|
TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM Số: 1007/QĐ-EVNNPT |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Quy trình Báo cáo họp Giao ban,
Sơ kết - Tổng kết trong Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
_______________
TỔNG GIÁM ĐỐC
TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
Căn cứ Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia (EVNNPT) ban hành kèm theo Quyết định số 284/QĐ-EVN ngày 18/10/2018; Quyết định số 111/QĐ-HĐTV ngày 05/8/2022 của Hội đồng thành viên Tập đoàn Điện lực Việt Nam về việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia;
Căn cứ Quy chế về công tác đầu tư xây dựng áp dụng trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 143/HĐTV-EVN ngày 26/11/2021;
Căn cứ Quy chế về sản xuất kinh doanh điện trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 05/HĐTV-EVN ngày 26/01/2022;
Theo đề nghị của ông Trưởng Ban Kế hoạch Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy trình Báo cáo họp Giao ban, Sơ kết - Tổng kết”.
Điều 2. Quy trình này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1256/QĐ-NPT ngày 28/5/2015 của Tổng Giám đốc Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia.
Điều 3. Tổng Giám đốc, các Phó Tổng Giám đốc EVNNPT, Giám đốc các đơn vị trực thuộc, Chánh Văn phòng, Trưởng các Ban của EVNNPT và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
TỔNG GIÁM ĐỐC |
QUY TRÌNH BÁO CÁO GIAO BAN - SƠ KẾT - TỔNG KẾT
TRONG TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1007/QĐ-EVNNPT ngày 18 tháng 7 năm 2023
của Tổng giám đốc Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia)
CHƯƠNG I. QUY ĐỊNH CHUNG
1. Trong Quy trình này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Đơn vị trực thuộc: Các đơn vị hạch toán phụ thuộc Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia.
- Ban chuyên môn (Ban EVNNPT): Các ban Cơ quan Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia.
- Lãnh đạo Tổng công ty (Lãnh đạo EVNNPT): Chủ tịch Hội đồng thành viên, thành viên Hội đồng thành viên, Kiểm soát viên, Tổng Giám đốc, các Phó Tổng Giám đốc, Kế toán trưởng.
- Người phụ trách có liên quan: Chánh Văn phòng và Trưởng các ban Cơ quan Tổng công ty, Giám đốc các đơn vị trực thuộc Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia (hoặc người được ủy quyền).
2. Trong Quy trình này, những chữ viết tắt được hiểu như sau:
- Ban KT: Ban Kỹ thuật
- Ban PC: Ban Pháp chế
- Ban QLXD: Ban Quản lý xây dựng
- Ban QLĐT: Ban Quản lý đầu tư
- Ban TCNS: Ban Tổ chức và Nhân sự
- Ban TCKT: Ban Tài chính kế toán
- Ban TH: Ban Tổng hợp
- Các Ban A: Bao gồm các Ban Quản lý dự án truyền tải điện (NPTPMB); Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Nam (SPMB); Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Bắc (NPMB); Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Trung (CPMB).
- Các TTĐ: Bao gồm các Công ty Truyền tải điện 1 (PTC1); Công ty Truyền tải điện 2 (PTC2); Công ty Truyền tải điện 3 (PTC3); Công ty Truyền tải điện 4 (PTC4).
- CQ EVNNPT: Cơ quan Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
- D-Office: Digital Office hoặc Văn phòng số, hoặc gọi là Hệ thống văn phòng số), là ứng dụng công nghệ thông tin để chỉ đạo điều hành, quản lý văn bản, tạo lập hồ sơ công việc và tạo ra cơ sở dữ liệu điện tử trao đổi và xử lý văn bản qua môi trường mạng bao gồm: tiếp nhận, quản lý văn bản đến, tiến trình xử lý, ký số, phát hành văn bản đi, quản lý, lưu trữ hồ sơ công việc và báo cáo thống kê.
- ĐTXD: đầu tư xây dựng
- ĐZ: đường dây
- Email: địa chỉ nhận thư, trao đổi thông tin
- EVN: Tập đoàn Điện lực Việt Nam
- EVNNPT: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
- NPTS: Công ty Dịch vụ kỹ thuật truyền tải điện.
- SCL: sửa chữa lớn
- SXKD: sản xuất kinh doanh
- TBA: trạm biến áp
- VP EVNNPT: Văn phòng cơ quan Tổng công ty Truyền tải điện
CHƯƠNG II. NỘI DUNG CHÍNH BÁO CÁO
- Thời gian: Thực hiện theo Điều 6 của Quy trình này.
Kết quả công việc thực hiện trong tuần so với tuần trước và dự kiến thực hiện tuần tiếp theo. Các vấn đề khác cần báo cáo Tổng công ty (những vướng mắc và đề xuất giải pháp, kiến nghị Tổng công ty giải quyết).
- Ban Kỹ thuật: Mẫu số 1 - Báo cáo sự cố ĐZ TBA (tuần); Mẫu số 2 - Báo cáo Vận hành, điện áp, đầy tải, quá tải (tuần).
- Ban Tài chính kế toán: Mẫu số 3 - Công tác tài chính kế toán (tuần)
- Ban Quản lý xây dựng: Mẫu số 4 - Công tác đầu tư xây dựng (tuần)
- Thời gian: Thực hiện theo Điều 6 của Quy trình này.
Đánh giá kết quả công việc thực hiện trong tháng (quý) so với kế hoạch năm /so với tháng (quý) trước /dự kiến thực hiện tháng (quý) tiếp theo. Các vấn đề khác cần báo cáo Tổng công ty, những vướng mắc và đề xuất giải pháp, kiến nghị Tổng công ty giải quyết. Theo các nội dung chính và biểu mẫu sau:
- Công tác quản lý vận hành lưới điện: Mẫu số 6 - Báo cáo Vận hành, điện áp, đầy tải, quá tải (tháng). Ban Kỹ thuật báo cáo đánh giá công tác quản lý vận hành lưới điện từ đầu năm đến thời điểm báo cáo (tháng / quý).
- Sự cố ĐZ và TBA : Mẫu số 5 - Báo cáo sự cố ĐZ TBA (tháng). Ban Kỹ thuật báo cáo đánh giá Sự cố ĐZ và TBA từ đầu năm đến thời điểm báo cáo (tháng / quý).
- Ban Tài chính kế toán: Mẫu số 7 - Công tác tài chính kế toán (tháng). Lưu ý: Ban TCKT thực hiện yêu cầu của EVN về việc nhập đủ số liệu thực hiện trả nợ gốc lãi vay ĐTXD của EVNNPT lên chương trình phần mềm IMIS2.0 - Tập đoàn sẽ tổng hợp số liệu trên phần mềm để đánh giá EVNNPT và các đơn vị.
- Ban Quản lý xây dựng: Mẫu số 8 - Công tác đầu tư xây dựng (tháng)
- Ban Quản lý đầu tư: Mẫu số 9 - Công tác quản lý đầu tư (tháng)
- Các TTĐ : Mẫu số 10 - Sản lượng điện truyền tải (tháng). Mẫu số 12 - Khối lượng ĐTXD và Giải ngân vốn ĐTXD (tháng), lưu ý: các TTĐ thực hiện yêu cầu của EVN về việc nhập đủ số liệu thực hiện Khối lượng và Giải ngân vốn ĐTXD lên chương trình phần mềm IMIS2.0 - Tập đoàn sẽ tổng hợp số liệu trên phần mềm để đánh giá EVNNPT và các đơn vị.
- Các Ban A: Mẫu số 13 - Thống kê số dự án khởi công (tháng); Mẫu số 14 - Thống kê số dự án đóng điện (tháng); Mẫu số 15 - Tình hình triển khai công trình trọng điểm (tháng). Mẫu số 12 - Khối lượng ĐTXD và Giải ngân vốn ĐTXD (tháng), lưu ý: các Ban A thực hiện yêu cầu của EVN về việc nhập đủ số liệu thực hiện Khối lượng và Giải ngân vốn ĐTXD lên chương trình phần mềm IMIS2.0 - Tập đoàn sẽ tổng hợp số liệu trên phần mềm để đánh giá EVNNPT và các đơn vị.
- NPTS, VP EVNNPT, các TTĐ : Mẫu số 11 - Công tác sửa chữa lớn (tháng).
3. Báo cáo sơ kết - tổng kết:
- Thời gian: Thực hiện theo Điều 6 của Quy trình này.
a) Về số liệu thống kê: Các đơn vị, các Ban EVNNPT thống kê số liệu theo các biểu mẫu và nội dung sau:
- Công tác quản lý vận hành lưới điện: Mẫu số 6 - Báo cáo Vận hành, điện áp, đầy tải, quá tải (tháng). Ban Kỹ thuật báo cáo đánh giá công tác quản lý vận hành lưới điện từ đầu năm đến thời điểm báo cáo (sơ kết / tổng kết).
- Sự cố ĐZ và TBA : Mẫu số 5 - Báo cáo sự cố ĐZ TBA (tháng). Ban Kỹ thuật báo cáo đánh giá Sự cố ĐZ và TBA từ đầu năm đến thời điểm báo cáo (sơ kết / tổng kết).
- Ban Tài chính kế toán: Mẫu số 7 - Công tác tài chính kế toán (tháng). Lưu ý: Ban TCKT thực hiện yêu cầu của EVN về việc nhập đủ số liệu thực hiện trả nợ gốc lãi vay ĐTXD của EVNNPT lên chương trình phần mềm IMIS2.0 - Tập đoàn sẽ tổng hợp số liệu trên phần mềm để đánh giá EVNNPT và các đơn vị.
- Ban Quản lý xây dựng: Mẫu số 8 - Công tác đầu tư xây dựng (tháng)
- Ban Quản lý đầu tư: Mẫu số 9 - Công tác quản lý đầu tư (tháng)
- NPTS, VP EVNNPT, các TTĐ, Ban KH tổng hợp: Mẫu số 11 - Công tác sửa chữa lớn (tháng).
- Các TTĐ : Mẫu số 10 - Sản lượng điện truyền tải (tháng). Mẫu số 12 - Khối lượng ĐTXD và Giải ngân vốn ĐTXD (tháng), lưu ý: các TTĐ thực hiện yêu cầu của EVN về việc nhập đủ số liệu thực hiện Khối lượng và Giải ngân vốn ĐTXD lên chương trình phần mềm IMIS2.0 - Tập đoàn sẽ tổng hợp số liệu trên phần mềm để đánh giá EVNNPT và các đơn vị.
- Các Ban A: Mẫu số 13 - Thống kê số dự án khởi công (tháng); Mẫu số 14 - Thống kê số dự án đóng điện (tháng); Mẫu số 15 - Tình hình triển khai công trình trọng điểm (tháng). Mẫu số 12 - Khối lượng ĐTXD và Giải ngân vốn ĐTXD (tháng), lưu ý: các Ban A thực hiện yêu cầu của EVN về việc nhập đủ số liệu thực hiện Khối lượng và Giải ngân vốn ĐTXD lên chương trình phần mềm IMIS2.0 - Tập đoàn sẽ tổng hợp số liệu trên phần mềm để đánh giá EVNNPT và các đơn vị.
b) Về nội dung báo cáo sơ kết 6 tháng: Các đơn vị, các Ban EVNNPT báo cáo theo Mẫu số 16 - Đề cương Báo cáo Sơ kết (6 tháng).
c). Về nội dung báo cáo tổng kết 12 tháng: Các đơn vị, các Ban EVNNPT báo cáo theo Mẫu số 17 - Đề cương Báo cáo Tổng kết (12 tháng).
4. Báo cáo thống kê SXKD - ĐTXD chính thức năm
Về thời gian: Thực hiện theo Điều 6 của Quy trình này.
Về cách gửi và nhận báo cáo: Thực hiện theo Điều 7 của Quy trình này.
Về số liệu thống kê: Các đơn vị trực thuộc, các ban Tổng công ty báo cáo các số liệu theo các chỉ tiêu về SXKD – ĐTXD được quy định tại các biểu mẫu báo cáo trong quy trình này.
