Quy định về các dịch vụ điện trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam năm 2021

Mục lục văn bản
Xem có chú thích thay đổi nội dung
|
Tình trạng: Hết Hiệu lực

TẬP ĐOÀN

ĐIỆN LỰC VIỆT NAM

---------

Số: 353/QĐ-EVN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------

Hà Nội, ngày 17 tháng 3 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Quy định về các dịch vụ điện

trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam

---------

TỔNG GIÁM ĐỐC TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM

Căn cứ Nghị định số 26/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính phủ về Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Điện lực Việt Nam;

Theo đề nghị của Ông Trưởng ban Kinh doanh Tập đoàn Điện lực Việt Nam.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.
Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về các dịch vụ điện trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam”.
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Quyết định số 505/QĐ-EVN ngày 15/5/2017 của Tổng giám đốc Tập đoàn Điện lực Việt Nam ban hành Quy định cung cấp các dịch vụ điện áp dụng trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.
Điều 3.
Các Phó Tổng giám đốc EVN, Trưởng các ban thuộc Hội đồng thành viên EVN, Chánh Văn phòng, Trưởng các ban chức năng thuộc Cơ quan EVN, Giám đốc các đơn vị trực thuộc EVN; Hội đồng thành viên/Chủ tịch công ty, Tổng giám đốc/Giám đốc Công ty TNHH MTV cấp II và Công ty TNHH MTV cấp III; Người đại diện phần vốn của EVN, của Công ty TNHH MTV cấp II thuộc EVN tại các công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- HĐTV (để b/c);

- Lưu: VT, KD.

TỔNG GIÁM ĐỐC

Trần Đình Nhân

TẬP ĐOÀN

ĐIỆN LỰC VIỆT NAM

-------------

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------

QUY ĐỊNH

VỀ CÁC DỊCH VỤ ĐIỆN

TRONG TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC QUỐC GIA VIỆT NAM

(Ban hành kèm theo Quyết định số. /QĐ-EVN ngày tháng năm 2021

của Tập đoàn Điện lực Việt Nam)

