|
TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Quy định về giám sát thi công và nghiệm thu công trình
trong Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
_______________
HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN
TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
Căn cứ Luật Điện lực, Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Điện lực, Luật Xây dựng, Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Xây dựng, Luật đầu tư, Luật Đầu tư công;
- Luật Điện lực số 28/2004/QH11 nêu tại Căn cứ được sửa đổi, bổ sung các năm 2012, 2018, 2022, 2023 và 2024 sẽ hết hiệu lực, được thay thế bởi Luật Điện lực số 61/2024/QH15, thông qua ngày 30/11/2024, có hiệu lực từ ngày 01/02/2025;- Luật Đầu tư công năm 2019 nêu tại căn cứ được thay thế bằng Luật Đầu tư công năm 2024, có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2025.

Căn cứ Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
Nghị định số 15/2021/NĐ-CP nêu tại căn cứ được thay thế bằng Nghị định số 175/2024/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành từ ngày 30/12/2024.
Căn cứ Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Điệnlực về an toàn điện;
Nghị định số 14/2014/NĐ-CP nêu tại căn cứ được thay thế bằng Nghị định số 62/2025/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành từ ngày 04/3/2025.
Căn cứ Nghị định 51/2020/NĐ-CP ngày 21/4/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Điệnlực;
Nghị định số 51/2020/NĐ-CP nêu tại căn cứ được thay thế bằng Nghị định số 62/2025/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành từ ngày 04/3/2025.
Căn cứ Thông tư số 10/2021/TT-BXD ngày 25/8/2021 của Bộ Xây dựng hướng dẫn Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 về việc quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng;
Căn cứ Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia (EVNNPT) ban hành kèm theo Quyết định số 284/QĐ-EVN ngày 18/10/2018 và sửa đổi, bổ sung theo Quyết định số 111/QĐ-HĐTV ngày 05/8/2022 của Hội đồng thành viên Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN);
Căn cứQuy chế Quản trị trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 123/QĐ-HĐTV ngày 01/10/2021 của Hội đồng thành viên EVN;
Căn cứ Quy chế công tác đầu tư xây dựng áp dụng trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 143/QĐ-HĐTV ngày 26/11/2021 và sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 03/QĐ-HĐTV ngày 17/01/2024 của Hội đồng thành viên EVN;
Căn cứ Tờ trình số 6202/TTr-EVNNPT ngày 25/12/2023 của Tổng Giám đốc về việc thông qua dự thảo “Quy định về giám sát thi công và nghiệm thu công trình trong Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia”;
Căn cứ kết quả biểu quyết bằng văn bản của các Thành viên Hội đồng thành viên.
QUYẾT ĐỊNH:
|
Nơi nhận: |
TM. HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN |
|
TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUY ĐỊNH
VỀ GIÁM SÁT THI CÔNG VÀ NGHIỆM THU CÔNG TRÌNH TRONG
TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Quy định này được quy định về:
|
- A0: |
Trung tâm điều độ hệ thống điện Quốc gia. |
|
- Ax: |
Trung tâm điều độ hệ thống miền. |
|
- BTCT: |
Bê tông cốt thép. |
|
- CS: |
Chống sét. |
|
- Công ty TTĐ: |
Công ty Truyền tải điện. |
|
- DAĐT: |
Dự án đầu tư |
|
- ĐDK: |
Đường dây tải điện trên không. |
|
- Đơn vị QLDA: |
Các Ban QLDA, các Công ty TTĐ, Công ty Dịch vụ Kỹ thuật truyền tải điện được EVNNPT giao nhiệm vụ quản lý dự án. |
|
- EVN: |
Tập đoàn Điện lực Việt Nam. |
|
- EVNNPT |
Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia. |
|
- FS: |
Báo cáo nghiên cứu khả thi. |
|
- HSES: |
Quản lý an toàn lao động, môi trường xây dựng, an ninh công trường. |
|
- HĐNTCĐT: |
Hội đồng nghiệm thu cấp chủ đầu tư. |
|
- HĐNTCS: |
Hội đồng nghiệm thu cơ sở. |
|
- KHTTTHDA: |
Kế hoạch tổng thể thực hiện dự án. |
|
- MBA: |
Máy biến áp. |
|
- MC, DCL: |
Máy cắt, dao cách ly. |
|
- NĐ, TT: |
Các nghị định, các thông tư có liên quan. |
|
- NT: |
Nhà thầu. |
|
- PCCC: |
Phòng cháy và chữa cháy. |
|
- QLCL: |
Quản lý chất lượng. |
|
- QLDA: |
Quản lý dự án. |
|
- QTĐ: |
Quy phạm trang bị điện. |
|
- QPXD: |
Quy phạm xây dựng. |
|
- SCADA: |
Hệ thống thu thập dữ liệu giám sát, điều khiển và vận hành hệ thống. |
|
- TKCS: |
Thiết kế cơ sở. |
|
- TKKT: |
Thiết kế xây dựng sau thiết kế cơ sở. |
|
- TKBVTC: |
Thiết kế bản vẽ thi công. |
|
- TVTK: |
Tư vấn thiết kế. |
|
- TVGS: |
Tư vấn giám sát. |
|
- TBA: |
Trạm biến áp. |
|
- TCVN: |
Tiêu chuẩn Việt Nam. |
|
- TCN: |
Tiêu chuẩn Ngành. |
|
- TCXDVN: |
Tiêu chuẩn Xây dựng Việt Nam. |
|
- TI, TU: |
Máy biến dòng điện, máy biến điện áp. |
|
- VTTB: |
Vật tư thiết bị. |
QUY ĐỊNH TRÁCH NHIỆM CÁC CHỦ THỂ TRONG CÔNG TÁC GIÁM
SÁT THI CÔNG, NGHIỆM THU CÔNG TRÌNH
Theo quy định của pháp luật hiện hành, các chủ thể liên quan đến giám sát thi công, nghiệm thu và quản lý tiến độ xây dựng các công trình gồm:
- Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia.
- Đơn vị Quản lý dự án.
- Đơn vị Tư vấn giám sát.
- Đơn vị tiếp nhận Quản lý vận hành.
- Nhà thầu thi công xây dựng công trình.
- Nhà thầu cung cấp vật tư thiết bị (VTTB).
- Nhà thầu Tư vấn thiết kế xây dựng công trình.
- Các nhà thầu cung cấp các dịch vụ khác.
a. Hướng dẫn áp dụng các văn bản pháp quy của Nhà nước và của EVN.
b. Ban hành các quy định nội bộ của EVNNPT.
c. Quyết định thành lập Hội đồng nghiệm thu theo phân cấp.
d. Kiểm tra tính tuân thủ các quy định giám sát thi công xây dựng, nghiệm thu công trình của các đơn vị quản lý dự án.
e. Kiểm tra định kỳ/đột xuất công tác quản lý chất lượng dự án tại các đơn vị.
f. Giải quyết các trường hợp sự cố công trình trong quá trình thi công xây dựng công trình theo phân cấp.
g. Theo dõi, đôn đốc và phối hợp với đơn vị quản lý dự án làm việc với cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền về công tác kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành đưa hạng mục công trình/công trình xây dựng hoàn thành vào sử dụng.
a. Thay mặt chủ đầu tư thực hiện theo chức năng, nhiệm vụ được giao trong quyết định thành lập và quy định về phân cấp của chủ đầu tư đối với đơn vị quản lý dự án trực thuộc hoặc theo nội dung thoả thuận hợp đồng đối với từng công việc cụ thể (nếu có). Trực tiếp quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình theo đúng quy định của pháp luật và chịu trách nhiệm trước pháp luật và chủ đầu tư về chất lượng công trình xây dựng do đơn vị mình quản lý.
b. Tham gia các hội đồng nghiệm thu (HĐNTCS, HĐNTCĐT).
c. Trình EVNNPT thành phần tham gia hội đồng nghiệm thu cơ sở; hội đồng nghiệm thu cấp chủ đầu tư các dự án theo phân cấp.
d. Thực hiện công tác giám sát thi công xây dựng công trình theo Khoản 1, Điều 13 của quy định này.
e. Ký kết và quản lý hợp đồng tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình và các hợp đồng liên quan theo phân cấp hoặc giao nhiệm vụ của Chủ đầu tư. Trong trường hợp tự thực hiện công tác tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thì thực hiện các nhiệm vụ được nêu tại Khoản 2, Điều 13 của quy định này.
f. Yêu cầu Hội đồng nghiệm thu cơ sở tổ chức nghiệm thu giai đoạn/bộ phận công trình; tổ chức nghiệm hoàn thành hạng mục công trình/công trình đưa vào sử dụng khi được Chủ đầu tư hoặc Hội đồng nghiệm thu cấp Chủ đầu tư giao nhiệm vụ.
g. Kiểm tra và chuẩn bị các điều kiện để Hội đồng nghiệm thu cơ sở tổ chức nghiệm thu giai đoạn/bộ phận công trình; nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình.
h. Chuẩn bị hồ sơ để tổ chức nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình đưa vào sử dụng.
i. Thực hiện các thủ tục khởi công công trình theo quy định tại Luật Xây dựng.
j. Có trách nhiệm lập báo cáo cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành đưa hạng mục công trình/công trình xây dựng vào sử dụng theo quy định tại Điều 30 của quy định này.
k. Lập hệ thống quản lý chất lượng của đơn vị quản lý dự án phù hợp với tính chất và quy mô công trình; sơ đồ tổ chức, danh sách các bộ phận, cá nhân của đơn vị quản lý dự án chịu trách nhiệm quản lý chất lượng công trình theo quy định, quyền hạn và trách nhiệm các bộ phận, cá nhân này trong công tác quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình, kế hoạch và biện pháp kiểm soát chất lượng trên cơ sở chỉ dẫn kỹ thuật, hợp đồng xây dựng và các quy định của pháp luật.
l. Có trách nhiệm thẩm tra, phê duyệt kế hoạch thực hiện HSES của nhà thầu tổ và hức bộ máy giám sát công tác thực hiện công tác HSES trên công trường; thẩm tra và phê duyệt các phương án tổ chức thi công, phương án an toàn lao động trên công trường.
m. Ban hành quy định quản lý chất lượng trong nội bộ đơn vị.
a. Tham gia nghiệm thu công việc xây dựng trước khi chuyển giai đoạn thi công khi được EVNNPT giao nhiệm vụ.
b. Thực hiện nhiệm vụ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình khi đáp ứng được điều kiện về năng lực, tư cách pháp nhân, có đủ nhân lực và được EVNNPT giao nhiệm vụ.
c. Tham gia Hội đồng nghiệm thu cơ sở.
d. Tham gia Hội đồng nghiệm thu cấp Chủ đầu tư.
e. Tiếp nhận công trình sau khi hoàn thành đưa vào vận hành.
f. Chịu trách nhiệm kiểm tra, đánh giá chất lượng công trình đối với các công trình đấu nối vào lưới điện truyền tải.
g. Trách nhiệm như các đơn vị quản lý dự án khi là đại diện EVNNPT quản lý, điều hành các dự án đầu tư xây dựng trong EVNNPT.
a. Chịu trách nhiệm trực tiếp, toàn diện về chất lượng và an toàn đối với các công việc do mình thực hiện trước pháp luật, trước chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư và trước nhà thầu chính trong trường hợp là nhà thầu phụ. Thực hiện giám sát toàn diện chất lượng thi công công trình; giám sát công tác HSES; giám sát an toàn lao động trên công trường theo các quy định hiện hành của Nhà nước và theo hợp đồng được ký kết.
b. Thực hiện các nội dung quy định tại Điều 19, Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ.
c. Tham gia nghiệm thu công việc xây dựng; bộ phận công trình, giai đoạn thi công xây dựng; nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc công trình đưa vào sử dụng và các công tác nghiệm thu khác có liên quan.
d. Tham gia các Hội đồng nghiệm thu cơ sở (HĐNTCS); Hội đồng nghiệm thu cấp chủ đầu tư (HĐNTCĐT).
e. Tham gia các Hội đồng: kiểm định, đánh giá chất lượng; kiểm tra đối chứng; xử lý sự cố công trình và các hội đồng khác có liên quan đến công tác chất lượng công trình xây dựng.
a. Chịu trách nhiệm trực tiếp, toàn diện về chất lượng và an toàn đối với các công việc do mình thực hiện trước pháp luật, trước chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư và trước nhà thầu chính trong trường hợp là nhà thầu phụ. Tổ chức thực hiện thí nghiệm kiểm tra chất lượng và cung cấp cho bên giao thầu (bên mua sản phẩm) các chứng chỉ, chứng nhận, các thông tin, tài liệu có liên quan tới sản phẩm xây dựng theo quy định của hợp đồng, quy định của pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa và quy định của pháp luật khác có liên quan.
b. Thực hiện sửa chữa, đổi sản phẩm không đạt yêu cầu chất lượng theo hợp đồng ký kết.
c. Tham gia các Hội đồng nghiệm thu khi có yêu cầu của đơn vị quản lý dự án.
d. Tham gia các Hội đồng: kiểm định, đánh giá chất lượng; kiểm tra đối chứng; xử lý sự cố công trình và các hội đồng khác có liên quan đến công tác chất lượng công trình xây dựng khi có yêu cầu từ chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư
e. Thực hiện các nội dung quy định tại Điều 12, Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ.
a. Chịu trách nhiệm trực tiếp, toàn diện về chất lượng và an toàn đối với các công việc do mình thực hiện trước pháp luật, trước chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư và trước nhà thầu chính trong trường hợp là nhà thầu phụ. Tham gia giám sát tác giả cùng tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình để kịp thời phát hiện việc triển khai thi công không đúng thiết kế; không đúng chỉ dẫn kỹ thuật, hoặc sai sót do thiết kế để kịp thời sửa đổi, bổ sung thiết kế.
b. Thực hiện các nội dung quy định tại Điều 20, Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ.
c. Tham gia nghiệm thu công việc xây dựng (theo yêu cầu của đơn vị quản lý dự án).
d. Tham gia các Hội đồng nghiệm thu (HĐNTCS, HĐNTCĐT) khi có yêu cầu.
e. Tham gia các Hội đồng: kiểm định, đánh giá chất lượng; kiểm tra đối chứng; xử lý sự cố công trình và các hội đồng khác có liên quan đến công tác chất lượng công trình xây dựng.
f. Chịu trách nhiệm về các thiệt hại do chất lượng khảo sát, thiết kế không đảm bảo, khảo sát thiết kế sai.
a. Chịu trách nhiệm trực tiếp, toàn diện về chất lượng và an toàn đối với các công việc do mình thực hiện trước pháp luật, trước chủ đầu tư/đại điện chủ đầu tư và trước nhà thầu chính trong trường hợp là nhà thầu phụ.
b. Tổ chức thi công xây dựng công trình theo đúng hợp đồng đã ký kết, đúng thiết kế xây dựng công trình và các quy định của pháp luật. Có biện pháp để tự kiểm soát chất lượng thi công xây dựng theo yêu cầu của thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và quy định của hợp đồng xây dựng. Hồ sơ quản lý chất lượng phải được lập theo quy định và phù hợp với thời gian thực hiện thực tế tại công trường.
c. Thực hiện các nội dung quy định tại Điều 13, Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Chịu trách nhiệm quản lý chất lượng trong việc mua sắm, chế tạo, sản xuất vật liệu, sản phẩm, cấu kiện thiết bị được sử dụng cho công trình theo quy định tại Điều 13, Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ và quy định của hợp đồng xây dựng.
d. Có trách nhiệm lập kế hoạch thực hiện công tác quản lý HSES, trình đơn vị quản lý dự án phê duyệt thỏa thuận và thực hiện công tác quản lý công tác HSES cho toàn bộ nội dung công việc từ lúc bắt đầu thi công công trình cho đến khi hoàn thành hợp đồng. Thực hiện công tác thi công đảm bảo HSES.
e. Lưu đầy đủ các hồ sơ liên quan đến chất lượng công trình như: hồ sơ vật tư thiết bị đầu vào; hệ thống máy móc, phương tiện, nhân lực thi công… (chứng chỉ xuất xưởng, kiểm định máy móc thi công… cũng như máy móc thiết bị trước khi đưa vào sử dụng cho công trình).
f. Chuẩn bị hồ sơ để nghiệm thu công việc, nghiệm thu giai đoạn/bộ phận công trình, nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình/công trình đưa vào vận hành.
g. Tổ chức nghiệm thu nội bộ và đề nghị đơn vị quản lý dự án/đơn vị tư vấn giám sát thi công tổ chức nghiệm thu công việc và nghiệm thu giai đoạn/bộ phận công trình, nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình/công trình đưa vào vận hành.
h. Tham gia nghiệm thu công việc xây dựng, nghiệm thu giai đoạn/bộ phận công trình, nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình/công trình đưa vào vận hành.
i. Tham gia Ban nghiệm thu kỹ thuật, Hội đồng nghiệm thu cơ sở và Hội đồng nghiệm thu cấp chủ đầu tư.
j. Nhà thầu thi công xây dựng công trình phải chịu hoàn toàn trách nhiệm trước chủ đầu tư/đơn vị quản lý dự án và pháp luật về chất lượng công việc do mình đảm nhận, bồi thường thiệt hại khi vi phạm hợp đồng, thi công không đảm bảo chất lượng, gây mất an toàn, ô nhiễm môi trường và các hành vi khác gây ra thiệt hại. Nếu chất lượng công trình do lỗi của Nhà thầu thi công được phát hiện ra trong quá trình vận hành (phát hiện sau giai đoạn thi công) thì Nhà thầu vẫn phải chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư/đơn vị quản lý dự án và trước cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.
a. Chịu trách nhiệm trực tiếp, toàn diện về chất lượng và an toàn đối với các công việc do mình thực hiện trước pháp luật, trước chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư và trước nhà thầu chính trong trường hợp là nhà thầu phụ.
b. Tham gia các Hội đồng nghiệm thu (HĐNTCS, HĐNTCĐT) khi có yêu cầu.
CÁC NỘI DUNG CHÍNH CỦA GIÁM SÁT THI CÔNG CÔNG TRÌNH
- Kế hoạch tổ chức thí nghiệm và kiểm định chất lượng, quan trắc đo đạc các thông số của công trình theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật.
- Biện pháp kiểm tra, kiểm soát chất lượng vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị được sử dụng cho công trình; biện pháp thi công, trong đó quy định cụ thể các biện pháp đảm bảo an toàn cho người, máy móc, thiết bị công trình.
- Kế hoạch kiểm tra, nghiệm thu công việc xây dựng, nghiệm thu giai đoạn, bộ phận công trình, nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng. Hình thức và nội dung về nhật ký thi công xây dựng công trình; quy trình và hình thức báo cáo Chủ đầu tư; trình tự, thủ tục phát hành và xử lý các văn bản; quy trình giải quyết các vấn đề phát sinh trong quá trình thi công xây dựng.
- Các nội dung cần thiết khác theo yêu cầu của Chủ đầu tư/Đơn vị QLDA và quy định của hợp đồng xây dựng.
- Hệ thống quản lý chất lượng của tư vấn giám sát phải được trình bày, thuyết minh ngay trong hợp đồng và/hoặc thỏa thuận tư vấn giám sát và phải được thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án biết trước khi tổ chức giám sát thi công xây dựng công trình. Trước khi thực hiện, đơn vị quản lý dự án và tư vấn giám sát cần rà soát lại quy trình giám sát chất lượng thi công xây dựng để cụ thể hóa quy trình thực hiện cho từng giai đoạn, từng nhóm công việc, phù hợp với quy mô, tính chất công trình. Tài liệu thuyết minh hệ thống quản lý chất lượng phải thể hiện rõ các nội dung sau:
- Sơ đồ tổ chức bộ phận thực hiện giám sát thi công xây dựng công trình gồm tư vấn giám sát trưởng, văn phòng hiện trường (nếu có), văn phòng chính và các giám sát viên phù hợp với yêu cầu, tính chất, tiến độ, quy mô của công trình xây dựng; trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức giám sát thi công xây dựng, giám sát trưởng và từng giám sát viên trong công tác quản lý chất lượng công trình.
- Kế hoạch và phương thức kiểm soát chất lượng, khối lượng, tiến độ, an toàn lao động và vệ sinh môi trường.
- Quy trình lập và quản lý hồ sơ, tài liệu có liên quan trong quá trình giám sát thi công xây dựng, nghiệm thu: nhật ký, biên bản nghiệm thu công việc xây dựng, giai đoạn hoặc bộ phận công trình xây dựng, hạng mục công trình, công trình xây dựng; quy trình và hình thức báo cáo nội bộ, báo cáo định kỳ và đột xuất tình hình thực hiện dự án, các kiến nghị gửi đơn vị quản lý dự án; quy trình xử lý của tư vấn giám sát, đơn vị quản lý dự án đối với các kiến nghị của nhà thầu.
- Quy trình tham gia giải quyết các vướng mắc, sự cố có liên quan đến công trình xây dựng; tiếp nhận, đối chiếu, hướng dẫn và giám sát nhà thầu thi công xây dựng công trình xử lý theo các kết quả kiểm tra, giám định, phúc tra của các cơ quan chức năng và chủ đầu tư.
Trước khi thi công xây dựng, đơn vị quản lý dự án; nhà thầu tư vấn giám sát và các nhà thầu thi công xây dựng phải thống nhất các nội dung về hệ thống quản lý chất lượng của đơn vị quản lý dự án; đơn vị tư vấn giám sát và của nhà thầu thi công xây dựng; kế hoạch và biện pháp kiểm soát chất lượng trên cơ sở chỉ dẫn kỹ thuật và các đề xuất của nhà thầu, bao gồm:
TRÌNH TỰ GIÁM SÁT THI CÔNG
Trước khi chính thức khởi động công trình, đơn vị quản lý dự án tổ chức cuộc họp khởi động công trình với sự tham gia đầy đủ của các nhà thầu xây lắp, tư vấn thiết kế công trình, tư vấn giám sát công trình, các nhà thầu cung cấp VTTB (nếu đã có), các nhà thầu đo vẽ, thực hiện bồi thường giải phóng mặt bằng (nếu có), cần thiết có thể mời đại diện các các địa phương có công trình đi qua, để :
- Thông báo trước tất cả các bên về công trình đã đủ các điều kiện pháp lý, kỹ thuật, tài chính để tổ chức xây dựng.
