|
TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Quy định giám sát thi công và nghiệm thu công trình truyền tải điện trong Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
_________________
TỔNG GIÁM ĐỐC
TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
Căn cứ Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/05/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;
Căn cứ Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia (EVNNPT) ban hành kèm theo Quyết định số 10/QĐ-EVN ngày 16/01/2015 của Hội đồng thành viên Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
Theo đề nghị của Trưởng Ban Quản lý Xây dựng,
QUYẾT ĐỊNH:
Ban hành kèm theo Quyết định “Quy định giám sát thi công và nghiệm thu công trình Truyền tải điện trong Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia” (Phụ lục kèm theo).
Quy định này có hiệu lực từ ngày ký và thay thế Quy định giám sát thi công và nghiệm thu các công trình ĐDK cấp điện áp 220 kV đến 500 kV được ban hành tại quyết định số 629/QĐ-NPT ngày 15/06/2012, Quy định quản lý tiến độ, chất lượng thi công xây dựng công trình được ban hành tại quyết định số 583/QĐ-NPT ngày 27/06/2011.
Các Phó Tổng Giám đốc, Chánh Văn phòng, Trưởng các Ban chuyên môn nghiệp vụ của Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, Giám đốc các đơn vị trực thuộc, tập thể và các cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
Nơi nhận: |
TỔNG GIÁM ĐỐC
Vũ Ngọc Minh |
QUY ĐỊNH
GIÁM SÁT THI CÔNG VÀ NGHIỆM THU
CÔNG TRÌNH TRUYỀN TẢI ĐIỆN TRONG
TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-EVNNPT ngày 27 - 07 - 2016 của EVNNPT)
I. MỤC ĐÍCH
Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia (EVNNPT) biên soạn và ban hành “Quy định giám sát thi công và nghiệm thu các công trình Truyền tải điện (có điện áp 220kV đến 500 kV) trong EVNNPT” với mục đích:
- Thống nhất quy định giám sát thi công xây dựng và nghiệm thu các công trình Truyền tải điện trong EVNNPT.
- Gắn trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có liên quan trong thực hiện giám sát thi công và nghiệm thu các công trình Truyền tải điện trong Tổng Công ty.
II. CÁC TÀI LIỆU CÓ LIÊN QUAN
1. Về quản lý chất lượng công trình:
- Luật xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/06/2014.
- Nghị định 46/2015/NĐ-CP ngày 12/05/2015 của Chính phủ về Quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng.
- Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 của Chính phủ về Quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về an toàn điện.
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện mã số QCVN QTĐ – 5 : 2009/BCT – Tập 5 – Kiểm định trang bị hệ thống điện.
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện mã số QCVN QTĐ – 6 : 2009/BCT – Tập 6 – Vận hành sửa chữa trang thiết bị hệ thống điện.
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện mã số QCVN QTĐ – 7 : 2009/BCT – Tập 7 – Thi công các công trình điện.
- TCVN 4252 – 2012: Quy trình lập thiết kế tổ chức xây dựng và thiết kế thi công. Quy phạm thi công và nghiệm thu.
-Quy định số 60/QĐ-EVN ngày 17/02/2014 của EVN về việc ban hành Quy định quản lý chất lượng công trình trong Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
- Quy định số 248/QĐ-EVNNPT ngày 22/01/2016 của EVNNPT quy định Hội đồng nghiệm thu các dự án đầu tư xây dựng trong Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia.
- Quy định số 1303/QĐ-EVNNPT ngày 02/06/2015 của EVNNPT quy định xử lý tồn tại, bàn giao công trình đầu tư xây dựng lưới điện 220kV, 500kV.
- Quy định số 248/QĐ-EVNNPT ngày 31/03/2011 của EVNNPT quy định trình tự, thủ tục công tác đóng điện lần đầu các công trình điện.
2.Về thi công phần xây dựng:
- Hồ sơ thiết kế thi công đã được duyệt.
- Hồ sơ, bản vẽ hoàn công giai đoạn thi công.
- TCVN 4447 – 2012: Công tác đất – thi công và nghiệm thu.
- TCVN 4516 – 1988: Hoàn thiện mặt bằng xây dựng. Quy phạm thi công và nghiệm thu.
- TCVN 4453 – 1995: Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối – Quy phạm thi công, nghiệm thu.
- TCVN 2682–2009: Xi măng pooclăng – yêu cầu kỹ thuật.
- TCXD 127:1985: Cát mịn để làm bê tông và vữa xây dựng. Hướng dẫn sử dụng.
- TCVN 7570:2006: Cốt liệu cho bê tông và vữa – Yêu cầu kỹ thuật.
- TCVN 1771-1986: Ðá dăm, sỏi dăm, sỏi dùng trong xây dựng.
- TCVN 4506: 2012: Nước trộn bê tông và vữa – Yêu cầu kỹ thuật.
- TCVN 4085 – 2011: Kết cấu gạch đá - Quy phạm thi công và nghiệm thu.
- TCVN 9115 – 2012: Kết cấu bê tông và bê tông lắp ghép. Quy phạm thi công và nghiệm thu.
- TCVN 9361 – 2012: Công tác nền móng - Thi công và nghiệm thu.
- TCVN 9394: 2012: Đóng cọc và ép cọc - tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu.
- TCVN 1765 – 75: Thép các bon kết cấu thông thường – Mác thép và yêu cầu kỹ thuật.
- TCVN 9395: 2012: Cọc khoan nhồi – tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu.
- Chỉ dẫn kỹ thuật.
- Các biên bản thí nghiệm hoặc kiểm định (nếu có).
3. Về thi công lắp dựng cột, trụ đỡ thiết bị, lắp ráp dây dẫn, dây chống sét, cách điện và phụ kiện:
- Hồ sơ thiết kế, bản vẽ lắp ráp được duyệt.
- Hồ sơ, bản vẽ hoàn công giai đoạn thi công.
- TCXD 170-1989: Kết cấu thép - Gia công lắp ráp và nghiệm thu - Yêu cầu kỹ thuật.
- TCVN 1876-76; TCVN 1915-76; TCVN 1916-76: Gia công, chế tạo bu lông đai ốc.
- 18TCN- 04-92: Phủ kẽm nhúng nóng cột điện.
- TCVN 130-77 : Gia công chế tạo vòng đêm vênh.
- TCVN 6834-1:2011: Đặc tính kỹ thuật và sự chấp nhận các quy trình hàn vật liệu kim loại- Phần 1: Quy tắc chung đối với hàn nóng chảy.
- TCVN 6834-2:2011: Đặc tính kỹ thuật và sự chấp nhận các quy trình hàn vật liệu kim loại- Phần 2: Đặc tính kỹ thuật quy trình hàn hồ quang.
- TCVN 7296:2003 : Hàn dung sai chung cho các kết cấu hàn – Kích thước dài và kích thước góc – Hình dạng vị trí.
- Quy định thiết kế, chế tạo và nghiệm thu cột điện bằng thép liên kết bu lông cấp điện áp đến 500kV do Tổng Công ty điện lực Việt Nam ban hành kèm theo quyết định số 82/QĐ – EVN – QLXD – TĐ ngày 07/01/2003.
- 11TCN-19-2006 : Quy phạm trang bị điện – Phần II – Hệ thống đường dẫn điện.
- 11TCN-20-2006 : Quy phạm trang bị điện – Phần III – Trang bị phân phối và trạm biến áp.
- Chỉ dẫn kỹ thuật.
- Các tài liệu hướng dẫn của nhà chế tạo.
4. Về thi công phần điện nhất thứ:
- Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, bản vẽ cách lắp đã được phê duyệt.
- Bản vẽ hoàn công giai đoạn thi công.
- Tài liệu hướng dẫn kỹ thuật thiết bị của nhà sản xuất.
- 11TCN-19-2006: Quy phạm trang bị điện - Phần II - Hệ thống đường dẫn điện.
- 11TCN-20-2006: Quy phạm trang bị điện - Phần III - Trang bị phân phối và Trạm biến áp.
- Tiêu chuẩn IEC 60076 – 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 10 (cho máy biến áp)
- Tiêu chuẩn IEC 60076 – 6 (cho cuộn kháng)
- Tiêu chuẩn IEC 62271 – 100 (cho máy cắt)
- Tiêu chuẩn IEC 62271 – 200 (cho máy cắt hợp bộ từ 1kV đến 52kV)
- Tiêu chuẩn IEC 62271– 102 (cho dao cách ly)
- Tiêu chuẩn IEC 62271 – 101 (cho thử nghiệm thiết bị đóng cắt)
- Tiêu chuẩn IEC 60044 – 1 (cho biến dòng điện)
- Tiêu chuẩn IEC 60044 – 5 (cho biến điện áp)
- Tiêu chuẩn IEC 60044– 6 (yêu cầu bảo vệ biến dòng điện trong quá trình quá độ)
- Tiêu chuẩn IEC 60099 – 4 (cho chống sét van metal – oxide không khe hở).
- Tiêu chuẩn IEC 60099 – 5 (cho CSV – khuyến nghị lựa chọn CSV).
- Quy định khối lượng và tiêu chuẩn thí nghiệm MBA lực do EVNNPTban hành kèm theo Quyết định số 1387/QĐ – EVNNPT ngày 10/06/2015.
- Chỉ dẫn kỹ thuật, biên bản thí nghiệm thiết bị.
5. Về thi công phần điện nhị thứ, hệ thống điều khiển tích hợp, SCADA:
- Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được duyệt.
- Bản vẽ hoàn công giai đoạn thi công.
- 11TCN-21-2006: Quy phạm trang bị điện - Phần IV – Bảo vệ và tự động.
- Tiêu chuẩn IEC 61850.
- Tiêu chuẩn IEC 870 – 5 – 103, IEC 870 – 5 – 104.
- Các biên bản thí nghiệm thiết bị, thí nghiệm mạch, tổng hợp mạch.
- Tiêu chuẩn IEC 60255 (cập nhật các phiên bản mới nhất).
- Tiêu chuẩn IEC 60068 (các phiên bản).
- Các giao thức truyền tin: Modbus TCP, DNP TCP.
- Hồ sơ thí nghiệm xuất xưởng (FAT).
- Hồ sơ thí nghiệm sau lắp đặt.
- Phiếu chỉnh định do Trung tâm điều độ A0/Ax ban hành.
-Quy định hệ thống điều khiển TBA 500 kV, 220 kV, 110 kV trong EVN ban hành kèm theo Quyết định số 176/QĐ – EVN ngày 04/03/2016; Quy định nghiệm thu hệ thống điều khiển tích hợp TBA ban hành kèm theo quyết định số 513/QĐ – EVN ngày 26/03/2008. Quy định về tiêu chuẩn kỹ thuật của hệ thống điều khiển tích hợp TBA ban hành kèm theo Quyết định số 2896/QĐ-EVN-KTLĐ-TĐ ngày 10/10/2003.
-Quy định xây dựng và quản lý vận hành thiết bị SCADA của trạm biến áp và nhà máy điện của EVN ban hành kèm quyết định số 1208/QĐ-EVN ngày 28/07/2008. Quy định xây dựng và quản lý hệ thống SCADA tại các trạm biến áp của EVNNPTban hành kèm theo quyết định số 348/QĐ-NPT ngày 27/04/2011.
- Chỉ dẫn kỹ thuật.
- Tài liệu hướng dẫn của nhà chế tạo.
6. Về thi công phòng cháy chữa cháy:
- Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/07/2014 về Quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng cháy chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy chữa cháy.
- Quy chế phòng cháy chữa cháy trong Tập đoàn điện lực Quốc gia Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 708/QĐ-EVN ngày 22/10/2014.
- Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được duyệt; BVHC giai đoạn thi công.
- Biên bản kiểm định thiết bị phòng cháy chữa cháy.
- Hồ sơ nghiệm thu của cơ quan chuyên nghành về phòng cháy chữa cháy.
- Chỉ dẫn kỹ thuật, tài liệu hướng dẫn của nhà chế tạo.
III. ĐỊNH NGHĨA VÀ CÁC TỪ VIẾT TẮT
1. Trong quy định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Quản lý chất lượng công trình xây dựng là hoạt động quản lý của các chủ thể tham gia các hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật có liên quan trong quá trình chuẩn bị, thực hiện đầu tư xây dựng công trình và khai thác, sử dụng công trình nhằm đảm bảo các yêu cầu về chất lượng và an toàn của công trình.
- Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình là quản lý chất lượng xây dựng công trình từ giai đoạn khởi công đến khi nghiệm thu đưa vào vận hành và bàn giao cho đơn vị vận hành công trình.
- Tiến độ dự án là tiến độ được chủ đầu tư, cấp có thẩm quyền phê duyệt trong Dự án đầu tư, thiết kế kỹ thuật (TKKT). Tiến độ dự án bao gồm các mốc tiến độ triển khai thực hiện đầu tư, phê duyệt TKKT, đấu thầu, tiến độ khởi công công trình, tiến độ thi công công trình. Tiến độ dự án là cơ sở để xác định trách nhiệm của các bên liên quan trong quá trình thực hiện dự án.
- Tiến độ thi công xây dựng công trình là tiến độ của giai đoạn thi công xây dựng công trình từ thời điểm khởi công cho đến khi hoàn thành đóng điện công trình, được lập trên cơ sở tiến độ dự án, hợp đồng xây lắp ký kết và điều kiện thi công thực tế và được chủ đầu tư phê duyệt.
- Chỉ dẫn kỹ thuật là tập hợp các yêu cầu kỹ thuật dựa trên các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn được áp dụng cho công trình, thiết kế xây dựng công trình để hướng dẫn, quy định về vật liệu, sản phẩm, thiết bị sử dụng cho công trình và các công tác thi công, giám sát, nghiệm thu công trình xây dựng.
- Bản vẽ hoàn công là bản vẽ công trình xây dựng hoàn thành, trong đó thể hiện vị trí, kích thước, vật liệu và thiết bị được sử dụng thực tế.
- Hồ sơ hoàn thành công trình là tập hợp các hồ sơ, tài liệu có liên quan tới quá trình đầu tư xây dựng công trình cần được lưu lại khi đưa công trình vào sử dụng.
- Quan trắc công trình là hoạt động theo dõi, đo đạc, ghi nhận sự biến đổi về hình học, biến dạng, chuyển dịch và các thông số kỹ thuật khác của công trình và môi trường xung quanh theo thời gian.
- Trắc đạc công trình là hoạt động đo đạc để xác định vị trí, hình dạng, kích thước của địa hình, công trình xây dựng phục vụ thi công xây dựng, quản lý chất lượng, bảo trì và giải quyết sự cố công trình xây dựng.
- Kiểm định xây dựng là hoạt động kiểm tra, đánh giá chất lượng hoặc nguyên nhân hư hỏng, giá trị, thời hạn sử dụng và các thông số kỹ thuật khác của sản phẩm xây dựng, bộ phận công trình hoặc công trình xây dựng thông qua quan trắc, thí nghiệm kết hợp với việc tính toán, phân tích.
- Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng là hoạt động đo lường nhằm xác định đặc tính của đất xây dựng, vật liệu xây dựng, môi trường xây dựng, sản phẩm xây dựng, bộ phận công trình hoặc công trình xây dựng theo quy trình nhất định.
2. Trong quy định này, những từ viết tắt được hiểu như sau:
- ĐDK: Đường dây tải điện trên không.
- DAĐT,TKKT: Dự án đầu tư, Thiết kế kỹ thuật.
- TKBVTC: Thiết kế bản vẽ thi công.
- TVTK: Tư vấn thiết kế.
- TVGS: Tư vấn giám sát.
- TBA: Trạm biến áp.
- MBA: Máy biến áp.
- EVN: Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
- EVNNPT: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia.
- TTĐ: Công ty Truyền tải điện.
- QLCL: Quản lý chất lượng.
- QLDA: Quản lý dự án.
- Đơn vị QLDA: Các Ban QLDA, các Công ty TTĐ được EVNNPT giao nhiệm vụ quản lý dự án.
- QTĐ: Quy phạm trang bị điện.
- QPXD: Quy phạm xây dựng.
- TCVN: Tiêu chuẩn Việt Nam.
- TCN: Tiêu chuẩn Ngành.
- TCXDVN: Tiêu chuẩn Xây dựng Việt Nam.
- TCXD: Tiêu chuẩn Xây dựng.
- BTCT: Bê tông cốt thép.
- HĐNTTCT: Hội đồng nghiệm thu cấp chủ đầu tư (EVNNPT).
- HĐNTCS: Hội đồng nghiệm thu cơ sở.
- NĐ, TT: Các Nghị định, các thông tư có liên quan.
- NT: Nhà thầu.
- VTTB: Vật tư thiết bị.
- MC, DCL: Máy cắt, Dao cách ly.
- TI, TU: Máy biến dòng điện, Máy biến điện áp.
- CS: Chống sét.
- PCCC: Phòng cháy và chữa cháy.
- SCADA: Hệ thống thu thập dữ liệu giám sát, điều khiển và vận hành hệ thống.
- A0: Trung tâm điều độ hệ thống điện Quốc gia.
3. Các từ ngữ khác trong quy định này được hiểu như giải nghĩa trong Bộ Luật Dân sự, Luật Doanh nghiệp và các văn bản pháp luật khác.
a) Quy định này được ban hành nhằm:
- Quy định trách nhiệm các cấp quản lý trong EVNNPT liên quan đến thực hiện trách nhiệm giám sát thi công xây dựng của Chủ đầu tư trong quá trình xây dựng các công trình Truyền tải điện.
- Quy định nội dung công tác giám sát thi công xây dựng công trình trong Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia.
- Quy định các bước nghiệm thu và Hội đồng nghiệm thu.
- Thống nhất một số biểu mẫu nghiệm thu chính, phiếu kiểm tra chính.
a) Quy định này áp dụng cho các công trình Truyền tải điện do EVNNPT làm chủ đầu tư, các công trình đấu nối vào lưới điện truyền tải.
Theo quy định của pháp luật hiện hành, các chủ thể liên quan đến giám sát thi công xây dựng các công trình Truyền tải gồm:
- Cấp thẩm quyền nhà nước (Quốc hội; Chính phủ, các bộ ban ngành, các Tỉnh, thành và địa phương).
- Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
- Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia.
- Đơn vị Quản lý dự án.
- Đơn vị Tư vấn giám sát.
- Đơn vị tiếp nhận Quản lý vận hành.
- Nhà thầu thi công xây dựng công trình.
- Nhà thầu cung cấp vật tư thiết bị (VTTB).
- Nhà thầu Tư vấn thiết kế xây dựng công trình.
- Các nhà thầu cung cấp các dịch vụ khác.
EVNNPT quy định trách nhiệm các cấp quản lý trong EVNNPT đối với công tác giám sát thi công các công trình trong quá trình thi công xây dựng như sau:
1. Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc Gia:
b) Ban hành các quy định nội bộ của EVNNPT.
2. Các Đơn vị Quản lý dự án:
c) Tham gia các Hội đồng nghiệm thu cơ sở và Hội đồng nghiệm thu EVNNPT.
d) Trình EVNNPT thành phần tham gia HĐNTCS; HĐNTTCT.
i) Báo cáo EVNNPT về thông tin, tình hình khởi công công trình để thông báo cấp có thẩm quyền theo quy định.
k) Báo cáo EVNNPT về việc kế hoạch tổ chức nghiệm thu công trình để EVNNPT báo cáo cấp có thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu của Chủ đầu tư theo quy định.
3. Các Công ty Truyền tải điện:
b) Thực hiện nhiệm vụ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình khi đáp ứng được điều kiện về năng lực, tư cách pháp nhân, có đủ nhân lực và được EVNNPT giao nhiệm vụ.
g) Trách nhiệm như các đơn vị QLDA/EVNNPT khi là đại diện EVNNPT quản lý, điều hành các dự án đầu tư xây dựng trong EVNNPT.
4. Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình:
e) Tham gia các Hội đồng nghiệm thu cơ sở (HĐNTCS) và Hội đồng nghiệm thu EVNNPT (HĐNTTCT).
5. Trách nhiệm của nhà thầu cung cấp vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị sử dụng cho công trình:
a) Tổ chức thực hiện thí nghiệm kiểm tra chất lượng và cung cấp cho bên giao thầu (bên mua sản phẩm) các chứng chỉ, chứng nhận, các thông tin, tài liệu có liên quan tới sản phẩm xây dựng theo quy định của hợp đồng, quy định của pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa và quy định của pháp luật khác có liên quan.
6. Trách nhiệm của tư vấn thiết kế công trình:
b) Tham gia nghiệm thu công việc xây dựng (theo yêu cầu của Ban QLDA).
7. Trách nhiệm của Nhà thầu thi công xây dựng công trình:
CÁC QUY ĐỊNH GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1. Ban Quản lý dự án:
- Kế hoạch tổ chức thí nghiệm và kiểm định chất lượng, quan trắc đo đạc các thông số của công trình theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật.
- Biện pháp kiểm tra, kiểm soát chất lượng vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị được sử dụng cho công trình; biện pháp thi công, trong đó quy định cụ thể các biện pháp đảm bảo an toàn cho người, máy móc, thiết bị công trình.
- Kế hoạch kiểm tra, nghiệm thu công việc xây dựng, nghiệm thu giai đoạn, bộ phận công trình, nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng. Hình thức và nội dung về nhật ký thi công xây dựng công trình; quy trình và hình thức báo cáo Chủ đầu tư; trình tự, thủ tục phát hành và xử lý các văn bản; quy trình giải quyết các vấn đề phát sinh trong quá trình thi công xây dựng.
- Các nội dung cần thiết khác theo yêu cầu của Chủ đầu tư/Ban QLDA và quy định của hợp đồng xây dựng.
j) Xem xét, thống nhất biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. (sơ đồ tổ chức thi công, bố nhân lực và thiết bị thi công, các biện pháp kiểm tra, kiểm soát chất lượng vật liệu, sản phẩm, cấu kiện thiết bị được sử dụng cho công trình; biện pháp thi công…).
2. Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình:
Hệ thống quản lý chất lượng của tư vấn giám sát phải được trình bày, thuyết minh ngay trong hợp đồng và/hoặc thỏa thuận tư vấn giám sát và phải được thông báo cho Chủ đầu tư/Ban QLDA biết trước khi tổ chức giám sát thi công xây dựng công trình. Trước khi thực hiện, đơn vị quản lý dự án và tư vấn giám sát cần rà soát lại quy trình giám sát chất lượng thi công xây dựng để cụ thể hóa quy trình thực hiện cho từng giai đoạn, từng nhóm công việc, phù hợp với quy mô, tính chất công trình. Tài liệu thuyết minh hệ thống quản lý chất lượng phải thể hiện rõ các nội dung sau:
- Sơ đồ tổ chức bộ phận thực hiện giám sát thi công xây dựng công trình gồm tư vấn giám sát trưởng, văn phòng hiện trường(nếu có), văn phòng chính và các giám sát viên phù hợp với yêu cầu, tính chất, tiến độ, quy mô của công trình xây dựng; trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức giám sát thi công xây dựng, giám sát trưởng và từng giám sát viên trong công tác quản lý chất lượng công trình.
- Kế hoạch và phương thức kiểm soát chất lượng, khối lượng, tiến độ, an toàn lao động và vệ sinh môi trường.
- Quy trình lập và quản lý hồ sơ, tài liệu có liên quan trong quá trình giám sát thi công xây dựng, nghiệm thu: nhật ký, biên bản nghiệm thu công việc xây dựng, giai đoạn hoặc bộ phận công trình xây dựng, hạng mục công trình, công trình xây dựng; quy trình và hình thức báo cáo nội bộ, báo cáo định kỳ và đột xuất tình hình thực hiện dự án, các kiến nghị gửi đơn vị quản lý dự án; quy trình xử lý của tư vấn giám sát, đơn vị quản lý dự án đối với các kiến nghị của nhà thầu.
- Quy trình tham gia giải quyết các vướng mắc, sự cố có liên quan đến công trình xây dựng; tiếp nhận, đối chiếu, hướng dẫn và giám sát nhà thầu thi công xây dựng công trình xử lý theo các kết quả kiểm tra, giám định, phúc tra của các cơ quan chức năng và chủ đầu tư.
- Nguồn gốc, chất lượng vật tư đưa vào công trình, cấp phối bê tông.
- Kế hoạch tổ chức thí nghiệm và kiểm định chất lượng, quan trắc đo đạc các thông số của công trình theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật.
- Biện pháp kiểm tra, kiểm soát chất lượng vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị được sử dụng cho công trình; biện pháp thi công, trong đó quy định cụ thể các biện pháp đảm bảo an toàn cho người, máy móc, thiết bị công trình.
- Kế hoạch kiểm tra, nghiệm thu công việc xây dựng, nghiệm thu giai đoạn, bộ phận công trình, nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
- Trong quá trình thi công xây dựng nếu có thay đổi phải trình Ban QLDA các nội dung thay đổi để thống nhất lại.
- Các nội dung khác khi có yêu cầu của Ban QLDA và theo quy định của Hợp đồng.
Trước khi thi công xây dựng, Ban QLDA; nhà thầu TVGS và các nhà thầu thi công xây dựng phải thống nhất các nội dung về hệ thống quản lý chất lượng của Ban QLDA; đơn vị TVGS và của nhà thầu thi công xây dựng; kế hoạch và biện pháp kiểm soát chất lượng trên cơ sở chỉ dẫn kỹ thuật và các đề xuất của nhà thầu, bao gồm:
NGHIỆM THU VÀ HỘI ĐỒNG NGHIỆM THU
3. Thành phần bắt buộc tham gia nghiệm thu công việc xây dựng: Đại điện thẩm quyền của tư vấn giám sát, cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của nhà thầu thi công xây dựng, đại diện thẩm quyền của tư vấn thiết kế công trình (theo yêu cầu của Ban QLDA). Trong trường hợp cần thiết sẽ mời thêm các bên liên quan khác như cơ quan tiếp nhận vận hành, nhà thầu cung cấp VTTB,…
6.1. Đối với các công trình đường dây tải điện trên không:
- Kiểm tra công tác nghiệm thu công tác rà phá bom mìn;
- Nghiệm thu công việc: Cầu đường tạm thi công, phát tuyến…;
- Nghiệm thu công việc: Bóc lớp thực vật, san gạt mặt bằng;
- Nghiệm thu công việc: Đào đất hố móng;
- Nghiệm thu công việc: Thi công hạ thử cọc và hạ cọc đại trà (nếu có);
- Nghiệm thu công việc: Đổ bê tông lót; đặt buộc cốt thép, bulong neo; cốt pha;
- Nghiệm thu công việc: Đúc bê tông móng, đúc cọc, đúc đài cọc;
- Nghiệm thu công việc: Lấp đầm đất hố móng; kè móng; mương thoát nước;
- Nghiệm thu công việc: Rải lấp tiếp địa; tiếp địa hành lang;
- Nghiệm thu công việc: Lắp dựng cột;
- Nghiệm thu công việc: Tổ hợp; lắp đặt phụ kiện;
- Nghiệm thu công việc: Rải căng dây dẫn; lắp khung định vị;
- Nghiệm thu công việc: Rải căng, hàn dây cáp quang; rải căng dây chống sét;
- Nghiệm thu công việc: Ép khóa néo; ép nối dây; vá dây (nếu có);
- Nghiệm thu công việc: Công tác thi công đánh số hiệu; báo hiệu; sơn cột;
- Nghiệm thu công việc lắp đặt: CS; các loại biển; đèn cảnh báo;
- Nghiệm thu công việc: Phát tuyến hành lang;
- Nghiệm thu công việc: Đường tạm; công trình phụ trợ;
- Nghiệm thu công việc: Cự ly vận chuyển đường ngắn (HĐ chỉ định thầu);
- Nghiệm thu công việc: khác (tùy theo từng quy mô, tính chất của dự án).
6.2. Đối với các công trình trạm biến áp:
- Kiểm tra công tác nghiệm thu công tác rà phá bom mìn;
- Nghiệm thu các công việc: Thi công đường vào trạm;
- Nghiệm thu các công việc: Bóc lớp thực vật, san lấp mặt bằng trạm biến áp;
- Nghiêm thu các công việc: Phần xây dựng cổng; hàng rào; bờ kè; taluy...;
- Nghiệm thu các công việc: Hệ thống điện tự dùng; hệ thống chiếu sáng ngoài trời;
- Nghiệm thu các công việc: Xây dựng nhà điều khiển điều hành; nhà bảo vệ; nhà nghỉ ca; nhà phân phối; nhà bơm chữa cháy; nhà để máy phát,...;
- Nghiệm thu các công việc: Hệ thống cấp, thoát nước;
- Nghiệm thu các công việc: Hệ thống tiếp địa trạm;
- Nghiệm thu các công việc: Móng cột cổng, cột thu sét,...;
- Nghiệm thu các công việc: Móng thiết bị MBA, MC, DCL, TU, TI, CS, sứ đỡ, tủ,...;
- Nghiệm thu các công việc: Thi công hệ thống mương cáp; rải đá nền trạm;
- Nghiệm thu các công việc: Bể thu dầu sự cố, hệ thống thu dầu sự cố, hệ thống thoát dầu sự cố, bể chứa nước chữa cháy…;
- Nghiệm thu các công việc: Thi công hệ thống đường giao thông nội bộ;
- Nghiệm thu các công việc: Thi công lắp dựng kết cấu thép trong trạm biến áp (cột, trụ đỡ, xà…);
- Nghiệm thu các công việc: Tổ hợp; thi công chuỗi néo, chuỗi đỡ…;
- Nghiệm thu các công việc: Thi công kéo dây cột cổng, lắp thanh cái (cứng/mềm) và kéo dây nội bộ từ cột cổng, thanh cái xuống các thiết bị;
- Nghiệm thu các công việc: Thi công lắp đặt giá đỡ thiết bị, lắp đặt thiết bị nhất thứ. (có thể nghiệm thu theo ngăn lộ/theo chủng loại thiết bị/ cấp điện áp hoặc nghiệm thu riêng từng thiết bị);
- Nghiệm thu các công việc: Thi công lắp đặt máy biến áp; kháng điện;
- Nghiệm thu các công việc: Thi công nhị thứ (có thể nghiệm thu cho từng ngăn lộ/cấp điện áp hoặc thực hiện nghiệm thu từng hệ thống);
- Nghiệm thu các công việc: Thi công các mạch, hệ thống đo đếm điện năng;
- Nghiệm thu các công việc: Thi công hệ thống thông tin liên lạc.
- Nghiệm thu các công việc: Thi công hệ thống SCADA.
- Nghiệm thu các công việc: Thi công hệ thống PCCC.
- Nghiệm thu công việc khác tùy theo từng quy mô, tính chất của dự án.
Ngoài các công việc cần tổ chức nghiệm thu nêu trên; tùy tính chất đặc thù công trình, Hội đồng nghiệm thu cơ sở sẽ yêu cầu nghiệm thu thêm các công việc khác với những thành phần nghiệm thu phù hợp nếu thấy cần thiết để kiểm soát tốt chất lượng công trình.
- Khi kết thúc một giai đoạn thi công hoặc một bộ phận công trình cần phải thực hiện kiểm tra, nghiệm thu để đánh giá chất lượng trước khi chuyển bước thi công sang giai đoạn tiếp theo.
- Khi kết thúc một gói thầu xây dựng.
- Đối với công trình đường dây: (i) Hoàn thành thi công đúc móng; (ii) Hoàn thành lắp dựng cột thép; (iii) Hoàn thành thi công kéo dây.
- Đối với công trình TBA: (i) Thi công xong mặt bằng và cơ sở hạ tầng; (ii) Hoàn thành lắp đặt kết cấu thép, thiết bị trạm/sân phân phối; (iii) Hoàn thành thí nghiệm hiệu chỉnh và chạy thử.
- Khi đóng điện các nhánh đường dây đưa vào vận hành.
- Khi đóng điện máy biến áp lực đưa vào vận hành.
- Khi đóng điện các ngăn lộ đưa vào vận hành.
- Khi hoàn thành công trình đưa vào vận hành.
- Các công việc xây dựng, bộ phận/giai đoạn công trình đã được thực hiện nghiệm thu theo quy định tại điều 7, điều 8. Kết quả thí nghiệm, kiểm tra, chạy thử đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo quy định của thiết kế xây dựng công trình.
- Không còn tồn tại lớn về chất lượng thi công xây dựng công trình làm ảnh hưởng đến an toàn khai thác, sử dụng công trình.
- Được cơ quan cảnh sát phòng cháy chữa cháy ra văn bản nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật về phòng cháy chữa cháy; được cơ quan phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường cấp giấy xác nhận hoàn thành bảo vệ môi trường của dự án theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và văn bản chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền khác theo quy định của pháp luật liên quan (nếu có).
4. Thành phần tham gia nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng: được quy định tại điều 5 chương 2; điều 9 chương 3 Quy định Hội đồng nghiệm thu các dự án đầu tư xây dựng trong Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia ban hành kèm theo Quyết định số 248/QĐ-EVNNPT ngày 22/01/2016.
5. Hồ sơ, tài liệu căn cứ để nghiệm thu: Bao gồm đầy đủ hồ sơ tài liệu (liên quan đến hạng mục công trình/công trình được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) như được quy định tại phụ lục 1a được ban hành tại Quy định xử lý tồn tại, bàn giao công trình đầu tư xây dựng lưới điện 220 kV, 500 kV (quyết định số 1303/QĐ-EVNNPT ngày 02/06/2015) và các tài liệu liên quan.
7. Biên bản nghiệm thu được lập theo quy định. Các tồn tại về chất lượng được lập theo phụ lục 1b được ban hành tại Quy định xử lý tồn tại, bàn giao công trình đầu tư xây dựng lưới điện 220 kV, 500 kV (quyết định số 1303/QĐ-EVNNPT ngày 2/6/2015).
8. Đơn vị được EVNNPT giao quản lý dự án có trách nhiệm chủ trì thực hiện xử lý tồn tại, bàn giao công trình đầu tư xây dựng lưới điện 220kV, 500kV theo QĐ số 1303/QĐ-EVNNPT ngày 02/06/2015.
1. HĐNTTCT do Tổng Giám đốc EVNNPT quyết định thành lập, trên cơ sở đề nghị tại tờ trình của đơn vị Quản lý dự án và các Ban chức năng tại EVNNPT.
2. Ngay khi công trình được khởi công, trong vòng 10 ngày đơn vị Quản lý dự án đề xuất thành phần tham gia Hội đồng nghiệm thu cấp Tổng Công ty trình EVNNPT phê duyệt theo quy định.
4. Nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức, trách nhiệm quyền hạn, nguyên tắc làm việc của HĐNT cấp Tổng công ty được quy định cụ thể tại Chương III, QĐ số 248/QĐ-EVNNPT ngày 22/01/2016 của EVNNPT về việc quy định Hội đồng nghiệm thu các dự án ĐTXD trong EVNNPT.
2. Ngay khi công trình được khởi công, trong vòng 10 ngày đơn vị quản lý dự án lập Hội đồng nghiệm thu cơ sở và trình EVNNPT phê duyệt theo quy định.
5. Nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức, trách nhiệm quyền hạn, nguyên tắc làm việc của HĐNT cơ sở được quy định cụ thể tại Chương II, QĐ số 248/QĐ-EVNNPT ngày 22/01/2016 của EVNNPT về việc quy định hội đồng nghiệm thu các dự án ĐTXD trong EVNNPT”.
TRÌNH TỰ GIÁM SÁT
1. Công tác chuẩn bị khởi động công trình :
Trước khi chính thức khởi động công trình, Ban QLDA tổ chức cuộc họp khởi động công trình với sự tham gia đầy đủ của các nhà thầu xây lắp, tư vấn thiết kế công trình, tư vấn giám sát công trình, các nhà thầu cung cấp VTTB (nếu đã có), các nhà thầu đo vẽ, thực hiện BTGPMB (nếu có), cần thiết có thể mời đại diện các các địa phương có công trình đi qua, để :
- Thông báo trước tất cả các bên về công trình đã đủ các điều kiện pháp lý, kỹ thuật, tài chính để tổ chức xây dựng.
- Thông báo các tài liệu như nêu tại điều 6 đã được các bên kiểm tra và thống nhất.
- Các bên thống nhất đã nhận đầy đủ hồ sơ tài liệu cần thiết.
- Các bên thống nhất đã được biết và nhất trí với hệ thống quản lý chất lượng, tiến độ thi công xây dựng công trình.
- Ban QLDA khẳng định kế hoạch BTGPMB đã được chuẩn bị và đáp ứng tiến độ thực hiện dự án
Kết quả buổi họp được lập thành biên bản và là một điều kiện để cho phép khởi công công trình
2. Công tác chuẩn bị khởi công công trình
Để chuẩn bị khởi công công trình, Đơn vị QLDA chủ trì cùng tư vấn thiết kế, các nhà thầu xây lắp, tư vấn giám sát tổ chức họp để thực hiện các công việc sau:
1. Giám sát đối với các chủng loại thiết bị, cấu kiện được sử dụng cho công trình:
- Nhận được thông báo của Ban QLDA về việc VTTB đã được nghiệm thu, vận chuyển đến công trình, bàn giao cho nhà thầu thi công xây lắp để lắp đặt cho công trình.
- Nhận và kiểm tra đủ hồ sơ kỹ thuật, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, tài liệu thí nghiệm xuất xưởng của nhà sản xuất.
- Kiểm tra các tài liệu liên quan để đảm bảo các thông số kỹ thuật, nguồn gốc VTTB đúng với hồ sơ thiết kế, hoặc hợp đồng cung cấp VTTB được ký kết.
- Đọc và kiểm tra các biên bản thí nghiệm xuất xưởng, đảm bảo theo đúng yêu cầu của thiết kế và hợp đồng.
- Có quy trình lắp đặt, biện pháp thi công phù hợp được Chủ đầu tư thỏa thuận hoặc phê duyệt. Đối với một số thiết bị quan trọng như máy biến áp, tụ bù, cáp ngầm,... phải có sự hướng dẫn lắp đặt của nhà chế tạo;
- Giai đoạn đúc móng đã hoàn thành và được nghiệm thu theo quy định.
2. Đối với các loại vật liệu, nguyên liệu, phụ kiện do nhà thầu xây lắp đưa vào công trình:
1. Giám sát quá trình san nền
b) Ban QLDA cùng nhà thầu xây lắp và TVGS kiểm tra lại mặt bằng công trình (Tọa độ giới hạn phạm vi san nền, lưới cao độ của mặt bằng san nền,..). Lập thành biên bản với chữ ký đại diện thẩm quyền của các bên.
2. Giám sát quá trình đào móng và đúc bê tông cốt thép
- Việc bàn giao mặt bằng thi công chỉ được thực hiện sau khi Ban QLDA đã thực hiện xong thủ tục bồi thường giải phóng mặt bằng.
- Ban QLDA cùng TVGS, TVTK và nhà thầu xây lắp tổ chức bàn giao mặt bằng thi công tại thực địa. Các bên cùng kiểm tra:
+) Tọa độ vị trí cột đúng hồ sơ thiết kế được duyệt.
+) Tọa độ giới hạn phạm vi móng, mốc, cốt cao độ mặt bằng tự nhiên theo đúng thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt. Việc kiểm tra phải bằng máy trắc đạc, định vị các mốc kiểm tra được thực hiện theo quy định.
+) Kết quả bàn giao được lập thành biên bản với chữ ký của các đại diện các bên.
- Giám sát, kiểm tra quá trình đào móng theo đúng biện pháp thi công được phê duyệt, thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật, đặc biệt lưu ý tránh làm phá vỡ mặt bằng tự nhiên vượt quá biện pháp thi công được thống nhất làm ảnh hưởng đến công trình/môi trường xung quanh.
- Kiểm tra việc bố trí máy móc thi công, bố trí nhân lực, khối lượng đào móng hàng ngày của nhà thầu phù hợp với biện pháp thi công và tiến độ cam kết, đảm bảo chất lượng, tiến độ, an toàn lao động, đảm bảo mội trường theo quy định.
- Tư vấn giám sát kiểm tra địa chất hố móng để đảm bảo các lớp đất thành hố móng phù hợp với tài liệu khảo sát thiết kế. Nếu có sai khác, thông báo ngay cho Ban QLDA để yêu cầu Tư vấn thiết kế có giải pháp xử lý phù hợp.
- Kiểm tra (thể hiện bằng phiếu kiểm tra check list được xác nhận giữa TVGS và nhà thầu), đảm bảo kích thước ngang, dọc, sâu của hố móng theo đúng thiết kế, đúng bản vẽ thi công được duyệt.
- Tổ chức nghiệm thu công việc đào móng theo quy định.
- Nếu nhà thầu có thay đổi nguồn vật liệu đúc bê tông so với nguồn vật liệu đã được Ban QLDA phê duyệt, Ban QLDA yêu cầu nhà thầu thi công trình lại cấp phối bê tông để kiểm tra phê duyệt trước khi thực hiện công việc tiếp theo .
- TVGS kiểm tra nguồn nước dùng để trộn bê tông cho từng vị trí, đảm bảo theo yêu cầu thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và cấp phối bê tông đã được duyệt.
- TVGS yêu cầu nhà thầu thi công thực hiện các biện pháp tập kết vật liệu, bảo quản vật liệu tại công trình, tổ chức trộn bê tông theo đúng biện pháp thi công được phê duyệt.
- Công tác vệ sinh nền móng, nghiệm thu công việc đào hố móng đã hoàn thành theo quy định.
- Kiểm tra việc trộn và đổ bê tông lót theo đúng yêu cầu.
- Kiểm tra cốt thép và việc buộc cốt thép của nhà thầu đúng yêu cầu thiết kế, biện pháp thi công và chỉ dẫn kỹ thuật.
- Kiểm tra việc đặt các bulong neo (nếu có), đảm bảo bulông neo được đặt đúng thiết kế. Cao độ và tọa độ đặt bulong neo cần được kiểm tra bằng máy trắc đạc.
- Tổ chức nghiệm thu công việc đổ bê tông lót, buộc cốt thép, ghép cốt pha.
- TVGS chỉ cho tổ chức đổ đúc bê tông sau khi:
+) Công tác nghiệm thu công việc đúc bê tông lót, đặt buộc cốt thép, ghép cốp pha được nghiệm thu thành công.
+) Công tác chuẩn bị mặt bằng, thiết bị trộn, thiết bị đầm và đổ bê tông, vật liệu trộn bê tông, bảo dưỡng bê tông được kiểm tra đáp ứng yêu cầu thiết kế, biện pháp thi công và chỉ dẫn kỹ thuật.
- TVGS phải có mặt trong suốt quá trình trộn đúc bê tông để kiểm tra việc tuân thủ cấp phối bê tông đã được phê duyệt, tuân thủ quy trình đổ bê tông. Nếu thấy có vi phạm phải cho dừng công việc ngay.
- Giám sát thực hiện việc lấy mẫu thí nghiệm, ký niêm phong mẫu thí nghiệm, bảo quản mẫu bê tông theo đúng quy định, ký biên bản giao mẫu cho phòng thí nghiệm, bảo dưỡng bê tông theo đúng quy định.
- Tổ chức nghiệm thu công việc đúc bê tông theo đúng quy định.
- TVGS chỉ cho lấp móng sau khi độ tuổi bê tông đạt yêu cầu thiết kế, công tác nghiệm thu công việc đúc bê tông đã hoàn thành theo quy định
- Quá trình lấp móng tuân thủ theo yêu cầu thiết kế, biện pháp thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật.
- Tổ chức nghiệm thu công việc lấp móng theo quy định.
3. Giám sát quá trình thi công móng cọc
TVGS phải nghiên cứu kỹ bản vẽ thiết kế móng cọc, yêu cầu kỹ thuật về cọc, biện pháp tổ chức đóng cọc và tiến độ đóng cọc để phục vụ quá trình giám sát bao gồm các nội dung:
- Kiểm tra cọc được mang ra hiện trường trước khi tiến hành đóng cọc.
