|
TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Quy định về nâng ngạch và
________________
HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN
TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
Căn cứ Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14 ngày 20/11/2019 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động;
Căn cứ Nghị định số 248/2025/NĐ-CP ngày 15/09/2025 của Chính phủ về quy định chế độ tiền lương, thù lao, tiền thưởng của người đại diện chủ sở hữu trực tiếp, người đại diện phần vốn nhà nước và Kiểm soát viên trong doanh nghiệp nhà nước;
Căn cứ Điều lệ Tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia (EVNNPT) ban hành kèm theo Quyết định số 284/QĐ-HĐTV ngày 18/10/2018 và sửa đổi, bổ sung tại các Quyết định số 111/QĐ-HĐTV ngày 05/8/2022, Quyết định số 120/QĐ-HĐTV ngày 26/10/2023, Quyết định số 19/QĐ-HĐTV ngày 24/01/2026 và Quyết định số 81/QĐ-HĐTV ngày 16/5/2026 của Hội đồng thành viên Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN);
Căn cứ Hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong EVN ban hành kèm theo Quyết định số 33/QĐ-HĐTV ngày 03/02/2025 và sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 198/QĐ-HĐTV ngày 02/7/2025 của Hội đồng thành viên EVN;
Căn cứ Quy chế hoạt động của người đại diện phần vốn của EVN ban hành kèm theo Quyết định số 68/QĐ-HĐTV ngày 10/4/2026 của Hội đồng thành viên EVN;
Căn cứ Quy định về nâng ngạch và xếp lương chuyên môn, nghiệp vụ trong EVN ban hành kèm theo Quyết định số 68/QĐ-EVN ngày 10/01/2026 của EVN;
Căn cứ Quy chế phân cấp trong EVNNPT ban hành kèm theo Quyết định số 145/QĐ-HĐTV ngày 01/6/2025 và sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 233/QĐ-HĐTV ngày 10/8/2025 của Hội đồng thành viên EVNNPT;
Căn cứ Quy định về xây dựng, ban hành Quy chế quản lý nội bộ và Tài liệu nội bộ áp dụng trong EVNNPT ban hành kèm theo Quyết định số 919/QĐ-EVNNPT ngày 01/6/2025 của EVNNPT;
Căn cứ Tờ trình số 1727/TTr-EVNNPT ngày 31/3/2026 của Tổng giám đốc EVNNPT về việc ban hành Quy định về nâng ngạch và xếp lương chuyên môn, nghiệp vụ trong EVNNPT;
Căn cứ Công văn số 361-CV/ĐU ngày 20/4/2026 của Đảng ủy EVNNPT về việc thông qua chủ trương ban hành Quy định về nâng ngạch và xếp lương chuyên môn, nghiệp vụ trong EVNNPT;
Căn cứ Quyết định số 82/QĐ-HĐTV ngày 16/5/2026 của Hội đồng thành viên EVN về việc giao cán bộ phụ trách Hội đồng thành viên EVNNPT;
Căn cứ Nghị quyết số 29/NQ-HĐTV ngày 25/5/2026 của Hội đồng thành viên EVNNPT về Phiên họp Hội đồng thành viên ngày 21/5/2026;
Căn cứ Nghị quyết số 31/NQ-HĐTV ngày 27/5/2026 của Hội đồng thành viên EVNNPT về việc thông qua ban hành Quy định về nâng ngạch và xếp lương chuyên môn, nghiệp vụ trong EVNNPT.
QUYẾT ĐỊNH:
|
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Đảng ủy EVNNPT (để b/c); - Các TV HĐTV; - CĐ, ĐTN EVNNPT; - Lưu: VT, TH, TCNS. |
TM. HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN THÀNH VIÊN HĐTV PHỤ TRÁCH HĐTV
Cao Đạt Khoa |
|
TỔNG CÔNG TY |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUY ĐỊNH
Về nâng ngạch và xếp lương chuyên môn, nghiệp vụ
trong Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
____________________
Quy định này quy định trình tự, thủ tục về nâng ngạch và xếp lương nâng ngạch chuyên môn, nghiệp vụ đối với cán bộ công nhân viên trong Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia hưởng lương từ bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ.
a) Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia (EVNNPT);
b) Các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Phân cấp xét và xếp lương nâng ngạch thực hiện theo quy định tại Quy chế hoạt động của người đại diện phần vốn của Tập đoàn điện lực Việt Nam và Quy chế phân cấp trong EVNNPT.
