|
TẬP ĐOÀN
ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
___________
Số: 70/QĐ-HĐTV
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________
Hà Nội, ngày 23 tháng 4 năm 2024
|
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Quy chế Quản lý hoạt động khoa học và công nghệ
trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam
__________________
HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
Căn cứ Nghị định số 26/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính phủ về Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
Căn cứ Nghị quyết số 107/NQ-HĐTV ngày 27/3/2024 của Hội đồng thành viên Tập đoàn Điện lực Việt Nam về việc thông qua dự thảo Quy chế Quản lý hoạt động khoa học và công nghệ trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam;
Theo đề nghị của Tổng giám đốc Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- UBQLV (để báo cáo);
- Đảng ủy EVN;
- Lưu: VT, KHCNMT.
|
TM. HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN
CHỦ TỊCH
Đặng Hoàng An |
|
TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM _____________________
QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRONG TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC QUỐC GIA VIỆT NAM
|
MỤC LỤC
CHƯƠNG I: QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1: Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2: Định nghĩa và các chữ viết tắt
CHƯƠNG II: QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
MỤC 1 - HOẠT ĐỘNG KHCN VÀ HỆ THỐNG QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG KHCN
Điều 3. Hoạt động KHCN
Điều 4. Hệ thống quản lý hoạt động KHCN
MỤC 2 - QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CẤP QUẢN LÝ KHCN TRONG TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC QUỐC GIA VIỆT NAM
Điều 5. Quyền và trách nhiệm của Hội đồng thành viên EVN
Điều 6. Quyền và trách nhiệm của Tổng giám đốc EVN
Điều 7. Quyền và trách nhiệm của Phó Tổng giám đốc EVN được phân công phụ trách lĩnh vực KHCN
Điều 8. Quyền và trách nhiệm của Ban KHCNMT EVN
Điều 9. Quyền và trách nhiệm của các Công ty TNHH MTV cấp II hoạt động theo mô hình HĐTV
Điều 10. Quyền và trách nhiệm của các Công ty TNHH MTV cấp II không hoạt động theo mô hình HĐTV
Điều 11. Quyền và trách nhiệm của các Đơn vị trực thuộc EVN
Điều 12. Quyền và trách nhiệm của các Đơn vị trực thuộc các Tổng công ty
Điều 13. Quyền và trách nhiệm của các Công ty TNHH MTV cấp III
Điều 14. Quyền và trách nhiệm của Người đại diện phần vốn của EVN tại các CTCP do EVN nắm giữ cổ phần, vốn góp chi phối
MỤC 3 - ĐỊNH HƯỚNG, KẾ HOẠCH, BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG KHCN
Điều 15. Định hướng hoạt động KHCN
Điều 16. Kế hoạch hoạt động KHCN
Điều 17. Báo cáo thực hiện hoạt động KHCN
MỤC 4 - HỘI ĐỒNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
Điều 18. Hội đồng KHCN
Điều 19. Thành viên Hội đồng KHCN
Điều 20. Quyền và trách nhiệm của các Thành viên Hội đồng KHCN
Điều 21. Ủy quyền xét duyệt công nhận sáng kiến
Điều 22. Nguyên tắc, cách thức làm việc của các Hội đồng KHCN
CHƯƠNG III: THỰC HIỆN CÁC HOẠT ĐỘNG KHCN
MỤC 1 - LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU VÀ ỨNG DỤNG
Điều 23. Phân loại nhiệm vụ KHCN
Điều 24. Nhiệm vụ KHCN cấp quốc gia, cấp bộ
Điều 25. Nhiệm vụ KHCN cấp EVN, cấp cơ sở
Điều 26. Tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KHCN
Điều 27. Nhân lực thực hiện nhiệm vụ KHCN
Điều 28. Tổ chức xây dựng đề xuất đặt hàng
Điều 29. Xét duyệt, tuyển chọn Hồ sơ đăng ký nhiệm vụ KHCN
Điều 30. Giao kế hoạch thực hiện nhiệm vụ KHCN
Điều 31. Điều chỉnh nội dung, tiến độ thực hiện nhiệm vụ KHCN đã giao kế hoạch
Điều 32. Dừng thực hiện nhiệm vụ KHCN hoặc chấm dứt Hợp đồng KHCN trước khi nghiệm thu
Điều 33. Đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN
Điều 34. Nộp lưu trữ tài liệu, kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN
MỤC 2 - DỊCH VỤ KHCN
Điều 35. Phạm vi dịch vụ KHCN
Điều 36. Thực hiện dịch vụ KHCN
MỤC 3 - HOẠT ĐỘNG SÁNG KIẾN
Điều 37. Đối tượng và điều kiện xét công nhận là sáng kiến
Điều 38. Sáng kiến cấp EVN, cấp Tổng công ty, cấp cơ sở tại đơn vị và tại Cơ quan EVN/Tổng công ty
Điều 39. Tác giả, đồng tác giả sáng kiến
Điều 40. Nguyên tắc xét duyệt công nhận sáng kiến
CHƯƠNG IV: KINH PHÍ CHO HOẠT ĐỘNG KHCN
Điều 41. Nguồn kinh phí
Điều 42. Xác định mức kinh phí cho hoạt động KHCN
Điều 43. Xét duyệt kinh phí thực hiện nhiệm vụ KHCN
Điều 44. Cấp và quản lý kinh phí thực hiện nhiệm vụ KHCN
Điều 45. Thanh quyết toán, thu hồi kinh phí thực hiện nhiệm vụ KHCN
Điều 46. Chi phí cho công tác quản lý hoạt động KHCN
Điều 47. Trả thù lao sáng kiến
Điều 48. Định mức thù lao cho sáng kiến cấp cơ sở tại Đơn vị và sáng kiến cấp cơ sở tại Cơ quan EVN/ Cơ quan Tổng công ty
Điều 49. Định mức thù lao cho sáng kiến cấp Tổng công ty
Điều 50. Định mức thù lao cho sáng kiến cấp EVN
Điều 51. Cách tính thù lao cho tác giả
CHƯƠNG V: QUY ĐỊNH VỀ THƯỞNG, PHẠT TRONG HOẠT ĐỘNG KHCN
Điều 52. Thưởng, phạt theo kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN
Điều 53. Thưởng sáng kiến
CHƯƠNG VI: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 54. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 55. Tổ chức thực hiện
Phụ lục I: CÁC VĂN BẢN PHÁP LUẬT LIÊN QUAN
Phụ lục II: BIỂU MẪU ĐĂNG KÝ ĐỊNH HƯỚNG/GIAO KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG KHCN
Phụ lục III: BIỂU MẪU HỒ SƠ NHIỆM VỤ KHCN
Phụ lục IV: BIỂU MẪU HỒ SƠ HOẠT ĐỘNG SÁNG KIẾN
Phụ lục V: BIỂU MẪU BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG KHCN
|
TẬP ĐOÀN
ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
____________
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________
|
QUY CHẾ
QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
TRONG TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC QUỐC GIA VIỆT NAM
_______________________
Phụ lục I
CÁC VĂN BẢN PHÁP LUẬT LIÊN QUAN
I. Luật KHCN và các văn bản hướng dẫn
1. Luật số 29/2013/QH13 ngày 18/6/2013 Luật Khoa học và công nghệ.
2. Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của LuậtKHCN.
3. Nghị định số 95/2014/NĐ-CP ngày 17/10/2014 của Chính phủ quy định về đầu tư và cơ chế tài chính đối với hoạt động KHCN.
4. Nghị định số 11/2014/NĐ-CP ngày 18/02/2014 của Chính phủ về hoạt động thông tin KHCN.
5. Nghị định số 70/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định quản lí, sử dụng tài sản được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng vốn nhà nước.
6. Thông tư số 03/2023/TT-BTC ngày 10/01/2023 của Bộ Tài Chính quy định lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
7. Thông tư số 02/2023/TT-BKHCN ngày 08/5/2023 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn một số nội dung chuyên môn phục vụ công tác xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước.
8. Thông tư liên tịch số 27/2015/TTLT-BKHCN-BTC ngày 30/12/2015 của Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Tài chính quy định khoán chi thực hiện nhiệm vụ KHCN sử dụng ngân sách nhà nước có hiệu lực từ ngày 15/02/2016 và thay thế Thông tư liên tịch số 93/2006/TTLT-BTC-BKHCN ngày 4/10/2006 của liên Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ khoán kinh phí của đề tài, dự án KHCN có sử dụng ngân sách nhà nước.
9. Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31/3/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức KHCN, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức KHCN.
10. Thông tư số 05/2014/TT-BKHCN ngày 10/04/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành "Mẫu hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ”.
11. Thông tư số 07/2014/TT-BKHCN ngày 26/5/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ KHCN cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước.
Thông tư 07/2014/TT-BKHCN nêu tại Phụ lục I được thay thế bằng Thông tư 06/2023/TT-BKHCN, có hiệu lực thi hành từ ngày 09/07/2023.
12. Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN ngày 30/5/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định việc đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước.
13. Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN ngày 11/6/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về việc thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin về nhiệm vụ KHCN.
14. Thông tư số 11/2023/TT-BKHCN ngày 26/6/2023 của Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 14/2014/TT-BKHCN ngày 11/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ và Thông tư 10/2017/TT-BKHCN ngày 28/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về xây dựng, quản lý, khai thác, sử dụng, duy trì và phát triển Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ.
15. Thông tư số 05/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn sử dụng Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp.
16. Thông tư số 67/2022/TT-BTC ngày 7/11/2022 của Bộ Tài Chính Hướng dẫn về nghĩa vụ thuế khi doanh nghiệp trích lập và sử dụng quỹ phát triển khoa học.
17. Thông tư số 06/2023/TT-BKHCN ngày 25/5/2023 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước.
18. Thông tư số 20/2023/TT-BKHCN ngày 12/10/2023 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ KHCN cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước.
19. Thông tư số 03/2019/TT-BTC ngày 15/01/2019 của Bộ Tài chính quy định về nguồn kinh phí, nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước để thực hiện hoạt động sáng kiến.
20. Thông tư số 10/2019/TT-BTC ngày 20/02/2019 hướng dẫn việc xác định giá trị tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng vốn nhà nước.
21. Thông tư số 63/2018/TT-BTC ngày 30/7/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 70/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ về quy định quản lí, sử dụng tài sản được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng vốn nhà nước.
22. Thông tư số 02/2020/TT-BKHCN ngày 10/8/2020 của Bộ KHCN hướng dẫn thi hành khoản 1 Điều 41 Nghị định số 70/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định quản lí, sử dụng tài sản được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng vốn nhà nước.
II. Luật Sở hữu trí tuệ và các văn bản hướng dẫn
1. Luật số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005 Luật Sở hữu trí tuệ.
2. Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/06/2009 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ.
3. Luật số 42/2019/QH14 ngày 14/6/2019 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật sở hữu trí tuệ.
4. Luật số 07/2022/QH15 ngày 16/6/2022 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật sở hữu trí tuệ.
5. Nghị định số 17/2023/NĐ-CP ngày 26/4/2023 của Chính phủ quy định chi tiết về một số điều và biện pháp thi hành Luật sở hữu trí tuệ về quyền tác giả, quyền liên quan.
6. Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ.
7. Nghị định số 105/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật sở hữu trí tuệ về bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ.
8. Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực do Bộ Khoa học và Công nghệ quản lý và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành.
9. Thông tư số 08/2006/TT-BKHCN ngày 04/04/2006 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn về dịch vụ sở hữu trí tuệ.
10. Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp.
Thông tư 01/2007/TT-BKHCN nêu tại Phụ lục I được thay thế bằng Thông tư 23/2023/TT-BKHCN, có hiệu lực thi hành từ ngày 30/11/2023.
11. Thông tư số 05/2013/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010 và Thông tư số 18/2011/TT-BKHCN ngày 22/7/2011.
Thông tư 05/2013/TT-BKHCN nêu tại Phụ lục I được thay thế bằng Thông tư 23/2023/TT-BKHCN, có hiệu lực thi hành từ ngày 30/11/2023.
III. Luật Chuyển giao công nghệ và các văn bản hướng dẫn
1. Luật số 07/2017/QH14 ngày 19/06/2017 Luật Chuyển giao công nghệ.
2. Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật chuyển giao công nghệ.
3. Thông tư số 169/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ.
IV. Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật và các văn bản hướng dẫn
1. Luật số 68/2006/QH11 ngày 29/6/2006 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
2. Nghị định số 67/2009/NĐ-CP ngày 03/8/2009 của Chính phủ sửa đổi một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật và Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều chỉnh luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
3. Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.
4. Thông tư số 11/2021/TT-BKHCN ngày 18/11/2021 của Bộ KHCN quy định chi tiết xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn.
V. Điều lệ Sáng kiến và các văn bản hướng dẫn
1. Nghị định số 13/2012/NĐ-CP ngày 02/3/2012 của Chính phủ ban hành Điều lệ Sáng kiến.
2. Thông tư số 18/2013/TT-BKHCN ngày 01/08/2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành một số quy định Điều lệ Sáng kiến ban hành theo Nghị định số 13/2012/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ.
3. Thông tư số 03/2019/TT-BTC ngày 15/01/2019 của Bộ Tài chính quy định về nguồn kinh phí, nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước để thực hiện hoạt động sáng kiến.
VI. Quy định về mức lương cơ sở
Nghị định số 24/2023/NĐ-CP ngày 14/5/2023 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.
Nghị định 24/2023/NĐ-CP nêu tại Phụ lục I được thay thế bằng Nghị định 73/2024/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành từ ngày 01/07/2024.
VII. Điều lệ EVN
- Nghị định số 26/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018 của Chính phủ về Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Điện lực Việt Nam Nam;
Các văn bản thay thế, sửa đổi, bổ sung, hướng dẫn liên quan đối với các văn bản pháp lý nêu trên.
Phụ lục II
BIỂU MẪU ĐĂNG KÝ ĐỊNH HƯỚNG/GIAO KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG KHCN
PHẦN 1. BIỂU MẪU ĐĂNG KÝ ĐỊNH HƯỚNG HOẠT ĐỘNG KHCN1
ĐĂNG KÝ ĐỊNH HƯỚNG HOẠT ĐỘNG KHCN
|
Tên Đơn vị:............ |
Ngày: ............... |
1.Bảng đăng ký nhu cầu/định hướng hoạt động Khoa học công nghệ
|
STT |
Hoạt động |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Kinh phí dự kiến (triệu đồng) |
Nội dung hoạt động |
|---|---|---|---|---|---|
|
1 |
Nhiệm vụ KHCN |
|
|
|
|
|
1.1 |
Nhiệm vụ KHCN cấp EVN |
|
|
|
|
|
|
Lĩnh vực 1: …. |
|
EVN |
|
|
|
|
Lĩnh vực 2: …. |
|
EVN |
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
1.2 |
Nhiệm vụ KHCN cấp cơ sở |
|
|
|
|
|
|
Lĩnh vực 1: …. |
|
Đơn vị |
|
|
|
|
Lĩnh vực 2: …. |
|
Đơn vị |
|
|
|
2 |
Dịch vụ KHCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Hoạt động sáng kiến |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Dự trù kinh phí cho công tác quản lý hoạt động KHCN (theo Điều 42 của Quy chế này) |
|
|
|
|
|
5 |
Dự trù Tổng kinh phí cho hoạt động KHCN (không bao gồm tiền làm lợi/tiền chuyển giao sáng kiến), trong đó |
|
|||
|
5.1 |
Kinh phí do EVN cấp |
|
|||
|
5.2 |
Kinh phí do Đơn vị cấp |
|
|||
2. Bảng đăng ký Danh mục hoạt động KHCN chi tiết
|
STT |
Hoạt động |
Nguồn kinh phí (EVN hoặc Đơn vị) |
Kinh phí dự kiến |
Tổ chức/cá nhân dự kiến chủ trì nhiệm vụ hoặc thực hiện hoạt động |
Nội dung hoạt động |
Thời gian dự kiến thực hiện (tháng) |
Ghi chú2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
1 |
Nhiệm vụ KHCN |
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Nhiệm vụ KHCN cấp EVN |
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1 |
Đăng ký chủ trì nhiệm vụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhiệm vụ 1:………….. |
EVN |
|
|
|
|
Lĩnh vực:…… |
|
|
Nhiệm vụ 2:………….. |
EVN |
|
|
|
|
Lĩnh vực:…… |
|
1.1.2 |
Đề xuất đặt hàng nghiên cứu (những nhiệm vụ KHCN đơn vị có nhu cầu, đề xuất nghiên cứu nhưng không có khả năng tự thực hiện) |
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhiệm vụ 1:............. |
EVN |
|
|
|
|
Lĩnh vực:…… |
|
|
Nhiệm vụ 2:............. |
EVN |
|
|
|
|
Lĩnh vực:…… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Nhiệm vụ KHCN cấp cơ sở |
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1 |
Đăng ký chủ trì nhiệm vụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhiệm vụ 1:………….. |
Đơn vị |
|
|
|
|
Lĩnh vực:….. |
|
|
Nhiệm vụ 2:…………. |
Đơn vị |
|
|
|
|
Lĩnh vực:….. |
|
1.2.2 |
Đề xuất đặt hàng nghiên cứu (những nhiệm vụ KHCN đơn vị có nhu cầu, đề xuất nghiên cứu nhưng không có khả năng tự thực hiện phải thuê ngoài) |
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhiệm vụ 1:............. |
Đơn vị |
|
|
|
|
Lĩnh vực:…… |
|
|
Nhiệm vụ 2:............. |
Đơn vị |
|
|
|
|
Lĩnh vực:…… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Nhiệm vụ KHCN đơn vị có nhu cầu nhưng không có khả năng thực hiện cần EVN hỗ trợ |
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhiệm vụ 1:............. (mô tả có thể đưa vào phụ lục) |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Dịch vụ KHCN |
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Dịch vụ sở hữu trí tuệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Dịch vụ chuyển giao công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3. |
Dịch vụ tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Dịch vụ thông tin KHCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Dịch vụ đào tạo, hợp tác KHCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Hoạt động liên quan khác phục vụ, hỗ trợ cho việc nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của EVN/Đơn vị theo các Khoản 1, 2, 3, 4, 8, 9 Điều 4 Thông tư 05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Hoạt động sáng kiến |
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Cấp EVN |
|
|
|
|
|
|
|
|
Số sáng kiến dự kiến đăng ký cấp EVN |
|
|
|
|
|
|
|
3.2 |
Cấp cơ sở |
|
|
|
|
|
|
|
|
Số sáng kiến cấp cơ sở dự kiến công nhận |
|
|
|
|
|
|
|
|
Mức thù lao đề xuất trả cho tác giả sáng kiến và người tham gia tổ chức áp dụng lần đầu |
|
|
|
|
|
|
|
i. |
Thù lao dự kiến chi trả |
|
|
|
|
|
|
|
ii. |
Thù lao do chuyển giao sáng kiến (chỉ áp dụng nếu đã thực hiện hợp đồng chuyển giao sáng kiến và phải kèm theo bản sao hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng) |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Chi phí dự kiến cho công tác quản lý hoạt động KHCN (theo Điều 42 của Quy chế KHCN) |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Tổng kinh phí dự kiến cho hoạt động KHCN(không bao gồm tiền làm lợi/tiền chuyển giao sáng kiến), trong đó |
|
|||||
|
5.1 |
Kinh phí do EVN cấp |
|
|||||
|
5.2 |
Kinh phí do Đơn vị cấp |
|
|||||
1- Thực hiện theo Điều 15 của Quy chế này: Các đơn vị đăng ký qua hệ thống EVN Portal/hoặc phần mềm quản lý hoạt động KHCN/hoặc văn bản, tùy theo chỉ đạo của EVN.
2- Đối với các nhiệm vụ KHCN cấp EVN/cấp cơ sở do đơn vị đăng ký tại cột ghi chú phải điền rõ thuộc lĩnh vực nào đã đăng ký tại Bảng 1.
