|
TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Quy định đặc tính kỹ thuật cơ bản của biến điện áp
220 kV và 500 kV trên lưới truyền tải điện
_____________
TỔNG GIÁM ĐỐC
TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
Căn cứ Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia (EVNNPT) ban hành kèm theo Quyết định số 284/QĐ-EVN ngày 18/10/2018 và sửa đổi, bổ sung tại các Quyết định số 111/QĐ-HĐTV ngày 05/8/2022, Quyết định số 120/QĐ-HĐTV ngày 26/10/2023 của Hội đồng thành viên Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
Căn cứ Quyết định số 99/QĐ-HĐTV ngày 25/4/2025 của Hội đồng thành viên EVN về việc ban hành Quy chế phân cấp;
Căn cứ Quyết định số 145/QĐ-HĐTV ngày 01/6/2025 của Hội đồng thành viên EVNNPT về việc ban hành Quy chế phân cấp trong EVNNPT;
Căn cứ Quyết định số 163/QĐ-HĐTV ngày 01/6/2025 của Hội đồng thành viên EVNNPT về kế hoạch ban hành quy chế quản lý nội bộ, tài liệu nội bộ năm 2025 của EVNNPT;
Căn cứ văn bản số 160/EVNNPT-HĐTV ngày 01/7/2025 của Hội đồng thành viên EVNNPT về việc quy định đặc tính kỹ thuật cơ bản thiết bị chính áp dụng trong EVNNPT;
Theo đề nghị của Trưởng Ban Kỹ thuật và An toàn.
QUYẾT ĐỊNH:
|
Nơi nhận: |
TỔNG GIÁM ĐỐC
Phạm Lê Phú |
Mục lục
PHẦN I. QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Định nghĩa các từ viết tắt
Điều 3. Các yêu cầu chung
PHẦN II. YÊU CẦU KỸ THUẬT
Chương I. BIẾN ĐIỆN ÁP 220 kV
Điều 4. Yêu cầu chung
Điều 5. Thông số cơ bản của BĐA
Điều 6. Yêu cầu tăng nhiệt độ, bền cách điện, độ rung, dòng ngắn mạch
Điều 7. Yêu cầu về độ tin cậy BĐA
Điều 8. Yêu cầu đối với các bộ phận thành phần của BĐA
Điều 9. Yêu cầu cộng hưởng sắt từ cho BĐA
Điều 10. Yêu cầu về cấp chính xác cho BĐA
Điều 11. Nối đất BĐA
Điều 12. Bảng thông số và nhãn hiệu BĐA
Điều 13. Yêu cầu về thí nghiệm, kiểm tra, lắp đặt, bảo dưỡng BĐA
Điều 14. Yêu cầu về vận chuyển BĐA
Điều 15. Yêu cầu về tài liệu BĐA
Điều 16. Yêu cầu về đơn vị thực hiện thử nghiệm BĐA
Điều 17. Yêu cầu về phụ kiện BĐA
Chương II. BIẾN ĐIỆN ÁP 500 kV
Điều 18. Yêu cầu chung
Điều 19. Thông số cơ bản của BĐA
Điều 20. Yêu cầu tăng nhiệt độ, bền cách điện, độ rung, dòng ngắn mạch
Điều 21. Yêu cầu về phóng điện cục bộ, phóng điện xung
Điều 22. Yêu cầu về độ tin cậy BĐA
Điều 23. Yêu cầu đối với các bộ phận thành phần của BĐA
Điều 24. Yêu cầu về cơ học, khả năng chịu hồ quang
Điều 25. Yêu cầu về tính tương thích điện từ (EMC)
Điều 26. Yêu cầu cộng hưởng sắt từ cho BĐA
Điều 27. Yêu cầu về cấp chính xác cho BĐA
Điều 28. Yêu cầu về nối đất BĐA
Điều 29. Yêu cầu về Bảng thông số và nhãn hiệu BĐA
Điều 30. Yêu cầu về thí nghiệm, kiểm tra, lắp đặt, bảo dưỡng BĐA
Điều 31. Yêu cầu về vận chuyển BĐA
Điều 32. Yêu cầu về tài liệu BĐA
Điều 33. Yêu cầu về đơn vị thực hiện thử nghiệm BĐA
Điều 34. Yêu cầu về phụ kiện BĐA
Điều 35. Yêu cầu khác cho BĐA
PHẦN III. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 36. Tổ chức thực hiện
Điều 37. Hiệu lực thi hành
PHỤ LỤC. CÁC TÀI LIỆU LIÊN QUAN ÁP DỤNG
|
TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUY ĐỊNH
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CƠ BẢN CỦA BIẾN ĐIỆN ÁP 220KV VÀ
500 KV TRÊN LƯỚI TRUYỀN TẢI ĐIỆN
QUY ĐỊNH CHUNG
- Quy định này nhằm đưa ra các thông số kỹ thuật cơ bản, quy định về sản xuất, thí nghiệm kiểm tra chất lượng, vận chuyển đối với máy biến điện áp 220 kV và 500 kV. Đối với các thiết bị khác với quy định này, Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia sẽ xem xét từng trường hợp cụ thể.
