|
TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUYẾT ĐỊNH
máy cắt 500 kV, 220 kV, 110 kV trên lưới truyền tải điện
_______________________
TỔNG GIÁM ĐỐC
TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật liên quan đến quy hoạch trong đó có Luật tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16/8/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 11/2021/TT-BKHCN ngày 18/11/2021 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn;
Căn cứ Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia (EVNNPT) ban hành kèm theo Quyết định số 284/QĐ-EVN ngày 18/10/2018 và sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 111/QĐ-HĐTV ngày 05/8/2022 của Hội đồng thành viên (HĐTV) Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN);
Căn cứ Quy định Xây dựng, công bố và áp dụng tiêu chuẩn cơ sở trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia ban hành kèm theo Quyết định số 660/QĐ-EVN ngày 06/10/2014 của Hội đồng thành viên EVN;
Căn cứ Quy chế phân cấp trong Tập đoàn Điện lực Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 99/QĐ-HĐTV ngày 25/4/2025 của HĐTV EVN;
Căn cứ Quy chế phân cấp trong Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia ban hành kèm theo Quyết định số 145/QĐ-HĐTV ngày 01/6/2025 của HĐTV EVNNPT;
Căn cứ Quy định đặc tính kỹ thuật cơ bản máy cắt 500 kV, 220 kV, 110 kV trên lưới truyền tải điện do HĐTV EVNNPT ban hành kèm theo Quyết định số 145/QĐ-HĐTV ngày 03/10/2022 và số 149/QĐ-HĐTV ngày 15/6/2023;
Căn cứ Tờ trình số 306/KTAT ngày 19/8/2025 của Ban Kỹ thuật và An toàn về việc thông qua dự thảo quy định đặc tính kỹ thuật cơ bản máy cắt và dao cách ly 500-220-110 kV trên lưới điện truyền tải;
Xét đề nghị của ông Trưởng Ban Kỹ thuật và An toàn,
QUYẾT ĐỊNH:
|
Nơi nhận: |
TỔNG GIÁM ĐỐC
Phạm Lê Phú |
QUY ĐỊNH
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CƠ BẢN MÁY CẮT
500 kV, 220 kV, 110 kV TRÊN LƯỚI TRUYỀN TẢI ĐIỆN
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006 được sửa đổi bổ sung theo Luật sửa đổi bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch của Quốc hội ngày 20/11/2018;
- Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, và các văn bản thay thế, sửa đổi, bổ sung;
- Thông tư số 11/2021/TT-BKHCN ngày 18/11/2021 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn và các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế;
- Quy phạm trang bị điện ban hành kèm theo Quyết định số 19/2006/QĐ-BCN của Bộ Công nghiệp (nay là Bộ Công Thương);
- Quy chuẩn Quốc gia về kỹ thuật điện, Tập 5 - QCVN QTĐ-5:2009 ban hành kèm theo Thông tư số 40/2009/TT-BCT ngày 31/12/2009 của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 05/2025/TT-BCT ngày 01/02/2025 của Bộ Công Thương ban hành Quy định hệ thống truyền tải điện, phân phối điện và đo đếm điện năng;
- Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia ban hành kèm theo Quyết định số 284/QĐ-EVN ngày 18/10/2018 và được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 111/QĐ-HĐTV ngày 05/8/2022 của Hội đồng thành viên (HĐTV) EVN;
- Quy chế phân cấp trong Tập đoàn Điện lực Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 99/QĐ-HĐTV ngày 25/4/2025 của HĐTV EVN;
- Quy định xây dựng, công bố và áp dụng tiêu chuẩn cơ sở trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia ban hành kèm theo Quyết định số 660/QĐ-EVN ngày 06/10/2014 của HĐTV EVN;
- Quy chế phân cấp trong Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia ban hành kèm theo Quyết định số 145/QĐ-HĐTV ngày 01/6/2025 của HĐTV EVNNPT;
- Căn cứ tình hình tổ chức, tình hình sản xuất, vận hành của Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia và các văn bản hướng dẫn thi hành khác đang có hiệu lực.
Quy định đặc tính kỹ thuật cơ bản máy cắt 500 kV, 220 kV, 110 kV trên lưới truyền tải điện đưa ra các yêu cầu kỹ thuật cơ bản để phục vụ lập thiết kế kỹ thuật, mua sắm máy cắt 500 kV, 220 kV, 110 kV trang bị cho lưới truyền tải điện.
CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
- Đơn vị trực thuộc EVNNPT: các Công ty Truyền tải điện; các Ban Quản lý dự án.
- EVN: Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
- EVNNPT: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia.
- IEC: Ủy ban Kỹ thuật điện Quốc tế.
- IEEE: Viện kỹ sư điện và điện tử.
- ISO: Tổ chức Tiêu chuẩn Quốc tế.
- MBA: Máy biến áp.
- RRRV (Rise of Recovery Voltage): Tốc độ tăng điện áp phục hồi.
- TBA: Trạm biến áp.
- TRV (Transient Recovery Voltage): Quá điện áp phục hồi.
[1] Luật Điện lực số số 61/2024/QH15 ngày 30/11/2024.
[2] 11TCN-20-2006. Quy phạm trang bị điện, ban hành theo Quyết định số 19/2006/QĐ-BCN ngày 11/7/2006 của Bộ Công nghiệp.
[3] QCVN QTĐ-5:2008/BCT. Quy chuẩn kiểm định trang thiết bị hệ thống điện ban hành theo Quyết định số 54/2008/QĐ-BCT ngày 30/12/2008.
[4] QCVN QKĐ:2009/BCT. Quy chuẩn quốc gia về kỹ thuật điện, ban hành theo Thông tư số 40/2009/TT-BCT ngày 31/12/2009 của Bộ Công thương.
[5] QCVN 01:2020/BCT. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn điện do Bộ Công Thương ban hành tại Thông tư số 39/2020/TT-BCT ngày 30/11/2020.
[6] QCVN 02:2022/BXD. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng do Bộ Xây dựng ban hành tại Thông tư số 02/2022/TT-BXD ngày 26/9/2022.
[7] Thông tư số 05/2025/TT-BCT ngày 01/02/2025 của Bộ Công Thương quy định hệ thống truyền tải điện, phân phối điện và đo đếm điện năng và các văn bản sửa đổi, bổ sung.
[8] Tiêu chuẩn kỹ thuật máy cắt 35 kV, 110 kV, 220 kV trong Tập đoàn Điện lực Việt Nam ban hành theo Quyết định số 272/QĐ-EVN ngày 24/7/2019 và được sửa đổi theo Quyết định số 190/QĐ-HĐTV ngày 04/12/2024.
[9] Quy định đặc tính kỹ thuật cơ bản của máy cắt 500 kV, 220 kV, 110 kV trên lưới truyền tải điện do HĐTV EVNNPT ban hành kèm theo Quyết định số 145/QĐ-HĐTV ngày 03/10/2022 và số 149/QĐ-HĐTV ngày 15/6/2023;
[10] IEC 60059. IEC standard current ratings.
[11] IEC 60060. High-voltage test techniques.
[12] IEC 60071. Insulation coordination.
[13] IEC 60143:2015. Series capacitors for power systems
[14] IEC 60168. Tests on indoor and outdoor post insulators of ceramic material or glass for systems with nominal voltages greater than 1000 V.
[15] IEC 60376:2018. Specification of technical grade sulphur hexafluoride (SF6) and complementary gases to be used in its mixtures for use in electrical equipment
[16] IEC 60815-2:2008. Selection and dimensioning of high-voltage insulators intended for use in polluted conditions. Part 2: Ceramic and glass insulators for a.c. systems.
[17] IEC 62155:2003. Hollow pressurized, unpressurized ceramic and glass insulators for use in electrical equipment with rated voltages greater than 1000 V.
[18] IEC 62271. High-voltage switchgear and controlgear.
- IEC 62271-1:2007. Part 1: Common specifications for alternating current switchgear and controlgear.
- IEC 62271-4:2013. Part 4: Handling procedures for sulphur hexafluoride (SF6) and its mixtures.
- IEC 62271-100:2008. Part 100: Alternating-current circuit-breakers.
- IEC 62271-101:2012. Part 101: Synthetic testing.
- IEC 62271-109:2008. Part 109: Alternating-current series capacitor by-pass switches.
