|
TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Quy định đặc tính kỹ thuật cơ bản
dao cách ly 500 kV, 220 kV, 110 kV trên lưới truyền tải điện
____________
TỔNG GIÁM ĐỐC
TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật liên quan đến quy hoạch trong đó có Luật tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16/8/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 11/2021/TT-BKHCN ngày 18/11/2021 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn;
Căn cứ Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia (EVNNPT) ban hành kèm theo Quyết định số 284/QĐ-EVN ngày 18/10/2018 và sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 111/QĐ-HĐTV ngày 05/8/2022 của Hội đồng thành viên Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN);
Căn cứ Quy định Xây dựng, công bố và áp dụng tiêu chuẩn cơ sở trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia ban hành kèm theo Quyết định số 660/QĐ-EVN ngày 06/10/2014 của Hội đồng thành viên (HĐTV) EVN;
Căn cứ Quy chế phân cấp trong Tập đoàn Điện lực Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 99/QĐ-HĐTV ngày 25/4/2025 của HĐTV EVN;
Căn cứ Quy chế phân cấp trong Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia ban hành kèm theo Quyết định số 145/QĐ-HĐTV ngày 01/6/2025 của HĐTV EVNNPT;
Căn cứ Quy định đặc tính kỹ thuật cơ bản dao cách ly 500 kV, 220 kV, 110 kV trên lưới truyền tải điện do HĐTV EVNNPT ban hành kèm theo Quyết định số 211/QĐ-HĐTV ngày 30/8/2023;
Căn cứ Tờ trình số 306/KTAT ngày 19/8/2025 của Ban Kỹ thuật và An toàn về việc thông qua dự thảo quy định đặc tính kỹ thuật cơ bản máy cắt và dao cách ly 500-220-110 kV trên lưới điện truyền tải;
Xét đề nghị của ông Trưởng Ban Kỹ thuật và An toàn,
QUYẾT ĐỊNH:
|
Nơi nhận: |
TỔNG GIÁM ĐỐC
Phạm Lê Phú |
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CƠ BẢN DAO CÁCH LY
500 kV, 220 kV, 110 kV TRÊN LƯỚI TRUYỀN TẢI ĐIỆN
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch của Quốc hội ngày 20/11/2018;
- Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, và các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế;
- Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16/8/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP;
- Thông tư số 11/2021/TT-BKHCN ngày 18/11/2021 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn và các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế;
- Quy phạm trang bị điện ban hành kèm theo Quyết định số 19/2006/QĐ-BCN của Bộ Công nghiệp (nay là Bộ Công Thương);
- Quy chuẩn Quốc gia về kỹ thuật điện, Tập 5 - QCVN QTĐ-5:2009 của Bộ Công Thương ban hành kèm theo Thông tư số 40/2009/TT-BCT ngày 31/12/2009;
- Thông tư số 05/2025/TT-BCT ngày 01/02/2025 của Bộ Công Thương ban hành Quy định hệ thống truyền tải điện, phân phối điện và đo đếm điện năng;
- Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia ban hành kèm theo Quyết định số 284/QĐ-EVN ngày 18/10/2018 và được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 111/QĐ-HĐTV ngày 05/8/2022 của Hội đồng thành viên (HĐTV) EVN;
- Quy chế phân cấp trong Tập đoàn Điện lực Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 99/QĐ-HĐTV ngày 25/4/2025 của HĐTV EVN;
- Quy định xây dựng, công bố và áp dụng tiêu chuẩn cơ sở trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia ban hành kèm theo Quyết định số 660/QĐ-EVN ngày 06/10/2014 của HĐTV EVN;
- Quy chế phân cấp trong Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia ban hành kèm theo Quyết định số 145/QĐ-HĐTV ngày 01/6/2025 của HĐTV EVNNPT;
- Căn cứ tình hình sản xuất, vận hành của Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia và các văn bản hướng dẫn thi hành khác đang có hiệu lực.
Quy định đặc tính kỹ thuật cơ bản dao cách ly 500 kV, 220 kV, 110 kV trên lưới truyền tải điện đưa ra các yêu cầu kỹ thuật cơ bản để phục vụ lập thiết kế kỹ thuật, mua sắm dao cách ly 500 kV, 220 kV, 110 kV trang bị cho lưới truyền tải điện.
CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
- Đơn vị trực thuộc EVNNPT: các Công ty Truyền tải điện; các Ban Quản lý dự án.
- DCL: dao cách ly.
- DTD / DTĐ: dao tiếp địa.
- EVN: Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
- EVNNPT: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia.