- Các yêu cầu trong Quy định này áp dụng trong toàn Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia.
Quy định này áp dụng đối với:
- Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia;
- Các tổ chức, cá nhân có liên quan.
- BĐA: Biến điện áp.
- EVN: Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
- EVNNPT: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia.
- IEC (International Electrotechnical Commission): Ủy ban Kỹ thuật điện Quốc tế.
- IACS (International Annealed Copper Standard): Tiêu chuẩn đồng ủ Quốc tế.
- ISO (International Organization for Standardization): Tổ chức Tiêu chuẩn hóa Quốc tế.
- PTC: Công ty Truyền tải điện.
Điều 3. Các yêu cầu chung
- BĐA 220 kV và 500 kV đưa vào vận hành trên lưới truyền tải điện là loại BĐA 1 pha loại kín, kiểu tụ phân áp, dầu cách điện, đặt ngoài trời. BĐA được thiết kế, chế tạo bằng vật liệu và công nghệ đảm bảo đáp ứng các quy chuẩn, tiêu chuẩn của Việt Nam, ngành điện, IEC và có khả năng làm việc ổn định ở công suất định mức trong điều kiện khí hậu của Việt Nam.
- Điều kiện môi trường:
|
+ Độ cao nơi lắp BĐA so với mực nước biển |
: không quá 1000 m |
|
+ Vùng khí hậu nơi lắp BĐA |
: khí hậu nhiệt đới |
|
+ Nhiệt độ tối đa của môi trường |
: 45 0C |
|
+ Nhiệt độ nhỏ nhất của môi trường |
: 0 0C |
|
+ Nhiệt độ trung bình của môi trường |
: 25 0C |
|
+ Độ ẩm tối đa của môi trường |
: 100 % |
|
+ Độ ẩm trung bình của môi trường |
: 85 % |
|
+ Mức độ ô nhiễm của môi trường |
: tùy từng dự án |
|
+ Hệ số động đất trung bình |
: 0,0676 g |
|
+ Hệ số động đất lớn nhất |
: 0,15 g |
YÊU CẦU KỸ THUẬT
BIẾN ĐIỆN ÁP 220 kV
- Yêu cầu của hệ thống điện đối với BĐA 220 kV:
|
Điện áp định mức |
220 kV |
|
Tần số định mức |
50 Hz |
|
Điện áp vận hành hệ thống lớn nhất |
242 kV |
|
Dòng điện ngắn mạch lớn nhất |
50 kA |
|
Thời gian chịu đựng dòng ngắn mạch của thiết bị |
≥ 1 s |
|
Hệ số chạm đất của lưới điện truyền tải |
≤ 1.4 |
|
- Loại BĐA: Ngoài trời, 1 pha, kiểu kín, kiểu loại tụ phân áp, dầu cách điện. |
|
|
- Điện áp định mức |
: 245 kV |
|
- Tần số |
: 50 Hz |
|
- Độ tăng nhiệt độ cuộn dây |
: 65 0C |
|
- Nối đất trung tính của BĐA |
: Trực tiếp |
|
- Khả năng chịu dòng điện ngắn mạch 1s: ≥ 50 kA |
|
|
- Khả năng chịu đựng điện áp xung sét 1,2/50 µs: 1050 kV |
|
|
- Khả năng chịu đựng điện áp tần số 50 Hz thời gian 60 giây |
|
|
|
: 460 kV (cuộn nhất thứ) |
|
|
: 3 kV (cuộn thứ cấp) |
|
- Khả năng chịu tải trọng tĩnh (FR) cho đầu cốt cao áp: ≥ 1250 N |
|
|
- Khả năng chịu quá điện áp định mức |
: 1,5 (thời gian 30 s) |
|
|
: 1,2 (liên tục) |
|
- Tỷ số biến điện áp |
: |
|
- Tỷ số biến điện áp (điểm giao nhận) |
: |
|
- Loại cách điện |
: Sứ gốm, màu nâu |
|
- Chiều dài dòng rò nhỏ nhất cho cách điện: Tùy từng dự án |
|
|
- Số cuộn dây thứ cấp: 2 |
|
|
- Cấp chính xác các cuộn thứ cấp 1 & 2: 0,5 & 3P |
|
|
- Số cuộn dây thứ cấp (cho điểm giao nhận điện năng): 3 |
|
|
- Cấp chính xác các cuộn thứ cấp 1,2 & 3: 0,2/0,5 & 3P (cho điểm giao nhận điện năng). |
|
|
- Công suất định mức BĐA: 25/50 VA |
|
|
- Công suất định mức BĐA (điểm giao nhận điện năng): 25/25/50 VA |
|
- BĐA phải đáp ứng các yêu cầu về độ tăng nhiệt độ theo IEC 60044-2, IEC 60044-5, IEC 61869-5, IEC 60137.
