|
TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành hướng dẫn bảng thời hạn bảo quản
hồ sơ, tài liệu của Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
_________________
TỔNG GIÁM ĐỐC TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
Căn cứ Luật Lưu trữ số 33/2024/QH15 ngày 21/6/2024 của Quốc hội;
Căn cứ Thông tư số 10/2022/TT-BNV ngày 19/12/2022 của Bộ Nội vụ (TT 10 Bộ Nội vụ) về quy định thời hạn bảo quản tài liệu;
Căn cứ Thông tư số 01/2024/TT-BTC ngày 08/01/2024 của Bộ Tài chính ((TT 01 Bộ Tài chính) quy định thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên môn, nghiệp vụ ngành Tài chính;
Thông tư 01/2024/TT-BTC nêu tại Căn cứ được thay thế bằng Thông tư 74/2025/TT-BTC, có hiệu lực thi hành từ ngày18/08/2025.
Căn cứ Thông tư số 19/2025/TT-BCT ngày 16/4/2025 của Bộ Công Thương ((TT 19 Bộ Công thương) quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành Công Thương;
Căn cứ Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia (EVNNPT) ban hành kèm theo Quyết định số 284/QĐ-EVN ngày 18/10/2018 và sửa đổi, bổ sung tại các Quyết định số 111/QĐ-HĐTV ngày 05/8/2022, Quyết định số 120/QĐ-HĐTV ngày 26/10/2023 của Hội đồng thành viên Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
Căn cứ Quyết định số 99/QĐ-HĐTV ngày 25/4/2025 của Hội đồng thành viên Tập đoàn Điện lực Việt Nam về việc ban hành Quy chế phân cấp;
Căn cứ Quyết định số 145/QĐ-HĐTV ngày 01/6/2025 của Hội đồng thành viên Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia về Quy chế phân cấp;
Căn cứ Quyết định số 918/QĐ-EVNNPT ngày 01/6/2025 về việc ban hành quy định về công tác văn phòng trong Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 163/QĐ-HĐTV ngày 01/6/2025 của Hội đồng thành viên về việc phê duyệt điều chỉnh kế hoạch ban hành quy chế quản lý nội bộ, tài liệu nội bộ năm 2025 của Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia.
QUYẾT ĐỊNH:
|
Nơi nhận: |
TỔNG GIÁM ĐỐC
|
Phụ lục I
HƯỚNG DẪN BẢNG THỜI HẠN BẢO QUẢN HỒ SƠ, TÀI LIỆU
Thông tư 01/2024/TT-BTC nêu tại Phụ lục I được thay thế bằng Thông tư 74/2025/TT-BTC, có hiệu lực thi hành từ ngày18/08/2025.
|
STT |
TÊN NHÓM VÀ TÊN HỒ SƠ, TÀI LIỆU |
THỜI HẠN BẢO QUẢN |
GHI CHÚ |
|
|
1. Tài liệu tổng hợp |
|
|
|
|
1.1. Tài liệu tổng hợp |
|
|
|
1 |
Tập văn bản gửi chung đến các cơ quan (chủ trương, đường lối của Đảng và pháp luật của nhà nước). |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
Hồ sơ nguyên tắc |
|
2 |
Tập văn bản gửi đến để biết (đổi tên cơ quan, thay đổi trụ sở, thông báo mẫu dấu, chữ ký…) |
02 năm |
|
|
3 |
Kế hoạch, báo cáo định kỳ của các cơ quan, tổ chức khác gửi đến để biết |
05 năm |
|
|
4 |
Hồ sơ xây dựng, ban hành quy định/hướng dẫn chung về điện lực |
20 năm |
|
|
5 |
Hồ sơ kỷ niệm các ngày lễ lớn hoặc các sự kiện quan trọng do cơ quan chủ trì tổ chức |
20 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
6 |
Hồ sơ hội nghị sơ kết, tổng kết công tác, chuyên đề, giao ban |
|
|
|
- Dài hạn, hàng năm |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Quý, 6 tháng, 9 tháng |
|
|
|
|
- Ngày, tuần, tháng |
05 năm |
|
|
|
7 |
Chương trình, kế hoạch và báo cáo công tác dài hạn, hàng năm |
|
|
|
- Đơn vị ban hành |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Đơn vị khác |
05 năm |
|
|
|
8 |
Chương trình, kế hoạch và báo cáo công tác 6 tháng, 9 tháng |
|
|
|
- Đơn vị ban hành |
10 năm |
|
|
|
- Đơn vị khác |
02 năm |
|
|
|
9 |
Chương trình, kế hoạch và báo cáo công tác quý, tháng, tuần |
05 năm |
|
|
10 |
Chương trình và báo cáo công tác đột xuất |
10 năm |
|
|
11 |
Hồ sơ tổ chức thực hiện các Nghị quyết về chủ trương, đường lối của Đảng và pháp luật của Nhà nước |
Vĩnh viễn |
|
|
12 |
Hồ sơ ứng dụng ISO trong hoạt động của cơ quan |
Vĩnh viễn |
|
|
13 |
Tài liệu về hoạt động của Lãnh đạo (báo cáo, thuyết trình, giải trình, trả lời chất vấn, phát biểu…) của Chính phủ, Quốc hội |
Vĩnh viễn |
|
|
Cơ quan, cá nhân khác |
10 năm |
|
|
|
14 |
Sổ ghi biên bản cuộc họp giao ban, sổ tay công tác của lãnh đạo cơ quan, tổ chức |
|
|
|
- Sổ ghi các cuộc họp giao ban |
10 năm |
|
|
|
- Sổ tay công tác của Lãnh đạo |
10 năm |
|
|
|
15 |
Tập công văn trao đổi chung về công tác tổng hợp |
05 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
|
1.2. Tài liệu hành chính, văn thư, lưu trữ |
|
|
|
16 |
Tập văn bản quy phạm pháp luật và văn bản hướng dẫn chung về công tác hành chính, văn thư, lưu trữ |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
|
17 |
Hồ sơ xây dựng quy định/hướng dẫn về công tác hành chính, văn thư, lưu trữ, bảo vệ bí mật nhà nước của cơ quan |
20 năm |
|
|
18 |
Hồ sơ Hội nghị tổng kết công tác hành chính văn phòng, văn thư, lưu trữ |
10 năm |
|
|
19 |
Hồ sơ Hội nghị tập huấn công tác hành chính văn phòng, văn thư, lưu trữ |
10 năm |
|
|
20 |
Chương trình, kế hoạch, báo cáo công tác hành chính, văn thư, lưu trữ hàng năm, nhiều năm |
|
|
|
- Đơn vị ban hành |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Các đơn vị khác |
10 năm |
|
|
|
21 |
Chương trình, kế hoạch, báo cáo công tác hành chính, văn thư, lưu trữ quý, tháng |
|
|
|
- Đơn vị ban hành |
10 năm |
|
|
|
- Các đơn vị khác |
05 năm |
|
|
|
22 |
Hồ sơ thực hiện Dự án/Chương trình về cải cách hành chính |
20 năm |
|
|
23 |
Hồ sơ tổ chức thực hiện các hoạt động nghiệp vụ văn thư, lưu trữ |
20 năm |
|
|
24 |
Hồ sơ kiểm tra, hướng dẫn công tác hành chính, văn thư, lưu trữ |
20 năm |
|
|
25 |
Hồ sơ ứng dụng Văn phòng số |
20 năm sau khi phần mềm được thay thế |
|
|
26 |
Báo cáo thống kê văn thư, lưu trữ và tài liệu lưu trữ |
20 năm |
|
|
27 |
Báo cáo đột xuất về hành chính, văn thư, lưu trữ |
10 năm |
|
|
28 |
Hồ sơ về hoạt động của Ban chỉ đạo Cải cách hành chính |
20 năm |
|
|
29 |
Hồ sơ về hoạt động của Ban chỉ đạo thực hiện Quy chế dân chủ |
20 năm |
|
|
30 |
Sổ đăng ký bí mật nhà nước đi/đến |
30 năm |
|
|
31 |
Sổ đăng ký văn bản đến |
20 năm |
|
|
32 |
Tập lưu, sổ đăng ký văn bản các văn bản hành chính của cơ quan/đơn vị |
Vĩnh viễn |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
33 |
Hồ sơ về quản lý và sử dụng con dấu, thiết bị lưu khoá bí mật |
20 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
34 |
Tập lưu, sổ đăng ký văn bản sao y |
20 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
35 |
Hồ sơ về lập, ban hành Danh mục bí mật nhà nước |
Vĩnh viễn |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
36 |
Hồ sơ về lập, ban hành Danh mục hồ sơ hằng năm |
05 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
37 |
Công văn trao đổi về công tác hành chính, văn thư, lưu trữ |
05 năm |
|
|
|
1.3. Tài liệu về quản trị, quản lý cơ sở vật chất |
|
|
|
38 |
Hồ sơ xây dựng, ban hành các quy định, quy chế về công tác quản trị công sở |
20 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
39 |
Hồ sơ thực hiện văn hóa công sở |
10 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
40 |
Hồ sơ về công tác bảo vệ trụ sở cơ quan, tổ chức |
05 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
41 |
Hồ sơ về quản lý nhà, đất |
Vĩnh viễn |
|
|
42 |
Hồ sơ mua sắm máy móc thiết bị |
20 năm |
|
|
43 |
Hồ sơ bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa máy móc thiết bị |
10 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
44 |
Hồ sơ kiểm kê, thu hồi, thanh lý máy móc thiết bị |
20 năm |
|
|
45 |
Hồ sơ sử dụng, vận hành ô tô, máy móc, thiết bị của cơ quan |
10 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
46 |
Hồ sơ về điều hành xe ô tô |
10 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
47 |
Báo cáo tình hình tăng, giảm tài sản cố định |
10 năm |
|
|
48 |
Sổ sách theo dõi cấp phát nhiên liệu |
05 năm |
|
|
49 |
Sổ sách theo dõi cấp phát văn phòng phẩm |
05 năm |
|
|
50 |
Công văn trao đổi về công tác quản trị, quản lý cơ sở vật chất |
05 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
|
1.4. Tài liệu về công tác y tế |
|
|
|
51 |
Chương trình, kế hoạch và báo cáo công tác y tế |
|
|
|
- Năm |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Quý, 06 tháng |
20 năm |
|
|
|
52 |
Hồ sơ về phòng chống dịch bệnh |
10 năm |
|
|
53 |
Hồ sơ về tổ chức khám, chữa bệnh, chăm sóc sức khoẻ |
20 năm |
|
|
54 |
Hồ sơ về cấp phát thẻ bảo hiểm y tế |
10 năm |
|
|
55 |
Hồ sơ mua sắm thuốc và các dụng cụ y tế |
10 năm |
|
|
56 |
Sổ cấp phát thuốc |
05 năm |
|
|
57 |
Hồ sơ về hoạt động của Ban chỉ đạo Dân số và Kế hoạch hoá gia đình |
10 năm |
|
|
58 |
Hồ sơ điều tra bệnh nghề nghiệp |
15 năm |
|
|
59 |
Công văn trao đổi về công tác y tế |
05 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
|
2. Tài liệu quy hoạch - kế hoạch - thống kê |
|
|
|
|
2.1. Tài liệu quy hoạch |
|
|
|
60 |
Tập văn bản quy phạm pháp luật về công tác quy hoạch |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
|
61 |
Hồ sơ xây dựng văn bản quản lý, chỉ đạo, điều hành, hướng dẫn công tác quy hoạch |
|
|
|
- Đối với cơ quan xây dựng, ban hành văn bản |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Đối với đơn vị triển khai thực hiện |
Theo hiệu lực của văn bản |
|
|
|
62 |
Hồ sơ xây dựng, thẩm định đề án/dự án quy hoạch và chiến lược phát triển điện lực |
|
|
|
- Được duyệt |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Không được duyệt |
10 năm |
|
|
|
63 |
Hồ sơ Hội nghị chuyên đề về quy hoạch ngành điện |
Vĩnh viễn |
|
|
64 |
Hồ sơ Hội nghị sơ kết/tổng kết việc thực hiện đề án, dự án quy hoạch và chiến lược phát triển điện lực |
Vĩnh viễn |
|
|
65 |
Hồ sơ thực hiện đề án, dự án quy hoạch và chiến lược phát triển điện lực |
Vĩnh viễn |
|
|
66 |
Hồ sơ kiểm tra việc thực hiện đề án, dự án quy hoạch và chiến lược phát triển điện lực |
Vĩnh viễn |
|
|
67 |
Hồ sơ về hoạt động của Ban chỉ đạo phát triển điện lực quốc gia |
20 năm |
|
|
68 |
Hồ sơ về hoạt động của Ban chỉ đạo quy hoạch điện |
20 năm |
|
|
69 |
Công văn trao đổi về công tác quy hoạch |
05 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
|
2.2. Tài liệu kế hoạch |
|
|
|
70 |
Tập văn bản quy phạm pháp luật về công tác kế hoạch |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
|
71 |
Hồ sơ xây dựng văn bản quản lý, chỉ đạo, điều hành, hướng dẫn công tác kế hoạch (quy chế phân cấp thực hiện công tác kế hoạch, quy trình lập và duyệt kế hoạch…) |
|
|
|
- Đối với cơ quan xây dựng, ban hành văn bản |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Đối với đơn vị triển khai thực hiện |
