Bộ Quy định vận hành sửa chữa năm 2018
Mục lục văn bản
Điều 1.
Điều 2.
Điều 3.
I. CƠ SỞ PHÁP LÝ
II. MỤC ĐÍCH
III. NỘI DUNG
PHẦN I
ĐIỀU KHOẢN CHUNG
ĐIỀU KHOẢN CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Định nghĩa các từ viết tắt
Điều 3. Các tài liệu liên quan áp dụng
PHẦN II
ĐỊNH MỨC CHUẨN BỊ SẢN XUẤT CHO CÁC
CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP 220 kV, 500 kV
ĐỊNH MỨC CHUẨN BỊ SẢN XUẤT CHO CÁC
CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP 220 kV, 500 kV
Chương I
CÁC QUY ĐỊNH CHUNG VỀ ĐỊNH MỨC CHUẨN BỊ SẢN XUẤT
CÁC QUY ĐỊNH CHUNG VỀ ĐỊNH MỨC CHUẨN BỊ SẢN XUẤT
Điều 4. Nội dung CBSX của công trình
Điều 5. Tổ chức thực hiện
Điều 6. Quy mô nhà QLVH các đội TTĐ
Chương II
QUY ĐỊNH CBSX CHO CÁC TRẠM 220 KV, 500 KV
QUY ĐỊNH CBSX CHO CÁC TRẠM 220 KV, 500 KV
Mục 1
QUY ĐỊNH CBSX CHO TRẠM 220 KV
QUY ĐỊNH CBSX CHO TRẠM 220 KV
Điêu 7. Quy định về biên chế lao động cho công tác QLVH Trạm 220 kV
Điều 8. Quy định về các trang thiết bị, dụng cụ, phương tiện phục vụ QLVH Trạm 220 kV
Điều 9. Quy định về đào tạo, bồi huấn nhân viên QLVH Trạm 220 kV
Mục 2
QUY ĐỊNH CBSX CHO TRẠM 500 KV
QUY ĐỊNH CBSX CHO TRẠM 500 KV
Điều 10. Quy định về biên chế lao động cho công tác QLVH Trạm 500 kV
Điều 11. Quy định về các trang thiết bị, dụng cụ, phương tiện phục vụ QLVH Trạm 500 kV
Điều 12. Quy định về đào tạo, bồi huấn nhân viên QLVH Trạm 500 kV
Điều 13. Quy định về đào tạo mới Trưởng kíp trạm điện (Trạm 220 kV, 500 kV):
Mục 3
QUY ĐỊNH CƠ SỞ HẠ TẦNG,
KIẾN TRÚC PHỤC VỤ QLVH TRẠM 220 KV, 500 KV
QUY ĐỊNH CƠ SỞ HẠ TẦNG,
KIẾN TRÚC PHỤC VỤ QLVH TRẠM 220 KV, 500 KV
Điều 14. Quy mô xây dựng cơ sở hạ tầng, kiến trúc của Trạm 220 kV, 500 kV
Chương III
QUY ĐỊNH CBSX CHO CÁC ĐDK 220 KV, 500 KV
QUY ĐỊNH CBSX CHO CÁC ĐDK 220 KV, 500 KV
Điều 15. Quy định CBSX cho ĐDK 220 kV
Điều 16. Quy định về biên chế lao động cho công tác QLVH và sửa chữa ĐDK 220 kV
Điều 17. Quy định về các trang bị dụng cụ đồ nghề, phương tiện phục vụ QLVH và sửa chữa ĐDK 220 kV
Điều 18. Quy định về đào tạo, bồi huấn nhân viên QLVH và sửa chữa ĐDK 220 kV
Mục 1
QUY ĐỊNH CBSX CHO ĐDK ĐIỆN ÁP 500 KV
QUY ĐỊNH CBSX CHO ĐDK ĐIỆN ÁP 500 KV
Điều 19. Quy định về biên chế lao động cho công tác QLVH và sửa chữa ĐDK 500 kV
Điều 20. Quy định về các trang bị dụng cụ đồ nghề, phương tiện phục vụ QLVH và SC ĐDK 500 kV
Điều 21. Quy định về đào tạo, bồi huấn nhân viên QLVH và sửa chữa ĐDK 500 kV
Mục 2
QUY ĐỊNH NHÀ QLVH ĐỘI TTĐ
QUY ĐỊNH NHÀ QLVH ĐỘI TTĐ
Chương IV
CÁC QUY ĐỊNH CBSX KHÁC
CÁC QUY ĐỊNH CBSX KHÁC
Điều 22. Quy định về CBSX cho đường dây cáp ngầm 220 kV
Điều 23. Quy định về CBSX cho các công trình đặc thù
PHẦN III
QUY ĐỊNH XỬ LÝ TỒN TẠI, BÀN GIAO CÔNG TRÌNH
ĐẦU TƯ XÂY DỰNG LƯỚI ĐIỆN 220 KV, 500 KV
QUY ĐỊNH XỬ LÝ TỒN TẠI, BÀN GIAO CÔNG TRÌNH
ĐẦU TƯ XÂY DỰNG LƯỚI ĐIỆN 220 KV, 500 KV
Chương I
QUY ĐỊNH NỘI DUNG, TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN
QUY ĐỊNH NỘI DUNG, TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN
Điều 24. Quy định bàn giao công trình đầu tư xây dựng lưới điện
Điều 25. Quy định lập phụ lục tồn tại của công trình trước khi đóng điện
Điều 26. Tổ chức sửa chữa, khắc phục tồn tại sau đóng điện
Điều 27. Tổ chức sửa chữa, khắc phục tồn tại sau bàn giao tài sản
Điều 28. Trách nhiệm, quyền hạn của các cơ quan có liên quan
Điều 29. Chế độ báo cáo
PHẦN IV
QUY TRÌNH VẬN HÀNH SỬA CHỮA CÁP NGẦM 220 KV
QUY TRÌNH VẬN HÀNH SỬA CHỮA CÁP NGẦM 220 KV
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG VỀ VẬN HÀNH, SỬA CHỮA CÁP 220 KV