- Thông báo các tài liệu như Bản vẽ thi công được phê duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật, hồ sơ bàn giao mốc giới, tọa độ trên thực địa, hồ sơ đo vẽ đã được cấp thẩm quyền phê duyệt, tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất thiết bị…. đã được các bên kiểm tra và thống nhất.
- Các bên thống nhất đã nhận đầy đủ hồ sơ tài liệu cần thiết để triển khai thi công công trình (bản vẽ thi công được phê duyệt, các chỉ dẫn kỹ thuật, hồ sơ bàn giao mốc giới, tọa độ trên thực địa, hồ sơ đo vẽ..).
- Các bên thống nhất đã được biết và nhất trí với hệ thống quản lý chất lượng, tiến độ thi công xây dựng công trình.
- Đơn vị quản lý dự án khẳng định kế hoạch bồi thường giải phóng mặt bằng đã được chuẩn bị và đáp ứng tiến độ thực hiện dự án
- Kết quả buổi họp được lập thành biên bản và là một điều kiện để cho phép khởi công công trình
Để chuẩn bị khởi công công trình, đơn vị quản lý dự án chủ trì cùng tư vấn thiết kế, các nhà thầu xây lắp, đơn vị tư vấn giám sát tổ chức họp để thực hiện các công việc sau:
- Nhận được thông báo của đơn vị quản lý dự án về việc VTTB đã được nghiệm thu, vận chuyển đến công trình, bàn giao cho nhà thầu thi công xây lắp để lắp đặt cho công trình.
- Nhận và kiểm tra đủ hồ sơ kỹ thuật, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, tài liệu thí nghiệm xuất xưởng của nhà sản xuất.
- Kiểm tra các tài liệu liên quan để đảm bảo các thông số kỹ thuật, nguồn gốc VTTB đúng với hồ sơ thiết kế, hoặc hợp đồng cung cấp VTTB được ký kết.
- Đọc và kiểm tra các biên bản thí nghiệm xuất xưởng, đảm bảo theo đúng yêu cầu của thiết kế và hợp đồng.
- Có quy trình lắp đặt, biện pháp thi công phù hợp được chủ đầu tư thỏa thuận hoặc phê duyệt. Đối với một số thiết bị quan trọng như máy biến áp, tụ bù, cáp ngầm,... việc giám sát lắp đặt thiết bị phải tuân thủ theo hướng dẫn lắp đặt của nhà sản xuất và theo quy định trong hợp đồng đã ký với nhà sản xuất/nhà cung cấp thiết bị nếu hợp đồng quy định cần có chuyên gia hướng dẫn lắp đặt của nhà sản xuất.
- Giai đoạn đúc móng đã hoàn thành và được nghiệm thu theo quy định.
- Việc bàn giao mặt bằng thi công chỉ được thực hiện sau khi đơn vị quản lý dự án đã thực hiện xong thủ tục bồi thường giải phóng mặt bằng.
- Đơn vị quản lý dự án cùng tư vấn giám sát, tư vấn thiết kế và nhà thầu xây lắp tổ chức bàn giao mặt bằng thi công tại thực địa. Các bên cùng kiểm tra:
+ Tọa độ vị trí cột đúng hồ sơ thiết kế được duyệt.
+ Tọa độ giới hạn phạm vi móng, mốc, cốt cao độ mặt bằng tự nhiên theo đúng thiết kế, bản vẽ thi công đã được phê duyệt. Việc kiểm tra phải bằng máy trắc đạc, định vị các mốc kiểm tra được thực hiện theo quy định.
+ Kết quả bàn giao được lập thành biên bản với chữ ký của các đại diện các bên.
- Giám sát, kiểm tra quá trình đào móng theo đúng biện pháp thi công được phê duyệt, thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật, đặc biệt lưu ý tránh làm phá vỡ mặt bằng tự nhiên vượt quá biện pháp thi công được thống nhất làm ảnh hưởng đến công trình/môi trường xung quanh.
- Kiểm tra việc bố trí máy móc thi công, bố trí nhân lực, khối lượng đào móng hàng ngày của nhà thầu phù hợp với biện pháp thi công và tiến độ cam kết, đảm bảo chất lượng, tiến độ, an toàn lao động, đảm bảo mội trường theo quy định.
- Tư vấn giám sát kiểm tra địa chất hố móng để đảm bảo các lớp đất thành hố móng phù hợp với tài liệu khảo sát thiết kế. Nếu có sai khác, thông báo ngay cho đơn vị quản lý dự án để yêu cầu tư vấn thiết kế có giải pháp xử lý phù hợp.
- Kiểm tra (thể hiện bằng phiếu kiểm tra check list được xác nhận giữa tư vấn thiết kế và nhà thầu), đảm bảo kích thước ngang, dọc, sâu của hố móng theo đúng thiết kế, đúng bản vẽ thi công được duyệt.
- Tổ chức nghiệm thu công việc đào móng theo quy định.
- Nếu nhà thầu có thay đổi nguồn vật liệu đúc bê tông so với nguồn vật liệu đã được Đơn vị QLDA phê duyệt, Đơn vị QLDA yêu cầu nhà thầu thi công trình lại cấp phối bê tông để kiểm tra phê duyệt trước khi thực hiện công việc tiếp theo.
- TVGS kiểm tra nguồn nước dùng để trộn bê tông cho từng vị trí, đảm bảo theo yêu cầu thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và cấp phối bê tông đã được duyệt.
- TVGS yêu cầu nhà thầu thi công thực hiện các biện pháp tập kết vật liệu, bảo quản vật liệu tại công trình, tổ chức trộn bê tông theo đúng biện pháp thi công được phê duyệt.
- Công tác vệ sinh nền móng, nghiệm thu công việc đào hố móng đã hoàn thành theo quy định.
- Kiểm tra việc trộn và đổ bê tông lót theo đúng yêu cầu.
- Kiểm tra cốt thép và việc buộc cốt thép của nhà thầu đúng yêu cầu thiết kế, biện pháp thi công và chỉ dẫn kỹ thuật.
- Kiểm tra việc đặt các bulong neo (nếu có), đảm bảo bulông neo được đặt đúng thiết kế. Cao độ và tọa độ đặt bulong neo cần được kiểm tra bằng máy trắc đạc.
- Tổ chức nghiệm thu công việc đổ bê tông lót, buộc cốt thép, ghép cốt pha.
- Đơn vị tư vấn giám sát chỉ cho tổ chức đổ đúc bê tông sau khi:
+ Công tác nghiệm thu công việc đúc bê tông lót, đặt buộc cốt thép, ghép cốp pha được nghiệm thu thành công.
+ Công tác chuẩn bị mặt bằng, thiết bị trộn, thiết bị đầm và đổ bê tông, vật liệu trộn bê tông, bảo dưỡng bê tông được kiểm tra đáp ứng yêu cầu thiết kế, biện pháp thi công và chỉ dẫn kỹ thuật.
- Đơn vị tư vấn giám sát phải có mặt trong suốt quá trình trộn đúc bê tông để kiểm tra việc tuân thủ cấp phối bê tông đã được phê duyệt, tuân thủ quy trình đổ bê tông. Nếu thấy có vi phạm phải cho dừng công việc ngay.
- Giám sát thực hiện việc lấy mẫu thí nghiệm, ký niêm phong mẫu thí nghiệm, bảo quản mẫu bê tông theo đúng quy định, ký biên bản giao mẫu cho phòng thí nghiệm, bảo dưỡng bê tông theo đúng quy định.
- Tổ chức nghiệm thu công việc đúc bê tông theo đúng quy định.
- Đơn vị tư vấn giám sát chỉ cho lấp móng sau khi độ tuổi bê tông, cường độ bê tông đạt yêu cầu thiết kế, công tác nghiệm thu công việc đúc bê tông đã hoàn thành theo quy định
- Quá trình lấp móng tuân thủ theo yêu cầu thiết kế, biện pháp thi công được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật.
- Tổ chức nghiệm thu công việc lấp móng theo quy định.
Đơn vị tư vấn giám sát phải nghiên cứu kỹ bản vẽ thiết kế móng cọc, yêu cầu kỹ thuật về cọc, biện pháp tổ chức đóng cọc và tiến độ đóng cọc để phục vụ quá trình giám sát bao gồm các nội dung:
- Kiểm tra cọc được mang ra hiện trường trước khi tiến hành đóng cọc.
- Trong quá trình đóng cọc và sau khi đóng cọc xong.
- Trong quá trình đúc trụ móng và sau khi đúc trụ móng xong.
- Trong quá trình đặt tiếp địa và lấp đầm đất hố móng.
Giám sát quá trình đóng cọc, đúc đài cọc.
- Đơn vị Tư vấn giám sát kiểm tra kích thước cọc, loại cọc và chất lượng cọc trước khi đóng (cọc không được vỡ, sứt, nứt quá quy phạm cho phép) và phải đúng theo bản vẽ thiết kế. Trong trường hợp có nghi ngờ rõ rệt về khả năng chịu lực của cọc thì phải thử cọc theo tải trọng tĩnh theo quy định.
- Đơn vị tư vấn giám sát kiểm tra chủng loại búa thi công đóng cọc đúng theo thiết kế chọn.
- Khi thi công đóng cọc, đơn vị tư vấn giám sát phải có ghi chép đầy đủ theo đúng bảng, biểu thi công và nghiệm thu đóng cọc. (ghi nhật ký đóng cọc theo hướng dẫn của tư vấn thiết kế/hoặc của nhà thầu đóng cọc nhưng phải được đơn vị tư vấn thiết kế thông qua).
- Khi đóng cọc thấy đầu cọc bị vỡ mà vẫn chưa đến đúng độ sâu thiết kế, đơn vị tư vấn giám sát phải lập biên bản cho dừng đóng và báo ngay cho tư vấn thiết kế xem xét quyết định.
- Đơn vị tư vấn giám sát kiểm tra cao độ đập đầu cọc, cao độ theo đúng thiết kế.
- Tổ chức nghiệm thu đóng cọc trước khi tổ chức đúc đài cọc.
- Giám sát công tác đúc đài cọc như nêu tại mục c, d, e, f, g, h của Khoản 2 điều này.
Điều này quy định quá trình giám sát lắp đặt các cấu kiện thép bao gồm cột điện thép, dàn thanh cái bằng thép, các trụ đỡ thiết bị, …
Đối với từng chủng loại VTTB cho hệ thống nhất thứ, quá trình giám sát gồm các nội dung sau:
CÔNG TÁC NGHIỆM THU
Nghiệm thu chất lượng thi công xây dựng công trình chia thành 3 bước, gồm:
- Kiểm tra công tác nghiệm thu công tác rà phá bom mìn;
- Nghiệm thu công việc: Cầu đường tạm thi công, phát tuyến…;
- Nghiệm thu công việc: Bóc lớp thực vật, san gạt mặt bằng;
- Nghiệm thu công việc: Đào đất hố móng;
- Nghiệm thu công việc: Thi công hạ thử cọc và hạ cọc đại trà (nếu có);
- Nghiệm thu công việc: Đổ bê tông lót; đặt buộc cốt thép, bulong neo; cốt pha;
- Nghiệm thu công việc: Đúc bê tông móng, đúc cọc, đúc đài cọc;
- Nghiệm thu công việc: Lấp đầm đất hố móng; kè móng; mương thoát nước;
- Nghiệm thu công việc: Rải lấp tiếp địa; tiếp địa hành lang;
- Nghiệm thu công việc: Lắp dựng cột;
- Nghiệm thu công việc: Tổ hợp; lắp đặt phụ kiện;
- Nghiệm thu công việc: Rải căng dây dẫn; lắp khung định vị;
- Nghiệm thu công việc: Rải căng, hàn dây cáp quang; rải căng dây chống sét;
- Nghiệm thu công việc: Ép khóa néo; ép nối dây; vá dây (nếu có);
- Nghiệm thu công việc: Công tác thi công đánh số hiệu; báo hiệu; sơn cột;
- Nghiệm thu công việc lắp đặt: CS; các loại biển; đèn cảnh báo;
- Nghiệm thu công việc: Phát tuyến hành lang;
- Nghiệm thu công việc: Đường tạm; công trình phụ trợ;
- Nghiệm thu công việc: Cự ly vận chuyển đường ngắn (HĐ chỉ định thầu);
- Nghiệm thu công việc: khác (tùy theo từng quy mô, tính chất của dự án).
- Kiểm tra công tác nghiệm thu công tác rà phá bom mìn;
- Nghiệm thu các công việc: Thi công đường vào trạm;
- Nghiệm thu các công việc: Bóc lớp thực vật, san lấp mặt bằng trạm biến áp;
- Nghiêm thu các công việc: Phần xây dựng cổng; hàng rào; bờ kè; taluy...;
- Nghiệm thu các công việc: Hệ thống điện tự dùng; hệ thống chiếu sáng ngoài trời;
- Nghiệm thu các công việc: Xây dựng nhà điều khiển điều hành; nhà bảo vệ; nhà nghỉ ca; nhà phân phối; nhà bơm chữa cháy; nhà để máy phát,...;
- Nghiệm thu các công việc: Hệ thống cấp, thoát nước;
- Nghiệm thu các công việc: Hệ thống tiếp địa trạm;
- Nghiệm thu các công việc: Móng cột cổng, cột thu sét,...;
- Nghiệm thu các công việc: Móng thiết bị MBA, MC, DCL, TU, TI, CS, sứ đỡ, tủ,...;
- Nghiệm thu các công việc: Thi công hệ thống mương cáp; rải đá nền trạm;
- Nghiệm thu các công việc: Bể thu dầu sự cố, hệ thống thu dầu sự cố, hệ thống thoát dầu sự cố, bể chứa nước chữa cháy…;
- Nghiệm thu các công việc: Thi công hệ thống đường giao thông nội bộ;
- Nghiệm thu các công việc: Thi công lắp dựng kết cấu thép trong trạm biến áp (cột, trụ đỡ, xà…);
- Nghiệm thu các công việc: Tổ hợp; thi công chuỗi néo, chuỗi đỡ…;
- Nghiệm thu các công việc: Thi công kéo dây cột cổng, lắp thanh cái (cứng/mềm) và kéo dây nội bộ từ cột cổng, thanh cái xuống các thiết bị;
- Nghiệm thu các công việc: Thi công lắp đặt giá đỡ thiết bị, lắp đặt thiết bị nhất thứ. (có thể nghiệm thu theo ngăn lộ/theo chủng loại thiết bị/ cấp điện áp hoặc nghiệm thu riêng từng thiết bị);
- Nghiệm thu các công việc: Thi công lắp đặt máy biến áp; kháng điện;
- Nghiệm thu các công việc: Thi công nhị thứ (có thể nghiệm thu cho từng ngăn lộ/cấp điện áp hoặc thực hiện nghiệm thu từng hệ thống);
- Nghiệm thu các công việc: Thi công các mạch, hệ thống đo đếm điện năng;
- Nghiệm thu các công việc: Thi công hệ thống thông tin liên lạc.
- Nghiệm thu các công việc: Thi công hệ thống SCADA.
- Nghiệm thu các công việc: Thi công hệ thống PCCC.
- Nghiệm thu công việc khác tùy theo từng quy mô, tính chất của dự án.
Ngoài các công việc cần tổ chức nghiệm thu nêu trên; tùy tính chất đặc thù công trình, Hội đồng nghiệm thu cơ sở sẽ yêu cầu nghiệm thu thêm các công việc khác với những thành phần nghiệm thu phù hợp nếu thấy cần thiết để kiểm soát tốt chất lượng công trình.
- Đào, gia công móng xong.
- Kết cấu móng xong, cho phép dựng trụ-cột.
- Hoàn thành dựng cột cho phép kéo dây.
- Hoàn thành kéo dây; lắp đặt thiết bị, thí nghiệm hiệu chỉnh.
- Thi công xong mặt bằng và cơ sở hạ tầng để triển khai công trình chính.
- Hoàn thành công tác móng cho phép bắt đầu lắp kết cấu, thiết bị chính.
- Hoàn thành lắp đặt kết cấu chịu lực; hoàn thành lắp đặt thiết bị, thí nghiệm hiệu chỉnh.
HĐNT cấp chủ đầu tư có thể nghiệm thu một số giai đoạn quan trọng trong số các giai đoạn thi công được xác định trong quyết định thành lập hội đồng nghiệm thu cấp chủ đầu tư hoặc giao cho hội đồng nghiệm thu cấp cơ sở nghiệm thu các giai đoạn hoàn thành của công trình.
Hội đồng nghiệm thu các cấp được quy định riêng tại Quy định Hoạt động của hội đồng nghiệm thu các công trình đầu tư xây dựng trong Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia.
QUẢN LÝ AN TOÀN LAO ĐỘNG, MÔI TRƯỜNG XÂY DỰNG, AN NINH
CÔNG TRƯỜNG
CHUYỂN ĐỔI SỐ TRONG CÔNG TÁC GIÁM SÁT THI CÔNG, NGHIỆM
THU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Nhà thầu thi công và đơn vị tư vấn giám sát có trách nhiệm thực hiện việc ghi nhật ký thi công điện tử trên phần mềm quản lý đầu tư xây dựng (IMIS) hàng ngày, lập biên bản nghiệm thu điện tử trên IMIS, đảm bảo đầy đủ các nội dung của nhật ký và biên bản, xác nhận bởi người có trách nhiệm theo quy định của hợp đồng và lưu trữ nhật ký thi công điện tử, biên bản nghiệm thu điện tử dạng file pdf nhận về từ hệ thống IMIS theo quy định của EVN tại Khoản 4, Điều 3 và Điều 4 của Quyết định số 631/QĐ-EVN ngày 20/4/2022 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam về việc ban hành Quy định triển khai nhật ký thi công điện tử và biên bản nghiệm thu điện tử trên phần mềm quản lý đầu tư xây dựng - Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam.
Khuyến khích các đơn vị áp dụng công nghệ thông minh (giám sát camera thông minh, trí tuệ nhân tạo (AI)….) để nhận diện hình ảnh, giám sát các công trình đầu tư xây dựng, trong đó có giám sát an ninh công trường, giám sát nhân lực và trang thiết bị của nhà thầu, hỗ trợ giám sát chất lượng công trình xây dựng.
Áp dụng các phần mềm quản lý tiến độ (Gantle, Project, …) để phục vụ công tác điều hành nhằm đảm bảo tiến độ thi công và chất lượng công trình.
BÀN GIAO CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Các cá nhân tham gia bàn giao công trình phải chịu trách nhiệm về sản phẩm do mình xác nhận trong quá trình bàn giao công trình.
SỰ CỐ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Cấp sự cố trong quá trình thi công xây dựng công trình tuân thủ theo điều 43 tại Nghị định 06/2021/NĐ-CP của Thủ tướng Chính phủ ban hành ngày 26/01/20121. Khi Nhà nước có thay đổi về quy định phân cấp sự cố thì áp dụng theo quy định mới.
- Yêu cầu tạm dừng thi công đối với hạng mục công trình, một phần hoặc toàn bộ công trình tùy theo mức độ và phạm vi sự cố.
- Quyết định việc phá dỡ, thu dọn hiện trường sự cố trên cơ sở đáp ứng các yêu cầu: Đảm bảo an toàn cho người, tài sản, công trình và các công trình lân cận.
Đơn vị quản lý dự án có trách nhiệm lập hồ sơ sự cố công trình xây dựng bao gồm các nội dung sau:
LẬP VÀ LƯU TRỮ HỒ SƠ HOÀN THÀNH CÔNG TRÌNH
Đơn vị quản lý dự án có trách nhiệm chuẩn bị đầy hồ sơ tài liệu hoàn thành công trình như được nêu tại phụ lục 1a tại Bộ Quy định vận hành và sửa chữa ban hành theo Quyết định số 20/QĐ-EVNNPT ngày 08/01/2018 và toàn bộ hồ sơ pháp lý liên quan đến công tác bồi thường giải phóng mặt công trình.
Các đơn vị quản lý vận hành công trình chịu trách nhiệm tiếp nhận và bảo quản hồ sơ hoàn thành công trình phục vụ quá trình vận hành, bảo trì công trình. Các cá nhân tham gia quá trình bàn giao tiếp nhận hồ sơ hoàn thành công trình chịu nhiệm về tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ giao nhận.
KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Các tập thể, cá nhân có liên quan thực hiện tốt quy định này được xem xét khen thưởng theo quy định.
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Các công việc đã thực hiện giám sát thi công, nghiệm thu tại các công trình đang triển khai thi công trước ngày Quy định này có hiệu lực thì thực hiện theo Quy định số 1623/QĐ-EVNNPT ngày 27/7/2016. Các công việc chưa thực hiện giám sát thi công, nghiệm thu khi Quy định này có hiệu lực thì thực hiện theo Quy định này
CÁC PHỤ LỤC
Nghị định số 14/2014/NĐ-CP và Nghị định số 51/2020/NĐ-CP nêu tại Phụ lục I được thay thế bằng Nghị định số 62/2025/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành từ ngày 04/3/2025.
|
|
PL1 |
1. Phụ lục 1. Danh mục các Văn bản pháp luật và Quy chế quản lý nội bộ, tài liệu có liên quan
1.1. Về quản lý tiến độ và chất lượng công trình
- Căn cứ Luật xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/06/2014;
- Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/1/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng, thi công xây dựng công trình và bảo trì công trình xây dựng;
- Căn cứ Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về an toàn điện;
- Căn cứ Nghị định 51/2020/NĐ-CP ngày 21/4/2020 của Chính phủ sửa đồi, bổ sung một số điều của Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực;
- Căn cứ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện mã số QCVN QTĐ - 5: 2009/BCT - Tập 5 - Kiểm định trang bị hệ thống điện;
- Căn cứ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện mã số QCVN QTĐ - 6: 2009/BCT - Tập 6 - Vận hành sửa chữa trang thiết bị hệ thống điện;
- Căn cứ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện mã số QCVN QTĐ - 7: 2009/BCT - Tập 7 - Thi công các công trình điện;
- Căn cứ Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4252:2012 Quy trình lập thiết kế tổ chức xây dựng và tổ chức thiết kế thi công;
- Căn cứ Quyết định số 143/QĐ-HĐTV ngày 26/11/2021 của Hội đồng thành viên Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam về việc ban hành Quy chế về công tác đầu tư xây dựng áp dụng trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam;
- Căn cứ Quyết định số 110/QĐ-EVNNPT ngày 01/6/2023 của Hội đồng thành viên EVNNPT về việc ban ban hành Quy định tổ chức, hoạt động của Hội đồng nghiệm thu các công trình đầu tư xây dựng trong Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia;
- Căn cứ Quyết định số 20/QĐ-EVNNPT ngày 08/01/2018 của EVNNPT về việc ban hành Bộ Quy định vận hành và sửa chữa; Văn bản số 2694/EVNNPT-QLXD+KT ngày 15/7/2021 của EVNNPT về việc hướng dẫn về công tác bàn giao tài sản và xử lý tồn tại các công trình đầu tư xây dựng;
- Căn cứ Quyết định số 631/QĐ-EVN ngày 20/4/2022 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam về việc ban hành Quy định triển khai nhật ký thi công điện tử và biên bản nghiệm thu điện tử trên phần mềm Quản lý Đầu tư Xây dựng - Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam.