Theo hiệu lực của văn bản |
|
|
|
72 |
Kế hoạch (chỉ tiêu kế hoạch được giao, kế hoạch chính thức, kế hoạch điều chỉnh, bổ sung) và báo cáo thực hiện kế hoạch toàn diện |
|
|
|
- Dài hạn, trung hạn và hàng năm |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- 6 tháng, 9 tháng |
10 năm |
|
|
|
- Quý, tuần, tháng |
05 năm |
|
|
|
73 |
Kế hoạch (chỉ tiêu kế hoạch được giao, kế hoạch chính thức, kế hoạch bổ sung) và báo cáo thực hiện kế hoạch từng lĩnh vực (sản xuất kinh doanh, lao động tiền lương, xây dựng cơ bản, sửa chữa lớn, mua sắm vật tư thiết bị, tài chính, vốn…) |
|
|
|
- Dài hạn, trung hạn và hàng năm |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- 6 tháng, 9 tháng |
10 năm |
|
|
|
- Quý, tuần, tháng |
05 năm |
|
|
|
74 |
Hồ sơ kiểm tra việc thực hiện kế hoạch |
20 năm |
|
|
75 |
Hồ sơ xét duyệt công nhận hoàn thành kế hoạch |
Vĩnh viễn |
|
|
76 |
Công văn trao đổi về công tác kế hoạch |
05 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
|
2.3. Tài liệu thống kê |
|
|
|
77 |
Tập văn bản quy phạm pháp luật về công tác thống kê |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
|
78 |
Hồ sơ xây dựng văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn về công tác thống kê |
|
|
|
- Đối với cơ quan xây dựng, ban hành văn bản |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Đối với đơn vị triển khai thực hiện |
Theo hiệu lực của văn bản |
|
|
|
79 |
Báo cáo điều tra cơ bản |
Vĩnh viễn |
|
|
80 |
Báo cáo thống kê tổng hợp, thống kê chuyên đề dài hạn, hàng năm |
|
|
|
- Đơn vị ban hành |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Đơn vị khác |
10 năm |
|
|
|
81 |
Báo cáo thống kê tổng hợp, thống kê chuyên đề quý, 6 tháng, 9 tháng |
|
|
|
- Đơn vị ban hành |
20 năm |
|
|
|
- Đơn vị khác |
05 năm |
|
|
|
82 |
Báo cáo thống kê tổng hợp, thống kê chuyên đề hàng tháng |
|
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
Đơn vị ban hành |
10 năm |
|
|
|
Đơn vị khác |
05 năm |
|
|
|
83 |
Báo cáo điều tra cơ bản |
|
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
- Báo cáo tổng hợp |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Báo cáo cơ sở |
10 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
|
- Phiếu điều tra |
05 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
|
84 |
Hồ sơ xây dựng niên giám thống kê |
10 năm |
|
|
85 |
Báo cáo phân tích và dự báo thống kê |
20 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
86 |
Công văn trao đổi về công tác thống kê, điều tra |
05 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
|
3. Tài liệu tổ chức - nhân sự/cán bộ |
|
|
|
|
3.1. Tài liệu tổ chức |
|
|
|
87 |
Tập văn bản quy phạm pháp luật về công tác tổ chức |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
|
88 |
Hồ sơ xây dựng/bổ sung, sửa đổi Điều lệ tổ chức và hoạt động. Quy chế làm việc và các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn khác về công tác tổ chức |
20 năm
|
|
|
89 |
Hồ sơ hội nghị chuyên đề về tổ chức nhân sự do cơ quan chủ trì |
Vĩnh viễn |
|
|
90 |
Kế hoạch và báo cáo công tác tổ chức dài hạn, hàng năm |
|
|
|
- Đơn vị ban hành |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Đơn vị khác |
10 năm |
|
|
|
91 |
Kế hoạch và báo cáo công tác tổ chức quý, 6 tháng, 9 tháng |
|
|
|
- Đơn vị ban hành |
10 năm |
|
|
|
- Đơn vị khác |
02 năm |
|
|
|
92 |
Hồ sơ xây dựng đề án tổ chức ngành, cơ quan |
|
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
- Được phê duyệt |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Không được phê duyệt |
10 năm |
|
|
|
93 |
Hồ sơ xây dựng đề án tổ chức, sắp xếp, thành lập, hợp nhất, sáp nhập, chia tách, tổ chức lại, giải thể, đổi tên, thay đổi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan và các đơn vị |
Vĩnh viễn |
|
|
94 |
Báo cáo kết quả thực hiện sắp xếp lao động và quyết toán chi trả lao động dôi dư |
|
|
|
- Của cơ quan |
20 năm |
Hiệu chỉnh theo TT01 Bộ Tài chính |
|
|
- Của các đơn vị thuộc thẩm quyền quản lý |
10 năm |
Hiệu chỉnh theo TT01 Bộ Tài chính |
|
|
95 |
Hồ sơ về thực hiện phân cấp cho các đơn vị trực thuộc và hạch toán phụ thuộc |
Vĩnh viễn |
|
|
96 |
Hồ sơ về thành lập Ban/Hội đồng/Tổ chuyên gia/Tổ công tác giúp việc cho người đứng đầu cơ quan, tổ chức |
05 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
97 |
Hồ sơ xây dựng tiêu chuẩn chức danh viên chức chuyên môn nghiệp vụ |
Vĩnh viễn |
|
|
98 |
Hồ sơ xây dựng tiêu chuẩn cấp bậc công nhân kỹ thuật |
Vĩnh viễn |
|
|
99 |
Hồ sơ về xây dựng và thực hiện chỉ tiêu biên chế, định biên lao động |
Vĩnh viễn |
|
|
100 |
Hồ sơ về hoạt động của Ban chỉ đạo Đổi mới và Phát triển doanh nghiệp |
20 năm |
|
|
101 |
Hồ sơ cấp giấy phép hoạt động truyền tải điện |
20 năm |
Hiệu chỉnh theo TT19 Bộ Công Thương |
|
102 |
Hồ sơ cấp lại/sửa đổi, bổ sung/gia hạn thu hồi giấy phép hoạt động điện lực |
20 năm |
Hiệu chỉnh theo TT19 Bộ Công Thương |
|
103 |
Hồ sơ huấn luyện và cấp mới/cấp sửa đổi, bổ sung/cấp lại thẻ an toàn điện |
05 năm |
Hiệu chỉnh theo TT19 Bộ Công Thương |
|
104 |
Hồ sơ về hoạt động của Hội đồng xếp hạng doanh nghiệp |
20 năm |
|
|
105 |
Hồ sơ thực hiện dân chủ cơ sở |
20 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
106 |
Công văn trao đổi về công tác tổ chức |
05 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
|
3.2. Tài liệu nhân sự/cán bộ |
|
|
|
107 |
Tập văn bản quy phạm pháp luật về công tác cán bộ |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
|
108 |
Hồ sơ xây dựng văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn về công tác nhân sự |
|
|
|
- Đối với cơ quan xây dựng, ban hành văn bản |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Đối với đơn vị triển khai thực hiện |
Theo hiệu lực của văn bản |
|
|
|
109 |
Hồ sơ xây dựng, ban hành Đề án vị trí việc làm |
Vĩnh viễn |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
110 |
Hồ sơ về xây dựng, giao điều chỉnh, thực hiện chỉ tiêu biên chế công chức viên chức |
Vĩnh viễn |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
111 |
Hồ sơ về quy hoạch cán bộ, viên chức |
|
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
- Phiếu tín nhiệm quy hoạch |
10 năm |
|
|
|
- Các thành phần tài liệu khác |
10 năm |
|
|
|
112 |
Hồ sơ về bổ nhiệm, bổ nhiệm lại cán bộ, công chức, viên chức |
20 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
113 |
Hồ sơ về việc tiếp nhận, điều động, thuyên chuyển, luân chuyển, chuyển đổi vị trí việc làm, biệt phái, kỷ luật cán bộ, công chức, viên chức, người lao động |
20 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
114 |
Hồ sơ về việc cho thôi việc, chuyển công tác của cán bộ, công chức, viên chức, người lao động |
20 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
115 |
Hồ sơ về việc bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm, cách chức, giáng chức, từ chức đối với cán bộ, công chức, viên chức |
20 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
116 |
Hồ sơ về việc tuyển dụng, thi nâng ngạch, thăng hạng chuyển ngạch hàng năm, thi tuyển chức danh lãnh đạo quản lý của công chức viên chức |
|
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
- Hồ sơ dự thi, bài thi |
05 năm |
|
|
|
- Các tài liệu khác |
10 năm |
|
|
|
117 |
Hồ sơ gốc cán bộ, công chức, viên chức, người lao động |
70 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
118 |
Danh sách cán bộ, công nhân viên |
Vĩnh viễn |
|
|
119 |
Báo cáo thống kê số lượng, chất lượng cán bộ, công nhân viên |
20 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
120 |
Hồ sơ cử cán bộ, công chức đi công tác ở nước ngoài |
10 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
121 |
Hồ sơ quản lý cán bộ, viên chức đi nước ngoài về việc riêng |
05 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
122 |
Hồ sơ về quản lý bệnh nghề nghiệp, giải quyết chế độ (hưu trí, tử tuất, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, Bảo hiểm xã hội . . .) |
20 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
123 |
Hồ sơ cử cán bộ, công chức, viên chức tham gia các Ban, Tổ, Hội đồng do cơ quan, tổ chức khác thành lập |
05 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
124 |
Hồ sơ trả lời về chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động |
10 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
125 |
Hồ sơ hoạt động của Ban Vì sự tiến bộ phụ nữ |
10 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
126 |
Công văn trao đổi về công tác nhân sự/cán bộ |
05 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
|
4. Tài liệu đào tạo, bồi dưỡng |
|
|
|
127 |
Tập văn bản quy phạm pháp luật về công tác đào tạo, bồi dưỡng |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
|
128 |
Hồ sơ xây dựng đề án, chiến lược và các văn bản quản lý, chỉ đạo, điều hành công tác đào tạo, bồi dưỡng |
|
|
|
- Đối với cơ quan xây dựng, ban hành văn bản |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Đối với đơn vị triển khai thực hiện |
Theo hiệu lực của văn bản |
|
|
|
129 |
Kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch đào tạo, đào tạo lại, bồi dưỡng nâng cao trình độ quản lý, trình độ chuyên môn nghiệp vụ và tay nghề dài hạn, hàng năm |
|
|
|
- Đơn vị ban hành |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Đơn vị khác |
10 năm |
|
|
|
130 |
Kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch đào tạo, đào tạo lại, bồi dưỡng nâng cao trình độ quản lý, trình độ chuyên môn nghiệp vụ và tay nghề 6 tháng, 9 tháng |
|
|
|
- Đơn vị ban hành |
10 năm |
|
|
|
- Đơn vị khác |
02 năm |
|
|
|
131 |
Kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch đào tạo, đào tạo lại, bồi dưỡng nâng cao trình độ quản lý, trình độ chuyên môn nghiệp vụ và tay nghề quý, tháng |
05 năm |
|
|
132 |
Hồ sơ xây dựng Khung chương trình đào tạo, bồi dưỡng |
|
|
|
- Được duyệt |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Không được duyệt |
05 năm |
|
|
|
133 |
Hồ sơ xây dựng giáo trình đào tạo, bồi dưỡng |
|
|
|
- Được duyệt |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Không được duyệt |
05 năm |
|
|
|
134 |
Hồ sơ tuyển sinh các khoá đào tạo tại cơ sở đào tạo và dạy nghề |
10 năm |
|
|
135 |
Hồ sơ về các khoá đào tạo tại cơ sở đào tạo và dạy nghề - Chính quy - Tại chức |
Vĩnh viễn |
|
|
136 |
Hồ sơ học sinh/sinh viên |
20 năm |
|
|
137 |
