|
TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Quy định đặc tính kỹ thuật sứ đứng cách điện
500 kV và 220 kV trên lưới truyền tải điện
Quy định Đặc tính kỹ thuật sứ đứng cách điện 500 kV và 220 kV trên lưới truyền tải điện năm 2019 ban hành kèm theo Quyết định 0103/QĐ-EVNNPT được công bố hết hiệu lực từ ngày 24/9/2025 bởi Danh mục ban hành kèm theo Quyết định 2173/QĐ-EVNNPT.
_____________
HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN
TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11 ngày 29/6/2006 của Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Thông tư số 21/2007/TT-BKHCN ngày 28/9/2007 của Bộ Khoa học và công nghệ về hướng dẫn xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn;
Thông tư 21/2007/TT-BKHCN nêu tại Căn cứ được thay thế bởi Thông tư 11/2021/TT-BKHCN, có hiệu lực thi hành từ ngày 06/01/2022.
Căn cứ Quy chuẩn Quốc gia về kỹ thuật điện, Tập 5-QCVN QTĐ-5:2009 ban hành kèm theo Thông tư số 40/2009/TT-BCT ngày 31/12/2009 của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quy phạm trang bị điện ban hành kèm theo Quyết định số 19/2006/QĐ-BCN của Bộ Công nghiệp (nay là Bộ Công Thương);
Căn cứ Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia (EVNNPT) ban hành kèm theo Quyết định số 284/QĐ-EVN ngày 18/10/2018 của Hội đồng thành viên Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN);
Căn cứ Quy định xây dựng, công bố và áp dụng tiêu chuẩn cơ sở trong EVN ban hành kèm theo Quyết định số 660/QĐ-EVN ngày 06/10/2014 của EVN;
Căn cứ Quy chế quản lý nội bộ của EVNNPT ban hành kèm theo Văn bản số 3171/EVNNPT-HĐTV ngày 10/8/2016 của Hội đồng thành viên EVNNPT;
Căn cứ các tiêu chuẩn IEC về sứ cách điện;
Căn cứ Tờ trình số 2243/TTr-EVNNPT ngày 03/7/2019 của Tổng Giám đốc EVNNPT về việc ban hành “Quy định đặc tính kỹ thuật sứ đứng cách điện 500 kV và 220 kV trên lưới truyền tải điện”;
Căn cứ kết quả biểu quyết bằng văn bản của các Thành viên Hội đồng thành viên,
QUYẾT ĐỊNH:
|
Nơi nhận: - Như Điều 3; - EVN (để b/c); - Các TV HĐTV; - PECC 1, 2, 3, 4, 5 (để p/h); - Viện Năng lượng (để p/h); - Các ban: ĐT, QLĐT, QLXD, VT; - Lưu: VT, TH, KT. |
TM. HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN CHỦ TỊCH |
|
TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUY ĐỊNH ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT SỨ ĐỨNG CÁCH ĐIỆN
500 KV VÀ 220 KV TRÊN LƯỚI TRUYỀN TẢI ĐIỆN
(Kèm theo Quyết định số 0103/QĐ-EVNNPT, ngày 11 tháng 7 năm 2019 của
Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia)
Thông tư 21/2007/TT-BKHCN nêu tại Mục I được thay thế bởi Thông tư 11/2021/TT-BKHCN, có hiệu lực thi hành từ ngày 06/01/2022.
Thông tư 25/2016/TT-BCT nêu tại Mục I được thay thế bằng Thông tư 05/2025/TT-BCT, có hiệu lực thi hành từ ngày 01/02/2025.
Luật Điện lực năm 2004 được sửa đổi, bổ sung năm 2012 nêu tại khoản 1 Điều 3 được thay thế bằng Luật Điện lực năm 2024, có hiệu lực thi hành từ ngày 01/02/2025.
Quyết định 12/2008/QĐ-BCT nêu tại khoản 1 Điều 3 được thay thế bằng Thông tư 39/2020/TT-BCT. Hiện tại, Thông tư 39/2020/TT-BCT đã hết hiệu lực, được thay thế bằng Thông tư 41/2025/TT-BCT, có hiệu lực thi hành từ ngày 08/08/2025.
Thông tư 25/2016/TT-BCT nêu tại khoản 1 Điều 3 được thay thế bằng Thông tư 05/2025/TT-BCT, có hiệu lực thi hành từ ngày 01/02/2025.
|
+ Độ cao nơi lắp SCĐ so với mực nước biển |
: không quá 1000 m |
|
+ Vùng khí hậu nơi lắp SCĐ |
: khí hậu nhiệt đới |
|
+ Nhiệt độ tối đa của môi trường |
: 450C |
|
+ Nhiệt độ nhỏ nhất của môi trường |
: 00C |
|
+ Nhiệt độ trung bình của môi trường |
: 250C |
|
+ Độ ẩm tối đa của môi trường |
: 100 % |
|
+ Độ ẩm trung bình của môi trường |
: 85 % |
|
+ Mức độ ô nhiễm của môi trường |
: tùy từng dự án |
|
+ Hệ số động đất lớn nhất |
: 0,15 g |
|
+ Điện áp danh định |
500 kV |
|
+ Tần số danh định |
50 Hz |
|
+ Điện áp vận hành hệ thống lớn nhất |
550 kV |
|
+ Hệ số chạm đất của lưới truyền tải điện |
≤ 1,4 |
|
+ Điện áp danh định |
220 kV |
|
+ Tần số danh định |
50 Hz |
|
+ Điện áp vận hành hệ thống lớn nhất |
242 kV |
|
+ Hệ số chạm đất của lưới truyền tải điện |
≤ 1,4 |
|
- IEC 60071-1:2011 - IEC 60071-2:2018 - IEC 60168:2001 - IEC 60273:1990 - IEC 60437:1997 |
- IEC 60507:2013 - IEC 60660:1999 - IEC 60815-1:2008 - IEC 60815-2:2008 - IEC 60815-3:2008 |