1.2. Về thi công phần xây dựng
- Hồ sơ thiết kế thi công đã được duyệt.
- Hồ sơ, bản vẽ hoàn công giai đoạn thi công.
- TCVN 4447 - 2012: Công tác đất - thi công và nghiệm thu.
- TCVN 4516 - 1988: Hoàn thiện mặt bằng xây dựng. Quy phạm thi công và nghiệm thu.
- TCVN 4453 - 1995: Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối -Quy phạm thi công, nghiệm thu.
- TCXDVN 305: 2004 Thay thế mục 6.8 (bê tông khối lớn) của TCVN 4453-1997
- TCVN 2682- 2009: Xi măng pooclăng - yêu cầu kỹ thuật.
- TCVN 10796:2015 Cát mịn cho bê tông và vữa
- TCVN 7570:2006: Cốt liệu cho bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật.
- TCVN 4506: 2012: Nước trộn bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật.
- TCVN 4085 - 2011: Kết cấu gạch đá - Quy phạm thi công và nghiệm thu.
- TCVN 9115 - 2012: Kết cấu bê tông và bê tông lắp ghép. Quy phạm thi công và nghiệm thu.
- TCVN 9361 - 2012: Công tác nền móng - Thi công và nghiệm thu.
- TCVN 9394: 2012: Đóng cọc và ép cọc - tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu.
- TCVN 5709:2009: Thép các bon cán nóng dùng làm kết cấu trong xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật
- TCVN 9395: 2012: Cọc khoan nhồi - tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu.
- TCVN 9340: 2012: Hỗn hợp bê tông trộn sẵn - Yêu cầu cơ bản đánh giá chất lượng và nghiệm thu.
- QCVN 16: 2019: Quy chuẩn quốc gia về sản phẩm hàng hóa, vật liệu xây dựng.
- Chỉ dẫn kỹ thuật.
- Các biên bản thí nghiệm hoặc kiểm định (nếu có).
1.3. Về thi công lắp dựng cột, trụ đỡ thiết bị, lắp ráp dây dẫn, dây chống sét, cách điện và phụ kiện
- Hồ sơ thiết kế, bản vẽ lắp ráp được duyệt.
- Hồ sơ, bản vẽ hoàn công giai đoạn thi công.
- TCXD 170- 2007: Kết cấu thép - Gia công lắp ráp và nghiệm thu - Yêu cầu kỹ thuật.
- TCVN 1876- 76; TCVN 1915- 76; TCVN 1916- 76: Gia công, chế tạo bu lông đai ốc.
- 18TCN- 04- 92: Phủ kẽm nhúng nóng cột điện.
- TCVN 5408:2007: Lớp phủ mạ kẽm nhúng nóng trên bề mặt sản phẩm gang và thép - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- TCVN 130- 77: Gia công chế tạo vòng đêm vênh.
- TCVN 6834-1:2011: Đặc tính kỹ thuật và sự chấp nhận các quy trình hàn vật liệu kim loại- Phần 1: Quy tắc chung đối với hàn nóng chảy.
- TCVN 6834-2:2011: Đặc tính kỹ thuật và sự chấp nhận các quy trình hàn vật liệu kim loại- Phần 2: Đặc tính kỹ thuật quy trình hàn hồ quang.
- TCVN 7296:2003: Hàn dung sai chung cho các kết cấu hàn - Kích thước dài và kích thước góc - Hình dạng vị trí.
- Quy định thiết kế, chế tạo và nghiệm thu cột điện bằng thép liên kết bu lông cấp điện áp đến 500kV do Tổng Công ty điện lực Việt Nam ban hành kèm theo quyết định số 82/QĐ - EVN - QLXD - TĐ ngày 07/01/2003.
- 11TCN - 19 - 2006: Quy phạm trang bị điện - Phần II - Hệ thống đường dẫn điện.
- 11TCN - 20 - 2006: Quy phạm trang bị điện - Phần III - Trang bị phân phối và trạm biến áp.
- Chỉ dẫn kỹ thuật.
- Các tài liệu hướng dẫn của nhà chế tạo.
1.4. Về thi công phần điện nhất thứ
- Hồ sơ thiết kế kỹ thuật, bản vẽ thi công, bản vẽ cách lắp đã được phê duyệt.
- Bản vẽ hoàn công giai đoạn thi công.
- Tài liệu hướng dẫn kỹ thuật thiết bị của nhà sản xuất.
- 11TCN - 19 - 2006: Quy phạm trang bị điện - Phần II - Hệ thống đường dẫn điện.
- 11TCN - 20 - 2006: Quy phạm trang bị điện - Phần III - Trang bị phân phối và Trạm biến áp.
- Tiêu chuẩn IEC 60076 - 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 10 (cho máy biến áp)
- Tiêu chuẩn IEC 60076 - 6 (cho cuộn kháng)
- Tiêu chuẩn IEC 62271 - 100 (cho máy cắt)
- Tiêu chuẩn IEC 62271 - 200 (cho máy cắt hợp bộ từ 1kV đến 52kV)
- Tiêu chuẩn IEC 62271- 102 (cho dao cách ly)
- Tiêu chuẩn IEC 62271 - 101 (cho thử nghiệm thiết bị đóng cắt)
- Tiêu chuẩn IEC 60044 - 1 (cho biến dòng điện)
- Tiêu chuẩn IEC 60044 - 5 (cho biến điện áp)
- Tiêu chuẩn IEC 60044- 6 (yêu cầu bảo vệ biến dòng điện trong quá trình quá độ)
- Tiêu chuẩn IEC 60099 - 4 (cho chống sét van metal - oxide không khe hở).
- Tiêu chuẩn IEC 60099 - 5 (cho CSV - khuyến nghị lựa chọn CSV).
- Quy định khối lượng và tiêu chuẩn thí nghiệm MBA lực do EVNNPT ban hành kèm theo Quyết định số 20/QĐ - EVNNPT ngày 08/01/2018.
- Chỉ dẫn kỹ thuật, biên bản thí nghiệm thiết bị.
1.5. Về thi công phần điện nhị thứ, hệ thống điều khiển tích hợp, hệ thống thông tin, SCADA
- Hồ sơ thiết kế kỹ thuật, bản vẽ thi công đã được duyệt.
- Bản vẽ hoàn công giai đoạn thi công.
- 11TCN- 21- 2006: Quy phạm trang bị điện - Phần IV - Bảo vệ và tự động.
- Tiêu chuẩn IEC 61850.
- Tiêu chuẩn IEC 870 - 5 - 101, IEC 870 - 5 - 103, IEC 870 - 5 - 104.
- Các biên bản thí nghiệm thiết bị, thí nghiệm mạch, tổng hợp mạch.
- Tiêu chuẩn IEC 60255 (cập nhật các phiên bản mới nhất).
- Tiêu chuẩn IEC 60068 (các phiên bản).
- Các giao thức truyền tin: Modbus TCP, DNP TCP.
- Hồ sơ thí nghiệm xuất xưởng (FAT).
- Hồ sơ thí nghiệm sau lắp đặt.
- Phiếu tính toán, chỉnh định rơ le vè thiết bị tự động do Trung tâm điều độ HTĐ Quốc gia hoặc Trung tâm điều độ HTĐ miền hoặc các đơn vị tư vấn tính toán chỉnh định rơle bảo vệ ban hành.
- Quy định hệ thống điều khiển TBA 500 kV, 220 kV, 110 kV trong EVN ban hành kèm theo Quyết định số 1603/QĐ-EVN ngày 18/11/2021.
- Quy định yêu cầu kỹ thuật hệ thống rơ le bảo vệ và tự động trong nhà máy điện và trạm biến áp được Tổng công ty Điện lực Việt Nam (nay là Tập đoàn Điện lực Việt Nam) ban hành kèm theo Quyết định số 2896/QĐ-EVN-KTLĐ-TĐ ngày 10/10/2003.
- Hướng dẫn thiết kế mẫu hệ thống nhị thứ trạm biến áp 220kV, 500kV ban hành theo văn bản số 5376/EVNNPT-KT ngày 22/12/2021 của EVNNPT và các sửa đổi mới nhật được EVNNPT ban hành.
- Quy định về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ, ban hành theo Quyết định số 85/2016/NĐ-CP của Chính phủ ngày 01/7/2016.
- Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ, ban hành theo Quyết định số 03/2017/TT-BTTTT ngày 24/4/2017.
- TCVN 11930:2017 Công nghệ thông tin - Các kỹ thuật an toàn - Yêu cầu cơ bản về an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ.
- Quy định yêu cầu kỹ thuật và quản lý vận hành hệ thống SCADA, ban hành theo Quyết định số 55/QĐ-ĐTĐL của Cục Điều tiết Điện lực ngày 22/8/2017.
- Quy định đảm bảo an toàn thông tin trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam, ban hành theo Quyết định số 99/QĐ-EVN ngày 19/01/2021.
- Quy định quản lý, khai thác hệ thống thông tin trong EVNNPT, ban hành theo Quyết định số 04/QĐ-HĐTV ngày 17/01/2022.
- Quy định đặc tính kỹ thuật cơ bản của thiết bị viễn thông và công nghệ thông tin trong EVNNPT, ban hành theo Quyết định số 172/QĐ-EVNNPT ngày 30/10/2019.
- Yêu cầu đặc tính kỹ thuật thiết bị SCADA Firrewall, ban hành theo văn bản số 4574/EVNNPT-CNTT+ĐT ngày 20/12/2018.
- Chỉ dẫn kỹ thuật.
- Tài liệu hướng dẫn của nhà chế tạo.
1.6. Về thi công phòng cháy chữa cháy
- Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ về Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy.
- Thông tư số 149/2020/TT-BCA ngày 31/12/2020 của Bộ Công an về Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy và Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24 tháng 11 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy.
- Quyết định số 1221/QĐ-EVN ngày 9/9/2021 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam về việc ban hành Quy định công tác an toàn trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam.
- Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được duyệt; bản vẽ hoàn công giai đoạn thi công.
- Biên bản kiểm định thiết bị phòng cháy chữa cháy.
- Hồ sơ nghiệm thu của cơ quan chuyên ngành về phòng cháy chữa cháy.
- Chỉ dẫn kỹ thuật, tài liệu hướng dẫn của nhà chế tạo.
|
|
PL2 |
2. Phụ lục 2. Sơ đồ các bước làm việc chính của Tư vấn giám sát.
2.1. Sơ đồ tổng quát tổ chức giám sát thi công xây dựng công trình:

2.2. Sơ đồ quy trình Giám sát chất lượng:

2.3. Sơ đồ quy trình Giám sát tiến độ, khối lượng:

2.4. Sơ đồ quy trình Giám sát các công việc phát sinh, các thay đổi trong quá trình thi công xây dựng so với hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt:

|
|
PL3 |
3. Phụ lục 3. Nhật ký giám sát.
3.1. Yêu cầu chung:
a. Nhật ký giám sát phải được ghi chép bắt đầu từ ngày khởi công công trình (hoặc hạng mục công trình) và được ghi đầy đủ từng ngày cho đến khi hoàn thành công trình (hoặc hạng mục công trình).
b. Nhật ký giám sát ghi lại toàn bộ diễn biến trên công trường về nội dung giám sát chất lượng, các thay đổi… Bất kỳ thay đổi hoặc công việc biến động nào ảnh hưởng đến tiến độ, chất lượng, giá thành công trình phải ghi ghép đầy đủ.
c. Đối với công trình đường dây truyền tải: Nội dung ghi nhật ký giám sát công trình được phép tách riêng cho theo từng trang đối với từng vị trí cột và từng khoảng néo theo hướng dẫn tại biểu 1. Tùy theo chiều dài tuyến và việc tổ chức giám sát thi công, có thể biên chế sổ nhật ký giám sát gồm nhật ký của từng cung đoạn cho phù hợp thực tế và phải được thống nhất của đơn vị quản lý dự án.
d. Đối với trạm biến áp: Nội dung ghi nhật ký được thực hiện theo biểu 2.
e. Sổ nhật ký giám sát thi công phải được ghi số trang, đóng dấu giáp lai, có đóng dấu của tổ chức giám sát xây dựng công trình.
f. Khi bàn giao công trình đã xây dựng xong để đưa vào sử dụng phải xuất trình nhật ký giám sát thi công công trình cho Hội đồng nghiệm thu. Sau khi nghiệm thu bàn giao công trình sổ nhật ký giám sát phải chuyển giao cho cơ quan quản lý công trình lưu trữ.
3.2. Biểu 1: Nội dung ghi nhật ký giám chủ đầu tư/tư vấn giám sát (giám sát A) đối với công trình đường dây truyền tải điện:
A. Ghi nhật ký quá trình thi công đúc móng, dựng cột:
1. Trang 1: Thông tin về vị trí cột:
- Vị trí cột số:
- Loại móng:
+ Khối lượng đào đất:
+ Khối lượng bê tông:
+ Khối lượng cốt thép:
- Loại cột:
+ Trọng lượng cột:
+ Chiều cao:
+ Ngày bàn giao cột/bu lông:
- Đơn vị thi công:
+ Tên nhà thầu xây lắp:
+ Đội thi công:
+ Tên người chỉ huy công trường:
- Đơn vị giám sát A:
+ Tên người đại diện giám sát A:
- Ngày bàn giao mặt bằng móng:
- Tư vấn thiết kế:
+ Người giám sát của tư vấn thiết kế:
- Ngày hoàn thành trả tiền theo phương án bồi thường giải phóng mặt bằng (nếu có):
(kèm theo biểu tiến độ thi công tính từ ngày bàn giao móng.)
2. Các trang theo dõi tình hình thi công theo từng ngày:
a. Ngày… tháng … năm …
b. Người ghi nhật ký:
c. Tình hình thời tiết:
d. Lực lượng nhân công của nhà thầu xây lắp:
e. Liệt kê máy móc thi công:
f. Công việc thực hiện trong ngày: (ví dụ: những công việc như bàn giao bản vẽ, thống nhất biện pháp khắc phục vướng mắc tại công trường, …)
g. Khối lượng thi công trong ngày: (ví dụ: khối lượng đào, buộc cốt thép, đúc bê tông, vận chuyển, dựng cột…)
h. Công tác nghiệm thu chuyển giai đoạn thi công:
i. Nghiệm thu C: (liệt kê các hạng mục nghiệm thu trong ngày)
j. Các lưu ý của giám sát A đối với nhà thầu hoặc đối với Ban A hoặc đối với tư vấn thiết kế:
k. Đánh giá của giám sát A:
- Tiến độ công việc có đáp ứng được tiến độ thỏa thuận:
- Nhà thầu có bố trí nhân lực và máy móc theo cam kết:
- Chất lượng thi công có đảm bảo/không đảm bảo:
- Những đề xuất công việc ngày tới:
- Những đề xuất để đảm bảo tiến độ:
Chữ ký của giám sát A:
Chữ ký của chỉ huy công trường bên B:
Chữ ký của giám sát tác giả (thiết kế) (nếu có):
Chữ ký của đại diện nghiệm thu C (nếu có):
B. Ghi nhật ký quá trình thi công rải căng dây:
1. Trang 1: Thông tin về khoảng néo căng dây:
- Khoảng néo: từ VT cột … đến VT cột …
- Số lượng VT cột trong khoảng néo:
- Chiều dài khoảng néo:
- Ngày dựng xong cột trong cả khoảng néo:
- Đơn vị thi công:
+ Tên nhà thầu xây lắp:
+ Đội thi công:
+ Tên chỉ huy trưởng công trình:
- Đơn vị giám sát A:
+ Tên người đại diện giám sát A:
- Tư vấn thiết kế:
+ Người giám sát của tư vấn thiết kế:
- Ngày bàn giao hành lang kéo dây:
- Ngày trả tiền xong theo phương án bồi thường hành lang (nếu có):
(Kèm theo biểu tiến độ thi công tính từ ngày bàn giao hành lang kéo dây. Nếu nhà thầu thi công thực hiện rải dây trước khi bàn giao hành lang kéo dây thì nhật ký được ghi từ thời điểm bắt đầu rải dây).
2. Các trang nhật ký trong quá trình rải căng dây theo từng ngày:
a. Ngày ghi nhật ký:
b. Người ghi nhật ký:
c. Tình hình thời tiết:
d. Lực lượng nhân công của nhà thầu xây lắp:
e. Liệt kê máy móc thiết bị phục vụ thi công:
f. Công việc thực hiện trong ngày: (ví dụ: những công việc như bàn giao bản vẽ, thống nhất biện pháp khắc phục vướng mắc tại hiện trường, …)
g. Khối lượng thi công trong ngày: (ví dụ: khối lượng rải dây, lấy độ võng, ép khóa …)
h. Công tác nghiệm thu chuyển giai đoạn thi công:
i. Nghiệm thu C: (Liệt kê các hạng mục nghiệm thu trong ngày)
j. Các lưu ý của giám sát A đối với nhà thầu hoặc đối với Ban A hoặc đối với tư vấn thiết kế:
k. Đánh giá của giám sát A:
- Tiến độ công việc có đáp ứng tiến độ thỏa thuận:
- Nhà thầu có bố trí đủ nhân lực và máy móc theo cam kết:
- Chất lượng thi công có đảm bảo/ không đảm bảo:
- Những đề xuất công việc ngày tới:
- Những đề xuất để đảm bảo tiến độ:
Chữ ký của giám sát A:
Chữ ký của chỉ huy công trường bên B:
Chữ ký của giám sát tác giả (thiết kế) (nếu có):
Chữ ký của đại diện nghiệm thu C (nếu có):
3.3. Biểu 2: Nội dung ghi nhật ký giám sát A đối với trạm biến áp :
1. Trang 1: Thông tin về quy mô xây dựng công trình:
- Hợp đồng xây lắp ký ngày:
- Nhà thầu xây lắp:
- Thời gian thực hiện hợp đồng:
- Khối lượng xây dựng chính:
+ Khối lượng san nền (m3):
+ Diện tích nhà vận hành:
+ Diện tích nhà điều khiển:
+ Chiều dài tường rào trạm:
+ Số lượng các móng (thiết bị, trụ dàn thanh cái, …)
+ Số lượng MBA 500 kV/220 kV:
+ Số lượng máy cắt 500 kV/ 220 kV/ 110kV:
+ Số lượng dao cách ly 500 kV/ 220 kV/ 110kV:
+ Số lượng TU, TI 500 kV/ 220 kV/ 110kV:
+ Chiều dài mương cáp:
+ Khối lượng tiếp địa:
+ Số lượng ngăn lộ 500 kV/ 220 kV/ 110kV:
+ Số lượng tủ bảng điều khiển/bảo vệ:
+ Số chiều dài các xuất tuyến 500 kV/ 220 kV/ 110kV:
+ Chiều dài đường vào trạm:
+ Nội dung khác: (tùy theo tính chất dự án)
- Đơn vị thi công:
+ Tên nhà thầu xây lắp:
+ Đội thi công:
+ Tên người chỉ huy công trường:
- Đơn vị giám sát A:
+ Tên người đại diện giám sát A:
- Ngày bàn giao mặt bằng trạm:
- Ngày trả tiền BT GPMB trạm xong (nếu có):
- Tư vấn thiết kế:
+ Người giám sát của tư vấn thiết kế:
kèm theo tiến độ thi công xây dựng công trình được đơn vị QLDA phê duyệt.)
2. Các trang theo dõi tình hình thi công theo từng ngày:
a. Ngày … tháng … năm …
b. Người ghi nhật ký:
c. Tình hình thời tiết:
d. Lực lượng nhân công của nhà thầu xây lắp:
e. Liệt kê máy móc thi công:
f. Công việc thực hiện trong ngày: (ví dụ: những công việc như bàn giao bản vẽ, thống nhất biện pháp khắc phục vướng mắc tại công trường,…)
g. Khối lượng thi công trong ngày: (ví dụ: khối lượng đào, đúc bê tông các loại móng, san nền, xây nhà vận hành/ điều khiển, rải cáp, lắp đặt tủ bảng, …)
h. Liệt kê các hạng mục công việc chính được bắt đầu triển khai/hoặc hoàn thành đến ngày ghi nhật ký:
i. Tình hình bàn giao vật tư cho bên B:
j. Công tác nghiệm thu chuyển giai đoạn thi công:
k. Nghiệm thu C: (liệt kê các hạng mục nghiệm thu trong ngày)
l. Các lưu ý của giám sát A đối với nhà thầu hoặc đối với Ban A hoặc đối với tư vấn thiết kế.
m. Đánh giá của giám sát A:
- Tiến độ công việc có đáp ứng tiến độ thỏa thuận:
- Nhà thầu có bố trí đủ nhân lực và máy móc theo cam kết:
- Chất lượng thi công có đảm bảo/không đảm bảo:
- Những đề xuất công việc ngày tới:
- Những đề xuất để đảm bảo tiến độ:
Chữ ký của giám sát A:
Chữ ký của chỉ huy công trường bên B:
Chữ ký của giám sát tác giả (thiết kế) (nếu có):
Chữ ký của đại diện nghiệm thu C (nếu có):
3.4. Phụ lục về quy trình ghi nhật lý, biên bản nghiệm thu điện tử (Chi tiết cách thức thực hiện theo hướng dẫn trong Tài liệu hướng dẫn sử dụng trang web hệ thống quản lý đầu tư xây dựng - Phiên bản Mobile (phụ lục 3 của Quyết định 631/QĐ- EVN ngày 20/4/2022).