Tại Cơ quan EVNNPT: không quá 30% tổng số CBCNV theo định biên hưởng lương từ bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ.
Chuyên viên cao cấp/ kỹ sư cao cấp chỉ áp dụng đối với CBCNV làm việc tại Cơ quan EVNNPT. Trường hợp là số thập phân thì việc làm tròn số được áp dụng theo nguyên tắc số học, nếu phần thập phân trên 0,5 thì làm tròn thành 1.
Tại Cơ quan EVNNPT và các đơn vị trực thuộc: không quá 30% tổng số CBCNV theo định biên hưởng lương từ bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ.
Chuyên viên chính/ kỹ sư chính chỉ áp dụng đối với CBCNV làm việc tại Cơ quan EVNNPT/đơn vị. Nguyên tắc làm tròn theo điểm a khoản 1 Điều này.
CBCNV được xét nâng ngạch khi đáp ứng các điều kiện sau:
CBCNV được xem xét nâng ngạch khi đáp ứng các điều kiện sau:
Thành phần bao gồm: Tổng giám đốc/ Giám đốc hoặc Phó Tổng giám đốc/ Phó Giám đốc đơn vị là Chủ tịch Hội đồng; đại diện lãnh đạo Công đoàn đơn vị; đại diện lãnh đạo Ban/ Phòng Tổ chức và Nhân sự/Tổng hợp, Tài chính Kế toán, Ban/ Phòng thực hiện chức năng Kiểm tra - Thanh tra, Khoa học công nghệ, Pháp chếlà Ủy viên Hội đồng và thành phần khác do Tổng giám đốc/ Giám đốc đơn vị quyết định; số lượng thành viên Hội đồng là số lẻ. Hội đồng làm việc theo chế độ tập thể, quyết định theo đa số. Hội đồng chỉ họp khi có từ đủ 2/3 thành viên trở lên tham gia; cuộc họp Hội đồng được lập thành biên bản; trường hợp không tổ chức cuộc họp thì phải thực hiện lấy ý kiến bằng văn bản.
Phụ lục 1
Tiêu chí và thang điểm xét nâng ngạch chuyên viên chính/ kỹ sư chính
|
TT |
Tiêu chí đánh giá |
Điểm tối thiểu, Điểm tiêu chuẩn |
Điểm đánh giá |
|
I |
Tiêu chuẩn, điều kiện |
8 |
|
|
1 |
Trình độ đào tạo1 |
2 |
|
|
a |
Đại học/ tương đương |
2 |
|
|
b |
Thạc sĩ |
2,5 |
|
|
c |
Tiến sĩ trở lên |
3 |
|
|
2 |
Ngoại ngữ (tiếng Anh)2 |
1 |
|
|
a |
A2/ tương đương |
1 |
|
|
b |
B1/ tương đương trở lên |
2 |
|
|
3 |
Xếp loại chất lượng chuyên môn, nghiệp vụ trong 03 năm liền kề trước năm xét nâng ngạch3 |
4 |
|
|
a |
Hoàn thành tốt nhiệm vụ |
1 |
|
|
b |
Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ |
2 |
|
|
4 |
Bậc lương hiện hưởng |
1 |
|
|
a |
Có hệ số lương thấp hơn và gần nhất4 với hệ số lương của bậc 1 ngạch chính5 |
1 |
|
|
b |
Có hệ số lương cao hơn hệ số lương bậc 1 ngạch chính |
1,5 |
|
|
II |
Đề tài/ Đề án/ Dự án/ Công trình nghiên cứu/ Giải thưởng khoa học/ Sáng kiến/ Giải pháp6 |
2 |
|
|
1 |
Phạm vi áp dụng |
1 |
|
|
a |
Cấp nhà nước |
3 |
|
|
b |
Cấp bộ/ tương đương cấp bộ |
2 |
|
|
c |
Cấp EVN/ tương đương cấp EVN |
1 |
|
|
d |
Cấp đơn vị/ tương đương cấp đơn vị |
0,5 |
|
|
2 |
Mức độ đóng góp |
1 |
|
|
a |
Chủ trì |
1 |
|
|
b |
Tham gia |
0,5 |
|
|
III |
Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật/ Quy chế nội bộ/ Tài liệu nội bộ7 |
3 |
|
|
1 |
Phạm vi áp dụng |
1 |
|
|
a |
Cấp bộ/ tương đương cấp bộ trở lên |
2 |
|
|
b |
Cấp EVN/ tương đương cấp EVN |
1 |
|
|
c |
