|
TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM Số: 1589/QĐ-EVNNPT |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Quy định quản lý tài sản, nguồn vốn
trong Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
________________
TỔNG GIÁM ĐỐC
TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
Căn cứ Quyết định số 284/QĐ-EVN ngày 18/10/2018 của Hội đồng thành viên Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN) về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia (EVNNPT) và các văn bản sửa đổi bổ sung: Quyết định số 111/QĐ-HĐTV ngày 05/8/2022, Quyết định số 120/QĐ-HĐTV ngày 26/10/2023 của Hội đồng thành viên EVN;
Căn cứ Quyết định số 145/QĐ-HĐTV ngày 01/6/2025 của Hội đồng thành viên EVNNPT về việc ban hành Quy chế phân cấp trong Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia và văn bản sửa đổi bổ sung: Quyết định số 233/QĐ-HĐTV ngày 10/8/2025 của Hội đồng thành viên EVNNPT;
Căn cứ Văn bản số 202/EVNNPT-HĐTV ngày 10/8/2025 của Hội đồng thành viên EVNNPT về việc thông qua Quy định quản lý tài sản, nguồn vốn trong Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia;
Theo đề nghị của ông Kế toán trưởng EVNNPT.
QUYẾT ĐỊNH:
|
Nơi nhận: |
TỔNG GIÁM ĐỐC
Phạm Lê Phú |
MỤC LỤC
CHƯƠNG I. QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
CHƯƠNG II. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ TÀI SẢN
Điều 3. Quản lý TSCĐ
Điều 4. Sửa chữa lớn TSCĐ
Điều 5. Thanh lý, nhượng bán TSCĐ
Điều 6. Trích khấu hao TSCĐ
Điều 7. Thủ tục tăng TSCĐ
Điều 8. Thủ tục giảm TSCĐ
Điều 9. Quản lý hàng tồn kho
Điều 10. Nguyên tắc quản lý hàng tồn kho
Điều 11. Phương pháp xác định giá trị hàng tồn kho xuất kho
Điều 12. Quản lý công nợ
Điều 13. Trách nhiệm xử lý công nợ
CHƯƠNG III. QUY ĐỊNH VỀ KIỂM KÊ TÀI SẢN VÀ NGUỒN VỐN
Điều 14. Mục đích, yêu cầu và đối tượng kiểm kê
Điều 15. Thời điểm kiểm kê
Điều 16. Phương pháp kiểm kê
Điều 17. Các bước tiến hành kiểm kê
Điều 18. Xử lý kiểm kê
Điều 19. Thời gian nộp báo cáo kiểm kê
CHƯƠNG IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 20. Tổ chức thực hiện
PHỤ LỤC I: HỒ SƠ QUYẾT TOÁN DANH MỤC SCL TỰ THỰC HIỆN
PHỤ LỤC II: HỒ SƠ ĐIỀU CHUYỂN, THANH LÝ, NHƯỢNG BÁN TSCĐ
PHỤ LỤC III: KHUNG THỜI GIAN TRÍCH KHẤU HAO CÁC LOẠI TSCĐ
PHỤ LỤC IV: MẪU BÁO CÁO KIỂM KÊ
PHỤ LỤC V: DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT VÀ QUY CHẾ, QUY ĐỊNH QUẢN LÝ NỘI BỘ CỦA EVNNPT LIÊN QUAN
|
TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUY ĐỊNH
QUẢN LÝ TÀI SẢN, NGUỒN VỐN
TRONG TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
|
Thời gian |
|
Giá trị hợp lý của |
|
Thời gian trích khấu hao của TSCĐ mới cùng loại xác định theo Phụ lục III (ban hành kèm theo Quy định này) |
|
Giá bán của TSCĐ cùng loại mới 100% (hoặc của TSCĐ tương đương trên thị trường) |
4. Đối với công nợ tạm ứng: phải thanh toán khoản tạm ứng kỳ trước mới được nhận tạm ứng kỳ sau. Nếu chưa thanh toán tiền đã tạm ứng kỳ trước thì phải có chứng từ chứng minh đã sử dụng số tiền tạm ứng kỳ trước mới được tạm ứng tiếp kỳ sau.
EVNNPT và các đơn vị thực hiện tạm ứng cho CBCNV theo hình thức chuyển khoản vào tài khoản của cá nhân nhận tạm ứng, CBCNV được sử dụng tài khoản cá nhân và các phương tiện thanh toán hợp pháp theo quy định của pháp luật để chi trả tiền mua hàng hóa dịch vụ theo nhiệm vụ được giao. Đối với việc mua sắm hàng hóa dịch vụ có hóa đơn thuế GTGT, khi thanh toán hàng hóa dịch vụ này, cá nhân nhận tạm ứng phải chuyển tiền theo đúng tên và số tài khoản người thụ hưởng được ghi trên hóa đơn thuế GTGT. EVNNPT và các đơn vị thanh toán hoàn trả lại vào tài khoản cá nhân theo quy trình thanh toán không dùng tiền mặt.
Trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày tạm ứng hoặc kể từ ngày công việc liên quan đến tạm ứng hoàn thành, người nhận tạm ứng phải nộp lại cho Bộ phận TCKT hồ sơ chứng từ thanh toán tạm ứng hoặc trả lại Bộ phận TCKT số tiền tạm ứng nhưng chưa sử dụng. Trường hợp quá hạn 10 ngày nêu trên, người nhận tạm ứng chưa sử dụng tiền tạm ứng hoặc mới sử dụng 1 phần tiền tạm ứng nhưng công việc còn đang dở dang chưa hoàn thành, người nhận tạm ứng phải có giải trình và nêu rõ tiến độ công việc hoàn thành. Trong mọi trường hợp, thời gian tạm ứng không được vượt quá 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận tạm ứng, Giám đốc đơn vị chịu trách nhiệm trước Tổng công ty khi đơn vị mình có khoản tạm ứng vượt quá 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận tạm ứng.
PHỤ LỤC I: HỒ SƠ QUYẾT TOÁN DANH MỤC SCL TỰ THỰC HIỆN
Mẫu 01
|
TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA ĐƠN VỊ ____________ Số: V/v đề nghị duyệt quyết toán danh mục SCL hoàn thành |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ___________________ ....., ngày tháng năm.... |
Kính gửi: .................................
Căn cứ vào quyết định số ........... ngày ....... tháng ..... năm ..... của .... về việc giao kế hoạch sửa chữa lớn năm ..... cho ......
Căn cứ vào (các) bản phê duyệt dự toán số ......... ngày ...... tháng ...... năm ...... của ..........
Căn cứ vào hồ sơ quyết toán lập ngày…….............. Đề nghị .............. duyệt quyết toán (các) danh mục .............. với (tổng) giá trị quyết toán trước thuế ………….đồng.
( Bằng chữ : ……………………………………………………………).
|
GIÁM ĐỐC /NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN |
|
|
Nơi nhận: - Như trên - Lưu: ...... |
Ghi chú: Nếu có nhiều danh mục cùng đề nghị duyệt thì Đơn vị ghi có: Bảng kê chi tiết kèm theo.
Mẫu 02
|
TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA ĐƠN VỊ _____________ |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________ ....., ngày tháng năm.... |
BẢNG QUYẾT TOÁN GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG MUA VTTB, PHỤ TÙNG
Tên danh mục:
|
TT |
Tên hợp đồng và tên VTTB, phụ tùng |
ĐVT |
Đơn giá |
Theo hợp đồng |
Hàng thực nhận |
Đã sử dụng cho công trình SCL |
Hàng tồn kho |
||||
|
Số lượng |
Giá trị (đồng) |
Số lượng |
Giá trị (đồng) |
Số lượng |
Giá trị (đồng) |
Số lượng |
Giá trị (đồng) |
||||
|
I |
Hợp đồng số |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Vật tư A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Vật tư B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Hợp đồng số |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người lập |
TP Vật tư |
Kế toán trưởng |
Giám đốc/Người được ủy quyền |
Mẫu 03
|
TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA ĐƠN VỊ _____________ |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _________________ ....., ngày tháng năm.... |
- Tên danh mục ...............
- Giá trị vốn kế hoạch : ........... tr.đồng
- Thuộc kế hoạch vốn sửa chữa lớn năm ............
- Hình thức tự làm hay thuê ngoài .............
- Tên Đơn vị thực hiện (TVTK, TVTT, TVGS,......) ..........
- Giá trị dự toán được duyệt ................. đồng
- Thời gian khởi công
- Thời gian hoàn thành
- Giá trị quyết toán danh mục hoàn thành .............. đồng
- Khối lượng công việc chủ yếu đã tiến hành (thay thế, sửa chữa những bộ phận nào của TSCĐ).
- Các căn cứ về chế độ để lập quyết toán
+ ..........
+ ..........
- Phân tích các nhân tố tăng giảm so với dự toán được duyệt.
- Đánh giá hiệu quả của công việc sửa chữa lớn (hiệu quả của việc thay thế các thiết bị so với sửa chữa các thiết bị đã hư hỏng và hiệu quả khôi phục tính năng của tài sản cố định nói chung sau khi sửa chữa.
- Các kiến nghị (nếu có).
|
GIÁM ĐỐC/NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN (Ký tên và đóng dấu) |
Mẫu 04
|
TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA ĐƠN VỊ _____________ |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ___________________ ....., ngày tháng năm.... |
BẢNG TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN KINH PHÍ SỬA CHỮA LỚN
Tên danh mục ..........................
|
Nội dung chi phí |
Dự toán được duyệt |
Giá trị quyết toán |
Ghi chú |
|
I- Chi phí thiết bị |
|
|
|
|
1- Giá trị thiết bị |
|
|
|
|
2- Thuế NK (nếu có) |
|
|
|
|
3- Chi phí tiếp nhận, vận chuyển... (nếu có) |
|
|
|
|
... |
|
|
|
|
II- Chi phí xây lắp |
|
|
|
|
1- Chi phí vật liệu |
|
|
|
|
2- Chi phí nhân công |
|
|
|
|
a) Nhân công phần không áp dụng đơn giá ĐTXD |
|
|
|
|
b) Nhân công phần áp dụng đơn giá ĐTXD |
|
|
|
|
3- Chi phí máy thi công (nếu có) |
|
|
|
|
4- Chi phí chung (nếu có) |
|
|
|
5- Thu nhập chịu thuế tính trước (nếu có) |
|
|
|
Giá trị xây lắp trước thuế |
|
|
|
III- Chi phí khác |
|
|
|
|
1- Chi phí khảo sát (nếu có) |
|
|
|
|
2- Chi phí nghiệm thu (nếu có) |
|
|
|
IV- Chi phí Dự phòng |
|
|
|
|
V- Gía trị VTTB thu hồi |
|
|
|
|
VI- Giá trị quyết toán (I + II + III - V) trước thuế |
|
|
|
|
VII. Thuế GTGT |
|
|
|
|
VIII- Giá trị quyết toán (I + II + III - V) sau thuế |
|
|
|
|
Kế toán trưởng |
GIÁM ĐỐC/NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN (ký tên đóng dấu) |
Mẫu 05
|
TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA ĐƠN VỊ _____________ |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________ ....., ngày tháng năm.... |
BẢNG TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN CHI PHÍ THIẾT BỊ, VẬT TƯ, PHỤ TÙNG SCL
Tên danh mục SCL
|
TT |
Tên và quy cách VTTB, phụ tùng |
ĐVT |
Theo dự toán duyệt |
Theo quyết toán |
Ghi chú |
||||
|
Số lượng |
Đơn giá (đồng) |
Thành tiền (đồng) |
Số lượng |
Đơn giá (đồng) |
Thành tiền (đồng) |
||||
|
I |
VTTB, phụ tùng nhập khẩu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
VTTB, phụ tùng trong nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người lập |
TP Vật tư |
Kế toán trưởng |
Giám đốc/Người được ủy quyền |
Mẫu 06
|
TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA ĐƠN VỊ _____________ |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________ ....., ngày tháng năm.... |
BẢNG TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN CHI PHÍ NHÂN CÔNG SCL
Tên danh mục SCL
|
TT |
Mã ĐM |
Tên công việc |
ĐVT |
Theo dự toán duyệt |
Quyết toán |
||||
|
khối lượng |
đơn giá |
Thành tiền |
khối lượng |
đơn giá |
Thành tiền |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người lập |
TP TC&NS |
Kế toán trưởng |
Giám đốc/Người được ủy quyền |
Mẫu 07
|
TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA ĐƠN VỊ _____________ |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________ ....., ngày tháng năm.... |
BẢNG TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN CHI PHÍ CA MÁY THI CÔNG SCL
Tên danh mục SCL
|
TT |
Tên máy thi công |
ĐVT |
Theo dự toán duyệt |
Theo quyết toán |
Ghi chú |
||||
|
Số lượng |
Đơn giá (đồng) |
Thành tiền (đồng) |
Số lượng |
Đơn giá (đồng) |
Thành tiền (đồng) |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người lập |
Kế toán trưởng |
Giám đốc/Người được ủy quyền |
Mẫu 08
|
TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA ĐƠN VỊ _____________ |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________ ....., ngày tháng năm.... |
BẢNG QUYẾT TOÁN GIÁ TRỊ VTTB PHỤ TÙNG THU HỒI
Tên danh mục SCL
|
TT |
Tên quy cách VTTB phụ tùng thu hồi |
ĐVT |
Theo dự toán duyệt |
Theo quyết toán |
Ghi chú |
|||
|
Số lượng |
Đơn giá (đồng) |
Thành tiền (đồng) |
Số lượng |
Giá đề nghị thu hồi (đồng) |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
Người lập |
TP Vật tư |
Kế toán trưởng |
Giám đốc/Người được ủy quyền |
Mẫu 01
|
TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA ĐƠN VỊ _____________ Số: V/v đề nghị tăng giảm vốn |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________ ....., ngày tháng năm.... |
|
Kính gửi: |
Căn cứ quyết định số ngày ... tháng ... năm ... của ... về việc điều chuyển tài sản ...