- Ban Kỹ thuật : Mẫu số 18 - Thống kê chính thức sự cố ĐZ và TBA năm; Mẫu số 19 - Thống kê khối lượng trạm biến áp năm; Mẫu số 20 - Thống kê máy biến áp năm; Mẫu số 21 - Thống kê khối lượng đường dây năm; Mẫu số 22 - Thống kê tổng hợp khối lượng đường dây năm; Mẫu số 23 - Thống kê tổng hợp khối lượng trạm biến áp năm; Mẫu số 24 - Thống kê tổng hợp ĐZ và TBA tăng thêm năm.
- Ban Tổ chức và Nhân sự: Mẫu số 25 - Thống kê lao động và thu nhập năm (theo ĐV quản lý); Mẫu số 26 - Thống kê lao động và thu nhập năm (theo ngành KT).
- Các TTĐ : Mẫu số 27 - Thống kê Sản lượng điện truyền tải, % tổn thất năm
- Ban TCKT, Ban TCNS, Ban KH tổng hợp: Mẫu số 28 - Thống kê các chỉ tiêu SXKD – ĐTXD chính thức năm
- CQ EVNNPT, NPTS, Ban A và TTĐ : Mẫu số 29 - Thống kê công trình đóng điện năm; Mẫu số 30 - Thống kê công trình khởi công năm; Mẫu số 31 - Thống kê Tổng hợp thực hiện vốn ĐTXD năm; Mẫu số 32 - Thống kê Khối lượng và Giải ngân vốn ĐTXD năm.
5. Báo cáo đột xuất:
Theo yêu cầu riêng, Tổng công ty sẽ có văn bản chỉ đạo và yêu cầu cụ thể.
Điều 6. Thời gian báo cáo
|
Loại báo cáo |
Thời gian Ban Kế hoạch NPT |
|
|
1 |
Báo cáo tuần |
Trước 15 giờ chiều thứ 6 hàng tuần |
|
2 |
Cập nhật báo cáo sự cố ĐZ TBA tuần |
Ban KT: cập nhật sự cố (nếu có) trước 17h chiều chủ nhật |
|
3 |
Báo cáo ước |
Trước ngày 20 hàng tháng, |
|
4 |
Báo cáo chính thức thực hiện tháng |
Ngày 01 tháng sau: |
|
5 |
Báo cáo quý |
Trước ngày 20 các tháng 3, 9 |
|
6 |
Báo cáo sơ kết |
Trước ngày 15 tháng 6 hàng năm |
|
7 |
Báo cáo ước |
Trước ngày 15 tháng 12 hàng năm |
|
8 |
Báo cáo chính thức thực hiện năm |
Trước ngày 15 tháng 3 năm sau |
Điều 7. Cách gửi và nhận các loại báo cáo
Nơi nhận báo cáo: Ban Kế hoạch - Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
|
Loại báo cáo |
Thời hạn gửi báo cáo |
Cách gửi và nhận |
|
|
1 |
Báo cáo tuần |
Chiều thứ 6 hàng tuần |
|
|
2 |
Cập nhật sự cố tuần |
Trước 17h chiều chủ nhật |
|
|
3 |
Báo cáo ước |
Trước ngày 20 hàng tháng, ước thực hiện tháng báo cáo |
|
|
4 |
Báo cáo chính thức thực hiện tháng |
Ngày 01 tháng sau: Chốt số thực hiện chính thức tháng trước |
|
|
5 |
Báo cáo quý |
Trước ngày 20 |
|
|
6 |
Báo cáo sơ kết |
Trước ngày 15 |
Email |
|
|
|
Trước ngày 15 |
Email |
|
8 |
Báo cáo thống kê chính thức thực hiện kế hoạch năm |
Trước ngày 15 |
Email |
Điều 8. Tổng hợp các báo cáo
Các ban EVNNPT chuẩn bị các nội dung báo cáo đã quy định.
- Các đơn vị trực thuộc chuẩn bị các nội dung báo cáo đã quy định.
- Ban Kế hoạch: Tổng hợp báo cáo đánh giá chung hoạt động sản xuất kinh doanh, đầu tư xây dựng của EVNNPT.
CHƯƠNG III. QUY ĐỊNH HỌP GIAO BAN, SƠ KẾT, TỔNG KẾT
CHƯƠNG IV. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
PHỤ LỤC
Diễn giải lưu đồ Lập Báo cáo Sơ kết, Tổng kết của EVNNPT
|
Số hiệu |
Tên bước |
Vai trò |
Diễn giải bước quy trình |
|
1 |
Lập Báo cáo |
Các ban/đơn vị |
Các nội dung chính cần báo cáo Sơ kết, Tổng kết: Bám sát các chỉ tiêu EVN giao kế hoạch năm N+1, và HĐTV EVNNPT giao kế hoạch năm N+1 cho EVNNPT và các đơn vị. Lập báo cáo đánh giá công tác Sơ kết / Tổng kết so với kế hoạch năm gửi Ban Kế hoạch Báo cáo Sơ kết 6 tháng đầu năm, được chuẩn bị trước ngày 15 tháng 6 hàng năm. Báo cáo Tổng kết năm, được chuẩn bị trước ngày 15 tháng 12 hàng năm. |
|
2 |
Yêu cầu hiệu chỉnh |
Ban KH |
Ban Kế hoạch xem xét báo cáo của các ban và các đơn vị -à yêu cầu hiệu chỉnh, nếu có |
|
3 |
Tổng hợp Báo cáo |
Ban KH |
Tổng hợp và lập Báo cáo Sơ kết / Tổng kết của EVNNPT |
|
5 |
Ban KH |
Trình Lãnh đạo EVNNPT các nội dung Báo cáo Sơ kết / Tổng kết của EVNNPT Báo cáo Sơ kết 6 tháng đầu năm, được chuẩn bị trước ngày 15 tháng 6 hàng năm. Báo cáo Tổng kết năm, được chuẩn bị trước ngày 15 tháng 12 hàng năm. |
|
|
6 |
Yêu cầu hiệu chỉnh |
Lãnh đạo EVNNPT |
Lãnh đạo EVNNPT xem xét báo cáo tổng hợp -à yêu cầu hiệu chỉnh, nếu có |
|
7 |
Kết luận |
Lãnh đạo EVNNPT |
Lãnh đạo EVNNPT xem xét, đưa ra các kết luận, chỉ đạo nhiệm vụ công việc Sơ kết / Tổng kết của EVNNPT b/c Sơ kết: Thứ 2 tuần cuối tháng 6, hoặc thứ 2 tuần đầu của tháng 7 b/c Tổng kết: Thứ 2 tuần cuối tháng 12, hoặc thứ 2 tuần đầu của tháng 01 năm tiếp theo |
|
8 |
Thông báo kết luận |
Văn phòng EVNNPT |
Văn phòng có trách nhiệm ghi, dự thảo ý kiến kết luận cuộc họp Giao ban, Sơ kết - Tổng kết. Lãnh đạo Văn phòng EVNNPT được ủy quyền ký ban hành thông báo kết luận chỉ đạo của Lãnh đạo Tổng công ty: b/c Sơ kết: Thứ 3 tuần cuối tháng 6, hoặc thứ 3 tuần đầu của tháng 7 b/c Tổng kết: Thứ 3 tuần cuối tháng 12, hoặc thứ 3 tuần đầu của tháng 01 năm tiếp theo |
Diễn giải lưu đồ Lập Báo cáo giao ban tháng / quý của EVNNPT
|
Số hiệu |
Tên bước |
Vai trò |
Diễn giải bước quy trình |
|
1 |
Lập Báo cáo |
Các ban/Đơn vị |
Các ban EVNNPT lập báo cáo đánh giá công việc tháng/quý và lũy kế từ đầu năm đến thời điểm Tháng/Quý báo cáo, gửi Ban Kế hoạch. Ước thực hiện tháng: Trước ngày 20 hàng tháng, ước thực hiện tháng báo cáo Chốt số liệu thực hiện tháng: Ngày 01 tháng sau, chốt số thực hiện chính thức tháng trước |
|
2 |
Yêu cầu hiệu chỉnh |
Ban KH |
Ban Kế hoạch xem xét báo cáo của các ban và các đơn vị -à yêu cầu hiệu chỉnh, nếu có |
|
3 |
Tổng hợp Báo cáo |
Ban KH |
Tổng hợp và lập Báo cáo tháng/quý của EVNNPT Ước thực hiện tháng: Trước ngày 20 hàng tháng, ước thực hiện tháng báo cáo Chốt số liệu thực hiện tháng: Ngày 01 tháng sau, chốt số thực hiện chính thức tháng trước |
|
4 |
Ban KH |
Trình Lãnh đạo EVNNPT các nội dung Báo cáo Tháng/Quý của EVNNPT Ghi chú: Ban Kỹ thuật cập nhật bổ sung về sự cố ĐZ, TBA đến thời điểm cuối tháng/quý |
|
|
7 |
Yêu cầu hiệu chỉnh |
Lãnh đạo EVNNPT |
Lãnh đạo EVNNPT xem xét báo cáo tổng hợp -à yêu cầu hiệu chỉnh, nếu có |
|
6 |
Kết luận |
Lãnh đạo EVNNPT |
Lãnh đạo EVNNPT xem xét, đưa ra các kết luận, chỉ đạo nhiệm vụ công việc tháng/quý tiếp theo của EVNNPT Thời gian: Thứ 2 tuần cuối tháng, hoặc thứ 2 tuần đầu của tháng tiếp theo |
|
7 |
Thông báo kết luận |
Văn phòng EVNNPT |
Văn phòng có trách nhiệm ghi, dự thảo ý kiến kết luận cuộc họp Giao ban tháng/quý. Lãnh đạo Văn phòng EVNNPT được ủy ký quyền ban hành thông báo kết luận chỉ đạo của Lãnh đạo Tổng công ty |
Diễn giải lưu đồ Lập Báo cáo giao ban tuần của EVNNPT
|
Số hiệu |
Tên bước |
Vai trò |
Diễn giải bước quy trình |
|
1 |
Lập Báo cáo |
Các ban/Đơn vị |
Các ban EVNNPT lập báo cáo đánh giá công việc tuần và lũy kế từ đầu năm đến thời điểm tuần báo cáo, gửi Ban Kế hoạch Thứ 6 hàng tuần, các ban EVNNPT gửi Ban KH các nội dung báo cáo tuần theo quy định |
|
2 |
Yêu cầu hiệu chỉnh |
Ban KH |
Ban Kế hoạch xem xét báo cáo của các ban và các đơn vị -à yêu cầu hiệu chỉnh, nếu có |
|
3 |
Tổng hợp Báo cáo |
Ban KH |
Tổng hợp và lập Báo cáo tuần của EVNNPT |
|
4 |
Ban KH |
Trình Lãnh đạo EVNNPT các nội dung Báo cáo Tuần của EVNNPT Ghi chú: cập nhật đến chiều chủ nhật (nếu Ban Kỹ thuật bổ sung về sự cố ĐZ, TBA). |
|
|
5 |
Yêu cầu hiệu chỉnh |
Lãnh đạo EVNNPT |
Lãnh đạo EVNNPT xem xét báo cáo tổng hợp -à yêu cầu hiệu chỉnh, nếu có |
|
6 |
Kết luận |
Lãnh đạo EVNNPT |
Lãnh đạo EVNNPT xem xét, đưa ra các kết luận, chỉ đạo nhiệm vụ công việc tuần tiếp theo của EVNNPT Thời gian : Thứ 2 hàng tuần |
|
7 |
Thông báo kết luận |
Văn phòng EVNNPT |
Văn phòng có trách nhiệm ghi, dự thảo ý kiến kết luận cuộc họp tuần. Lãnh đạo Văn phòng EVNNPT được ủy quyền ký ban hành thông báo kết luận chỉ đạo của Lãnh đạo Tổng công ty |
Phụ lục 4: QUY CHẾ QUẢN LÝ NỘI BỘ CỦA EVN LIÊN QUAN
1. Quy chế về công tác đầu tư xây dựng áp dụng trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 143/HĐTV-EVN ngày 26/11/2021.
2. Quy chế về sản xuất kinh doanh điện trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 05/HĐTV-EVN ngày 26/01/2022.