- IEC 62271-110:2012. Part 110: Inductive load switching.
Máy cắt trên lưới truyền tải điện là thiết bị có khả năng đóng cắt mạch điện cao áp trong chế độ vận hành bình thường, chế độ vận hành không bình thường hoặc sự cố của lưới điện có cấp điện áp danh định của thiết bị. Máy cắt phải đáp ứng được độ bền đối với các điều kiện về khí hậu và môi trường tại Việt Nam: được nhiệt đới hóa, phù hợp với điều kiện môi trường lắp đặt và vận hành.
Tiêu chuẩn cơ bản để áp dụng thiết kế, chế tạo và thử nghiệm các máy cắt trong lưới truyền tải điện là IEC 62271-100 và IEC 62271-1. Đối với máy cắt bypass cho tụ bù dọc thì áp dụng bổ sung tiêu chuẩn IEC 62271-109. Đối với máy cắt cho kháng điện bù ngang áp dụng bổ sung tiêu chuẩn IEC 62271-110.
|
Thông số |
Giá trị yêu cầu |
|
Độ cao lắp đặt so với mực nước biển |
: không quá 1000 m |
|
Vùng khí hậu nơi lắp đặt |
: khí hậu nhiệt đới |
|
Nhiệt độ tối đa của môi trường |
: 45 oC |
|
Nhiệt độ nhỏ nhất của môi trường |
: 0 oC |
|
Nhiệt độ trung bình của môi trường |
: 25 oC |
|
Độ ẩm tối đa của môi trường |
: 100 % |
|
Độ ẩm trung bình của môi trường |
: 85 % |
|
Mức độ ô nhiễm của môi trường |
: tùy từng dự án |
|
Hệ số động đất lớn nhất |
: 0,15 g |
Bảng 1.
|
Thông số |
Đơn vị |
Giá trị yêu cầu |
||
|
Điện áp danh định |
kV |
500 |
220 |
110 |
|
Tần số danh định |
Hz |
50 |
||
|
Điện áp vận hành hệ thống lớn nhất |
kV |
550 |
242 |
121 |
|
Điện áp vận hành hệ thống nhỏ nhất |
kV |
450 |
198 |
99 |
|
Sơ đồ đấu nối |
|
3 pha 3 dây |
||
|
Chế độ nối đất trung tính |
|
Trực tiếp |
||
|
Hệ số chạm đất của lưới truyền tải điện |
|
≤ 1,4 |
||
Nhà sản xuất phải có chứng chỉ về hệ thống quản lý chất lượng (ISO 9001 hoặc tương đương, còn hiệu lực) được áp dụng vào sản xuất các thiết bị của Máy cắt. Nhà sản xuất phải có phòng thử nghiệm xuất xưởng với các trang thiết bị phục vụ thử nghiệm được kiểm chuẩn.
Nhà sản xuất phải tuân thủ các quy định của Việt Nam về tiết kiệm điện năng, môi trường, sở hữu trí tuệ, nhãn mác trong thương mại và kỹ thuật, …
CÁC QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
Các đơn vị trực thuộc EVNNPT phải trang bị các thiết bị nạp khí phù hợp với từng chủng loại máy cắt máy cắt SF6 đang vận hành, thực hiện bảo dưỡng, triển khai lắp đặt trên lưới truyền tải điện.
- Mỗi máy cắt phải trang bị tủ truyền động tại chỗ có chứa cơ cấu vận hành, các khóa điều khiển và các rơle tương ứng, các công tắc, hàng kẹp cho cáp điều khiển, bộ đếm số lần tác động của máy cắt, đèn led chiếu sáng, điện trở sấy kèm rơ le nhiệt và thiết bị phụ trợ khác.
- Hàng kẹp nhị thứ phải có khả năng mở rộng để hạn chế việc nối nhiều dây dẫn ở một vị trí. Hàng kẹp phải có dự phòng tối thiểu 20% các kẹp đấu nối. Hàng kẹp mạch đóng hoặc mạch cắt không bố trí gần với hàng kẹp nguồn AC hoặc DC.
- Tủ truyền động của máy cắt trang bị các bộ phận sau đây:
+ Khóa lựa chọn vị trí thao tác máy cắt Local/Remote (hoặc có thể lắp đặt trong tủ điều khiển theo công nghệ của nhà sản xuất).
+ Khóa thao tác đóng/cắt tại chỗ máy cắt (hoặc có thể lắp đặt trong tủ điều khiển theo công nghệ của nhà sản xuất).
+ Bộ đếm số lần thao tác đóng - cắt của máy cắt.
+ Hệ thống tiếp điểm phụ và công tắc hành trình để điều khiển động cơ tích năng và báo tín hiệu trạng thái tích năng lò xo.
+ Có chỉ báo tình trạng tích năng lò xo: dạng biểu tượng hoặc bằng chữ để nhận biết trạng thái lò xo mạch đóng máy cắt đã được tích năng hay chưa.
+ Bộ chỉ thị trạng thái đóng/mở của máy cắt.
+ Số lượng tiếp điểm phụ trong mỗi pha máy cắt phải đảm bảo tuân thủ các yêu cầu được nêu trong Điều 8.
- Bộ truyền động có khả năng khóa tại vị trí đóng hoặc mở của máy cắt và phải có khả năng đóng hoặc mở sau khoảng thời gian đóng lặp lại.
- Bộ truyền động và các thiết bị đi kèm phải có khả năng chịu đựng các lực tác động trong quá trình vận hành máy cắt theo tiêu chuẩn IEC 62271-100 và có số lần đóng cắt cơ khí an toàn ít nhất là 10000 lần.
- Bộ chỉ thị trạng thái đóng/mở của máy cắt và trạng thái tích năng lò xo của cơ cấu truyền động được bố trí ở vị trí dễ dàng nhận biết mà không cần phải mở cửa bộ truyền động.
- Công suất của tất cả các cuộn đóng, công suất của tất cả cuộn cắt máy cắt: không vượt quá 1200 VA cho cả 3 pha. Công suất yêu cầu có thể lớn hơn trong trường hợp áp dụng máy cắt đóng cắt nhanh hơn so với giá trị quy định ở Điều 8.
- Vỏ tủ truyền động có thể được chế tạo bằng vật liệu hợp kim nhôm hoặc thép không rỉ (Inox 304) và có thể sơn bề mặt vỏ tủ phù hợp với với đặc tính kỹ thuật chung. Vỏ tủ truyền động có độ dầy tối thiểu 2mm. Tủ điều khiển phải chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt, cấp bảo vệ tối thiểu IP55. Đáy tủ có các lỗ luồn cáp thích hợp với đường kính cáp sử dụng và được trang bị các giắc co cổ cáp để đảm bảo độ kín.
- Đối với cấp điện áp từ 220 kV trở xuống, tủ điều khiển có thể tích hợp với tủ truyền động của máy cắt 1 pha hoặc 3 pha.
- Tủ điều khiển chung được chế tạo bằng vật liệu hợp kim nhôm hoặc thép không rỉ (Inox 304), vỏ tủ có độ dầy tối thiểu 2 mm. Tủ điều khiển phải chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt, cấp bảo vệ tối thiểu IP55. Đáy tủ có các lỗ luồn cáp thích hợp với đường kính cáp sử dụng và được trang bị các giắc co cổ cáp để đảm bảo độ kín, cánh tủ thiết kế có khóa cài và khóa chìa, gioăng tủ là loại có tuổi thọ cao chịu được môi trường ngoài trời. Khuyến cáo lắp đặt tủ điều khiển tại vị trí gần pha B nhất. Mạch điều khiển, bảo vệ liên kết tủ điều khiển với các tủ truyền động ở các pha khuyến cáo sử dụng cáp và giắc cắm chuyên dụng được nhà sản xuất chế tạo và cung cấp đồng bộ kèm theo máy cắt.
- Mạch điều khiển máy cắt sử dụng nguồn điện 220VDC, trong đó phải có:
+ 2 mạch cắt làm việc ở điện áp 220VDC với độ lệch điện áp cho phép (+10%; -30%) được cấp bằng 2 nguồn độc lập;
+ 1 mạch đóng làm việc ở điện áp 220VDC với độ lệch điện áp cho phép (+10%; -25%).