|
1 |
Điện áp định mức, kV |
220 |
|
2 |
Điện áp cao nhất đối với thiết bị, Um - kV |
245 |
|
3 |
Điện áp chịu đựng thời gian ngắn ở tần số 50 Hz, kV |
460 |
|
4 |
Điện áp chịu đựng xung sét, kV peak value |
1050 |
|
5 |
Khoảng cách tối thiểu pha đất cấu trúc thanh dẫn, mm |
2100 |
|
6 |
Khoảng cách tối thiểu pha đất cấu trúc dây dẫn, mm |
1900 |
|
7 |
Khoảng cách tối thiểu pha pha cấu trúc thanh dẫn, mm |
4200 |
|
8 |
Khoảng cách tối thiểu pha pha cấu trúc dây dẫn, mm |
3600 |
|
9 |
Điện áp đánh thủng cách điện nhỏ nhất, kV |
1150 |
|
1 |
Điện áp định mức, kV |
500 |
|
2 |
Điện áp cao nhất đối với thiết bị, Um-kV |
550 |
|
|
Điện áp chịu đựng xung đóng cắt, peak value - kV |
|
|
3 |
Cách điện dọc |
1050 |
|
4 |
Pha - Đất |
1175 |
|
5 |
Pha - Pha (tỷ số với Pha - Đất peak value) |
1.50 |
|
6 |
Điện áp chịu đựng dạng xung sét |
1425- 1550 |
|
|
Các khoảng cách tối thiểu cho phép, mm |
|
|
7 |
Pha đất cấu trúc thanh dẫn, mm |
3100 |
|
8 |
Pha đất cấu trúc dây dẫn, mm |
2900 |
|
9 |
Pha pha cấu trúc thanh dẫn, mm |
5000 |
|
10 |
Pha pha cấu trúc dây dẫn, mm |
4200 |
|
11 |
Điện áp đánh thủng cách điện nhỏ nhất, kV |
1550 |
|
Cấp tải trọng |
Điều kiện sử dụng - Cấu tạo và vật liệu sử dụng - Lực phá hủy tối thiểu (N) |
|||
|
Trong nhà |
Ngoài trời |
|||
|
Sứ/thủy tinh, có kim loại bên trong |
Composite, có kim loại bên trong |
Sứ/Thủy tinh hình trụ có kim loại bên trong |
Sứ/Thủy tinh hình trụ có kim loại bên ngoài |
|
|
Cấp 2 |
2000 |
2000 |
2000 |
2000 |
|
Cấp 4 |
4000 |
4000 |
4000 |
4000 |
|
Cấp 6 |
|
6000 |
|
6000 |
|
Cấp 8 |
8000 |
8000 |
8000 |
8000 |
|
Cấp 10 |
|
10000 |
|
10000 |
|
Cấp 12.5 |
|
|
|
12500 |
|
Cấp 16 |
16000 |
16000 |
16000 |
16000 |
|
Cấp 20 |
|
|
|
20000 |
|
Cấp 25 |
25000 |
25000 |
|
25000 |
|
Cấp 31.5 |
|
|
31500 |
31500 |
|
Cấp 40 |
|
|
|
40000 |
|
Cấp tải trọng |
Lực phá hủy tối thiểu, N |
Lực phá hủy tối đa, N |
|
Cấp A |
3000 |
5000 |
|
Cấp B |
5000 |
7500 |
|
Cấp C |
7500 |
12000 |
|
Cấp D |
12000 |
18000 |
|
Cấp E |
18000 |
30000 |
|
|
TM. HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN |
Phụ lục 1
QUY ĐỊNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT CÁC LOẠI SỨ
1. Sứ cách điện vật liệu gốm hoặc thủy tinh có kim loại bên trong sử dụng trong điều kiện trong nhà
Bảng 1.1. Quy chuẩn về kích thước sứ cách điện vật liệu gốm hoặc thủy tinh có kim loại bên trong (IEC 60273 - Section 3 - Table 1)
Mã hiệu của loại sứ cách này là J
|
Thiết kế sứ cách điện |
Điện áp chịu đựng xung sét |
Điện áp chịu đựng tần số 50 Hz |
Chiều cao của sứ |
Đường kính của tán sứ cách điện |
Lực uốn phá hủy |
Mũ kim loại phía trên |
Mũ kim loại phía dưới |
||||||
|
Đường kính lớn nhất |
Kích thước lỗ lắp đặt |
Đường kính lớn nhất |
Kích thước lỗ lắp đặt |
||||||||||
|
Post |
Lightning |
Power |
Height of |
Maximum |
Failing load |
Top metal fitting |
Bottem metal fitting |
||||||
|
insulator |
impulse |
frequency |
post |
nominal |
bending |
||||||||
|
design |
withstand voltage, kV |
withstand voltage, dry-kV |
insulator, h - mm |
diameter of insulating part, D - mm |
|||||||||
|
P0, N |
P50, N |
Maximum nominal diameter, mm |
Center hole, tapped |
Maximum nominal diameter, mm |
Center hole, tapped |
||||||||
|
J2-60 |
60 |
2000 |
1300 |
40 |
M12 |
55 |
M12 |
||||||
|
J4-60 |
75 |
4000 |
2600 |
60 |
M12 |
70 |
M16 |
||||||
|
J8-60 |
60 |
28 |
95±1 |
85 |
8000 |
5200 |
70 |
M16 |
80 |
M16 |
|||
|
J16-60 |
125 |
16000 |
10500 |
95 |
M16 |
115 |
M20 |
||||||
|
J25-60 |
160 |
25000 |
16400 |
115 |
M16 |
140 |
M20 |
||||||
|
J2-75 |
60 |
2000 |
1450 |
40 |
M12 |
55 |
M12 |
||||||
|
J4-75 |
75 |
4000 |
2900 |
60 |
M12 |
70 |
M16 |
||||||
|
J8-75 |
75 |
38 |
130±1 |
100 |
8000 |
5800 |
70 |
M16 |
95 |
M16 |
|||
|
J16-75 |
125 |
16000 |
11600 |
95 |
M16 |
115 |
M20 |
||||||
|
J25-75 |
160 |
25000 |
18000 |
115 |
M16 |
140 |
M20 |
||||||
|
J2-95 |
60 |
2000 |
1550 |
40 |
M12 |
55 |
M12 |
||||||
|
J4-95 |
80 |
4000 |
3100 |
60 |
M12 |
75 |
M16 |
||||||
|
J8-95 |
95 |
50 |
175±1 |
110 |
8000 |
6200 |
70 |
M16 |
105 |
M20 |
|||
|
J16-95 |
130 |
16000 |
12500 |
95 |
M16 |
120 |
M20 |
||||||
|
J25-95 |
170 |
25000 |
19500 |
115 |
M16 |
150 |
M20 |
||||||
|
J2-125 |
75 |
2000 |
1600 |
40 |
M12 |
70 |
M12 |
||||||
|
J4-125 |
85 |