3. Quy định về công tác văn phòng trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 1080/QĐ-EVN ngày 01/8/2021.
CÁC BIỂU MẪU BÁO CÁO GIAO BAN TUẦN
Mẫu số 1: Báo cáo sự cố ĐZ TBA (tuần)
BAN KỸ THUẬT EVNNPT - BÁO CÁO SỰ CỐ TUẦN
Từ 15h00 ngày thứ 6 tuần trước đến 15h00 ngày thứ 6 tuần báo cáo
I. Báo cáo tổng hợp:
1- Sự cố đường dây: … sự cố
- Đường dây 500kV …sự cố (… sự cố kéo dài, … sự cố thoáng qua)
- Đường dây 220kV: … sự cố (… sự cố kéo dài, … sự cố thoáng qua)
2- Sự cố trạm biến áp: … sự cố
- Trạm biến áp 500kV: … sự cố
- Trạm biến áp 220kV: … sự cố
3- Sự cố lưới điện đơn vị ngoài gây ảnh hưởng lưới điện truyền tải: … sự cố
4- Thống kê sự cố đường dây và trạm biến áp:
|
Đơn vị
|
Sự cố ĐD 500kV |
Sự cố ĐD 220kV |
Sự cố TBA |
Tổng sự cố ĐD |
Tổng sự cố TBA |
|||||
|
Kéo dài |
Thoáng qua |
Kéo dài |
Thoáng qua |
500kV |
220kV |
|||||
|
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 = 2+3 +4+5 |
Tỷ lệ % |
9=6+7 |
Tỷ lệ % |
|
|
PTC1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PTC2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PTC3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PTC4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG CỘNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
||||||||
|
|
|
|
||||||||
II. Báo cáo chi tiết:
THỐNG KÊ SỰ CỐ TUẦN
Từ 15h00 ngày thứ 6 tuần trước đến 15h00 ngày thứ 6 tuần báo cáo
A. SỰ CỐ ĐƯỜNG DÂY: … SỰ CỐ
|
TT |
Đơn vị |
ĐD |
Nội dung diễn biến sự cố |
Nguyên nhân, kết quả kiểm tra sự cố |
Biện pháp ngăn ngừa khắc phục |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B. SỰ CỐ TRẠM BIẾN ÁP: … SỰ CỐ
|
TT |
Đơn vị |
TBA |
Nội dung diễn biến sự cố |
Nguyên nhân, kết quả kiểm tra sự cố |
Biện pháp ngăn ngừa khắc phục |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C. SỰ CỐ LƯỚI ĐIỆN ĐƠN VỊ NGOÀI GÂY ẢNH HƯỞNG LƯỚI ĐIỆN TRUYỀN TẢI: … SỰ CỐ
|
TT |
Đơn vị |
ĐD/TBA |
Nội dung diễn biến sự cố |
Nguyên nhân, kết quả kiểm tra sự cố |
Biện pháp ngăn ngừa khắc phục |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu số 2: Báo cáo Vận hành, điện áp, đầy tải, quá tải (tuần)
BAN KỸ THUẬT EVNNPT - BÁO CÁO TÌNH HÌNH VẬN HÀNH TUẦN … NĂM …
Từ 15h00 ngày thứ 6 tuần trước đến 15h00 ngày thứ 6 tuần báo cáo
CÔNG TÁC VẬN HÀNH
Trong tuần ../năm… lưới điện truyền tải vận hành an toàn, cung cấp điện ổn định, liên tục, an toàn cụ thể như sau:
1. Điện áp
Trong tuần …/năm điện áp trên lưới truyền tải vận hành trong giới hạn cho phép:
Miền Bắc (PTC1):
|
Đường dây/Trạm điện áp cao/thấp |
Điện áp (kV) |
Nguyên nhân |
Giải pháp VH |
Giải pháp đầu tư |
|
Cấp điện áp 500 kV: |
||||
|
|
|
|
|
|
|
Cấp điện áp 220 kV: |
||||
|
|
|
|
|
|
Miền Trung (PTC2, 3)
|
Đường dây/Trạm điện áp cao/thấp |
Điện áp (kV) |
Nguyên nhân |
Giải pháp trong VH |
Giải pháp trong ĐT |
|
Cấp điện áp 500 kV: |
||||
|
|
|
|
|
|
|
Cấp điện áp 220 kV: |
||||
|
|
|
|
|
|
Miền Nam (PTC4)
|
Đường dây/Trạm điện áp cao/thấp |
Điện áp (kV) |
Nguyên nhân |
Giải pháp |
Kiến nghị |
|
Cấp điện áp 500 kV: |
||||
|
|
|
|
|
|
|
Cấp điện áp 220 kV: |
||||
|
|
|
|
|
|
2. Tình hình đầy, quá tải
|
STT |
Tên Dz - MBA |
Mức độ mang tải |
Nguyên nhân |
Giải pháp kỹ thuật |
Giải pháp đầu tư |
Tiến độ |
|||||||
|
80-90 |
90-100 |
100-110 |
110 |
||||||||||
|
Số lần |
Số giờ |
Số lần |
Số giờ |
Số lần |
Số giờ |
Số lần |
Số giờ |
||||||
|
PTC1 |
|
|
|
|
|||||||||
|
|
500 |
|
|
|
|
||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
220 |
|
|
|
|
||||||||
|
PTC2 |
|
|
|
|
|||||||||
|
|
500 |
|
|
|
|
||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
220 |
|
|
|
|
||||||||
|
PTC3 |
|
|
|
|
|||||||||
|
|
500 |
|
|
|
|
||||||||
|
|
|
|
|
|
|
||||||||
|
|
220 |
|
|
|
|
||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PTC4 |
|
|
|
|
|||||||||
|
|
500 |
|
|
|
|
||||||||
|
|
220 |
|
|
|
|
||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu số 3: Công tác tài chính kế toán (tuần)
BAN TÀI CHÍNH KẾ TOÁN EVNNPT
BÁO CÁO TUẦN… NĂM …
Thanh toán phí truyền tải điện trong tuần ... từ ngày /tháng /năm đến ngày /tháng /năm được ... tỷ đồng
Tình hình cấp phát tiền gửi ngân hàng tại EVNNPT trong tuần ... từ ngày /tháng /năm đến ngày /tháng /năm được ... tỷ đồng (đơn vị tính: Tỷ đồng). Chi tiết như sau:
|
TT |
Nội dung |
Thực cấp trong |
Lũy kế cấp từ đầu năm đến |
||||
|
Tuần báo cáo |
Tuần báo cáo |
||||||
|
KH năm trước |
KH năm báo cáo |
CỘNG |
KH năm trước |
KH năm báo cáo |
CỘNG |
||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5=3+4 |
6 |
7 |
8=6+7 |
|
I |
Trả nợ |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trả nợ gốc |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Trả nợ lãi vay ĐTXD |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Trả lãi vay sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
II |
Vốn ĐTXD |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Cấp vốn KHCB |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Vay trong nước |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Vay nước ngoài |
|
|
|
|
|
|
|
III |
Chi phí SXKD |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Chi phí sửa chữa lớn |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Chi phí sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG CỘNG (I+II+III) |
|
|
|
|
|
|
Mẫu số 4: Công tác đầu tư xây dựng (tuần)
BAN QUẢN LÝ XÂY DỰNG EVNNPT
BÁO CÁO TUẦN… NĂM …
Ban QLXD-EVNNPT báo cáo công tác thực hiện đầu tư các dự án ĐTXD tuần … tháng/năm và dự kiến khối lượng tiến độ các dự án ĐTXD trong thời gian tới như sau:
I.Tình hình thực hiện đầu tư các dự án lưới Truyền tải điện:
|
|
Các công trình hoàn thành theo kế hoạch dự kiến |
Các hạng mục công trình / công trình hoàn thành thực tế |
Ghi chú |
||||||||||||||||
|
Q 1
|
Q 2
|
Q 3
|
Q 4
|
KH năm |
T1 |
T2 |
T3 |
T 4 |
T 5
|
T 6 |
T 7 |
T 8 |
T 9 |
T 10 |
T 11 |
T 12 |
Luỹ kế |
||
|
NPMB |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CPMB |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SPMB |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NPTPMB |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng EVNNPT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. Các hạng mục công trình / công trình đã hoàn thành /đóng điện trong năm …:
|
|
Tên Công trình |
Tiến độ theo KH |
Tiến độ thực tế |
Ghi chú |
|
I. NPMB |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. CPMB |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. SPMB |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV. NPTPMB |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. Danh mục công trình có KH đóng điện trong năm …:
|
TT |
Tên công trình |
Tiến độ KH |
Ghi chú |
|
I |
NPMB |
|
|
|
|
Quý 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quý 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quý 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quý 4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
CPMB |
|
|
|
|
Quý 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quý 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quý 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quý 4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
SPMB |
|
|
|
|
Quý 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quý 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quý 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quý 4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
IV |
NPTPMB |
|
|
|
|
Quý 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quý 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quý 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quý 4 |
|
|
|
|
|
|
|
IV. Chi tiết tình hình thi công từng dự án, đánh giá tiến độ các công trình.
(Đối với các công trình, dự án có khối lượng thực hiện tăng trong tuần báo cáo so với tuần báo cáo trước. Nếu không thay đổi, không cần liệt kê trong báo cáo tuần này).
Ví dụ: Tên công trình, dự án / đơn vị quản lý dự án / tiến độ KH giao
Khối lượng thi công trong tuần / lũy kế thực hiện / tổng khối lượng.
Vướng mắc hiện tại: ....
Đơn vị quản lý dự án đã giải quyết trong tuần / Kế hoạch tuần tiếp theo
Đánh giá khả năng hoàn thành tiến độ theo kế hoạch.
CÁC BIỂU MẪU BÁO CÁO GIAO BAN
THÁNG (QUÝ) – SƠ KẾT – TỔNG KẾT
Mẫu số 5: Báo cáo sự cố ĐZ TBA (tháng)
BAN KỸ THUẬT EVNNPT - BÁO CÁO SỰ CỐ THÁNG
I. TÌNH HÌNH SỰ CỐ
1. Sự cố tháng …/ năm …
a. Sự cố thuộc EVNNPT
Trong tháng …/năm…, lưới điện truyền tải thuộc EVNNPT xảy ra … sự cố, tăng … sự cố so với tháng trước, tăng giảm … sự cố so với cùng kỳ tháng … năm trước.
* Sự cố đường dây: xảy ra … sự cố
- Đường dây (ĐD) 500 kV: … sự cố
- Đường dây (ĐD) 220 kV: … sự cố
* Sự cố trạm biến áp: xảy ra … sự cố
- Trạm biến áp (TBA) 500 kV: … sự cố
- Trạm biến áp (TBA) 220 kV: … sự cố
Bảng tổng hợp sự cố tháng …/năm … như sau:
|
Đơn vị |
ĐD 500kV |
ĐD 220kV |
TBA |
Ʃ ĐD |
Ʃ TBA |
SC ĐD so với tháng trước |
SC TBA so với tháng trước |
SC ĐD so với cùng kỳ tháng năm trước |
SC TBA so với tháng năm trước |
|||
|
KD |
TQ |
KD |
TQ |
500kV |
220kV |
|||||||
|
PTC1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PTC2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PTC3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PTC4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
EVNNPT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||
|
|
|
|
|
|
||||||||
b. Sự cố lưới điện đơn vị ngoài gây ảnh hưởng: xảy ra … sự cố.
2. Lũy kế sự cố từ đầu năm đến tháng báo cáo
a. Lũy kế sự cố
Tính đến hết tháng …/năm …, lưới điện thuộc EVNNPT quản lý xảy ra …sự cố (… sự cố TBA, … sự cố ĐD), tăng … sự cố so với cùng kỳ năm trước (tăng … sự cố ĐD, tăng … sự cố TBA).
Sự cố lưới điện 500 kV: Xảy ra … sự cố, tăng … sự cố so với cùng kỳ năm trước (tăng … sự cố TBA, tăng … sự cố ĐD).