- Các mạch sấy, chiếu sáng trong tủ sử dụng nguồn điện 220VAC với độ lệch điện áp (+10%; -15%) so với giá trị danh định.
- Tủ điều khiển tại chỗ của máy cắt trang bị các bộ phận sau đây:
+ Khóa lựa chọn vị trí thao tác máy cắt Local/Remote (trong đó: Local: lựa chọn thao tác máy cắt tại chỗ; Remote: lựa chọn thao tác máy cắt từ xa).
+ Khóa thao tác đóng/cắt tại chỗ máy cắt: có thể dùng loại khóa chuyển mạch tự trở về hoặc các nút ấn “Open/Close”.
- Hàng kẹp nhị thứ phải có khả năng mở rộng tại những địa chỉ có nhiều đấu nối để hạn chế việc nối nhiều dây dẫn ở một vị trí. Hàng kẹp phải có dự phòng tối thiểu 20% các kẹp đấu nối. Hàng kẹp mạch đóng hoặc mạch cắt không bố trí gần với hàng kẹp nguồn AC hặc DC. Cáp cấp nguồn độc lập với cáp điều khiển.
- Tủ điều khiển phải trang bị các rơle trung gian, rơle thời gian, khởi động từ, các mạch bảo vệ quá dòng quá áp cho động cơ nên đặt trong tủ điều khiển chung để tránh hư hỏng do chấn động phát sinh từ các bộ truyền động khi thao tác đóng cắt máy cắt.
- Bên trong tủ điều khiển phải có thanh nối đất chung bằng đồng, có lắp đặt các vị trí để đấu nối tiếp đất và các bu lông đai ốc nối đất đi kèm.
- Tủ điều khiển phải được trang bị các hệ thống: sấy tự động, chiếu sáng tự động bằng đèn led, ổ cắm AC, áptômát có tiếp điểm phụ.
- Máy cắt lưới truyền tải điện sử dụng các bộ truyền động lò xo có thể được tích năng lo xo bằng tay và bằng động cơ điện. Trong chế độ vận hành bình thường, việc tích năng lại lò xo bằng điện phải bắt đầu ngay và tự động cùng với việc kết thúc một chu trình đóng. Thời gian tích năng lò xo không vượt quá 15 giây. Quá trình tích năng lò xo không được gián đoạn cho đến khi lò xo tích năng hoàn toàn. Khi lò xo đóng chưa tích năng hoàn toàn thì khóa không thao tác đóng máy cắt được.
- Động cơ tích năng lò xo sử dụng nguồn điện áp một chiều 220 VDC và khuyến khích sử dụng thêm nguồn 220 VAC (tuỳ theo điều kiện thực tế tại TBA). Động cơ tích năng phải hoạt động bình thường trong điều kiện điện áp nguồn cấp sai lệch trong khoảng (+10%; -15%) so với giá trị định mức khi sử dụng nguồn DC hoặc AC. Động cơ tích năng phải được bảo vệ bằng các mạch bảo vệ quá dòng và quả tải cho động cơ.
- Máy cắt phải có cơ cấu ngăn ngừa việc điều khiển từ xa cùng lúc với điều khiển tại chỗ. Phải có đầy đủ các mạch: chống đóng cắt nhiều lần liên tục, các mạch khóa thao tác (lockout), tín hiệu (alarm); mạch báo tín hiệu lỗi cơ cấu tích năng và mạch bảo vệ động cơ tích năng, mạch bảo vệ làm việc không đồng pha, mạch liên động điện khi xảy ra 1 trong các trường hợp sau: áp suất khí SF6 giảm thấp dưới giá trị định mức, lò xo chưa tích đủ năng, hư hỏng mạch cắt.
Các cáp nguồn AC và DC phải được dẫn bằng cáp riêng biệt, tiết diện không bé hơn 2,5 mm2. Cáp điều khiển và cáp tín hiệu sử dụng loại cáp phù hợp với máy cắt của nhà sản xuất, có tiết diện không bé hơn 1,5 mm2. Cáp nhị thứ là loại cáp kháng nước, kháng lửa, có lớp chống nhiễu với lõi cáp bằng đồng chất lượng cao, nhiều sợi. Đối với cáp nối giữa các tủ truyền động với tủ điều khiển chung của máy cắt truyền động đơn pha, khuyến nghị sử dụng cáp với giắc cắm được chế tạo sẵn Plug-in được cung cấp đồng bộ kèm theo máy cắt từ nhà sản xuất máy cắt.
Máy cắt phải được trang bị các phụ kiện đi kèm như sau:
- IEC 62271-110 áp dụng cho máy cắt thao tác đóng cắt dòng tải hỗ cảm.
- IEC 62271-100 (trừ những mục đã được quy định trong IEC 62271-110).
- IEC 62271-1 trong trường hợp không quy định ở 2 tiêu chuẩn trên.
Các yêu cầu kỹ thuật và các thông số áp dụng cho máy cắt kháng bù ngang về cơ bản được áp dụng như đối với máy cắt cùng cấp điện áp danh định trên lưới truyền tải điện nhưng bổ sung hoặc thay thế bằng những yêu cầu và thông số kỹ thuật áp dụng riêng cho máy cắt kháng.
Bảng 2.
|
Cấp điện áp máy cắt, kV |
Giá trị điện áp phục hồi đỉnh, kV |
Thời gian tối đa đạt giá trị điện áp đỉnh t3, μs với sai số cho phép (-20%,+0%) |
|
|
Dòng tải 315 A |
Dòng tải 100 A |
||
|
110 |
191 |
97 |
172 |
|
220 |
380 |
167 |
297 |
|
500 |
853 |
250 |
444 |
Bảng 3.
|
Giá trị dòng tải hỗ cảm thử nghiệm, A |
Yêu cầu số lần thử nghiệm cho 1 chu kỳ , lần |
|
|
Đóng cắt 3 pha |
Đóng cắt 1 pha |
|
|
315 |
20 |
20 |
|
100 |
20 |
20 |
- IEC 62271-109 áp dụng máy cắt thao tác đóng cắt bypass tụ bù dọc.
- IEC 62271-100 (trừ những mục đã được trong IEC 62271-109).
- IEC 62271-1 trong trường hợp không quy định ở 2 tiêu chuẩn trên.
- Ngoài ra còn tham khảo tiêu chuẩn IEC 60143 quy định về tụ bù dọc.
- Điện áp định mức với đất (Rated voltage to earth) máy cắt bypass tương đương với khái niệm điện áp định mức thiết bị máy cắt truyền tải thông thường;
- Điện áp định mức qua máy cắt bypass (Rated voltage across the bypass switch) được xác định bằng giá trị dòng điện định mức của Dàn tụ bù dọc nhân với Điện dung Dàn tụ (và nhân với Ö3 nếu tính giá trị pha-pha). Điện áp định mức cho máy cắt được lựa chọn là giá trị định mức phù hợp với IEC 62271-1.
- Điện áp định mức khi đóng bộ tụ trở lại (Rated reinsertion voltage).
- Dòng đóng bypass định mức (Rated bypass making current): dòng điện cực đại (peak value) đi qua máy cắt bypass khi thực hiện đóng máy cắt bypass trong điều kiện xảy ra sự cố ngắn mạch trên đường dây. Để hạn chế dòng điện đóng bypass qua máy cắt có thể xem xét giải pháp lắp đặt mạch giảm chấn (damping) hiệu quả.
- Dòng điện cắt bypass định mức (Rated bypass insertion current): giá trị hiệu dụng của dòng điện tần số công nghiệp mà máy cắt bypass có thể chuyển qua mạch điện bypass sang mạch điện qua tụ bù dọc khi thực hiện mở máy cắt bypass. Đối với mỗi dự án đường dây truyền tải có lắp đặt Dàn tụ bù dọc phải xác định giá trị dòng định mức khi đóng máy cắt bypass đặc trưng để thiết kế Dàn tụ bù dọc và lựa chọn máy cắt bypass thích hợp làm việc an toàn.
Việc lựa chọn số lượng buồng cắt của máy cắt bypass thường phụ thuộc vào điện áp định mức qua máy cắt bypass (thường áp dụng 1 buồng).
f. Yêu cầu về thử nghiệm cơ khí bổ sung đối máy cắt bypass tụ bù dọc:
Số lần đóng cắt thử nghiệm theo cấp M1:
- Theo chu trình O-ta-C-ta : 500.
