TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
TỔNG CÔNG TY
TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA

___________

Số: 1024/QĐ-EVNNPT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

Hà Nội, ngày 14 tháng 6 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành hướng dẫn bảng thời hạn bảo quản
hồ sơ, tài liệu của Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia

_________________

TỔNG GIÁM ĐỐC TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA

 

Căn cứ Luật Lưu trữ số 33/2024/QH15 ngày 21/6/2024 của Quốc hội;

Căn cứ Thông tư số 10/2022/TT-BNV ngày 19/12/2022 của Bộ Nội vụ (TT 10 Bộ Nội vụ) về quy định thời hạn bảo quản tài liệu;

Căn cứ Thông tư số 01/2024/TT-BTC ngày 08/01/2024 của Bộ Tài chính ((TT 01 Bộ Tài chính) quy định thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên môn, nghiệp vụ ngành Tài chính;

nhayThông tư 01/2024/TT-BTC nêu tại Căn cứ được thay thế bằng Thông tư 74/2025/TT-BTC, có hiệu lực thi hành từ ngày18/08/2025.nhay

Căn cứ Thông tư số 19/2025/TT-BCT ngày 16/4/2025 của Bộ Công Thương ((TT 19 Bộ Công thương) quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành Công Thương;

Căn cứ Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia (EVNNPT) ban hành kèm theo Quyết định số 284/QĐ-EVN ngày 18/10/2018 và sửa đổi, bổ sung tại các Quyết định số 111/QĐ-HĐTV ngày 05/8/2022, Quyết định số 120/QĐ-HĐTV ngày 26/10/2023 của Hội đồng thành viên Tập đoàn Điện lực Việt Nam;

Căn cứ Quyết định số 99/QĐ-HĐTV ngày 25/4/2025 của Hội đồng thành viên Tập đoàn Điện lực Việt Nam về việc ban hành Quy chế phân cấp;

Căn cứ Quyết định số 145/QĐ-HĐTV ngày 01/6/2025 của Hội đồng thành viên Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia về Quy chế phân cấp;

Căn cứ Quyết định số 918/QĐ-EVNNPT ngày 01/6/2025 về việc ban hành quy định về công tác văn phòng trong Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 163/QĐ-HĐTV ngày 01/6/2025 của Hội đồng thành viên về việc phê duyệt điều chỉnh kế hoạch ban hành quy chế quản lý nội bộ, tài liệu nội bộ năm 2025 của Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia;

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này hướng dẫn bảng thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu của Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia (tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu: Quy định về thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu là khoảng thời gian cần thiết để lưu giữ hồ sơ, tài liệu hình thành trong quá trình hoạt động của Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, tính từ năm công việc kết thúc.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/6/2025, thay thế các nội dung về thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu trước đây của Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia.
Điều 4. Các Phó Tổng giám đốc EVNNPT, Trưởng các ban thuộc Hội đồng thành viên EVNNPT, Chánh Văn phòng, Trưởng các ban chuyên môn của EVNNPT, Giám đốc các đơn vị trực thuộc EVNNPT và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Đảng ủy EVNNPT (để báo cáo);
- HĐTV (để báo cáo);
- Các PTGĐ;
- KSV EVN tại EVNNPT;
- Công đoàn EVNNPT;
- VP, Các Ban Đảng ủy EVNNPT;
- Các ban, VP (để thực hiện);
- ĐTN EVNNPT;
- Lưu: VT, VP.

TỔNG GIÁM ĐỐC





Phạm Lê Phú

 

Phụ lục I

HƯỚNG DẪN BẢNG THỜI HẠN BẢO QUẢN HỒ SƠ, TÀI LIỆU

nhayThông tư 01/2024/TT-BTC nêu tại Phụ lục I được thay thế bằng Thông tư 74/2025/TT-BTC, có hiệu lực thi hành từ ngày18/08/2025.nhay

STT

TÊN NHÓM VÀ TÊN HỒ SƠ, TÀI LIỆU

THỜI HẠN

BẢO QUẢN

GHI CHÚ

 

1. Tài liệu tổng hợp

 

 

 

1.1. Tài liệu tổng hợp

 

 

1

Tập văn bản gửi chung đến các cơ quan (chủ trương, đường lối của Đảng và pháp luật của nhà nước).

Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành

Hồ sơ nguyên tắc

2

Tập văn bản gửi đến để biết (đổi tên cơ quan, thay đổi trụ sở, thông báo mẫu dấu, chữ ký…)

02 năm

 

3

Kế hoạch, báo cáo định kỳ của các cơ quan, tổ chức khác gửi đến để biết

05 năm

 

4

Hồ sơ xây dựng, ban hành quy định/hướng dẫn chung về điện lực

 

20 năm

 

5

Hồ sơ kỷ niệm các ngày lễ lớn hoặc các sự kiện quan trọng do cơ quan chủ trì tổ chức

20 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

6

Hồ sơ hội nghị sơ kết, tổng kết công tác, chuyên đề, giao ban

 

 

 

- Dài hạn, hàng năm

Vĩnh viễn

 

- Quý, 6 tháng, 9 tháng

  1. năm

 

-  Ngày, tuần, tháng

05 năm

 

7

Chương trình, kế hoạch và báo cáo công tác dài hạn, hàng năm

 

 

 

- Đơn vị ban hành

Vĩnh viễn

 

- Đơn vị khác

05 năm

 

8

Chương trình, kế hoạch và báo cáo công tác 6 tháng, 9 tháng

 

 

- Đơn vị ban hành

10 năm

 

- Đơn vị khác

02 năm

 

9

Chương trình, kế hoạch và báo cáo công tác quý, tháng, tuần

05 năm

 

10

Chương trình và báo cáo công tác đột xuất

10 năm

 

11

Hồ sơ tổ chức thực hiện các Nghị quyết về chủ trương, đường lối của Đảng và pháp luật của Nhà nước

Vĩnh viễn

 

12

Hồ sơ ứng dụng ISO trong hoạt động của cơ quan

Vĩnh viễn

 

13

Tài liệu về hoạt động của Lãnh đạo (báo cáo, thuyết trình, giải trình, trả lời chất vấn, phát biểu…) của Chính phủ, Quốc hội

Vĩnh viễn

 

Cơ quan, cá nhân khác

10 năm

 

14

Sổ ghi biên bản cuộc họp giao ban, sổ tay công tác của lãnh đạo cơ quan, tổ chức

 

 

- Sổ ghi các cuộc họp giao ban

10 năm

 

- Sổ tay công tác của Lãnh đạo

10 năm

 

15

Tập công văn trao đổi chung về công tác tổng hợp

05 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

 

1.2. Tài liệu hành chính, văn thư, lưu trữ

 

 

16

Tập văn bản quy phạm pháp luật và văn bản hướng dẫn chung về công tác hành chính, văn thư, lưu trữ

Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành

 

17

Hồ sơ xây dựng quy định/hướng dẫn về công tác hành chính, văn thư, lưu trữ, bảo vệ bí mật nhà nước của cơ quan

 

 

20 năm

 

18

Hồ sơ Hội nghị tổng kết công tác hành chính văn phòng, văn thư, lưu trữ

10 năm

 

19

Hồ sơ Hội nghị tập huấn công tác hành chính văn phòng, văn thư, lưu trữ

10 năm

 

20

Chương trình, kế hoạch, báo cáo công tác hành chính, văn thư, lưu trữ hàng năm, nhiều năm

 

 

- Đơn vị ban hành

Vĩnh viễn

 

- Các đơn vị khác

10 năm

 

21

Chương trình, kế hoạch, báo cáo công tác hành chính, văn thư, lưu trữ quý, tháng

 

 

 

- Đơn vị ban hành

10 năm

 

- Các đơn vị khác

05 năm

 

22

Hồ sơ thực hiện Dự án/Chương trình về cải cách hành chính

20 năm

 

23

Hồ sơ tổ chức thực hiện các hoạt động nghiệp vụ văn thư, lưu trữ

20 năm

 

24

Hồ sơ kiểm tra, hướng dẫn công tác hành chính, văn thư, lưu trữ

20 năm

 

25

Hồ sơ ứng dụng Văn phòng số

20 năm sau khi phần mềm được thay thế

 

26

Báo cáo thống kê văn thư, lưu trữ và tài liệu lưu trữ

20 năm

 

27

Báo cáo đột xuất về hành chính, văn thư, lưu trữ

10 năm

 

28

Hồ sơ về hoạt động của Ban chỉ đạo Cải cách hành chính

20 năm

 

29

Hồ sơ về hoạt động của Ban chỉ đạo thực hiện Quy chế dân chủ

20 năm

 

30

Sổ đăng ký bí mật nhà nước đi/đến

30 năm

 

31

Sổ đăng ký văn bản đến

20 năm

 

32

Tập lưu, sổ đăng ký văn bản các văn bản hành chính của cơ quan/đơn vị

Vĩnh viễn

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

33

Hồ sơ về quản lý và sử dụng con dấu, thiết bị lưu khoá bí mật

20 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

34

Tập lưu, sổ đăng ký văn bản sao y

20 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

35

Hồ sơ về lập, ban hành Danh mục bí mật nhà nước

Vĩnh viễn

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

36

Hồ sơ về lập, ban hành Danh mục hồ sơ hằng năm

05 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

37

Công văn trao đổi về công tác hành chính, văn thư, lưu trữ

05 năm

 

 

1.3. Tài liệu về quản trị, quản lý cơ sở vật chất

 

 

38

Hồ sơ xây dựng, ban hành các quy định, quy chế về công tác quản trị công sở

20 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

39

Hồ sơ thực hiện văn hóa công sở

10 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

40

Hồ sơ về công tác bảo vệ trụ sở cơ quan, tổ chức

05 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

41

Hồ sơ về quản lý nhà, đất

Vĩnh viễn

 

42

Hồ sơ mua sắm máy móc thiết bị

20 năm

 

43

Hồ sơ bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa máy móc thiết bị

10 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

44

Hồ sơ kiểm kê, thu hồi, thanh lý máy móc thiết bị

20 năm

 

45

Hồ sơ sử dụng, vận hành ô tô, máy móc, thiết bị của cơ quan

10 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

46

Hồ sơ về điều hành xe ô tô

10 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

47

Báo cáo tình hình tăng, giảm tài sản cố định

10 năm

 

48

Sổ sách theo dõi cấp phát nhiên liệu

05 năm

 

49

Sổ sách theo dõi cấp phát văn phòng phẩm

05 năm

 

50

Công văn trao đổi về công tác quản trị, quản lý cơ sở vật chất

05 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

 

1.4. Tài liệu về công tác y tế

 

 

51

Chương trình, kế hoạch và báo cáo công tác y tế

 

 

- Năm

Vĩnh viễn

 

- Quý, 06 tháng

20 năm

 

52

Hồ sơ về phòng chống dịch bệnh

10 năm

 

53

Hồ sơ về tổ chức khám, chữa bệnh, chăm sóc sức khoẻ

20 năm

 

54

Hồ sơ về cấp phát thẻ bảo hiểm y tế

10 năm

 

55

Hồ sơ mua sắm thuốc và các dụng cụ y tế

10 năm

 

56

Sổ cấp phát thuốc

05 năm

 

57

Hồ sơ về hoạt động của Ban chỉ đạo Dân số và Kế hoạch hoá gia đình

10 năm

 

58

Hồ sơ điều tra bệnh nghề nghiệp

15 năm

 

59

Công văn trao đổi về công tác y tế

05 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

 

2. Tài liệu quy hoạch - kế hoạch - thống kê

 

 

 

2.1. Tài liệu quy hoạch

 

 

60

Tập văn bản quy phạm pháp luật về công tác quy hoạch

Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành

 

61

Hồ sơ xây dựng văn bản quản lý, chỉ đạo, điều hành, hướng dẫn công tác quy hoạch

 

 

 

- Đối với cơ quan xây dựng, ban hành văn bản

Vĩnh viễn

 

- Đối với đơn vị triển khai thực hiện

Theo hiệu lực của văn bản

 