Chương I
CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và Đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định này quy định các dịch vụ điện của Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam.
2. Đối tượng áp dụng
Quy định này áp dụng đối với:
a) Khách hàng có yêu cầu sử dụng dịch vụ điện;
b) Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Tổng công ty Điện lực, Công ty Điện lực, Điện lực và các đơn vị có liên quan thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
Điều 2. Định nghĩa và các chữ viết tắt
Trong Quy định này, các từ ngữ và chữ viết tắt được hiểu như sau:
1. Cấp điện áp là một trong những giá trị của điện áp danh định được sử dụng trong hệ thống điện, bao gồm:
a) Hạ áp là cấp điện áp danh định đến 01 kV;
b) Trung áp là cấp điện áp danh định trên 01 kV đến 35 kV;
c) Cao áp là cấp điện áp danh định trên 35 kV đến 220 kV;
d) Siêu cao áp là cấp điện áp danh định trên 220 kV.
2. Điểm đấu nối là điểm nối trang thiết bị, lưới điện của khách hàng vào lưới điện phân phối/truyền tải.
3. Giấy tờ tuỳ thân là một trong những loại giấy tờ sau: Chứng minh nhân dân; Hộ chiếu; Thẻ căn cước công dân hoặc các giấy tờ khác có dán ảnh và thông tin cá nhân xác định nhân thân khách hàng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn giá trị sử dụng.
4. Thông tin xác định chủ thể HĐMBĐ tại địa điểm sử dụng điện là một trong các thông tin có tên của tổ chức/cá nhân tại địa điểm mua điện từ một trong các nguồn dữ liệu sau: Hộ khẩu thường trú; Sổ tạm trú; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà; Quyết định phân nhà; Hợp đồng mua bán nhà; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Hợp đồng cho thuê nhà có thời hạn từ 01 năm trở lên và đồng ý của chủ sở hữu; Giấy tờ của chủ sở hữu nhà/quyền sử dụng đất đồng ý cho tổ chức/cá nhân được quyền sử dụng địa điểm mua điện; Cơ sở dữ liệu dân cư Quốc gia.
5. Thông tin xác định mục đích sử dụng điện là thông tin từ một trong các nguồn dữ liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh; Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện; Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; Quyết định thành lập đơn vị; Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp http://dangkykinhdoanh.gov.vn/.
6. Khách hàng là cá nhân, tổ chức giao dịch yêu cầu cung cấp các dịch vụ điện với Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Tổng công ty Điện lực và các đơn vị có liên quan thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
7. Khách hàng mua điện sinh hoạt là khách hàng mua điện sử dụng cho các nhu cầu sinh hoạt gia đình hàng ngày.
8. Khách hàng mua điện ngoài sinh hoạt là khách hàng mua điện sử dụng cho các mục đích sản xuất, kinh doanh dịch vụ, hành chính, sự nghiệp, mua buôn điện.
9. Thời gian cung cấp dịch vụ là thời gian theo ngày làm việc từ khi tiếp nhận đầy đủ hồ sơ theo qui định đến khi hoàn thành yêu cầu dịch vụ của khách hàng (không tính thời gian do chủ quan từ phía khách hàng, từ phía cơ quan quản lý nhà nước, do sự kiện bất khả kháng).