Căn cứ biên bản bàn giao số ngày ... tháng... năm ...
+ Giữa ......
và .....
(Có biên bản giao nhận kèm theo)
.....................................kính đề nghị ... giải quyết tăng vốn cho ... đồng thời giảm vốn cho ... với giá trị là : ....... đồng
|
Nơi nhận: - Như trên - Lưu: ...... |
Giám đốc/Người được ủy quyền |
|
Đơn vị |
Mẫu 02A |
||||||||||||
|
Địa chỉ |
|||||||||||||
|
BIÊN BẢN GIAO NHẬN TSCĐ |
|||||||||||||
|
( Đối với TSCĐ chưa hao mòn ) |
Nợ |
||||||||||||
|
Có |
|||||||||||||
Căn cứ quyết định số... ngày... tháng... năm... của... về việc bàn giao TSCĐ
Ban giao nhận TSCĐ :
- Ông (bà)....... Chức vụ ........... Đại diện bên giao
- Ông (bà)....... Chức vụ ........... Đại diện bên nhận
- Ông (bà)....... Chức vụ ........... Đại diện
Địa điểm giao nhận TSCĐ
Xác nhận việc giao nhận TSCĐ như sau:
|
STT |
Mã |
Tên Ký mã hiệu,quy cách TSCĐ |
Mã hiệu TSCĐ |
Số Serial |
Công |
Nước SX (xây dựng) |
Năm |
Năm đưa |
Thời gian sử dụng |
Thời gian SD còn lại |
Nguồn vốn |
Nguyên giá TSCĐ |
Giá trị hao mòn lũy kế |
Giá trị còn lại |
Tài liệu kỹ thuật kèm theo |
Ghi chú |
|
A |
B |
C |
D |
E |
F |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
|
1 |
|
|
||||||||||||||
|
Cộng: |
|
|
Dụng cụ phụ tùng kèm theo
|
Số TT |
Tên quy cách dụng cụ phụ tùng |
ĐVT |
Số lượng |
Giá trị |
|
|
|
|
|
|
|
Đại diện bên giao: Công ty…..
|
Đại diện bên nhận: Công ty….. |
||
|
Bộ phận giao (Ký, họ tên) |
Trưởng bộ phận giao (Ký, họ tên)
|
Bộ phận nhận (Ký, họ tên) |
Trưởng bộ phận nhận (Ký, họ tên) |
|
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Giám đốc (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Giám đốc (Ký, họ tên) |
|
Đơn vị |
Mẫu 02B |
||||||||||||
|
Địa chỉ |
|||||||||||||
|
BIÊN BẢN GIAO NHẬN TSCĐ |
|||||||||||||
|
( Đối với TSCĐ đã hao mòn ) |
Nợ |
||||||||||||
|
Có |
|||||||||||||
Căn cứ quyết định số... ngày... tháng... năm... của... về việc bàn giao TSCĐ
Ban giao nhận TSCĐ :
- Ông (bà)....... Chức vụ ........... Đại diện bên giao
- Ông (bà)....... Chức vụ ........... Đại diện bên nhận
- Ông (bà)....... Chức vụ ........... Đại diện
Địa điểm giao nhận TSCĐ
Xác nhận việc giao nhận TSCĐ như sau:
|
STT |
Mã |
Tên Ký mã hiệu,quy cách TSCĐ |
Mã hiệu TSCĐ |
Số Serial |
Công |
Nước SX (xây dựng) |
Năm |
Năm đưa |
Thời gian sử dụng |
Thời gian SD còn lại |
Nguồn vốn |
Nguyên giá TSCĐ |
Giá trị hao mòn lũy kế |
Giá trị còn lại |
Tài liệu kỹ thuật kèm theo |
Ghi chú |
|
A |
B |
C |
D |
E |
F |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
|
1 |
|
|
||||||||||||||
|
Cộng: |
|
|
Dụng cụ phụ tùng kèm theo
|
Số TT |
Tên quy cách dụng cụ phụ tùng |
ĐVT |
Số lượng |
Giá trị |
|
|
|
|
|
|
|
Đại diện bên giao: Công ty…..
|
Đại diện bên nhận: Công ty….. |
||
|
Bộ phận giao (Ký, họ tên) |
Trưởng bộ phận giao (Ký, họ tên)
|
Bộ phận nhận (Ký, họ tên) |
Trưởng bộ phận nhận (Ký, họ tên) |
|
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Giám đốc (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Giám đốc (Ký, họ tên) |
Mẫu 03
|
TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA ĐƠN VỊ _____________ |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________ ....., ngày tháng năm.... |
BIÊN BẢN
GIAO NHẬN VẬT TƯ, THIẾT BỊ, PHỤ TÙNG
Căn cứ quyết định số ngày ... tháng ... năm ... của ... về việc điều chuyển vật tư, thiết bị, phụ tùng
Hôm nay, ngày .... tháng ... năm ... , (Đơn vị A) bàn giao cho (Đơn vị B) các vật tư, thiết bị, phụ tùng sau đây:
A/ Thành phần giao nhận gồm có:
1/ Đại diện bên giao vật tư, thiết bị, phụ tùng
- Ông /bà.......................... chức vụ
- Ông /bà...........................chức vụ
...
2/ Đại diện bên nhận vật tư, thiết bị, phụ tùng
- Ông /bà.......................... chức vụ
- Ông /bà..........................chức vụ
B/ Nội dung
Hai bên đã tiến hành giao, nhận số vật tư, thiết bị, phụ tùng như sau:
Tổng số danh mục vật tư, thiết bị, phụ tùng ............... danh mục
Tổng giá trị (giá hạch toán sổ sách) ............ đồng
Tình trạng kỹ thuật (nếu có)
(chi tiết có bảng kê kèm theo)
Biên bản này được lập thành .... bản, mỗi bên ... bản và 01 bản báo cáo Tập đoàn /Tổng công ty để giải quyết thủ tục tăng giảm vốn.
|
BÊN GIAO |
BÊN NHẬN |
Mẫu 04
|
TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA ĐƠN VỊ _____________ Số: V/v thanh lý nhượng bán tài sản |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________ ....., ngày tháng năm.... |
|
Kính gửi: |
Căn cứ vào Quy định ………….. áp dụng trong Tập đoàn Điện lực Việt Nam ban hành theo quyết định số QĐ-EVN ngày tháng năm ...
Căn cứ vào biên bản họp hội đồng thanh lý, nhượng bán ngày tháng năm ... của ....
..................................... trình ... xét duyệt thanh lý, nhượng bán những tài sản như sau:
- Tổng nguyên giá tài sản:
- Giá trị hao mòn:
- Giá trị còn lại:
- Giá trị dự tính thu hồi:
- Biện pháp xử lý:
(chi tiết có phụ lục kèm theo)
Kính đề nghị xem xét giải quyết.
|
Nơi nhận: - Như trên - Lưu: ...... |
Giám đốc/Người được ủy quyền |
Mẫu 05
|
TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA ĐƠN VỊ _____________ |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________ ....., ngày tháng năm.... |
BIÊN BẢN
Họp Hội đồng thanh lý tài sản
Căn cứ vào biên bản kiểm tra kết quả thanh xử lý TSCĐ và VTTB của đoàn thẩm tra gồm các phòng: ...............
tại Đơn vị:.................
Ngày.........................Hội đồng thanh lý tài sản Đơn vị họp gồm các thành phần sau:
1- Ông /bà..........................Chủ tịch Hội đồng thanh lý- chủ trì
2- Ông /bà..........................Kế toán trưởng /Tr. phòng TCKT - ủy viên thường trực
3- Ông /bà..........................Tr.phòng Kỹ thuật - ủy viên
4- Ông /bà..........................Tr.phòng Kế hoạch - ủy viên
5- Ông /bà..........................Tr.phòng Vật tư - ủy viên
6- Ông /bà......................... Tr .phòng XDCB - ủy viên
7- Ông /bà...............................
8- Ông /bà...............................
Nội dung: Sau khi nghe Ông /bà... KTT /Tr. phòng TCKT ủy viên thường trực Hội đồng thanh lý tài sản báo cáo quá trình thực hiện thanh lý tài sản của Đơn vị hoặc các Đơn vị. Các ủy viên Hội đồng xem xét và tham gia ý kiến. Cuối cùng, Ông /bà Chủ tịch Hội đồng thanh lý tài sản Đơn vị kết luận như sau:
1) Số lượng TSCĐ và VTTB thanh lý
2) Giá trị TSCĐ và VTTB thanh lý tính theo giá bảo toàn vốn :
- Nguyên giá
- Hao mòn luỹ kế
- Giá trị còn lại
- Giá trị dự tính thu hồi
3) Biện pháp xử lý
Chủ tịch Hội đồng thanh lý (Ký tên và đóng dấu)
Các ủy viên (Ký tên)
|
Phòng KT |
Phòng TCKT |
Phòng kế hoạch |
Phòng VTư |
Phòng XDCB ... |
Mẫu 06
|
TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA ĐƠN VỊ _____________ |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________ ....., ngày tháng năm.... |
PHỤ LỤC CHI TIẾT DANH MỤC TSCĐ
Thanh lý theo biên bản họp hội đồng thanh lý ngày ... tháng ... năm
|
Số |
Tên và quy cách TSCĐ |
Đặc trưng |
Thời gian |
Thời gian |
Nguyên giá |
Giá trị còn lại (đồng) |
Giá trị đề nghị thu hồi (đồng) |
Nguồn vốn |
Biện pháp |
Tình trạng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng |
|
|
Người lập |
Kế toán trưởng |
Giám đốc/Người được ủy quyền |
Mẫu 07
|
TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA ĐƠN VỊ _____________ |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________ ....., ngày tháng năm.... |
PHỤ LỤC CHI TIẾT DANH MỤC VTTB
Thanh xử lý theo biên bản họp hội đồng thanh lý ngày ... tháng ... năm
|
TT |
Tên và quy cách VTTB |
ĐVT |
Số lượng |
Đơn giá sổ sách kế toán |
Giá trị hạch toán sổ sách |
Đơn giá dự tính thu hồi |
Giá trị đề nghị thu hồi |
Nguồn vốn |
Biện pháp xử lý |
Tình trạng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng |
|
|
Người lập |
Kế toán trưởng |
Giám đốc/Người được ủy quyền |
Mẫu 08
|
TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA ĐƠN VỊ _____________ |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________ ....., ngày tháng năm.... |
BÁO CÁO THANH LÝ TSCĐ/VTTB
Ngày tháng năm Số ........
Nợ ...........
Có ...........
Căn cứ vào quyết định số ..... ngày.... tháng..... năm.... của........................về việc thanh lý tài sản cố định.
I / HỘI ĐỒNG THANH LÝ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH/VẬT TƯ THIẾT BỊ GỒM
Ông /bà ................... đại diện................. Trưởng ban
Ông /bà ................... đại diện................. uỷ viên
Ông /bà ................... đại diện................. uỷ viên
II.1. Thanh lý TSCĐ:
- Tổng nguyên giá TSCĐ
- Tổng giá trị hao mòn đã trích đến thời điểm thanh lý
- Tổng giá trị còn lại của TSCĐ
II.2. Thanh lý vật tư
- Giá trị sổ sách VTTB
(chi tiết theo phụ lục kèm theo)
III/ KẾT LUẬN CỦA HỘI ĐỒNG THANH LÝ TSCĐ/VTTB
IV/ KẾT QUẢ THANH LÝ TSCĐ/VTTB
- Chi phí thanh lý TSCĐ/VTTB ............. (viết bằng chữ)
- Giá trị thu hồi.............................(viết bằng chữ)
- Đã ghi giảm (số) thẻ TSCĐ/VTTB ngày ... tháng... năm...