- Theo chu trình C-t-OC-ta-O-ta : 250.
- Xác định vị trí lắp đặt và yêu cầu làm việc của thiết bị, lựa chọn tiêu chuẩn áp dụng, điện áp định mức, dòng điện định mức, dòng cắt định mức của máy cắt.
- Các điều kiện biên làm việc của máy cắt: điện áp làm việc lớn nhất, thời gian chịu dòng ngắn mạch, chu trình đóng cắt máy cắt.
- Đối với các máy cắt liên quan đến các trường hợp sau đây:
+ Các máy cắt bypass bảo vệ thiết bị.
+ Đóng cắt các đường dây trên không 500 kV; các đường dây 220 kV có chiều dài lớn hơn 100km; các đường cáp ngầm có cấp điện áp từ 110 kV.
+ Đóng cắt ngăn lộ hoặc đường dây có lắp đặt các loại tụ, kháng như: tụ bù dọc, tụ bù ngang, kháng hạn dòng, kháng bù ngang.
Đơn vị thiết kế có trách nhiệm tính toán các hiện tượng điện vật lý đặc biệt như quá điện áp đóng cắt của máy cắt theo tiêu chuẩn IEC 62271-100 (TRV, RRRV, đóng mở đường dây không tải, đóng mở ngược pha) trong các ngăn lộ liên quan đến đường dây hoặc thiết bị bù nêu trên với mục đích xác định khả năng xảy ra hiện tượng bất thường vượt quá khả năng chịu đựng của các máy cắt tiêu chuẩn, kiến nghị các giải pháp cần thiết để giảm quá điện áp đóng cắt thiết bị, bảo vệ buồng cắt và các thiết bị đóng cắt khác trong TBA, bao gồm:
+ Thông số kỹ thuật bổ sung yêu cầu đối với máy cắt đấu nối thiết bị bù.
+ Thông số kỹ thuật bổ sung yêu cầu đối với buồng cắt và cuộn đóng/cắt.
+ Thông số kỹ thuật yêu cầu đối với các thiết bị mạch giảm chấn, điện trở trung tính, tụ điện kiểm soát RRRV để hạn chế các hiệu ứng của hiện tượng quá điện áp (TRV, RRRV).
+ Yêu cầu thay thế thiết bị đóng cắt hiện có để đảm bảo vận hành an toàn.
- Đối với mỗi đường dây truyền tải có lắp đặt thiết bị bù dọc, Đơn vị thiết kế phải có trách nhiệm:
+ Tính toán các chế độ làm việc bình thường và sự cố của các thiết bị đóng cắt ở hai đầu đường dây cũng như bên trong các bộ tụ bù dọc.
+ Tính toán quá trình quá độ điện từ trên từng thiết bị của đường dây khi thực hiện thao tác đóng cắt các máy cắt liên quan ở các thời điểm khác nhau.
- Các tính toán được thực hiện một lần và lặp lại nhiều lần với mục đích:
+ Xác định các điều kiện biên làm việc của thiết bị.
+ Xác định các giá trị yêu cầu đối với từng thông số kỹ thuật đặc trưng các thiết bị đóng cắt, các thiết bị hỗ trợ hạn chế ảnh hưởng không tốt từ quá trình quá độ điện từ xảy ra khi đóng cắt các thiết bị trên đường dây lên thiết bị nhất thứ.
+ Kiến nghị các giải pháp hạn chế ảnh hưởng của quá trình quá độ điện từ vượt quá khả năng làm việc của các thiết bị như bổ sung điện trở đóng, mạch giảm chấn hạn chế dòng ngắn mạch/quá điện áp, điện trở/điện kháng trung tính nối đất.
- Khi đưa ra các giải pháp kỹ thuật cần thực hiện, Đơn vị tư vấn phải tính toán kiểm tra lại quá trình quá độ điện từ xảy ra trên các thiết bị liên quan đến đường dây với mục đích khẳng định các hiện tượng quá độ điện từ có thể xuất hiện trong quá trình vận hành không vượt quá khả năng làm việc của các thiết bị hiện có và dự kiến lắp đặt mới liên quan đến đường dây truyền tải đang xem xét. Quá trình tính toán này có thể lặp lại nhiều lần để tinh chỉnh và lựa chọn tối ưu các thông số kỹ thuật cho các giải pháp kỹ thuật hạn chế ảnh hưởng các quá độ điện từ trong các thiết bị.
Các yêu cầu đối với từng máy cắt/nhóm máy cắt bao gồm, nhưng không giới hạn bởi, các thông số kỹ thuật sau:
- Điều kiện làm việc máy cắt, tiêu chuẩn áp dụng, điện áp định mức, dòng điện định mức, dòng cắt định mức, các yêu cầu về chế tạo và thử nghiệm bổ sung.
- Các điều kiện biên làm việc của máy cắt: điện áp làm việc lớn nhất, thời gian chịu dòng ngắn mạch, chu trình đóng cắt máy cắt.
- Các yêu cầu áp dụng đối với vị trị lắp đặt máy cắt trong TBA như độ nhiễm bẩn và chiều dài dòng rò áp dụng, số lượng buồng cắt và các giải pháp kỹ thuật hỗ trợ buồng cắt/máy cắt.
- Các giải pháp đặc biệt áp dụng bổ sung cho máy cắt để đáp ứng các yêu cầu làm việc: điện áp đóng cắt, chu trình đóng cắt đặc biệt, quá điện áp đóng cắt, tốc độ phục hồi điện áp, số lượng, dụng lượng tụ mắc song song với buồng cắt…
Khi thực hiện chế tạo máy cắt, nhà sản xuất phải tính toán kiểm tra lại các thông số của máy cắt để đảm bảo máy cắt được chế tạo phải đáp ứng các tiêu chuẩn sản xuất và các yêu cầu thử nghiệm được nêu rõ trong quy định và trong yêu cầu bổ sung của Hồ sơ mời thầu.
- Ở những vị trí có khí hậu môi trường bình thường hoặc nhiễm bẩn nhẹ: sẽ áp dụng lựa chọn cách điện với chiều dài dòng dò là 25 mm/kV.
- Tại khu vực có môi trường ô nhiễm nặng hoặc có các yêu cầu đặc biệt sẽ áp dụng bổ sung tiêu chuẩn IEC 60815 với chiều dài dòng dò là 31 mm/kV.
- Tính toán dòng tải có xét đến 10 năm tới để lựa chọn Dòng điện định mức qua máy cắt phù hợp tiêu chuẩn IEC 60059.
- Tính toán dòng ngắn mạch khu vực có xét đến 10 năm tới để lựa chọn Dòng ngắn mạch phù hợp.
c. Tính toán quá điện áp đóng cắt cho thiết bị:
- Đối với các máy cắt liên quan đến các trường hợp sau đây:
+ Đóng cắt các đường dây trên không 500 kV và các đường dây 220 kV có chiều dài lớn hơn 100 km, các đường cáp ngầm có cấp điện áp từ 110 kV trở lên.
+ Đóng cắt ngăn lộ hoặc đường dây có lắp đặt các loại tụ, kháng như tụ bù dọc, tụ bù ngang, kháng hạn dòng, kháng bù ngang.
+ Các máy cắt bypass bảo vệ thiết bị.