Sự cố lưới điện 220 kV: Xảy ra … sự cố, tăng … sự cố so với cùng kỳ năm trước (tăng … sự cố ĐD).
|
Đơn vị |
ĐD 500kV |
ĐD 220kV |
TBA |
Ʃ ĐD |
Ʃ TBA |
So với cùng kỳ năm trước |
||||
|
KD |
TQ |
KD |
TQ |
500kV |
220kV |
Sự cố ĐD |
Sự cố TBA |
|||
|
PTC1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PTC2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PTC3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PTC4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
EVNNPT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||
|
|
|
|
|
|||||||
b. Lũy kế suất sự cố
Lũy kế suất sự cố từ ngày 01/01 năm báo cáo đến thời điểm báo cáo
Đánh giá các chỉ tiêu suất sự cố của EVNNPT thực hiện so với chỉ tiêu EVN giao: ……….
|
Đơn vị |
ĐD 500kV |
ĐD 220kV |
TBA |
|||
|
KD |
TQ |
KD |
TQ |
500kV |
220kV |
|
|
PTC1 |
|
|
|
|
|
|
|
PTC2 |
|
|
|
|
|
|
|
PTC3 |
|
|
|
|
|
|
|
PTC4 |
|
|
|
|
|
|
|
EVNNPT |
|
|
|
|
|
|
|
EVN giao |
|
|
|
|
|
|
c. Lũy kế sự cố đơn vị ngoài
Tính đến ngày …/tháng/năm, lưới điện đơn vị ngoài EVNNPT xảy ra … sự cố, tăng … vụ sự cố cùng kỳ năm trước (… /… sự cố).
II. NGUYÊN NHÂN SỰ CỐ
1. Nguyên nhân sự cố tháng …/năm ….
|
STT |
Nguyên nhân |
PTC1 |
PTC2 |
PTC3 |
PTC4 |
Tổng số sự cố |
Tăng, giảm so với tháng trước |
Tăng, giảm so với cùng kỳ năm trước |
|
1 |
Do sứ bẩn, sương mù (ĐD) |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Do sét đánh đường dây (ĐD) |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Do thiết bị đường dây (đứt lèo, tuột dây, mối nối….) (ĐD) |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Do vi phạm hành lang tuyến (ĐD) |
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Do thiết bị nhất thứ (TBA) |
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Do thiết bị nhị thứ (TBA) |
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Do người công tác, thao tác |
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Chưa tìm ra nguyên nhân |
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Do nguyên nhân khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
|
2. Lũy kế nguyên nhân sự cố
|
|
Nguyên nhân |
PTC1 |
PTC2 |
PTC3 |
PTC4 |
Tổng số sự cố |
Tăng, giảm so cùng kỳ năm trước |
|
1 |
Do sứ bẩn, sương mù (ĐD) |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Do sét đánh đường dây (ĐD) |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Do thiết bị đường dây (đứt lèo, tuột dây, mối nối….) (ĐD) |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Do vi phạm hành lang tuyến (ĐD) |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Do thiết bị nhất thứ (TBA) |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Do thiết bị nhị thứ (TBA) |
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Do người công tác, thao tác |
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Chưa tìm ra nguyên nhân |
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Do nguyên nhân khác |
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
|
a. Đối với sự cố đường dây
|
STT |
Nguyên nhân sự cố đường dây |
Lũy kế sự cố đến tháng báo cáo |
Lũy kế sự cố đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trước |
Tăng/giảm lũy kế tháng báo cáo so với cùng kỳ năm trước |
Tỷ lệ sự cố ĐD (%) |
|
|
1 |
Do sứ bẩn, sương mù |
|
|
|
|
|
|
2 |
Do sét đánh |
|
|
|
|
|
|
3 |
Do thiết bị |
|
|
|
|
|
|
4 |
Do vi phạm hành lang |
|
|
|
|
|
|
5 |
Chưa tìm ra nguyên nhân |
|
|
|
|
|
|
6 |
Do công tác |
|
|
|
|
|
|
7 |
Do nguyên nhân khác |
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
||
b. Đối với sự cố trạm biến áp
|
STT |
Nguyên nhân sự cố trạm biến áp |
Lũy kế sự cố đến tháng báo cáo |
Lũy kế sự cố đến tháng báo cáo cùng kỳ năm trước |
Tăng/giảm lũy kế tháng báo cáo so với cùng kỳ năm trước |
Tỷ lệ sự cố TBA (%) |
|
1 |
Do nhất thứ |
12 |
5 |
7 |
60.0 |
|
2 |
Do nhị thứ |
3 |
7 |
-4 |
15.0 |
|
3 |
Do thao tác |
0 |
0 |
0 |
0.0 |
|
4 |
Do vi phạm hành lang TBA |
0 |
0 |
0 |
0.0 |
|
5 |
Chưa tìm ra nguyên nhân |
2 |
0 |
2 |
10.0 |
|
6 |
Do công tác |
3 |
1 |
2 |
15.0 |
|
7 |
Do nguyên nhân khác |
0 |
1 |
-1 |
0.0 |
|
Tổng cộng |
20 |
14 |
6 |
100 |
|
III. CHI TIẾT SỰ CỐ THÁNG …/năm ….
1. Thống kê sự cố theo đơn vị
- PTC1:.xảy ra … sự cố ( ….
- PTC2: Xảy ra … sự cố (…
- PTC3: Xảy ra … sự cố ( …
- PTC4: Xảy ra … sự cố ( …
|
Đơn vị |
TTĐ khu vực |
Sự cố ĐD/TBA |
Ngày sự cố |
Diễn biến /nguyên nhân chính |
|
PTC1 |
|
|
|
|
|
PTC2 |
|
|
|
|
|
PTC3 |
|
|
|
|
|
PTC4 |
|
|
|
|
Mẫu số 6: Báo cáo Vận hành, điện áp, đầy tải, quá tải (tháng)
BAN KỸ THUẬT EVNNPT - BÁO CÁO TÌNH HÌNH VẬN HÀNH
THÁNG … NĂM …
1. Ước tính tỷ lệ % tổn thất điện truyền tải tháng
|
Đơn vị |
Chỉ tiêu |
ĐVT |
Kế hoạch năm báo cáo (%) |
Ước tính thực hiện tháng báo cáo (%) |
Ước tính lũy kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo (%) |
Lũy kế thực hiện từ đầu năm trước đến tháng báo cáo năm trước (%) |
% tăng, giảm so KH năm báo cáo |
% tăng, giảm so cùng kỳ năm trước |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8=6-3 |
8=6-7 |
|
|
Tổn thất chung |
% |
|
|
|
|
|
|
|
EVNNPT |
Tổn thất lưới 220 kV |
% |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổn thất lưới 500 kV |
% |
|
|
|
|
|
|
2. Chỉ tiêu độ tin cậy cung cấp điện
Kết quả thực hiện các chỉ tiêu độ tin cậy cung cấp điện của EVNNPT và các đơn vị đến hết tháng …/năm… cụ thể như sau:
|
STT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị |
KH năm báo cáo |
Thực hiện tháng báo cáo |
Lũy Kế |
Tỷ lệ % so với KH |
|
1 |
SAIDI-T công tác (Phút) |
EVNNPT |
|
|
|
|
|
PTC1 |
|
|
|
|
||
|
PTC2 |
|
|
|
|
||
|
PTC3 |
|
|
|
|
||
|
PTC4 |
|
|
|
|
||
|
2 |
SAIDI-T Sự cố (Phút) |
EVNNPT |
|
|
|
|
|
PTC1 |
|
|
|
|
||
|
PTC2 |
|
|
|
|
||
|
PTC3 |
|
|
|
|
||
|
PTC4 |
|
|
|
|
||
|
3 |
SAIFI-T (Lần) |
EVNNPT |
|
|
|
|
|
PTC1 |
|
|
|
|
||
|
PTC2 |
|
|
|
|
||
|
PTC3 |
|
|
|
|
||
|
PTC4 |
|
|
|
|
3. Công tác quản lý, vận hành đường dây và trạm biến áp
Tháng …/năm … lưới điện truyền tải cơ bản vận hành an toàn, cung cấp điện ổn định, liên tục, cụ thể như sau:
3.1. Tình hình điện áp:
Lưới điện truyền tải 500kV và 220kV cơ bản vận hành trong giới hạn điện áp cho phép. Có tình trạng điện áp cao trên lưới 500, 220kV khu vực miền Bắc và miền Nam cụ thể như sau:
Miền Bắc (PTC1):
|
Đường dây/Trạm điện áp cao/thấp |
Điện áp (kV) |
Nguyên nhân |
Giải pháp VH |
Giải pháp đầu tư |
|
Cấp điện áp 500 kV: |
||||
|
|
|
|
|
|
|
Cấp điện áp 220 kV: |
||||
|
|
|
|
|
|
Miền Trung (PTC2, 3)
|
Đường dây/Trạm điện áp cao/thấp |
Điện áp (kV) |
Nguyên nhân |
Giải pháp trong VH |
Giải pháp trong ĐT |
|
Cấp điện áp 500 kV: |
||||
|
|
|
|
|
|
|
Cấp điện áp 220 kV: |
||||
|
|
|
|
|
|
Miền Nam (PTC4)
|
Đường dây/Trạm điện áp cao/thấp |
Điện áp (kV) |
Nguyên nhân |
Giải pháp |
Kiến nghị |
|
Cấp điện áp 500 kV: |
||||
|
|
|
|
|
|
|
Cấp điện áp 220 kV: |
||||
|
|
|
|
|
|
3.2. Đánh giá tình hình mang tải thiết bị:
Miền Bắc: tình trạng vận hành đầy tải tại một số ĐZ và TBA, nguyên nhân và giải pháp
Lưới điện 500 kV
- Các ĐZ vận hành tải cao trên 80%: …..
- Các MBA 500kV thường xuyên vận hành tải cao trên 80% định mức như các MBA tại các TBA 500kV: ……..
Giải pháp xử lý: đẩy nhanh tiến độ các dự án ĐZ 500kV ……
Lưới điện 220 kV
Khu vực miền núi phía Bắc
- Các ĐZ vận hành tải cao trên 80%: ….
- Các ĐZ vận hành tải cao trên 100%: ….
- Các MBA vận hành đầy tải trên 80% định mức như: ...
- Các MBA vận hành đầy tải trên 100% định mức như: …..
Khu vực Đông Bắc, Hà Nội và phụ cận
- ĐZ 220kV vận hành quá tải trên 80% định mức gồm: ….
- Các ĐZ vận hành tải cao trên 100%: …..
- Các MBA vận hành đầy tải trên 80% định mức như: ….
- Các MBA vận hành tải cao trên 100%: …..
Khu vực Bắc Trung bộ
- Đường dây 220kV vận hành đầy tải trên 80% định mức: ….
- Các ĐZ vận hành tải cao trên 100%: ….
- Các MBA vận hành đầy tải trên 80% định mức như: ….
Giải pháp xử lý: đẩy nhanh tiến độ các dự án: …..
Khu vực miền Trung: tình trạng vận hành đầy tải tại một số ĐZ và TBA, nguyên nhân và giải pháp
Lưới điện 500 kV
- Các ĐZ vận hành tải cao trên 80 % định mức: ….
- Các MBA vận hành tải cao trên 80 % định mức: …
Giải pháp xử lý: NCS các TBA 500kV ….
Lưới điện 220 kV
- Các ĐD vận hành tải cao trên 80 % định mức gồm: ….
- Các ĐZ 220 kV vận hành tải trên 100 % định mức gồm: ….
- Các MBA 220 kV vận hành tải trên 80 % định mức gồm các MBA: ….
Giải pháp xử lý: đẩy nhanh tiến độ các dự án: các ĐZ 220kV ….
Khu vực miền Nam: tình trạng vận hành đầy tải tại một số ĐZ và TBA, nguyên nhân và giải pháp
Lưới điện 500 kV
- Các ĐZ 500 kV vận hành tải trên 80 % định mức gồm: ….
- TBA 500 kV đầy tải trên 80% định mức: ...
Giải pháp xử lý: NCS TBA 500kV ….
Lưới điện 220 kV
- Các ĐZ 220 kV vận hành tải trên 80 % định mức gồm: ….
- Các ĐZ 220 kV vận hành tải trên 100 % định mức gồm: ….
- MBA vận hành tải cao trên 80 % định mức: ….
