|
TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Quy định về xây dựng, ban hành Quy chế quản lý nội bộ
và Tài liệu nội bộ áp dụng trong Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
_________________
TỔNG GIÁM ĐỐC TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
Căn cứ Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia (EVNNPT) ban hành kèm theo Quyết định số 284/QĐ-EVN ngày 18/10/2018, Quyết định số 111/QĐ-HĐTV ngày 05/8/2022, Quyết định số 120/QĐ-HĐTV ngày 26/10/2023 của Hội đồng thành viên Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN);
Căn cứ Quyết định số 99/QĐ-HĐTV ngày 25/4/2025 của Hội đồng thành viên EVN về việc ban hành Quy chế phân cấp;
Căn cứ Quyết định số 145/QĐ-HĐTV ngày 01/6/2025 của Hội đồng thành viên EVNNPT về việc ban hành Quy chế phân cấp trong EVNNPT;
Theo đề nghị của Trưởng Ban Pháp chế Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia.
QUYẾT ĐỊNH:
|
Nơi nhận: - Như Điều 3; - HĐTV (để b/c); - Đảng ủy EVNNPT (để b/c); - KSV EVN tại EVNNPT; - VP và các Ban ĐU EVNNPT; - CĐ, ĐTN EVNNPT; - Lưu: VT, PC. |
TỔNG GIÁM ĐỐC
Phạm Lê Phú |
MỤC LỤC
CHƯƠNG I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Định nghĩa và các từ viết tắt
Điều 3. Thẩm quyền ban hành Quy chế quản lý nội bộ và Tài liệu nội bộ trong EVNNPT
CHƯƠNG II
CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG QUY CHẾ QUẢN LÝ NỘI BỘ HẰNG NĂM
Điều 4. Chương trình xây dựng, ban hành Quy chế quản lý nội bộ hàng năm
Điều 5. Chuẩn bị Chương trình xây dựng Quy chế quản lý nội bộ
Điều 6. Nội dung Chương trình xây dựng Quy chế quản lý nội bộ, Tài liệu nội bộ
Điều 7. Ban hành và thực hiện Chương trình xây dựng Quy chế quản lý nội bộ
Điều 8. Sửa đổi, bổ sung Chương trình xây dựng Quy chế quản lý nội bộ
CHƯƠNG III
XÂY DỰNG, BAN HÀNH QUY CHẾ QUẢN LÝ NỘI BỘ, TÀI LIỆU NỘI BỘ
Điều 9. Các nguyên tắc về xây dựng và ban hành QCQLNB trong EVNNPT
Điều 10. Soạn thảo Quy chế quản lý nội bộ
Điều 11. Lấy ý kiến trong quá trình soạn thảo Quy chế quản lý nội bộ
Điều 12. Tổng hợp, tiếp thu ý kiến và chỉnh lý dự thảo Quy chế quản lý nội bộ
Điều 13. Thẩm định dự thảo Quy chế quản lý nội bộ
Điều 14. Nội dung thẩm định dự thảo Quy chế quản lý nội bộ
Điều 15. Cuộc họp thẩm định dự thảo Quy chế quản lý nội bộ
Điều 16. Trình ký ban hành Quy chế quản lý nội bộ
Điều 17. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ Quy chế quản lý nội bộ
Điều 18. Xây dựng và ban hành Quy chế quản lý nội bộ theo trình tự, thủ tục rút gọn
Điều 19. Yêu cầu chung về thể thức trình bày
Điều 20. Thực hiện Quy chế quản lý nội bộ
Điều 21. Nguyên tắc, trình tự xây dựng và ban hành Tài liệu nội bộ trong EVNNPT
CHƯƠNG IV. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 22. Hiệu lực thi hành