10. Thỏa thuận đấu nối là văn bản thỏa thuận giữa Điện lực/Công ty Điện lực/Tổng công ty Điện lực/Tập đoàn Điện lực Việt Nam hoặc đơn vị được ủy quyền và khách hàng có trạm biến áp riêng để đấu nối các trang thiết bị điện của khách hàng vào lưới điện của Điện lực/Công ty Điện lực/Tổng công ty Điện lực.
11. Thiết bị đo đếm điện là các thiết bị bao gồm công tơ, máy biến dòng điện, máy biến điện áp và các thiết bị phụ trợ phục vụ đo đếm điện năng.
12. CTĐL: Công ty Điện lực.
13. ĐL: Điện lực.
14. EVN: Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
15. HĐMBĐ: Hợp đồng mua bán điện.
16. TCTĐL: Tổng công ty Điện lực.
17. TT CSKH: Trung tâm Chăm sóc khách hàng.
Điều 3. Thông tin khách hàng cần biết
1. Tại một địa điểm, một hộ gia đình sử dụng điện sinh hoạt có sổ hộ khẩu hoặc sổ tạm trú và có hệ thống điện độc lập được ký 01 HĐMBĐ và lắp đặt 01 công tơ điện;
2. Thông tin khách hàng cung cấp là bản điện tử, bản sao (bao gồm cả bản chụp từ thiết bị công nghệ, bản photo) và được đối chiếu với bản chính hoặc bản sao có chứng thực nếu cần xác thực;
3. Khách hàng mua điện ngoài sinh hoạt ngắn hạn (dưới 12 tháng) thực hiện bảo lãnh của ngân hàng hoặc đặt cọc bằng tiền có giá trị bằng tiền điện của 45 ngày hoặc số ngày tiêu thụ điện (trường hợp mua điện nhỏ hơn 01 tháng) và có thời hạn bằng thời hạn HĐMBĐ cộng thêm 15 ngày làm việc.
4. Khách hàng đăng ký hoặc có sản lượng điện tiêu thụ bình quân từ 1.000.000 kWh/tháng trở lên thực hiện bảo lãnh của ngân hàng hoặc đặt cọc bằng tiền có giá trị không quá 15 ngày tiền điện và có thời hạn bằng thời hạn HĐMBĐ cộng thêm 15 ngày làm việc.
5. Khách hàng xác nhận giao dịch điện tử bằng chứng thư số đối với trường hợp khách hàng là tổ chức, cá nhân có chứng thư số, mã One Time Password (OTP) đối với khách hàng còn lại;
6. Giao dịch viên có trách nhiệm hỗ trợ khách hàng sử dụng dịch vụ điện trực tuyến.
7. Trường hợp khách hàng có nhu cầu cấp điện mới cao áp, khách hàng liên hệ trực tiếp với Trung tâm Chăm sóc khách hàng để được hướng dẫn chi tiết.
Điều 4. Tổng quan cung cấp dịch vụ
1. Các nhóm dịch vụ
a) Tiếp nhận và giải đáp dịch vụ;
b) Dịch vụ cấp điện mới;
c) Dịch vụ trong quá trình sử dụng điện;
d) Dịch vụ khác.
2. Các hình thức tiếp nhận và giải đáp dịch vụ
a) Tổng đài chăm sóc khách hàng;
b) Trực tuyến qua các website, Cổng dịch vụ công, ứng dụng CSKH, zalo…;
c) Trực tiếp tại Phòng/địa điểm giao dịch khách hàng.
3. Các hình thức cung cấp dịch vụ
a) Trực tuyến: Khách hàng sử dụng dịch vụ điện qua môi trường mạng từ đăng ký dịch vụ, cung cấp hồ sơ (tập tin điện tử), thanh toán chi phí (chuyển khoản, Internet/Mobile/SMS banking, ví điện tử,…) và xác nhận điện tử bằng chứng thư số hoặc mã OTP;
b) Trực tiếp kết hợp trực tuyến: Đối với khách hàng chưa đủ điều kiện thực hiện trực tuyến hoàn toàn, áp dụng tối đa các bước có đủ điều kiện thực hiện hình thức trực tuyến kết hợp với hình thức trực tiếp.
(Chi tiết về tổng quan cung cấp các dịch vụ điện tại Phụ lục I).
Chương II
CÁC DỊCH VỤ ĐIỆN
Điều 5. Dịch vụ cấp điện mới hạ áp
1. Các loại hình dịch vụ
a) Cấp điện sinh hoạt;
b) Cấp điện sinh hoạt dùng chung công tơ;
c) Cấp điện sinh hoạt tách công tơ dùng chung;
d) Cấp điện ngoài sinh hoạt công suất
e) Cấp điện ngoài sinh hoạt công suất ≥ 40kW;
f) Cấp điện ngoài sinh hoạt ngắn hạn.
2. Các loại thông tin khách hàng cung cấp