 

62

Hồ sơ xây dựng, thẩm định đề án/dự án quy hoạch và chiến lược phát triển điện lực

 

 

 

- Được duyệt

Vĩnh viễn

 

- Không được duyệt

10 năm

 

63

Hồ sơ Hội nghị chuyên đề về quy hoạch ngành điện

Vĩnh viễn

 

64

Hồ sơ Hội nghị sơ kết/tổng kết việc thực hiện đề án, dự án quy hoạch và chiến lược phát triển điện lực

Vĩnh viễn

 

65

Hồ sơ thực hiện đề án, dự án quy hoạch và chiến lược phát triển điện lực

Vĩnh viễn

 

66

Hồ sơ kiểm tra việc thực hiện đề án, dự án quy hoạch và chiến lược phát triển điện lực

Vĩnh viễn

 

67

Hồ sơ về hoạt động của Ban chỉ đạo phát triển điện lực quốc gia

20 năm

 

68

Hồ sơ về hoạt động của Ban chỉ đạo quy hoạch điện

20 năm

 

69

Công văn trao đổi về công tác quy hoạch

05 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

 

2.2. Tài liệu kế hoạch

 

 

70

Tập văn bản quy phạm pháp luật về công tác kế hoạch

Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành

 

71

Hồ sơ xây dựng văn bản quản lý, chỉ đạo, điều hành, hướng dẫn công tác kế hoạch (quy chế phân cấp thực hiện công tác kế hoạch, quy trình lập và duyệt kế hoạch…)

 

 

 

 

 

- Đối với cơ quan xây dựng, ban hành văn bản

Vĩnh viễn

 

- Đối với đơn vị triển khai thực hiện

Theo hiệu lực của văn bản

 

 

72

Kế hoạch (chỉ tiêu kế hoạch được giao, kế hoạch chính thức, kế hoạch điều chỉnh, bổ sung) và báo cáo thực hiện kế hoạch toàn diện

 

 

 

 

- Dài hạn, trung hạn và hàng năm

Vĩnh viễn

 

- 6 tháng, 9 tháng

10 năm

 

- Quý, tuần, tháng

05 năm

 

73

Kế hoạch (chỉ tiêu kế hoạch được giao, kế hoạch chính thức, kế hoạch bổ sung) và báo cáo thực hiện kế hoạch từng lĩnh vực (sản xuất kinh doanh, lao động tiền lương, xây dựng cơ bản, sửa chữa lớn, mua sắm vật tư thiết bị, tài chính, vốn…)

 

 

 

 

 

 

- Dài hạn, trung hạn và hàng năm

Vĩnh viễn

 

- 6 tháng, 9 tháng

10 năm

 

- Quý, tuần, tháng

05 năm

 

74

Hồ sơ kiểm tra việc thực hiện kế hoạch

20 năm

 

75

Hồ sơ xét duyệt công nhận hoàn thành kế hoạch

Vĩnh viễn

 

76

Công văn trao đổi về công tác kế hoạch

05 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

 

2.3. Tài liệu thống kê

 

 

77

Tập văn bản quy phạm pháp luật về công tác thống kê

Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành

 

78

Hồ sơ xây dựng văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn về công tác thống kê

 

 

- Đối với cơ quan xây dựng, ban hành văn bản

Vĩnh viễn

 

- Đối với đơn vị triển khai thực hiện

Theo hiệu lực của văn bản

 

79

Báo cáo điều tra cơ bản

Vĩnh viễn

 

80

Báo cáo thống kê tổng hợp, thống kê chuyên đề dài hạn, hàng năm

 

 

 

- Đơn vị ban hành

Vĩnh viễn

 

- Đơn vị khác

10 năm

 

81

Báo cáo thống kê tổng hợp, thống kê chuyên đề quý, 6 tháng, 9 tháng

 

 

 

- Đơn vị ban hành

20 năm

 

- Đơn vị khác

05 năm

 

82

Báo cáo thống kê tổng hợp, thống kê chuyên đề hàng tháng

 

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

Đơn vị ban hành

10 năm

 

Đơn vị khác

05 năm

 

83

Báo cáo điều tra cơ bản

 

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

- Báo cáo tổng hợp

Vĩnh viễn

 

- Báo cáo cơ sở

10 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

- Phiếu điều tra

05 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

84

Hồ sơ xây dựng niên giám thống kê

10 năm

 

85

Báo cáo phân tích và dự báo thống kê

20 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

86

Công văn trao đổi về công tác thống kê, điều tra

05 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

 

3. Tài liệu tổ chức - nhân sự/cán bộ

 

 

 

3.1. Tài liệu tổ chức

 

 

87

Tập văn bản quy phạm pháp luật về công tác tổ chức

Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành

 

88

Hồ sơ xây dựng/bổ sung, sửa đổi Điều lệ tổ chức và hoạt động. Quy chế làm việc và các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn khác về công tác tổ chức

 

 

20 năm

 

 

89

Hồ sơ hội nghị chuyên đề về tổ chức nhân sự do cơ quan chủ trì

Vĩnh viễn

 

90

Kế hoạch và báo cáo công tác tổ chức dài hạn, hàng năm

 

 

- Đơn vị ban hành

Vĩnh viễn

 

- Đơn vị khác

10 năm

 

91

Kế hoạch và báo cáo công tác tổ chức quý, 6 tháng, 9 tháng

 

 

- Đơn vị ban hành

10 năm

 

- Đơn vị khác

02 năm

 

92

Hồ sơ xây dựng đề án tổ chức ngành, cơ quan

 

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

- Được phê duyệt

Vĩnh viễn

 

- Không được phê duyệt

10 năm

 

93

Hồ sơ xây dựng đề án tổ chức, sắp xếp, thành lập, hợp nhất, sáp nhập, chia tách, tổ chức lại, giải thể, đổi tên, thay đổi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan và các đơn vị

 

Vĩnh viễn

 

94

Báo cáo kết quả thực hiện sắp xếp lao động và quyết toán chi trả lao động dôi dư

 

 

- Của cơ quan

20 năm

Hiệu chỉnh theo TT01 Bộ Tài chính

- Của các đơn vị thuộc thẩm quyền quản lý

10 năm

Hiệu chỉnh theo TT01 Bộ Tài chính

95

Hồ sơ về thực hiện phân cấp cho các đơn vị trực thuộc và hạch toán phụ thuộc

Vĩnh viễn

 

96

Hồ sơ về thành lập Ban/Hội đồng/Tổ chuyên gia/Tổ công tác giúp việc cho người đứng đầu cơ quan, tổ chức

05 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

97

Hồ sơ xây dựng tiêu chuẩn chức danh viên chức chuyên môn nghiệp vụ

Vĩnh viễn

 

98

Hồ sơ xây dựng tiêu chuẩn cấp bậc công nhân kỹ thuật

Vĩnh viễn

 

99

Hồ sơ về xây dựng và thực hiện chỉ tiêu biên chế, định biên lao động

Vĩnh viễn

 

100

Hồ sơ về hoạt động của Ban chỉ đạo Đổi mới và Phát triển doanh nghiệp

20 năm

 

101

Hồ sơ cấp giấy phép hoạt động truyền tải điện

20 năm

Hiệu chỉnh theo TT19 Bộ Công Thương

102

Hồ sơ cấp lại/sửa đổi, bổ sung/gia hạn thu hồi giấy phép hoạt động điện lực

20 năm

Hiệu chỉnh theo TT19 Bộ Công Thương

103

Hồ sơ huấn luyện và cấp mới/cấp sửa đổi, bổ sung/cấp lại thẻ an toàn điện

05 năm

Hiệu chỉnh theo TT19 Bộ Công Thương

104

Hồ sơ về hoạt động của Hội đồng xếp hạng doanh nghiệp

20 năm

 

105

Hồ sơ thực hiện dân chủ cơ sở

20 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

106

Công văn trao đổi về công tác tổ chức

05 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

 

3.2. Tài liệu nhân sự/cán bộ

 

 

107

Tập văn bản quy phạm pháp luật về công tác cán bộ

Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành

 

108

Hồ sơ xây dựng văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn về công tác nhân sự

 

 

 

- Đối với cơ quan xây dựng, ban hành văn bản

Vĩnh viễn

 

- Đối với đơn vị triển khai thực hiện

Theo hiệu lực của văn bản

 

109

Hồ sơ xây dựng, ban hành Đề án vị trí việc làm

Vĩnh viễn

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

110

Hồ sơ về xây dựng, giao điều chỉnh, thực hiện chỉ tiêu biên chế công chức viên chức

Vĩnh viễn

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

111

Hồ sơ về quy hoạch cán bộ, viên chức

 

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

- Phiếu tín nhiệm quy hoạch

10 năm

 

- Các thành phần tài liệu khác

10 năm

 

112

Hồ sơ về bổ nhiệm, bổ nhiệm lại cán bộ, công chức, viên chức

20 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

113

Hồ sơ về việc tiếp nhận, điều động, thuyên chuyển, luân chuyển, chuyển đổi vị trí việc làm, biệt phái, kỷ luật cán bộ, công chức, viên chức, người lao động

20 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

114

Hồ sơ về việc cho thôi việc, chuyển công tác của cán bộ, công chức, viên chức, người lao động

20 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

115

Hồ sơ về việc bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm, cách chức, giáng chức, từ chức đối với cán bộ, công chức, viên chức

20 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

116

Hồ sơ về việc tuyển dụng, thi nâng ngạch, thăng hạng chuyển ngạch hàng năm, thi tuyển chức danh lãnh đạo quản lý của công chức viên chức

 

 

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

- Hồ sơ dự thi, bài thi

05 năm

 

- Các tài liệu khác

10 năm

 

117

Hồ sơ gốc cán bộ, công chức, viên chức, người lao động

70 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

118

Danh sách cán bộ, công nhân viên

Vĩnh viễn

 

119

Báo cáo thống kê số lượng, chất lượng cán bộ, công nhân viên

20 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

120

Hồ sơ cử cán bộ, công chức đi công tác ở nước ngoài

10 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

121

Hồ sơ quản lý cán bộ, viên chức đi nước ngoài về việc riêng

05 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

122

Hồ sơ về quản lý bệnh nghề nghiệp, giải quyết chế độ (hưu trí, tử tuất, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, Bảo hiểm xã hội . . .)