PHẦN 2. BIỂU MẪU GIAO KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG KHCN3
|
Tên Đơn vị:............ |
Giao kế hoạch KHCN năm: ..... |
Tổng dự toán (triệu đồng):.......... |
|||||||
|
STT |
Hoạt động |
Nguồn kinh phí (EVN hoặc Đơn vị) |
Dự toán (triệu đồng) |
Tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ hoặc thực hiện hoạt động |
Nội dung hoạt động |
Thời gian dự kiến thực hiện (từ tháng/năm đến tháng/năm) |
Ghi chú |
||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
1 |
Nhiệm vụ KHCN (Nhiệm vụ đã duyệt Hồ sơ đăng ký bao gồm cả nhiệm vụ đặt hàng tổ chức/cá nhân ngoài Đơn vị chủ trì) |
|
|
|
|
|
|
||
|
1.1 |
Nhiệm vụ KHCN cấp EVN |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Nhiệm vụ 1:... |
EVN |
|
|
|
|
|
||
|
|
Nhiệm vụ 2:... |
EVN |
|
|
|
|
|
||
|
|
…………….. |
EVN |
|
|
|
|
|
||
|
1.2 |
Nhiệm vụ KHCN cấp cơ sở |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Nhiệm vụ 1:... |
Đơn vị |
|
|
|
|
|
||
|
|
Nhiệm vụ 2:... |
Đơn vị |
|
|
|
|
|
||
|
|
…………….. |
Đơn vị |
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Dịch vụ KHCN |
|
|
|
|
|
|
||
|
2.1 |
Dịch vụ sở hữu trí tuệ |
|
|
|
|
|
|
||
|
2.1.1 |
Chuẩn bị đăng ký và đăng ký quyền sở hữu trí tuệ |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2.1.2 |
Duy trì và thực hiện các quyền sở hữu trí tuệ |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2.2 |
Dịch vụ chuyển giao công nghệ |
|
|
|
|
|
|
||
|
2.2.1 |
Môi giới chuyển giao công nghệ |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2.2.2 |
Tư vấn chuyển giao công nghệ |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2.2.3 |
Đánh giá công nghệ |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2.2.4 |
Thẩm định giá công nghệ |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2.2.5 |
Giám định công nghệ |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2.2.6 |
Xúc tiến chuyển giao công nghệ |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2.2.7 |
Môi giới chuyển giao sáng kiến |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2.3. |
Dịch vụ tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng |
|
|
|
|
|
|
||
|
2.3.1 |
Cung cấp thông tin tiêu chuẩn, đo lường, năng suất và chất lượng |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2.3.2 |
Đào tạo nghiệp vụ tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2.3.3 |
Kiểm định, hiệu chuẩn, chế tạo, lắp đặt, thử nghiệm chuẩn và phương tiện đo |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2.3.4 |
Áp dụng tiêu chuẩn quốc gia, quốc tế, khu vực |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2.3.5 |
Xây dựng tiêu chuẩn cơ sở |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2.3.6 |
Xây dựng, áp dụng và chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2.3.7 |
Chứng nhận sản phẩm phù hợp tiêu chuẩn quốc gia, quốc tế |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2.3.8 |
Thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hoá và công trình |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2.3.9 |
Đánh giá, công nhận các phòng thí nghiệm |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2.3.10 |
Tham gia các tổ chức, hiệp hội tiêu chuẩn |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2.4 |
Dịch vụ thông tin KHCN |
|
|
|
|
|
|
||
|
2.4.1 |
Thu thập, cập nhật và xử lý các dữ liệu, số liệu, dữ kiện, thông tin nhằm tạo lập và phát triển nguồn tin KHCN |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2.4.2 |
Nghiên cứu, phân tích, tổng hợp thông tin KHCN phục vụ cho dự báo, hoạch định chiến lược, lãnh đạo, quản lý, nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, sản xuất, kinh doanh |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2.4.3 |
Phát triển hạ tầng thông tin, xây dựng cơ sở dữ liệu, các trang thông tin và cổng thông tin điện tử về KHCN; thiết lập, triển khai các mạng thông tin KHCN; ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông, phương tiện kỹ thuật tiên tiến trong hoạt động thông tin KHCN; xây dựng thư viện điện tử, thư viện số |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2.4.4 |
Tìm kiếm, tra cứu, chỉ dẫn, khai thác, sử dụng thông tin KHCN |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2.4.5 |
Cung cấp, trao đổi, chia sẻ các nguồn tin KHCN |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2.4.6 |
Phổ biến thông tin, tri thức KHCN |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2.4.7 |
Các hoạt động khác có liên quan |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2.5 |
Dịch vụ đào tạo, hợp tác KHCN |
|
|
|
|
|
|
||
|
2.5.1 |
Đào tạo nhân lực KHCN theo quy định tại khoản 5 Điều 4 Thông tư 05 |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2.5.2 |
Hợp tác KHCN theo quy định tại khoản 7 Điều 4 Thông tư 05 |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2.5.3 |
Tổ chức, tham gia hội thảo KHCN trong nước và quốc tế |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2.5.4 |
Đào tạo năng lực quản lý chất lượng, quản lý và xây dựng tiêu chuẩn, quản lý phòng thí nghiệm và các hoạt động quản lý liên quan khác. |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2.6 |
Hoạt động liên quan khác phục vụ, hỗ trợ cho việc nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của EVN/Đơn vị theo các Khoản 1, 2, 3, 4, 8, 9 Điều 4 Thông tư 05 |
|
|
|
|
|
|
||
|
2.6.1 |
Trang bị cơ sở vật chất - kỹthuật cho hoạt động khoa học và công nghệ |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2.6.2 |
Mua quyền sử dụng, quyền sở hữu |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2.6.3 |
Mua máy móc, thiết bị có kèm theo các đối tượng chuyển giao công nghệ theo quy định của Luật chuyển giao công nghệ |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
3 |
Hoạt động sáng kiến |
|
|
|
|
|
|
||
|
3.1 |
Cấp EVN |
|
|
|
|
|
|
||
|
3.1.1 |
Đơn vị ….. |
|
|
|
|
|
|
||
|
a |
Mức tiền làm lợi (trường hợp có sáng kiến có mức tiền làm lợi tính được thì liệt kê từng sáng kiến) |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
b |
Mức thù lao trả cho các tác giả sáng kiến |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Sáng kiến 1 |
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Sáng kiến 2 |
|
|
|
|
|
|
||
|
…. |
………….. |
|
|
|
|
|
|
||
|
c |
Mức thù lao trả cho những người tổ chức áp dụng sáng kiến lần đầu |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Sáng kiến 1 |
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Sáng kiến 2 |
|
|
|
|
|
|
||
|
…. |
………….. |
|
|
|
|
|
|
||
|
d |
Thưởng sáng kiến |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Sáng kiến 1 |
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Sáng kiến 2 |
|
|
|
|
|
|
||
|
…. |
………….. |
|
|
|
|
|
|
||
|
e |
Danh sách thù lao do chuyển giao sáng kiến (chỉ áp dụng nếu đã thực hiện hợp đồng chuyển giao sáng kiến và phải kèm theo bản sao hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng) |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Sáng kiến 1 |
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Sáng kiến 2 |
|
|
|
|
|
|
||
|
…. |
………….. |
|
|
|
|
|
|
||
|
3.1.2 |
Đơn vị ….. |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
3.2 |
Cấp cơ sở |
|
|
|
|
|
|
||
|
3.2.1 |
Đơn vị ….. |
|
|
|
|
|
|
||
|
a |
Mức tiền làm lợi (trường hợp có sáng kiến có mức tiền làm lợi cụ thể thì liệt kê từng sáng kiến) |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
b |
Mức thù lao trả cho các tác giả sáng kiến |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Sáng kiến 1 |
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Sáng kiến 2 |
|
|
|
|
|
|
||
|
…. |
………….. |
|
|
|
|
|
|
||
|
c |
Mức thù lao trả cho những người tổ chức áp dụng sáng kiến lần đầu |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Sáng kiến 1 |
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Sáng kiến 2 |
|
|
|
|
|
|
||
|
…. |
………….. |
|
|
|
|
|
|
||
|
d |
Thưởng sáng kiến |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Sáng kiến 1 |
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Sáng kiến 2 |
|
|
|
|
|
|
||
|
…. |
………….. |
|
|
|
|
|
|
||
|
e |
Danh sách thù lao do chuyển giao sáng kiến (chỉ áp dụng nếu đã thực hiện hợp đồng chuyển giao sáng kiến và phải kèm theo bản sao hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng) |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Sáng kiến 1 |
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Sáng kiến 2 |
|
|
|
|
|
|
||
|
…. |
………….. |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
4 |
Chi phí cho công tác quản lý hoạt động KHCN (theo Điều 42 của Quy chế KHCN) |
|
|
|
|
|
|
||
|
5 |
Tổng dự toán chi cho hoạt động KHCN (không bao gồm tiền làm lợi/tiền chuyển giao sáng kiến), trong đó |
|
|
|
|
|
|
||
|
5.1 |
Kinh phí do EVN cấp |
|
|
|
|
|
|
||
|
5.2 |
Kính phí do Đơn vị cấp |
|
|
|
|
|
|
||
3- Trong bảng giao kế hoạch có thể lược bớt các đầu mục hoạt động không có trong kế hoạch.
Phụ lục III
BIỂU MẪU HỒ SƠ NHIỆM VỤ KHCN
PHẦN 1: DANH MỤC HỒ SƠ NHIỆM VỤ KHCN
Hướng dẫn:
- Khi sử dụng biểu mẫu trong các thông tư, văn bản hướng dẫn, các thuật ngữ “cấp quốc gia”. “cấp bộ”, “ngân sách nhà nước” cần được thay đổi thành “cấp EVN”, “cấp cơ sở”, “kinh phí do EVN cấp”, “kinh phí Đơn vị cấp”, tên cơ quan, tổ chức trong tiêu đề của biểu mẫu cần được sửa đổi phù hợp;
- Các nội dung trong biểu mẫu không liên quan đến các nội dung nêu trong Quy chế này và/hoặc không triển khai áp dụng thì có thể được loại bỏ;
- Số lượng hồ sơ nêu trong bảng dưới đây là số lượng bản in. Tất cả các hồ sơ đều phải được gửi kèm với 01 bản sao điện tử lưu trên đĩa quang, USB hoặc gửi qua thư điện tử cho Bộ phận quản lý KHCN của EVN/Đơn vị.
- Việc lưu trữ, bảo quản hồ sơ thực hiện theo quy định. Các văn bản, tài liệu phát hành ký số trên hệ thống Văn bản điện tử của EVN/hoặc liên thông với hệ thống Văn bản điện tử của EVN chỉ sử dụng bản phô tô để lưu hồ sơ giấy. Các văn bản, tài liệu không được ký số trên hệ thống Văn bản điện tử của EVN/hoặc liên thông với hệ thống Văn bản điện tử của EVN đều phải lưu bản gốc hoặc bản chính; chỉ riêng các phiếu nhận xét/đánh giá/phản biện của thành viên các hội đồng là được lưu trữ 01 bản gốc và 01 bản phô tô.
|
STT |
NỘI DUNG |
BIỂU MẪU |
THỰC HIỆN |
SỐ LƯỢNG BẢN GIẤY |
|---|---|---|---|---|
|
A |
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ NHIỆM VỤ KHCN (áp dụng cho việc đăng ký chủ trì nhiệm vụ KHCN cấp EVN/cơ sở) |
|
|
|
|
1 |
Văn bản đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN của đơn vị chủ trì kèm theo các tài liệu trong mục 2-6 bên dưới (đề tài cấp EVN do đơn vị thành viên của doanh nghiệp cấp II chủ trì thực hiện thì văn bản đăng ký thực hiện đề tài do doanh nghiệp cấp II gửi) |
Theo quy định về thể thức trình bày văn bản của EVN/Đơn vị |
Đơn vị chủ trì |
02 bản |
|
2 |
Phiếu đề xuất đặt hàng nhiệm vụ KHCN |
Phần 2 Phụ lục III của Quy chế này |
Chủ nhiệm |
02 bản gốc |
|
3 |
Phiếu đánh giá đề xuất nhiệm vụ KHCN (nếu có) |
Phần 3 Phụ lục III của Quy chế này |
Bộ phận quản lý KHCN của EVN/Đơn vị |
01 bộ gốc, 01 bộ phô tô |
|
4 |
Biên bản họp hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KHCN (nếu có) |
Phần 4 Phụ lục III của Quy chế này |
Chủ nhiệm |
02 bản gốc |
|
5 |
Lý lịch khoa học của cá nhân đăng ký chủ nhiệm |
Biểu B1-4-LLCN Thông tư 20/2023/TT-BKHCN ngày 12/10/2023 của Bộ KHCN |
Chủ nhiệm |
02 bản gốc |
|
6 |
Lý lịch khoa học của chuyên gia nước ngoài kèm theo giấy xác nhận về mức lương chuyên gia (trường hợp có thuê chuyên gia nước ngoài) |
Biểu B1-4-LLCN Thông tư 20/2023/TT-BKHCN ngày 12/10/2023 của Bộ KHCN |
Chủ nhiệm |
02 bản gốc |
|
7 |
Thuyết minh (bao gồm cả dự toán kinh phí) nhiệm vụ KHCN |
- Đề tài nghiên cứu KHCN: sử dụng Biểu tại Phần 5 Phụ lục III của Quy chế này. Dự toán thực hiện theo Phụ lục kèm theo Biểu B1-2a-TMĐTCN của Thông tư 20/2023/TT-BKHCN ngày 12/ 10/ 2023. - Đề tài nghiên cứu khoa học xã hội: sử dụng Biểu B1-2b-TMĐTXH của Thông tư 20/2023/TT-BKHCN ngày 12/ 10/ 2023. - Dự án sản xuất thử nghiệm: Thuyết minh và dự toán sử dụng Biểu B1-2c-TMDA tại Thông tư 20/2023/TT-BKHCN ngày 12/ 10/ 2023. |
Chủ nhiệm |
02 bản gốc |
|
8 |
Giấy xác nhận phối hợp thực hiện nhiệm vụ KHCN của đơn vị /tổ chức phối hợp |
Biểu B1-5-PHNC của Thông tư 20/2023/TT-BKHCN ngày 12/ 10/ 2023 hoặc Theo quy định về thể thức trình bày văn bản của EVN/Đơn vị |
Đơn vị phối hợp |
02 bản |
|
B |
HỒ SƠ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHCN |
|
|
|
|
I |
Xét duyệt, giao, ký hợp đồng Nhiệm vụ KHCN |
|
|
|
|
1 |
Quyết định thành lập Hội đồng xét duyệt cấp EVN/cơ sở |
Theo quy định về thể thức trình bày văn bản của EVN/Đơn vị |
EVN/ đơn vị |
02 bản |
|
2 |
Các Phiếu đánh giá xét duyệt/tuyển chọn Hồ sơ đăng ký cấp EVN/cơ sở |
Phần 6 Phụ lục III của Quy chế này |
Bộ phận quản lý KHCN của EVN/Đơn vị |
01 bộ gốc, 01 bộ phô tô |
|
3 |
Biên bản họp hội đồng xét duyệt/tuyển chọn hồ sơ đăng ký thực hiện nhiệm vụ KHCN cấp EVN/Cơ sở |
Phần 7 Phụ lục III của Quy chế này |
EVN/ đơn vị |
02 bản chính |
|
4 |
Biên bản họp thẩm định kinh phí nhiệm vụ KHCN cấp EVN/Cơ sở |
Phần 8 Phụ lục III của Quy chế này |
Bộ phận quản lý KHCN của EVN/Đơn vị |
02 bản gốc |
|
5 |
Thuyết minh (bao gồm cả dự toán kinh phí) nhiệm vụ KHCN đã hoàn thiện theo biên bản xét duyệt cấp EVN/cơ sở |
|
Chủ nhiệm |
02 bản gốc |
|
6 |
Quyết định giao kế hoạch hoạt động KHCN hàng năm hoặc Quyết định giao thực hiện nhiệm vụ KHCN cấp EVN/cơ sở |
Theo quy định về thể thức trình bày văn bản của EVN/Đơn vị |
EVN/ đơn vị |
02 bản |
|
7 |
Hợp đồng thực hiện Nhiệm vụ KHCN (nếu có) |
Phần 9 Phụ lục III của Quy chế này |
EVN/đơn vị và đơn vị chủ trì |
06 bản gốc |
|
8 |
Văn bản/giấy đề nghị tạm ứng kèm Dự trù kinh phí đợt 1 (nếu có) |
|
Đơn vị chủ trì |
02 bản |
|
II |
Hồ sơ đề nghị tạm ứng kinh phí các đợt sau (nếu có) |
|
|
|
|
1 |
Báo cáo tình hình thực hiện nhiệm vụ KHCN kèm theo các tài liệu từ mục 2-5 bên dưới |
|
Đơn vị chủ trì |
02 bản |
|
2 |
Bảng xác nhận khối lượng công việc đã thực hiện với số tiền tạm ứng các đợt trước |
|
Chủ nhiệm |
02 bản |
|
3 |
Bảng kê chi tiết kinh phí các công việc đã thực hiện với số tiền tạm ứng đợt trước |
|
Chủ nhiệm |
02 bản |
|
4 |
Các sản phẩm tương ứng công việc đã thực hiện với số tiền tạm ứng đợt 1 |
|
Chủ nhiệm |
02 bản |
|
5 |
Các chứng từ thanh toán |
|
Chủ nhiệm |
theo thực tế |
|
C |
HỒ SƠ NGHIỆM THU NHIỆM VỤ KHCN |
|
|
|
|
1 |
Văn bản của đơn vị chủ trì đề nghị đánh giá, nghiệm thu KHCN (gửi kèm các tài liệu 2-6 và hồ sơ cấp cơ sở) |
Theo quy định về thể thức trình bày văn bản của EVN/Đơn vị |
Đơn vị chủ trì |
02 bản |
|
2 |
Hợp đồng/ hoặc quyết định giao thực hiện nhiệm vụ KHCN |
|
EVN, Đơn vị |
02 bản phô tô |
|
3 |
Báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN, sản phẩm KHCN của nhiệm vụ, các số liệu (điều tra, khảo sát, phân tích…) |
Phần 10 Phụ lục III của Quy chế này |
Chủ nhiệm |
02 bản gốc |
|
4 |
Báo cáo tóm tắt kết quả thực hiện Nhiệm vụ KHCN |
Phần 11 Phụ lục III của Quy chế này |
Chủ nhiệm |
02 bản gốc |
|
5 |
Các văn bản xác nhận và tài liệu liên quan đến việc công bố, xuất bản, đào tạo, tiếp nhận và sử dụng kết quả nghiên cứu (nếu có) |
|
Chủ nhiệm |
Theo thực tế |
|
6 |
Báo cáo tình hình sử dụng kinh phí của nhiệm vụ (tạm ứng, thanh toán, số liệu chi phi,...) |
|
Chủ nhiệm |
02 bản gốc |
|
7 |
Báo cáo giải trình về việc tiếp thu ý kiến đánh giá của Hội đồng nghiệm thu cấp EVN/Cơ sở |
|
Chủ nhiệm |
02 bản chính |
|
8 |
Ý kiến của chuyên gia phản biện nhiệm vụ KHCN cấp EVN/Cơ sở |
Phần 12 Phụ lục III của Quy chế này |
Bộ phận quản lý KHCN của EVN/Đơn vị |
01 bộ gốc, 01 bộ phô tô |
|
9 |
Phiếu đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ KHCN cấp EVN/Cơ sở |
Phần 13 Phụ lục III của Quy chế này |
Bộ phận quản lý KHCN của EVN/Đơn vị |
01 bộ gốc, 01 bộ phô tô |
|
10 |
Biên bản nghiệm thu nhiệm vụ KHCN cấp EVN/Cơ sở |
Phần 14 Phụ lục III của Quy chế này |
EVN, Đơn vị |
02 bản chính |
|
11 |
Báo cáo đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở của doanh nghiệp cấp II/hoặc đơn vị chủ trì thực hiện (nếu ngoài EVN) |
Phần 15 Phụ lục III của Quy chế này |
Đơn vị chủ trì |
02 bản chính |
|
12 |
Thiết bị lưu trữ điện tử lưu toàn bộ các báo cáo thực hiện Nhiệm vụ KHCN, kết quả/sản phẩm Nhiệm vụ KHCN, các số liệu khảo sát, điều tra,... |
|
Chủ nhiệm |
02 thiết bị |
|
13 |
Văn bản của đơn vị chủ trì báo cáo về việc hoàn thiện kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN theo biên bản nghiệm thu cấp EVN/cơ sở |
|
Đơn vị chủ trì |
02 bản |
|
14 |
Báo cáo tổng hợp, sản phẩm thực hiện Nhiệm vụ KHCN đã hoàn thiện theo biên bản nghiệm thu cấp EVN/cơ sở |
|
Chủ nhiệm |
02 bản |
|
15 |
Quyết định công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN cấp EVN/cơ sở |
Phần 16 Phụ lục III của Quy chế này |
EVN/đơn vị |
02 bản |
|
16 |
Các văn bản, tài liệu liên quan khác (nếu có) |
|
|
|
|
D |
HỒ SƠ THANH QUYẾT TOÁN NHIỆM VỤ KHCN |
|
|
|
|
1 |
Văn bản đề nghị thanh quyết toán |
|
Đơn vị chủ trì |
|
|
2 |
Các chứng từ, hóa đơn hợp lệ |
|
Chủ nhiệm |
01 bộ |
|
3 |
Quyết định công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN cấp EVN/đơn vị |
|
EVN, Đơn vị |
|
|
4 |
Biên bản giao nhận tài liệu, kết quả, sản phẩm nhiệm vụ KHCN cấp EVN/đơn vị |
Phần 17 Phụ lục III của Quy chế này |
Chủ nhiệm |
|
|
5 |
Biên bản thanh lý Hợp đồng KHCN (áp dụng cho trường hợp ký hợp đồng) |
Phần 18 Phụ lục III của Quy chế này |
EVN/đơn vị và đơn vị chủ trì |
02 bản |
|
6 |
Hóa đơn nộp thuế thu nhập cá nhân (trừ trường hợp khấu trừ tại nguồn) |
|
Đơn vị chủ trì, Chủ nhiệm |
01 bản |
PHẦN 2: BIỂU Mẫu phiếu đề xuất đề tài nghiên cứu khoa học
PHIẾU ĐỀ XUẤT ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP EVN/CƠ SỞ
(Dùng cho đề tài hoặc đề án)
1. Tên Đề tài/Đề án:
2. Căn cứ đề xuất (Các chiến lược, Quyết định của EVN liên quan):
3. Tính cấp thiết; tầm quan trọng phải thực hiện ở cấp EVN:
4. Mục tiêu:
5. Yêu cầu các kết quả chính và các chỉ tiêu cần đạt:
6. Kiến nghị các nội dung chính cần thực hiện để đạt kết quả:
7. Dự kiến tổ chức, cơ quan hoặc địa chỉ ứng dụng các kết quả tạo ra:
8. Yêu cầu đối với thời gian để đạt được các kết quả:
9. Dự kiến nhu cầu kinh phí:
|
|
…...., ngày ... tháng... năm 20..… |
|
|
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ XUẤT (Họ, tên và chữ ký, đóng dấu đối với tổ chức)
|
Ghi chú: Phiếu đề xuất được trình bày không quá 4 trang giấy khổ A4.