Hồ sơ quản lý, cử cán bộ, viên chức đi đào đạo, bồi dưỡng ở trong và ngoài nước |
10 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
138 |
Hồ sơ về công tác bảo vệ chính trị nội bộ cơ quan |
20 năm |
|
|
139 |
Công văn trao đổi về công tác đào tạo, bồi dưỡng |
05 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
|
5. Tài liệu lao động, tiền lương, bảo hiểm |
|
|
|
|
5.1. Tài liệu lao động |
|
|
|
140 |
Tập văn bản quy phạm pháp luật về lao động |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
|
141 |
Hồ sơ xây dựng các chế độ/quy định về lao động (nội quy lao động, hợp đồng lao động, bảo hộ lao động, an toàn lao động, vệ sinh lao động, định mức lao động…) |
|
|
|
- Đối với cơ quan xây dựng, ban hành văn bản |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Đối với đơn vị triển khai thực hiện |
Theo hiệu lực của văn bản |
|
|
|
142 |
Kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch lao động, tiền lương dài hạn, hàng năm |
|
|
|
- Đơn vị ban hành |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Đơn vị khác |
10 năm |
|
|
|
143 |
Kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch lao động, tiền lương 6 tháng, 9 tháng |
|
|
|
- Đơn vị ban hành |
10 năm |
|
|
|
- Đơn vị khác |
02 năm |
|
|
|
144 |
Kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch lao động, tiền lương quý, tháng |
05 năm |
|
|
145 |
Hồ sơ tổ chức thực hiện các chế độ/quy định về lao động |
Vĩnh viễn |
|
|
146 |
Báo cáo thống kê lao động |
20 năm |
|
|
147 |
Hợp đồng lao động |
10 năm kể từ khi chấm dứt hợp đồng |
|
|
148 |
Hồ sơ giải quyết tranh chấp lao động |
10 năm |
|
|
149 |
Công văn trao đổi về công tác lao động |
05 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
|
5.2. Tài liệu tiền lương |
|
|
|
150 |
Tập văn bản quy phạm pháp luật về tiền lương, tiền công |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
|
151 |
Hồ sơ xây dựng chế độ/quy định/hướng dẫn về tiền lương, quỹ tiền lương, đơn giá tiền lương, phụ cấp, thù lao, tiền thưởng |
|
|
|
- Đối với cơ quan xây dựng, ban hành văn bản |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Đối với đơn vị triển khai thực hiện |
Theo hiệu lực của văn bản |
|
|
|
152 |
Hồ sơ về tổ chức thực hiện chế độ/quy định/hướng dẫn về tiền lương, quỹ tiền lương, đơn giá tiền lương, phụ cấp, thù lao, tiền thưởng |
Vĩnh viễn |
|
|
153 |
Báo cáo thống kê tiền lương và thu nhập |
20 năm |
|
|
154 |
Hồ sơ về quyết toán tiền lương |
Vĩnh viễn |
|
|
155 |
Hồ sơ về nâng lương, nâng bậc, nâng ngạch, chuyển đổi bảng lương |
20 năm |
|
|
156 |
Hồ sơ về kiểm tra việc nâng lương, nâng bậc, nâng ngạch, chuyển đổi bảng lương |
20 năm |
|
|
157 |
Hồ sơ về hoạt động của Hội đồng lương |
20 năm |
|
|
158 |
Công văn trao đổi về công tác tiền lương, tiền công |
05 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
|
5.3. Tài liệu bảo hiểm |
|
|
|
159 |
Tập văn bản quy phạm pháp luật về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
|
160 |
Hồ sơ về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
70 năm |
|
|
161 |
Công văn trao đổi về công tác bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
05 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
|
6. Tài liệu tài chính - kế toán |
|
|
|
162 |
Tập văn bản quy phạm pháp luật về công tác tài chính, kế toán |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
|
163 |
Hồ sơ xây dựng chế độ/quy định về tài chính, kế toán (Quy định về quản lý tài chính. quản lý chi tiêu và hạch toán kế toán, quản lý công nợ nhận, quản lý, sử dụng, bảo toàn và phát triển vốn, quản lý, phân phối và sử dụng các quỹ….) |
|
|
|
- Đối với cơ quan xây dựng, ban hành văn bản |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Đối với đơn vị triển khai thực hiện |
Theo hiệu lực của văn bản |
|
|
|
164 |
Hồ sơ về giao, bổ sung, điều chỉnh, phân bổ và thực hiện dự toán ngân sách nhà nước hàng năm của cơ quan và các đơn vị trực thuộc |
Vĩnh viễn |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
165 |
Hồ sơ hội nghị tài chính - kế toán do cơ quan chủ trì |
Vĩnh viễn |
|
|
166 |
Kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch tài chính, kế toán dài hạn, trung hạn và hàng năm |
|
|
|
- Đơn vị ban hành |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Đơn vị khác |
10 năm |
|
|
|
167 |
Kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch tài chính, kế toán 6 tháng, 9 tháng |
|
|
|
- Đơn vị ban hành |
10 năm |
|
|
|
- Đơn vị khác |
02 năm |
|
|
|
168 |
Kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch tài chính, kế toán quý, tháng |
05 năm |
|
|
169 |
Hồ sơ thực hiện chế độ/quy định về tài chính, kế toán (quản lý vốn, tài sản, giá, thuế, phí, lệ phí, chi tiêu…) |
Vĩnh viễn |
|
|
170 |
Hồ sơ về việc quyết định mua sắm, xác lập quyền sở hữu của nhà nước về tài sản, thu hồi, điều chuyển, thanh lý, bán, thuê, cho thuê, chuyển nhượng, tiêu hủy tài sản công và các hình thức xử lý khác |
|
Hiệu chỉnh theo TT01 Bộ Tài chính |
|
Tài sản là nhà, đất |
Vĩnh viễn |
|
|
|
Tài sản khác |
20 năm |
|
|
|
171 |
Hồ sơ kiểm tra tài chính |
|
|
|
- Vụ nghiêm trọng |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Vụ việc khác |
10 năm |
|
|
|
172 |
Hồ sơ kiểm toán tài chính |
|
|
|
- Vụ nghiêm trọng |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Vụ việc khác |
10 năm |
|
|
|
173 |
Hồ sơ huy động vốn dài hạn, trung hạn và ngắn hạn |
50 năm |
|
|
174 |
Hồ sơ đầu tư vốn ra bên ngoài |
50 năm |
|
|
175 |
Hồ sơ phân bổ, cấp phát vốn |
20 năm |
|
|
176 |
Hồ sơ chuyển nhượng, cho thuê, bàn giao tài sản cố định |
Vĩnh viễn |
|
|
177 |
Hồ sơ thanh lý tài sản cố định |
20 năm |
|
|
178 |
Hồ sơ duyệt quyết toán tài chính năm |
Vĩnh viễn |
|
|
179 |
Hồ sơ duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành |
Vĩnh viễn |
|
|
180 |
Hồ sơ mua sắm trực tiếp vật tư, trang thiết bị làm việc |
10 năm |
Hiệu chỉnh theo TT01 Bộ Tài chính |
|
181 |
Hồ sơ báo cáo quyết toán dự án hoàn thành thuộc nhóm A, dự án quan trọng quốc gia |
Vĩnh viễn |
Hiệu chỉnh theo TT01 Bộ Tài chính |
|
182 |
Tài liệu kế toán liên quan đến thanh lý, nhượng bán tài sản cố định, báo cáo kết quả kiểm kê và đánh giá tài sản |
10 năm |
Hiệu chỉnh theo TT01 Bộ Tài chính |
|
183 |
Tài liệu kế toán của đơn vị chủ đầu tư, bao gồm tài liệu kế toán của các kỳ kế toán năm và tài liệu kế toán năm và tài liệu kế toán về báo cáo quyết toán dự án hoàn thành thuộc nhóm B, C |
10 năm |
Hiệu chỉnh theo TT01 Bộ Tài chính |
|
184 |
Tài liệu kế toán liên quan đến thành lập, chia tách hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi hình thức sở hữu, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp, hoặc chuyển đổi đơn vị, giải thể, phá sản, chấm dứt hoạt động, kết thúc dự án |
10 năm |
Hiệu chỉnh theo TT01 Bộ Tài chính |
|
185 |
Báo cáo tài chính hàng năm |
|
|
|
- Đơn vị ban hành |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Đơn vị khác |
10 năm |
|
|
|
186 |
Báo cáo tài chính tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng |
|
|
|
- Đơn vị ban hành |
10 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
|
- Đơn vị khác |
05 năm |
|
|
|
187 |
Báo cáo kiểm kê tài sản cố định (không phải nhà, đất) |
|
Hiệu chỉnh theo TT01 Bộ Tài chính |
|
Báo cáo tổng hợp |
20 năm |
|
|
|
Phiếu kiểm kê, đánh giá |
05 năm |
|
|
|
188 |
Sổ sách theo dõi, quản lý về tài chính – ngân sách của cơ quan |
10 năm |
Hiệu chỉnh theo TT01 Bộ Tài chính |
|
189 |
Hồ sơ kiểm toán nội bộ định kỳ và đột xuất |
10 năm |
Hiệu chỉnh theo TT01 Bộ Tài chính |
|
190 |
Hồ sơ quản lý tài chính theo nguồn vay hoặc vốn ODA hàng năm |
70 năm |
Hiệu chỉnh theo TT01 Bộ Tài chính |
|
191 |
Hồ sơ tài liệu dự án từ nguồn vốn nước ngoài |
15 năm |
Hiệu chỉnh theo TT01 Bộ Tài chính |
|
192 |
Hồ sơ giao vốn của nhà nước cho các Tập đoàn, Tổng công ty, doanh nghiệp nhà nước. |
Vĩnh viễn |
Hiệu chỉnh theo TT01 Bộ Tài chính |
|
193 |
Sổ kế toán |
|
|
|
- Sổ tổng hợp |
20 năm |
|
|
|
- Sổ chi tiết |
10 năm |
|
|
|
194 |
Chứng từ kế toán |
|
|
|
- Sử dụng trực tiếp để ghi sổ kế toán và lập báo cáo tài chính, sổ kế toán và báo cáo tài chính năm |
10 năm
|
|
|
|
- Không sử dụng trực tiếp để ghi sổ kế toán và báo cáo tài chính |
05 năm
|
|
|
|
195 |
Công văn trao đổi về công tác tài chính, kế toán |
05 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
|
7. Tài liệu quản lý đầu tư xây dựng và đấu thầu |
|
|
|
|
7.1. Tài liệu quản lý đầu tư xây dựng |
|
|
|
196 |
Tập văn bản quy phạm pháp luật về công tác đầu tư xây dựng |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
|
197 |
Hồ sơ xây dựng quy định, quy trình và các văn bản quản lý, chỉ đạo, điều hành, hướng dẫn công tác đầu tư xây dựng (Quy định về quản lý chất lượng xây dựng công trình thuỷ điện; Quy định về công tác dò tìm, xử lý bom, mìn, vật nổ và chất độc hoá học khi xây dựng công trình nguồn điện…) |
|
|
|
- Đối với cơ quan xây dựng, ban hành văn bản |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Đối với đơn vị triển khai thực hiện |
Theo hiệu lực của văn bản |
|
|
|
198 |
Hồ sơ thẩm định, phê duyệt đề án, dự án, chương trình mục tiêu |
Vĩnh viễn |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
199 |
Kế hoạch và báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản dài hạn, hàng năm |
|
|
|
- Đơn vị ban hành |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Đơn vị khác |
10 năm |
|
|
|
200 |
Kế hoạch và báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản 6 tháng, 9 tháng |
|
|
|
- Đơn vị ban hành |
10 năm |
|
|
|
- Đơn vị khác |
02 năm |
|
|
|
201 |
Kế hoạch và báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản quý, tháng |
05 năm |
|
|
202 |
Hồ sơ công trình xây dựng cơ bản nhóm A, nhóm B: công trình xây dựng thuỷ điện, nhiệt điện, điện khí, điện hạt nhân và năng lượng tái tạo, công trình lưới điện, công trình áp dụng các giải pháp mới về kiến trúc, kết cấu, công nghệ, thiết bị, vật liệu mới… (kể từ khi đưa hạng mục công trình, công trình xây dựng vào sử dụng) |
|
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
- Tài liệu xin chủ trương đầu tư, lập, phê duyệt dự án đầu tư, khảo sát, thiết kế, thi công – nghiệm thu, giải phóng mặt bằng địa điểm xây dựng công trình, phê duyệt kết quả đấu thầu và hợp đồng kinh tế, hoàn công, quyết toán công trình |
Vĩnh viễn
|
|
|
|