20 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

123

Hồ sơ cử cán bộ, công chức, viên chức tham gia các Ban, Tổ, Hội đồng do cơ quan, tổ chức khác thành lập

05 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

124

Hồ sơ trả lời về chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động

10 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

125

Hồ sơ hoạt động của Ban Vì sự tiến bộ phụ nữ

10 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

126

Công văn trao đổi về công tác nhân sự/cán bộ

05 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

 

4. Tài liệu đào tạo, bồi dưỡng

 

 

127

Tập văn bản quy phạm pháp luật về công tác đào tạo, bồi dưỡng

Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành

 

128

Hồ sơ xây dựng đề án, chiến lược và các văn bản quản lý, chỉ đạo, điều hành công tác đào tạo, bồi dưỡng

 

 

 

 

- Đối với cơ quan xây dựng, ban hành văn bản

Vĩnh viễn

 

- Đối với đơn vị triển khai thực hiện

Theo hiệu lực của văn bản

 

129

Kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch đào tạo, đào tạo lại, bồi dưỡng nâng cao trình độ quản lý, trình độ chuyên môn nghiệp vụ và tay nghề dài hạn, hàng năm

 

 

 

 

- Đơn vị ban hành

Vĩnh viễn

 

- Đơn vị khác

10 năm

 

130

Kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch đào tạo, đào tạo lại, bồi dưỡng nâng cao trình độ quản lý, trình độ chuyên môn nghiệp vụ và tay nghề 6 tháng, 9 tháng

 

 

 

 

- Đơn vị ban hành

10 năm

 

- Đơn vị khác

02 năm

 

131

Kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch đào tạo, đào tạo lại, bồi dưỡng nâng cao trình độ quản lý, trình độ chuyên môn nghiệp vụ và tay nghề quý, tháng

 

 

05 năm

 

 

132

Hồ sơ xây dựng Khung chương trình đào tạo, bồi dưỡng

 

 

 

- Được duyệt

Vĩnh viễn

 

- Không được duyệt

05 năm

 

 

133

Hồ sơ xây dựng giáo trình đào tạo, bồi dưỡng

 

 

- Được duyệt

Vĩnh viễn

 

- Không được duyệt

05 năm

 

134

Hồ sơ tuyển sinh các khoá đào tạo tại cơ sở đào tạo và dạy nghề

10 năm

 

135

Hồ sơ về các khoá đào tạo tại cơ sở đào tạo và dạy nghề

- Chính quy

- Tại chức

Vĩnh viễn

 

136

Hồ sơ học sinh/sinh viên

20 năm

 

137

Hồ sơ quản lý, cử cán bộ, viên chức đi đào đạo, bồi dưỡng ở trong và ngoài nước

10 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

138

Hồ sơ về công tác bảo vệ chính trị nội bộ cơ quan

20 năm

 

139

Công văn trao đổi về công tác đào tạo, bồi dưỡng

05 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

 

5. Tài liệu lao động, tiền lương, bảo hiểm

 

 

 

5.1. Tài liệu lao động

 

 

140

Tập văn bản quy phạm pháp luật về lao động

Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành

 

141

Hồ sơ xây dựng các chế độ/quy định về lao động (nội quy lao động, hợp đồng lao động, bảo hộ lao động, an toàn lao động, vệ sinh lao động, định mức lao động…)

 

 

 

 

- Đối với cơ quan xây dựng, ban hành văn bản

Vĩnh viễn

 

- Đối với đơn vị triển khai thực hiện

Theo hiệu lực của văn bản

 

142

Kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch lao động, tiền lương dài hạn, hàng năm

 

 

 

- Đơn vị ban hành

Vĩnh viễn

 

- Đơn vị khác

10 năm

 

143

Kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch lao động, tiền lương 6 tháng, 9 tháng

 

 

 

- Đơn vị ban hành

10 năm

 

- Đơn vị khác

02 năm

 

144

Kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch lao động, tiền lương quý, tháng

 

05 năm

 

145

Hồ sơ tổ chức thực hiện các chế độ/quy định về lao động

Vĩnh viễn

 

146

Báo cáo thống kê lao động

20 năm

 

147

Hợp đồng lao động

10 năm kể từ khi chấm dứt hợp đồng

 

148

Hồ sơ giải quyết tranh chấp lao động

10 năm

 

149

Công văn trao đổi về công tác lao động

05 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

 

5.2. Tài liệu tiền lương

 

 

150

Tập văn bản quy phạm pháp luật về tiền lương, tiền công

Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành

 

151

Hồ sơ xây dựng chế độ/quy định/hướng dẫn về tiền lương, quỹ tiền lương, đơn giá tiền lương, phụ cấp, thù lao, tiền thưởng

 

 

 

 

- Đối với cơ quan xây dựng, ban hành văn bản

Vĩnh viễn

 

- Đối với đơn vị triển khai thực hiện

Theo hiệu lực của văn bản

 

152

Hồ sơ về tổ chức thực hiện chế độ/quy định/hướng dẫn về tiền lương, quỹ tiền lương, đơn giá tiền lương, phụ cấp, thù lao, tiền thưởng

Vĩnh viễn

 

153

Báo cáo thống kê tiền lương và thu nhập

20 năm

 

154

Hồ sơ về quyết toán tiền lương

Vĩnh viễn

 

155

Hồ sơ về nâng lương, nâng bậc, nâng ngạch, chuyển đổi bảng lương

20 năm

 

156

Hồ sơ về kiểm tra việc nâng lương, nâng bậc, nâng ngạch, chuyển đổi bảng lương

 

20 năm

 

157

Hồ sơ về hoạt động của Hội đồng lương

20 năm

 

158

Công văn trao đổi về công tác tiền lương, tiền công

05 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

 

5.3. Tài liệu bảo hiểm

 

 

159

Tập văn bản quy phạm pháp luật về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp

Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành

 

160

Hồ sơ về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp

70 năm

 

161

Công văn trao đổi về công tác bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp

05 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

 

6. Tài liệu tài chính - kế toán

 

 

162

Tập văn bản quy phạm pháp luật về công tác tài chính, kế toán

Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành

 

163

Hồ sơ xây dựng chế độ/quy định về tài chính, kế toán (Quy định về quản lý tài chính. quản lý chi tiêu và hạch toán kế toán, quản lý công nợ nhận, quản lý, sử dụng, bảo toàn và phát triển vốn, quản lý, phân phối và sử dụng các quỹ….)

 

 

 

 

 

 

- Đối với cơ quan xây dựng, ban hành văn bản

Vĩnh viễn

 

- Đối với đơn vị triển khai thực hiện

Theo hiệu lực của văn bản

 

164

Hồ sơ về giao, bổ sung, điều chỉnh, phân bổ và thực hiện dự toán ngân sách nhà nước hàng năm của cơ quan và các đơn vị trực thuộc

Vĩnh viễn

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

165

Hồ sơ hội nghị tài chính - kế toán do cơ quan chủ trì

Vĩnh viễn

 

166

Kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch tài chính, kế toán dài hạn, trung hạn và hàng năm

 

 

 

- Đơn vị ban hành

Vĩnh viễn

 

- Đơn vị khác

10 năm

 

167

Kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch tài chính, kế toán 6 tháng, 9 tháng

 

 

 

- Đơn vị ban hành

10 năm

 

- Đơn vị khác

02 năm

 

168

Kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch tài chính, kế toán quý, tháng

 

05 năm

 

169

Hồ sơ thực hiện chế độ/quy định về tài chính, kế toán (quản lý vốn, tài sản, giá, thuế, phí, lệ phí, chi tiêu…)

Vĩnh viễn

 

170

Hồ sơ về việc quyết định mua sắm, xác lập quyền sở hữu của nhà nước về tài sản, thu hồi, điều chuyển, thanh lý, bán, thuê, cho thuê, chuyển nhượng, tiêu hủy tài sản công và các hình thức xử lý khác

 

Hiệu chỉnh theo TT01 Bộ Tài chính

Tài sản là nhà, đất

Vĩnh viễn

 

Tài sản khác

20 năm

 

171

Hồ sơ kiểm tra tài chính

 

 

- Vụ nghiêm trọng

Vĩnh viễn

 

- Vụ việc khác

10 năm

 

172

Hồ sơ kiểm toán tài chính

 

 

- Vụ nghiêm trọng

Vĩnh viễn

 

- Vụ việc khác

10 năm

 

173

Hồ sơ huy động vốn dài hạn, trung hạn và ngắn hạn

50 năm

 

174

Hồ sơ đầu tư vốn ra bên ngoài

50 năm

 

175

Hồ sơ phân bổ, cấp phát vốn

20 năm

 

176

Hồ sơ chuyển nhượng, cho thuê, bàn giao tài sản cố định

Vĩnh viễn

 

177

Hồ sơ thanh lý tài sản cố định

20 năm

 

178

Hồ sơ duyệt quyết toán tài chính năm

Vĩnh viễn

 

179

Hồ sơ duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành

Vĩnh viễn

 

180

Hồ sơ mua sắm trực tiếp vật tư, trang thiết bị làm việc

10 năm

Hiệu chỉnh theo TT01 Bộ Tài chính

181

Hồ sơ báo cáo quyết toán dự án hoàn thành thuộc nhóm A, dự án quan trọng quốc gia

Vĩnh viễn

Hiệu chỉnh theo TT01 Bộ Tài chính

182

Tài liệu kế toán liên quan đến thanh lý, nhượng bán tài sản cố định, báo cáo kết quả kiểm kê và đánh giá tài sản

10 năm

Hiệu chỉnh theo TT01 Bộ Tài chính

183

Tài liệu kế toán của đơn vị chủ đầu tư, bao gồm tài liệu kế toán của các kỳ kế toán năm và tài liệu kế toán năm và tài liệu kế toán về báo cáo quyết toán dự án hoàn thành thuộc nhóm B, C

10 năm

Hiệu chỉnh theo TT01 Bộ Tài chính

184

Tài liệu kế toán liên quan đến thành lập, chia tách hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi hình thức sở hữu, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp, hoặc chuyển đổi đơn vị, giải thể, phá sản, chấm dứt hoạt động, kết thúc dự án

10 năm

Hiệu chỉnh theo TT01 Bộ Tài chính

185

Báo cáo tài chính hàng năm

 

 

- Đơn vị ban hành

Vĩnh viễn

 

- Đơn vị khác

10 năm

 

186

Báo cáo tài chính tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng

 

 

- Đơn vị ban hành

10 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

- Đơn vị khác

05 năm

 

187

Báo cáo kiểm kê tài sản cố định (không phải nhà, đất)

 

Hiệu chỉnh theo TT01 Bộ Tài chính

Báo cáo tổng hợp

20 năm

 

Phiếu kiểm kê, đánh giá

05 năm

 

188

Sổ sách theo dõi, quản lý về tài chính – ngân sách của cơ quan

10 năm

Hiệu chỉnh theo TT01 Bộ Tài chính

189

Hồ sơ kiểm toán nội bộ định kỳ và đột xuất

10 năm

Hiệu chỉnh theo TT01 Bộ Tài chính

190

Hồ sơ quản lý tài chính theo nguồn vay hoặc vốn ODA hàng năm

70 năm

Hiệu chỉnh theo TT01 Bộ Tài chính

191

Hồ sơ tài liệu dự án từ nguồn vốn nước ngoài

15 năm

Hiệu chỉnh theo TT01 Bộ Tài chính

192

Hồ sơ giao vốn của nhà nước cho các Tập đoàn, Tổng công ty, doanh nghiệp nhà nước.

Vĩnh viễn

Hiệu chỉnh theo TT01 Bộ Tài chính

193

Sổ kế toán

 

 

- Sổ tổng hợp

20 năm

 

- Sổ chi tiết

10 năm

 

194

Chứng từ kế toán

 

 

- Sử dụng trực tiếp để ghi sổ kế toán và lập báo cáo tài chính, sổ kế toán và báo cáo tài chính năm

10 năm

 

 

- Không sử dụng trực tiếp để ghi sổ kế toán và báo cáo tài chính

05 năm

 

 

195

Công văn trao đổi về công tác tài chính, kế toán

05 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

 

7. Tài liệu quản lý đầu tư xây dựng và đấu thầu

 

 

 

7.1. Tài liệu quản lý đầu tư xây dựng

 

 

196

Tập văn bản quy phạm pháp luật về công tác đầu tư xây dựng

Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành

 

197

Hồ sơ xây dựng quy định, quy trình và các văn bản quản lý, chỉ đạo, điều hành, hướng dẫn công tác đầu tư xây dựng (Quy định về quản lý chất lượng xây dựng công trình thuỷ điện; Quy định về công tác dò tìm, xử lý bom, mìn, vật nổ và chất độc hoá học khi xây dựng công trình nguồn điện…)

 

 

 

 

 

- Đối với cơ quan xây dựng, ban hành văn bản

Vĩnh viễn

 

- Đối với đơn vị triển khai thực hiện

Theo hiệu lực của văn bản

 

198

Hồ sơ thẩm định, phê duyệt đề án, dự án, chương trình mục tiêu

Vĩnh viễn

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

199

Kế hoạch và báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản dài hạn, hàng năm

 

 

 

- Đơn vị ban hành

Vĩnh viễn

 

- Đơn vị khác

10 năm

 

200

Kế hoạch và báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản 6 tháng, 9 tháng

 

 

 

- Đơn vị ban hành

10 năm

 

- Đơn vị khác

02 năm

 

201

Kế hoạch và báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản quý, tháng

05 năm

 

202

Hồ sơ công trình xây dựng cơ bản nhóm A, nhóm B: công trình xây dựng thuỷ điện, nhiệt điện, điện khí, điện hạt nhân và năng lượng tái tạo, công trình lưới điện, công trình áp dụng các giải pháp mới về kiến trúc, kết cấu, công nghệ, thiết bị, vật liệu mới… (kể từ khi đưa hạng mục công trình, công trình xây dựng vào sử dụng)

 

 

 

 

 

 

 

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

- Tài liệu xin chủ trương đầu tư, lập, phê duyệt dự án đầu tư, khảo sát, thiết kế, thi công – nghiệm thu, giải phóng mặt bằng địa điểm xây dựng công trình, phê duyệt kết quả đấu thầu và hợp đồng kinh tế, hoàn công, quyết toán công trình

Vĩnh viễn

 

 

- Tài liệu mời thầu, đấu thầu và hồ sơ dự thầu trúng thầu; hồ sơ về bảo hiểm, bảo hành, bảo trì công trình; hồ sơ đăng kiểm chất lượng quốc tế (nếu có); hồ sơ về giám sát, đánh giá dự án đầu tư xây dựng công trình (nếu có).