PHẦN 3: BIỂU MẪU PHIẾU ĐÁNH GIÁ ĐỀ XUẤT NHIỆM VỤ KHCN
|
TÊN CQ, TC CHỦ QUAN
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
__________
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_______________
|
Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KHCN
PHIẾU ĐÁNH GIÁ
ĐỀ XUẤT NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
A. Thông tin chung:
1. Tên nhiệm vụ KHCN:
2. Đơn vị đề xuất:
B. Đánh giá về đề xuất đặt hàng thành viên hội đồng: (đánh dấu X vào 1 trong 2 ô)
1. Tính cấp thiết, tính mới của việc thực hiện nhiệm vụ
Đánh giá: Đạt yêu cầu ☐ ; Không đạt yêu cầu ☐
2. Khả năng không trùng lắp của nhiệm vụ đề xuất với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã và đang thực hiện
Đánh giá: Đạt yêu cầu ☐ ; Không đạt yêu cầu ☐
3. Tính hợp lý của dự kiến nội dung chính và các kết quả của nhiệm vụ KHCN đề xuất
Đánh giá: Đạt yêu cầu ☐ ; Không đạt yêu cầu ☐
4. Tính khả thi và địa chỉ ứng dụng
Đánh giá: Đạt yêu cầu ☐ ; Không đạt yêu cầu ☐
C. Kết luận chung
☐ 1. Đồng ý hoàn toàn
☐ 2. Đồng ý thực hiện có chỉnh sửa
………………………..
☐ 3. Không đồng ý thực hiện (nêu lý do)
4. Đề nghị kinh phí thực hiện:…………….
5. Ý kiến đề nghị chỉnh sửa để hoàn thiện
|
|
………., Ngày….. tháng ….. năm…... |
|
|
(Chuyên gia ký, ghi rõ họ tên) |
PHẦN 4: BIỂU MẪU BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG TƯ VẤN
|
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG
TƯ VẤN XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHCN
A. Thông tin chung
1. Tên nhiệm vụ KHCN:
2. Quyết định thành lập Hội đồng số.... ngày...
3. Địa điểm và thời gian họp
………………………….., ngày / /20...
4. Số thành viên Hội đồng có mặt trên tổng số thành viên / Người. Vắng mặt ………. người, gồm các thành viên:
………………………………………………………….
5. Khách mời tham dự họp Hội đồng:
B. Nội dung làm việc của Hội đồng (ghi chép của thư ký khoa học):
- Ông, Bà ................ - Chủ tịch Hội đồng nêu mục đích và yêu cầu buổi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KHCN.
- Đại diện cho các đơn vị (nếu có) trình bày tóm tắt nội dung đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ thực hiện.
- Các câu hỏi của thành viên Hội đồng và trả lời của đơn vị tập trung vào những vấn đề sau:……………..
- Trao đổi, thảo luận và ý kiến góp ý của các thành viên Hội đồng
C. Kết quả bỏ phiếu đánh giá
Đồng ý hoàn toàn: ... phiếu /tổng số ... phiếu
Đồng ý thực hiện với các điều chỉnh nêu dưới đây: ... phiếu /tổng số … phiếu
Không đồng ý thực hiện: ... phiếu /tổng số ... phiếu
D. Kết luận, kiến nghị của Hội đồng (kiến nghị về các nội dung cần sửa đổi)
Đề nghị thực hiện [nếu số phiếu “Đồng ý hoàn toàn” và “Đồng ý thực hiện với điều chỉnh” đạt trên 2/3 tổng số phiếu] hoặc không thực hiện nhiệm vụ.
Đề nghị mức dự toán phù hợp là .... triệu đồng (nếu Hội đồng đề nghị thực hiện nhiệm vụ)
Kiến nghị những nội dung cần sửa đổi (nếu Hội đồng đề nghị thực hiện nhiệm vụ):.....
Các vấn đề liên quan khác:………………………………
|
THƯ KÝ |
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG |
PHẦN 5: BIỂU Mẫu thuyết minh đề tài/nhiệm vụ KHCN
THUYẾT MINH
ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG
VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ CẤP EVN/CƠ SỞ
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ ĐỀ TÀI
1. Tên đề tài
- Mã số (được cấp khi Hồ sơ trúng tuyển):
2. Thời gian thực hiện: .......... tháng
(Từ tháng /20.. đến tháng /20…)
3. Cấp quản lý: EVN ☐ Đơn vị ☐
4. Tổng kinh phí thực hiện: ........................... triệu đồng, trong đó:
|
Nguồn |
Kinh phí (triệu đồng) |
|
- Từ Nguồn vốn EVN/Đơn vị |
|
|
- Từ nguồn vốn ngoài |
|
5. Đề nghị phương thức khoán chi:
|
☐ Khoán đến sản phẩm cuối cùng |
☐ Khoán từng phần, trong đó: |
|
|
- Kinh phí khoán: ………………….....triệu đồng - Kinh phí không khoán: ………….….triệu đồng |
6. Loại đề tài:
☐ Thuộc dự án KHCN
☐ Đề tài KHCN độc lập
☐ Khác
7. Lĩnh vực nghiên cứu (đơn vị đăng ký chọn một trong số các lĩnh vực dưới đây, nếu đề tài nhiều lĩnh vực có thể chọn nhiều)
☐ Quản lý Hệ thống điện (các nghiên cứu nhằm nâng cao độ tin cậy, ổn định hệ thống điện, nâng cao chất lượng điện năng….)
☐ Thiết bị điện (các nghiên cứu nhằm nâng cao chất lượng, hiệu quả vận hành của máy phát, máy biến áp, đường dây, cột điện, ….)
☐ Tự động hóa (các nghiên cứu nhằm nâng cao tự động hóa tại các nhà máy, trạm biến áp, trung tâm điều khiển,….)
☐ Cơ khí (các nghiên cứu nhằm nâng cao hiệu quả vận hành phần cơ khí máy phát, tuabin, thiết bị điện…)
☐ Công nghệ thông tin, chuyển đổi số, trí tuệ nhân tạo, ứng dụng cuộc cánh mạng 4.0 vào các lĩnh vực hoạt động của EVN (các nghiên cứu ứng dụng công nghệ thông tin nhằm nâng cao công tác quản lý, kỹ thuật…..);
☐ Môi trường (các nghiên cứu nhằm bảo vệ môi trường, giảm phát thải ra môi trường….)
☐ Quản trị (các đề tài nhằm nâng cao công tác quản lý/hiệu quả, năng suất lao động…)
☐ Đào tào, phát triển nguồn nhân lực (các đề tài nhằm phát triển nguồn nhân lực….)
☐ Công nghệ Nhiệt điện (đối tượng nghiên cứu và áp dụng kết quả tại các nhà máy nhiệt điện….)
☐ Công nghệ Thủy điện (đối tượng nghiên cứu và áp dụng kết quả tại các nhà máy nhiệt điện….)
☐ Công nghệ Năng lượng tái tạo (đối tượng nghiên cứu và áp dụng kết quả tại các nhà máy điện gió, điện mặt trời, điện sinh khối….)
☐ Công nghệ Truyền tải điện (đối tượng nghiên cứu và áp dụng tại các đường dây truyền tải điện, trạm biến áp truyền tải….)
☐ Công nghệ Phân phối điện (đối tượng nghiên cứu, áp dụng trong lĩnh vực phân phối, kinh doanh điện,chăm sóc khách hàng….)
☐ Lĩnh vực khác
8. Chủ nhiệm đề tài
Họ và tên:................................................Số định danh cá nhân.....................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ............................................. Giới tính: Nam ☐ / Nữ: ☐
Học hàm, học vị/ Trình độ chuyên môn: ..............................................................................
Chức danh nghề nghiệp: ...................................................Chức vụ............................................
Điện thoại: ................................. Email: .................................
Tên tổ chức đang công tác:.....................................................................................................
Địa chỉ tổ chức:.......................................................................................................................
9. Thư ký khoa học của đề tài
Họ và tên:................................................Số định danh cá nhân.............................................
Ngày, tháng, năm sinh: ............................................. Giới tính: Nam ☐ / Nữ: ☐
Học hàm, học vị/ Trình độ chuyên môn: ...............................................................................
Chức danh nghề nghiệp: ...................................................Chức vụ.......................................
Điện thoại: ................................. Email: .................................
Tên tổ chức đang công tác:.....................................................................................................
Địa chỉ tổ chức:.......................................................................................................................
10. Tổ chức chủ trì đề tài
Tên tổ chức chủ trì đề tài: ......................................................................................................
Mã số tổ chức:………………………………………………………………………………
Điện thoại: .............................................................................................................................
Website: .................................................................................................................................
Địa chỉ: ..................................................................................................................................
Họ và tên thủ trưởng tổ chức: ................................................................................................
Số tài khoản: .................................................tại kho bạc Nhà nước.......................................
Ngân hàng: ..............................................................................................................................
11. Các tổ chức phối hợp chính thực hiện đề tài (nếu có)
11.1. Tên tổ chức 1 : ...............................................................................................................
Mã số tổ chức:………………………………………………………………………………
Điện thoại: .............................................................................................................................
Địa chỉ: ..................................................................................................................................
Họ và tên thủ trưởng tổ chức: ................................................................................................
Tên cơ quan chủ quản.............................................................................................................
11.2. Tên tổ chức 2 : .................................................................................................................
Mã số tổ chức:………………………………………………………………………………
Điện thoại: .............................................................................................................................
Địa chỉ: ..................................................................................................................................
Họ và tên thủ trưởng tổ chức: ................................................................................................
Tên cơ quan chủ quản............................................................................................................
12. Thành viên thực hiện đề tài
(Ghi những người có đóng góp khoa học và thực hiện những nội dung chính thuộc tổ chức chủ trì và tổ chức phối hợp tham gia thực hiện đề tài. Các thành viên lập danh sách theo mẫu này có xác nhận của tổ chức chủ trì và gửi kèm theo hồ sơ khi đăng ký)
|
TT |
Họ và tên, học hàm học vị |
Chức danh thực hiện đề tài4 |
Tổ chức công tác |
|
1 |
|
Chủ nhiệm đề tài |
|
|
2 |
|
Thư ký khoa học |
|
|
3 |
|
Thành viên chính |
|
|
….. |
|
Thành viên chính |
|
|
|
|
|
|
II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG KHCN VÀ PHƯƠNG ÁN TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐỀ TÀI
13. Mục tiêu của đề tài (Bám sát và cụ thể hoá định hướng mục tiêu theo đặt hàng)
................................................................................................................................................
14. Tình trạng đề tài
☐ Mới ☐ Kế tiếp hướng nghiên cứu của chính nhóm tác giả
☐ Kế tiếp nghiên cứu của người khác
15. Tổng quan tình hình nghiên cứu, luận giải về mục tiêu và những nội dung nghiên cứu của đề tài
15.1 Đánh giá tổng quan tình hình nghiên cứu thuộc lĩnh vực của đề tài
Ngoài nước (Phân tích đánh giá được những công trình nghiên cứu có liên quan và những kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu của đề tài)
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Trong nước (Phân tích, đánh giá tình hình nghiên cứu trong nước thuộc lĩnh vực nghiên cứu của đề tài, đặc biệt phải nêu cụ thể được những kết quả KHCN liên quan đến đề tài mà các cán bộ tham gia đề tài đã thực hiện. Nếu có các đề tài cùng bản chất đã và đang được thực hiện ở cấp khác, nơi khác thì phải giải trình rõ các nội dung kỹ thuật liên quan đến đề tài này; Nếu phát hiện có đề tài đang tiến hành mà đề tài này có thể phối hợp nghiên cứu được thì cần ghi rõ Tên đề tài, Tên Chủ nhiệm đề tài và cơ quan chủ trì đề tài đó)
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
15.2 Luận giải về việc đặt ra mục tiêu và những nội dung cần nghiên cứu của đề tài
(Trên cơ sở đánh giá tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước, phân tích những công trình nghiên cứu có liên quan, những kết quả mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu đề tài, đánh giá những khác biệt về trình độ KHCN trong nước và thế giới, những vấn đề đã được giải quyết, cần nêu rõ những vấn đề còn tồn tại, chỉ ra những hạn chế cụ thể, từ đó nêu được hướng giải quyết mới - luận giải và cụ thể hoá mục tiêu đặt ra của đề tài và những nội dung cần thực hiện trong đề tài để đạt được mục tiêu. Nêu tổng quan về cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng để thực hiện đề tài)
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
16. Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu, tài liệu có liên quan đến đề tài đã trích dẫn khi đánh giá tổng quan
(Tên công trình, tác giả, nơi và năm công bố, chỉ nêu những tài liệu được trích dẫn để luận giải cho sự cần thiết nghiên cứu đề tài)
….................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
17. Nội dung nghiên cứu khoa học và triển khai thực nghiệm của đề tài và phương án thực hiện
(Liệt kê và mô tả chi tiết :
- Cách tiếp cận vấn đề nghiên cứu, thiết kế nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng gắn với từng nội dung nghiên cứu của đề tài. Những công việc của từng nội dung nghiên cứu và triển khai thực nghiệm phù hợp cần thực hiện để giải quyết các vấn đề và tạo ra sản phẩm theo đặt hàng, kèm theo nhu cầu về nhân lực, trang thiết bị, vật tư, nguyên vật liệu và dịch vụ cần thiết phục vụ hoạt động nghiên cứu trên;
- Chỉ rõ những nội dung mới, những nội dung kế thừa kết quả nghiên cứu của các đề tài trước đó, dự kiến những nội dung có tính rủi ro và giải pháp khắc phục – nếu có;
- Nội dung thuê chuyên gia trong, ngoài nước thực hiện nếu có không kê khai ở mục này, sẽ được kê khai ở mục 21)
Nội dung 1 : ........................................................................ ........................................................................
Công việc 1.1: ........................................................................ ......................................................................
Công việc 1.2: ......................................................................... ....................................................................
.............................................................................................. .......................................................................
Nội dung 2: ......................................................................... .......................................................................
Công việc 2.1: ........................................................................ ......................................................................
Công việc 2.2: ........................................................................ ..........................................................................
.............................................................................................. ..........................................................................
Nội dung 3: ......................................................................... .........................................................................
Công việc 3.1: ........................................................................ ......................................................................
Công việc 3.2: ........................................................................ .........................................................................
.............................................................................................. ...........................................................................
18. Phương án phối hợp với các tổ chức nghiên cứu và cơ sở sản xuất trong nước
(Trình bày rõ phương án phối hợp: tên các tổ chức phối hợp chính tham gia thực hiện đề tài và nội dung công việc tham gia trong đề tài, kể cả các cơ sở sản xuất hoặc những người sử dụng kết quả nghiên cứu; khả năng đóng góp về nhân lực, tài chính, cơ sở hạ tầng-nếu có).
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. .......................................................................................................................................................................................................
19. Phương án hợp tác quốc tế (nếu có)
(Trình bày rõ phương án phối hợp: tên đối tác nước ngoài; nội dung đã hợp tác- đối với đối tác đã có hợp tác từ trước; nội dung cần hợp tác trong khuôn khổ đề tài; hình thức thực hiện. Phân tích rõ lý do cần hợp tác và dự kiến kết quả hợp tác, tác động của hợp tác đối với kết quả của đề tài)
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. .......................................................................................................................................................................................................
20. Phương án thuê chuyên gia (nếu có)
20.1. Thuê chuyên gia trong nước
|
Số TT |
Họ và tên, học hàm, học vị |
Thuộc tổ chức |
Lĩnh vực chuyên môn |
Nội dung thực hiện và giải trình lý do cần thuê |
Thời gian thực hiện quy đổi (tháng) |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
…. |
|
|
|
|
|
20.2. Thuê chuyên gia nước ngoài
|
Số TT |
Họ và tên, học hàm, học vị |
Quốc tịch
|
Thuộc tổ chức
|
Lĩnh vực chuyên môn |
Nội dung thực hiện và giải trình lý do cần thuê |
Thời gian thực hiện quy đổi (tháng) |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
…. |
|
|
|
|
|
|
21. Tiến độ thực hiện
|
|
Các nội dung, công việc |
Kết quả phải đạt |
Thời gian (bắt đầu, |
Cá nhân, |
Dự kiến |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
|
1 |
Nội dung 1 |
|
|
|
|
|
|
- Công việc 1.1 |
|
|
|
|
|
|
- Công việc 1.2 |
|
|
|
|
|
|
…………… |
|
|
|
|
|
2 |
Nội dung 2 |
|
|
|
|
|
|
- Công việc 2.1 |
|
|
|
|
|
|
- Công việc 2.2 |
|
|
|
|
|
|
…………… |
|
|
|
|
|
… |
Nội dung n |
|
|
|
|
|
|
- Công việc n.1 |
|
|
|
|
|
|
- Công việc n.2 |
|
|
|
|
|
|
…………… |
|
|
|
|
* Chỉ ghi các tổ chức, cá nhân có tên tại Mục 8, 9, 10, 11, 12, 20
III. SẢN PHẨM KHCN CỦA ĐỀ TÀI
22. Sản phẩm KHCN chính của đề tài và yêu cầu chất lượng cần đạt (Liệt kê theo dạng sản phẩm)
Dạng I: Công bố khoa học (Bài báo; Sách chuyên khảo và các sản phẩm khác)
|
Số TT |
Tên sản phẩm |
Yêu cầu khoa học cần đạt |
Dự kiến nơi công bố (Tạp chí, Nhà xuất bản) |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dạng II. Nguyên lý ứng dụng; Phương pháp; Tiêu chuẩn; Quy phạm; Phần mềm máy tính; Bản vẽ thiết kế; Quy trình công nghệ; Sơ đồ, bản đồ; Số liệu, Cơ sở dữ liệu; Báo cáo phân tích; Tài liệu dự báo (phương pháp, quy trình, mô hình,...); Đề án, qui hoạch; Luận chứng kinh tế-kỹ thuật, Báo cáo nghiên cứu khả thi và các sản phẩm khác
|
TT |
Tên sản phẩm |
Yêu cầu khoa học cần đạt |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dạng III: Mẫu (model, maket); Sản phẩm (là hàng hoá, có thể được tiêu thụ trên thị trường); Vật liệu; Thiết bị, máy móc; Dây chuyền công nghệ; và các loại khác;
|
Số TT |
Tên sản phẩm cụ thể và chỉ tiêu chất lượng chủ yếu của sản phẩm |
Đơn vị đo |
Mức chất lượng |
Dự kiến số lượng/quy mô sản phẩm tạo ra |
||
|
Cần đạt |
Mẫu tương tự (theo các tiêu chuẩn mới nhất) |
|||||
|
Trong nước |
Thế giới |
|||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dạng IV: Đăng ký bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp
|
TT |
Tên sản phẩm |
Yêu cầu khoa học cần đạt |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22.1. Kết quả tham gia đào tạo sau đại học
|
TT |
Cấp đào tạo |
Số lượng |
Chuyên ngành đào tạo |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
|
Thạc sỹ |
|
|
|
|
|
Tiến sỹ |
|
|
|
22.2 Trình độ khoa học của sản phẩm (Dạng I & II) so với các sản phẩm tương tự hiện có (Làm rõ cơ sở khoa học và thực tiễn để xác định các yêu cầu khoa học cần đạt của các sản phẩm của đề tài)
.................................................................................... .................................................................................................
.................................................................................. ....................................................................................................
22.3 Mức chất lượng các sản phẩm (Dạng I) so với các sản phẩm tương tự trong nước và nước ngoài (Làm rõ cơ sở khoa học và thực tiễn để xác định các chỉ tiêu về chất lượng cần đạt của các sản phẩm của đề tài)
.................................................................................... .................................................................................................
.................................................................................. ....................................................................................................
............................................................................................................. ........................................................................
23. Khả năng ứng dụng và phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu
23.1 Khả năng về thị trường (Nhu cầu thị trường trong và ngoài nước, nêu tên và nhu cầu khách hàng cụ thể nếu có; điều kiện cần thiết để có thể đưa sản phẩm ra thị trường)
.................................................................................... .................................................................................................
.................................................................................. ....................................................................................................
23.2 Khả năng về ứng dụng các kết quả nghiên cứu vào sản xuất kinh doanh (Khả năng cạnh tranh về giá thành và chất lượng sản phẩm)
.................................................................................... .................................................................................................
.................................................................................. ....................................................................................................
23.3 Khả năng liên doanh liên kết với các doanh nghiệp trong quá trình nghiên cứu và triển khai ứng dụng sản phẩm
.................................................................................... .................................................................................................
.................................................................................. ....................................................................................................
23.4 Mô tả phương thức chuyển giao
(Chuyển giao công nghệ trọn gói, chuyển giao công nghệ có đào tạo, chuyển giao theo hình thức trả dần theo tỷ lệ % của doanh thu; liên kết với doanh nghiệp để sản xuất hoặc góp vốn với đơn vị phối hợp nghiên cứu hoặc với cơ sở sẽ áp dụng kết quả nghiên cứu theo tỷ lệ đã thỏa thuận để cùng triển khai sản xuất; tự thành lập doanh nghiệp trên cơ sở kết quả nghiên cứu tạo ra…) ................................................................................... ......................................................….................................
.................................................................................... .................................................................................................
.................................................................................. ....................................................................................................
24. Phạm vi và địa chỉ (dự kiến) ứng dụng các kết quả của đề tài
.................................................................................... .................................................................................................
.................................................................................. ....................................................................................................
25. Tác động và lợi ích mang lại của kết quả nghiên cứu
25.1 Đối với lĩnh vực KHCN có liên quan
(Nêu những dự kiến đóng góp vào các lĩnh vực khoa học công nghệ ở trong nước và quốc tế)
.................................................................................... .................................................................................................
25.2 Đối với tổ chức chủ trì và các cơ sở ứng dụng kết quả nghiên cứu
.................................................................................... .................................................................................................