- BĐA phải đáp ứng các yêu cầu về độ rung theo IEC 60068, IEC 60255.
- BĐA phải đáp ứng các yêu cầu về độ bền cách điện theo IEC 60071-1, IEC 60060-1, IEC 60137, IEC 61869-5.
- BĐA phải đáp ứng về dòng điện ngắn mạch theo IEC 60044-2, IEC 60044-5, IEC 61869-5, IEC 60060-1.
- Khoảng thời gian vận hành đến khi đại tu lần đầu không nhỏ hơn 8 năm.
- Tổng thời gian vận hành không nhỏ hơn 20 năm.
- Mỗi tầng sứ là một khối liền không chắp nối, có vỏ cách điện bằng sứ cứng.
- Mỗi tụ có chỉ thị mức dầu, có vị trí nạp bổ sung dầu.
- Vỏ thùng làm bằng vật liệu kim loại không bị ăn mòn và han gỉ.
- Máy biến áp trung gian: Cuộn dây bằng đồng cách điện.
- Có cuộn kháng bù có điện cảm theo Mục 3.1.537, Tiêu chuẩn IEC 61869-5.
- Có thiết bị giảm chấn: Giới hạn quá áp, ngăn chặn cộng hưởng sắt từ và các tác động tạm thời.
- Có dao nối đất.
- Có cuộn xả có khả năng vận hành liên tục với dòng 1 A, chịu được dòng ngắn mạch 50 A trong thời gian 0,2 s (theo Mục 6.504.2, Tiêu chuẩn IEC 61869-5).
- Có phần tử giới hạn điện áp theo Mục 6.504.3, Tiêu chuẩn IEC 61869-5.
- Có van xả dầu, van lấy mẫu dầu, dao tiếp địa, chống sét, chỉ thị mức dầu.
- Có vị trí đo điện dung C1, C2.
- Khối điện từ phải có khả năng chịu đựng điện áp xung sét (giá trị đỉnh):
- Vật liệu chế tạo hộp: Hợp kim hoặc thép không gỉ. Hộp có nắp kín, có vị trí phục vụ việc niêm phong kẹp chì.
- Số lượng hộp: 01; với BĐA lắp đặt ở vị trí đo đếm ranh giới phải có vị trí niêm phong kẹp chì riêng cho các đầu ra của các cuộn có cấp chính xác 0.2 và 0.5.
- Hộp được chế tạo đáp ứng IP 55, tiêu chuẩn IEC 60529. Các đầu cáp đi vào tủ phải có giắc co đầu cáp có kích thước phù hợp với đường kính của cáp đảm bảo độ chắc chắn cho đầu cáp và độ kín cho tủ.
- Mỗi tầng tụ, có vỏ bằng sứ, hình trụ liền khối không chắp vá.
- Sứ phải có độ bền nhiệt, cơ học, cách điện. Sứ phải được chế tạo đáp ứng yêu cầu theo IEC 60137.
- Các tụ điện phải tuân theo IEC 60050-151, IEC 60050-436.
- Dầu sử dụng trong BĐA là loại dầu cách điện kháng ô xy hóa, không chứa chất PCB hoặc các chất nguy hại khác. Phải công bố danh mục các chất phụ gia đã pha trong dầu theo IEC 60296 (2012). Dầu phải có khả năng pha trộn cho phép với Shell, Nynas.
- Phải ghi rõ gốc dầu, tên, mã hiệu và khối lượng dầu trong bảng nameplate của BĐA.
- Vật liệu chế tạo: Hợp kim hoặc thép không gỉ. Số lượng tủ: 01 tủ / 3 BĐA.