Điều 23. Tổ chức thực hiện
CHƯƠNG V
PHỤ LỤC LƯU ĐỒ VÀ CÁC BIỂU MẪU
|
TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
QUY ĐỊNH XÂY DỰNG, BAN HÀNH
QUY CHẾ QUẢN LÝ NỘI BỘ VÀ TÀI LIỆU NỘI BỘ ÁP DỤNG TRONG
TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
I. LƯU ĐỒ
1. LƯU ĐỒ 01. Trình tự ban hành Chương trình xây dựng QCQLNB năm của EVNNPT
2. LƯU ĐỒ 02. Trình tự xây dựng, sửa đổi, ban hành Quy chế quản lý nội bộ trong EVNNPT
3. LƯU ĐỒ 03. Trình tự xây dựng, sửa đổi, ban hành Tài liệu nội bộ trong EVNNPT.
II. CÁC BIỂU MẪU
1. Biểu mẫu 01 (BM.01): Đề nghị xây dựng/sửa đổi, bổ sung Quy chế quản lý nội bộ/Tài liệu nội bộ.
2. Biểu mẫu 02 (BM.02): Tổng hợp ý kiến đề xuất xây dựng/sửa đổi, bổ sung Quy chế quản lý nội bộ/Tài liệu nội bộ.
3. Biểu mẫu 03 (BM.03): Chương trình ban hành Quy chế quản lý nội bộ/Tài liệu nội bộ hàng năm.
4. Biểu mẫu 04 (BM.04): Bảng mô tả nội dung thay đổi của QCQLNB hiện hành với Dự thảo QCQLNB lấy ý kiến.
5. Biểu mẫu 04.1 (BM.04.1): Tổng hợp ký kiến góp ý dự thảo QCQLNB.
6. Biểu mẫu 05 (BM.05): Mẫu thẩm định dự thảo QCQLNB.
7. Biểu mẫu 06 (BM.06): Mẫu Quy định/quy trình áp dụng trong Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia.
8. Biểu mẫu 07 (BM.07): Mẫu Quy định/ quy trình áp dụng trong Cơ quan Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia.
9. Biểu mẫu 08 (BM.08.01): Mẫu Hướng dẫn trong EVNNPT.
- Biểu mẫu 08.01 (BM.08.01): Mẫu Hướng dẫn (theo dạng Quyết định).
- Biểu mẫu 08.02 (BM.08.02): Mẫu Hướng dẫn (theo dạng văn bản).
LƯU ĐỒ 01. Trình tự ban hành Chương trình xây dựng QCQLNB năm...
DIỄN GIẢI LƯU ĐỒ CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG QCQLNB HẰNG NĂM CỦA EVNNPT
|
TT |
Tên bước |
Trách nhiệm |
Mô tả |
|
1 |
Tập hợp danh mục QCQLNB, phân chia danh mục từng ban/phòng |
Ban PC/Bộ phận PC |
Thực hiện theo yêu cầu, chỉ đạo của Lãnh đạo Tổng công ty (đột xuất) tại Thông báo kết luận cuộc họp, các văn bản chỉ đạo và theo chức năng nhiệm vụ của Ban/Phòng/Bộ phận pháp chế (định kỳ). |
|
2 |
Rà soát, khuyến nghị các QCQLNB cần sửa đổi, bổ sung, công bố hết hiệu lực |
Ban PC/Bộ phận PC |
Chuyên viên được giao thực hiện lập danh mục, cập nhật thông tin, đối chiếu với các văn bản liên quan để xây dựng danh mục QCQLNB chi tiết của Văn phòng/Ban/phòng. Quá trình rà soát có thể đưa ra ý kiến khuyến nghị xem xét sửa đổi, hiệu chỉnh, bổ sung, thay thế, công bố hết hiệu lực các QCQLNB. |
|
3 |
Gửi văn bản tới Văn phòng, các ban/phòng để rà soát |
Lãnh đạo Ban PC/Bộ phận PC |
Chuyên viên được giao nhiệm vụ đăng tải văn bản kèm theo danh mục chi tiết, văn bản chỉ đạo... lên D-office gửi tới Văn phòng/các ban/phòng chủ trì QCQLNB. Lãnh đạo Ban PC/Bộ phận PC kiểm tra và ký phát hành. |
|
4 |
Rà soát, phản hồi kết quả rà soát đối với danh mục QCQLNB |
VP, các ban/phòng chủ trì QCQLNB |
Ban/Văn phòng/Phòng chủ trì rà soát, gửi văn bản phản hồi về Ban Pháp chế kết quả rà soát đối với danh mục của mình về Ban Pháp chế. Trường hợp có điều chỉnh tiến độ cần có lý do. |