3.4.1. Quy trình ghi NKTCĐT
Việc ghi NKTCĐT trên phần mềm IMIS được thực hiện theo lưu đồ quy trình sau:

1. Khởi tạo hạng mục trên IMIS: Đơn vị được giao QLDA khởi tạo hạng mục xây dựng phù hợp với hồ sơ thiết kế được phê duyệt, tạo tài khoản cho các bên tham gia gồm nhà thầu thi công và tư vấn giám sát trên phần mềm IMIS và yêu cầu các đơn vị liên quan gửi danh sách người có trách nhiệm đã đăng ký chữ ký số cá nhân tại các nhà cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng.
2. Ghi nhật ký: bắt đầu ca làm việc, nhà thầu thi công có trách nhiệm khởi tạo nhật ký thi công cho ca đó và cập nhật đầy đủ thông tin theo quy định trong ca làm việc.
3. Ghi và trả lời ý kiến: Trong ca, đơn vị được giao QLDA, tư vấn giám sát và nhà thầu thi công có thế gửi các ý kiến trực tiếp cho nhau để giải quyết các công việc hiện trường. Các nội dung này các bên sẽ nhận được ngay và được lưu vào NKTCĐT.
4. Nhà thầu ký nhật ký: Khi hết ca, Nhà thầu có trách nhiệm kiểm tra toàn bộ nội dung đã nhập trong ca theo đúng quy định của các văn bản pháp luật và quy định của EVN về nhật ký thi công và ký số (bằng Sim CA đã đăng ký).
5. Tư vấn giám sát kiểm tra nhật ký: Sau khi cán bộ kỹ thuật của nhà thầu thi công ký NKTCĐT, cán bộ tư vấn giám sát sẽ kiểm tra các nội dung trong nhật ký nhà thầu đã ghi, bổ sung ý kiến khác (nếu có).
Trường hợp tư vấn giám sát không đồng ý với nội dung nhật ký, quay lại bước 2.
6. Tư vấn giám sát ký nhật ký: Cán bộ tư vấn giám sát ký xác nhận (bằng Sim CA đã đăng ký).
7. Đánh giá của đơn vị được giao QLDA (nếu có): Trong trường hợp đơn vị được giao QLDA có ý kiến, chỉ thị hoặc trả lời kiến nghị của nhà thầu, cán bộ có trách nhiệm của đơn vị được giao QLDA sẽ cập nhật các nội dung vào mục đánh giá trên NKTCĐT và thực hiện ký số (bằng Sim CA đã đăng ký).
8. Lưu trữ: Nhật ký sau khi được các bên xác nhận sẽ được lưu trữ trên hệ thống của EVN và chuyển cho nhà thầu, tư vấn giám sát để lưu (dạng file PDF). Đơn vị được giao QLDA lưu trữ cùng hồ sơ quản lý chất lượng của dự án.
3.4.2. Quy trình ghi BBNTĐT
Việc ghi BBNTĐT trên phần mềm IMIS được thực hiện theo lưu đồ quy trình sau
1. Nhà thầu thi công đăng ký công việc nghiệm thu trên phần mềm IMIS bao gồm các thông tin:
- Hạng mục công trình;
- Đầu mục thực hiện;
- Công việc nghiệm thu;
- Đơn vị thi công;
- Thời gian nghiệm thu.
2. Cập nhật hồ sơ nghiệm thu: nhà thầu thi công cập nhật các căn cứ và hồ sơ phục vụ công tác nghiệm thu, bao gồm hồ sơ TKBVTC được duyệt và các kết quả kiểm tra, thí nghiệm chất lượng vật liệu, thiết bị... theo quy định.
3. Gửi đề nghị nghiệm thu: Cán bộ nhà thầu thi công kiểm tra biên bản nghiệm thu được tổng hợp trên phần mềm, xác nhận để gửi đề nghị nghiệm thu cho TVGS.
4. Tư vấn giám sát kiểm tra hồ sơ nghiệm thu, bao gồm:
- Kiểm tra hồ sơ căn cứ nghiệm thu, hồ sơ gửi kèm, khối lượng thực hiện.
- Kiểm tra nhật ký thi công tương ứng.
Nếu hồ sơ đạt yêu cầu, cập nhật ý kiến đồng ý để chuyển sang bước tiếp theo.
Nếu hồ sơ không đạt yêu cầu, thông báo lại cho nhà thầu để bổ sung hồ sơ (quay lại bước 2).
5. Kiểm tra hiện trường: TVGS thực hiện kiểm tra hiện trường theo nội dung công việc nghiệm thu, chụp ảnh nghiệm thu và đánh giá (đạt /không đạt) từng công việc kiểm tra.
Nếu các công việc nghiệm thu đều đạt: chuyển sang bước tiếp theo.
Nếu có công việc chưa đạt thì TVGS từ chối để nhà thầu khắc phục lỗi, và công việc này sẽ quay lại bước 1. Sau khi khắc phục tồn tại thì nhà thầu thực hiện lại từ bước 1.
6. Nhà thầu ký số biên bản nghiệm thu: đại diện nhà thầu ký số biên bản nghiệm thu.
7. TVGS ký số biên bản nghiệm thu: TVGS kiểm tra tổng thể các nội dung trong biên bản và thực hiện ký số biên bản nghiệm thu.
8. Đơn vị được giao QLDA ký số biên bản nghiệm thu (nếu có): trường hợp Đơn vị được giao QLDA tham gia nghiệm thu công việc, Đơn vị được giao QLDA ký số biên bản nghiệm thu.
9. Lưu trữ: Biên bản nghiệm thu sau khi được các bên ký xác nhận sẽ được lưu trữ trên hệ thống của EVN và chuyển cho nhà thầu, tư vấn giám sát để lưu (dạng file PDF). Đơn vị được giao QLDA lưu trữ cùng hồ sơ quản lý chất lượng của dự án.
3.4.3. Phụ lục mẫu BBNTDT
|
[TỔNG CÔNG TY TTĐQG] [TÊN ĐƠN VỊ ĐƯỢC GIAO QLDA] _______________
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
[Địa điểm], [ngày … tháng … năm 202…] |
BIÊN BẢN
NGHIỆM THU CÔNG VIỆC XÂY DỰNG
Dự án: [.............................................................................. .................................. .............................................................................................................. ]
Hạng mục: [...................................................................... .................................. ..............................................................................................................]
Mục: [.............................................................................. .................................. ...................................................................................................................]
Gói thầu số: [.............................................................................. .................................. .........................................................................]
Hợp đồng số: [.............................................................................. .................................. ...............................................................................]
Địa điểm xây dựng: [.................................................................... .................................. ............................................................................]
1. Đối tượng nghiệm thu:
- Phạm vi:
2. Thành phần trực tiếp nghiệm thu:
a) Đại diện TVGS:
[- Ông: ………………………………… Chức vụ: …………………………………
- Ông: ………………………………… Chức vụ: …………………………………]
b) Đại diện Nhà thầu:
[ - Ông: ………………………………… Chức vụ: ………………………………….
- Ông: ………………………………… Chức vụ: …………………………………]
3. Thời gian nghiệm thu:
[- Bắt đầu: ........ ngày .... tháng ..... năm ......
- Kết thúc: ........ ngày .... tháng ..... năm .......]
4. Đánh giá công việc xây dựng đã thực hiện:
a) Về tài liệu làm căn cứ nghiệm thu:
- Đề nghị nghiệm thu của Nhà thầu thi công xây dựng
- Tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo hợp đồng xây dựng số [.........................................]
- Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công đã được Chủ đầu tư phê duyệt [....................................]
- Biện pháp TCTC, ATLĐ&VSMT được phê duyệt
- Bản vẽ hoàn công [...........................................................................................................]
- Biên bản nghiệm thu nội bộ của nhà thầu
- Các kết quả kiểm tra, thí nghiệm chất lượng vật liệu, thiết bị được thực hiện trong quá trình xây dựng [.................................................................................................................]
- Nhật ký thi công
- Các căn cứ nghiệm thu khác (nếu có)
b) Về chất lượng công việc xây dựng: [phần bảng lấy từ phầm mềm do nhà thầu chọn]
|
STT |
Nội dung kiểm tra |
Phương pháp kiểm tra |
Kết quả kiểm tra |
|
|---|---|---|---|---|
|
Đạt |
Không đạt |
|||
|
1 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
c) Khối lượng thực hiện:
5. Các phụ lục kèm theo:
[… (lấy từ hồ sơ nghiệm thu do nhà thầu cập nhật mỗi lần nghiệm thu)]
6. Kết luận:
TVGS chấp nhận nghiệm thu công việc tại mục 1. Đồng ý cho Nhà thầu thi công triển khai các công việc tiếp theo./.
|
Kỹ thuật B |
Tư vấn giám sát |
|
Được ký bởi: |
Được ký bởi: |
|
|
|
PHỤ LỤC: HÌNH ẢNH NGHIỆM THU
|
|
PL4 |
4. Phụ lục 4: Nghiệm thu san gặt mặt bằng, đường tạm, phát tuyến:
4.1. Biên bản nghiệm thu san gặt mặt bằng, đường tạm, phát tuyến:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
………,ngày……..tháng……năm……..
BIÊN BẢN
NGHIỆM THU SAN GẠT MẶT BẰNG, ĐƯỜNG TẠM, PHÁT TUYẾN
CÔNG TRÌNH........
(Trong giai đoạn xây lắp)
1. Đối tượng nghiệm thu: (ghi rõ tên công việc được nghiệm thu và vị trí xây dựng trên công trình)
2. Thành phần trực tiếp nghiệm thu:
a - Người giám sát thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư/Tổ chức TVGS do Chủ đầu tư thuê hoặc người giám sát thi công xây dựng công trình của Tổng thầu đối với hình thức hợp đồng tổng thầu;
b - Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của Nhà thầu thi công xây dựng công trình.
Trong trường hợp hợp đồng tổng thầu, người giám sát thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư tham dự để kiểm tra công tác nghiệm thu công việc của tổng thầu với nhà thầu phụ.
3. Thời gian nghiệm thu:
Bắt đầu............Giờ............ngày..........tháng...........năm......
Kết thúc..........Giờ............ngày..........tháng...........năm......
Tại....................
4. Đánh giá công việc xây dựng đã thực hiện:
a - Về tài liệu làm căn cứ nghiệm thu:
Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi công xây dựng; Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt và những thay đổi thiết kế đã được chấp thuận; Quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng; Tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo hợp đồng xây dựng; Các kết quả kiểm tra, thí nghiệm được thực hiện trong quá trình xây dựng; Nhật ký thi công, nhật ký giám sát và các văn bản khác có liên quan đến đối tượng nghiệm thu; Biên bản nghiệm thu nội bộ công việc xây dựng của nhà thầu thi công xây dựng và các tài liệu liên quan.
b - Về chất lượng công việc xây dựng: (Đối chiếu với thiết kế, tiêu chuẩn xây dựng và các yêu cầu kỹ thuật của công trình xây dựng).
c - Về khối lượng đã thực hiện:
d - Các ý kiến khác nếu có:
e - Ý kiến của người giám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư về công tác nghiệm thu công việc xây dựng của tổng thầu đối với nhà thầu phụ.
5. Kết luận :
- Chấp nhận hay không chấp nhận nghiệm thu, đồng ý cho triển khai các công việc tiếp theo.
- Yêu cầu và thời hạn phải sửa chữa xong các khiếm khuyết nếu có.
Kèm theo biên bản nghiệm thu công việc xây dựng là các biên bản thí nghiệm trong quá trình xây dựng (nếu có); phiếu kiểm tra nghiệm thu (nếu có) và các biên bản khác (nếu có).
6. Thành phần trực tiếp nghiệm thu ký tên: (ghi rõ họ tên, chức vụ của những người trực tiếp tham gia nghiệm thu)
4.2. Phiếu kiểm tra công tác rà phá bom mìn vật nổ:
|
Lô gô |
PHIẾU KIỂM TRA CÔNG TÁC RÀ PHÁ BOM MÌN VẬT NỔ
|
Mã: XD ….. Số tờ: |
|||
|
Công trình: |
|||||
|
Địa điểm: |
|||||
|
Hạng mục: |
|||||
|
Hồ sơ căn cứ: - Bản vẽ: Ghi tên và số bản vẽ mặt bằng rà phá bom mìn, vật nổ; - Hồ sơ liên quan: Các biên bản nghiệm thu rà phá bom mìn. |
|||||
|
TT |
Nội dung, hạng mục |
Đánh giá |
Ghi chú /Lý do không đạt |
||
|
Đạt |
Không đạt |
||||
|
1 |
Kiểm tra biên bản nghiệm thu rà phá bom mìn đã được nhà thầu rà phá bom mìn ký với đơn vị quản lý dự án.
|
|
|
|
|
|
2 |
Kiểm tra xác định diện tích rà phá trên thực địa phù hợp với bản vẽ mặt bằng tuyến/mặt bằng trạm.
|
|
|
|
|
|
3 |
Nội dung, hạng mục khác nếu có … |
|
|
|
|
|
4 |
Kết luận: nếu các mục trên đầy đủ thì cho tiến hành thi công bước tiếp theo. |
||||
..., ngày … tháng … năm …
|
TT |
Họ tên các thành viên
1. Họ tên - Người giám sát thi công của Chủ đầu tư/Tổ chức TVGS. 2. Họ tên - Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của Nhà thầu thi công xây dựng. 3. Họ tên - Cán bộ kỹ thuật của nhà thầu rà phá bom mìn dự án.
|
Chữ ký
|
4.3. Phiếu kiểm tra công tác san nền:
|
Lô gô |
PHIẾU KIỂM TRA SAN NỀN
|
Mã: XD ….. Số tờ: |
|||
|
Công trình: |
|||||
|
Địa điểm: |
|||||
|
Hạng mục: |
|||||
|
Hồ sơ căn cứ: - Bản vẽ: Ghi tên và số bản vẽ phần san nền; - Hồ sơ liên quan: Thuyết minh kỹ thuật, biện pháp thi công, chỉ dẫn kỹ thuật, hồ sơ khảo sát kỹ thuật hiện trạng nền… |
|||||
|
TT |
Nội dung, hạng mục |
Đánh giá |
Ghi chú/Lý do không đạt |
||
|
Đạt |
Không đạt |
||||
|
1 |
Kiểm tra công tác bóc lớp hữu cơ/phát bụi/chặt cây theo yêu cầu hồ sơ thiết kế.
|
|
|
|
|
|
2 |
Kiểm tra phần diện tích mặt bằng được tổ chức nghiệm thu công việc; kiểm tra cốt cao độ các lớp san nền cho từng công tác nghiệm thu công việc xây dựng.
|
|
|
|
|
|
3 |
Kiểm tra chủng loại vật liệu san nền.
|
|
|
|
|
|
4 |
Kết quả thí nghiệm san nền theo biện pháp tổ chức thi công được duyệt.
|
|
|
|
|
|
5 |
Nội dung, hạng mục khác nếu có … |
|
|
|
|
|
6 |
Kết luận: nếu các mục trên đạt yêu cầu thì cho tiến hành thi công bước tiếp theo. |
||||
..., ngày … tháng … năm …
|
TT |
Họ tên các thành viên
1. Họ tên - Người giám sát thi công của Chủ đầu tư/Tổ chức TVGS. 2. Họ tên - Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của Nhà thầu thi công xây dựng.
|
Chữ ký
|
4.4. Phiếu kiểm tra vị trí, tọa độ móng cột/móng trụ/móng nhà cửa/móng vật kiến trúc:
|
Lô gô |
PHIẾU KIỂM TRA VỊ TRÍ, TỌA ĐỘ MÓNG CỘT/ MÓNG TRỤ /MÓNG NHÀ/ MÓNG VẬT KIẾN TRÚC
|
Mã: XD ….. Số tờ: |
|||
|
Công trình: |
|||||
|
Địa điểm: |
|||||
|
Hạng mục: |
|||||
|
Hồ sơ căn cứ: - Bản vẽ: Ghi tên và số bản vẽ; - Hồ sơ liên quan: Thuyết minh kỹ thuật, hồ sơ hoàn công tuyến,... |
|||||
|
TT |
Nội dung, hạng mục |
Đánh giá |
Ghi chú/Lý do không đạt |
||
|
Đạt |
Không đạt |
||||
|
1 |
Kiểm tra mốc giới vị trí móng đã GPMB được bàn giao trên thực địa, có định vị trên thực địa bằng các công cụ như máy trắc đạc. |
|
|
|
|
|
2 |
Kiểm tra hồ sơ hoàn công tuyến (hướng tuyến, vị trí móng đang chuẩn bị thi công của đường dây/vị trí móng theo tọa độ trên mặt bằng trạm) so với mốc giới vị trí móng đã GPMB được bàn giao trên thực địa. |
|
|
|
|
|
3 |
Kiểm tra cao độ vị trí móng trên thực địa so với hồ sơ hoàn công tuyến/hoàn công mặt bằng. |
|
|
|
|
|
4 |
Nội dung, hạng mục khác nếu có … |
|
|
|
|
|
5 |
Kết luận: nếu các mục trên đạt yêu cầu thì cho tiến hành thi công bước tiếp theo. |
||||
..., ngày … tháng … năm …
|
TT |
Họ tên các thành viên
1. Họ tên - Người giám sát thi công của Chủ đầu tư/Tổ chức TVGS. 2. Họ tên - Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của Nhà thầu thi công xây dựng 3. Họ tên - Cán bộ giám sát tác giả của nhà thầu tư vấn thiết kế (nếu có).
|
Chữ ký
|
|
|
PL5 |
5. Phụ lục 5: Nghiệm thu công việc thi công móng, móng cọc.
5.1. Biên bản nghiệm thu công việc xây dựng:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________
………,ngày……..tháng……năm……..
BIÊN BẢN NGHIỆM THU CÔNG VIỆC XÂY DỰNG
CÔNG TRÌNH: ……
1. Đối tượng nghiệm thu: (ghi rõ tên công việc được nghiệm thu và vị trí xây dựng trên công trình, có thể được lập cho từng công việc xây dựng hoặc lập chung cho nhiều công việc xây dựng của một bộ phận/hạng mục công trình theo trình tự thi công xây dựng).
2. Thành phần trực tiếp nghiệm thu:
a - Người giám sát thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư/Tổ chức TVGS do Chủ đầu tư thuê hoặc người giám sát thi công xây dựng công trình của Tổng thầu đối với hình thức hợp đồng tổng thầu;
b - Kỹ thuật thi công trực tiếp của nhà thầu thi công xây dựng công trình. (cá nhân được xác định trong hệ thống quản lý chất lượng của Nhà thầu được Bên A thống nhất)
Trong trường hợp hợp đồng tổng thầu, người giám sát thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư tham dự để kiểm tra công tác nghiệm thu công việc của tổng thầu với nhà thầu phụ.
3. Thời gian nghiệm thu:
Bắt đầu............Giờ............ngày..........tháng...........năm......
Kết thúc..........Giờ............ngày..........tháng...........năm......
Tại....................
4. Đánh giá công việc xây dựng đã thực hiện:
a - Về tài liệu làm căn cứ nghiệm thu:
Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi công xây dựng; Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt và những thay đổi thiết kế đã được chấp thuận; Quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng; Tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo hợp đồng xây dựng; Các kết quả kiểm tra, thí nghiệm được thực hiện trong quá trình xây dựng; Nhật ký thi công, nhật ký giám sát và các văn bản khác có liên quan đến đối tượng nghiệm thu; Biên bản nghiệm thu nội bộ công việc xây dựng của nhà thầu thi công xây dựng và các tài liệu liên quan.
b - Về chất lượng công việc xây dựng: (Đối chiếu với thiết kế, tiêu chuẩn xây dựng và các yêu cầu kỹ thuật của công trình xây dựng).
c - Về khối lượng đã thực hiện:
d - Các ý kiến khác (nếu có):
e - Ý kiến của người giám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư về công tác nghiệm thu công việc xây dựng của tổng thầu đối với nhà thầu phụ.
5. Kết luận :
- Chấp nhận hay không chấp nhận nghiệm thu, đồng ý cho triển khai các công việc tiếp theo.
- Yêu cầu và thời hạn phải sửa chữa xong các khiếm khuyết nếu có.
Kèm theo biên bản nghiệm thu công việc xây dựng là các biên bản thí nghiệm trong quá trình xây dựng (nếu có); phiếu kiểm tra nghiệm thu (nếu có); các biên bản khác (nếu có) và ảnh chụp.
6. Thành phần trực tiếp nghiệm thu ký tên: (ghi rõ họ tên, chức vụ của những người trực tiếp tham gia nghiệm thu)
5.1.1. Nhật ký đào, đúc móng tại chỗ:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________
………,ngày……..tháng……năm……..
NHẬT KÝ ĐÀO, ĐÚC MÓNG TẠI CHỖ
CÔNG TRÌNH :.............
- Vị trí : ................ Thuộc khoảng néo : G.....đến G.....
- Loại móng : .............................. Bản vẽ thi công số : .......................
- Địa hình móng : ....................... Độ chênh cao ∆H=..........................
- Các yếu tố khác (nếu có ) :......................................................
1. Thành phần tham gia:
a - Người giám sát thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư/Tổ chức Tư vấn giám sát thi công do Chủ đầu tư thuê: (Họ và tên, chức vụ)
b - Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của nhà thầu thi công xây dựng công trình.
2. Thi công trụ số ......... ; Loại trụ..................Bản vẽ thi công số ..................................
- Đặc điểm địa chất hố móng:......................................... ............................................................................ ..........................
- Kích thước hố móng: ......................................... ............................................................................ ....................................
- Lắp ghép cốt pha: ......................................... ............................................................................ .........................................
- Đổ bê tông lót: ......................................... ............................................................................ ..............................................
- Đặt buộc cốt thép: Theo bản vẽ thi công số ............ (Cần ghi rõ chủng loại cốt thép và đặt buộc cốt thép có đúng thiết kế không, cốt thép có được đánh gỉ và làm sạch không…) ...................................................................................................
- Chuyển bước thi công : (Ghi rõ đồng ý hay không đồng ý chuyển bước thi công đổ bê tông).
Xác nhận chuyển bước thi công của Tư vấn giám sát thi công.
Ngày... tháng... năm .... (Ký, họ và tên )
3. Đổ bê tông :
- Đổ bê tông theo cấp phối số ...... ngày ... tháng ... năm .... do .................... thiết kế
- Đá : lấy tại ................................ kích cỡ........... độ sạch .......................................
- Cát : lấy tại ....................................................... độ sạch .......................................
- Xi măng : nhãn hiệu ......................................... mua tại ........................................