- IEC: Ủy ban Kỹ thuật điện Quốc tế.
- TBA: Trạm biến áp.
[2] 11TCN-20-2006. Quy phạm trang bị điện, ban hành theo Quyết định số 19/2006/QĐ-BCN ngày 11/7/2006 của Bộ Công nghiệp.
[3] QCVN QTĐ-5:2008/BCT. Quy chuẩn kiểm định trang thiết bị hệ thống điện ban hành theo Quyết định số 54/2008/QĐ-BCT ngày 30/12/2008.
[4] QCVN QKĐ:2009/BCT. Quy chuẩn quốc gia về kỹ thuật điện, ban hành theo Thông tư số 40/2009/TT-BCT ngày 31/12/2009 của Bộ Công thương.
QCVN 01:2020/BCT ban hành tại Thông tư số 39/2020/TT-BCT nêu tại Điều 3 được thay thế bởi QCVN 25:2025/BCT ban hành kèm theo Thông tư 41/2025/TT-BCT, có hiệu lực thi hành từ ngày 08/8/2025.
[7] Thông tư số 05/2025/TT-BCT ngày 01/02/2025 của Bộ Công Thương quy định hệ thống truyền tải điện, phân phối điện và đo đếm điện năng và các văn bản sửa đổi, bổ sung.
[8] Tiêu chuẩn kỹ thuật dao cách ly 35, 110, 220 kV trong Tập đoàn Điện lực Việt Nam ban hành theo Quyết định số 271/QĐ-EVN ngày 24/7/2019 và được sửa đổi theo Quyết định số 91/QĐ-HĐTV ngày 18/8/2023.
[9] Quy định đặc tính kỹ thuật cơ bản của dao cách ly 500 kV, 220 kV, 110 kV trên lưới truyền tải điện do HĐTV EVNNPT ban hành kèm theo Quyết định số 211/QĐ-HĐTV ngày 30/8/2023;
[10] IEC 60059. IEC standard current ratings.
[11] IEC 60060. High-voltage test techniques.
[12] IEC 60137. Insulated bushings for alternating voltages above 1000V.
[13] IEC 60168. Tests on indoor and outdoor post insulators of ceramic material or glass for systems with nominal voltages greater than 1000 V.
[14] IEC 60273. Characteristics of indoor and outdoor post insulators for systems with nominal voltages greater than 1000 V.
[15] IEC 60815-2:2008. Selection and dimensioning of high-voltage insulators intended for use in polluted conditions. Part 2: Ceramic and glass insulators for a.c. systems.
[16] IEC 60865-1:2011. Short-circuit currents - Calculation of effects - Part 1: Definitions and calculation methods.
[17] IEC 62271. High-voltage switchgear and controlgear:
- IEC 62271-1:2017. Part 1: Common specifications for alternating current switchgear and controlgear.
- IEC 62271-102:2018. Part 102: Alternating-current disconnectors and earthing switches.
- IEC 62271-108:2020. Part 108: High-voltage alternating current disconnecting circuit-breakers for rated voltages above 52 kV.
- IEC 62271-305:2009. Part 305: Capacitive current switching capability of air-insulated disconnectors for rated voltages above 52 kV.
Dao cách ly trên lưới truyền tải điện là thiết bị có khả năng tham gia trong mạch đóng cắt điện cao áp trong chế độ vận hành bình thường, chỉ thực hiện đóng cắt mạch điện cao áp khi không có dòng điện hoặc dòng điện nhỏ hơn khả năng chịu đựng của thiết bị, tạo khoảng cách an toàn giữa các bộ phận mang điện và bộ phận không mang điện. Dao cách ly trên lưới truyền tải điện phải đáp ứng được độ bền đối với các điều kiện về khí hậu và môi trường tại Việt Nam: được nhiệt đới hóa, phù hợp với điều kiện môi trường lắp đặt và vận hành trạm biến áp.
Tiêu chuẩn cơ bản để áp dụng thiết kế, chế tạo và thử nghiệm các dao cách ly trong lưới truyền tải điện là IEC 62271-102 và IEC 62271-1.