Phải thực hiện tính toán kiểm tra để đưa ra các yêu cầu về giá trị quá điện áp phục hồi cực đại và tốc độ tăng điện áp phục hồi theo tiêu chuẩn IEC 62271-100 đối với những trường hợp có thể xảy ra tại vị trí lắp đặt máy cắt bao gồm:
|
TT |
Bảng thông số kỹ thuật máy cắt |
Giá trị yêu cầu |
||
|---|---|---|---|---|
|
|
Thông số kỹ thuật |
500 kV |
220 kV |
110 kV |
|
1 |
Tiêu chuẩn áp dụng chế tạo và thử nghiệm |
IEC 62271-100, 62271-1 |
||
|
2 |
Tần số danh định hệ thống - Rated frequency, Hz |
50 |
||
|
3 |
Nối đất trung tính |
Trực tiếp |
||
|
4 |
Chủng loại máy cắt: lắp đặt ngoài trời |
1 pha |
1 pha |
1 pha/3 pha |
|
Các thông số về điện áp máy cắt |
||||
|
5 |
Điện áp danh định hệ thống, kV |
500 |
220 |
110 |
|
6 |
Điện áp vận hành lớn nhất của hệ thống điện, kV |
550 |
242 |
121 |
|
7 |
Điện áp định mức thiết bị tối thiểu - Rated voltage, kV |
550 |
245 |
123 |
|
8 |
Điện áp chịu tần số công nghiệp ngắn hạn, kV Rated short-duration power-frequency withstand voltage + Giữa pha với đất -Phase-to-Earth + Qua khoang cắt khi mở -Across the isolating distance + Giữa các pha -Between phases |
620 800 620 |
460 |
230 |
|
9 |
Điện áp chịu đựng xung sét định mức (1,2/50 µs-BIL), kV peak Rated lightning impulse withstand voltage + Giữa pha với đất -Phase-to-Earth + Qua khoang cắt khi mở -Across the isolating distance + Giữa các pha -Between phases |
1550 1550(+315) 1550 |
1050 |
550 |
|
10 |
Điện áp chịu đựng xung đóng cắt định mức, kV peak Rated switching impulse withstand voltage + Giữa pha với đất -Phase-to-Earth + Qua khoang cắt khi mở -Across the isolating distance + Giữa các pha -Between phases |
1175 900(+450) 1760 |
- |
- |
|
11 |
Giá trị điện áp phục hồi quá độ cực đại, kV TRV peak values of transient recovery voltage + Sự cố tại đầu cực-Terminal fault + Sự cố đường dây ngắn-Short-line fault + Sự cố ngược pha-Out-of-Phase |
817 629 1123 |
364 280 500 |
183 141 251 |
|
Các thông số về dòng điện máy cắt |
||||
|
12 |
Dòng điện định mức, A Rated normal current |
≥2000 |
≥1250 |
≥1250 |
|
13 |
Dòng điện ngắn mạch định mức, kA rms Rated short-time withstand current |
≥50 |
≥50 |
≥31,5 |
|
14 |
Thời gian duy trì dòng ngắn mạch định mức, s Rated duration of short-circuit |
≥1 |
≥1 |
≥1 |
|
15 |
Dòng chịu đựng đỉnh định mức, kA peak Rated peak withstand current |
≥125 |
≥125 |
≥78,75 |
|
16 |
Khả năng cắt dòng nạp đường dây, A rms Rated line-charging breaking current |
≥500 |
≥ 125 |
≥31,5 |
|
17 |
Khả năng cắt dòng nạp cáp ngầm, A rms Rated cable-charging breaking current |
≥500 |
≥ 250 |
≥140 |
|
18 |
Khả năng cắt dòng dung, A rms Rated capacitive breaking current |
≥400 |
≥ 400 |
≥400 |
|
19 |
Khả năng cắt dòng ngắn mạch với thành phần DC, % DC component of short-circuit breaking current |
Nêu rõ |
Nêu rõ |
Nêu rõ |
|
20 |
Điện trở tiếp xúc của mạch chính, µΩ |
Nêu rõ |
Nêu rõ |
Nêu rõ |
|
21 |
Chủng loại cơ cấu tích năng |
Lò xo (có chỉ thị tích năng, tích năng được cả bằng tay và điện) |
||
|
22 |
Mức ồn tối đa theo IEC62271-37-082 khi máy cắt hoạt động, dB |
Nêu rõ |
Nêu rõ |
Nêu rõ |
|
23 |
Bộ chỉ thị trạng thái đóng cắt máy cắt - On/Off Indicator |
có |
có |
có |
|
24 |
Khả năng hoạt động của máy cắt |
|||
|
24.1 |
Bộ truyền động của máy cắt |
Đơn pha |
Đơn pha |
Đơn pha/3 pha |
|
24.2 |
Tổng số lần đóng cắt cơ khí, không cần bảo dưỡng |
≥10000 |
≥10000 |
≥10000 |
|
24.3 |
Số lần đóng cắt dòng điện định mức |
≥2500 |
≥2500 |
≥2500 |
|
24.4 |
Số lần đóng cắt dòng ngắn mạch bằng 50% định mức |
≥30 |
≥30 |
≥30 |
|
25.5 |
Số lần đóng cắt dòng ngắn mạch bằng 100% định mức |
≥10 |
≥10 |
≥10 |
|
25 |
Thời gian đóng cắt |
|
25.1 |
Thời gian cắt - Opening time, ms |
≤40 |
≤35 |
≤35 |
|
25.2 |
Thời gian đóng - Closing time, ms |
≤120 |
|
25.3 |
Thời gian đóng / cắt không đồng pha, ms |
≤4 |
≤4 |
≤4 |
|
26 |
Chu trình đóng - cắt định mức |
O-0,3sec-CO-3min-CO |
||
|
27 |
Khoảng cách tối thiểu: |
|
|
|
|
27.1 |
Giữa các pha, mm |
≥ 7400 |
≥ 2100 |
≥ 1100 |
|
27.2 |
Giữa pha với đất, mm |
≥ 4100 |
≥ 2100 |
≥ 1100 |
|
28 |
Sứ cách điện của trụ cực máy cắt: |
|
|
|
|
28.1 |
Tiêu chuẩn áp dụng |
IEC 62155 hoặc tương đương |
||
|
28.2 |
Vật liệu |
Sứ gốm nâu |
||
|
28.3 |
Chiều dài đường rò nhỏ nhất bề mặt cách điện, mm/kV Tùy môi trường lắp đặt, theo lựa chọn của thiết kế |
≥25 hoặc ≥31 |
||
|
28.4 |
Tổng chiều dài đường rò, mm |
Nêu rõ |
Nêu rõ |
Nêu rõ |
|
28.5 |
Tải trọng tác động tối đa khi máy cắt vận hành, kN |
Nêu rõ |
Nêu rõ |
Nêu rõ |
|
28.6 |
Khả năng chịu tải của đầu cực máy cắt, kN |
Nêu rõ |
Nêu rõ |
Nêu rõ |
|
29 |
Các hệ thống khoang cắt, trụ cực máy cắt: |
|
|
|
|
29.1 |
Có bộ phận hút ẩm, sản phẩm phân hủy và bộ phận giải phóng áp lực tăng cao bên trong |
Đáp ứng |
||
|
29.2 |
Liên kết giữa các tầng trụ cực hoặc các bộ phận khác bằng bu-lông |
Đáp ứng |
||
|
29.3 |
Có vòng đẳng thế để đảm bảo cân bằng điện áp giữa các tầng |
có |
- |
- |
|
30 |
Buồng cắt và dập hồ quang |
|
||
|
30.1 |
Cấu trúc buồng dập hồ quang |
buồng dập không nối đất (live tank) |
||
|
30.2 |
Số lượng buồng dập hồ quang |
≥02 |
01 |