Cấp đơn vị/ tương đương cấp đơn vị |
0,5 |
|
|
2 |
Mức độ đóng góp |
2 |
|
|
a |
Chủ trì/ đồng chủ trì |
2 |
|
|
b |
Tham gia |
1 |
|
|
IV |
Danh hiệu thi đua và hình thức khen thưởng8 |
2 |
|
|
1 |
Danh hiệu thi đua |
1,25 |
|
|
a |
Chiến sĩ thi đua toàn quốc |
3 |
|
|
b |
Chiến sĩ thi đua cấp bộ, ban, ngành, tỉnh |
2 |
|
|
c |
Chiến sĩ thi đua cơ sở (cấp EVN) |
1,25 |
|
|
d |
Chiến sĩ thi đua cơ sở (cấp đơn vị) |
0,5 |
|
|
2 |
Hình thức khen thưởng |
0,75 |
|
|
a |
Anh hùng Lao động |
10 |
|
|
b |
Huân chương |
|
|
|
- |
Hạng Nhất |
5 |
|
|
- |
Hạng Nhì |
4 |
|
|
- |
Hạng Ba |
3 |
|
|
c |
Bằng khen |
|
|
|
- |
Thủ tướng Chính phủ |
2 |
|
|
- |
Bộ, ban, ngành, tỉnh |
1,5 |
|
|
d |
Giấy khen EVN/ tương đương cấp EVN |
0,75 |
|
|
e |
Giấy khen đơn vị/ tương đương cấp đơn vị |
0,5 |
|
|
|
Tổng cộng I + II + III + IV |
15 |
|
- Các tiêu chí tại các Mục II, III, IV được xét trong thời gian giữ ngạch hiện tại.
- Nếu thực hiện nhiều Đề tài/ Đề án/ Dự án/ Công trình nghiên cứu/ Giải thưởng khoa học/ Sáng kiến/ Giải pháp; xây dựng văn bản quy phạm pháp luật/ Quy chế nội bộ/ Tài liệu nội bộ thì được cộng dồn điểm theo các mục tương ứng.
- Mức độ đóng góp (chủ trì/ đồng chủ trì/ tham gia): trường hợp quyết định/ văn bản công nhận sáng kiến/ giải pháp không nêu rõ người chủ trì thì xác định người chủ trì/ đồng chủ trì theo tỷ lệ % đóng góp cao nhất; trường hợp không xác định được tỷ lệ % đóng góp cao nhất thì tính là tham gia, đồng thời cung cấp minh chứng bằng văn bản của cấp có thẩm quyền/ người có thẩm quyền về công nhận sáng kiến/ giải pháp.
1 Yêu cầu tối thiểu đạt trình độ đại học/ tương đương; cộng thêm điểm đối với CBCNV có trình độ thạc sĩ/ tiến sĩ để khuyến khích CBCNV học tập, nâng cao trình độ đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ.
2 Yêu cầu tối thiểu đạt trình độ tiếng Anh A2 hoặc tương đương (trừ tường hợp được miễn chứng chỉ ngoại ngữ theo khoản 4 Điều 4 Quy định này); cộng thêm điểm đối với CBCNV có trình độ B1/ tương đương trở lên để khuyến khích CBCNV học tập, nâng cao trình độ tiếng Anh đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ.
3 Kết quả xếp loại chất lượng có xác nhận của người có thẩm quyền đánh giá và/ hoặc đồng bộ với kết quả xét thi đua, hình thức khen thưởng hàng năm. Mỗi năm hoàn thành tốt nhiệm vụ tính 1 điểm, hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ tính 2 điểm (ví dụ cách tính: 2 năm hoàn thành tốt nhiệm vụ, 1 năm hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ: (2 x 1) + (1x 2) = 4 điểm). CBCNV đăng ký xét nâng ngạch phải có phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống tốt; không trong thời hạn xử lý kỷ luật/ thời gian xem xét để xử lý kỷ luật/ thời gian đang thi hành quyết định kỷ luật.
4 Bậc 6/8 ngạch chuyên viên, kỹ sư.
5 Đồng thời có thời gian giữ bậc lương hiện hưởng tối thiểu 36 tháng, trừ trường hợp được rút ngắn thời gian giữ bậc trong ngạch.
