TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM

TỔNG CÔNG TY

TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
_____________
Số: 0103/QĐ-EVNNPT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

Hà Nội, ngày 11-07-2019

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Quy định đặc tính kỹ thuật sứ đứng cách điện
500 kV và 220 kV trên lưới truyền tải điện

nhayQuy định Đặc tính kỹ thuật sứ đứng cách điện 500 kV và 220 kV trên lưới truyền tải điện năm 2019 ban hành kèm theo Quyết định 0103/QĐ-EVNNPT được công bố hết hiệu lực từ ngày 24/9/2025 bởi Danh mục ban hành kèm theo Quyết định 2173/QĐ-EVNNPT.nhay

_____________

HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN
TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA

 

Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11 ngày 29/6/2006 của Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam;

Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;

Căn cứ Thông tư số 21/2007/TT-BKHCN ngày 28/9/2007 của Bộ Khoa học và công nghệ về hướng dẫn xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn;

nhayThông tư 21/2007/TT-BKHCN nêu tại Căn cứ được thay thế bởi Thông tư 11/2021/TT-BKHCN, có hiệu lực thi hành từ ngày 06/01/2022.nhay

Căn cứ Quy chuẩn Quốc gia về kỹ thuật điện, Tập 5-QCVN QTĐ-5:2009 ban hành kèm theo Thông tư số 40/2009/TT-BCT ngày 31/12/2009 của Bộ Công Thương;

Căn cứ Quy phạm trang bị điện ban hành kèm theo Quyết định số 19/2006/QĐ-BCN của Bộ Công nghiệp (nay là Bộ Công Thương);

Căn cứ Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia (EVNNPT) ban hành kèm theo Quyết định số 284/QĐ-EVN ngày 18/10/2018 của Hội đồng thành viên Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN);

Căn cứ Quy định xây dựng, công bố và áp dụng tiêu chuẩn cơ sở trong EVN ban hành kèm theo Quyết định số 660/QĐ-EVN ngày 06/10/2014 của EVN;

Căn cứ Quy chế quản lý nội bộ của EVNNPT ban hành kèm theo Văn bản số 3171/EVNNPT-HĐTV ngày 10/8/2016 của Hội đồng thành viên EVNNPT;

Căn cứ các tiêu chuẩn IEC về sứ cách điện;

Căn cứ Tờ trình số 2243/TTr-EVNNPT ngày 03/7/2019 của Tổng Giám đốc EVNNPT về việc ban hành “Quy định đặc tính kỹ thuật sứ đứng cách điện 500 kV và 220 kV trên lưới truyền tải điện”;

Căn cứ kết quả biểu quyết bằng văn bản của các Thành viên Hội đồng thành viên,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đặc tính kỹ thuật sứ đứng cách điện 500 kV và 220 kV trên lưới truyền tải điện. 
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.
Điều 3. Tổng Giám đốc, các Phó Tổng Giám đốc, Giám đốc các đơn vị trực thuộc, Trưởng các ban của EVNNPT căn cứ chức năng, nhiệm vụ thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- EVN (để b/c);

- Các TV HĐTV;

- PECC 1, 2, 3, 4, 5 (để p/h);

- Viện Năng lượng (để p/h);

- Các ban: ĐT, QLĐT, QLXD, VT;

- Lưu: VT, TH, KT.

TM. HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN

CHỦ TỊCH





Đặng Phan Tường

TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
TỔNG CÔNG TY
TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
_____________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________

 

QUY ĐỊNH ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT SỨ ĐỨNG CÁCH ĐIỆN
500 KV VÀ 220 KV TRÊN LƯỚI TRUYỀN TẢI ĐIỆN

(Kèm theo Quyết định số 0103/QĐ-EVNNPT, ngày 11 tháng 7 năm 2019 của
Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia)

I. CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11 ngày 29/6/2006 của Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam;
- Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
- Thông tư số 21/2007/TT-BKHCN ngày 28/9/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ về hướng dẫn xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn;
nhayThông tư 21/2007/TT-BKHCN nêu tại Mục I được thay thế bởi Thông tư 11/2021/TT-BKHCN, có hiệu lực thi hành từ ngày 06/01/2022.nhay

- Quy chuẩn Quốc gia về kỹ thuật điện, Tập 5 - QCVN QTĐ-5:2009 BCT ban hành kèm theo Thông tư số 40/2009/TT-BCT ngày 31/12/2009 của Bộ Công Thương;
- Quy phạm trang bị điện ban hành kèm theo Quyết định số 19/2006/QĐ-BCN của Bộ Công nghiệp (nay là Bộ Công Thương);
- Quy định hệ thống truyền tải điện ban hành kèm theo Thông tư số 25/2016/TT-BCT ngày 30/11/2016 của Bộ Công Thương;
nhayThông tư 25/2016/TT-BCT nêu tại Mục I được thay thế bằng Thông tư 05/2025/TT-BCT, có hiệu lực thi hành từ ngày 01/02/2025.nhay

- Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia (EVNNPT) ban hành kèm theo Quyết định số 284/QĐ-EVN ngày 18/10/2018 của Hội đồng thành viên Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN);
- Quyết định số 660/QĐ-EVN ngày 06/10/2014 của EVN về việc ban hành Quy định xây dựng, công bố và áp dụng tiêu chuẩn cơ sở trong EVN;
Căn cứ tình hình tổ chức, tình hình sản xuất, vận hành của Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia và các văn bản hướng dẫn thi hành khác đang có hiệu lực.
II. MỤC ĐÍCH
“Quy định đặc tính kỹ thuật sứ đứng cách điện 500 kV và 220 kV trên lưới truyền tải điện” đưa ra yêu cầu kỹ thuật cơ bản để xem xét, lựa chọn trong việc mua sắm sứ cách điện 500 kV, 220 kV trang bị cho lưới truyền tải điện.
III. NỘI DUNG
Chương I
CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này công bố các thông số kỹ thuật cơ bản, việc thực hiện và giám sát quá trình sản xuất, thí nghiệm kiểm tra chất lượng, vận chuyển đối với sứ cách điện kiểu đứng trong lưới truyền tải điện.
- Đối với các thiết bị khác với quy định này, EVNNPT sẽ xem xét từng trường hợp cụ thể.
2. Đối tượng áp dụng
- Văn phòng và các Ban của EVNNPT.
- Các Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Bắc, Trung, Nam.
- Các Công ty Truyền tải điện 1, 2, 3, 4.
- Công ty Dịch vụ kỹ thuật truyền tải điện.
Các yêu cầu trong Quy định này áp dụng trong toàn EVNNPT; yêu cầu và khuyến cáo các đối tác làm việc với EVNNPT áp dụng Quy định này.
Điều 2. Định nghĩa các từ viết tắt
- SCĐ: Sứ cách điện kiểu đứng.
- Ban QLDA: Ban Quản lý dự án.
- Ban: Dùng để chỉ Văn phòng, các Ban chuyên môn của Cơ quan EVNNPT và Ban Tổng hợp, Ban Kiểm toán nội bộ và giám sát tài chính thuộc Hội đồng thành viên EVNNPT.
- Đơn vị trực thuộc EVNNPT: Công ty Truyền tải điện 1, 2, 3, 4; Ban QLDA các công trình điện miền Bắc, miền Trung, miền Nam; Công ty Dịch vụ kỹ thuật truyền tải điện.
- EVN: Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
- EVNNPT: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia.
- NPTS: Công ty Dịch vụ kỹ thuật truyền tải điện.
- PTC: Công ty Truyền tải điện.
- QLVH: Quản lý vận hành.
- TBA: Trạm biến áp.
- TTĐ: Truyền tải điện là đơn vị trực thuộc các PTC.
- EMC (Electromagnetic Compatibility): Khả năng tương thích điện từ.
- IEC (International Electrotechnical Commission): Ủy ban Kỹ thuật điện Quốc tế.
- IEEE (Institute of Electrical and Electronics Engineers): Viện kỹ sư điện và điện tử.
- IACS (International Annealed Copper Standard): Tiêu chuẩn đồng Quốc tế.
- ISO (International Organization for Standardization): Tổ chức Tiêu chuẩn Quốc tế.
- RIV (Radio Interference Voltage): Điện áp nhiễu tần số Radio.
Điều 3. Các tài liệu liên quan áp dụng
1. Các tài liệu, văn bản trong nước
[1] Luật Điện lực số 28/2004/QH11 ngày 03/12/2004 và Luật về sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực số 24/2012/QH13.
nhayLuật Điện lực năm 2004 được sửa đổi, bổ sung năm 2012 nêu tại khoản 1 Điều 3 được thay thế bằng Luật Điện lực năm 2024, có hiệu lực thi hành từ ngày 01/02/2025.nhay
[2] Quy chuẩn Quốc gia về kỹ thuật điện. QCVN QTĐ:2009-BCT ban hành kèm theo Thông tư số 40/2009/TT-BCT ngày 31/12/2009 của Bộ Công Thương.
[3] Quy phạm Trang bị điện. 11TCN-20-2006 ban hành kèm theo Quyết định số 19/2006/QĐ-BCN ngày 11/7/2006 của Bộ Công nghiệp.
[4] Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về An toàn điện 12/2008/QĐ-BCT.
nhayQuyết định 12/2008/QĐ-BCT nêu tại khoản 1 Điều 3 được thay thế bằng Thông tư 39/2020/TT-BCT. Hiện tại, Thông tư 39/2020/TT-BCT đã hết hiệu lực, được thay thế bằng Thông tư 41/2025/TT-BCT, có hiệu lực thi hành từ ngày 08/08/2025.nhay