QUY ĐỊNH CHUNG VỀ VẬN HÀNH, SỬA CHỮA CÁP 220 KV
Điều 30. Quy định chung
Chương II
VẬN HÀNH CÁP NGẦM
VẬN HÀNH CÁP NGẦM
Điều 31. Các thông số kỹ thuật về đường cáp ngầm
Điều 32. Mô tả đặc điểm về hướng tuyến đường cáp ngầm
Điều 33. Các thông số kỹ thuật của đường cáp quang
Mục 1
QUY ĐỊNH HỒ SƠ, TÀI LIỆU PHỤC VỤ VẬN HÀNH CÁP NGẦM
QUY ĐỊNH HỒ SƠ, TÀI LIỆU PHỤC VỤ VẬN HÀNH CÁP NGẦM
Điều 34. Các tài liệu phục vụ cho công tác vận hành cáp ngầm
Điều 35. Hồ sơ, tài liệu tại các đơn vị trực tiếp quản lý cáp ngầm
Điều 36. Quy định quản lý hồ sơ, tài liệu
Mục 2
VẬT TƯ, THIẾT BỊ PHỤC
VỤ VẬN HÀNH, SỬA CHỮA CÁP NGẦM
VẬT TƯ, THIẾT BỊ PHỤC
VỤ VẬN HÀNH, SỬA CHỮA CÁP NGẦM
Điều 37. Quy định về các thiết bị kiểm tra, thí nghiệm và dụng cụ phục vụ quản lý vận hành, sửa chữa cáp ngầm
Điều 38. Quy định về bảo dưỡng, kiểm tra định kỳ dụng cụ, phương tiện
Điều 39. Quy định vật tư dự phòng trong vận hành cáp ngầm
Điều 40. Dự phòng tối thiểu các vật tư, thiết bị, phụ kiện cho vận hành đường cáp ngầm
Mục 3
THÔNG TIN LIÊN LẠC
TRONG VẬN HÀNH, SỬA CHỮA CÁP NGẦM
THÔNG TIN LIÊN LẠC
TRONG VẬN HÀNH, SỬA CHỮA CÁP NGẦM
Điều 41. Đảm bảo kết nối thông tin liên lạc trong vận hành, sửa chữa cáp ngầm
Điều 42. Thông tin liên lạc trong kiểm tra, xử lý sự cố
Điều 43. Trang bị thông tin liên lạc
Mục 4
CÔNG TÁC QUẢN LÝ CÁP NGẦM
CÔNG TÁC QUẢN LÝ CÁP NGẦM
Điều 44. Phối hợp quản lý cáp ngầm
Điều 45. Những hành vi tuyệt đối cấm để bảo vệ cáp ngầm
Điều 46. Quy định về hành lang bảo vệ đường cáp điện ngầm 220 kV
Điều 47. Quy định bảo vệ đoạn cáp đấu nối vào đường dây trên không
Điều 48. Quy định đặt biển báo an toàn điện và dấu hiệu tuyến cáp ngầm trên mặt đất
Mục 5
CÔNG TÁC VẬN HÀNH CÁP NGẦM
CÔNG TÁC VẬN HÀNH CÁP NGẦM
Điều 49. Quy định chế độ thực hiện kiểm tra tuyến cáp ngầm
Điều 50. Chu kỳ đo kiểm tra hệ thống nối đất cáp ngầm
Điều 51. Quy định kiểm tra, thí nghiệm chống sét van và chống quá áp vỏ cáp
Điều 52. Quy định kiểm tra, bảo dưỡng đường cáp ngầm tại các hầm nối cáp
Điều 53. Quy định sử dụng xe thử cáp và máy dò sự cố
Điều 54. Công nhân quản lý vận hành đường cáp ngầm phải lưu ý
Điều 55. Quy trình kiểm tra, dò tìm và xử lý sự cố cáp ngầm
Điều 56. Công tác dò tìm hướng tuyến cáp ngầm
Chương III
CÔNG TÁC SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG CÁP NGẦM
CÔNG TÁC SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG CÁP NGẦM
Điều 57. Xử lý nhanh các khiếm khuyết của cáp ngầm
Điều 58. Quy định các hạng mục công việc phải có phương án kỹ thuật
Điều 59. Thi công, sửa chữa hộp nối cáp ngầm
Điều 60. Sửa chữa hư hỏng cách điện vỏ cáp
Điều 61. Sửa chữa ruột dẫn điện của cáp
Điều 62. Sửa chữa hư hỏng lõi cáp dẫn điện và cách điện hộp nối cáp
Điều 63. Sửa chữa hư hỏng đầu nối cáp
Điều 64. Công tác an toàn trong thi công, sửa chữa cáp ngầm
Điều 65. Nghiệm thu công tác sửa chữa cáp ngầm
Điều 66. Quy định về thí nghiệm cáp ngầm trong vận hành
PHẦN V
QUY TRÌNH QUẢN LÝ VẬN HÀNH VÀ SỬA CHỮA
ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG ĐIỆN ÁP 220 KV, 500 KV
QUY TRÌNH QUẢN LÝ VẬN HÀNH VÀ SỬA CHỮA
ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG ĐIỆN ÁP 220 KV, 500 KV
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG VỀ VẬN HÀNH,
SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG
QUY ĐỊNH CHUNG VỀ VẬN HÀNH,
SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG
Điều 67. Các quy định từ ngữ
Chương II
QUẢN LÝ ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG
QUẢN LÝ ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG
Mục 1
QUY ĐỊNH HỒ SƠ, TÀI LIỆU PHỤC VỤ VẬN HÀNH
