Quy chế về công tác cán bộ trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam năm 2021
Mục lục văn bản
Điều 1.
Điều 2.
Điều 3.
Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc trong công tác cán bộ
Chương II
PHÂN CẤP QUẢN LÝ CÁN BỘ
VÀ QUY ĐỊNH KIÊM NHIỆM ĐỐI VỚI CÁN BỘ
PHÂN CẤP QUẢN LÝ CÁN BỘ
VÀ QUY ĐỊNH KIÊM NHIỆM ĐỐI VỚI CÁN BỘ
Điều 5. Nội dung quản lý cán bộ
Điều 6. Phân cấp quản lý cán bộ
Điều 7. Kiêm nhiệm đối với cán bộ
Chương III
TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN, THỜI HẠN GIỮ CHỨC VỤ BỔ NHIỆM
TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN, THỜI HẠN GIỮ CHỨC VỤ BỔ NHIỆM
Điều 8. Tiêu chuẩn chung của cán bộ
Điều 9. Tiêu chuẩn chức danh cán bộ diện EVN quản lý
Điều 10. Điều kiện bổ nhiệm, cử, giới thiệu để bầu, bổ nhiệm chức vụ
Điều 11. Thời hạn giữ chức vụ của cán bộ
Chương IV
NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ, BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC ĐỐI VỚI CÁN BỘ
NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ, BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC ĐỐI VỚI CÁN BỘ
Điều 12. Mục đích đánh giá cán bộ
Điều 13. Nguyên tắc, yêu cầu đánh giá cán bộ
Điều 14. Căn cứ đánh giá
Điều 15. Thời điểm đánh giá
Điều 16. Thẩm quyền và trách nhiệm của cấp có thẩm quyền/người có thẩm quyền trong nhận xét, đánh giá cán bộ
Điều 17. Nội dung đánh giá
Điều 18. Xếp loại chất lượng
Điều 19. Tiêu chí đánh giá, xếp loại chất lượng
Điều 20. Trình tự, thủ tục đánh giá, xếp loại chất lượng cán bộ
Điều 21. Sử dụng kết quả nhận xét, đánh giá, xếp loại chất lượng cán bộ
Điều 22. Khiếu nại về kết quả nhận xét, đánh giá, xếp loại chất lượng cán bộ
Điều 23. Đào tạo, bồi dưỡng kiến thức đối với cán bộ
Chương V
QUY HOẠCH CÁN BỘ
QUY HOẠCH CÁN BỘ
Mục 1
NGUYÊN TẮC, ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN QUY HOẠCH
VÀ CHUẨN BỊ TRƯỚC KHI QUY HOẠCH
NGUYÊN TẮC, ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN QUY HOẠCH
VÀ CHUẨN BỊ TRƯỚC KHI QUY HOẠCH
Điều 24. Nguyên tắc, điều kiện thực hiện quy hoạch
Điều 25. Chuẩn bị trước khi thực hiện quy trình quy hoạch
Mục 2
CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH QUY HOẠCH
CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH QUY HOẠCH
Điều 26. Tổ chức hội nghị phát hiện, giới thiệu nguồn quy hoạch
Điều 27. Tổ chức hội nghị cán bộ chủ chốt giới thiệu nguồn quy hoạch
Điều 28. Tổ chức hội nghị tập thể lãnh đạo đơn vị “mở rộng” lấy ý kiến về danh sách nhân sự dự kiến đưa vào quy hoạch
Điều 29. Tổ chức hội nghị biểu quyết quyết định quy hoạch
Điều 30. Định kỳ rà soát, bổ sung quy hoạch
Điều 31. Quy trình rà soát, bổ sung quy hoạch
Điều 32. Hồ sơ quy hoạch
Điều 33. Thủ tục xem xét, quyết định phê duyệt quy hoạch cán bộ
Chương VI
BỔ NHIỆM, BỔ NHIỆM LẠI,