- Trong quá trình đóng cọc và sau khi đóng cọc xong.
- Trong quá trình đúc trụ móng và sau khi đúc trụ móng xong.
- Trong quá trình đặt tiếp địa và lấp đầm đất hố móng.
Giám sát quá trình đóng cọc, đúc đài cọc.
- TVGS kiểm tra kích thước cọc, loại cọc và chất lượng cọc trước khi đóng (cọc không được vỡ, sứt, nứt quá quy phạm cho phép) và phải đúng theo bản vẽ thiết kế. Trong trường hợp có nghi ngờ rõ rệt về khả năng chịu lực của cọc thì phải thử cọc theo tải trọng tĩnh theo quy định.
- TVGS kiểm tra chủng loại búa thi công đóng cọc đúng theo thiết kế chọn.
- Khi thi công đóng cọc, TVGS phải có ghi chép đầy đủ theo đúng bảng, biểu thi công và nghiệm thu đóng cọc. (ghi nhật ký đóng cọc theo hướng dẫn của tư vấn thiết kế/hoặc của nhà thầu đóng cọc nhưng phải được tư vấn thiết kế thông qua).
- Khi đóng cọc thấy đầu cọc bị vỡ mà vẫn chưa đến đúng độ sâu thiết kế, TVGS phải lập biên bản cho dừng đóng và báo ngay cho tư vấn thiết kế xem xét quyết định.
- TVGS kiểm tra cao độ đập đầu cọc, cao độ theo đúng thiết kế.
- Tổ chức nghiệm thu đóng cọc trước khi tổ chức đúc đài cọc.
- Giám sát công tác đúc đài cọc như nêu tại mục c,d,e,f,g,h của khoản 2 điều này.
Điều này quy định quá trình giám sát lắp đặt các cấu kiện thép bao gồm cột điện thép, dàn thanh cái bằng thép, các trụ đỡ thiết bị,…
4. Tổ chức nghiệm thu công việc, chuẩn bị hồ sơ để HĐNTCS (nếu HĐNTCS yêu cầu) để tổ chức nghiệm thu giai đoạn.
2. TVGS kiểm tra và chỉ cho phép tổ chức rải căng dây khi:
- Đã tổ chức tiếp nhận VTTB phục vụ rải căng dây theo đúng khoản 1, điều 13.
- Kiểm tra biện pháp lấy độ võng đã được tư vấn thiết kế thông qua để đảm bảo an toàn cho cột điện và đảm bảo đúng độ võng thiết kế. ( theo văn bản số 2099/EVNNPT-QLXD ngày 01/06/2016 v/v công tác kiểm soát chất lượng thi công rải căng dây lấy độ võng đường dây 500kV, 220kV)
- Kiểm tra các biện pháp an toàn khi vượt các đường dây điện khác, các công trình kiến trúc có giao chéo, các công trình giao thông và các công trình kỹ thuật khác.
- Chuẩn bị thiết bị thi công (mặt bằng đặt dây, đặt máy thi công, máy ép,….) và nhân lực của nhà thầu xây dựng đã đảm bảo.
- Ban QLDA thông báo việc đảm bảo hành lang an toàn cho quá trình kéo dây.
6. Chuẩn bị hồ sơ để HĐNTCS (nếu HĐNTCS có yêu cầu) tổ chức nghiệm thu nghiệm thu giai đoạn kéo rải căng dây.
Đối với từng chủng loại VTTB cho hệ thống nhất thứ, quá trình giám sát gồm các nội dung sau:
4. TVGS giám sát, kiểm tra suốt quá trình tháo dỡ VTTB, quá trình thí nghiệm trước khi lắp đặt (nếu có), quá trình lắp đặt theo đúng chỉ dẫn lắp đặt của nhà sản xuất hoặc chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định liên quan, quá trình thí nghiệm sau lắp đặt.
6. Giám sát quá trình lắp đặt thiết bị; kéo rải cáp; đầu cáp, đầu cốt, đấu nối cáp, đấu nối các hàng kẹp,…; ghép nối; ghép nối phần điện nhị thứ, phần thông tin… giữa mới và cũ (đối với công trình có cải tạo, mở rộng); giám sát và kiểm tra quá trình tháo dỡ VTTB(nếu có), quá trình thí nghiệm trước, sau khi lắp đặt (nếu có): theo đúng thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật của nhà sản xuất và các tiêu chuẩn và các quy định có liên quan.
7. Giám sát việc cài đặt chỉnh định, thử nghiệm và chạy thử phần điện nhị thứ (ví dụ như: thử nghiệm truyền cắt của bảo vệ 87L, 21…), hệ thống điều kiển máy tính, hệ thống thông tin liên lạc và SCADA theo thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và các quy định có liên quan.
BÀN GIAO CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Điều 20. Bàn giao công trình:
Thực hiện việc bàn giao công trình tuân thủ điều 34 tại nghị định 46/2015/NĐ-CP của Thủ tướng Chính phủ ban hành ngày 12/05/2015. Khi các hạng mục công trình, công trình đã được nghiệm thu hoàn thành và được quyết định đưa vào sử dụng, các đơn vị quản lý dự án có trách nhiệm bàn giao hạng mục công trình, công trình cho đơn vị quản lý vận hành. Các đơn vị quản lý vận hành có trách nhiệm tiếp nhận công trình để quản lý, vận hành. Thủ tục bàn giao hạng mục công trình, công trình hoàn thành đưa vào sử dụng giữa Đơn vị quản lý dự án và Đơn vị vận hành công trình thực hiện theo Quy định xử lý tồn tại, bàn giao công trình đầu tư xây dựng lưới điện ban hành theo quyết định số 1303/QĐ-EVNNPT ngày 02/06/2015
Các cá nhân tham gia bàn giao công trình phải chịu trách nhiệm về sản phẩm do mình xác nhận trong quá trình bàn giao công trình.
SỰ CỐ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Phân cấp sự cố trong quá trình thi công xây dựng công trình tuân thủ theo điều 46 tại nghị định 46/2015/NĐ-CP của Thủ tướng Chính phủ ban hành ngày 12/5/2015. Khi Nhà nước có thay đổi về quy định phân cấp sự cố thì áp dụng theo quy định mới.
1. Ngay khi xảy ra sự cố, bằng biện pháp nhanh nhất, Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình (thay mặt chủ đầu tư) phải báo cáo tóm tắt về sự cố cho Ủy ban nhân dân xã nơi xảy ra sự cố và Đơn vị quản dự án, Đơn vị quản lý dự án phải báo cáo ngay cho EVNNPT về sự cố. Nếu nhà thầu thi công xây dựng phát hiện sự cố thì ngay lập tức phải thông báo cho Tư vấn giám sát để thực hiện thủ tục báo cáo tóm tắt như nêu trên. Nếu Đơn vị quản lý dự án phát hiện sự cố, thì phải thực hiện ngay thủ tục báo cáo tóm tắt tắt về sự cố cho Ủy ban nhân dân xã nơi xảy ra sự cố và EVNNPT.
2. Trong vòng 24 giờ kể từ khi xảy ra sự cố, Đơn vị Quản lý dự án báo cáo sự cố bằng văn bản tới Ủy Ban nhân dân cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi xảy ra sự cố và báo cáo EVNNPT. Đối với tất cả các loại sự cố, nếu có thiệt hại về người thì đơn vị Quản lý dự án gửi báo cáo cho Bộ xây dựng và các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền khác theo quy định của Pháp luật có liên quan, và báo cáo EVNNPT.
- Yêu cầu tạm dừng thi công đối với hạng mục công trình, một phần hoặc toàn bộ công trình tùy theo mức độ và phạm vi sự cố.
- Quyết định việc phá dỡ, thu dọn hiện trường sự cố trên cơ sở đáp ứng các yêu cầu: Đảm bảo an toàn cho người, tài sản, công trình và các công trình lân cận.
2. Đơn vị Quản lý dự án và các cá nhân liên quan trong EVNNPT phối hợp chặt chẽ và thực hiện các yêu cầu của của cơ quan có thẩm quyền tổ chức giám định sự cố.
Đơn vị Quản lý dự án có trách nhiệm lập hồ sơ sự cố công trình xây dựng bao gồm các nội dung sau :
LẬP VÀ LƯU TRỮ HỒ SƠ HOÀN THÀNH CÔNG TRÌNH.
Điều 27. Danh mục Hồ sơ, tài liệu hoàn thành công trình
Đơn vị Quản lý dự án có trách nhiệm chuẩn bị đầy hồ sơ tài liệu hoàn thành công trình như được nêu tại phụ lục 1a tại Quy định xử lý tồn tại, bàn giao công trình đầu tư xây dựng lưới điện ban hành theo quyết định số 1303/QĐ-EVNNPT ngày 2/6/2015 và toàn bộ hồ sơ pháp lý liên quan đến công tác bồi thường giải phóng mặt công trình.
Các đơn vị quản lý vận hành công trình chịu trách nhiệm tiếp nhận và bảo quản hồ sơ hoàn thành công trình phục vụ quá trình vận hành, bảo trì công trình. Các cá nhân tham gia quá trình bàn giao tiếp nhận hồ sơ hoàn thành công trình chịu nhiệm về tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ giao nhận.
KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Các tập thể, cá nhân có liên quan thực hiện tốt quy định này được xem xét khen thưởng theo quy định.
1. Các đơn vị phải chủ động tổ chức kiểm tra việc chấp hành Quy định này tại đơn vị mình, khi phát hiện các vi phạm phải lập biên bản tại hiện trường và kịp thời báo cáo Lãnh đạo đơn vị, nếu có vi phạm nghiêm trọng thì đơn vị quản lý dự án phải trực tiếp báo cáo Lãnh đạo EVNNPT.
2. Hàng năm, EVNNPT sẽ tổ chức đi kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất việc chấp hành quy định này tại các đơn vị quản lý dự án. Khi phát hiện các vi phạm, tùy theo mức độ và tính chất vi phạm sẽ áp dụng các hình thức kỷ luật đối với các cá nhân và tổ chức vi phạm và sẽ có yêu cầu bồi thường nếu để xảy ra thiệt hại kinh tế.
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 32. Sửa đổi, bổ sung
Trong quá trình thực hiện quy định này, nếu gặp vướng mắc hoặc phát hiện thiếu sót các nội dung liên quan thì các ban của EVNNPT và các đơn vị trực thuộc gửi ý kiến về Tổng công ty để sửa đổi, bổ sung kịp thời./.
TỔNG GIÁM ĐỐC
Vũ Ngọc Minh




2. Phụ lục 2. Nhật ký giám sát.
2.1. Yêu cầu chung:
a. Nhật ký giám sát phải được ghi chép bắt đầu từ ngày khởi công công trình (hoặc hạng mục công trình) và được ghi đầy đủ từng ngày cho đến khi hoàn thành công trình (hoặc hạng mục công trình).
b. Nhật ký giám sát ghi lại toàn bộ diễn biến trên công trường về nội dung giám sát chất lượng, các thay đổi… Bất kỳ thay đổi hoặc công việc biến động nào ảnh hưởng đến tiến độ, chất lượng, giá thành công trình phải ghi ghép đầy đủ.
c. Đối với các công trình đường dây truyền tải: Nội dung ghi nhật ký giám sát công trình được phép tách riêng cho theo từng trang đối với từng vị trí cột và từng khoảng néo theo hướng dẫn tại biểu 1. Tùy theo chiều dài tuyến và việc tổ chức giám sát thi công, có thể biên chế sổ nhật ký giám sát gồm nhật ký của từng cung đoạn cho phù hợp thực tế và phải được thống nhất của Ban QLDA.
d. Đối với các TBA: Nội dung ghi nhật ký được thực hiện theo biểu 2.
e. Sổ nhật ký giám sát thi công phải được ghi số trang, đóng dấu giáp lai, có đóng dấu của tổ chức giám sát xây dựng công trình.
f. Khi bàn giao công trình đã xây dựng xong để đưa vào sử dụng phải xuất trình nhật ký giám sát thi công công trình cho Hội đồng nghiệm thu. Sau khi nghiệm thu bàn giao công trình sổ nhật ký giám sát phải chuyển giao cho cơ quan quản lý công trình lưu trữ.
2.2. Biểu 1: Nội dung ghi nhật ký giám sát A đối với các công trình đường dây Truyền tải điện:
A. Ghi nhật ký quá trình thi công đúc móng, dựng cột:
1. Trang 1: Thông tin về vị trí cột:
- Vị trí cột số:
- Loại móng:
+ Khối lượng đào đất:
+ Khối lượng bê tông:
+ Khối lượng cốt thép:
- Loại cột:
+ Trọng lượng cột:
+ Chiều cao:
+ Ngày bàn giao cột/bu lông:
- Đơn vị thi công:
+ Tên nhà thầu xây lắp:
+ Đội thi công:
+ Tên người chỉ huy công trường:
- Đơn vị giám sát A:
+ Tên người đại diện giám sát A:
- Ngày bàn giao mặt bằng móng:
- Tư vấn thiết kế:
+ Người giám sát của tư vấn thiết kế:
- Ngày hoàn thành trả tiền BT GPMB móng:
( kèm theo biểu tiến độ thi công tính từ ngày bàn giao móng.)
2. Các trang theo dõi tình hình thi công theo từng ngày:
a. Ngày… tháng … năm …
b. Người ghi nhật ký:
c. Tình hình thời tiết:
d. Lực lượng nhân công của nhà thầu xây lắp:
e. Liệt kê máy móc thi công:
f. Công việc thực hiện trong ngày: ( ví dụ: những công việc như bàn giao bản vẽ, thống nhất biện pháp khắc phục vướng mắc tại công trường, …)
g. Khối lượng thi công trong ngày: ( ví dụ: khối lượng đào, buộc cốt thép, đúc bê tông, vận chuyển, dựng cột…)
h. Công tác nghiệm thu chuyển giai đoạn thi công:
i. Nghiệm thu C: (liệt kê các hạng mục nghiệm thu trong ngày)
j. Các lưu ý của giám sát A đối với nhà thầu hoặc đối với Ban A hoặc đối với tư vấn thiết kế:
k. Đánh giá của giám sát A:
- Tiến độ công việc có đáp ứng được tiến độ thỏa thuận:
- Nhà thầu có bố trí nhân lực và máy móc theo cam kết:
- Chất lượng thi công có đảm bảo/không đảm bảo:
- Những đề xuất công việc ngày tới:
- Những đề xuất để đảm bảo tiến độ:
Chữ ký của giám sát A:
Chữ ký của chỉ huy công trường bên B:
Chữ ký của giám sát tác giả (thiết kế) (nếu có):
Chữ ký của đại diện nghiệm thu C (nếu có):
B. Ghi nhật ký quá trình thi công rải căng dây:
1. Trang 1: Thông tin về khoảng néo căng dây:
- Khoảng néo: từ VT cột … đến VT cột …
- Số lượng VT cột trong khoảng néo:
- Chiều dài khoảng néo:
- Ngày dựng xong cột trong cả khoảng néo:
- Đơn vị thi công:
+ Tên nhà thầu xây lắp:
+ Đội thi công:
+ Tên chỉ huy trưởng công trình:
- Đơn vị giám sát A:
+ Tên người đại diện giám sát A:
- Tư vấn thiết kế:
+ Người giám sát của tư vấn thiết kế:
- Ngày bàn giao hành lang kéo dây:
- Ngày trả tiền xong PA BTGPMB hành lang:
( Kèm theo biểu tiến độ thi công tính từ ngày bàn giao hành lang kéo dây. Nếu nhà thầu thi công thực hiện rải dây trước khi bàn giao hành lang kéo dây thì nhật ký được ghi từ thời điểm bắt đầu rải dây).
2. Các trang nhật ký trong quá trình rải căng dây theo từng ngày:
a. Ngày ghi nhật ký:
b. Người ghi nhật ký:
c. Tình hình thời tiết:
d. Lực lượng nhân công của nhà thầu xây lắp:
e. Liệt kê máy móc thiết bị phục vụ thi công:
f. Công việc thực hiện trong ngày: ( ví dụ: những công việc như bàn giao bản vẽ, thống nhất biện pháp khắc phục vướng mắc tại hiện trường, …)
g. Khối lượng thi công trong ngày: ( ví dụ: khối lượng rải dây, lấy độ võng, ép khóa …)
h. Công tác nghiệm thu chuyển giai đoạn thi công:
i. Nghiệm thu C: (Liệt kê các hạng mục nghiệm thu trong ngày)
j. Các lưu ý của giám sát A đối với nhà thầu hoặc đối với Ban A hoặc đối với tư vấn thiết kế:
k. Đánh giá của giám sát A:
- Tiến độ công việc có đáp ứng tiến độ thỏa thuận:
- Nhà thầu có bố trí đủ nhân lực và máy móc theo cam kết:
- Chất lượng thi công có đảm bảo/ không đảm bảo:
- Những đề xuất công việc ngày tới:
- Những đề xuất để đảm bảo tiến độ:
Chữ ký của giám sát A:
Chữ ký của chỉ huy công trường bên B:
Chữ ký của giám sát tác giả (thiết kế) (nếu có):
Chữ ký của đại diện nghiệm thu C (nếu có):
2.3. Biểu 2: Nội dung ghi nhật ký giám sát A đối với các Trạm biến áp :
1. Trang 1: Thông tin về quy mô xây dựng công trình:
- Hợp đồng xây lắp ký ngày:
- Nhà thầu xây lắp:
- Thời gian thực hiện hợp đồng:
- Khối lượng xây dựng chính:
+ Khối lượng san nền (m3):
+ Diện tích nhà vận hành:
+ Diện tích nhà điều khiển:
+ Chiều dài tường rào trạm:
+ Số lượng các móng ( thiết bị, trụ dàn thanh cái, …)
+ Số lượng MBA 500 kV/220 kV:
+ Số lượng máy cắt 500 kV/ 220 kV/ 110kV:
+ Số lượng dao cách ly 500 kV/ 220 kV/ 110kV:
+ Số lượng TU, TI 500 kV/ 220 kV/ 110kV:
+ Chiều dài mương cáp:
+ Khối lượng tiếp địa:
+ Số lượng ngăn lộ 500 kV/ 220 kV/ 110kV:
+ Số lượng tủ bảng điều khiển/bảo vệ:
+ Số chiều dài các xuất tuyến 500 kV/ 220 kV/ 110kV:
+ Chiều dài đường vào trạm:
+ Nội dung khác: (tùy theo tính chất dự án)
- Đơn vị thi công:
+ Tên nhà thầu xây lắp:
+ Đội thi công:
+ Tên người chỉ huy công trường:
- Đơn vị giám sát A:
+ Tên người đại diện giám sát A:
- Ngày bàn giao mặt bằng trạm:
- Ngày trả tiền BT GPMB trạm xong:
- Tư vấn thiết kế:
+ Người giám sát của tư vấn thiết kế:
( kèm theo tổng tiến độ thi công xây dựng công trình được EVNNPT phê duyệt.)
2. Các trang theo dõi tình hình thi công theo từng ngày:
a. Ngày … tháng … năm …
b. Người ghi nhật ký:
c. Tình hình thời tiết:
d. Lực lượng nhân công của nhà thầu xây lắp:
e. Liệt kê máy móc thi công:
f. Công việc thực hiện trong ngày: ( ví dụ: những công việc như bàn giao bản vẽ, thống nhất biện pháp khắc phục vướng mắc tại công trường,…)
g. Khối lượng thi công trong ngày: (ví dụ: khối lượng đào, đúc bê tông các loại móng, san nền, xây nhà vận hành/ điều khiển, rải cáp, lắp đặt tủ bảng, …)
h. Liệt kê các hạng mục công việc chính được bắt đầu triển khai/hoặc hoàn thành đến ngày ghi nhật ký:
i. Tình hình bàn giao vật tư cho bên B:
j. Công tác nghiệm thu chuyển giai đoạn thi công:
k. Nghiệm thu C: (liệt kê các hạng mục nghiệm thu trong ngày)
l. Các lưu ý của giám sát A đối với nhà thầu hoặc đối với Ban A hoặc đối với tư vấn thiết kế.
m. Đánh giá của giám sát A:
- Tiến độ công việc có đáp ứng tiến độ thỏa thuận:
- Nhà thầu có bố trí đủ nhân lực và máy móc theo cam kết:
- Chất lượng thi công có đảm bảo/không đảm bảo:
- Những đề xuất công việc ngày tới:
- Những đề xuất để đảm bảo tiến độ:
Chữ ký của giám sát A:
Chữ ký của chỉ huy công trường bên B:
Chữ ký của giám sát tác giả (thiết kế) (nếu có):
Chữ ký của đại diện nghiệm thu C (nếu có):
3. Phụ lục 3: Phần khảo sát, thiết kế, mặt bằng và đường tạm.
3.1. Biên bản nghiệm thu khảo sát xây dựng:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do – Hạnh phúc
………,ngày……..tháng……năm……..
BIÊN BẢN
NGHIỆM THU KẾT QUẢ KHẢO SÁT XÂY DỰNG
CÔNG TRÌNH.......
1. Đối tượng nghiệm thu: (ghi rõ tên công việc khảo sát, bước thiết kế xây dựng công trình)
2. Thành phần trực tiếp nghiệm thu:
a - Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư: (Ghi tên tổ chức, cá nhân)
- Họ và tên, chức vụ người đại diện theo pháp luật:…………..
b - Nhà thầu khảo sát xây dựng: (Ghi tên tổ chức, cá nhân)
- Họ và tên, chức vụ người đại diện theo pháp luật: …………
- Họ và tên, Chủ nhiệm khảo sát…………
c - Nhà thầu giám sát khảo sát xây dựng (nếu có): (Ghi tên tổ chức, cá nhân)
- Họ và tên, chức vụ người đại diện theo pháp luật:…………….
3. Thời gian nghiệm thu:
Bắt đầu............Giờ............ngày..........tháng...........năm......
Kết thúc..........Giờ............ngày..........tháng...........năm......
Tại....................