|
5 |
Tổng hợp, lập danh mục chi tiết các QCQLNB cần sửa đổi, bổ sung, công bố hết hiệu lực |
Ban PC/Bộ phận PC |
Chuyên viên được giao nhiệm vụ soạn thảo văn bản báo cáo, tổng hợp các danh mục chi tiết, đăng tải các văn bản, tờ trình, báo cáo, danh mục này lên D-Offce, soạn thảo văn bản trình TGĐ ký. |
|
6 |
Trình TGĐ/NĐĐ ĐV kết quả rà soát QCQLNB |
Lãnh đạo Ban PC/Bộ phận PC |
Kiểm tra văn bản trình TGĐ mà chuyên viên đã soạn thảo, đăng tải trên D-Offce và phê duyệt. |
|
7 |
Trình HĐTV kết quả rà soát QCQLNB để ra Quyết định ban hành Chương trình xây dựng QCQLNB |
TGĐ |
Căn cứ kết quả rà soát QCQLNB mà Ban PC báo cáo, xem xét để phát hành Tờ trình HĐTV về việc ra Quyết định ban hành Chương trình xây dựng QCQLNB. (Đơn vị bỏ qua bước này) |
|
8 |
Phê duyệt, ban hành Quyết định liên quan |
HĐTV |
Căn cứ Tờ trình của TGĐ, HĐTV xem xét, đề nghị làm rõ (nếu cần) và ban hành Chương trình xây dựng QCQLNB, Quyết định công bố hết hiệu lực QCQLNB. |
LƯU ĐỒ 02: TRÌNH TỰ BAN HÀNH, SỬA ĐỔI BỔ SUNG QCQLNB
DIỄN GIẢI LƯU ĐỒ TRÌNH TỰ XÂY DỰNG, BAN HÀNH QUY CHẾ QUẢN LÝ NỘI BỘ
|
Số hiệu |
Tên bước |
Trách nhiệm |
Mô tả |
|
1 |
Triển khai, soạn thảo QCQLNB đã đăng ký |
Ban chủ trì/Tổ soạn thảo |
Biểu mẫu BM.03 |
|
2 |
Gửi lấy ý kiến góp ý Dự thảo QCQLNB |
Ban chủ trì/Tổ soạn thảo |
Thời gian lấy ý kiến: Tối thiểu 07 ngày làm việc kể từ ngày gửi văn bản lấy ý kiến |
|
3 |
Góp ý |
VP, các ban/phòng, các đơn vị |
Gửi qua D-Office |
|
4 |
Tổng hợp, tiếp thu ý kiến góp ý và hiệu chỉnh Dự thảo QCQLNB |
Ban chủ trì/Tổ soạn thảo |
Biểu mẫu BM.04.01 Hồ sơ thẩm định gồm: (Bản giấy hoặc bản điện tử) - Công văn đề nghị thẩm định của đơn vị chủ trì soạn thảo; - Dự thảo QCQLNB; - Bản Tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến; bản chụp ý kiến góp ý (trừ trường hợp xây dựng QCQLNB theo trình tự thủ tục rút gọn); - Tài liệu khác (nếu có). |
|
5 |
Thẩm định |
Ban Pháp chế/Bộ phận Pháp chế đơn vị |
Biểu mẫu BM.05. - Trả lại hồ sơ không đáp ứng yêu cầu không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ. - Thẩm định không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Đối với Dự thảo có phạm vi rộng, tính chất và nội dung phức tạp thì có thể kéo dài tới 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị thẩm định. |
|
6 |
Cuộc họp thẩm định
|
Ban Pháp chế/Bộ phận Pháp chế đơn vị |
Áp dụng đối với QCQLNB còn những vấn đề có ý kiến khác nhau, có nhiều nội dung liên quan đến yếu tố kỹ thuật chuyên ngành phức tạp,… Đề nghị tổ chức không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
|
7 |
Lập văn bản thẩm định |
Ban Pháp chế/Bộ phận Pháp chế đơn vị |
Trong vòng 05 ngày kể từ ngày kết thúc cuộc họp thẩm định Chỉ áp dụng đối với QCQLNB còn những vấn đề có ý kiến khác nhau, có nhiều nội dung liên quan đến yếu tố kỹ thuật chuyên ngành phức tạp, … |
|
8 |
Tiếp thu ý kiến thẩm định, hoàn thiện Dự thảo và Tổng hợp hồ sơ trình ký ban hành |
