Quy chế Quản lý hoạt động khoa học và công nghệ trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam năm 2024
Mục lục văn bản
Điều 1.
Điều 2.
Điều 3.
CHƯƠNG I: QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Định nghĩa và các chữ viết tắt
CHƯƠNG II: QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
MỤC 1 – HOẠT ĐỘNG KHCN VÀ HỆ THỐNG QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG KHCN
Điều 3. Hoạt động KHCN
Điều 4. Hệ thống quản lý hoạt động KHCN
MỤC 2 - QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CẤP QUẢN LÝ KHCN TRONG TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC QUỐC GIA VIỆT NAM
Điều 5. Quyền và trách nhiệm của Hội đồng thành viên EVN
Điều 6. Quyền và trách nhiệm của Tổng giám đốc EVN
Điều 7. Quyền và trách nhiệm của Phó Tổng giám đốc EVN được phân công phụ trách lĩnh vực KHCN
Điều 8. Quyền và trách nhiệm của Ban KHCNMT EVN
Điều 9. Quyền và trách nhiệm của các Công ty TNHH MTV cấp II hoạt động theo mô hình HĐTV
Điều 10. Quyền và trách nhiệm của các Công ty TNHH MTV cấp II không hoạt động theo mô hình HĐTV
Điều 11. Quyền và trách nhiệm của các Đơn vị trực thuộc EVN
Điều 12. Quyền và trách nhiệm của các Đơn vị trực thuộc các Tổng công ty
Điều 13. Quyền và trách nhiệm của các Công ty TNHH MTV cấp III
Điều 14. Quyền và trách nhiệm của Người đại diện phần vốn của EVN tại các CTCP do EVN nắm giữ cổ phần, vốn góp chi phối
MỤC 3 - ĐỊNH HƯỚNG, KẾ HOẠCH, BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG KHCN
Điều 15. Định hướng hoạt động KHCN
Điều 16. Kế hoạch hoạt động KHCN
Điều 17. Báo cáo thực hiện hoạt động KHCN
MỤC 4 – HỘI ĐỒNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
Điều 18. Hội đồng KHCN
Điều 19. Thành viên Hội đồng KHCN
Điều 20. Quyền và trách nhiệm của các Thành viên Hội đồng KHCN
Điều 21. Ủy quyền xét duyệt công nhận sáng kiến
Điều 22. Nguyên tắc, cách thức làm việc của các Hội đồng KHCN
CHƯƠNG III: THỰC HIỆN CÁC HOẠT ĐỘNG KHCN
MỤC 1 - LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU VÀ ỨNG DỤNG
Điều 23. Phân loại nhiệm vụ KHCN
Điều 24. Nhiệm vụ KHCN cấp quốc gia, cấp bộ
Điều 25. Nhiệm vụ KHCN cấp EVN, cấp cơ sở
Điều 26. Tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KHCN
Điều 27. Nhân lực thực hiện nhiệm vụ KHCN
Điều 28. Tổ chức xây dựng đề xuất đặt hàng
Điều 29. Xét duyệt, tuyển chọn Hồ sơ đăng ký nhiệm vụ KHCN
Điều 30. Giao kế hoạch thực hiện nhiệm vụ KHCN
Điều 31. Điều chỉnh nội dung, tiến độ thực hiện nhiệm vụ KHCN đã giao kế hoạch
Điều 32. Dừng thực hiện nhiệm vụ KHCN hoặc chấm dứt Hợp đồng KHCN trước khi nghiệm thu
Điều 33. Đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN
Điều 34. Nộp lưu trữ tài liệu, kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN
MỤC 2 - DỊCH VỤ KHCN
Điều 35. Phạm vi dịch vụ KHCN
Điều 36. Thực hiện dịch vụ KHCN
MỤC 3 - HOẠT ĐỘNG SÁNG KIẾN
Điều 37. Đối tượng và điều kiện xét công nhận là sáng kiến
Điều 38. Sáng kiến cấp EVN, cấp Tổng công ty, cấp cơ sở tại đơn vị và tại Cơ quan EVN/Tổng công ty
Điều 39. Tác giả, đồng tác giả sáng kiến
Điều 40. Nguyên tắc xét duyệt công nhận sáng kiến
CHƯƠNG IV: KINH PHÍ CHO HOẠT ĐỘNG KHCN
Điều 41. Nguồn kinh phí
Điều 42. Xác định mức kinh phí cho hoạt động KHCN
Điều 43. Xét duyệt kinh phí thực hiện nhiệm vụ KHCN
Điều 44. Cấp và quản lý kinh phí thực hiện nhiệm vụ KHCN
Điều 45. Thanh quyết toán, thu hồi kinh phí thực hiện nhiệm vụ KHCN
Điều 46. Chi phí cho công tác quản lý hoạt động KHCN
Điều 47. Trả thù lao sáng kiến
Điều 48. Định mức thù lao cho sáng kiến cấp cơ sở tại Đơn vị và sáng kiến cấp cơ sở tại Cơ quan EVN/Cơ quan Tổng công ty
Điều 49. Định mức thù lao cho sáng kiến cấp Tổng công ty