20 năm

 

 

- Hồ sơ dự thầu không trúng thầu

05 năm

 

203

Hồ sơ công trình nhóm C và sửa chữa lớn (kể từ khi đưa hạng mục công trình, công trình xây dựng vào sử dụng)

 

 

 

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

- Tài liệu xin chủ trương đầu tư, lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư, khảo sát, thiết kế, thi công – nghiệm thu, phê duyệt kết quả đấu thầu và hợp đồng kinh tế, hoàn công, quyết toán công trình

50 năm

 

 

- Tài liệu mời thầu, đấu thầu và hồ sơ dự thầu trúng thầu

10 năm

 

 

- Hồ sơ dự thầu không trúng thầu

05 năm

 

204

Hồ sơ sửa chữa nhỏ các công trình nhà, xưởng

10 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

205

Hồ sơ về lập và phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật/Dự án đầu tư xây dựng công trình

- Tờ trình.

- Báo cáo kinh tế kỹ thuật/Dự án đầu tư bao gồm: Thuyết minh dự án, bản vẽ thiết kế cơ sở (tổng thể mặt bằng, bản vẽ kiến trúc, bản vẽ kết cấu, bản vẽ hệ thống kỹ thuật và hạ tầng kỹ thuật, bản vẽ sơ đồ hệ thống phòng chống cháy nổ) và dự toán.

- Văn bản thẩm định.

- Quyết định phê duyệt/Quyết định đầu tư xây dựng công trình.

 

Theo thời hạn bảo quản theo nhóm công trình tại số thứ tự 202, 203

 

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

206

Hồ sơ khảo sát xây dựng công trình (địa chất, địa hình, khí tượng, thuỷ văn…)

- Đề cương khảo sát

- Hợp đồng khảo sát

- Nhiệm vụ và phương án kỹ thuật khảo sát

- Báo cáo kết quả khảo sát

- Văn bản phê duyệt và chấp thuận nghiệm thu

- Báo cáo khảo sát của Chủ đầu tư.

 

Theo thời hạn bảo quản theo nhóm công trình tại số thứ tự 202, 203

 

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

207

Hồ sơ thiết kế kỹ thuật xây dựng công trình (TKKT):

- Hợp đồng thiết kế bản vẽ kỹ thuật

- Thiết kế kỹ thuật gồm: thuyết minh, bản vẽ thiết kế kỹ thuật, dự toán và tổng dự toán công trình

- Quyết định thành lập Hội đồng nghiệm thu và Biên bản nghiệm thu Hợp đồng thiết kế bản vẽ thiết kế kỹ thuật

- Tờ trình TKKT

- Các văn bản/báo cáo thẩm định liên quan TKKT

- Quyết định phê duyệt TKKT.

 

Theo thời hạn bảo quản theo nhóm công trình tại số thứ tự 202, 203

 

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

208

Hồ sơ thẩm định thiết kế cơ sở (TKCS):

- Văn bản đề nghị thẩm định thiết kế cơ sở

- Hồ sơ thiết kế cơ sở (thuyết minh và bản vẽ)

- Hồ sơ khảo sát công trình

- Hợp đồng thẩm tra TKCS

- Tài liệu chứng minh năng lực hành nghề của đơn vị/cá nhân lập thiết kế cơ sở

- Các văn bản tham gia góp ý của cơ quan có thẩm quyền liên quan

- Báo cáo thẩm tra của đơn vị thẩm tra

- Báo cáo thẩm định của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.

 

Theo thời hạn bảo quản theo nhóm công trình tại số thứ tự 202, 203

 

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

209

Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (TKBVTC)

- Hợp đồng thiết kế bản vẽ thi công

- Thiết kế bản vẽ thi công gồm: thuyết minh, bản vẽ thiết kế thi công, dự toán thi công

- Quyết định thành lập Hội đồng nghiệm thu và Biên bản nghiệm thu Hợp đồng thiết kế bản vẽ thi công

- Quyết định phê duyệt TKBVTC (trường hợp thiết kế 2 bước), Báo cáo đánh giá tác động môi trường (trường hợp thiết kế 2 bước)

- Tờ trình phê duyệt TKBVTC (trường hợp thiết kế 2 bước).

 

Theo thời hạn bảo quản theo nhóm công trình tại số thứ tự 202, 203

 

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

210

Hồ sơ thẩm định thiết kế bản vẽ thi công:

- Văn bản đề nghị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công

- Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công (thuyết minh và bản vẽ)

- Hồ sơ khảo sát công trình

- Tài liệu chứng minh năng lực hành nghề của đơn vị/cá nhân lập thiết kế bản vẽ thi công

- Các văn bản tham gia góp ý của cơ quan có thẩm quyền liên quan

- Hợp đồng thẩm tra TKBVTC (trường hợp thiết kế 2 bước)

- Báo cáo thẩm tra của đơn vị thẩm tra (trường hợp thiết kế 2 bước)

- Báo cáo thẩm định của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền (trường hợp thiết kế 2 bước).

 

Theo thời hạn bảo quản theo nhóm công trình tại số thứ tự 202, 203

 

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

211

Hồ sơ cấp giấy phép xây dựng công trình

- Văn bản đề nghị cấp giấy phép xây dựng

- Tài liệu chứng minh quyền sử dụng đất

- Bản vẽ thiết kế được duyệt

- Văn bản thẩm định

- Giấy phép xây dựng

 

Theo thời hạn bảo quản theo nhóm công trình tại số thứ tự 202, 203

 

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

212

Hồ sơ thi công công trình

- Hợp đồng thi công

- Tài liệu sử dụng làm căn cứ thi công (Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt). Bản vẽ hoàn công

- Phương án, biện pháp thi công

- Biểu đồ thi công

- Biên bản kiểm tra, thí nghiệm vật liệu, cấu kiện, vật tư, thiết bị sử dụng

- Nhật ký thi công và nhật ký giám sát thi công

- Báo cáo tình hình thi công (khối lượng/chất lượng và tiến độ)

 

Theo thời hạn bảo quản theo nhóm công trình tại số thứ tự 202, 203

 

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

213

Hồ sơ sự cố công trình

- Báo cáo nhanh sự cố

- Biên bản kiểm tra hiện trường

- Báo cáo đánh giá xác định mức độ và nguyên nhân gây sự cố

- Tài liệu thiết kế, thi công có liên quan đến sự cố

- Báo cáo về biện pháp khắc phục và kết quả khắc phục sự cố.

 

Theo thời hạn bảo quản theo nhóm công trình tại số thứ tự 202, 203

 

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

214

Bản vẽ hoàn công (bản vẽ phù hợp với thực tế, dùng để bảo trì, bảo trì công trình, được lập trên cơ sở bản vẽ thi công)

Theo thời hạn bảo quản theo nhóm công trình tại số thứ tự 202, 203

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

215

Hồ sơ nghiệm thu

- Quyết định thành lập Hội đồng nghiệm thu

- Phiếu yêu cầu nghiệm thu

- Biên bản kiểm tra, thử nghiệm thiết bị, vận hành

- Biên bản nghiệm thu (từng việc/từng giai đoạn/từng hạng mục/toàn bộ công trình)

- Các văn bản liên quan đến việc kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng do các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thực hiện

- Văn bản nghiệm thu về PCCC của cảnh sát PCCC

- Giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường của cơ quan chức năng

- Hồ sơ bàn giao công trình: Hồ sơ hoàn thành công trình, tài liệu hướng dẫn sử dụng, vận hành, bảo trì công trình.

 

Theo thời hạn bảo quản theo nhóm công trình tại số thứ tự 202, 203

 

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

216

Hồ sơ quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành

Theo thời hạn bảo quản theo nhóm công trình tại số thứ tự 202, 203

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

217

Hồ sơ về hoạt động của Hội đồng :

- Đến bù, giải phóng mặt bằng công trình

- Kiểm tra chất lượng, tiến độ các công trình

- Nghiệm thu công trình (từng hạng mục và tổng thể)

Theo thời hạn bảo quản theo nhóm công trình tại số thứ tự 202, 203

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

218

Công văn trao đổi về công tác đầu tư xây dựng

05 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

 

7.2. Tài liệu đấu thầu

 

 

219

Tập văn bản quy phạm pháp luật về công tác đấu thầu

Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành

 

220

Hồ sơ xây dựng quy chế, quy trình, quy định, quản lý, chỉ đạo, điều hành, hướng dẫn thực hiện công tác đấu thầu (Quy chế về công tác đấu thầu...)

 

 

 

 

- Đối với cơ quan xây dựng, ban hành văn bản

Vĩnh viễn

 

- Đối với đơn vị triển khai thực hiện

Theo hiệu lực của văn bản

 

221

Hồ sơ đấu thầu các gói thầu:

 

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

- Các gói thầu thuộc các công trình xây dựng cơ bản nhóm A, nhóm B

Theo thời hạn bảo quản tại số thứ tự 202

 

- Các gói thầu thuộc các công trình xây dựng cơ bản nhóm C

Theo thời hạn bảo quản tại số thứ tự 203

 

- Các gói thầu khác

20 năm

 

222

Kế hoạch đấu thầu

Theo thời hạn bảo quản tại số thứ tự 221

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

223

Hồ sơ về sơ tuyển nhà thầu

- Hồ sơ mời sơ tuyển

- Thông báo mời sơ tuyển

- Biên bản giao nhận hồ sơ dự sơ tuyển

- Báo cáo đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển

- Tờ trình và Quyết định phê duyệt kết quả sơ tuyển

- Thông báo kết quả sơ tuyển

 

Theo thời hạn bảo quản tại số thứ tự 221

 

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

224

Hồ sơ mời thầu

- Hồ sơ mời thầu (Thông tin về gói thầu, câu hỏi về năng lực, kinh nghiệm đối với nhà thầu và các chỉ dẫn cần thiết cho nhà thầu)

- Thông báo/Thư mời thầu/Văn bản làm rõ hoặc trả lời làm rõ hồ sơ mời thầu

- Hồ sơ dự thầu (Đơn dự thầu, bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu)

- Biên bản giao nhận hồ sơ dự thầu

- Biên bản mở thầu

- Báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu

- Báo cáo kết quả lựa chọn nhà thầu

 

Theo thời hạn bảo quản tại số thứ tự 221

 

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

225

Hồ sơ thẩm định và phê duyệt kết quả đấu thầu

- Kế hoạch đấu thầu

- Hồ sơ mời thầu

- Báo cáo kết quả lựa chọn nhà thầu

- Báo cáo kết quả thẩm định

- Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu

 

Theo thời hạn bảo quản tại số thứ tự 221

 

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

226

Hợp đồng kinh tế

- Thông báo kết quả trúng thầu

- Biên bản thương thảo

- Hợp đồng kinh tế

Theo thời hạn bảo quản tại số thứ tự 221

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

227

Hồ sơ dự thầu nhưng không trúng

05 năm

 

228

Hồ sơ giải quyết khiếu nại, kiến nghị trong đấu thầu dự án

20 năm

 

229

Báo cáo dài hạn, hàng năm về công tác đấu thầu
Thành phần tài liệu gồm:

- Văn bản của EVNNPT liên quan.