- Nước: lấy tại .................................................... độ. sạch .......................................
- Khối lượng cho một mẻ trộn ... lít; cát ... m3; đá ....m3; xi măng...... kg ; nước ..... lít.
- Trộn bê tông bằng máy trộn ...... lít , đầm bê tông bằng máy đầm dùi .
- Thời gian đổ bê tông : Bắt đầu lúc ..... giờ ngày ... tháng .... năm ...
Kết thúc lúc.... giờ ngày .... tháng .... năm ...
- Lấy mẫu thử bê tông : Lúc .... giờ ngày ... tháng .... năm ....
- Tháo dỡ cốt pha : lúc ... giờ ngày ... tháng .... năm ....
- Mặt bê tông sau khi tháo dỡ: (nhận xét về độ phẳng, nhẵn, rỗ hay không rỗ và các hiện tượng khác nếu có và biện pháp xử lý ).
4. Kết luận: (ghi rõ quá trình đổ bê tông có đảm bảo yêu cầu kỹ thuật hay không, có đồng ý chuyển bước thi công hay không )........ngày ... tháng ... năm ...
5. Thành phần trực tiếp tham gia nghiệm thu ký tên: (ghi rõ họ tên, chức vụ của những người trực tiếp tham gia nghiệm thu)
5.1.2. Phiếu kiểm tra đào hố móng:
|
Lô gô |
PHIẾU KIỂM TRA NGHIỆM THU ĐÀO HỐ MÓNG
|
Mã: XD ….. Số tờ: |
|||
|
Công trình: |
|||||
|
Địa điểm: |
|||||
|
Hạng mục: |
|||||
|
Hồ sơ căn cứ: - Bản vẽ: Ghi tên và số bản vẽ; - Yêu cầu kỹ thuật: Thuyết minh kỹ thuật, hồ sơ khảo sát kỹ thuật hố móng, chỉ dẫn kỹ thuật… |
|||||
|
TT |
Nội dung, hạng mục |
Đánh giá |
Ghi chú/Lý do không đạt |
||
|
Đạt |
Không đạt |
||||
|
1 |
Kiểm tra vị trí hố móng đã đào theo các phương.
|
|
|
|
|
|
2 |
Kiểm tra kích thước hình học hố đào theo các chiều (dài/rộng/sâu); kiểm tra mái dốc taluy hố đào giữa thực tế so sánh với bản vẽ thi công và hồ sơ biện pháp thi công của nhà thầu đã được phê duyệt.
|
|
|
|
|
|
3 |
Kiểm tra/quan sát mô tả địa chất hố móng đã mở so với báo cáo khảo sát của hồ sơ mời thầu.
|
|
|
|
|
|
4 |
Nội dung, hạng mục khác nếu có … |
|
|
|
|
|
5 |
Kết luận: nếu các mục trên đạt yêu cầu thì cho tiến hành thi công bước tiếp theo. |
||||
..., ngày … tháng … năm …
|
TT |
Họ tên các thành viên 1. Họ tên - Người giám sát thi công của Chủ đầu tư/Tổ chức TVGS. 2. Họ tên - Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của Nhà thầu thi công xây dựng. 3. Họ tên - Cán bộ giám sát tác giả của nhà thầu tư vấn thiết kế (nếu có).
|
Chữ ký
|
5.1.3. Phiếu kiểm tra cốt liệu đầu vào trước khi đổ bê tông:
|
Lô gô |
PHIẾU KIỂM TRA CỐT LIỆU ĐẦU VÀO TRƯỚC KHI ĐỔ BÊ TÔNG
|
Mã: XD ….. Số tờ: |
|||
|
Công trình: |
|||||
|
Địa điểm: |
|||||
|
Hạng mục: |
|||||
|
Hồ sơ căn cứ: - Phiếu thử nghiệm đặc tính kỹ thuật vật liệu của cát, đá, xi măng do nhà thầu cung cấp: Ghi tên và số phiếu; - Thiết kế cấp phối bê tông theo các chủng loại bê tông đúc móng đã được đơn vị quản lý A chấp thuận: Ghi tên và số phiếu, số văn bản chấp thuận của quản lý A; - Các hồ sơ khác: Nguồn gốc xuất xứ và chứng chỉ chất lượng xi măng; nguồn gốc xuất xứ cát, đá được khai thác để trộn bê tông tại thực địa,…. |
|||||
|
TT |
Nội dung, hạng mục |
Đánh giá |
Ghi chú/Lý do không đạt |
||
|
Đạt |
Không đạt |
||||
|
1 |
Kiểm tra nguồn gốc xuất xứ cát, đá, xi măng (xem phiếu giao hàng) có đúng so với Hợp đồng hoặc văn bản chấp thuận về nguồn gốc của cốt liệu đã được đơn vị quản lý A chấp thuận bằng văn bản.
|
|
|
|
|
|
2 |
Kiểm tra kích thước hạt (cát, đá) thực tế tập kết tại thực địa so với kích thước hạt đã được chỉ rõ trong thiết kế cấp phối bê tông.
|
|
|
|
|
|
3 |
Kiểm tra chủng loại xi măng thực tế tập kết tại thực địa so với loại xi măng đã được chỉ rõ trong thiết kế cấp phối bê tông.
|
|
|
|
|
|
4 |
Nội dung, hạng mục khác nếu có … |
|
|
|
|
|
5 |
Kết luận: nếu các mục trên đạt yêu cầu thì cho tiến hành thi công bước tiếp theo. |
||||
..., ngày … tháng … năm …
|
TT |
Họ tên các thành viên
1. Họ tên - Người giám sát thi công của Chủ đầu tư/Tổ chức TVGS. 2. Họ tên - Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của Nhà thầu thi công xây dựng.
|
Chữ ký
|
5.1.4. Phiếu kiểm tra thép cốt bê tông, đặt bulong neo:
|
Lô gô |
PHIẾU KIỂM TRA GIA CÔNG THÉP CỐT BÊ TÔNG VÀ ĐẶT BU LÔNG NEO
|
Mã: XD ….. Số tờ: |
|||
|
Công trình: |
|||||
|
Địa điểm: |
|||||
|
Hạng mục: |
|||||
|
Hồ sơ căn cứ: - Bản vẽ thi công: Ghi số bản vẽ - Phiếu thử nghiệm đặc tính kỹ thuật thép do nhà thầu cung cấp: Ghi tên và số phiếu; - Văn bản chấp thuận sử dụng loại thép cốt bê tông của Đơn vị QLDA hoặc loại thép cốt bê tông đã được ghi trong Hợp đồng xây lắp: ghi số văn bản hoặc số Hợp đồng - Các hồ sơ khác: Nguồn gốc xuất xứ và chứng chỉ chất lượng thép, … |
|||||
|
TT |
Nội dung, hạng mục |
Đánh giá |
Ghi chú/Lý do không đạt |
||
|
Đạt |
Không đạt |
||||
|
1 |
Kiểm tra nguồn gốc xuất xứ thép có đúng so với Hợp đồng hoặc văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý A theo phiếu giao hàng.
|
|
|
|
|
|
2 |
Kiểm tra các chủng loại thép dùng để thi công móng được tập kết tại thực địa về kích thước hình học (đường kính, chiều dài,…) bằng phương pháp đo.
|
|
|
|
|
|
3 |
Kiểm tra nguồn gốc xuất xứ của các loại thép được tập kết tại thực địa trên các nhãn hiệu/logo trên thanh thép.
|
|
|
|
|
|
4 |
Thử mẫu thép theo hướng dẫn TCVN 4453 - 1995 (nếu có nghi ngờ).
|
|
|
|
|
|
5 |
Kiểm tra mặt ngoài cốt thép bằng mắt thường có bề mặt sạch, không giảm tiết diện cục bộ.
|
|
|
|
|
|
6 |
Kiểm tra cắt và uốn cốt thép đảm bảo kích thước thiết kế; đo bằng thước cốt thép đã gia công có độ dài thích hợp.
|
|
|
|
|
|
7 |
Hàn cốt thép tại hiện trường: (i) sử dụng thiết bị hàn phù hợp TCVN 4453 - 95; (ii) kiểm tra thợ hàn bằng chứng chỉ và hàn thử mẫu đạt yêu cầu; (iii) kiểm tra bằng mắt và đo bằng thước mối hàn đảm bảo; (iv) kiểm tra bằng siêu âm mối hàn trong những trường hợp đặc biệt và cần thiết khi có chỉ định của quản lý A.
|
|
|
|
|
|
8 |
Thép chờ và các chi tiết đặt sẵn: xác định vị trí, kích thước và số lượng đảm bảo yêu cầu thiết kế.
|
|
|
|
|
|
9 |
Nối buộc cốt thép kiểm tra chiều dài nối chồng đảm bảo TCVN 4453 - 1995.
|
|
|
|
|
|
10 |
Con kê cốt thép đo bằng thước đảm bảo theo biện pháp tổ chức thi công được duyệt.
|
|
|
|
|
|
11 |
Chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép phải đảm bảo chiều dày theo thiết kế.
|
|
|
|
|
|
12 |
Nội dung, hạng mục khác nếu có … |
|
|
|
|
|
|
Kết luận: nếu các mục trên đạt yêu cầu thì cho tiến hành thi công bước tiếp theo. |
||||
..., ngày … tháng … năm …
|
TT |
Họ tên các thành viên
1. Họ tên - Người giám sát thi công của Chủ đầu tư/Tổ chức TVGS. 2. Họ tên - Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của Nhà thầu thi công xây dựng.
|
Chữ ký
|
5.1.5. Phiếu kiểm tra ghép cốp pha bê tông:
|
Lô gô |
PHIẾU KIỂM TRA GHÉP CỐP PHA BÊ TÔNG
|
Mã: XD ….. Số tờ: |
|||
|
Công trình: |
|||||
|
Địa điểm: |
|||||
|
Hạng mục: |
|||||
|
Hồ sơ căn cứ: - Bản vẽ thi công: Ghi số bản vẽ. |
|||||
|
TT |
Nội dung, hạng mục |
Đánh giá |
Ghi chú/Lý do không đạt |
||
|
Đạt |
Không đạt |
||||
|
1 |
Kiểm tra hình dáng kích thước cốp pha phù hợp với hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công. |
|
|
|
|
|
2 |
Kiểm tra mặt cốp pha bằng mắt thường mặt nhẵn, có biện pháp chống dính giữa bề mặt cốp pha và bê tông. |
|
|
|
|
|
3 |
Độ phẳng giữa các tấm ghép nối cốp pha nhìn bằng mắt không lệch quá 3mm (theo TCVN 4453 - 95). |
|
|
|
|
|
4 |
Kiểm tra độ nghiêng, cao độ kích thước và độ sai lệch ghép cốp pha bằng mắt/dụng cụ đo đạc đạt yêu cầu theo chỉ dẫn tại bảng 2 - TCVN 4453 - 1995. |
|
|
|
|
|
5 |
Đà giáo đảm bảo độ cứng và ổn định theo biện pháp thi công tổ chức thi công được duyệt. |
|
|
|
|
|
6 |
Kiểm tra vệ sinh bên trong cốp pha không có rác bùn và chất bẩn khác. Khi dùng cốp pha gỗ phải tưới nước trước khi đổ bê tông. |
|
|
|
|
|
7 |
Cốp pha phải được ghép đảm bảo đổ bê tông liền khối theo từng kết cấu theo chỉ dẫn của bản vẽ thiết kế. |
|
|
|
|
|
8 |
Nội dung, hạng mục khác nếu có … |
|
|
|
|
|
9 |
Kết luận: Nếu các mục trên đạt yêu cầu thì cho tiến hành thi công bước tiếp theo. |
||||
Ghi chú: Nghiêm cấm ghép thiếu cốp pha gây nên tình trạng tạo mạch ngừng bê tông không đúng chỗ.
..., ngày … tháng … năm …
|
TT |
Họ tên các thành viên 1. Họ tên - Người giám sát thi công của Chủ đầu tư/Tổ chức TVGS. 2. Họ tên - Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của Nhà thầu thi công xây dựng.
|
Chữ ký
|
5.1.6. Phiếu kiểm tra nước trộn bê tông:
|
Lô gô |
PHIẾU KIỂM TRA NƯỚC TRỘN BÊ TÔNG
|
Mã: XD ….. Số tờ: |
|||
|
Công trình: |
|||||
|
Địa điểm: |
|||||
|
Hạng mục: |
|||||
|
Hồ sơ căn cứ: - Bản vẽ thi công: Ghi số bản vẽ - Phiếu thử nghiệm nước trộn bê tông (nếu có): Ghi tên và số phiếu; |
|||||
|
TT |
Nội dung, hạng mục |
Đánh giá |
Ghi chú/Lý do không đạt |
||
|
Đạt |
Không đạt |
||||
|
1 |
Kiểm tra nguồn gốc nước trộn bê tông do nhà thầu thông báo.
|
|
|
|
|
|
2 |
Kiểm tra kết quả thí nghiệm phân tích hóa học nước có phù hợp với thiết kế cấp phối hay không.
|
|
|
|
|
|
3 |
Kiểm tra bình chứa đủ cung cấp nước cho công tác trộn bê tông móng.
|
|
|
|
|
|
4 |
Nội dung, hạng mục khác nếu có … |
|
|
|
|
|
5 |
Kết luận: nếu các mục trên đạt yêu cầu thì cho tiến hành thi công bước tiếp theo. |
||||
..., ngày … tháng … năm …
|
TT |
Họ tên các thành viên
1. Họ tên - Người giám sát thi công của Chủ đầu tư/Tổ chức TVGS. 2. Họ tên - Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của Nhà thầu thi công xây dựng.
|
Chữ ký
|
5.1.7. Phiếu kiểm tra thiết bị và dụng cụ trộn bê tông trên công trường:
|
Lô gô |
PHIẾU KIỂM TRA DỤNG CỤ CÂN ĐONG KHI ĐỔ BÊ TÔNG
|
Mã: XD ….. Số tờ: |
|||
|
Công trình: |
|||||
|
Địa điểm: |
|||||
|
Hạng mục: |
|||||
|
Hồ sơ căn cứ: - Bản vẽ thi công: Ghi số bản vẽ - Tên thiết bị trộn bê tông (nếu có): biện pháp tổ chức thi công; phiếu thiết kế cấp phố bê tông… |
|||||
|
TT |
Nội dung, hạng mục |
Đánh giá |
Ghi chú/Lý do không đạt |
||
|
Đạt |
Không đạt |
||||
|
1 |
Kiểm tra số lượng máy trộn đủ số lượng máy và dung tích để phù hợp với thể tích bê tông móng.
|
|
|
|
|
|
2 |
Kiểm tra thiết bị/dụng cụ cân đong có độ chính xác và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công được A duyệt.
|
|
|
|
|
|
3 |
Kiểm tra biển chỉ dẫn cân/đong cốt liệu phù hợp với cấp phối đã thiết kế.
|
|
|
|
|
|
4 |
Nội dung, hạng mục khác nếu có … |
|
|
|
|
|
5 |
Kết luận: nếu các mục trên đạt yêu cầu thì cho tiến hành thi công bước tiếp theo. |
||||
..., ngày … tháng … năm …
|
TT |
Họ tên các thành viên
1. Họ tên - Người giám sát thi công của Chủ đầu tư/Tổ chức TVGS. 2. Họ tên - Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của Nhà thầu thi công xây dựng.
|
Chữ ký
|
5.1.8. Phiếu kiểm tra đổ bê tông trên công trường:
|
Lô gô |
PHIẾU KIỂM TRA ĐỔ BÊ TÔNG TRÊN CÔNG TRƯỜNG
|
Mã: XD ….. Số tờ: |
|||
|
Công trình: |
|||||
|
Địa điểm: |
|||||
|
Hạng mục: |
|||||
|
Hồ sơ căn cứ: - Bản vẽ thi công: Ghi số bản vẽ - Tên thiết bị trộn bê tông (nếu có): biện pháp thi công, Phiếu thiết kế cấp phối bê tông |
|||||
|
TT |
Nội dung, hạng mục |
Đánh giá |
Ghi chú/Lý do không đạt |
||
|
Đạt |
Không đạt |
||||
|
1 |
Kiểm tra kết quả thử nghiệm độ sụt bê tông theo yêu cầu thiết kế.
|
|
|
|
|
|
2 |
Kiểm tra biên bản mẫu lấy từ các mẻ trộn bê tông khác nhau và theo quy định để đánh giá sự đồng đều các mẻ trộn cho các vị trí móng.
|
|
|
|
|
|
3 |
Tháo dỡ cốp pha và đà giáo không còn chịu lực sau khi bê tông đã đóng rắn đạt cường độ trên 50N/cm2.
|
|
|
|
|
|
4 |
Kiểm tra kích thước hình học bê tông và móng đã đúc theo đúng hồ sơ thiết kế (lưu ý đặc biệt: vị trí bu lông neo, chiều dài phần bu lông neo trên mặt bê tông, vị trí giữa các trụ móng)
|
|
|
|
|
|
5 |
Nội dung, hạng mục khác… |
|
|
|
|
|
6 |
Kết luận: nếu các mục trên đạt yêu cầu thì cho tiến hành thi công bước tiếp theo. |
||||
..., ngày … tháng … năm …
|
TT |
Họ tên các thành viên
1. Họ tên - Người giám sát thi công của Chủ đầu tư/Tổ chức TVGS. 2. Họ tên - Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của Nhà thầu thi công xây dựng.
|
Chữ ký
|
5.1.9. Biên bản kiểm tra lấp đất, đầm đất hố móng:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________
………,ngày……..tháng……năm……..
BIÊN BẢN KIỂM TRA LẤP ĐẤT, ĐẦM ĐẤT HỐ MÓNG
CÔNG TRÌNH :....................
1 - Vị trí móng..................... thuộc khoảng néo....................................
2 - Thời gian kiểm tra :..........................
3 - Thành phần tham gia kiểm tra:...............
a- Người giám sát thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư/Tổ chức TVGS do Chủ đầu tư thuê hoặc người giám sát thi công xây dựng công trình của Tổng thầu đối với hình thức hợp đồng tổng thầu;
b- Kỹ thuật thi công trực tiếp của nhà thầu thi công xây dựng công trình. (cá nhân được xác định trong hệ thống quản lý chất lượng của Nhà thầu được Bên A thống nhất)
Trong trường hợp hợp đồng tổng thầu, người giám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư tham dự để kiểm tra công tác nghiệm thu công việc của tổng thầu với nhà thầu phụ.
4 - Các tài liệu, tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng khi kiểm tra:
5 - Kết quả kiểm tra:
6 - Kết luận: (Đánh giá kết quả thi công so với thiết kế)
7 - Thành phần trực tiếp tham gia kiểm tra nghiệm thu ký tên: (ghi rõ họ tên, chức vụ của những người trực tiếp tham gia nghiệm thu)
Lưu ý:
- Về hồ sơ nghiệm thu chuyển bước thi công công việc đào hố móng, công tác cốt thép và đúc móng: Ngoài các hồ sơ theo quy định, yêu cầu bổ sung vào hồ sơ nghiệm thu: ảnh mầu chụp hố móng sau khi đào; ảnh mầu chụp đóng/ép cọc bê tông (nếu có); ảnh mầu chụp cốt thép, bu lông neo sau khi được lắp, buộc, đặt; ảnh mầu chụp các mẫu bê tông để thử nghiệm; ảnh mầu chụp móng sau khi được đúc xong.
- Yêu cầu ảnh mầu chụp phải thể hiện rõ ràng công việc được nghiệm thu, ngày chụp, vị trí móng được nghiệm thu và các cá nhân là đại diện tham gia nghiệm thu công việc của Nhà thầu, giám sát A và giám sát tác giả (nếu có).
5.2. Biên bản nghiệm thu móng cọc:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
………,ngày……..tháng……năm……..
BIÊN BẢN NGHIỆM THU MÓNG CỌC
CÔNG TRÌNH: ………..
1. Đối tượng nghiệm thu: (ghi rõ tên công việc được nghiệm thu và vị trí xây dựng trên công trình)...........................................................................................................
2. Thành phần trực tiếp nghiệm thu:
a - Người giám sát thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư/Tổ chức TVGS do Chủ đầu tư thuê hoặc người giám sát thi công xây dựng công trình của Tổng thầu đối với hình thức hợp đồng tổng thầu;
b- Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của nhà hầu thi công xây dựng công trình.
Trong trường hợp hợp đồng tổng thầu, người giám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư tham dự để kiểm tra công tác nghiệm thu công việc của tổng thầu với nhà thầu phụ.
3. Thời gian nghiệm thu:
Bắt đầu............Giờ............ngày..........tháng...........năm......
Kết thúc..........Giờ............ngày..........tháng...........năm......
Tại....................
4. Đánh giá công việc xây dựng đã thực hiện:
a - Về tài liệu làm căn cứ nghiệm thu: Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi công xây dựng; Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt và những thay đổi thiết kế đã được chấp thuận; Quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng; Tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo hợp đồng xây dựng; Các kết quả kiểm tra, thí nghiệm được thực hiện trong quá trình xây dựng; Nhật ký thi công, nhật ký giám sát và các văn bản khác có liên quan đến đối tượng nghiệm thu; Biên bản nghiệm thu nội bộ công việc xây dựng của nhà thầu thi công xây dựng và các tài liệu có liên quan.
- Biên bản kiểm tra đặt, buộc cốt thép cọc;
- Biên bản đúc và bảo dưỡng cọc bê tông cốt thép;
- Chứng chỉ xuất xưởng cọc bê tông; Phiếu kiểm tra cọc trước khi đóng;
- Sơ đồ mặt bằng vị trí cọc trong móng;
- Biên bản hàn nối cọc;
- Nhật ký đóng cọc;
- Biên bản nghiệm thu công tác đóng cọc;
- Biên bản đào, đúc đài cọc tại chỗ;
- Biên bản kiểm tra lấp đất, đầm đất hố móng;
- Bản vẽ hoàn công móng;
- Kết quả thử nghiệm ép mẫu bê tông;
b - Về chất lượng công việc xây dựng: Đối chiếu với thiết kế, tiêu chuẩn xây dựng và các yêu cầu kỹ thuật của công trình xây dựng.
c - Về khối lượng đã thực hiện:
d - Các ý kiến khác nếu có.
e - Ý kiến của người giám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư về công tác nghiệm thu công việc xây dựng của tổng thầu đối với nhà thầu phụ.