|
Giám đốc/Người được ủy quyền Đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) |
Ngày........tháng........năm...... Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Mẫu 09
|
TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA ĐƠN VỊ _____________ |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________ ....., ngày tháng năm.... |
PHỤ LỤC CHI TIẾT DANH MỤC TSCĐ ĐÃ THANH LÝ
|
TT |
Tên và quy cách TSCĐ |
Số hiệu TSCĐ |
Nước sản xuất (xây dựng) |
Năm sản xuất |
Năm đưa vào sử dụng |
Số thẻ TSCĐ |
Nguyên giá TSCĐ |
Giá trị hao mòn lũy kế |
Giá trị còn lại |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
|
Xxxx |
xxxx |
xxxx |
|
Người lập |
Kế toán trưởng |
Giám đốc/Người được ủy quyền |
PHỤ LỤC III: KHUNG THỜI GIAN TRÍCH KHẤU HAO CÁC LOẠI TÀI SẢN CỐ
ĐỊNH ÁP DỤNG TRONG EVNNPT
|
Danh mục các nhóm tài sản cố định |
Thời gian trích khấu hao tối thiểu theo Thông tư 45/2013/TT-BTC (năm) |
Thời gian trích khấu hao tối đa theo Thông tư 45/2013/TT-BTC (năm) |
Thời gian trích khấu hao áp dụng tại EVNNPT |
|
A - Máy móc, thiết bị động lực |
|
|
|
|
1. Máy phát động lực |
8 |
15 |
10 |
|
2. Máy phát điện |
7 |
20 |
10 |
|
2.1 Hệ thống các tấm pin mặt trời bao gồm toàn bộ thiết bị hệ thống điện mặt trời (tấm pin, bộ biến đổi,…). |
|
|
10 |
|
3. Máy biến áp và thiết bị nguồn điện |
7 |
15 |
10 |
|
3.1 Hệ thống điện gió |
|
|
10 |
|
4. Máy móc, thiết bị động lực khác |
6 |
15 |
10 |
|
B - Máy móc, thiết bị công tác |
|
|
|
|
1. Máy công cụ |
7 |
15 |
10 |
|
2. Máy móc thiết bị dùng trong ngành khai khoáng |
5 |
15 |
8 |
|
3. Máy kéo |
6 |
15 |
8 |
|
4. Máy dùng cho nông, lâm nghiệp |
6 |
15 |
8 |
|
5. Máy bơm nước và xăng dầu |
6 |
15 |
8 |
|
6. Thiết bị luyện kim, gia công bề mặt chống gỉ và ăn mòn kim loại |
7 |
15 |
10 |
|
7. Thiết bị chuyên dùng sản xuất các loại hoá chất |
6 |
15 |
10 |
|
8. Máy móc, thiết bị chuyên dùng sản xuất vật liệu xây dựng, đồ sành sứ, thuỷ tinh |
10 |
20 |
20 |
|
9. Thiết bị chuyên dùng sản xuất các linh kiện và điện tử, quang học, cơ khí chính xác |
5 |
15 |
12 |
|
10. Máy móc, thiết bị dùng trong các ngành sản xuất da, in văn phòng phẩm và văn hoá phẩm |
7 |
15 |
10 |
|
11. Máy móc, thiết bị dùng trong ngành dệt |
10 |
15 |
|
|
12. Máy móc, thiết bị dùng trong ngành may mặc |
5 |
10 |
|
|
13. Máy móc, thiết bị dùng trong ngành giấy |
6 |
15 |
|
|
14. Máy móc, thiết bị sản xuất, chế biến lương thực, thực phẩm |
3 |
15 |
12 |
|
15. Máy móc, thiết bị điện ảnh, y tế |
6 |
15 |
12 |
|
16. Máy móc, thiết bị viễn thông, thông tin, điện tử, tin học và truyền hình |
3 |
15 |
5 |
|
17. Máy móc, thiết bị sản xuất dược phẩm |
6 |
10 |
|
|
18. Máy móc, thiết bị công tác khác |
5 |
12 |
10 |
|
19. Máy móc, thiết bị dùng trong ngành lọc hoá dầu |
10 |
20 |
|
|
20. Máy móc, thiết bị dùng trong thăm dò khai thác dầu khí. |
7 |
10 |
|
|
21. Máy móc thiết bị xây dựng |
8 |
15 |
12 |
|
22. Cần cẩu |
10 |
20 |
10 |
|
C - Dụng cụ làm việc đo lường, thí nghiệm |
|
|
|
|
1. Thiết bị đo lường, thử nghiệm các đại lượng cơ học, âm học và nhiệt học |
5 |
10 |
10 |
|
2. Thiết bị quang học và quang phổ |
6 |
10 |
10 |
|
3. Thiết bị điện và điện tử |
5 |
10 |
8 |
|
4. Thiết bị đo và phân tích lý hoá |
6 |
10 |
10 |
|
5. Thiết bị và dụng cụ đo phóng xạ |
6 |
10 |
10 |
|
6. Thiết bị chuyên ngành đặc biệt |
5 |
10 |
8 |
|
7. Các thiết bị đo lường, thí nghiệm khác |
6 |
10 |
10 |
|
8. Khuôn mẫu dùng trong công nghiệp đúc |
2 |
5 |
5 |
|
D - Thiết bị và phương tiện vận tải |
|
|
|
|
1. Phương tiện vận tải đường bộ |
6 |
10 |
10 |
|
2. Phương tiện vận tải đường sắt |
7 |
15 |
15 |
|
3. Phương tiện vận tải đường thuỷ |
7 |
15 |
15 |
|
4. Phương tiện vận tải đường không |
8 |
20 |
20 |
|
5. Thiết bị vận chuyển đường ống |
10 |
30 |
30 |
|
6. Phương tiện bốc dỡ, nâng hàng |
6 |
10 |
10 |
|
7. Thiết bị và phương tiện vận tải khác |
6 |
10 |
10 |
|
8. Đường dây tải điện |
|
|
10 |
|
E - Dụng cụ quản lý |
|
|
|
|
1. Thiết bị tính toán, đo lường (Hệ thống quan trắc, giám sát và cảnh báo sét phục vụ lưới điện truyền tải) |
5 |
8 |
5 |
|
2. Máy móc, thiết bị thông tin, điện tử |
3 |
8 |
5 |
|
3. Phương tiện và dụng cụ quản lý khác (Thiết bị bay không người lái-UAV) |
3 |
10 |
5 |
|
G - Nhà cửa, vật kiến trúc |
|
|
|
|
1. Nhà cửa loại kiên cố |
25 |
50 |
25 |
|
1.1 Hệ thống giá đỡ đường ống loại kiên cố |
|
|
25 |
|
1.2 Hệ thống nước làm mát loại kiên cố |
|
|
25 |
|
1.3 Hệ thống xử lý nước thải công nghiệp loại kiên cố |
|
|
25 |
|
1.4 Nhà cửa loại kiên cố khác |
|
|
25 |
|
2. Nhà nghỉ giữa ca, nhà ăn giữa ca, nhà vệ sinh, nhà thay quần áo, nhà để xe... |
6 |
25 |
15 |
|
3. Nhà cửa khác |
6 |
25 |
12 |
|
4. Kho chứa, bể chứa; cầu, đường, đường băng sân bay; bãi đỗ, sân phơi... |
5 |
20 |
20 |
|
5. Kè, đập, cống, kênh, mương máng, bến cảng, ụ triền đà... |
6 |
30 |
|
|
5.1 Đập thuỷ điện bằng bê tông |
|
|
20 |
|
5.2 Đập thuỷ điện bằng đất và nguyên liệu khác |
|
|
15 |
|
5.3 Hệ thống kênh dẫn nước, kênh xả nước |
|
|
15 |
|
5.4 Đường ống áp lực của nhà máy thủy điện |
|
|
15 |
|
5.5 Cửa nhận nước |
|
|
15 |
|
5.6 Hệ thống đường hầm dẫn nước |
|
|
15 |
|
5.7 Tháp điều áp |
|
|
15 |
|
5.8 Hệ thống phao neo, khung neo, giá đỡ thuộc NMĐ mặt trời |
|
|
15 |
|
5.9 Các loại kè đê, đập khác |
|
|
15 |
|
6. Các vật kiến trúc khác |
5 |
10 |
10 |
|
H - Súc vật, vườn cây lâu năm |
|
|
|
|
1. Các loại súc vật |
4 |
15 |
15 |
|
2. Vườn cây công nghiệp, vườn cây ăn quả, vườn cây lâu năm. |
6 |
40 |
40 |
|
3. Thảm cỏ, thảm cây xanh. |
2 |
8 |
8 |
|
I - Các loại tài sản cố định hữu hình khác chưa quy định trong các nhóm trên |
4 |
25 |
10 |
|
II Tài sản cố định vô hình |
2 |
20 |
|
|
1. Phần mềm |
|
|
5 |
|
2. Tài sản cố định vô hình khác |
|
|
10 |
PHỤ LỤC IV. MẪU BIỂU BÁO CÁO KIỂM KÊ
1. BÁO CÁO KIỂM KÊ TÀI SẢN CỦA DOANH NGHIỆP
|
Tên Đơn vị báo cáo |
Biểu số: 1 BCKK/DN |
BÁO CÁO KIỂM KÊ TÀI SẢN CỦA DOANH NGHIỆP
Có đến thời điểm: …. giờ ngày … tháng …năm ….
Đơn vị tính: đồng
|
Số |
Tài sản |
Mã |
Theo sổ |
Theo |
Chênh lệch |
Ghi |
|
|
TT |
số |
kế toán |
kiểm kê |
Thừa(+) |
Thiếu(-) |
chú |
|
|
A |
B |
C |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
A |
TÀI SẢN NGẮN HẠN |
100 |
|||||
|
I |
Tiền và các khoản tương đương tiền |
110 |
|||||
|
1 |
Tiền |
111 |
|||||
|
2 |
Các khoản tương đương tiền |
112 |
|||||
|
II |
Đầu tư tài chính ngắn hạn |
120 |
|||||
|
1 |
Chứng khoán kinh doanh |
121 |
|||||
|
2 |
Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*) |
122 |
|||||
|
3 |
Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn |
123 |
|||||
|
III |
Các khoản phải thu ngắn hạn |
130 |
|||||
|
1 |
Phải thu ngắn hạn của khách hàng |
131 |
|||||
|
2 |
Trả trước cho người bán ngắn hạn |
132 |
|||||
|
3 |
Phải thu nội bộ ngắn hạn ngắn hạn |
133 |
|||||
|
4 |
Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng |
134 |
|||||
|
5 |
Phải thu về cho vay ngắn hạn |
135 |
|||||
|
6 |
Phải thu ngắn hạn khác |
136 |
|||||
|
7 |
Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) |
137 |
|||||
|
8 |
Tài sản thiếu chờ xử lý |
139 |
|||||
|
IV |
Hàng tồn kho |
140 |
|||||
|
1 |
Hàng tồn kho |
141 |
|||||
|
2 |
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) |
149 |
|||||
|
V |
Tài sản ngắn hạn khác |
150 |
|||||
|
1 |
Chi phí trả trước ngắn hạn |
151 |
|||||
|
2 |
Thuế GTGT được khấu trừ |
152 |
|||||
|
3 |
Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước |
153 |
|||||
|
4 |
Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ |
154 |
|||||
|
4 |
Tài sản ngắn hạn khác |
155 |
|||||
|
B |
TÀI SẢN DÀI HẠN |
200 |
|||||
|
I |
Các khoản phải thu dài hạn |
210 |
|||||
|
1 |
Phải thu dài hạn của khách hàng |
211 |
|||||
|
2 |
Trả trước cho người bán dài hạn |
212 |
|||||
|
3 |
Vốn kinh doanh ở Đơn vị trực thuộc |
213 |
|||||
|
4 |
Phải thu dài hạn nội bộ |
214 |
|||||
|
5 |
Phải thu về cho vay dài hạn |
215 |
|||||
|
6 |
Phải thu dài hạn khác |
216 |
|||||
|
7 |
Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*) |
219 |
|||||
|
II |
Tài sản cố định |
220 |
|||||
|
1 |
Tài sản cố định hữu hình |
221 |
|||||
|
- Nguyên giá |
222 |
||||||
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) |
223 |
||||||
|
2 |
Tài sản cố định thuê tài chính |
224 |
|||||
|
- Nguyên giá |
225 |
||||||
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) |
226 |
||||||
|
3 |
Tài sản cố định vô hình |
227 |
|||||
|
- Nguyên giá |
228 |
||||||
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) |
229 |
||||||
|
III |
Bất động sản đầu tư |
230 |
|||||
|
- Nguyên giá |
231 |
||||||
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) |
222 |
||||||
|
IV |
Tài sản dở dang dài hạn |
240 |
|||||
|
1 |
Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang dài hạn |
241 |
|||||
|
2 |
Chi phí xây dựng cơ bản dở dang |
242 |
|||||
|
IV |
Đầu tư tài chính dài hạn |
250 |
|||||
|
1 |
Đầu tư vào công ty con |
251 |
|||||
|
2 |
Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh |
252 |
|||||
|
3 |
Đầu tư góp vốn vào Đơn vị khác |
253 |
|||||
|
4 |
Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn (*) |
254 |
|||||
|
5 |
Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn |
255 |
|||||
|
V |
Tài sản dài hạn khác |
260 |
|||||
|
1 |
Chi phí trả trước dài hạn |
261 |
|||||
|
2 |
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại |
262 |
|||||
|
3 |
Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn |
263 |
|||||
|
4 |
Tài sản dài hạn khác |
268 |
|||||
|
TỔNG CỘNG (A+B) |
|||||||
Ngày ... tháng .... năm ....
|
Người lập biểu |
Kế toán trưởng |
Giám đốc/Người được ủy quyền |
|
(Ký, ghi rõ họ tên) |
(Ký, ghi rõ họ tên) |
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
2. Báo cáo kiểm kê nợ phải thu của doanh nghiệp
|
Tên Đơn vị báo cáo |
Biểu số: 1a BCKK/DN |
BÁO CÁO KIỂM KÊ NỢ PHẢI THU CỦA DOANH NGHIỆP
Có đến thời điểm … giờ … ngày … tháng … năm …
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Các khoản phải thu |
Mã số |
Theo sổ kế toán |
Thực tế kiểm kê |
Trong đó |
Thừa (+) |
Thiếu (-) |
Ghi chú |
||||||||
|
Chưa |
Đến |
Quá hạn |
Chia ra quá hạn |
|||||||||||||
|
đến |
hạn |
|||||||||||||||
|
hạn |
Dưới 6 tháng |
Trên 6 tháng đến 1 năm |
Từ 1 năm đến 2 năm |
Từ |
Từ 3 năm trở lên |
Khó |
||||||||||
|
2 năm đến 3 năm |
đòi |
|||||||||||||||
|
A |
B |
C |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 (*) |
12=2-1>0 |
13=2-1<0 |
14 |
|
I |
Các khoản phải thu ngắn hạn |
130 |
||||||||||||||
|
1 |
Phải thu ngắn hạn của khách hàng |
131 |
||||||||||||||
|
2 |
Trả trước cho người bán ngắn hạn |
132 |
||||||||||||||
|
3 |
Phải thu nội bộ ngắn hạn ngắn hạn |
133 |
||||||||||||||
|
4 |
Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng |
134 |
||||||||||||||
|
5 |
Phải thu về cho vay ngắn hạn |
135 |
||||||||||||||
|
6 |
Phải thu ngắn hạn khác |
136 |
||||||||||||||
|
7 |
Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) |
137 |
||||||||||||||
|
8 |
Tài sản thiếu chờ xử lý |
139 |
||||||||||||||
|
II |
Các khoản phải thu dài hạn |
210 |
||||||||||||||
|
1 |
Phải thu dài hạn của khách hàng |
211 |
||||||||||||||
|
2 |
Trả trước cho người bán dài hạn |
212 |
||||||||||||||
|
3 |
Vốn kinh doanh ở Đơn vị trực thuộc |
213 |
||||||||||||||
|
4 |
Phải thu dài hạn nội bộ |
214 |
||||||||||||||
|
5 |
Phải thu về cho vay dài hạn |
215 |
||||||||||||||
|
6 |
Phải thu dài hạn khác |
216 |
||||||||||||||
|
7 |
Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*) |
219 |
||||||||||||||
|
III |
Nợ tạm ứng |
|||||||||||||||
|
Tổng cộng |
||||||||||||||||
Ghi chú: (*) cột 11: là các khoản nợ phải thu chưa đến hạn thanh toán nhưng Đơn vị thu thập được các bằng chứng xác định đối tượng nợ có khả năng không trả được nợ đúng hạn theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 6 Thông tư số 48/2019/TT-BTC.