4. Đánh giá công việc xây dựng đã thực hiện:
a - Về tài liệu làm căn cứ nghiệm thu: Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu khảo sát xây dựng; Hợp đồng khảo sát xây dựng; Nhiệm vụ và phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng đã được chủ đầu tư phê duyệt; Tiêu chuẩn khảo sát xây dựng được áp dụng; Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng và các tài liệu liên quan;
b - Về chất lượng công tác khảo sát xây dựng: (Đánh giá chất lượng công tác khảo sát theo nhiệm vụ khảo sát xây dựng và tiêu chuẩn khảo sát xây dựng được áp dụng);
c - Về quy mô và phạm vi khảo sát: (Đối chiếu theo Hợp đồng khảo sát xây dựng);
d - Về số lượng, hình thức báo cáo kết quả khảo sát xây dựng;
e - Các ý kiến khác nếu có.
5. Kết luận :
- Chấp nhận hay không chấp nhận nghiệm thu kết quả khảo sát xây dựng.
- Yêu cầu bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ khảo sát và các kiến nghị khác nếu có.
6. Thành phần trực tiếp nghiệm thu ký tên: ( ghi rõ họ tên, chức vụ của người đại diện theo pháp luật của chủ đầu tư; đại diện theo pháp luật của nhà thầu khảo sát xây dựng; đại diện theo pháp luật của nhà thầu giám sát khảo sát xây dựng (nếu có) và đóng đấu pháp nhân).
3.2. Biên bản nghiệm thu thiết kế xây dựng công trình:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do – Hạnh phúc
………,ngày……..tháng……năm……..
BIÊN BẢN
NGHIỆM THU THIẾT KẾ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
CÔNG TRÌNH.......
1. Đối tượng nghiệm thu: (ghi rõ bước thiết kế, đối tượng thiết kế xây dựng công trình)
2. Thành phần trực tiếp nghiệm thu:
a - Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư: (Ghi tên tổ chức, cá nhân)
- Họ và tên, chức vụ người đại diện theo pháp luật:…………..
b - Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình: (Ghi tên tổ chức, cá nhân)
- Họ và tên, chức vụ người đại diện theo pháp luật: …………
- Họ và tên, Chủ nhiệm thiết kế…………
c - Cơ quan thẩm tra thiết kế xây dựng (nếu có) (Ghi tên tổ chức, cá nhân)
- Họ và tên, chức vụ người đại diện theo pháp luật:…………….
3.Thời gian nghiệm thu:
Bắt đầu............Giờ............ngày..........tháng...........năm......
Kết thúc..........Giờ............ngày..........tháng...........năm......
Tại....................
4. Đánh giá công việc xây dựng đã thực hiện:
a - Về tài liệu làm căn cứ nghiệm thu: Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thiết kế xây dựng; Hợp đồng giao nhận thầu thiết kế xây dựng; Nhiệm vụ thiết kế, thiết kế các bước trước đó đã được phê duyệt; Quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng; Hồ sơ thiết kế xây dựng công trình gồm thuyết minh, bản vẽ thiết kế và dự toán, tổng dự toán và các tài liệu có liên quan;
b -Về chất lượng thiết kế xây dựng công trình: (Đánh giá sự phù hợp với nhiệm vụ thiết kế, bước thiết kế trước đó đã được phê duyệt, đối chiếu với yêu cầu kỹ thuật và và yêu cầu của hợp đồng);
c -Về khối lượng công việc thiết kế xây dựng công trình: (Đối chiếu theo Hợp đồng thiết kế xây dựng);
d - Về hình thức, số lượng hồ sơ thiết kế xây dựng công trình;
e - Các ý kiến khác nếu có.
5. Kết luận :
- Chấp nhận hay không chấp nhận nghiệm thu thiết kế xây dựng công trình.
- Yêu cầu bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ thiết kế và các kiến nghị khác nếu có.
6. Thành phần trực tiếp nghiệm thu ký tên: ( ghi rõ họ tên, chức vụ của người đại diện theo pháp luật chủ đầu tư; đại diện theo pháp luật của nhà thầu thiết kế, chủ nhiệm thiết kế; đại diện theo pháp luật của cơ quan tư vấn thẩm tra (nếu có) và đóng đấu pháp nhân).
3.3. Biên bản nghiệm thu san gặt mặt bằng, đường tạm, phát tuyến:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do – Hạnh phúc
………,ngày……..tháng……năm……..
BIÊN BẢN
NGHIỆM THU SAN GẠT MẶT BẰNG, ĐƯỜNG TẠM, PHÁT TUYẾN
CÔNG TRÌNH........
(Trong giai đoạn xây lắp)
1. Đối tượng nghiệm thu: (ghi rõ tên công việc được nghiệm thu và vị trí xây dựng trên công trình)
2. Thành phần trực tiếp nghiệm thu:
a - Người giám sát thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư/Tổ chức TVGS do Chủ đầu tư thuê hoặc người giám sát thi công xây dựng công trình của Tổng thầu đối với hình thức hợp đồng tổng thầu;
b - Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của Nhà thầu thi công xây dựng công trình.
Trong trường hợp hợp đồng tổng thầu, người giám sát thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư tham dự để kiểm tra công tác nghiệm thu công việc của tổng thầu với nhà thầu phụ.
3. Thời gian nghiệm thu:
Bắt đầu............Giờ............ngày..........tháng...........năm......
Kết thúc..........Giờ............ngày..........tháng...........năm......
Tại....................
4. Đánh giá công việc xây dựng đã thực hiện:
a - Về tài liệu làm căn cứ nghiệm thu:
Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi công xây dựng; Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt và những thay đổi thiết kế đã được chấp thuận; Quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng; Tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo hợp đồng xây dựng; Các kết quả kiểm tra, thí nghiệm được thực hiện trong quá trình xây dựng; Nhật ký thi công, nhật ký giám sát và các văn bản khác có liên quan đến đối tượng nghiệm thu; Biên bản nghiệm thu nội bộ công việc xây dựng của nhà thầu thi công xây dựng và các tài liệu liên quan.
b - Về chất lượng công việc xây dựng: (Đối chiếu với thiết kế, tiêu chuẩn xây dựng và các yêu cầu kỹ thuật của công trình xây dựng).
c - Về khối lượng đã thực hiện:
d - Các ý kiến khác nếu có:
e - Ý kiến của người giám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư về công tác nghiệm thu công việc xây dựng của tổng thầu đối với nhà thầu phụ.
5. Kết luận :
- Chấp nhận hay không chấp nhận nghiệm thu, đồng ý cho triển khai các công việc tiếp theo.
- Yêu cầu và thời hạn phải sửa chữa xong các khiếm khuyết nếu có.
Kèm theo biên bản nghiệm thu công việc xây dựng là các biên bản thí nghiệm trong quá trình xây dựng (nếu có); phiếu kiểm tra nghiệm thu (nếu có) và các biên bản khác (nếu có).
6. Thành phần trực tiếp nghiệm thu ký tên: ( ghi rõ họ tên, chức vụ của những người trực tiếp tham gia nghiệm thu)
3.3.1. Phiếu kiểm tra công tác rà phá bom mìn vật nổ:
|
Lô gô |
PHIẾU KIỂM TRA CÔNG TÁC RÀ PHÁ BOM MÌN VẬT NỔ
|
Mã: XD ….. Số tờ: |
|||
|
Công trình: |
|||||
|
Địa điểm: |
|||||
|
Hạng mục: |
|||||
|
Hồ sơ căn cứ: - Bản vẽ: Ghi tên và số bản vẽ mặt bằng rà phá bom mìn, vật nổ; - Hồ sơ liên quan: Các biên bản nghiệm thu rà phá bom mìn. |
|||||
|
TT |
Nội dung, hạng mục |
Đánh giá |
Ghi chú /Lý do không đạt |
||
|
Đạt |
Không đạt |
||||
|
1 |
Kiểm tra biên bản nghiệm thu rà phá bom mìn đã được nhà thầu rà phá bom mìn ký với đơn vị quản lý A.
|
|
|
|
|
|
2 |
Kiểm tra xác định diện tích rà phá trên thực địa phù hợp với bản vẽ mặt bằng tuyến/mặt bằng trạm.
|
|
|
|
|
|
3 |
Nội dung, hạng mục khác nếu có … |
|
|
|
|
|
4 |
Kết luận: nếu các mục trên đầy đủ thì cho tiến hành thi công bước tiếp theo. |
||||
..., ngày … tháng … năm …
|
TT |
Họ tên các thành viên
1. Họ tên – Người giám sát thi công của Chủ đầu tư/Tổ chức TVGS. 2. Họ tên – Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của Nhà thầu thi công xây dựng. 3. Họ tên – Cán bộ kỹ thuật của nhà thầu rà phá bom mìn dự án.
|
Chữ ký
|
3.3.2. Phiếu kiểm tra công tác san nền:
|
Lô gô |
PHIẾU KIỂM TRA SAN NỀN
|
Mã: XD ….. Số tờ: |
|||
|
Công trình: |
|||||
|
Địa điểm: |
|||||
|
Hạng mục: |
|||||
|
Hồ sơ căn cứ: - Bản vẽ: Ghi tên và số bản vẽ phần san nền; - Hồ sơ liên quan: Thuyết minh kỹ thuật, biện pháp thi công, chỉ dẫn kỹ thuật, hồ sơ khảo sát kỹ thuật hiện trạng nền… |
|||||
|
TT |
Nội dung, hạng mục |
Đánh giá |
Ghi chú/Lý do không đạt |
||
|
Đạt |
Không đạt |
||||
|
1 |
Kiểm tra công tác bóc lớp hữu cơ/phát bụi/chặt cây theo yêu cầu hồ sơ thiết kế.
|
|
|
|
|
|
2 |
Kiểm tra phần diện tích mặt bằng được tổ chức nghiệm thu công việc; kiểm tra cốt cao độ các lớp san nền cho từng công tác nghiệm thu công việc xây dựng.
|
|
|
|
|
|
3 |
Kiểm tra chủng loại vật liệu san nền.
|
|
|
|
|
|
4 |
Kết quả thí nghiệm san nền theo biện pháp tổ chức thi công được duyệt.
|
|
|
|
|
|
5 |
Nội dung, hạng mục khác nếu có … |
|
|
|
|
|
6 |
Kết luận: nếu các mục trên đạt yêu cầu thì cho tiến hành thi công bước tiếp theo. |
||||
..., ngày … tháng … năm …
|
TT |
Họ tên các thành viên
1. Họ tên - Người giám sát thi công của Chủ đầu tư/Tổ chức TVGS. 2. Họ tên – Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của Nhà thầu thi công xây dựng.
|
Chữ ký
|
3.3.3. Phiếu kiểm tra vị trí, tọa độ móng cột/móng trụ/móng nhà cửa/móng vật kiến trúc:
|
Lô gô |
PHIẾU KIỂM TRA VỊ TRÍ, TỌA ĐỘ MÓNG CỘT/ MÓNG TRỤ /MÓNG NHÀ/ MÓNG VẬT KIẾN TRÚC
|
Mã: XD ….. Số tờ: |
|||
|
Công trình: |
|||||
|
Địa điểm: |
|||||
|
Hạng mục: |
|||||
|
Hồ sơ căn cứ: - Bản vẽ: Ghi tên và số bản vẽ; - Hồ sơ liên quan: Thuyết minh kỹ thuật, hồ sơ hoàn công tuyến,... |
|||||
|
TT |
Nội dung, hạng mục |
Đánh giá |
Ghi chú/Lý do không đạt |
||
|
Đạt |
Không đạt |
||||
|
1 |
Kiểm tra mốc giới vị trí móng đã GPMB được bàn giao trên thực địa, có định vị trên thực địa bằng các công cụ như máy trắc đạc.
|
|
|
|
|
|
2 |
Kiểm tra hồ sơ hoàn công tuyến (hướng tuyến, vị trí móng đang chuẩn bị thi công của đường dây/vị trí móng theo tọa độ trên mặt bằng trạm) so với mốc giới vị trí móng đã GPMB được bàn giao trên thực địa.
|
|
|
|
|
|
3 |
Kiểm tra cao độ vị trí móng trên thực địa so với hồ sơ hoàn công tuyến/hoàn công mặt bằng.
|
|
|
|
|
|
4 |
Nội dung, hạng mục khác nếu có … |
|
|
|
|
|
5 |
Kết luận: nếu các mục trên đạt yêu cầu thì cho tiến hành thi công bước tiếp theo. |
||||
..., ngày … tháng … năm …
|
TT |
Họ tên các thành viên
1. Họ tên – Người giám sát thi công của Chủ đầu tư/Tổ chức TVGS. 2. Họ tên – Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của Nhà thầu thi công xây dựng 3. Họ tên – Cán bộ giám sát tác giả của nhà thầu tư vấn thiết kế ( nếu có).
|
Chữ ký
|
4. Phụ lục 4: Nghiệm thu công việc thi công móng, móng cọc.
4.1. Biên bản nghiệm thu công việc xây dựng:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do – Hạnh phúc
………,ngày……..tháng……năm……..
BIÊN BẢN NGHIỆM THU CÔNG VIỆC XÂY DỰNG
CÔNG TRÌNH: ……
1. Đối tượng nghiệm thu: (ghi rõ tên công việc được nghiệm thu và vị trí xây dựng trên công trình, có thể được lập cho từng công việc xây dựng hoặc lập chung cho nhiều công việc xây dựng của một bộ phận/hạng mục công trình theo trình tự thi công xây dựng).
2. Thành phần trực tiếp nghiệm thu:
a - Người giám sát thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư/Tổ chức TVGS do Chủ đầu tư thuê hoặc người giám sát thi công xây dựng công trình của Tổng thầu đối với hình thức hợp đồng tổng thầu;
b - Kỹ thuật thi công trực tiếp của nhà thầu thi công xây dựng công trình. (cá nhân được xác định trong hệ thống quản lý chất lượng của Nhà thầu được Bên A thống nhất)
Trong trường hợp hợp đồng tổng thầu, người giám sát thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư tham dự để kiểm tra công tác nghiệm thu công việc của tổng thầu với nhà thầu phụ.
3. Thời gian nghiệm thu:
Bắt đầu............Giờ............ngày..........tháng...........năm......
Kết thúc..........Giờ............ngày..........tháng...........năm......
Tại....................
4. Đánh giá công việc xây dựng đã thực hiện:
a - Về tài liệu làm căn cứ nghiệm thu:
Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi công xây dựng; Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt và những thay đổi thiết kế đã được chấp thuận; Quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng; Tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo hợp đồng xây dựng; Các kết quả kiểm tra, thí nghiệm được thực hiện trong quá trình xây dựng; Nhật ký thi công, nhật ký giám sát và các văn bản khác có liên quan đến đối tượng nghiệm thu; Biên bản nghiệm thu nội bộ công việc xây dựng của nhà thầu thi công xây dựng và các tài liệu liên quan.
b - Về chất lượng công việc xây dựng: (Đối chiếu với thiết kế, tiêu chuẩn xây dựng và các yêu cầu kỹ thuật của công trình xây dựng).
c - Về khối lượng đã thực hiện:
d - Các ý kiến khác (nếu có):
e - Ý kiến của người giám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư về công tác nghiệm thu công việc xây dựng của tổng thầu đối với nhà thầu phụ.
5. Kết luận :
- Chấp nhận hay không chấp nhận nghiệm thu, đồng ý cho triển khai các công việc tiếp theo.
- Yêu cầu và thời hạn phải sửa chữa xong các khiếm khuyết nếu có.
Kèm theo biên bản nghiệm thu công việc xây dựng là các biên bản thí nghiệm trong quá trình xây dựng (nếu có); phiếu kiểm tra nghiệm thu (nếu có); các biên bản khác (nếu có) và ảnh chụp.
6. Thành phần trực tiếp nghiệm thu ký tên: ( ghi rõ họ tên, chức vụ của những người trực tiếp tham gia nghiệm thu)
4.1.1. Nhật ký đào, đúc móng tại chỗ:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do – Hạnh phúc
………,ngày……..tháng……năm……..
NHẬT KÝ ĐÀO, ĐÚC MÓNG TẠI CHỖ
CÔNG TRÌNH :.............
-Vị trí : ................ Thuộc khoảng néo : G..... đến G.....
-Loại móng : .............................. Bản vẽ thi công số : .......................
-Địa hình móng : ....................... Độ chênh cao DH=..........................
-Các yếu tố khác (nếu có ) :......................................................
1. Thành phần tham gia:
a - Người giám sát thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư/Tổ chức Tư vấn giám sát thi công do Chủ đầu tư thuê: (Họ và tên, chức vụ)
b - Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của nhà thầu thi công xây dựng công trình.
2. Thi công trụ số ......... ; Loại trụ..................Bản vẽ thi công số ..................................
- Đặc điểm địa chất hố móng:...............................................................................
- Kích thước hố móng: .........................................................................................
- Lắp ghép cốt pha: ..............................................................................................
- Đổ bê tông lót: ......................................................................................................
- Đặt buộc cốt thép: Theo bản vẽ thi công số ............ (Cần ghi rõ chủng loại cốt thép và đặt buộc cốt thép có đúng thiết kế không, cốt thép có được đánh gỉ và làm sạch không…) ...................................................................................................
- Chuyển bước thi công : (Ghi rõ đồng ý hay không đồng ý chuyển bước thi công đổ bê tông).
Xác nhận chuyển bước thi công của Tư vấn giám sát thi công.
Ngày... tháng... năm .... (Ký, họ và tên )
3. Đổ bê tông :
-Đổ bê tông theo cấp phối số ...... ngày ... tháng ... năm .... do .................... thiết kế
-Đá : lấy tại ................................ kích cỡ........... độ sạch .......................................
-Cát : lấy tại ....................................................... độ sạch .......................................
-Xi măng : nhãn hiệu ......................................... mua tại ........................................
-Nước: lấy tại .................................................... độ. sạch .......................................
-Khối lượng cho một mẻ trộn ... lít; cát ... m3; đá ....m3; xi măng...... kg ; nước ..... lít.
-Trộn bê tông bằng máy trộn ...... lít , đầm bê tông bằng máy đầm dùi .
-Thời gian đổ bê tông : Bắt đầu lúc ..... giờ ngày ... tháng .... năm ...
Kết thúc lúc.... giờ ngày .... tháng .... năm ...
-Lấy mẫu thử bê tông : Lúc .... giờ ngày ... tháng .... năm ....
-Tháo dỡ cốt pha : lúc ... giờ ngày ... tháng .... năm ....
-Mặt bê tông sau khi tháo dỡ: (nhận xét về độ phẳng, nhẵn, rỗ hay không rỗ và các hiện tượng khác nếu có và biện pháp xử lý ).
4. Kết luận: (ghi rõ quá trình đổ bê tông có đảm bảo yêu cầu kỹ thuật hay không, có đồng ý chuyển bước thi công hay không ) ........ngày ... tháng ... năm ...
5. Thành phần trực tiếp tham gia nghiệm thu ký tên: ( ghi rõ họ tên, chức vụ của những người trực tiếp tham gia nghiệm thu)
4.1.2. Phiếu kiểm tra đào hố móng:
|
Lô gô |
PHIẾU KIỂM TRA NGHIỆM THU ĐÀO HỐ MÓNG
|
Mã: XD ….. Số tờ: |
|||
|
Công trình: |
|||||
|
Địa điểm: |
|||||
|
Hạng mục: |
|||||
|
Hồ sơ căn cứ: - Bản vẽ: Ghi tên và số bản vẽ; - Yêu cầu kỹ thuật: Thuyết minh kỹ thuật, hồ sơ khảo sát kỹ thuật hố móng, chỉ dẫn kỹ thuật… |
|||||
|
TT |
Nội dung, hạng mục |
Đánh giá |
Ghi chú/Lý do không đạt |
||
|
Đạt |
Không đạt |
||||
|
1 |
Kiểm tra vị trí hố móng đã đào theo các phương.
|
|
|
|
|
|
2 |
Kiểm tra kích thước hình học hố đào theo các chiều (dài/rộng/sâu); kiểm tra mái dốc taluy hố đào giữa thực tế so sánh với bản vẽ thi công và hồ sơ biện pháp thi công của nhà thầu đã được phê duyệt.
|
|
|
|
|
|
3 |
Kiểm tra/quan sát mô tả địa chất hố móng đã mở so với báo cáo khảo sát của hồ sơ mời thầu.
|
|
|
|
|
|
4 |
Nội dung, hạng mục khác nếu có … |
|
|
|
|
|
5 |
Kết luận: nếu các mục trên đạt yêu cầu thì cho tiến hành thi công bước tiếp theo. |
||||
..., ngày … tháng … năm …
|
TT |
Họ tên các thành viên 1. Họ tên – Người giám sát thi công của Chủ đầu tư/Tổ chức TVGS. 2. Họ tên – Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của Nhà thầu thi công xây dựng. 3. Họ tên – Cán bộ giám sát tác giả của nhà thầu tư vấn thiết kế ( nếu có).
|
Chữ ký
|
4.1.3. Phiếu kiểm tra cốt liệu đầu vào trước khi đổ bê tông:
|
Lô gô |
PHIẾU KIỂM TRA CỐT LIỆU ĐẦU VÀO TRƯỚC KHI ĐỔ BÊ TÔNG
|
Mã: XD ….. Số tờ: |
|||
|
Công trình: |
|||||
|
Địa điểm: |
|||||
|
Hạng mục: |
|||||
|
Hồ sơ căn cứ: - Phiếu thử nghiệm đặc tính kỹ thuật vật liệu của cát, đá, xi măng do nhà thầu cung cấp: Ghi tên và số phiếu; - Thiết kế cấp phối bê tông theo các chủng loại bê tông đúc móng đã được đơn vị quản lý A chấp thuận: Ghi tên và số phiếu, số văn bản chấp thuận của quản lý A; - Các hồ sơ khác: Nguồn gốc xuất xứ và chứng chỉ chất lượng xi măng; nguồn gốc xuất xứ cát, đá được khai thác để trộn bê tông tại thực địa,…. |
|||||
|
TT |
Nội dung, hạng mục |
Đánh giá |
Ghi chú/Lý do không đạt |
||
|
Đạt |
Không đạt |
||||
|
1 |
Kiểm tra nguồn gốc xuất xứ cát, đá, xi măng (xem phiếu giao hàng) có đúng so với Hợp đồng hoặc văn bản chấp thuận về nguồn gốc của cốt liệu đã được đơn vị quản lý A chấp thuận bằng văn bản.