- Trong tủ phải có đủ các phụ kiện (áp tô mát, hàng kẹp…) cho việc: Tổ hợp 3 pha BĐA, đưa hoặc tách từng pha BĐA ra khỏi vận hành.
- BĐA phải đáp ứng các giá trị về cộng hưởng sắt từ theo Bảng 7a, Tiêu chuẩn IEC 60044-5.
- BĐA kiểu tụ theo Bảng 506, Mục 6.502 và thử nghiệm theo Bảng 512, Tiêu chuẩn IEC 61869-5.
- Với cấp chính xác 0.2, 0,5: Sai số điện áp và góc lệch pha không được vượt quá giá trị trong Bảng 11, tiêu chuẩn IEC 60044-2. BĐA kiểu tụ theo Bảng 501, Tiêu chuẩn IEC 61869-5.
- Với cấp chính xác 3P: Sai số điện áp và góc lệch pha không được vượt quá giá trị trong Bảng 12, tiêu chuẩn IEC 60044-2. Với BĐA kiểu tụ theo Bảng 502, Tiêu chuẩn IEC 61869-5.
- Điểm nối đất trung tính BĐA được bố trí tại vị trí thuận tiện cho việc nối đất với hệ thống tiếp địa của hệ thống.
- Với tủ trung gian: Bên trong phải có thanh nối đất chung bằng đồng được bố trí với các lỗ khoan sẵn.
- Phải làm bằng vật liệu không han gỉ.
- Nội dung trên bảng thông số phải thể hiện đầy đủ các thông số chính và sơ đồ đấu nối BĐA, theo quy định IEC 60044-2- 5. Nét chữ không bị phai mờ trong thời gian vòng đời của BĐA. BĐA kiểu tụ theo Mục 6.13.501, tiêu chuẩn IEC 61869-5.
- Thí nghiệm Type Test, Special Test, Routine Test BĐA, phải đáp ứng các yêu cầu theo IEC 60044-2, -5 và phải có đủ các biên bản thí nghiệm đi kèm theo BĐA. BĐA kiểu tụ theo Bảng 10, Mục 7, tiêu chuẩn IEC 61869-5.
- Nhà chế tạo BĐA phải có quy trình kỹ thuật chi tiết hướng dẫn công tác bảo dưỡng, sửa chữa, đại tu và thí nghiệm BĐA trong vận hành (theo IEC 61869-1). Có tài liệu hướng dẫn lấy mẫu dầu và bổ sung dầu.
- Khi vận chuyển không cho phép tháo và đóng gói riêng từng bộ phận BĐA.
- Phải có biện pháp ngăn chặn độ ẩm xâm nhập BĐA và ngăn chặn sự tác động của nước biển.
- Thông tin về nhà chế tạo, bảng tóm tắt các thông số BĐA, xuất sứ của các phụ kiện BĐA, giấy chứng nhận quản lý chất lượng và các biên bản thử nghiệm điển hình, thông thường.
- Phải có đủ các biên bản thử nghiệm.
- Các bản vẽ tổng thể với kích thước, bản vẽ mặt cắt, bản vẽ cấu trúc, bản vẽ chi tiết: Tụ phân áp, khối điện từ và các phụ kiện BĐA.
- Các tài liệu hướng dẫn vận chuyển, bảo quản, lắp đặt, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, thí nghiệm sau lắp đặt và thí nghiệm trong quá trình vận hành. Các bản vẽ nội bộ tủ đầu ra thứ cấp, tủ đấu dây.
- Tài liệu hướng dẫn việc thay thế hoặc bổ sung dầu BĐA cũng như các tiêu chuẩn đánh giá chất lượng dầu trong BĐA.
- Đối với BĐA có cấp chính xác 0.2 phải có giấy chứng nhận phê duyệt mẫu, giấy chứng nhận kiểm định phương tiện đo.
- Và các yêu cầu khác theo nội dung Công văn số 2152/EVNNPT- QLĐT-KT ngày 02/06/2016.
- Các thử nghiệm Test report, Special test phải do phòng thử nghiệm độc lập thực hiện hoặc có sự chứng kiến của phòng thử nghiệm độc lập được cấp chứng chỉ ISO/IEC 17025: 2005.
- Type Test về khả năng chịu đựng dòng ngắn mạch phải do một thành viên của tổ chức STL, có tên trong danh sách sau: Intertek (ASTA, thực hiện trước thời điểm ngày 22/5/2024)- UK; CESI- Italy; CPRI- India; ESEF ASEFA- France; JSTC- Japan; KEMA- Netherlands; KERI- South Korea; PEHLA- Germany; SATS- Norway; STLNA- USA; VEIKI- Hungary; ZKU- Czech Republic.