- MBA vận hành tải cao trên 100 % định mức: ...
Giải pháp xử lý: đẩy nhanh tiến độ các dự án: …..
Mẫu số 7: Công tác tài chính kế toán (tháng)
BAN TÀI CHÍNH KẾ TOÁN EVNNPT
BÁO CÁO THÁNG… NĂM …
1. Công tác thu và cấp phát tiền
Doanh thu truyền tải điện: tháng …/năm … đạt … tỷ đồng (trong đó: Tạm ứng phí truyền tải … tỷ đồng, Thanh toán phí truyền tải … tỷ đồng); Lũy kế doanh thu truyền tải điện từ đầu năm đến tháng báo cáo đạt … tỷ đồng (trong đó: Tạm ứng phí truyền tải … tỷ đồng, Thanh toán phí truyền tải … tỷ đồng). Chi tiết như sau:
|
TT |
Nội dung |
Ước doanh thu tháng báo cáo |
Lũy kế doanh thu thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
|
1 |
Tạm ứng phí truyền tải |
|
|
|
2 |
Thanh toán phí truyền tải |
|
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
Cấp phát cho SXKD (chi phí sản xuất, sửa chữa lớn, trả nợ lãi vay SX) và ĐTXD (trả nợ gốc lãi vay, thanh toán vốn KHCB) trong tháng báo cáo là…tỷ đồng; Lũy kế từ đầu năm đến tháng báo cáo là…tỷ đồng (trong đó cấp cho KH năm trước là...tỷ đồng; cấp cho KH năm báo cáo là…tỷ đồng).Chi tiết như sau:
|
TT |
Nội dung |
Thực cấp trong |
Lũy kế cấp từ đầu năm đến |
||||
|
Tháng báo cáo |
Tháng báo cáo |
||||||
|
KH năm trước |
KH năm báo cáo |
CỘNG |
KH năm trước |
KH năm báo cáo |
CỘNG |
||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5=3+4 |
6 |
7 |
8=6+7 |
|
I |
Trả nợ |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trả nợ gốc |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Trả nợ lãi vay ĐTXD |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Trả lãi vay sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
II |
Vốn ĐTXD |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Cấp vốn KHCB |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Vay trong nước |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Vay nước ngoài |
|
|
|
|
|
|
|
III |
Chi phí SXKD |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Chi phí sửa chữa lớn |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Chi phí sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG CỘNG (I+II+III) |
|
|
|
|
|
|
2. Công tác phê duyệt quyết toán dự án ĐTXD
Tình hình trình duyệt quyết toán các dự án ĐTXD hoàn thành ... tháng đầu năm ... của EVNNPT và các đơn vị cụ thể như sau:
|
Chỉ tiêu |
ĐƠN VỊ |
ĐVT |
Kế hoạch năm báo cáo |
Bổ sung KH |
CỘNG |
Lũy kế thực hiện từ đầu năm đến hết tháng trước |
Ước thực hiện tháng báo cáo |
Lũy kế thực hiện từ đầu năm đến hết tháng báo cáo |
Ghi chú |
|
1 |
2 |
3 |
5 |
6 |
7 = 5 + 6 |
8 |
9 |
10=8+9 |
11 |
|
Trình quyết toán |
NPT |
CT |
|
|
|
|
|
|
|
|
NPMB |
CT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CPMB |
CT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SPMB |
CT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NPTPMB |
CT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PTC1 |
CT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PTC2 |
CT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PTC3 |
CT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PTC4 |
CT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NPTS |
CT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phê duyệt quyết toán |
NPT |
CT |
|
|
|
|
|
|
|
|
NPMB |
CT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CPMB |
CT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SPMB |
CT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NPTPMB |
CT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PTC1 |
CT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PTC2 |
CT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PTC3 |
CT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PTC4 |
CT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NPTS |
CT |
|
|
|
|
|
|
|
3. Công tác giải ngân cấp vốn ĐTXD thực hiện: bao gồm Khối lượng ĐTXD, trả nợ gốc và lãi vay ĐTXD.
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
TT |
CÁC CHỈ TIÊU |
Kế hoạch năm báo cáo |
Lũy kế KL ĐTXD từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế Giải ngân từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Tỷ lệ % GN /KL thực hiện |
Tỷ lệ % GN /KH 2023 |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6=5/4 |
7=5/3 |
|
|
TỔNG GIÁ TRỊ ĐẦU TƯ (A+B) |
|
|
|
|
|
|
A |
Trả nợ gốc |
|
|
|
|
|
|
B |
Đầu tư thuần |
|
|
|
|
|
|
1 |
NPMB |
|
|
|
|
|
|
2 |
CPMB |
|
|
|
|
|
|
3 |
SPMB |
|
|
|
|
|
|
4 |
NPT PMB |
|
|
|
|
|
|
5 |
PTC1 |
|
|
|
|
|
|
6 |
PTC2 |
|
|
|
|
|
|
7 |
PTC3 |
|
|
|
|
|
|
8 |
PTC4 |
|
|
|
|
|
|
9 |
NPTS |
|
|
|
|
|
|
10 |
CQ NPT |
|
|
|
|
|
Mẫu số 8: Công tác đầu tư xây dựng (tháng)
BAN QUẢN LÝ XÂY DỰNG EVNNPT
BÁO CÁO THÁNG… NĂM …
Ban QLXD-EVNNPT báo cáo công tác thực hiện đầu tư các dự án ĐTXD tháng …. /năm… và dự kiến khối lượng tiến độ các dự án ĐTXD trong thời gian tới như sau:
I.Tình hình thực hiện đầu tư các dự án lưới Truyền tải điện:
|
|
Các công trình hoàn thành theo kế hoạch dự kiến |
Các hạng mục công trình / công trình hoàn thành thực tế |
Ghi chú |
||||||||||||||||
|
Q 1
|
Q 2
|
Q 3
|
Q 4
|
KH năm |
T1 |
T2 |
T3 |
T 4 |
T 5
|
T 6 |
T 7 |
T 8 |
T 9 |
T 10 |
T 11 |
T 12 |
Luỹ kế |
||
|
NPMB |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CPMB |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SPMB |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NPTPMB |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng EVNNPT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. Các hạng mục công trình / công trình đã hoàn thành /đóng điện trong năm …:
|
|
Tên Công trình |
Tiến độ theo KH |
Tiến độ thực tế |
Ghi chú |
|
I. NPMB |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. CPMB |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. SPMB |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV. NPTPMB |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. Danh mục công trình có KH đóng điện trong năm …:
|
TT |
Tên công trình |
Tiến độ KH |
Ghi chú |
|
I |
NPMB |
|
|
|
|
Quý 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quý 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quý 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quý 4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
CPMB |
|
|
|
|
Quý 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quý 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quý 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quý 4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
SPMB |
|
|
|
|
Quý 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quý 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quý 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quý 4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
IV |
NPTPMB |
|
|
|
|
Quý 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quý 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quý 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quý 4 |
|
|
|
|
|
|
|
IV. Chi tiết tình hình thi công từng dự án, đánh giá tiến độ các công trình. (Đối với các công trình, dự án có khối lượng thực hiện tăng trong tháng báo cáo so với tháng báo cáo trước. Nếu không thay đổi, không cần liệt kê trong báo cáo tuần này).
Ví dụ: Tên công trình, dự án / đơn vị quản lý dự án / tiến độ KH giao
Khối lượng thi công trong tháng / lũy kế thực hiện / tổng khối lượng.
Vướng mắc hiện tại: ....
Đơn vị quản lý dự án đã giải quyết trong tháng / Kế hoạch tháng tiếp theo
Đánh giá khả năng hoàn thành tiến độ theo kế hoạch.
Mẫu số 9: Công tác quản lý đầu tư (tháng)
BAN QUẢN LÝ ĐẦU TƯ EVNNPT
BÁO CÁO THÁNG… NĂM …
Ban Quản lý đầu tư - EVNNPT báo cáo công tác tháng …
1. Phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi (BCNCKT): Số lượng dự án phê duyệt theo KH EVNNPT (tại QĐ số … /QĐ-EVNNPT ngày …/…/năm báo cáo) giao năm báo cáo là: … dự án
Tháng … /năm … phê duyệt BCNCKT được … dự án, lũy kế từ đầu năm đến ngày … tháng báo cáo, đã phê duyệt … dự án, và phê duyệt điều chỉnh/thay thế …. dự án. Chi tiết như sau:
Danh mục các dự án đầu tư đã phê duyệt DADT đến ngày … tháng năm báo cáo
|
TT |
Danh mục công trình |
Kế hoạch Duyệt DADT |
Số Quyết định |
Quản lý A |
Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
|
I |
Tháng 1 |
|
|
|
|
|
|
….. |
|
|
|
|
Phê duyệt TKKT-TDT: Số lượng dự án phê duyệt theo KH EVNNPT (tại QĐ số … /QĐ-EVNNPT ngày …/…/…) giao năm báo cáo là: …. dự án
Tháng …/năm … phê duyệt TKKT-TDT được … dự án, lũy kế đến ngày … tháng … năm báo cáo, đã phê duyệt, phê duyệt điều chỉnh và thẩm định để đơn vị phê duyệt … dự án. Chi tiết như sau:
Các dự án đầu tư đã phê duyệt TKKT/BVTC đến ngày … tháng năm báo cáo
|
TT |
Danh mục công trình |
Kế hoạch Duyệt TKKT |
Số Quyết định |
Quản lý A |
|---|---|---|---|---|
|
I |
Tháng 1 |
|
|
|
|
|
….. |
|
|
|
Phê duyệt DADT- TKKT để đảm bảo mục tiêu khởi công: Đến thời điểm hiện tại, EVNNPT đã phê duyệt được … / … BCNCKT để phục vụ khởi công các dự án. Tình hình thực hiện cụ thể như sau:
|
TT |
Danh mục |
Kế hoạch |
Chủ đầu tư / QLDA |
Tình hình phê duyệt DADT/TKKT |
|
|---|---|---|---|---|---|
|
DADT |
TKKT |
||||
|
TỔNG CỘNG |
|
|
|
|
|
|
I |
Lưới điện 500KV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Lưới điện 220 kV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Lưới điện 110 kV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV |
Khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu số 10: Sản lượng điện truyền tải (tháng)
CÁC CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN - EVNNPT
BÁO CÁO THÁNG… NĂM …
|
TT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Kế hoạch năm báo cáo |
Chính thức thực hiện tháng trước |
Ước thực hiện tháng báo cáo |
Luỹ kế từ đầu năm đến cuối tháng báo cáo |
|
|
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
|
A. Lưới truyền tải 220kV & 500 kV |
||||||
|
1 |
Điện năng nhận |
Triệu kWh |
|
|
|
|
|
2 |
Điện năng giao |
Triệu kWh |
|
|
|
|
|
3 |
Tổn thất 220kV và 500kV |
% |
|
|
|
|
|
4 |
Điện năng tự dùng |
Triệu kWh |
|
|
|
