Quy chế Quản lý tài sản và nguồn vốn trong Tập đoàn Điện lực quốc gia Việt Nam năm 2022
Mục lục văn bản
Điều 1.
Điều 2.
Điều 3.
Mục lục
CHƯƠNG I
QUY ĐỊNH CHUNG
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2: Giải thích từ ngữ
Điều 3. Phân cấp quản lý tài chính
CHƯƠNG II
QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ TÀI SẢN
QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ TÀI SẢN
MỤC I
QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ TSCĐ
QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ TSCĐ
Điều 4. Nguyên tắc quản lý TSCĐ
Điều 5. Tiêu chuẩn và nhận biết TSCĐ
Điều 6. Xác định nguyên giá của TSCĐ
Điều 7. Phân loại TSCĐ
Điều 8. Sửa chữa lớn TSCĐ
Điều 9. Thuê, cho thuê, cầm cố, thế chấp TSCĐ
Điều 10. Thanh lý, nhượng bán TSCĐ
Điều 11. Nguyên tắc trích khấu hao TSCĐ
Điều 12. Xác định thời gian trích khấu hao của TSCĐ hữu hình
Điều 13. Xác định thời gian trích khấu hao TSCĐ vô hình
Điều 14. Phương pháp trích khấu hao TSCĐ
Điều 15. TSCĐ dùng ngoài sản xuất kinh doanh
Điều 16. Sử dụng tiền khấu hao TSCĐ
Điều 17. Thủ tục tăng TSCĐ
Điều 18. Thủ tục giảm TSCĐ
MỤC II
QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ HÀNG TỒN KHO
QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ HÀNG TỒN KHO
Điều 19. Tiêu chuẩn nhận biết hàng tồn kho
Điều 20. Xác định giá gốc của hàng tồn kho
Điều 21. Nguyên tắc quản lý hàng tồn kho
Điều 22. Phương pháp xác định giá trị hàng tồn kho xuất kho
MỤC III
QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CÔNG NỢ
QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CÔNG NỢ
Điều 23. Các nguyên tắc theo dõi, quản lý và xử lý công nợ
Điều 24. Phân loại công nợ
Điều 25. Công nợ phải thu
Điều 26. Nợ phải thu tồn đọng
Điều 27. Lập dự phòng nợ phải thu khó đòi
Điều 28. Xử lý khoản dự phòng nợ phải thu khó đòi
Điều 29. Xử lý các khoản nợ phải thu không có khả năng thu hồi
Điều 30. Xử lý các khoản nợ phải thu tồn đọng còn có khả năng thu hồi
Điều 31. Công nợ phải trả
Điều 32. Xử lý các khoản nợ phải trả tồn đọng của đơn vị
Điều 33. Trách nhiệm xử lý công nợ
MỤC IV
QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VỐN RA NGOÀI ĐƠN VỊ
QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VỐN RA NGOÀI ĐƠN VỊ
Điều 34. Quy định chung
Điều 35. Nguyên tắc đầu tư vốn ra ngoài đơn vị
Điều 36. Chuyển nhượng vốn đầu tư ra ngoài đơn vị
MỤC V
QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ DÒNG TIỀN
QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ DÒNG TIỀN
Điều 37. Nguyên tắc quản lý dòng tiền
Điều 38. Hệ thống báo cáo quản lý dòng tiền
CHƯƠNG III
QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU
QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU
Điều 39. Bảo toàn vốn
Điều 40. Phân phối lợi nhuận:
Điều 41. Sử dụng quỹ thưởng người quản lý doanh nghiệp, kiểm soát viên tại công ty TNHH MTV cấp II, cấp III:
Điều 42. Tiêu chí xếp loại doanh nghiệp đối với Công ty TNHH MTV cấp II, Công ty TNHH MTV cấp III.
CHƯƠNG IV
QUY ĐỊNH VỀ KIỂM KÊ TÀI SẢN VÀNGUỒN VỐN
QUY ĐỊNH VỀ KIỂM KÊ TÀI SẢN VÀNGUỒN VỐN
Điều 43. Mục đích, yêu cầu và đối tượng kiểm kê
Điều 44. Thời điểm kiểm kê
Điều 45. Phương pháp kiểm kê
Điều 46. Các bước tiến hành kiểm kê
Điều 47. Xử lý kiểm kê
Điều 48. Thời gian nộp báo cáo kiểm kê
CHƯƠNG V
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 49. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
Phụ lục I : HỒ SƠ QUYẾT TOÁN DANH MỤC SCL TỰ THỰC HIỆN
Phụ lục II : HỒ SƠ ĐIỀU CHUYỂN, THANH LÝ, NHƯỢNG BÁN TSCĐ
Phụ lục III : KHUNG THỜI GIAN TRÍCH KHẤU HAO CÁC LOẠI TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ÁP DỤNG TRONG EVN
Phụ lục IV . MẪU BIỂU BÁO CÁO KIỂM KÊ
Phụ lục V : DANH MỤC CÁC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT VÀ QUY CHẾ QUẢN LÝ NỘI BỘ CỦA EVN LIÊN QUAN
Xem có chú thích thay đổi nội dung
|
Tình trạng: Hết Hiệu lực
Chú thích màu chỉ dẫn
×
Click vào nội dung được bôi màu trong văn bản để xem chi tiết:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Hướng dẫn
Bãi bỏ cụm từ
Thay thế cụm từ
Bãi bỏ, thay thế văn bản
Bình luận
Thuộc tính văn bản
Quy chế Quản lý tài sản và nguồn vốn trong Tập đoàn Điện lực quốc gia Việt Nam năm 2022
| Cấp ban hành: | Hội đồng thành viên EVN | Phạm vi áp dụng: | Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam |
| Số hiệu: | 09/QĐ-HĐTV | Ngày ban hành: | 28/01/2022 |
| Loại văn bản: | Quy chế | Ngày áp dụng: | 12/02/2022 |
| Người ký: | Dương Quang Thành | Ngày hết hiệu lực: | 21/07/2025 |
| Đơn vị soạn thảo: | Ban Tài chính - Kế toán | Tình trạng hiệu lực: | Hết Hiệu lực |
| Lĩnh vực: | Tài chính, kế toán | Nhóm văn bản: | Quy chế quản lý nội bộ |
Loại liên quan:
Tất cả văn bản
| 1 |
Ban hành:
28/02/2018
Áp dụng:
28/02/2018
Hiệu lực:
Hết Hiệu lực một phần
Cập nhật:
26/03/2021
|
|
| 2 |
Ban hành:
10/12/2018
Áp dụng:
25/12/2018
Hiệu lực:
Hết Hiệu lực
Cập nhật:
23/02/2021
|
|
| 3 |
Ban hành:
06/06/2025
Áp dụng:
21/07/2025
Hiệu lực:
Còn Hiệu lực
Cập nhật:
10/06/2025
|
|
| 4 |
Ban hành:
25/04/2013
Áp dụng:
01/01/2013
Hiệu lực:
Hết Hiệu lực một phần
Cập nhật:
26/03/2021
|
|
| 5 |
Ban hành:
09/12/2013
Áp dụng:
01/02/2014
Hiệu lực:
Hết Hiệu lực
Cập nhật:
22/04/2021
|
Tình trạng: Hết Hiệu lực
Văn bản này chưa có Văn bản hợp nhất.
Tải về văn bản