5. Kết luận :
- Chấp nhận hay không chấp nhận nghiệm thu, đồng ý cho triển khai các công việc tiếp theo.
- Yêu cầu và thời hạn phải sửa chữa xong các khuyết khuyết nếu có.
6. Thành phần trực tiếp nghiệm thu ký tên: (ghi rõ họ tên, chức vụ của những người trực tiếp tham gia nghiệm thu)
5.2.1. Biên bản kiểm tra đặt, buộc cốt thép và đúc cọc:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________
………,ngày……..tháng……năm……..
BIÊN BẢN KIỂM TRA ĐẶT, BUỘC CỐT THÉP VÀ ĐÚC CỌC
CÔNG TRÌNH:…….
Hạng mục:……..
Ký hiệu loại cọc :
Theo bản vẽ số :
Lô số : …………. Số lượng :.....................................
1. Khối lượng bê tông :
2. Mác bê tông :
3. Kích thước cọc sau khi đúc :
4. Chất lượng vật liệu đục cọc :
- Đá :
- Cát :
- Nước :
- Xi măng :
5. Kiểm tra cốt pha, cốt thép trước khi đúc :
- Nhận xét cốp pha:
- Nhận xét đặt, buộc cốt thép :
6. Tỷ lệ pha trộn thực tế bê tông :
7. Trộn bê tông bằng :
8. Đầm bê tông bằng :
9. Độ sụt trung bình :
10. Ngày, giờ bắt đầu đúc :
11. Ngày, giờ đúc mẫu :
12. Ngày, giờ tháo cốp pha :
13. Ngày, giờ bảo dưỡng bê tông :
14. Phương pháp bảo dưỡng:
15. Thời gian bảo dưỡng:
16. Đánh giá chất lượng đúc và bảo dưỡng:
|
ĐƠN VỊ ĐÚC CỌC (Ký tên đóng dấu) |
TỔ TRƯỞNG THI CÔNG (Ký tên, ghi rõ họ tên) |
KỸ THUẬT THI CÔNG TRỰC TIẾP (Ký tên, ghi rõ họ tên) |
5.2.2. Chứng chỉ xuất xưởng cọc bê tông:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________
………,ngày……..tháng……năm……..
CHỨNG CHỈ XUẤT XƯỞNG CỌC BÊ TÔNG
CÔNG TRÌNH:......................
Bên giao :
Bên nhận :
1. Tên cấu kiện : Số lượng.............................
2. Căn cứ hồ sơ thiết kế số…của Tư vấn.....................
- Nhật ký đúc và bảo dưỡng cọc, phiếu kiểm tra cốt thép, kết quả thử nghiệm bê tông, các phiếu kiểm tra phân tích vật liệu...
Sau khi kiểm tra thực tế ngày..........tháng........năm....., các cọc ghi dưới đây được phép xuất xưởng để sử dụng cho công trình móng cọc công trình :..........
|
Số hiệu |
Kích thước (cm) |
Mác thiết kế |
Cường độ thí nghiệm |
Ngày đổ bê tông |
Cốt thép |
Ghi chú |
|||
|
Dài |
Ngang |
Rộng |
Chịu lực |
Đai |
|||||
|
CM.... Số lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CG..... Số lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ĐƠN VỊ ĐÚC CỌC (Ký tên, đóng dấu) |
5.2.3. Phiếu kiểm tra cọc trước khi đóng:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
………,ngày……..tháng……năm……..
PHIẾU KIỂM TRA CỌC TRƯỚC KHI ĐÓNG
CÔNG TRÌNH:……….
Vị trí móng:
Thuộc khoảng néo:
Loại móng cọc:
Loại cọc:
Số lượng cọc:
1. Tổng số cọc đưa ra hiện trường; đầu,.......giữa,..........mũi,.......
2. Chứng chỉ xuất xưởng số:
- Lô số:
- Ngày, tháng sản xuất:
- Cường độ bê tông theo phiếu kiểm tra:
3. Nhận xét:
- Về kích thước và bề mặt:
- Khuyết tật và cách xử lý:
- Có vạch sơn kích thước và số hiệu cọc hay không:
- Nứt, gãy:
4. Đánh giá chất lượng và cho phép sử dụng :
- Số cọc được dùng: đầu,...............giữa,..............mũi.
- Số cọc phải loại bỏ:
|
GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG (Của Chủ đầu tư/Tư vấn giám sát thi công do Chủ đầu tư thuê hoặc người giám sát thi công xây dựng của tổng thầu đối với hình thức hợp đồng tổng thầu) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ ) |
KỸ THUẬT THI CÔNG TRỰC TIẾP (Của Nhà thầu thi công xây dựng công trình) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
|
GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG CỦA CHỦ ĐẦU TƯ (hoặc tổ chức Tư vấn giám sát do Chủ đầu tư thuê)
(Trong trường hợp hợp đồng tổng thầu)
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ )
5.2.4. Sơ đồ mặt bằng vị trí cọc trong móng:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________________
………,ngày……..tháng……năm……..
SƠ ĐỒ MẶT BẰNG VỊ TRÍ CỌC TRONG MÓNG
CÔNG TRÌNH:…….
Vị trí móng :
Thuộc khoảng néo :
Loại móng cọc :
Loại cọc :
Số lượng cọc :

|
GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG (Của Chủ đầu tư /Tổ chức Tư vấn giám sát thi công do Chủ đầu tư thuê hoặc người giám sát thi công xây dựng của tổng thầu đối với hình thức hợp đồng tổng thầu) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ ) |
KỸ THUẬT THI CÔNG TRỰC TIẾP (Ký, ghi rõ họ tên)
|
5.2.5. Biên bản hàn nối cọc:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________
………,ngày……..tháng……năm……..
BIÊN BẢN HÀN NỐI CỌC
CÔNG TRÌNH: …….
Hạng mục:…….
Vị trí móng : Ký hiệu móng :..........................
Thuộc khoảng néo :
Đơn vị thi công :
Cọc số :
Mối nối số :
Quy cách nối: Theo bản vẽ số :................................
Loại que hàn sử dụng :
Người hàn:
Tổ trưởng :
Đánh giá chất lượng hàn mối nối :
|
TỔ TRƯỞNG (Ký tên, họ và tên) |
KỸ THUẬT THI CÔNG TRỰC TIẾP (Ký tên, họ và tên ) |
THỢ HÀN (Ký tên, họ và tên)
|
|
GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG (Của Chủ đầu tư/tổ chức Tư vấn giám sát thi công do Chủ đầu tư thuê hoặc người giám sát thi công xây dựng của tổng thầu đối với hình thức hợp đồng tổng thầu) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ ) |
GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG CỦA CHỦ ĐẦU TƯ (hoặc tổ chức Tư vấn giám sát do Chủ đầu tư thuê) (Trong trường hợp hợp đồng tổng thầu) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ )
|
5.2.6. Nhật ký đóng cọc:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________
………,ngày……..tháng……năm……..
NHẬT KÝ ĐÓNG CỌC
CÔNG TRÌNH:………
Hạng mục:………
Vị trí móng :
Thuộc khoảng néo :
Loại cọc : Số lượng :...............................
Chiều dài cọc :
Cách đóng: (đóng thẳng, xiên):
Độ chối tức thời :
Thời gian cọc nghỉ :
Ngày đóng lại hoàn tất :
Độ chối của cọc sau khi nghỉ :
|
Ngày, giờ đóng cọc |
Loại búa và trọng lượng quả búa |
Chiều cao búa rơi và số nhát búa |
Độ lún xuống của cọc, sau mỗi đợt đóng búa (cm) |
Tổng chiều dài cọc xuống (cm) |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
|
GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG (Của Chủ đầu tư/ tổ chức Tư vấn giám sát thi công do Chủ đầu tư thuê) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ ) |
KỸ THUẬT THI CÔNG TRỰC TIẾP (Của Nhà thầu thi công xây dựng công trình) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ) |
5.2.7. Biên bản nghiệm thu công tác đóng cọc - móng cọc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________
………,ngày……..tháng……năm……..
BIÊN BẢN NGHIỆM THU CÔNG TÁC ĐÓNG CỌC - MÓNG CỌC
CÔNG TRÌNH: ….....
Hạng mục:……..
Vị trí móng :……..Ký hiệu móng :..............Thuộc khoảng néo:………….
Loại cọc :……… Lượng cọc :................................
1. Thành phần trực tiếp nghiệm thu:
a - Người giám sát thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư/ Tổ chức TVGS do Chủ đầu tư thuê hoặc người giám sát thi công xây dựng công trình của Tổng thầu đối với hình thức hợp đồng tổng thầu;
b - Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của nhà thầu thi công xây dựng công trình.
Trong trường hợp hợp đồng tổng thầu, người giám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư tham dự để kiểm tra công tác nghiệm thu công việc của tổng thầu với nhà thầu phụ.
2. Thời gian nghiệm thu:
Bắt đầu............Giờ............ngày..........tháng...........năm......
Kết thúc..........Giờ............ngày..........tháng...........năm......
Tại....................
3. Căn cứ tài liệu nghiệm thu
- Bản vẽ thi công số :
- Chứng chỉ xuất xưởng cọc
- Phiếu kiểm tra cọc trước khi đóng
- Biên bản hàn nối cọc
- Nhật ký đóng cọc
4. Kết quả kiểm tra nghiệm thu:
- Cao độ mặt đất tự nhiên khi chưa đào hố móng : ± 0,00, (cốt giả định)
- Cao độ hố móng sau khi đào: Thực tế :
Thiết kế :
- Cao độ mũi cọc: sâu nhất : Nông nhất:............. Trung bình
- Mực nước ngầm thấp nhất : Cao nhất:.......................
- Số lượng cọc đã đóng cho 1 trụ móng: cho 4 trụ móng................
- Loại cọc BTCT tiết diện chiều dài:..............................
- Đóng cọc bằng búa :
(Có, hoặc không kết hợp sối nước khi đóng...)
- Cọc số :
- Độ chối : (mm) dưới..........................nhát búa.
- Độ chối trung bình tính toán là :
5. Kết luận:
Căn cứ vào bản vẽ thi công, quy trình thi công, các hệ số kỹ thuật, kết quả kiểm tra thực tế các bên nhất trí kết luận :
- Có đồng ý nghiệm thu đóng cọc vị trí:
- Có đồng ý cho thi công tiếp các hạng mục tiếp theo.
Các phụ lục kèm theo: Phiếu kiểm tra cọc trước khi đóng; Sơ đồ mặt bằng vị trí cọc; Biên bản hàn nối cọc; Nhật ký đóng cọc và các tài liệu khác có liên quan.
6. Thành phần trực tiếp tham gia nghiệm thu ký tên: (ghi rõ họ tên, chức vụ của những người trực tiếp tham gia nghiệm thu)
5.2.8. Biên bản đào đúc đài cọc tại chỗ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________
………,ngày……..tháng……năm……..
NHẬT KÝ ĐÀO ĐÚC ĐÀI CỌC TẠI CHỖ
CÔNG TRÌNH:……
Hạng mục:…….
Vị trí: thuộc khoảng néo .......................Loại móng..............
Thi công theo bản vẽ số :
1. Đặc tính của đất khi đào hố móng (đặc tính đất, mạch nước ngầm, lớp đất nền)
2. Kích thước hố móng:
3. Kích thước cấu kiện bê tông sau khi đúc móng :
- Đập đầu cọc :
4. Thể tích bê tông :
5. Chất lượng nguyên vật liệu khi đúc móng :
- Đá hoặc sỏi
- Cát
- Nước:
- Xi măng :
6. Tỷ lệ pha trộn thực tế, dụng cụ đo lường :
7. Kiểm tra cốt pha, cốt sắt :
8. Trộn bê tông bằng :
9. Đầm bê tông bằng :
- Ngày, giờ bắt đầu đúc :
- Ngày, giờ bắt đầu tháo dỡ cốp pha :
- Ngày, giờ đúc mẫu kiểm tra:
10. Đánh giá chất lượng :
|
GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG (Của Chủ đầu tư/Tổ chức Tư vấn giám sát thi công do Chủ đầu tư thuê) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ ) |
KỸ THUẬT THI CÔNG TRỰC TIẾP (Của Nhà thầu thi công xây dựng côngtrình) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
|
|
|
PL6 |
6. Phụ lục 6: Nghiệm thu công việc lắp dựng cột, kéo dây, tiếp địa, kè móng.
6.1. Biên bản nghiệm thu lắp dựng cột:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________
………,ngày……..tháng……năm……..
BIÊN BẢN NGHIỆM THU LẮP DỰNG CỘT
CÔNG TRÌNH: ……..
1. Đối tượng nghiệm thu: (ghi rõ tên công việc được nghiệm thu và vị trí xây dựng trên công trình, có thể được lập cho từng công việc xây dựng hoặc lập chung cho nhiều công việc xây dựng của một bộ phận/hạng mục công trình theo trình tự thi công lắp dựng).
2. Thành phần trực tiếp nghiệm thu:
a - Người giám sát thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư/Tổ chức TVGS do Chủ đầu tư thuê hoặc người giám sát thi công xây dựng công trình của Tổng thầu đối với hình thức hợp đồng tổng thầu;
b- Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của nhà thầu thi công xây dựng công trình.
c-Người đại diện phụ trách kỹ thuật của đơn vị quản lý vận hành (nếu có).
Trong trường hợp hợp đồng tổng thầu, người giám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư tham dự để kiểm tra công tác nghiệm thu công việc của tổng thầu với nhà thầu phụ.
3. Thời gian nghiệm thu:
Bắt đầu............Giờ............ngày..........tháng...........năm......
Kết thúc..........Giờ............ngày..........tháng...........năm......
Tại....................
4. Đánh giá công việc xây dựng đã thực hiện:
a - Về tài liệu làm căn cứ nghiệm thu: Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi công xây dựng; Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt và những thay đổi thiết kế đã được chấp thuận; Quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng; Tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo hợp đồng xây dựng; Các kết quả kiểm tra, thí nghiệm được thực hiện trong quá trình lắp dựng; Nhật ký thi công, nhật ký giám sát và các văn bản khác có liên quan đến đối tượng nghiệm thu; Biên bản nghiệm thu nội bộ công việc xây dựng của nhà thầu thi công xây dựng và các tài liệu có liên quan.
b - Về chất lượng công việc xây dựng: Đối chiếu với thiết kế, tiêu chuẩn xây dựng và các yêu cầu kỹ thuật của công trình xây dựng.
c - Các ý kiến khác nếu có.
d - Về khối lượng đã thực hiện:
e - Ý kiến của người giám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư về công tác nghiệm thu công việc xây dựng của tổng thầu đối với nhà thầu phụ.
f-Ý kiến của người đại diện phụ trách kỹ thuật của đơn vị quản lý vận hành (nếu có).
5. Kết luận :
- Chấp nhận hay không chấp nhận nghiệm thu, đồng ý cho triển khai các công việc tiếp theo.
- Yêu cầu và thời hạn phải sửa chữa xong các khuyết khuyết nếu có.
6. Thành phần trực tiếp nghiệm thu ký tên: (ghi rõ họ tên, chức vụ của những người trực tiếp tham gia nghiệm thu)
6.1.1. Nhật ký lắp dựng cột:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________
………,ngày……..tháng……năm……..
NHẬT KÝ LẮP DỰNG CỘT
CÔNG TRÌNH: ……..
Hạng mục:………
Vị trí:.............................thuộc khoảng néo............loại cột
Thi công theo bản vẽ số:
1 - Công cụ (phương tiện) kiểm tra:
2 - Kiểm tra các chỗ:
Toàn thân cột, các chỗ bắt bu lông, các mối hàn, các chỗ bắt sứ và kiểm tra sứ:
3 - Lắp cột ngày:
4 - Dựng cột ngày:
5 - Sai lệch khi hiệu chỉnh:
- Độ lệch của cột so với ngang tuyến:
- Độ lệch của cột so với dọc tuyến:
- Độ xoay của xà:
- Độ nghiêng của xà:
6 - Tiếp địa: Ngày chôn tiếp địa;
- Loại................................theo bản vẽ số:
- Chiều sâu của mỗi tia:
- Loại sắt làm tiếp địa:
- Số lượng tia.....................chiều dài mỗi tia:
- Điện trở đo được trong mùa:
7- Đánh giá chất lượng sau khi dựng cột :
|
GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG (Của Chủ đầu tư/tổ chức Tư vấn giám sát thi công do Chủ đầu tư thuê) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ ) |
KỸ THUẬT THI CÔNG TRỰC TIẾP (Của Nhà thầu thi công xây dựng công trình) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
|
6.1.2. Phiếu kiểm tra công tác lắp dựng cột:
|
Lô gô |
PHIẾU KIỂM TRA NGHIỆM THU CÔNG TÁC DỰNG CỘT
|
Mã: XD ….. Số tờ: |
|||
|
Công trình: |
|||||
|
Địa điểm: |
|||||
|
Hạng mục: |
|||||
|
Hồ sơ căn cứ: - Bản vẽ: Ghi tên và số bản vẽ mặt cắt dọc, ghi tên và bản vẽ lắp ráp cột; - Hồ sơ liên quan: thuyết minh kỹ thuật, biện pháp thi công, chỉ dẫn kỹ thuật... |
|||||
|
TT |
Nội dung, hạng mục |
Đánh giá |
Ghi chú/Lý do không đạt |
||
|
Đạt |
Không đạt |
||||
|
1 |
Kiểm tra chủng loại cột đúng với vị trí thiết kế trên mặt cắt dọc. |
|
|
|
|
|
2 |
Kiểm tra các thanh cột không được cong, bong lớp mạ kẽm. |
|
|
|
|
|
3 |
Kiểm tra độ lệch của cột so với ngang tuyến. |
|
|
|
|
|
4 |
Kiểm tra độ lệch của cột so với dọc tuyến. |
|
|
|
|
|
5 |
Kiểm tra độ xoay của xà. |
|
|
|
|
|
6 |
Kiểm tra độ nghiêng của xà. |
|
|
|
|
|
7 |
Nội dung chi tiết khác, hạng mục khác … |
|
|
|
|
|
8 |
Kết luận (nếu các mục trên đầy đủ thì cho tiến hành thi công bước tiếp theo). |
||||
..., ngày … tháng … năm …
|
TT |
Họ tên các thành viên
1. Họ tên - Người giám sát thi công của Chủ đầu tư/Tổ chức TVGS. 2. Họ tên - Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của Nhà thầu thi công xây dựng. 3. Họ tên - người đại diện phụ trách kỹ thuật của đơn vị quản lý vận hành.
|
Chữ ký
|
6.2. Biên bản nghiệm thu rải căng dây:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________________
………,ngày……..tháng……năm……..
BIÊN BẢN NGHIỆM THU RẢI CĂNG DÂY
CÔNG TRÌNH: ……..
Hạng mục:………
1. Đối tượng nghiệm thu: (ghi rõ tên công việc được nghiệm thu và vị trí xây dựng trên công trình, có thể được lập cho từng công việc xây dựng hoặc lập chung cho nhiều công việc xây dựng của một bộ phận/hạng mục công trình theo trình tự thi công).
2. Thành phần trực tiếp nghiệm thu:
a - Người giám sát thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư/Tổ chức TVGS do Chủ đầu tư thuê hoặc người giám sát thi công xây dựng công trình của Tổng thầu đối với hình thức hợp đồng tổng thầu;
b - Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của ngà thầu thi công xây dựng công trình.
Trong trường hợp hợp đồng tổng thầu, người giám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư tham dự để kiểm tra công tác nghiệm thu công việc của tổng thầu với nhà thầu phụ.
3. Thời gian nghiệm thu:
Bắt đầu............Giờ............ngày..........tháng...........năm......
Kết thúc..........Giờ............ngày..........tháng...........năm......
Tại....................
4. Đánh giá công việc xây dựng đã thực hiện:
a - Về tài liệu làm căn cứ nghiệm thu: Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi công xây dựng; Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt và những thay đổi thiết kế đã được chấp thuận; Quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng; Tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo hợp đồng xây dựng; Các kết quả kiểm tra, thí nghiệm được thực hiện trong quá trình xây dựng; Nhật ký thi công, nhật ký giám sát và các văn bản khác có liên quan đến đối tượng nghiệm thu; Biên bản nghiệm thu nội bộ công việc xây dựng của nhà thầu thi công xây dựng và các tài liệu có liên quan.
b - Về chất lượng công việc xây dựng: Đối chiếu với thiết kế, tiêu chuẩn xây dựng và các yêu cầu kỹ thuật của công trình xây dựng.
c - Các ý kiến khác nếu có.
d - Về khối lượng đã thực hiện:
e - Ý kiến của người giám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư về công tác nghiệm thu công việc xây dựng của tổng thầu đối với nhà thầu phụ.
5. Kết luận:
- Chấp nhận hay không chấp nhận nghiệm thu, đồng ý cho triển khai các công việc tiếp theo.
- Yêu cầu và thời hạn phải sửa chữa xong các khuyết khuyết nếu có.
6. Thành phần trực tiếp nghiệm thu ký tên: (ghi rõ họ tên, chức vụ của những người trực tiếp tham gia nghiệm thu)
6.2.1. Nhật ký căng dây dẫn và dây chống sét:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________________
………,ngày……..tháng……năm……..
NHẬT KÝ CĂNG DÂY DẪN VÀ DÂY CHỐNG SÉT
CÔNG TRÌNH: ……..
Hạng mục:………
Mã hiệu dây dẫn:........................
Mã hiệu dây chống sét:........................
Thi công theo bản vẽ số:
|
Dây số |
Pha |
Khoảng néo Cột..... đến Cột.... |
Các khoảng cột ngắm độ võng |
Chiều dài khoảng cột ngắm độ võng |
Nhiệt độ không khí lúc ngắm độ võng |
Ngày lấy độ võng |
Độ võng dây dẫn ứng với ........0C |
Độ võng dây chống sét ứng với ........0C |
||
|
Theo thiết kế |
Thực tế |
Theo thiết kế |
Thực tế |
|||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kết luận: ghi rõ quá trình căng dây lấy độ võng có đảm bảo yêu cầu kỹ thuật hay không, có đồng ý chuyển bước hay không.
|
GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG (Của Chủ đầu tư/Tổ chức Tư vấn giám sát thi công do Chủ đầu tư thuê) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ ) |
KỸ THUẬT THI CÔNG TRỰC TIẾP (Của Nhà thầu thi công xây dựng công trình) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
|
Lưu ý:
Phải kiểm tra biện pháp lấy độ võng đã được thông qua, giám sát đảm bảo an toàn và đảm bảo độ võng thiết kế (tham khảo văn bản số 2099/EVNNPT- QLXD ngày 01/06/2016 v/v công tác kiểm soát chất lượng thi công rải căng dây lấy độ võng đường dây 500kV, 220kV).