Điều 50. Định mức thù lao cho sáng kiến cấp EVN
Điều 51. Cách tính thù lao cho tác giả
CHƯƠNG V: QUY ĐỊNH VỀ THƯỞNG, PHẠT TRONG HOẠT ĐỘNG KHCN
Điều 52. Thưởng, phạt theo kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN
Điều 53. Thưởng sáng kiến
CHƯƠNG VI: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 54. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 55. Tổ chức thực hiện
Phụ lục I. Các văn bản luật liên quan
Phụ lục II. Biểu mẫu đăng ký định hướng/giao kế hoạch hoạt động KHCN
Phần 1. Biểu mẫu đăng ký định hướng hoạt động KHCN
Phần 2. Biểu mẫu giao kế hoạch hoạt động KHCN
Phụ lục III. Biểu mẫu hồ sơ nhiệm vụ KHCN
Phần 1: Danh mục hồ sơ nhiệm vụ KHCN
Phần 2: Biểu mẫu phiếu đề xuất đề tài nghiên cứu khoa học
Phần 3: Biểu mẫu phiếu đánh giá đề xuất nhiệm vụ KHCN
Phần 4: Biểu mẫu biên bản họp hội đồng tư vấn
Phần 5: Biểu mẫu thuyết minh đề tài/nhiệm vụ KHCN
Phần 6: Biểu mẫu phiếu xét duyệt/tuyển chọn hồ sơ đăng ký nhiệm vụ KHCN
Phần 7: Biểu mẫu biên bản xét duyệt/tuyển chọn hồ sơ đăng ký
Phần 8: Biểu mẫu biên bản họp tổ thẩm định
Phần 9: Mẫu hợp đồng KHCN
Phần 10: Biểu mẫu báo cáo tổng kết thực hiện nhiệm vụ KHCN (Các trang bìa, trang đầu, tài liệu tham khảo)
Phần 11: Biểu mẫu báo cáo tóm tắt kết quả nhiệm vụ KHCN
Phần 12: Biểu mẫu ý kiến phản biện nhiệm vụ KHCN
Phần 13: Biểu mẫu phiếu đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ KHCN
Phần 14. Biểu mẫu biên bản nghiệm thu nhiệm vụ KHCN
Phần 15: Biểu mẫu báo cáo đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở
Phần 16: Biểu mẫu quyết định công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN
Phần 17: Mẫu biên bản giao nhận tài liệu và kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN
Phần 18: Mẫu biên bản thanh lý hợp đồng KHCN
Phần 19: Mẫu giấy ủy quyền
Phụ lục IV. Biểu mẫu hồ sơ hoạt động sáng kiến
Phần 1. Mẫu đơn yêu cầu công nhận sáng kiến
Phần 2: Mẫu phiếu đánh giá công nhận sáng kiến
Phần 3: Mẫu biên bản họp hội đồng sáng kiến
Phần 4: Mẫu báo cáo hoàn thiện sau xét duyệt, công nhận
Phần 5: Mẫu quyết định công nhận sáng kiến
Phần 6: Mẫu giấy chứng nhận sáng kiến
Phụ lục V. Biểu mẫu báo cáo hoạt động KHCN
Xem có chú thích thay đổi nội dung
|
Tình trạng: Hết Hiệu lực
Chú thích màu chỉ dẫn
×
Click vào nội dung được bôi màu trong văn bản để xem chi tiết:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Hướng dẫn
Bãi bỏ cụm từ
Thay thế cụm từ
Bãi bỏ, thay thế văn bản
Bình luận
Thuộc tính văn bản
Quy chế Quản lý hoạt động khoa học và công nghệ trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam năm 2024
| Cấp ban hành: | Hội đồng thành viên EVN | Phạm vi áp dụng: | Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam |
| Số hiệu: | 70/QĐ-HĐTV | Ngày ban hành: | 23/04/2024 |
| Loại văn bản: | Quy chế | Ngày áp dụng: | 08/05/2024 |
| Người ký: | Đặng Hoàng An | Ngày hết hiệu lực: | 01/06/2025 |
| Đơn vị soạn thảo: | Ban Khoa học công nghệ và Môi trường | Tình trạng hiệu lực: | Hết Hiệu lực |
| Lĩnh vực: | Khoa học, công nghệ | Nhóm văn bản: | Quy chế quản lý nội bộ |
Loại liên quan:
Tất cả văn bản
| 1 |
Ban hành:
28/02/2018
Áp dụng:
28/02/2018
Hiệu lực:
Hết Hiệu lực một phần
Cập nhật:
26/03/2021
|
|
| 2 |
Ban hành:
08/12/2021
Áp dụng:
23/12/2021
Hiệu lực:
Hết Hiệu lực
Cập nhật:
15/12/2021
|
|
| 3 |
Ban hành:
29/11/2005
Áp dụng:
01/07/2006
Hiệu lực:
Hết Hiệu lực một phần
Cập nhật:
26/03/2021
|
|
| 4 |
Ban hành:
04/04/2006
Áp dụng:
30/04/2006
Hiệu lực:
Còn Hiệu lực
Cập nhật:
20/04/2021
|
|
| 5 |
Ban hành:
29/06/2006
Áp dụng:
01/01/2007
Hiệu lực:
Hết Hiệu lực một phần
Cập nhật:
20/04/2021
|
Tình trạng: Hết Hiệu lực
Văn bản này chưa có Văn bản hợp nhất.
Tải về văn bản