6 Tên, quyết định nghiệm thu/ công nhận/ ban hành. Được cộng dồn điểm nếu chủ trì/ tham gia nhiều Đề tài/ Đề án,… Chia phạm vi áp dụng và mức độ đóng góp theo từng cấp độ để bảo đảm công bằng (theo hướng cấp độ thấp hơn cần có nhiều Đề tài/ Đề án,… hơn và tham gia thì phải tham gia nhiều hơn chủ trì). Chỉ tính các Đề tài/ Đề án/ Dự án/ Công trình nghiên cứu/ Giải thưởng khoa học/ Sáng kiến/ Giải pháp trong thời gian hưởng lương ngạch hiện hưởng.
7 Tên, quyết định/ văn bản ban hành (tham gia xây dựng văn bản quy phạm pháp luật kèm văn bản được cấp có thẩm quyền/ người có thẩm quyền cử). Được cộng dồn điểm nếu chủ trì/ tham gia nhiều Quy chế/ Quy định,... Chia phạm vi áp dụng và mức độ đóng góp theo từng cấp độ để bảo đảm công bằng (theo hướng cấp độ thấp hơn cần có nhiều Quy chế/ Quy định,… hơn và mức độ đóng góp thì phải tham gia nhiều hơn chủ trì). Chỉ tính các văn bản quy phạm pháp luật/ Quy chế nội bộ/ Tài liệu nội bộ chủ trì/ tham gia xây dựng trong thời gian hưởng lương ngạch hiện hưởng.
8 Tính điểm 01 lần cho hình thức cao nhất, trừ trường hợp được cộng danh hiệu thi đua và hình thức khen thưởng để đạt điểm tối thiểu. Chỉ tính các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng trong thời gian hưởng lương ngạch hiện hưởng. Các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng đã dùng khi nâng bậc lương trong ngạch trước thời hạn được sử dụng lại.
Phụ lục 2
Tiêu chí và thang điểm xét nâng ngạch chuyên viên cao cấp/ kỹ sư cao cấp
|
TT |
Tiêu chí đánh giá |
Điểm tối thiểu, Điểm tiêu chuẩn |
Điểm đánh giá |
|
I |
Tiêu chuẩn, điều kiện |
8 |
|
|
1 |
Trình độ đào tạo9 |
2 |
|
|
a |
Đại học/ tương đương |
2 |
|
|
b |
Thạc sĩ |
2,5 |
|
|
c |
Tiến sĩ |
3 |
|
|
2 |
Ngoại ngữ (tiếng Anh)10 |
1 |
|
|
a |
B1/ tương đương |
1 |
|
|
b |
B2/ tương đương trở lên |
2 |
|
|
3 |
Xếp loại chất lượng chuyên môn, nghiệp vụ trong 03 năm liền kề trước năm xét nâng ngạch11 |
4 |
|
|
a |
Hoàn thành tốt nhiệm vụ |
1 |
|
|
b |
Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ |
2 |
|
|
4 |
Bậc lương hiện hưởng |
1 |
|
|
a |
Có hệ số lương thấp hơn và gần nhất12 với hệ số lương của bậc 1 ngạch cao cấp13 |
1 |
|
|
b |
Có hệ số lương cao hơn hệ số lương bậc 1 ngạch cao cấp |
1,5 |
|
|
II |
Đề tài/ Đề án/ Dự án/ Công trình nghiên cứu/ Giải thưởng khoa học/ Sáng kiến/ Giải pháp14 |
2 |
|
|
1 |
Phạm vi áp dụng |
1 |
|
|
a |
Cấp bộ/ tương đương cấp bộ trở lên |
2 |
|
|
b |
Cấp EVN/ tương đương cấp EVN |
1 |
|
|
c |
Cấp đơn vị/ tương đương cấp đơn vị |
0,5 |
|
|
2 |
Mức độ đóng góp (chủ trì/ đồng chủ trì) |
1 |
|
|
III |
Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật/ Quy chế nội bộ/ Tài liệu nội bộ15 |
3 |
|
|
1 |
Phạm vi áp dụng |
1 |
|
|
a |
Cấp bộ/ tương đương cấp bộ trở lên |
2 |
|
|
b |
Cấp EVN/ tương đương cấp EVN |
1 |
|
|
c |
Cấp đơn vị/ tương đương cấp đơn vị |
0,5 |
|
|
2 |
Mức độ đóng góp (chủ trì/ đồng chủ trì) |
2 |
|
|
IV |
Danh hiệu thi đua và hình thức khen thưởng16 |
2 |
|
|
1 |
Danh hiệu thi đua |
1,25 |
|
|
a |
Chiến sĩ thi đua toàn quốc |
3 |
|
|
b |
Chiến sĩ thi đua cấp bộ, ban, ngành, tỉnh |
2 |
|
|
c |
Chiến sĩ thi đua cơ sở (cấp EVN) |
1,25 |
|
|
d |
Chiến sĩ thi đua cơ sở (cấp đơn vị) |
0,5 |
|
|
2 |
Hình thức khen thưởng |
0,75 |
|
|
a |
Anh hùng Lao động |
10 |
|
|
b |
Huân chương |
|
|
|
- |
Hạng Nhất |
5 |
|
|
- |
Hạng Nhì |
4 |
|
|
- |
Hạng Ba |
3 |
|
|
c |
Bằng khen |
|
|
|
- |
Thủ tướng Chính phủ |
2 |
|
|
- |
Bộ, ban, ngành, tỉnh |
0,75 |
|
|
d |
Giấy khen EVN/ tương đương cấp EVN |
0,5 |
|
|
|
Tổng cộng I + II + III + IV |
15 |
|
- Các tiêu chí tại các Mục II, III, IV được xét trong thời gian giữ ngạch hiện tại.