|
|
5 |
Điện năng tụ bù |
Triệu kWh |
|
|
|
|
|
B. Lưới truyền tải 500 kV |
||||||
|
1 |
Điện năng nhận |
Triệu kWh |
|
|
|
|
|
2 |
Điện năng giao |
Triệu kWh |
|
|
|
|
|
3 |
Tổn thất 500kV |
% |
|
|
|
|
|
C. Lưới truyền tải 220kV |
||||||
|
1 |
Điện năng nhận |
Triệu kWh |
|
|
|
|
|
2 |
Điện năng giao |
Triệu kWh |
|
|
|
|
|
3 |
Tổn thất 220kV |
% |
|
|
|
|
|
D. ĐIỆN NĂNG TRUYỀN TẢI |
||||||
|
1 |
Điện năng truyền tải |
Triệu kWh |
|
|
|
|
Mẫu số 11: Công tác sửa chữa lớn (tháng)
BAN KẾ HOẠCH TỔNG HỢP
CÁC ĐƠN VỊ LIÊN QUAN BÁO CÁO
|
TT |
Danh mục công trình sửa chữa lớn |
KẾ HOẠCH NĂM |
ƯỚC THỰC HIỆN THÁNG BÁO CÁO |
LŨY KẾ THỰC HIỆN TỪ ĐẦU NĂM ĐẾN HẾT THÁNG BÁO CÁO |
% tỷ lệ thực hiện so với kế hoạch |
|||||
|
Số lượng công trình |
Giá trị (Triệu đồng) |
Số lượng công trình |
Giá trị (Triệu đồng) |
Số lượng công trình |
Giá trị (Triệu đồng) |
Quyết toán |
||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10=8/4 |
|
|
|
TỔNG CỘNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường dây |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
500kV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
220kV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Trạm biến áp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
500kV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
220kV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Các công trình khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu số 12: Khối lượng ĐTXD và Giải ngân vốn ĐTXD (tháng)
BAN KẾ HOẠCH TỔNG HỢP
CÁC ĐƠN VỊ LIÊN QUAN BÁO CÁO
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
TT |
CÁC CHỈ TIÊU |
Kế hoạch năm báo cáo |
KL ĐTXD thực hiện tháng báo cáo |
Lũy kế KL ĐTXD thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Lũy kế Giải ngân vốn ĐTXD từ đầu năm đến tháng báo cáo |
Tỷ lệ % KL TH/KH |
Tỷ lệ % GN /KH |
|
1 |
2 |
3 |
5 |
6 |
7 |
8=6/3 |
9=7/3 |
|
|
TỔNG GIÁ TRỊ ĐẦU TƯ (A+B) |
|
|
|
|
|
|
|
A |
Trả nợ gốc và lãi vay ĐTXD |
|
|
|
|
|
|
|
B |
Đầu tư thuần |
|
|
|
|
|
|
|
|
500kV |
|
|
|
|
|
|
|
|
220kV |
|
|
|
|
|
|
|
|
110kV |
|
|
|
|
|
|
|
|
Khác |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
NPMB |
|
|
|
|
|
|
|
|
500kV |
|
|
|
|
|
|
|
|
220kV |
|
|
|
|
|
|
|
|
110kV |
|
|
|
|
|
|
|
|
Khác |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
CPMB |
|
|
|
|
|
|
|
|
500kV |
|
|
|
|
|
|
|
|
220kV |
|
|
|
|
|
|
|
|
110kV |
|
|
|
|
|
|
|
|
Khác |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
SPMB |
|
|
|
|
|
|
|
|
500kV |
|
|
|
|
|
|
|
|
220kV |
|
|
|
|
|
|
|
|
110kV |
|
|
|
|
|
|
|
|
Khác |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
NPT PMB |
|
|
|
|
|
|
|
|
500kV |
|
|
|
|
|
|
|
|
220kV |
|
|
|
|
|
|
|
|
110kV |
|
|
|
|
|
|
|
|
Khác |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
PTC1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
500kV |
|
|
|
|
|
|
|
|
220kV |
|
|
|
|
|
|
|
|
110kV |
|
|
|
|
|
|
|
|
Khác |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
PTC2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
500kV |
|
|
|
|
|
|
|
|
220kV |
|
|
|
|
|
|
|
|
110kV |
|
|
|
|
|
|
|
|
Khác |
|
|
|
|
|
|
|
7 |
PTC3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
500kV |
|
|
|
|
|
|
|
|
220kV |
|
|
|
|
|
|
|
|
110kV |
|
|
|
|
|
|
|
|
Khác |
|
|
|
|
|
|
|
8 |
PTC4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
500kV |
|
|
|
|
|
|
|
|
220kV |
|
|
|
|
|
|
|
|
110kV |
|
|
|
|
|
|
|
|
Khác |
|
|
|
|
|
|
|
9 |
NPTS |
|
|
|
|
|
|
|
10 |
CQ EVNNPT |
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- Trả nợ gốc và lãi vay ĐTXD: số liệu Ban TCKT-EVNNPT cấp số liệu
- Cột 5 và 6 : Khối lượng ĐTXD và Lũy kế khối lượng ĐTXD số liệu Phòng Kế hoạch các đơn vị cấp số liệu. Các dự án CQ EVNNPT quản lý do các Ban liên quan cấp số liệu
- Cột 7 : Lũy kế giải ngân vốn ĐTXD số liệu Phòng Tài chính các đơn vị cấp số liệu. Các dự án CQ EVNNPT quản lý do các Ban EVNNPT liên quan cấp số liệu.
- Ban TCKT và các đơn vị, các Ban EVNNPT liên quan, lưu ý thực hiện yêu cầu của EVN về việc cập nhật đầy đủ số liệu thực hiện Khối lượng và Giải ngân vốn ĐTXD lên chương trình phần mềm IMIS2.0 - Tập đoàn sẽ tổng hợp số liệu trên phần mềm để đánh giá EVNNPT và các đơn vị.
Mẫu số 13: Thống kê số dự án khởi công (tháng)
BAN KẾ HOẠCH TỔNG HỢP
CÁC ĐƠN VỊ LIÊN QUAN BÁO CÁO
|
STT |
Đơn vị Quản lý dự án |
KH năm báo cáo |
KH từ đầu năm đến tháng báo cáo |
THỐNG KÊ SỐ DỰ ÁN KHỞI CÔNG TỪ ĐẦU NĂM ĐẾN THÁNG BÁO CÁO |
Số công trình chưa khởi công theo KH từ đầu năm đến tháng báo cáo |
||
|
Số dự án khởi công tháng báo cáo |
Lũy kế số dự án đã khởi công từ đầu năm đến hết tháng báo cáo |
||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
|
|
1 |
NPMB |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
CPMB |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
SPMB |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
NPTPMB |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng |
|
|
|
|
|
|
GHI CHÚ:
Ghi chú cột số 7: Đơn vị ghi rõ tên dự án chưa khởi công được theo tiến độ kế hoạch giao, nguyên nhân / vướng mắc hiện tại / kiến nghị giải pháp.
Ghi chú cột số 6: Đơn vị ghi rõ tên các dự án đã khởi công / ngày tháng năm khởi công
Nếu có dự án khởi công ngoài KH được giao: Đơn vị ghi rõ tên dự án
Mẫu số 14: Thống kê số dự án đóng điện (tháng)
BAN KẾ HOẠCH TỔNG HỢP
CÁC ĐƠN VỊ LIÊN QUAN BÁO CÁO
|
STT |
Đơn vị Quản lý dự án |
KH năm báo cáo |
KH từ đầu năm đến tháng báo cáo |
THỐNG KÊ SỐ DỰ ÁN ĐÓNG ĐIỆN TỪ ĐẦU NĂM ĐẾN THÁNG BÁO CÁO |
Số công trình chưa đóng điện theo KH từ đầu năm đến tháng báo cáo |
||
|
Số dự án đóng điện tháng báo cáo |
Lũy kế số dự án đã đóng điện từ đầu năm đến hết tháng báo cáo |
||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
|
|
1 |
NPMB |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
CPMB |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
SPMB |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
NPTPMB |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng |
|
|
|
|
|
|
GHI CHÚ:
Ghi chú cột số 7: Đơn vị ghi rõ tên dự án chưa đóng điện được theo tiến độ kế hoạch giao, nguyên nhân / vướng mắc hiện tại / kiến nghị giải pháp.
Ghi chú cột số 6: Đơn vị ghi rõ tên các dự án đã đóng điện / ngày tháng năm đóng điện
Nếu có dự án đóng điện ngoài KH được giao: Đơn vị ghi rõ tên dự án
Mẫu số 15: Tình hình triển khai một số công trình trọng điểm (tháng)
BAN KẾ HOẠCH TỔNG HỢP
CÁC ĐƠN VỊ LIÊN QUAN BÁO CÁO
1. Các dự án nâng cao năng lực truyền tải Bắc – Nam
Ví dụ: Tên công trình, dự án / đơn vị quản lý dự án / tiến độ KH giao
Tình hình thực hiện: ....
Đơn vị quản lý dự án đã giải quyết trong tháng / Kế hoạch tháng tiếp theo
Đánh giá khả năng hoàn thành tiến độ theo kế hoạch.
2. Lưới điện truyền tải giải tỏa công suất các công trình nguồn điện
Ví dụ: Tên công trình, dự án / đơn vị quản lý dự án / tiến độ KH giao
Tình hình thực hiện: ....
Đơn vị quản lý dự án đã giải quyết trong tháng / Kế hoạch tháng tiếp theo
Đánh giá khả năng hoàn thành tiến độ theo kế hoạch.
3. Các dự án truyền tải công suất các nguồn thủy điện nhỏ, NLTT và mua điện Lào
Ví dụ: Tên công trình, dự án / đơn vị quản lý dự án / tiến độ KH giao
Tình hình thực hiện: ....
Đơn vị quản lý dự án đã giải quyết trong tháng / Kế hoạch tháng tiếp theo
Đánh giá khả năng hoàn thành tiến độ theo kế hoạch.
4. Các dự án nâng cao năng lực lưới điện truyền tải và phục vụ đảm bảo cung cấp điện
Ví dụ: Tên công trình, dự án / đơn vị quản lý dự án / tiến độ KH giao
Tình hình thực hiện: ....
Đơn vị quản lý dự án đã giải quyết trong tháng / Kế hoạch tháng tiếp theo
Đánh giá khả năng hoàn thành tiến độ theo kế hoạch.
Mẫu số 16: Đề cương Báo cáo Sơ kết (6 tháng)
ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO SƠ KẾT
Kết quả công tác 6 tháng đầu năm …………
Nhiệm vụ công tác 6 tháng cuối năm ……….
-----------------------------
Phần thứ 1
KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ 6 THÁNG ĐẦU NĂM ….
I. Đặc điểm tình hình:
Đánh giá, nhận định tình hình, tóm tắt những thuận lợi, khó khăn tác động đến việc lãnh đạo thực hiện nhiệm vụ chính trị. (Ban KH)
II. Kết quả lãnh đạo thực hiện nhiệm vụ chính trị.
Đánh giá, nhận định chung công tác lãnh đạo, chỉ đạo thực hiện nhiệm vụ chính trị. (Ban KH)
1. Kết quả sản xuất kinh doanh.
- Kết quả về sản lượng điện truyền tải; kết quả tỷ lệ % tổn thất điện năng truyền tải điện; (Ban KT)
- Các chỉ tiêu về an toàn truyền tải điện, về sự cố ĐZ TBA (Ban KT)
- Các chỉ tiêu về tài chính, về năng suất và hiệu quả SXKD (Ban TCKT)
2. Công tác đầu tư xây dựng.
- Giá trị khối lượng ĐTXD thực hiện, giá trị giải ngân thanh toán. (Ban KH, TCKT)
- Danh mục số lượng các công trình đóng điện đưa vào vận hành; Danh mục số lượng các công trình khởi công. (Ban KH, Ban QLXD, Ban ĐT)
- Đánh giá tình hình triển khai một số công trình tiêu biểu, quan trọng, cấp bách. (Ban KH, ĐT, QLXD)
3. Công tác quản trị doanh nghiệp và tái cơ cấu doanh nghiệp (Ban TCNS)
Nêu rõ công tác lãnh đạo, chỉ đạo thực hiện các văn bản của nhà nước, EVN về sắp xếp, đổi mới nâng cao hiệu quả doanh nghiệp; kết quả thực hiện cụ thể.
4. Công tác an sinh xã hội (Ban TCNS)
Nêu kết quả thực hiện, giá trị thực hiện.
5. Kết quả thực hiện chủ đề năm … (Ban VTCNTT)
Đánh giá và báo cáo kết quả thực hiện đề án chuyển đổi số năm …
6. Các mặt công tác khác hoàn thành theo kế hoạch đề ra.
- Các hoạt động truyền thông (Ban TT)
- Công tác bảo vệ môi trường (Ban KT, QLXD)
- Công tác cải cách hành chính (Ban PC)
- Công tác phòng chống tham nhũng, thanh tra, pháp chế (Ban KTTT, PC)
- Việc làm và thu nhập của người lao động. (Ban TCNS)
III. Đánh giá chung
1. Nêu ưu điểm, đánh giá chung. (Ban KH)
2. Nêu hạn chế và nguyên nhân.
- Hạn chế trong sản xuất, vận hành hệ thống điện. Nêu rõ nguyên nhân (Ban KT, AT)
- Hạn chế trong công tác đầu tư dự án. Nêu rõ nguyên nhân (Ban ĐT, QLĐT, QLXD)
- Hạn chế trong các nhiệm vụ khác. (các Ban)
Phần thứ 2
PHƯƠNG HƯỚNG, NHIỆM VỤ CÔNG TÁC 6 THÁNG CUỐI NĂM ….