QUY ĐỊNH HỒ SƠ, TÀI LIỆU PHỤC VỤ VẬN HÀNH
Điều 68. Các tài liệu kỹ thuật phải có để phục vụ công tác vận hành và sửa chữa đường dây:
Điều 69. Các loại hồ sơ, sổ sách phải có tại các Đội, Tổ quản lý đường dây
Mục 2
VẬT TƯ DỰ PHÒNG VÀ CÁC TRANG THIẾT BỊ,
DỤNG CỤ PHỤC VỤ VẬN HÀNH, SỬA CHỮA ĐDK
VẬT TƯ DỰ PHÒNG VÀ CÁC TRANG THIẾT BỊ,
DỤNG CỤ PHỤC VỤ VẬN HÀNH, SỬA CHỮA ĐDK
Điều 70. Quy định về quản lý vật tư dự phòng và các trang thiết bị, dụng cụ
Điều 71. Số lượng vật tư dự phòng
Mục 3
CÔNG TÁC BẢO VỆ HÀNH LANG AN TOÀN ĐĐK
CÔNG TÁC BẢO VỆ HÀNH LANG AN TOÀN ĐĐK
Điều 72. Phối hợp với địa phương
Điều 73. Tuyên truyền trong nhân dân
Mục 4
CHẾ ĐỘ KIỂM TRA
CHẾ ĐỘ KIỂM TRA
Điều 74. Quy định kiểm tra định kỳ ĐDK
Điều 75. Quy định kiểm tra đột xuất
Điều 76. Quy định kiểm tra sự cố
Mục 5
CHẾ ĐỘ BÁO CÁO
CHẾ ĐỘ BÁO CÁO
Điều 77. Quy định nội dung báo cáo
Điều 78. Quy định thời hạn báo cáo
Chương III
VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG
VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG
Mục 1
NỘI DUNG KIỂM TRA VẬN HÀNH ĐDK
NỘI DUNG KIỂM TRA VẬN HÀNH ĐDK
Điều 79. Các hạng mục kiểm tra ĐDK
Điều 80. Kiểm tra cột vượt và cột néo sát cột vượt (cột kề)
Mục 2
TIÊU CHUẨN VẬN HÀNH ĐDK
TIÊU CHUẨN VẬN HÀNH ĐDK
Điều 81. Tiêu chuẩn vận hành của cột và xà
Điều 82. Tiêu chuẩn vận hành của cách điện
Điều 83. Tiêu chuẩn vận hành dây dẫn, dây chống sét và dây cáp quang
Điều 84. Nhiệt độ cho phép vận hành của các loại dây dẫn
Điều 85. Quy định về mối nối dây dẫn và dây chống sét
Điều 86. Tiêu chuẩn vận hành mối nối dây dẫn
Điều 87. Quy định về tiếp địa đường dây
Điều 88. Quy định về dây néo
Điều 89. Bảo vệ móng cột đường dây tại các vị trí đặc biệt
Điều 90. Bảo vệ kết cấu kim loại
Mục 3
QUY ĐỊNH HÀNH LANG AN TOÀN CỦA ĐDK
QUY ĐỊNH HÀNH LANG AN TOÀN CỦA ĐDK
Điều 91. Giới hạn về hành lang an toàn ĐDK
Điều 92. Quy định về cây cối nằm trong và ngoài hành lang đường dây
Điều 93. Quy định về nhà và công trình trong hành lang bảo vệ
Điều 94. Quy định về nhà và công trình nằm ngoài hành lang bảo vệ ĐDK
Điều 95. Phát quang hành lang an toàn ĐDK
Điều 96. Quy định nghiêm cấm các hoạt động trong hành lang an toàn
Điều 97. Giao chéo giữa ĐDK với đường bộ, đường sắt và đường thủy
Điều 98. Biển báo lắp đặt trên cột đường dây
Điều 99. Sơn báo hiệu cho các cột cao trên 50 m
Mục 4
QUY ĐỊNH VỀ AN TOÀN TRONG VẬN HÀNH ĐDK
QUY ĐỊNH VỀ AN TOÀN TRONG VẬN HÀNH ĐDK
Điều 100. Quy định an toàn khi kiểm tra đường dây
Điều 101. Thực hiện biện pháp an toàn khi phát hiện đứt dây dẫn
Điều 102. Thực hiện biện pháp an toàn khi phát hiện hư hỏng đường dây Khi phát hiện thấy hiện tượng hư hỏng bất thường của bộ phận công trình đường dây có nguy cơ gây ra sự cố mất điện đường dây hoặc vi phạm an toàn thì phải báo ngay cho lãnh đạo đơn vị quản lý đường dây biết để kịp thời quyết định hướng xử lý, cụ thể:
Chương IV
SỬA CHỮA ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG
SỬA CHỮA ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG
Điều 103. Phân loại sửa chữa đường dây
Điều 104. Sửa chữa thường xuyên
Điều 105. Xử lý sự cố đường dây trong vận hành
Điều 106. Sửa chữa lớn đường dây
Điều 107. Các yêu cầu đối với công nhân sửa chữa đường dây
Điều 108. Điều kiện sửa chữa đường dây
Điều 109. Công tác sửa chữa nóng`
Điều 110. Các yêu cầu về công tác sửa chữa đường dây
Điều 111. Hoàn tất công tác sửa chữa
Điều 112. Quy định về lập phương án thi công
Điều 113. Thực hiện phương án thi công
Mục 1
SỬA CHỮA CỘT THÉP VÀ CỘT BÊ TÔNG CỦA ĐDK
SỬA CHỮA CỘT THÉP VÀ CỘT BÊ TÔNG CỦA ĐDK