25.3 Đối với kinh tế - xã hội và môi trường
(Nêu những tác động dự kiến của kết quả nghiên cứu đối với sự phát triển kinh tế - xã hội và môi trường)
.................................................................................... .................................................................................................
26. Phương án trang bị thiết bị máy móc để thực hiện và xử lý tài sản được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện đề tài (Theo quy định tại Nghị định số 70/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định quản lí, sử dụng tài sản được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng vốn nhà nước)
26.1. Phương án trang bị tài sản (xây dựng phương án, đánh giá và so sánh để lựa chọn phương án hợp lý, tiết kiệm và hiệu quả nhất, hạn chế tối đa mua mới; thống kê danh mục tài sản cho các nội dung c, d)
a. Bố trí trong số thiết bị máy móc hiện có của tổ chức chủ trì đề tài (nếu chưa đủ thì xây dựng phương án hoặc b, hoặc c, hoặc d, hoặc cả b,c,d)
b. Điều chuyển thiết bị máy móc
c. Thuê thiết bị máy móc
|
STT |
Danh mục tài sản |
Tính năng, thông số kỹ thuật |
Thời gian thuê |
|
1 |
|
|
|
|
2 |
|
|
|
d. Mua sắm mới thiết bị máy móc
|
STT |
Danh mục tài sản |
Tính năng, thông số kỹ thuật |
|
1 |
|
|
|
2 |
|
|
26.2. Đề xuất phương án xử lý tài sản là kết quả của quá trình triển khai thực hiện đề tài (hình thức xử lý và đối tượng thụ hưởng)
.................................................................................... .................................................................................................
.................................................................................... .................................................................................................
V. NHU CẦU KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI VÀ NGUỒN KINH PHÍ
(Giải trình chi tiết trong phụ lục kèm theo)
Đơn vị tính: triệu đồng
|
28 |
Kinh phí thực hiện đề tài phân theo các khoản chi |
||||||
|
|
Nguồn kinh phí |
Tổng số |
Trong đó |
||||
|
Chi thù lao lao thực hiện đề tài + chuyên gia (nếu có) |
Nguyên, vật liệu, năng lượng |
Thiết bị, máy móc |
Xây dựng, sửa chữa nhỏ |
Chi khác |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
|
Tổng kinh phí |
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Ngân sách EVN: a. Kinh phí khoán chi: b. Kinh phí không khoán chi: |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Nguồn ngoài EVN |
|
|
|
|
|
|
|
………, ngày...... tháng ...... năm 20.... |
………, ngày...... tháng ...... năm 20.... |
|
Chủ nhiệm đề tài (Họ tên và chữ ký) |
Tổ chức chủ trì đề tài |
|
|
|
|
|
………, ngày...... tháng ...... năm 20.... |
|
|
Đơn vị quản lý kinh phí5 (Chữ ký, họ tên, đóng dấu) |
4 - Theo quy định tại khoản 1 Điều 27 của Quy chế này
5 Chỉ đóng dấu khi đề tài được phê duyệt.
PHẦN 6: BIỂU MẪU PHIẾU XÉT DUYỆT/TUYỂN CHỌN HỒ SƠ ĐĂNG KÝ NHIỆM VỤ KHCN
6.1 Xét duyệt, tuyển chọn Đề tài KHCN
|
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN
TÊN CƠ QUAN TỔ CHỨC
_____________
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
___________________
|
PHIẾU NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ XÉT DUYỆT/TUYỂN CHỌN
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI KHCN
|
Tên đề tài: |
|
|
Tên tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì: Tên tổ chức: Họ và tên cá nhân (Chủ nhiệm): |
|
A. Đánh giá chi tiết về Thuyết minh
Ghi chú: Các mục nêu trong ngoặc vuông ở cột “Tiêu chí đánh giá” là các mục tương ứng trong Thuyết minh
|
Tiêu chí đánh giá |
Điểmđánh giá |
Hệ số |
Điểm |
Tổng điểm |
Điểm tối đa |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
4 |
3 |
2 |
1 |
0 |
|||||
|
1. Đánh giá tổng quan |
|
2 |
|
|
12 |
||||
|
- Mục tiêu của đề tàiphù hợp với nhu cầu của EVN/Đơn vịvà làm rõ được sự cần thiết phải nghiên cứu[Mục13] |
☐ |
☐ |
☐ |
☐ |
☐ |
||||
|
- Tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước[Mục 15] |
☐ |
☐ |
☐ |
☐ |
☐ |
1 |
|||
|
2. Nội dung, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng[Mục 17, 18] |
|
|
|
|
28 |
||||
|
- Các nội dung nghiên cứu phù hợp đểđạt được mục tiêu |
☐ |
☐ |
☐ |
☐ |
☐ |
3 |
|||
|
- Phương pháp nghiên cứu phù hợp với các nội dung nghiên cứu đề ra |
☐ |
☐ |
☐ |
☐ |
☐ |
2 |
|||
|
- Kỹ thuật sử dụng trong nghiên cứu |
☐ |
☐ |
☐ |
☐ |
☐ |
2 |
|||
|
3. Sản phẩm khoa học và công nghệ[Mục 23] |
|
|
|
|
16 |
||||
|
-Phục vụ được cho EVN/Đơn vị |
☐ |
☐ |
☐ |
☐ |
☐ |
3 |
|||
|
-Có thểđăng ký sở hữu trí tuệ,được công bố trên các tạp chí KHCN, phục vụ đào tạo sau đại học |
☐ |
☐ |
☐ |
☐ |
☐ |
1 |
|||
|
4. Khả năng ứng dụng và dự kiến tác động[Mục 24, 25, 26] |
|
|
|
|
12 |
||||
|
- Khả năng thị trường của sản phẩm, công nghệ tạo ra |
☐ |
☐ |
☐ |
☐ |
☐ |
1 |
|||
|
- Phương án chuyển giao kết quả nghiên cứu. |
☐ |
☐ |
☐ |
☐ |
☐ |
1 |
|||
|
- Mức độ làm rõ được (tên) các địa chỉ sẵn sàng (dự kiến) áp dụng kết quả đề tài. |
☐ |
☐ |
☐ |
☐ |
☐ |
1 |
|||
|
5. Tính khả thi |
|
|
|
|
16 |
||||
|
- Tính hợp lý và khả thi của phương án phối hợp[Mục 19 và 20] |
☐ |
☐ |
☐ |
☐ |
☐ |
1 |
|||
|
- Tính hợp lý trong bố trí kế hoạch[Mục 21]. |
☐ |
☐ |
☐ |
☐ |
☐ |
1 |
|||
|
- Dự toán phù hợp với nội dung và sản phẩm dự kiến tạo ra của đề tài |
☐ |
☐ |
☐ |
☐ |
☐ |
2 |
|||
|
6. Năng lực tổ chức và cá nhân |
|
|
|
|
16 |
||||
|
- Cơ quan chủ trì đề tài và tổ chức phối hợp chính thực hiện đề tài có năng lực phù hợp để thực hiện đề tài. |
☐ |
☐ |
☐ |
☐ |
☐ |
2 |
|||
|
- Năng lực và kinh nghiệm của chủ nhiệm |
☐ |
☐ |
☐ |
☐ |
☐ |
2 |
|||
|
Ý kiến đánh giá tổng hợp |
|
|
|
|
|
|
|
|
100 |
B. Đánh giá về dự toán kinh phí:
Nhận xét (Nêu ý kiến nhận xét những mục nào trong dự toán chưa phù hợp, nên hiệu chỉnh như thế nào là hợp lý)
Công lao động:
Nguyên vật liệu và năng lượng:
Thiết bị, máy móc:
Xây dựng, sửa chữa nhỏ:
Chi khác
Kiến nghị:Mức kinh phí phù hợp là khoảng: ………………………triệu đồng:
C. Kiến nghị của chuyên gia:(đánh dấu X vào ô tương ứng)
☐ 1. Đề nghị thực hiện như Thuyết minh và dự toán của Hồ sơ đăng ký (nếu đánh giá tổng hợp không dưới 70 điểm).
☐ 2. Đề nghị thực hiện với các điều chỉnh nêu dưới đây (nếu đánh giá tổng hợp không dưới 70 điểm)..
- Về Thuyết minh
- Về dự toán
☐ 3. Không thực hiện (nếu đánh giá tổng hợp dưới 70 điểm).
Ý kiến khác:
|
|
Ngày ….. tháng ….. năm 20 … |
6.2 Xét duyệt, tuyển chọn Dự án KHCN
|
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
_____________
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
________________
|
PHIẾU NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ XÉT DUYỆT/TUYỂN CHỌN
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN KHCN
|
Tên đề tài: |
|
|
Tên tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì: Tên tổ chức: Họ và tên cá nhân (Chủ nhiệm): |
|
A. Đánh giá chi tiết về Thuyết minh
Ghi chú: Các mục nêu trong ngoặc vuông ở cột “Tiêu chí đánh giá” là các mục tương ứng trong Thuyết minh
|
Tiêu chí đánh giá |
Chuyên gia đánh giá |
Hệ số |
Điểm |
Σ |
Điểm tối đa |
||||
|
4 |
3 |
2 |
1 |
0 |
|||||
|
1. Đánh giá chung [Mục 12, 13] |
|
1 |
|
|
8 |
||||
|
- Mức độ làm rõ được xuất xứ của công nghệ và chứng minh sự cần thiết phải thực hiện dự án. |
☐ |
☐ |
☐ |
☐ |
☐ |
||||
|
- Sản phẩm của dự án có khả năng tạo ra cơ hội kinh doanh. |
☐ |
☐ |
☐ |
☐ |
☐ |
1 |
|||
|
2. Mục tiêu, nội dung và phương án triển khai [Mục 14, 15, 16] |
|
|
|
|
32 |
||||
|
- Mục tiêu của hoàn thiện công nghệ của dự án đáp ứng được yêu cầu của EVN/Đơn vị. |
☐ |
☐ |
☐ |
☐ |
☐ |
2 |
|||
|
- Mức độ hoàn thiện, cải tiến công nghệ của dự án so với công nghệ xuất xứ. |
☐ |
☐ |
☐ |
☐ |
☐ |
2 |
|||
|
- Mức độ làm rõ cho giải pháp hoàn thiện công nghệ. |
☐ |
☐ |
☐ |
☐ |
☐ |
2 |
|||
|
- Tính khả thi của phương án tổ chức triển khai. |
☐ |
☐ |
☐ |
☐ |
☐ |
2 |
|||
|
3. Giá trị của công nghệ [Mục 13, 14, 15, 17] |
|
|
|
|
16 |
||||
|
- Trình độ công nghệ của dự án so với công nghệ trong và ngoài nước. |
☐ |
☐ |
☐ |
☐ |
☐ |
1 |
|||
|
- Khả năng tạo ra sản phẩm mới từ công nghệ của dự án. |
☐ |
☐ |
☐ |
☐ |
☐ |
2 |
|||
|
- Tính khả thi của công nghệ được bảo hộ sở hữu trí tuệ. |
☐ |
☐ |
☐ |
☐ |
☐ |
1 |
|||
|
4. Lợi ích của dự án [Mục 13.2, 16] |
|
|
|
|
20 |
||||
|
- Làm rõ lợi ích của dự án đối với EVN/Đơn vị. |
☐ |
☐ |
☐ |
☐ |
☐ |
2 |
|||
|
- Khả năng cạnh tranh của công nghệ, sản phẩm tạo ra bằng công nghệ của dự án. |
☐ |
☐ |
☐ |
☐ |
☐ |
1 |
|||
|
- Tính khả thi của phương án tổ chức |
☐ |
☐ |
☐ |
☐ |
☐ |
1 |
|||
|
- Sự phù hợp với nhu cầu thị trường. |
☐ |
☐ |
☐ |
☐ |
☐ |
1 |
|||
|
5. Phương án tài chính [Phần III và các văn bản pháp lý có liên quan] |
|
|
|
|
16 |
||||
|
- Phương án huy động vốn ngoài EVN để thực hiện. |
☐ |
☐ |
☐ |
☐ |
☐ |
2 |
|||
|
- Sự phù hợp của tổng dự toán |
☐ |
☐ |
☐ |
☐ |
☐ |
2 |
|||
|
6. Năng lực thực hiện [Phần III và các Mục 13.4, 16] |
|
|
|
|
8 |
||||
|
- Năng lực tổ chức, quản lý của chủ trì dự án và các cá nhân tham gia. |
☐ |
☐ |
☐ |
☐ |
☐ |
1 |
|||
|
- Điều kiện và năng lực của cơ quan chủ trì và tổ chức phối hợp chính |
☐ |
☐ |
☐ |
☐ |
☐ |
1 |
|||
|
Ý kiến đánh giá tổng hợp |
|
|
|
|
|
|
|
|
100 |
B. Đánh giá về dự toán kinh phí:
Nhận xét (Nêu ý kiến nhận xét những mục nào trong dự toán chưa phù hợp, nên hiệu chỉnh như thế nào là hợp lý)
Thiết bị máy móc:
Nhà xưởng xây dựng mới và cải tạo:
Kinh phí hỗ trợ công nghệ:
Chi phí lao động:
Nguyên vật liệu, năng lượng:
Thuê thiết bị, nhà xưởng:
Chi khác
Kiến nghị: Mức kinh phí phù hợp là khoảng: ……………………………….triệu đồng:
C. Kiến nghị của chuyên gia: (đánh dấu X vào ô tương ứng)
☐ 1. Đề nghị thực hiện như Thuyết minh và dự toán của Hồ sơ đăng ký (nếu đánh giá tổng hợp không dưới 70 điểm).
☐ 2. Đề nghị thực hiện với các điều chỉnh nêu dưới đây (nếu đánh giá tổng hợp không dưới 70 điểm)..
- Về Thuyết minh
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
- Về dự toán
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
3. Không thực hiện (nếu đánh giá tổng hợp dưới 70 điểm).
Ý kiến khác:
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
|
|
Ngày ….. tháng ….. năm 20 … |
PHẦN 7: BIỂU MẪU BIÊN BẢN XÉT DUYỆT/TUYỂN CHỌN HỒ SƠ ĐĂNG KÝ
|
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC ____________
Số:………….
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
______________________
Hà Nội, ngày tháng năm
|
BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG
XÉT DUYỆT/TUYỂN CHỌN HỒ SƠ ĐĂNG KÝ
THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHCN CẤP EVN/CƠ SỞ
A. Thông tin chung
1. Tên nhiệm vụ KHCN:
2. Quyết định thành lập Hội đồng số.... ngày...
3. Địa điểm và thời gian họp
………………………….., ngày / /20...
4. Số thành viên Hội đồng có mặt trên tổng số thành viên / Người. Vắng mặt ………. người, gồm các thành viên:
………………………………………………………….
……………………………………………………
5. Khách mời tham dự họp Hội đồng:
|
TT |
Họ và tên |
Đơn vị công tác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B. Nội dung làm việc của Hội đồng (ghi chép của thư ký khoa học):
- Ông–Bà ................ - Chủ tịch Hội đồng nêu mục đích và yêu cầu buổi họp xét duyệt tuyển chọn Hồ sơ đăng ký thực hiện nhiệm vụ KHCN.
- Chủ nhiệm nhiệm vụ báo cáo tóm tắt nội dung chính của nhiệm vụ KHCN: Bản thuyết minh tóm tắt kèm theo.
- Các câu hỏi của thành viên Hội đồng và trả lời của Chủ nhiệm nhiệm vụ tập trung vào những vấn đề sau:
......
......
......
C. Kết quả bỏ phiếu đánh giá
Đề nghị thực hiện: ... phiếu /tổng số ... phiếu
Đề nghị thực hiện với các điều chỉnh nêu dưới đây: ... phiếu /tổng số … phiếu
Điều chỉnh .....
Điều chỉnh .....
Điều chỉnh .....
Không thực hiện: ... phiếu /tổng số ... phiếu
D. Kết luận, kiến nghị của Hội đồng (kiến nghị về các nội dung cần sửa đổi)
Đề nghị thực hiện [nếu số phiếu “Đề nghị thực hiện” và “Đề nghị thực hiện với điều chỉnh” đạt trên 2/3 tổng số phiếu] hoặc không thực hiện nhiệm vụ.
Đề nghị mức dự toán phù hợp là .... triệu đồng (nếu Hội đồng đề nghị thực hiện nhiệm vụ)
Kiến nghị những nội dung cần sửa đổi (nếu Hội đồng đề nghị thực hiện nhiệm vụ):
.....
.....
.....
Các vấn đề liên quan khác:
|
THƯ KÝ |
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG |
PHẦN 8: BIỂU MẪU BIÊN BẢN HỌP TỔ THẨM ĐỊNH
|
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN
TÊN CƠ QUAN TỔ CHỨC ____________
TỔ THẨM ĐỊNH KINH PHÍ
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________
……….., ngày tháng năm
|
BIÊN BẢN HỌP THẨM ĐỊNH KINH PHÍ
NHIỆM VỤ KHCN CẤP EVN/CƠ SỞ
A. Thông tin chung
1. Tên nhiệm vụ KHCN:
2. Cơ quan chủ trì:
3. Quyết định thành lập Hội đồng số.... ngày...
4. Địa điểm và thời gian họp
………………………….., ngày / /20...
5. Số thành viên Hội đồng có mặt trên tổng số thành viên / Người. Vắng mặt ………. người, gồm các thành viên:
………………………………………………………….
……………………………………………………
6. Khách mời tham dự họp Hội đồng:
B. Kết luận của Tổ thẩm định
1. Năng lực tài chính của tổ chức chủ trì:
1.1. Đủ năng lực tài chính để thực hiện: ☐
1.2. Không đủ năng lực tài chính để thực hiện: ☐
2. Nhận xét về dự toán kinh phí:
2.1. Ý kiến nhận xét:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
2.2. Về tổng kinh phí cần thiết: .................... triệu đồng
Trong đó:
- Kinh phí từ ngân sách EVN: .................................. triệu đồng
- Kinh phí từ các nguồn khác: ........................... triệu đồng
2.3. Dự kiến kinh phí theo các khoản chi:
Đơn vị: triệu đồng
|
Số TT |
Nội dung các khoản chi |
Tổng kinh phí |
Kinh phí EVN |
Kinh phí ngoài EVN |
Ghi chú |
|
|
Kinh phí |
Kinh phí khoán chi theo quy định |
|||||
|
1 |
Thiết bị, máy móc |
|
|
|
|
|
|
2 |
Nhà xưởng |
|
|
|
|
|
|
3 |
Kinh phí hỗ trợ công nghệ |
|
|
|
|
|
|
a |
Chi phí công lao động trực tiếp |
|
|
|
|
|
|
b |
Thuê chuyên gia trong nước, nước ngoài |
|
|
|
|
|
|
4 |
Chi phí đào tạo công nghệ |
|
|
|
|
|
|
5 |
Chi phí lao động |
|
|
|
|
|
|
6 |
Nguyên vật liệu, năng lượng |
|
|
|
|
|
|
7 |
Chi khác |
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
|
C. Kiến nghị:
1. Phương thức thực hiện:
☐ Khoán đến sản phẩm cuối cùng (trong đó kinh phí thuê chuyên gia:……).
☐ Khoán từng phần, trong đó:
- Kinh phí EVN khoán: ……………… đồng (bằng chữ:........). Trong đó kinh phí thuê chuyên gia:…….............. đồng (bằng chữ:........);
- Kinh phí EVN không khoán: ………đồng (bằng chữ:........).
2. Các kiến nghị khác (nếu có):
………………………………………………………………………………………………………………Biên bản được lập xong lúc…….giờ, ngày ……tháng……năm…… và đã được Tổ thẩm định nhất trí thông qua.
|
Tổ trưởng |
Thành viên
|
Thành viên |
Thư ký |
PHẦN 9: MẪU HỢP ĐỒNG KHCN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________
...........…., ngày .….. tháng ........ năm 20........
HỢP ĐỒNG THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
Số: ...................
Căn cứ Bộ luật dân sự ngày 24 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật khoa học và công nghệ ngày 18 tháng 6 năm 2013;
Căn cứ Quy chế khoa học công nghệ của Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam (gọi tắt là Quy chế KHCN EVN);
Căn cứ ........... (Ghi các Quyết định phê duyệt, giao, triển khai thực hiện nhiệm vụ KHCN này)
CHÚNG TÔI GỒM:
1. Bên đặt hàng (Bên A): Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN) / Đơn vị thuộc EVN
- Do Ông/Bà .................................................................…..................
- Chức vụ: ..............................................…........làm đại diện.
- Địa chỉ: ...................................................................….....................
- Điện thoại: ............................... Email:......................................................
2. Bên nhận đặt hàng (Bên B): (Ghi tên tổ chức chủ trì thực hiện Nhiệm vụ KHCN): ...................….........................
- Do Ông/Bà: ..........................................................…..............................
- Chức vụ: ....................................…................... làm đại diện.
- Địa chỉ: ...........................................................….................................
- Điện thoại: ............................... Email:.................…..................................
- Số tài khoản: .........................................…..............................................
- Tại: .................................................................................................….
Cùng thoả thuận và thống nhất ký kết Hợp đồng thực hiện....6 (sau đây gọi tắt là Hợp đồng) với các điều khoản sau:
Điều 1. Đặt hàng và nhận đặt hàng thực hiện Nhiệm vụ KHCN
Bên A đặt hàng và Bên B nhận đặt hàng thực hiện Nhiệm vụ KHCN"..." 7 theo các nội dung trong Thuyết minh của Hồ sơ đăng ký Nhiệm vụ KHCN đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt (sau đây gọi tắt là Thuyết minh)
Thuyết minh là bộ phận không tách rời của Hợp đồng.
Điều 2. Thời gian thực hiện Hợp đồng
Thời gian thực hiện Nhiệm vụ KHCN là .........…. tháng, từ tháng....... năm 20.........đến tháng ... năm 20.........