4000 |
3200 |
60 |
M12 |
80 |
M16 |
||||||
|
J8-125 |
125 |
50 |
210±1 |
125 |
8000 |
6450 |
70 |
M16 |
115 |
M20 |
|||
|
J16-125 |
140 |
16000 |
13000 |
95 |
M16 |
130 |
M20 |
||||||
|
J25-125 |
170 |
25000 |
20000 |
115 |
M16 |
150 |
M24 |
||||||
|
J2-170 |
75 |
2000 |
1700 |
40 |
M12 |
70 |
M12 |
||||||
|
J4-170 J8-170 |
170 |
70 |
300±1 |
105 130 |
4000 8000 |
3400 6850 |
60 70 |
M12 M16 |
100 120 |
M16 M24 |
|||
|
J16-170 |
160 |
16000 |
13700 |
95 |
M16 |
140 |
M24 |
||||||
|
J4-250 |
250 |
95 |
500±1 |
125 |
4000 |
3600 |
70 |
M12 |
165 |
M16 |
|||
|
J8-250 |
140 |
8000 |
7250 |
80 |
M16 |
180 |
M24 |
||||||
|
J4-325 |
325 |
140 |
620±1 |
130 |
4000 |
3700 |
80 |
M12 |
165 |
M20 |
|||
|
J8-325 |
160 |
8000 |
7400 |
80 |
M16 |
180 |
M24 |
||||||
Bảng 1.2. Quy định khuyến cáo về kích thước các lỗ lắp đặt ở mũ kim loại phía trên và phía dưới sứ cách điện (IEC 60273 - Section 3 - Table 1A)
|
Loại sứ cách điện |
Lỗ bu lông lắp đặt |
Độ sâu ren tối thiểu |
Khoảng cách giữa các tim lỗ |
|
Post insulator design |
Bolt holes (tapped) |
Threaded depth of holes, minimum - mm |
Distance between hole centré, d - mm |
|
J2-60…170 |
- |
- |
- |
|
J4-60…325 |
M6 |
6 |
36 |
|
J8-60…325 |
M10 |
6 |
46 |
|
J16-60…170 |
M10 |
6 |
66 |
|
J25-60…125 |
M10 |
6 |
66 |
2. Sứ cách điện vật liệu organic (composite) có kim loại bên trong sử dụng trong điều kiện trong nhà
Bảng 2.1. Quy chuẩn về kích thước sứ cách điện vật liệu organic có kim loại bên trong (IEC 60273 - Section 3 - Table 2)
Mã hiệu của loại sứ cách này là JO
|
Thiết kế sứ cách điện |
Điện áp chịu đựng xung sét |
Điện áp chịu đựng tần số 50Hz |
Chiều cao của sứ |
Đường kính của tán sứ cách điện |
Lực uốn phá hủy |
Sai khác lớn nhất giữa kết quả 20% và 50% lực uốn |
Kích thước lỗ trên |
Kích thước lỗ dưới |
Khoảng cách lớn nhất giữa mặt dưới và đầu cuối |
|
|
Post insulator design |
Lightning impulse withstand voltage, kV |
Power frequency withstand voltage, dry-kV |
Height of post insulator, h - mm |
Maximum nominal diameter of insulating part, D - mm |
Failing load bending |
Maximum difference in deflection between 20% and 50% of specified failing load,mm |
Top fitting centre hole, tapped |
Bottom fitting centre hole, tapped |
Maximum distance between bottom face and lower end of bottom, mm |
|
|
P0, N |
P50, N |
|||||||||
|
JO2-60 |
60 |
2000 |
1300 |
M12 |
M12 |
|||||
|
JO4-60 |
75 |
4000 |
2600 |
M12 |
M16 |
|||||
|
JO6-60 |
80 |
6000 |
3900 |
M12 |
M16 |
|||||
|
JO8-60 |
60 |
28 |
95±1 |
85 |
8000 |
5200 |
1.5 |
M16 |
M16 |
15 |
|
JO10-60 |
95 |
10000 |
6500 |
M16 |
M16 |
|||||
|
JO16-60 |
125 |
16000 |
10500 |
M16 |
M20 |
|||||
|
JO25-60 |
145 |
25000 |
16400 |
M16 |
M20 |
|||||
|
JO2-75 |
60 |
2000 |
1450 |
M12 |
M12 |
|||||
|
JO4-75 |
75 |
4000 |
2900 |
M12 |
M16 |
|||||
|
JO6-75 |
90 |
6000 |
4350 |
M12 |
M16 |
|||||
|
JO8-75 |
75 |
38 |
130±1 |
100 |
8000 |
5800 |
2.0 |
M16 |
M16 |
25 |
|
JO10-75 |
105 |
10000 |
7200 |
M16 |
M20 |
|||||
|
JO16-75 |
125 |
16000 |
11600 |
M16 |
M20 |
|||||
|
JO25-75 |
145 |
25000 |
18000 |
M16 |
M20 |
|||||
|
JO2-95 |
60 |
2000 |
1550 |
M12 |
M12 |
|||||
|
JO4-95 |
80 |
4000 |
3100 |
M12 |
M16 |
|||||
|
JO6-95 |
95 |
6000 |
4650 |
M12 |
M16 |
|||||
|
JO8-95 |
95 |
50 |
175±1 |
110 |
8000 |
6200 |
2.7 |
M16 |
M20 |
35 |
|
JO10-95 |
115 |
10000 |
7800 |
M16 |
M20 |
|||||
|
JO16-95 |
130 |
16000 |
12500 |
M16 |
M20 |
|||||
|
JO25-95 |
155 |
25000 |
19500 |
M16 |
M20 |
|||||
|
JO2-125 |
75 |
2000 |
1600 |
M12 |
M12 |
|||||
|
JO4-125 |
85 |
4000 |
3200 |
M12 |
M16 |
|||||
|
JO6-125 |
105 |
6000 |
4800 |
M12 |
M16 |
|||||
|
JO8-125 |
125 |
50 |
210±1 |
125 |
8000 |
6450 |
3.2 |
M16 |
M20 |
75 |
|
JO10-125 |
130 |
10000 |
8100 |
M16 |
M20 |
|||||
|
JO16-125 |
140 |
16000 |
13000 |
M16 |
M20 |
|||||
|
JO25-125 |
160 |
25000 |
20000 |
M16 |
M24 |
|||||
|
JO2-145 |
75 |
2000 |
1700 |
M12 |
M12 |
|||||
|
JO4-145 |
95 |
4000 |
3400 |
M12 |
M16 |
|||||
|
JO6-145 |
115 |
6000 |
5100 |
M12 |
M16 |
|||||
|
JO8-145 |
145 |
70 |
270±1 |
130 |
8000 |
6750 |
4.0 |
M16 |
M20 |
95 |
|
JO10-145 |
140 |
10000 |
8400 |
M16 |
M20 |
|||||
|
JO16-145 |
150 |
16000 |
13500 |
M16 |
M24 |
|||||
|
JO25-145 |
170 |
25000 |
21000 |
M16 |
M24 |
|||||
|
JO2-170 |
75 |
2000 |
1700 |
M12 |
M12 |
|||||
|