Ban chủ trì/Tổ soạn thảo |
Tổng hợp ý kiến thẩm định của Dự thảo QCQLNB theo Biểu mẫu BM.05.05. |
|
9 |
Trình TGĐ xem xét, trình HĐTV |
Ban chủ trì/Tổ soạn thảo |
Bộ phận chủ trì báo cáo TGĐ để trình HĐTV hồ sơ ban hành QCQLNB. |
|
10 |
Trình HĐTV xem xét ban hành |
TGĐ |
Căn cứ kết quả xây dựng QCQLNB, xem xét để phát hành Tờ trình HĐTV về việc ra Quyết định ban hành QCQLNB (Đơn vị bỏ qua bước này) |
|
11 |
Ký Quyết định ban hành |
HĐTV |
Căn cứ Tờ trình của TGĐ, HĐTV xem xét, yêu cầu làm rõ (nếu cần thiết) và ban hành Quyết định ban hành QCQLNB. |
Lưu đồ 03. Trình tự xây dựng, sửa đổi, bổ sung ban hành Tài liệu nội bộ
DIỄN GIẢI LƯU ĐỒ XÂY DỰNG, SỬA ĐỔI/ BỔ SUNG TÀI LIỆU NỘI BỘ
|
Số TT |
Tên bước |
Trách nhiệm |
Mô tả |
|
1 |
Triển khai, soạn thảo Tài liệu nội bộ theo KH đã đăng ký |
Ban chủ trì/Tổ soạn thảo |
BM.08.1; BM 08.2 |
|
2 |
Gửi lấy ý kiến góp ý |
Ban chủ trì/Tổ soạn thảo |
Thời gian lấy ý kiến: Tối thiểu 07 ngày làm việc kể từ ngày gửi văn bản lấy ý kiến |
|
3 |
Góp ý dự thảo |
VP, các ban/phòng, các đơn vị |
Gửi qua D-Office |
|
4 |
Tổng hợp, tiếp thu ý kiến góp ý và hiệu chỉnh Dự thảo Tài liệu nội bộ |
Ban chủ trì/Tổ soạn thảo |
Tương tự BM 04.1 |
|
5 |
Trình TGĐ/Người đứng đầu đơn vị ban hành |
Ban chủ trì/Tổ soạn thảo |
Với nhứng Tài liệu nội bộ có thẩm quyền quy định tại Khoản 2 Điều 3/ Khoản 3 Điều 3 |
|
6 |
Trình TGĐ xem xét, trình HĐTV |
Ban chủ trì/Tổ soạn thảo |
Bộ phận chủ trì báo cáo TGĐ để trình HĐTV hồ sơ ban hành Tài liệu nội bộ |
|
Trình HĐTV xem xét ban hành |
TGĐ |
||
|
7 |
Ký Quyết định ban hành |
HĐTV |
Căn cứ Tờ trình của TGĐ, HĐTV xem xét, yêu cầu làm rõ (nếu cần thiết) và ban hành Quyết định ban hành. |
BIỂU MẪU 01: ĐỀ NGHỊ/ĐĂNG KÝ XÂY DỰNG, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QCQLNB NĂM...
|
TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA BAN/PHÒNG: |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
ĐĂNG KÝ XÂY DỰNG, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUY CHẾ QUẢN LÝ NỘI BỘ/TÀI LIỆU NỘI BỘ NĂM........
|
TT |
Tên QCQLNB |
Sự cần thiết/Lý do ban hành, sửa đổi, bổ sung |
Hình thức QCQLNB được ban hành |
Phạm vi điều chỉnh |
Đối tượng áp dụng |
Thẩm quyền ban hành |
Bộ phận chủ trì |
Bộ phận phối hợp |
Dự kiến |
Ghi chú |
|
|
Thời gian trình (cụ thể đến tháng) |
Thời gian ban hành (cụ thể đến tháng) |
||||||||||
|
I |
QUY CHẾ QUẢN LÝ NỘI BỘ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quy định A (kèm đề cương dự thảo) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
TÀI LIỆU NỘI BỘ |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Hướng dẫn... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU MẪU 02 (BM.02): TỔNG HỢP ĐỀ XUẤT XÂY DỰNG, SỬA ĐỔI BỔ SUNG QUY CHẾ QUẢN LÝ NỘI BỘ
|
TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA BAN PHÁP CHẾ/PHÒNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
TỔNG HỢP Ý KIẾN ĐỀ XUẤT XÂY DỰNG SỬA ĐỔI BỔ SUNG QCQLNB CỦA ............ NĂM ....
