Quy định về công tác Văn phòng trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam năm 2020
Mục lục văn bản
Điều 1.
Điều 2.
Điều 3.
Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ và các chữ viết tắt
Điều 3. Quy định chung
Chương II
QUY ĐỊNH VỀ CÔNG TÁC VĂN THƯ,
CHỮ KÝ SỐ VÀ VĂN PHÒNG ĐIỆN TỬ TRONG EVN
QUY ĐỊNH VỀ CÔNG TÁC VĂN THƯ,
CHỮ KÝ SỐ VÀ VĂN PHÒNG ĐIỆN TỬ TRONG EVN
Mục I
QUẢN LÝ VĂN BẢN ĐI
QUẢN LÝ VĂN BẢN ĐI
Điều 4. Nguyên tắc và yêu cầu quản lý văn bản đi
Điều 5. Soạn thảo văn bản
Điều 6. Duyệt dự thảo văn bản, kiểm tra văn bản trước khi trình ký
Điều 7. Ký văn bản
Điều 8. Phát hành văn bản
Điều 9. Nhân bản, đóng dấu cơ quan và dấu chỉ mức độ khẩn, mật
Điều 10. Thủ tục phát hành, chuyển phát và theo dõi văn bản đi
Điều 11. Lưu văn bản đi
Điều 12. Bản sao văn bản
Điều 13. Văn bản nội bộ
Mục II
QUẢN LÝ VĂN BẢN ĐẾN
QUẢN LÝ VĂN BẢN ĐẾN
Điều 14. Nguyên tắc và yêu cầu quản lý văn bản đến
Điều 15. Tiếp nhận văn bản giấy đến
Điều 16. Tiếp nhận văn bản điện tử đến
Điều 17. Đăng ký văn bản đến
Điều 18. Trình, chuyển giao, xử lý văn bản đến
Điều 19. Giải quyết và theo dõi, đôn đốc việc giải quyết công việc
Mục III
QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ VĂN BẢN
TRÊN HỆ THỐNG VĂN PHÒNG ĐIỆN TỬ TRONG EVN
QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ VĂN BẢN
TRÊN HỆ THỐNG VĂN PHÒNG ĐIỆN TỬ TRONG EVN
Điều 20. Các hành vi bị cấm
Điều 21. Trách nhiệm của CBCNV sử dụng hệ thống văn phòng điện tử
Điều 22. Chữ ký số của người có thẩm quyền ký ban hành văn bản
Điều 23. Chữ ký số của cơ quan, tổ chức ban hành văn bản
Điều 24. Quản lý và sử dụng thiết bị lưu khóa bí mật và chứng thư số của cơ quan, tổ chức trong công tác văn thư
Điều 25. Giá trị pháp lý của văn bản sử dụng chữ ký số
Điều 26. Văn bản sử dụng chữ ký số và không sử dụng chữ ký số
Điều 27. Trách nhiệm, quyền hạn của người ký văn bản
Điều 28. Thời gian ký duyệt văn bản
Điều 29. Thẩm quyền theo dõi, đôn đốc văn bản, hồ sơ công việc
Mục IV
LẬP HỒ SƠ VÀ GIAO NỘP HỒ SƠ, TÀI LIỆU
VÀO LƯU TRỮ CƠ QUAN
LẬP HỒ SƠ VÀ GIAO NỘP HỒ SƠ, TÀI LIỆU
VÀO LƯU TRỮ CƠ QUAN
Điều 30. Lập hồ sơ
Điều 31. Sử dụng Danh mục hồ sơ
Điều 32. Nội dung việc lập hồ sơ và yêu cầu đối với hồ sơ được lập
Mục V
QUY TRÌNH LẤY Ý KIẾN, KÝ VĂN BẢN
VÀ LƯU TRỮ HỒ SƠ CỦA HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN
QUY TRÌNH LẤY Ý KIẾN, KÝ VĂN BẢN
VÀ LƯU TRỮ HỒ SƠ CỦA HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN
Điều 33. Quy trình lấy ý kiến của Hội đồng thành viên EVN/Đơn vị
Điều 34. Quy trình ký văn bản (không lấy ý kiến HĐTV):