Điều 114. Quy định về sửa chữa cột, xà thép và các cấu kiện liên quan
Điều 115. Yêu cầu trước khi sửa chữa cột thép
Điều 116. Yêu cầu về công tác sửa chữa cột đảo pha
Điều 117. Quy định về công tác sơn
Điều 118. Quy định bảo dưỡng kết cấu kim loại
Điều 119. Biện pháp an toàn khi thực hiện công tác sơn cột
Điều 120. Quy định bảo dưỡng kết cấu bê tông
Điều 121. Kiểm tra kết cấu bê tông
Điều 122. Bảo vệ kết cấu bê tông
Điều 123. Yêu cầu khi thực hiện công tác sơn cột
Điều 124. Sửa chữa cột bê tông
Mục 2
SỬA CHỮA DÂY NÉO
SỬA CHỮA DÂY NÉO
Điều 125. Quy định sửa chữa dây néo
Mục 3
SỬA CHỮA DÂY DẪN, DÂY CHỐNG SÉT
SỬA CHỮA DÂY DẪN, DÂY CHỐNG SÉT
Điều 126. Những biện pháp sửa chữa dây dẫn và dây chống sét
Điều 127. Thực hiện sửa chữa dây dẫn và dây chống sét
Điều 128. Quy định ép nối dây dẫn và dây chống sét
Điều 129. Quy định sửa chữa dây dẫn và dây chống sét trong vận hành
Điều 130. Biện pháp an toàn trong khi sửa chữa ĐDK
Chương V
NGHIỆM THU ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG
NGHIỆM THU ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG
Điều 131. Đánh giá chất lượng trước khi đưa đường dây vào vận hành
Điều 132. Cơ sở đánh giá chất lượng công trình đường dây
Điều 133. Xử lý tồn tại sau nghiệm thu
Điều 134. Hồ sơ, tài liệu phải có khi đưa đường dây vào vận hành
Điều 135. Nội dung và tiêu chuẩn nghiệm thu đường dây
Điều 136. Thực hiện công tác đóng điện nghiệm thu đường dây
Chương VI
CÁC GIÁ TRỊ VỀ KHOẢNG CÁCH AN TOÀN
CÁC GIÁ TRỊ VỀ KHOẢNG CÁCH AN TOÀN
Điều 137. Đường dây đi qua khu vực ít dân cư
Điều 138. Đường dây đi qua khu vực dân cư, nơi công cộng thường xuyên tập trung đông người
Điều 139. Đường dây đi qua khu vực đường thủy nội địa, khu vực có nước (sông, kênh, vịnh, nơi tàu đỗ, …)
Điều 140. Đường dây giao chéo nhau, giao chéo với đường dây điện áp thấp hơn và đi gần nhau
Điều 141. Đường dây giao chéo và đi gần đường dây thông tin
Điều 142. Đường dây giao chéo và đi gần đường sắt
Điều 143. Đường dây giao chéo và đi gần đường ô tô
Điều 144. Đường dây đi qua đê, đập
Điêu 145. Đường dây đi gần các công trình chứa các chất cháy hoặc nổ
Điều 146. Đường dây đi gần sân bay
PHẦN VI
QUY ĐỊNH TỔ CHỨC XÉT CHỌN TRẠM VÀ ĐƯỜNG DÂY TIÊU BIỂU TRONG TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
QUY ĐỊNH TỔ CHỨC XÉT CHỌN TRẠM VÀ ĐƯỜNG DÂY TIÊU BIỂU TRONG TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG VỀ XÉT CHỌN TRẠM VÀ ĐD TIÊU BIỂU
QUY ĐỊNH CHUNG VỀ XÉT CHỌN TRẠM VÀ ĐD TIÊU BIỂU
Điều 147. Quy định xét chọn tiêu biểu
Điều 148. Tổ chức thực hiện
Điều 149. Thành phần tham gia đoàn chấm điểm
Chương II
ĐƯỜNG DÂY TIÊU BIỂU
ĐƯỜNG DÂY TIÊU BIỂU
Điều 150. Tiêu chuẩn chấm điểm đường dây tiêu biểu
Chương III
TRẠM BIẾN ÁP TIÊU BIỂU
TRẠM BIẾN ÁP TIÊU BIỂU
Điều 151. Tiêu chuẩn chấm điểm trạm tiêu biểu
PHẦN VII
QUY TRÌNH BẢO DƯỠNG MBA 500 KV
QUY TRÌNH BẢO DƯỠNG MBA 500 KV
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG VỀ BẢO DƯỠNG MBA 500 KV
QUY ĐỊNH CHUNG VỀ BẢO DƯỠNG MBA 500 KV
Điều 152. Qui trình này qui định các yêu cầu cần thiết phục vụ công tác bảo dưỡng MBA 500 kV
Điều 153. Những người sau đây phải nắm vững quy trình này
Điều 154. Tất cả các kỹ sư, công nhân trước khi thực hiện công tác bảo dưỡng MBA 500 kV phải học tập qui trình và được kiểm tra đạt yêu cầu
Chương II
ĐIỀU KIỆN ĐƯA MÁY BIẾN ÁP RA BẢO DƯỠNG
ĐIỀU KIỆN ĐƯA MÁY BIẾN ÁP RA BẢO DƯỠNG
Điều 155. Điều kiện và thời hạn đưa MBA áp ra bảo dưỡng phụ thuộc vào thời gian bảo dưỡng theo yêu cầu của nhà chế tạo (bảo dưỡng định kỳ) và các trị số thí nghiệm (bảo dưỡng đột xuất)