JO4-170 |
105 |
4000 |
3400 |
M12 |
M16 |
|||||
|
JO6-170 |
115 |
6000 |
5100 |
M12 |
M16 |
|||||
|
JO8-170 |
170 |
70 |
300±1 |
130 |
8000 |
6850 |
5.0 |
M16 |
M24 |
125 |
|
JO10-170 |
140 |
10000 |
8600 |
M16 |
M24 |
|||||
|
JO16-170 |
160 |
16000 |
13700 |
M16 |
M24 |
|||||
|
JO25-170 |
180 |
25000 |
21500 |
M16 |
M30 |
|||||
|
JO4-250 |
125 |
4000 |
3600 |
M12 |
M16 |
|||||
|
JO6-250 JO8-250 |
250 |
95 |
500±1 |
130 140 |
6000 8000 |
5450 7250 |
8.0 |
M12 M16 |
M24 M24 |
250 |
|
JO10-250 |
150 |
10000 |
9100 |
M16 |
M24 |
|||||
|
JO16-250 JO25-250 |
180 220 |
16000 25000 |
14500 22500 |
M16 M20 |
M24 M30 |
|||||
|
JO4-325 |
130 |
4000 |
3700 |
M12 |
M20 |
|||||
|
JO6-325 |
150 |
6000 |
5500 |
M12 |
M24 |
|||||
|
JO8-325 JO10-325 |
325 |
140 |
620±1 |
160 170 |
8000 10000 |
7400 9200 |
11.0 |
M16 M16 |
M24 M24 |
320 |
|
JO16-325 |
200 |
16000 |
14800 |
M20 |
M30 |
|||||
|
JO25-325 |
240 |
25000 |
23000 |
M20 |
M30 |
|||||
Bảng 2.2. Quy định khuyến cáo về kích thước các lỗ lắp đặt ở mũ kim loại phía trên và phía dưới Sứ cách điện (IEC 60273 - Section 3 - Table 2A)
|
Loại sứ cách điện |
Lỗ bu lông lắp đặt |
Độ sâu ren tối thiểu |
Khoảng cách giữa các tim lỗ |
|
Post insulator design |
Bolt holes (tapped) |
Threaded depth of holes, minimum - mm |
Distance between hole centré, d - mm |
|
JO2-60…170 |
- |
- |
- |
|
JO4-60…325 |
M6 |
6 |
36 |
|
JO6-60…325 |
M6 |
6 |
36 |
|
JO8-60…325 |
M10 |
6 |
46 |
|
JO10-60…325 |
M10 |
6 |
46 |
|
JO16-60…325 |
M10 |
6 |
66 |
|
JO25-60…325 |
M10 |
6 |
66 |
3. Sứ cách điện hình trụ vật liệu gốm hoặc thủy tinh có kim loại bên trong sử dụng trong điều kiện ngoài trời
Bảng 3.1. Quy chuẩn về kích thước sứ cách điện hình trụ vật liệu gốm hoặc thủy tinh có kim loại bên trong (IEC 60273 - Section 3 - Table 3)
Mã hiệu của loại sứ cách này là H
|
Thiết kế sứ cách điện |
Điện áp chịu đựng xung sét |
Điện áp chịu đựng tần số 50Hz |
Chiều cao của sứ |
Chiều dài đường dò nhỏ nhất |
Đường kính tán sứ cách điện |
Lực uốn phá hủy |
Mũ kim loại phía trên và dưới |
|
|
ĐK lớn nhất |
Kích thước lỗ |
|||||||
|
Post insulator design |
Lightning impulse withstand voltage, kV |
Power frequency withstand voltage, wet-kV |
Height of post insulator, h - mm |
Minimum nominal creepage distance, mm |
Maximum nominal diameter of insulating part, D - mm |
Failing load bending P0, N |
Top and bottom metal fittings |
|
|
Maximum nominal diameter, mm |
Center hole, tapped |
|||||||
|
H2-60 |
130 |
2000 |
55 |
M12 |
||||
|
H4-60 |
145 |
4000 |
70 |
M16 |
||||
|
H8-60 |
60 |
20 |
95±1 |
220 |
160 |
8000 |
80 |
M16 |
|
H16-60 |
195 |
16000 |
115 |
M20 |
||||
|
H31.5-60 |
230 |
31500 |
140 |
M24 |
||||
|
H2-75 |
130 |
2000 |
55 |
M12 |
||||
|
H4-75 |
145 |
4000 |
70 |
M16 |
||||
|
H8-75 |
75 |
28 |
130±1 |
240 |
170 |
8000 |
95 |
M20 |
|
H16-75 |
195 |
16000 |
115 |
M20 |
||||
|
H31.5-75 |
230 |
31500 |
140 |
M24 |
||||
|
H2-95 |
130 |
2000 |
55 |
M12 |
||||
|
H4-95 |
150 |
4000 |
70 |
M16 |
||||
|
H8-95 |
95 |
38 |
175±1 |
330 |
180 |
8000 |
105 |
M20 |
|
H16-95 |
200 |
16000 |
120 |
M20 |
||||
|
H31.5-95 |
230 |
31500 |
150 |
M24 |
||||
|
H2-125 |
145 |
2000 |
70 |
M12 |
||||
|
H4-125 |
160 |
4000 |
80 |
M16 |
||||
|
H8-125 |
125 |
50 |
210±1 |
430 |
195 |
8000 |
115 |
M20 |
|
H16-125 |
210 |
16000 |
130 |
M24 |
||||
|
H31.5-125 |
240 |
31500 |
150 |
M24 |
||||
|
H2-170 |
145 |
2000 |
70 |
M12 |
||||
|
H4-170 H8-170 |
170 |
70 |
300±1 |
600 |
180 200 |
4000 8000 |
100 120 |
M16 M24 |
|
H16-170 |
230 |
16000 |
140 |
M24 |
||||
|
H4-250 H8-250 |
250 |
95 |
500±1 |
980 |
230 230 |
4000 8000 |
165 180 |
M16 M24 |
|
H4-325 H8-325 |
325 |
140 |
620±1 |
1200 |
240 240 |
4000 8000 |
165 180 |
M20 M24 |
Bảng 3.2. Quy định khuyến cáo về kích thước các lỗ lắp đặt ở mũ kim loại phía trên và phía dưới Sứ cách điện (IEC 60273 - Section 3 - Table 3A)
|
Loại sứ cách điện |
Lỗ bu lông lắp đặt |
Độ sâu ren tối thiểu |
Khoảng cách giữa các tim lỗ |
|
Post insulator design |
Bolt holes (tapped) |
Threaded depth of holes, minimum - mm |
Distance between hole centres, d - mm |
|
H2-60…170 |
- |
- |
- |
|
H4-60…325 |
M6 |
6 |
36 |
|
H8-60…325 |
M10 |
6 |
46 |
|
H16-60…170 |
M10 |
6 |
66 |
|
H25-60…125 |
M10 |
6 |
66 |
4. Sứ cách điện hình trụ vật liệu gốm hoặc thủy tinh có kim loại bên ngoài sử dụng trong điều kiện ngoài trời