[5] Quy chuẩn xây dựng Việt Nam: QCXD VN 02:2008/BXD.
[6] Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 02:2009/BXD.
[7] Quy định Hệ thống truyền tải điện ban hành theo Thông tư số 25/TT-BCT ngày 30/11/2016 của Bộ Công Thương.
nhayThông tư 25/2016/TT-BCT nêu tại khoản 1 Điều 3 được thay thế bằng Thông tư 05/2025/TT-BCT, có hiệu lực thi hành từ ngày 01/02/2025.nhay

2. Các tiêu chuẩn nước ngoài
[1] IEC60050-471:2007. International Electrotechnical Vocabulary (IEV) - Part 471: Insulators.
[2] IEC 60071:2011-2018. Insulation co-ordination.
[3] IEC 60168:1994. Tests on indoor and outdoor post insulators of ceramic material or glass for systems with nominal voltages greater than 1000 V.
[4] IEC 60273:1990. Characteristic of indoor and outdoor post insulators for systems with nominal voltages greater than 1000 V.
[5] IEC 60437:1997. Radio interference test on high-voltage insulators.
[6] IEC 60507:2013. Artificial pollution tests on high-voltage ceramic and glass insulators to be used on a.c. systems.
[7] IEC 60660:1999. Insulators - Tests on indoor post insulators of organic material for systems with nominal voltages greater than 1000 V up to but not including 300 kV.
[8] IEC 60815:2008. Selection and dimensioning of high-voltage insulators intended for use in polluted conditions.
Điều 4. Các yêu cầu chung
1. Yêu cầu chung
- SCĐ vận hành trên lưới truyền tải điện là loại sứ cách điện 1 pha loại đặt ngoài trời hoặc trong nhà. SCĐ được thiết kế, chế tạo bằng vật liệu như gốm, thủy tinh hoặc composit và áp dụng các công nghệ đảm bảo đáp ứng các quy chuẩn, tiêu chuẩn của Việt Nam, tiêu chuẩn ngành điện, tiêu chuẩn IEC và có khả năng làm việc ổn định ở điện áp định mức quy định cho SCĐ trong điều kiện khí hậu của Việt Nam.
- Điều kiện môi trường chung áp dụng cho SCĐ:

+ Độ cao nơi lắp SCĐ so với mực nước biển

: không quá 1000 m

+ Vùng khí hậu nơi lắp SCĐ

: khí hậu nhiệt đới

+ Nhiệt độ tối đa của môi trường

: 450C

+ Nhiệt độ nhỏ nhất của môi trường

: 00C

+ Nhiệt độ trung bình của môi trường

: 250C

+ Độ ẩm tối đa của môi trường

: 100 %

+ Độ ẩm trung bình của môi trường

: 85 %

+ Mức độ ô nhiễm của môi trường

: tùy từng dự án

+ Hệ số động đất lớn nhất

: 0,15 g

2. Yêu cầu chung đối với hệ thống điện lắp đặt SCĐ 500 kV

+ Điện áp danh định

500 kV

+ Tần số danh định

50 Hz

+ Điện áp vận hành hệ thống lớn nhất

550 kV

+ Hệ số chạm đất của lưới truyền tải điện

≤ 1,4

3. Yêu cầu chung đối với hệ thống điện lắp đặt SCĐ 220 kV

+ Điện áp danh định

220 kV

+ Tần số danh định

50 Hz

+ Điện áp vận hành hệ thống lớn nhất

242 kV

+ Hệ số chạm đất của lưới truyền tải điện

≤ 1,4

4. Yêu cầu áp dụng các tiêu chuẩn quốc tế
SCĐ phải được thiết kế, chế tạo, thử nghiệm, lắp đặt đáp ứng các yêu cầu được quy định trong các tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế như sau:

- IEC 60071-1:2011

- IEC 60071-2:2018

- IEC 60168:2001

- IEC 60273:1990

- IEC 60437:1997

- IEC 60507:2013

- IEC 60660:1999

- IEC 60815-1:2008

- IEC 60815-2:2008

- IEC 60815-3:2008

Điều 5. Phân loại SCĐ
1. Phân loại theo thiết kế cấu tạo
Theo phương pháp thiết kế chế tạo, các Bộ SCĐ (nhiều Đơn vị SCĐ), Đơn vị SCĐ được phân chia thành nhiều loại khác nhau bao gồm:
a) SCĐ hình trụ lõi cứng với các phụ kiện kim loại bên ngoài sử dụng vật liệu cách điện rắn có khả năng chống điện đâm thủng trong suốt chiều cao của mỗi Đơn vị SCĐ.
b) SCĐ hình trụ khoang với các phụ kiện kim loại bên ngoài sử dụng hàng rào gốm bên trong được sản xuất và bắn tích hợp trong mỗi Đơn vị SCĐ.
c) SCĐ hình trụ với các phụ kiện kim loại bên trong, trong đó chiều dài của đường phóng điện đánh thủng ngắn nhất qua vật liệu cách điện rắn ít nhất bằng một nửa khoảng cách yêu cầu để phóng điện bề mặt bên ngoài sứ giữa các phụ kiện kim loại.
d) SCĐ hình trụ với các phụ kiện kim loại bên trong, trong đó chiều dài của đường phóng điện đánh thủng ngắn nhất qua vật liệu cách điện rắn nhỏ hơn một nửa khoảng cách yêu cầu để phóng điện bề mặt bên ngoài mặt sứ giữa các phụ kiện kim loại.
e) SCĐ dạng lắp đặt đứng trên cột/trụ, trong đó mỗi Bộ SCĐ bao gồm các phụ kiện kim loại, có một hoặc nhiều Đơn vị SCĐ với độ dày của vật liệu cách điện rắn nhỏ so với kích thước bên ngoài của Bộ sứ.
f) SCĐ hình trụ với nhiều Đơn vị SCĐ gồm các phụ kiện kim loại và nhiều lớp cách điện thành phần với độ dày của vật liệu cách điện rắn của mỗi thành phần nhỏ so với kích thước bên ngoài, đồng thời tạo nên tổ hợp cách điện đặc trưng chống đánh thủng.
2. Phân loại theo vật liệu và phương pháp chế tạo:
Vật liệu sử dụng để chế tạo các SCĐ bao gồm:
- Vật liệu gốm sứ (ceramic) truyền thống.
- Thủy tinh gia nhiệt là loại thủy tinh được tăng cường các ứng suất cơ học bằng cách làm nguội thủy tinh sau khi xử lý nhiệt.
- Kính cường lực là thủy tinh trong đó các ứng suất cơ học được kiểm soát trong quá trình tăng cường xử lý nhiệt để chế tạo thủy tinh.
- Composite công nghệ mới đã được phát triển và kiểm nghiệm.
Chương II
CÁC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
Điều 6. Các đặc tính vật lý cơ bản của Sứ cách điện
1. Các đặc tính kỹ thuật về điện áp
a) Điện áp xung sét chịu được trong điều kiện khô.
b) Điện áp xung đóng cắt chịu được trong điều kiện khô (chỉ dành cho SCĐ trong nhà).
c) Điện áp xung đóng cắt chịu được trong điều kiện mưa ẩm (chỉ dành cho SCĐ ngoài trời).
d) Điện áp chịu được tần số công nghiệp trong điều kiện khô (chỉ dành cho SCĐ trong nhà).
e) Điện áp chịu được tần số công nghiệp trong điều kiện mưa ẩm (chỉ dành cho SCĐ ngoài trời).
f) Điện áp tối thiểu đánh thủng Bộ SCĐ (đối với các loại SCĐ theo Điều 5 mục 1d và 1e).
Để xác định các giá trị điện áp cơ bản cho các Bộ SCĐ dự kiến lắp đặt trong các TBA, khi thiết kế phối hợp cách điện giữa các thiết bị trong TBA cần áp dụng tiêu chuẩn sau:
- IEC 60071 trong điều kiện môi trường làm việc bình thường.
- IEC 60815 trong điều kiện môi trường làm việc ô nhiễm.
Chi tiết về các mức điện áp chịu đựng cho từng loại sứ cách được quy định trong Phụ lục 1.
2. Các đặc tính về cơ lý học
a) Quy định tải trọng phá hủy cơ học nhỏ nhất.
b) Quy định kích thước phải đảm bảo, bao gồm khoảng cách tối thiểu phóng điện bề mặt.
c) Độ võng dưới tải trọng uốn.
Các đặc tính về tải trọng phá hủy và kích thước của từng loại SCĐ được quy định trong Phụ lục 1.
3. Các đặc tính môi trường và các đặc tính khác
- Đặc điểm nhiễu và chống nhiễu sóng vô tuyến.
- Các đặc tính chịu được các dạng ô nhiễm nhân tạo.
Điều 7. Các đặc tính kỹ thuật về điện áp đối với SCĐ
1. Đối với SCĐ cấp điện áp 220 kV
Ngoài việc phải áp dụng các quy định, quy phạm về đảm bảo an toàn cho các thiết bị điện trong TBA, các thông số cơ bản đối với SCĐ cấp điện áp 220 kV bao gồm:

1

Điện áp định mức, kV

220

2

Điện áp cao nhất đối với thiết bị, Um - kV

245

3

Điện áp chịu đựng thời gian ngắn ở tần số 50 Hz, kV

460

4

Điện áp chịu đựng xung sét, kV peak value

1050

5

Khoảng cách tối thiểu pha đất cấu trúc thanh dẫn, mm

2100

6

Khoảng cách tối thiểu pha đất cấu trúc dây dẫn, mm

1900

7

Khoảng cách tối thiểu pha pha cấu trúc thanh dẫn, mm

4200

8

Khoảng cách tối thiểu pha pha cấu trúc dây dẫn, mm

3600

9

Điện áp đánh thủng cách điện nhỏ nhất, kV

1150

2. Đối với SCĐ cấp điện áp 500 kV
Ngoài việc phải áp dụng các quy định, quy phạm về đảm bảo an toàn cho các thiết bị điện trong TBA, các thông số cơ bản đối với SCĐ cấp điện áp 500 kV bao gồm:

1

Điện áp định mức, kV

500

2

Điện áp cao nhất đối với thiết bị, Um-kV

550

 

Điện áp chịu đựng xung đóng cắt, peak value - kV

 

3

Cách điện dọc

1050

4

Pha - Đất

1175

5

Pha - Pha (tỷ số với Pha - Đất peak value)

1.50

6

Điện áp chịu đựng dạng xung sét

1425-

1550

 

Các khoảng cách tối thiểu cho phép, mm

 

7

Pha đất cấu trúc thanh dẫn, mm

3100

8

Pha đất cấu trúc dây dẫn, mm

2900

9

Pha pha cấu trúc thanh dẫn, mm

5000

10

Pha pha cấu trúc dây dẫn, mm

4200

11

Điện áp đánh thủng cách điện nhỏ nhất, kV

1550

3. Chiều dài dòng dò tối thiểu:
Chiều dài dòng dò tối thiểu đối với SCĐ 500 kV và 220 kV được tính toán theo Quy phạm trang bị điện và tùy thuộc vào điều kiện môi trường nơi lắp đặt sẽ áp dụng tiêu chuẩn đường dò bề mặt ở 3 mức: 20, 25 và 31 mm/kV.
Điều 8. Các đặc tính kỹ thuật về cơ lý học đối với sứ cách điện
1. Quy định về cấp tải trọng phá hủy cơ học đối với SCĐ trong thí nghiệm kiểm tra uốn:
Đối với các loại SCĐ dạng gốm, thủy tinh, composite:

 

 

Cấp tải trọng

Điều kiện sử dụng - Cấu tạo và vật liệu sử dụng - Lực phá hủy tối thiểu (N)

Trong nhà

Ngoài trời

Sứ/thủy tinh, có kim loại bên trong

Composite, có kim loại bên trong

Sứ/Thủy tinh hình trụ có kim loại bên trong

Sứ/Thủy tinh hình trụ có kim loại bên ngoài

Cấp 2

2000

2000

2000

2000

Cấp 4

4000

4000

4000

4000

Cấp 6

 

6000

 

6000

Cấp 8

8000

8000

8000

8000

Cấp 10

 

10000

 

10000

Cấp 12.5

 

 

 

12500

Cấp 16

16000

16000

16000

16000

Cấp 20

 

 

 

20000

Cấp 25

25000

25000

 

25000

Cấp 31.5

 

 

31500

31500

Cấp 40

 

 

 

40000

Riêng đối với loại sứ dạng bệ đỡ sử dụng vật liệu gốm (ceramic), áp dụng 5 cấp tải trọng sau:

Cấp tải trọng

Lực phá hủy tối thiểu, N

Lực phá hủy tối đa, N

Cấp A

3000

5000

Cấp B

5000

7500

Cấp C

7500

12000

Cấp D

12000

18000

Cấp E

18000

30000

2. Quy định về kích thước SCĐ
Quy định về kích thước SCĐ áp dụng theo các bảng sau:
- Đối với SCĐ dạng gốm hoặc thủy tinh có kim loại bên trong và áp dụng trong điều kiện trong nhà (xem Phụ lục Bảng 1.1).
- SCĐ vật liệu organic (composite) có kim loại bên trong sử dụng trong điều kiện trong nhà (xem Phụ lục Bảng 2.1).
- SCĐ hình trụ vật liệu gốm hoặc thủy tinh có kim loại bên trong sử dụng trong điều kiện ngoài trời (xem Phụ lục Bảng 3.1).
- SCĐ hình trụ vật liệu gốm hoặc thủy tinh có kim loại bên ngoài sử dụng trong điều kiện ngoài trời (xem Phụ lục Bảng 4.1).
- SCĐ dạng bệ đỡ trong điều kiện ngoài trời (xem Phụ lục Bảng 5.1).
3. Quy định về bề mặt SCĐ
Đối với SCĐ sử dụng vật liệu gốm hoặc thủy tinh: yêu cầu phải sử dụng loại SCĐ có lớp men bề mặt đồng đều, đồng màu, không rỗ, không rạn, không có đốm; vật liệu sử dụng để chế tạo lõi và bề mặt SCĐ phải đồng nhất không thay đổi trong suốt chiều dài trụ sứ.
Chương III
CÁC QUY ĐỊNH KHÁC
Điều 9. Yêu cầu về thử nghiệm, kiểm tra, bảo dưỡng Sứ cách điện
- Thử nghiệm các loại SCĐ phải đáp ứng các yêu cầu theo IEC 60168:2001 và phải có đủ các biên bản thí nghiệm đi kèm theo SCĐ.
- Các thử nghiệm Type Test, Special Test phải do phòng thử nghiệm độc lập thực hiện và ban hành hoặc có sự chứng kiến của phòng thử nghiệm độc lập được cấp chứng chỉ ISO/IEC 17025:2005 chứng kiến và ban hành.
- Việc bảo dưỡng SCĐ phải được tuân thủ nghiêm ngặt các yêu cầu, khuyến cáo của nhà sản xuất, cũng như các quy trình vận hành và bảo dưỡng chung của đơn vị quản lý vận hành.
Điều 10. Yêu cầu về vận chuyển sứ cách điện
- SCĐ phải được chế tạo để dễ dàng tháo rời, đóng gói các phần tử, dễ dàng lưu kho, vận chuyển bằng máy móc hay thủ công, và phải cho phép lắp đặt và vận hành trở lại một cách dễ dàng.
- Đi kèm với mỗi SCĐ phải có bảng liệt kê số lượng các vật tư trong từng kiện đóng gói. Có biện pháp ngăn chặn sự xâm nhập của hơi ẩm, các tác động của nước biển, mưa dông cũng như các yếu tố ảnh hưởng từ môi trường khác.
Điều 11. Yêu cầu về tài liệu SCĐ
Các tài liệu về SCĐ bao gồm:
- Thông tin về nhà chế tạo, bảng tóm tắt các thông số SCĐ, xuất xứ của các phụ kiện và các giấy chứng nhận quản lý chất lượng.
- Phải có đủ các biên bản thí nghiệm.
- Các bản vẽ tổng thể với kích thước, bản vẽ mặt cắt, bản vẽ cấu trúc, bản vẽ chi tiết cấu tạo SCĐ và các phụ kiện đi kèm.
- Các tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành, bảo dưỡng.
- Tài liệu khuyến cáo khi thực hiện bảo dưỡng và thí nghiệm định kỳ: về tần suất thực hiện, nội dung công việc, các khiếm khuyết hư hỏng thường gặp và cách xử lý.
Điều 12. Yêu cầu khác cho sứ cách điện
Các hạng mục không được nêu trong “Quy định đặc tính kỹ thuật sứ đứng cách điện 500 kV và 220 kV trên lưới truyền tải điện” sẽ phải áp dụng theo tiêu chuẩn IEC hoặc các tiêu chuẩn tương đương.
Chương IV
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 13. Tổ chức thực hiện
Giao Ban Kỹ thuật EVNNPT có trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn và chủ trì kiểm tra việc thực hiện Quy định này.
Trong quá trình thực hiện, nếu gặp vướng mắc hoặc phát hiện thiếu sót, bất cập, các đơn vị có văn bản báo cáo EVNNPT để xem xét hiệu chỉnh bổ sung.
Trong một số trường hợp ngoại lệ khác với nội dung trong Quy định này thì đơn vị thực hiện phải trình cấp có thẩm quyền xem xét quyết định.
Các đơn vị phải chịu trách nhiệm trước EVNNPT nếu thực hiện nội dung nằm ngoài hoặc khác với Quy định này mà chưa được EVNNPT chấp thuận.
Điều 14. Hiệu lực thi hành
Quy định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.
Các ban, đơn vị trực thuộc EVNNPT và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy định này.

 

TM. HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN
CHỦ TỊCH



Đặng Phan Tường

Phụ lục 1

QUY ĐỊNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT CÁC LOẠI SỨ

1. Sứ cách điện vật liệu gốm hoặc thủy tinh có kim loại bên trong sử dụng trong điều kiện trong nhà

Bảng 1.1. Quy chuẩn về kích thước sứ cách điện vật liệu gốm hoặc thủy tinh có kim loại bên trong (IEC 60273 - Section 3 - Table 1)

Mã hiệu của loại sứ cách này là J

Thiết kế sứ cách điện

Điện áp chịu đựng xung sét

Điện áp chịu đựng tần số 50 Hz

Chiều cao của sứ

Đường kính của tán sứ cách điện

Lực uốn phá hủy

Mũ kim loại phía trên

Mũ kim loại phía dưới

Đường kính lớn nhất

Kích thước lỗ lắp đặt

Đường kính lớn nhất

Kích thước lỗ lắp đặt

Post

Lightning

Power

Height of

Maximum

Failing load

Top metal fitting

Bottem metal fitting

insulator

impulse

frequency

post

nominal

bending

design

withstand voltage, kV

withstand voltage, dry-kV

insulator, h - mm

diameter of insulating part,

D - mm

P0, N

P50, N

Maximum nominal diameter, mm

Center hole, tapped

Maximum nominal diameter, mm

Center hole, tapped

J2-60

60

2000

1300

40

M12

55

M12

J4-60

75

4000

2600

60

M12

70

M16

J8-60

60

28

95±1

85

8000

5200

70

M16

80

M16

J16-60

125

16000

10500

95

M16

115

M20

J25-60

160

25000

16400

115

M16

140

M20

J2-75

60

2000

1450

40

M12

55

M12

J4-75

75

4000

2900

60

M12

70

M16

J8-75

75

38

130±1

100

8000

5800

70

M16

95

M16

J16-75

125

16000

11600

95

M16

115

M20

J25-75

160

25000

18000

115

M16

140

M20

J2-95

60

2000

1550

40

M12

55

M12

J4-95

80

4000

3100

60

M12

75

M16

J8-95

95

50

175±1

110

8000

6200

70

M16

105

M20

J16-95

130

16000

12500

95

M16

120

M20

J25-95

170

25000

19500

115

M16

150

M20

J2-125

75

2000

1600

40

M12

70

M12

J4-125

85

4000

3200

60

M12

80

M16

J8-125

125

50

210±1

125

8000

6450

70

M16

115

M20

J16-125

140

16000

13000

95

M16

130

M20

J25-125

170

25000

20000

115

M16

150

M24

J2-170

75

2000

1700

40

M12

70

M12

J4-170

J8-170

170

70

300±1

105

130

4000

8000

3400

6850

60

70

M12

M16

100

120

M16

M24

J16-170

160

16000

13700

95

M16

140

M24

J4-250

250

95

500±1

125

4000

3600

70

M12

165

M16

J8-250

140

8000

7250

80

M16

180

M24

J4-325

325

140

620±1

130

4000

3700

80

M12

165

M20

J8-325

160

8000

7400

80

M16

180

M24

Bảng 1.2. Quy định khuyến cáo về kích thước các lỗ lắp đặt ở mũ kim loại phía trên và phía dưới sứ cách điện (IEC 60273 - Section 3 - Table 1A)