Điều 156. MBA cần đưa ra bảo dưỡng trong những trường hợp sau
Chương III
CÁC QUI ĐỊNH, YÊU CẦU CÔNG NGHỆ CỦA VIỆC BẢO DƯỠNG MBA 500 KV
CÁC QUI ĐỊNH, YÊU CẦU CÔNG NGHỆ CỦA VIỆC BẢO DƯỠNG MBA 500 KV
Điều 157. Nguyên tắc chung
Điều 158. Các qui định về việc mở MBA
Điều 159. Qui định về thời gian mở máy
Điều 160. Khi tiến hành bảo dưỡng phải tiến hành thí nghiệm MBA trước và sau khi tiến hành công việc để so sánh và đánh giá kết quả quá trình bảo dưỡng
Điều 161. Khi tiến hành công việc bảo dưỡng có rút dầu, phải chuẩn bị các tẹc chứa có tổng dung tích gấp 1,3 lần dung tích dầu của máy
Chương IV
CÔNG TÁC CHUẨN BỊ BẢO DƯỠNG MBA 500 KV
CÔNG TÁC CHUẨN BỊ BẢO DƯỠNG MBA 500 KV
Điều 162. Công tác chuẩn bị
Điều 163. Các bước thi công
Điều 164. Các biện pháp đảm bảo an toàn
Điều 165. Để đảm bảo cho công tác bảo dưỡng đạt kết quả cần thiết phải có các máy thi công chính sau
Chương V
CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG MBA 500 KV
CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG MBA 500 KV
Điều 166. Để đảm bảo chất lượng MBA 500 kV sau bảo dưỡng, phải đảm bảo đạt được các yêu cầu sau
Điều 167. Công việc kiểm tra, bảo dưỡng bộ điều áp dưới tải
Điều 168. Công việc kiểm tra, thay thế các chi tiết trên mặt máy
Điều 169. Công việc kiểm tra, thay thế các chi tiết của hệ thống tản nhiệt, bơm dầu
Điều 170. Công việc kiểm tra, thay thế các chi tiết trên thùng dầu phụ.
Điều 171. Công việc xử lý ẩm và nạp dầu vào trong MBA.
Điều 172. Công việc kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống nhị thứ, hệ thống quạt mát, vỏ máy.
Điều 173. Đánh giá quá trình bảo dưỡng
Điều 174. Các sơ đồ trong quá trình bảo dưỡng MBA
PHẦN VIII
QUY ĐỊNH KHỐI LƯỢNG VÀ TIÊU CHUẨN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ NHẤT THỨ
QUY ĐỊNH KHỐI LƯỢNG VÀ TIÊU CHUẨN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ NHẤT THỨ
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG VỀ KHỐI LƯỢNG VÀ TIÊU CHUẨN THÍ NGHIỆM
QUY ĐỊNH CHUNG VỀ KHỐI LƯỢNG VÀ TIÊU CHUẨN THÍ NGHIỆM
Điều 175. Quy định một số từ ngữ
Điều 176. Các yêu cầu chung
Chương II
QUY ĐỊNH THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ NHẤT THỨ
QUY ĐỊNH THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ NHẤT THỨ
Điều 177. Công tác chuẩn bị trước khi thí nghiệm thiết bị
Điều 178. Các yêu cầu về thí nghiệm thiết bị nhất thứ
Điều 179. Đánh giá kết quả thí nghiệm thiết bị nhất thứ
Điều 180. Công tác thí nghiệm định kỳ thiết bị nhất thứ
Điều 181. Yêu cầu đối với thiết bị thí nghiệm và người thí nghiệm
Chương III
KHỐI LƯỢNG VÀ TIÊU CHUẨN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ NHẤT THỨ
KHỐI LƯỢNG VÀ TIÊU CHUẨN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ NHẤT THỨ
Điều 182. Thí nghiệm MBA lực và Kháng dầu
Điều 183. Thí nghiệm Máy biến dòng điện
Điều 184. Thí nghiệm máy biến điện áp
Điều 185. Thí nghiệm Máy cắt
Điều 186. Thí nghiệm Dao cách ly, Dao tiếp địa
Điều 187. Thí nghiệm Tụ điện
Điều 188. Thí nghiệm Chống sét van
Điều 189. Thí nghiệm Kháng lõi không khí
Điều 190. Quy định lập danh mục thí nghiệm định kỳ năm
Điều 191. Bảng báo cáo công tác thí nghiệm định kỳ
Điều 192. Quy định biểu mẫu biên bản thí nghiệm định kỳ
PHẦN IX
QUY ĐỊNH KHỐI LƯỢNG VÀ TIÊU CHUẨN THÍ NGHIỆM MÁY BIẾN ÁP
QUY ĐỊNH KHỐI LƯỢNG VÀ TIÊU CHUẨN THÍ NGHIỆM MÁY BIẾN ÁP
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG VỀ KHỐI LƯỢNG VÀ TIÊU CHUẨN THÍ NGHIỆM MBA
QUY ĐỊNH CHUNG VỀ KHỐI LƯỢNG VÀ TIÊU CHUẨN THÍ NGHIỆM MBA
Điều 193. Quy định một số khái niệm riêng.