I. Đánh giá, nhận định tình hình.
Dự báo, nhận định tình hình thuận lợi, khó khăn tác động đến công tác lãnh đạo, chỉ đạo và thực hiện các nhiệm vụ của đơn vị và EVNNPT trong các tháng tiếp theo năm …
II. Mục tiêu, chỉ tiêu cụ thể.
- Chỉ tiêu SXKD ĐTXD
- Chỉ tiêu nâng cao hiệu quả SXKD
- Các chỉ tiêu khác.
III. Phương hướng, nhiệm vụ, giải pháp.
- Về sản xuất và kinh doanh
- Về đầu tư xây dựng
- Việc thực hiện chủ đề năm ….
- Một số nhiệm vụ trọng tâm khác.
IV. Kiến nghị, đề xuất. (các Ban)
|
Nơi nhận: - EVNNPT; - |
GIÁM ĐỐC
|
Mẫu số 17: Đề cương Báo cáo Tổng kết (năm)
ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO TỔNG KẾT
Kết quả công tác năm …………
Nhiệm vụ công tác năm tiếp theo……….
-----------------------------
Phần thứ 1
KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ NĂM ….
I. Đặc điểm tình hình:
Đánh giá, nhận định tình hình, tóm tắt những thuận lợi, khó khăn tác động đến việc lãnh đạo thực hiện nhiệm vụ chính trị. (Ban KH)
II. Kết quả lãnh đạo thực hiện nhiệm vụ chính trị.
Đánh giá, nhận định chung công tác lãnh đạo, chỉ đạo thực hiện nhiệm vụ chính trị. (Ban KH)
1. Kết quả sản xuất kinh doanh.
- Kết quả về sản lượng điện truyền tải; kết quả tỷ lệ % tổn thất điện năng truyền tải điện; (Ban KT)
- Các chỉ tiêu về an toàn truyền tải điện, về sự cố ĐZ TBA (Ban KT)
- Các chỉ tiêu về tài chính, về năng suất và hiệu quả SXKD (Ban TCKT)
2. Công tác đầu tư xây dựng.
- Giá trị khối lượng ĐTXD thực hiện, giá trị giải ngân thanh toán. (Ban KH, TCKT)
- Danh mục số lượng các công trình đóng điện đưa vào vận hành; Danh mục số lượng các công trình khởi công. (Ban KH, Ban QLXD, Ban ĐT)
- Đánh giá tình hình triển khai một số công trình tiêu biểu, quan trọng, cấp bách. (Ban KH, ĐT, QLXD)
3. Công tác quản trị doanh nghiệp và tái cơ cấu doanh nghiệp (Ban TCNS)
Nêu rõ công tác lãnh đạo, chỉ đạo thực hiện các văn bản của nhà nước, EVN về sắp xếp, đổi mới nâng cao hiệu quả doanh nghiệp; kết quả thực hiện cụ thể.
4. Công tác an sinh xã hội (Ban TCNS)
Nêu kết quả thực hiện, giá trị thực hiện.
5. Kết quả thực hiện chủ đề năm … (Ban VTCNTT)
Đánh giá và báo cáo kết quả thực hiện đề án chuyển đổi số năm …
6. Các mặt công tác khác hoàn thành theo kế hoạch đề ra.
- Các hoạt động truyền thông (Ban TT)
- Công tác bảo vệ môi trường (Ban KT, QLXD)
- Công tác cải cách hành chính (Ban PC)
- Công tác phòng chống tham nhũng, thanh tra, pháp chế (Ban KTTT, PC)
- Việc làm và thu nhập của người lao động. (Ban TCNS)
III. Đánh giá chung
1. Nêu ưu điểm, đánh giá chung. (Ban KH)
2. Nêu hạn chế và nguyên nhân.
- Hạn chế trong sản xuất, vận hành hệ thống điện. Nêu rõ nguyên nhân (Ban KT, AT)
- Hạn chế trong công tác đầu tư dự án. Nêu rõ nguyên nhân (Ban ĐT, QLĐT, QLXD)
- Hạn chế trong các nhiệm vụ khác. (các Ban)
Phần thứ 2
PHƯƠNG HƯỚNG, NHIỆM VỤ CÔNG TÁC NĂM tiếp theo ….
I. Đánh giá, nhận định tình hình.
Dự báo, nhận định tình hình thuận lợi, khó khăn tác động đến công tác lãnh đạo, chỉ đạo và thực hiện các nhiệm vụ của đơn vị và EVNNPT trong các tháng tiếp theo năm …
II. Mục tiêu, chỉ tiêu cụ thể.
- Chỉ tiêu SXKD ĐTXD
- Chỉ tiêu nâng cao hiệu quả SXKD
- Các chỉ tiêu khác.
III. Phương hướng, nhiệm vụ, giải pháp.
- Về sản xuất và kinh doanh
- Về đầu tư xây dựng
- Việc thực hiện chủ đề năm ….
- Một số nhiệm vụ trọng tâm khác.
IV. Kiến nghị, đề xuất. (các Ban)
|
Nơi nhận: - EVNNPT; - |
GIÁM ĐỐC
|
CÁC BIỂU MẪU BÁO CÁO THỐNG KÊ
CHÍNH THỨC NĂM
Mẫu số 18: Thống kê chính thức sự cố ĐZ và TBA năm
BAN KỸ THUẬT EVNNPT - BÁO CÁO CHÍNH THỨC NĂM
Từ 01/01 đến hết 31/12 năm báo cáo
I. Thống kê sự cố đường dây và trạm biến áp năm ….
1- Sự cố đường dây:
- Đường dây 500kV:
- Đường dây 220kV:
2- Sự cố trạm biến áp:
- Trạm biến áp 500kV:
- Trạm biến áp 220kV:
3- Sự cố lưới điện đơn vị ngoài gây ảnh hưởng lưới điện truyền tải:
4- Thống kê sự cố đường dây và trạm biến áp năm …: (Đơn vị tính: Số lần sự cố)
|
Đơn vị |
Sự cố ĐZ 500kV |
Sự cố ĐZ 110kV-220kV |
Sự cố TBA |
Tổng sự cố ĐZ |
Tổng sự cố TBA |
Số vụ sự cố ĐZ tăng, giảm so với năm trước |
Số vụ sự cố TBA tăng, giảm so với năm trước |
|||
|
kéo dài |
thoáng qua |
kéo dài |
thoáng qua |
TBA 500kV |
TBA 220kV |
|||||
|
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 = 2+3 +4+5 |
9=6+7 |
|||
|
PTC1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PTC2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PTC3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PTC4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG CỘNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||
II. Nguyên nhân sự cố đường dây và trạm biến áp năm …
|
STT |
Nguyên nhân |
PTC1 |
PTC2 |
PTC3 |
PTC4 |
Tổng số lần xảy ra sự cố |
Tăng, giảm so cùng kỳ năm trước |
|
1 |
Do sứ bẩn, sương mù (ĐD) |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Do sét đánh đường dây (ĐD) |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Do thiết bị đường dây (đứt lèo, tuột dây, mối nối….) (ĐD) |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Do vi phạm hành lang tuyến (ĐD) |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Do thiết bị nhất thứ (TBA) |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Do thiết bị nhị thứ (TBA) |
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Do người công tác, thao tác (TBA) |
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Do sự cố lưới điện đơn vị ngoài |
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Chưa tìm ra nguyên nhân (ĐD) |
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Do nguyên nhân khác |
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
|
III. Suất sự cố đường dây và trạm biến áp năm …
a. Suất sự cố đường dây và trạm biến áp tháng năm … (Chưa miễn trừ)
|
Tên đơn vị |
SSC ĐD500kV |
SSC ĐD220kV |
SSC TBA |
|||
|
KD |
TQ |
KD |
TQ |
500kV |
220kV |
|
|
PTC1 |
|
|
|
|
|
|
|
PTC2 |
|
|
|
|
|
|
|
PTC3 |
|
|
|
|
|
|
|
PTC4 |
|
|
|
|
|
|
|
EVNNPT |
|
|
|
|
|
|
b. Suất sự cố đường dây và trạm biến áp tháng năm … (Sau khi miễn trừ)
|
Tên đơn vị |
SSC ĐD500kV |
SSC ĐD220kV |
SSC TBA |
Số vụ sự cố/100km ĐD |
|||
|
KD |
TQ |
KD |
TQ |
500kV |
220kV |
||
|
PTC1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
PTC2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
PTC3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
PTC4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
EVNNPT |
|
|
|
|
|
|
|
|
Chỉ tiêu EVN giao năm báo cáo |
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu số 19: Thống kê khối lượng trạm biến áp năm
BAN KỸ THUẬT EVNNPT - BÁO CÁO CHÍNH THỨC NĂM
Số liệu đến hết ngày 31/12 năm báo cáo
|
STT |
Đơn vị/cấp điện áp |
Số trạm |
Số lượng (MBA) - Dung lượng máy biến áp (MVA) |
Số lượng x dung lượng tụ bù (MVAr) |
Số lượng x Dung lượng kháng (MVAr) |
|||||
|
500kV |
220kV |
110kV |
||||||||
|
số lượng |
Tổng dung lượng |
số lượng |
Tổng dung lượng |
số lượng |
Tổng dung lượng |
|||||
|
|
Tổng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A |
TRẠM 500KV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
EVNNPT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
PTC1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
PTC2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
PTC3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
PTC4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B |
TRẠM 220KV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
EVNNPT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
PTC1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
PTC2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
PTC3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
PTC4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C |
TRẠM 110KV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
EVNNPT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
PTC1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
PTC2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
PTC3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
PTC4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu số 20: Thống kê máy biến áp năm
BAN KỸ THUẬT EVNNPT - BÁO CÁO CHÍNH THỨC NĂM
Số liệu đến hết ngày 31/12 năm báo cáo
|
TT |
Tên trạm biến áp |
Kí hiệu |
Đơn vị |
Số máy |
Dung lượng (MVA) |
|
|
Máy biến áp 500kV |
||||
|
|
Tổng số trạm |
kí hiệu |
Đơn vị |
Tổng số máy |
Tổng dung lượng (MVA) |
|
|
|
EVNNPT |
TỔNG |
|
|
|
1 |
|
PTC1 |
Cty Truyền tải điện 1 |
|
|
|
2 |
|
PTC2 |
Cty Truyền tải điện 2 |
|
|
|
3 |
|
PTC3 |
Cty Truyền tải điện 3 |
|
|
|
4 |
|
PTC4 |
Cty Truyền tải điện 4 |
|
|
|
|
Máy biến áp 220kV |
||||
|
|
Tổng số trạm |
kí hiệu |
Đơn vị |
Tổng số máy |
Tổng dung lượng (MVA) |
|
|
|
EVNNPT |
TỔNG |
|
|
|
1 |
|
PTC1 |
Cty Truyền tải điện 1 |
|
|
|
2 |
|
PTC2 |
Cty Truyền tải điện 2 |
|
|
|
3 |
|
PTC3 |
Cty Truyền tải điện 3 |
|
|
|
4 |
|
PTC4 |
Cty Truyền tải điện 4 |
|
|
|
|
Máy biến áp 110kV |
||||
|
|
Tổng số trạm |
kí hiệu |
Đơn vị |
Tổng số máy |
Tổng dung lượng (MVA) |
|
|
Tổng số trạm |
kí hiệu |
Đơn vị |
Tổng số máy |
Tổng dung lượng (MVA) |
|
|
|
EVNNPT |
TỔNG |
|
|
|
1 |
|
PTC1 |
Cty Truyền tải điện 1 |
|
|
|
2 |
|
PTC2 |
Cty Truyền tải điện 2 |
|
|
|
3 |
|
PTC3 |
Cty Truyền tải điện 3 |
|
|
|
4 |
|
PTC4 |
Cty Truyền tải điện 4 |
|
|
Mẫu số 21: Thống kê khối lượng đường dây năm
BAN KỸ THUẬT EVNNPT - BÁO CÁO CHÍNH THỨC NĂM
Số liệu đến hết ngày 31/12 năm báo cáo
|
STT |
Tên đường dây |
Số mạch |
Tổng số DZ |
Chiều dài đường dây (km) |
|||||
|
Tổng chiều dài |
Khu vực |
Núi cao, rừng rậm, đầm lầy |
Trung du, rừng thưa, nội thành (TP trực thuộc TW), ven biển |
Đồng bằng |
|||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
|
|
1 |
EVNNPT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
ĐZ 500KV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mạch đơn (1 mạch) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mạch kép (2 mạch) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
PTC1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mạch đơn (1 mạch) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mạch kép (2 mạch) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
PTC2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mạch đơn (1 mạch) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mạch kép (2 mạch) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
PTC3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mạch đơn (1 mạch) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mạch kép (2 mạch) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