- Nếu thực hiện nhiều Đề tài/ Đề án/ Dự án/ Công trình nghiên cứu/ Giải thưởng khoa học/ Sáng kiến/ Giải pháp; xây dựng văn bản quy phạm pháp luật/ Quy chế nội bộ/ Tài liệu nội bộ thì được cộng dồn điểm theo các mục tương ứng.
- Mức độ đóng góp (chủ trì/ đồng chủ trì): trường hợp quyết định/ văn bản công nhận sáng kiến/ giải pháp không nêu rõ người chủ trì thì xác định người chủ trì/ đồng chủ trì theo tỷ lệ % đóng góp cao nhất, đồng thời cung cấp minh chứng bằng văn bản của cấp có thẩm quyền/ người có thẩm quyền về công nhận sáng kiến/ giải pháp.
9 Yêu cầu tối thiểu đạt trình độ đại học/ tương đương; cộng thêm điểm đối với CBCNV có trình độ thạc sĩ/ tiến sĩ để khuyến khích CBCNV học tập, nâng cao trình độ đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ.
10 Yêu cầu tối thiểu đạt trình độ tiếng Anh B1 hoặc tương đương (trừ tường hợp được miễn chứng chỉ ngoại ngữ theo khoản 4 Điều 4 Quy định này); cộng thêm điểm đối với CBCNV có trình độ B2/ tương đương trở lên để khuyến khích CBCNV học tập, nâng cao trình độ tiếng Anh đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ.
11 Kết quả xếp loại chất lượng có xác nhận của người có thẩm quyền đánh giá, đồng bộ với kết quả xét thi đua, hình thức khen thưởng hàng năm. Mỗi năm hoàn thành tốt nhiệm vụ tính 01 điểm, hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ tính 02 điểm (ví dụ cách tính: 02 năm hoàn thành tốt nhiệm vụ, 01 năm hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ = (2 x 1) + (1x 2) = 4 điểm. Nhân sự phải có phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống tốt; không trong thời hạn xử lý kỷ luật/ thời gian xem xét để xử lý kỷ luật/thời gian đang thi hành quyết định kỷ luật.
12 Bậc 5/6 ngạch chính.
13 Đồng thời có thời gian giữ bậc lương hiện hưởng tối thiểu 36 tháng, trừ trường hợp được rút ngắn thời gian giữ bậc trong ngạch.
14 Tên, quyết định nghiệm thu/ công nhận/ ban hành. Được cộng dồn điểm nếu chủ trì/ đồng chủ trì nhiều Đề tài/ Đề án,… Chia phạm vi áp dụng từng cấp độ và mức độ đóng góp (chủ trì/ đồng chủ trì) để bảo đảm công bằng theo hướng phạm vi cấp độ thấp hơn cần có nhiều Đề tài/ Đề án,… hơn và mức độ đóng góp phải chủ trì/ đồng chủ trì Đề tài/ Đề án (xét nâng ngạch cao cấp tham gia không tính điểm để có sự khác biệt). Chỉ tính các Đề tài/ Đề án/ Dự án/ Công trình nghiên cứu/ Giải thưởng khoa học/ Sáng kiến/ Giải pháp trong thời gian hưởng lương ngạch hiện hưởng.