- Các hạng mục thử nghiệm phải thử đầy đủ theo tiêu chuẩn quy định trong hồ sơ yêu cầu hoặc theo tiêu chuẩn tương đương với tiêu chuẩn quy định.
- Giấy chứng nhận phê duyệt mẫu, giấy chứng nhận kiểm định phương tiện đo do Trung tâm tiêu chuẩn đo lường chất lượng Việt Nam cấp.
- Phải có dụng cụ lấy mẫu dầu. Phải có dầu dự phòng cho BĐA phục vụ cho việc sửa chữa (nếu khối lượng BĐA lớn và dầu là loại không thông dụng).
- Kẹp cực đầu cốt cao áp là loại sử dụng không bé hơn 6 bu lông.
BIẾN ĐIỆN ÁP 500 kV
- Yêu cầu đối với hệ thống điện lắp đặt BĐA 500 kV:
|
Điện áp danh định |
500 kV |
|
Tần số danh định |
50 Hz |
|
Điện áp vận hành hệ thống lớn nhất |
550 kV |
|
Dòng điện ngắn mạch hệ thống lớn nhất cho phép |
50 kA |
|
Thời gian chịu đựng dòng ngắn mạch của thiết bị |
≥ 1 s |
|
Hệ số chạm đất của lưới điện truyền tải |
≤ 1,4 |
|
- Loại BĐA: Ngoài trời, 1 pha, kiểu kín, kiểu loại tụ phân áp, dầu cách điện. |
|
|
- Điện áp định mức |
: 550 kV |
|
- Tần số định mức |
: 50 Hz |
|
- Độ tăng nhiệt độ BĐA |
: ≤ 65 0C |
|
- Nối đất trung tính của BĐA |
: Trực tiếp |
|
- Khả năng chịu đựng điện áp xung sét 1,2/50 µs cuộn nhất thứ: 1550 kV |
|
|
- Khả năng chịu đựng điện áp xung đóng cắt cuộn nhất thứ: 1175 kV |
|
|
- Khả năng chịu đựng điện áp tần số 50 Hz thời gian 60 giây |
|
|
|
: 680 kV (cuộn nhất thứ) : 3 kV (cuộn thứ cấp)
|
|
- Khả năng chịu quá điện áp định mức |
: 1,5 (thời gian 30 s) : 1,2 (liên tục) |
|
- Tỷ số biến điện áp |
: |
|
- Tỷ số biến điện áp (điểm giao nhận) |
: |
|
- Loại cách điện bên ngoài: Sứ |
|
|
- Chiều dài dòng rò nhỏ nhất cho cách điện: Tùy từng dự án và tuân theo Bảng 6 Tiêu chuẩn IEC 61869-1 |
|
|
- Số cuộn dây thứ cấp: 2 |
|
|
- Cấp chính xác các cuộn thứ cấp 1 và 2: 0.5 và 3P |
|
|
- Số cuộn dây thứ cấp (cho điểm giao nhận điện năng mua bán điện): 3 |
|
|
- Cấp chính xác các cuộn thứ cấp 1,2 và 3: 0.2/0.5 và 3P (cho điểm giao nhận điện năng mua bán điện) |
|
|
- Công suất định mức BĐA: 25/50 VA |
|
|
- Công suất định mức BĐA (điểm giao nhận điện năng): 10/25/50 VA |
|
- BĐA phải đáp ứng các yêu cầu về độ tăng nhiệt độ theo IEC 61869-5, IEC 60137.
- BĐA phải đáp ứng các yêu cầu về độ rung theo IEC 60068-1 (2013-10).
- BĐA phải đáp ứng các yêu cầu về độ bền cách điện theo IEC 60071-1, IEC 60060-1, IEC 60137, IEC 61869-5.
- BĐA không bị hư hại ở điện áp định mức với tác động nhiệt và cơ của một ngắn mạch trong thời gian 1s.
- BĐA có trị số phóng điện cục bộ (PD) không vượt quá giá trị giới hạn cho trong Bảng 3 Tiêu chuẩn IEC 61869-1.
- BĐA có khả năng chịu được xung cắt nhiều đợt (Multiple Chopped Multiple) theo Mục 7.4.2 Tiêu chuẩn IEC 61869-1.
- BĐA có khả năng chịu được quá điện áp xung đóng cắt theo Bảng 2 Tiêu chuẩn IEC 60060-1.
