰC HIỆN NĂM trước

THỰC HIỆN NĂM báo cáo

TỔNG SẢN LƯỢNG ĐIỆN TRUYỀN TẢI (kWh)

% tổn thất lưới 220kV

% tổn thất lưới 500kV

% tổn thất chung

TỔNG SẢN LƯỢNG ĐIỆN TRUYỀN TẢI (kWh)

% tổn thất lưới 220kV

% tổn thất lưới 500kV

% tổn thất chung

1

2

3

4

5

6

7

8

9

KẾ HOẠCH

 

 

 

 

 

 

 

 

Tháng 1

 

 

 

 

 

 

 

 

Tháng 2

 

 

 

 

 

 

 

 

Tháng 3

 

 

 

 

 

 

 

 

Tháng 4

 

 

 

 

 

 

 

 

Tháng 5

 

 

 

 

 

 

 

 

Tháng 6

 

 

 

 

 

 

 

 

Tháng 7

 

 

 

 

 

 

 

 

Tháng 8

 

 

 

 

 

 

 

 

Tháng 9

 

 

 

 

 

 

 

 

Tháng 10

 

 

 

 

 

 

 

 

Tháng 11

 

 

 

 

 

 

 

 

Tháng 12

 

 

 

 

 

 

 

 

THỰC HIỆN

 

 

 

 

 

 

 

 

% thực hiện so kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 


 

Mẫu số 28: Thống kê các chỉ tiêu SXKD – ĐTXD chính thức năm
 

BAN KẾ HOẠCH TỔNG HỢP
CÁC BAN TCKT + BAN TCNS BÁO CÁO SỐ LIỆU

TT

CHỈ TIÊU

Đơn vị tính

Thực hiện chính thức năm trước

NĂM BÁO CÁO

Kế hoạch năm báo cáo EVN giao

Thực hiện năm báo cáo

% KH

so TH cùng kỳ năm trước %

1

2

3

4

5

6

7=6/5

8=6/4

1

Sản lượng điện truyền tải

Tỷ kWh

 

 

 

 

 

2

Tổn thất

%

 

 

 

 

 

3

Giá trị thực hiện sửa chữa lớn

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

4

Giá TTĐ

đ/kWh

 

 

 

 

 

5

Tổng doanh thu

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

6

Tổng chi phí

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

7

Lợi nhuận kế toán trước thuế

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

8

Lợi nhuận sau thuế TNDN

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

9

Thuế và các khoản đã nộp Nhà nước

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

12

Tổng đầu tư. Trong đó:

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

- Giá trị KL đầu tư thuần

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

-Trả nợ gốc và lãi vay ĐTXD

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

13

Khởi công

công trình

 

 

 

 

 

14

Đóng điện

công trình

 

 

 

 

 

10

Số lao động bình quân

Người

 

 

 

 

 


 

Mẫu số 29: Thống kê công trình đóng điện năm
 

BAN KẾ HOẠCH TỔNG HỢP
CÁC ĐƠN VỊ BÁO CÁO SỐ LIỆU CHI TIẾT

TT

Danh mục Công trình

Dự án thuộc nhóm

Quy mô thực hiện

Địa điểm xây dựng

Thời gian thực hiện

Tổng mức đầu tư (tỷ đồng)

Tổng vốn đầu tư thực hiện cho công trình (tỷ đồng)

Giá trị TSCĐ mới tăng của công trình hoàn thành
(tỷ đồng)

Đơn vị quản lý dự án

Chiều dài (Km)

Công suất (MVA)

Thực hiện khởi công

KH đóng điện

Thực hiện đóng điện

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

 

LƯỚI ĐIỆN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Lưới điện 500kV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Lưới điện 220kV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Lưới điện 110kV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


 

Mẫu số 30: Thống kê công trình khởi công năm
 

BAN KẾ HOẠCH TỔNG HỢP
CÁC ĐƠN VỊ BÁO CÁO SỐ LIỆU CHI TIẾT

TT

Danh mục

Quy mô thực hiện

Kế hoạch khởi công

Thực hiện khởi công

Đơn vị quản lý A

Chiều dài

Công suất

(km)

(MVA)

 

 

 

 

TỔNG CỘNG

 

 

 

 

 

I

Lưới điện 500KV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Lưới điện 220kV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Lưới điện 110 kV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


 

Mẫu số 31: Thống kê Tổng hợp thực hiện vốn ĐTXD năm
 

BAN KẾ HOẠCH TỔNG HỢP
CÁC ĐƠN VỊ BÁO CÁO SỐ LIỆU CHI TIẾT

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Danh mục

Kế hoạch năm báo cáo

Thực hiện
theo giá trị
giải ngân năm báo cáo

Tỷ lệ
thực hiện
(%)

1

2

3

4

5=4/3

I

CƠ CẤU HUY ĐỘNG CÁC NGUỒN VỐN

 

 

 

1

Vốn vay nước ngoài

 

 

 

1.1

Vốn vay ODA

 

 

 

1.2

Vay thương mại

 

 

 

2

Vốn tự có

 

 

 

2.1

Vốn KHCB

 

 

 

2.2

Lợi nhuận chuyển đầu tư

 

 

 

2.2

Vốn tự có khác (EVNGENCO1&2)

 

 

 

3

Vốn vay trong nước

 

 

 

3.1

Tín dụng ưu đãi

 

 

 

3.2

Tín dụng thương mại

 

 

 

4

Ngân sách cấp

 

 

 

4.1

Vốn trong nước

 

 

 

4.2

Vốn nước ngoài

 

 

 

5

Vốn khác

 

 

 

6

EVN ứng vốn

 

 

 

II

SỬ DỤNG VỐN

 

 

 

1

Đầu tư xây dựng

 

 

 

1.1

Đầu tư các công trình điện

 

 

 

1.1.1

Các công trình nguồn điện

 

 

 

1.1.2

Các công trình lưới điện 500kV

 

 

 

1.1.3

Các công trình lưới điện 220kV

 

 

 

1.1.4

Các công trình lưới điện 110kV

 

 

 

1.1.5

Các công trình lưới điện phân phối

 

 

 

1.2

Đầu tư các công trình điện khác

 

 

 

2

Trả nợ gốc và lãi

 

 

 

3

Góp vốn (EVN, EVNNPC)

 

 

 


 
Mẫu số 32: Thống kê Khối lượng và Giải ngân vốn ĐTXD năm