Đối với dao cách ly có tích hợp chức năng cắt mạch điện thì áp dụng bổ sung tiêu chuẩn IEC 62271-108.
|
Thông số |
Giá trị yêu cầu |
|
Độ cao lắp đặt so với mực nước biển |
: không quá 1000 m |
|
Vùng khí hậu nơi lắp đặt |
: khí hậu nhiệt đới |
|
Nhiệt độ tối đa của môi trường |
: 45 oC |
|
Nhiệt độ nhỏ nhất của môi trường |
: 0 oC |
|
Nhiệt độ trung bình của môi trường |
: 25 oC |
|
Độ ẩm tối đa của môi trường |
: 100 % |
|
Độ ẩm trung bình của môi trường |
: 85 % |
|
Mức độ ô nhiễm của môi trường |
: tùy từng dự án |
|
Hệ số động đất lớn nhất |
: 0,15 g |
Bảng 1.
|
Thông số |
Đơn vị |
Giá trị yêu cầu |
||
|
Điện áp danh định |
kV |
500 |
220 |
110 |
|
Tần số danh định |
Hz |
50 |
||
|
Điện áp vận hành hệ thống lớn nhất |
kV |
550 |
242 |
121 |
|
Điện áp vận hành hệ thống nhỏ nhất |
kV |
450 |
198 |
99 |
|
Sơ đồ đấu nối |
|
3 pha 3 dây |
||
|
Chế độ nối đất trung tính |
|
Trực tiếp |
||
|
Hệ số chạm đất của lưới truyền tải điện |
|
≤ 1,4 |
||
Nhà sản xuất phải có chứng chỉ về hệ thống quản lý chất lượng (ISO 9001:2015 hoặc tương đương, còn hiệu lực) được áp dụng vào sản xuất các thiết bị của Dao cách ly. Nhà sản xuất phải có phòng thử nghiệm xuất xưởng với các trang thiết bị phục vụ các thử nghiệm xuất xưởng đối với thiết bị.
Nhà sản xuất phải tuân thủ các quy định của Việt Nam về tiết kiệm điện năng, môi trường, sở hữu trí tuệ, nhãn mác trong thương mại và kỹ thuật, …
CÁC QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
- Khóa lựa chọn vị trí thao tác dao cách ly Local/Remote (trong đó: Local: lựa chọn thao tác dao cách ly tại chỗ; Remote: lựa chọn thao tác dao cách ly từ xa).
- Khóa thao tác đóng/cắt tại chỗ dao cách ly: có thể dùng loại khóa chuyển mạch tự trở về hoặc các nút ấn “Open/Close”.
- Các rơle bảo vệ quá dòng, quá tải cho động cơ nên đặt trong tủ điều khiển.
Các cáp nguồn AC và DC phải được dẫn bằng cáp riêng biệt, tiết diện không nhỏ hơn 2,5 mm2. Cáp điều khiển và cáp tín hiệu sử dụng loại cáp phù hợp với dao cách ly của nhà sản xuất, có tiết diện không nhỏ hơn 1,5 mm2. Cáp nhị thứ là loại cáp kháng nước, kháng lửa, có lớp chống nhiễu với lõi cáp bằng đồng chất lượng cao, nhiều sợi.
Dao cách ly phải được trang bị các phụ kiện đi kèm như sau:
- Xác định vị trí lắp đặt và yêu cầu làm việc của thiết bị, lựa chọn tiêu chuẩn áp dụng, điện áp định mức, dòng điện định mức, dòng ngắn mạch định mức của dao cách ly, số lượng dao tiếp địa gắn trực tiếp với mỗi dao cách ly.
- Các điều kiện biên làm việc của dao cách ly: điện áp làm việc lớn nhất, thời gian chịu dòng ngắn mạch, các điều kiện về môi trường đặc biệt (độ nhiễm bẩn, chiều dài dòng rò), các khoảng cách an toàn cho thiết bị.
- Đối với các dao cách ly của các đường dây có chiều dài lớn hơn 50 km hoặc đường dây nhiều mạch vận hành song song phải tính toán và đưa ra yêu cầu về khả năng làm việc của dao tiếp địa đóng cắt các dòng điện dung cảm ứng tĩnh điện và dòng điện cảm ứng điện từ theo IEC 62271-102.
- Trong quá trình thiết kế giá đỡ cho dao cách ly, phải tính toán các giá trị lực tác động yêu cầu đối với giá đỡ để đảm bảo khi thao tác đóng cắt DCL, DTĐ, quá trình đóng cắt phải được thực hiện ổn định, không xảy ra rung lắc bất thường và có thể là nguyên nhân gây ra ảnh hưởng đến tuổi thọ vận hành DCL. Ngoài ra còn phải tính toán giá trị lực đấu nối (hoặc độ căng) của dây dẫn lèo đấu nối DCL với các thiết bị khác của TBA đảm bảo sau khi thực hiện thao tác đóng, các tiếp điểm của DCL được tiếp xúc hoàn toàn.
