Quy định Thí nghiệm, kiểm định an toàn kỹ thuật thiết bị điện trong Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia năm 2025
Mục lục văn bản
Điều 1.
Điều 2.
Điều 3.
CHƯƠNG I
QUY ĐỊNH CHUNG
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Định nghĩa và các từ viết tắt
Chương II
QUY ĐỊNH CHUNG VỀ KHỐI LƯỢNG VÀ TIÊU CHUẨN
THÍ NGHIỆM, KIỂM ĐỊNH THIẾT BỊ NHẤT THỨ
QUY ĐỊNH CHUNG VỀ KHỐI LƯỢNG VÀ TIÊU CHUẨN
THÍ NGHIỆM, KIỂM ĐỊNH THIẾT BỊ NHẤT THỨ
Điều 3. Các yêu cầu chung
Chương III
QUY ĐỊNH THÍ NGHIỆM, KIỂM ĐỊNH THIẾT BỊ NHẤT THỨ
QUY ĐỊNH THÍ NGHIỆM, KIỂM ĐỊNH THIẾT BỊ NHẤT THỨ
Điều 4. Công tác chuẩn bị trước khi thí nghiệm, kiểm định thiết bị
Điều 5. Các yêu cầu về thí nghiệm, kiểm định thiết bị nhất thứ
Điều 6. Đánh giá kết quả thí nghiệm, kiểm định thiết bị nhất thứ
Điều 7. Công tác thí nghiệm, kiểm định định kỳ thiết bị nhất thứ
Điều 8. Yêu cầu đối với thiết bị thí nghiệm, kiểm định và người thí nghiệm, kiểm định
Chương IV
KHỐI LƯỢNG VÀ TIÊU CHUẨN THÍ NGHIỆM, KIỂM ĐỊNH THIẾT BỊ NHẤT THỨ
KHỐI LƯỢNG VÀ TIÊU CHUẨN THÍ NGHIỆM, KIỂM ĐỊNH THIẾT BỊ NHẤT THỨ
Điều 9. Thí nghiệm, kiểm định MBA lực và thí nghiệm Kháng dầu
Điều 10. Thí nghiệm Máy biến dòng điện
Điều 11. Thí nghiệm máy biến điện áp
Điều 12. Thí nghiệm, kiểm định Máy cắt
Điều 13. Thí nghiệm, kiểm định Dao cách ly, Dao tiếp địa
Điều 14. Thí nghiệm Tụ điện
Điều 15. Thí nghiệm, kiểm định Chống sét van
Điều 16. Thí nghiệm Kháng lõi không khí
Điều 17. Thí nghiệm hệ thống nối đất
Điều 18. Thí nghiệm khe hở phóng điện (trigger air gap) của tụ bù dọc
Điều 19. Thí nghiệm, kiểm định thiết bị GIS, COMPACT, HGIS.
Điều 20. Thí nghiệm, kiểm định cáp ngầm trung áp
Điều 21. Thí nghiệm, kiểm định cáp ngầm điện áp 110-500kV và phụ kiện
Điều 22. Thí nghiệm sứ cách điện đứng, sứ cách điện chuỗi
Điều 23. Thí nghiệm điện trở nối đất trung tính, điện trở xả của kháng điều chỉnh
Điều 24. Quy định lập danh mục thí nghiệm, kiểm định định kỳ năm
Điều 25. Bảng báo cáo công tác thí nghiệm, kiểm định định kỳ
Chương V
QUY TRÌNH THÍ NGHIỆM, KIỂM ĐỊNH MBA
QUY TRÌNH THÍ NGHIỆM, KIỂM ĐỊNH MBA
Điều 26. Quy định một số khái niệm riêng
Điều 27. Các yêu cầu chung
Điều 28. Đo độ ẩm cách điện cứng
Điều 29. Đo điện trở cách điện cuộn dây, hệ số hấp thụ R60/R15 và hệ số phân cực (PI) R600/R60
Điều 30. Đo tổn hao điện môi
Điều 31. Đo điện trở một chiều
Điều 32. Kiểm tra cực tính và tổ đấu dây
Điều 33. Đo tỷ số biến MBA
Điều 34. Đo tổn hao không tải và dòng điện không
Điều 35. Đo tổn thất ngắn mạch và điện áp ngắn mạch
Điều 36. Kiểm tra độ bền điện môi bằng điện áp tăng cao tần số công nghiệp
Điều 37. Thí nghiệm bộ điều áp dưới tải
Điều 38. Thí nghiệm sứ xuyên
Điều 39. Thí nghiệm biến dòng chân sứ
Điều 40. Thí nghiệm rơle hơi, dòng dầu, rơle áp lực và van xả áp lực
Điều 41. Thí nghiệm đồng hồ nhiệt độ và đồng hồ mức dầu
Điều 42. Thí nghiệm độ kín MBA
Điều 43. Thí nghiệm hệ thống làm mát
Điều 44. Các thí nghiệm khác