Bảng 4.1. Quy chuẩn về kích thước sứ cách điện vật liệu gốm hoặc thủy tinh có kim loại bên ngoài (IEC 60273 - Section 3 - Table 4)
Mã hiệu của loại sứ cách này là C
|
Thiết kế sứ cách điện |
Điện áp chịu đựng xung sét |
Điện áp chịu đựng đóng cắt |
Điện áp chịu tần số 50 Hz |
Chiều cao của sứ |
Chiều dài dòng dò nhỏ nhất |
Đường kính tán sứ cách điện |
Lực phá hủy |
Đường kính mũ trên |
Đường kính mũ dưới |
||
|
Uốn |
Xoắn |
||||||||||
|
Post insulator design |
Lightning impulse withstand voltage, kV |
Swiching impulse withstand voltage, kV |
Power frequency withstand voltage, dry-kV |
Height of post insulator, h - mm |
Minimum nominal creepage distance |
Maximum nominal diameter of insulating part, D - mm |
Failing load |
Top metal fitting pitch circle diameter |
Botton metal fitting pitch circle diameter |
||
|
Class I, mm |
Class II, mm |
Bending, N |
Torsion, Nm |
||||||||
|
C4-60 |
|
|
|
|
|
|
175 |
4000 |
600 |
76 |
76 |
|
C6-60 C8-60 |
60 |
- |
20 |
190±1 |
120 |
190 |
175 185 |
6000 8000 |
600 800 |
76 76 |
76 76 |
|
C10-60 |
|
|
|
|
|
|
185 |
10000 |
1000 |
76 |
76 |
|
C4-75 |
|
|
|
|
|
|
180 |
4000 |
600 |
76 |
76 |
|
C6-75 C8-75 |
75 |
- |
28 |
215±1 |
190 |
280 |
180 190 |
6000 8000 |
600 800 |
76 76 |
76 76 |
|
C10-75 |
|
|
|
|
|
|
190 |
10000 |
1000 |
76 |
76 |
|
C4-95 |
|
|
|
|
|
|
190 |
4000 |
800 |
76 |
76 |
|
C6-95 |
|
|
|
|
|
|
190 |
6000 |
800 |
76 |
76 |
|
C8-95 |
95 |
- |
38 |
255±1 |
280 |
380 |
190 |
8000 |
1200 |
76 |
76 |
|
C10-95 |
|
|
|
|
|
|
210 |
10000 |
1200 |
76 |
76 |
|
C12.5-95 |
|
|
|
|
|
|
210 |
12500 |
1800 |
76 |
76 |
|
C4-125 |
|
|
|
|
|
|
195 |
4000 |
800 |
76 |
76 |
|
C6-125 |
|
|
|
|
|
|
195 |
6000 |
800 |
76 |
76 |
|
C8-125 |
125 |
- |
50 |
305±1 |
380 |
500 |
195 |
8000 |
1200 |
76 |
76 |
|
C10-125 |
|
|
|
|
|
|
230 |
10000 |
1200 |
76 |
76 |
|
C12.5-125 |
|
|
|
|
|
|
230 |
12500 |
2000 |
76 |
76 |
|
C4-150 |
|
|
|
|
|
|
195 |
4000 |
1000 |
76 |
76 |
|
C6-150 |
|
|
|
|
|
|
195 |
6000 |
1200 |
76 |
76 |
|
C8-150 |
150 |
- |
50 |
355±1 |
450 |
660 |
195 |
8000 |
1500 |
76 |
76 |
|
C10-150 |
|
|
|
|
|
|
235 |
10000 |
1800 |
76 |
76 |
|
C12.5-150 |
|
|
|
|
|
|
235 |
12500 |
2500 |
76 |
76 |
|
C4-170 |
|
|
|
|
|
|
205 |
4000 |
1200 |
76 |
76 |
|
C6-170 |
|
|
|
|
|
|
205 |
6000 |
1500 |
76 |
76 |
|
C8-170 |
170 |
- |
70 |
445±1 |
580 |
850 |
205 |
8000 |
2000 |
76 |
76 |
|
C10-170 |
|
|
|
|
|
|
245 |
10000 |
2500 |
76 |
76 |
|
C12.5-170 |
|
|
|
|
|
|
245 |
12500 |
3000 |
127 |
127 |
|
C4-200 |
|
|
|
|
|
|
210 |
4000 |
1200 |
76 |
76 |
|
C6-200 |
|
|
|
|
|
|
210 |
6000 |
1800 |
76 |
76 |
|
C8-200 |
200 |
- |
70 |
475±1 |
680 |
950 |
210 |
8000 |
2000 |
76 |
76 |
|
C10-200 |
|
|
|
|
|
|
245 |
10000 |
2500 |
76 |
76 |
|
C12.5-200 |
|
|
|
|
|
|
245 |
12500 |
3000 |
127 |
127 |
|
C4-250 |
250 |
- |
95 |
560±1 |
835 |
1200 |
215 |
4000 |
1800 |
76 |
76 |
|
C6-250 |
215 |
6000 |
2000 |
76 |
76 |
||||||
|
C8-250 |
|
|
|
|
|
|
215 |
8000 |
2500 |
127 |
127 |
|
C10-250 |
255 |
10000 |
3000 |
127 |
127 |
||||||
|
C12.5-250 |
255 |
12500 |
4000 |
127 |
127 |
||||||
|
C2-325 |
|
|
|
|
|
|
225 |
2000 |
1200 |
127 |
127 |
|
C4-325 |
|
|
|
|
|
|
225 |
4000 |
2000 |
127 |
127 |
|
C6-325 |
|
|
|
|
|
|
225 |
6000 |
2500 |
127 |
127 |
|
C8-325 C10-325 |
325 |
- |
140 |
770±1 |
1160 |
1600 |
260 270 |
8000 10000 |
3000 4000 |
127 127 |
127 127 |
|
C12.5-325 |
|
|
|
|
|
|
270 |
12500 |
4000 |
127 |
127 |
|
C16-325 |
|
|
|
|
|
|
300 |
16000 |
5000 |
127 |
225 |
|
C20-325 |
|
|
|
|
|
|
300 |
20000 |
6000 |
127 |
254 |
|
C2-450 |
|
|
|
|
|
|
235 |
2000 |
1800 |
127 |
127 |
|
C4-450 |
|
|
|
|
|
|
235 |
4000 |
2500 |
127 |
178 |
|
C6-450 |
|
|
|
|
|
|
260 |
6000 |
3500 |
127 |
178 |
|
C8-450 C10-450 |
450 |
- |
185 |
1020±1 |
1600 |
2300 |
260 290 |
8000 10000 |
4000 4000 |
127 127 |
200 225 |
|
C12.5-450 |
|
|
|
|
|
|
300 |
12500 |
6000 |
127 |
225 |
|
C16-450 |
|
|
|
|
|
|
300 |
16000 |
6000 |
127 |
254 |
|
C20-450 |
|
|
|
|
|
|
300 |
20000 |
6000 |
127 |
254 |
|
C2-550 |
|
|
|
|
|
|
300 |
2000 |
2000 |
127 |
127 |
|
C4-550 |
|
|
|
|
|
|
300 |
4000 |
3000 |
127 |
178 |
|
C6-550 |
|
|
|
|
|
|
300 |
6000 |
4000 |
127 |
200 |
|
C8-550 C10-550 |
550 |
- |
230 |
1220±1 |
1970 |
2900 |