a) Giấy tờ tùy thân;
b) Thông tin xác định chủ thể tại địa điểm mua điện;
c) Thông tin xác định mục đích sử dụng điện (trường hợp cấp điện ngoài sinh hoạt);
d) Thông tin xác định số hộ và ủy quyền của các hộ dùng chung (trường hợp dùng chung công tơ);
e) Đăng ký biểu đồ phụ tải (trường hợp cấp điện ngoài sinh hoạt công suất ≥ 40kW).
3. Thời gian cung cấp dịch vụ: Không quá 05 ngày làm việc. Trường hợp phải lắp dựng thêm cột/cáp ngầm/lắp đặt máy biến dòng điện không quá 07 ngày làm việc.
4. Chi phí của khách hàng
Từ điểm đấu nối đến địa điểm sử dụng điện của khách hàng (trừ hệ thống thiết bị đo đếm và thiết bị đóng cắt là tài sản của Điện lực/Công ty Điện lực/Tổng công ty Điện lực).
5. Trình tự thực hiện: theo lưu đồ nêu tại Phụ lục II.
Điều 6. Dịch vụ cấp điện mới trung áp
1. Các loại hình dịch vụ
a) Cấp điện sinh hoạt;
b) Cấp điện ngoài sinh hoạt;
c) Cấp điện mua buôn điện.
2. Các loại thông tin khách hàng cung cấp
a) Giấy tờ tùy thân;
b) Thông tin xác định chủ thể tại địa điểm mua điện;
c) Thông tin xác định mục đích sử dụng điện (trường hợp cấp điện ngoài sinh hoạt);
d) Hồ sơ đăng ký đấu nối;
e) Giấy phép hoạt động điện lực (đối với khách hàng mua buôn điện, trừ trường hợp được miễn Giấy phép hoạt động điện lực theo quy định tại khoản 3 Điều 3 Thông tư số 21/2020/TT-BCT).
3. Thời gian cung cấp dịch vụ: Không quá 30 ngày làm việc.
4. Chi phí của khách hàng
Từ điểm đấu nối đến địa điểm sử dụng điện của khách hàng (trừ hệ thống thiết bị đo đếm và thiết bị đóng cắt là tài sản của Điện lực/Công ty Điện lực/Tổng công ty Điện lực).
5. Trình tự thực hiện: theo lưu đồ nêu tại Phụ lục III.
Điều 7. Các dịch vụ miễn phí trong quá trình thực hiện HĐMBĐ
1. Các loại hình dịch vụ
a) Thay đổi chủ thể HĐMBĐ;
b) Thay đổi thông tin;
c) Thay đổi mục đích sử dụng điện:
d) Thay đổi định mức sử dụng điện;
e) Gia hạn HĐMBĐ;
f) Chấm dứt HĐMBĐ.
2. Các loại thông tin khách hàng cung cấp.
a) Giấy tờ tùy thân;
b) Thông tin xác định chủ thể tại địa điểm mua điện;
c) Thông tin xác định mục đích sử dụng điện (trường hợp cấp điện ngoài sinh hoạt);
d) Thông tin xác định số hộ và ủy quyền của các hộ dùng chung (trường hợp thay đổi định mức sử dụng điện);
e) Đăng ký biểu đồ phụ tải (trường hợp ngoài sinh hoạt công suất ≥ 40kW);
3. Thời gian cung cấp dịch vụ: Không quá 03 ngày làm việc.
4. Trình tự thực hiện: theo lưu đồ nêu tại Phụ lục IV.
Điều 8. Các dịch vụ có chi phí trong quá trình thực hiện HĐMBĐ
1. Các loại hình dịch vụ
a) Thay đổi vị trí đo đếm;
b) Thay đổi công suất sử dụng;
c) Cấp điện trở lại theo khách hàng yêu cầu;
d) Kiểm tra/kiểm định thiết bị đo đếm
2. Các loại thông tin khách hàng cung cấp.
a) Giấy tờ tùy thân;
b) Bảng kê thiết bị sử dụng điện (trường hợp thay đổi công suất sử dụng);
c) Giấy tờ quyền/được phép sử dụng vị trí đo đếm mới (trường hợp thay đổi vị trí thiết bị đo đếm và vị trí mới không thuộc quyền sở hữu của khách hàng);
d) Đăng ký biểu đồ phụ tải (trường hợp ngoài sinh hoạt công suất ≥ 40kW).
3. Thời gian cung cấp dịch vụ: Không quá 05 ngày làm việc. Trường hợp kiểm tra thiết bị đo đếm không quá 03 ngày làm việc.
4. Chi phí của khách hàng.