- Tài liệu mời thầu, đấu thầu và hồ sơ dự thầu trúng thầu; hồ sơ về bảo hiểm, bảo hành, bảo trì công trình; hồ sơ đăng kiểm chất lượng quốc tế (nếu có); hồ sơ về giám sát, đánh giá dự án đầu tư xây dựng công trình (nếu có). |
20 năm
|
|
|
|
- Hồ sơ dự thầu không trúng thầu |
05 năm |
|
|
|
203 |
Hồ sơ công trình nhóm C và sửa chữa lớn (kể từ khi đưa hạng mục công trình, công trình xây dựng vào sử dụng) |
|
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
- Tài liệu xin chủ trương đầu tư, lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư, khảo sát, thiết kế, thi công – nghiệm thu, phê duyệt kết quả đấu thầu và hợp đồng kinh tế, hoàn công, quyết toán công trình |
50 năm
|
|
|
|
- Tài liệu mời thầu, đấu thầu và hồ sơ dự thầu trúng thầu |
10 năm
|
|
|
|
- Hồ sơ dự thầu không trúng thầu |
05 năm |
|
|
|
204 |
Hồ sơ sửa chữa nhỏ các công trình nhà, xưởng |
10 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
205 |
Hồ sơ về lập và phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật/Dự án đầu tư xây dựng công trình - Tờ trình. - Báo cáo kinh tế kỹ thuật/Dự án đầu tư bao gồm: Thuyết minh dự án, bản vẽ thiết kế cơ sở (tổng thể mặt bằng, bản vẽ kiến trúc, bản vẽ kết cấu, bản vẽ hệ thống kỹ thuật và hạ tầng kỹ thuật, bản vẽ sơ đồ hệ thống phòng chống cháy nổ) và dự toán. - Văn bản thẩm định. - Quyết định phê duyệt/Quyết định đầu tư xây dựng công trình. |
Theo thời hạn bảo quản theo nhóm công trình tại số thứ tự 202, 203 |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
206 |
Hồ sơ khảo sát xây dựng công trình (địa chất, địa hình, khí tượng, thuỷ văn…) - Đề cương khảo sát - Hợp đồng khảo sát - Nhiệm vụ và phương án kỹ thuật khảo sát - Báo cáo kết quả khảo sát - Văn bản phê duyệt và chấp thuận nghiệm thu - Báo cáo khảo sát của Chủ đầu tư. |
Theo thời hạn bảo quản theo nhóm công trình tại số thứ tự 202, 203 |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
207 |
Hồ sơ thiết kế kỹ thuật xây dựng công trình (TKKT): - Hợp đồng thiết kế bản vẽ kỹ thuật - Thiết kế kỹ thuật gồm: thuyết minh, bản vẽ thiết kế kỹ thuật, dự toán và tổng dự toán công trình - Quyết định thành lập Hội đồng nghiệm thu và Biên bản nghiệm thu Hợp đồng thiết kế bản vẽ thiết kế kỹ thuật - Tờ trình TKKT - Các văn bản/báo cáo thẩm định liên quan TKKT - Quyết định phê duyệt TKKT. |
Theo thời hạn bảo quản theo nhóm công trình tại số thứ tự 202, 203 |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
208 |
Hồ sơ thẩm định thiết kế cơ sở (TKCS): - Văn bản đề nghị thẩm định thiết kế cơ sở - Hồ sơ thiết kế cơ sở (thuyết minh và bản vẽ) - Hồ sơ khảo sát công trình - Hợp đồng thẩm tra TKCS - Tài liệu chứng minh năng lực hành nghề của đơn vị/cá nhân lập thiết kế cơ sở - Các văn bản tham gia góp ý của cơ quan có thẩm quyền liên quan - Báo cáo thẩm tra của đơn vị thẩm tra - Báo cáo thẩm định của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền. |
Theo thời hạn bảo quản theo nhóm công trình tại số thứ tự 202, 203 |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
209 |
Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (TKBVTC) - Hợp đồng thiết kế bản vẽ thi công - Thiết kế bản vẽ thi công gồm: thuyết minh, bản vẽ thiết kế thi công, dự toán thi công - Quyết định thành lập Hội đồng nghiệm thu và Biên bản nghiệm thu Hợp đồng thiết kế bản vẽ thi công - Quyết định phê duyệt TKBVTC (trường hợp thiết kế 2 bước), Báo cáo đánh giá tác động môi trường (trường hợp thiết kế 2 bước) - Tờ trình phê duyệt TKBVTC (trường hợp thiết kế 2 bước). |
Theo thời hạn bảo quản theo nhóm công trình tại số thứ tự 202, 203 |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
210 |
Hồ sơ thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: - Văn bản đề nghị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công - Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công (thuyết minh và bản vẽ) - Hồ sơ khảo sát công trình - Tài liệu chứng minh năng lực hành nghề của đơn vị/cá nhân lập thiết kế bản vẽ thi công - Các văn bản tham gia góp ý của cơ quan có thẩm quyền liên quan - Hợp đồng thẩm tra TKBVTC (trường hợp thiết kế 2 bước) - Báo cáo thẩm tra của đơn vị thẩm tra (trường hợp thiết kế 2 bước) - Báo cáo thẩm định của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền (trường hợp thiết kế 2 bước). |
Theo thời hạn bảo quản theo nhóm công trình tại số thứ tự 202, 203 |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
211 |
Hồ sơ cấp giấy phép xây dựng công trình - Văn bản đề nghị cấp giấy phép xây dựng - Tài liệu chứng minh quyền sử dụng đất - Bản vẽ thiết kế được duyệt - Văn bản thẩm định - Giấy phép xây dựng |
Theo thời hạn bảo quản theo nhóm công trình tại số thứ tự 202, 203 |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
212 |
Hồ sơ thi công công trình - Hợp đồng thi công - Tài liệu sử dụng làm căn cứ thi công (Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt). Bản vẽ hoàn công - Phương án, biện pháp thi công - Biểu đồ thi công - Biên bản kiểm tra, thí nghiệm vật liệu, cấu kiện, vật tư, thiết bị sử dụng - Nhật ký thi công và nhật ký giám sát thi công - Báo cáo tình hình thi công (khối lượng/chất lượng và tiến độ) |
Theo thời hạn bảo quản theo nhóm công trình tại số thứ tự 202, 203 |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
213 |
Hồ sơ sự cố công trình - Báo cáo nhanh sự cố - Biên bản kiểm tra hiện trường - Báo cáo đánh giá xác định mức độ và nguyên nhân gây sự cố - Tài liệu thiết kế, thi công có liên quan đến sự cố - Báo cáo về biện pháp khắc phục và kết quả khắc phục sự cố. |
Theo thời hạn bảo quản theo nhóm công trình tại số thứ tự 202, 203 |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
214 |
Bản vẽ hoàn công (bản vẽ phù hợp với thực tế, dùng để bảo trì, bảo trì công trình, được lập trên cơ sở bản vẽ thi công) |
Theo thời hạn bảo quản theo nhóm công trình tại số thứ tự 202, 203 |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
215 |
Hồ sơ nghiệm thu - Quyết định thành lập Hội đồng nghiệm thu - Phiếu yêu cầu nghiệm thu - Biên bản kiểm tra, thử nghiệm thiết bị, vận hành - Biên bản nghiệm thu (từng việc/từng giai đoạn/từng hạng mục/toàn bộ công trình) - Các văn bản liên quan đến việc kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng do các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thực hiện - Văn bản nghiệm thu về PCCC của cảnh sát PCCC - Giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường của cơ quan chức năng - Hồ sơ bàn giao công trình: Hồ sơ hoàn thành công trình, tài liệu hướng dẫn sử dụng, vận hành, bảo trì công trình. |
Theo thời hạn bảo quản theo nhóm công trình tại số thứ tự 202, 203 |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
216 |
Hồ sơ quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành |
Theo thời hạn bảo quản theo nhóm công trình tại số thứ tự 202, 203 |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
217 |
Hồ sơ về hoạt động của Hội đồng : - Đến bù, giải phóng mặt bằng công trình - Kiểm tra chất lượng, tiến độ các công trình - Nghiệm thu công trình (từng hạng mục và tổng thể) |
Theo thời hạn bảo quản theo nhóm công trình tại số thứ tự 202, 203 |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
218 |
Công văn trao đổi về công tác đầu tư xây dựng |
05 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
|
7.2. Tài liệu đấu thầu |
|
|
|
219 |
Tập văn bản quy phạm pháp luật về công tác đấu thầu |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
|
220 |
Hồ sơ xây dựng quy chế, quy trình, quy định, quản lý, chỉ đạo, điều hành, hướng dẫn thực hiện công tác đấu thầu (Quy chế về công tác đấu thầu...) |
|
|
|
- Đối với cơ quan xây dựng, ban hành văn bản |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Đối với đơn vị triển khai thực hiện |
Theo hiệu lực của văn bản |
|
|
|
221 |
Hồ sơ đấu thầu các gói thầu: |
|
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
- Các gói thầu thuộc các công trình xây dựng cơ bản nhóm A, nhóm B |
Theo thời hạn bảo quản tại số thứ tự 202 |
|
|
|
- Các gói thầu thuộc các công trình xây dựng cơ bản nhóm C |
Theo thời hạn bảo quản tại số thứ tự 203 |
|
|
|
- Các gói thầu khác |
20 năm |
|
|
|
222 |
Kế hoạch đấu thầu |
Theo thời hạn bảo quản tại số thứ tự 221 |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
223 |
Hồ sơ về sơ tuyển nhà thầu - Hồ sơ mời sơ tuyển - Thông báo mời sơ tuyển - Biên bản giao nhận hồ sơ dự sơ tuyển - Báo cáo đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển - Tờ trình và Quyết định phê duyệt kết quả sơ tuyển - Thông báo kết quả sơ tuyển |
Theo thời hạn bảo quản tại số thứ tự 221 |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
224 |
Hồ sơ mời thầu - Hồ sơ mời thầu (Thông tin về gói thầu, câu hỏi về năng lực, kinh nghiệm đối với nhà thầu và các chỉ dẫn cần thiết cho nhà thầu) - Thông báo/Thư mời thầu/Văn bản làm rõ hoặc trả lời làm rõ hồ sơ mời thầu - Hồ sơ dự thầu (Đơn dự thầu, bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu) - Biên bản giao nhận hồ sơ dự thầu - Biên bản mở thầu - Báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu - Báo cáo kết quả lựa chọn nhà thầu |
Theo thời hạn bảo quản tại số thứ tự 221 |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
225 |
Hồ sơ thẩm định và phê duyệt kết quả đấu thầu - Kế hoạch đấu thầu - Hồ sơ mời thầu - Báo cáo kết quả lựa chọn nhà thầu - Báo cáo kết quả thẩm định - Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu |
Theo thời hạn bảo quản tại số thứ tự 221 |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
226 |
Hợp đồng kinh tế - Thông báo kết quả trúng thầu - Biên bản thương thảo - Hợp đồng kinh tế |
Theo thời hạn bảo quản tại số thứ tự 221 |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
227 |
Hồ sơ dự thầu nhưng không trúng |
05 năm |
|
|
228 |
Hồ sơ giải quyết khiếu nại, kiến nghị trong đấu thầu dự án |
20 năm |
|
|
229 |
Báo cáo dài hạn, hàng năm về công tác đấu thầu - Văn bản của EVNNPT liên quan. - Văn bản của cấp lãnh đạo, bộ ngành liên quan đến báo cáo. - Văn bản, báo cáo của các đơn vị (nếu có). |
Vĩnh viễn |
|
|
230 |
Hồ sơ kiểm tra/thanh tra về đấu thầu Thành phần tài liệu gồm: - Chương trình, kế hoạch kiểm tra, thanh tra hàng năm (nếu có); - Quyết định thanh tra, kiểm tra/Thông báo kiểm tra; - Báo cáo giải trình của cá nhân, đơn vị được thanh tra/kiểm tra (nếu có); - Báo cáo kết quả thanh tra/kiểm tra của Đoàn thanh tra/kiểm tra; - Đề cương kiểm tra, thanh tra tại đơn vị. - Báo cáo của đơn vị được kiểm tra, thanh tra về nội dung kiểm tra (nếu có). - Biên bản, kết quả thanh/ kiểm tra của Đoàn thanh/ kiểm tra tại đơn vị. - Công văn của EVNNPT yêu cầu đơn vị thực hiện kiến nghị sau thanh/ kiểm tra. - Công văn của đơn vị về việc thực hiện các kiến nghị sau kiểm tra, thanh tra. |