15 Tên, quyết định ban hành (tham gia xây dựng văn bản quy phạm pháp luật kèm văn bản được cấp có thẩm quyền/ người có thẩm quyền cử). Được cộng dồn điểm nếu chủ trì/ đồng chủ trì nhiều Quy chế/ Quy định,… Chia phạm vi áp dụng và mức độ tham gia theo từng cấp độ để bảo đảm công bằng theo hướng cấp độ thấp hơn cần có nhiều Quy chế/ Quy định,… hơn; xét nâng ngạch cao cấp phải chủ trì/ đồng chủ trì để có sự khác biệt. Chỉ tính các văn bản quy phạm pháp luật/ Quy chế nội bộ/ Tài liệu nội bộ chủ trì, tham gia xây dựng trong thời gian hưởng lương ngạch hiện hưởng.
16 Tính điểm 01 lần cho hình thức cao nhất, trừ trường hợp được cộng danh hiệu thi đua và hình thức khen thưởng để đạt điểm tối thiểu. Chỉ tính các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng trong thời gian hưởng lương ngạch hiện hưởng. Các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng đã dùng khi nâng bậc lương trong ngạch trước thời hạn được sử dụng lại.
Phụ lục 3
Biên bản họp xét nâng ngạch
|
TÊN ĐƠN VỊ |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
BIÊN BẢN
Họp xét nâng ngạch, xếp lương
_________________
Căn cứ Quyết định số 33/QĐ-HĐTV ngày 03/02/2025 của Hội đồng thành viên EVN về việc ban hành Hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam;
Căn cứ Quy định về nâng ngạch và xếp lương chuyên môn, nghiệp vụ trong Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia ban hành kèm theo Quyết định số …/QĐ-EVNNPT ngày …/…/20... của Tổng giám đốc EVNNPT.
Vào hồi …:… thứ …, ngày … tại …, …… tập thể lãnh đạo và đại diện Công đoàn (tên đơn vị) tổ chức họp xét nâng ngạch năm … đối với CBCNV … (tên đơn vị).
I. CHỦ TRÌ
Đồng chí (họ và tên)……, (Chức vụ đảng, chính quyền)…………….
II. THƯ KÝ
Đồng chí (họ và tên)……, (Chức vụ đảng, chính quyền)…………….
III. THÀNH PHẦN THAM DỰ
Tập thể lãnh đạo đơn vị17 , bao gồm:
1. Đồng chí (họ và tên)……, (Chức vụ đảng, chính quyền)………………;
2. Đồng chí (họ và tên)……, (Chức vụ đảng, chính quyền)………………;
3. Đồng chí (họ và tên)……, (Chức vụ đảng, chính quyền)………………;
4. Đồng chí (họ và tên)……, (Chức vụ đảng, chính quyền)………………;
5. Đồng chí (họ và tên)……, (Chức vụ đảng, chính quyền)……………….
IV. NỘI DUNG
1. Đồng chí …., …. Chủ trì cuộc họp phổ biến các quy định hiện hành, nội dung cuộc họp, chỉ định Thư ký cuộc họp.
2. Đồng chí …,… tổng hợp, báo cáo các nội dung sau:
Căn cứ các quy định của cấp có thẩm quyền về việc nâng ngạch, xếp lương; trên cơ sở Đơn đăng ký xét nâng ngạch của các CBCNV, kết quả tổng hợp đề nghị xét nâng ngạch như sau:
- Tổng số CBCNV đơn vị tại thời điểm hiện nay: … người.
- Tổng số CBCNV đơn vị hưởng lương từ bảng lương CMNV: … người.
- Số CBCNV đang hưởng lương ngạch cao cấp: ... người, trong đó: cán bộ lãnh đạo, quản lý hưởng phụ cấp chức vụ: … người.
- Số CBCNV đang hưởng lương ngạch chính: ... người, trong đó: cán bộ lãnh đạo, quản lý hưởng phụ cấp chức vụ: … người.
- Số CBCNV còn lại được xét nâng ngạch cao cấp: … người.
- Số CBCNV còn lại được xét nâng ngạch chính: … người.
- Số lượng CBCNV đăng ký xét nâng ngạch cao cấp đợt này: … người, trong đó: số lượng CBCNV đạt điểm đánh giá từ 15 điểm trở lên: … người.
- Số lượng CBCNV đăng ký xét nâng ngạch chính đợt này: … người. trong đó: số lượng CBCNV đạt điểm đánh giá từ 15 điểm trở lên: … người.