Các yêu cầu đối với từng dao cách ly/nhóm dao cách ly bao gồm, nhưng không giới hạn bởi, các thông số kỹ thuật sau:
- Điều kiện làm việc dao cách ly, tiêu chuẩn áp dụng, điện áp định mức, dòng điện định mức, dòng ngắn mạch định mức, độ nhiễm bẩn và chiều dài dòng rò áp dụng, các yêu cầu về chế tạo và thử nghiệm bổ sung đối với dao cách ly, số lượng dao tiếp địa ngắn trực tiếp đối với mỗi dao cách ly.
- Các điều kiện biên làm việc của dao cách ly: điện áp làm việc lớn nhất, thời gian chịu dòng ngắn mạch, các điều kiện về môi trường đặc biệt và yêu cầu về chịu lực bổ sung đối với: dao cách ly, trụ đỡ và giá đỡ dao cách ly, các dây dẫn đấu nối.
Khi thực hiện chế tạo dao cách ly, nhà sản xuất phải tính toán kiểm tra lại các thông số của dao cách ly để đảm bảo dao cách ly được chế tạo phải đáp ứng các tiêu chuẩn sản xuất và các yêu cầu thử nghiệm được nêu rõ trong quy định và trong yêu cầu, yêu cầu bổ sung (nếu có) của Hồ sơ mời thầu.
Nhà cung cấp/nhà chế tạo giá đỡ dao cách ly phải tính toán kiểm tra lại các thông số yêu cầu về khả năng chịu lực của Dao cách ly để đảm bảo sau khi thực hiện các thao tác đóng cắt DCL, DTĐ không xảy ra rung lắc bất thường.
- Ở những vị trí có khí hậu môi trường bình thường hoặc nhiễm bẩn nhẹ: sẽ áp dụng lựa chọn cách điện với chiều dài dòng dò là 25 mm/kV.
- Tại khu vực có môi trường ô nhiễm nặng hoặc có các yêu cầu đặc biệt sẽ áp dụng bổ sung tiêu chuẩn IEC 60815 với chiều dài dòng dò là 31 mm/kV.
- Tính toán dòng tải có xét đến 10 năm tới để lựa chọn dòng điện định mức qua dao cách ly phù hợp tiêu chuẩn IEC 60059.
- Tính toán dòng ngắn mạch khu vực có xét đến 10 năm tới để lựa chọn Dòng ngắn mạch định mức phù hợp.
- Lựa chọn số lượng dao tiếp địa cho mỗi dao cách ly dự kiến lắp đặt trong TBA tùy theo vị trí và yêu cầu làm việc của DCL.
- Đối với các dao cách ly của các đường dây dài hoặc đường dây nhiều mạch vận hành song song phải tính toán và đưa ra yêu cầu về khả năng làm việc của dao tiếp địa đóng cắt các dòng điện dung cảm ứng tĩnh điện và dòng điện cảm ứng điện từ theo IEC 62271-102.
|
|
Bảng 2. |
|
|
|
|
TT |
Bảng thông số kỹ thuật dao cách ly |
Giá trị yêu cầu |
||
|
|
Thông số kỹ thuật |
500 kV |
220 kV |
110 kV |
|
1 |
Tiêu chuẩn áp dụng chế tạo và thử nghiệm |
IEC 62271-102 |
||
|
2 |
Tần số danh định hệ thống - Rated frequency, Hz |
50 |
||
|
3 |
Nối đất trung tính |
Trực tiếp |
||
|
4 |
Loại dao cách ly |
Lắp đặt ngoài trời |
||
|
4.1 |
Cấu tạo một bộ |
1 pha/3 pha |
1 pha/3 pha |
1 pha/3 pha |
|
4.2 |
Kiểu lưỡi dao mở |
Mở ngang hoặc mở dọc, khuỷu gập |
Mở ngang |
Mở ngang |
|
4.2 |
Số lượng dao tiếp địa có thể được trang bị cho DCL |
0 DTĐ / 1 DTĐ / 2 DTĐ |
||
|
5 |
Các thông số về điện áp dao cách ly |
|
||
|
5.1 |
Điện áp danh định hệ thống, kV |
500 |
220 |
110 |
|
5.2 |
Điện áp vận hành lớn nhất của hệ thống điện, kV |
550 |
242 |
121 |
|
5.3 |