|
STT |
Tên QCQLNB |
Xây dựng mới/Sửa đổi bổ sung QCQLNB hiện hành |
Lý do xây dựng mới/sửa đổi bổ sung/bãi bỏ hoặc chuyển từ năm trước |
Phạm vi điều chỉnh/Đối tượng áp dụng
|
Bộ phận chủ trì |
Bộ phận phối hợp |
Thời gian thực hiện (cụ thể đến tháng) |
Cấp ban hành |
Ý kiến thẩm tra của Ban/bộ phận Pháp chế |
Ghi chú |
|
I |
QUY CHẾ QUẢN LÝ NỘI BỘ |
|
|
|
|
|
|
|||
|
1 |
Quy chế A |
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuyển từ KH năm trước sang |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
TÀI LIỆU NỘI BỘ |
|
|
|
|
|
|
|||
BIỂU MẪU 03 (BM.03): CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG BAN HÀNH QCQLNB
|
TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG BAN HÀNH QUY CHẾ QUẢN LÝ NỘI BỘ
CỦA ............ NĂM ....
|
STT |
Tên QCQLNB |
Quyết định ban hành/ sửa đổi |
Lý do xây dựng mới/sửa đổi, bổ sung |
Cấp ban hành |
Đơn vị chủ trì soạn thảo |
Phối hợp |
Thời gian thực hiện (tháng) |
Ghi chú |
|
I |
QUY CHẾ QUẢN LÝ NỘI BỘ |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Quy định A |
|
|
|
|
|
|
Chuyển từ năm trước sang |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
TÀI LIỆU NỘI BỘ |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Hướng dẫn... |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Tài liệu văn hóa doanh nghiêp |
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU MẪU 04 (BM.04): BẢN MÔ TẢ NHỮNG NỘI DUNG THAY ĐỔI CỦA
QCQLNB... VỚI DỰ THẢO QCQLNB SỬA ĐỔI
|
TT |
Chương, điều, khoản |
Mô tả Nội dung thay đổi |
Ghi chú |
|
|
QCQLNB hiện hành |
Dự thảo QCQLNB sửa đổi |
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU MẪU 04.1 (BM.04.1)
TỔNG HỢP GIẢI TRÌNH, TIẾP THU Ý KIẾN GÓP Ý
VỀ DỰ THẢO …..
|
TT |
Điều Khoản |
Nội dung dự thảo |
Nội dung góp ý |
Đơn vị góp ý |
Ý kiến giải trình, tiếp thu của Bộ phận chủ trì |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU MẪU 05 (BM.05)
MẪU THẨM ĐỊNH DỰ THẢO QUY CHẾ QUẢN LÝ NỘI BỘ
|
………………………. BAN/PHÒNG……. ______________
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập-Tự do-Hạnh phúc ___________________ ……, ngày ….. tháng … năm … |
Kính gửi: Bộ phận chủ trì dự thảo (Văn phòng/các ban/phòng)
Căn cứ Quy định xây dựng, ban hành Quy chế quản lý nội bộ và tài liệu nội bộ áp dụng trong Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia;
Căn cứ hồ sơ thẩm định dự thảo … của Bộ phận chủ trì gửi Ban Pháp chế/ phòng, Ban Pháp chế/Phòng… có ý kiến thẩm định như sau:
I. Kết quả thẩm định
|
TT |
Nội dung thẩm định |
Kết quả thẩm định |
||
|
Phù hợp |
Có chỉnh sửa |
Không phù hợp |
||
|
1 |
Sự cần thiết ban hành |
|
|
|
|
2 |
Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng |
|
|
|
|
2.1 |
Phạm vi điều chỉnh |
|
|
|
|
2.2 |
Đối tượng áp dụng |
|
|
|
|
3 |
Tính phù hợp, thống nhất, đồng bộ |
|
|
|
|
3.1 |
Tính phù hợp với quy định của pháp luật, Điều lệ/Quy chế tổ chức và hoạt động của EVN/EVNNPT/đơn vị, với QCQLNB của EVN, EVNNPT/Đơn vị |
|
|
|
|
4.1 |
Tính thống nhất, đồng bộ của dự thảo Quy chế quản lý nội bộ trong hệ thống QCQLNB của EVN, EVNNPT/đơn vị |
|
|
|
|
4.2 |
Tính khả thi của QCQLNB |
|
|
|
|
5 |
Việc tuân thủ trình tự, thủ tục soạn thảo QCQLNB |
|
|
|
|
6 |
Kỹ thuật soạn thảo, ngôn từ pháp lý của dự thảo QCQLNB |
|
|
|
II. Một số nội dung cụ thể
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
|
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu … |
TRƯỞNG BAN/PHÒNG
|
BIỂU MẪU 06 (BM.06)
MẪU QUY ĐỊNH/QUY TRÌNH ÁP DỤNG
TRONG TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
|
TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA _______________ Số: /QĐ-HĐTV |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ___________________
Hà Nội, ngày tháng năm 20 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành [Tên Quy định/Quy trình]
____________
HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN
TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
Căn cứ Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia (EVNNPT) ban hành kèm theo Quyết định số 284/QĐ-EVN ngày 18/10/2018; Quyết định số 111/QĐ-HĐTV ngày 05/8/2022 của Hội đồng thành viên Tập đoàn Điện lực Việt Nam về việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia,…;
Căn cứ …;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này [Tên Quy định/Quy trình] .