Loại sứ cách điện

Lỗ bu lông lắp đặt

Độ sâu ren tối thiểu

Khoảng cách giữa các tim lỗ

Post insulator design

Bolt holes (tapped)

Threaded depth of holes, minimum - mm

Distance between hole centré, d - mm

J2-60…170

-

-

-

J4-60…325

M6

6

36

J8-60…325

M10

6

46

J16-60…170

M10

6

66

J25-60…125

M10

6

66

2. Sứ cách điện vật liệu organic (composite) có kim loại bên trong sử dụng trong điều kiện trong nhà

Bảng 2.1. Quy chuẩn về kích thước sứ cách điện vật liệu organic có kim loại bên trong (IEC 60273 - Section 3 - Table 2)

Mã hiệu của loại sứ cách này là JO

Thiết kế sứ cách điện

Điện áp chịu đựng xung sét

Điện áp chịu đựng tần số 50Hz

Chiều cao của sứ

Đường kính của tán sứ cách điện

Lực uốn phá hủy

Sai khác lớn nhất giữa kết quả 20% và 50% lực uốn

Kích thước lỗ trên

Kích thước lỗ dưới

Khoảng cách lớn nhất giữa mặt dưới và

đầu cuối

Post insulator design

Lightning impulse withstand voltage, kV

Power frequency withstand voltage, dry-kV

Height of post insulator, h - mm

Maximum nominal diameter of insulating part,

D - mm

Failing load bending

Maximum difference in deflection between 20% and

50% of specified failing load,mm

Top fitting centre hole, tapped

Bottom fitting centre hole, tapped

Maximum distance between bottom face and lower end of bottom,

mm

P0, N

P50, N

JO2-60

60

2000

1300

M12

M12

JO4-60

75

4000

2600

M12

M16

JO6-60

80

6000

3900

M12

M16

JO8-60

60

28

95±1

85

8000

5200

1.5

M16

M16

15

JO10-60

95

10000

6500

M16

M16

JO16-60

125

16000

10500

M16

M20

JO25-60

145

25000

16400

M16

M20

JO2-75

60

2000

1450

M12

M12

JO4-75

75

4000

2900

M12

M16

JO6-75

90

6000

4350

M12

M16

JO8-75

75

38

130±1

100

8000

5800

2.0

M16

M16

25

JO10-75

105

10000

7200

M16

M20

JO16-75

125

16000

11600

M16

M20

JO25-75

145

25000

18000

M16

M20

JO2-95

60

2000

1550

M12

M12

JO4-95

80

4000

3100

M12

M16

JO6-95

95

6000

4650

M12

M16

JO8-95

95

50

175±1

110

8000

6200

2.7

M16

M20

35

JO10-95

115

10000

7800

M16

M20

JO16-95

130

16000

12500

M16

M20

JO25-95

155

25000

19500

M16

M20

JO2-125

75

2000

1600

M12

M12

JO4-125

85

4000

3200

M12

M16

JO6-125

105

6000

4800

M12

M16

JO8-125

125

50

210±1

125

8000

6450

3.2

M16

M20

75

JO10-125

130

10000

8100

M16

M20

JO16-125

140

16000

13000

M16

M20

JO25-125

160

25000

20000

M16

M24

JO2-145

75

2000

1700

M12

M12

JO4-145

95

4000

3400

M12

M16

JO6-145

115

6000

5100

M12

M16

JO8-145

145

70

270±1

130

8000

6750

4.0

M16

M20

95

JO10-145

140

10000

8400

M16

M20

JO16-145

150

16000

13500

M16

M24

JO25-145

170

25000

21000

M16

M24

JO2-170

75

2000

1700

M12

M12

JO4-170

105

4000

3400

M12

M16

JO6-170

115

6000

5100

M12

M16

JO8-170

170

70

300±1

130

8000

6850

5.0

M16

M24

125

JO10-170

140

10000

8600

M16

M24

JO16-170

160

16000

13700

M16

M24

JO25-170

180

25000

21500

M16

M30

JO4-250

125

4000

3600

M12

M16

JO6-250

JO8-250

250

95

500±1

130

140

6000

8000

5450

7250

8.0

M12

M16

M24

M24

250

JO10-250

150

10000

9100

M16

M24

JO16-250 JO25-250

180

220

16000

25000

14500

22500

M16 M20

M24 M30

JO4-325

130

4000

3700

M12

M20

JO6-325

150

6000

5500

M12

M24

JO8-325

JO10-325

325

140

620±1

160

170

8000

10000

7400

9200

11.0

M16

M16

M24

M24

320

JO16-325

200

16000

14800

M20

M30

JO25-325

240

25000

23000

M20

M30

Bảng 2.2. Quy định khuyến cáo về kích thước các lỗ lắp đặt ở mũ kim loại phía trên và phía dưới Sứ cách điện (IEC 60273 - Section 3 - Table 2A)

Loại sứ cách điện

Lỗ bu lông lắp đặt

Độ sâu ren tối thiểu

Khoảng cách giữa các tim lỗ

Post insulator design

Bolt holes (tapped)

Threaded depth of holes, minimum - mm

Distance between hole centré, d - mm

JO2-60…170

-

-

-

JO4-60…325

M6

6

36

JO6-60…325

M6

6

36

JO8-60…325

M10

6

46

JO10-60…325

M10

6

46

JO16-60…325

M10

6

66

JO25-60…325

M10

6

66

3. Sứ cách điện hình trụ vật liệu gốm hoặc thủy tinh có kim loại bên trong sử dụng trong điều kiện ngoài trời

Bảng 3.1. Quy chuẩn về kích thước sứ cách điện hình trụ vật liệu gốm hoặc thủy tinh có kim loại bên trong (IEC 60273 - Section 3 - Table 3)