Điện áp định mức thiết bị - Rated voltage, kV |
550 |
245 |
123 |
|
5.4 |
Điện áp chịu tần số công nghiệp ngắn hạn, kV |
|
|
|
|
Rated short-duration power-frequency withstand voltage |
|
460 |
230 |
|
|
+ Giữa pha với đất -Phase-to-Earth |
620 |
|
|
|
|
+ Cách điện tại vị trí mở -Across the isolating distance |
800 |
530 |
265 |
|
|
+ Giữa các pha -Between phases |
620 |
|
|
|
|
5.5 |
Điện áp chịu đựng xung sét định mức (1,2/50 µs-BIL), kV peak |
|
1050 |
550 |
|
Rated lightning impulse withstand voltage |
|
|
|
|
|
+ Giữa pha với đất -Phase-to-Earth |
1550 |
|
|
|
|
+ Cách điện tại vị trí mở -Across the isolating distance |
1550(+315) |
1200 |
630 |
|
|
+ Giữa các pha -Between phases |
1550 |
|
|
|
|
5.6 |
Điện áp chịu đựng xung đóng cắt, kV peak |
|
- |
- |
|
Rated switching impluse voltage |
|
|
|
|
|
+ Giữa pha với đất -Phase-to-Ear |
1175 |
|
|
|
|
+ Cách điện tại vị trí mở -Across the isolating distance |
900(+450) |
|
|
|
|
+ Giữa các pha -Between phases |
1760 |
|
|
|
|
6 |
Các thông số về dòng điện dao cách ly |
|
||
|
6.1 |
Dòng điện định mức Ir, A Rated normal current |
≥2000 |
≥1250 |
≥1250 |
|
6.2 |
Dòng điện ngắn mạch định mức, kA rms Rated short-time withstand current |
≥50 |
≥50 |
≥31.5 |
|
6.3 |
Thời gian chịu đựng dòng ngắn mạch định mức, s Rated duration of short-circuit |
≥1 |
≥1 |
≥1 |
|
6.4 |
Dòng chịu đựng đỉnh định mức, kA peak Rated peak withstand current |
≥125 |
≥125 |
≥78.75 |
|
7 |
Điện trở tiếp xúc của mạch chính, µΩ |
Nêu rõ |
Nêu rõ |
Nêu rõ |
|
8 |
Các thông số đối với dao tiếp địa |
|
||
|
8.1 |
Dòng điện ngắn mạch chịu đựng của DTĐ, kA Rated short-circuit making current |
50 |
50 |
31.5 |
|
8.2 |
Dòng điện dung cảm ứng tĩnh điện cho DTĐ đường dây theo Điều 5 khoản 2 điểm b, A rms Rated induced current of electrostatic coupling |
25 |
3 |
không áp dụng |
|
8.3 |
Dòng điện cảm ứng điện từ cho DTĐ đường dây theo Điều 5 khoản 2 điểm b, A rms Rated induced current of electromagnectic coupling |
160 |
80 |
không áp dụng |
|
8.4 |
Điện áp chịu đựng an toàn cho DCL có trang bị DTĐ, kV Rated withstand voltage between insulated terminals and bases earthed |
≥635 |
≥283 |
≥160 |
|
9 |
Khả năng hoạt động của dao cách ly, dao tiếp địa |
|
|
|
|
9.1 |
Bộ truyền động của dao cách ly |
Đơn pha/3 pha |
Đơn pha/3 pha |
Đơn pha/3 pha |
|
9.2 |
Cấp độ bền cơ học |
|
|
|
|
- |
Dao cách ly |
M1 |
M1 |
M1 |
|
- |
Dao tiếp địa |
M0 |
M0 |
M0 |
|
9.3 |
Tổng số lần đóng cắt cơ khí, không cần bảo dưỡng |
|
|
|
|
- |
Dao cách ly |
≥2000 |
≥2000 |
≥2000 |
|
- |
Dao tiếp địa |
≥1000 |
≥1000 |
≥1000 |
|
9.4 |
Cần thao tác để đóng mở DCL, DTĐ |
có |
có |
có |
|
9.5 |
Cơ cấu liên động cơ khí giữa DCL và DTĐ |
có |
có |
có |
|
10 |
Tổng trọng lượng, kg |
Nêu cụ thể |
Nêu cụ thể |
Nêu cụ thể |
|
11 |
Khoảng cách an toàn |
|
|
|
|
11.1 |
Giữa các pha, mm |
≥ 6100 (hoặc đáp ứng xung đóng cắt 1760kV peak) |