Đề nghị xem xét danh sách đề nghị nâng ngạch như sau:
a) Danh sách nâng ngạch cao cấp (bao gồm những người có điểm đánh giá từ 15 điểm trở lên cho đủ số lượng còn lại được xét nâng ngạch cao cấp)
|
TT |
Họ và tên |
Chức danh/ Chức vụ |
Điểm đánh giá |
Lương hiện hưởng |
Xếp lương sau khi nâng ngạch |
Ghi chú |
||
|
Bậc |
Hệ số |
Bậc |
Hệ số |
|||||
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b) Danh sách nâng ngạch chính (bao gồm những người có điểm đánh giá từ 15 điểm trở lên cho đủ số lượng còn lại được xét nâng ngạch chính)
|
TT |
Họ và tên |
Chức danh/ Chức vụ |
Điểm đánh giá |
Lương hiện hưởng |
Xếp lương sau khi nâng ngạch |
Ghi chú |
||
|
Bậc |
Hệ số |
Bậc |
Hệ số |
|||||
|
… |
… |
|
|
|
|
|
|
|
3. Thảo luận
Ghi ý kiến phát biểu, thảo luận của các đồng chí dự họp.
4. Biểu quyết, thống nhất
Cuộc họp biểu quyết, thống nhất như sau:
a) Danh sách đề nghị nâng ngạch cao cấp
|
TT |
Họ và tên |
Chức danh/ Chức vụ |
Điểm đánh giá |
Lương hiện hưởng |
Xếp lương sau khi nâng ngạch |
Ghi chú |
||
|
Bậc |
Hệ số |
Bậc |
Hệ số |
|||||
|
… |
… |
|
|
|
|
|
|
|
b) Danh sách đề nghị nâng ngạch chính
|
TT |
Họ và tên |
Chức danh/ Chức vụ |
Điểm đánh giá |
Lương hiện hưởng |
Xếp lương sau khi nâng ngạch |
Ghi chú |
||
|
Bậc |
Hệ số |
Bậc |
Hệ số |
|
||||
|
… |
… |
|
|
|
|
|
|
|
Cuộc họp kết thúc hồi …:… cùng ngày. Biên bản này được các thành viên tham dự thống nhất thông qua.
|
CHỦ TRÌ
(Ký, ghi rõ họ và tên, chức vụ) |
THƯ KÝ
(Ký, ghi rõ họ và tên, chức vụ) |
CHỮ KÝ CỦA TẬP THỂ LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ
1. Đồng chí (họ và tên)……, (Chức vụ đảng, chính quyền)………………;
2. Đồng chí (họ và tên)……, (Chức vụ đảng, chính quyền)………………;
3. Đồng chí (họ và tên)……, (Chức vụ đảng, chính quyền)………………;
4. Đồng chí (họ và tên)……, (Chức vụ đảng, chính quyền)………………;
5. Đồng chí (họ và tên)……, (Chức vụ đảng, chính quyền)……………….
17 Lãnh đạo đơn vị và cấp ủy cùng cấp.
Phụ lục 4
Danh sách đề nghị xét nâng ngạch
(Mẫu sử dụng cho các đơn vị Phòng/ Ban… khi trình Hội đồng xét nâng ngạch của đơn vị mình)
Đơn vị:
DANH SÁCH XÉT NÂNG NGẠCH
(Kèm theo Tờ trình số /- ngày tháng năm 20…)
|
TT |
Họ và tên |
Ngày tháng năm sinh |
Chức danh/ Chức vụ |
Trình độ |
Lương hiện hưởng |
Ngạch đăng ký |
Điểm đánh giá |
Ghi chú |
|||
|
Chuyên môn |
Ngoại ngữ |
Bậc |
Hệ số |
Thời gian hưởng |
|||||||
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ lục 5
Hồ sơ đăng ký xét nâng ngạch
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________
………, ngày tháng năm 20
ĐƠN ĐĂNG KÝ XÉT NÂNG NGẠCH
Từ ngạch: Lên ngạch:
Kính gửi: Hội đồng xét nâng ngạch
Tên tôi là:
Sinh ngày:
Trình độ đào tạo:
Chức danh/ chức vụ hiện nay:
Đơn vị công tác:
Bậc, hệ số lương và thời điểm hưởng lương bậc hiện hưởng18:
Sau khi nghiên cứu Quy định về nâng ngạch và xếp lương chuyên môn, nghiệp vụ trong Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia ban hành kèm theo Quyết định số …. /QĐ-EVNNPT ngày …/…/202… của Tổng giám đốc EVNNPT, tôi xét thấy có đủ tiêu chuẩn, điều kiện xét nâng ngạch…19 thuộc lĩnh vực…20.