01 |
|
30.3 |
Hệ số tắt sạch hồ quang của cực đầu tiên, pu First-pole-to-clear factor Sự cố phía đầu cực-Terminal fault Sự cố đường dây ngắn-Short-line fault Sự cố ngược pha-Out-of-phase |
1,3
1,3 1 2 |
1,3
1,3 1 2 |
1,5
1,3 1 2 |
|
30.4 |
Môi chất dập hồ quang |
SF6 |
||
|
30.5 |
Tụ song song buồng dập hồ quang |
tùy vị trí |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
|
30.6 |
Số tụ trong 1 pha |
≥2 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
|
30.7 |
Yêu cầu về điện trở đóng trước |
tùy vị trí |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
|
31 |
Số lượng cuộn đóng trong một pha |
01 |
01 |
01 |
|
32 |
Số lượng cuộn cắt trong một pha |
02 |
02 |
02 |
|
33 |
Số lượng tiếp điểm phụ cho 1 pha: |
|
|
|
|
33.1 |
Tiếp điểm thường hở (NO) |
≥ 12 NO |
≥ 12 NO |
≥ 12 NO |
|
33.2 |
Tiếp điểm thường kín (NC) |
≥ 12 NC |
≥ 12 NC |
≥ 12 NC |
|
34 |
Hệ thống khí SF6: |
|
|
|
|
34.1 |
Đồng hồ chỉ mật độ khí |
- Loại bù nhiệt; - Có 01 đồng hồ cho 1 pha đối máy cắt đơn pha hoặc 01 đồng hồ chung cho 3 pha đối với máy cắt ba pha; - Có mạch cảnh báo khí SF6 cấp 1, cấp 2; |
||
|
34.2 |
Van một chiều nạp và xã khí SF6 |
có |
||
|
34.3 |
Tỷ lệ rò khí SF6 trên tổng khối lượng khí mỗi năm |
≤ 0,5%/năm |
||
|
34.4 |
Độ tinh khiết |
≥ 98,5% thể tích |
||
|
34.5 |
Nhiệt độ điểm sương |
Theo IEC 60376 |
||
|
34.6 |
Khối lượng khí SF6 cho một máy cắt (3 pha) |
Nêu cụ thể |
||
|
34.7 |
Mật độ khí SF6 định mức |
Nêu cụ thể |
||
|
34.8 |
Ngưỡng mật độ khí SF6 cấp 1 |
Nêu cụ thể |
||
|
34.9 |
Ngưỡng mật độ khí SF6 cấp 2 |
Nêu cụ thể |
||
|
35 |
Tủ điều khiển tại chỗ máy cắt: |
|
||
|
35.1 |
Vật liệu làm vỏ tủ |
Hợp kim nhôm hoặc thép không rỉ có thể sơn phù hợp với thiết kế |
||
|
35.2 |
Cấp bảo vệ IP tối thiểu của tủ |
IP55 |
||
|
35.3 |
Độ dầy tối thiểu của vỏ tủ, mm |
≥2 |
||
|
35.4 |
Khóa lựa chọn điều khiển tại chỗ, từ xa |
Có |
||
|
35.5 |
Cơ cấu thao tác đóng/mở máy cắt |
Có |
||
|
35.6 |
Bộ đếm số lần thao tác máy cắt - Counter |
Có |
||
|
35.7 |
Các mạch chức năng khác tùy theo loại máy cắt (như mạch giám sát cuộn cắt, trạng thái cấp nguồn, lò xo tích năng v.v.) |
Có |
||
|
35.8 |
Mạch chống đóng lại liên tiếp máy cắt nhiều lần (Anti-pumping circuit) |
Có |
||
|
35.9 |
Mạch bảo vệ không đồng pha |
Có |
||
|
35.10 |
Có mạch bảo vệ quá dòng và quá tải cho động cơ |
Có |
||
|
35.11 |
Chỉ thị lò xo đã được tích năng, chưa được tích năng (Spring Charge Indicator) |
Có |
||
|
35.12 |
Hệ thống sấy, chiếu sáng bằng đèn led, áptômát |
Có |
||
|
35.13 |
Cơ cấu tích năng |
Lò xo tích năng (động cơ và tay quay) |
||
|
35.14 |
Thời gian tích năng lò xo tối đa, s |
15 |
||
|
36 |
Điện áp thao tác |
|
|
|
|
36.1 |
Động cơ tích năng, VDC
Khuyến khích có thêm VAC |
220VDC (+10%; -15%) 220VAC (+10%; -15%) |
220VDC (+10%; -15%) 220VAC (+10%; -15%) |
220VDC (+10%; -15%) 220VAC (+10%; -15%) |
|
36.2 |
Mạch đóng: VDC |
220 (+10%; -25%) |
220 (+10%; -25%) |
220 (+10%; -15%) |
|
36.3 |
Mạch cắt: VDC |
220 (+10%; -30%) |
220 (+10%; -30%) |
220 (+10%; -30%) |
|
36.4 |
Sấy và chiếu sáng, VAC |
220 (+10%; -15%) |
220 (+10%; -15%) |
220 (+10%; -15%) |
|
36.5 |
Công suất tối đa các cuộn đóng hoặc cắt cho cả 3 pha, VA |
1200 |
1200 |
1200 |
|
37 |
Vật liệu giá đỡ máy cắt |
Thép mạ kẽm |
||
|
38 |
Kẹp cực đấu nối máy cắt với dây dẫn: |
|
||
|
38.1 |
Vật liệu |
Hợp kim nhôm |
||
|
38.2 |
Kích thước |
Phù hợp với dây dẫn thiết kế |
||
|
38.3 |
Bulông kẹp cực |
Thép không rỉ hoặc vật liệu khác theo nhu cầu |
||
|
39 |
Tài liệu kỹ thuật đi kèm |
Tiếng Anh/Tiếng Việt |
||
+ Sự cố ngắn mạch 3 pha và 1 pha.
+ Sự cố ngắn mạch đường dây ngắn.
+ Sự cố đóng cắt ngược pha.
+ Đóng cắt các thiết bị bypass.
+ Dòng đóng cắt điện kháng hoặc động cơ.
+ Dòng đóng cắt điện dung: đường dây, đường cáp, tụ đơn, dãy tụ song song.
Nếu các kết quả tính toán sai khác hoặc vượt quá các giá trị nêu tại Bảng thông số kỹ thuật máy cắt trong Mục 1 Điều 8, thì phải cảnh báo và kiến nghị các giải pháp khắc phục để đảm bảo cho máy cắt được mua sắm và lắp đặt sẽ hoạt động bình thường trong suốt quá trình vận hành lâu dài.
Xem bảng 5.
Lưu ý khi lựa chọn thông số máy cắt bypass:
- Các sứ cách điện, trụ cắt của máy cắt áp dụng tiêu chuẩn IEC 60815 để lựa chọn cách điện với chiều dài dòng dò tối thiểu 25 mm/kV.
- Số lượng buồng cắt lựa chọn theo yêu cầu tính toán.
Điều 9. Yêu cầu về tuổi thọ thiết bị
Yêu cầu về độ tin cậy cũng như yêu cầu về tuổi thọ của máy cắt được xác định với các điều kiện tối thiểu sau đây:
- Số lần thao tác đóng cắt cơ khí an toàn không ít hơn 10000 lần (tương đương với class M2).
- Số lần đóng cắt dòng điện định mức không ít hơn 2500 lần.
- Số lần thao tác chu trình định mức O-t-CO-ta-CO không ít hơn 500 lần.
- Số lần cắt dòng ngắn mạch tương ứng giá trị 50% dòng cắt ngắn mạch định mức không ít hơn 30 lần.
- Số lần cắt dòng ngắn mạch tương ứng giá trị 100% dòng cắt ngắn mạch định mức không ít hơn 10 lần.
Đối với máy cắt bypass tụ bù dọc, không yêu cầu áp dụng số lần cắt dòng ngắn mạch tương ứng với giá trị 50% và 100% dòng cắt ngắn mạch định mức.
Bảng 5.