≥ 2100 |
≥ 1100 |
|
11.2 |
Giữa pha với đất, mm |
≥ 4100 (hoặc đáp ứng xung đóng cắt 1175kV peak) |
≥ 2100 |
≥ 1100 |
|
12 |
Trụ đỡ cách điện của dao cách ly: |
|
|
|
|
12.1 |
Tiêu chuẩn áp dụng |
IEC 60273 hoặc tương đương |
||
|
12.2 |
Vật liệu |
Trụ sứ gốm nâu |
||
|
12.3 |
Chiều dài đường rò nhỏ nhất bề mặt cách điện, mm/kV Tùy môi trường lắp đặt, theo lựa chọn của thiết kế |
≥25 hoặc ≥31 |
||
|
12.4 |
Tổng chiều dài đường rò, mm |
Nêu rõ |
Nêu rõ |
Nêu rõ |
|
12.5 |
Khả năng chịu tải của sứ tại đầu cực dao cách ly |
|
|
|
|
- Trường hợp DCL/DTĐ 3 pha |
|
|
|
|
|
+ Lực tĩnh theo chiều dọc, kN Straight load Fa1, Fa2 |
1.6: Ir≤3150A 2.0: Ir>3150A |
0.8: Ir≤2500A 1.0: Ir>2500A |
0.5: Ir≤1600A 0.6: Ir>1600A |
|
|
+ Lực tĩnh theo chiều ngang, kN Cross load Fb1, Fb2 |
0.53: Ir≤3150A 0.66: Ir>3150A |
0.27: Ir≤2500A 0.33:Ir>2500A |
0.17:Ir≤1600A 0.2: Ir>1600A |
|
|
- Trường hợp DCL/DTĐ 1 pha |
|
|
|
|
|
+ Lực tĩnh theo chiều dọc, kN Straight load Fa1, Fa2 |
2.0: Ir≤3150A 4.0: Ir>3150A |
1.25: Ir≤2500A 1.6: Ir>2500A |
0.8: Ir≤1600A 1.0: Ir>1600A |
|
|
+ Lực tĩnh theo chiều ngang, kN Cross load Fb1, Fb2 |
0.8: Ir≤3150A 1.6: Ir>3150A |
0.4: Ir≤2500A 0.5: Ir>2500A |
0.2: Ir≤1600A 0.3: Ir>1600A |
|
|
- Lực thẳng đứng, kN Vertical Force, Fc |
1.5 |
1.25 |
1.0 |
|
|
12.6 |
Tải trọng tác động tối đa khi dao cách ly vận hành, kN |
Nêu rõ |
Nêu rõ |
Nêu rõ |
|
12.7 |
Khoảng cách không khí tối thiểu trong trạng thái tĩnh: |
|
|
|
|
- Giữa Pha-đất, mm |
4100 |
2100 |
1100 |
|
|
- Giữa 2 cực trong cùng 1 pha, mm |
4100 |
2100 |
1100 |
|
|
13 |
Vật liệu sử dụng làm tiếp điểm chính |
Đồng, hợp kim đồng hoặc hợp kim nhôm mạ bạc/niken |
||
|
14 |
Bộ truyền động |
|
||
|
14.1 |
Dao cách ly |
Động cơ và/hoặc thao tác bằng tay |
||
|
14.2 |
Dao tiếp địa |
Thao tác bằng tay và/hoặc động cơ |
||
|
15 |
Tủ điều khiển tại chỗ dao cách ly, dao tiếp địa: |
|
||
|
15.1 |
Vật liệu làm vỏ tủ |
Hợp kim nhôm hoặc thép không rỉ (Inox 304) hoặc thép mạ kẽm và có thể sơn bề mặt vỏ tủ phù hợp với yêu cầu |
||
|
15.2 |
Cấp bảo vệ IP tối thiểu của tủ |
IP55 |
||
|
15.3 |
Độ dầy tối thiểu của vỏ tủ, mm |
≥2 |
||
|
15.4 |
Số tiếp điểm hành trình của DCL |
≥(3NO+3NC) |
≥(2NO+2NC) |
≥(2NO+2NC) |
|
15.5 |
Số tiếp điểm phụ của DCL |
≥(12NO+12NC) |
≥(12NO+12NC) |
≥(8NO+8NC) |
|
15.6 |
Số tiếp điểm phụ của DTĐ |
≥(10NO+10NC) |
≥(8NO+8NC) |
≥(6NO+6NC) |
|
15.7 |
Dòng điện một chiều lâu dài cho phép của tiếp điểm phụ |
10 A |
10 A |
10 A |
|
15.8 |
Dòng điện một chiều chịu dựng ngắn hạn của tiếp điểm phụ |
100 A/30 ms |
100 A/30 ms |
100 A/30 ms |
|
15.9 |
Khóa lựa chọn điều khiển tại chỗ, từ xa |
Có |
||
|
15.10 |
Nút ấn khóa đóng/mở dao cách ly, dao tiếp địa |
Có |
||
|
15.11 |
Động cơ và aptomat có tiếp điểm phụ cấp nguồn riêng biệt |
Có |
||
|
15.12 |
Trang bị bảo vệ quá dòng và quá tải cho động cơ |
Có |
||
|
15.13 |