- Văn bản của cấp lãnh đạo, bộ ngành liên quan đến báo cáo.

- Văn bản, báo cáo của các đơn vị (nếu có).

Vĩnh viễn

 

230

Hồ sơ kiểm tra/thanh tra về đấu thầu

Thành phần tài liệu gồm:

- Chương trình, kế hoạch kiểm tra, thanh tra hàng năm (nếu có);

- Quyết định thanh tra, kiểm tra/Thông báo kiểm tra;

- Báo cáo giải trình của cá nhân, đơn vị được thanh tra/kiểm tra (nếu có);

- Báo cáo kết quả thanh tra/kiểm tra của Đoàn thanh tra/kiểm tra;

- Đề cương kiểm tra, thanh tra tại đơn vị.

- Báo cáo của đơn vị được kiểm tra, thanh tra về nội dung kiểm tra (nếu có).

- Biên bản, kết quả thanh/ kiểm tra của Đoàn thanh/ kiểm tra tại đơn vị.

- Công văn của EVNNPT yêu cầu đơn vị thực hiện kiến nghị sau thanh/ kiểm tra.

- Công văn của đơn vị về việc thực hiện các kiến nghị sau kiểm tra, thanh tra.

20 năm

 

231

Công văn trao đổi về công tác đấu thầu

05 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

 

8. Tài liệu khoa học công nghệ- sở hữu trí tuệ -tài nguyên môi trường

 

 

 

8.1. Tài liệu khoa học công nghệ

 

 

232

Tập văn bản quy phạm pháp luật về hoạt động khoa học công nghệ (KHCN)

Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành

 

233

Hồ sơ xây dựng đề án, dự án, chiến lược phát triển KHCN và văn bản quản lý, chỉ đạo, điều hành, hướng dẫn về hoạt động KHCN (Quy chế quản lý hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ…)

 

 

 

 

 

 

- Đối với cơ quan xây dựng, ban hành văn bản

Vĩnh viễn

 

- Đối với đơn vị triển khai thực hiện

Theo hiệu lực của văn bản

 

234

Hồ sơ hội nghị tổng kết công tác KHCN

Vĩnh viễn

 

235

Hồ sơ hội nghị/hội thảo khoa học

Vĩnh viễn

 

236

Hồ sơ xây dựng, ban hành các định mức kinh tế - kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.

Vĩnh viễn

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

237

Hồ sơ về việc đề xuất đặt hàng hoặc đặt hàng các nhiệm vụ khoa học và công nghệ

 

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

- Được duyệt

20 năm

 

- Không được duyệt

10 năm

 

238

Kế hoạch và báo cáo tình hình hoạt động KHCN dài hạn, hàng năm

 

 

 

- Đơn vị ban hành

Vĩnh viễn

 

- Đơn vị khác

10 năm

 

239

Kế hoạch và báo cáo tình hình hoạt động KHCN 6 tháng, 9 tháng

 

 

 

- Đơn vị ban hành

10 năm

 

- Đơn vị khác

02 năm

 

240

Kế hoạch và báo cáo tình hình hoạt động KHCN quý, tháng

05 năm

 

241

Hồ sơ chương trình, dự án, đề tài nghiên cứu KHCN

 

 

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

- Cấp Nhà nước

Vĩnh viễn

 

- Cấp bộ, ngành

20 năm

 

- Cấp cơ sở

10 năm

 

242

Hồ sơ xây dựng các tiêu chuẩn, quy trình công nghệ

 

 

 

- Được ban hành

Vĩnh viễn

 

- Không được ban hành

05 năm

 

243

Hồ sơ triển khai ứng dụng kết quả nghiên cứu KHCN

20 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

244

Hồ sơ về hoạt động của Hội đồng KHCN

20 năm

 

245

Hồ sơ về hoạt động của Hội đồng thẩm tra xét duyệt đề tài nghiên cứu khoa học

 

20 năm

 

246

Công văn trao đổi về hoạt động KHCN

05 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

 

8.2. Tài liệu về sở hữu trí tuệ

 

 

247

Tập văn bản quy phạm pháp luật về sở hữu trí tuệ

Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành

 

248

Hồ sơ xây dựng văn bản quản lý, chỉ đạo, điều hành, hướng dẫn hoạt động sở hữu trí tuệ (Quy định về quản lý hoạt động sáng kiến cải tiến kỹ thuật và hợp lý hoá sản xuất…)

 

 

 

 

 

- Đối với cơ quan xây dựng, ban hành văn bản

Vĩnh viễn

 

- Đối với đơn vị triển khai thực hiện

Theo hiệu lực của văn bản

 

249

Hồ sơ sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, giải pháp hữu ích được công nhận:

 

 

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

- Cấp Nhà nước

Vĩnh viễn

 

- Cấp bộ, ngành

20 năm

 

- Cấp cơ sở

10 năm

 

250

Hồ sơ sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, giải pháp hữu ích không được công nhận

05 năm

 

251

Hồ sơ về các đối tượng của quyền sở hữu trí tuệ:

- Quyền tác giả: các tác phẩm văn học, nghệ thuật, các công trình nghiên cứu khoa học, đối tượng quyền liên quan đến quyền tác giả bao gồm cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng, tín hiệu vệ tinh mang chương trình được mã hoá, bản quyền các phần mềm của EVNNPT, các chương trình máy tính, cơ sở dữ liệu đã được mã hóa.

- Quyền sở hữu công nghiệp: thiết kế kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu ...

Vĩnh viễn

 

252

Hồ sơ giải quyết vi phạm quyền sở hữu trí tuệ

 

 

- Vụ nghiêm trọng

Vĩnh viễn

 

- Vụ việc khác

20 năm

 

253

Hồ sơ về hoạt động của Hội đồng sáng kiến

20 năm

 

254

Sổ đăng ký sở hữu trí tuệ

50 năm

 

255

Công văn trao đổi về sở hữu trí tuệ

05 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

 

8.3. Tài liệu về tài nguyên, môi trường

 

 

256

Tập văn bản quy phạm pháp luật về tài nguyên, môi trường

Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành

 

257

Hồ sơ xây dựng văn bản quản lý môi trường các công trình điện

 

 

 

- Đối với cơ quan xây dựng, ban hành văn bản

Vĩnh viễn

 

- Đối với đơn vị triển khai thực hiện

Theo hiệu lực của văn bản

 

258

Hồ sơ kiểm tra môi trường các công trình điện

20 năm

 

259

Hồ sơ các vụ gây ô nhiễm vệ sinh môi trường

 

 

 

- Nghiêm trọng

Vĩnh viễn

 

- Vụ việc khác

20 năm

 

260

Công văn trao đổi về môi trường

05 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

 

9. Tài liệu viễn thông và công nghệ thông tin

 

 

261

Tập văn bản quy phạm pháp luật về viễn thông và công nghệ thông tin

Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành

 

 

9.1. Tài liệu quản lý, vận hành hệ thống viễn thông và công nghệ thông tin

 

 

262

Hồ sơ xây dựng tiêu chuẩn kỹ thuật, quy định và văn bản quản lý, chỉ đạo, điều hành khác về quản lý vận hành hệ thống viễn thông và công nghệ thông tin (Quy chế quản lý và khai thác hệ thống viễn thông dùng riêng, Quy định công tác điều hành hệ thống viễn thông dùng riêng…)

 

 

 

 

 

- Đối với cơ quan xây dựng, ban hành văn bản

Vĩnh viễn

 

- Đối với đơn vị triển khai thực hiện

Theo hiệu lực của văn bản

 

263

Hồ sơ xây dựng dự án, chiến lược, quy hoạch phát triển viễn thông và công nghệ thông tin

 

 

 

- Được duyệt

Vĩnh viễn

 

- Không được duyệt

10 năm

 

264

Kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch viễn thông và công nghệ thông tin dài hạn, hàng năm

 

 

 

- Đơn vị ban hành

Vĩnh viễn

 

- Đơn vị khác

10 năm

 

265

Kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch viễn thông và công nghệ thông tin 6 tháng, 9 tháng

 

 

 

- Đơn vị ban hành

10 năm

 

- Đơn vị khác

02 năm

 

266

Kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch viễn thông và công nghệ thông tin quý, tháng

 

05 năm

 

267

Hồ sơ tổ chức thực hiện dự án, chiến lược, quy hoạch phát triển cơ sở hạ tầng kỹ thuật viễn thông và công nghệ thông tin

Vĩnh viễn

 

 

268

Hồ sơ xây dựng và quản lý các cơ sở dữ liệu

50 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

269

Hồ sơ theo dõi quản lý chất lượng các công trình chuyên ngành viễn thông và công nghệ thông tin

20 năm

 

270

Hồ sơ theo dõi quản lý mã số, tên miền và địa chỉ dùng trong dịch vụ viễn thông

20 năm

 

271

Hồ sơ theo dõi quản lý tiêu chuẩn, chất lượng sản phẩm và dịch vụ viễn thông, công nghệ thông tin

20 năm

 

272

Hồ sơ theo dõi công tác đầu tư cơ sở hạ tầng mạng viễn thông chuyên dùng cho khách hàng

20 năm

 

273

Hồ sơ theo dõi quản lý kết nối, hoà mạng viễn thông công cộng, chuyên dùng và các mạng dùng riêng trong hoạt động viễn thông

20 năm

 

274

Hồ sơ theo dõi quản lý an ninh mạng viễn thông và công nghệ thông tin

20 năm

 

275

Hồ sơ quản lý hệ thống SCADA/EMS

20 năm

 

276

Hồ sơ quản lý thiết bị đầu cuối (RTU)

20 năm

 

277

Hồ sơ quản lý mạng LAN, WAN

20 năm

 

278

Hồ sơ quản lý hệ thống thông tin liên lạc

20 năm

 

279

Hồ sơ quản lý các thiết bị viễn thông và công nghệ thông tin khác

20 năm

 

280

Hồ sơ sửa chữa các thiết bị viễn thông và công nghệ thông tin

20 năm

 

281

Hồ sơ về quản lý dây thông tin treo trên trụ điện

20 năm

 

282

Hồ sơ quản lý, phát triển chương trình phần mềm

10 năm

 

283

Lệnh điều hành mạng viễn thông

10 năm

 

284

Hồ sơ về hoạt động của:

- Ban chỉ đạo công nghệ thông tin

- Ban chỉ đạo thực hiện dự án xây dựng hệ thống thông tin

20 năm

 

285

Công văn trao đổi về viễn thông và công nghệ thông tin

05 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

 

9.2. Tài liệu kinh doanh viễn thông và công nghệ thông tin

 

 

286

Hồ sơ xây dựng văn bản quản lý, chỉ đạo, điều hành, hướng dẫn kinh doanh viễn thông và công nghệ thông tin

 

 

 

 

- Đối với cơ quan xây dựng, ban hành văn bản

Vĩnh viễn

 

- Đối với đơn vị triển khai thực hiện

Theo hiệu lực của văn bản

 

287

Chủ trương, Đề án, Kế hoạch... chuyển đổi số trong EVNNPT/Đơn vị

 

 

 

- Đơn vị ban hành

Vĩnh viễn

 

- Đơn vị khác

10 năm

 

288

Kế hoạch và báo cáo tình hình kinh doanh viễn thông và công nghệ thông tin

 

 

 

- Đơn vị ban hành dài hạn, hàng năm

Vĩnh viễn

 

- Đơn vị ban hành 6 tháng, 9 tháng

20 năm

 

- Đơn vị khác

05 năm

 

289

Kế hoạch và báo cáo tình hình kinh doanh viễn thông và công nghệ thông tin quý, tháng

05 năm

 

290

Hồ sơ về kinh doanh viễn thông

- Quảng cáo, tiếp thị

- Phát triển khách hàng

- Chăm sóc và giải quyết khiếu nại thu cước

- Phát triển đại lý phân phối

- Thuê bao đầu cuối

- Quản lý kho số

20 năm

 