|
|
|
|
|
|
2 |
Kiểm tra kích thước hạt (cát, đá) thực tế tập kết tại thực địa so với kích thước hạt đã được chỉ rõ trong thiết kế cấp phối bê tông.
|
|
|
|
|
|
3 |
Kiểm tra chủng loại xi măng thực tế tập kết tại thực địa so với loại xi măng đã được chỉ rõ trong thiết kế cấp phối bê tông.
|
|
|
|
|
|
4 |
Nội dung, hạng mục khác nếu có … |
|
|
|
|
|
5 |
Kết luận: nếu các mục trên đạt yêu cầu thì cho tiến hành thi công bước tiếp theo. |
||||
..., ngày … tháng … năm …
|
TT |
Họ tên các thành viên
1. Họ tên – Người giám sát thi công của Chủ đầu tư/Tổ chức TVGS. 2. Họ tên – Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của Nhà thầu thi công xây dựng.
|
Chữ ký
|
4.1.4. Phiếu kiểm tra thép cốt bê tông, đặt bulong neo:
|
Lô gô |
PHIẾU KIỂM TRA GIA CÔNG THÉP CỐT BÊ TÔNG VÀ ĐẶT BU LÔNG NEO
|
Mã: XD ….. Số tờ: |
|||
|
Công trình: |
|||||
|
Địa điểm: |
|||||
|
Hạng mục: |
|||||
|
Hồ sơ căn cứ: - Bản vẽ thi công: Ghi số bản vẽ - Phiếu thử nghiệm đặc tính kỹ thuật thép do nhà thầu cung cấp: Ghi tên và số phiếu; - Văn bản chấp thuận sử dụng loại thép cốt bê tông của Ban QLDA hoặc loại thép cốt bê tông đã được ghi trong Hợp đồng xây lắp: ghi số văn bản hoặc số Hợp đồng - Các hồ sơ khác: Nguồn gốc xuất xứ và chứng chỉ chất lượng thép, … |
|||||
|
TT |
Nội dung, hạng mục |
Đánh giá |
Ghi chú/Lý do không đạt |
||
|
Đạt |
Không đạt |
||||
|
1 |
Kiểm tra nguồn gốc xuất xứ thép có đúng so với Hợp đồng hoặc văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý A theo phiếu giao hàng.
|
1. |
|
|
|
|
2 |
Kiểm tra các chủng loại thép dùng để thi công móng được tập kết tại thực địa về kích thước hình học (đường kính, chiều dài,…) bằng phương pháp đo.
|
|
|
|
|
|
3 |
Kiểm tra nguồn gốc xuất xứ của các loại thép được tập kết tại thực địa trên các nhãn hiệu/logo trên thanh thép.
|
|
|
|
|
|
4 |
Thử mẫu thép theo hướng dẫn TCVN 4453 – 1995 (nếu có nghi ngờ).
|
|
|
|
|
|
5 |
Kiểm tra mặt ngoài cốt thép bằng mắt thường có bề mặt sạch, không giảm tiết diện cục bộ.
|
|
|
|
|
|
6 |
Kiểm tra cắt và uốn cốt thép đảm bảo kích thước thiết kế; đo bằng thước cốt thép đã gia công có độ dài thích hợp.
|
|
|
|
|
|
7 |
Hàn cốt thép tại hiện trường: (i) sử dụng thiết bị hàn phù hợp TCVN 4453 - 95; (ii) kiểm tra thợ hàn bằng chứng chỉ và hàn thử mẫu đạt yêu cầu; (iii) kiểm tra bằng mắt và đo bằng thước mối hàn đảm bảo; (iv) kiểm tra bằng siêu âm mối hàn trong những trường hợp đặc biệt và cần thiết khi có chỉ định của quản lý A.
|
|
|
|
|
|
8 |
Thép chờ và các chi tiết đặt sẵn: xác định vị trí, kích thước và số lượng đảm bảo yêu cầu thiết kế.
|
|
|
|
|
|
9 |
Nối buộc cốt thép kiểm tra chiều dài nối chồng đảm bảo TCVN 4453 – 1995.
|
|
|
|
|
|
10 |
Con kê cốt thép đo bằng thước đảm bảo theo biện pháp tổ chức thi công được duyệt.
|
|
|
|
|
|
11 |
Chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép phải đảm bảo chiều dày theo thiết kế.
|
|
|
|
|
|
12 |
Nội dung, hạng mục khác nếu có … |
|
|
|
|
|
|
Kết luận: nếu các mục trên đạt yêu cầu thì cho tiến hành thi công bước tiếp theo. |
||||
..., ngày … tháng … năm …
|
TT |
Họ tên các thành viên
1. Họ tên – Người giám sát thi công của Chủ đầu tư/Tổ chức TVGS. 2. Họ tên – Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của Nhà thầu thi công xây dựng.
|
Chữ ký
|
4.1.5. Phiếu kiểm tra ghép cốp pha bê tông:
|
Lô gô |
PHIẾU KIỂM TRA GHÉP CỐP PHA BÊ TÔNG
|
Mã: XD ….. Số tờ: |
|||
|
Công trình: |
|||||
|
Địa điểm: |
|||||
|
Hạng mục: |
|||||
|
Hồ sơ căn cứ: - Bản vẽ thi công: Ghi số bản vẽ. |
|||||
|
TT |
Nội dung, hạng mục |
Đánh giá |
Ghi chú/Lý do không đạt |
||
|
Đạt |
Không đạt |
||||
|
1 |
Kiểm tra hình dáng kích thước cốp pha phù hợp với hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công. |
2. |
|
|
|
|
2 |
Kiểm tra mặt cốp pha bằng mắt thường mặt nhẵn, có biện pháp chống dính giữa bề mặt cốp pha và bê tông. |
|
|
|
|
|
3 |
Độ phẳng giữa các tấm ghép nối cốp pha nhìn bằng mắt không lệch quá 3mm (theo TCVN 4453 – 95). |
|
|
|
|
|
4 |
Kiểm tra độ nghiêng, cao độ kích thước và độ sai lệch ghép cốp pha bằng mắt/dụng cụ đo đạc đạt yêu cầu theo chỉ dẫn tại bảng 2 - TCVN 4453 – 1995. |
|
|
|
|
|
5 |
Đà giáo đảm bảo độ cứng và ổn định theo biện pháp thi công tổ chức thi công được duyệt. |
|
|
|
|
|
6 |
Kiểm tra vệ sinh bên trong cốp pha không có rác bùn và chất bẩn khác. Khi dùng cốp pha gỗ phải tưới nước trước khi đổ bê tông. |
|
|
|
|
|
7 |
Cốp pha phải được ghép đảm bảo đổ bê tông liền khối theo từng kết cấu theo chỉ dẫn của bản vẽ thiết kế. |
|
|
|
|
|
8 |
Nội dung, hạng mục khác nếu có … |
|
|
|
|
|
9 |
Kết luận: Nếu các mục trên đạt yêu cầu thì cho tiến hành thi công bước tiếp theo. |
||||
Ghi chú: Nghiêm cấm ghép thiếu cốp pha gây nên tình trạng tạo mạch ngừng bê tông không đúng chỗ.
..., ngày … tháng … năm …
|
TT |
Họ tên các thành viên 1. Họ tên – Người giám sát thi công của Chủ đầu tư/Tổ chức TVGS. 2. Họ tên – Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của Nhà thầu thi công xây dựng.
|
Chữ ký
|
4.1.6. Phiếu kiểm tra nước trộn bê tông:
|
Lô gô |
PHIẾU KIỂM TRA
|
Mã: XD ….. Số tờ: |
|||
|
Công trình: |
|||||
|
Địa điểm: |
|||||
|
Hạng mục: |
|||||
|
Hồ sơ căn cứ: - Bản vẽ thi công: Ghi số bản vẽ - Phiếu thử nghiệm nước trộn bê tông (nếu có): Ghi tên và số phiếu; |
|||||
|
TT |
Nội dung, hạng mục |
Đánh giá |
Ghi chú/Lý do không đạt |
||
|
Đạt |
Không đạt |
||||
|
1 |
Kiểm tra nguồn gốc nước trộn bê tông do nhà thầu thông báo.
|
3. |
|
|
|
|
2 |
Kiểm tra kết quả thí nghiệm phân tích hóa học nước có phù hợp với thiết kế cấp phối hay không.
|
|
|
|
|
|
3 |
Kiểm tra bình chứa đủ cung cấp nước cho công tác trộn bê tông móng.
|
|
|
|
|
|
4 |
Nội dung, hạng mục khác nếu có … |
|
|
|
|
|
5 |
Kết luận: nếu các mục trên đạt yêu cầu thì cho tiến hành thi công bước tiếp theo. |
||||
..., ngày … tháng … năm …
|
TT |
Họ tên các thành viên
1. Họ tên – Người giám sát thi công của Chủ đầu tư/Tổ chức TVGS. 2. Họ tên – Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của Nhà thầu thi công xây dựng.
|
Chữ ký
|
.1.7. Phiếu kiểm tra thiết bị và dụng cụ trộn bê tông trên công trường:
|
|
PHIẾU KIỂM TRA DỤNG CỤ CÂN ĐONG KHI ĐỔ BÊ TÔNG
|
Mã: XD ….. Số tờ: |
|||
|
Công trình: |
|||||
|
Địa điểm: |
|||||
|
Hạng mục: |
|||||
|
Hồ sơ căn cứ: - Bản vẽ thi công: Ghi số bản vẽ - Tên thiết bị trộn bê tông (nếu có): biện pháp tổ chức thi công; phiếu thiết kế cấp phố bê tông… |
|||||
|
TT |
Nội dung, hạng mục |
Đánh giá |
Ghi chú/Lý do không đạt |
||
|
Đạt |
Không đạt |
||||
|
1 |
Kiểm tra số lượng máy trộn đủ số lượng máy và dung tích để phù hợp với thể tích bê tông móng.
|
4. |
|
|
|
|
2 |
Kiểm tra thiết bị/dụng cụ cân đong có độ chính xác và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công được A duyệt.
|
|
|
|
|
|
3 |
Kiểm tra biển chỉ dẫn cân/đong cốt liệu phù hợp với cấp phối đã thiết kế.
|
|
|
|
|
|
4 |
Nội dung, hạng mục khác nếu có … |
|
|
|
|
|
5 |
Kết luận: nếu các mục trên đạt yêu cầu thì cho tiến hành thi công bước tiếp theo. |
||||
..., ngày … tháng … năm …
|
TT |
Họ tên các thành viên
1. Họ tên – Người giám sát thi công của Chủ đầu tư/Tổ chức TVGS. 2. Họ tên – Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của Nhà thầu thi công xây dựng.
|
Chữ ký
|
4.1.8. Phiếu kiểm tra đổ bê tông trên công trường:
|
Lô gô |
PHIẾU KIỂM TRA ĐỔ BÊ TÔNG TRÊN CÔNG TRƯỜNG
|
Mã: XD ….. Số tờ: |
|||
|
Công trình: |
|||||
|
Địa điểm: |
|||||
|
Hạng mục: |
|||||
|
Hồ sơ căn cứ: - Bản vẽ thi công: Ghi số bản vẽ -Tên thiết bị trộn bê tông (nếu có): biện pháp thi công, Phiếu thiết kế cấp phối bê tông |
|||||
|
TT |
Nội dung, hạng mục |
Đánh giá |
Ghi chú/Lý do không đạt |
||
|
Đạt |
Không đạt |
||||
|
1 |
Kiểm tra kết quả thử nghiệm độ sụt bê tông theo yêu cầu thiết kế.
|
|
|
|
|
|
2 |
Kiểm tra biên bản mẫu lấy từ các mẻ trộn bê tông khác nhau và theo quy định để đánh giá sự đồng đều các mẻ trộn cho các vị trí móng.
|
|
|
|
|
|
3 |
Tháo dỡ cốp pha và đà giáo không còn chịu lực sau khi bê tông đã đóng rắn đạt cường độ trên 50N/cm2.
|
|
|
|
|
|
4 |
Kiểm tra kích thước hình học bê tông và móng đã đúc theo đúng hồ sơ thiết kế (lưu ý đặc biệt: vị trí bu lông neo, chiều dài phần bu lông neo trên mặt bê tông, vị trí giữa các trụ móng)
|
|
|
|
|
|
5 |
Nội dung, hạng mục khác… |
|
|
|
|
|
6 |
Kết luận: nếu các mục trên đạt yêu cầu thì cho tiến hành thi công bước tiếp theo. |
||||
..., ngày … tháng … năm …
|
TT |
Họ tên các thành viên
1. Họ tên – Người giám sát thi công của Chủ đầu tư/Tổ chức TVGS. 2. Họ tên – Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của Nhà thầu thi công xây dựng.
|
Chữ ký
|
4.1.9. Biên bản kiểm tra lấp đất, đầm đất hố móng:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do – Hạnh phúc
………,ngày……..tháng……năm……..
BIÊN BẢN KIỂM TRA LẤP ĐẤT, ĐẦM ĐẤT HỐ MÓNG
CÔNG TRÌNH :....................
1 - Vị trí móng..................... thuộc khoảng néo....................................
2 - Thời gian kiểm tra :..........................
3 - Thành phần tham gia kiểm tra:...............
a- Người giám sát thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư/Tổ chức TVGS do Chủ đầu tư thuê hoặc người giám sát thi công xây dựng công trình của Tổng thầu đối với hình thức hợp đồng tổng thầu;
b- Kỹ thuật thi công trực tiếp của nhà thầu thi công xây dựng công trình. (cá nhân được xác định trong hệ thống quản lý chất lượng của Nhà thầu được Bên A thống nhất)
Trong trường hợp hợp đồng tổng thầu, người giám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư tham dự để kiểm tra công tác nghiệm thu công việc của tổng thầu với nhà thầu phụ.
4 - Các tài liệu, tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng khi kiểm tra:
5 - Kết quả kiểm tra :
6 - Kết luận: (Đánh giá kết quả thi công so với thiết kế)
7 - Thành phần trực tiếp tham gia kiểm tra nghiệm thu ký tên: ( ghi rõ họ tên, chức vụ của những người trực tiếp tham gia nghiệm thu)
Lưu ý:
- Về hồ sơ nghiệm thu chuyển bước thi công công việc đào hố móng, công tác cốt thép và đúc móng: Ngoài các hồ sơ theo quy định, yêu cầu bổ sung vào hồ sơ nghiệm thu: ảnh mầu chụp hố móng sau khi đào; ảnh mầu chụp đóng/ép cọc bê tông (nếu có); ảnh mầu chụp cốt thép, bu lông neo sau khi được lắp, buộc, đặt; ảnh mầu chụp các mẫu bê tông để thử nghiệm; ảnh mầu chụp móng sau khi được đúc xong.
- Yêu cầu ảnh mầu chụp phải thể hiện rõ ràng công việc được nghiệm thu, ngày chụp, vị trí móng được nghiệm thu và các cá nhân là đại diện tham gia nghiệm thu công việc của Nhà thầu, giám sát A và giám sát tác giả (nếu có).
4.2. Biên bản nghiệm thu móng cọc:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do – Hạnh phúc
………,ngày……..tháng……năm……..
BIÊN BẢN NGHIỆM THU MÓNG CỌC
CÔNG TRÌNH: ………..
1. Đối tượng nghiệm thu: (ghi rõ tên công việc được nghiệm thu và vị trí xây dựng trên công trình)...........................................
.........................................................................................................................................................................................................
2. Thành phần trực tiếp nghiệm thu:
a - Người giám sát thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư/Tổ chức TVGS do Chủ đầu tư thuê hoặc người giám sát thi công xây dựng công trình của Tổng thầu đối với hình thức hợp đồng tổng thầu;
b- Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của nhà hầu thi công xây dựng công trình.
Trong trường hợp hợp đồng tổng thầu, người giám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư tham dự để kiểm tra công tác nghiệm thu công việc của tổng thầu với nhà thầu phụ.
3. Thời gian nghiệm thu:
Bắt đầu............Giờ............ngày..........tháng...........năm......
Kết thúc..........Giờ............ngày..........tháng...........năm......
Tại....................
4. Đánh giá công việc xây dựng đã thực hiện:
a -Về tài liệu làm căn cứ nghiệm thu: Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi công xây dựng; Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt và những thay đổi thiết kế đã được chấp thuận; Quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng; Tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo hợp đồng xây dựng; Các kết quả kiểm tra, thí nghiệm được thực hiện trong quá trình xây dựng; Nhật ký thi công, nhật ký giám sát và các văn bản khác có liên quan đến đối tượng nghiệm thu; Biên bản nghiệm thu nội bộ công việc xây dựng của nhà thầu thi công xây dựng và các tài liệu có liên quan.
- Biên bản kiểm tra đặt, buộc cốt thép cọc;
- Biên bản đúc và bảo dưỡng cọc bê tông cốt thép;
- Chứng chỉ xuất xưởng cọc bê tông; Phiếu kiểm tra cọc trước khi đóng;
- Sơ đồ mặt bằng vị trí cọc trong móng;
- Biên bản hàn nối cọc;
- Nhật ký đóng cọc;
- Biên bản nghiệm thu công tác đóng cọc;
- Biên bản đào, đúc đài cọc tại chỗ;
- Biên bản kiểm tra lấp đất, đầm đất hố móng;
- Bản vẽ hoàn công móng;
- Kết quả thử nghiệm ép mẫu bê tông;
b -Về chất lượng công việc xây dựng: Đối chiếu với thiết kế, tiêu chuẩn xây dựng và các yêu cầu kỹ thuật của công trình xây dựng.
c -Về khối lượng đã thực hiện:
d - Các ý kiến khác nếu có.
e - Ý kiến của người giám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư về công tác nghiệm thu công việc xây dựng của tổng thầu đối với nhà thầu phụ.
5. Kết luận :
- Chấp nhận hay không chấp nhận nghiệm thu, đồng ý cho triển khai các công việc tiếp theo.
- Yêu cầu và thời hạn phải sửa chữa xong các khuyết khuyết nếu có.
6. Thành phần trực tiếp nghiệm thu ký tên: ( ghi rõ họ tên, chức vụ của những người trực tiếp tham gia nghiệm thu)
4.2.1. Biên bản kiểm tra đặt, buộc cốt thép và đúc cọc:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do – Hạnh phúc
………,ngày……..tháng……năm……..
BIÊN BẢN KIỂM TRA ĐẶT, BUỘC CỐT THÉP VÀ ĐÚC CỌC
CÔNG TRÌNH:…….
Hạng mục:……..
Ký hiệu loại cọc :
Theo bản vẽ số :
Lô số : …………. Số lượng :.....................................
1. Khối lượng bê tông :
2. Mác bê tông :
3. Kích thước cọc sau khi đúc :
4. Chất lượng vật liệu đục cọc :
- Đá :
- Cát :
- Nước :
- Xi măng :
5. Kiểm tra cốt pha, cốt thép trước khi đúc :
- Nhận xét cốp pha:
- Nhận xét đặt, buộc cốt thép :
6. Tỷ lệ pha trộn thực tế bê tông :
7. Trộn bê tông bằng :
8. Đầm bê tông bằng :
9. Độ sụt trung bình :
10. Ngày, giờ bắt đầu đúc :
11. Ngày, giờ đúc mẫu :
12. Ngày, giờ tháo cốp pha :
13. Ngày, giờ bảo dưỡng bê tông :
14. Phương pháp bảo dưỡng:
15. Thời gian bảo dưỡng:
16. Đánh giá chất lượng đúc và bảo dưỡng:
|
ĐƠN VỊ ĐÚC CỌC (Ký tên đóng dấu) |
TỔ TRƯỞNG THI CÔNG (Ký tên, ghi rõ họ tên) |
KỸ THUẬT THI CÔNG TRỰC TIẾP (Ký tên, ghi rõ họ tên) |
4.2.2. Chứng chỉ xuất xưởng cọc bê tông:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do – Hạnh phúc
………,ngày……..tháng……năm……..
CHỨNG CHỈ XUẤT XƯỞNG CỌC BÊ TÔNG
CÔNG TRÌNH:......................
Bên giao :
Bên nhận :
1. Tên cấu kiện : Số lượng.............................
2. Căn cứ hồ sơ thiết kế số…của Tư vấn.....................
- Nhật ký đúc và bảo dưỡng cọc, phiếu kiểm tra cốt thép, kết quả thử nghiệm bê tông, các phiếu kiểm tra phân tích vật liệu...
Sau khi kiểm tra thực tế ngày..........tháng........năm....., các cọc ghi dưới đây được phép xuất xưởng để sử dụng cho công trình móng cọc công trình :..........
|
Số hiệu |
Kích thước (cm) |
Mác thiết kế |
Cường độ thí nghiệm |
Ngày đổ bê tông |
Cốt thép |
Ghi chú |
|||
|
Dài |
Ngang |
Rộng |
Chịu lực |
Đai |
|||||
|
CM.... Số lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CG..... Số lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ĐƠN VỊ ĐÚC CỌC (Ký tên, đóng dấu) |
4.2.3. Phiếu kiểm tra cọc trước khi đóng:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do – Hạnh phúc
………,ngày……..tháng……năm……..
PHIẾU KIỂM TRA CỌC TRƯỚC KHI ĐÓNG
CÔNG TRÌNH:……….
Vị trí móng:
Thuộc khoảng néo:
Loại móng cọc:
Loại cọc:
Số lượng cọc:
1. Tổng số cọc đưa ra hiện trường; đầu,.......giữa,..........mũi,.......
2. Chứng chỉ xuất xưởng số:
- Lô số:
- Ngày, tháng sản xuất:
- Cường độ bê tông theo phiếu kiểm tra:
3. Nhận xét:
- Về kích thước và bề mặt:
- Khuyết tật và cách xử lý:
- Có vạch sơn kích thước và số hiệu cọc hay không:
- Nứt, gãy:
4. Đánh giá chất lượng và cho phép sử dụng :
- Số cọc được dùng: đầu,...............giữa,..............mũi.