|
TT |
Bảng thông số kỹ thuật máy cắt bypass tụ bù dọc |
Giá trị yêu cầu |
|
|---|---|---|---|
|
|
Thông số kỹ thuật |
500 kV |
220 kV |
|
1 |
Tiêu chuẩn áp dụng chế tạo và thử nghiệm |
IEC 62271-100, 62271-1 |
|
|
2 |
Tần số danh định hệ thống - Rated frequency, Hz |
50 |
|
|
3 |
Nối đất trung tính |
Trực tiếp |
|
|
4 |
Chủng loại máy cắt: lắp đặt ngoài trời |
1 pha |
|
|
|
Các thông số về điện áp máy cắt |
|
|
|
5 |
Điện áp danh định hệ thống, kV |
500 |
220 |
|
6 |
Điện áp vận hành lớn nhất của hệ thống điện, kV |
550 |
242 |
|
7 |
Điện áp định mức với đất Rated voltage to earth, kV |
550 |
245 |
|
8 |
Điện áp định mức qua máy cắt bypass Rated voltage across the by-pass switch |
tùy từng dự án |
|
|
9 |
Điện áp định mức khi đóng bộ tụ trở lại Rated reinsertion voltage |
tùy từng dự án |
|
|
10 |
Điện áp chịu tần số công nghiệp ngắn hạn, kV Rated short-duration power-frequency withstand voltage + Giữa pha với đất -Phase-to-Earth + Giữa các pha -Between phases |
620 |
460
|
|
11 |
Điện áp chịu đựng xung sét định mức (1,2/50 µs-BIL) với đất, kV peak Rated lightning impulse withstand voltage to earth + Giữa pha với đất -Phase-to-Earth + Giữa các pha -Between phases |
≥1550 |
≥1050
|
|
12 |
Điện áp chịu đựng xung sét định mức qua máy cắt bypass, kV peak Rated lightning impulse withstand voltage across bypass switch |
tùy từng dự án |
|
|
13 |
Điện áp chịu đựng xung đóng cắt định mức, kV peak Rated switching impulse withstand voltage + Giữa pha với đất -Phase-to-Earth + Giữa các pha -Between phases |
≥1760 |
- |
|
|
Các thông số về dòng điện máy cắt |
|
|
|
14 |
Dòng điện định mức, A Rated normal current |
≥2000 |
≥1250 |
|
15 |
Dòng điện ngắn mạch định mức, kA rms Rated short-time withstand current |
≥50 |
≥50 |
|
16 |
Thời gian duy trì dòng ngắn mạch định mức, s Rated duration of short-circuit |
≥2 |
≥2 |
|
17 |
Dòng chịu đựng đỉnh định mức, kA peak Rated peak withstand current |
≥125 |
≥125 |
|
18 |
Dòng đóng bypass định mức Rated bypass making current |
tùy từng dự án |
|
|
19 |
Tần số của dòng điện đóng bypass định mức Frequency of the rated bypass making current |
tùy từng dự án |
|
|
20 |
Dòng điện cắt bypass định mức Rated bypass insertion current |
tùy từng dự án |
|
|
21 |
Điện trở tiếp xúc của mạch chính, µΩ |
Nêu rõ |
Nêu rõ |
|
22 |
Chủng loại cơ cấu tích năng |
Lò xo hoặc thủy lực (ưu tiên lò xo) |
|
|
23 |
Mức ồn tối đa theo IEC62271-37-082 khi máy cắt hoạt động, dB |
Nêu rõ |
|
|
24 |
Bộ chỉ thị trạng thái đóng cắt máy cắt - On/Off Indicator |
có |
có |
|
25 |
Khả năng hoạt động của máy cắt |
|
|
|
25.1 |
Bộ truyền động của máy cắt |
Đơn pha |
Đơn pha |
|
25.2 |
Tổng số lần đóng cắt cơ khí, không cần bảo dưỡng |
≥10000 |
≥10000 |
|
25.3 |
Số lần đóng cắt dòng điện định mức |
≥2500 |
≥2500 |
|
26 |
Thời gian đóng cắt |
|
|
|
26.1 |
Thời gian cắt - Opening time, ms |
≤120 |
≤120 |
|
26.2 |
Thời gian đóng - Closing time, ms |
≤55 |
≤55 |
|
26.3 |
Thời gian đóng / cắt không đồng pha, ms |
≤4 |
≤4 |
|
27 |
Chu trình đóng - cắt định mức |
C-0,2s-OC-3m-OC |
|
|
28 |
Khoảng cách tối thiểu: |
|
|
|
28.1 |
Giữa các pha, mm |
≥ 7400 |
≥ 2100 |
|
28.2 |
Giữa pha với đất, mm |
≥ 4100 |
≥ 2100 |
|
29 |
Sứ cách điện của trụ cực máy cắt: |
|
|
|
29.1 |
Tiêu chuẩn áp dụng |
IEC 62155 hoặc tương đương |
|
|
29.2 |
Vật liệu |
Sứ gốm nâu |
|
|
29.3 |
Chiều dài đường rò nhỏ nhất bề mặt cách điện, mm/kV Tùy môi trường lắp đặt, theo lựa chọn của thiết kế |
≥25 hoặc ≥31 |
|
|
29.4 |
Tổng chiều dài đường rò, mm |
Nêu rõ |
Nêu rõ |
|
29.5 |
Tải trọng tác động tối đa khi máy cắt vận hành, kN |
Nêu rõ |
Nêu rõ |
|
29.6 |
Khả năng chịu tải của đầu cực máy cắt, kN |
Nêu rõ |
Nêu rõ |
|
30 |
Các hệ thống khoang cắt, trụ cực máy cắt: |
|
|
|
30.1 |
Có bộ phận hút ẩm, sản phẩm phân hủy và bộ phận giải phóng áp lực tăng cao bên trong |
Đáp ứng |
|
|
30.2 |
Liên kết giữa các tầng trụ cực hoặc các bộ phận khác bằng bu-lông |
Đáp ứng |
|
|
30.3 |
Có vòng đẳng thế để đảm bảo cân bằng điện áp giữa các tầng |
có |
- |
|
31 |
Buồng cắt và dập hồ quang |
|
|
|
31.1 |
Cấu trúc buồng dập hồ quang |
buồng dập không nối đất (live tank) |
|
|
31.2 |
Số lượng buồng dập hồ quang |
Tùy thuộc vào dự án |
|
|
31.3 |
Hệ số tắt sạch hồ quang của cực đầu tiên, pu |
1,3 |
|
|
31.4 |
Môi chất dập hồ quang |
SF6 |
|
|
32 |
Số lượng cuộn đóng trong một pha |
02 |
02 |
|
33 |
Số lượng cuộn cắt trong một pha |
01 |
01 |
|
34 |
Số lượng tiếp điểm phụ cho 1 pha: |
|
|
|
34.1 |
Tiếp điểm thường hở (NO) |
≥ 12 NO |
≥ 12 NO |
|
34.2 |
Tiếp điểm thường kín (NC) |
≥ 12 NC |
≥ 12 NC |
|
35 |
Hệ thống khí SF6: |
|
|
|
35.1 |
Đồng hồ chỉ mật độ khí |
- Loại bù nhiệt; - Có 01 đồng hồ cho 1 pha; - Có mạch cảnh báo khí SF6 cấp 1, cấp 2; |
|
|
35.2 |
Van một chiều nạp và xã khí SF6 |
có |
|
|
35.3 |
Tỷ lệ rò khí SF6 trên tổng khối lượng khí mỗi năm |
≤ 0,5%/năm |
|
|
35.4 |
Độ tinh khiết |
≥ 98,5% thể tích |
|
|
35.5 |
Nhiệt độ điểm sương |
Theo IEC 60376 |
|
|
35.6 |
Khối lượng khí SF6 cho một máy cắt (3 pha) |
Nêu cụ thể |
|
|
35.7 |
Mật độ khí SF6 định mức |
Nêu cụ thể |
|
|
35.8 |
Ngưỡng mật độ khí SF6 cấp 1 |
Nêu cụ thể |
|
|
35.9 |
Ngưỡng mật độ khí SF6 cấp 2 |
Nêu cụ thể |
|
|
36 |
Tủ điều khiển tại chỗ máy cắt: |
|
|
|
36.1 |
Vật liệu làm vỏ tủ |
Hợp kim nhôm hoặc thép không rỉ có thể sơn phù hợp với thiết kế |
|
|
36.2 |
Cấp bảo vệ IP tối thiểu của tủ |
IP55 |
|
|
36.3 |
Độ dầy tối thiểu của vỏ tủ, mm |
≥2 |
|
|
36.4 |
Khóa lựa chọn điều khiển tại chỗ, từ xa |
Có |
|
|
36.5 |
Cơ cấu thao tác đóng/mở máy cắt |
Có |
|
|
36.6 |
Bộ đếm số lần thao tác máy cắt - Counter |
Có |
|
|
36.7 |
Các mạch chức năng khác tùy theo loại máy cắt (như mạch giám sát cuộn đóng, trạng thái cấp nguồn, lò xo tích năng v.v.) |
Có |
|
|
36.8 |
Mạch bảo vệ không đồng pha |
Nêu cụ thể |
|
|
36.9 |
Có mạch bảo vệ quá dòng và quá tải cho động cơ |
Có |
|
|
36.10 |
Chỉ thị lò xo đã được tích năng, chưa được tích năng (Spring Charge Indicator) |
Có |
|
|
36.11 |
Hệ thống sấy, chiếu sáng bằng đèn led, áptômát |
Có |
|
|
36.12 |
Cơ cấu tích năng |
Lò xo tích năng (động cơ và tay quay) |
|
|
36.13 |
Thời gian tích năng lò xo tối đa, s |
15 |
|
|
37 |
Điện áp thao tác |
|
|
|
37.1 |
Động cơ tích năng, VDC
Khuyến khích có thêm VAC |
220VDC (+10%; -15%) 220VAC (+10%; -15%) |
220VDC (+10%; -15%) 220VAC (+10%; -15%) |
|
37.2 |
Mạch đóng: VDC |
220 (+10%; -30%) |
220 (+10%; -30%) |
|
37.3 |
Mạch cắt: VDC |
220 (+10%; -25%) |
220 (+10%; -25%) |
|
37.4 |
Sấy và chiếu sáng, VAC |
220 (+10%; -15%) |
220 (+10%; -15%) |
|
37.5 |
Công suất tối đa các cuộn đóng hoặc cắt cho cả 3 pha, VA |
1200 |
1200 |
|
38 |
Vật liệu giá đỡ máy cắt |
Thép mạ kẽm |
|
|
39 |
Kẹp cực đấu nối máy cắt với dây dẫn: |
|
|
|
39.1 |
Vật liệu |
Hợp kim nhôm |
|
|
39.2 |
Kích thước |
Phù hợp với dây dẫn thiết kế |
|
|
39.3 |
Bulông kẹp cực |
Thép không rỉ hoặc vật liệu khác theo yêu cầu |
|
|
40 |
Tài liệu kỹ thuật đi kèm |
Tiếng Anh/Tiếng Việt |
|
Các máy cắt được cung cấp phải đi kèm với đầy đủ tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được nêu trong Quy định này cũng như tiêu chuẩn IEC đặc thù quy định cho từng thành phần của thiết bị.