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực [sau 15 ngày kể từ ngày ký]. [Quyết định số…. hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực].
Điều 3. Tổng Giám đốc, các Phó Tổng Giám đốc, Giám đốc đơn vị trực thuộc, Chánh Văn phòng, Trưởng các ban của EVNNPT và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: - Như Điều 3; - …; - Lưu: VT, …; |
TM. HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN CHỦ TỊCH
[Ghi rõ họ và tên lãnh đạo] |
|
TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA _______________ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
[TÊN QUY ĐỊNH/QUY TRÌNH]
CHƯƠNG I. QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định/Quy trình này quy định về ..... trong Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia.
2. Đối tượng áp dụng
Quy định/Quy trình này áp dụng đối với:
- Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia;
- Các tổ chức, cá nhân có liên quan
Điều 2. …
CHƯƠNG .... ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều ... Điều khoản thi hành
Các đơn vị áp dụng trực tiếp Quy định/Quy trình này và ban hành Quy định, quy trình, hướng dẫn thực hiện phù hợp với đặc thù của đơn vị chưa được quy định tại Quy định/Quy trình này. Hướng dẫn của đơn vị không được trái quy định pháp luật, quy định của EVN/EVNNPT và Quy định/Quy trình này.
PHỤ LỤC
DANH MỤC CÁC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
VÀ QUY CHẾ QUẢN LÝ NỘI BỘ CỦA EVN CÓ LIÊN QUAN
I. Văn bản quy phạm pháp luật
1. Bộ luật/Luật...
2. Nghị định số ... / ... /NĐ-CP ngày ... của Chính phủ về...
3. Thông tư số ... / ... /TT-... ngày .... của Bộ trưởng Bộ... về...
II. Quy chế quản lý nội bộ của EVN (nếu có)
1. [Tên Quy chế quản lý nội bộ] ban hành kèm theo Quyết định số ...../QĐ-EVN ngày ... của ...
2. ...
III. Quy chế quản lý nội bộ của EVNNPT
1. [Tên Quy chế quản lý nội bộ] ban hành kèm theo Quyết định số ...../QĐ- ngày ... của ...
BIỂU MẪU 07 (BM.07)
MẪU QUY ĐỊNH/QUY TRÌNH ÁP DỤNG
TRONG CƠ QUAN TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
|
TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA _______________ Số: /QĐ-EVNNPT |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _____________________
Hà Nội, ngày tháng năm 20 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành [Tên Quy định/Quy trình]
TỔNG GIÁM ĐỐC TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
Căn cứ Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia (EVNNPT) ban hành kèm theo Quyết định số 284/QĐ-EVN ngày 18/10/2018; Quyết định số 111/QĐ-HĐTV ngày 05/8/2022 của Hội đồng thành viên Tập đoàn Điện lực Việt Nam về việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia,…;
Căn cứ …;
Theo đề nghị của ….
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này [Tên Quy định/Quy trình] .
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực [sau 15 ngày kể từ ngày ký]. [Quyết định số…. hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực].