- Số cọc phải loại bỏ:
|
GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG (Của Chủ đầu tư/Tư vấn giám sát thi công do Chủ đầu tư thuê hoặc người giám sát thi công xây dựng của tổng thầu đối với hình thức hợp đồng tổng thầu) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ ) |
KỸ THUẬT THI CÔNG TRỰC TIẾP (Của Nhà thầu thi công xây dựng công trình) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
|
GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG CỦA CHỦ ĐẦU TƯ (hoặc tổ chức Tư vấn giám sát do Chủ đầu tư thuê)
(Trong trường hợp hợp đồng tổng thầu)
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ )
4.2.4. Sơ đồ mặt bằng vị trí cọc trong móng:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do – Hạnh phúc
………,ngày……..tháng……năm……..
SƠ ĐỒ MẶT BẰNG VỊ TRÍ CỌC TRONG MÓNG
CÔNG TRÌNH:…….
Vị trí móng :
Thuộc khoảng néo :
Loại móng cọc :
Loại cọc :
Số lượng cọc :

|
GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG (Của Chủ đầu tư /Tổ chức Tư vấn giám sát thi công do Chủ đầu tư thuê hoặc người giám sát thi công xây dựng của tổng thầu đối với hình thức hợp đồng tổng thầu) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ ) |
KỸ THUẬT THI CÔNG TRỰC TIẾP (Ký, ghi rõ họ tên)
|
4.2.5. Biên bản hàn nối cọc:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do – Hạnh phúc
………,ngày……..tháng……năm……..
BIÊN BẢN HÀN NỐI CỌC
CÔNG TRÌNH: …….
Hạng mục:…….
Vị trí móng : Ký hiệu móng :..........................
Thuộc khoảng néo :
Đơn vị thi công :
Cọc số :
Mối nối số :
Quy cách nối: Theo bản vẽ số :................................
Loại que hàn sử dụng :
Người hàn:
Tổ trưởng :
Đánh giá chất lượng hàn mối nối :
|
TỔ TRƯỞNG (Ký tên, họ và tên) |
KỸ THUẬT THI CÔNG TRỰC TIẾP (Ký tên, họ và tên ) |
THỢ HÀN (Ký tên, họ và tên)
|
|
GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG (Của Chủ đầu tư/tổ chức Tư vấn giám sát thi công do Chủ đầu tư thuê hoặc người giám sát thi công xây dựng của tổng thầu đối với hình thức hợp đồng tổng thầu) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ ) |
GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG CỦA CHỦ ĐẦU TƯ (hoặc tổ chức Tư vấn giám sát do Chủ đầu tư thuê) (Trong trường hợp hợp đồng tổng thầu) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ )
|
4.2.6. Nhật ký đóng cọc:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do – Hạnh phúc
………,ngày……..tháng……năm……..
NHẬT KÝ ĐÓNG CỌC
CÔNG TRÌNH:………
Hạng mục:………
Vị trí móng :
Thuộc khoảng néo :
Loại cọc : Số lượng :...............................
Chiều dài cọc :
Cách đóng: (đóng thẳng, xiên):
Độ chối tức thời :
Thời gian cọc nghỉ :
Ngày đóng lại hoàn tất :
Độ chối của cọc sau khi nghỉ :
|
Ngày, giờ đóng cọc |
Loại búa và trọng lượng quả búa |
Chiều cao búa rơi và số nhát búa |
Độ lún xuống của cọc, sau mỗi đợt đóng búa (cm) |
Tổng chiều dài cọc xuống (cm) |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
|
GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG (Của Chủ đầu tư/ tổ chức Tư vấn giám sát thi công do Chủ đầu tư thuê) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ ) |
KỸ THUẬT THI CÔNG TRỰC TIẾP (Của Nhà thầu thi công xây dựng công trình) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ) |
4.2.7. Biên bản nghiệm thu công tác đóng cọc – móng cọc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do – Hạnh phúc
………,ngày……..tháng……năm……..
BIÊN BẢN NGHIỆM THU CÔNG TÁC ĐÓNG CỌC - MÓNG CỌC
CÔNG TRÌNH: ….....
Hạng mục:……..
Vị trí móng :……..Ký hiệu móng :..............Thuộc khoảng néo:………….
Loại cọc :……… Lượng cọc :................................
1.Thành phần trực tiếp nghiệm thu:
a - Người giám sát thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư/ Tổ chức TVGS do Chủ đầu tư thuê hoặc người giám sát thi công xây dựng công trình của Tổng thầu đối với hình thức hợp đồng tổng thầu;
b - Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của nhà thầu thi công xây dựng công trình.
Trong trường hợp hợp đồng tổng thầu, người giám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư tham dự để kiểm tra công tác nghiệm thu công việc của tổng thầu với nhà thầu phụ.
2.Thời gian nghiệm thu:
Bắt đầu............Giờ............ngày..........tháng...........năm......
Kết thúc..........Giờ............ngày..........tháng...........năm......
Tại....................
3. Căn cứ tài liệu nghiệm thu
- Bản vẽ thi công số :
- Chứng chỉ xuất xưởng cọc
- Phiếu kiểm tra cọc trước khi đóng
- Biên bản hàn nối cọc
- Nhật ký đóng cọc
4. Kết quả kiểm tra nghiệm thu:
- Cao độ mặt đất tự nhiên khi chưa đào hố móng : ± 0,00, (cốt giả định)
- Cao độ hố móng sau khi đào: Thực tế :
Thiết kế :
- Cao độ mũi cọc: sâu nhất : Nông nhất:............. Trung bình
- Mực nước ngầm thấp nhất : Cao nhất:.......................
- Số lượng cọc đã đóng cho 1 trụ móng: cho 4 trụ móng................
- Loại cọc BTCT tiết diện chiều dài:..............................
- Đóng cọc bằng búa :
(Có, hoặc không kết hợp sối nước khi đóng...)
- Cọc số :
- Độ chối : (mm) dưới..........................nhát búa.
- Độ chối trung bình tính toán là :
5. Kết luận:
Căn cứ vào bản vẽ thi công, quy trình thi công, các hệ số kỹ thuật, kết quả kiểm tra thực tế các bên nhất trí kết luận :
- Có đồng ý nghiệm thu đóng cọc vị trí:
- Có đồng ý cho thi công tiếp các hạng mục tiếp theo.
Các phụ lục kèm theo: Phiếu kiểm tra cọc trước khi đóng; Sơ đồ mặt bằng vị trí cọc; Biên bản hàn nối cọc; Nhật ký đóng cọc và các tài liệu khác có liên quan.
6. Thành phần trực tiếp tham gia nghiệm thu ký tên: ( ghi rõ họ tên, chức vụ của những người trực tiếp tham gia nghiệm thu)
4.2.8. Biên bản đào đúc đài cọc tại chỗ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do – Hạnh phúc
………,ngày……..tháng……năm……..
NHẬT KÝ ĐÀO ĐÚC ĐÀI CỌC TẠI CHỖ
CÔNG TRÌNH:……
Hạng mục:…….
Vị trí: thuộc khoảng néo .......................Loại móng..............
Thi công theo bản vẽ số :
1. Đặc tính của đất khi đào hố móng (đặc tính đất, mạch nước ngầm, lớp đất nền)
2. Kích thước hố móng:
3. Kích thước cấu kiện bê tông sau khi đúc móng :
- Đập đầu cọc :
4. Thể tích bê tông :
5. Chất lượng nguyên vật liệu khi đúc móng :
- Đá hoặc sỏi
- Cát
- Nước:
- Xi măng :
6. Tỷ lệ pha trộn thực tế, dụng cụ đo lường :
7. Kiểm tra cốt pha, cốt sắt :
8. Trộn bê tông bằng :
9. Đầm bê tông bằng :
- Ngày, giờ bắt đầu đúc :
- Ngày, giờ bắt đầu tháo dỡ cốp pha :
- Ngày, giờ đúc mẫu kiểm tra:
10. Đánh giá chất lượng :
|
GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG (Của Chủ đầu tư/Tổ chức Tư vấn giám sát thi công do Chủ đầu tư thuê) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ ) |
KỸ THUẬT THI CÔNG TRỰC TIẾP (Của Nhà thầu thi công xây dựng công trình) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
|
5. Phụ lục 5: Nghiệm thu công việc lắp dựng cột, kéo dây, tiếp địa, kè móng.
5.1. Biên bản nghiệm thu lắp dựng cột:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do – Hạnh phúc
………,ngày……..tháng……năm……..
BIÊN BẢN NGHIỆM THU LẮP DỰNG CỘT
CÔNG TRÌNH: ……..
1. Đối tượng nghiệm thu: (ghi rõ tên công việc được nghiệm thu và vị trí xây dựng trên công trình, có thể được lập cho từng công việc xây dựng hoặc lập chung cho nhiều công việc xây dựng của một bộ phận/hạng mục công trình theo trình tự thi công lắp dựng).
2. Thành phần trực tiếp nghiệm thu:
a - Người giám sát thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư/Tổ chức TVGS do Chủ đầu tư thuê hoặc người giám sát thi công xây dựng công trình của Tổng thầu đối với hình thức hợp đồng tổng thầu;
b- Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của nhà thầu thi công xây dựng công trình.
c- Người đại diện phụ trách kỹ thuật của đơn vị quản lý vận hành (nếu có).
Trong trường hợp hợp đồng tổng thầu, người giám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư tham dự để kiểm tra công tác nghiệm thu công việc của tổng thầu với nhà thầu phụ.
3. Thời gian nghiệm thu:
Bắt đầu............Giờ............ngày..........tháng...........năm......
Kết thúc..........Giờ............ngày..........tháng...........năm......
Tại....................
4. Đánh giá công việc xây dựng đã thực hiện:
a - Về tài liệu làm căn cứ nghiệm thu: Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi công xây dựng; Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt và những thay đổi thiết kế đã được chấp thuận; Quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng; Tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo hợp đồng xây dựng; Các kết quả kiểm tra, thí nghiệm được thực hiện trong quá trình lắp dựng; Nhật ký thi công, nhật ký giám sát và các văn bản khác có liên quan đến đối tượng nghiệm thu; Biên bản nghiệm thu nội bộ công việc xây dựng của nhà thầu thi công xây dựng và các tài liệu có liên quan.
b - Về chất lượng công việc xây dựng: Đối chiếu với thiết kế, tiêu chuẩn xây dựng và các yêu cầu kỹ thuật của công trình xây dựng.
c - Các ý kiến khác nếu có.
d - Về khối lượng đã thực hiện:
e - Ý kiến của người giám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư về công tác nghiệm thu công việc xây dựng của tổng thầu đối với nhà thầu phụ.
f- Ý kiến của người đại diện phụ trách kỹ thuật của đơn vị quản lý vận hành (nếu có).
5. Kết luận :
- Chấp nhận hay không chấp nhận nghiệm thu, đồng ý cho triển khai các công việc tiếp theo.
- Yêu cầu và thời hạn phải sửa chữa xong các khuyết khuyết nếu có.
6. Thành phần trực tiếp nghiệm thu ký tên: ( ghi rõ họ tên, chức vụ của những người trực tiếp tham gia nghiệm thu)
5.1.1. Nhật ký lắp dựng cột:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do – Hạnh phúc
………,ngày……..tháng……năm……..
NHẬT KÝ LẮP DỰNG CỘT
CÔNG TRÌNH: ……..
Hạng mục:………
Vị trí:.............................thuộc khoảng néo............loại cột
Thi công theo bản vẽ số:
1 - Công cụ (phương tiện) kiểm tra:
2 - Kiểm tra các chỗ:
Toàn thân cột, các chỗ bắt bu lông, các mối hàn, các chỗ bắt sứ và kiểm tra sứ:
3 - Lắp cột ngày:
4 - Dựng cột ngày:
5 - Sai lệch khi hiệu chỉnh:
- Độ lệch của cột so với ngang tuyến:
- Độ lệch của cột so với dọc tuyến:
- Độ xoay của xà:
- Độ nghiêng của xà:
6 - Tiếp địa: Ngày chôn tiếp địa;
- Loại................................theo bản vẽ số:
- Chiều sâu của mỗi tia:
- Loại sắt làm tiếp địa:
- Số lượng tia.....................chiều dài mỗi tia:
- Điện trở đo được trong mùa:
7- Đánh giá chất lượng sau khi dựng cột :
|
GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG (Của Chủ đầu tư/tổ chức Tư vấn giám sát thi công do Chủ đầu tư thuê) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ ) |
KỸ THUẬT THI CÔNG TRỰC TIẾP (Của Nhà thầu thi công xây dựng công trình) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
|
5.1.2. Phiếu kiểm tra công tác lắp dựng cột:
|
Lô gô |
PHIẾU KIỂM TRA NGHIỆM THU CÔNG TÁC DỰNG CỘT
|
Mã: XD ….. Số tờ: |
|||
|
Công trình: |
|||||
|
Địa điểm: |
|||||
|
Hạng mục: |
|||||
|
Hồ sơ căn cứ: - Bản vẽ: Ghi tên và số bản vẽ mặt cắt dọc, ghi tên và bản vẽ lắp ráp cột; - Hồ sơ liên quan: thuyết minh kỹ thuật, biện pháp thi công, chỉ dẫn kỹ thuật... |
|||||
|
TT |
Nội dung, hạng mục |
Đánh giá |
Ghi chú/Lý do không đạt |
||
|
Đạt |
Không đạt |
||||
|
1 |
Kiểm tra chủng loại cột đúng với vị trí thiết kế trên mặt cắt dọc.
|
|
|
|
|
|
2 |
Kiểm tra các thanh cột không được cong, bong lớp mạ kẽm.
|
|
|
|
|
|
3 |
Kiểm tra độ lệch của cột so với ngang tuyến.
|
|
|
|
|
|
4 |
Kiểm tra độ lệch của cột so với dọc tuyến.
|
|
|
|
|
|
5 |
Kiểm tra độ xoay của xà.
|
|
|
|
|
|
6 |
Kiểm tra độ nghiêng của xà.
|
|
|
|
|
|
7 |
Nội dung chi tiết khác, hạng mục khác … |
|
|
|
|
|
8 |
Kết luận (nếu các mục trên đầy đủ thì cho tiến hành thi công bước tiếp theo). |
||||
..., ngày … tháng … năm …
|
TT |
Họ tên các thành viên
1. Họ tên – Người giám sát thi công của Chủ đầu tư/Tổ chức TVGS. 2. Họ tên – Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của Nhà thầu thi công xây dựng. 3. Họ tên – người đại diện phụ trách kỹ thuật của đơn vị quản lý vận hành.
|
Chữ ký
|
5.2. Biên bản nghiệm thu rải căng dây:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do – Hạnh phúc
………,ngày……..tháng……năm……..
BIÊN BẢN NGHIỆM THU RẢI CĂNG DÂY
CÔNG TRÌNH: ……..
Hạng mục:………
1. Đối tượng nghiệm thu: (ghi rõ tên công việc được nghiệm thu và vị trí xây dựng trên công trình, có thể được lập cho từng công việc xây dựng hoặc lập chung cho nhiều công việc xây dựng của một bộ phận/hạng mục công trình theo trình tự thi công ).
2. Thành phần trực tiếp nghiệm thu:
a - Người giám sát thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư/Tổ chức TVGS do Chủ đầu tư thuê hoặc người giám sát thi công xây dựng công trình của Tổng thầu đối với hình thức hợp đồng tổng thầu;
b - Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của ngà thầu thi công xây dựng công trình.
Trong trường hợp hợp đồng tổng thầu, người giám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư tham dự để kiểm tra công tác nghiệm thu công việc của tổng thầu với nhà thầu phụ.
3.Thời gian nghiệm thu:
Bắt đầu............Giờ............ngày..........tháng...........năm......
Kết thúc..........Giờ............ngày..........tháng...........năm......
Tại....................
4.Đánh giá công việc xây dựng đã thực hiện:
a -Về tài liệu làm căn cứ nghiệm thu: Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi công xây dựng; Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt và những thay đổi thiết kế đã được chấp thuận; Quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng; Tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo hợp đồng xây dựng; Các kết quả kiểm tra, thí nghiệm được thực hiện trong quá trình xây dựng; Nhật ký thi công, nhật ký giám sát và các văn bản khác có liên quan đến đối tượng nghiệm thu; Biên bản nghiệm thu nội bộ công việc xây dựng của nhà thầu thi công xây dựng và các tài liệu có liên quan.
b -Về chất lượng công việc xây dựng: Đối chiếu với thiết kế, tiêu chuẩn xây dựng và các yêu cầu kỹ thuật của công trình xây dựng.
c - Các ý kiến khác nếu có.
d - Về khối lượng đã thực hiện:
e -Ý kiến của người giám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư về công tác nghiệm thu công việc xây dựng của tổng thầu đối với nhà thầu phụ.
5.Kết luận :
-Chấp nhận hay không chấp nhận nghiệm thu, đồng ý cho triển khai các công việc tiếp theo.
-Yêu cầu và thời hạn phải sửa chữa xong các khuyết khuyết nếu có.
6. Thành phần trực tiếp nghiệm thu ký tên: ( ghi rõ họ tên, chức vụ của những người trực tiếp tham gia nghiệm thu)
5.2.1. Nhật ký căng dây dẫn và dây chống sét:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do – Hạnh phúc
………,ngày……..tháng……năm……..
NHẬT KÝ CĂNG DÂY DẪN VÀ DÂY CHỐNG SÉT
CÔNG TRÌNH: ……..
Hạng mục:………
Mã hiệu dây dẫn:........................
Mã hiệu dây chống sét:........................
Thi công theo bản vẽ số:
|
Dây số |
Pha |
Khoảng néo Cột..... đến Cột.... |
Các khoảng cột ngắm độ võng |
Chiều dài khoảng cột ngắm độ võng |
Nhiệt độ không khí lúc ngắm độ võng |
Ngày lấy độ võng |
Độ võng dây dẫn ứng với ........0C |
Độ võng dây chống sét ứng với ........0C |
||
|
Theo thiết kế |
Thực tế |
Theo thiết kế |
Thực tế |
|||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kết luận: ghi rõ quá trình căng dây lấy độ võng có đảm bảo yêu cầu kỹ thuật hay không, có đồng ý chuyển bước hay không.
|
GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG (Của Chủ đầu tư/Tổ chức Tư vấn giám sát thi công do Chủ đầu tư thuê) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ ) |
KỸ THUẬT THI CÔNG TRỰC TIẾP (Của Nhà thầu thi công xây dựng công trình)
|
Lưu ý:
Phải kiểm tra biện pháp lấy độ võng đã được thông qua, giám sát đảm bảo an toàn và đảm bảo độ võng thiết kế ( tham khảo văn bản số 2099/EVNNPT-QLXD ngày 01/06/2016 v/v công tác kiểm soát chất lượng thi công rải căng dây lấy độ võng đường dây 500kV, 220kV).
5.2.2. Nhật ký ép khóa néo dây dẫn:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do – Hạnh phúc
………,ngày……..tháng……năm……..
NHẬT KÝ ÉP KHOÁ NÉO DÂY DẪN
CÔNG TRÌNH: ……..
Hạng mục:………
Mã hiệu dây dẫn:........................
Mã hiệu khoá néo:........................
Mã hiệu khuôn ép: Hàm lục lăng................Hàm nhôm: M =
Hàm thép: N = .................Kiểu máy ép:
|
Vị trí |
Về phía |
Pha |
Dây số |
Kích thước sau khi ép (mm) |
Ngày ép |
Người ép |
Đánh giá chất lượng mối ép |
Ghi chú |
||
|
Của ống thép đuôi khoá néo N |
Của ống thép thân khoá néo M |
Họ và tên |
Chữ ký |
|||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kết luận: ghi rõ có đảm bảo yêu cầu kỹ thuật hay không, có đồng ý chuyển bước hay không.
|
GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG (Của Chủ đầu tư/Tổ chức Tư vấn giám sát thi công do Chủ đầu tư thuê) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ ) |
KỸ THUẬT THI CÔNG TRỰC TIẾP (Của Nhà thầu thi công xây dựng công trình) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
|
5.2.3. Nhật ký ép khóa néo dây chống sét:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do – Hạnh phúc
………,ngày……..tháng……năm……..
NHẬT KÝ ÉP KHOÁ NÉO DÂY CHỐNG SÉT
CÔNG TRÌNH: ……..
Hạng mục:………
Mã hiệu dây chống sét:........................
Mã hiệu khoá néo:........................
Mã hiệu khuôn ép: Hàm lục lăng................Hàm nhôm: M =
Hàm thép: N = .................Kiểu máy ép:
|
Vị trí |
Về phía |
Kích thước sau khi ép (mm) |
Ngày ép |
Người ép |
Đánh giá chất lượng mối ép |
Ghi chú |
||
|
Của ống thép đuôi khoá néo N |
Của ống thép thân khoá néo M |
Họ và tên |
Chữ ký |
|||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kết luận: ghi rõ có đảm bảo yêu cầu kỹ thuật hay không, có đồng ý chuyển bước hay không.
|
GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG (Của Chủ đầu tư/Tổ chức Tư vấn giám sát thi công do Chủ đầu tư thuê) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ ) |
KỸ THUẬT THI CÔNG TRỰC TIẾP (Của Nhà thầu thi công xây dựng công trình) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
|
5.2.4. Nhật ký ép vá dây đẫn:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do – Hạnh phúc
………,ngày……..tháng……năm……..
NHẬT KÝ ÉP VÁ DÂY DẪN
CÔNG TRÌNH: ……..