Điều 35. Lưu trữ hồ sơ của Hội đồng thành viên EVN/Đơn vị
Mục VI
QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG
CON DẤU TRONG CÔNG TÁC VĂN THƯ
QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG
CON DẤU TRONG CÔNG TÁC VĂN THƯ
Điều 36. Con dấu
Điều 37. Quản lý con dấu
Điều 38. Sử dụng con dấu
Chương III
QUY ĐỊNH VỀ CÔNG TÁC LƯU TRỮ
QUY ĐỊNH VỀ CÔNG TÁC LƯU TRỮ
Mục I
CÔNG TÁC THU THẬP, BỔ SUNG TÀI LIỆU
CÔNG TÁC THU THẬP, BỔ SUNG TÀI LIỆU
Điều 39. Giao nhận hồ sơ, tài liệu vào lưu trữ cơ quan
Điều 40. Chỉnh lý tài liệu
Điều 41. Xác định giá trị tài liệu
Điều 42. Hội đồng xác định giá trị tài liệu
Điều 43. Huỷ tài liệu hết giá trị
Điều 44. Thời hạn nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào lưu trữ lịch sử
Mục II
BẢO QUẢN VÀ TỔ CHỨC SỬ DỤNG TÀI LIỆU LƯU TRỮ
BẢO QUẢN VÀ TỔ CHỨC SỬ DỤNG TÀI LIỆU LƯU TRỮ
Điều 45. Bảo quản tài liệu lưu trữ
Điều 46. Đối tượng và thủ tục khai thác, sử dụng tài liệu
Điều 47. Các hình thức tổ chức sử dụng tài liệu lưu trữ
Điều 48. Thẩm quyền cho phép khai thác, sử dụng tài liệu lưu trữ
Điều 49. Quản lý việc sử dụng tài liệu lưu trữ
Chương IV
QUY ĐỊNH VỀ BẢO VỆ BÍ MẬT TRONG EVN
QUY ĐỊNH VỀ BẢO VỆ BÍ MẬT TRONG EVN
Mục I
QUY ĐỊNH CHUNG
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 50. Danh mục bí mật Nhà nước và EVN
Điều 51. Các hành vi bị nghiêm cấm
Điều 52. Soạn thảo, in ấn, sao chụp tài liệu mật
Điều 53. Giải mật; mẫu dấu, biển cấm và sử dụng dấu mật EVN
Điều 54. Vận chuyển, giao nhận, thu hồi, lưu trữ và bảo vệ tài liệu mật
Mục II
KHAI THÁC, SỬ DỤNG, BẢO QUẢN, BÁO CÁO THỐNG KÊ
TIÊU HỦY TÀI LIỆU MẬT VÀ CAM KẾT BẢO VỆ BÍ MẬT
KHAI THÁC, SỬ DỤNG, BẢO QUẢN, BÁO CÁO THỐNG KÊ
TIÊU HỦY TÀI LIỆU MẬT VÀ CAM KẾT BẢO VỆ BÍ MẬT
Điều 55. Khai thác, sử dụng, bảo quản tài liệu mật
Điều 56. Thủ tục xét duyệt cung cấp các tài liệu mật
Điều 57. Chế độ báo cáo, thống kê về công tác bảo mật
Điều 58. Tiêu huỷ các tài liệu mật
Điều 59. Các quy định có liên quan khác về công tác bảo mật, cam kết bảo vệ bí mật trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam
Chương V
QUY ĐỊNH VỀ THỜI HẠN BẢO QUẢN HỒ SƠ, TÀI LIỆU
QUY ĐỊNH VỀ THỜI HẠN BẢO QUẢN HỒ SƠ, TÀI LIỆU
Điều 60. Cấu tạo của Bảng thời hạn bảo quản
Điều 61. Sử dụng Bảng thời hạn bảo quản tài liệu
Điều 62. Thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu
Chương VI
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 63. Trách nhiệm quản lý, kiểm tra, hướng dẫn
Điều 64. Chế độ thống kê, báo cáo
Điều 65. Điều khoản thi hành
Lưu đồ 1 : Quy trình quản lý văn bản đến
Lưu đồ 2 : Quy trình quản lý văn bản đi có ký số