Mã hiệu của loại sứ cách này là H

Thiết kế sứ cách điện

Điện áp chịu đựng

xung sét

Điện áp chịu đựng

tần số 50Hz

Chiều cao của sứ

Chiều dài đường dò nhỏ

nhất

Đường kính tán sứ cách điện

Lực uốn phá hủy

Mũ kim loại phía trên và dưới

ĐK lớn nhất

Kích thước lỗ

Post insulator design

Lightning impulse withstand voltage, kV

Power frequency withstand voltage, wet-kV

Height of post insulator, h - mm

Minimum nominal creepage distance, mm

Maximum nominal diameter of insulating part, D - mm

Failing load bending P0, N

Top and bottom metal fittings

Maximum nominal diameter, mm

Center hole, tapped

H2-60

130

2000

55

M12

H4-60

145

4000

70

M16

H8-60

60

20

95±1

220

160

8000

80

M16

H16-60

195

16000

115

M20

H31.5-60

230

31500

140

M24

H2-75

130

2000

55

M12

H4-75

145

4000

70

M16

H8-75

75

28

130±1

240

170

8000

95

M20

H16-75

195

16000

115

M20

H31.5-75

230

31500

140

M24

H2-95

130

2000

55

M12

H4-95

150

4000

70

M16

H8-95

95

38

175±1

330

180

8000

105

M20

H16-95

200

16000

120

M20

H31.5-95

230

31500

150

M24

H2-125

145

2000

70

M12

H4-125

160

4000

80

M16

H8-125

125

50

210±1

430

195

8000

115

M20

H16-125

210

16000

130

M24

H31.5-125

240

31500

150

M24

H2-170

145

2000

70

M12

H4-170

H8-170

170

70

300±1

600

180

200

4000

8000

100

120

M16

M24

H16-170

230

16000

140

M24

H4-250 H8-250

250

95

500±1

980

230

230

4000

8000

165

180

M16

M24

H4-325 H8-325

325

140

620±1

1200

240

240

4000

8000

165

180

M20

M24

Bảng 3.2. Quy định khuyến cáo về kích thước các lỗ lắp đặt ở mũ kim loại phía trên và phía dưới Sứ cách điện (IEC 60273 - Section 3 - Table 3A)

Loại sứ cách điện

Lỗ bu lông lắp đặt

Độ sâu ren tối thiểu

Khoảng cách giữa các tim lỗ

Post insulator design

Bolt holes (tapped)

Threaded depth of holes, minimum - mm

Distance between hole centres, d - mm

H2-60…170

-

-

-

H4-60…325

M6

6

36

H8-60…325

M10

6

46

H16-60…170

M10

6

66

H25-60…125

M10

6

66

4. Sứ cách điện hình trụ vật liệu gốm hoặc thủy tinh có kim loại bên ngoài sử dụng trong điều kiện ngoài trời

Bảng 4.1. Quy chuẩn về kích thước sứ cách điện vật liệu gốm hoặc thủy tinh có kim loại bên ngoài (IEC 60273 - Section 3 - Table 4)

Mã hiệu của loại sứ cách này là C

Thiết kế sứ cách điện

Điện áp

chịu đựng xung sét

Điện áp

chịu đựng đóng cắt

Điện áp

chịu tần số 50 Hz

Chiều cao của sứ

Chiều dài dòng dò nhỏ nhất

Đường kính

tán sứ cách điện

Lực phá hủy

Đường

kính mũ trên

Đường kính mũ dưới

Uốn

Xoắn

Post insulator design

Lightning impulse withstand

voltage, kV

Swiching impulse withstand

voltage, kV

Power frequency withstand

voltage, dry-kV

Height of post insulator, h - mm

Minimum

nominal creepage distance

Maximum nominal diameter of

insulating part, D - mm

Failing load

Top metal fitting pitch circle diameter

Botton metal fitting pitch circle diameter

Class I, mm

Class II, mm

Bending, N

Torsion, Nm

C4-60

 

 

 

 

 

 

175

4000

600

76

76

C6-60

C8-60

60

-

20

190±1

120

190

175

185

6000

8000

600

800

76

76

76

76

C10-60

 

 

 

 

 

 

185

10000

1000

76

76

C4-75

 

 

 

 

 

 

180

4000

600

76

76

C6-75

C8-75

75

-

28

215±1

190

280

180

190

6000

8000

600

800

76

76

76

76

C10-75

 

 

 

 

 

 

190

10000

1000

76

76

C4-95

 

 

 

 

 

 

190

4000

800

76

76

C6-95

 

 

 

 

 

 

190

6000

800

76

76

C8-95

95

-

38

255±1

280

380

190

8000

1200

76

76

C10-95

 

 

 

 

 

 

210

10000

1200

76

76

C12.5-95

 

 

 

 

 

 

210

12500

1800

76

76

C4-125

 

 

 

 

 

 

195

4000

800

76

76

C6-125

 

 

 

 

 

 

195

6000

800

76

76

C8-125

125

-

50

305±1

380

500

195

8000

1200

76

76

C10-125

 

 

 

 

 

 

230

10000

1200

76

76

C12.5-125

 

 

 

 

 

 

230

12500

2000

76

76

C4-150

 

 

 

 

 

 

195

4000

1000

76

76

C6-150

 

 

 

 

 

 

195

6000

1200

76

76

C8-150

150

-

50

355±1

450

660

195

8000

1500

76

76

C10-150

 

 

 

 

 

 

235

10000

1800

76

76

C12.5-150

 

 

 

 

 

 

235

12500

2500

76

76

C4-170

 

 

 

 

 

 

205

4000

1200

76

76

C6-170

 

 

 

 

 

 

205

6000

1500

76

76

C8-170

170

-

70

445±1

580

850

205

8000

2000

76

76

C10-170

 

 

 

 

 

 

245

10000

2500

76

76

C12.5-170

 

 

 

 

 

 

245

12500

3000

127

127

C4-200

 

 

 

 

 

 

210

4000

1200

76

76

C6-200

 

 

 

 

 

 

210

6000

1800

76

76

C8-200

200

-

70

475±1

680

950

210

8000

2000

76

76

C10-200

 

 

 

 

 

 

245

10000

2500

76

76

C12.5-200

 

 

 

 

 

 

245

12500

3000

127

127

C4-250

250

-

95

560±1

835

1200

215

4000

1800

76

76

C6-250

215

6000

2000

76

76

C8-250

 

 

 

 

 

 

215

8000

2500

127

127

C10-250

255

10000

3000

127

127

C12.5-250

255

12500

4000

127

127

C2-325

 

 

 

 

 

 

225

2000

1200

127

127

C4-325

 

 

 

 

 

 

225

4000

2000

127

127

C6-325

 

 

 

 

 

 

225

6000

2500

127

127

C8-325

C10-325

325

-

140

770±1

1160

1600

260

270

8000

10000

3000

4000

127

127

127

127

C12.5-325

 

 

 

 

 

 

270

12500

4000

127

127

C16-325

 

 

 

 

 

 

300

16000

5000

127

225

C20-325

 

 

 

 

 

 

300

20000

6000

127

254

C2-450

 

 

 

 

 

 

235

2000

1800

127

127

C4-450

 

 

 

 

 

 

235

4000

2500

127

178

C6-450

 

 

 

 

 

 

260

6000

3500

127

178

C8-450

C10-450

450

-

185

1020±1

1600

2300

260

290

8000

10000

4000

4000

127

127

200

225

C12.5-450

 

 

 

 

 

 

300

12500

6000

127

225

C16-450

 

 

 

 

 

 

300

16000

6000

127

254

C20-450

 

 

 

 

 

 

300

20000

6000

127

254

C2-550

 

 

 

 

 

 

300

2000

2000

127

127

C4-550

 

 

 

 

 

 

300

4000

3000

127

178

C6-550

 

 

 

 

 

 

300

6000

4000

127

200

C8-550

C10-550

550

-

230

1220±1

1970

2900

300

350

8000

10000

4000

4000

127

127

200

225

C12.5-550

 

 

 

 

 

 

350

12500

6000

127

254

C16-550

 

 

 

 

 

 

350

16000

6000

127

254

C20-550

 

 

 

 

 

 

350

20000

6000

127

275

C2-650

 

 

 

 

 

 

350

2000

2000

127

178

C4-650

 

 

 

 

 

 

350

4000

3000

127

200

C6-650

 

 

 

 

 

 

350

6000

3000

127

220

C8-650 C10-650

650

-

275

1500±2.5

2300

3350

350

400

8000

10000

4000

4000

127

225

225

254

C12.5-650

 