Chương VI
THÍ NGHIỆM DẦU MBA
THÍ NGHIỆM DẦU MBA
Điều 45. Công tác lấy mẫu dầu
Điều 46. Thí nghiệm điện áp chọc thủng dầu MBA
Điều 47. Thí nghiệm tgδ dầu MBA
Điều 48. Kiểm tra màu sắc dầu MBA
Điều 49. Thí nghiệm hàm lượng tạp chất cơ học trong dầu MBA
Điều 50. Thí nghiệm hàm lượng nước trong dầu MBA
Điều 51. Thí nghiệm nhiệt độ chớp cháy dầu MBA
Điều 52. Thí nghiệm hàm lượng axit trong dầu MBA
Điều 53. Thí nghiệm kháng ôxi hóa dầu MBA
Điều 54. Phân tích khí hoà tan trong dầu MBA
Điều 55. Thí nghiệm hàm lượng 2-furfural và các hợp chất liên quan
Điều 56. Thí nghiệm điện trở suất dầu MBA
Chương VII
QUY TRÌNH THÍ NGHIỆM KHÁNG DẦU
QUY TRÌNH THÍ NGHIỆM KHÁNG DẦU
Điều 57. Đo độ ẩm cách điện cứng
Điều 58. Đo điện trở cách điện cuộn dây, hệ số hấp thụ R60/R15 và hệ số phân cực (PI) R600/R60
Điều 59. Đo tổn hao điện môi
Điều 60. Đo điện trở một chiều
Điều 61. Kiểm tra độ bền điện môi bằng điện áp tăng cao tần số công nghiệp
Điều 62. Thí nghiệm sứ xuyên
Điều 63. Thí nghiệm biến dòng chân sứ
Điều 64. Thí nghiệm rơle hơi, dòng dầu, rơle áp lực và van xả áp lực
Điều 65. Thí nghiệm đồng hồ nhiệt độ và đồng hồ mức dầu
Điều 66. Thí nghiệm độ kín KH
Điều 67. Thí nghiệm hệ thống làm mát
Điều 68. Thí nghiệm hệ thống làm mát
Điều 69. Thí nghiệm dầu KH
Chương VIII
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 70. Điều khoản thi hành
Phụ lục. Công tác lấy mẫu
Phụ lục. Danh mục các văn bản quy phạm pháp luật và quy chế quản lý nội bộ có liên quan
Xem có chú thích thay đổi nội dung
|
Tình trạng: Còn Hiệu lực
Chú thích màu chỉ dẫn
×
Click vào nội dung được bôi màu trong văn bản để xem chi tiết:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Hướng dẫn
Bãi bỏ cụm từ
Thay thế cụm từ
Bãi bỏ, thay thế văn bản
Bình luận
Thuộc tính văn bản
Quy định Thí nghiệm, kiểm định an toàn kỹ thuật thiết bị điện trong Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia năm 2025
| Cấp ban hành: | Tổng Giám đốc | Phạm vi áp dụng: | Tổng công ty |
| Số hiệu: | 1901/QĐ-EVNNPT | Ngày ban hành: | 29/09/2025 |
| Loại văn bản: | Quy định | Ngày áp dụng: | 29/09/2025 |
| Người ký: | Phạm Lê Phú | Ngày hết hiệu lực: | Chưa xác định |
| Đơn vị soạn thảo: | Ban Kỹ thuật và An toàn | Tình trạng hiệu lực: | Còn Hiệu lực |
| Lĩnh vực: | Kỹ thuật điện | Nhóm văn bản: | Tài liệu nội bộ |
Loại liên quan:
Tất cả văn bản
| 1 |
Ban hành:
18/10/2018
Áp dụng:
18/10/2018
Hiệu lực:
Hết Hiệu lực một phần
Cập nhật:
10/04/2023
|
|
| 2 |
Ban hành:
05/08/2022
Áp dụng:
05/08/2022
Hiệu lực:
Còn Hiệu lực
Cập nhật:
10/04/2023
|
|
| 3 |
Ban hành:
26/10/2023
Áp dụng:
26/10/2023
Hiệu lực:
Còn Hiệu lực
Cập nhật:
22/04/2024
|
|
| 4 |
Ban hành:
25/04/2025
Áp dụng:
01/06/2025
Hiệu lực:
Hết Hiệu lực
Cập nhật:
09/05/2025
|
|
| 5 |
Ban hành:
01/06/2025
Áp dụng:
01/06/2025
Hiệu lực:
Đã sửa đổi
Cập nhật:
13/06/2025
|
Tình trạng: Còn Hiệu lực
Văn bản này chưa có Văn bản hợp nhất.
Tải về văn bản