Điều 3. Kinh phí thực hiện Nhiệm vụ KHCN
1. Nhiệm vụ KHCN được thực hiện theo hình thức8: Khoán chi một phần/Khoán chi đến sản phẩm cuối cùng.
2. Tổng kính phí thực hiện Nhiệm vụ KHCN là …………. (bằng chữ…..), trong đó:
- Kinh phí từ Bên A :…………. (bằng chữ…..)
+ Kinh phí khoán:…………. (bằng chữ…..)
+ Kinh phí không giao khoán:…………. (bằng chữ…..)9
- Kinh phí từ nguồn khác: …………. (bằng chữ…..)10.
3. Tiến độ cấp kinh phí: Tiến độ cấp kinh phí được ghi trong Thuyết minh phù hợp với quy định pháp luật.
Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của các bên
1. Quyền và nghĩa vụ của Bên A
a) Cung cấp các thông tin cần thiết cho việc triển khai, thực hiện Hợp đồng;
b) Bố trí cho Bên B số kinh phí quy định tại Khoản 2 Điều 3 Hợp đồng này theo tiến độ tương ứng với các nội dung nghiên cứu được phê duyệt;
c) Phê duyệt (hoặc Uỷ quyền) cho bên B tổ chức thực hiện đấu thầu, phê duyệt các bước trong quá trình lựa chọn nhà thầu, xử lý tình huống đấu thầu (nếu có), ký kết và triển khai thực hiện hợp đồng mua sắm máy móc, thiết bị, nguyên vật liệu và dịch vụ của Nhiệm vụ KHCN theo quy định của pháp luật;
d) Trước mỗi đợt cấp kinh phí, trên cơ sở báo cáo tình hình thực hiện Nhiệm vụ KHCN của Bên B, Bên A căn cứ vào sản phẩm, khối lượng công việc đã hoàn thành theo Thuyết minh để cấp tiếp kinh phí thực hiện Hợp đồng. Bên A có quyền thay đổi tiến độ cấp hoặc ngừng cấp kinh phí nếu Bên B không hoàn thành công việc đúng tiến độ, đúng nội dung công việc được giao;
đ) Kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất để đánh giá tình hình Bên B thực hiện Nhiệm vụ KHCN theo Thuyết minh;
e) Kịp thời xem xét, giải quyết theo thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền giải quyết kiến nghị, đề xuất của Bên B về điều chỉnh nội dung chuyên môn, kinh phí và các vấn đề phát sinh khác trong quá trình thực hiện Nhiệm vụ KHCN;
g) Tổ chức đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện Nhiệm vụ KHCN của Bên B theo các yêu cầu, chỉ tiêu trong Thuyết minh;
h) Có trách nhiệm cùng Bên B tiến hành thanh lý Hợp đồng theo quy định hiện hành;
i) Phối hợp cùng Bên B xử lý tài sản được mua sắm bằng kinh phí Bên A cấp hoặc được tạo ra từ kết quả nghiên cứu của Nhiệm vụ KHCN (nếu có) theo quy định của pháp luật;
k) Tiếp nhận kết quả thực hiện Nhiệm vụ KHCN, bàn giao kết quả thực hiện Nhiệm vụ KHCN cho tổ chức đề xuất đặt hàng hoặc tổ chức triển khai ứng dụng sau khi được nghiệm thu;
l) Có trách nhiệm hướng dẫn việc trả thù lao cho tác giả nếu có lợi nhuận thu được từ việc ứng dụng kết quả của Nhiệm vụ KHCN và thông báo cho tác giả việc bàn giao kết quả thực hiện Nhiệm vụ KHCN (nếu có);
m) Ủy quyền cho Bên B tiến hành đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ đối với kết quả thực hiện Nhiệm vụ KHCN (nếu có) theo quy định hiện hành;
n) Thực hiện quyền sở hữu theo quy định tại Điều 34, 41 Luật KHCN;
m)Thực hiện các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của luật pháp, quy chế quản lý nội bộ EVN và các văn bản liên quan.
2. Quyền và nghĩa vụ của Bên B
a) Tổ chức triển khai đầy đủ các nội dung của Nhiệm vụ KHCN đáp ứng các yêu cầu chất lượng, tiến độ và chỉ tiêu theo Thuyết minh;
b) Cam kết thực hiện và bàn giao sản phẩm cuối cùng đáp ứng đầy đủ các tiêu chí đã được phê duyệt;
c) Được quyền tự chủ, tự quyết định việc sử dụng phần kinh phí được giao khoán để thực hiện Nhiệm vụ KHCN;
d) Yêu cầu Bên A cung cấp thông tin cần thiết để triển khai thực hiện Hợp đồng;
đ) Kiến nghị, đề xuất điều chỉnh các nội dung chuyên môn, kinh phí và thời hạn thực hiện Hợp đồng khi cần thiết;
e) Yêu cầu Bên A cấp đủ kinh phí theo đúng tiến độ quy định trong Hợp đồng khi hoàn thành đầy đủ nội dung công việc theo tiến độ cam kết. Đảm bảo huy động đủ nguồn kinh phí khác theo cam kết. Sử dụng kinh phí đúng mục đích, đúng chế độ hiện hành và có hiệu quả;
g) Nhận ủy quyên của Bên A tổ chức thực hiện đấu thầu hoặc xây dựng trình bên A phê duyệt phê duyệt các bước trong quá trình lựa chọn nhà thầu, xử lý tình huống đấu thầu (nếu có), ký kết và triển khai thực hiện hợp đồng mua sắm máy móc, thiết bị, nguyên vật liệu và dịch vụ của Nhiệm vụ KHCN theo quy định của pháp luật;
h) Chấp hành các quy định pháp luật trong quá trình thực hiện Hợp đồng. Tạo điều kiện thuận lợi và cung cấp đầy đủ thông tin cho các cơ quan quản lý trong việc giám sát, kiểm tra, thanh tra đối với Nhiệm vụ KHCN theo quy định của pháp luật;
i) Thực hiện nghiệm thu cấp cơ sở theo quy định hiện hành khi kết thúc Nhiệm vụ KHCN. Sau khi đánh giá, nghiệm thu cấp cơ sở, hoàn chỉnh lại hồ sơ theo kết luận của Hội đồng đánh giá cấp cơ sở, Bên B có trách nhiệm chuyển cho Bên A các hồ sơ để Bên A tiến hành việc đánh giá, nghiệm thu theo quy định;
k) Có trách nhiệm quản lý tài sản được mua sắm bằng kinh phí Bên A cấp hoặc được tạo ra từ kết quả nghiên cứu của Nhiệm vụ KHCN (nếu có) cho tới khi có quyết định xử lý các tài sản đó của Bên A;
l) Có trách nhiệm cùng Bên A tiến hành thanh lý Hợp đồng theo quy định;
m) Thực hiện việc đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ theo uỷ quyền của Bên A đối với kết quả thực hiện Nhiệm vụ KHCN (nếu có);
n) Thực hiện đăng ký, giao nộp kết quả thực hiện Nhiệm vụ KHCN cho Bên A trước khi thanh quyết toán;
o) Công bố kết quả thực hiện Nhiệm vụ KHCN sau khi được Bên A cho phép;
p) Chủ nhiệm Nhiệm vụ KHCN cùng với các cá nhân trực tiếp sáng tạo ra kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được đứng tên tác giả trong Nhiệm vụ KHCN và hưởng quyền tác giả bao gồm cả các lợi ích thu được (nếu có) từ việc khai thác thương mại các kết quả thực hiện Nhiệm vụ KHCN theo quy định pháp luật và các thỏa thuận khác (nếu có);
q) Có trách nhiệm trực tiếp hoặc tham gia triển khai ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ theo yêu cầu của Bên A hoặc tổ chức, cá nhân được Bên A giao quyền sở hữu, sử dụng kết quả thực hiện Nhiệm vụ KHCN;
r) Thực hiện bảo mật các kết quả thực hiện Nhiệm vụ KHCN theo quy định về bảo vệ bí mật của nhà nước;
s) Thực hiện các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của luật pháp, quy chế quản lý nội bộ EVN và các văn bản liên quan.
Điều 5. Chấm dứt Hợp đồng
Hợp đồng này chấm dứt trong các trường hợp sau:
Nhiệm vụ KHCN đã kết thúc và được nghiệm thu.
2. Hợp đồng chấm dứt trước khi nghiệm thu theo quy định liên quan tại Quy chế KHCN EVN hoặc theo quy định của pháp luật.
3. Bên A vi phạm một trong các điều kiện dẫn đến việc Nhiệm vụ KHCN không thể tiếp tục thực hiện do:
a) Không cấp đủ kinh phí theo tiến độ thực hiện Nhiệm vụ KHCN mà không có lý do chính đáng;
b) Không kịp thời giải quyết những kiến nghị, đề xuất của Bên B theo quy định của pháp luật.
Điều 6. Xử lý tài chính khi chấm dứt Hợp đồng
Việc xử lý tài chính khi chấm dứt Hợp đồng thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 45 Quy chế KHCN của Bên A
Đối với Nhiệm vụ KHCN không hoàn thành do lỗi của Bên A dẫn đến việc chấm dứt Hợp đồng thì Bên B không phải bồi hoàn số kinh phí đã sử dụng để thực hiện Nhiệm vụ KHCN, nhưng vẫn phải thực hiện việc quyết toán kinh phí theo quy định của pháp luật. Các trường hợp khác theo các điểm 2, 3 Điều 45 Quy chế KHCN của Bên A.
Điều 7. Xử lý tài sản khi chấm dứt Hợp đồng
1. Khi chấm dứt Hợp đồng, việc xử lý tài sản được mua sắm bằng kinh phí Bên A cấp hoặc được tạo ra từ Nhiệm vụ KHCN theo quy định pháp luật.
2. Các sản phẩm vật chất của Nhiệm vụ KHCN sử dụng bằng kinh phí Bên A cấp: nguồn thu khi các sản phẩm này được tiêu thụ trên thị trường sau khi trừ các khoản chi phí cần thiết, hợp lệ, được phân chia theo quy định pháp luật.
Điều 8. Điều khoản chung
1. Trong quá trình thực hiện Hợp đồng, nếu một trong hai bên có yêu cầu sửa đổi, bổ sung nội dung hoặc có căn cứ để chấm dứt thực hiện Hợp đồng thì phải thông báo cho bên kia ít nhất là 15 ngày làm việc trước khi tiến hành sửa đổi, bổ sung hoặc chấm dứt thực hiện Hợp đồng, xác định trách nhiệm của mỗi bên và hình thức xử lý. Các sửa đổi, bổ sung (nếu có) phải lập thành văn bản có đầy đủ chữ ký của các bên và được coi là bộ phận của Hợp đồng và là căn cứ để nghiệm thu kết quả của Nhiệm vụ KHCN.
2. Khi một trong hai bên gặp phải trường hợp bất khả kháng dẫn đến việc không thể hoặc chậm thực hiện nghĩa vụ đã thỏa thuận trong Hợp đồng thì có trách nhiệm thông báo cho Bên kia trong 10 ngày làm việc kể từ ngày xảy ra sự kiện bất khả kháng. Hai bên có trách nhiệm phối hợp xác định nguyên nhân và báo cáo cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền để giải quyết theo quy định của pháp luật.
3. Hai bên cam kết thực hiện đúng các quy định của Hợp đồng và có trách nhiệm hợp tác giải quyết các vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện. Bên vi phạm các cam kết trong Hợp đồng phải chịu trách nhiệm theo quy định pháp luật.
4. Mọi tranh chấp phát sinh trong quá trình thực hiện Hợp đồng các bên tiến hành giải quyết hình thức thương lượng và/hoặc hòa giải. Trường hợp tranh chấp không giải quyết được bằng thương lượng, hòa giải một trong hai bên có quyền đề nghị Toà án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật”11.
Điều 9. Hiệu lực của Hợp đồng
Hợp đồng này có hiệu lực từ ngày............ Hợp đồng này được lập thành .... bản và có giá trị như nhau, mỗi Bên giữ ....bản.
|
BÊN A (Bên đặt hàng) (Chữ ký, ghi rõ họ và tên và đóng dấu) |
BÊN B (Bên nhận đặt hàng) (Chữ ký, ghi rõ họ và tên và đóng dấu – nếu có)
|
6 Ghi hình thức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ: Hợp đồng thực hiện Đề án khoa học/Đề tài khoa học và công nghệ/Dự án khoa học và công nghệ/Dự án sản xuất thử nghiệm
7 Ghi tên nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
8 Lựa chọn và ghi hình thức khoán chi áp dụng đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã được phê duyệt.
9 Bỏ nội dung này đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ thực hiện theo hình thức khoán chi đến sản phẩm cuối cùng.
10 Bỏ nội dung này đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ không có kinh phí từ nguồn khác.
11 Các bên thỏa thuận và chỉ ghi trong Hợp đồng một hình thức giải quyết là Trọng tài hoặc Tòa án.
PHẦN 10: BIỂU MẪU BÁO CÁO TỔNG KẾT THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHCN (CÁC TRANG BÌA, TRANG ĐẦU, TÀI LIỆU THAM KHẢO)
MẪU TRÌNH BÀY TRANG BÌA CỦA
BÁO CÁO TỔNG KẾT NHIỆM VỤ KHCN
|
CẤP QUẢN LÝ NHIỆM VỤ (EVN/ĐƠN VỊ) CƠ QUAN CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ
BÁO CÁO TỔNG KẾT THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ CẤP EVN/CƠ SỞ
Nhiệm vụ (ghi rõ đề tài KHCN hay dự án SXTN hoặc đề án KHCN): ……………………….
|
MẪU TRÌNH BÀY–TRANG ĐẦU
Nhiệm vụ:
|
Chủ nhiệm |
TS. Nguyễn Văn A Trưởng phòng X - Cơ quan Y |
|
Thư ký |
T Nguyễn Thị X |
|
Thành viên thực hiện, kỹ thuật viên, nhân viên |
1. KS. Nguyễn Văn B Chuyên viên phòng Z- Cơ quan N |
|
|
2. ThS. Lê Thị V Chuyên viên phòng K - Cơ quan N |
|
|
3. |
|
|
4. |
|
|
|
|
|
|
|
Chuyên gia |
1. |
|
|
2. |
|
|
3. |
|
|
|
TRANG THỐNG KÊ TÀI LIỆU THAM KHẢO
1.Tài liệu tham khảo được đưa vào các trang riêng ở n cuối Báo cáo tổng kết và trình bày theo các nguyên tắc sau:
Tài liệu tham khảo được đánh số thứ tự liên tục từ 1 đến hết;
2. Theo chủng loại sắp xếp theo thứ tự ưu tiên như sách, tạp chí, báo, tài liệu chưa công bố, các tài liệu khác;
3. Theo ngôn ngữ xếp theo thứ tự: tiếng Việt, tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Nga, các ngôn ngữ khác; Tài liệu tham khảo có thể ết nguyên theo ngôn ngữ gốc nếu chưa có bản dịch đã xuất bản;
4. Đối với sách, các thông tin cần đưa gồm: Họ và Tên của Tác giả (họ trước, tên sau đối với tác giả nước ngoài), tên sách, nhà xuất bản, nơi xuất bản, năm xuất bản (in);
5. Đối với tạp chí, các thông tin cần đưa gồm và theo thứ tự sau: Tên Tác, tên bài báo, tên Tạp chí, năm, tập, trang (từ .... đến...);
6. Đối với báo, các thông tin cần đưa gồm và theo thứ tự sau: Tên Tác giả, tên bài báo, tên báo, số báo, năm;
7. Đối với các tài liệu khác: chọn cách trình bày gần nhất, thích hợp nhất trong các mục từ 4 đến 6 đã trình bày ở trên.
PHẦN 11: BIỂU MẪU BÁO CÁO TÓM TẮT KẾT QUẢ NHIỆM VỤ KHCN
A. Thông tin chung về nhiệm vụ:
1. Tên nhiệm vụ,
2. Mục tiêu nhiệm vụ:
3. Chủ nhiệm nhiệm vụ:
4. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ:
5. Tổng kinh phí thực hiện: triệu đồng.
Trong đó, kinh phí từ kinh phí EVN cấp: triệu đồng.
Kinh phí từ nguồn khác: triệu đồng.
6. Thời gian thực hiện theo Hợp đồng/Quyết định giao thực hiện:
Bắt đầu:
Kết thúc:
Thời gian thực hiện theo văn bản điều chỉnh của cơ quan có thẩm quyền(nếu có):
B. Tóm tắt kết quả nghiên cứu
I. Phần mở đầu
Cần viết sơ lược các nội dung sau:
- Tính cấp thiết của Nhiệm vụ KHCN;
- Mục đích nghiên cứu của Nhiệm vụ KHCN;
- Đối tượng nghiên cứu/khảo sát;
- Nhiệm vụ và phạm vi nghiên cứu, thực hiện;
- Các giả thiết;
- Phương pháp nghiên cứu;
- Đóng góp mới về khoa học của Nhiệm vụ KHCN;
- Kết cấu của Báo cáo tổng kết Nhiệm vụ KHCN (sao lại mục lục chi tiết của Báo cáo tổng kết)
II. Phần tóm tắt nội dung
(không quá 15 trang, không kể bảng, biểu)
III. Phần kết luận
- Những kết luận quan trọng;
- Ý nghĩa quan trọng nhất của Nhiệm vụ KHCN;
- Các khuyến nghị, đề nghị.
PHẦN 12: BIỂU MẪU Ý KIẾN PHẢN BIỆN NHIỆM VỤ KHCN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VỊÊT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________
Ý KIẾN PHẢN BIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
Người phản biện:
(họ tên, chức vụ, học hàm, học vị, đơn vị công tác....)
Tên Nhiệm vụ KHCN:
Chủ nhiệm:
Đơn vị chủ trì:
Nội dung nhận xét phản biện
Người phản biện có thể viết ý kiến nhận xét phản biện theo bố cục tự do nhưng phải ngắn gọn, ý kiến đánh giá cụ thể, rõ ràng và cung cấp tối thiểu các thông tin sau đây:
Mô tả chung (tóm tắt) Báo cáo tổng kết Nhiệm vụ KHCN (số trang, chương, mục....);
Đánh giá chi tiết mức độ hoàn thành qua từng chương của Báo cáo tổng kết, so sánh với Thuyết minh trong Hồ sơ đăng ký đã được duyệt (điểm mạnh, yếu, những gì chưa thực hiện được hoặc thực hiện chưa đạt yêu cầu so với Thuyết minh được duyệt);
Những phát hiện có giá trị;
Những yêu cầu hiệu chỉnh Báo cáo tổng kết Nhiệm vụ KHCN (trình bày, đánh số trang, biểu bảng, dịch ra tiếng Việt các chú thích tiếng Anh của các hình vẽ copy, đơn vị đo phải thống nhất v.v...);
Đánh giá:
- Đã hay chưa hoàn thành các nhiệm vụ đề ra trong Thuyết minh, chất lượng hoàn thành đủ hay chưa đủ để Hội đồng KHCN đánh giá nghiệm thu,
- Cần phải làm lại, cần được chỉnh lý thêm hoặc bổ sung theo đánh giá tại điểm 2 trên đây thì mới có thể đề nghị Hội đồng KHCN xem xét đánh giá;
- Nếu nhiệm vụ đã hoàn thành, báo cáo cần được hoàn chỉnh lại những gì theo các yêu cầu tại điểm 4 trên đây và các ý kiến của Hội đồng;
- Các kiến nghị khác(nếu có).
……, Ngày … tháng … năm …
Người phản biện
(Ký và ghi rõ họ tên)
PHẦN 13: BIỂU MẪU PHIẾU ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU NHIỆM VỤ KHCN
|
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN
TÊN CƠ QUAN TỔ CHỨC ______________
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_______________
|
PHIẾU ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU
KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
Tên nhiệm vụ:
Chủ nhiệm nhiệm vụ:
Tổ chức chủ trì nhiệm vụ:
2. Người đánh giá:
Họ và tên (chức danh khoa học, học vị):
Thời điểm nhận Hồ sơ để đánh giá: ngày ………… tháng ………… năm 201…
3. Đánh giá:
3.1.Về báo cáo tổng hợp và báo cáo tóm tắt kết quả:
Đánh giá cụ thể, chi tiết về mức độ rõ ràng, lô-gíc của báo cáo tổng hợp, báo cáo tóm tắt; tổng quan các vấn đề liên quan đến nội dung của nhiệm vụ, mức độ tiên tiến, hiện đại của phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng; tác động của kết quả đối với kinh tế, xã hội; mức độ sẵn sàng chuyển giao kết quả nghiên cứu và tài liệu cần thiết kèm theo (các bản vẽ thiết kế, tài liệu công nghệ, sản phẩm trung gian, tài liệu trích dẫn...) v.v. Để kết luận, người đánh giá chỉ rõ bản báo cáo đã hoàn thiện chưa? Cần phải sửa chữa, bổ sung những điểm gì hoặc không đạt yêu cầu.