 

 

 

 

 

400

12500

6000

225

254

C16-650

 

 

 

 

 

 

400

16000

6000

225

275

C20-650

 

 

 

 

 

 

420

20000

6000

225

300

C2-750

 

 

 

 

 

 

350

2000

2000

127

178

C4-750

 

 

 

 

 

 

350

4000

3000

127

200

C6-750

 

 

 

 

 

 

350

6000

3000

127

225

C8-750 C10-750

750

-

325

1700±2.5

2700

3900

350

400

8000

10000

4000

4000

225

225

225

254

C12.5-750

 

 

 

 

 

 

400

12500

6000

225

254

C16-750

 

 

 

 

 

 

400

16000

6000

254

275

C20-750

 

 

 

 

 

 

420

20000

6000

254

300

C4-850

 

 

 

 

 

 

400

4000

3000

127

200

C6-850

 

 

 

 

 

 

400

6000

3000

127

225

C8-850

 

 

 

 

 

 

400

8000

4000

225

254

C10-850

850

-

360

1900±3.5

3100

4400

400

10000

4000

225

254

C12.5-850

 

 

 

 

 

 

400

12500

6000

225

254

C16-850

 

 

 

 

 

 

400

16000

6000

254

275

C20-850

 

 

 

 

 

 

420

20000

6000

254

300

C4-950

 

 

 

 

 

 

450

4000

3000

127

200

C6-950

 

 

 

 

 

 

450

6000

3000

127

225

C8-950

 

 

 

 

 

 

450

8000

4000

225

254

C10-950

950

750

395

2100±3.5

3400

4900

450

10000

4000

225

254

C12.5-950

 

 

 

 

 

 

450

12500

6000

225

275

C16-950

 

 

 

 

 

 

450

16000

6000

254

300

C20-950

 

 

 

 

 

 

450

20000

6000

254

325

C4-1050

 

 

 

 

 

 

450

4000

3000

127

200

C6-1050

 

 

 

 

 

 

450

6000

3000

127

225

C8-1050

 

 

 

 

 

 

450

8000

4000

225

254

C10-1050

1050

750

460

2300±3.5

4000

5650

450

10000

4000

225

275

C12.5-1050

 

 

 

 

 

 

450

12500

6000

225

275

C16-1050

 

 

 

 

 

 

450

16000

6000

254

300

C20-1050

 

 

 

 

 

 

450

20000

6000

254

325

C4-1175

 

 

 

 

 

 

450

4000

3000

127

225

C6-1175

 

 

 

 

 

 

450

6000

3000

127

254

C8-1175

 

 

 

 

 

 

450

8000

4000

225

254

C10-1175

1175

850

-

2650±4.5

4600

6500

450

10000

4000

225

275

C12.5-1175

 

 

 

 

 

 

450

12500

6000

225

300

C16-1175

 

 

 

 

 

 

450

16000

6000

254

325

C20-1175

 

 

 

 

 

 

450

20000

6000

254

356

C4-1300

 

 

 

 

 

 

450

 

4000

 

3000

 

127

 

225

 

C6-1300

 

 

 

 

 

 

450

 

6000

 

3000

 

127

 

254

 

C8-1300

 

 

 

 

 

 

450

 

8000

 

4000

 

225

 

275

 

C10-1300

1300

950

-

2900±4.5

5100

7000

450

 

10000

 

4000

 

225

 

275

 

C12.5-1300

 

 

 

 

 

 

450

 

12500

 

6000

 

254

 

300

 

C16-1300

 

 

 

 

 

 

450

 

16000

 

6000

 

254

 

325

 

C20-1300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

450

20000

6000

254

356

C4-1425

 

 

 

 

 

 

 

 

 

450

4000

3000

127

225

C6-1425

 

 

 

 

 

 

450

6000

 

3000

 

127

 

254

 

C8-1425

 

 

 

 

 

 

450

8000

 

4000

 

225

 

275

 

C10-1425

1425

950

-

3150±4.5

5600

7800

450

10000

 

4000

 

225

 

275

 

C12.5-1425

 

 

 

 

 

 

450

12500

 

6000

254

300

 

C16-1425

 

 

 

 

 

 

450

16000

 

6000

254

325

 

C20-1425

 

 

 

 

 

 

450

20000

6000

254

356

C4-1550

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

450

4000

 

3000

 

127

225

C6-1550

 

 

 

 

 

 

450

6000

 

3000

 

127

 

254

 

C8-1550

 

 

 

 

 

 

450

8000

 

4000

 

225

 

275

 

C10-1550

1550

1050

-

3350±4.5

6200

8500

450

10000

 

4000

 

225

 

275

 

C12.5-1550

 

 

 

 

 

 

450

12500

 

6000

254

 

300

 

C16-1550

 

 

 

 

 

 

450

16000

 

6000

254

 

325

 

C20-1550

 

 

 

 

 

 

450

20000

6000

254

356

C4-1675

 

 

 

 

 

 

450

 

4000

 

3000

 

127

 

254

 

C6-1675

 

 

 

 

 

 

450

6000

 

3000

 

127

275

C8-1675

 

 

 

 

 

 

450

8000

 

4000

 

225

 

300

C10-1675

1675

1050

-

3650±4.5

6350

9400

450

10000

 

4000

 

225

 

300

C12.5-1675

 

 

 

 

 

 

450

12500

 

6000

254

 

325

C16-1675

 

 

 

 

 

 

450

16000

 

6000

254

 

356

C4-1800

 

 

 

 

 

 

450

 

4000

 

3000

 

225

 

254

C6-1800

 

 

 

 

 

 

450

 

6000

 

3000

 

225

 

275

 

C8-1800

1800

1175

-

4000±4.5

6900

10250

450

 

8000

 

4000

 

225

 

300

 

C10-1800

 

 

 

 

 

 

450

 

10000

 

4000

 

254

 

325

 

C12.5-1800

 

 

 

 

 

 

450

 

12500

 

6000

254

 

356

 

C16-1800

 

 

 

 

 

 

450

 

16000

 

6000

254

 

356

 

C4-1950

 

 

 

 

 

 

450

 

4000

 

3000

 

225

 

254

 

C6-1950

 

 

 

 

 

 

450

 

6000

 

3000

 

225

 

275

 

C8-1950

1950

1300

-

4400±5.5

7650

11350

450

 

8000

 

4000

 

225

 

300

 

C10-1950

 

 

 

 

 

 

450

 

10000

 

4000

 

254

 

325

 

C12.5-1950

 

 

 

 

 

 

450

 

12500

 

6000

254

 

356

C4-2100

 

 

 

 

 

 

450

 

4000

 

3000

 

225

 

254

 

C6-2100

 

 

 

 

 

 

450

 

6000

 

3000

 

225

 

275

 

C8-2100

2100

1300

-

4700±5.5

8250

12250

450

 

8000

 

4000

 

225

 

300

 

C10-2100

 

 

 

 

 

 

450

 

10000

 

4000

 

254

 

325

 

C12.5-2100

 

 

 

 

 

 

450

 

12500

 

6000

254

 

356

C4-2250 

 

 

 

 

 

 

450

 

4000

 

3000

 

225

 

254

C6-2250

 

 

 

 

 

 

450

6000

 

3000

225

 

300

C8-2250

2250

1425

-

5000±6.5

8700

13200

450

8000

 

4000

 

224

325

 

C10-2250

 

 

 

 

 

 

450

10000

 

4000

 

254

356

C12.5-2250

 

 

 

 

 

 