PTC4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mạch đơn (1 mạch) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mạch kép (2 mạch) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
ĐZ 220KV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mạch đơn (1 mạch) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mạch kép (2 mạch) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mạch kép (3 mạch) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mạch kép (4 mạch) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
PTC1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mạch đơn (1 mạch) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mạch kép (2 mạch) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mạch kép (3 mạch) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mạch kép (4 mạch) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
PTC2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mạch đơn (1 mạch) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mạch kép (2 mạch) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mạch kép (3 mạch) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mạch kép (4 mạch) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
PTC3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mạch đơn (1 mạch) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mạch kép (2 mạch) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mạch kép (3 mạch) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mạch kép (4 mạch) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
PTC4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mạch đơn (1 mạch) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mạch kép (2 mạch) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mạch kép (3 mạch) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mạch kép (4 mạch) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ĐZ 110KV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mạch đơn (1 mạch) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mạch kép (2 mạch) |
|
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu số 22: Thống kê tổng hợp khối lượng đường dây năm
BAN KỸ THUẬT EVNNPT - BÁO CÁO CHÍNH THỨC NĂM
Số liệu đến hết ngày 31/12 năm báo cáo
|
Tên đường dây |
Tổng số cột |
Chiều dài đường dây (km) |
|||||
|
Tổng chiều dài |
Khu vực |
Núi cao, rừng rậm, đầm lầy |
Trung du, rừng thưa, nội thành (TP trực thuộc TW), ven biển |
Đồng bằng |
|||
|
ĐƯỜNG DÂY 500KV |
|
|
|
|
|
|
|
|
Mạch đơn (1 mạch) |
|
|
|
|
|
|
|
|
Mạch kép (2 mạch) |
|
|
|
|
|
|
|
|
ĐƯỜNG DÂY 220KV |
|
|
|
|
|
|
|
|
Mạch đơn (1 mạch) |
|
|
|
|
|
|
|
|
Mạch kép ( 2 mạch) |
|
|
|
|
|
|
|
|
Mạch kép ( 3 mạch) |
|
|
|
|
|
|
|
|
Mạch kép ( 4 mạch) |
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu số 23: Thống kê tổng hợp khối lượng trạm biến áp năm
BAN KỸ THUẬT EVNNPT - BÁO CÁO CHÍNH THỨC NĂM
Số liệu đến hết ngày 31/12 năm báo cáo
|
Đơn vị/cấp điện áp |
Số trạm |
Số lượng (MBA) - Dung lượng máy biến áp (MVA) |
Số lượng x dung lượng tụ bù (MVAr) |
Số lượng x Dung lượng kháng (MVAr) |
|||||
|
500kV |
220kV |
110kV |
|||||||
|
số lượng |
Tổng dung lượng |
số lượng |
Tổng dung lượng |
số lượng |
Tổng dung lượng |
||||
|
(2) |
(3) |
(4a) |
(4b) |
(5a) |
(5b) |
(6a) |
(6b) |
(7) |
(8) |
|
Tổng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TRẠM 500KV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TRẠM 220KV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TRẠM 110KV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PTC1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TRẠM 500KV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TRẠM 220KV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TRẠM 110KV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PTC2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TRẠM 500KV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TRẠM 220KV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TRẠM 110KV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PTC3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TRẠM 500KV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TRẠM 220KV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TRẠM 110KV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PTC4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TRẠM 500KV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TRẠM 220KV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TRẠM 110KV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu số 24: Thống kê tổng hợp ĐZ và TBA tăng thêm năm
BAN KỸ THUẬT EVNNPT - BÁO CÁO CHÍNH THỨC NĂM
Số liệu đến hết ngày 31/12 năm báo cáo
|
TT |
CHỈ TIÊU |
Đơn vị tính |
31/12 năm trước |
31/12 năm báo cáo |
Khối lượng tăng thêm |
% tăng thêm |
GHI CHÚ (tên TBA, ĐZ tăng thêm) |
|
|
|
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
|
1 |
Tổng chiều dài ĐZ 500kV |
km |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Tổng chiều dài ĐZ 220kV |
km |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Tổng số TBA 500kV |
trạm |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Tổng số MBA 500kV |
máy |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Tổng dung lượng MBA 500kV |
MVA |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Tổng số TBA 220kV |
trạm |
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Tổng số MBA 220kV |
máy |
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Tổng dung lượng MBA 220kV |
MVA |
|
|
|
|
|
Mẫu số 27: Thống kê Sản lượng điện truyền tải, % tổn thất năm
CÁC CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN - EVNNPT
BÁO CÁO CHÍNH THỨC NĂM
|
Chi tiết |
THỰC HIỆN NĂM trước |
THỰC HIỆN NĂM báo cáo |
||||||
|
TỔNG SẢN LƯỢNG ĐIỆN TRUYỀN TẢI (kWh) |
% tổn thất lưới 220kV |
% tổn thất lưới 500kV |
% tổn thất chung |
TỔNG SẢN LƯỢNG ĐIỆN TRUYỀN TẢI (kWh) |
% tổn thất lưới 220kV |
% tổn thất lưới 500kV |
% tổn thất chung |
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
|
KẾ HOẠCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tháng 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tháng 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tháng 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tháng 4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tháng 5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tháng 6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tháng 7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tháng 8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tháng 9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tháng 10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tháng 11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tháng 12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
THỰC HIỆN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
% thực hiện so kế hoạch |
|
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu số 28: Thống kê các chỉ tiêu SXKD – ĐTXD chính thức năm
BAN KẾ HOẠCH TỔNG HỢP
CÁC BAN TCKT + BAN TCNS BÁO CÁO SỐ LIỆU
|
TT |
CHỈ TIÊU |
Đơn vị tính |
Thực hiện chính thức năm trước |
NĂM BÁO CÁO |
|||
|
Kế hoạch năm báo cáo EVN giao |
Thực hiện năm báo cáo |
% KH |
so TH cùng kỳ năm trước % |
||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7=6/5 |
8=6/4 |
|
1 |
Sản lượng điện truyền tải |
Tỷ kWh |
|
|
|
|
|
|
2 |
Tổn thất |
% |
|
|
|
|
|
|
3 |
Giá trị thực hiện sửa chữa lớn |
Tỷ đồng |
|
|
|
|
|
|
4 |
Giá TTĐ |
đ/kWh |
|
|
|
|
|
|
5 |
Tổng doanh thu |
Tỷ đồng |
|
|
|
|
|
|
6 |
Tổng chi phí |
Tỷ đồng |
|
|
|
|
|
|
7 |
Lợi nhuận kế toán trước thuế |
Tỷ đồng |
|
|
|
|
|
|
8 |
Lợi nhuận sau thuế TNDN |
Tỷ đồng |
|
|
|
|
|
|
9 |
Thuế và các khoản đã nộp Nhà nước |
Tỷ đồng |
|
|
|
|
|
|
12 |
Tổng đầu tư. Trong đó: |
Tỷ đồng |
|
|
|
|
|
|
|
- Giá trị KL đầu tư thuần |
Tỷ đồng |
|
|
|
|
|
|
|
-Trả nợ gốc và lãi vay ĐTXD |
Tỷ đồng |
|
|
|
|
|
|
13 |
Khởi công |
công trình |
|
|
|
|
|
|
14 |
Đóng điện |
công trình |
|
|
|
|
|
|
10 |
Số lao động bình quân |
Người |
|
|
|
|
|
Mẫu số 29: Thống kê công trình đóng điện năm
BAN KẾ HOẠCH TỔNG HỢP
CÁC ĐƠN VỊ BÁO CÁO SỐ LIỆU CHI TIẾT
|
TT |
Danh mục Công trình |
Dự án thuộc nhóm |
Quy mô thực hiện |
Địa điểm xây dựng |
Thời gian thực hiện |
Tổng mức đầu tư (tỷ đồng) |
Tổng vốn đầu tư thực hiện cho công trình (tỷ đồng) |
Giá trị TSCĐ mới tăng của công trình hoàn thành |
Đơn vị quản lý dự án |
|||
|
Chiều dài (Km) |
Công suất (MVA) |
Thực hiện khởi công |
KH đóng điện |
Thực hiện đóng điện |
||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
|
|
LƯỚI ĐIỆN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Lưới điện 500kV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Lưới điện 220kV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Lưới điện 110kV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu số 30: Thống kê công trình khởi công năm
BAN KẾ HOẠCH TỔNG HỢP
CÁC ĐƠN VỊ BÁO CÁO SỐ LIỆU CHI TIẾT
|
TT |
Danh mục |
Quy mô thực hiện |
Kế hoạch khởi công |
Thực hiện khởi công |
Đơn vị quản lý A |
|
|
Chiều dài |
Công suất |
|||||
|
(km) |
(MVA) |
|
|
|
||
|
|
TỔNG CỘNG |
|
|
|
|
|
|
I |
Lưới điện 500KV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Lưới điện 220kV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Lưới điện 110 kV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu số 31: Thống kê Tổng hợp thực hiện vốn ĐTXD năm
BAN KẾ HOẠCH TỔNG HỢP
CÁC ĐƠN VỊ BÁO CÁO SỐ LIỆU CHI TIẾT
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT |
Danh mục |
Kế hoạch năm báo cáo |
Thực hiện |
Tỷ lệ |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5=4/3 |
|
I |
CƠ CẤU HUY ĐỘNG CÁC NGUỒN VỐN |
|
|
|
|
1 |
Vốn vay nước ngoài |
|
|
|
|
1.1 |
Vốn vay ODA |
|
|
|
|
1.2 |
Vay thương mại |
|
|
|
|
2 |
Vốn tự có |
|
|
|
|
2.1 |
Vốn KHCB |
|
|
|
|
2.2 |
Lợi nhuận chuyển đầu tư |
|
|
|
|
2.2 |
Vốn tự có khác (EVNGENCO1&2) |
|
|
|
|
3 |
Vốn vay trong nước |
|
|
|
|
3.1 |
Tín dụng ưu đãi |
|
|
|
|
3.2 |
Tín dụng thương mại |
|
|
|
|
4 |
Ngân sách cấp |
|
|
|
|
4.1 |
Vốn trong nước |
|
|
|
|
4.2 |
Vốn nước ngoài |
|
|
|
|
5 |
Vốn khác |
|
|
|
|
6 |
EVN ứng vốn |
|
|
|
|
II |
SỬ DỤNG VỐN |
|
|
|
|
1 |
Đầu tư xây dựng |
|
|
|
|
1.1 |
Đầu tư các công trình điện |
|
|
|
|
1.1.1 |
Các công trình nguồn điện |
|
|
|
|
1.1.2 |
Các công trình lưới điện 500kV |
|
|
|
|
1.1.3 |
Các công trình lưới điện 220kV |
|
|
|
|
1.1.4 |
Các công trình lưới điện 110kV |
|
|
|
|
1.1.5 |
Các công trình lưới điện phân phối |
|
|
|
|
1.2 |
Đầu tư các công trình điện khác |
|
|
|
|
2 |
Trả nợ gốc và lãi |
|
|
|
|
3 |
Góp vốn (EVN, EVNNPC) |
|
|
|