Kết quả đánh giá:
Xuất sắc: Báo cáo tổng hợp đã hoàn thiện, đáp ứng yêu cầu ☐
Đạt: Báo cáo tổng hợp cần chỉnh sửa, bổ sung ☐
Không đạt: Không thuộc 2 trường hợp trên ☐
3.2. Về sản phẩm so với hồ sơ đăng ký được duyệt:
(Căn cứ vào hồ sơ đăng ký được duyệt, người đánh giá cần phân tích, đánh giá mức độ đầy đủ về chủng loại, chất lượng, số lượng, khối lượng sản phẩm so với hợp đồng đã ký kết)
Kết quả đánh giá:
|
STT |
Tên sản phẩm |
Yêu cầu về sản phẩm nhiệm vụ KHCN |
Đánh giá của chuyên gia |
|||
|
Theo nhiệm vụ/Hợp đồng |
Thực tế đạt được |
Xuất sắc |
Đạt |
Không đạt |
||
|
1 |
Sản phẩm thứ 1 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Sản phẩm thứ 2 |
|
|
|
|
|
|
… |
….. |
|
|
|
|
|
4. Xếp loại nhiệm vụ (đánh dấu X vào ô tương ứng phù hợp):
|
Xuất sắc: Khi sản phẩm đạt xuất sắc, báo cáo tổng hợp đạt yêu cầu trở lên |
☐
|
|
Không đạt: không thuộc hai trường hợp trên |
☐ |
5. Các tồn tại và Đề xuất hướng/biện pháp giải quyết
..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
|
|
……., Ngày …. tháng …. năm .... |
|
|
Người đánh giá (Họ, tên và chữ ký)
|
PHẦN 14: BIỂU MẪU BIÊN BẢN NGHIỆM THU NHIỆM VỤ KHCN
|
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN
TÊN CƠ QUAN TỔ CHỨC ______________
Số:………
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
__________________
……., ngày….tháng….năm…...
|
BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU
KẾT QUẢ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP EVN/CƠ SỞ
I. Những thông tin chung
1. Tên nhiệm vụ:
Chủ nhiệm nhiệm vụ:
Tổ chức chủ trì nhiệm vụ:
2. Quyết định thành lập Hội đồng ... số: /QĐ- ngày / /201… của
3. Địa điểm và thời gian họp Hội đồng:
4. Thời gian:
- Bắt đầu:
- Kết thúc:
5. Địa điểm:
6. Số thành viên Hội đồcó mặt trên tổng số thành viên:
Vắng mặt: người, gồm:
7. Khách mời tham dự họp Hội đồng
|
TT |
Đơn vị công tác |
Họ và tên |
|
1 |
|
|
|
2 |
|
|
II. Nội dung làm việc của HHội đồng
Sau khi Ông/Bà ........................................đại diện cơ quan nghiệm thu công bố quyết định thành lập hội đồng đánh giá, nghiệm thu, danh sách các thành viên hội đồng và giới thiệu các đại biểu tham dự phiên họp:
1. Chủ tịch (hoặc phó Chủ tịch) điều khiển phiên họp hội đồng:
2. Hội đồng đã nghe Chủ nhiệm nhiệm vụ trình bày báo cáo tóm tắt quá trình tổ chức thực hiện, báo cáo các sản phẩm khoa học và kết quả đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở.
3. Hội đồng đã trao đổi nêu câu hỏi đối với chủ nhiệm nhiệm vụ;
4. Chủ nhiệm nhiệm vụ trả lời các câu hỏi của các thành viên Hội đồng; cung cấp thông tin, giải trình và bảo vệ kết quả tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ.
5. Hội đồng họp riêng:
5.1. Hội đồng đã xem xét:
- Nội dung phiếu đánh giá phản biện;
- Phiếu đánh giá của thành viên vắng mặt (nếu có).
5.2. Hội đồng đã trao đổi, thảo luận:
Trên cơ sở đã xem xét, nghiên cứu toàn bộ hồ sơ đánh giá và các tài liệu, văn bản liên quan; kết quả đo đạc kiểm định lại những thông số kỹ thuật (nếu có); các Phiếu đánh giá của các thành viên phản biện; trao đổi thảo luận, nhận định về các kết quả của nhiệm vụ theo từng nội dung theo quy định; Hội đồ thực hiện đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN cấp EVN.
5.3. Hội đồng đã bỏ phiếu đánh giá.
Kết quả kiểm phiếu đánh giá như sau.
5.3.1. Xuất sắc: .... phiếu / tổng số ... phiếu
5.3.2. Đạt: .... phiếu / tổng số ... phiếu
5.3.3. Không đạt: .... phiếu / tổng số ... phiếu
(Tổng số phiếu đánh giá phải bằng tổng số phiếu đã phát cho các thành viên. Việc xếp loại kết quả nghiệm thu thực hiện theo Khoản 4 Điều 29 Quy chế KHCN)
6. Kết luận của Hội đồng về các nội dung đánh giá:
6.1. Về mức độ đáp ứng được yêu cầu số lượng, khối lượng, chủng loại sản phẩm (theo đặt hàng và hợp đồng KHCN) của các kết quả thực hiện nhiệm vụ:
a) Về chủng loại sản phẩm so với đặt hàng:
b) Về số lượng, khối lượng sản phẩm so với đặt hàng:
c) Về sản phẩm khoa học đạt vượt hợp đồng; những đóng góp khoa học mới của nhiệm vụ (nếu có):
6.2. Về chất lượng sản phẩm và giá trị khoa học, giá trị thực tiễn của các kết quả thực hiện nhiệm vụ
6.3. Kết quả đánh giá xếp loại chung của nhiệm vụ (theo Khoản 4 Điều 29 Quy chế KHCN):
a) Kết quả đánh giá, xếp loại của Hội đồng ở mức sau (đánh ✓vào ô tương ứng):
☐ Xuất sắc ☐ Đạt ☐ Không đạt
b) Phần luận giải của hội đồng khoa học về kết quả đánh giá, xếp loại (chọn ✓vào ô tương ứng và luận giải):
☐ Kết quả thực hiện nhiệm vụ được xếp loại “xuất sắc” bởi những lý do cụ thể dưới đây:
-
☐ Kết quả thực hiện nhiệm vụ được xếp loại “đạt” bởi những lý do cụ thể dưới đây:
-
☐ Kết quả thực hiện nhiệm vụ được xếp loại “không đạt” bởi những lý do cụ thể dưới đây:
-
6.4. Những nội dung đã thực hiện và chưa thực hiện theo hợp đồng:
-
6.5. Kiến nghị của Hội đồng:
a) Chủ nhiệm nhiệm vụ điều chỉnh, bổ sung và hoàn thiện Báo cáo tổng hợp kết quả nghiên cứu, báo cáo tóm tắt ở những vấn đề sau (nếu có):
b) Danh mục sản phẩm khoa học đáp ứng đượcu cầu đặt hàng và hợp đồng:
|
STT |
Tên sản phẩm |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
|
c) Chuyển giao, sử dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ:
(nêu cụ thể cơ quan, địa chỉ áp dụng, sử dụng từng kết quả thực hiện nhiệm vụ)
d) Công bố, xuất bản kết quả thực hiện nhiệm vụ:
đ) Không công bố, xuất bản kết quả thực hiện nhiệm vụ:
Biên bản họp hội đồng được thông qua với sự thống nhất của các thành viên Hội đồng dự họp
|
THƯ KÝ (Họ, tên và chữ ký)
|
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG (Họ, tên và chữ ký, chức danh, đóng dấu) |
|
Nơi nhận: - …………12 - Phòng/Ban TCKT; - Lưu: VT, ……13
|
|
12 - Đơn vị chủ trì thực hiện nhiệm vụ;
13 - Phòng ban chủ quản nhiệm vụ KHCN;
PHẦN 15: BIỂU MẪU BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU CẤP CƠ SỞ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________
............., ngày …… tháng…. năm 20……
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU CẤP CƠ SỞ ĐỐI VỚI
NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP EVN/CƠ SỞ
I. Thông tin chung về nhiệm vụ:
1. Tên nhiệm vụ,
2. Mục tiêu nhiệm vụ:
3. Chủ nhiệm nhiệm vụ:
4. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ:
5. Tổng kinh phí thực hiện: triệu đồng.
Trong đó, kinh phí từ kinh phí EVN cấp: triệu đồng.
Kinh phí từ nguồn khác: triệu đồng.
6. Thời gian thực hiện theo Hợp đồng / Quyết định giao thực hiện:
Bắt đầu:
Kết thúc:
Thời gian thực hiện theo văn bản điều chỉnh của cơ quan có thẩm quyền (nếu có):
7. Danh sách thành viên chính thực hiện nhiệm vụ nêu trên gồm:
|
Số TT |
Họ và tên |
Chức danh |
Cơ quan công tác |
|
1 |
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
… |
|
|
|
II. Nội dung đánh giá về kết quả thực hiện nhiệm vụ:
1. Về sản phẩm khoa học:
1.1. Danh mục sản phẩm đã hoàn thành:
|
Số TT |
Tên sản phẩm |
Số lượng |
Khối lượng |
Chất lượng |
||||||
|
Xuất sắc |
Đạt |
Không đạt |
Xuất sắc |
Đạt |
Không đạt |
Xuất sắc |
Đạt |
Không đạt |
||
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2. Danh mục sản phẩm khoa học dự kiến ứng dụng, chuyển giao (nếu có):
|
Số TT |
Tên sản phẩm |
Thời gian dự kiến ứng dụng |
Cơ quan dự kiến ứng dụng |
Ghi chú |
|
1 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
1.3.Danh mục sản phẩm khoa học đã được ứng dụng (nếu có):
|
Số TT |
Tên sản phẩm |
Thời gian ứng dụng |
Tên cơ quan ứng dụng |
Ghi chú |
|
1 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
2. Về những đóng góp mới của nhiệm vụ:
3. Về hiệu quả của nhiệm vụ:
III. Đánh giá, xếp loại kết quả thực hiện nhiệm vụ
- Xuất sắc ☐
- Đạt ☐
- Không đạt ☐
Giải thích lý do:
|
|
THỦ TRƯỞNG TỔ CHỨC CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ (Họ, tên, chữ ký và đóng dấu) |
PHẦN 16: BIỂU MẪU QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHCN
|
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
_______________
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________
Hà Nội, ngày tháng năm
|
|
Số:………………. |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công nhận kết quả thực hiện
nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp EVN/Cơ sở
_____________________
TỔNG GIÁM ĐỐC
TẬP ĐOÀN/TỔNG CÔNG TY/CÔNG TY………….
Căn cứ Nghị định số 26/2018/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ về Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật khoa học và công nghệ;
Căn cứ Quy chế hoạt động khoa học và công nghệ trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam ban hành theo Quyết định số /QĐ-EVN ngày .. tháng .. năm 20… (gọi tắt là Quy chế);
Căn cứ ........... (Ghi các quyết định giao kế hoạch, hợp đồng triển khai thực hiện nhiệm vụ KHCN này);
Căn cứ Biên bản họp Hội đồng nghiệm thu số... ngày…. (nếu nhiệm vụ được đánh giá nghiệm thu);
Căn cứ Tờ trình ngày ... của Ban KHCNMT về việc….(nếu có);
Theo đề nghị của…………………………………………………….
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp EVN/cơ sở
1. Thông tin nhiệm vụ khoa học và công nghệ:
- Tên nhiệm vụ:
- Chủ nhiệm nhiệm vụ:
- Tổ chức chủ trì:
2. Xếp loại: Xuất sắc/Đạt/Không đạt/dừng thực hiện.
Điều 2.
(Đối với nhiệm vụ “đạt” trở lên) Nhiệm vụ được quyết toán theo quy định tại Khoản 1 Điều 45 Quy chế KHCN và thanh lý hợp đồng sau khi các sản phẩm của nhiệm vụ và tài sản đã mua sắm bằng kinh phí thực hiện được kiểm kê và bàn giao theo các quy định hiện hành. Việc công bố và sử dụng kết quả đã tạo ra của nhiệm vụ được thực hiện theo các quy định hiện hành.
(Đối với nhiệm vụ “không đạt” ) Tổ chức chủ trì nhiệm vụ chịu trách nhiệm chính phối hợp với các đơn vị có liên quan xác định số kinh phí phải hoàn trả EVN theo quy định tại Khoản 2 Điều 45 Quy chế KHCN và thực hiện việc hoàn trả trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày hiệu lực của Quyết định này. Nhiệm vụ được quyết toán và thanh lý hợp đồng sau khi các sản phẩm của nhiệm vụ và tài sản đã mua sắm bằng kinh phí thực hiện đã được kiểm kê và bàn giao theo các quy định hiện hành. Chủ nhiệm nhiệm vụ không được tham gia xét giao trực tiếp/tuyển chọn nhiệm vụ cấp EVN trong thời hạn 02 năm kể từ ngày hiệu lực của Quyết định này.
(Đối với nhiệm vụ dừng thực hiện theo điểm a khoản 1 Điều 32 của Quy chế) Tổ chức chủ trì nhiệm vụ chịu trách nhiệm chính phối hợp với các đơn vị có liên quan xác định số kinh phí phải hoàn trả EVN theo quy định tại Khoản 3 Điều 45 Quy chế KHCN và thực hiện việc hoàn trả trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày hiệu lực của Quyết định này. Nhiệm vụ được quyết toán và thanh lý hợp đồng sau khi các sản phẩm của nhiệm vụ và tài sản đã mua sắm bằng kinh phí thực hiện đã được kiểm kê và bàn giao theo các quy định hiện hành.
(Đối với nhiệm vụ dừng thực hiện theo điểm b, c, f khoản 1 Điều 32 của Quy chế) Tổ chức chủ trì nhiệm vụ chịu trách nhiệm chính phối hợp với các đơn vị có liên quan xác định số kinh phí phải hoàn trả EVN theo quy định tại Khoản 4 Điều 45 Quy chế KHCN và thực hiện việc hoàn trả trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày hiệu lực của Quyết định này. Nhiệm vụ được quyết toán và thanh lý hợp đồng sau khi các sản phẩm của nhiệm vụ và tài sản đã mua sắm bằng kinh phí thực hiện đã được kiểm kê và bàn giao theo các quy định hiện hành.
(Đối với nhiệm vụ dừng thực hiện theo điểm d, e khoản 1 Điều 32 của Quy chế) Đơn vị quản lý nhiệm vụ chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan xác định số kinh phí phải hoàn trả EVN theo quy định tại Khoản 4 Điều 45 Quy chế KHCN và thực hiện việc hoàn trả trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày hiệu lực của Quyết định này. Nhiệm vụ được quyết toán và thanh lý hợp đồng sau khi các sản phẩm của nhiệm vụ và tài sản đã mua sắm bằng kinh phí thực hiện đã được kiểm kê và bàn giao theo các quy định hiện hành. Chủ nhiệm nhiệm vụ không được tham gia xét giao trực tiếp và tuyển chọn nhiệm vụ cấp EVN trong thời hạn 02 năm kể từ ngày hiệu lực của Quyết định này. Tổ chức chủ trì không được tham gia xét giao trực tiếp và tuyển chọn nhiệm vụ cấp EVN trong thời hạn 01 năm kể từ ngày hiệu lực của Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các Phó Tổng giám đốc, Chánh Văn phòng và Trưởng các Ban liên quan của Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Tổng giám đốc/ Giám đốc Đơn vị chủ trì thực hiện nhiệm vụ căn cứ chức năng nhiệm vụ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Ban TCKT ……; - Lưu: VT, …….. |
TỔNG GIÁM ĐỐC
………………….. |
PHẦN 17: MẪU BIÊN BẢN GIAO NHẬN TÀI LIỆU VÀ KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHCN
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
……, ngày…. tháng…. năm…. |
BIÊN BẢN
Về việc giao nhận tài liệu, kết quả, sản phẩm nhiệm vụ KHCN cấp EVN/Cơ sở
Tên đơn vị quản lý Nhiệm vụ KHCN:
Tên Nhiệm vụ KHCN:
Đơn vị chủ trì thực hiện:
Chủ nhiệm nhiệm vụ KHCN:
|
STT |
Tài liệu, sản phẩm giao nhận |
Số lượng giao nhận |
Ghi chú |
||
|---|---|---|---|---|---|
|
Quy định14 |
Thực giao |
Quy định |
Thực giao |
||
|
1 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
….. |
|
|
|
|
|
|
BÊN GIAO (Ký và ghi rõ họ tên) |
BÊN NHẬN (Ký và ghi rõ họ tên) |
14Danh mục hồ sơ theo quy định tại Phần 1 phụ lục III của Quy chế này
PHẦN 18: MẪU BIÊN BẢN THANH LÝ HỢP ĐỒNG KHCN
|
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC ______________
Số: ………
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________
…..., ngày…… tháng…… năm…..
|
BIÊN BẢN THANH LÝ HỢP ĐỒNG KHCN
Căn cứ Bộ luật dân sự ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn cứ Luật KHCN ngày 18 tháng 6 năm 2013;
Căn cứ Quy chế khoa học công nghệ của Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam (gọi tắt là Quy chế KHCN);
Căn cứ ........... (Ghi các văn bản đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ KHCN này)
Căn cứ Hợp đồng 15..........số...........ngày................
CHÚNG TÔI GỒM:
1. Bên đặt hàng (Bên A) là: Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN)/Đơn vị thuộc EVN
- Do Ông/Bà .................................................…......................................................
- Chức vụ: ......…............................................làm đại diện.
- Địa chỉ: ..............................................…................................….....................
- Điện thoại: ............................... Email:...................................................…
2. Bên nhận đặt hàng (Bên B) là: (Tổ chức chủ trì thực hiện Nhiệm vụ KHCN): ..............…..........................................................
- Do Ông/Bà: ..............................…........................................................................
- Chức vụ: .......................................................... làm đại diện.
- Địa chỉ: .....................................…................................….....................................
- Điện thoại: .......................…..... Email:................................................................
- Số tài khoản: .............…........................................................................................
- Tại: ....................................................................................….....…....…................
Cùng thoả thuận và thống nhất bàn giao kết quả và thanh lý Hợp đồng......số….....ngày .....(sau đây gọi tắt là Hợp đồng) với các điều khoản sau:
Điều Xác nhận kết quả thực hiện Nhiệm vụ KHCN
Đối với trường hợp Nhiệm vụ KHCN hoàn thành (xếp loại đạt trở lên)
1. Bên B đã hoàn thành việc thực hiện Nhiệm vụ KHCN “......"16, theo các nội dung trong Thuyết minh Nhiệm vụ KHCN được Bên A phê duyệt và.... (ghi các văn bản điều chỉnh khác của Bên A - nếu có)
Thời gian thực hiện Nhiệm vụ KHCN là … tháng, từ tháng… năm 20… đến tháng … năm 20…
2. Bên A đã tổ chức đánh giá nghiệm thu và công nhận kết quả Nhiệm vụ KHCN ngày....tháng.....năm 20.....(Kèm theo Bản sao Biên bản đánh giá nghiệm thu và Quyết định công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN từ mức đạt trở lên)
3. Bên B đã thực hiện việc bàn giao kết quả Nhiệm vụ KHCN cho Bên A và đơn vị ứng dụng sản phẩm Nhiệm vụ. (Kèm theo Bản sao các Biên bản bàn giao)
4. Bên B đã chuyển cho Bên A các tài liệu, báo cáo nêu trong Thuyết minh Nhiệm vụ KHCN và các Phụ lục kèm theo Hợp đồng số …. (Kèm theo Danh mục liệt kê)
5. Bên A giao cho bên B lưu giữ các kết quả khác của Nhiệm vụ KHCN (như số liệu điều tra, khảo sát, mẫu sản phẩm....) (Kèm theo Danh mục liệt kê chi tiết)
Đối với trường hợp Nhiệm vụ KHCN dừng thực hiện/không hoàn thành
1. Bên B đã thực hiện Nhiệm vụ KHCN “......”, theo các nội dung trong Thuyết minh Nhiệm vụ KHCN được Bên A phê duyệt và.... (ghi các văn bản điều chỉnh khác của Bên A - nếu có)
Thời gian thực hiện Nhiệm vụ KHCN là … tháng, từ tháng… năm 20… đến tháng ... năm 20…
2. Nhiệm vụ KHCN “….” được xác nhận là không hoàn thành (Kèm theo Bản sao Quyết định dừng thực hiện/xếp loại Nhiệm vụ KHCN không đạt và Biên bản đánh giá nghiệm thu Nhiệm vụ KHCN ở mức không đạt và Biên bản xác nhận khối lượng nội dung Bên B đã thực hiện)
3. Bên B đã chuyển cho Bên A các tài liệu và các kết quả khác của Nhiệm vụ KHCN (như số liệu điều tra, khảo sát, mẫu sản phẩm,....) phù hợp với khối lượng công việc đã được xác minh là hoàn thành - nếu có (Kèm theo Danh mục liệt kê chi tiết)
Điều 2. Xử lý tài chính của Nhiệm vụ KHCN
Đối với Nhiệm vụ KHCN hoàn thành:
1. Kinh phí Bên A đã cấp để thực hiện Nhiệm vụ KHCN là:……triệu đồng;
2. Kinh phí Bên B đề nghị và đã được Bên A chấp nhận quyết toán là:… triệu đồng.
Đối với trường hợp Nhiệm vụ KHCN không hoàn thành:
1. Kinh phí Bên A đã cấp để thực hiện Nhiệm vụ KHCN là: ….. triệu đồng;
2. Kinh phí bên B đã sử dụng đề nghị quyết toán là: ….. triệu đồng;
3. Kinh phí được bên A chấp nhận quyết toán là:….. triệu đồngKèm theo Biên bản xác nhận nội dung đã được thực hiện và chấp nhận quyết toán kinh phí của cấp có thẩm quyền);
4. Số kinh phí bên B phải hoàn trả Bên A là:.... triệu đồng (Ghi Quyết định của cơ quan có thẩm quyền xác định số kinh phí Bên B phải hoàn trả)
Đến nay Bên B đã hoàn trả xong số kinh phí nêu trên cho Bên A (Kèm theo tài liệu xác nhận)
Điều 3. Xử lý tài sản của Nhiệm vụ KHCN (áp dụng cho Nhiệm vụ KHCN hoàn thành và không hoàn thành)
Ghi kết quả xử lý tài sản được mua sắm bằng kinh phí Bên A cấp cho Nhiệm vụ KHCN và kết quả xử lý tài sản được tạo ra từ kết quả nghiên cứu của Nhiệm vụ KHCN (Kèm theo Quyết định xử lý của cơ quan có thẩm quyền.)