- BĐA có trị số điện áp bên cuộn thứ cấp khi quá điện áp truyền từ cuộn sơ cấp sang cuộn thứ cấp không vượt quá giá trị trong Bảng 9 Tiêu chuẩn IEC 61869-1.
- Khoảng thời gian vận hành đến khi đại tu lần đầu : ≥ 10 năm.
- Tổng thời gian vận hành đến khi phải thay BĐA : ≥ 20 năm.
- Mỗi tầng tụ là một khối liền không chắp nối, có vỏ cách điện bằng sứ.
- Mỗi tầng tụ có chỉ thị mức dầu.
- Tụ điện chế tạo phải nêu rõ kiểu loại vật liệu cách điện chế tạo tụ.
- Các tụ điện phải tuân theo Tiêu chuẩn IEC 60871-1, IEC 60050-436.
2. Yêu cầu đối với bộ điện từ
- Vỏ thùng làm bằng vật liệu kim loại không bị ăn mòn và han gỉ.
- Máy biến áp trung gian: Cuộn dây bằng đồng cách điện. Các cuộn dây được làm bằng đồng ủ tiêu chuẩn ở nhiệt độ 20 0C có điện trở suất không lớn hơn [0,017241 (Ω.mm2/m); 0,15328 (Ω.g/m)] theo Tiêu chuẩn IEC 60028 (1925); tương đương độ dẫn điện không bé hơn 100% IACS.
- Có cuộn kháng bù có điện cảm theo Mục 3.1.537, Tiêu chuẩn IEC61869-5.
- Có thiết bị giảm chấn: Giới hạn quá áp, ngăn chặn cộng hưởng sắt từ và các tác động tạm thời.
- Có dao nối đất để ngắn mạch cuộn sơ của máy biến áp trung gian phục vụ cho thí nghiệm tụ trong vận hành.
- Có cuộn xả có khả năng vận hành liên tục với dòng 1 A, chịu được dòng ngắn mạch 50 A trong thời gian 0,2 s theo Mục 6.504.2 Tiêu chuẩn IEC 61869-5.
- Có phần tử giới hạn điện áp theo Mục 6.504.3 Tiêu chuẩn IEC 61869-5.
- Có van xả dầu, van lấy mẫu dầu, dao tiếp địa, chống sét, chỉ thị mức dầu.
- Có vị trí đo điện dung C1, C2 và Cn.
- Khối điện từ phải có khả năng chiu đựng điện áp xung sét (giá trị đỉnh):
≥ Uxung sét của BĐA x C1/ (C1+ C2)
- Khối điện từ phải có khả năng chịu đựng điện áp tần số công nghiệp ngắn hạn (giá trị hiệu dụng):
≥ Unhất thứ danh định của BĐA x 3,3 x C1/ (C1+ C2)
- Vật liệu chế tạo hộp: Hợp kim hoặc thép không gỉ. Hộp có nắp kín, có vị trí phục vụ việc niêm phong kẹp chì.
- Số lượng hộp: 01; với BĐA lắp đặt ở vị trí đo đếm ranh giới phải có vị trí niêm phong kẹp chì riêng cho các đầu ra của các cuộn có cấp chính xác 0.2 và 0.5 dùng cho đo đếm ranh giới mua bán điện.
- Hộp được chế tạo đáp ứng IP 55, Tiêu chuẩn IEC 60529. Các đầu cáp đi vào hộp phải có giắc co đầu cáp có kích thước phù hợp với đường kính của cáp đảm bảo độ chắc chắn cho đầu cáp và độ kín cho hộp.
- Mỗi tầng tụ, có vỏ bằng sứ, hình trụ liền khối không chắp vá.
- Sứ phải có độ bền nhiệt, cơ học, cách điện. Sứ phải được chế tạo đáp ứng yêu cầu theo IEC 60137.
- Dầu sử dụng trong BĐA là loại dầu cách điện kháng ô xy hóa, không chứa chất PCB hoặc các chất nguy hại khác. Phải công bố danh mục các chất phụ gia đã pha trong dầu theo IEC 60296 (2012). Dầu phải có khả năng pha trộn cho phép với Shell, Nynas.
- Phải ghi rõ gốc dầu, tên, mã hiệu và khối lượng dầu trong bảng nameplate của BĐA.
- Vật liệu chế tạo: Inox 304 (thép không gỉ), có độ dày ≥ 3 mm. Số lượng tủ: 01 tủ / 3 BĐA. Tủ phải đáp ứng độ kín theo IP 55 Tiêu chuẩn IEC 60529. Cánh tủ có khóa, bản lề, gioăng chìm. Đáy tủ các các lỗ luồn cáp phù hợp với số lượng và kích thước cáp nhị thứ. Hàng kẹp đấu dây phù hợp với đầu cốt kiểu vòng (O- ring) cho dây có tiết diện không bé hơn 4 mm2.