20 năm |
|
|
231 |
Công văn trao đổi về công tác đấu thầu |
05 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
|
8. Tài liệu khoa học công nghệ- sở hữu trí tuệ -tài nguyên môi trường |
|
|
|
|
8.1. Tài liệu khoa học công nghệ |
|
|
|
232 |
Tập văn bản quy phạm pháp luật về hoạt động khoa học công nghệ (KHCN) |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
|
233 |
Hồ sơ xây dựng đề án, dự án, chiến lược phát triển KHCN và văn bản quản lý, chỉ đạo, điều hành, hướng dẫn về hoạt động KHCN (Quy chế quản lý hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ…) |
|
|
|
- Đối với cơ quan xây dựng, ban hành văn bản |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Đối với đơn vị triển khai thực hiện |
Theo hiệu lực của văn bản |
|
|
|
234 |
Hồ sơ hội nghị tổng kết công tác KHCN |
Vĩnh viễn |
|
|
235 |
Hồ sơ hội nghị/hội thảo khoa học |
Vĩnh viễn |
|
|
236 |
Hồ sơ xây dựng, ban hành các định mức kinh tế - kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật. |
Vĩnh viễn |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
237 |
Hồ sơ về việc đề xuất đặt hàng hoặc đặt hàng các nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
|
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
- Được duyệt |
20 năm |
|
|
|
- Không được duyệt |
10 năm |
|
|
|
238 |
Kế hoạch và báo cáo tình hình hoạt động KHCN dài hạn, hàng năm |
|
|
|
- Đơn vị ban hành |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Đơn vị khác |
10 năm |
|
|
|
239 |
Kế hoạch và báo cáo tình hình hoạt động KHCN 6 tháng, 9 tháng |
|
|
|
- Đơn vị ban hành |
10 năm |
|
|
|
- Đơn vị khác |
02 năm |
|
|
|
240 |
Kế hoạch và báo cáo tình hình hoạt động KHCN quý, tháng |
05 năm |
|
|
241 |
Hồ sơ chương trình, dự án, đề tài nghiên cứu KHCN |
|
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
- Cấp Nhà nước |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Cấp bộ, ngành |
20 năm |
|
|
|
- Cấp cơ sở |
10 năm |
|
|
|
242 |
Hồ sơ xây dựng các tiêu chuẩn, quy trình công nghệ |
|
|
|
- Được ban hành |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Không được ban hành |
05 năm |
|
|
|
243 |
Hồ sơ triển khai ứng dụng kết quả nghiên cứu KHCN |
20 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
244 |
Hồ sơ về hoạt động của Hội đồng KHCN |
20 năm |
|
|
245 |
Hồ sơ về hoạt động của Hội đồng thẩm tra xét duyệt đề tài nghiên cứu khoa học |
20 năm |
|
|
246 |
Công văn trao đổi về hoạt động KHCN |
05 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
|
8.2. Tài liệu về sở hữu trí tuệ |
|
|
|
247 |
Tập văn bản quy phạm pháp luật về sở hữu trí tuệ |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
|
248 |
Hồ sơ xây dựng văn bản quản lý, chỉ đạo, điều hành, hướng dẫn hoạt động sở hữu trí tuệ (Quy định về quản lý hoạt động sáng kiến cải tiến kỹ thuật và hợp lý hoá sản xuất…) |
|
|
|
- Đối với cơ quan xây dựng, ban hành văn bản |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Đối với đơn vị triển khai thực hiện |
Theo hiệu lực của văn bản |
|
|
|
249 |
Hồ sơ sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, giải pháp hữu ích được công nhận: |
|
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
- Cấp Nhà nước |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Cấp bộ, ngành |
20 năm |
|
|
|
- Cấp cơ sở |
10 năm |
|
|
|
250 |
Hồ sơ sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, giải pháp hữu ích không được công nhận |
05 năm |
|
|
251 |
Hồ sơ về các đối tượng của quyền sở hữu trí tuệ: - Quyền tác giả: các tác phẩm văn học, nghệ thuật, các công trình nghiên cứu khoa học, đối tượng quyền liên quan đến quyền tác giả bao gồm cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng, tín hiệu vệ tinh mang chương trình được mã hoá, bản quyền các phần mềm của EVNNPT, các chương trình máy tính, cơ sở dữ liệu đã được mã hóa. - Quyền sở hữu công nghiệp: thiết kế kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu ... |
Vĩnh viễn |
|
|
252 |
Hồ sơ giải quyết vi phạm quyền sở hữu trí tuệ |
|
|
|
- Vụ nghiêm trọng |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Vụ việc khác |
20 năm |
|
|
|
253 |
Hồ sơ về hoạt động của Hội đồng sáng kiến |
20 năm |
|
|
254 |
Sổ đăng ký sở hữu trí tuệ |
50 năm |
|
|
255 |
Công văn trao đổi về sở hữu trí tuệ |
05 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
|
8.3. Tài liệu về tài nguyên, môi trường |
|
|
|
256 |
Tập văn bản quy phạm pháp luật về tài nguyên, môi trường |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
|
257 |
Hồ sơ xây dựng văn bản quản lý môi trường các công trình điện |
|
|
|
- Đối với cơ quan xây dựng, ban hành văn bản |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Đối với đơn vị triển khai thực hiện |
Theo hiệu lực của văn bản |
|
|
|
258 |
Hồ sơ kiểm tra môi trường các công trình điện |
20 năm |
|
|
259 |
Hồ sơ các vụ gây ô nhiễm vệ sinh môi trường |
|
|
|
- Nghiêm trọng |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Vụ việc khác |
20 năm |
|
|
|
260 |
Công văn trao đổi về môi trường |
05 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
|
9. Tài liệu viễn thông và công nghệ thông tin |
|
|
|
261 |
Tập văn bản quy phạm pháp luật về viễn thông và công nghệ thông tin |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
|
|
9.1. Tài liệu quản lý, vận hành hệ thống viễn thông và công nghệ thông tin |
|
|
|
262 |
Hồ sơ xây dựng tiêu chuẩn kỹ thuật, quy định và văn bản quản lý, chỉ đạo, điều hành khác về quản lý vận hành hệ thống viễn thông và công nghệ thông tin (Quy chế quản lý và khai thác hệ thống viễn thông dùng riêng, Quy định công tác điều hành hệ thống viễn thông dùng riêng…) |
|
|
|
- Đối với cơ quan xây dựng, ban hành văn bản |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Đối với đơn vị triển khai thực hiện |
Theo hiệu lực của văn bản |
|
|
|
263 |
Hồ sơ xây dựng dự án, chiến lược, quy hoạch phát triển viễn thông và công nghệ thông tin |
|
|
|
- Được duyệt |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Không được duyệt |
10 năm |
|
|
|
264 |
Kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch viễn thông và công nghệ thông tin dài hạn, hàng năm |
|
|
|
- Đơn vị ban hành |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Đơn vị khác |
10 năm |
|
|
|
265 |
Kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch viễn thông và công nghệ thông tin 6 tháng, 9 tháng |
|
|
|
- Đơn vị ban hành |
10 năm |
|
|
|
- Đơn vị khác |
02 năm |
|
|
|
266 |
Kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch viễn thông và công nghệ thông tin quý, tháng |
05 năm |
|
|
267 |
Hồ sơ tổ chức thực hiện dự án, chiến lược, quy hoạch phát triển cơ sở hạ tầng kỹ thuật viễn thông và công nghệ thông tin |
Vĩnh viễn
|
|
|
268 |
Hồ sơ xây dựng và quản lý các cơ sở dữ liệu |
50 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
269 |
Hồ sơ theo dõi quản lý chất lượng các công trình chuyên ngành viễn thông và công nghệ thông tin |
20 năm |
|
|
270 |
Hồ sơ theo dõi quản lý mã số, tên miền và địa chỉ dùng trong dịch vụ viễn thông |
20 năm |
|
|
271 |
Hồ sơ theo dõi quản lý tiêu chuẩn, chất lượng sản phẩm và dịch vụ viễn thông, công nghệ thông tin |
20 năm |
|
|
272 |
Hồ sơ theo dõi công tác đầu tư cơ sở hạ tầng mạng viễn thông chuyên dùng cho khách hàng |
20 năm |
|
|
273 |
Hồ sơ theo dõi quản lý kết nối, hoà mạng viễn thông công cộng, chuyên dùng và các mạng dùng riêng trong hoạt động viễn thông |
20 năm |
|
|
274 |
Hồ sơ theo dõi quản lý an ninh mạng viễn thông và công nghệ thông tin |
20 năm |
|
|
275 |
Hồ sơ quản lý hệ thống SCADA/EMS |
20 năm |
|
|
276 |
Hồ sơ quản lý thiết bị đầu cuối (RTU) |
20 năm |
|
|
277 |
Hồ sơ quản lý mạng LAN, WAN |
20 năm |
|
|
278 |
Hồ sơ quản lý hệ thống thông tin liên lạc |
20 năm |
|
|
279 |
Hồ sơ quản lý các thiết bị viễn thông và công nghệ thông tin khác |
20 năm |
|
|
280 |
Hồ sơ sửa chữa các thiết bị viễn thông và công nghệ thông tin |
20 năm |
|
|
281 |
Hồ sơ về quản lý dây thông tin treo trên trụ điện |
20 năm |
|
|
282 |
Hồ sơ quản lý, phát triển chương trình phần mềm |
10 năm |
|
|
283 |
Lệnh điều hành mạng viễn thông |
10 năm |
|
|
284 |
Hồ sơ về hoạt động của: - Ban chỉ đạo công nghệ thông tin - Ban chỉ đạo thực hiện dự án xây dựng hệ thống thông tin |
20 năm |
|
|
285 |
Công văn trao đổi về viễn thông và công nghệ thông tin |
05 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
|
9.2. Tài liệu kinh doanh viễn thông và công nghệ thông tin |
|
|
|
286 |
Hồ sơ xây dựng văn bản quản lý, chỉ đạo, điều hành, hướng dẫn kinh doanh viễn thông và công nghệ thông tin |
|
|
|
- Đối với cơ quan xây dựng, ban hành văn bản |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Đối với đơn vị triển khai thực hiện |
Theo hiệu lực của văn bản |
|
|
|
287 |
Chủ trương, Đề án, Kế hoạch... chuyển đổi số trong EVNNPT/Đơn vị |
|
|
|
- Đơn vị ban hành |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Đơn vị khác |
10 năm |
|
|
|
288 |
Kế hoạch và báo cáo tình hình kinh doanh viễn thông và công nghệ thông tin |
|
|
|
- Đơn vị ban hành dài hạn, hàng năm |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Đơn vị ban hành 6 tháng, 9 tháng |
20 năm |
|
|
|
- Đơn vị khác |
05 năm |
|
|
|
289 |
Kế hoạch và báo cáo tình hình kinh doanh viễn thông và công nghệ thông tin quý, tháng |
05 năm |
|
|
290 |
Hồ sơ về kinh doanh viễn thông - Quảng cáo, tiếp thị - Phát triển khách hàng - Chăm sóc và giải quyết khiếu nại thu cước - Phát triển đại lý phân phối - Thuê bao đầu cuối - Quản lý kho số |
20 năm |
|
|
291 |
Hợp đồng cung cấp dịch vụ viễn thông, công nghệ thông tin |
20 năm |
|
|
292 |
Hồ sơ mua bán thiết bị viễn thông và công nghệ thông tin |
20 năm |
|
|
293 |
Hồ sơ kiểm tra việc thực hiện hợp đồng cung cấp dịch vụ viễn thông |
20 năm |
|
|
294 |
Hồ sơ hoạt động của - Ban triển khai dịch vụ viễn thông công cộng - Ban chỉ đạo nghiên cứu xây dựng chiến lược và giá dịch vụ viễn thông công cộng |
20 năm |
|
|
295 |
Công văn trao đổi về kinh doanh viễn thông và công nghệ thông tin |
05 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
|