Biên bản thanh lý Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký; được lập thành .... bản và có giá trị như nhau, mỗi Bên giữ ..... bản.
|
BÊN A (Chữ ký, ghi rõ họ và tên và đóng dấu) |
BÊN B (Chữ ký, ghi rõ họ và tên và đóng dấu – nếu có) |
15 Ghi tên Hợp đồng được thanh lý.
16 Ghi tên của nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
PHẦN 19: MẪU GIẤY ỦY QUYỀN
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
GIẤY ỦY QUYỀN
- Căn cứ Bộ luật dân sự ngày 24 tháng 11 năm 2015;
- Căn cứ Quyết định số ……/QĐ.………. ngày … tháng … năm 20… về việc thành lập Hội đồng …………………
…………., ngày …… tháng …… năm …………, chúng tôi gồm có:
I. Bên ủy quyền:
1. Họ và tên: …………………………………Số điện thoại:……………………
2. Ngày, tháng, năm sinh:
3. Học hàm, học vị/Trình độ chuyên môn:
4. Đơn vị công tác:
5. Địa chỉ:
6. Số CMND/Hộ chiếu : ………..Nơi cấp :…….. Ngày cấp :
II. Bên được ủy quyền:
1. Họ và tên: …………………………………Số điện thoại:……………………
2. Ngày, tháng, năm sinh:
3. Học hàm, học vị/Trình độ chuyên môn:
4. Đơn vị công tác:
5. Địa chỉ:
6. Số CMND/Hộ chiếu : ………..Nơi cấp :…….. Ngày cấp :
III. Nội dung ủy quyền:
Ủy quyền cho Ông/Bà:………………………………. thay tôi tham gia và bỏ phiếu tại cuộc họp Hội đồng …. để tư vấn/xét duyệt/tuyển chọn/nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ (hoặc xét duyệt sáng kiến);
(tên nhiệm vụ KHCN, sáng kiến)
IV. Cam kết: Tôi cam kết sẽ hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về mọi thông tin ủy quyền ở trên.
|
Người ủy quyền (Ký, ghi rõ họ tên) |
Người nhận ủy quyền (Ký, ghi rõ họ tên) |
|
Xác nhận của đơn vị |
|
Phụ lục IV
BIỂU MẪU HỒ SƠ HOẠT ĐỘNG SÁNG KIẾN
PHẦN 1: MẪU ĐƠN YÊU CẦU CÔNG NHẬN SÁNG KIẾN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________
ĐƠN YÊU CẦU CÔNG NHẬN SÁNG KIẾN
Kính gửi: Tập đoàn Điện lực Việt Nam (nếu đề nghị công nhận sáng kiến cấp EVN)
hoặc Đơn vị (đề nghị công nhận sáng kiến cấp cơ sở)
Căn cứ Quy chế hoạt động KHCN trong Tập đoàn Điện lực Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-EVN ngày ….. tháng ….. năm ….. của Hội đồng Thành viên Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tôi (chúng tôi) có tên dưới đây (ghi tên tác giả/các đồng tác giả của giải pháp đề nghị công nhận sáng kiến, tham khảo Điều 39 Quy chế):
|
TT |
Họ và tên |
Năm sinh |
Chức danh, nơi công tác (hoặc nơi ở) |
Trình độ chuyên môn |
Tỷ lệ % đóng góp vào việc tạo ra giải pháp |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đề nghị xét công nhận giải pháp sau đây là sáng kiến (tiêu đề giải pháp cần thể hiện bản chất của giải pháp):
………………………………………………………………………………..
Chủ đầu tư tạo ra sáng kiến (ghi tên tổ chức/cá nhân đã đầu tư kinh phí, phương tiện vật chất - kỹ thuật để tạo điều kiện triển khai giải pháp)
…………………………………………………………………………………
Lĩnh vực áp dụng:
A. Mô tả giải pháp:
1. Tình trạng kỹ thuật hoặc tổ chức sản xuất hiện tại (có thể kèm theo tài liệu tham khảo bản vẽ, biên bản thí nghiệm, nghiệm thu,…), chỉ rõ ưu khuyết điểm của giải pháp kỹ thuật, giải pháp tổ chức sản xuất hiện đang được áp dụng tại EVN/Đơn vị
………………………………………………………………………………
2. Nội dung giải pháp đề nghị công nhận là sáng kiến (Mục đích của giải pháp và các điều kiện cần thiết để đạt mục đích, mô tả chi tiết bản chất của giải pháp mới kèm theo minh họa bằng các bản vẽ, thiết kế, sơ đồ, ảnh chụp mẫu sản phẩm... nếu cần thiết, các bước thực hiện giải pháp, những nội dung đã cải tiến, sáng tạo để khắc phục nhược điểm của tình trạng hiện tại và đáp ứng quy định vh mới theo Khoản 1 Điều 4 Điều lệ Sáng kiến):
2.1. Mục đích của giải pháp
…………………………………………………………………………
2.2. Các điều kiện cần thiết để áp dụng giải pháp
…………………………………………………………………………
2.3. Bản chất chi tiết của giải pháp (kèm theo min bằng các bản vẽ, thiết kế, sơ đồ, ảnh chụp mẫu sản phẩm... nếu cần thiết)
……………………………………………………………………………
2.4. Nội dung, các bước thực hiện giải pháp
……………………………………………………………………………
2.5. Những nội dung đã cải tiến, sáng tạo khắc phục được nhược điểm
……………………………………………………………………………
3. Quá trình áp dụng giải pháp trên thực tiễn hoặc áp dụng thử (nêu rõ thời điểm bắt đầu áp dụng giải pháp, tình hình áp dụng giải pháp trong ít nhất 03 tháng tại phòng/ban/bộ phận thuộc EVN/Đơn vị):
- Thời điểm bắt đầu áp dụng: Ngày ….…… (theo tài liệu số ….……(nếu có)).
- Đơn vị áp dụng: Áp dụng tại…..
4. Hiệu quả thực tế thu được khi áp dụng giải pháp (So sánh lợi ích kinh tế, xã hội thu được khi áp dụng giải pháp trong đơn so với trường hợp không áp dụng giải pháp đó, hoặc so với những giải pháp tương tự đã biết ở cơ sở, cần nêu rõ giải pháp đem lại hiệu quả kinh tế, lợi –ch xã hội cao hơn như thế nào hoặc khắc phục được đến mức độ nào những nhược điểm của giải pháp đã biết trước đó - nếu là giải pháp cải tiến giải pháp đã biết trước đó):
………………………………………………………………………………
B. Số tiền làm lợi trong năm đầu tiên áp dụng giải pháp (nêu cách tính cụ thể nếu có thể tính được hoặc ghi rõ Không tính được)
…………………………………………………………………………………….
C. Khả năng áp dụng tại đơn vị khác (nếu có)
……………………………………………………………………………………..
D. Danh mục tài liệu nộp kèm Đơn yêu cầu công nhận sáng kiến:
[1]- ………………………………………………………………………………
[2]-. ………………………………………………………………………………
D. Danh sách Những người tham gia tổ chức áp dụng sáng kiến lần đầu (nếu có)
|
TT |
Họ và tên |
Năm sinh |
Nơi công tác (hoặc nơi ở) |
Trình độ chuyên môn |
Nội dung tham gia |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tôi (chúng tôi) cam đoan những điều khai trong đơn là đúng sự thật.
|
|
…..(Địa danh), ngày …tháng….năm….. |
|
|
Người/Những người nộp đơn (Họ tên và chữ ký từng đồng tác giả)
|
Xác nhận của phòng/ban/bộ phận thuộc EVN/Đơn vị nơi đã áp dụng giải pháp được yêu cầu công nhận sáng kiến
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
Ghi chú: người nộp đơn cần gửi kèm bản sao điện tử của đơn và của các tài liệu liên quan.
PHẦN 2: MẪU PHIẾU ĐÁNH GIÁ CÔNG NHẬN SÁNG KIẾN
|
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC _______________
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
____________________
|
PHIẾU ĐÁNH GIÁ CÔNG NHẬN SÁNG KIẾN
1. Các thông tin chính sáng kiến (ghi theo Đơn yêu cầu công nhận sáng kiến):
Tiêu đề giải pháp:
Tác giả/đồng tác giả giải pháp:
2. Người đánh giá:
Họ và tên:
Thời điểm nhận Đơn và Hồ sơ sáng kiến để đánh giá: ngày … tháng … năm 202…
3. Các tiêu chi đánh giá giải pháp
Phải đánh dấu vào 1 trong 2 ô của từng tiêu chí dưới đây
3.1. Về tình trạng kỹ thuật hoặc tổ chức sản xuất hiện tại, chỉ rõ ưu khuyết điểm (mục A.1 trong Đơn):
☐ Thông tin đầy đủ, chính xác ☐ Thông tin không đầy đủ hoặc không chính xác
3.2. Về nội dung giải pháp (mục A.2 trong Đơn)
3.2.1. Mục đích của giải pháp, các điều kiện cần thiết:
☐ Khả thi ☐ Không khả thi
(Nếu mục đích, điều kiệng giải pháp là Không khả thi thì không tiếp tục đánh giá các mục bên dưới và chuyển sang mục 4. Kết luận).
3.2.2. Mô tiết bản chất của giải pháp
☐ Đầy đủ, rõ ràng ☐ Không đầy đủ/rõ ràng
3.2.3. Các bước thực hiện
☐ Hợp lý ☐ Không hợp lý
3.2.4. Giải pháp có tính mới (nếu đáp ứng đồng thời tất cả các điều kiện sau đây: i) Không trùng với nội dung của giải pháp đã được công nhận sáng kiến; ii) Chưa bị bộc lộ công khai trong các văn bản, sách báo, tài liệu kỹ thuật đến mức căn cứ vào đó có thể thực hiện ngay được; iii) Không trùng với giải pháp của người khác đã được áp dụng hoặc áp dụng thử, hoặc đưa vào kế hoạch áp dụng, phổ biến hoặc chuẩn bị các điều kiện để áp dụng, phổ biến; iv) Chưa được quy định thành tiêu chuẩn, quy trình, quy phạm bắt buộc phải thực hiện)
☐ Có ☐ Không
(Nếu giải pháp được giá là Không có tính mới thì không tiếp tục đánh giá mục 3.3, 3.4 bên dưới và chuyển sang mục 4. Kết luận).
3.3. Về quá trình áp dụng giải pháp (mục A.3 trong Đơn)
☐ Đủ dài để đánh giá hiệu quả ☐ Không đủ dài để đánh giá hiệu quả
1. (Nếu quá trình áp dụng giải pháp lng đủ dài để đánh giá hiệu quả thì không tiếp tục đánh giá mục 3.4 bên dưới và chuyển sang mục 4. Kết luận).
3.4. Hiệu quả thực tế thu được khi áp dụng giải pháp (mục A.4 trong Đơn)
☐ Hiệu quả ☐ Không hiệu quả
3.5. Có khả năng áp dụng tại đơn vị khác trong… (đơn vị xét duyệt) hoặc có tính hiệu quả cao đủ để công nhận ở cấp … (chỉ dùng cho cấp EVN/Tổng công ty)
☐ Có ☐ Không
4. Kết luận
4.1. ☐ Không công nhận sáng kiến cấp … tại…(tuỳ theo cấp sáng kiến) nếu đánh giá ở trên thuộc một trong các trường hợp:
- Mục đích của giải pháp, các điều kiện cần thiết (mục 3.2.1) là Không khả thi, hoặc
- Giải pháp không có tính mới (mục 3.2.4); hoặc
- Quá trình áp dụng giải pháp (mục 3.3) là Không đủ dài để đánh giá hiệu quả, hoặc
- Việc áp dụng giải pháp (mục 3.4) là Không hiệu quả hoặc
- Không có khả năng áp dụng tại đơn khác và không có tính hiệu quả cao (mục 3.5) (chỉ dùng cho cấp EVN/Tổng công ty).
4.2. ☐ Công nhận sáng kiến cấp … nhưng đề nghị hoàn thiện hồ sơ sáng kiến trước khi công nhận sáng kiến nếu không có đánh giá thuộc một trong các trường hợp nêu tại mục 4.1 ở trên và có ít nhất một trong các tiêu chí tại mục 3.1, 3.2.2, 3.2.3 được đánh giá là Không.
Yêu cầu hoàn thiện (ghi rõ phạm vi cần bổ sung trong đánh giá hiện trạng và/hoặc mô tả chi tiết bản chất giải pháp và/hoặc thay đổi các bước thực hiện giải pháp):
………………………………………………………………………………
4.3. ☐ Công nhận sáng kiến cấp … tại… nếu không thuộc các trường hợp nêu tại mục 4.1 và 4.2
4.4. Số tiền làm lợi (nếu Công nhận sáng kiến tại mục 4.2 hoặc 4.3)
Số tiền làm lợi trong năm đầu áp dụng sáng kiến là
☐ Không tính được (nếu mục B trong Đơn ghi là Không tính được hoặc người đánh giá cho rằng cách tính số tiền làm lợi ghi trong Đơn là không khả thi)
☐ Tính được theo cách tính ghi trong Đơn nhưng cần tính lại trên cơ sở cập nhật, bổ sung số liệu sau:
………………………………………………………………………………
☐ Tính được và đồng ý với số tiền làm lợi theo cách tính ghi trong Đơn
4.5. Đề xuất mức thù lao chung cho tác giả/đồng tác giả trong 01 năm (mức tối thiểu là…% tối đa là …% nếu tính được hoặc tối thiểu là … mức lương cơ sở tối đa là… mức lương cơ sở nếu không tính được)17
……………………………………………………………………………….
(người đánh giá ghi rõ số % nếu tính được hoặc số mức lương cơ sở nếu không tính được)
4.6. Đề xuất mức thù lao chung cho những người tham gia tổ chức áp dụng sáng kiến lần đầu trong 01 năm (mức tối thiểu …% tối đa là …% thù lao tác giả nêu tại mục 4.5)18
………………………………………………………………………………
(người đánh giá ghi rõ số %)
4.7. ☐ Đề xuất đăng ký công nhận sáng kiến cấp cao hơn (đối với cấp cơ sở tại Đơn vị và cấp Tổng công ty)
4.8. Ý kiến khác
………………………………………………………………………………
……., Ngày …. tháng …. năm ....
Người đánh giá
(Họ, tên và chữ ký)
17 Tuỳ từng cấp sáng kiến EVN/Cơ sở ghi rõ mức tối thiểu và tối đa quy định tại Điều 48, 49, 50, 51 của Quy chế này. Thư ký của Hội đồng chuẩn bị các phiếu phù hợp trước khi họp.
18Tuỳ từng cấp sáng kiến EVN/Cơ sở ghi rõ mức tối thiểu và tối đa quy định tại Điều 48, 49, 50, 51 của Quy chế này. Thư ký của Hội đồng chuẩn bị các phiếu phù hợp trước khi họp.
PHẦN 3: MẪU BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG SÁNG KIẾN
|
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC _________________
Số:…..
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________________
|
BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG SÁNG KIẾN
I. Những thông tin chung
1. Tiêu đề giải pháp đề nghị công nhận sáng kiến:
Tác giả/đồng tác giả:
Những người tham gia tổ chức áp dụng sáng kiến lần đầu (nếu có):
2. Quyết định thành lập Hội đồng ... số: /QĐ- ngày / / 202… của...
3. Địa điểm, thời gian và hình thức họp Hội đồng:
Thời gian:
- Bắt đầu:
- Kết thúc:
Địa điểm:
Hình thức họp: (trực tiếp, trực tuyến hoặc trực tiếp và trực tuyến với các thành viên…)
4. Số thành viên Hội đồng có mặt / tổng số thành viên theo Quyết định:
Vắng mặt: người, gồm:
5. Khách mời tham dự họp Hội đồng
|
TT |
Đơn vị công tác |
Họ và tên |
|
1 |
|
|
|
2 |
|
|
II. Nội dung làm việc của HHội đồng
Sau khi Ông/Bà ........................................công bố quyết định thành lập Hội đồng sáng kiến, danh sách các thành viên hội đồng và giới thiệu các đại biểu tham dự phiên họp,
1. Chủ tịch (hoặc phó Chủ tịch) điều khiển phiên họp hội đồng:
2. Hội đồng đã xem xét đơn yêu cầu công nhận sáng kiến và các hồ sơ liên quan (trường hợp yêu cầu công nhận sáng kiến cấp EVN mà tác giả/đồng tác giả là cán bộ thuộc Đơn vị thì cần có Giấy chứng nhận sáng kiến cấp cơ sở).
3. Hội đồng đã trao đổi nêu câu hỏi đối với tác giả/đồng tác giả;
4. Tác giả/đồng tác giả trả lời các câu hỏi của các thành viên Hội đồng; cung cấp thông tin, giải trình về các nội dung trong đơn yêu cầu công nhận sáng kiến.
5. Hội đồng họp riêng:
5.1. Hội đồng đã xem xét:
- Đơn yêu cầu công nhận sáng kiến và các tài liệu liên quan;
- Ý kiến về nội dung giải trình của tác giả/đồng tác giả
- Phiếu đánh giá của thành viên vắng mặt (nếu có).
5.2. Hội đồng đã trao đổi, thảo luận:
Trên cơ sở đã xem xét, nghiên cứu toàn bộ hồ sơ đánh giá và các tài liệu, văn bản liên quan; kết quả đo đạc kiểm định lại những thông số kỹ thuật (nếu có); trao đổi thảo luận, nhận định về các nội dung của giải pháp theo quy định của Quy chế KHCN; Hội đồng đã thực hiện đánh giá giải pháp đề nghị công nhận sáng kiến.
5.3. Hội đồng đã bỏ phiếu đánh giá.
Kết quả kiểm phiếu đánh giá như sau.
5.3.1. Không công nhận sáng kiến: .... phiếu/tổng số ... phiếu
5.3.2. Công nhận sáng kiến nhưng cần hoàn thiện hồ sơ: .... phiếu/tổng số ... phiếu
5.3.3. Công nhận sáng kiến: .... phiếu/tổng số ... phiếu
5.3.4 Đề xuất đăng ký công nhận cấp cao hơn: .... phiếu/tổng số ... phiếu
(tổng số phiếu đánh giá phải bằng tổng số phiếu đã phát cho các thành viên)
6. Kết luận của Hội đồng
6.1. Kết quả xét công nhận sáng kiến
Không công nhận sáng kiến nếu số phiếu “Không công nhận” nhiều hơn 1/3 tổng số phiếu), hoặc
Công nhận sáng kiến nếu số phiếu “Không công nhận” từ 1/3 trở xuống
6.2. Kiến nghị của Hội đồng (nếu giải pháp được công nhận sáng kiến):
a) Tác giả/đồng tác giả điều chỉnh, bổ sung và hoàn thiện hồ sơ sáng kiến theo yêu cầu tại các Phiếu đánh giá nêu trong mục 5.3.2 (nếu có):
b) Số tiền làm lợi trong năm đầu áp dụng sáng kiến là ... đồng hoặc Không tính được
c) Mức thù lao chung cho tác giả và đồng tác giả (nếu có) đề xuất là ..... % số tiền làm lợi hoặc ..... lần mức lương cơ sở (tính trung bình theo đề xuất của các phiếu đánh giá, cách tính quy định tại Điều 51 Quy chế)
d) Mức thù lao chung cho những người tham gia tổ chức áp dụng sáng kiến lần đầu (nếu có) đề xuất là ..... % thù lao chung cho tác giả/đồng tác giả (tính trung bình theo đề xuất của các phiếu đánh giá trong mục 5.3.2 và 5.3.3)
e) Đề xuất đăng ký công nhận cấp cao hơn (nếu số phiếu Đề xuất đăng ký công nhận cấp cao hơn từ 3/4 số phiếu trở lên) (áp dụng đối với cấp Tổng công ty/cơ sở).
7. Thỏa thuận về phương án chi trả tiền thu lao (nếu có thoả thuận)
Thù lao cho tác giả, đồng tác giả và những người tham gia tổ chức áp dụng sáng kiến lần đầu được thỏa thuận với đại diện nhóm tác giả và được chi trả làm một lần sau khi được cấp Giấy chứng nhận sáng kiến hoặc trả hàng năm trong 03 (ba) năm đầu tiên kể từ ngày cấp Giấy chứng nhận sáng kiến
Biên bản họp hội đồng được thông qua với sự thống nhất của các thành viên Hội đồng dự họp vào ........ ngày ..... tháng ..... năm....
|
THƯ KÝ (Họ, tên và chữ ký) |
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG (Họ, tên và chữ ký, chức danh, đóng dấu) |
PHẦN 4: MẪU BÁO CÁO HOÀN THIỆN SAU XÉT DUYỆT, CÔNG NHẬN
|
TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM Tên đơn vị … ----------------oOo---------------- (Logo của đơn vị)
BÁO CÁO (Hoàn thiện sau xét duyệt, công nhận) Tên GP/SK …
…, tháng … năm 202…
|
||||||||||||
Thông tin về tác giả sáng kiến
|
TT |
Họ và tên |
Năm sinh |
Chức danh, nơi công tác (hoặc nơi ở) |
Trình độ chuyên môn |
Tỷ lệ % đóng góp vào việc tạo ra giải pháp |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chủ đầu tư tạo ra sáng kiến (ghi tên tổ chức/cá nhân đã đầu tư kinh phí, phương tiện vật chất - kỹ thuật để tạo điều kiện triển khai giải pháp)
………………………………………………………………………………
Lĩnh vực áp dụng:
Hội đồng xét duyệt: (Quyết định thành lập Hội đồng, Thời gian họp, Biên bản họp)
A. Mô tả giải pháp
B. Số tiền làm lợi trong năm đầu tiên áp dụng giải pháp
C. Khả năng áp dụng tại đơn vị khác
D. Danh mục tài liệu nộp kèm Đơn yêu cầu công nhận sáng kiến:
(mục A, B, C, D trình bày tương tự Đơn đề nghị công nhận sáng kiến nhưng đã có chỉnh sửa hiệu chỉnh theo ý kiến Hội đồng xét duyệt sáng kiến cấp công nhận)
E. Danh sách Những người tham gia tổ chức áp dụng sáng kiến lần đầu (nếu có)
|
TT |
Họ và tên |
Năm sinh |
Nơi công tác (hoặc nơi ở) |
Trình độ chuyên môn |
Nội dung tham gia |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…..(Địa danh), ngày …tháng….năm….. |
|
|
Người (những người) nộp đơn (Họ tên và chữ ký từng đồng tác giả)
|
Xác nhận của phòng/ban/bộ phận thuộc EVN/Đơn vị nơi đã áp dụng giải pháp được yêu cầu công nhận sáng kiến
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
Ghi chú: người nộp báo cáo cần gửi kèm bản sao điện tử
PHẦN 5: MẪU QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN SÁNG KIẾN
|
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
_________
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________
|
|
Số:……………
|
Hà Nội, ngày tháng năm
|
QUYẾT ĐỊNH19
Về việc công nhận sáng kiến cấp Tập đoàn Điện lực Việt Nam
_____________________
TỔNG GIÁM ĐỐC TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
Căn cứ Nghị định số 26/2018/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ về Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
Căn cứ Quy chế hoạt động khoa học và công nghệ trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam ban hành theo Quyết định số /QĐ-EVN ngày .. tháng .. năm 2021;
Căn cứ Biên bản họp Hội đồng xét duyệt sáng kiến số... ngày....