Ngày ... tháng .... năm ....
|
Người lập biểu |
Kế toán trưởng |
Giám đốc/Người được ủy quyền |
|
(Ký, ghi rõ họ tên) |
(Ký, ghi rõ họ tên) |
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
3. Báo cáo kiểm kê vật tư, hàng tồn kho của doanh nghiệp
|
Tên Đơn vị báo cáo |
Biểu số: 1b BCKK/DN |
BÁO CÁO KIỂM KÊ VẬT TƯ, HÀNG TỒN KHO CỦA DOANH NGHIỆP
Có đến thời điểm … giờ … ngày … tháng … năm …
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nội dung |
Mã số |
Theo số kế toán |
Theo kiểm kê |
Trong đó |
Chênh lệch |
Ghi chú |
||
|
Tồn kho, ứ đọng, không cần dùng |
vật tư kém, mất phẩm chất |
thừa (+) |
thiếu (-) |
||||||
|
A |
B |
C |
1 |
2 |
3 |
4 |
5=2-1>0 |
6=2-1<0 |
7 |
|
Trị giá |
|||||||||
|
1 |
Hàng mua đang đi đường |
1411 |
|||||||
|
2 |
Nguyên liệu, vật liệu |
1412 |
|||||||
|
3 |
Công cụ, dụng cụ |
1413 |
|||||||
|
4 |
Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang |
1414 |
|||||||
|
5 |
Thành phẩm |
1415 |
|||||||
|
6 |
Hàng hóa |
1416 |
|||||||
|
7 |
Hàng gửi đi bán |
1417 |
|||||||
|
8 |
Hàng hóa kho bảo thuế |
1418 |
|||||||
|
10 |
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) |
1419 |
|||||||
|
11 |
Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn |
263 |
|||||||
Ngày ... tháng .... năm ....
|
Người lập biểu |
Kế toán trưởng |
Giám đốc/Người được ủy quyền |
|
(Ký, ghi rõ họ tên) |
(Ký, ghi rõ họ tên) |
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
Bảng kiểm kê đầu tư Tài chính của doanh nghiệp
|
Tên Đơn vị báo cáo |
Biểu số: 01d/BKK-DN |
BÁO CÁO KIỂM KÊ ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH CỦA DOANH NGHIỆP
Có đến thời điểm … giờ … ngày … tháng … năm …
Đơn vị tính: đồng
|
stt |
Nội dung |
Theo sổ kế toán |
Theo số liệu sổ sách |
Theo số liệu kiểm kê |
Chênh lệch |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
Ngày ... tháng .... năm ....
|
Người lập biểu |
Kế toán trưởng |
Giám đốc/Người được ủy quyền |
|
(Ký, ghi rõ họ tên) |
(Ký, ghi rõ họ tên) |
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
4. Báo cáo kiểm kê tài sản cố định của doanh nghiệp
|
Tên Đơn vị báo cáo |
Biểu số: 1c BCKK/DN |
BÁO CÁO KIỂM KÊ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH CỦA DOANH NGHIỆP
Có đến thời điểm … giờ … ngày … tháng … năm …
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nhóm tài sản |
Mã số |
Theo sổ kế toán |
Theo kiểm kê |
Chênh lệch |
Ghi chú |
|||
|
Nguyên giá |
Giá trị còn lại |
Nguyên Giá |
Giá trị còn lại |
Nguyên giá |
Giá trị còn lại |
||||
|
A |
B |
C |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
|
I |
TSCĐ đang dùng trong SXKD |
||||||||
|
1 |
Nhà cửa |
||||||||
|
- Nhà xưởng sản xuất |
|||||||||
|
- Nhà kho |
|||||||||
|
- Nhà làm việc |
|||||||||
|
2 |
Vật kiến trúc |
||||||||
|
3 |
Máy móc thiết bị động lực |
||||||||
|
4 |
Máy móc thiết bị công tác |
||||||||
|
5 |
Máy móc thiết bị truyền dẫn |
||||||||
|
6 |
Công cụ, dụng cụ đo lường thí nghiệm, dụng cụ quản lý |
||||||||
|
7 |
Thiết bị và phương tiện vận tải |
||||||||
|
8 |
Súc vật làm việc, SV cho SP |
||||||||
|
9 |
Cây lâu năm |
||||||||
|
10 |
TSCĐ khác đang dùng trong SXKD |
||||||||
|
II |
TSCĐ vô hình |
||||||||
|
III |
TSCĐ thuê tài chính |
||||||||
|
IV |
TSCĐ chưa cần dùng |
||||||||
|
V |
TSCĐ không cần dùng |
||||||||
|
VI |
TSCĐ hư hỏng, chờ thanh lý |
||||||||
|
VII |
TSCĐ không khấu hao |
||||||||
|
VIII |
TSCĐ hình thành từ nguồn quỹ phúc lợi |
||||||||
|
Tổng cộng |
|||||||||
Ngày ... tháng .... năm ....
|
Người lập biểu |
Kế toán trưởng |
Giám đốc/Người được ủy quyền |
|
(Ký, ghi rõ họ tên) |
(Ký, ghi rõ họ tên) |
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
5. Báo cáo kiểm kê nguồn vốn của doanh nghiệp
|
Tên Đơn vị báo cáo |
Biểu số 2 BCKK/DN |
BÁO CÁO KIỂM KÊ NGUỒN VỐN CỦA DOANH NGHIỆP
Có đến thời điểm … giờ … ngày … tháng … năm …
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Nguồn vốn |
Mã số |
Theo số kế toán |
Thực tế kiểm kê |
Chênh lệch |
Ghi chú |
|
|
Thừa (+) |
Thiếu (-) |
||||||
|
A |
B |
C |
1 |
2 |
3=2-1 |
4=2-1 |
5 |
|
A |
Nợ phải trả |
|
|
|
|
|
|
|
I |
Nợ ngắn hạn |
310 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Phải trả người bán ngắn hạn |
311 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Người mua trả tiền trước ngắn hạn |
312 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước |
313 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Phải trả người lao động |
314 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Chi phí phải trả ngắn hạn |
315 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Phải trả nội bộ ngắn hạn |
316 |
|
|
|
|
|
|
7 |
Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng |
317 |
|
|
|
|
|
|
8 |
Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn |
318 |
|
|
|
|
|
|
9 |
Phải trả ngắn hạn khác |
319 |
|
|
|
|
|
|
10 |
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn |
320 |
|
|
|
|
|
|
11 |
Dự phòng phải trả ngắn hạn |
321 |
|
|
|
|
|
|
12 |
Quỹ khen thưởng, phúc lợi |
322 |
|
|
|
|
|
|
13 |
Quỹ bình ổn giá |
323 |
|
|
|
|
|
|
14 |
Giao dịch mua lại trái phiếu Chính phủ |
324 |
|
|
|
|
|
|
II |
Nợ dài hạn |
330 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Phải trả dài hạn người bán dài hạn |
331 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Người mua trả tiền trước dài hạn |
332 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Chi phí phải trả dài hạn |
333 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh |
334 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Phải trả nội bộ dài hạn |
335 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Doanh thu chưa thực hiện dài hạn |
336 |
|
|
|
|
|
|
7 |
Phải trả dài hạn khác |
337 |
|
|
|
|
|
|
8 |
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn |
338 |
|
|
|
|
|
|
9 |
Trái phiếu chuyển đổi |
339 |
|
|
|
|
|
|
10 |
Cổ phiếu ưu đãi |
340 |
|
|
|
|
|
|
11 |
Thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phải trả |
341 |
|
|
|
|
|
|
12 |
Dự phòng phải trả dài hạn |
342 |
|
|
|
|
|
|
13 |
Quỹ phát triển khoa học và công nghệ |
343 |
|
|
|
|
|
|
B |
Vốn chủ sở hữu |
|
|
|
|
|
|
|
I |
Vốn chủ sở hữu |
410 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Vốn góp của chủ sở hữu |
411 |
|
|
|
|
|
|
|
-Vốn đầu tư của chủ sở hữu |
411a |
|
|
|
|
|
|
|
-Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết |
411b |
|
|
|
|
|
|
|
-Cổ phiếu ưu đãi |
411c |
|
|
|
|
|
|
2 |
Thặng dư vốn cổ phần |
412 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu |
413 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Vốn khác của chủ sở hữu |
414 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Cổ phiếu quỹ (*) |
415 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Chênh lệch đánh giá lại tài sản |
416 |
|
|
|
|
|
|
7 |
Chênh lệch tỷ giá hối đoái |
417 |
|
|
|
|
|
|
8 |
Quỹ đầu tư phát triển |
418 |
|
|
|
|
|
|
9 |
Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp |
419 |
|
|
|
|
|
|
10 |
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu |
420 |
|
|
|
|
|
|
11 |
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối |
421 |
|
|
|
|
|
|
|
-LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước |
421a |
|
|
|
|
|
|
|
-LNST chưa phân phối kỳ này |
421b |
|
|
|
|
|
|
11 |
Nguồn vốn đầu tư XDCB |
422 |
|
|
|
|
|
|
II |
Nguồn kinh phí |
430 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Nguồn kinh phí |
431 |
|
|
|
|
|
|
1.1 |
- Nguồn kinh phí sự nghiệp |
4311 |
|
|
|
|
|
|
|
+ Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước |
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay |
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
- Chi sự nghiệp (*) |
4312 |
|
|
|
|
|
|
|
+ Chi sự nghiệp năm trước (*) |
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Chi sự nghiệp năm nay (*) |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ |
432 |
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng (A+B) |
|
|
|
|
|
|
Ngày ... tháng .... năm ....
|
Người lập biểu |
Kế toán trưởng |
Giám đốc/Người được ủy quyền |
|
(Ký, ghi rõ họ tên) |
(Ký, ghi rõ họ tên) |
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
6. Báo cáo kiểm kê nợ phải trả của doanh nghiệp
|
Tên Đơn vị báo cáo |
Biểu số 2a BCKK/DN |
BÁO CÁO KIỂM KÊ NỢ PHẢI TRẢ CỦA DOANH NGHIỆP
Có đến thời điểm … giờ … ngày … tháng … năm …
Đơn vị tính: đồng
|
stt |
Nợ phải trả |
Mã
|
Theo sổ kế toán
|
thực tế kiểm kê
|
Trong đó |
Chênh lệch |
Ghi chú |
|||||||
|
Chưa đến hạn |
Đến hạn trả |
Quá hạn trả |
Chia ra quá hạn |
Thừa (+) |
Thiếu (-) |
|||||||||
|
Trên 1 năm |
Trên 2 năm |
Từ 3 năm trở lên |
Được khoanh nợ |
|||||||||||
|
A |
B |
C |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10=2-1>0 |
11=2-1<0 |
12 |
|
I |
Nợ ngắn hạn |
310 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Phải trả người bán ngắn hạn |
311 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Người mua trả tiền trước ngắn hạn |
312 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước |
313 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Phải trả người lao động |
314 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Chi phí phải trả ngắn hạn |
315 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Phải trả nội bộ ngắn hạn |
316 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng |
317 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn |
318 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Phải trả ngắn hạn khác |
319 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn |
320 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Dự phòng phải trả ngắn hạn |
321 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Quỹ khen thưởng, phúc lợi |
322 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Quỹ bình ổn giá |
323 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Giao dịch mua lại trái phiếu Chính phủ |
324 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Nợ dài hạn |
330 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Phải trả dài hạn người bán dài hạn |
331 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Người mua trả tiền trước dài hạn |
332 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Chi phí phải trả dài hạn |
333 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh |
334 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Phải trả nội bộ dài hạn |
335 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Doanh thu chưa thực hiện dài hạn |
336 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Phải trả dài hạn khác |
337 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn |
338 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Trái phiếu chuyển đổi |
339 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Cổ phiếu ưu đãi |
340 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phải trả |
341 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Dự phòng phải trả dài hạn |
342 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Quỹ phát triển khoa học và công nghệ |
343 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng (I+II) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày ... tháng .... năm ....
|
Người lập biểu |
Kế toán trưởng |
Giám đốc/Người được ủy quyền |
|
(Ký, ghi rõ họ tên) |
(Ký, ghi rõ họ tên) |
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
7. Báo cáo kiểm kê nợ phải trả của doanh nghiệp
|
Tên Đơn vị báo cáo |
Biểu số 2b BCKK/DN |
BÁO CÁO KIỂM KÊ NỢ PHẢI TRẢ CỦA DOANH NGHIỆP
Có đến thời điểm … giờ … ngày … tháng … năm …
Đơn vị tính: đồng
|
stt |
Nợ phải trả |
Mã |
Theo |
thực |
Trong đó |
Ghi |
|||||||
|
Nợ nước ngoài |
Nợ trong nước |
||||||||||||
|
Tổng số (ĐVN) |
Nợ đồng VN |
Nợ ngoại tệ |
Tổng số (ĐVN) |
Nợ đồng VN |
Nợ ngoại tệ |
||||||||
|
Ngoại |
quy VNĐ |
Ngoại |
quy VNĐ |
||||||||||
|
tệ |
tệ |
||||||||||||
|
quy |
quy |
||||||||||||
|
USD |
USD |
||||||||||||
|
A |
B |
C |
1 |
2 |
3=4+6 |
4 |
5 |
6 |
7=8+10 |
8 |
9 |
10 |
11 |
|
I |
Nợ ngắn hạn |
310 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Phải trả người bán ngắn hạn |
311 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Người mua trả tiền trước ngắn hạn |
312 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước |
313 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Phải trả người lao động |
314 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Chi phí phải trả ngắn hạn |
315 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Phải trả nội bộ ngắn hạn |
316 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng |
317 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn |
318 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Phải trả ngắn hạn khác |
319 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn |
320 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Dự phòng phải trả ngắn hạn |
321 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Quỹ khen thưởng, phúc lợi |
322 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Quỹ bình ổn giá |
323 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Giao dịch mua lại trái phiếu Chính phủ |
324 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Nợ dài hạn |
330 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Phải trả dài hạn người bán dài hạn |
331 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Người mua trả tiền trước dài hạn |
332 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Chi phí phải trả dài hạn |
333 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh |
334 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Phải trả nội bộ dài hạn |
335 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Doanh thu chưa thực hiện dài hạn |
336 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Phải trả dài hạn khác |
337 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn |
338 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Trái phiếu chuyển đổi |
339 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Cổ phiếu ưu đãi |
340 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phải trả |
341 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Dự phòng phải trả dài hạn |
342 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Quỹ phát triển khoa học và công nghệ |
343 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng (I+II) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày ... tháng .... năm ....
|
Người lập biểu |
Kế toán trưởng |
Giám đốc/Người được ủy quyền |
|
(Ký, ghi rõ họ tên) |
(Ký, ghi rõ họ tên) |
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
8. Bảng kiểm kê quỹ và chứng khoán có giá trị như tiền của doanh nghiệp
|
Tên Đơn vị kiểm kê |
Biểu số 02 /BKK-CS |
|
Tờ số … trong tổng số … tờ |
|
BẢNG KIỂM KÊ QUỸ VÀ CHỨNG KHOÁN CÓ GIÁ TRỊ NHƯ TIỀN
Có đến thời điểm … giờ … ngày … tháng … năm …
Loại quỹ:. . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . .. . .