10. Tài liệu hợp tác quốc tế |
|
|
|
296 |
Tập văn bản quy phạm pháp luật về hợp tác quốc tế |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
|
297 |
Hồ sơ xây dựng văn bản quản lý, chỉ đạo, điều hành về hợp tác quốc tế (Quy định về đón tiếp và làm việc với khách quốc tế, quy định về trình tự làm thủ tục đi công tác nước ngoài…) |
|
|
|
- Đối với cơ quan xây dựng, ban hành văn bản |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Đối với đơn vị triển khai thực hiện |
Theo hiệu lực của văn bản |
|
|
|
298 |
Hồ sơ xây dựng chương trình đào tạo và dự án vay, cho vay vốn với nước ngoài |
|
|
|
- Được duyệt |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Không được duyệt |
05 năm |
|
|
|
299 |
Kế hoạch và báo cáo tình hình hợp tác với các nước |
|
|
|
- Dài hạn và hàng năm |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Quý, 6 tháng, 9 tháng |
20 năm |
|
|
|
- Tháng |
05 năm |
|
|
|
300 |
Hồ sơ đoàn ra |
|
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
- Ký kết hợp tác |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Học tập, khảo sát, tham quan, triển khai, dự hội nghị, hội thảo |
10 năm |
|
|
|
301 |
Hồ sơ đoàn vào |
|
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
- Ký kết hợp tác |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Học tập, khảo sát, thăm quan, triển lãm, dự hội nghị, hội thảo |
10 năm |
|
|
|
302 |
Hồ sơ tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam |
Vĩnh viễn |
|
|
303 |
Hồ sơ quản lý các Dự án ODA và các Dự án sử dụng vốn nước ngoài khác |
Vĩnh viễn |
|
|
304 |
Hồ sơ gia nhập thành viên các hiệp hội, tổ chức quốc tế |
Vĩnh viễn |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
305 |
Hồ sơ niên liễm, đóng góp cho các hiệp hội, tổ chức quốc tế |
Vĩnh viễn |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
306 |
Hồ sơ về việc tham gia các hoạt động của hiệp hội, tổ chức quốc tế |
10 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
307 |
Hồ sơ theo dõi việc thực hiện các cam kết, thoả thuận với các đối tác nước ngoài |
50 năm |
|
|
308 |
Hồ sơ biên soạn ấn phẩm ngoại ngữ - Báo cáo thường niên - Giới thiệu về hoạt động của cơ quan |
10 năm |
|
|
309 |
Thư, điện, thiếp chúc mừng |
|
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
- Quan trọng (thiết lập quan hệ hợp tác, các sự kiện quốc tế do cơ quan chủ trì…) |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Thông thường (ngày lễ, ngày kỷ niệm hằng năm…) |
05 năm |
|
|
|
310 |
Công văn trao đổi về công tác hợp tác quốc tế |
05 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
|
11. Tài liệu thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, bảo vệ, an ninh, quốc phòng |
|
|
|
|
11.1. Tài liệu về thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo |
|
|
|
311 |
Tập văn bản quy phạm pháp luật về thanh tra, kiểm tra và giải quyết khiếu nại, tố cáo. Các quy chế/quy định/quy trình/hướng dẫn về các lĩnh vực công tác trên; |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
|
312 |
Hồ sơ xây dựng quy chế, quy định và các văn bản quản lý, chỉ đạo, điều hành về thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo (Quy chế tổ chức và hoạt động thanh tra, kiểm tra |
|
|
|
- Đối với cơ quan xây dựng, ban hành văn bản |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Đối với đơn vị triển khai thực hiện |
Theo hiệu lực của văn bản |
|
|
|
313 |
Kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch, báo cáo tổng kết công tác thanh tra, kiểm tra, xử lý giải quyết khiếu nại, tố cáo dài hạn, hàng năm |
|
|
|
- Đơn vị ban hành |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Đơn vị khác |
10 năm |
|
|
|
314 |
Kế hoạch và báo cáo thực hiện công tác thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo định kì 3 tháng, 6 tháng, 9 tháng |
|
|
|
- Đơn vị ban hành |
10 năm |
|
|
|
- Đơn vị khác |
02 năm |
|
|
|
315 |
Hồ sơ hội nghị thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo |
Vĩnh viễn |
|
|
316 |
Hồ sơ tổ chức thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về thanh tra, kiểm tra và giải quyết khiếu nại tố cáo |
20 năm |
|
|
317 |
Báo cáo công tác phòng chống tham nhũng |
|
|
|
- Hàng năm |
20 năm |
|
|
|
- Tháng, quý, 6 tháng |
05 năm |
|
|
|
318 |
Hồ sơ về kiểm tra, kiểm tra công tác phòng chống tham nhũng |
20 năm |
|
|
319 |
Hồ sơ về hoạt động của Ban chỉ đạo phòng chống tham nhũng |
20 năm |
|
|
320 |
Hồ sơ thanh tra, kiểm tra các vụ việc |
|
|
|
- Nghiêm trọng |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Vụ việc khác |
20 năm |
|
|
|
321 |
Hồ sơ thực hiện Kết luận thanh tra, kiểm tra |
20 năm |
|
|
322 |
Hồ sơ, xử lý, giải quyết các vụ khiếu nại, tố cáo |
|
|
|
- Nghiêm trọng |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Vụ việc khác |
20 năm |
|
|
|
323 |
Sổ theo dõi đơn thư |
20 năm |
|
|
324 |
Công văn trao đổi về công tác thanh tra, kiểm tra giải quyết khiếu nại, tố cáo |
05 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
|
11.2. Tài liệu bảo vệ, quốc phòng, an ninh |
|
|
|
325 |
Tập văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ, quốc phòng, an ninh |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
|
326 |
Hồ sơ xây dựng quy chế, quy định, nội quy về bảo vệ, quốc phòng, an ninh trật tự (Quy chế về tổ chức và hoạt động của lực lượng bảo vệ/phòng cháy, chữa cháy/phòng chống bão lụt, Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước…) |
|
|
|
- Đối với cơ quan xây dựng, ban hành văn bản |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Đối với đơn vị triển khai thực hiện |
Theo hiệu lực của văn bản |
|
|
|
327 |
Hồ sơ, tài liệu về việc chuyển, trả đơn thư khiếu nại, tố cáo không thuộc thẩm quyền giải quyết |
05 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
328 |
Đơn từ khiếu nại tố cáo của cơ quan, tổ chức công dân gửi đến nhưng không giải quyết |
05 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
329 |
Lịch trực bảo vệ |
05 năm |
|
|
330 |
Phương án bảo vệ ngày lễ, sự kiện |
10 năm |
|
|
331 |
Sổ theo dõi ca trực |
10 năm |
|
|
332 |
Hồ sơ về các vụ cháy, nổ/lũ lụt |
|
|
|
- Vụ việc nghiêm trọng |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Vụ việc khác |
15 năm |
|
|
|
333 |
Hồ sơ về các vụ phá hoại làm mất an ninh trật tự |
|
|
|
- Vụ việc nghiêm trọng |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Vụ việc khác |
15 năm |
|
|
|
334 |
Hồ sơ tổ chức các lớp huấn luyện lực lượng tự vệ |
10 năm |
|
|
335 |
Hồ sơ về hoạt động của Ban chỉ huy quân sự, tự vệ |
20 năm |
|
|
336 |
Hồ sơ về hoạt động của Ban chỉ đạo phòng chống AIDS, tệ nạn ma tuý và mại dâm |
20 năm |
|
|
337 |
Sổ đăng ký CBCNV trong độ tuổi thực hiện nghĩa vụ quân sự |
20 năm |
|
|
338 |
Sổ theo dõi quân nhân phục viên, xuất ngũ, chuyển ngành |
20 năm |
|
|
339 |
Công văn trao đổi về công tác bảo vệ, quốc phòng, an ninh |
05 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
|
12. Tài liệu về pháp chế |
|
|
|
340 |
Tập văn bản quy phạm pháp luật về công tác pháp chế |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
|
341 |
Hồ sơ xây dựng văn bản QCQLNB quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn công tác pháp chế (tổ chức và hoạt động pháp chế, xây dựng và quản lý nhãn hiệu doanh nghiệp, Hồ sơ nhãn hiệu…) |
|
|
|
- Đối với cơ quan xây dựng, ban hành văn bản |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Đối với đơn vị triển khai thực hiện |
Theo hiệu lực của văn bản |
|
|
|
342 |
Hồ sơ hội nghị công tác pháp chế, phổ biến các văn bản quy phạm pháp luật |
20 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
343 |
Hồ sơ tổ chức sơ kết, tổng kết thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật |
|
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
- Tổng kết |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Sơ kết |
20 năm |
|
|
|
344 |
Kế hoạch và báo cáo công tác pháp chế dài hạn, hàng năm |
|
|
|
- Đơn vị ban hành |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Đơn vị khác |
10 năm |
|
|
|
345 |
Kế hoạch và báo cáo công tác pháp chế 6 tháng, 9 tháng |
|
|
|
- Đơn vị ban hành |
10 năm |
|
|
|
- Đơn vị khác |
02 năm |
|
|
|
346 |
Kế hoạch và báo cáo công tác pháp chế quý, tháng |
05 năm |
|
|
347 |
Hồ sơ về rà soát, hệ thống hóa hợp nhất, pháp điển văn bản quy phạm pháp luật |
20 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
348 |
Hồ sơ cập nhật, hệ thống hoá văn bản pháp luật |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
|
349 |
Hồ sơ thẩm định pháp lý các văn bản ban hành |
Vĩnh viễn |
|
|
350 |
Hồ sơ kiểm tra việc tuân thủ pháp luật, các quy chế quản lý nội bộ của EVNNPT |
20 năm |
|
|
351 |
Hồ sơ về việc góp ý xây dựng văn bản do cơ quan khác chủ trì |
10 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
352 |
Hồ sơ phổ biến các văn bản quy phạm pháp luật và các quy định của cơ quan |
20 năm |
|
|
353 |
Hồ sơ tham gia tố tụng tại trọng tài hoặc toà án để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của doanh nghiệp |
20 năm |
|
|
354 |
Hồ sơ tư vấn pháp lý |
20 năm |
|
|
355 |
Công văn trao đổi về công tác pháp chế |
05 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
|
13. Tài liệu thi đua, khen thưởng |
|
|
|
356 |
Tập văn bản quy phạm pháp luật về công tác thi đua, khen thưởng |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
|
357 |
Hồ sơ xây dựng văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn về công tác thi đua, khen thưởng |
|
|
|
- Đối với cơ quan xây dựng, ban hành văn bản |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Đối với đơn vị triển khai thực hiện |
Theo hiệu lực của văn bản |
|
|
|
358 |
Hồ sơ hội nghị công tác thi đua, khen thưởng do cơ quan/đơn vị chủ trì |
20 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
359 |
Kế hoạch, báo cáo công tác thi đua, khen thưởng dài hạn, hàng năm |
|
|
|
- Đơn vị ban hành |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Đơn vị khác |
10 năm |
|
|
|
360 |
Kế hoạch, báo cáo công tác thi đua, khen thưởng 6 tháng, 9 tháng, nhân các sự kiện |
|
|
|
- Đơn vị ban hành |
10 năm |
|
|
|
- Đơn vị khác |
02 năm |
|
|
|
361 |
Kế hoạch, báo cáo công tác thi đua, khen thưởng quý, tháng |
05 năm |
|
|
362 |
Hồ sơ tổ chức thực hiện phong trào thi đua |
20 năm |
|
|
363 |
Hồ sơ khen thưởng các danh hiệu thi đua, danh hiệu vinh dự nhà nước, hình thức khen thưởng cho tập thể, cá nhân |