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Công nhận sáng kiến cấp ………………… đối với:
Tên Sáng kiến:
Tác giả và đồng tác giả sáng kiến:
Các thông tin liên quan đến sáng kiến:
- Chủ đầu tư tạo ra sáng kiến (nếu tác giả sáng kiến không đồng thời là chủ đầu tư tạo ra sáng kiến):
- Tóm tắt nội dung sáng kiến:
- Hiệu quả kinh tế-kỹ thuật/Lợi ích kinh tế-xã hội thu được do áp dụng sáng kiến:
- Thù lao cho sáng kiến:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các PTGĐ, Chánh Văn phòng và Trưởng các ban liên quan của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và các tổ chức cá nhân có tên tại Điều 1 căn cứ chức năng nhiệm vụ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
|
TỔNG GIÁM ĐỐC |
19 Mẫu quyết định này áp dụng đối với sáng kiến cấp EVN, đối với sáng kiến các cấp khác các đơn vị điều chỉnh cho phù hợp.
PHẦN 6: MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN SÁNG KIẾN
|
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC _____________
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________
|
GIẤY CHỨNG NHẬN SÁNG KIẾN
(Chức danh của thủ trưởng cơ sở/cấp công nhận sáng kiến)
CHỨNG NHẬN
Ông/bà: Họ và tên, chức vụ, đơn vị công tác/hoặc nơi ở20(ví dụ: Ông Nguyễn Văn A, Trưởng phòng….., Công ty…../Tổng công ty).
Là tác giả của sáng kiến:…………………………………………………
hoặc các Ông/Bà gồm:
(1)- Ông…................. .................... chức vụ……………………………………………………...;
(2)- Ông….................. ................... chức vụ……………………………………………………...;
(3)- Bà…… .....................................chức vụ……………………………………………………...;
Đơn vị/hoặc nơi ở13:…………….
Là đồng tác giả của sáng kiến nêu trên.
Theo Quyết định số: … ........ ..(Địa danh), .. ngày … tháng …. năm…..
Ngày: / / Tổng giám đốc/Giám đốc
(Họ tên và chữ ký)
20 - Chỉ ghi nơi ở nếu không xác định được đơn vị công tác.
Phụ lục V
BIỂU MẪU BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG KHCN
PHẦN 1: MẪU BÁO CÁO
BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH
HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
|
Tên Đơn vị:............ |
Ngày: ............... |
1. Thực hiện nhiệm vụ/đề tài KHCN
1.1. Các nhiệm vụ được nghiệm thu giữa hai kỳ báo cáo21
|
STT
|
Cấp quản lý |
Tên nhiệm vụ |
Đơn vị chủ trì |
Chủ nhiệm |
Số văn bản giao định hướng, kế hoạch (của EVN) |
Số quyết định giao đề tài
|
Tiến độ theo kế hoạch22 |
Kinh phí (triệu đồng) |
Thời điểm nghiệm thu23 (tháng/năm) |
||
|
Bắt đầu (tháng/năm) |
Kết thúc (tháng/năm) |
Theo kế hoạch |
Theo quyết toán24 |
||||||||
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2. Các nhiệm vụ đang thực hiện, hoặc dừng thực hiện25
|
STT
|
Cấp quản lý |
Tên nhiệm vụ |
Đơn vị chủ trì |
Chủ nhiệm nhiệm vụ |
Số văn bản giao định hướng, kế hoạch (của EVN) |
Số quyết định giao đề tài |
Tiến độ theo kế hoạch |
Kinh phí (triệu đồng) |
Tình trạng26 |
|
|
Bắt đầu (tháng/năm) |
Kết thúc (tháng/năm) |
|||||||||
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3. Các nhiệm vụ chưa thực hiện (27)
|
STT
|
Cấp quản lý |
Tên nhiệm vụ |
Số văn bản giao định hướng, kế hoạch (của EVN) |
Tình trạng(28) |
Ghi chú(29) |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
….. |
|
|
|
|
|
2. Hoạt động sáng kiến
2.1. Số lượng sáng kiến
|
|
Đơn vị: Mức lương cơ sở |
|
STT |
Cấp sáng kiến |
Tổng số sáng kiến |
Thù lao cho Tác giả |
Thù lao cho người tổ chức áp dụng sáng kiến lần đầu |
Tổng thù lao sáng kiến |
|
1 |
Cấp EVN |
|
|
|
|
|
2 |
Cấp Tổng công ty |
|
|
|
|
|
3 |
Cấp cơ sở tại đơn vị |
|
|
|
|
2.2. Thù lao cho hoạt động sáng kiến
Trong giai đoạn từ …...…. đến tổng số tiền đã chi cho hoạt động sáng kiến là…….MLCS. Trong đó tổng tiền thù lao cho các tác giả/đồng tác giả là….. MLCS, tổng tiền thù lao cho những người tổ chức áp dụng lần đầu là…… MLCS, tổng tiền thưởng sáng kiến là…..triệu đồng.
Chi tiết như sau:
|
STT |
Số quyết định30 |
Thù lao cho tác giả (MLCS) |
Thù lao cho những người tham gia tổ chức áp dụng lần đầu (MLCS) |
Tiền thưởng (triệu đồng) |
|
1 |
||||
|
2 |
||||
2.3. Danh sách các sáng kiến
|
STT
|
Cấp sáng kiến(31) |
Tên sáng kiến |
|
|
1 |
|
|
|
|
…. |
|
|
|
4. Hoạt động dịch vụ KHCN
4.1. Các dịch được nghiệm thu giữa hai kỳ báo cáo
|
STT
|
Tên dịch vụ |
Văn bản giao định hướng, kế hoạch (của EVN) |
Đơn vị cung cấp dịch vụ |
Tiến độ theo hợp đồng |
Kinh phí (triệu đồng) |
Thời điểm nghiệm thu32 (tháng/năm) |
||
|
Bắt đầu (tháng/năm) |
Kết thúc (tháng/năm) |
Theo Hợp đồng |
Theo quyết toán33 |
|||||
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2. Các dịch vụ đang thực hiện/hoặc đề nghị dừng
|
STT
|
Tên dịch vụ |
Văn bản giao định hướng, kế hoạch (của EVN) |
Đơn vị cung cấp dịch vụ |
Hợp đồng số |
Tiến độ theo hợp đồng |
Kinh phí theo Hợp đồng (triệu đồng) |
Tình trạng34 (tháng/năm) |
|
|
Bắt đầu (tháng/năm) |
Kết thúc (tháng/năm) |
|||||||
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
4.3. Các dịch vụ chưa thực hiện/ xin rút đề xuất thực hiện
|
STT
|
Tên dịch vụ |
Văn bản giao định hướng, kế hoạch (của EVN) |
Tình trạng35 |
Ghi chú |
|
1 |
|
|
|
|
|
….. |
|
|
|
|
Các hoạt động liên quan khác:
5. Tình hình trích lập, điều chuyển và sử dụng Quỹ phát triển KHCN trong năm36
5.1. Nội dung chi của Quỹ phát triển KHCN năm ….. tính đến thời điểm ngày ……
|
|
Đơn vị: Triệu đồng |
|
STT |
Nội dung chi |
Số tiền |
|
1 |
Thực hiện nhiệm vụ KHCN cấp quốc gia, cấp Bộ |
|
|
2 |
Thực hiện nhiệm vụ KHCN của đơn vị |
|
|
2.1 |
Chi tạm ứng thực hiện nhiệm vụ KHCN của đơn vị |
|
|
2.2 |
Chi quyết toán nhiệm vụ KHCN của đơn vị |
|
|
3 |
Hỗ trợ và phát triển KHCN của đơn vị |
|
|
|
- Trang bị cơ sở vật chất kỹ thuật cho hoạt động KHCN của đơn vị |
|
|
|
- Mua quyền sử dụng, quyền sở hữu |
|
|
|
- Mua máy móc, thiết bị có kèm theo các đối tượng CGCN |
|
|
|
- Trả tiền công, thuê chuyên gia hoặc hợp đồng với TC KHCN |
|
|
|
- Hoạt động sáng kiến |
|
|
|
- Đánh giá thử nghiệm, kiểm chuẩn |
|
|
|
- Quảng bá sản phẩm, công nghệ mới, SHTT |
|
|
|
- Rủi ro trong NCKH |
|
|
4 |
Đào tạo nhân lực |
|
|
5 |
Hợp tác về KHCN |
|
|
6 |
Chi quản lý Quỹ |
|
|
|
Tổng cộng |
|
5.2. Tình hình trích lập, điều chuyển và sử dụng Quỹ phát triển KHCN năm …. tính đến ngày ….37
|
Đơn vị: Triệu đồng |
|
Số tiền trích lập năm …. (nếu có) |
Tỷ lệ % trích |
Tiền Quỹ chuyển từ năm trước (3) |
Tiền điều chuyển Quỹ (nếu có) |
Tổng số tiền của Quỹ |
Tổng chi của Quỹ |
Tiền nộp thuế liên quan đến quỹ trong năm (nếu có) (7) |
Số tiền Quỹ còn lại đến thời điểm báo cáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHẦN 2: HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN BIỂU MẪU BÁO CÁO
- Phạm vi các nội dung báo cáo:
+ Các quyết định chi trả tiền thù lao sáng kiến được ban hành trong kỳ báo cáo;
+ Danh sách các sáng kiến được công nhận trong kỳ báo cáo;
+ Toàn bộ các nhiệm vụ KHCN, dịch vụ KHCN đã, đang thực hiện đến thời điểm hiện tại chưa kết thúc, hoặc đã kết thúc nhưng chưa báo cáo tại kỳ báo cáo trước.
- Yêu cầu các đơn vị điền đầy đủ các thông tin yêu cầu trong báo cáo: báo cáo đầy đủ, tối đa các danh mục/trường thông tin yêu cầu. Trong trường hợp các trường thông tin không có thì ghi rõ là không có.
+ Ví dụ 1: đối với các đề tài cấp bộ mà không có kế hoạch/định hướng, cũng không có quyết định giao mà chỉ có hợp đồng thì đối với cột kế hoạch/định hướng ghi chữ "không có"; cột quyết định giao ghi chữ "không có". Các trường khác đều có phải điền đủ.
+ Ví dụ 2: các nhiệm vụ/đề tài/dự án chỉ có quyết định giao mà không có hợp đồng thì chỉ điền thông tin về số/ngày quyết định giao, tại cột hợp đồng ghi chữ "không có". Các trường khác đều có phải điền đủ.
Minh họa:
|
STT |
Cấp quản lý |
Tên nhiệm vụ |
Đơn vị chủ trì |
Chủ nhiệm nhiệm vụ (họ tên/chứ vụ) |
Số quyết định/hoặc văn bản giao định hướng |
Căn cứ thực hiện |
Tiến độ theo kế hoạch |
Kinh phí (triệu đồng) |
Thời điểm nghiệm thu (tháng/năm) |
|||
|
Số hợp đồng |
Số quyết định giao |
Bắt đầu (tháng/năm) |
Kết thúc (tháng/năm) |
Theo kế hoạch |
Theo quyết toán |
|||||||
|
1 |
Bộ Công thương |
Điền đủ |
Điền đủ |
Điền đủ |
Không có |
Điền đủ |
Không có |
Điền đủ |
Điền đủ |
Điền đủ |
Điền đủ |
Điền đủ |
|
2 |
Cơ sở |
Điền đủ |
Điền đủ |
Điền đủ |
Điền đủ |
Không có |
Điền đủ |
Điền đủ |
Điền đủ |
Điền đủ |
Điền đủ |
Điền đủ |
- Yêu cầu điền thứ tự cấp quản lý: Ghi các nhiệm vụ/đề tài/dự án theo thứ tự hết cấp Nhà nước, rồi đến cấp Bộ, rồi đến cấp EVN, rồi đến cấp cơ sở (nếu có);
Minh họa:
|
STT |
Cấp quản lý |
Tên nhiệm vụ |
Đơn vị chủ trì |
Chủ nhiệm nhiệm vụ |
Số quyết định/hoặc văn bản giao định hướng |
Căn cứ thực hiện |
Tiến độ theo kế hoạch |
Kinh phí (triệu đồng) |
Thời điểm nghiệm thu (tháng/năm) |
|||
|
Số hợp đồng |
Số quyết định giao |
Bắt đầu (tháng/năm) |
Kết thúc (tháng/năm) |
Theo kế hoạch |
Theo quyết toán |
|||||||
|
1 |
Nhà nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Nhà nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Bộ Công Thương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Bộ Công Thương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
EVN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
EVN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
EVN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Cơ sở |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Cơ sở |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Các thông tin về cấp quản lý, tên nhiệm vụ, đơn vị chủ trì, chủ nhiệm, tiến độ theo kế hoạch, kinh phí: các thông tin cung cấp dựa trên căn cứ văn bản có tính pháp lý cao nhất theo thứ tự hợp đồng/quyết định giao thực hiện/thuyết minh.
Ví dụ "tiến độ theo kế hoạch": nếu tiến độ có trong hợp đồng thì căn cứ tiến độ theo hợp đồng, nếu không có hợp đồng thì căn cứ ghi tiến độ theo quyết định giao, nếu cả hợp đồng và quyết định giao đều không đề cập tiến độ thì lấy tiến độ theo thuyết minh đã được phê duyệt.
Minh họa:
|
STT |
Cấp quản lý |
Tên nhiệm vụ |
Đơn vị chủ trì |
Chủ nhiệm nhiệm vụ |
Số quyết định/hoặc văn bản giao định hướng |
Căn cứ thực hiện |
Tiến độ theo kế hoạch |
Kinh phí (triệu đồng) |
Thời điểm nghiệm thu (tháng/năm) |
|||
|
Số hợp đồng |
Số quyết định giao |
Bắt đầu (tháng/năm) |
Kết thúc (tháng/năm) |
Theo kế hoạch |
Theo quyết toán |
|||||||
|
1 |
Cơ sở |
|
|
|
|
01/EVN-HĐ ngày 15/03/2023 |
15/QĐ-EVN Ngày 03/02/2023 |
3/2023 |
3/2024 |
|
|
|
|
2 |
Cơ sở |
|
|
|
|
Không có |
20/QĐ-EVN Ngày 05/07/2023 |
7/2023 |
7/2024 |
|
|
|
|
3 |
Cơ sở |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Cơ sở |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong minh họa trên:
+ Tiến độ đối với nhiệm vụ tại hàng 1 lấy theo hợp đồng, vì hợp đồng là văn bản pháp lý cao hơn quyết định giao.
+ Tiến độ đối với nhiệm vụ tại hàng 2 lấy theo quyết định giao vì trường hợp này không có hợp đồng.
- Các cột tiến độ theo kế hoạch (bắt đầu, kết thúc), thời điểm nghiệm thu: ghi đầy đủ thông tin theo quy định tháng/năm; ví dụ 9/2023;
- Kinh phí thực hiện nhiệm vụ/đề tài/dự án: ghi đơn vị là "triệu đồng", nếu trong các văn bản pháp lý kinh phí đang để có đơn vị khác như tỷ đồng/đồng thì cần quy đổi về triệu đồng đồng thời thống nhất sử dụng dấu "phẩy" để ngăn cách hàng thập phân.
- Thù lao trong các báo cáo về hoạt động sáng kiến: Thống nhất ghi theo đơn vị là mức lương cơ sở (viết tắt MLCS).
- Quy cách viết thông tin hợp đồng/quyết định/văn bản: Chỉ cần ghi ngắn gọn số ngày. Ví dụ …/QĐ-EVN ngày ......; hay …/HĐ-EVN ngày ........
- Cột ghi chú: Dùng để giải trình các vấn đề ngoài kế hoạch, ví dụ lý do vì sao chậm tiến độ, lý do vì sao chậm nghiệm thu, việc chậm tiến độ đã có văn bản đề nghị gia hạn/văn bản đồng ý gia hạn, các vấn cần lưu ý khác…..
- Các hướng dẫn khác: Hướng dẫn trực tiếp tại từng bảng tại Phần 1 của Phụ lục V.
21 Các nhiệm vụ được nghiệm thu trong giai đoạn từ cuối năm n-1 (chưa đưa vào báo cáo cuối năm n) đến khi lập báo cáo.
22 Người lập báo cáo điền thông tin lấy theo thứ tự ưu tiên theo hợp đồng (nếu có)/quyết định giao nhiệm vụ (nếu có)/thuyết minh. Điền đúng theo định dạng tháng/năm.
23 Ghi theo thời điểm diễn ra họp nghiệm thu.
24 Cập nhật giá trị kinh phí thực hiện nhiệm vụ theo quyết toán (nếu đã quyết toán), trường hợp chưa quyết toán ghi rõ chữ "chưa quyết toán".
25 Yêu cầu liệt kê đầy đủ các đề tài đã được giao thực hiện và/hoặc ký hợp đồng từ các năm trước đến nay vẫn chưa nghiệm thu.
26 Chỉ được chọn lựa một trong ba trạng thái: đang thực hiện (trong tiến độ)/ hoặc đang thực hiện (chậm tiến độ)/ dừng thực hiện (đối với các nhiệm vụ đã thực hiện nhưng có văn bản đề xuất dừng).
27 Liệt kê toàn bộ các nhiệm vụ đã có định hướng/kế hoạch từ trước đến nay nhưng chưa đủ điều kiện pháp lý để thực hiện.
28 Chỉ được chọn lựa 1 trong 3 trạng thái: chưa họp xét duyệt (dự kiến tiếp tục triển khai)/hoặc "đã họp xét duyệt (chưa có quyết định/Hợp đồng)"/hoặc xin rút đề xuất.
29 Nếu cột tình trạng xin rút đề xuất thì cột ghi chú nêu rõ ràng, ngắn gọn lý do/hoặc văn bản liên quan (nếu có) về việc xin rút đề xuất.
30 - Yêu cầu liệt kê đầy đủ các quyết định chi trả tiền thù lao sáng kiến tại đơn vị và các đơn vị thành viên ban hành trong năm n (kể cả các sáng kiến được công nhận năm n hay các năm trước đó);
31 - Liệt kê các sáng kiến theo thứ tự lần lượt từ cấp EVN đến cấp tổng công ty, rồi cấp cơ sở tại đơn vị chỉ tính riêng trong năm n.
32 - Thời điểm nghiệm thu được tính theo ngày họp hội đồng nghiệm thu ghi trong biên bản nghiệm thu.
33 - Cập nhật giá trị kinh phí thực hiện dịch vụ theo quyết toán (nếu đã quyết toán), trường hợp chưa quyết toán ghi rõ chữ "chưa quyết toán".
34 Chỉ được chọn lựa một trong hai trạng thái: đang thực hiện (trong tiến độ)/ hoặc đang thực hiện (chậm tiến độ)/ dừng thực hiện (nếu có văn bản đề nghị dừng).
35 Chỉ được chọn lựa 1 trong 2 trạng thái: "chưa ký hợp đồng (dự kiến tiếp tục triển khai)"/ hoặc xin rút đề xuất. Nếu xin rút đề xuất thì phải nêu rõ ràng, ngắn gọn lý do tại cột ghi chú.
36 Nội dung này không yêu cầu đối với báo cáo sáu tháng đầu năm.
37 - Hướng dẫn nhập bảng tại mục 5.2:
- Cột (1), (2) căn cứ theo các Quyết định trích lập Quỹ để nhập; nếu năm n không trích lập nhập giá trị 0;
- Cột (3) căn cứ vào giá trị chuyển tiếp Quỹ từ năm n-1 để nhập (toàn bộ số tiền của Quỹ tại thời điểm 0h00' ngày 01/01/năm n);
- Cột (4): Trong năm n có điều chuyển từ Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của Tổng công ty xuống Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của các công ty con hoặc doanh nghiệp thành viên thì nhập giá trị âm số lượng tiền điều chuyển; Điều chuyển từ Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của các công ty con, doanh nghiệp thành viên về Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của tổng công ty thì nhập giá trị dương số lượng tiền điều chuyển;
- Cột (5)=(1)+(3)+(4);
- Cột (6)=số tiền chi của quỹ trong năm;
- Cột (8)=(5)-(6)-(7).