(lập riêng cho từng loại: Tiền Việt nam; Ngoại tệ (ghi cụ thể từng loại ngoại tệ); kim quý; đá quý; chứng khoán
|
STT |
Danh mục (liệt kê theo mệnh giá) |
Số lượng (................) |
Đơn giá (hoặc tỷ giá) |
Giá trị (đồng) |
Ghi chú |
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cộng số tiền kiểm kê: …………………………
- Số dư theo sổ quỹ …………………………
- Chênh lệch so với sổ kế toán: Thừa (+); thiếu (-) ……………………
Biện pháp giải quyết . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . .
Ngày ... tháng .... năm ....
|
Người lập biểu |
Kế toán trưởng |
Giám đốc/Người được ủy quyền |
|
(Ký, ghi rõ họ tên) |
(Ký, ghi rõ họ tên) |
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
9. Bảng kiểm kê sản phẩm dở dang và bán thành phẩm
|
Tên Đơn vị báo cáo |
Biểu số 03/BKK-CS |
BẢNG KIỂM KÊ SẢN PHẨM DỞ DANG VÀ BÁN THÀNH PHẨM
Có đến thời điểm … giờ … ngày … tháng … năm …
Đơn vị tính: đồng
|
stt |
Loại sản phẩm |
Mã số |
Theo số liệu sổ sách |
Theo số liệu kiểm kê |
Chênh lệch |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
Ngày ... tháng .... năm ....
|
Người lập biểu |
Kế toán trưởng |
Giám đốc/Người được ủy quyền |
|
(Ký, ghi rõ họ tên) |
(Ký, ghi rõ họ tên) |
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
10. Bảng kiểm kê khối lượng xây lắp dở dang
|
Tên Đơn vị báo cáo |
Biểu số 04/BKK-CS |
BẢNG KIỂM KÊ KHỐI LƯỢNG XÂY LẮP DỞ DANG
Có đến thời điểm … giờ … ngày … tháng … năm …
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Công trình, hạng mục công trình |
Tổng dự toán |
Số liệu sổ sách |
Số liệu thực tế kiểm kê |
Chênh lệch |
|||||||||||||||
|
Tổng số |
Trong đó |
Tổng số |
Trong đó |
Thừa (+) |
Thiếu (-) |
|||||||||||||||
|
Xây dựng |
Thiết bị |
Chi phí BTHTTĐC |
Chi phí quản lý dự án |
Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng |
Chi phí khác |
Xây dựng |
Thiết bị |
Chi phí BTHTTĐC |
Chi phí quản lý dự án |
Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng |
Chi phí khác |
|
||||||||
|
|
||||||||||||||||||||
|
|
||||||||||||||||||||
|
|
||||||||||||||||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
|
|
|
|
||||||||||||||||||||
|
|
||||||||||||||||||||
|
Tổng cộng |
|
|||||||||||||||||||
Ngày ... tháng .... năm ....
|
Người lập biểu |
Kế toán trưởng |
Giám đốc/Người được ủy quyền |
|
(Ký, ghi rõ họ tên) |
(Ký, ghi rõ họ tên) |
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
11. Bảng kiểm kê vật tư, hàng hoá
|
Tên Đơn vị kiểm kê |
Biểu số 05/BKK-CS |
BẢNG KIỂM KÊ VẬT TƯ, HÀNG HOÁ TỒN KHO
Có đến thời điểm … giờ … ngày … tháng … năm …
Thời điểm kiểm kê: …. giờ ngày …. Tháng … năm …
Ban kiểm kê gồm: ……………………………………………..
…………………………………………….
Đã kiểm kê kho ……………………………….. gồm những mặt hàng sau đây:
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Mã vật tư |
Tên , nhãn hiệu, quy cách vật tư hàng hoá |
ĐVT |
Theo sổ sách |
Theo kiểm kê |
Trong đó |
Chênh lệch |
Ghi chú |
||||||||||||
|
Ứ đọng |
Kém, mất phẩm chất |
Thừa |
Thiếu |
|||||||||||||||||
|
SL |
ĐG |
TT |
SL |
ĐG |
TT |
SL |
ĐG |
TT |
SL |
ĐG |
TT |
SL |
TT |
SL |
TT |
|||||
|
A |
B |
C |
D |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày ... tháng .... năm ....
|
Người lập biểu |
Kế toán trưởng |
Phòng vật tư |
Giám đốc/Người được ủy quyền |
Bên nhận gửi kho (Nếu có) |
|
(Ký, họ tên) |
(Ký, họ tên) |
(Ký, họ tên) |
(Ký, họ tên, đóng dấu)
|
(Ký, họ tên, đóng dấu)
|
12. Bảng kiểm kê công nợ phải trả của doanh nghiệp
|
Tên Đơn vị kiểm kê |
Biểu số 06/BKK-CS |
|
Tờ số … trong tổng số … tờ |
|
BẢNG KIỂM KÊ CÔNG NỢ PHẢI TRẢ CỦA DOANH NGHIỆP
Có đến thời điểm … giờ … ngày … tháng … năm …
Đơn vị tính: đồng
|
Số TT |
Tên khách hàng phải trả |
Địa chỉ khách hàng |
Hình thức nợ |
Số nợ theo sổ sách |
Theo kiểm kê (chia theo hạn nợ) |
KK nợ (chia ra nợ trong nước và nước ngoài) |
Chênh lệch |
Diễn giải |
||||||||||||||
|
Tổng số |
Chia ra |
Nợ nước ngoài |
Nợ trong nước |
Thừa (+) |
Thiếu (-) |
|||||||||||||||||
|
Chưa đến hạn |
Đến hạn trả |
Quá hạn trả |
Tổng số (quy VNĐ) |
Trong đó |
Tổng số (quy VNĐ) |
Trong đó |
||||||||||||||||
|
Tổng số |
Dưới 1 năm |
Trên 1 năm |
Trên 2 năm |
Trên 3 năm |
Được khoanh nợ |
Nợ bằng đồng VN |
Nợ bằng ngoại tệ (Quy USD) |
Nợ bằng đồng VN |
Nợ bằng ngoại tệ (Quy USD) |
|||||||||||||
|
A |
B |
C |
D |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mã số cột D:
|
- 311: Phải trả người bán ngắn hạn |
- 331: Phải trả người bán dài hạn |
|
- 312: Người mua trả tiền trước ngắn hạn |
- 332: Người mua trả tiền trước dài hạn |
|
- 313: Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước |
- 333: Chi phí phải trả dài |
|
- 314: Phải trả người lao động |
- 334: Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh |
|
- 315: Chi phí phải trả ngắn hạn |
- 335: Phải trả nội bộ dài hạn |
|
- 316: Phải trả nội bộ ngắn hạn |
- 336: Doanh thu chưa thực hiện dài hạn |
|
- 317: Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng |
- 337: Phải trả dài hạn khác |
|
- 318: Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn |
- 338: Vay và nợ thuê tài chính dài hạn |
|
- 319: Phải trả ngắn hạn khác |
-339: Trái phiếu chuyển đổi |
|
- 320: Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn |
- 340: Cổ phiếu ưu đãi |
|
- 321: Dự phòng phải trả ngắn hạn |
- 341: Thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phải trả |
|
- 322: Quỹ khen thưởng, phúc lợi |
- 342: Dự phòng phải trả dài hạn |
|
- 323: Quỹ bình ổn giá |
- 343: Quỹ phát triển khoa học và công nghệ |
|
- 324: Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ |
|
Ngày ... tháng .... năm ....
|
Người lập biểu |
Kế toán trưởng |
Giám đốc/Người được ủy quyền |
|
(Ký, ghi rõ họ tên) |
(Ký, ghi rõ họ tên) |
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
13. Bảng kiểm kê công nợ phải thu của doanh nghiệp
|
Tên Đơn vị kiểm kê |
Biểu số 07/BKK-CS |
|
Tờ số … trong tổng số … tờ |
|
BẢNG KIỂM KÊ CÔNG NỢ PHẢI THU CỦA DOANH NGHIỆP
Có đến thời điểm … giờ … ngày … tháng … năm …
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Tên khách hàng phải thu |
Điạ chỉ khách hàng |
Đối tượng thu nợ |
Số thu theo sổ sách |
Số thu theo kiểm kê |
Chênh lệch |
diễn giải |
||||||||||
|
Tổng số |
Chia ra |
Thừa so với kiểm kê |
Thiếu so với kiểm kê |
||||||||||||||
|
Chưa đến hạn |
Đến hạn thu |
Quá hạn thu |
|||||||||||||||
|
Tổng số |
Dưới 6 tháng |
Dưới 1 năm |
Trên 1 năm |
Trên 2 năm |
Trên 3 năm |
Khó đòi |
|||||||||||
|
A |
B |
C |
D |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11=2-1>0 |
12=2-1<0 |
13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mã số cột D:
|
- 131: Phải thu ngắn hạn của khách hàng |
- 211: Phải thu dài hạn của khách hàng |
|
- 132: Trả trước cho người bán ngắn hạn |
- 212: Trả trước cho người bán dài hạn |
|
- 133: Phải thu nội bộ ngắn hạn |
- 213: Vốn kinh doanh ở Đơn vị trực thuộc |
|
- 134: Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng |
- 214: Phải trả nội bộ dài hạn |
|
- 135: Phải thu về cho vay ngắn hạn |
- 215: Phải thu về cho vay dài hạn |
|
-136: Phải thu ngắn hạn khác |
- 216: Phải thu dài hạn khác |
|
- 137: Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) |
- 219: Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*) |
|
-138: Tài sản thiếu chờ xử lý |
|
Ngày ... tháng .... năm ....
|
Người lập biểu |
Kế toán trưởng |
Giám đốc/Người được ủy quyền |
|
(Ký, ghi rõ họ tên) |
(Ký, ghi rõ họ tên) |
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
14. Bảng kê Nhà cửa, vật kiến trúc thuộc TSCĐ của doanh nghiệp
|
Tên Đơn vị kiểm kê |
Biểu số 01/TSCĐ-CS |
|
Tờ số … trong tổng số … tờ |
|
BẢNG KÊ NHÀ CỬA, VẬT KIẾN TRÚC THUỘC TSCĐ
Có đến thời điểm … giờ … ngày … tháng … năm …
Đơn vị tính: đồng
|
S TT |
Tên TSCĐ và ký hiệu |
Số thẻ TSCĐ |
Cấp kỹ thuật |
Năm xây dựng |
Năm đưa vào sử dụng |
Hiện trạng sử dụng TSCĐ |
Hiện trạng quản lý TSCĐ |
Đơn vị tính |
Theo sổ sách |
Theo kiểm kê |
Chênh lệch |
Nguồn vốn hình thành |
|||||||||
|
Số lượng |
Nguyên giá |
Giá trị còn lại |
Số lượng |
Nguyên giá |
Giá trị còn lại |
Nguyên giá |
Giá trị còn lại |
Ngân sách |
Tự bổ sung |
Liên doanh |
Cổ phần |
Vay |
|||||||||
|
A |
B |
C |
D |
E |
F |
G |
H |
I |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống mã:
|
1. Mã dùng cho cột G (Hiện trạng sử dụng TSCĐ): |
|
2. Mã dùng cho cột H (Hiện trạng quản lý TSCĐ): |
|
|
|
- TSCĐ đang dùng trong sản xuất kinh doanh |
01 |
|
- TSCĐ có trong sổ sách |
01 |
|
- TSCĐ chưa dùng |
02 |
|
- TSCĐ có trong kiểm kê |
02 |
|
- TSCĐ không cần dùng |
03 |
|
- TSCĐ vừa có trong sổ sách vừa có trong kiểm kê |
03 |
|
- TSCĐ hư hỏng chờ thanh lý |
04 |
|
|
|
Ngày ... tháng .... năm ....