Kính đề nghị Hội đồng xét nâng ngạch xem xét, quyết định.
|
|
NGƯỜI LÀM ĐƠN (Ký, ghi rõ họ và tên)
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________
………, ngày tháng năm 20
LÝ LỊCH XÉT NÂNG NGẠCH
PHẦN 1
SƠ YẾU LÝ LỊCH CÁ NHÂN
1. Họ và tên:
2. Nam, nữ:
3. Ngày, tháng, năm sinh:
4. Quá trình đào tạo về chuyên môn, nghiệp vụ, lý luận chính trị, ngoại ngữ
|
Tên trường |
Chuyên ngành đào tạo, bồi dưỡng |
Từ tháng, năm - đến tháng, năm |
Hình thức đào tạo |
Văn bằng, chứng chỉ, trình độ |
|
|
|
|
|
|
5. Tóm tắt quá trình công tác
|
Từ tháng, năm đến tháng, năm |
Chức danh, chức vụ, đơn vị công tác (đảng, chính quyền, đoàn thể, tổ chức xã hội), kể cả thời gian được đào tạo, bồi dưỡng về chuyên môn, nghiệp vụ,...... |
|
|
|
PHẦN II
TỰ ĐÁNH GIÁ THEO TIÊU CHÍ XÉT NÂNG NGẠCH
(Quy định tại Điều 4 Quy định này)
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng, nếu sai trái tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
XÁC NHẬN CỦA ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ và tên) |
NGƯỜI KHAI (Ký, ghi rõ họ và tên) |
18 Quyết định nâng lương/ xếp lương (bậc, hệ số, ngày tháng năm được hưởng lương hiện hưởng,…)
19 Chuyên viên chính/ kỹ sư chính hoặc Chuyên viên cao cấp/ kỹ sư cao cấp.
20 Kế hoạch/ Kinh tế dự toán/ Đầu tư xây dựng,…
Phụ lục 6
Danh sách đề nghị nâng ngạch, xếp lương
(Mẫu sử dụng cho đơn vị trình EVNNPT danh sách xét nâng ngạch)
Đơn vị:
DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ NÂNG NGẠCH, XẾP LƯƠNG
(Kèm theo Công văn số /- ngày tháng năm 20…)
|
TT |
Họ và tên |
Ngày tháng năm sinh |
Chức danh/ Chức vụ |
Trình độ đào tạo |
Ngạch và hệ số lương hiện hưởng |
Ngạch và hệ số lương đề nghị |
Điểm đánh giá |
||||||
|
Chuyên môn |
Ngoại ngữ |
Ngạch |
Bậc |
Hệ số |
Thời gian hưởng |
Ngạch |
Bậc |
Hệ số |
|
||||
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ lục 7
Danh mục các văn bản quy phạm pháp luật
và quy chế quản lý nội bộ của EVN/EVNNPT liên quan
I. Văn bản quy phạm pháp luật
1. Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14 ngày 20/11/2019.
2. Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động.
3. Nghị định số 248/2025/NĐ-CP ngày 15/09/2025 của Chính phủ về quy định chế độ tiền lương, thù lao, tiền thưởng của người đại diện chủ sở hữu trực tiếp, người đại diện phần vốn nhà nước và Kiểm soát viên trong doanh nghiệp nhà nước.
II. Quy chế quản lý nội bộ của EVN
1. Hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong EVN ban hành kèm theo Quyết định số 33/QĐ-HĐTV ngày 03/02/2025, Quyết định số 198/QĐ-HĐTV ngày 02/7/2025 của Hội đồng thành viên EVN.
2. Quy chế hoạt động của người đại diện phần vốn của EVN ban hành kèm theo Quyết định số 68/QĐ-HĐTV ngày 10/4/2026 của Hội đồng thành viên EVN.
3. Quy định về nâng ngạch và xếp lương chuyên môn, nghiệp vụ trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 68/QĐ-EVN ngày 10/01/2026 của Tổng giám đốc EVN.
III. Quy chế quản lý nội bộ của EVNNPT
1. Quy định về xây dựng, ban hành Quy chế quản lý nội bộ và Tài liệu nội bộ áp dụng trong EVNNPT ban hành kèm theo Quyết định số 919/QĐ-EVNNPT ngày 01/6/2025 của Tổng giám đốc EVNNPT.
2. Quy chế phân cấp trong Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia ban hành kèm theo Quyết định số 145/QĐ-HĐTV ngày 01/6/2025, Quyết định số 233/QĐ-HĐTV ngày 10/8/2025 của Hội đồng thành viên EVNNPT.