Lưu đồ 3 : Quy trình ban hành văn bản ký giấy
Lưu đồ 4 : Quy trình quản lý văn bản nội bộ giữa các Ban/Phòng
Lưu đồ 5 : Quy trình văn bản nội bộ có sự phê duyệt, chỉ đạo của Lãnh đạo Cơ quan
Lưu đồ 6 : Quy trình lập và nộp hồ sơ điện tử vào lưu trữ cơ quan
Lưu đồ 7 : Quy trình khai thác Hồ sơ lưu trữ
Phụ lục I THÔNG TIN ĐẦU VÀO CỦA DỮ LIỆU QUẢN LÝ VĂN BẢN ĐẾN
Phụ lục II THÔNG TIN ĐẦU VÀO CỦA DỮ LIỆU QUẢN LÝ VĂN BẢN ĐI
Phụ lục III THÔNG TIN ĐẦU VÀO CỦA DỮ LIỆU QUẢN LÝ HỒ SƠ
Phụ lục IV PHIẾU TRÌNH
Phụ lục V MẪU MỤC LỤC HỒ SƠ, TÀI LIỆU NỘP LƯU
Phụ lục VI MẪU BIÊN BẢN GIAO NHẬN TÀI LIỆU VÀO LƯU TRỮ CƠ QUAN
Phụ lục VII MỤC LỤC VĂN BẢN
Phụ lục VIII MẪU DANH MỤC HỒ SƠ
Phụ lục IX Biên chế Hồ sơ Tờ trình/ Báo cáo Hội đồng thành viên EVN/Đơn vị
Phụ lục X Mẫu bản cam kết bảo vệ bí mật trong EVN
Phụ lục XI Phiếu gửi tài liệu mật
Phụ lục XII BẢNG THỜI HẠN BẢO QUẢN HỒ SƠ, TÀI LIỆU
Phụ lục XIII DANH MỤC VĂN BẢN LIÊN QUAN ĐẾN VĂN PHÒNG ĐIỆN TỬ
Phụ lục XIV VÍ DỤ MẪU VĂN BẢN ĐIỆN TỬ DẠNG 1
Phụ lục XV VÍ DỤ MẪU VĂN BẢN ĐIỆN TỬ DẠNG 2
Phụ lục MỘT SỐ VĂN BẢN PHÁP LUẬT VÀ CÁC VĂN BẢN LIÊN QUAN
Xem có chú thích thay đổi nội dung
|
Tình trạng: Hết Hiệu lực
Chú thích màu chỉ dẫn
×
Click vào nội dung được bôi màu trong văn bản để xem chi tiết:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Hướng dẫn
Bãi bỏ cụm từ
Thay thế cụm từ
Bãi bỏ, thay thế văn bản
Bình luận
Thuộc tính văn bản
Quy định về công tác Văn phòng trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam năm 2020
| Cấp ban hành: | Tổng giám đốc EVN | Phạm vi áp dụng: | Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam |
| Số hiệu: | 333/QĐ-EVN | Ngày ban hành: | 09/03/2020 |
| Loại văn bản: | Quy định | Ngày áp dụng: | 24/03/2020 |
| Người ký: | Trần Đình Nhân | Ngày hết hiệu lực: | 16/08/2021 |
| Đơn vị soạn thảo: | Văn phòng | Tình trạng hiệu lực: | Hết Hiệu lực |
| Lĩnh vực: | Tổ chức, quản trị nội bộ doanh nghiệp | Nhóm văn bản: | Quy chế quản lý nội bộ |
Loại liên quan:
Tất cả văn bản
| 1 |
Ban hành:
28/02/2018
Áp dụng:
28/02/2018
Hiệu lực:
Hết Hiệu lực một phần
Cập nhật:
26/03/2021
|
|
| 2 |
Ban hành:
17/05/2018
Áp dụng:
01/06/2018
Hiệu lực:
Hết Hiệu lực
Cập nhật:
17/03/2021
|
|
| 3 |
Ban hành:
01/08/2021
Áp dụng:
16/08/2021
Hiệu lực:
Hết Hiệu lực
Cập nhật:
09/08/2021
|
|
| 4 |
Ban hành:
01/07/2020
Áp dụng:
01/07/2020
Hiệu lực:
Hết Hiệu lực
Cập nhật:
18/05/2021
|
|
| 5 |
Ban hành:
28/03/2002
Áp dụng:
12/04/2002
Hiệu lực:
Hết Hiệu lực
Cập nhật:
26/03/2021
|
Tình trạng: Hết Hiệu lực
Văn bản này chưa có Văn bản hợp nhất.
Tải về văn bản