THI TUYỂN CÁN BỘ LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ
BỔ NHIỆM, BỔ NHIỆM LẠI,
THI TUYỂN CÁN BỘ LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ
Mục 1
BỔ NHIỆM
BỔ NHIỆM
Điều 34. Các nguyên tắc của việc bổ nhiệm cán bộ
Điều 35. Đề xuất chủ trương bổ nhiệm cán bộ
Điều 36. Trình tự, thủ tục kiện toàn nhân sự từ nguồn cán bộ tại chỗ
Điều 37. Trình tự, thủ tục kiện toàn nhân sự từ nguồn cán bộ nơi khác
Mục 2
THI TUYỂN CÁN BỘ LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ
THI TUYỂN CÁN BỘ LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ
Điều 38. Đối tượng, mục tiêu, nguyên tắc thi tuyển
Điều 39. Thẩm quyền của cấp có thẩm quyền/người có thẩm quyền trong thi tuyển cán bộ lãnh đạo, quản lý
Điều 40. Điều kiện, tiêu chuẩn và hồ sơ dự tuyển
Điều 41. Yêu cầu, quyền lợi, nghĩa vụ của CBCNV tham gia thi tuyển
Điều 42. Hội đồng thi tuyển
Điều 43. Cách thức đánh giá của Hội đồng thi tuyển
Điều 44. Quy trình tổ chức thi tuyển
Điều 45. Trách nhiệm của các đơn vị, doanh nghiệp liên quan
Mục 3
TRÌNH TỰ, THỦ TỤC BỔ NHIỆM
MỘT SỐ CHỨC DANH CÁN BỘ LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ
TRÌNH TỰ, THỦ TỤC BỔ NHIỆM
MỘT SỐ CHỨC DANH CÁN BỘ LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ
Điều 46. Trình tự, thủ tục kiện toàn nhân sự chức danh Chủ tịch, Thành viên Hội đồng thành viên EVN
Điều 47. Trình tự, thủ tục kiện toàn nhân sự chức danh Tổng giám đốc EVN
Điều 48. Trình tự, thủ tục kiện toàn nhân sự chức danh Trưởng Ban, Phó Trưởng ban thuộc Hội đồng thành viên EVN (áp dụng cho cả chức danh Kiểm soát viên chuyên trách của EVN tại các Tổng công ty, Trợ lý Chủ tịch Hội đồng thành viên EVN)
Điều 49. Trình tự, thủ tục kiện toàn nhân sự chức danh Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng EVN
Điều 50. Trình tự, thủ tục kiện toàn nhân sự chức danh Chủ tịch Hội đồng thành viên, Thành viên Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc/Giám đốc đơn vị, doanh nghiệp cấp II
Điều 51. Trình tự, thủ tục kiện toàn nhân sự chức danh Trưởng Ban/Chánh Văn phòng EVN (áp dụng cho cả chức danh Trợ lý Tổng giám đốc EVN)
Điều 52. Trình tự, thủ tục kiện toàn nhân sự chức danh Chủ tịch/Giám đốc (Người đứng đầu đơn vị cấp III thuộc Tổng công ty)
Điều 53. Hồ sơ đề nghị kiện toàn nhân sự các chức danh cán bộ lãnh đạo, quản lý
Điều 54. Thủ tục xem xét phê duyệt chủ trương, quyết định kiện toàn nhân sự của EVN
Điều 55. Công bố quyết định kiện toàn nhân sự trong EVN
Mục 4
BỔ NHIỆM LẠI
BỔ NHIỆM LẠI
Điều 56. Thời điểm và thời hạn bổ nhiệm lại cán bộ
Điều 57. Điều kiện để được xem xét bổ nhiệm lại
Điều 58. Quy trình, thủ tục bổ nhiệm lại
Điều 59. Kéo dài thời gian giữ chức vụ
Điều 60. Hồ sơ bổ nhiệm lại/kéo dài thời gian giữ chức vụ đối với cán bộ
Điều 61. Thủ tục xem xét phê duyệt, quyết định bổ nhiệm lại/kéo dài thời gian giữ chức vụ đối với cán bộ