Điều 194. Các yêu cầu chung
Chương II
THÍ NGHIỆM ĐỘ ẨM CÁCH ĐIỆN CỨNG
THÍ NGHIỆM ĐỘ ẨM CÁCH ĐIỆN CỨNG
Điều 195. Mục đích thí nghiệm độ ẩm cách điện cứng
Điều 196. Các yêu cầu thí nghiệm độ ẩm cách điện cứng
Điều 197. Đánh giá kết quả thí nghiệm độ ẩm trong cách điện cứng
Chương III
THÍ NGHIỆM ĐIỆN TRỞ CÁCH ĐIỆN CUỘN DÂY R60, TỶ SỐ HẤP THỤ R60/R15 VÀ GÓC TỔN HAO ĐIỆN MÔI
THÍ NGHIỆM ĐIỆN TRỞ CÁCH ĐIỆN CUỘN DÂY R60, TỶ SỐ HẤP THỤ R60/R15 VÀ GÓC TỔN HAO ĐIỆN MÔI
Điều 198. Mục đích thí nghiệm điện trở cách điện cuộn dây và tỷ số hấp thụ R60/R15
Điều 199. Yêu cầu thí nghiệm điện trở cách điện cuộn dây và tỷ số hấp thụ R60/R15
Điều 200. Đánh giá kết quả thí nghiệm điện trở cách điện cuộn dây và tỷ số hấp thụ R60/R15
Điều 201. Mục đích thí nghiệm góc tổn hao điện môi
Điều 202. Các yêu cầu thí nghiệm góc tổn hao điện môi tgδ
Điều 203. Đánh giá kết quả thí nghiệm góc tổn hao điện môi
Chương IV
THÍ NGHIỆM ĐIỆN TRỞ MỘT CHIỀU
THÍ NGHIỆM ĐIỆN TRỞ MỘT CHIỀU
Điều 204. Mục đích thí nghiệm điện trở một chiều
Điều 205. Các yêu cầu thí nghiệm điện trở một chiều
Điều 206. Đánh giá kết quả thí nghiệm điện trở một chiều
Chương V
KIỂM TRA CỰC TÍNH VÀ TỔ ĐẤU DÂY
KIỂM TRA CỰC TÍNH VÀ TỔ ĐẤU DÂY
Điều 207. Mục đích kiểm tra cực tính và tổ đấu dây
Điều 208. Các yêu cầu kiểm tra cực tính và tổ đấu dây
Điều 209. Đánh giá kết quả kiểm tra cực tính và tổ đấu dây
Chương VI
THÍ NGHIỆM TỶ SỐ BIẾN MBA
THÍ NGHIỆM TỶ SỐ BIẾN MBA
Điều 210. Mục đích thí nghiệm tỷ số biến MBA
Điều 211. Các yêu cầu thí nghiệm tỷ số biến MBA
Điều 212. Đánh giá kết quả thí nghiệm tỷ số biến MBA
Chương VII
THÍ NGHIỆM TỔN HAO KHÔNG TẢI VÀ DÒNG ĐIỆN KHÔNG TẢI
THÍ NGHIỆM TỔN HAO KHÔNG TẢI VÀ DÒNG ĐIỆN KHÔNG TẢI
Điều 213. Mục đích thí nghiệm tổn hao không tải và dòng điện không tải
Điều 214. Các yêu cầu thí nghiệm tổn hao không tải và dòng điện không tải
Điều 215. Đánh giá kết quả thí nghiệm tổn hao không tải và dòng điện không tải
Chương VIII
THÍ NGHIỆM TỔN THẤT NGẮN MẠCH VÀ ĐIỆN ÁP NGẮN MẠCH
THÍ NGHIỆM TỔN THẤT NGẮN MẠCH VÀ ĐIỆN ÁP NGẮN MẠCH
Điều 216. Mục đích thí nghiệm tổn thất ngắn mạch và điện áp ngắn mạch
Điều 217. Các yêu cầu thí nghiệm
Điều 218. Đánh giá kết quả thí nghiệm tổn thất ngắn mạch và điện áp ngắn mạch
Chương IX
THÍ NGHIỆM ĐIỆN MÔI BẰNG ĐIỆN ÁP TĂNG CAO TẦN SỐ CÔNG NGHIỆP
THÍ NGHIỆM ĐIỆN MÔI BẰNG ĐIỆN ÁP TĂNG CAO TẦN SỐ CÔNG NGHIỆP
Điều 219. Mục đích thí nghiệm điện môi bằng điện áp tăng cao tần số công nghiệp
Chương X
THÍ NGHIỆM DẦU MBA
THÍ NGHIỆM DẦU MBA
Điều 220. Thí nghiệm điện áp chọc thủng dầu MBA
Điều 221. Thí nghiệm tgδ dầu MBA
Điều 222. Kiểm tra mầu sắc dầu MBA
Điều 223. Thí nghiệm hàm lượng tạp chất cơ học trong dầu MBA
Điều 224. Thí nghiệm hàm lượng nước trong dầu MBA
Điều 225. Thí nghiệm nhiệt độ chớp cháy dầu MBA
Điều 226. Thí nghiệm hàm lượng axit trong dầu MBA
Điều 227. Thí nghiệm hàm lượng axit - kiềm hoà tan trong dầu MBA
Điều 228. Thí nghiệm kháng ôxi hoá dầu MBA
Điều 229. Phân tích khí hoà tan trong dầu MBA
Điều 230. Thí nghiệm hàm lượng 2-furfural
Chương XI
THÍ NGHIỆM CÁC THIẾT BỊ PHỤ TRỢ
THÍ NGHIỆM CÁC THIẾT BỊ PHỤ TRỢ
Điều 231. Thí nghiệm bộ điều áp dưới tải
Điều 232. Thí nghiệm sứ xuyên
Điều 233. Thí nghiệm biến dòng chân sứ
Điều 234. Thí nghiệm rơle hơi, dòng dầu và áp lực
Điều 235. Thí nghiệm đồng hồ nhiệt độ và mức dầu
Điều 236. Thí nghiệm độ kín MBA
Điều 237. Thí nghiệm hệ thống làm mát
Điều 238. Thí nghiệm tiếng ồn
Điều 239. Các thí nghiệm khác
PHẦN X
QUY ĐỊNH KHỐI LƯỢNG VÀ TIÊU CHUẨN THÍ NGHIỆM NHỊ THỨ
QUY ĐỊNH KHỐI LƯỢNG VÀ TIÊU CHUẨN THÍ NGHIỆM NHỊ THỨ
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG VỀ KHỐI LƯỢNG VÀ TIÊU CHUẨN THÍ NGHIỆM NHỊ THỨ
QUY ĐỊNH CHUNG VỀ KHỐI LƯỢNG VÀ TIÊU CHUẨN THÍ NGHIỆM NHỊ THỨ
Điều 240. Quy định một số khái niệm riêng.