Hạng mục:………
Mã hiệu dây dẫn:...............................Mã hiệu ống vá..
|
Xác định chỗ vá |
Kích thước sau khi ép vá (mm) |
Ngày ép vá |
Họ và tên người ép vá |
Chữ ký |
Chất lượng chỗ ép vá |
|||
|
Cột..... đến Cột..... |
Dây số |
Pha |
Cách cột ........m |
|||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kết luận: ghi rõ có đảm bảo yêu cầu kỹ thuật hay không, có đồng ý chuyển bước hay không.
|
GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG (Của Chủ đầu tư/tổ chức Tư vấn giám sát thi công do Chủ đầu tư thuê) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ ) |
KỸ THUẬT THI CÔNG TRỰC TIẾP (Của Nhà thầu thi công xây dựng công trình) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
|
5.2.5. Nhật ký ép nối dây đẫn:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do – Hạnh phúc
………,ngày……..tháng……năm……..
NHẬT KÝ NỐI DÂY DẪN
CÔNG TRÌNH: ……..
Hạng mục:………
Mã hiệu dây dẫn:...............................Mã hiệu ống nối:...
Mã hiệu khuôn ép:.............................Hàm nhôm:…
Hàm thép: ........................................Kiểu máy ép:
|
Xác định chỗ nối |
Kích thước sau khi nối (mm) |
Ngày nối |
Họ và tên người nối |
Chữ k ý |
Chất lượng chỗ nối |
|
|||||
|
Cột..... đến cột........
|
Dây số |
Pha |
Cách cột ........m |
||||||||
|
Của ống thép |
Của ống Nhôm |
|
|||||||||
|
|
|
|
|
N |
C |
M |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kết luận: ghi rõ có đảm bảo yêu cầu kỹ thuật hay không, có đồng ý chuyển bước hay không.
|
GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG (Của Chủ đầu tư/Tổ chức Tư vấn giám sát thi công do Chủ đầu tư thuê) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ ) |
KỸ THUẬT THI CÔNG TRỰC TIẾP (Của Nhà thầu thi công xây dựng công trình) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
|
5.2.6. Nhật ký nối dây chống sét:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do – Hạnh phúc
………,ngày……..tháng……năm……..
NHẬT KÝ NỐI DÂY CHỐNG SÉT
CÔNG TRÌNH: ……..
Hạng mục:………
Mã hiệu dây chống sét:........................Mã hiệu ống nối
Mã hiệu khuôn ép: ..............................Hàm nhôm: M =
Hàm thép: ...................................... Kiểu máy ép:
|
Xác định chỗ nối |
Kích thước sau khi ép (mm) |
Họ và tên người nối |
Chữ ký |
Chất lượng chỗ nối |
Ghi chú |
|
|||
|
Cột.....đến cột......
|
Dây số |
||||||||
|
Của ống thép |
Của ống Nhôm |
|
|||||||
|
N |
C |
M |
|
||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kết luận: ghi rõ có đảm bảo yêu cầu kỹ thuật hay không, có đồng ý chuyển bước hay không.
|
GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG (Của Chủ đầu tư/Tổ chức Tư vấn giám sát thi công do Chủ đầu tư thuê) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ ) |
KỸ THUẬT THI CÔNG TRỰC TIẾP (Của Nhà thầu thi công xây dựng công trình) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
|
5.2.7. Nhật ký ép đầu cốt lèo dây dẫn:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do – Hạnh phúc
………,ngày……..tháng……năm……..
NHẬT KÝ ÉP ĐẦU CỐT LÈO DÂY DẪN
CÔNG TRÌNH: ……..
Hạng mục:………
Mã hiệu dây dẫn:........................
Mã hiệu đầu cốt:
Mã hiệu khuôn ép: ................................Hàm nhôm: M =
Kiểu máy ép:
|
Vị trí |
Về phía |
Pha |
Dây số |
Kích thước sau khi ép M (mm) |
Ngày ép |
Người ép |
Đánh giá chất lượng mối ép |
Ghi chú |
|
|
Họ và tên |
Chữ ký |
||||||||
|
|
|
A
B
C
|
1 2 3 4
1 2 3 4
1 2 3 4 |
|
|
|
|
|
|
Kết luận: ghi rõ có đảm bảo yêu cầu kỹ thuật hay không, có đồng ý chuyển bước hay không.
|
GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG (Của Chủ đầu tư/Tổ chức Tư vấn giám sát thi công do Chủ đầu tư thuê) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ ) |
KỸ THUẬT THI CÔNG TRỰC TIẾP (Của Nhà thầu thi công xây dựng công trình) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
|
5.2.8. Phiếu kiểm tra công tác rải, kéo dây:
|
Lô gô |
PHIẾU KIỂM TRA NGHIỆM THU CÔNG TÁC RẢI, KÉO DÂY
|
Mã: XD ….. Số tờ: |
|||
|
Công trình: |
|||||
|
Địa điểm: |
|||||
|
Hạng mục: khoảng néo từ …. đến… |
|||||
|
Hồ sơ căn cứ: - Bản vẽ: Ghi tên và số bản vẽ mặt cắt dọc, ghi tên và số bản vẽ cách điện phụ kiện, ghi tên và số bản vẽ lắp đặt chống rung;… - Hồ sơ liên quan: thuyết minh kỹ thuật, biện pháp thi công, chỉ dẫn kỹ thuật, bảng tổng kê, bảng độ võng căng dây - Các hồ sơ khác: Nguồn gốc xuất xứ và chứng chỉ chất lượng dây dẫn, cách điện phụ kiện,… |
|||||
|
TT |
Nội dung, hạng mục |
Đánh giá |
Ghi chú/Lý do không đạt |
||
|
Đạt |
Không đạt |
||||
|
1 |
Kiểm tra nguồn gốc xuất xứ dây dẫn, dây chống sét, cáp quang, cách điện và phụ kiện có đúng so với Hợp đồng hoặc văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý A theo phiếu giao hàng. |
|
|
|
|
|
2 |
Kiểm tra nhật ký rải căng lấy độ võng dây dẫn, dây chống sét, cáp quang. |
|
|
|
|
|
3 |
Kiểm tra nhật ký vá dây, nối dây dẫn, dây chống sét. |
|
|
|
|
|
4 |
Kiểm tra việc hàn nối cáp quang. |
|
|
|
|
|
5 |
Kiểm tra nhật ký ép khóa néo, đầu cốt: dây dẫn, dây chống sét, cáp quang (phần néo dây) |
|
|
|
|
|
6 |
Kiểm tra khoảng cách an toàn đảm bảo theo quy phạm trang bị điện.
|
|
|
|
|
|
7 |
Nội dung, hạng mục khác… |
|
|
|
|
|
8 |
Kết luận: nếu các mục trên đạt yêu cầu thì cho tiến hành thi công bước tiếp theo. |
||||
..., ngày … tháng … năm …
|
TT |
Họ tên các thành viên
1. Họ tên – Người giám sát thi công của Chủ đầu tư/Tổ chức TVGS. 2. Họ tên – Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của Nhà thầu thi công xây dựng. 3. Họ tên – người đại diện phụ trách kỹ thuật của đơn vị quản lý vận).
|
Chữ ký
|
5.3. Biên bản nghiệm thu đào rải lấp tiếp địa:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do – Hạnh phúc
………,ngày……..tháng……năm……..
BIÊN BẢN NGHIỆM THU ĐÀO RẢI LẤP TIẾP ĐỊA
CÔNG TRÌNH: ……..
1. Đối tượng nghiệm thu: (ghi rõ tên công việc được nghiệm thu và vị trí xây dựng trên công trình, có thể được lập cho từng công việc xây dựng hoặc lập chung cho nhiều công việc xây dựng của một bộ phận/hạng mục công trình theo trình tự thi công xây dựng).
2. Thành phần trực tiếp nghiệm thu:
a - Người giám sát thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư/Tổ chức TVGS do Chủ đầu tư thuê hoặc người giám sát thi công xây dựng công trình của Tổng thầu đối với hình thức hợp đồng tổng thầu;
b - Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của nhà thầu thi công xây dựng công trình.
Trong trường hợp hợp đồng tổng thầu, người giám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư tham dự để kiểm tra công tác nghiệm thu công việc của tổng thầu với nhà thầu phụ.
3. Thời gian nghiệm thu:
Bắt đầu............Giờ............ngày..........tháng...........năm......
Kết thúc..........Giờ............ngày..........tháng...........năm......
Tại....................
4. Đánh giá công việc xây dựng đã thực hiện:
a -Về tài liệu làm căn cứ nghiệm thu:
Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi công xây dựng; Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt và những thay đổi thiết kế đã được chấp thuận; Quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng; Tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo hợp đồng xây dựng; Các kết quả kiểm tra, thí nghiệm được thực hiện trong quá trình xây dựng; Nhật ký thi công, nhật ký giám sát và các văn bản khác có liên quan đến đối tượng nghiệm thu; Biên bản nghiệm thu nội bộ công việc xây dựng của nhà thầu thi công xây dựng và các tài liệu có liên quan.
b -Về chất lượng công việc xây dựng: Đối chiếu với thiết kế, tiêu chuẩn xây dựng và các yêu cầu kỹ thuật của công trình xây dựng.
c - Các ý kiến khác nếu có.
d -Về khối lượng đã thực hiện:
e - Ý kiến của người giám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư về công tác nghiệm thu công việc xây dựng của tổng thầu đối với nhà thầu phụ.
5. Kết luận :
- Chấp nhận hay không chấp nhận nghiệm thu, đồng ý cho triển khai các công việc tiếp theo.
- Yêu cầu và thời hạn phải sửa chữa xong các khuyết khuyết nếu có.
6. Thành phần trực tiếp nghiệm thu ký tên: ( ghi rõ họ tên, chức vụ của những người trực tiếp tham gia nghiệm thu)
5.3.1. Nhật ký đào, rải, lấp tiếp địa:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do – Hạnh phúc
………,ngày……..tháng……năm……..
NHẬT KÝ ĐÀO, RẢI, LẤP TIẾP ĐỊA
CÔNG TRÌNH: ……..
Hạng mục:………
1. Vị trí:.............................thuộc khoảng néo............loại cột
2. Thời gian thi công:
Bắt đầu: giờ , ngày tháng năm
Kết thúc: giờ , ngày tháng năm
3. Đánh giá:
- Thi công theo bản vẽ thi công số:…
- Các kích thước hố đào có đảm bảo thiết kế hay không.
- Các loại thép có đúng thiết kế hay không: ( cần ghi rõ chủng loại, nhãn hiệu của các loại thép, chất lượng mối hàn)
4. Kết luận:
Ghi rõ thi công có đảm bảo yêu cầu của thiết kế hay không, có đồng ý nghiệm thu chuyển bước hay không.
|
GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG (Của Chủ đầu tư/Tổ chức Tư vấn giám sát thi công do Chủ đầu tư thuê) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ ) |
KỸ THUẬT THI CÔNG TRỰC TIẾP (Của Nhà thầu thi công xây dựng công trình) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
|
Lưu ý và các yêu cầu khi giám sát thi công hệ thống tiếp địa:
1. Công tác thi công tiếp địa tại hiện trường đảm bảo các yêu cầu về độ chôn sâu, khoảng cách giữa các tia tiếp địa; liên kết tia với tia, liên kết hệ thống nối đất với cột; phương pháp đo và xác định giá trị điện trở, tổng trở;…theo thiết kế được Ban QLDA phê duyệt. ( tham khảo thêm quy định thiết kế hạng mục hệ thống nối đất đường dây tải điện trên không 220 kV, 500 kV theo Quyết định số 310/QĐ-EVNNPT ngày 29/01/2016 của EVNNPT.)
2. Không được lấp các loại đất có độ rời rạc cao (đá, đất lẫn đá, cát,…) để tránh làm tăng điện trở suất của đất khu vực quanh sợi tiếp địa và làm giảm khả năng thoát sét của tiếp địa; Quá trình thi công tiếp địa: lấp đất phải đúng quy định (có tưới nước, đầm chặt,…).
3. Tại các điểm dừng kiểm soát chất lượng (đào rãnh xong, rải tiếp địa, đóng cọc, đổ hóa chất, lấp đầm đất, …) phải tiến hành kiểm tra, nghiệm thu chuyển bước (có chụp ảnh mầu: ghi nhận thời gian, không gian và các cá nhân nghiệm thu để làm tài liệu căn cứ nghiệm thu).
4. Hoàn công tiếp địa từng vị trí cột theo thực tế, đúng quy định.
5.4. Biên bản nghiệm thu kè móng/kết cấu bảo vệ móng khác:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do – Hạnh phúc
………,ngày……..tháng……năm……..
BIÊN BẢN NGHIỆM THU KÈ MÓNG/ KẾT CẤU BẢO VỆ MÓNG KHÁC
CÔNG TRÌNH: ……..
1. Đối tượng nghiệm thu: (ghi rõ tên công việc được nghiệm thu và vị trí xây dựng trên công trình, có thể được lập cho từng công việc xây dựng hoặc lập chung cho nhiều công việc xây dựng của một bộ phận/hạng mục công trình theo trình tự thi công xây dựng).
2. Thành phần trực tiếp nghiệm thu:
a - Người giám sát thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư/Tổ chức TVGS do Chủ đầu tư thuê hoặc người giám sát thi công xây dựng công trình của Tổng thầu đối với hình thức hợp đồng tổng thầu;
b - Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của nhà thầu thi công xây dựng công trình.
Trong trường hợp hợp đồng tổng thầu, người giám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư tham dự để kiểm tra công tác nghiệm thu công việc của tổng thầu với nhà thầu phụ.
3. Thời gian nghiệm thu:
Bắt đầu............Giờ............ngày..........tháng...........năm......
Kết thúc..........Giờ............ngày..........tháng...........năm......
Tại....................
4. Đánh giá công việc xây dựng đã thực hiện:
a -Về tài liệu làm căn cứ nghiệm thu:
Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi công xây dựng; Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt và những thay đổi thiết kế đã được chấp thuận; Quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng; Tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo hợp đồng xây dựng; Các kết quả kiểm tra, thí nghiệm được thực hiện trong quá trình xây dựng; Nhật ký thi công, nhật ký giám sát và các văn bản khác có liên quan đến đối tượng nghiệm thu; Biên bản nghiệm thu nội bộ công việc xây dựng của nhà thầu thi công xây dựng và các tài liệu có liên quan.
b -Về chất lượng công việc xây dựng: Đối chiếu với thiết kế, tiêu chuẩn xây dựng và các yêu cầu kỹ thuật của công trình xây dựng.
c - Các ý kiến khác nếu có.
d -Về khối lượng đã thực hiện:
e - Ý kiến của người giám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư về công tác nghiệm thu công việc xây dựng của tổng thầu đối với nhà thầu phụ.
5. Kết luận :
- Chấp nhận hay không chấp nhận nghiệm thu, đồng ý cho triển khai các công việc tiếp theo.
- Yêu cầu và thời hạn phải sửa chữa xong các khuyết khuyết nếu có.
6. Thành phần trực tiếp nghiệm thu ký tên: ( ghi rõ họ tên, chức vụ của những người trực tiếp tham gia nghiệm thu)
6. Phụ lục 6. Nghiệm thu công việc phần Trạm biến áp.
6.1. Biên bản nghiệm thu công việc xây dựng:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do – Hạnh phúc
………,ngày……..tháng……năm……..
BIÊN BẢN NGHIỆM THU CÔNG VIỆC XÂY DỰNG
CÔNG TRÌNH: ……
1. Đối tượng nghiệm thu: (ghi rõ tên công việc được nghiệm thu và vị trí xây dựng trên công trình, có thể được lập cho từng công việc xây dựng hoặc lập chung cho nhiều công việc xây dựng của một bộ phận/hạng mục công trình theo trình tự thi công xây dựng).
2. Thành phần trực tiếp nghiệm thu:
a - Người giám sát thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư/Tổ chức TVGS do Chủ đầu tư thuê hoặc người giám sát thi công xây dựng công trình của Tổng thầu đối với hình thức hợp đồng tổng thầu;
b - Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của nhà thầu thi công xây dựng công trình.
Trong trường hợp hợp đồng tổng thầu, người giám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư tham dự để kiểm tra công tác nghiệm thu công việc của tổng thầu với nhà thầu phụ.
3. Thời gian nghiệm thu:
Bắt đầu............Giờ............ngày..........tháng...........năm......
Kết thúc..........Giờ............ngày..........tháng...........năm......
Tại....................
4. Đánh giá công việc xây dựng đã thực hiện:
a -Về tài liệu làm căn cứ nghiệm thu:
Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi công xây dựng; Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt và những thay đổi thiết kế đã được chấp thuận; Quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng; Tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo hợp đồng xây dựng; Các kết quả kiểm tra, thí nghiệm được thực hiện trong quá trình xây dựng; Nhật ký thi công, nhật ký giám sát và các văn bản khác có liên quan đến đối tượng nghiệm thu; Biên bản nghiệm thu nội bộ công việc xây dựng của nhà thầu thi công xây dựng và các tài liệu có liên quan.
b -Về chất lượng công việc xây dựng: Đối chiếu với thiết kế, tiêu chuẩn xây dựng và các yêu cầu kỹ thuật của công trình xây dựng.
c -Các ý kiến khác nếu có.
d -Về khối lượng đã thực hiện:
e. -Ý kiến của người giám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư về công tác nghiệm thu công việc xây dựng của tổng thầu đối với nhà thầu phụ.
5. Kết luận :
-Chấp nhận hay không chấp nhận nghiệm thu, đồng ý cho triển khai các công việc tiếp theo.
-Yêu cầu và thời hạn phải sửa chữa xong các khiếm khuyết nếu có.
6. Thành phần trực tiếp nghiệm thu ký tên: ( ghi rõ họ tên, chức vụ của những người trực tiếp tham gia nghiệm thu)
(*) Lưu ý: Phần nghiệm thu công việc xây dựng trong trạm biến áp tùy theo tính chất dự án, Ban QLDA/TVGS/NT thống nhất công tác nghiệm thu công việc xây dựng phù hợp với thực tế triển khai của dự án, điều chỉnh khi thấy cần thiết và phải đúng quy định pháp luật.
6.2. Biên bản nghiệm thu lắp đặt tĩnh thiết bị, hệ thống:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do – Hạnh phúc
………,ngày……..tháng……năm……..
BIÊN BẢN NGHIỆM THU LẮP ĐẶT TĨNH
THIẾT BỊ, HỆ THỐNG
CÔNG TRÌNH: …
1. Đối tượng nghiệm thu: (ghi rõ tên thiết bị, hệ thống được nghiệm thu công việc và vị trí xây dựng trên công trình; có thể được lập cho từng thiết bị, hệ thống hoặc lập chung cho nhiều thiết bị, hệ thống của một bộ phận/hạng mục công trình theo trình tự phù hợp.
2. Thành phần trực tiếp nghiệm thu:
a - Người giám sát thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư/Tổ chức TVGS do Chủ đầu tư thuê hoặc người giám sát thi công xây dựng công trình của Tổng thầu đối với hình thức hợp đồng tổng thầu;
b - Người phụ trách ký thuật thi công trực tiếp của nhà thầu thi công xây dựng công trình.
Trong trường hợp hợp đồng tổng thầu, người giám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư tham dự để kiểm tra công tác nghiệm thu công việc của tổng thầu với nhà thầu phụ.
3.Thời gian nghiệm thu:
Bắt đầu............Giờ............ngày..........tháng...........năm......
Kết thúc..........Giờ............ngày..........tháng...........năm......
Tại....................
4.Đánh giá công việc xây dựng đã thực hiện:
a - Về tài liệu làm căn cứ nghiệm thu: Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi công xây dựng; Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt và những thay đổi thiết kế đã được chấp thuận; Quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng; Tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo hợp đồng xây dựng; Các kết quả kiểm tra, thí nghiệm được thực hiện trong quá trình xây dựng; Nhật ký thi công, nhật ký giám sát và các văn bản khác có liên quan đến đối tượng nghiệm thu; Biên bản nghiệm thu nội bộ công việc xây dựng của nhà thầu thi công xây dựng và các tài liệu có liên quan.
b - Về chất lượng công việc xây dựng: Đối chiếu với thiết kế, tiêu chuẩn xây dựng và các yêu cầu kỹ thuật của công trình xây dựng.
c - Các ý kiến khác nếu có.
d - Về khối lượng đã thực hiện:
e –Ý kiến của người giám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư về công tác nghiệm thu công việc xây dựng của tổng thầu đối với nhà thầu phụ.
5. Kết luận :
- Chấp nhận hay không chấp nhận nghiệm thu, đồng ý cho triển khai các công việc tiếp theo.
- Yêu cầu và thời hạn phải sửa chữa xong các khiếm khuyết nếu có.
6. Thành phần trực tiếp nghiệm thu ký tên: ( ghi rõ họ tên, chức vụ của những người trực tiếp tham gia nghiệm thu)
(*) Lưu ý: Phần nghiệm thu công việc lắp đặt tĩnh: phần điện nhất thứ, phần điện nhị thứ, hệ thống điều khiển máy tính, hệ thống thông tin liên lạc, hệ thống SCADA, PCCC và các công việc khác tùy theo tính chất của từng dự án mà Ban QLDA/TVGS/NT thống nhất công tác nghiệm thu công việc xây dựng phù hợp với thực tế triển khai của dự án, điều chỉnh khi thấy cần thiết nhưng phải đúng quy định pháp luật.
7. Phụ lục 7. Nghiệm thu giai đoạn/bộ phận công trình xây dựng.
7.1. Biên bản nghiệm thu bộ phận công trình xây dựng, giai đoạn thi công xây dựng:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do – Hạnh phúc
………,ngày……..tháng……năm……..
BIÊN BẢN
NGHIỆM THU HOÀN THÀNH BỘ PHẬN CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG,
GIAI ĐOẠN THI CÔNG XÂY DỰNG
CÔNG TRÌNH:……….
Hạng mục: …….
1. Đối tượng nghiệm thu: (ghi rõ tên bộ phận công trình, giai đoạn xây dựng được nghiệm thu theo nội dung điều 8 của quy định này và vị trí xây dựng trên công trường)
2. Thành phần trực tiếp nghiệm thu:
Thành phần được HĐNTCS phân công tại khoản 3 điều 8 của quy định này.
3. Thời gian nghiệm thu:
Bắt đầu............Giờ............ngày..........tháng...........năm......
Kết thúc..........Giờ............ngày..........tháng...........năm......
Tại....................