300 350 |
8000 10000 |
4000 4000 |
127 127 |
200 225 |
|
C12.5-550 |
|
|
|
|
|
|
350 |
12500 |
6000 |
127 |
254 |
|
C16-550 |
|
|
|
|
|
|
350 |
16000 |
6000 |
127 |
254 |
|
C20-550 |
|
|
|
|
|
|
350 |
20000 |
6000 |
127 |
275 |
|
C2-650 |
|
|
|
|
|
|
350 |
2000 |
2000 |
127 |
178 |
|
C4-650 |
|
|
|
|
|
|
350 |
4000 |
3000 |
127 |
200 |
|
C6-650 |
|
|
|
|
|
|
350 |
6000 |
3000 |
127 |
220 |
|
C8-650 C10-650 |
650 |
- |
275 |
1500±2.5 |
2300 |
3350 |
350 400 |
8000 10000 |
4000 4000 |
127 225 |
225 254 |
|
C12.5-650 |
|
|
|
|
|
|
400 |
12500 |
6000 |
225 |
254 |
|
C16-650 |
|
|
|
|
|
|
400 |
16000 |
6000 |
225 |
275 |
|
C20-650 |
|
|
|
|
|
|
420 |
20000 |
6000 |
225 |
300 |
|
C2-750 |
|
|
|
|
|
|
350 |
2000 |
2000 |
127 |
178 |
|
C4-750 |
|
|
|
|
|
|
350 |
4000 |
3000 |
127 |
200 |
|
C6-750 |
|
|
|
|
|
|
350 |
6000 |
3000 |
127 |
225 |
|
C8-750 C10-750 |
750 |
- |
325 |
1700±2.5 |
2700 |
3900 |
350 400 |
8000 10000 |
4000 4000 |
225 225 |
225 254 |
|
C12.5-750 |
|
|
|
|
|
|
400 |
12500 |
6000 |
225 |
254 |
|
C16-750 |
|
|
|
|
|
|
400 |
16000 |
6000 |
254 |
275 |
|
C20-750 |
|
|
|
|
|
|
420 |
20000 |
6000 |
254 |
300 |
|
C4-850 |
|
|
|
|
|
|
400 |
4000 |
3000 |
127 |
200 |
|
C6-850 |
|
|
|
|
|
|
400 |
6000 |
3000 |
127 |
225 |
|
C8-850 |
|
|
|
|
|
|
400 |
8000 |
4000 |
225 |
254 |
|
C10-850 |
850 |
- |
360 |
1900±3.5 |
3100 |
4400 |
400 |
10000 |
4000 |
225 |
254 |
|
C12.5-850 |
|
|
|
|
|
|
400 |
12500 |
6000 |
225 |
254 |
|
C16-850 |
|
|
|
|
|
|
400 |
16000 |
6000 |
254 |
275 |
|
C20-850 |
|
|
|
|
|
|
420 |
20000 |
6000 |
254 |
300 |
|
C4-950 |
|
|
|
|
|
|
450 |
4000 |
3000 |
127 |
200 |
|
C6-950 |
|
|
|
|
|
|
450 |
6000 |
3000 |
127 |
225 |
|
C8-950 |
|
|
|
|
|
|
450 |
8000 |
4000 |
225 |
254 |
|
C10-950 |
950 |
750 |
395 |
2100±3.5 |
3400 |
4900 |
450 |
10000 |
4000 |
225 |
254 |
|
C12.5-950 |
|
|
|
|
|
|
450 |
12500 |
6000 |
225 |
275 |
|
C16-950 |
|
|
|
|
|
|
450 |
16000 |
6000 |
254 |
300 |
|
C20-950 |
|
|
|
|
|
|
450 |
20000 |
6000 |
254 |
325 |
|
C4-1050 |
|
|
|
|
|
|
450 |
4000 |
3000 |
127 |
200 |
|
C6-1050 |
|
|
|
|
|
|
450 |
6000 |
3000 |
127 |
225 |
|
C8-1050 |
|
|
|
|
|
|
450 |
8000 |
4000 |
225 |
254 |
|
C10-1050 |
1050 |
750 |
460 |
2300±3.5 |
4000 |
5650 |
450 |
10000 |
4000 |
225 |
275 |
|
C12.5-1050 |
|
|
|
|
|
|
450 |
12500 |
6000 |
225 |
275 |
|
C16-1050 |
|
|
|
|
|
|
450 |
16000 |
6000 |
254 |
300 |
|
C20-1050 |
|
|
|
|
|
|
450 |
20000 |
6000 |
254 |
325 |
|
C4-1175 |
|
|
|
|
|
|
450 |
4000 |
3000 |
127 |
225 |
|
C6-1175 |
|
|
|
|
|
|
450 |
6000 |
3000 |
127 |
254 |
|
C8-1175 |
|
|
|
|
|
|
450 |
8000 |
4000 |
225 |
254 |
|
C10-1175 |
1175 |
850 |
- |
2650±4.5 |
4600 |
6500 |
450 |
10000 |
4000 |
225 |
275 |
|
C12.5-1175 |
|
|
|
|
|
|
450 |
12500 |
6000 |
225 |
300 |
|
C16-1175 |
|
|
|
|
|
|
450 |
16000 |
6000 |
254 |
325 |
|
C20-1175 |
|
|
|
|
|
|
450 |
20000 |
6000 |
254 |
356 |
|
C4-1300 |
|
|
|
|
|
|
450
|
4000
|
3000
|
127
|
225
|
|
C6-1300 |
|
|
|
|
|
|
450
|
6000
|
3000
|
127
|
254
|
|
C8-1300 |
|
|
|
|
|
|
450
|
8000
|
4000
|
225
|
275
|
|
C10-1300 |
1300 |
950 |
- |
2900±4.5 |
5100 |
7000 |
450
|
10000
|
4000
|
225
|
275
|
|
C12.5-1300 |
|
|
|
|
|
|
450
|
12500
|
6000
|
254
|
300
|
|
C16-1300 |
|
|
|
|
|
|
450
|
16000
|
6000
|
254
|
325
|
|
C20-1300 |
|
|
|
|
|
|
450 |
20000 |
6000 |
254 |
356 |
|
C4-1425 |
|
|
|
|
|
|
450 |
4000 |
3000 |
127 |
225 |
|
C6-1425 |
|
|
|
|
|
|
450 |
6000
|
3000
|
127
|
254
|
|
C8-1425 |
|
|
|
|
|
|
450 |
8000
|
4000
|
225
|
275
|
|
C10-1425 |
1425 |
950 |
- |
3150±4.5 |
5600 |
7800 |
450 |
10000
|
4000
|
225
|
275
|
|
C12.5-1425 |
|
|
|
|
|
|
450 |
12500
|
6000 |
254 |
300
|
|
C16-1425 |
|
|
|
|
|
|
450 |
16000
|
6000 |
254 |
325
|
|
C20-1425 |
|
|
|
|
|
|
450 |
20000 |
6000 |
254 |
356 |
|
C4-1550 |
|
|
|
|
|
|
450 |
4000
|
3000
|
127 |
225 |
|
C6-1550 |
|
|
|
|
|
|
450 |
6000
|
3000
|
127
|
254
|
|
C8-1550 |
|
|
|
|
|
|
450 |
8000
|
4000
|
225
|
275
|
|
C10-1550 |
1550 |
1050 |
- |
3350±4.5 |
6200 |
8500 |
450 |
10000
|
4000
|
225
|
275
|
|
C12.5-1550 |
|
|
|
|
|
|
450 |
12500
|
6000 |
254
|
300
|
|
C16-1550 |
|
|
|
|
|
|
450 |
16000
|
6000 |
254
|
325
|
|
C20-1550 |
|
|
|
|
|
|
450 |
20000 |
6000 |
254 |
356 |
|
C4-1675 |
|
|
|
|
|
|
450
|
4000
|
3000
|
127
|
254
|
|
C6-1675 |
|
|
|
|
|
|