450

12500

6000

254

356

C4-2400

 

 

 

 

 

 

450

4000

 

3000

 

225

254

C6-2400

 

 

 

 

 

 

450

6000

 

3000

225

 

300

C8-2400

2400

1425

-

5300±6.5

9200

14100

450

8000

 

4000

 

254

325

 

C10-2400

 

 

 

 

 

 

450

10000

 

4000

 

254

356

C12.5-2400

 

 

 

 

 

 

450

12500

6000

254

356

C4-2400

 

 

 

 

 

 

 

450

4000

 

3000

 

225

 

275

C6-2400

2400

1550

-

5700±6.5

9800

15000

450

6000

 

3000

 

225

 

300

 

C8-2400

 

 

 

 

 

 

450

8000

 

4000

254

325

 

C10-2400

 

 

 

 

 

 

450

10000

4000

254

356

Bảng 4.2. Quy định khuyến cáo về kích thước lắp đặt Sứ cách điện ngoài trời có kim loại bên ngoài (IEC 60273 - Section 3 - Table 4A)

Đường kính bên ngoài

Số lượng bu lông

Lỗ bu lông

Đường kính tối đa mặt lắp

Pitch circle diameter - mm

Number of bolts

Bolt holes

Nominal maximum diameter of mounting face - mm

Tapped

Lisses Plain, Φ - mm

76

4

M12

-

115

127

4

M16

-

165

178

4

-

18

225

200

225

254

275

300

325

356

375

4

4

8

8

8

8

8

8

-

-

-

-

-

-

-

-

18

18

18

18

18

18

18

18

245

270

300

320

345

370

400

420

5. Sứ cách điện dạng bệ đỡ trong điều kiện ngoài trời

Bảng 5.1. Quy chuẩn về kích thước sứ cách điện dạng bệ đỡ (IEC 60273 - Section 3 - Table 5)

Mã hiệu của loại sứ cách này là E

Thiết kế sứ cách điện

Điện áp chịu đựng xung sét

Điện áp chịu đựng tần số 50 Hz

Chiều cao của sứ

Khoảng cách dòng dò tối thiểu

Đường kính của tán sứ cách điện

Lực phá hủy

Mũ kim loại phía trên

Mũ kim loại phía dưới

Post insulator design

Lightning impulse withstand voltage,

kV

Power frequency withstand voltage,

dry-kV

Height of unit,

±0.7 mm H - mm

Minimum nominal creepage distance,

mm

Maximum nominal diameter of insulating part,

D - mm

Bending

Torsion Nm

Top metal fitting pitch circle diameter

mm

Bottom metal fitting pitch circle diameter

mm

Position Upright N

Position Underhung N

E30

60

20

152

127

152

6700

4000

225

76

76

E31

95

38

203

203

178

6700

4000

340

76

76

E32

110

45

254

280

203

9000

4500

680

76

76

E33

150

50

305

406

280

9000

4500

680

76

76

E34

170

70

368

560

356

13500

9000

1700

76

76

E35

200

75

381

585

330

9000

4500

1130

76

76

E36

250

95

457

840

356

9000

4500

1350

76

76

E50

95

34

203

203

229

18000

13500

1350

127

127

E51

110

45

254

280

254

18000

13500

1350

127

127

E52

125

50

254

406

330

18000

13500

1350

127

127

E53

150

50

305

432

330

18000

13500

1800

127

127

E54

200

75

381

585

356

18000

13500

2250

127

127

E55

250

95

508

788

432

18000

11000

2250

127

127

E56

200

75

368

762

432

31000

18000

4500

127

127

E57

200

75

368

762

483

44500

27000

8500

127

127

E58

200

75

368

762

483

44500

27000

8500

127

254

E59

200

75

368

762

483

44500

27000

8500

127

178

E70

200

75

368

762

483

44500

27000

8500

178

178

E71

200

75

368

762

483

44500

27000

8500

178

254

E72

200

75

394

762

533

89000

67000

8500

178

178

E73

200

75

394

762

533

107000

67000

8500

178

254

E100

200

75

368

762

533

107000

67000

8500

254

254

E101

200

75

394

762

533

107000

67000

8500

254

356

E102

200

75

457

762

660

107000

107000

11300

254

254

E140

200

75

432

762

660

178000

107000

11300

356

356

E141

250

90

533

1143

762

310000

267000

17000

356

356

Bảng 5.2. Quy định khuyến cáo về kích thước lắp đặt Sứ cách điện ngoài trời dạng bệ đỡ (IEC 60273 - Section 3 - Table 5A)

Đường kính bên

ngoài

Số bulông

Kích thước bulông

Đường kính tối đa mặt

lắp

Pitch circle diameter, mm

Number of bolts

Bolt holes

Nominal maximum diameter of mounting face - mm

Tapped

Plain

UNC, in

mm

76

3

M12

½

15

115

127

5

M16

5/8

18

165

178

7

M20

¾

22

225

254

10

M20

¾

22

300

356

14

M20

¾

22

400

6. Quy định về các mức cách điện cho các cấp điện áp

Bảng 6.1. Quy định về tiêu chuẩn điện áp cho các loại Sứ cách điện có cấp điện áp không vượt quá 245 kV (IEC 60071-1 - Table 2)

Giá trị điện áp cao

nhất cho thiết bị

Giá trị điện áp chịu đựng trong thời

gian ngắn ở tần số công nghiệp

Giá trị điện áp xung sét chịu

đựng

Highest voltage for equipments, Um -

kV (r.m.s. value)

Standard rated short duration power- frequency withstand voltage, kV

(r.m.s. value)

Standard rated lightning impulse withstand voltage,

kV (peak value)

3.6

10

20

40

7.2

20

40

60

12

28

60

75

95

17.5

38

75

95

24

50

95

125

145

36

70

145

170

52

95

250

72.5

140

325

100

150

185

380

450

123

185

230

450

550

145

185

230

275

450

550

650

170

230

275

325

550

650

750

245

275

325

360

395

460

650

750

850

950

1050

Bảng 6.2. Quy định về tiêu chuẩn điện áp cho các loại Sứ cách điện có cấp điện áp lớn hơn 245 kV (IEC 60071-1 - Table 3)

Giá trị điện áp cao nhất cho thiết

bị

Mức điện áp chịu đựng xung đóng cắt

Giá trị điện áp xung sét chịu

đựng

Cách điện dọc

Pha-Đất

Tỷ lệ Pha-Pha trên Pha-Đất

Highest voltage for equipments, Um - kV (r.m.s. value)

Standard rated switching impulse withstand voltage

Standard rated lightning impulse withstand voltage kV (peak value)

Longitudinal insulation,

kV (peak value)

Phase-to-earth kV (peak value)

Phase-to-phase (ratio to the phase- to-earth peak value)

300

750

750

1.5

850

950

750

850

1.5

950

1050

362

850

850

1.5

950

1050

850

950

1.5

1050

1175

420

850

850

1.6

1050

1175

950

950

1.5

1175

1300

950

1050

1.5

1300

1425

550

950

950

1.7

1175

1300

950

1050

1.6

1300

1425

950

1050

1175

1.5

1425

1550

800

1175

1300

1.70

1675

1800

1174

1425

1.70

1800

1950

1175

1300

1550

1.60

1950

2100

1100

1425

1950

2100

1425

1550

1.70

2100

2250

1550

1675

1.65

2250

2400

1675

1800

1.60

2400

2550

1200

1550

1675

1.70

2100

2250

1675

1800

1.65

2250

2400

1800

1950

1.60

2550

2700