291

Hợp đồng cung cấp dịch vụ viễn thông, công nghệ thông tin

20 năm

 

292

Hồ sơ mua bán thiết bị viễn thông và công nghệ thông tin

20 năm

 

293

Hồ sơ kiểm tra việc thực hiện hợp đồng cung cấp dịch vụ viễn thông

20 năm

 

294

Hồ sơ hoạt động của

- Ban triển khai dịch vụ viễn thông công cộng

- Ban chỉ đạo nghiên cứu xây dựng chiến lược và giá dịch vụ viễn thông công cộng

 

20 năm

 

295

Công văn trao đổi về kinh doanh viễn thông và công nghệ thông tin

05 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

 

10. Tài liệu hợp tác quốc tế

 

 

296

Tập văn bản quy phạm pháp luật về hợp tác quốc tế

Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành

 

297

Hồ sơ xây dựng văn bản quản lý, chỉ đạo, điều hành về hợp tác quốc tế (Quy định về đón tiếp và làm việc với khách quốc tế, quy định về trình tự làm thủ tục đi công tác nước ngoài…)

 

 

 

- Đối với cơ quan xây dựng, ban hành văn bản

Vĩnh viễn

 

- Đối với đơn vị triển khai thực hiện

Theo hiệu lực của văn bản

 

298

Hồ sơ xây dựng chương trình đào tạo và dự án vay, cho vay vốn với nước ngoài

 

 

 

- Được duyệt

Vĩnh viễn

 

- Không được duyệt

05 năm

 

299

Kế hoạch và báo cáo tình hình hợp tác với các nước

 

 

- Dài hạn và hàng năm

Vĩnh viễn

 

- Quý, 6 tháng, 9 tháng

20 năm

 

- Tháng

05 năm

 

300

Hồ sơ đoàn ra

 

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

- Ký kết hợp tác

Vĩnh viễn

 

- Học tập, khảo sát, tham quan, triển khai, dự hội nghị, hội thảo

10 năm

 

301

Hồ sơ đoàn vào

 

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

- Ký kết hợp tác

Vĩnh viễn

 

- Học tập, khảo sát, thăm quan, triển lãm, dự hội nghị, hội thảo

10 năm

 

302

Hồ sơ tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam

Vĩnh viễn

 

303

Hồ sơ quản lý các Dự án ODA và các Dự án sử dụng vốn nước ngoài khác

Vĩnh viễn

 

304

Hồ sơ gia nhập thành viên các hiệp hội, tổ chức quốc tế

Vĩnh viễn

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

305

Hồ sơ niên liễm, đóng góp cho các hiệp hội, tổ chức quốc tế

Vĩnh viễn

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

306

Hồ sơ về việc tham gia các hoạt động của hiệp hội, tổ chức quốc tế

10 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

307

Hồ sơ theo dõi việc thực hiện các cam kết, thoả thuận với các đối tác nước ngoài

50 năm

 

308

Hồ sơ biên soạn ấn phẩm ngoại ngữ

- Báo cáo thường niên

- Giới thiệu về hoạt động của cơ quan

10 năm

 

309

Thư, điện, thiếp chúc mừng

 

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

- Quan trọng (thiết lập quan hệ hợp tác, các sự kiện quốc tế do cơ quan chủ trì…)

Vĩnh viễn

 

- Thông thường (ngày lễ, ngày kỷ niệm hằng năm…)

05 năm

 

310

Công văn trao đổi về công tác hợp tác quốc tế

05 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

 

11. Tài liệu thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, bảo vệ, an ninh, quốc phòng

 

 

 

11.1. Tài liệu về thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo

 

 

311

Tập văn bản quy phạm pháp luật về thanh tra, kiểm tra và giải quyết khiếu nại, tố cáo. Các quy chế/quy định/quy trình/hướng dẫn về các lĩnh vực công tác trên;

Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành

 

312

Hồ sơ xây dựng quy chế, quy định và các văn bản quản lý, chỉ đạo, điều hành về thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo (Quy chế tổ chức và hoạt động thanh tra, kiểm tra

 

 

 

- Đối với cơ quan xây dựng, ban hành văn bản

Vĩnh viễn

 

- Đối với đơn vị triển khai thực hiện

Theo hiệu lực của văn bản

 

313

Kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch, báo cáo tổng kết công tác thanh tra, kiểm tra, xử lý giải quyết khiếu nại, tố cáo dài hạn, hàng năm

 

 

 

- Đơn vị ban hành

Vĩnh viễn

 

- Đơn vị khác

10 năm

 

314

Kế hoạch và báo cáo thực hiện công tác thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo định kì 3 tháng, 6 tháng, 9 tháng

 

 

 

- Đơn vị ban hành

10 năm

 

- Đơn vị khác

02 năm

 

315

Hồ sơ hội nghị thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo

Vĩnh viễn

 

316

Hồ sơ tổ chức thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về thanh tra, kiểm tra và giải quyết khiếu nại tố cáo

20 năm

 

317

Báo cáo công tác phòng chống tham nhũng

 

 

- Hàng năm

20 năm

 

- Tháng, quý, 6 tháng

05 năm

 

318

Hồ sơ về kiểm tra, kiểm tra công tác phòng chống tham nhũng

20 năm

 

319

Hồ sơ về hoạt động của Ban chỉ đạo phòng chống tham nhũng

20 năm

 

320

Hồ sơ thanh tra, kiểm tra các vụ việc

 

 

- Nghiêm trọng

Vĩnh viễn

 

- Vụ việc khác

20 năm

 

321

Hồ sơ thực hiện Kết luận thanh tra, kiểm tra

20 năm

 

322

Hồ sơ, xử lý, giải quyết các vụ khiếu nại, tố cáo

 

 

- Nghiêm trọng

Vĩnh viễn

 

- Vụ việc khác

20 năm

 

323

Sổ theo dõi đơn thư

20 năm

 

324

Công văn trao đổi về công tác thanh tra, kiểm tra giải quyết khiếu nại, tố cáo

05 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

 

11.2. Tài liệu bảo vệ, quốc phòng, an ninh

 

 

325

Tập văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ, quốc phòng, an ninh

Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành

 

326

Hồ sơ xây dựng quy chế, quy định, nội quy về bảo vệ, quốc phòng, an ninh trật tự (Quy chế về tổ chức và hoạt động của lực lượng bảo vệ/phòng cháy, chữa cháy/phòng chống bão lụt, Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước…)

 

 

 

 

 

- Đối với cơ quan xây dựng, ban hành văn bản

Vĩnh viễn

 

- Đối với đơn vị triển khai thực hiện

Theo hiệu lực của văn bản

 

327

Hồ sơ, tài liệu về việc chuyển, trả đơn thư khiếu nại, tố cáo không thuộc thẩm quyền giải quyết

05 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

328

Đơn từ khiếu nại tố cáo của cơ quan, tổ chức công dân gửi đến nhưng không giải quyết

05 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

329

Lịch trực bảo vệ

05 năm

 

330

Phương án bảo vệ ngày lễ, sự kiện

10 năm

 

331

Sổ theo dõi ca trực

10 năm

 

332

Hồ sơ về các vụ cháy, nổ/lũ lụt

 

 

- Vụ việc nghiêm trọng

Vĩnh viễn

 

- Vụ việc khác

15 năm

 

333

Hồ sơ về các vụ phá hoại làm mất an ninh trật tự

 

 

- Vụ việc nghiêm trọng

Vĩnh viễn

 

- Vụ việc khác

15 năm

 

334

Hồ sơ tổ chức các lớp huấn luyện lực lượng tự vệ

10 năm

 

335

Hồ sơ về hoạt động của Ban chỉ huy quân sự, tự vệ

20 năm

 

336

Hồ sơ về hoạt động của Ban chỉ đạo phòng chống AIDS, tệ nạn ma tuý và mại dâm

20 năm

 

337

Sổ đăng ký CBCNV trong độ tuổi thực hiện nghĩa vụ quân sự

20 năm

 

338

Sổ theo dõi quân nhân phục viên, xuất ngũ, chuyển ngành

20 năm

 

339

Công văn trao đổi về công tác bảo vệ, quốc phòng, an ninh

05 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

 

12. Tài liệu về pháp chế

 

 

340

Tập văn bản quy phạm pháp luật về công tác pháp chế

Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành

 

341

Hồ sơ xây dựng văn bản QCQLNB quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn công tác pháp chế (tổ chức và hoạt động pháp chế, xây dựng và quản lý nhãn hiệu doanh nghiệp, Hồ sơ nhãn hiệu…)

 

 

 

 

- Đối với cơ quan xây dựng, ban hành văn bản

Vĩnh viễn

 

- Đối với đơn vị triển khai thực hiện

Theo hiệu lực của văn bản

 

342

Hồ sơ hội nghị công tác pháp chế, phổ biến các văn bản quy phạm pháp luật

20 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

343

Hồ sơ tổ chức sơ kết, tổng kết thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật

 

 

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

- Tổng kết

Vĩnh viễn

 

- Sơ kết

20 năm

 

344

Kế hoạch và báo cáo công tác pháp chế dài hạn, hàng năm

 

 

 

- Đơn vị ban hành

Vĩnh viễn

 

- Đơn vị khác

10 năm

 

345

Kế hoạch và báo cáo công tác pháp chế 6 tháng, 9 tháng

 

 

 

- Đơn vị ban hành

10 năm

 

- Đơn vị khác

02 năm

 

346

Kế hoạch và báo cáo công tác pháp chế quý, tháng

05 năm

 

347

Hồ sơ về rà soát, hệ thống hóa hợp nhất, pháp điển văn bản quy phạm pháp luật

20 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

348

Hồ sơ cập nhật, hệ thống hoá văn bản pháp luật

Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành

 

349

Hồ sơ thẩm định pháp lý các văn bản ban hành

Vĩnh viễn

 

350

Hồ sơ kiểm tra việc tuân thủ pháp luật, các quy chế quản lý nội bộ của EVNNPT

20 năm

 

351

Hồ sơ về việc góp ý xây dựng văn bản do cơ quan khác chủ trì

10 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

352

Hồ sơ phổ biến các văn bản quy phạm pháp luật và các quy định của cơ quan

20 năm

 

353

Hồ sơ tham gia tố tụng tại trọng tài hoặc toà án để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của doanh nghiệp

20 năm

 

354

Hồ sơ tư vấn pháp lý

20 năm

 

355

Công văn trao đổi về công tác pháp chế

05 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

 

13. Tài liệu thi đua, khen thưởng

 

 

356

Tập văn bản quy phạm pháp luật về công tác thi đua, khen thưởng

Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành

 

357

Hồ sơ xây dựng văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn về công tác thi đua, khen thưởng

 

 

 

- Đối với cơ quan xây dựng, ban hành văn bản

Vĩnh viễn

 

- Đối với đơn vị triển khai thực hiện

Theo hiệu lực của văn bản

 

358

Hồ sơ hội nghị công tác thi đua, khen thưởng do cơ quan/đơn vị chủ trì

20 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

359

Kế hoạch, báo cáo công tác thi đua, khen thưởng dài hạn, hàng năm

 

 

 

- Đơn vị ban hành

Vĩnh viễn

 

- Đơn vị khác

10 năm

 

360

Kế hoạch, báo cáo công tác thi đua, khen thưởng 6 tháng, 9 tháng, nhân các sự kiện

 

 

 

- Đơn vị ban hành

10 năm

 

- Đơn vị khác

02 năm

 

361

Kế hoạch, báo cáo công tác thi đua, khen thưởng quý, tháng

05 năm

 

362

Hồ sơ tổ chức thực hiện phong trào thi đua

20 năm

 

363

Hồ sơ khen thưởng các danh hiệu thi đua, danh hiệu vinh dự nhà nước, hình thức khen thưởng cho tập thể, cá nhân

 

 

 

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

- Các hình thức khen thưởng của Chủ tịch nước và Thủ tướng Chính phủ

Vĩnh viễn

 

 

- Các hình thức khen thưởng của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch UBND cấp tỉnh và tương đương