450 |
6000
|
3000
|
127 |
275 |
|
C8-1675 |
|
|
|
|
|
|
450 |
8000
|
4000
|
225
|
300 |
|
C10-1675 |
1675 |
1050 |
- |
3650±4.5 |
6350 |
9400 |
450 |
10000
|
4000
|
225
|
300 |
|
C12.5-1675 |
|
|
|
|
|
|
450 |
12500
|
6000 |
254
|
325 |
|
C16-1675 |
|
|
|
|
|
|
450 |
16000
|
6000 |
254
|
356 |
|
C4-1800 |
|
|
|
|
|
|
450
|
4000
|
3000
|
225
|
254 |
|
C6-1800 |
|
|
|
|
|
|
450
|
6000
|
3000
|
225
|
275
|
|
C8-1800 |
1800 |
1175 |
- |
4000±4.5 |
6900 |
10250 |
450
|
8000
|
4000
|
225
|
300
|
|
C10-1800 |
|
|
|
|
|
|
450
|
10000
|
4000
|
254
|
325
|
|
C12.5-1800 |
|
|
|
|
|
|
450
|
12500
|
6000 |
254
|
356
|
|
C16-1800 |
|
|
|
|
|
|
450
|
16000
|
6000 |
254
|
356
|
|
C4-1950 |
|
|
|
|
|
|
450
|
4000
|
3000
|
225
|
254
|
|
C6-1950 |
|
|
|
|
|
|
450
|
6000
|
3000
|
225
|
275
|
|
C8-1950 |
1950 |
1300 |
- |
4400±5.5 |
7650 |
11350 |
450
|
8000
|
4000
|
225
|
300
|
|
C10-1950 |
|
|
|
|
|
|
450
|
10000
|
4000
|
254
|
325
|
|
C12.5-1950 |
|
|
|
|
|
|
450
|
12500
|
6000 |
254
|
356 |
|
C4-2100 |
|
|
|
|
|
|
450
|
4000
|
3000
|
225
|
254
|
|
C6-2100 |
|
|
|
|
|
|
450
|
6000
|
3000
|
225
|
275
|
|
C8-2100 |
2100 |
1300 |
- |
4700±5.5 |
8250 |
12250 |
450
|
8000
|
4000
|
225
|
300
|
|
C10-2100 |
|
|
|
|
|
|
450
|
10000
|
4000
|
254
|
325
|
|
C12.5-2100 |
|
|
|
|
|
|
450
|
12500
|
6000 |
254
|
356 |
|
C4-2250 |
|
|
|
|
|
|
450
|
4000
|
3000
|
225
|
254 |
|
C6-2250 |
|
|
|
|
|
|
450 |
6000
|
3000 |
225
|
300 |
|
C8-2250 |
2250 |
1425 |
- |
5000±6.5 |
8700 |
13200 |
450 |
8000
|
4000
|
224 |
325
|
|
C10-2250 |
|
|
|
|
|
|
450 |
10000
|
4000
|
254 |
356 |
|
C12.5-2250 |
|
|
|
|
|
|
450 |
12500 |
6000 |
254 |
356 |
|
C4-2400 |
|
|
|
|
|
|
450 |
4000
|
3000
|
225 |
254 |
|
C6-2400 |
|
|
|
|
|
|
450 |
6000
|
3000 |
225
|
300 |
|
C8-2400 |
2400 |
1425 |
- |
5300±6.5 |
9200 |
14100 |
450 |
8000
|
4000
|
254 |
325
|
|
C10-2400 |
|
|
|
|
|
|
450 |
10000
|
4000
|
254 |
356 |
|
C12.5-2400 |
|
|
|
|
|
|
450 |
12500 |
6000 |
254 |
356 |
|
C4-2400 |
|
|
|
|
|
|
450 |
4000
|
3000
|
225
|
275 |
|
C6-2400 |
2400 |
1550 |
- |
5700±6.5 |
9800 |
15000 |
450 |
6000
|
3000
|
225
|
300
|
|
C8-2400 |
|
|
|
|
|
|
450 |
8000
|
4000 |
254 |
325
|
|
C10-2400 |
|
|
|
|
|
|
450 |
10000 |
4000 |
254 |
356 |
Bảng 4.2. Quy định khuyến cáo về kích thước lắp đặt Sứ cách điện ngoài trời có kim loại bên ngoài (IEC 60273 - Section 3 - Table 4A)
|
Đường kính bên ngoài |
Số lượng bu lông |
Lỗ bu lông |
Đường kính tối đa mặt lắp |
|
|
Pitch circle diameter - mm |
Number of bolts |
Bolt holes |
Nominal maximum diameter of mounting face - mm |
|
|
Tapped |
Lisses Plain, Φ - mm |
|||
|
76 |
4 |
M12 |
- |
115 |
|
127 |
4 |
M16 |
- |
165 |
|
178 |
4 |
- |
18 |
225 |
|
200 225 254 275 300 325 356 375 |
4 4 8 8 8 8 8 8 |
- - - - - - - - |
18 18 18 18 18 18 18 18 |
245 270 300 320 345 370 400 420 |
5. Sứ cách điện dạng bệ đỡ trong điều kiện ngoài trời
Bảng 5.1. Quy chuẩn về kích thước sứ cách điện dạng bệ đỡ (IEC 60273 - Section 3 - Table 5)
Mã hiệu của loại sứ cách này là E
|
Thiết kế sứ cách điện |
Điện áp chịu đựng xung sét |
Điện áp chịu đựng tần số 50 Hz |
Chiều cao của sứ |
Khoảng cách dòng dò tối thiểu |
Đường kính của tán sứ cách điện |
Lực phá hủy |
Mũ kim loại phía trên |
Mũ kim loại phía dưới |
||
|
Post insulator design |
Lightning impulse withstand voltage, kV |
Power frequency withstand voltage, dry-kV |
Height of unit, ±0.7 mm H - mm |
Minimum nominal creepage distance, mm |
Maximum nominal diameter of insulating part, D - mm |
Bending |
Torsion Nm |
Top metal fitting pitch circle diameter mm |
Bottom metal fitting pitch circle diameter mm |
|
|
Position Upright N |
Position Underhung N |
|||||||||
|
E30 |
60 |
20 |
152 |
127 |
152 |
6700 |
4000 |
225 |
76 |
76 |
|
E31 |
95 |
38 |
203 |
203 |
178 |
6700 |
4000 |
340 |
76 |
76 |
|
E32 |
110 |
45 |
254 |
280 |
203 |
9000 |
4500 |
680 |
76 |
76 |
|
E33 |
150 |
50 |
305 |
406 |
280 |
9000 |
4500 |
680 |
76 |
76 |
|
E34 |
170 |
70 |
368 |
560 |
356 |
13500 |
9000 |
1700 |
76 |
76 |
|
E35 |
200 |
75 |
381 |
585 |
330 |
9000 |
4500 |
1130 |
76 |
76 |
|
E36 |
250 |
95 |
457 |
840 |
356 |
9000 |
4500 |
1350 |
76 |
76 |
|
E50 |
95 |
34 |
203 |
203 |
229 |
18000 |
13500 |
1350 |
127 |
127 |
|
E51 |
110 |
45 |
254 |
280 |
254 |
18000 |
13500 |
1350 |
127 |