- Trong tủ phải có đủ các phụ kiện (áp tô mát, hàng kẹp, đèn led chiếu sáng, ổ cắm…) cho việc: Tổ hợp 3 pha BĐA, đưa hoặc tách từng pha BĐA ra khỏi vận hành.
- Cáp nhị thứ đấu nối trong nội bộ tủ phải là cáp lõi đồng nhiều sợi, là loại kháng nước, kháng dầu, kháng lửa.
- BĐA có khả năng chịu tải trọng tĩnh theo Bảng 7 Tiêu chuẩn IEC 61869-1, thời gian thử theo Mục 7.4.5, sơ đồ thử theo Bảng 12 Tiêu chuẩn IEC 61869-1.
- BĐA phải có khả năng chịu được sự cố hồ quang bên trong tuân theo Bảng 8 Mục 6.9 Tiêu chuẩn IEC 61869-1.
- Mức điện áp nhiễu tần số radio (RIV) phát sinh bên trong BĐA phải tuân theo Mục 6.11 Tiêu chuẩn IEC 61869-1 (2007).
- BĐA phải có khả năng chịu đựng quá điện áp truyền từ sơ cấp sang thứ cấp có giá trị không vượt quá các giá trị trong Bảng 9 Tiêu chuẩn IEC 61869-1 (2007).
BĐA phải đáp ứng các giá trị về cộng hưởng sắt từ theo Bảng 506, Mục 6.502 và thử nghiệm theo Bảng 512, Tiêu chuẩn IEC 61869-5.
- Với các cấp chính xác 0.2, 0.5: Sai số điện áp và góc lệch pha không được vượt quá giá trị trong Bảng 501, Tiêu chuẩn IEC 61869-5.
- Với cấp chính xác 3P: Sai số điện áp và góc lệch pha không được vượt quá giá trị theo Bảng 502, Tiêu chuẩn IEC 61869-5.
- Điểm nối đất trung tính BĐA phải có biểu tượng “nối đất” tuân thủ theo Tiêu chuẩn IEC 60417, được bố trí tại vị trí thuận tiện cho việc nối đất với hệ thống tiếp địa của hệ thống.
- Với tủ trung gian: Bên trong phải có thanh nối đất chung bằng đồng được bố trí với các lỗ khoan sẵn và có đủ ê cu, bu lông, long đen.
- Phải làm bằng Inox 304 (hợp kim không han gỉ). Nét chữ không bị phai mờ trong thời gian vòng đời của BĐA
- Nội dung trên bảng thông số phải thể hiện đầy đủ các thông số chính và sơ đồ đấu nối BĐA đáp ứng theo Mục 6.13.501, Tiêu chuẩn IEC 61869-5.
- Thí nghiệm Type Test, Special Test, Routine Test BĐA, phải đáp ứng các yêu cầu theo IEC 61869-1, IEC 61869-5 và có đủ các biên bản thí nghiệm đi kèm theo BĐA.
- Biên bản thí nghiệm xuất xưởng (Routine Test) phải được thử nghiệm với bản thể nguyên vẹn của BĐA mà không phải tháo rời các bộ phận của BĐA.
- Routine Test phải có nội dung kiểm định sai số của cuộn đo lường về sai số biên độ và sai số góc pha.
- Các hạng mục thử nghiệm phải thử đầy đủ theo Bảng 10 Tiêu chuẩn IEC 61869-5; hoặc theo tiêu chuẩn tương đương với tiêu chuẩn quy định.
- Nhà chế tạo BĐA phải có quy trình kỹ thuật chi tiết hướng dẫn công tác lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa, đại tu và thí nghiệm BĐA trong vận hành (theo IEC 61869-1). Có tài liệu hướng dẫn lấy mẫu dầu và bổ sung dầu.
- Khi vận chuyển không cho phép tháo và đóng gói riêng từng bộ phận BĐA.
- Phải có biện pháp ngăn chặn độ ẩm xâm nhập BĐA và ngăn chặn sự tác động của nước biển.
- Thông tin về nhà chế tạo, bảng tóm tắt các thông số BĐA, xuất xứ của các phụ kiện BĐA, giấy chứng nhận quản lý chất lượng và các biên bản thử nghiệm điển hình, thông thường.
- Phải có đủ các biên bản thử nghiệm.