|
Người lập biểu |
Phòng kỹ thuật |
Kế toán trưởng |
Giám đốc/Người được ủy quyền |
|
(Ký, ghi rõ họ tên) |
(Ký, ghi rõ họ tên) |
(Ký, ghi rõ họ tên) |
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
15. Bảng kê máy móc thiết bị thuộc TSCĐ của doanh nghiệp
|
Tên Đơn vị kiểm kê |
Biểu số 02/TSCĐ-CS |
|
Tờ số … trong tổng số … tờ |
|
BẢNG KÊ MÁY MÓC THIẾT BỊ THUỘC TSCĐ
Có đến thời điểm … giờ … ngày … tháng … năm …
Đơn vị tính: đồng
|
S TT |
Tên TSCĐ và ký hiệu |
Số thẻ TSCĐ |
Năm sản xuất |
Năm đưa vào sử dụng |
Nước sản xuất |
Công suất hoặc đặc tính kỹ thuật |
Tự động hay bán tự động |
Hiện trạng sử dụng TSCĐ |
Hiện trạng quản lý TSCĐ |
Giá trị TSCĐ theo sổ sách |
Giá trị TSCĐ theo kiểm kê |
Chênh lệch |
Nguồn vốn hình thành |
||||||||||||
|
Số lượng |
Nguyên giá |
Giá trị còn lại |
Số lượng |
Nguyên giá |
Giá trị còn lại |
Số lượng |
Nguyên giá |
Giá trị còn lại |
Ngân sách |
Tự bổ sung |
Liên doanh |
Cổ phần |
Vay |
||||||||||||
|
Đơn vị tính |
Công suất |
||||||||||||||||||||||||
|
A |
B |
C |
D |
E |
F |
G |
H |
I |
K |
L |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống mã:
|
1. Mã dùng cho cột F (Nước sản xuất): Theo mã danh mục nước và lãnh thổ do TCTK ban hành |
||||
|
2. Mã dùng cho cột I (Tự động hay bán tự động) |
|
|
|
|
|
- Tự động |
01 |
|
|
|
|
- Bán tự động |
02 |
|
|
|
|
3. Mã dùng cho cột K (Hiện trạng sử dụng TSCĐ) |
|
|
|
|
|
- TSCĐ đang dùng trong sản xuất kinh doanh: |
01 |
|
|
|
|
- TSCĐ chưa dùng: |
02 |
|
|
|
|
- TSCĐ không cần dùng: |
03 |
|
|
|
|
- TSCĐ hư hỏng chờ thanh lý: |
04 |
|
|
|
|
4. Mã dùng cho cột L (Hiện trạng quản lý TSCĐ) |
|
|
|
|
|
- TSCĐ có trong sổ sách: |
01 |
|
|
|
|
- TSCĐ có trong kiểm kê: |
02 |
|
|
|
|
- TSCĐ vừa có trong sổ sách vừa có trong kiểm kê : |
03 |
|
|
|
Ngày ... tháng .... năm ....
|
Người lập biểu |
Phòng kỹ thuật |
Kế toán trưởng |
Giám đốc/Người được ủy quyền |
|
(Ký, ghi rõ họ tên) |
(Ký, ghi rõ họ tên) |
(Ký, ghi rõ họ tên) |
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
16. Bảng kê phương tiện vận tải thuộc TSCĐ của doanh nghiệp
|
Tên Đơn vị kiểm kê |
Biểu số 03/TSCĐ-CS |
|
Tờ số … trong tổng số … tờ |
|
BẢNG KÊ PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI, TRUYỀN DẪN THUỘC TSCĐ
Có đến thời điểm … giờ … ngày … tháng … năm …
Đơn vị tính: đồng
|
S TT |
Tên TSCĐ và ký hiệu |
Số thẻ TSCĐ |
Năm sản xuất |
Năm đưa vào sử dụng |
Nước sản xuất |
Công suất hoặc đặc tính kỹ thuật |
Tự động hay bán tự động |
Hiện trạng sử dụng TSCĐ |
Hiện trạng quản lý TSCĐ |
Giá trị TSCĐ theo sổ sách |
Giá trị TSCĐ theo kiểm kê |
Chênh lệch |
Nguồn vốn hình thành |
||||||||||||
|
Số lượng |
Nguyên giá |
Giá trị còn lại |
Số lượng |
Nguyên giá |
Giá trị còn lại |
Số lượng |
Nguyên giá |
Giá trị còn lại |
Ngân sách |
Tự bổ sung |
Liên doanh |
Cổ phần |
Vay |
||||||||||||
|
Đơn vị tính |
Công suất |
||||||||||||||||||||||||
|
A |
B |
C |
D |
E |
F |
G |
H |
I |
K |
L |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống mã:
|
1. Mã dùng cho cột F (Nước sản xuất): Theo mã danh mục nước và lãnh thổ do TCTK ban hành |
||||
|
2. Mã dùng cho cột I (Tự động hay bán tự động) |
|
|
|
|
|
- Tự động |
01 |
|
4. Mã dùng cho cột L (Hiện trạng quản lý TSCĐ) |
|
|
- Bán tự động |
02 |
|
- TSCĐ có trong sổ sách: |
01 |
|
3. Mã dùng cho cột K (Hiện trạng sử dụng TSCĐ) |
|
|
- TSCĐ có trong kiểm kê: |
02 |
|
- TSCĐ đang dùng trong sản xuất kinh doanh: |
01 |
|
- TSCĐ vừa có trong sổ sách vừa có trong kiểm kê |
03 |
|
- TSCĐ chưa dùng: |
02 |
|
|
|
|
- TSCĐ không cần dùng: |
03 |
|
|
|
|
- TSCĐ hư hỏng chờ thanh lý: |
04 |
|
|
|
Ngày ... tháng .... năm ....
|
Người lập biểu |
Phòng kỹ thuật |
Kế toán trưởng |
Giám đốc/Người được ủy quyền |
|
(Ký, ghi rõ họ tên) |
(Ký, ghi rõ họ tên) |
(Ký, ghi rõ họ tên) |
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
17. Bảng kê công cụ, dụng cụ quản lý thuộc TSCĐ của doanh nghiệp
|
Tên Đơn vị kiểm kê |
Biểu số 04/TSCĐ-CS |
|
Tờ số … trong tổng số … tờ |
|
BẢNG KÊ CÔNG CỤ, DỤNG CỤ QUẢN LÝ THUỘC TSCĐ
Có đến thời điểm … giờ … ngày … tháng … năm …
Đơn vị tính: đồng
|
S TT |
Tên TSCĐ và ký hiệu |
Số thẻ TSCĐ |
Năm sản xuất |
Năm đưa vào sử dụng |
Hiện trạng sử dụng TSCĐ |
Hiện trạng quản lý TSCĐ |
Đơn vị tính |
Theo sổ sách |
Theo kiểm kê |
Chênh lệch |
Nguồn vốn hình thành |
||||||||||
|
Số lượng |
Nguyên giá |
Giá trị còn lại |
Số lượng |
Nguyên giá |
Giá trị còn lại |
Số lượng |
Nguyên giá |
Giá trị còn lại |
Ngân sách |
tự bổ sung |
Liên doanh |
Cổ phần |
Vay |
||||||||
|
A |
B |
C |
D |
E |
F |
G |
H |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống mã:
|
1. Mã dùng cho cột F (Hiện trạng sử dụng TSCĐ): |
2. Mã dùng cho cột G (Hiện trạng quản lý TSCĐ): |
|||
|
- TSCĐ đang dùng trong sản xuất kinh doanh: |
01 |
|
- TSCĐ có trong sổ sách: |
01 |
|
- TSCĐ chưa dùng: |
02 |
|
- TSCĐ có trong kiểm kê: |
02 |
|
- TSCĐ không cần dùng: |
03 |
|
- TSCĐ vừa có trong sổ sách vừa có trong kiểm kê |
03 |
|
- TSCĐ hư hỏng chờ thanh lý: |
04 |
|
|
|
Ngày ... tháng .... năm ....
|
Người lập biểu |
Phòng kỹ thuật |
Kế toán trưởng |
Giám đốc/Người được ủy quyền |
|
(Ký, ghi rõ họ tên) |
(Ký, ghi rõ họ tên) |
(Ký, ghi rõ họ tên) |
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
18. Bảng kê TSCĐ hữu hình khác của doanh nghiệp
|
Tên Đơn vị kiểm kê |
Biểu số 05/TSCĐ-CS |
|
Tờ số … trong tổng số … tờ |
|
BẢNG KÊ TSCĐ HỮU HÌNH KHÁC
Có đến thời điểm … giờ … ngày … tháng … năm …
Đơn vị tính: đồng
|
S TT |
Tên TSCĐ và ký hiệu |
Số thẻ TSCĐ |
Năm sản xuất |
Năm đưa vào sử dụng |
Nước sản xuất |
Công suất hoặc đặc tính kỹ thuật |
Tự động hay bán tự động |
Hiện trạng sử dụng TSCĐ |
Hiện trạng quản lý TSCĐ |
Giá trị TSCĐ theo sổ sách |
Giá trị TSCĐ theo kiểm kê |
Chênh lệch |
Nguồn vốn hình thành |
||||||||||||
|
Số lượng |
Nguyên giá |
Giá trị còn lại |
Số lượng |
Nguyên giá |
Giá trị còn lại |
Số lượng |
Nguyên giá |
Giá trị còn lại |
Ngân sách |
Tự bổ sung |
Liên doanh |
Cổ phần |
Vay |
||||||||||||
|
Đơn vị tính |
Công suất |
||||||||||||||||||||||||
|
A |
B |
C |
D |
E |
F |
G |
H |
I |
K |
L |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống mã:
|
1. Mã dùng cho cột F (Nước sản xuất): Theo mã danh mục nước và lãnh thổ do TCTK ban hành |
||||
|
2. Mã dùng cho cột I (Tự động hay bán tự động) |
|
|
|
|
|
- Tự động |
01 |
|
4. Mã dùng cho cột L (Hiện trạng quản lý TSCĐ) |
|
|
- Bán tự động |
02 |
|
- TSCĐ có trong sổ sách: |
01 |
|
3. Mã dùng cho cột K (Hiện trạng sử dụng TSCĐ) |
|
|
- TSCĐ có trong kiểm kê: |
02 |
|
- TSCĐ đang dùng trong sản xuất kinh doanh: |
01 |
|
- TSCĐ vừa có trong sổ sách vừa có trong kiểm kê |
03 |
|
- TSCĐ chưa dùng: |
02 |
|
|
|
|
- TSCĐ không cần dùng: |
03 |
|
|
|
|
- TSCĐ hư hỏng chờ thanh lý: |
04 |
|
|
|
Ngày ... tháng .... năm ....
|
Người lập biểu |
Phòng kỹ thuật |
Kế toán trưởng |
Giám đốc/Người được ủy quyền |
|
(Ký, ghi rõ họ tên) |
(Ký, ghi rõ họ tên) |
(Ký, ghi rõ họ tên) |
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
19. Bảng kê TSCĐ vô hình của doanh nghiệp
|
Tên Đơn vị kiểm kê |
Biểu số 06/TSCĐ-CS |
|
Tờ số … trong tổng số … tờ |
|
BẢNG KÊ TSCĐ VÔ HÌNH
Có đến thời điểm … giờ … ngày … tháng … năm …
Đơn vị tính: đồng
|
S TT |
Tên TSCĐ và ký hiệu |
Số thẻ TSCĐ |
Năm đưa vào sử dụng |
Hiện trạng sử dụng TSCĐ |
Hiện trạng quản lý TSCĐ |
Đơn vị tính |
Theo sổ sách |
Theo kiểm kê |
Chênh lệch |
Nguồn vốn hình thành |
||||||||||
|
Số lượng |
Nguyên giá |
Giá trị còn lại |
Số lượng |
Nguyên giá |
Giá trị còn lại |
Số lượng |
Nguyên giá |
Giá trị còn lại |
Ngân sách |
Tự bổ sung |
Liên doanh |
Cổ phần |
Vay |
|||||||
|
A |
B |
C |
D |
E |
F |
G |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống mã:
|
1. Mã dùng cho cột E (Hiện trạng sử dụng TSCĐ): |
2. Mã dùng cho cột F (Hiện trạng quản lý TSCĐ): |
|||
|
- TSCĐ đang dùng trong sản xuất kinh doanh: |
01 |
|
- TSCĐ có trong sổ sách: |
01 |
|
- TSCĐ chưa dùng: |
02 |
|
- TSCĐ có trong kiểm kê: |
02 |
|
- TSCĐ không cần dùng: |
03 |
|
- TSCĐ vừa có trong sổ sách vừa có trong kiểm kê : |
03 |
|
- TSCĐ hư hỏng chờ thanh lý: |
04 |
|
|
|
Ngày ... tháng .... năm ....
|
Người lập biểu |
Phòng kỹ thuật |
Kế toán trưởng |
Giám đốc/Người được ủy quyền |
|
(Ký, ghi rõ họ tên) |
(Ký, ghi rõ họ tên) |
(Ký, ghi rõ họ tên) |
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
20. Bảng kê Bất động sản đầu tư
|
Tên Đơn vị kiểm kê |
Biểu số 01/BĐS-CS |
|
Tờ số … trong tổng số … tờ |
|
BẢNG KÊ BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ
Có đến thời điểm … giờ … ngày … tháng … năm …
Đơn vị tính: đồng
|
S TT |
Tên Bất động sản đầu tư và ký hiệu |
Số thẻ BĐS |
Năm sản xuất |
Năm đưa vào sử dụng |
Công suất hoặc đặc tính kỹ thuật |
Hiện trạng sử dụng BĐS |
Hiện trạng quản lý BĐS |
Giá trị BĐS theo sổ sách |
Giá trị BĐS theo kiểm kê |
Chênh lệch |
Nguồn vốn hình thành |
||||||||||||
|
Số lượng |
Nguyên giá |
Giá trị còn lại |
Số lượng |
Nguyên giá |
Giá trị còn lại |
Số lượng |
Nguyên giá |
Giá trị còn lại |
Ngân sách |
Tự bổ sung |
Liên doanh |
Cổ phần |
Vay |
||||||||||
|
Đơn vị tính |
Công suất |
||||||||||||||||||||||
|
A |
B |
C |
D |
E |
F |
G |
H |
I |
|
1 |
2 |
|
3 |
4 |
|
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống mã:
|
1. Mã dùng cho cột H (Hiện trạng sử dụng BĐS đầu tư) |
|
2. Mã dùng cho cột I (Hiện trạng quản lý BĐS đầu tư) |
||
|
- BĐS đang cho thuê: |
01 |
|
- BĐS có trong sổ sách: |
01 |
|
- BĐS chưa cho thuê |
02 |
|
- BĐS có trong kiểm kê: |
02 |
|
- BĐS hư hỏng chờ thanh lý: |
03 |
|
- BĐS vừa có trong sổ sách vừa có trong kiểm kê : |
03 |
Ngày ... tháng .... năm ....
|
Người lập biểu |
Phòng kỹ thuật |
Kế toán trưởng |
Giám đốc/Người được ủy quyền |
|
(Ký, ghi rõ họ tên) |
(Ký, ghi rõ họ tên) |
(Ký, ghi rõ họ tên) |
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
21. Biên bản kiểm kê thực tế TSCĐ
|
Đơn vị kiểm kê |
Biểu 01/KKTT |
BIÊN BẢN KIỂM KÊ THỰC TẾ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
TSCĐ thuộc nhóm: ............................................
có đến thời điểm 0h ngày 01 tháng 01 năm ......