Nhà sản xuất và/hoặc nhà cung cấp các thiết bị máy cắt có trách nhiệm cung cấp đầy đủ các biên bản, kết quả thử nghiệm điển hình (Type test), thử nghiệm xuất xưởng (thử nghiệm thường xuyên - Routine test) thể hiện khả năng đáp ứng yêu cầu làm việc đối với các thiết bị được cung cấp, trong đó:
Khi thiết kế, chế tạo và thử nghiệm các máy cắt phải tuân thủ tiêu chuẩn IEC 62271-100 trở lên. Nhà sản xuất phải cung cấp các tài liệu thử nghiệm sau:
Trong quá trình mua sắm máy cắt mới, yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh đáp ứng 7 loại thử nghiệm theo tiêu chuẩn IEC 62271-100 sau:
- Thử nghiệm điện môi (Dielectric tests).
- Thử nghiệm độ tăng nhiệt (Temperature rise test).
- Đo lường điện trở của mạch chính (Measurement of the resistance of the main circuits).
- Thử nghiệm khả năng chịu đựng dòng điện ngắn mạch và dòng điện đỉnh (Short time withstand current and peak withstand current tests).
- Thử nghiệm dòng điện đóng và cắt ngắn mạch (Short-circuit current making and breaking tests).
- Thử nghiệm mạch phụ và mạch điều khiển (Additional tests on auxiliary and control circuits).
- Thử nghiệm truyền động cơ tại nhiệt độ môi trường, cấp M1; (Mechanical operation test at ambient temperature, class M1).
Đối với các trường hợp sau:
- Các máy cắt 500 kV, 220 kV, 110 kV có những yêu cầu đặc biệt về quá điện áp đóng cắt và tốc độ phục hồi điện áp.
- Các trường hợp đặc biệt do người có thẩm quyền quyết định.
Thì trong quá trình xem xét mua sắm thiết bị, Đơn vị tổ chức mua sắm có thể yêu cầu nhà sản xuất cung cấp bổ sung các tài liệu chứng minh đáp ứng một phần hay toàn bộ 11 loại thử nghiệm theo tiêu chuẩn IEC 62271-100 sau:
- Xác định cấp bảo vệ (Test to verify the degrees of protection of enclosures).
- Thử nghiệm độ kín (Tightness tests).
- Thử nghiệm độ ẩm (Humidity test).
- Thử nghiệm độ bền cơ khí mở rộng trên các máy cắt đối với các điều kiện làm việc đặc biệt theo cấp M2 (Extended mechanical endurance tests on circuit breakers for special service conditions, class M2 rating).
- Thử nghiệm ở nhiệt độ cao và thấp (Low and high temperature tests).
- Thử nghiệm dòng điện tới hạn (Critical current tests).
- Thử nghiệm ngắn mạch đường dây ngắn (Short-line fault tests).
- Thử nghiệm dòng đóng và cắt lệch pha (Out-of-phase making and breaking tests).
- Thử nghiệm sự cố 1 pha (Single-phase fault test).
- Thử nghiệm đóng cắt điện kháng shunt và động cơ theo tiêu chuẩn IEC 62271-110 (Switching of shunt reactors and motors as specified IEC 612271-110)
- Thử nghiệm đóng cắt dòng điện dung (capacitive current switching tests).
+ Thử nghiệm ngắt dòng trên đường dây (line-charging current breaking tests).
+ Thử nghiệm ngắt dòng dây cáp (cable-charging current breaking tests).
+ Thử nghiệm đóng cắt tụ đơn (single capacitor bank switching tests).
+ Thử nghiệm đóng cắt các dãy tụ song song (back-to-back capacitor bank switching tests).
Nhà sản xuất máy cắt phải cung cấp các biên bản thử nghiệm xuất xưởng chứng minh đáp ứng 6 loại thử nghiệm theo tiêu chuẩn IEC 62271-100 sau:
- Thử nghiệm điện môi trên mạch chính (Dielectric test on the main circuit).
- Thử nghiệm mạch phụ và mạch điều khiển (Tests on auxiliary and control circuits).
- Đo điện trở mạch chính (Measurement of the resistance of the main circuit).
- Thử nghiệm độ kín (Tightness test).
- Kiểm tra thiết kế và kiểm tra bên ngoài (Design and visual checks).
- Thử nghiệm truyền động cơ (Mechanical operating tests).
Nhà sản xuất có trách nhiệm phải cung cấp tất cả các biên bản và kết quả các thử nghiệm nêu trên.
- Thử nghiệm Typetest cho máy cắt kháng bù ngang phải được bổ sung các hạng mục thử nghiệm theo IEC 62271-110 như sau:
+ Thử nghiệm dòng điện đóng và cắt ngắn mạch (Short-circuit current making and breaking tests) phải được thực hiện Test Duty 4 ở chế độ áp suất nhỏ nhất trong buồng dập hồ quang theo IEC 62271-110.
+ Thử nghiệm đóng cắt điện kháng (Shunt reactors current switching tests).
Nhà sản xuất phải cung cấp các tài liệu chứng minh 2 thử nghiệm Typetest nên trên đáp ứng tiêu chuẩn IEC 62271-110.
- Thử nghiệm Typetest cho máy cắt bypass tụ bù dọc phải được bổ sung các hạng mục thử nghiệm theo IEC 62271-109 như sau:
+ Thử nghiệm dòng điện đóng bypass khi máy cắt bypass chuyển trạng thái từ mở sang đóng (Bypass making current tests).
+ Thử nghiệm dòng điện cắt bypass khi máy cắt bypass chuyển trạng thái từ đóng sang mở (Insertion current tests).
Nhà sản xuất phải cung cấp các tài liệu chứng minh các thử nghiệm Typetest nên trên đáp ứng tiêu chuẩn IEC 62271-109.
CÁC QUY ĐỊNH KHÁC
Nhà sản xuất có trách nhiệm cung cấp đầy đủ về các tài liệu sau đây:
Các hạng mục không được nêu trong “Quy định đặc tính kỹ thuật cơ bản máy cắt 500 kV, 220 kV, 110 kV trên lưới truyền tải điện” sẽ phải áp dụng theo Quy định kỹ thuật EVN, EVNNPT, các tiêu chuẩn TCVN, IEC hoặc tiêu chuẩn tương đương.
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Giao Ban Kỹ thuật và An toàn EVNNPT có trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn và chủ trì kiểm tra việc thực hiện Quy định này.
- Trong quá trình thực hiện, nếu gặp vướng mắc hoặc phát hiện thiếu sót, bất cập, các đơn vị có văn bản báo cáo EVNNPT để xem xét hiệu chỉnh, bổ sung.
- Trong một số trường hợp ngoại lệ khác với nội dung trong Quy định này thì EVNNPT sẽ quyết định thông số máy cắt mua sắm phù hợp với thực tế.
(i) Đã được phê duyệt thiết kế kỹ thuật/thiết kế bản vẽ thi công hoặc
(ii) Đã phê duyệt và/hoặc đã phát hành hồ sơ mời thầu hoặc
(iii) Đã ký hợp đồng.