4. Căn cứ nghiệm thu:
- Giấy mời nghiệm thu của Ban QLDA/Nhà thầu thi công;
- Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt và những thay đổi thiết kế đã được chấp thuận;
- Tiêu chuẩn áp dụng khi thi công và nghiệm thu;
- Tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo;
- Nhật ký thi công, nhật ký giám sát xây dựng;
- Các kết quả kiểm tra, thí nghiệm được thực hiện trong quá trình xây dựng;
- Biên bản nghiệm thu nội bộ đối với công việc, bộ phận công trình/giai đoạn đối với đối tượng nghiệm thu của Nhà thầu xây lắp;
- Biên bản nghiệm thu công việc; nghiệm thu các bộ phận liên quan (nếu có) đến bộ phận công trình/giai đoạn thi công xây dựng trước được tổ chức nghiệm thu;
- Các tài liệu khác có liên quan.
5. Ý kiến của các thành viên hội đồng nghiệm thu cơ sở:
a- Về hồ sơ làm căn cứ nghiệm thu: (nếu tính đầy đủ và tính tuân thủ);
b- Về chất lượng xây dựng bộ phận công trình hoặc giai đoạn thi công xây dựng: (đối chiếu với thiết kế, tiêu chuẩn xây dựng, yêu cầu kỹ thuật của công trình xây dựng; nêu đáp ứng/hoặc các tồn tại nếu có);
c- Về khối lượng đã thực hiện: (đáng giá là đúng thiết kế/không): ……….
d- Các ý kiến khác nếu có: …….
6. Ý kiến kết luận của chủ tịch HĐNTCS
- Chấp nhận hay không chấp nhận nghiệm thu, đồng ý cho triển khai giai đoạn thi công xây dựng tiếp theo.
- Yêu cầu và thời hạn phải sửa chữa xong các khiếm khuyết (nếu có).
7. Thành phần trực tiếp nghiệm thu ký tên: ( ghi rõ họ tên, chức vụ của những người được hội đồng nghiệm thu cơ sở phân công trực tiếp tham gia nghiệm thu)
8. Phụ lục 8. Nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình/công trình.
8.1. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình/công trình của hội đồng nghiệm thu cơ sở:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do – Hạnh phúc
………,ngày……..tháng……năm……..
BIÊN BẢN
NGHIỆM THU HOÀN THÀNH HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH,
CÔNG TRÌNH CỦA HĐNTCS
CÔNG TRÌNH:……….
Hạng mục: …….
1. Đối tượng nghiệm thu:
(Ghi rõ tên hạng mục công trình, công trình hoặc các đối tượng nghiệm thu do Chủ đầu tư quy định và phân công cho Hội đồng nghiệm thu cấp cơ sở tổ chức thực hiện)
2. Thành phần trực tiếp nghiệm thu:
Thành phần theo Quyết định thành lập Hội đồng nghiệm thu cấp cơ sở do Chủ đầu tư quyết định và ban hành. ( theo điều 11 của quy định này và QĐ số 248/QĐ-EVNNPT ngày 22/01/2016 của EVNNPT về việc quy định hội đồng nghiệm thu các dự án ĐTXD trong EVNNPT)
3. Thời gian nghiệm thu:
Bắt đầu............Giờ............ngày..........tháng...........năm......
Kết thúc..........Giờ............ngày..........tháng...........năm......
Tại....................
4. Căn cứ nghiệm thu:
- Yêu cầu nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình/công trình của Ban QLDA.
- Cơ sở pháp lý của hạng mục công trình/công trình.
- Hồ sơ nghiệm thu, hồ sơ hoàn công, báo cáo của các đơn vị liên quan: ban nghiệm thu kỹ thuật/tiểu ban nghiệm thu, đơn vị QLVH, nhà thầu thi công, tư vấn giám sát, tư vấn thiết kế…
- Tài liệu nghiệm thu theo yêu cầu tại phụ lục la của quy định xử lý tồn tại được EVNNPT ban hành tại quyết định số 1303/QĐ-EVNNPT ngày 02/06/2015.
- Các tài liệu khác có liên quan.
5. Nội dung nghiệm thu:
a. Hiện trạng thi công các hạng mục công trình/công trình, chuẩn bị sản xuất đến thời điểm nghiệm thu:
- Phần giải phóng mặt bằng và hành lang công trình.
- Phần xây dựng, lắp đặt thiết bị công nghệ, thí nghiệm, chỉnh định.
- Công tác chuẩn bị sản xuất.
- Thống kê các tồn tại tính đến thời điểm nghiệm thu. (Ghi nhận các tồn tại như mẫu 1b của quy định xử lý tồn tại được EVNNPT ban hành tại quyết định số 1303/QĐ-EVNNPT ngày 2/6/2015).
b. Chất lượng hạng mục công trình/công trình:
- Đánh giá về hồ sơ chất lượng: Bao gồm các báo cáo và biên bản nghiệm thu của Ban nghiệm thu kỹ thuật, Tiểu ban nghiệm thu kỹ thuật; báo cáo của Ban Quản lý dự án, đơn vị tiếp nhận quản lý vận hành, tư vấn giám sát, tư vấn thiết kế, các nhà thầu liên quan; các hồ sơ thiết kế, hồ sơ hoàn công; các báo cáo đánh giá chất lượng, an toàn, ổn định hạng mục công trình/công trình liên quan…; trong đó có đánh giá thiếu, đủ, có tuân thủ quy định về quản lý chất lượng hiện hành.
- Đánh giá chất lượng xây dựng:
+ Đối với phần TBA/NCS&MRNL: Đối chiếu với thiết kế, tiêu chuẩn xây dựng, chỉ dẫn kỹ thuật để đánh giá, nghiệm thu về chất lượng xây dựng; phần lắp kết cấu thép, thanh cái, thanh dẫn và dây lèo; phần điện nhất thứ; phần điện nhị thứ, hệ thống bảo vệ và điều khiển; hệ thống điều khiển máy tính; phần đo đếm, giao nhận điện năng, công tơ; phần hệ thống thông tin; SCADA; hệ thống PCCC và các vấn đề liên quan khác (nếu có).
+ Đối với phần ĐZ: Đối chiếu với thiết kế, tiêu chuẩn xây dựng, chỉ dẫn kỹ thuật đánh giá, nghiệm thu về chất lượng công tác thi công xây lắp; hệ thống tiếp địa và phần hành lang tuyến. Đánh giá các vấn đề liên quan về chất lượng trong quá trình thực hiện dự án, phương án và kết quả xử lý và các ý kiến khác.
c. Các ý kiến khác của từng thành viên trong HĐNTCS: (nếu có).
6. Kết luận của HĐNTCS:
a. Chấp nhận hoặc không chấp nhận nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc công trình xây dựng để báo cáo HĐNTTCT nghiệm thu đưa vào sử dụng.
b. Yêu cầu sửa chữa, hoàn thiện bổ sung, theo dõi quan trắc, xử lý tồn tại và các ý kiến khác (nếu có).
c. Giao cho chủ sử dụng công trình (đơn vị quản lý vận hành) tiếp nhận quản lý, vận hành.
d. Kiến nghị đối với các cơ quan cấp trên hoặc cơ quan thẩm quyền Nhà nước (nếu có).
7. Thành phần tham dự bao gồm các thành viên trong HĐNTCS ký tên:( ghi rõ họ tên, chức vụ của những người tham gia Hội đồng nghiệm thu Cơ sở tham gia nghiệm thu)
8.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình/ công trình của hội đồng nghiệm thu cấp Tổng công ty:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do – Hạnh phúc
………,ngày……..tháng……năm……..
BIÊN BẢN
NGHIỆM THU HOÀN THÀNH HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH,
HOẶC CÔNG TRÌNH CỦA HĐNTTCT
CÔNG TRÌNH:……….
Hạng mục: …….
1. Đối tượng nghiệm thu: (Ghi rõ tên hạng mục công trình, công trình xây dựng hoặc các đối tượng nghiệm thu )
2. Thành phần trực tiếp nghiệm thu:
Thành phần theo quyết định thành lập Hội đồng nghiệm thu cấp Tổng công ty do Tổng giám đốc EVNNPT quyết định ban hành. (theo điều 10 của quy định này và QĐ số 248/QĐ-EVNNPT ngày 22/01/2016 của EVNNPT về việc quy định hội đồng nghiệm thu các dự án ĐTXD trong EVNNPT)
3.Thời gian nghiệm thu:
Bắt đầu............Giờ............ngày..........tháng...........năm......
Kết thúc..........Giờ............ngày..........tháng...........năm......
Tại....................
4. Căn cứ nghiệm thu:
- Yêu cầu nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc công trình của HĐNTCS.
- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc công trình của HĐNTCS.
- Cơ sở pháp lý của công trình/hạng mục công trình.
- Hồ sơ nghiệm thu; hồ sơ hoàn công; báo cáo của các đơn vị liên quan: Chủ tịch HĐNTCS, HĐNTCS, ban nghiệm thu kỹ thuật, tiểu ban nghiệm thu kỹ thuật, BanQLDA, đơn vị QLVH, nhà thầu, tư vấn giám sát, tư vấn thiết kế…
- Hồ sơ tài liệu nghiệm thu theo yêu cầu tại phục la; của quy định xử lý tồn tại được EVNNPT ban hành tại quyết định số 1303/QĐ-EVNNPT ngày 02/06/2015.
- Các tài liệu khác có liên quan.
5. Nội dung cuộc họp:
a. Hiện trạng thi công các hạng mục công trình/công trình xây dựng, chuẩn bị sản xuất đến thời điểm nghiệm thu:
- Phần giải phóng mặt bằng và hành lang công trình.
- Phần xây dựng, lắp đặt thiết bị công nghệ, thí nghiệm, chỉnh định.
- Công tác chuẩn bị sản xuất.
- Thống kê các tồn tại tính đến thời điểm nghiệm thu. (Ghi nhận các tồn tại như mẫu 1b của quy định xử lý tồn tại được EVNNPT ban hành tại quyết định số 1303/QĐ-EVNNPT ngày 02/06/2015).
b. Nội dung báo cáo của HĐNTCS về kết quả nghiệm thu:
(Tóm tắt kết quả nghiệm thu của HĐNTCS)
c. Đánh giá về tổng thể về kết quả nghiệm thu của HĐNTCS về Chất lượng hạng mục công trình/công trình:
- (Thống nhất hay không thống nhất).
- (Nêu những nội dung không thống nhất)
- (Xem xét, ghi nhận các tồn tại phụ lục 1b của quy định xử lý tồn tại được EVNNPT ban hành tại quyết định số 1303/QĐ-EVNNPT ngày 2/6/2015 do HĐNTCS báo cáo, nếu thấy cần thiết bổ sung ).
d. Các ý kiến khác của thành viên trong HĐNTTCT: (nếu có)………
6. Ý kiến kết luận của HĐNTTCT:
a. Chấp nhận hoặc không chấp nhận nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc công trình xây dựng để đưa vào sử dụng.
b. Yêu cầu sửa chữa, hoàn thiện bổ sung, theo dõi quan trắc, xử lý tồn tại và các ý kiến khác (nếu có).
c. Giao cho chủ sử dụng công trình (đơn vị quản lý vận hành) tiếp nhận quản lý, vận hành.
d. Kiến nghị đối với các cơ quan cấp trên hoặc cơ quan thẩm quyền Nhà nước (nếu có).
7. Thành phần tham dự bao gồm các thành viên trong HĐNTTCT ký tên:
( ghi rõ họ tên, chức vụ của những người tham gia Hội đồng nghiệm thu cấp Tổng công ty tham gia nghiệm thu)
9. Phụ lục 9. Bản vẽ hoàn công (BVHC)
9.1. Lập bản vẽ hoàn công:
a) Nếu các kích thước thực tế của công trình, hạng mục công trình không vượt quá sai số cho phép so với kích thước thiết kế, bản vẽ thi công được chụp (photocopy) lại và được các bên có liên quan đóng dấu và ký xác nhận lên bản vẽ để làm bản vẽ hoàn công;
b) Trong trường hợp cần thiết, nhà thầu thi công xây dựng có thể vẽ lại bản vẽ hoàn công mới, có khung tên bản vẽ hoàn công với thông tin tương tự như mẫu dấu bản vẽ hoàn công quy định tại Phụ lục này.
9.2. Mẫu dấu bản vẽ hoàn công
|
TÊN NHÀ THẦU THI CÔNG XÂY DỰNG |
||
|
BẢN VẼ HOÀN CÔNG Ngày….. tháng….. năm….. |
||
|
Người lập
(Ghi rõ họ tên, chức vụ, chữ ký) |
Người đại diện theo pháp luật của nhà thầu thi công xây dựng (Ghi rõ họ tên, chữ ký, chức vụ, dấu pháp nhân) |
Người giám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư/Tổ chức TVGS do Chủ đầu tư thuê (Ghi rõ họ tên, chức vụ, chữ ký ) |
Hình 1- Mẫu dấu bản vẽ hoàn công khi không áp dụng hình thức hợp đồng tổng thầu thi công xây dựng. Kích thước dấu tùy thuộc kích cỡ chữ.
|
TÊN NHÀ THẦU THI CÔNG XÂY DỰNG |
|||
|
BẢN VẼ HOÀN CÔNG Ngày….. tháng….. năm….. |
|||
|
Người lập
(Ghi rõ họ tên, chức vụ, chữ ký) |
Người đại diện theo pháp luật của nhà thầu phụ thi công xây dựng (Ghi rõ họ tên, chữ ký, chức vụ, dấu pháp nhân) |
Người đại diện theo pháp luật của nhà thầu tổng thầu thi công xây dựng (Ghi rõ họ tên, chữ ký, chức vụ, dấu pháp nhân) |
Người giám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư
(Ghi rõ họ tên, chức vụ, chữ ký ) |
Hình 2 - Mẫu dấu bản vẽ hoàn công khi áp dụng hình thức hợp đồng tổng thầu thi công xây dựng. Kích thước dấu tùy thuộc vào kích cỡ chữ.
Lưu ý: Dấu đóng vào BVHC, tốt nhất nên đóng vào góc phải của bản vẽ, tìm chỗ trống (trắng) để đóng. Việc đóng dấu hoàn công không được làm mất số liệu của bản gốc hoàn công. Áp dụng lập BVHC khi nghiệm thu bộ phận công trình xây dựng, giai đoạn thi công xây dựng và hoàn thành hạng mục công trình, công trình khi đưa vào sử dụng. Các nội dung khác không được nêu chi tiết trong hướng dẫn này các đơn vị thực hiện theo nghị định 46/2015/NĐ-CP ngày 12/05/2015 và quy định hiện hành/.
MỤC LỤC
I. MỤC ĐÍCH
II. CÁC TÀI LIỆU CÓ LIÊN QUAN
III. ĐỊNH NGHĨA VÀ CÁC TỪ VIẾT TẮT
IV. NỘI DUNG CHÍNH
CHƯƠNG I - CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Trách nhiệm của các cấp quản lý
CHƯƠNG II
CÁC QUY ĐỊNH GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 3. Nội dung công việc giám sát của của Chủ đầu tư
Điều 4. Nội dung công việc quản lý chất lượng của Nhà thầu thi công xây dựng công trình:
Điều 5. Giám sát tác giả của nhà thầu tư vấn thiết kế xây dựng công trình
Điều 6. Kế hoạch và biện pháp kiểm soát chất lượng công trình trong giai đoạn thi công xây dựng
CHƯƠNG III
NGHIỆM THU VÀ HỘI ĐỒNG NGHIỆM THU
Điều 7. Nghiệm thu công việc xây dựng
Điều 8. Nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng hoặc bộ phận công trình
Điều 9. Nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng
Điều 10. Hội đồng nghiệm thu cấp Tổng Công ty (HĐNTTCT)
Điều 11. Hội đồng nghiệm thu cơ sở
CHƯƠNG IV
TRÌNH TỰ GIÁM SÁT
Điều 12. Chuẩn bị xây dựng công trình :
Điều 13. Giám sát vật tư, cấu kiện, thiết bị và vật liệu sử dụng cho công trình
Điều 14. Giám sát quá trình thi công san lấp nền, móng công trình
Điều 15. Giám sát quá trình lắp đặt cấu kiện thép
Điều 16. Giám sát quá trình rải căng dây, lắp đặt cách điện phụ kiện treo dây
Điều 17. Giám sát quá trình lắp đặt phần thiết bị nhất thứ
Điều 18. Giám sát quá trình lắp đặt phần thiết bị nhị thứ, thông tin, SCADA
Điều 19. Giám sát quá trình lắp đặt hệ thống PCCC
CHƯƠNG V
BÀN GIAO CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Điều 20. Bàn giao công trình
CHƯƠNG VI
SỰ CỐ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Điều 22. Phân cấp sự cố trong quá trình thi công xây dựng công trình
Điều 23. Báo cáo sự cố công trình xây dựng
CHƯƠNG VII
LẬP VÀ LƯU TRỮ HỒ SƠ HOÀN THÀNH CÔNG TRÌNH
Điều 27. Danh mục Hồ sơ, tài liệu hoàn thành công trình
Điều 28. Tiếp nhận và bảo quản hồ sơ hoàn thành công trình
CHƯƠNG VIII
KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 29. Khen thưởng
Điều 30. Kiểm tra và xử lý vi phạm
CHƯƠNG IX
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 31. Điều khoản thi hành
Điều 32. Sửa đổi, bổ sung
CÁC PHỤ LỤC
1. Phụ lục 1. Sơ đồ các bước làm việc chính của Tư vấn giám sát
1.1. Sơ đồ tổng quát tổ chức giám sát thi công xây dựng công trình
1.2. Sơ đồ quy trình Giám sát chất lượng
1.3. Sơ đồ quy trình Giám sát tiến độ, khối lượng
1.4. Sơ đồ quy trình Giám sát các công việc phát sinh, các thay đổi trong quá trình thi công xây dựng so với HSTK đã được phê duyệt
2. Phụ lục 2. Nhật ký giám sát.
2.1. Yêu cầu chung
2.2. Biểu 1: Nội dung ghi nhật ký giám sát A đối với các công trình đường dây Truyền tải điện
2.3. Biểu 2: Nội dung ghi nhật ký giám sát A đối với các Trạm biến áp
3. Phụ lục 3: Phần khảo sát, thiết kế, mặt bằng và đường tạm
3.1. Biên bản nghiệm thu khảo sát xây dựng
3.2. Biên bản nghiệm thu thiết kế xây dựng công trình
3.3. Biên bản nghiệm thu san gặt mặt bằng, đường tạm, phát tuyến
3.3.1. Phiếu kiểm tra công tác rà phá bom mìn vật nổ
3.3.2. Phiếu kiểm tra công tác san nền
3.3.3. Phiếu kiểm tra vị trí, tọa độ móng cột/móng trụ/móng nhà cửa/móng vật kiến trúc
4. Phụ lục 4: Nghiệm thu công việc thi công móng, móng cọc
4.1. Biên bản nghiệm thu công việc xây dựng
4.1.1. Nhật ký đào, đúc móng tại chỗ
4.1.2. Phiếu kiểm tra đào hố móng
4.1.3. Phiếu kiểm tra cốt liệu đầu vào trước khi đổ bê tông
4.1.4. Phiếu kiểm tra thép cốt bê tông, đặt bulong neo
4.1.5. Phiếu kiểm tra ghép cốp pha bê tông
4.1.6. Phiếu kiểm tra nước trộn bê tông
4.1.7. Phiếu kiểm tra thiết bị và dụng cụ trộn bê tông trên công trường
4.1.8. Phiếu kiểm tra đổ bê tông trên công trường
4.1.9. Biên bản kiểm tra lấp đất, đầm đất hố móng
4.2. Biên bản nghiệm thu móng cọc
4.2.1. Biên bản kiểm tra đặt, buộc cốt thép và đúc cọc
4.2.2. Chứng chỉ xuất xưởng cọc bê tông
4.2.3. Phiếu kiểm tra cọc trước khi đóng
4.2.4. Sơ đồ mặt bằng vị trí cọc trong móng
4.2.5. Biên bản hàn nối cọc
4.2.6. Nhật ký đóng cọc
4.2.7. Biên bản nghiệm thu công tác đóng cọc – móng cọc
4.2.8. Biên bản đào đúc đài cọc tại chỗ
5. Phụ lục 5: Nghiệm thu công việc lắp dựng cột, kéo dây, tiếp địa, kè móng
5.1. Biên bản nghiệm thu lắp dựng cột
5.1.1. Nhật ký lắp dựng cột
5.1.2. Phiếu kiểm tra công tác lắp dựng cột
5.2. Biên bản nghiệm thu rải căng dây
5.2.1. Nhật ký căng dây dẫn và dây chống sét
5.2.2. Nhật ký ép khóa néo dây dẫn
5.2.3. Nhật ký ép khóa néo dây chống sét
5.2.4. Nhật ký ép vá dây đẫn
5.2.5. Nhật ký ép nối dây đẫn
5.2.6. Nhật ký nối dây chống sét
5.2.7. Nhật ký ép đầu cốt lèo dây dẫn
5.2.8. Phiếu kiểm tra công tác rải, kéo dây
5.3. Biên bản nghiệm thu đào rải lấp tiếp địa
5.3.1. Nhật ký đào, rải, lấp tiếp địa
5.4. Biên bản nghiệm thu kè móng/kết cấu bảo vệ móng khác
6. Phụ lục 6. Nghiệm thu công việc phần Trạm biến áp
6.1. Biên bản nghiệm thu công việc xây dựng
6.2. Biên bản nghiệm thu lắp đặt tĩnh thiết bị, hệ thống
7. Phụ lục 7. Nghiệm thu giai đoạn/bộ phận công trình xây dựng
7.1. Biên bản nghiệm thu bộ phận công trình xây dựng, giai đoạn thi công xây dựng
8. Phụ lục 8. Nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình/công trình
8.1. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình/công trình của hội đồng nghiệm thu cơ sở
8.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình/ công trình của hội đồng nghiệm thu cấp Tổng công ty
9. Phụ lục 9. Bản vẽ hoàn công (BVHC)