a) Trường hợp thay đổi vị trí đo đếm: toàn bộ chi phí thay đổi (trừ hệ thống thiết bị đo đếm và thiết bị đóng cắt là tài sản của Điện lực/Công ty Điện lực/Tổng công ty Điện lực);
b) Trường hợp thay đổi công suất sử dụng: từ điểm đấu nối đến địa điểm sử dụng điện của khách hàng (trừ hệ thống thiết bị đo đếm và thiết bị đóng cắt là tài sản của Điện lực/Công ty Điện lực/Tổng công ty Điện lực);
c) Trường hợp cấp điện trở lại theo khách hàng yêu cầu: chi phí ngừng, cấp điện trở lại theo qui định hiện hành;
d) Đối với trường hợp kiểm định độc lập công tơ/thiết bị đo đếm: Toàn bộ chi phí kiểm định (của đơn vị độc lập) khi kết quả kiểm định xác định công tơ/thiết bị đo đếm điện đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn quy định.
5. Trình tự thực hiện: theo lưu đồ nêu tại Phụ lục V và Phụ lục VI.
Điều 9. Các dịch vụ khác
1. Các loại hình dịch vụ
a) Vận hành công trình điện;
b) Bảo trì/bảo dưỡng công trình điện;
c) Nghiệm thu công trình điện;
d) Thiết kế, lắp đặt mặt trời trên mái nhà;
e) Thiết kế xây lắp công trình điện;
f) Lắp đặt, sửa chữa dây điện và các thiết bị điện.
2. Hình thức thực hiện: Theo hợp đồng kinh tế được thỏa thuận thống nhất giữa hai bên với từng loại dịch vụ cụ thể.
Chương III
TRÁCH NHIỆM THI HÀNH
Điều 10. Quyền và trách nhiệm của khách hàng
1. Quyền
a) Được yêu cầu cung cấp các dịch vụ điện trong Quy định này;
b) Được cung cấp dịch vụ theo đúng nội dung và thời gian nêu trong Quy định này khi có đầy đủ hồ sơ và đã thanh toán đủ chi phí (nếu có), trừ trường hợp bất khả kháng;
c) Được kiểm tra, giám sát việc thực hiện các dịch vụ cung cấp điện nêu trong Quy định này;
d) Thực hiện các quyền lợi theo các quy định của pháp luật.
2. Trách nhiệm
a) Hợp tác, phối hợp với đơn vị cung cấp dịch vụ trong quá trình cung cấp và sử dụng dịch vụ;
b) Sử dụng điện an toàn, tiết kiệm, hiệu quả, đúng mục đích và đúng nội dung HĐMBĐ đã ký kết;
c) Thực hiện các trách nhiệm khác theo các quy định của pháp luật.
Điều 11. Trách nhiệm và quyền của TCTĐL/CTĐL/ĐL và TT CSKH
1. Trách nhiệm
a) Hướng dẫn đầy đủ các hồ sơ, thủ tục khi tiếp nhận yêu cầu cung cấp dịch vụ của khách hàng. Tiếp nhận hồ sơ còn thiếu trong quá trình thực hiện đến trước khi kết thúc dịch vụ;
b) Không được từ chối cấp điện khi khách hàng đã có đủ điều kiện theo yêu cầu của Quy định này, trừ trường hợp bất khả kháng;
c) Thực hiện đúng lịch đã hẹn với khách hàng. Đảm bảo cung cấp dịch vụ điện đúng nội dung, đúng chi phí, đúng thời gian;
d) Thỏa thuận và được sự chấp thuận của chủ sở hữu công trình điện, khi sử dụng tài sản lưới điện của chủ sở hữu, bán điện cho khách hàng khác.
2. Quyền
a) Thực hiện các quyền lợi theo các quy định của pháp luật;
b) Được quyền từ chối hoặc ngừng cấp điện đối với các khách hàng vi phạm các qui định hợp đồng, quy định pháp luật.
Điều 12. Trách nhiệm của EVN và các đơn vị
1. EVN kiểm tra, giám sát và giải quyết các vướng mắc trong quá trình thực hiện Quy định này.
2. Các TCTĐL/CTĐL/ĐL và TTCSKH:
a. Công khai nội dung Quy định trên website và các Phòng/địa điểm giao dịch khách hàng;
b. Không được ban hành và thực hiện những quy định trái với Quy định này;
c. Tổ chức phân công nhiệm vụ nội bộ đảm bảo cung cấp dịch vụ đến khách hàng theo đúng Quy định này.
Phụ lục I. TỔNG QUAN CÁC DỊCH VỤ ĐIỆN
 