6.2.2. Nhật ký ép khóa néo dây dẫn:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________
………,ngày……..tháng……năm……..
NHẬT KÝ ÉP KHOÁ NÉO DÂY DẪN
CÔNG TRÌNH: ……..
Hạng mục:………
Mã hiệu dây dẫn:........................
Mã hiệu khoá néo:........................
Mã hiệu khuôn ép: Hàm lục lăng................Hàm nhôm: M =
Hàm thép: N = .................Kiểu máy ép:
|
Vị trí |
Về phía |
Pha |
Dây số |
Kích thước sau khi ép (mm) |
Ngày ép |
Người ép |
Đánh giá chất lượng mối ép |
Ghi chú |
||
|
Của ống thép đuôi khoá néo N |
Của ống thép thân khoá néo M |
Họ và tên |
Chữ ký |
|||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kết luận: ghi rõ có đảm bảo yêu cầu kỹ thuật hay không, có đồng ý chuyển bước hay không.
|
GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG (Của Chủ đầu tư/Tổ chức Tư vấn giám sát thi công do Chủ đầu tư thuê) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ ) |
KỸ THUẬT THI CÔNG TRỰC TIẾP (Của Nhà thầu thi công xây dựng công trình) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
|
6.2.3. Nhật ký ép khóa néo dây chống sét:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________
………,ngày……..tháng……năm……..
NHẬT KÝ ÉP KHOÁ NÉO DÂY CHỐNG SÉT
CÔNG TRÌNH: ……..
Hạng mục:………
Mã hiệu dây chống sét:........................
Mã hiệu khoá néo:........................
Mã hiệu khuôn ép: Hàm lục lăng................Hàm nhôm: M =
Hàm thép: N = .................Kiểu máy ép:
|
Vị trí |
Về phía |
Kích thước sau khi ép (mm) |
Ngày ép |
Người ép |
Đánh giá chất lượng mối ép |
Ghi chú |
||
|
Của ống thép đuôi khoá néo N |
Của ống thép thân khoá néo M |
Họ và tên |
Chữ ký |
|||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kết luận: ghi rõ có đảm bảo yêu cầu kỹ thuật hay không, có đồng ý chuyển bước hay không.
|
GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG (Của Chủ đầu tư/Tổ chức Tư vấn giám sát thi công do Chủ đầu tư thuê) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ ) |
KỸ THUẬT THI CÔNG TRỰC TIẾP (Của Nhà thầu thi công xây dựng công trình) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
|
6.2.4. Nhật ký ép vá dây đẫn:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
………,ngày……..tháng……năm……..
NHẬT KÝ ÉP VÁ DÂY DẪN
CÔNG TRÌNH: ……..
Hạng mục:………
Mã hiệu dây dẫn:...............................Mã hiệu ống vá..
|
Xác định chỗ vá |
Kích thước sau khi ép vá (mm) |
Ngày ép vá |
Họ và tên người ép vá |
Chữ ký |
Chất lượng chỗ ép vá |
|||
|
Cột..... đến Cột..... |
Dây số |
Pha |
Cách cột ........m |
|||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kết luận: ghi rõ có đảm bảo yêu cầu kỹ thuật hay không, có đồng ý chuyển bước hay không.
|
GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG (Của Chủ đầu tư/tổ chức Tư vấn giám sát thi công do Chủ đầu tư thuê) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ ) |
KỸ THUẬT THI CÔNG TRỰC TIẾP (Của Nhà thầu thi công xây dựng công trình) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
|
6.2.5. Nhật ký ép nối dây đẫn:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________
………,ngày……..tháng……năm……..
NHẬT KÝ NỐI DÂY DẪN
CÔNG TRÌNH: ……..
Hạng mục:………
Mã hiệu dây dẫn:...............................Mã hiệu ống nối:...
Mã hiệu khuôn ép:.............................Hàm nhôm:…
Hàm thép: ........................................Kiểu máy ép:
|
Xác định chỗ nối |
Kích thước sau khi nối (mm) |
Ngày nối |
Họ và tên người nối |
Chữ k ý |
Chất lượng chỗ nối |
|
|||||
|
Cột..... đến cột........
|
Dây số |
Pha |
Cách cột ........m |
||||||||
|
Của ống thép |
Của ống Nhôm |
|
|||||||||
|
|
|
|
|
N |
C |
M |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kết luận: ghi rõ có đảm bảo yêu cầu kỹ thuật hay không, có đồng ý chuyển bước hay không.
|
GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG (Của Chủ đầu tư/Tổ chức Tư vấn giám sát thi công do Chủ đầu tư thuê) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ ) |
KỸ THUẬT THI CÔNG TRỰC TIẾP (Của Nhà thầu thi công xây dựng công trình) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
|
6.2.6. Nhật ký nối dây chống sét:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________
………,ngày……..tháng……năm……..
NHẬT KÝ NỐI DÂY CHỐNG SÉT
CÔNG TRÌNH: ……..
Hạng mục:………
Mã hiệu dây chống sét:........................Mã hiệu ống nối
Mã hiệu khuôn ép: ..............................Hàm nhôm: M =
Hàm thép: ......................................Kiểu máy ép:
|
Xác định chỗ nối |
Kích thước sau khi ép (mm) |
Họ và tên người nối |
Chữ k ý |
Chất lượng chỗ nối |
Ghi chú |
|
|||
|
Cột.....đến cột......
|
Dây số |
||||||||
|
Của ống thép |
Của ống Nhôm |
|
|||||||
|
N |
C |
M |
|
||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kết luận: ghi rõ có đảm bảo yêu cầu kỹ thuật hay không, có đồng ý chuyển bước hay không.
|
GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG (Của Chủ đầu tư/Tổ chức Tư vấn giám sát thi công do Chủ đầu tư thuê) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ ) |
KỸ THUẬT THI CÔNG TRỰC TIẾP (Của Nhà thầu thi công xây dựng công trình) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
|
6.2.7. Nhật ký ép đầu cốt lèo dây dẫn:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________
………,ngày……..tháng……năm……..
NHẬT KÝ ÉP ĐẦU CỐT LÈO DÂY DẪN
CÔNG TRÌNH: ……..
Hạng mục:………
Mã hiệu dây dẫn:........................
Mã hiệu đầu cốt:
Mã hiệu khuôn ép: ................................Hàm nhôm: M =
Kiểu máy ép:
|
Vị trí |
Về phía |
Pha |
Dây số |
Kích thước sau khi ép M (mm) |
Ngày ép |
Người ép |
Đánh giá chất lượng mối ép |
Ghi chú |
|
|
Họ và tên |
Chữ ký |
||||||||
|
|
|
A
|
1 2 3 4
1 2 3 4
1 2 3 4 |
|
|
|
|
|
|
Kết luận: ghi rõ có đảm bảo yêu cầu kỹ thuật hay không, có đồng ý chuyển bước hay không.
|
GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG (Của Chủ đầu tư/Tổ chức Tư vấn giám sát thi công do Chủ đầu tư thuê) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ ) |
KỸ THUẬT THI CÔNG TRỰC TIẾP (Của Nhà thầu thi công xây dựng công trình) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
|
6.2.8. Phiếu kiểm tra công tác rải, kéo dây:
|
Lô gô |
PHIẾU KIỂM TRA NGHIỆM THU CÔNG TÁC RẢI, KÉO DÂY
|
Mã: XD ….. Số tờ: |
|||
|
Công trình: |
|||||
|
Địa điểm: |
|||||
|
Hạng mục: khoảng néo từ …. đến… |
|||||
|
Hồ sơ căn cứ: - Bản vẽ: Ghi tên và số bản vẽ mặt cắt dọc, ghi tên và số bản vẽ cách điện phụ kiện, ghi tên và số bản vẽ lắp đặt chống rung;… - Hồ sơ liên quan: thuyết minh kỹ thuật, biện pháp thi công, chỉ dẫn kỹ thuật, bảng tổng kê, bảng độ võng căng dây - Các hồ sơ khác: Nguồn gốc xuất xứ và chứng chỉ chất lượng dây dẫn, cách điện phụ kiện,… |
|||||
|
TT |
Nội dung, hạng mục |
Đánh giá |
Ghi chú/Lý do không đạt |
||
|
Đạt |
Không đạt |
||||
|
1 |
Kiểm tra nguồn gốc xuất xứ dây dẫn, dây chống sét, cáp quang, cách điện và phụ kiện có đúng so với Hợp đồng hoặc văn bản chấp thuận của đơn vị quản lý A theo phiếu giao hàng. |
|
|
|
|
|
2 |
Kiểm tra nhật ký rải căng lấy độ võng dây dẫn, dây chống sét, cáp quang. |
|
|
|
|
|
3 |
Kiểm tra nhật ký vá dây, nối dây dẫn, dây chống sét. |
|
|
|
|
|
4 |
Kiểm tra việc hàn nối cáp quang. |
|
|
|
|
|
5 |
Kiểm tra nhật ký ép khóa néo, đầu cốt: dây dẫn, dây chống sét, cáp quang (phần néo dây) |
|
|
|
|
|
6 |
Kiểm tra khoảng cách an toàn đảm bảo theo quy phạm trang bị điện.
|
|
|
|
|
|
7 |
Nội dung, hạng mục khác… |
|
|
|
|
|
8 |
Kết luận: nếu các mục trên đạt yêu cầu thì cho tiến hành thi công bước tiếp theo. |
||||
..., ngày … tháng … năm …
|
TT |
Họ tên các thành viên 1. Họ tên - Người giám sát thi công của Chủ đầu tư/Tổ chức TVGS. 2. Họ tên - Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của Nhà thầu thi công xây dựng. 3. Họ tên - người đại diện phụ trách kỹ thuật của đơn vị quản lý vận). |
Chữ ký
|
6.3. Biên bản nghiệm thu đào rải lấp tiếp địa:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________
………,ngày……..tháng……năm……..
BIÊN BẢN NGHIỆM THU ĐÀO RẢI LẤP TIẾP ĐỊA
CÔNG TRÌNH: ……..
1. Đối tượng nghiệm thu: (ghi rõ tên công việc được nghiệm thu và vị trí xây dựng trên công trình, có thể được lập cho từng công việc xây dựng hoặc lập chung cho nhiều công việc xây dựng của một bộ phận/hạng mục công trình theo trình tự thi công xây dựng).
2. Thành phần trực tiếp nghiệm thu:
a - Người giám sát thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư/Tổ chức TVGS do Chủ đầu tư thuê hoặc người giám sát thi công xây dựng công trình của Tổng thầu đối với hình thức hợp đồng tổng thầu;
b - Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của nhà thầu thi công xây dựng công trình.
Trong trường hợp hợp đồng tổng thầu, người giám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư tham dự để kiểm tra công tác nghiệm thu công việc của tổng thầu với nhà thầu phụ.
3. Thời gian nghiệm thu:
Bắt đầu............Giờ............ngày..........tháng...........năm......
Kết thúc..........Giờ............ngày..........tháng...........năm......
Tại....................
4. Đánh giá công việc xây dựng đã thực hiện:
a - Về tài liệu làm căn cứ nghiệm thu:
Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi công xây dựng; Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt và những thay đổi thiết kế đã được chấp thuận; Quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng; Tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo hợp đồng xây dựng; Các kết quả kiểm tra, thí nghiệm được thực hiện trong quá trình xây dựng; Nhật ký thi công, nhật ký giám sát và các văn bản khác có liên quan đến đối tượng nghiệm thu; Biên bản nghiệm thu nội bộ công việc xây dựng của nhà thầu thi công xây dựng và các tài liệu có liên quan.
b - Về chất lượng công việc xây dựng: Đối chiếu với thiết kế, tiêu chuẩn xây dựng và các yêu cầu kỹ thuật của công trình xây dựng.
c - Các ý kiến khác nếu có.
d - Về khối lượng đã thực hiện:
e - Ý kiến của người giám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư về công tác nghiệm thu công việc xây dựng của tổng thầu đối với nhà thầu phụ.
5. Kết luận :
- Chấp nhận hay không chấp nhận nghiệm thu, đồng ý cho triển khai các công việc tiếp theo.
- Yêu cầu và thời hạn phải sửa chữa xong các khuyết khuyết nếu có.
6. Thành phần trực tiếp nghiệm thu ký tên: (ghi rõ họ tên, chức vụ của những người trực tiếp tham gia nghiệm thu)
6.3.1. Nhật ký đào, rải, lấp tiếp địa:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________
………,ngày……..tháng……năm……..
NHẬT KÝ ĐÀO, RẢI, LẤP TIẾP ĐỊA
CÔNG TRÌNH: ……..
Hạng mục:………
1. Vị trí:.............................thuộc khoảng néo............loại cột
2. Thời gian thi công:
Bắt đầu: giờ , ngày tháng năm
Kết thúc: giờ , ngày tháng năm
3. Đánh giá:
- Thi công theo bản vẽ thi công số:…
- Các kích thước hố đào có đảm bảo thiết kế hay không.
- Các loại thép có đúng thiết kế hay không: (cần ghi rõ chủng loại, nhãn hiệu của các loại thép, chất lượng mối hàn)
4. Kết luận:
Ghi rõ thi công có đảm bảo yêu cầu của thiết kế hay không, có đồng ý nghiệm thu chuyển bước hay không.
|
GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG (Của Chủ đầu tư/Tổ chức Tư vấn giám sát thi công do Chủ đầu tư thuê) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ) |
KỸ THUẬT THI CÔNG TRỰC TIẾP (Của Nhà thầu thi công xây dựng công trình) (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
|
Lưu ý và các yêu cầu khi giám sát thi công hệ thống tiếp địa:
1. Công tác thi công tiếp địa tại hiện trường đảm bảo các yêu cầu về độ chôn sâu, khoảng cách giữa các tia tiếp địa; liên kết tia với tia, liên kết hệ thống nối đất với cột; phương pháp đo và xác định giá trị điện trở, tổng trở;…theo thiết kế được Ban QLDA phê duyệt (tham khảo thêm quy định thiết kế hạng mục hệ thống nối đất đường dây tải điện trên không 220 kV, 500 kV theo Quyết định số 310/QĐ- EVNNPT ngày 29/01/2016 của EVNNPT).
2. Không được lấp các loại đất có độ rời rạc cao (đá, đất lẫn đá, cát,…) để tránh làm tăng điện trở suất của đất khu vực quanh sợi tiếp địa và làm giảm khả năng thoát sét của tiếp địa; Quá trình thi công tiếp địa: lấp đất phải đúng quy định (có tưới nước, đầm chặt,…).
3. Tại các điểm dừng kiểm soát chất lượng (đào rãnh xong, rải tiếp địa, đóng cọc, đổ hóa chất, lấp đầm đất, …) phải tiến hành kiểm tra, nghiệm thu chuyển bước (có chụp ảnh mầu: ghi nhận thời gian, không gian và các cá nhân nghiệm thu để làm tài liệu căn cứ nghiệm thu).
4. Hoàn công tiếp địa từng vị trí cột theo thực tế, đúng quy định.
6.4. Biên bản nghiệm thu kè móng/kết cấu bảo vệ móng khác:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________
………,ngày……..tháng……năm……..
BIÊN BẢN NGHIỆM THU KÈ MÓNG/ KẾT CẤU BẢO VỆ MÓNG KHÁC
CÔNG TRÌNH: ……..
1. Đối tượng nghiệm thu: (ghi rõ tên công việc được nghiệm thu và vị trí xây dựng trên công trình, có thể được lập cho từng công việc xây dựng hoặc lập chung cho nhiều công việc xây dựng của một bộ phận/hạng mục công trình theo trình tự thi công xây dựng).
2. Thành phần trực tiếp nghiệm thu:
a - Người giám sát thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư/Tổ chức TVGS do Chủ đầu tư thuê hoặc người giám sát thi công xây dựng công trình của Tổng thầu đối với hình thức hợp đồng tổng thầu;
b - Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của nhà thầu thi công xây dựng công trình.
Trong trường hợp hợp đồng tổng thầu, người giám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư tham dự để kiểm tra công tác nghiệm thu công việc của tổng thầu với nhà thầu phụ.
3. Thời gian nghiệm thu:
Bắt đầu............Giờ............ngày..........tháng...........năm......
Kết thúc..........Giờ............ngày..........tháng...........năm......
Tại....................
4. Đánh giá công việc xây dựng đã thực hiện:
a - Về tài liệu làm căn cứ nghiệm thu:
Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi công xây dựng; Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt và những thay đổi thiết kế đã được chấp thuận; Quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng; Tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo hợp đồng xây dựng; Các kết quả kiểm tra, thí nghiệm được thực hiện trong quá trình xây dựng; Nhật ký thi công, nhật ký giám sát và các văn bản khác có liên quan đến đối tượng nghiệm thu; Biên bản nghiệm thu nội bộ công việc xây dựng của nhà thầu thi công xây dựng và các tài liệu có liên quan.
b - Về chất lượng công việc xây dựng: Đối chiếu với thiết kế, tiêu chuẩn xây dựng và các yêu cầu kỹ thuật của công trình xây dựng.
c - Các ý kiến khác nếu có.
d - Về khối lượng đã thực hiện:
e - Ý kiến của người giám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư về công tác nghiệm thu công việc xây dựng của tổng thầu đối với nhà thầu phụ.
5. Kết luận:
- Chấp nhận hay không chấp nhận nghiệm thu, đồng ý cho triển khai các công việc tiếp theo.
- Yêu cầu và thời hạn phải sửa chữa xong các khuyết khuyết nếu có.
6. Thành phần trực tiếp nghiệm thu ký tên: (ghi rõ họ tên, chức vụ của những người trực tiếp tham gia nghiệm thu)
|
|
PL7 |
7. Phụ lục 7. Nghiệm thu công việc phần Trạm biến áp.
7.1. Biên bản nghiệm thu công việc xây dựng:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________
………,ngày……..tháng……năm……..
BIÊN BẢN NGHIỆM THU CÔNG VIỆC XÂY DỰNG
CÔNG TRÌNH: ……
1. Đối tượng nghiệm thu: (ghi rõ tên công việc được nghiệm thu và vị trí xây dựng trên công trình, có thể được lập cho từng công việc xây dựng hoặc lập chung cho nhiều công việc xây dựng của một bộ phận/hạng mục công trình theo trình tự thi công xây dựng).
2. Thành phần trực tiếp nghiệm thu:
a - Người giám sát thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư/Tổ chức TVGS do Chủ đầu tư thuê hoặc người giám sát thi công xây dựng công trình của Tổng thầu đối với hình thức hợp đồng tổng thầu;
b - Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của nhà thầu thi công xây dựng công trình.
Trong trường hợp hợp đồng tổng thầu, người giám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư tham dự để kiểm tra công tác nghiệm thu công việc của tổng thầu với nhà thầu phụ.
3. Thời gian nghiệm thu:
Bắt đầu............Giờ............ngày..........tháng...........năm......
Kết thúc..........Giờ............ngày..........tháng...........năm......
Tại....................
4. Đánh giá công việc xây dựng đã thực hiện:
a - Về tài liệu làm căn cứ nghiệm thu:
Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi công xây dựng; Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt và những thay đổi thiết kế đã được chấp thuận; Quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng; Tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo hợp đồng xây dựng; Các kết quả kiểm tra, thí nghiệm được thực hiện trong quá trình xây dựng; Nhật ký thi công, nhật ký giám sát và các văn bản khác có liên quan đến đối tượng nghiệm thu; Biên bản nghiệm thu nội bộ công việc xây dựng của nhà thầu thi công xây dựng và các tài liệu có liên quan.
b - Về chất lượng công việc xây dựng: Đối chiếu với thiết kế, tiêu chuẩn xây dựng và các yêu cầu kỹ thuật của công trình xây dựng.
c - Các ý kiến khác nếu có.
d - Về khối lượng đã thực hiện:
e. - Ý kiến của người giám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư về công tác nghiệm thu công việc xây dựng của tổng thầu đối với nhà thầu phụ.
5. Kết luận:
- Chấp nhận hay không chấp nhận nghiệm thu, đồng ý cho triển khai các công việc tiếp theo.
- Yêu cầu và thời hạn phải sửa chữa xong các khiếm khuyết nếu có.
6. Thành phần trực tiếp nghiệm thu ký tên: (ghi rõ họ tên, chức vụ của những người trực tiếp tham gia nghiệm thu)
(*) Lưu ý: Phần nghiệm thu công việc xây dựng trong trạm biến áp tùy theo tính chất dự án, Đơn vị QLDA/TVGS/NT thống nhất công tác nghiệm thu công việc xây dựng phù hợp với thực tế triển khai của dự án, điều chỉnh khi thấy cần thiết và phải đúng quy định pháp luật.
7.2. Biên bản nghiệm thu lắp đặt tĩnh thiết bị, hệ thống:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________
………,ngày……..tháng……năm……..
BIÊN BẢN NGHIỆM THU LẮP ĐẶT TĨNH
THIẾT BỊ, HỆ THỐNG
CÔNG TRÌNH: …
1. Đối tượng nghiệm thu: (ghi rõ tên thiết bị, hệ thống được nghiệm thu công việc và vị trí xây dựng trên công trình; có thể được lập cho từng thiết bị, hệ thống hoặc lập chung cho nhiều thiết bị, hệ thống của một bộ phận/hạng mục công trình theo trình tự phù hợp.
2. Thành phần trực tiếp nghiệm thu:
a - Người giám sát thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư/Tổ chức TVGS do Chủ đầu tư thuê hoặc người giám sát thi công xây dựng công trình của Tổng thầu đối với hình thức hợp đồng tổng thầu;
b - Người phụ trách ký thuật thi công trực tiếp của nhà thầu thi công xây dựng công trình.
Trong trường hợp hợp đồng tổng thầu, người giám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư tham dự để kiểm tra công tác nghiệm thu công việc của tổng thầu với nhà thầu phụ.
3.Thời gian nghiệm thu:
Bắt đầu............Giờ............ngày..........tháng...........năm......
Kết thúc..........Giờ............ngày..........tháng...........năm......
Tại....................