Hệ thống sấy với cảm biến nhiệt, chiếu sáng bằng đèn led, áptômát có tiếp điểm phụ cấp nguồn riêng biệt mạch sấy và chiếu sáng |
Có |
||
|
15.14 |
Các liên điện động điện giữa DCL và DTĐ |
Có |
||
|
16 |
Điện áp thao tác |
|
|
|
|
16.1 |
Động cơ truyền động, VDC
|
220 (+10%; -15%) |
220 (+10%; -15%) |
220 (+10%; -15%) |
|
16.2 |
Điều khiển đóng cắt DCL / DTĐ, VDC |
220 (+10%; -15%) |
220 (+10%; -15%) |
220 (+10%; -15%) |
|
16.3 |
Sấy và chiếu sáng, VAC |
220 (+10%; -15%) |
220 (+10%; -15%) |
220 (+10%; -15%) |
|
17 |
Vật liệu giá đỡ dao cách ly |
Thép mạ kẽm |
||
|
18 |
Kẹp cực đấu nối dao cách ly với dây dẫn, thanh cái: |
|
||
|
18.1 |
Vật liệu |
Hợp kim nhôm/đồng |
||
|
18.2 |
Kích thước |
Phù hợp với dây dẫn thiết kế |
||
|
18.3 |
Bu lông kẹp cực |
Thép không rỉ hoặc vật liệu khác theo nhu cầu |
||
|
19 |
Tài liệu kỹ thuật đi kèm |
Tiếng Anh/Tiếng Việt |
||
Yêu cầu về độ tin cậy cũng như yêu cầu về tuổi thọ của dao cách ly được xác định với các điều kiện tối thiểu sau đây:
- Số lần thao tác đóng cắt cơ khí an toàn không ít hơn 2000 lần (tương đương với class M1) đối với Dao cách ly.
- Số lần thao tác đóng cắt cơ khí an toàn không ít hơn 1000 lần (tương đương với class M0) đối với Dao tiếp địa.
- Thời gian vận hành an toàn trước khi thực hiện đại tu: đối với DCL tối thiểu 10 năm hoặc theo class M1, đối với DTĐ tối thiểu 10 năm hoặc theo class M0 (tùy điều kiện nào đến trước).
- Tuổi thọ vận hành đối với DCL: tối thiểu 25 năm.
Các dao cách ly được cung cấp phải đi kèm với đầy đủ tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được nêu trong Quy định này cũng như tiêu chuẩn IEC đặc thù quy định cho từng thành phần của thiết bị.
Nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp các thiết bị dao cách ly có trách nhiệm cung cấp đầy đủ các biên bản, kết quả thử nghiệm điển hình (Type test), thử nghiệm thường xuyên (thử nghiệm xuất xưởng - Routine test) thể hiện khả năng đáp ứng yêu cầu làm việc đối với các thiết bị được cung cấp, trong đó:
Khi thiết kế, chế tạo và thử nghiệm các dao cách ly phải tuân thủ tiêu chuẩn IEC 62271-102. Nhà sản xuất phải cung cấp các tài liệu thử nghiệm sau:
Trong quá trình mua sắm dao cách ly mới, yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh đáp ứng 5 loại thử nghiệm theo tiêu chuẩn IEC 62271-102 sau:
- Thử nghiệm điện môi (Dielectric tests).
- Đo lường điện trở của mạch chính (Measurement of the resistance of the main circuits).
- Thử nghiệm dòng điện làm việc liên tục (Continuous Current Test).
- Thử nghiệm khả năng chịu đựng dòng điện ngắn mạch và dòng điện đỉnh (Short time withstand current and peak withstand current tests).
- Thử nghiệm độ bền cơ (Mechanical endurance test).
Đối với các trường hợp sau:
- Các dao cách ly 500 kV, 220 kV, 110 kV với những yêu cầu đặc thù về vị trí lắp đặt hoặc mục đích sử dụng.
- Các trường hợp đặc biệt do người có thẩm quyền quyết định.