 
 
Phụ lục II. LƯU ĐỒ DỊCH VỤ CẤP ĐIỆN MỚI HẠ ÁP

 


 
 
Phụ lục III. LƯU ĐỒ DỊCH VỤ CẤP ĐIỆN MỚI TRUNG ÁP

 

 
 
Phụ lục IV. LƯU ĐỒ CÁC DỊCH VỤ MIỄN PHÍ TRONG QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN HĐMBĐ


 


 
 
Phụ lục V. LƯU ĐỒ CÁC DỊCH VỤ CÓ CHI PHÍ TRONG QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN HĐMBĐ
 

 
 
Phụ lục VI. LƯU ĐỒ KIỂM TRA/KIỂM ĐỊNH THIẾT BỊ ĐO ĐẾM
 

Phụ lục VII. DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

1. Luật Điện lực số 28/2004/QH11.

2. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực số 24/2012/QH13.

3. Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực.

4. Thông tư số 19/2014/TT-BCT ngày 18/6/2014 của Bộ Công Thương ban hành mẫu hợp đồng mua bán điện phục vụ mục đích sinh hoạt.

5. Thông tư số 39/2015/TT-BCT ngày 18/11/2015 của Bộ Công Thương quy định hệ thống điện phân phối.

6. Thông tư số 30/2019/TT-BCT ngày 18/11/2019 của Bộ Công Thương sửa đổi Thông tư số 25/2016/TT-BCT ngày 30/11/2016 quy định về hệ thống điện truyền tải và Thông tư số 39/2015/TT-BCT ngày 18/11/2015 quy định hệ thống điện phân phối.

7. Thông tư số 30/2013/TT-BCT ngày 14/11/2013 của Bộ Công Thương quy định điều kiện, trình tự ngừng, giảm mức cung cấp điện.

8. Thông tư số 23/2020/TT-BCT ngày 09/9/2020 của Bộ Công Thương quy định phương pháp xác định và mức chi phí ngừng, cấp điện trở lại.

9. Thông tư số 21/2020/TT-BCT ngày 09/9/2020 của Bộ Công Thương quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy phép hoạt động điện lực.

MỤC LỤC

QUY ĐỊNH VỀ CÁC DỊCH VỤ ĐIỆN

Chương I. CÁC QUY ĐỊNH CHUNG

 

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và Đối tượng áp dụng

 

Điều 2. Định nghĩa và các chữ viết tắt

 

Điều 3. Thông tin khách hàng cần biết

 

Điều 4. Tổng quan cung cấp dịch vụ

 

Chương II. CÁC DỊCH VỤ ĐIỆN

 

Điều 5. Dịch vụ cấp điện mới hạ áp

 

Điều 6. Dịch vụ cấp điện mới trung áp

 

Điều 7. Dịch vụ miễn phí trong quá trình thực hiện HĐMBĐ

 

Điều 8. Dịch vụ có phí trong quá trình thực hiện HĐMBĐ

 

Điều 9. Các dịch vụ khác

 

Chương III. TRÁCH NHIỆM THI HÀNH

 

Điều 10. Quyền và trách nhiệm của khách hàng

 

Điều 11. Trách nhiệm và quyền của TCTĐL/CTĐL/ĐL và TTCSKH

 

Điều 12. Trách nhiệm của EVN và các đơn vị

 

Phụ lục I. TỔNG QUAN CÁC DỊCH VỤ ĐIỆN

 

Phụ lục II. LƯU ĐỒ DỊCH VỤ CẤP ĐIỆN MỚI HẠ ÁP

 

Phụ lục III. LƯU ĐỒ DỊCH VỤ CẤP ĐIỆN MỚI TRUNG ÁP

 

Phụ lục IV. LƯU ĐỒ CÁC DỊCH VỤ MIỄN PHÍ TRONG QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN HĐMBĐ

 

Phụ lục V. LƯU ĐỒ CÁC DỊCH VỤ CÓ CHI PHÍ TRONG QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN HĐMBĐ

 

Phụ lục VI. LƯU ĐỒ KIỂM TRA/KIỂM ĐỊNH THIẾT BỊ ĐO ĐẾM

 

Phụ lục VII. DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

 

Chú thích màu chỉ dẫn
loading