Quy định công tác an toàn trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam năm 2021
Mục lục văn bản
Điều 1.
Điều 2.
Điều 3.
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Chương II
TỔ CHỨC QUẢN LÝ CÔNG TÁC AN TOÀN
TỔ CHỨC QUẢN LÝ CÔNG TÁC AN TOÀN
Điều 3. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của bộ máy quản lý Công tác an toàn
Điều 4. Mô hình tổ chức quản lý Công tác an toàn
Điều 5. Phối hợp hoạt động trong Công tác an toàn
Điều 6. Xây dựng chính sách, mục tiêu, chương trình, kế hoạch Công tác an toàn
Điều 7. Lập, duyệt và thực hiện kế hoạch Công tác an toàn
Điều 8. Ứng dụng khoa học, công nghệ trong Công tác an toàn
Điều 9. Bồi dưỡng nghiệp vụ về Công tác an toàn
Chương III
CÔNG TÁC AN TOÀN VỆ SINH LAO ĐỘNG
CÔNG TÁC AN TOÀN VỆ SINH LAO ĐỘNG
Mục 1. HỘI ĐỒNG ATVSLĐ VÀ MẠNG LƯỚI ATVSV
Điều 10. Hội đồng ATVSLĐ
Điều 11. Tổ chức mạng lưới ATVSV
Mục 2 . XÂY DỰNG QUY TRÌNH, QUY ĐỊNH, BIỆN PHÁP ĐẢM BẢO ATVSLĐ
Điều 12. Xây dựng quy trình, quy định an toàn
Điều 13. Quản lý, đánh giá rủi ro về ATVSLĐ
Điều 14. Kế hoạch ứng cứu khẩn cấp
Điều 15. An toàn khu vực sản xuất
Điều 16. Quan trắc môi trường lao động
Mục 3 . THÔNG TIN, TUYÊN TRUYỀN, HUẤN LUYỆN, BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ VỀ CÔNG TÁC ATVSLĐ
Điều 17. Thông tin, tuyên truyền, giáo dục
Điều 18. Huấn luyện về ATVSLĐ, an toàn điện
Mục 4 . TRANG CẤP PTBVCN, DCAT
Điều 19. Trang bị PTBVCN, DCAT
Điều 20. Điều kiện được trang bị PTBVCN
Điều 21. Cấp phát PTBVCN, DCAT
Điều 22. Sử dụng PTBVCN, DCAT
Điều 23. Nguyên tắc bảo quản PTBVCN, DCAT
Điều 24. Kiểm định, thử nghiệm, kiểm tra DCAT
Mục 5 . MÁY, THIẾT BỊ, VẬT TƯ, CHẤT CÓ YÊU CẦU NGHIÊM NGẶT VỀ ATVSLĐ
Điều 25. Trách nhiệm của đơn vị sử dụng TBYCNN
Điều 26. Trách nhiệm của NLĐ trong việc sử dụng TBYCNN
Mục 6 . VĂN HÓA AN TOÀN
Điều 27. Trách nhiệm của EVN, các đơn vị
Điều 28. Trách nhiệm của NLĐ trong việc thực thi VHAT
Điều 29. Tổng kết công tác xây dựng và thực thi VHAT
Mục 7 . AN TOÀN GIAO THÔNG TRÊN ĐƯỜNG THỰC HIỆN NHIỆM VỤ, ĐI LÀM, VỀ NHÀ
Điều 30. Trách nhiệm của đơn vị trong việc đảm bảo ATGT cho NLĐ trên đường thực hiện nhiệm vụ
Điều 31. Trách nhiệm của NLĐ trong việc đảm bảo ATGT trên đường thực hiện nhiệm vụ, đi làm, về nhà
Điều 32. Khai báo, phân tích, điều tra, báo cáo TNGT trên đường thực hiện nhiệm vụ, đi làm, về nhà
Điều 33. Tổng kết công tác ATGT
Mục 8 . KIỂM TRA, GIÁM SÁT CÔNG TÁC ATVSLĐ
Điều 34. Kiểm tra công tác ATVSLĐ
Điều 35. Nội dung kiểm tra ATVSLĐ
Mục 9 . KHAI BÁO, PHÂN TÍCH, ĐIỀU TRA TAI NẠN, SỰ CỐ MẤT AN TOÀN LAO ĐỘNG
Điều 36. Phân loại tai nạn, sự cố mất an toàn lao động
Điều 37. Khai báo, gửi hồ sơ và báo cáo kết quả phân tích, điều tra tai nạn
Điều 38. Phân tích, điều tra, rút kinh nghiệm tai nạn
Mục 10 . THỐNG KÊ, BÁO CÁO VỀ ATVSLĐ
Điều 39. Thống kê, báo cáo về ATVSLĐ
Chương IV
CÔNG TÁC QUẢN LÝ HLAT
CÔNG TÁC QUẢN LÝ HLAT
Mục 1 . NỘI DUNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ HLAT
Điều 40. Nguyên tắc cơ bản quản lý HLAT
Điều 41. Nội dung công tác quản lý HLAT
Điều 42. Nguyên tắc xử lý vi phạm HLAT
Điều 43. Trách nhiệm thực hiện quản lý HLAT
Điều 44. Phối hợp bảo vệ HLAT
Điều 45. Công tác tuyên truyền