Chương VII
TỪ CHỨC, MIỄN NHIỆM, THÔI LÀM NGƯỜI ĐẠI DIỆN,
LUÂN CHUYỂN, ĐIỀU ĐỘNG CÁN BỘ
TỪ CHỨC, MIỄN NHIỆM, THÔI LÀM NGƯỜI ĐẠI DIỆN,
LUÂN CHUYỂN, ĐIỀU ĐỘNG CÁN BỘ
Mục 1
TỪ CHỨC, MIỄN NHIỆM, THÔI VIỆC
VÀ THÔI LÀM ĐẠI DIỆN PHẦN VỐN
TỪ CHỨC, MIỄN NHIỆM, THÔI VIỆC
VÀ THÔI LÀM ĐẠI DIỆN PHẦN VỐN
Điều 62. Từ chức, miễn nhiệm
Điều 63. Thôi việc đối với cán bộ và cho thôi làm người đại diện
Mục 2
LUÂN CHUYỂN CÁN BỘ
LUÂN CHUYỂN CÁN BỘ
Điều 64. Mục đích, yêu cầu
Điều 65. Quan điểm, nguyên tắc
Điều 66. Thẩm quyền, trách nhiệm
Điều 67. Phạm vi, đối tượng, tiêu chuẩn, điều kiện, thời gian luân chuyển
Điều 68. Quy trình, thủ tục luân chuyển cán bộ
Điều 69. Nguyên tắc bố trí, chế độ, chính sách đối với cán bộ luân chuyển
Mục 3
ĐIỀU ĐỘNG CÁN BỘ
ĐIỀU ĐỘNG CÁN BỘ
Điều 70. Mục đích, yêu cầu điều động cán bộ
Điều 71. Đối tượng cán bộ được điều động
Điều 72. Nguyên tắc thực hiện công tác điều động cán bộ
Điều 73. Các hình thức điều động và chế độ đối với cán bộ
Điều 74. Kế hoạch, quy trình, thủ tục điều động cán bộ
Chương VIII
CỬ, CỬ LẠI, KÝ HỢP ĐỒNG VỚI NGƯỜI ĐẠI DIỆN
CỬ, CỬ LẠI, KÝ HỢP ĐỒNG VỚI NGƯỜI ĐẠI DIỆN
Điều 75. Thời hạn và thời điểm để tính thời hạn làm đại diện
Điều 76. Điều kiện cử làm người đại diện
Điều 77. Trình tự, thủ tục cử người đại diện, giới thiệu bầu, ứng cử các chức danh quản lý tại doanh nghiệp
Điều 78. Trình tự, thủ tục cử lại người đại diện
Điều 79. Hồ sơ cử, cử lại người đại diện
Điều 80. Ký hợp đồng với người đại diện
Chương IX
KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ KỶ LUẬT CÁN BỘ
KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ KỶ LUẬT CÁN BỘ
Điều 81. Khen thưởng
Điều 82. Nguyên tắc xử lý kỷ luật
Điều 83. Thời hiệu, thời hạn xử lý kỷ luật
Điều 84. Hình thức kỷ luật và mức độ của hành vi vi phạm
Điều 85. Các trường hợp chưa xem xét kỷ luật và miễn trách nhiệm kỷ luật
Điều 86. Áp dụng hình thức kỷ luật khiển trách
Điều 87. Áp dụng hình thức kỷ luật cảnh cáo
Điều 88. Áp dụng hình thức kỷ luật kéo dài thời hạn nâng lương không quá 06 tháng
Điều 89. Áp dụng hình thức kỷ luật cách chức, bãi nhiệm
Điều 90. Áp dụng hình thức kỷ luật buộc thôi việc
Điều 91. Áp dụng hình thức kỷ luật sa thải
Điều 92. Thẩm quyền xem xét trách nhiệm, xử lý kỷ luật cán bộ
Điều 93. Trình tự, thủ tục xử lý kỷ luật
Điều 94. Tổ chức họp kiểm điểm
Điều 95. Thành lập Hội đồng kỷ luật
Điều 96. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng kỷ luật
Điều 97. Họp Hội đồng kỷ luật
Điều 98. Quyết định kỷ luật
Điều 99. Khiếu nại
Điều 100. Hồ sơ kỷ luật
Điều 101. Trách nhiệm bồi thường, hoàn trả của cán bộ
Điều 102. Việc xem xét, xử lý vi phạm kỷ luật lao động đối với cán bộ lãnh đạo, quản lý là người lao động
Điều 103. Tạm đình chỉ công tác, chức vụ, tạm thời chuyển vị trí công tác khác đối với cán bộ