4.Đánh giá công việc xây dựng đã thực hiện:
a - Về tài liệu làm căn cứ nghiệm thu: Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi công xây dựng; Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt và những thay đổi thiết kế đã được chấp thuận; Quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng; Tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo hợp đồng xây dựng; Các kết quả kiểm tra, thí nghiệm được thực hiện trong quá trình xây dựng; Nhật ký thi công, nhật ký giám sát và các văn bản khác có liên quan đến đối tượng nghiệm thu; Biên bản nghiệm thu nội bộ công việc xây dựng của nhà thầu thi công xây dựng và các tài liệu có liên quan.
b - Về chất lượng công việc xây dựng: Đối chiếu với thiết kế, tiêu chuẩn xây dựng và các yêu cầu kỹ thuật của công trình xây dựng.
c - Các ý kiến khác nếu có.
d - Về khối lượng đã thực hiện:
e - Ý kiến của người giám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư về công tác nghiệm thu công việc xây dựng của tổng thầu đối với nhà thầu phụ.
5. Kết luận :
- Chấp nhận hay không chấp nhận nghiệm thu, đồng ý cho triển khai các công việc tiếp theo.
- Yêu cầu và thời hạn phải sửa chữa xong các khiếm khuyết nếu có.
6. Thành phần trực tiếp nghiệm thu ký tên: (ghi rõ họ tên, chức vụ của những người trực tiếp tham gia nghiệm thu)
(*) Lưu ý: Phần nghiệm thu công việc lắp đặt tĩnh: phần điện nhất thứ, phần điện nhị thứ, hệ thống điều khiển máy tính, hệ thống thông tin liên lạc, hệ thống SCADA, PCCC và các công việc khác tùy theo tính chất của từng dự án mà Đơn vị QLDA/TVGS/NT thống nhất công tác nghiệm thu công việc xây dựng phù hợp với thực tế triển khai của dự án, điều chỉnh khi thấy cần thiết nhưng phải đúng quy định pháp luật.
|
|
PL8 |
8. Phụ lục 8. Nghiệm thu giai đoạn/bộ phận công trình xây dựng.
8.1. Biên bản nghiệm thu bộ phận công trình xây dựng, giai đoạn thi công xây dựng của hội đồng nghiệm thu cấp cơ sở:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
………,ngày……..tháng……năm……..
BIÊN BẢN
NGHIỆM THU HOÀN THÀNH THI CÔNG XÂY DỰNG CỦA HĐNTCS
CÔNG TRÌNH:……….
Giai đoạn: …….
1. Đối tượng nghiệm thu: (ghi rõ tên giai đoạn hạng mục công trình hoặc công trình xây dựng được nghiệm thu theo nội dung Điều 27 của quy định này và vị trí xây dựng trên công trường)
2. Thành phần trực tiếp nghiệm thu:
Thành phần được HĐNTCS phân công tại Khoản 4 Điều 27 của quy định này.
3. Thời gian nghiệm thu:
Bắt đầu............Giờ............ngày..........tháng...........năm......
Kết thúc..........Giờ............ngày..........tháng...........năm......
Tại....................
4. Căn cứ nghiệm thu:
- Giấy mời nghiệm thu của Đơn vị QLDA/Nhà thầu thi công;
- Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt và những thay đổi thiết kế đã được chấp thuận;
- Tiêu chuẩn áp dụng khi thi công và nghiệm thu;
- Tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo;
- Nhật ký thi công, nhật ký giám sát xây dựng;
- Các kết quả kiểm tra, thí nghiệm được thực hiện trong quá trình xây dựng;
- Biên bản nghiệm thu nội bộ đối với công việc, bộ phận công trình/giai đoạn đối với đối tượng nghiệm thu của Nhà thầu xây lắp;
- Biên bản nghiệm thu công việc; nghiệm thu các bộ phận liên quan (nếu có) đến bộ phận công trình/giai đoạn thi công xây dựng trước được tổ chức nghiệm thu;
- Các tài liệu khác có liên quan.
5. Ý kiến của các thành viên hội đồng nghiệm thu cơ sở:
a- Về hồ sơ làm căn cứ nghiệm thu: (nếu tính đầy đủ và tính tuân thủ);
b- Về chất lượng xây dựng bộ phận công trình hoặc giai đoạn thi công xây dựng: (đối chiếu với thiết kế, tiêu chuẩn xây dựng, yêu cầu kỹ thuật của công trình xây dựng; nêu đáp ứng/hoặc các tồn tại nếu có);
c- Về khối lượng đã thực hiện: (đáng giá là đúng thiết kế/không): ……….
d- Các ý kiến khác nếu có: …….
6. Ý kiến kết luận của chủ tịch HĐNTCS
- Chấp nhận hay không chấp nhận nghiệm thu, đồng ý cho triển khai giai đoạn thi công xây dựng tiếp theo.
- Yêu cầu và thời hạn phải sửa chữa xong các khiếm khuyết (nếu có).
7. Thành phần trực tiếp nghiệm thu ký tên: (ghi rõ họ tên, chức vụ của những người được hội đồng nghiệm thu cơ sở phân công trực tiếp tham gia nghiệm thu)
8.2. Biên bản nghiệm thu giai đoạn/bộ phận công trình của hội đồng nghiệm thu cấp Chủ đầu tư:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________
………,ngày……..tháng……năm……..
BIÊN BẢN
NGHIỆM THU HOÀN THÀNH THI CÔNG XÂY DỰNG CỦA HĐNTCĐT
CÔNG TRÌNH:……….
Giai đoạn:…………………………………………….
1. Đối tượng nghiệm thu: (Ghi rõ tên hạng mục công trình, công trình xây dựng và các đối tượng nghiệm thu)
2. Thành phần trực tiếp nghiệm thu:
Thành phần theo quyết định thành lập Hội đồng nghiệm thu cấp CĐT do Tổng giám đốc EVNNPT/GĐ đơn vị quản lý dự án quyết định ban hành (theo Điều 5 của quy định này và QĐ số 110/QĐ-HĐTV ngày 01/6/2013 của Hội đồng thành viên EVNNPT về việc ban hành Quy định tổ chức, hoạt động của Hội đồng nghiệm thu các công trình đầu tư xây dựng trong Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia).
3.Thời gian nghiệm thu:
Bắt đầu............Giờ............ngày..........tháng...........năm......
Kết thúc..........Giờ............ngày..........tháng...........năm......
Tại....................
4. Căn cứ nghiệm thu:
- Yêu cầu nghiệm thu giai đoạn hoàn thành toàn bộ công tác xây dựng phần móng của hạng mục công trình hoặc công trình của HĐNTCS.
- Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành toàn bộ công tác xây dụng phần móng của hạng mục công trình hoặc công trình của HĐNTCS.
- Cơ sở pháp lý của công trình/hạng mục/giai đoạn công trình.
- Hồ sơ nghiệm thu; hồ sơ hoàn công; báo cáo của các đơn vị liên quan: HĐNTCS, tiểu ban nghiệm thu kỹ thuật, Đơn vị QLDA, đơn vị QLVH, nhà thầu, tư vấn giám sát, tư vấn thiết kế…
- Hồ sơ tài liệu nghiệm thu
- Các tài liệu khác có liên quan.
5. Nội dung cuộc họp:
a. Hiện trạng thi công giai đoạn của hạng mục công trình/công trình xây dựng đến thời điểm nghiệm thu:
- Phần khối lượng phần móng.
- Phần khối lượng tiếp địa.
- Thống kê các tồn tại tính đến thời điểm nghiệm thu. (Ghi nhận các tồn tại như mẫu 1b của quy định xử lý tồn tại được EVNNPT ban hành tại quyết định số 20/QĐ- EVNNPT ngày 08/01/2018 của EVNNPT về việc ban hành Bộ Quy định vận hành và sửa chữa).
b. Nội dung báo cáo của HĐNTCS về kết quả nghiệm thu:
(Tóm tắt kết quả nghiệm thu của HĐNTCS)
c. Đánh giá về tổng thể về kết quả nghiệm thu của HĐNTCS về chất lượng giai đoạn hoàn thành công tác xây dựng phần móng hạng mục công trình/công trình:
- (Thống nhất hay không thống nhất).
- (Nêu những nội dung không thống nhất)
- (Xem xét, ghi nhận các tồn tại phụ lục 1b của quy định xử lý tồn tại được EVNNPT ban hành tại quyết định số 20/QĐ- EVNNPT ngày 08/01/2018 của EVNNPT về việc ban hành Bộ Quy định vận hành và sửa chữa do HĐNTCS báo cáo, nếu thấy cần thiết bổ sung).
d. Các ý kiến khác của thành viên trong HĐNTCĐT: (nếu có)………
6. Ý kiến kết luận của HĐNTCĐT:
a. Chấp nhận hoặc không chấp nhận nghiệm thu giai đoạn hoàn thành toàn bộ công tác xây dựng phần móng của hạng mục công trình hoặc công trình xây dựng để đưa vào sử dụng.
b. Yêu cầu sửa chữa, hoàn thiện bổ sung, theo dõi quan trắc, xử lý tồn tại và các ý kiến khác (nếu có).
c. Kiến nghị đối với các cơ quan cấp trên hoặc cơ quan thẩm quyền Nhà nước (nếu có).
7. Thành phần tham dự bao gồm các thành viên trong HĐNTCĐT ký tên:
(ghi rõ họ tên, chức vụ của những người tham gia Hội đồng nghiệm thu cấp CĐT tham gia nghiệm thu)
|
|
PL9 |
9. Phụ lục 9. Nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình/công trình.
9.1. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình/công trình của hội đồng nghiệm thu cơ sở:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________
………,ngày……..tháng……năm……..
BIÊN BẢN
NGHIỆM THU HOÀN THÀNH HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH,
CÔNG TRÌNH CỦA HĐNTCS
CÔNG TRÌNH:……….
Hạng mục: …….
1. Đối tượng nghiệm thu:
(Ghi rõ tên hạng mục công trình, công trình và các đối tượng nghiệm thu do Chủ đầu tư quy định và phân công cho Hội đồng nghiệm thu cấp cơ sở tổ chức thực hiện (Có bảng kê các phần tử nghiệm thu kèm theo biên bản).
2. Thành phần trực tiếp nghiệm thu:
Thành phần theo Quyết định thành lập Hội đồng nghiệm thu cấp cơ sở do Chủ đầu tư quyết định và ban hành (theo Điều 10 của quy định này và QĐ số 110/QĐ-HĐTV ngày 01/6/2013 của Hội đồng thành viên EVNNPT về việc ban hành Quy định tổ chức, hoạt động của Hội đồng nghiệm thu các công trình đầu tư xây dựng trong Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia).
3. Thời gian nghiệm thu:
Bắt đầu............Giờ............ngày..........tháng...........năm......
Kết thúc..........Giờ............ngày..........tháng...........năm......
Tại....................
4. Căn cứ nghiệm thu:
- Yêu cầu nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình/công trình của Ban QLDA.
- Cơ sở pháp lý của hạng mục công trình/công trình.
- Hồ sơ nghiệm thu, hồ sơ hoàn công, báo cáo của các đơn vị liên quan: ban nghiệm thu kỹ thuật/tiểu ban nghiệm thu, đơn vị QLVH, nhà thầu thi công, tư vấn giám sát, tư vấn thiết kế…
- Tài liệu nghiệm thu theo yêu cầu tại phụ lục la của quy định xử lý tồn tại được EVNNPT ban hành tại Quy định số 20/QĐ- EVNNPT ngày 08/01/2018 của EVNNPT về việc ban hành Bộ Quy địn vận hành và sửa chữa.
- Các tài liệu khác có liên quan.
5. Nội dung nghiệm thu:
a. Hiện trạng thi công các hạng mục công trình/công trình, chuẩn bị sản xuất đến thời điểm nghiệm thu:
- Phần giải phóng mặt bằng và hành lang công trình.
- Phần xây dựng, lắp đặt thiết bị công nghệ, thí nghiệm, chỉnh định.
- Công tác chuẩn bị sản xuất.
- Thống kê các tồn tại tính đến thời điểm nghiệm thu. (Ghi nhận các tồn tại như mẫu 1b của quy định xử lý tồn tại được EVNNPT ban hành tại Quy định số 20/QĐ- EVNNPT ngày 08/01/2018 của EVNNPT về việc ban hành Bộ Quy định vận hành và sửa chữa).
b. Chất lượng hạng mục công trình/công trình:
- Đánh giá về hồ sơ chất lượng: Bao gồm các báo cáo và biên bản nghiệm thu của Ban nghiệm thu kỹ thuật, Tiểu ban nghiệm thu kỹ thuật; báo cáo của Ban Quản lý dự án, đơn vị tiếp nhận quản lý vận hành, tư vấn giám sát, tư vấn thiết kế, các nhà thầu liên quan; các hồ sơ thiết kế, hồ sơ hoàn công; các báo cáo đánh giá chất lượng, an toàn, ổn định hạng mục công trình/công trình liên quan…; trong đó có đánh giá thiếu, đủ, có tuân thủ quy định về quản lý chất lượng hiện hành.
- Đánh giá chất lượng xây dựng:
+ Đối với phần TBA/NCS&MRNL: Đối chiếu với thiết kế, tiêu chuẩn xây dựng, chỉ dẫn kỹ thuật để đánh giá, nghiệm thu về chất lượng xây dựng; phần lắp kết cấu thép, thanh cái, thanh dẫn và dây lèo; phần điện nhất thứ; phần điện nhị thứ, hệ thống bảo vệ và điểu khiển; hệ thống điều khiển máy tính; phần đo đếm, giao nhận điện năng, công tơ; phần hệ thống thông tin; SCADA; hệ thống PCCC và các vấn đề liên quan khác (nếu có).
+ Đối với phần ĐZ: Đối chiếu với thiết kế, tiêu chuẩn xây dựng, chỉ dẫn kỹ thuật đánh giá, nghiệm thu về chất lượng công tác thi công xây lắp; hệ thống tiếp địa và phần hành lang tuyến. Đánh giá các vấn đề liên quan về chất lượng trong quá trình thực hiện dự án, phương án và kết quả xử lý và các ý kiến khác.
c. Các ý kiến khác của từng thành viên trong HĐNTCS: (nếu có).
6.6. Kết luận của HĐNTCS:
a. Chấp nhận hoặc không chấp nhận nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc công trình xây dựng để báo cáo HĐNTCĐT nghiệm thu đưa vào sử dụng.
b. Yêu cầu sửa chữa, hoàn thiện bổ sung, theo dõi quan trắc, xử lý tồn tại và các ý kiến khác (nếu có).
c. Giao cho chủ sử dụng công trình (đơn vị quản lý vận hành) tiếp nhận quản lý, vận hành.
d. Kiến nghị đối với các cơ quan cấp trên hoặc cơ quan thẩm quyền Nhà nước (nếu có).
7. Thành phần tham dự bao gồm các thành viên trong HĐNTCS ký tên:(ghi rõ họ tên, chức vụ của những người tham gia Hội đồng nghiệm thu Cơ sở tham gia nghiệm thu)
9.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình/ công trình của hội đồng nghiệm thu cấp Chủ đầu tư:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________
………,ngày……..tháng……năm……..
BIÊN BẢN
NGHIỆM THU HOÀN THÀNH HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH,
HOẶC CÔNG TRÌNH CỦA HĐNTCĐT
CÔNG TRÌNH:……….
Hạng mục: …….
1. Đối tượng nghiệm thu: (Ghi rõ tên hạng mục công trình, công trình xây dựng và các đối tượng nghiệm thu)
2. Thành phần trực tiếp nghiệm thu:
Thành phần theo quyết định thành lập Hội đồng nghiệm thu cấp CĐT do Tổng giám đốc EVNNPT/GĐ đơn vị quản lý dự án quyết định ban hành (theo Điều 5 của quy định này và QĐ số 110/QĐ-HĐTV ngày 01/6/2013 của Hội đồng thành viên EVNNPT về việc ban hành Quy định tổ chức, hoạt động của Hội đồng nghiệm thu các công trình đầu tư xây dựng trong Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia).
3.Thời gian nghiệm thu:
Bắt đầu............Giờ............ngày..........tháng...........năm......
Kết thúc..........Giờ............ngày..........tháng...........năm......
Tại....................
4. Căn cứ nghiệm thu:
- Yêu cầu nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc công trình của HĐNTCS.
- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc công trình của HĐNTCS.
- Cơ sở pháp lý của công trình/hạng mục công trình.
- Hồ sơ nghiệm thu; hồ sơ hoàn công; báo cáo của các đơn vị liên quan: Chủ tịch HĐNTCS, HĐNTCS, ban nghiệm thu kỹ thuật, tiểu ban nghiệm thu kỹ thuật, Đơn vị QLDA, đơn vị QLVH, nhà thầu, tư vấn giám sát, tư vấn thiết kế…
- Hồ sơ tài liệu nghiệm thu theo yêu cầu tại phục la; của quy định xử lý tồn tại được EVNNPT ban hành tại quyết định số 20/QĐ- EVNNPT ngày 08/01/2018 của EVNNPT về việc ban hành Bộ Quy định vận hành và sửa chữa.
- Các tài liệu khác có liên quan.
5. Nội dung cuộc họp:
a. Hiện trạng thi công các hạng mục công trình/công trình xây dựng, chuẩn bị sản xuất đến thời điểm nghiệm thu:
- Phần giải phóng mặt bằng và hành lang công trình.
- Phần xây dựng, lắp đặt thiết bị công nghệ, thí nghiệm, chỉnh định.
- Công tác chuẩn bị sản xuất.
- Thống kê các tồn tại tính đến thời điểm nghiệm thu. (Ghi nhận các tồn tại như mẫu 1b của quy định xử lý tồn tại được EVNNPT ban hành tại quyết định số 20/QĐ- EVNNPT ngày 08/01/2018 của EVNNPT về việc ban hành Bộ Quy định vận hành và sửa chữa).
b. Nội dung báo cáo của HĐNTCS về kết quả nghiệm thu:
(Tóm tắt kết quả nghiệm thu của HĐNTCS)
c. Đánh giá về tổng thể về kết quả nghiệm thu của HĐNTCS về Chất lượng hạng mục công trình/công trình:
- (Thống nhất hay không thống nhất).
- (Nêu những nội dung không thống nhất)
- (Xem xét, ghi nhận các tồn tại phụ lục 1b của quy định xử lý tồn tại được EVNNPT ban hành tại quyết định số 20/QĐ- EVNNPT ngày 08/01/2018 của EVNNPT về việc ban hành Bộ Quy định vận hành và sửa chữa do HĐNTCS báo cáo, nếu thấy cần thiết bổ sung).
d. Các ý kiến khác của thành viên trong HĐNTCĐT: (nếu có)………
6. Ý kiến kết luận của HĐNTCĐT:
d. Chấp nhận hoặc không chấp nhận nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc công trình xây dựng để đưa vào sử dụng.
e. Yêu cầu sửa chữa, hoàn thiện bổ sung, theo dõi quan trắc, xử lý tồn tại và các ý kiến khác (nếu có).
f. Giao cho chủ sử dụng công trình (đơn vị quản lý vận hành) tiếp nhận quản lý, vận hành.
g. Kiến nghị đối với các cơ quan cấp trên hoặc cơ quan thẩm quyền Nhà nước (nếu có).
7. Thành phần tham dự bao gồm các thành viên trong HĐNTCĐT ký tên:
(ghi rõ họ tên, chức vụ của những người tham gia Hội đồng nghiệm thu cấp CĐT tham gia nghiệm thu)|
|
PL10 |
10. Phụ lục 10. Bản vẽ hoàn công (BVHC)
10.1. Lập bản vẽ hoàn công:
a) Nếu các kích thước thực tế của công trình, hạng mục công trình không vượt quá sai số cho phép so với kích thước thiết kế, bản vẽ thi công được chụp (photocopy) lại và được các bên có liên quan đóng dấu và ký xác nhận lên bản vẽ để làm bản vẽ hoàn công;
b) Trong trường hợp cần thiết, nhà thầu thi công xây dựng có thể vẽ lại bản vẽ hoàn công mới, có khung tên bản vẽ hoàn công với thông tin tương tự như mẫu dấu bản vẽ hoàn công quy định tại Phụ lục này.
10.2. Mẫu dấu bản vẽ hoàn công
|
TÊN NHÀ THẦU THI CÔNG XÂY DỰNG |
||
|
BẢN VẼ HOÀN CÔNG Ngày….. tháng….. năm….. |
||
|
Người lập
(Ghi rõ họ tên, chức vụ, chữ ký) |
Chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu thi công xây dựng (Ghi rõ họ tên, chữ ký) |
Tư vấn giám sát trưởng thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư/Tổ chức TVGS do Chủ đầu tư thuê (Ghi rõ họ tên, chức vụ, chữ ký ) |
Hình 1- Mẫu dấu bản vẽ hoàn công khi không áp dụng hình thức hợp đồng tổng thầu thi công xây dựng. Kích thước dấu tùy thuộc kích cỡ chữ.
|
TÊN NHÀ THẦU THI CÔNG XÂY DỰNG |
|||
|
BẢN VẼ HOÀN CÔNG Ngày….. tháng….. năm….. |
|||
|
Người lập
(Ghi rõ họ tên, chức vụ, chữ ký) |
Chỉ huy trưởng của nhà thầu phụ thi công xây dựng (Ghi rõ họ tên, chữ ký) |
Chỉ huy trưởng của nhà thầu tổng thầu thi công xây dựng (Ghi rõ họ tên, chữ ký) |
Tư vấn giám sát trưởng thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư
(Ghi rõ họ tên, chức vụ, chữ ký ) |
Hình 2 - Mẫu dấu bản vẽ hoàn công khi áp dụng hình thức hợp đồng tổng thầu thi công xây dựng. Kích thước dấu tùy thuộc vào kích cỡ chữ.
Lưu ý: Dấu đóng vào BVHC, tốt nhất nên đóng vào góc phải của bản vẽ, tìm chỗ trống (trắng) để đóng. Việc đóng dấu hoàn công không được làm mất số liệu của bản gốc hoàn công. Áp dụng lập BVHC khi nghiệm thu bộ phận công trình xây dựng, giai đoạn thi công xây dựng và hoàn thành hạng mục công trình, công trình khi đưa vào sử dụng. Các nội dung khác không được nêu chi tiết trong hướng dẫn này các đơn vị thực hiện theo nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/202021 và quy định hiện hành/.