|
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
- Các hình thức khen thưởng của Chủ tịch nước và Thủ tướng Chính phủ |
Vĩnh viễn
|
|
|
|
- Các hình thức khen thưởng của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch UBND cấp tỉnh và tương đương |
20 năm
|
|
|
|
- Các hình thức khen thưởng của người đứng đầu cơ quan/đơn vị |
10 năm |
|
|
|
364 |
Hồ sơ đề nghị khen thưởng không được công nhận |
10 năm |
|
|
365 |
Hồ sơ tặng Kỷ niệm chương Vì sự nghiệp phát triển Điện lực Việt Nam |
20 năm |
|
|
366 |
Sổ/báo cáo thống kê các danh hiệu thi đua khen thưởng |
70 năm |
|
|
367 |
Hồ sơ về hoạt động của Hội đồng thi đua |
20 năm |
|
|
368 |
Hồ sơ về hoạt động của Hội đồng Thưởng tiết kiệm nhiên liệu và điện tự dùng |
20 năm |
|
|
369 |
Hồ sơ tổ chức trao tặng, đón nhận các danh hiệu thi đua, danh hiệu vinh dự nhà nước, hình thức khen thưởng cho tập thể, cá nhân |
05 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
370 |
Công văn trao đổi về công tác thi đua, khen thưởng |
05 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
|
14. Tài liệu Truyền thông |
|
|
|
371 |
Tập văn bản quy phạm pháp luật về Truyền thông |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
|
372 |
Hồ sơ xây dựng chiến lược, kế hoạch, phương án và các văn bản quản lý, chỉ đạo, điều hành công tác quan hệ cộng đồng, thông tin tuyên truyền, xây dựng và phát triển thương hiệu, văn hoá doanh nghiệp |
|
|
|
- Đối với cơ quan xây dựng, ban hành văn bản |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Đối với đơn vị triển khai thực hiện |
Theo hiệu lực của văn bản |
|
|
|
373 |
Kế hoạch và báo cáo công tác Truyền thông dài hạn, hàng năm |
|
|
|
- Đơn vị ban hành |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Đơn vị khác |
10 năm |
|
|
|
374
|
Kế hoạch và báo cáo công tác Truyền thông 6 tháng, 9 tháng |
|
|
|
- Đơn vị ban hành |
10 năm |
|
|
|
- Đơn vị khác |
02 năm |
|
|
|
375 |
Kế hoạch và báo cáo công tác Truyền thông quý, tháng |
05 năm |
|
|
376 |
Hồ sơ tuyên truyền thực hiện các cuộc vận động do Đảng và các tổ chức đoàn thể phát động |
20 năm |
|
|
377 |
Tập bài viết thông tin trên Tạp chí Điện lực, Trang thông tin điện tử điện lực và trên các phương tiện thông tin đại chúng |
10 năm |
|
|
378 |
Hồ sơ biên soạn ấn phẩm thông tin |
20 năm |
|
|
379 |
Hồ sơ tổ chức sự kiện truyền thông |
20 năm |
|
|
380 |
Hồ sơ quản lý và khai thác Nhà truyền thống |
Vĩnh viễn |
|
|
381 |
Hồ sơ về xây dựng và phát triển thương hiệu |
20 năm |
|
|
382 |
Hồ sơ về hoạt động của Ban/Tổ Xây dựng và phát triển thương hiệu |
20 năm |
|
|
383 |
Hồ sơ về xây dựng và phát triển văn hoá doanh nghiệp |
20 năm |
|
|
384 |
Hồ sơ về hoạt động của Ban/Tổ Xây dựng và phát triển văn hoá doanh nghiệp |
20 năm |
|
|
385 |
Hồ sơ về việc cung cấp, tiếp nhận và xử lý thông tin báo chí |
05 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
386 |
Công văn trao đổi về công tác Truyền thông |
05 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
|
15. Tài liệu điều độ điện |
|
|
|
387 |
Tập văn bản quy phạm pháp luật về công tác điều độ điện |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
|
388 |
Hồ sơ xây dựng văn bản quản lý, chỉ đạo, điều hành công tác điều độ điện |
|
|
|
- Đối với cơ quan xây dựng, ban hành văn bản |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Đối với đơn vị triển khai thực hiện |
Theo hiệu lực của văn bản |
|
|
|
|
15.1. Tài liệu về vận hành hệ thống điện |
|
|
|
389 |
Báo cáo vận hành sản xuất |
|
|
|
- Năm |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Tháng |
10 năm |
|
|
|
- Tuần, ngày |
05 năm |
|
|
|
390 |
Hồ sơ về trực ban chỉ huy điều độ, bao gồm: - Chỉ huy điều độ hệ thống - Chỉ huy điều chỉnh tần số hệ thống điện - Chỉ huy vận hành các nhà máy điện - Chỉ huy điều chỉnh điện áp một số điểm nút chính - Chỉ huy thao tác và xử lý sự cố hệ thống - Chỉ huy khai thác, điều tiết hồ chứa của các nhà máy thuỷ điện - Chỉ huy vận hành thiết bị |
20 năm |
|
|
391 |
Phương thức ngắn hạn - Biểu cắt điện - Sơ đồ các phần tử hệ thống điện, nhà máy điện và trạm biến áp - Biểu hạn chế công suất phụ tải - Danh sách phụ tải ưu tiên - Phụ tải ngắn hạn - Phiếu thao tác trên hệ thống điện 500KV |
20 năm |
|
|
392 |
Hồ sơ kiểm tra và giám sát tình hình cung cấp điện |
20 năm |
Hiệu chỉnh theo TT19 Bộ Công Thương |
|
393 |
Hồ sơ hướng dẫn điều kiện, trình tự đấu nối vào hệ thống điện quốc gia |
20 năm |
Hiệu chỉnh theo TT19 Bộ Công Thương |
|
394 |
Hồ sơ tính toán kinh tế hệ thống điện - Tính toán chi phí sản xuất của các nhà máy điện - Thủ tục ấn định và dự báo |
Vĩnh viễn |
|
|
395 |
Hồ sơ phân tích và xử lý số liệu vận hành hệ thống điện - Báo cáo sản xuất định kỳ và đột xuất - Báo cáo sự cố |
Vĩnh viễn |
|
|
396 |
Hồ sơ về hệ thống SCADA các trạm |
Vĩnh viễn |
|
|
397 |
Công văn trao đổi về vận hành hệ thống điện |
05 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
|
16. Tài liệu truyền tải điện |
|
|
|
398 |
Tập văn bản quy phạm pháp luật về truyền tải điện |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
|
399 |
Hồ sơ xây dựng chủ trương, cơ chế, chính sách và các văn bản quản lý, chỉ đạo, điều hành về truyền tải |
|
|
|
- Đối với cơ quan xây dựng, ban hành văn bản |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Đối với đơn vị triển khai thực hiện |
Theo hiệu lực của văn bản |
|
|
|
400 |
Hồ sơ hội nghị về công tác truyền tải |
Vĩnh viễn |
|
|
401 |
Kế hoạch và báo cáo công tác truyền tải dài hạn, hàng năm |
|
|
|
- Đơn vị ban hành |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Đơn vị khác |
10 năm |
|
|
|
402 |
Kế hoạch và báo cáo công tác truyền tải 6 tháng, 9 tháng |
|
|
|
- Đơn vị ban hành |
10 năm |
|
|
|
- Đơn vị khác |
02 năm |
|
|
|
403 |
Kế hoạch và báo cáo công tác truyền tải quý, tháng |
05 năm |
|
|
404 |
Hồ sơ về vận hành mạng lưới điện |
20 năm |
|
|
405 |
Phương án cấp điện và bảo đảm điện trong các ngày lễ, tổ chức sự kiện và trong thời kỳ đặc biệt |
10 năm |
|
|
406 |
Báo cáo thống kê số liệu kỹ thuật trên lưới điện |
20 năm |
|
|
407 |
Hợp đồng cung cấp dịch vụ truyền tải |
10 năm |
|
|
408 |
Hồ sơ về hoạt động của Ban chỉ đạo giảm tổn thất điện năng |
20 năm |
|
|
409 |
Công văn trao đổi về công tác truyền tải |
05 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
|
17. Tài liệu về an toàn vệ sinh lao động, phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn, phòng cháy, chữa cháy và cứu hộ cứu nạn, an toàn hành lang an toàn lưới điện cao áp (VSLĐ, PCTT&TKCN, PCCC&CHCN, an toàn HLATLĐCA) |
|
|
|
410 |
Tập văn bản quy phạm pháp luật về an toàn VSLĐ, PCTT&TKCN, PCCC&CNCH, an toàn HLATLĐCA |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
|
411 |
Hồ sơ xây dựng tiêu chuẩn/quy trình/quy phạm kỹ thuật an toàn VSLĐ, PCTT&TKCN, PCCC&CNCH, an toàn HLATLĐCA |
|
|
|
- Đối với cơ quan xây dựng, ban hành văn bản |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Đối với đơn vị triển khai thực hiện |
Theo hiệu lực của văn bản |
|
|
|
412 |
Hồ sơ Hội nghị tổng kết về an toàn và bảo hộ lao động |
20 năm |
|
|
413 |
Hồ sơ Hội nghị tập huấn về an toàn và bảo hộ lao động |
20 năm |
|
|
414 |
Chương trình, kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch an toàn và bảo hộ lao động dài hạn, hàng năm |
|
|
|
- Đơn vị ban hành |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Đơn vị khác |
10 năm |
|
|
|
415 |
Chương trình, kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch an toàn và bảo hộ lao động 6 tháng, 9 tháng |
|
|
|
- Đơn vị ban hành |
10 năm |
|
|
|
- Đơn vị khác |
02 năm |
|
|
|
416 |
Chương trình, kế hoạch và báo cáo thực hiện kế hoạch an toàn và bảo hộ lao động quý, tháng |
05 năm |
|
|
417 |
Hồ sơ kiểm tra và khen thưởng công tác an toàn VSLĐ, PCTT&TKCN, PCCC&CNCH, an toàn HLAT lưới điện cao áp, sự cố, tai nạn, đánh giá rủi ro |
20 năm |
|
|
418 |
Báo cáo tai nạn lao động dài hạn, hàng năm |
|
|
|
- Đơn vị ban hành |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Đơn vị khác |
10 năm |
|
|
|
419 |
Báo cáo tai nạn lao động, văn hóa an toàn 6 tháng, 9 tháng |
|
|
|
- Đơn vị ban hành |
10 năm |
|
|
|
- Đơn vị khác |
02 năm |
|
|
|
420 |
Báo cáo tai nạn lao động văn hóa an toàn quý, tháng |
05 năm |
|
|
421 |
Hồ sơ các vụ sự cố tai nạn lao động |
|
|
|
- Nghiêm trọng |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Vụ việc khác |
20 năm |
|
|
|
422 |
Hồ sơ về trang bị bảo hộ lao động, tìm kiếm cứu nạn |
20 năm |
|
|
423 |
Hồ sơ về hoạt động của Hội đồng an toàn vệ sinh lao động |
20 năm |
|
|
424 |
Phương án diễn tập phòng chống cháy nổ, phòng chống bão lũ và tìm kiếm cứu nạn |
20 năm |
|
|
425 |
Hồ sơ kiểm tra công tác phòng chống cháy nổ |
20 năm |
|
|
426 |
Hồ sơ về hưởng ứng Tuần lễ Quốc gia PCTT |
20 năm |
|
|
427 |
Hồ sơ kiểm tra phòng chống lụt bão |
20 năm |
|
|
428 |
Báo cáo thiệt hại do bão, lũ gây ra |
|
|
|
- Nghiêm trọng |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Vụ việc khác |
20 năm |
|
|
|
429 |
Hồ sơ về hoạt động của Ban chỉ đạo Phòng chống lụt bão |
20 năm |
|
|
430 |
Hồ sơ về tổng kết công tác PCTT&TKCN, PCCC&CNCH |
20 năm |
|
|
431 |
Hồ sơ các vụ vi phạm hàng lang an toàn lưới điện |
|
|
|
- Nghiêm trọng |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Vụ việc khác |
20 năm |
|
|
|
432 |
Hồ sơ công tác tập huấn về ATVSLĐ, huấn luyện, sát hạch kiến thức an toàn (Quyết định công nhận kết quả kiểm tra, cấp thẻ an toàn) |
10 năm |
|
|
433 |
Công văn trao đổi về an toàn và bảo hộ lao động, văn hóa an toàn |
05 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
|
18. Vật tư - xuất nhập khẩu |
|
|
|
434 |
Tập văn bản quy phạm pháp luật về vật tư, xuất nhập khẩu |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
|
435 |
Hồ sơ xây dựng văn bản quản lý, chỉ đạo, điều hành vật tư, thiết bị |
|
|
|
- Đối với cơ quan xây dựng, ban hành văn bản |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Đối với đơn vị triển khai thực hiện |
Theo hiệu lực của văn bản |
|
|
|
436 |
Kế hoạch và báo cáo tình hình mua sắm, tiếp nhận, quản lý, cấp phát và sử dụng vật tư, thiết bị dài hạn, hàng năm |
|
|
|
- Đơn vị ban hành |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Đơn vị khác |
10 năm |
|
|
|
437 |
Kế hoạch và báo cáo tình hình mua sắm, tiếp nhận, quản lý, cấp phát và sử dụng vật tư, thiết bị 6 tháng, 9 tháng |
|
|
|