- Các bản vẽ tổng thể với kích thước, bản vẽ mặt cắt, bản vẽ cấu trúc, bản vẽ chi tiết: Trụ đỡ, Tụ phân áp, khối điện từ và các phụ kiện BĐA.
- Các tài liệu hướng dẫn vận chuyển, bảo quản, lắp đặt, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, thí nghiệm sau lắp đặt và thí nghiệm trong quá trình vận hành. Các bản vẽ nội bộ tủ đầu ra thứ cấp, tủ đấu dây.
- Tài liệu hướng dẫn việc thay thế hoặc bổ sung dầu BĐA cũng như các tiêu chuẩn đánh giá chất lượng dầu trong BĐA.
- Đối với BĐA có cấp chính xác 0.2 phải có giấy chứng nhận phê duyệt mẫu, giấy chứng nhận kiểm định phương tiện đo.
- Các thử nghiệm Type Test, Special test, Rountine Test phải do phòng thử nghiệm độc lập thực hiện hoặc có sự chứng kiến của phòng thử nghiệm độc lập được cấp chứng chỉ ISO/IEC 17025: 2005.
- Giấy chứng nhận phê duyệt mẫu, giấy chứng nhận kiểm định phương tiện đo do Trung tâm tiêu chuẩn đo lường chất lượng Việt Nam cấp.
- Phải có dụng cụ lấy mẫu dầu. Phải có dầu dự phòng cho BĐA phục vụ cho việc sửa chữa (nếu khối lượng BĐA lớn và dầu là loại không thông dụng).
- Kẹp cực đầu cốt cao áp là loại sử dụng không bé hơn 6 bu lông, bu lông bằng thép có cường độ cao mạ kẽm nhúng nóng.
- Nếu cuộn thứ cấp của BĐA sử dụng công nghệ mới, mạch thứ cấp phải đáp ứng Tiêu chuẩn IEC 61850-7-3 (2010); IEC 61850-7-4 (2010-03); IEC 61850-6.20 (2009); IEC 61850-6 (2009-12); IEC 61850-9-3 (2016-05); IEC 61869-9 (2016-04).
- Các hạng mục không được nêu trong “Quy định đặc tính kỹ thuật cơ bản biến điện áp 500 kV lưới truyền tải điện” sẽ phải áp dụng theo tiêu chuẩn IEC hoặc các tiêu chuẩn tương đương.
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Giao Ban Kỹ thuật và An toàn EVNNPT có trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn và chủ trì kiểm tra việc thực hiện Quy định này.
- Trong quá trình thực hiện, nếu gặp vướng mắc, bất cập thì các đơn vị kịp thời có văn bản báo cáo EVNNPT để xem xét hiệu chỉnh bổ sung.
- Trong một số trường hợp ngoại lệ, để đảm bảo vận hành các đơn vị báo cáo EVNNPT xem xét giải quyết.
- Các đơn vị phải chịu trách nhiệm trước EVNNPT nếu phát hành các hồ sơ có đặc tính kỹ thuật cơ bản của BĐA nằm ngoài hoặc khác với Quy định này mà chưa được EVNNPT chấp nhận.
- Quy định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
- Các ban, đơn vị trực thuộc EVNNPT và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy định này.
PHỤ LỤC
CÁC TÀI LIỆU LIÊN QUAN ÁP DỤNG
[1] Luật Điện lực số 61/2024/QH15 ngày 30/12/2024.
[2] Quy chuẩn Quốc gia về Kỹ thuật điện tập 5: QCVN QTĐ-5: 2009-BCT.
[3] Quy chuẩn Kỹ thuật Quốc gia về an toàn điện: 41/2025/TT-BCT.
[4] Quy chuẩn Xây dựng Việt Nam: QCXDVN 02: 2008/BXD.
[5] Quy chuẩn Kỹ thuật Quốc gia QCVN 02:2022/BXD.
[6] Quy chuẩn Quốc gia về máy biến đổi đo lường: TCVN 11845-2: 2017 phần 5: Máy biến điện áp.
[7] Quy phạm Trang bị điện, Phần III: 11TCN-20-2006.
[8] Quy định hệ thống truyền tải điện, phân phối điện và đo đếm điện năng ban hành theo Thông tư số 05/2025/TT-BCT ngày 01/02/2025 của Bộ Công Thương.
[9] Tiêu chuẩn IEC 61869-1; IEC 61869-3; IEC 61869-5.
[10] Công văn số 1941/EVN-QLĐT-KTSX ngày 16/5/2016.