20 năm

 

 

- Các hình thức khen thưởng của người đứng đầu cơ quan/đơn vị

10 năm

 

364

Hồ sơ đề nghị khen thưởng không được công nhận

10 năm

 

365

Hồ sơ tặng Kỷ niệm chương Vì sự nghiệp phát triển Điện lực Việt Nam

20 năm

 

366

Sổ/báo cáo thống kê các danh hiệu thi đua khen thưởng

70 năm

 

367

Hồ sơ về hoạt động của Hội đồng thi đua

20 năm

 

368

Hồ sơ về hoạt động của Hội đồng Thưởng tiết kiệm nhiên liệu và điện tự dùng

20 năm

 

369

Hồ sơ tổ chức trao tặng, đón nhận các danh hiệu thi đua, danh hiệu vinh dự nhà nước, hình thức khen thưởng cho tập thể, cá nhân

05 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

370

Công văn trao đổi về công tác thi đua, khen thưởng

05 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

 

14. Tài liệu Truyền thông

 

 

371

Tập văn bản quy phạm pháp luật về Truyền thông

Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành

 

372

Hồ sơ xây dựng chiến lược, kế hoạch, phương án và các văn bản quản lý, chỉ đạo, điều hành công tác quan hệ cộng đồng, thông tin tuyên truyền, xây dựng và phát triển thương hiệu, văn hoá doanh nghiệp

 

 

 

 

- Đối với cơ quan xây dựng, ban hành văn bản

Vĩnh viễn

 

- Đối với đơn vị triển khai thực hiện

Theo hiệu lực của văn bản

 

373

Kế hoạch và báo cáo công tác Truyền thông dài hạn, hàng năm

 

 

 

- Đơn vị ban hành

Vĩnh viễn

 

- Đơn vị khác

10 năm

 

374

 

Kế hoạch và báo cáo công tác Truyền thông 6 tháng, 9 tháng

 

 

 

- Đơn vị ban hành

10 năm

 

- Đơn vị khác

02 năm

 

375

Kế hoạch và báo cáo công tác Truyền thông quý, tháng

05 năm

 

376

Hồ sơ tuyên truyền thực hiện các cuộc vận động do Đảng và các tổ chức đoàn thể phát động

20 năm

 

377

Tập bài viết thông tin trên Tạp chí Điện lực, Trang thông tin điện tử điện lực và trên các phương tiện thông tin đại chúng

10 năm

 

378

Hồ sơ biên soạn ấn phẩm thông tin

20 năm

 

379

Hồ sơ tổ chức sự kiện truyền thông

20 năm

 

380

Hồ sơ quản lý và khai thác Nhà truyền thống

Vĩnh viễn

 

381

Hồ sơ về xây dựng và phát triển thương hiệu

20 năm

 

382

Hồ sơ về hoạt động của Ban/Tổ Xây dựng và phát triển thương hiệu

20 năm

 

383

Hồ sơ về xây dựng và phát triển văn hoá doanh nghiệp

20 năm

 

384

Hồ sơ về hoạt động của Ban/Tổ Xây dựng và phát triển văn hoá doanh nghiệp

20 năm

 

385

Hồ sơ về việc cung cấp, tiếp nhận và xử lý thông tin báo chí

05 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

386

Công văn trao đổi về công tác Truyền thông

05 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

 

15. Tài liệu điều độ điện

 

 

387

Tập văn bản quy phạm pháp luật về công tác điều độ điện

Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành

 

388

Hồ sơ xây dựng văn bản quản lý, chỉ đạo, điều hành công tác điều độ điện

 

 

 

- Đối với cơ quan xây dựng, ban hành văn bản

Vĩnh viễn

 

- Đối với đơn vị triển khai thực hiện

Theo hiệu lực của văn bản

 

 

15.1. Tài liệu về vận hành hệ thống điện

 

 

389

Báo cáo vận hành sản xuất

 

 

- Năm

Vĩnh viễn

 

- Tháng

10 năm

 

- Tuần, ngày

05 năm

 

390

Hồ sơ về trực ban chỉ huy điều độ, bao gồm:

- Chỉ huy điều độ hệ thống

- Chỉ huy điều chỉnh tần số hệ thống điện

- Chỉ huy vận hành các nhà máy điện

- Chỉ huy điều chỉnh điện áp một số điểm nút chính

- Chỉ huy thao tác và xử lý sự cố hệ thống

- Chỉ huy khai thác, điều tiết hồ chứa của các nhà máy thuỷ điện

- Chỉ huy vận hành thiết bị

20 năm

 

391

Phương thức ngắn hạn

- Biểu cắt điện

- Sơ đồ các phần tử hệ thống điện, nhà máy điện và trạm biến áp

- Biểu hạn chế công suất phụ tải

- Danh sách phụ tải ưu tiên

- Phụ tải ngắn hạn

- Phiếu thao tác trên hệ thống điện 500KV

20 năm

 

392

Hồ sơ kiểm tra và giám sát tình hình cung cấp điện

20 năm

Hiệu chỉnh theo TT19 Bộ Công Thương

393

Hồ sơ hướng dẫn điều kiện, trình tự đấu nối vào hệ thống điện quốc gia

20 năm

Hiệu chỉnh theo TT19 Bộ Công Thương

394

Hồ sơ tính toán kinh tế hệ thống điện

- Tính toán chi phí sản xuất của các nhà máy điện

- Thủ tục ấn định và dự báo

 

Vĩnh viễn

 

395

Hồ sơ phân tích và xử lý số liệu vận hành hệ thống điện

- Báo cáo sản xuất định kỳ và đột xuất

- Báo cáo sự cố

 

Vĩnh viễn

 

396

Hồ sơ về hệ thống SCADA các trạm

Vĩnh viễn

 

397

Công văn trao đổi về vận hành hệ thống điện

05 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

 

16. Tài liệu truyền tải điện

 

 

398

Tập văn bản quy phạm pháp luật về truyền tải điện

Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành

 

399

Hồ sơ xây dựng chủ trương, cơ chế, chính sách và các văn bản quản lý, chỉ đạo, điều hành về truyền tải

 

 

 

- Đối với cơ quan xây dựng, ban hành văn bản

Vĩnh viễn

 

- Đối với đơn vị triển khai thực hiện

Theo hiệu lực của văn bản

 

400

Hồ sơ hội nghị về công tác truyền tải

Vĩnh viễn

 

401

Kế hoạch và báo cáo công tác truyền tải dài hạn, hàng năm

 

 

- Đơn vị ban hành

Vĩnh viễn

 

- Đơn vị khác

10 năm

 

402

Kế hoạch và báo cáo công tác truyền tải 6 tháng, 9 tháng

 

 

- Đơn vị ban hành

10 năm

 

- Đơn vị khác

02 năm

 

403

Kế hoạch và báo cáo công tác truyền tải quý, tháng

05 năm

 

404

Hồ sơ về vận hành mạng lưới điện

20 năm

 

405

Phương án cấp điện và bảo đảm điện trong các ngày lễ, tổ chức sự kiện và trong thời kỳ đặc biệt

10 năm

 

406

Báo cáo thống kê số liệu kỹ thuật trên lưới điện

20 năm

 

407

Hợp đồng cung cấp dịch vụ truyền tải

10 năm

 

408

Hồ sơ về hoạt động của Ban chỉ đạo giảm tổn thất điện năng

20 năm

 

409

Công văn trao đổi về công tác truyền tải

05 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

 

17. Tài liệu về an toàn vệ sinh lao động, phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn, phòng cháy, chữa cháy và cứu hộ cứu nạn, an toàn hành lang an toàn lưới điện cao áp (VSLĐ, PCTT&TKCN, PCCC&CHCN, an toàn HLATLĐCA)

 

 

410

Tập văn bản quy phạm pháp luật về an toàn VSLĐ, PCTT&TKCN, PCCC&CNCH, an toàn HLATLĐCA

Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành

 

411

Hồ sơ xây dựng tiêu chuẩn/quy trình/quy phạm kỹ thuật an toàn VSLĐ, PCTT&TKCN, PCCC&CNCH, an toàn HLATLĐCA

 

 

 

 

- Đối với cơ quan xây dựng, ban hành văn bản

Vĩnh viễn

 

- Đối với đơn vị triển khai thực hiện

Theo hiệu lực của văn bản

 

412

Hồ sơ Hội nghị tổng kết về an toàn và bảo hộ lao động

20 năm

 

413

Hồ sơ Hội nghị tập huấn về an toàn và bảo hộ lao động

20 năm

 

414

Chương trình, kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch an toàn và bảo hộ lao động dài hạn, hàng năm

 

 

 

- Đơn vị ban hành

Vĩnh viễn

 

- Đơn vị khác

10 năm

 

415

Chương trình, kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch an toàn và bảo hộ lao động 6 tháng, 9 tháng

 

 

 

- Đơn vị ban hành

10 năm

 

- Đơn vị khác

02 năm

 

416

Chương trình, kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch an toàn và bảo hộ lao động quý, tháng

 

05 năm

 

417

Hồ sơ kiểm tra và khen thưởng công tác an toàn VSLĐ, PCTT&TKCN, PCCC&CNCH, an toàn HLAT lưới điện cao áp, sự cố, tai nạn, đánh giá rủi ro

20 năm

 

418

Báo cáo tai nạn lao động dài hạn, hàng năm

 

 

- Đơn vị ban hành

Vĩnh viễn

 

- Đơn vị khác

10 năm

 

419

Báo cáo tai nạn lao động, văn hóa an toàn 6 tháng, 9 tháng

 

 

 

- Đơn vị ban hành

10 năm

 

- Đơn vị khác

02 năm

 

420

Báo cáo tai nạn lao động văn hóa an toàn quý, tháng

05 năm

 

421

Hồ sơ các vụ sự cố tai nạn lao động

 

 

- Nghiêm trọng

Vĩnh viễn

 

- Vụ việc khác

20 năm

 

422

Hồ sơ về trang bị bảo hộ lao động, tìm kiếm cứu nạn

20 năm

 

423

Hồ sơ về hoạt động của Hội đồng an toàn vệ sinh lao động

20 năm

 

424

Phương án diễn tập phòng chống cháy nổ, phòng chống bão lũ và tìm kiếm cứu nạn

20 năm

 

425

Hồ sơ kiểm tra công tác phòng chống cháy nổ

20 năm

 

426

Hồ sơ về hưởng ứng Tuần lễ Quốc gia PCTT

20 năm

 

427

Hồ sơ kiểm tra phòng chống lụt bão

20 năm

 

428

Báo cáo thiệt hại do bão, lũ gây ra

 

 

- Nghiêm trọng

Vĩnh viễn

 

- Vụ việc khác

20 năm

 

429

Hồ sơ về hoạt động của Ban chỉ đạo Phòng chống lụt bão

20 năm

 

430

Hồ sơ về tổng kết công tác PCTT&TKCN, PCCC&CNCH

20 năm

 

431

Hồ sơ các vụ vi phạm hàng lang an toàn lưới điện

 

 

- Nghiêm trọng

Vĩnh viễn

 

- Vụ việc khác

20 năm

 

432

Hồ sơ công tác tập huấn về ATVSLĐ, huấn luyện, sát hạch kiến thức an toàn (Quyết định công nhận kết quả kiểm tra, cấp thẻ an toàn)

10 năm

 

433

Công văn trao đổi về an toàn và bảo hộ lao động, văn hóa an toàn

05 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

 

18. Vật tư - xuất nhập khẩu

 

 

434

Tập văn bản quy phạm pháp luật về vật tư, xuất nhập khẩu

Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành

 

435

Hồ sơ xây dựng văn bản quản lý, chỉ đạo, điều hành vật tư, thiết bị

 

 

- Đối với cơ quan xây dựng, ban hành văn bản

Vĩnh viễn

 

- Đối với đơn vị triển khai thực hiện

Theo hiệu lực của văn bản

 

436

Kế hoạch và báo cáo tình hình mua sắm, tiếp nhận, quản lý, cấp phát và sử dụng vật tư, thiết bị dài hạn, hàng năm