Điều 241. Các yêu cầu chung
Chương II
TỔ CHỨC THÍ NGHIỆM NHỊ THỨ
TỔ CHỨC THÍ NGHIỆM NHỊ THỨ
Điều 242. Chuẩn bị cho thí nghiệm nhị thứ
Điều 243. Kiểm tra thiết bị nhị thứ khi mang tải
Điều 244. Nghiệm thu nhị thứ và đưa vào vận hành
Điều 245. Yêu cầu về bản vẽ hoàn công và các tài liệu kỹ thuật khác
Chương III
QUY ĐỊNH KỸ THUẬT KHI THÍ NGHIỆM NHỊ THỨ
QUY ĐỊNH KỸ THUẬT KHI THÍ NGHIỆM NHỊ THỨ
Điều 246. Công tác chuẩn bị thí nghiệm nhị thứ
Điều 247. Kiểm tra quan sát bằng mắt
Điều 248. Kiểm tra phần cơ khí
Điều 249. Kiểm tra sơ đồ đấu nối thiết bị nhị thứ
Điều 250. Kiểm tra cách điện
Điều 251. Kiểm tra đặc tính điện và đặc tính thời gian thiết bị nhị thứ
Điều 252. Kiểm tra tương hỗ giữa các thiết bị nhị thứ
Điều 253. Kiểm tra đặc tính thời gian của bảo vệ trong tổng sơ đồ
Điều 254. Kiểm tra mạch dòng điện và điện áp
Điều 255. Kiểm tra mang tải mạch nhị thứ
Chương IV
CÁC CHƯƠNG TRÌNH VÀ THỜI HẠN THÍ NGHIỆM NHỊ THỨ
CÁC CHƯƠNG TRÌNH VÀ THỜI HẠN THÍ NGHIỆM NHỊ THỨ
Điều 256. Thí nghiệm khi lắp đặt mới
Điều 257. Thí nghiệm kiểm tra nhị thứ sau một năm đóng điện
Điều 258. Đại tu nhị thứ (có thay thế các phần tử kém chất lượng)
Điều 259. Thí nghiệm định kỳ nhị thứ
Điều 260. Kiểm tra chỉnh định và thử tổng hợp mạch
Điều 261. Kiểm tra bất thường
Điều 262. Kiểm tra sau sự cố
Điều 263. Kiểm tra quan sát
Điều 264. Thời hạn thí nghiệm
Chương V
KHỐI LƯỢNG VÀ TIÊU CHUẨN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ NHỊ THỨ
KHỐI LƯỢNG VÀ TIÊU CHUẨN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ NHỊ THỨ
Điều 265. Khối lượng thí nghiệm Rơle kỹ thuật số
Điều 266. Khối lượng thí nghiệm rơle trung gian
Điều 267. Khối lượng kiểm tra rơle ga và rơle dòng dầu
Điều 268. Khối lượng kiểm tra cầu trì và áptômát
Điều 269. Khối lượng kiểm tra rơle dòng điện, điện áp loại cơ khí
Điều 270. Khối lượng kiểm tra cuộn đóng, cắt
Điều 271. Khối lượng kiểm tra phần nhị thứ máy biến dòng điện
Điều 272. Khối lượng kiểm tra phần nhị thứ máy biến điện áp
Điều 273. Khối lượng kiểm tra mạch nhị thứ
Điều 274. Kiểm tra thành phần hài trên lưới điện và độ nháy điện áp (thực hiện khi thí nghiệm lắp mới, sau một năm vận hành, định kỳ và đại tu nhị thứ)
Điều 275. Tiêu chuẩn thí nghiệm nhị thứ
PHẦN XI
QUY ĐỊNH TỔN THẤT ĐIỆN NĂNG TRÊN LƯỚI ĐIỆN TRUYỀN TẢI
QUY ĐỊNH TỔN THẤT ĐIỆN NĂNG TRÊN LƯỚI ĐIỆN TRUYỀN TẢI
Chương I
NGUYÊN TẮC TÍNH TOÁN TỔN THẤT ĐIỆN NĂNG
NGUYÊN TẮC TÍNH TOÁN TỔN THẤT ĐIỆN NĂNG
Điều 276. Tính toán TTĐN quá khứ thông qua số liệu đo đếm
Điều 277. Tính toán TTĐN tương lai thông qua số liệu dự báo
Điều 278. Trình tự tính toán TTĐN tương lai thông qua số liệu dự báo
Chương II
TỔ CHỨC TÍNH TOÁN, ĐÁNH GIÁ, BÁO CÁO TTĐN
TỔ CHỨC TÍNH TOÁN, ĐÁNH GIÁ, BÁO CÁO TTĐN
Điều 279. Tổ chức tính toán, đánh giá, báo cáo TTĐN quá khứ
Điều 280. Tổ chức tính toán, đánh giá, báo cáo TTĐN tương lai
Điều 281. Các công tác khác
Phần XII
QUY ĐỊNH QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG SÁNG KIẾN, CẢI TIẾN KỸ THUẬT, HỢP KÝ HÓA SẢN XUẤT
QUY ĐỊNH QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG SÁNG KIẾN, CẢI TIẾN KỸ THUẬT, HỢP KÝ HÓA SẢN XUẤT
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG QUẢN LÝ
SÁNG KIẾN, HỢP LÝ HÓA SẢN XUẤT
QUY ĐỊNH CHUNG QUẢN LÝ
SÁNG KIẾN, HỢP LÝ HÓA SẢN XUẤT
Điều 282. Quy định về trách nhiệm
Điều 283. Sáng kiến, các điều kiện công nhận sáng kiến
Điều 284. Sáng kiến cấp cơ sở và cấp Tổng công ty
Điều 285. Tác giả sáng kiến, chủ sáng kiến
Điều 286. Nội dung của sáng kiến
Chương II
CÔNG TÁC XÂY DỰNG KẾ HOẠCH, ĐĂNG KÝ SÁNG KIẾN
CÔNG TÁC XÂY DỰNG KẾ HOẠCH, ĐĂNG KÝ SÁNG KIẾN
Điều 287. Xây dựng kế hoạch sáng kiến Tổng công ty
