Quy chế Quản lý hoạt động khoa học và công nghệ trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam năm 2021
Mục lục văn bản
Điều 1.
Điều 2.
Điều 3.
MỤC LỤC
CHƯƠNG I: QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1: Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2: Định nghĩa và các chữ viết tắt
CHƯƠNG II: QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Điều 3: Hoạt động KHCN
Điều 4: Hệ thống quản lý trong lĩnh vực KHCN
Điều 5. Trách nhiệm trong lĩnh vực KHCN
Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng thành viên EVN
Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổng Giám đốc EVN
Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Giám đốc Công ty TNHH cấp II không có HĐTV (theo mô hình Chủ tịch kiêm Giám đốc)
Điều 9: Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng thành viên và Tổng Giám đốc Công ty TNHH MTV cấp II (theo mô hình HĐTV)
Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch và Giám đốc Công ty TNHH MTV cấp III
Điều 11. Nhiệm vụ, quyền hạn của Giám đốc Đơn vị trực thuộc EVN và Đơn vị trực thuộc Tổng Công ty/ Công ty TNHH MTV cấp II
Điều 12. Kế hoạch hoạt động KHCN
Điều 13. Báo cáo, kiểm tra thực hiện kế hoạch KHCN
Điều 14. Hội đồng KHCN
Điều 15. Thành viên Hội đồng KHCN
Điều 16. Ủy quyền thành lập Hội đồng xét duyệt sáng kiến
Điều 17. Nguyên tắc làm việc của các Hội đồng KHCN
CHƯƠNG III : THỰC HIỆN CÁC HOẠT ĐỘNG KHCN
MỤC 1 : LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU VÀ ỨNG DỤNG
Điều 18: Phân loại nhiệm vụ KHCN
Điều 19. Nhiệm vụ KHCN cấp quốc gia, cấp bộ
Điều 20. Nhiệm vụ KHCN cấp EVN, cấp cơ sở
Điều 21. Tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KHCN
Điều 22. Nhân lực thực hiện nhiệm vụ KHCN
Điều 23. Xét duyệt, tuyển chọn Hồ sơ đăng ký nhiệm vụ KHCN
Điều 24. Giao kế hoạch thực hiện nhiệm vụ KHCN
Điều 25. Điều chỉnh tiến độ thực hiện nhiệm vụ KHCN đã giao kế hoạch
Điều 26. Dừng thực hiện nhiệm vụ KHCN hoặc chấm dứt Hợp đồng KHCN trước khi nghiệm thu
Điều 27. Đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN
Điều 28. Nộp lưu trữ kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN
MỤC 2 : DỊCH VỤ KHCN
Điều 29. Phạm vi dịch vụ KHCN
Điều 30. Thực hiện dịch vụ KHCN
MỤC 3 : HOẠT ĐỘNG SÁNG KIẾN
Điều 31. Đối tượng và điều kiện xét công nhận là sáng kiến
Điều 32. Sáng kiến cấp EVN và cấp cơ sở
CHƯƠNG IV: KINH PHÍ CHO HOẠT ĐỘNG KHCN
Điều 33. Nguồn kinh phí
Điều 34 Tổ chức, quản lý, sử dụng Quỹ KHCN
Điều 35. Xác định mức kinh phí cho hoạt động KHCN
Điều 36. Xét duyệt kinh phí thực hiện nhiệm vụ KHCN
Điều 37. Cấp và quản lý kinh phí thực hiện nhiệm vụ KHCN
Điều 38. Thanh quyết toán, thu hồi kinh phí thực hiện nhiệm vụ KHCN
Điều 39. Chi phí cho công tác quản lý hoạt động KHCN
Điều 40. Trả thù lao sáng kiến
CHƯƠNG V: QUY ĐỊNH VỀ THƯỞNG, PHẠT TRONG HOẠT ĐỘNG KHCN
Điều 41. Thưởng, phạt theo kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN
Điều 42. Thưởng sáng kiến
CHƯƠNG VI: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 43. Tổ chức thực hiện
PHỤ LỤC A : CÁC VĂN BẢN PHÁP LUẬT LIÊN QUAN
PHỤ LỤC B.1 : BIỂU MẪU ĐĂNG KÝ ĐỊNH HƯỚNG HOẠT ĐỘNG KHCN
PHỤ LỤC B.2 : BIỂU MẪU ĐĂNG KÝ KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG KHCN
PHỤ LỤC C : HỒ SƠ NHIỆM VỤ KHCN
PHỤ LỤC D : HỒ SƠ HOẠT ĐỘNG SÁNG KIẾN
PHỤ LỤC E : MẪU BÁO CÁO VỀ HOẠT ĐỘNG KHCN
Xem có chú thích thay đổi nội dung
|
Tình trạng: Hết Hiệu lực
Chú thích màu chỉ dẫn
×
Click vào nội dung được bôi màu trong văn bản để xem chi tiết:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Hướng dẫn
Bãi bỏ cụm từ
Thay thế cụm từ
Bãi bỏ, thay thế văn bản
Bình luận
Thuộc tính văn bản
Quy chế Quản lý hoạt động khoa học và công nghệ trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam năm 2021
| Cấp ban hành: | Hội đồng thành viên EVN | Phạm vi áp dụng: | Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam |
| Số hiệu: | 146/QĐ-EVN | Ngày ban hành: | 08/12/2021 |
| Loại văn bản: | Quy chế | Ngày áp dụng: | 23/12/2021 |
| Người ký: | Dương Quang Thành | Ngày hết hiệu lực: | 08/05/2024 |
| Đơn vị soạn thảo: | Ban Khoa học công nghệ và Môi trường | Tình trạng hiệu lực: | Hết Hiệu lực |
| Lĩnh vực: | Khoa học, công nghệ | Nhóm văn bản: | Quy chế quản lý nội bộ |
Loại liên quan:
Tất cả văn bản
| 1 |
Ban hành:
28/02/2018
Áp dụng:
28/02/2018
Hiệu lực:
Hết Hiệu lực một phần
Cập nhật:
26/03/2021
|
|
| 2 |
Ban hành:
01/10/2021
Áp dụng:
16/10/2021
Hiệu lực:
Hết Hiệu lực
Cập nhật:
12/10/2021
|
|
| 3 |
Ban hành:
30/08/2017
Áp dụng:
14/09/2017
Hiệu lực:
Hết Hiệu lực
Cập nhật:
23/02/2021
|
|
| 4 |
Ban hành:
23/04/2024
Áp dụng:
08/05/2024
Hiệu lực:
Hết Hiệu lực
Cập nhật:
24/04/2024
|
|
| 5 |
Ban hành:
31/08/2004
Áp dụng:
21/09/2004
Hiệu lực:
Hết Hiệu lực
Cập nhật:
20/04/2021
|
Tình trạng: Hết Hiệu lực
Văn bản này chưa có Văn bản hợp nhất.
Tải về văn bản