Ban kiểm kê gồm: . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . .
|
Số thứ tự |
Tên TSCĐ và ký hiệu |
Số thẻ TSCĐ |
Hiện trạng sử dụng TSCĐ |
Hiện trạng quản lý TSCĐ |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Chênh lệch |
Ghi chú |
||||
|
Theo sổ sách |
Theo kiểm kê |
|||||||||||
|
Tại thời điểm kiểm kê ngày ........... |
Phát sinh sau KK |
Đến ngày 31/12/... |
Thừa |
Thiếu |
||||||||
|
A |
B |
C |
D |
E |
F |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày ... tháng .... năm .... Ban kiểm kê ký xác nhận |
22. Biên bản kiểm kê thực tế tồn kho
|
Đơn vị kiểm kê |
Biểu 02/KKTT |
BIÊN BẢN KIỂM KÊ THỰC TẾ TỒN KHO
có đến thời điểm 0h ngày tháng năm
Ban kiểm kê gồm: . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . .
Đã kiểm kê kho: ……………………………………………….. gồm những mặt hàng sau:
Số lượng sổ sách (cột 5) đến ngày: ................................ kiểm kê ngày: ...............................
|
Ngày kiểm kê |
Số TT |
Mã số |
Tên, nhãn hiệu, quy cách vật tư, dụng cụ... |
Đơn vị tính |
Số lượng sổ sách |
Lượng nhập từ ngày tính tồn trên SS đến ngày KK thực tế |
Lượng xuất từ ngày tính tồn trên SS đến ngày KK thực tế |
Số lượng tồn trên sổ sách đến ngày KK thực tế |
Lượng kiểm kê |
Lượng nhập từ ngày KK đến cuối kỳ KK |
Lượng xuất từ ngày KK đến cuối kỳ KK |
Số lượng tồn đến 0h ngày 01/01/....... |
Chênh lệch |
|||||
|
Tổng s ố |
Trong đó |
Sổ sách |
Kiểm kế |
Thừa |
Thiếu |
|||||||||||||
|
Ứ đọng |
Kém PC |
Mất PC |
|
|
|
|
||||||||||||
|
A |
B |
C |
D |
E |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ban kiểm kê ký xác nhận |
Ngày ... tháng .... năm .... |
HƯỚNG DẪN LẬP MỘT SỐ MẪU BIỂU
I. Bảng kiểm kê
1. Bảng kê TSCĐ
1.1- Bảng kê 01/TSCĐ-CS: Nhà cửa, vật kiến trúc thuộc TSCĐ.
- Cột A- Số thứ tự: Ghi số thứ tự cho từng TSCĐ.
- Cột B- Tên TSCĐ và ký hiệu TSCĐ: Ghi theo nhóm nhà cửa như mục 1 (Nhà cửa: nhà xưởng, nhà kho, nhà làm việc), mục 2 (vật kiến trúc) của biểu 1cBCKK/DN: Báo cáo kiểm kê tài sản cố định của DN.
- Cột 1, Cột 4- Số lượng: Ghi số lượng từng nhà của, vật kiến trúc thuộc TSCĐ.
1.2- Bảng kê 02/TSCĐ-CS: Máy móc thiết bị thuộc TSCĐ
- Cột A- Số thứ tự: Ghi số thứ tự cho từng máy móc, thiết bị thuộc TSCĐ.
- Cột B- Tên TSCĐ và ký hiệu TSCĐ: Ghi từng TSCĐ theo nhóm máy móc thiết bị (Máy móc thiết bị động lực, Máy móc thiết bị công tác...) để thuận lợi cho việc tổng hợp biểu 01c BCKK/DN "Báo cáo kiểm kê tài sản cố định của DN".
- Cột C- Số thẻ TSCĐ: Ghi theo số thẻ của TSCĐ
- Cột D- Năm sản xuất: Ghi theo năm sản xuất
- Cột E- Năm đưa vào sử dụng: ghi theo năm đưa vào sản xuất kinh doanh
- Cột F- Nước sản xuất: Ghi mã số theo mã danh mục nước và lãnh thổ do TCTK ban hành
- Cột G- Đơn vị tính: Ghi Đơn vị tính hoặc đặc trưng kỹ thuật của từng loại thiết bị máy móc.
- Cột H- Công suất: Ghi công suất của từng máy móc thiết bị thuộc TSCĐ.
- Cột I- Tự động hay bán tự động: Ghi theo mã số
- Cột K- Hiện trạng sử dụng TSCĐ: Ghi theo mã số
- Cột L- Hiện trạng quản lý TSCĐ: Ghi theo mã số
- Cột 1- Số lượng theo số sách
- Cột 2- Nguyên giá theo sổ sách
- Cột 3- Giá trị còn lại theo sổ sách
- Cột 4- Số lượng theo kiểm kê
- Cột 5- Nguyên giá theo kiểm kê
- Cột 6- Giá trị còn lại theo kiểm kê
- Cột 7- Chênh lệch về số lượng do kiểm kê: Lấy số liệu ở cột 4 trừ (-) số liệu ở cột 1 (cột 3 - cột 1). Nếu mang dấu dương (+) là thừa so với kiểm kê. Nếu mang dấu âm (-) là thiếu so với kiểm kê.
- Cột 8- Chênh lệch về nguyên giá do kiểm kê : Lấy số liệu ở cột 5 trừ (-) số liệu ở cột 2 (cột 5 - cột 2). Nếu mang dấu dương (+) là thừa so với kiểm kê. Nếu mang dấu âm (-) là thiếu so với kiểm kê.
- Cột 9- Chênh lệch về giá trị còn lại do kiểm kê : Lấy số liệu ở cột 6 trừ (-) số liệu ở cột 3 (cột 6 - cột 3). Nếu mang dấu dương (+) là thừa so với kiểm kê. Nếu mang dấu âm (-) là thiếu so với kiểm kê.
- Cột 10- Vốn ngân sách
- Cột 11- Vốn tự bổ sung
- Cột 12- Vốn liên doanh
- Cột 13- Vốn cổ phần
- Cột 14- Vốn vay
1.3- Bảng kê 03/TSCĐ-CS: Phương tiện vận tải, truyền dẫn thuộc TSCĐ
Việc ghi chép thực hiện như biểu Bảng kê 02/TSCĐ-CS: Máy móc thiết bị thuộc TSCĐ
1.4. Bảng kê 04/TSCĐ-CS: Công cụ, dụng cụ làm việc, dụng cụ quản lý thuộc TSCĐ.
Phương pháp tính và cách ghi tương tự Bảng kê 02/TSCĐ-CS, nhưng cần lưu ý, Cột B- Tên TSCĐ và ký hiệu TSCĐ: Ghi theo nhóm công cụ, dụng cụ như biểu 1c BCKK/DN để thuận lợi cho việc tổng hợp biểu 1c BCKK/DN: Báo cáo kiểm kê tài sản cố định của DN.
1.5. Bảng kê 05/TSCĐ-CS: Bảng kê TSCĐ hữu hình khác
Phương pháp tính và cách ghi tương tự Bảng kê 02/TSCĐ-CS
1.6. Bảng kê 06/TSCĐ-CS: Bảng kê TSCĐ vô hình
Phương pháp tính và cách ghi tương tự Bảng kê 01/TSCĐ-CS
1.7. Bảng kê 07/BĐS-CS: Bảng kê Bất động sản đầu tư
Phương pháp tính và cách ghi tương tự Bảng kê 02/TSCĐ-CS
2- Bảng kiểm kê 02/BKK-CS: Bảng kiểm kê quỹ và chứng khoán có giá trị như tiền
- Mục- Loại quỹ: Ghi tên một loại quỹ được kiểm kê, ví dụ: kiểm kê loại quỹ bằng tiền đồng Việt Nam, ghi Tiền đồng Việt Nam, sau khi kiểm kê xong toàn bộ tiền đồng Việt Nam, sẽ dùng tờ khác để kiểm kê loại quỹ khác như đô la Mỹ chẳng hạn.
- Cột B- Danh mục: Liệt kê theo mệnh giá từng loại tiền khác nhau, từ loại tiền có mệnh giá bé đến loại tiền có mệnh giá lớn, ví dụ: kiểm kê quỹ bằng tiền đồng Việt Nam, ghi như sau:
+ Loại 200 đồng
+ Loại 500 đồng
+ ...
- Cột 1- Số lượng:
+ Mục (............) ghi Đơn vị tính, tùy từng loại quỹ có Đơn vị tính khác nhau, kiểm kê loại quỹ nào thì ghi Đơn vị tính tương ứng vào mục này. ví dụ: Quỹ bằng tiền đồng Việt nam, Đơn vị tính là ”tờ”; Quỹ bằng đô la Mỹ, Đơn vị tính bằng ”tờ”; Quỹ bằng vàng, Đơn vị tính bằng ”kg”...
+ Các dòng tiếp theo của cột này ghi số lượng từng loại qũy được kiểm kê.
- Cột 2- Đơn giá (hoặc tỷ giá), đối với tiền đồng Việt nam, cột này để trống; Quỹ bằng ngoại tệ, ghi tỷ giá của từng loại ngoại tệ, theo tỷ giá mua vào của Ngân hàng nhà nước tại ngày kiểm kê; Quỹ bằng kim khí quí, đá quí, ghi theo đơn giá đang hạch toán sổ kế toán.
- Cột 3- Thành tiền:
+ Đối với loại quỹ là tiền đồng Việt Nam, lấy số lượng ở cột 1 nhân (x) mệnh giá ở cột B.
+ Đối với loại quỹ là ngoại tệ, lấy số lượng ở cột 1 nhân (x) mệnh giá ở cột B nhân (x) tỷ giá .
+ Đối với các loại quỹ khác, lấy số lượng ở cột 1 nhân (x) cột 2 (đơn giá) .
3- Bảng kiểm kê 03/BKK-CS: Bảng kiểm kê sản phẩm dở dang và bán thành phẩm
Bảng kiểm kê 03 sử dụng mẫu chứng từ kế toán thuộc chỉ tiêu sản xuất do các doanh nghiệp đang áp dụng trong quá trình hạch toán và kiểm kê sản phẩm dở dang của doanh nghiệp.
4- Bảng kiểm kê 04/BKK-CS: Bảng kiểm kê khối lượng xây lắp dở dang.
Bảng kiểm kê 04 sử dụng mẫu chứng từ kế toán thuộc chỉ tiêu sản xuất do các doanh nghiệp đang áp dụng trong quá trình hạch toán và kiểm kê sản phẩm dở dang của doanh nghiệp.
5- Bảng kiểm kê 05/BKK-CS: Bảng kiểm kê vật tư hàng hoá tồn kho.
- Cột A- Số thứ tự: Ghi số thứ tự của từng loại, từng nhóm nguyên nhiên vật liệu, sản phẩm, hàng hoá và dụng cụ lao động ...
- Cột B- Mã số: Ghi theo mã số từng loại nếu có (do doanh nghiệp quy định);
- Cột C- Tên, nhãn hiệu và qui cách: Ghi tên, nhãn hiệu và qui cách của từng thứ theo từng loại, từng nhóm và được cộng lại cho mỗi loại, mỗi nhóm tài sản lưu động.
- Cột D- Đơn vị tính lượng: Ghi Đơn vị tính số lượng tương ứng với từng thứ TSLĐ phải kiểm kê;
- Cột 1- Số lượng; Cột 2- Đơn giá; Cột 3- Tiền: Ghi theo đúng sổ sách kế toán;
- Cột 4 đến Cột 12: Ghi số liệu kiểm kê thực tế;
- Cột 13,15- Chênh lệch số lượng giữa sổ sách so với kiểm kê (Cột 13,15 = Cột 4- Cột1).
- Cột 14,16- Chênh lệch tiền giữa sổ sách so với kiểm kê (Cột 14 = Cột 6 -Cột 3).
( Nếu thừa so với kiểm kê, ghi số dương. Nếu thiếu so với kiểm kê, ghi số âm).
- Cột 17- Ghi chú: Ghi cụ thể nguyên nhân thừa thiếu.
6- Bảng kiểm kê 06/BKK-CS: Bảng kiểm kê nợ phải trả của doanh nghiệp.
- Cột A- Số TT: Ghi số thứ tự cho từng khách hàng doanh nghiệp phải trả.
- Cột B- Tên khách hàng phải trả: Ghi tên khách hàng doanh nghiệp phải trả. Nếu khách hàng là doanh nghiệp ghi tên doanh nghiệp. Nếu khách hàng là cá nhân, ghi họ và tên cá nhân doanh nghiệp phải trả.
- Cột C- Địa chỉ: Ghi địa chỉ của khách hàng doanh nghiệp nợ phải trả.
- Cột D- hình thức nợ: Ghi mã số của từng hình thức doanh nghiệp nợ phải trả. Bảng mã số in sẵn ở cuối bảng kiểm kê này.
- Từ cột 1 số nợ theo sổ kế toán: Ghi số liệu của từng khách hàng mà doanh nghiệp phải trả theo từng chỉ tiêu trong từng cột.