Mục 2 . KIỂM TRA, GIÁM SÁT CÔNG TÁC HLAT
Điều 46. Kiểm tra công tác quản lý HLAT
Điều 47. Nội dung kiểm tra công tác quản lý HLAT
Mục 3 . THỐNG KÊ, BÁO CÁO VỀ QUẢN LÝ HLAT
Điều 48. Thống kê, báo cáo về quản lý HLAT
Chương V
CÔNG TÁC PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY VÀ CỨU NẠN, CỨU HỘ
CÔNG TÁC PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY VÀ CỨU NẠN, CỨU HỘ
Mục 1 . TỔ CHỨC VÀ TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN CÔNG TÁC PCCC&CNCH
Điều 49. Tổ chức bộ máy quản lý công tác PCCC&CNCH tại EVN/TCT
Điều 50. Tổ chức bộ máy quản lý công tác PCCC&CNCH tại đơn vị
Điều 51. Tổ chức, biên chế lực lượng chữa cháy
Điều 52. Trách nhiệm của EVN về thực hiện công tác PCCC&CNCH
Điều 53. Trách nhiệm của đơn vị về thực hiện công tác PCCC&CNCH
Mục 2 . PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY, CỨU NẠN, CỨU HỘ VÀ KHẮC PHỤC HẬU QUẢ
Điều 54. Yêu cầu về phòng cháy và cứu nạn, cứu hộ
Điều 55. Mua bảo hiểm cháy nổ
Điều 56. Yêu cầu về báo cháy và chữa cháy
Điều 57. Phương án chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ
Điều 58. Khắc phục hậu quả sau sự cố cháy nổ
Điều 59. Thông tin về sự cố cháy nổ
Mục 3 . HUẤN LUYỆN, BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ PCCC&CNCH
Điều 60. Huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC&CNCH
Mục 4 . QUY ĐỊNH VỀ THIẾT KẾ, THẨM DUYỆT, THI CÔNG VÀ NGHIỆM THU HỆ THỐNG PCCC TRONG CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG MỚI, NÂNG CẤP, CẢI TẠO HOẶC THAY ĐỔI TÍNH CHẤT SỬ DỤNG DỰ ÁN, NÂNG CẤP CÔNG TRÌNH ĐIỆN
Điều 61. Thiết kế và thẩm duyệt thiết kế về PCCC
Điều 62. Nộp hồ sơ thiết kế PCCC về EVN và các TCT
Điều 63. Thi công, nghiệm thu hệ thống PCCC
Mục 5 . KIỂM TRA, GIÁM SÁT CÔNG TÁC PCCC&CNCH
Điều 64. Kiểm tra công tác PCCC&CNCH
Điều 65. Nội dung kiểm tra PCCC&CNCH
Mục 6 . THỐNG KÊ, BÁO CÁO VỀ PCCC&CNCH
Điều 66. Thống kê, báo cáo về PCCC&CNCH
Chương VI
CÔNG TÁC PCTT&TKCN
CÔNG TÁC PCTT&TKCN
Mục 1 . NỘI DUNG CÔNG TÁC PCTT&TKCN
Điều 67. Những nguyên tắc cơ bản
Điều 68. Nguồn lực cho công tác PCTT&TKCN
Điều 69. Vật tư, phương tiện, nhu yếu phẩm PCTT&TKCN
Điều 70. Nguồn tài chính, công tác thanh quyết toán trong hoạt động PCTT&TKCN
Điều 71. Trách nhiệm của đơn vị thực hiện các nội dung về công tác PCTT&TKCN hàng năm
Điều 72. Phân cấp trách nhiệm và phối hợp ứng phó với các cấp độ rủi ro thiên tai theo quy định của Chính phủ
Điều 73. Trách nhiệm của các Công ty thủy điện
Điều 74. Trách nhiệm của các Công ty/ Nhà máy nhiệt điện
Điều 75. Trách nhiệm của các TCT Phát điện
Điều 76. Trách nhiệm của TCT Truyền tải điện quốc gia
Điều 77. Trách nhiệm của các TCT Điện lực
Điều 78. Trách nhiệm của các Ban QLDA
Điều 79. Trách nhiệm của Trung tâm Điều độ hệ thống điện quốc gia
Điều 80. Trách nhiệm của Công ty Viễn thông điện lực và Công nghệ thông tin
Điều 81. Trách nhiệm của Trung tâm Thông tin Điện lực
Mục 2 . CHỨC NĂNG NHIỆM VỤ VÀ TỔ CHỨC CỦA BCH PCTT&TKCN
Điều 82. Cơ cấu tổ chức, nhiệm vụ của BCH PCTT&TKCN EVN/TCT
Điều 83. Cơ cấu tổ chức, nhiệm vụ của BCH PCTT&TKCN của Trung tâm Điều độ hệ thống điện quốc gia (A0)
Điều 84. Cơ cấu tổ chức, nhiệm vụ của BCH PCTT&TKCN của đơn vị khác