Điều 3. Các Phó Tổng Giám đốc, Giám đốc đơn vị trực thuộc, Chánh Văn phòng, Trưởng các ban của EVNNPT và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: - Như Điều 3; - …; - Lưu: VT, …; |
TỔNG GIÁM ĐỐC
[Ghi rõ họ và tên lãnh đạo] |
|
CHƯƠNG I. QUY ĐỊNH CHUNG……………………………………….
|
1
|
|
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng………………………
|
1
|
|
Điều 2. Định nghĩa và các chữ viết tắt…………………………………
|
1
|
|
CHƯƠNG II ……………………………………….…………..................
|
2
|
|
Điều 3.……………………………………….…………............................
|
2
|
|
Điều 4.……………………………………….…………............................
|
2
|
|
CHƯƠNG… ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH…………………………………
|
n
|
|
Điều x.……………………………………….…………........................................
|
n
|
|
TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA _______________ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________ |
[TÊN QUY ĐỊNH/QUY TRÌNH]
CHƯƠNG I. QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định/Quy trình này quy định về … trong Cơ quan Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia.
2. Đối tượng áp dụng
Quy định/Quy trình này áp dụng đối với Cơ quan Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia.
Điều 2. Định nghĩa và các chữ viết tắt
Trong Quy đinh/Quy trình này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau.
CHƯƠNG … ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều … Điều khoản thi hành
1. Các đơn vị áp dụng trực tiếp Quy định/Quy trình này và được ban hành hướng dẫn thực hiện phù hợp với đặc thù của đơn vị chưa được quy định tại Quy định/Quy trìnhnày. Quy định của đơn vị không được trái quy định pháp luật, quy định của EVN, EVNNPT và Quy định/Quy trình này.
PHỤ LỤC
DANH MỤC CÁC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
VÀ QUY CHẾ QUẢN LÝ NỘI BỘ CỦA EVN/EVNNPT LIÊN QUAN
I. Văn bản quy phạm pháp luật
1. Bộ luật/Luật...
2. Nghị định số .../... /NĐ-CP ngày ... của Chính phủ về ...
3. Thông tư số .../... /TT-... ngày ... của Bộ trưởng Bộ ... về ...
II. Quy chế quản lý nội bộ của EVN
1. [Tên Quy chế quản lý nội bộ] ban hành kèm theo Quyết định số ... /QĐ-EVN ngày ... của ...
2. ...
III. Quy chế quản lý nội bộ của EVNNPT
1. [Tên Quy chế quản lý nội bộ] ban hành kèm theo Quyết định số ... /QĐ- ngày ... của ...
BIỂU MẪU 08
BM 08.1 MẪU HƯỚNG DẪN CỦA EVNNPT (theo hình thức Quyết định)
|
TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA —————— Số: /QĐ-HĐTV |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _____________________
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành [Tên Hướng dẫn.]
__________________
HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN
TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
Căn cứ Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia (EVNNPT) ban hành kèm theo Quyết định số 284/QĐ-EVN ngày 18/10/2018; Quyết định số 111/QĐ-HĐTV ngày 05/8/2022 của Hội đồng thành viên Tập đoàn Điện lực Việt Nam về việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia,…;
Căn cứ …;
Căn cứ ….
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này [Tên Hướng dẫn] .
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực [kể từ ngày ký]. [Quyết định số…. hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực].
Điều 3. Tổng Giám đốc, các Phó Tổng Giám đốc, Giám đốc đơn vị trực thuộc, Chánh Văn phòng, Trưởng các ban của EVNNPT, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: - Như Điều 3; -…; - Lưu: VT, …; |
TM. HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN CHỦ TỊCH
[Ghi rõ họ và tên lãnh đạo] |
|
TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA —————— |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
HƯỚNG DẪN …
TRONG TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
I. QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
2. Đối tượng áp dụng
…
Điều 2. …
1. …
2.…
a) …
…
N. Tổ chức thực hiện.
………………………………………………………………………… /.
BM 08.2 MẪU HƯỚNG DẪN CỦA EVNNPT
(theo hình thức văn bản thông thường)
|
TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA —————— Số: /EVNNPT-… |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _____________________
Hà Nội, ngày tháng năm 20 |
|
Kính gửi |
- Các đơn vị trực thuộc; - Văn phòng, các Ban EVNNPT. |
Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia ban hành “Hướng dẫn ….”.
Hướng dẫn này thay thế hướng dẫn ... tại văn bản số ..... ngày ....của Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia.
Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc các đơn vị kịp thời báo cáo, đề xuất bằng văn bản về EVNNPT để được xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
Yêu cầu các đơn vị triển khai thực hiện./.
|
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT, PC. |
TỔNG GIÁM ĐỐC
[Ghi rõ họ và tên lãnh đạo] |