Thì trong quá trình xem xét mua sắm thiết bị, Đơn vị tổ chức mua sắm có thể yêu cầu nhà sản xuất cung cấp bổ sung các tài liệu chứng minh đáp ứng một phần hay toàn bộ 15 loại thử nghiệm theo IEC 62271-102 như sau:
|
TT |
Hạng mục thí nghiệm |
Điều kiện |
Thiết bị |
|
|---|---|---|---|---|
|
DCL |
DTĐ |
|||
|
1 |
Xác định cấp bảo vệ (Test to verify the degrees of protection of enclosures) |
Theo IP |
x |
x |
|
2 |
Thử nghiệm điện áp nhiễu vô tuyến (Radio interference voltage RIV test) |
Ur≥Umax |
x |
x |
|
3 |
Thử nghiệm độ kín (Tightness tests) |
Các hệ thống được kiểm soát, niêm phong, áp lực kín |
x |
x |
|
4 |
Thí nghiệm tương hợp điện từ (EMC tests) |
|
x |
x |
|
5 |
Thử nghiệm mạch phụ và mạch điều khiển (Additional tests on auxiliary and control circuits) |
Có các mạch phụ trợ và điều khiển |
x |
x |
|
6 |
Thử nghiệm chứng minh khả năng dòng ngắn mạch của DTĐ (Test to prove the short-circuit making performance of earthing switches) |
Loại E1, E2 |
|
x |
|
7 |
Thử nghiệm vùng tiếp điểm (Contact zone test) |
|
x |
x |
|
8 |
Vận hành trong khi tải cơ khí đầu cuối (Operation during application of rated static mechanical terminal load) |
|
x |
x |
|
9 |
Thử nghiệm độ bền cơ khí mở rộng (Extended mechanical endurance tests) |
Loại M1, M2 |
x |
x |
|
10 |
Thử nghiệm liên động cơ khí (Testing on mechanical interlocking devices) |
Có khóa liên động |
x |
x |
|
11 |
Thử nghiệm ở nhiệt độ cao và thấp (Low and high temperature tests) |
Nếu nhiệt độ môi trường xung quanh lớn hơn 40oC hoặc nhỏ hơn -5oC |
x |
x |
|
12 |
Thử nghiệm đặc tính làm việc của thiết bị chỉ thị vị trí (Tests to verify the proper functioning of the position-indicating device) |
Có bộ phận chỉ thị vị trí |
x |
x |
|
13 |
Thử nghiệm đóng cắt dòng chuyển thanh cái (Bus transfer current switching tests) |
Khả năng đóng cắt dòng chuyển thanh cái |
x |
x |
|
14 |
Thử nghiệm đóng cắt dòng cảm ứng Induced current switching tests) |
Loại A hoặc B |
|
x |
|
15 |
Thử nghiệm đóng cắt dòng điện nạp thanh cái (Bus-charging current switching tests) |
Khả năng đóng cắt dòng nạp thanh cái |
x |
|
Nhà sản xuất dao cách ly phải cung cấp các biên bản thử nghiệm thường xuyên (Routine test - Thử nghiệm xuất xưởng) chứng minh đáp ứng 6 loại thử nghiệm theo tiêu chuẩn IEC 62271-102 sau:
- Thử nghiệm điện môi trên mạch chính (Dielectric test on the main circuit).
- Thử nghiệm mạch phụ và mạch điều khiển (Tests on auxiliary and control circuits).
- Đo điện trở mạch chính (Measurement of the resistance of the main circuit).
- Kiểm tra thiết kế và kiểm tra bên ngoài (Design and visual checks).
- Thử nghiệm truyền động cơ khí (Mechanical operating tests).
- Thử nghiệm chức năng nối đất (Verification of earthing function): áp dụng đối với DCL có trang bị DTĐ.
Nhà sản xuất có trách nhiệm phải cung cấp tất cả các biên bản và kết quả các thử nghiệm nêu trên.
CÁC QUY ĐỊNH KHÁC
Nhà sản xuất có trách nhiệm cung cấp đầy đủ về các tài liệu sau đây:
Các hạng mục không được nêu trong “Quy định đặc tính kỹ thuật cơ bản dao cách ly 500 kV, 220 kV, 110 kV trên lưới truyền tải điện” sẽ phải áp dụng theo Quy định kỹ thuật EVN, EVNNPT, các tiêu chuẩn TCVN, IEC hoặc tiêu chuẩn tương đương.
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
(i) Đã được phê duyệt thiết kế kỹ thuật/thiết kế bản vẽ thi công hoặc
(ii) Đã phê duyệt và/hoặc đã phát hành hồ sơ mời thầu hoặc
(iii) Đã ký hợp đồng.