Chương X
THỦ TỤC NGHỈ HƯU VÀ QUẢN LÝ HỒ SƠ CÁN BỘ
THỦ TỤC NGHỈ HƯU VÀ QUẢN LÝ HỒ SƠ CÁN BỘ
Điều 104. Xác định thời điểm hưu
Điều 105. Thông báo và quyết định nghỉ hưu
Điều 106. Quản lý hồ sơ cán bộ
Chương XI
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 107. Trách nhiệm thi hành
Phụ lục 1 . BẢNG TÓM TẮT PHÂN CẤP QUẢN LÝ CÁN BỘ
Phụ lục 2. TIÊU CHUẨN CÁN BỘ TRONG TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC QUỐC GIA VIỆT NAM
Phụ lục 3 . NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI CHẤT LƯỢNG CÁN BỘ
Phụ lục 4. ĐỐI TƯỢNG LẤY Ý KIẾN GIỚI THIỆU/TÍN NHIỆM QUY HOẠCH, BỔ NHIỆM, BỔ NHIỆM LẠI CÁN BỘ
Phụ lục 5 . MẪU PHIẾU, BIÊN BẢN TRONG QUY HOẠCH CÁN BỘ
Phụ lục 6 . DANH SÁCH CÁN BỘ TRONG QUY HOẠCH
Phụ lục 7 . MẪU PHIẾU, BIÊN BẢN TRONG BỔ NHIỆM CÁN BỘ
Phụ lục 8 . MẪU ĐƠN ĐĂNG KÝ THAM GIA THI TUYỂN
Phụ lục 9 . MẪU ĐỀ CƯƠNG CHƯƠNG TRÌNH HÀNH ĐỘNG
Phụ lục 10 . MẪU SƠ YẾU LÝ LỊCH CÁN BỘ
Phụ lục 11 . LƯU ĐỒ QUY TRÌNH TỔ CHỨC THI TUYỂN
Phụ lục 12 . MẪU PHIẾU, BIÊN BẢN
Phụ lục 13. MẪU HĐUQ ĐẠI DIỆN QUẢN LÝ PHẦN VỐN CỦA EVN TẠI TỔNG CÔNG TY/CÔNG TY TNHH MTV
Phụ lục 14. MẪU HĐUQ ĐẠI DIỆN QUẢN LÝ PHẦN VỐN CỦA EVN TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN
PHỤ LỤC DANH MỤC CÁC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Xem có chú thích thay đổi nội dung
|
Tình trạng: Hết Hiệu lực
Chú thích màu chỉ dẫn
×
Click vào nội dung được bôi màu trong văn bản để xem chi tiết:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Hướng dẫn
Bãi bỏ cụm từ
Thay thế cụm từ
Bãi bỏ, thay thế văn bản
Bình luận
Thuộc tính văn bản
Quy chế về công tác cán bộ trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam năm 2021
| Cấp ban hành: | Hội đồng thành viên EVN | Phạm vi áp dụng: | Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam |
| Số hiệu: | 125/QĐ-HĐTV | Ngày ban hành: | 01/10/2021 |
| Loại văn bản: | Quy chế | Ngày áp dụng: | 16/10/2021 |
| Người ký: | Dương Quang Thành | Ngày hết hiệu lực: | 01/06/2025 |
| Đơn vị soạn thảo: | Ban Tổ chức và Nhân sự | Tình trạng hiệu lực: | Hết Hiệu lực |
| Lĩnh vực: | Tổ chức, quản trị nội bộ doanh nghiệp | Nhóm văn bản: | Quy chế quản lý nội bộ |
Loại liên quan:
Tất cả văn bản
| 1 |
Ban hành:
28/02/2018
Áp dụng:
28/02/2018
Hiệu lực:
Hết Hiệu lực một phần
Cập nhật:
26/03/2021
|
|
| 2 |
Ban hành:
17/04/2018
Áp dụng:
02/05/2018
Hiệu lực:
Hết Hiệu lực
Cập nhật:
23/02/2021
|
|
| 3 |
Ban hành:
31/05/2025
Áp dụng:
01/06/2025
Hiệu lực:
Còn Hiệu lực
Cập nhật:
10/06/2025
|
|
| 4 |
Ban hành:
06/10/2008
Áp dụng:
21/10/2008
Hiệu lực:
Còn Hiệu lực
Cập nhật:
30/03/2021
|
|
| 5 |
Ban hành:
11/11/2011
Áp dụng:
01/07/2012
Hiệu lực:
Hết Hiệu lực một phần
Cập nhật:
04/06/2021
|
Tình trạng: Hết Hiệu lực
Văn bản này chưa có Văn bản hợp nhất.
Tải về văn bản