 

 

 

 

- Đơn vị ban hành

Vĩnh viễn

 

- Đơn vị khác

10 năm

 

437

Kế hoạch và báo cáo tình hình mua sắm, tiếp nhận, quản lý, cấp phát và sử dụng vật tư, thiết bị 6 tháng, 9 tháng

 

 

 

- Đơn vị ban hành

10 năm

 

- Đơn vị khác

02 năm

 

438

Kế hoạch và báo cáo tình hình mua sắm, tiếp nhận, quản lý, cấp phát và sử dụng vật tư, thiết bị quý, tháng

 

05 năm

 

439

Hồ sơ cấp phát vật tư, thiết bị

20 năm

 

440

Hồ sơ tiếp nhận, quản lý vật tư, thiết bị

20 năm

 

441

Hồ sơ thí nghiệm thiết bị điện

20 năm

 

442

Hồ sơ về tro bay (biên bản nghiệm thu khối lượng, phiếu thí nghiệm, biên bản lấy mẫu hiện trường, bảng tổng hợp khối lượng tro bay, biên bản giao nhận vật tư, phiếu xuất, giấy chứng nhận kiểm định cân)

 

20 năm

 

443

Hồ sơ điều động vật tư thiết bị

20 năm

 

444

Hồ sơ chuyển nhượng vật tư thiết bị

20 năm

 

445

Hồ sơ thanh lý vật tư thiết bị

20 năm

 

446

Hồ sơ sắp xếp, bảo quản vật tư thiết bị trong kho

20 năm

 

447

Hồ sơ kiểm tra tồn kho vật tư thiết bị

20 năm

 

448

Báo cáo thống kê xuất, nhập, tồn kho vật tư, thiết bị

20 năm

 

449

Sổ theo dõi vật tư thiết bị

- Xuất, nhập vật tư

- Tồn kho vật tư

20 năm

 

450

Công văn trao đổi về vật tư, xuất nhập khẩu

05 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

 

19. Tài liệu của tổ chức Đảng ủy (có con dấu riêng)

 

 

451

Tập văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của tổ chức Đảng cấp trên

Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành

 

452

Hồ sơ Đại hội Đảng bộ cơ quan, Đảng bộ Tổng công ty

Vĩnh viễn

 

453

Chương trình, kế hoạch và báo cáo công tác Đảng

 

 

- Năm và hết nhiệm kỳ

Vĩnh viễn

 

- Quý, 06 tháng

10 năm

 

- Tháng

05 năm

 

454

Hồ sơ về thành lập/sáp nhập công nhận tổ chức đảng

Vĩnh viễn

 

455

Hồ sơ về công nhận cấp uỷ

Vĩnh viễn

 

456

Hồ sơ về tiếp nhận và bàn giao công tác Đảng

10 năm

 

457

Hồ sơ tổ chức thực hiện chủ trương, đường lối, chỉ thị, nghị quyết và các cuộc vận động của tổ chức đảng

Vĩnh viễn

 

458

Hồ sơ về hoạt động kiểm tra, giám sát

20 năm

 

459

Hồ sơ đánh giá, xếp loại tổ chức cơ sở Đảng và Đảng viên hàng năm

20 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

460

Hồ sơ về phê chuẩn kết quả bầu cử, miễn nhiệm bãi nhiệm, bãi nhiệm cấp ủy

20 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

461

Hồ sơ khen thưởng, kỷ luật tổ chức Đảng, Đảng viên

20 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

462

Báo cáo đánh giá công tác phát thẻ Đảng viên

20 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

463

Hồ sơ về tặng huy hiệu Đảng

20 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

464

Hồ sơ Hội nghị Đảng viên 6 tháng, năm

20 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

465

Hồ sơ thu chi Đảng phí; quyết toán tài chính công tác Đảng

10 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

466

Hồ sơ Đảng viên

70 năm

 

467

Sổ sách

- Sổ đăng ký Đảng viên

- Sổ thu, chi Đảng phí

- Sổ ghi biên bản…

 

20 năm

 

468

Tập, sổ đăng ký văn bản đi

20 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

469

Công văn trao đổi về công tác Đảng

05 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

 

20. Tài liệu của tổ chức Công đoàn cơ quan (có con dấu riêng)

 

 

470

Tập văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của tổ chức Công đoàn cấp trên

Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành

 

471

Hồ sơ Đại hội Công đoàn cơ quan

Vĩnh viễn

 

472

Chương trình, kế hoạch và báo cáo công tác công đoàn

 

 

 

- Năm và hết nhiệm kỳ

Vĩnh viễn

 

- Tháng, Quý, 06 tháng

05 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

473

Hồ sơ về thành lập/sáp nhập/giải thể tổ chức Công đoàn

Vĩnh viễn

 

474

Hồ sơ về công nhận BCH Công đoàn

Vĩnh viễn

 

475

Hồ sơ về tiếp nhận và bàn giao công tác Công đoàn

10 năm

 

476

Hồ sơ tổ chức thực hiện chủ trương, đường lối, chỉ thị, nghị quyết và các cuộc vận động của tổ chức Công đoàn

Vĩnh viễn

 

477

Hồ sơ về hoạt động kiểm tra, giám sát

20 năm

 

478

Hồ sơ hội nghị công chức, viên chức hàng năm

20 năm

 

479

Hồ sơ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra nhân dân

20 năm

 

480

Hồ sơ khen thưởng, kỷ luật tổ chức, công đoàn viên

20 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

481

Hồ sơ thu chi công đoàn phí, quyết toán tài chính công tác công đoàn

10 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

482

Tài liệu của tổ chức, nhân sự của tổ chức công đoàn

20 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

483

Bảng thống kê danh sách đoàn viên công đoàn hàng năm

20 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

484

Sổ sách

- Sổ đăng ký đoàn viên

- Sổ thu chi công đoàn phí

- Sổ ghi biên bản…

20 năm

 

485

Tập lưu, sổ đăng ký văn bản đi

20 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

486

Công văn trao đổi về công tác Công đoàn

05 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

 

21. Tài liệu của Đoàn Thanh niên cơ quan (có con dấu riêng)

 

 

487

Tập văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của tổ chức Đoàn cấp trên

Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành

 

488

Hồ sơ đại hội Đoàn thanh niên cơ quan

Vĩnh viễn

 

489

Chương trình, kế hoạch và báo cáo công tác đoàn thanh niên

 

 

 

- Năm và hết nhiệm kỳ

Vĩnh viễn

 

- Tháng, quý, 06 tháng

05 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

490

Hồ sơ về thành lập Đoàn thanh niên

Vĩnh viễn

 

491

Hồ sơ về công nhận BCH Đoàn

Vĩnh viễn

 

492

Hồ sơ về tiếp nhận và bàn giao công tác Đoàn

10 năm

 

493

Hồ sơ tổ chức thực hiện chủ trương, đường lối, chỉ thị, nghị quyết và các cuộc vận động lớn của Đoàn thanh niên

Vĩnh viễn

 

494

Hồ sơ về hoạt động kiểm tra, giám sát

20 năm

 

495

Hồ sơ đoàn viên

70 năm

 

496

Hồ sơ khen thưởng, kỷ luật tổ chức, đoàn viên công đoàn, thanh niên

20 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

497

Tài liệu về tổ chức, nhân sự của đoàn viên Công đoàn, Đoàn thanh niên

20 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

498

Bảng thống kê danh sách đoàn viên công đoàn, đoàn thanh niên hàng năm

20 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

499

Tài liệu về các hoạt động của, Công đoàn, Đoàn thanh niên

20 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

500

Sổ sách:

- Sổ đăng ký đoàn viên

- Sổ thu chi đoàn phí

- Sổ ghi biên bản…

 

20 năm

 

501

Tập lưu, sổ đăng ký văn bản đi

20 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

502

Công văn trao đổi về công tác Đoàn thanh niên

05 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

 

22. Tài liệu của Hội Cựu chiến binh cơ quan (có con dấu riêng)

 

 

503

Tập văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của Hội Cựu chiến binh

Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành

 

504

Hồ sơ đại hội Hội Cựu chiến binh

Vĩnh viễn

 

505

Chương trình, kế hoạch và báo cáo công tác cựu chiến binh

 

 

- Năm và hết nhiệm kỳ

Vĩnh viễn

 

- Quý, 06 tháng, tháng

05 năm

 

506

Hồ sơ về thành lập Hội

Vĩnh viễn

 

507

Hồ sơ về công nhận Ban chấp hành Hội

Vĩnh viễn

 

508

Hồ sơ khen thưởng, kỷ luật tổ chức, hội viên

20 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

509

Tài liệu về tổ chức, nhân sự của Hội Cựu chiến binh

20 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

510

Tài liệu về các hoạt động của Hội Cựu chiến binh

20 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

511

Tập lưu, sổ đăng ký văn bản đi

20 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

512

Hồ sơ về tiếp nhận và bàn giao công tác Hội

10 năm

 

513

Hồ sơ tổ chức thực hiện chủ trương, đường lối, chỉ thị, nghị quyết và các cuộc vận động lớn của Hội Cựu chiến binh

Vĩnh viễn

 

514

Sổ sách:

- Sổ đăng ký hội viên

- Sổ thu chi hội phí

- Sổ ghi biên bản…

 

20 năm

 

515

Công văn trao đổi về công tác của Hội Cựu chiến binh

05 năm

Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ

Ghi chú:

- Các nội dung văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu trong Bảng thời hạn bảo quản này sẽ thay đổi tương ứng với các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành mà Nhà nước ban hành mới, hoặc điều chỉnh bổ sung.

- Các loại hồ sơ, tài liệu chưa có trong Bảng thời hạn bảo quản này, thì các Ban/Văn phòng, đơn vị phải tham chiếu vào các văn bản quy phạm pháp luật chuyên ngành hiện hành, đặc thù riêng của từng đơn vị để áp dụng hoặc chủ động ban hành Bảng thời hạn bảo quản riêng cho đơn vị mình phù hợp với quy định hiện hành.

- Các loại tài liệu có đóng dấu chế độ (MẬT), (TỐI MẬT), (TUYỆT MẬT) của cơ quan có thẩm quyền ban hành\EVNNPT ban hành được trong phạm vi quản lý của EVNNPT: Thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu tuân thủ Luật Bảo vệ bí mật Nhà nước năm 2018, hướng dẫn quy định pháp luật hiện hành, quy định quản lý tài liệu nội bộ của EVN, EVNNPT.

Phụ lục II

VĂN BẢN PHÁP LUẬT VÀ CÁC TÀI LIỆU LIÊN QUAN

 

I. Luật Lưu trữ, các Nghị định, Thông tư về VTLT và các văn bản hướng dẫn

1. Luật Lưu trữ số 01/2011/QH13 ngày 11/11/2011 (hết hiệu lực từ 01/7/2025);

2. Luật Lưu trữ số 33/2024/QH15 ngày 21/6/2024 (có hiệu lực từ 01/7/2025);

3. Nghị định số 01/2013/NĐ-CP ngày 03/01/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lưu trữ;

nhayNghị định 01/2013/NĐ-CP nêu tại khoản 3 mục I Phụ lục II được thay thế bằng Nghị định 113/2025/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành từ ngày 21/07/2025.nhay

4. Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05/3/2020 của Chính phủ về công tác văn thư;

5. Thông tư số 10/2022/TT-BNV ngày 19/12/2022 của Bộ Nội vụ quy định thời hạn bảo quản tài liệu;

6. Thông tư số 01/2024/TT-BTC ngày 08/01/2024 của Bộ Tài chính quy định thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên môn nghiệp vụ ngành Tài chính;

nhayThông tư 01/2024/TT-BTC nêu tại khoản 6 mục I Phụ lục II được thay thế bằng Thông tư 74/2025/TT-BTC, có hiệu lực thi hành từ ngày18/08/2025.nhay

7. Thông tư số 19/2025/TT-BCT ngày 16/4/2025 của Bộ Công Thương quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành Công Thương.