- Đơn vị ban hành |
10 năm |
|
|
|
- Đơn vị khác |
02 năm |
|
|
|
438 |
Kế hoạch và báo cáo tình hình mua sắm, tiếp nhận, quản lý, cấp phát và sử dụng vật tư, thiết bị quý, tháng |
05 năm |
|
|
439 |
Hồ sơ cấp phát vật tư, thiết bị |
20 năm |
|
|
440 |
Hồ sơ tiếp nhận, quản lý vật tư, thiết bị |
20 năm |
|
|
441 |
Hồ sơ thí nghiệm thiết bị điện |
20 năm |
|
|
442 |
Hồ sơ về tro bay (biên bản nghiệm thu khối lượng, phiếu thí nghiệm, biên bản lấy mẫu hiện trường, bảng tổng hợp khối lượng tro bay, biên bản giao nhận vật tư, phiếu xuất, giấy chứng nhận kiểm định cân) |
20 năm |
|
|
443 |
Hồ sơ điều động vật tư thiết bị |
20 năm |
|
|
444 |
Hồ sơ chuyển nhượng vật tư thiết bị |
20 năm |
|
|
445 |
Hồ sơ thanh lý vật tư thiết bị |
20 năm |
|
|
446 |
Hồ sơ sắp xếp, bảo quản vật tư thiết bị trong kho |
20 năm |
|
|
447 |
Hồ sơ kiểm tra tồn kho vật tư thiết bị |
20 năm |
|
|
448 |
Báo cáo thống kê xuất, nhập, tồn kho vật tư, thiết bị |
20 năm |
|
|
449 |
Sổ theo dõi vật tư thiết bị - Xuất, nhập vật tư - Tồn kho vật tư |
20 năm |
|
|
450 |
Công văn trao đổi về vật tư, xuất nhập khẩu |
05 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
|
19. Tài liệu của tổ chức Đảng ủy (có con dấu riêng) |
|
|
|
451 |
Tập văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của tổ chức Đảng cấp trên |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
|
452 |
Hồ sơ Đại hội Đảng bộ cơ quan, Đảng bộ Tổng công ty |
Vĩnh viễn |
|
|
453 |
Chương trình, kế hoạch và báo cáo công tác Đảng |
|
|
|
- Năm và hết nhiệm kỳ |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Quý, 06 tháng |
10 năm |
|
|
|
- Tháng |
05 năm |
|
|
|
454 |
Hồ sơ về thành lập/sáp nhập công nhận tổ chức đảng |
Vĩnh viễn |
|
|
455 |
Hồ sơ về công nhận cấp uỷ |
Vĩnh viễn |
|
|
456 |
Hồ sơ về tiếp nhận và bàn giao công tác Đảng |
10 năm |
|
|
457 |
Hồ sơ tổ chức thực hiện chủ trương, đường lối, chỉ thị, nghị quyết và các cuộc vận động của tổ chức đảng |
Vĩnh viễn |
|
|
458 |
Hồ sơ về hoạt động kiểm tra, giám sát |
20 năm |
|
|
459 |
Hồ sơ đánh giá, xếp loại tổ chức cơ sở Đảng và Đảng viên hàng năm |
20 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
460 |
Hồ sơ về phê chuẩn kết quả bầu cử, miễn nhiệm bãi nhiệm, bãi nhiệm cấp ủy |
20 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
461 |
Hồ sơ khen thưởng, kỷ luật tổ chức Đảng, Đảng viên |
20 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
462 |
Báo cáo đánh giá công tác phát thẻ Đảng viên |
20 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
463 |
Hồ sơ về tặng huy hiệu Đảng |
20 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
464 |
Hồ sơ Hội nghị Đảng viên 6 tháng, năm |
20 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
465 |
Hồ sơ thu chi Đảng phí; quyết toán tài chính công tác Đảng |
10 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
466 |
Hồ sơ Đảng viên |
70 năm |
|
|
467 |
Sổ sách - Sổ đăng ký Đảng viên - Sổ thu, chi Đảng phí - Sổ ghi biên bản… |
20 năm |
|
|
468 |
Tập, sổ đăng ký văn bản đi |
20 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
469 |
Công văn trao đổi về công tác Đảng |
05 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
|
20. Tài liệu của tổ chức Công đoàn cơ quan (có con dấu riêng) |
|
|
|
470 |
Tập văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của tổ chức Công đoàn cấp trên |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
|
471 |
Hồ sơ Đại hội Công đoàn cơ quan |
Vĩnh viễn |
|
|
472 |
Chương trình, kế hoạch và báo cáo công tác công đoàn |
|
|
|
- Năm và hết nhiệm kỳ |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Tháng, Quý, 06 tháng |
05 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
|
473 |
Hồ sơ về thành lập/sáp nhập/giải thể tổ chức Công đoàn |
Vĩnh viễn |
|
|
474 |
Hồ sơ về công nhận BCH Công đoàn |
Vĩnh viễn |
|
|
475 |
Hồ sơ về tiếp nhận và bàn giao công tác Công đoàn |
10 năm |
|
|
476 |
Hồ sơ tổ chức thực hiện chủ trương, đường lối, chỉ thị, nghị quyết và các cuộc vận động của tổ chức Công đoàn |
Vĩnh viễn |
|
|
477 |
Hồ sơ về hoạt động kiểm tra, giám sát |
20 năm |
|
|
478 |
Hồ sơ hội nghị công chức, viên chức hàng năm |
20 năm |
|
|
479 |
Hồ sơ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra nhân dân |
20 năm |
|
|
480 |
Hồ sơ khen thưởng, kỷ luật tổ chức, công đoàn viên |
20 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
481 |
Hồ sơ thu chi công đoàn phí, quyết toán tài chính công tác công đoàn |
10 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
482 |
Tài liệu của tổ chức, nhân sự của tổ chức công đoàn |
20 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
483 |
Bảng thống kê danh sách đoàn viên công đoàn hàng năm |
20 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
484 |
Sổ sách - Sổ đăng ký đoàn viên - Sổ thu chi công đoàn phí - Sổ ghi biên bản… |
20 năm |
|
|
485 |
Tập lưu, sổ đăng ký văn bản đi |
20 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
486 |
Công văn trao đổi về công tác Công đoàn |
05 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
|
21. Tài liệu của Đoàn Thanh niên cơ quan (có con dấu riêng) |
|
|
|
487 |
Tập văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của tổ chức Đoàn cấp trên |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
|
488 |
Hồ sơ đại hội Đoàn thanh niên cơ quan |
Vĩnh viễn |
|
|
489 |
Chương trình, kế hoạch và báo cáo công tác đoàn thanh niên |
|
|
|
- Năm và hết nhiệm kỳ |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Tháng, quý, 06 tháng |
05 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
|
490 |
Hồ sơ về thành lập Đoàn thanh niên |
Vĩnh viễn |
|
|
491 |
Hồ sơ về công nhận BCH Đoàn |
Vĩnh viễn |
|
|
492 |
Hồ sơ về tiếp nhận và bàn giao công tác Đoàn |
10 năm |
|
|
493 |
Hồ sơ tổ chức thực hiện chủ trương, đường lối, chỉ thị, nghị quyết và các cuộc vận động lớn của Đoàn thanh niên |
Vĩnh viễn |
|
|
494 |
Hồ sơ về hoạt động kiểm tra, giám sát |
20 năm |
|
|
495 |
Hồ sơ đoàn viên |
70 năm |
|
|
496 |
Hồ sơ khen thưởng, kỷ luật tổ chức, đoàn viên công đoàn, thanh niên |
20 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
497 |
Tài liệu về tổ chức, nhân sự của đoàn viên Công đoàn, Đoàn thanh niên |
20 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
498 |
Bảng thống kê danh sách đoàn viên công đoàn, đoàn thanh niên hàng năm |
20 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
499 |
Tài liệu về các hoạt động của, Công đoàn, Đoàn thanh niên |
20 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
500 |
Sổ sách: - Sổ đăng ký đoàn viên - Sổ thu chi đoàn phí - Sổ ghi biên bản… |
20 năm |
|
|
501 |
Tập lưu, sổ đăng ký văn bản đi |
20 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
502 |
Công văn trao đổi về công tác Đoàn thanh niên |
05 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
|
22. Tài liệu của Hội Cựu chiến binh cơ quan (có con dấu riêng) |
|
|
|
503 |
Tập văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của Hội Cựu chiến binh |
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành |
|
|
504 |
Hồ sơ đại hội Hội Cựu chiến binh |
Vĩnh viễn |
|
|
505 |
Chương trình, kế hoạch và báo cáo công tác cựu chiến binh |
|
|
|
- Năm và hết nhiệm kỳ |
Vĩnh viễn |
|
|
|
- Quý, 06 tháng, tháng |
05 năm |
|
|
|
506 |
Hồ sơ về thành lập Hội |
Vĩnh viễn |
|
|
507 |
Hồ sơ về công nhận Ban chấp hành Hội |
Vĩnh viễn |
|
|
508 |
Hồ sơ khen thưởng, kỷ luật tổ chức, hội viên |
20 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
509 |
Tài liệu về tổ chức, nhân sự của Hội Cựu chiến binh |
20 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
510 |
Tài liệu về các hoạt động của Hội Cựu chiến binh |
20 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
511 |
Tập lưu, sổ đăng ký văn bản đi |
20 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
|
512 |
Hồ sơ về tiếp nhận và bàn giao công tác Hội |
10 năm |
|
|
513 |
Hồ sơ tổ chức thực hiện chủ trương, đường lối, chỉ thị, nghị quyết và các cuộc vận động lớn của Hội Cựu chiến binh |
Vĩnh viễn |
|
|
514 |
Sổ sách: - Sổ đăng ký hội viên - Sổ thu chi hội phí - Sổ ghi biên bản… |
20 năm |
|
|
515 |
Công văn trao đổi về công tác của Hội Cựu chiến binh |
05 năm |
Hiệu chỉnh theo TT 10 Bộ Nội vụ |
Ghi chú:
- Các nội dung văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu trong Bảng thời hạn bảo quản này sẽ thay đổi tương ứng với các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành mà Nhà nước ban hành mới, hoặc điều chỉnh bổ sung.
- Các loại hồ sơ, tài liệu chưa có trong Bảng thời hạn bảo quản này, thì các Ban/Văn phòng, đơn vị phải tham chiếu vào các văn bản quy phạm pháp luật chuyên ngành hiện hành, đặc thù riêng của từng đơn vị để áp dụng hoặc chủ động ban hành Bảng thời hạn bảo quản riêng cho đơn vị mình phù hợp với quy định hiện hành.
- Các loại tài liệu có đóng dấu chế độ (MẬT), (TỐI MẬT), (TUYỆT MẬT) của cơ quan có thẩm quyền ban hành\EVNNPT ban hành được trong phạm vi quản lý của EVNNPT: Thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu tuân thủ Luật Bảo vệ bí mật Nhà nước năm 2018, hướng dẫn quy định pháp luật hiện hành, quy định quản lý tài liệu nội bộ của EVN, EVNNPT.
Phụ lục II
VĂN BẢN PHÁP LUẬT VÀ CÁC TÀI LIỆU LIÊN QUAN
I. Luật Lưu trữ, các Nghị định, Thông tư về VTLT và các văn bản hướng dẫn
1. Luật Lưu trữ số 01/2011/QH13 ngày 11/11/2011 (hết hiệu lực từ 01/7/2025);
2. Luật Lưu trữ số 33/2024/QH15 ngày 21/6/2024 (có hiệu lực từ 01/7/2025);
3. Nghị định số 01/2013/NĐ-CP ngày 03/01/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lưu trữ;
Nghị định 01/2013/NĐ-CP nêu tại khoản 3 mục I Phụ lục II được thay thế bằng Nghị định 113/2025/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành từ ngày 21/07/2025.
4. Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05/3/2020 của Chính phủ về công tác văn thư;
5. Thông tư số 10/2022/TT-BNV ngày 19/12/2022 của Bộ Nội vụ quy định thời hạn bảo quản tài liệu;
6. Thông tư số 01/2024/TT-BTC ngày 08/01/2024 của Bộ Tài chính quy định thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên môn nghiệp vụ ngành Tài chính;
Thông tư 01/2024/TT-BTC nêu tại khoản 6 mục I Phụ lục II được thay thế bằng Thông tư 74/2025/TT-BTC, có hiệu lực thi hành từ ngày18/08/2025.
7. Thông tư số 19/2025/TT-BCT ngày 16/4/2025 của Bộ Công Thương quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành Công Thương.