127 |
|
E52 |
125 |
50 |
254 |
406 |
330 |
18000 |
13500 |
1350 |
127 |
127 |
|
E53 |
150 |
50 |
305 |
432 |
330 |
18000 |
13500 |
1800 |
127 |
127 |
|
E54 |
200 |
75 |
381 |
585 |
356 |
18000 |
13500 |
2250 |
127 |
127 |
|
E55 |
250 |
95 |
508 |
788 |
432 |
18000 |
11000 |
2250 |
127 |
127 |
|
E56 |
200 |
75 |
368 |
762 |
432 |
31000 |
18000 |
4500 |
127 |
127 |
|
E57 |
200 |
75 |
368 |
762 |
483 |
44500 |
27000 |
8500 |
127 |
127 |
|
E58 |
200 |
75 |
368 |
762 |
483 |
44500 |
27000 |
8500 |
127 |
254 |
|
E59 |
200 |
75 |
368 |
762 |
483 |
44500 |
27000 |
8500 |
127 |
178 |
|
E70 |
200 |
75 |
368 |
762 |
483 |
44500 |
27000 |
8500 |
178 |
178 |
|
E71 |
200 |
75 |
368 |
762 |
483 |
44500 |
27000 |
8500 |
178 |
254 |
|
E72 |
200 |
75 |
394 |
762 |
533 |
89000 |
67000 |
8500 |
178 |
178 |
|
E73 |
200 |
75 |
394 |
762 |
533 |
107000 |
67000 |
8500 |
178 |
254 |
|
E100 |
200 |
75 |
368 |
762 |
533 |
107000 |
67000 |
8500 |
254 |
254 |
|
E101 |
200 |
75 |
394 |
762 |
533 |
107000 |
67000 |
8500 |
254 |
356 |
|
E102 |
200 |
75 |
457 |
762 |
660 |
107000 |
107000 |
11300 |
254 |
254 |
|
E140 |
200 |
75 |
432 |
762 |
660 |
178000 |
107000 |
11300 |
356 |
356 |
|
E141 |
250 |
90 |
533 |
1143 |
762 |
310000 |
267000 |
17000 |
356 |
356 |
Bảng 5.2. Quy định khuyến cáo về kích thước lắp đặt Sứ cách điện ngoài trời dạng bệ đỡ (IEC 60273 - Section 3 - Table 5A)
|
Đường kính bên ngoài |
Số bulông |
Kích thước bulông |
Đường kính tối đa mặt lắp |
||
|
Pitch circle diameter, mm |
Number of bolts |
Bolt holes |
Nominal maximum diameter of mounting face - mm |
||
|
Tapped |
Plain |
||||
|
UNC, in |
mm |
||||
|
76 |
3 |
M12 |
½ |
15 |
115 |
|
127 |
5 |
M16 |
5/8 |
18 |
165 |
|
178 |
7 |
M20 |
¾ |
22 |
225 |
|
254 |
10 |
M20 |
¾ |
22 |
300 |
|
356 |
14 |
M20 |
¾ |
22 |
400 |
6. Quy định về các mức cách điện cho các cấp điện áp
Bảng 6.1. Quy định về tiêu chuẩn điện áp cho các loại Sứ cách điện có cấp điện áp không vượt quá 245 kV (IEC 60071-1 - Table 2)
|
Giá trị điện áp cao nhất cho thiết bị |
Giá trị điện áp chịu đựng trong thời gian ngắn ở tần số công nghiệp |
Giá trị điện áp xung sét chịu đựng |
|
Highest voltage for equipments, Um - kV (r.m.s. value) |
Standard rated short duration power- frequency withstand voltage, kV (r.m.s. value) |
Standard rated lightning impulse withstand voltage, kV (peak value) |
|
3.6 |
10 |
20 40 |
|
7.2 |
20 |
40 60 |
|
12 |
28 |
60 75 95 |
|
17.5 |
38 |
75 95 |
|
24 |
50 |
95 125 145 |
|
36 |
70 |
145 170 |
|
52 |
95 |
250 |
|
72.5 |
140 |
325 |
|
100 |
150 185 |
380 450 |
|
123 |
185 230 |
450 550 |
|
145 |
185 230 275 |
450 550 650 |
|
170 |
230 275 325 |
550 650 750 |
|
245 |
275 325 360 395 460 |
650 750 850 950 1050 |
Bảng 6.2. Quy định về tiêu chuẩn điện áp cho các loại Sứ cách điện có cấp điện áp lớn hơn 245 kV (IEC 60071-1 - Table 3)
|
Giá trị điện áp cao nhất cho thiết bị |
Mức điện áp chịu đựng xung đóng cắt |
Giá trị điện áp xung sét chịu đựng |
||
|
Cách điện dọc |
Pha-Đất |
Tỷ lệ Pha-Pha trên Pha-Đất |
||
|
Highest voltage for equipments, Um - kV (r.m.s. value) |
Standard rated switching impulse withstand voltage |
Standard rated lightning impulse withstand voltage kV (peak value) |
||
|
Longitudinal insulation, kV (peak value) |
Phase-to-earth kV (peak value) |
Phase-to-phase (ratio to the phase- to-earth peak value) |
||
|
300 |
750 |
750 |
1.5 |
850 |
|
950 |
||||
|
750 |
850 |
1.5 |
950 |
|
|
1050 |
||||
|
362 |
850 |
850 |
1.5 |
950 |
|
1050 |
||||
|
850 |
950 |
1.5 |
1050 |
|
|
1175 |
||||
|
420 |
850 |
850 |
1.6 |
1050 |
|
1175 |
||||
|
950 |
950 |
1.5 |
1175 |
|
|
1300 |
||||
|
950 |
1050 |
1.5 |
1300 |
|
|
1425 |
||||
|
550 |
950 |
950 |
1.7 |
1175 |
|
1300 |
||||
|
950 |
1050 |
1.6 |
1300 |
|
|
1425 |
||||
|
950 1050 |
1175 |
1.5 |
1425 |
|
|
1550 |
||||
|
800 |
1175 |
1300 |
1.70 |
1675 |
|
1800 |
||||
|
1174 |
1425 |
1.70 |
1800 |
|
|
1950 |
||||
|
1175 1300 |
1550 |
1.60 |
1950 |
|
|
2100 |
||||
|
1100 |
1425 |
1950 |
||
|
2100 |
||||
|
1425 |
1550 |
1.70 |
2100 |
|
|
2250 |
||||
|
1550 |
1675 |
1.65 |
2250 |
|
|
2400 |
||||
|
1675 |
1800 |
1.60 |
2400 |
|
|
2550 |
||||
|
1200 |
1550 |
1675 |
1.70 |
2100 |
|
2250 |
||||
|
1675 |
1800 |
1.65 |
2250 |
|
|
2400 |
||||
|
1800 |
1950 |
1.60 |
2550 |
|
|
2700 |
||||