- Từ cột 2 đến cột 10: Ghi số liệu kiểm kê thực tế theo thời hạn nợ phải trả của doanh nghiệp.
- Cột 11 đến cột 16 : Ghi số liệu kiểm kê thực tế theo nợ trong nước và nợ nước ngoài;
- Cột 17: thực tế so với số sách = cột 2-1 > 0;
- Cột 18: thực tế so với số sách = cột 2-1 < 0;
- Cột 19-Diễn giải: Diễn giải số liệu (nếu cần).
7- Bảng kiểm kê 07/BKK-CS: Bảng kiểm kê nợ phải thu của doanh nghiệp.
- Cột A- Số thứ tự: Ghi số thứ tự cho từng khách hàng nợ doanh nghiệp;
- Cột B- Tên khách hàng phải thu: Ghi tên khách hàng nợ doanh nghiệp. Nếu khách hàng là doanh nghiệp ghi tên doanh nghiệp; Nếu khách hàng là cá nhân, ghi họ và tên cá nhân nợ doanh nghiệp.
- Cột C- Địa chỉ: Ghi địa chỉ của khách hàng nợ doanh nghiệp.
- Cột D- Đối tượng thu nợ: Ghi mã số của từng loại khách hàng nợ doanh nghiệp. Bảng mã số in sẵn ở cuối bảng kiểm kê này.
- Từ cột 1 đến cột 12: Ghi số liệu của từng khách hàng nợ doanh nghiệp theo từng chỉ tiêu trong từng cột.
- Cột 13-Diễn giải: Diễn giải số liệu (nếu cần)
II- Báo cáo kết quả kiểm kê.
Hệ thống biểu báo cáo kết qủa kiểm kê là những biểu số liệu tổng hợp từ các phiếu, bảng kiểm kê và các bảng kê. Hệ thống biểu báo cáo kết quả kiểm kê có 9 mẫu biểu: Biểu số 1 BCKK/DNNN: Báo cáo kiểm kê tài sản của DN; Biểu số 1a BCKK/DN: Kiểm kê nợ phải thu của DN; Biểu số 1b BCKK/DN: Báo cáo kiểm kê vật tư, hàng tồn kho của DN; Biểu số 1c BCKK/DN: Báo cáo kiểm kê tài sản cố định của DN; Biểu số 2 BCKK/DN: Báo cáo kiểm kê nguồn vốn của DN; Biểu số 2a BCKK/DN: Báo cáo kiểm kê nợ phải trả của DN (phân theo thời hạn trả) ; Biểu số 2b BCKK/DN: Báo cáo kiểm kê nợ phải trả của DN (phân theo nợ trong nước và nợ nước ngoài).
2. Phương pháp tính và ghi .
2.1- Biểu số 1b BCKK/DNNN: Báo cáo kiểm kê vật tư, hàng tồn kho của DNNN.
Nguồn số liệu để lập báo cáo này lấy số liệu chủ yếu từ mẫu số 03/BKK-CS: Bảng kiểm kê sản phẩm dở dang, bán thành phẩm và mẫu số 05/BKK-CS: Bảng kiểm kê nguyên, nhiên, vật liệu, sản phẩm, hàng hoá, công cụ lao động nhỏ (RTMH), và các sổ kế toán, bảng kê chi tiết.
Một số mặt hàng chủ yếu được in sẵn trong biểu. Số liệu được tổng hợp từ các cột "Số lượng” cho từng mặt hàng ở các cột tương ứng của toàn bộ bảng kiểm kê hàng hoá tồn kho của doanh nghiệp (05/BKK-CS) để ghi vào các cột cùng tên trong biểu này. Ngoài ra có thể bổ sung những mặt hàng khác tuỳ theo yêu cầu quản lý của doanh nghiệp.
2.2-Biểu số 1c BCKK/DNNN: Báo cáo kiểm kê tài sản cố định của DNNN
Nguồn số liệu để lập báo cáo này lấy số liệu từ các Bảng kê 01/TSCĐ-CS: Nhà của, vật kiến trúc thuộc TSCĐ của doanh nghiệp; Bảng kê 02/TSCĐ-CS:Máy móc thiết bị thuộc TSCĐ của doanh nghiệp; Bảng kê 03/TSCĐ-CS: Phương tiện vận tải, truyền dẫn thuộc TSCĐ của doanh nghiệp; Bảng kê 04/TSCĐ-CS: Công cụ, dụng cụ làm việc, dụng cụ quản lý thuộc TSCĐ của doanh nghiệp;- Bảng kê 05/TSCĐ-CS: TSCĐ hữu hình khác của doanh nghiệp; Bảng kê 06/TSCĐ-CS: TSCĐ Vô hình của doanh nghiệp; Bảng kê 07/BĐS-CS: Bất động sản đầu tư của doanh nghiệp.
- Cột B- Các khoản mục TSCĐ để ghi vào cột B của báo cáo này gồm: Nhóm tài sản cố định đang dùng trong sản xuất kinh doanh; TSCĐ chưa cần dùng; TSCĐ không cần dùng; TSCĐ hư hỏng, chờ thanh lý.
- Mục I- TSCĐ đang dùng trong sản xuất kinh doanh (Mã số 1, cột G của bảng kê 01, 06; Cột K của bảng kê 02, 03, 05; Cột F của bảng kê 04).
1) Nhà cửa: Nguồn số liệu tổng hợp vào nhóm này là các Bảng kê 01/TSCĐ-CS về nhà cửa thuộc TSCĐ. Trong đó, tổng hợp riêng theo các nhóm sau:
- Nhà xưởng sản xuất, kinh doanh;
- Nhà kho;
- Nhà làm việc.
2) Vật kiến trúc: Nguồn số liệu tổng hợp vào nhóm này là các bảng kê 01/TSCĐ-CS về vật kiến trúc thuộc TSCĐ. Vật kiến trúc là những công trình được xây dựng (trừ nhà cửa) nhằm tạo ra những điều kiện cần thiết để thực hiện quá trình sản xuất bằng cách thực hiện những chức năng kỹ thuật nhất định, nhưng không làm thay đổi đối tượng lao động như: Hầm lò, giếng dầu, đường xá, bể chứa, két nước, ống khói, cầu cống, đập, kè...
3) Máy móc thiết bị động lực: Nguồn số liệu tổng hợp vào nhóm này là các bảng kê 02/TSCĐ-CS về máy móc thiết bị động lực thuộc TSCĐ.
4) Máy móc thiết bị công tác: Nguồn số liệu tổng hợp vào nhóm này là các bảng kê 02/TSCĐ-CS về máy móc thiết bị công tác thuộc TSCĐ.
5) Máy móc thiết bị truyền dẫn: Nguồn số liệu tổng hợp vào nhóm này là các bảng kê 03/TSCĐ-CS về máy móc thiết bị truyền dẫn thuộc TSCĐ.
6) Công cụ: Nguồn số liệu tổng hợp vào nhóm này là các bảng kê 04/TSCĐ-CS về công cụ thuộc TSCĐ.
7) Dụng cụ đo lường, thí nghiệm: Nguồn số liệu tổng hợp vào nhóm này là các bảng kê 04/TSCĐ-CS về dụng cụ đo lường, thí nghiệm thuộc TSCĐ.
8) Dụng cụ quản lý: Nguồn số liệu tổng hợp vào nhóm này là các bảng kê 04/TSCĐ-CS về dụng cụ phục vụ công tác quản lý thuộc TSCĐ.
9) Thiết bị, phương tiện vận tải: Nguồn số liệu tổng hợp vào nhóm này là các bảng kê 03/TSCĐ-CS về thiết bị, phương tiện vận tải thuộc TSCĐ.
10) Tài sản cố định khác đang dùng trong sản xuất kinh doanh. Nguồn số liệu tổng hợp vào nhóm này là các bảng kê 05/TSCĐ-CS -TSCĐ hữu hình khác của doanh nghiệp
- Mục II- Tài sản cố định vô hình. Nguồn số liệu tổng hợp vào nhóm này là các bảng kê 06/TSCĐ-CS -TSCĐ vô hình của doanh nghiệp
- Mục IV- Tài sản cố định chưa cần dùng (Mã số 1, cột G của bảng kê 01, 06; Cột K của bảng kê 02, 03, 05; Cột F của bảng kê 04) là những TSCĐ cần thiết cho sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp, nhưng hiện đến thời điểm kiểm kê chưa dùng đến.
- Mục V- Tài sản cố định không cần dùng (Mã số 1, cột G của bảng kê 01, 06; Cột K của bảng kê 02, 03, 05; Cột F của bảng kê 04) là những TSCĐ còn sử dụng được, nhưng đến thời điểm kiểm kê, doanh nghiệp không có nhu cầu sử dụng.
- Mục VI- Tài sản cố định hư hỏng, chờ thanh lý (Mã số 1, cột G của bảng kê 01, 06; Cột K của bảng kê 02, 03, 05; Cột F của bảng kê 04) là những TSCĐ đến thời điểm kiểm kê đã bị hư hỏng không sử dụng được cần thanh lý.
- Cột 1, cột 2, cột 3, cột 4: Nguồn số liệu để ghi vào các cột này là số liệu ở các cột 1, cột 2, cột 3, cột 4 tương ứng trong bảng kê số 02, 03, 05 và số liệu ở các cột 2, cột 3, cột 5, cột 6 tương ứng trong bảng kê số 01, 04, 06.
- Cột 5, cột 6: Nguồn số liệu để ghi vào các cột này là số liệu ở các cột 5, cột 6 trong bảng kê số 02, 03, 05 và số liệu ở các cột 7, cột 8 tương ứng trong bảng kê số 01, 04, 06.
2.3-Biểu số 1d BCKK/DNNN: Báo cáo kiểm kê đầu tư tài chính của DNNN
- Cột A- Số thứ tự: Ghi số thứ tự cho từng loại cổ phiếu, trái phiếu, tên các công ty con được đầu tư
- Cột B- Ghi tên các loại cổ phiếu, trái phiếu, tên các công ty con
- Cột 1,2,3,4 Ghi số lượng cổ phiếu, trái phiếu và giá trị cổ phiếu , trái phiếu đầu tư theo VNĐ. Phản ánh theo sổ sách kế toán và kiểm kê thực tế.
- Cột 5,6 : Phản ánh số chênh lệch giá trị của các khoản đầu tư Tài chính giữa thực số liệu theo sổ sách kế toán và giá trị kiểm kê.
Lưu ý: Chênh lệch thừa, thiếu ở các báo cáo kết quả kiểm kê không được bù trừ nhau.
PHỤ LỤC V: DANH MỤC CÁC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT VÀ QUY
CHẾ/QUY ĐỊNH QUẢN LÝ NỘI BỘ CỦA EVN, EVNNPT LIÊN QUAN
I. Văn bản quy phạm pháp luật
1. Nghị định số 206/2013/NĐ-CP ngày 9/12/2013 của Chính phủ quy định việc quản lý nợ, xử lý các khoản nợ tồn đọng của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ.
2. Nghị định số 91/2015/NĐ-CP ngày 13/10/2015 của Chính phủ về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý, sử dụng vốn, tài sản tại doanh nghiệp.
3. Nghị định số 10/2017/NĐ-CP ngày 9/2/2017 của Chính phủ ban hành Quy chế quản lý tài chính của Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
4. Nghị định số 32/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 91/2015/NĐ-CP ngày 13/10/2015 của Chính phủ về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý, sử dụng vốn, tài sản doanh nghiệp.
5. Nghị định số 140/2020/NĐ-CP ngày 30/11/2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 126/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do doanh nghiệp nhà nước đầu tư 100% vốn điều lệ thành công ty cổ phần; Nghị định số 91/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý, sử dụng vốn, tài sản tại doanh nghiệp và Nghị định số 32/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 91/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý, sử dụng vốn, tài sản tại doanh nghiệp.
6. Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành và các Thông tư sửa đổi: Thông tư số 147/2016/TT-BTC ngày 13/10/2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định. Thông tư 28/2017/TT-BTC ngày 12/4/2017 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25 tháng 04 năm 2013 và Thông tư số 147/2016/TT-BTC ngày 13 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định.
7. Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn Chế độ kế toán Doanh nghiệp do Bộ Tài chính ban hành. Thông tư số 53/2016/TT-BTC ngày 21/3/2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp.
8. Thông tư số 200/2015/TT-BTC ngày 15/12/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung về giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp; giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính của doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước. Thông tư số 77/2021/TT-BTC ngày 17/9/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 200/2015/TT-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài chính.
9. Thông tư số 48/2019/TT-BTC ngày 08/8/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc trích lập và xử lý các khoản dự phòng giảm giá hàng tồn kho, dự phòng tổn thất các khoản đầu tư, dự phòng tổn thất nợ phải thu khó đòi và dự phòng bảo hành sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, công trình xây dựng làm cơ sở xác định khoản chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định. Thông tư 24/2022/TT-BTC ngày 07/4/2019 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 48/2019/TT-BTC ngày 8 tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc trích lập và xử lý các khoản dự phòng giảm giá hàng tồn kho, tổn thất các khoản đầu tư, nợ phải thu khó đòi và bảo hành sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, công trình xây dựng tại doanh nghiệp.
II. Quy chế/Quy định quản lý nội bộ của EVN, EVNNPT
1. Quyết định số 284/QĐ-EVN ngày 18/10/2018 của Hội đồng thành viên Tập đoàn Điện lực Việt Nam về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia và các văn bản sửa đổi, bổ sung.
2. Quyết định số 772/QĐ-EVN ngày 06/6/2025 của EVN về việc ban hành Quy định quản lý tài sản, nguồn vốn và huy động vốn trong EVN.
3. Quyết định số 145/QĐ-HĐTV ngày 01/6/2025 của Hội đồng thành viên EVNNPT về việc ban hành Quy chế phân cấp trong Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia và văn bản sửa đổi, bổ sung.
4. Quyết định số 186/QĐ-EVN ngày 11/10/2017 của EVN về việc ban hành quy chế quản lý tài chính của EVNNPT.