Mục 3 . HỒ SƠ, BỒI DƯỠNG, HUẤN LUYỆN CÔNG TÁC PCTT&TKCN
Điều 85. Quy định về hồ sơ công tác PCTT&TKCN
Điều 86. Nâng cao nhận thức về thiên tai
Điều 87. Xây dựng, cập nhật phương án PCTT
Điều 88. Diễn tập, tập huấn phương án PCTT
Mục 4 . ỨNG PHÓ VÀ KHẮC PHỤC HẬU QUẢ THIÊN TAI
Điều 89. Tổ chức ứng phó khi xảy ra thiên tai
Điều 90. Khắc phục hậu quả thiên tai
Điều 91. Tổ chức cứu hộ, cứu nạn và đảm bảo an ninh trật tự
Mục 5 . KIỂM TRA, GIÁM SÁT CÔNG TÁC PCTT&TKCN
Điều 92. Kiểm tra công tác PCTT&TKCN
Điều 93. Nội dung chính trong kiểm tra PCTT&TKCN
Mục 6 . THỐNG KÊ, BÁO CÁO VỀ PCTT&TKCN
Điều 94. Thống kê, báo cáo về PCTT&TKCN
Chương VII
AN TOÀN TRONG ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
AN TOÀN TRONG ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Mục 1 . QUY ĐỊNH CHUNG VỀ ATĐTXD
Điều 95. Nguyên tắc chung
Điều 96. Chính sách về an toàn
Điều 97. Yêu cầu thực hiện
Điều 98. Trách nhiệm của CĐT/ đại diện CĐT
Điều 99. Trách nhiệm của NTXD
Điều 100. Trách nhiệm của TVGS
Điều 101. Xử lý sự cố trên công trường
Điều 102. Nghiệm thu, đánh giá về công tác an toàn sau dự án
Mục 2 . KIỂM TRA, GIÁM SÁT CÔNG TÁC ATĐTXD
Điều 103. Kiểm tra công tác ATĐTXD
Điều 104. Nội dung kiểm tra ATĐTXD
Mục 3 . THỐNG KÊ, BÁO CÁO VỀ ATĐTXD
Điều 105. Thống kê, báo cáo về ATĐTXD
Chương VIII
SƠ KẾT, TỔNG KẾT, KHEN THƯỞNG,
XỬ LÝ VI PHẠM TRONG CÔNG TÁC AN TOÀN
SƠ KẾT, TỔNG KẾT, KHEN THƯỞNG,
XỬ LÝ VI PHẠM TRONG CÔNG TÁC AN TOÀN
Điều 106. Sơ kết, tổng kết Công tác an toàn
Điều 107. Khen thưởng
Điều 108. Xử lý vi phạm
Chương IX
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 109. Tổ chức thực hiện
Phụ lục 1
Phụ lục 2
Phụ lục 3
Phụ lục 4
Phụ lục 5
Phụ lục 6.
Phụ lục 7
Phụ lục 8
Xem có chú thích thay đổi nội dung
|
Tình trạng: Hết Hiệu lực
Chú thích màu chỉ dẫn
×
Click vào nội dung được bôi màu trong văn bản để xem chi tiết:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Hướng dẫn
Bãi bỏ cụm từ
Thay thế cụm từ
Bãi bỏ, thay thế văn bản
Bình luận
Thuộc tính văn bản
Quy định công tác an toàn trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam năm 2021
| Cấp ban hành: | Tổng giám đốc EVN | Phạm vi áp dụng: | Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam |
| Số hiệu: | 1221/QĐ-EVN | Ngày ban hành: | 09/09/2021 |
| Loại văn bản: | Quy định | Ngày áp dụng: | 01/10/2021 |
| Người ký: | Trần Đình Nhân | Ngày hết hiệu lực: | 12/03/2026 |
| Đơn vị soạn thảo: | Ban An toàn | Tình trạng hiệu lực: | Hết Hiệu lực |
| Lĩnh vực: | Kỹ thuật điện | Nhóm văn bản: | Quy chế quản lý nội bộ |
Loại liên quan:
Tất cả văn bản
| 1 |
Ban hành:
28/02/2018
Áp dụng:
28/02/2018
Hiệu lực:
Hết Hiệu lực một phần
Cập nhật:
26/03/2021
|
|
| 2 |
Ban hành:
22/11/2018
Áp dụng:
07/12/2018
Hiệu lực:
Hết Hiệu lực
Cập nhật:
23/02/2021
|
|
| 3 |
Ban hành:
25/02/2026
Áp dụng:
12/03/2026
Hiệu lực:
Còn Hiệu lực
Cập nhật:
11/03/2026
|
|
| 4 |
Ban hành:
12/07/2001
Áp dụng:
04/10/2001
Hiệu lực:
Hết Hiệu lực
Cập nhật:
26/03/2021
|
|
| 5 |
Ban hành:
03/12/2004
Áp dụng:
01/07/2005
Hiệu lực:
Hết Hiệu lực
Cập nhật:
26/03/2021
|
Tình trạng: Hết Hiệu lực
Văn bản này chưa có Văn bản hợp nhất.
Tải về văn bản