Điều 288. Bổ sung đăng ký kế hoạch sáng kiến
Điều 289. Đăng ký sáng kiến
Điều 290. Đơn đăng ký sáng kiến
Điều 291. Tiếp nhận, xử lý đơn đăng ký sáng kiến
Điều 292. Công nhận sáng kiến
Chương III
QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG SÁNG KIẾN
QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG SÁNG KIẾN
Điều 293. Tổ chức, quản lý hoạt động sáng kiến cấp Tổng công ty
Điều 294. Hội đồng sáng kiến cấp Tổng công ty
Điều 295. Chức năng, nhiệm vụ của Hội đồng sáng kiến cấp Tổng công ty
Điều 296. Tổ chức, quản lý hoạt động sáng kiến cấp cơ sở
Điều 297. Thành phần Hội đồng sáng kiến cấp cơ sở
Điều 298. Chức năng nhiệm vụ của Hội đồng sáng kiến cấp cơ sở
Điều 299. Tổ chức, quản lý hoạt động sáng kiển ở đơn vị cơ sở
Điều 300. Nguyên tắc hoạt động của Hội đồng sáng kiến các cấp
Điều 301. Nguồn kinh phí cho hoạt động sáng kiến
Điều 302. Tổ chức áp dụng sáng kiến
Điều 303. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại về sáng kiến
Điều 304. Hạch toán và quyết toán
Điều 305. Công tác lưu trữ, chế độ báo cáo và kiểm tra hoạt động sáng kiến trong Tổng công ty
Chương IV
QUY ĐỊNH XÉT THƯỞNG VÀ
PHÂN CẤP XÉT THƯỞNG SÁNG KIẾN
QUY ĐỊNH XÉT THƯỞNG VÀ
PHÂN CẤP XÉT THƯỞNG SÁNG KIẾN
Điều 306. Nguyên tắc xét thưởng và xác định tiền làm lợi do áp dụng sáng kiến
Điều 307. Nguyên tắc trả thù lao, thưởng sáng kiến
Điều 308. Hồ sơ xét thưởng sáng kiến
Điều 309. Phân cấp xét duyệt công nhận sáng kiến, cấp giấy chứng nhận sáng kiến, quyết định mức thưởng tác giả sáng kiến
Điều 310. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân hoạt động sáng kiến
Chương V
QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ
CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỐI VỚI SÁNG KIẾN
QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ
CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỐI VỚI SÁNG KIẾN
Điều 311. Quyền và nghĩa vụ tác giả sáng kiến
Điều 312. Quyền và nghĩa vụ của chủ sáng kiến
Phần XIII
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 313. Tổ chức thực hiện
Điều 314. Hiệu lực thi hành
Phần XIV
PHỤ LỤC
PHỤ LỤC
Phụ lục 1a. Danh mục hồ sơ, tài liệu ghi nhận tại thời điểm đóng điện
Phụ lục 1b. Tồn tại ghi nhận tại thời điểm đóng điện
Phụ lục 2. Xử lý tồn tại, bàn giao công trình đầu tư xây dựng
Phụ lục 3. Xử lý tồn tại, bàn giao công trình đầu tư xây dựng
Phụ lục 4. Xử lý tồn tại, bàn giao công trình đầu tư xây dựng
Phụ lục 5. Mẫu đăng ký kế hoạch sáng kiến
Phụ lục 6. Mẫu đơn đăng ký sáng kiến
Phụ lục 7. Mẫu sổ đăng ký sáng kiến
Phụ lục 8. Mẫu giấy biên nhận đơn đăng ký sáng kiến
Phụ lục 9. Mẫu bản kết luận về giải pháp đăng ký sáng kiến
Phụ lục 10. Mẫu giấy chứng nhận sáng kiến
Phụ lục 11. Mẫu báo cáo tổng hợp tình hình áp dụng sáng kiến của đơn vị
Xem có chú thích thay đổi nội dung
|
Tình trạng: Hết Hiệu lực một phần
Chú thích màu chỉ dẫn
×
Click vào nội dung được bôi màu trong văn bản để xem chi tiết:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Hướng dẫn
Bãi bỏ cụm từ
Thay thế cụm từ
Bãi bỏ, thay thế văn bản
Bình luận
Thuộc tính văn bản
Bộ Quy định vận hành sửa chữa năm 2018
| Cấp ban hành: | Tổng Giám đốc | Phạm vi áp dụng: | Tổng công ty |
| Số hiệu: | 0020/QĐ-EVNNPT | Ngày ban hành: | 08/01/2018 |
| Loại văn bản: | Quy định | Ngày áp dụng: | 23/01/2018 |
| Người ký: | Vũ Ngọc Minh | Ngày hết hiệu lực: | Chưa xác định |
| Đơn vị soạn thảo: | Ban Kỹ thuật | Tình trạng hiệu lực: | Hết Hiệu lực một phần |
| Lĩnh vực: | Kỹ thuật điện | Nhóm văn bản: | Danh mục định mức, Tiêu chuẩn, đặc tính yêu cầu kỹ |
Loại liên quan:
Tất cả văn bản
| 1 |
Ban hành:
03/12/2004
Áp dụng:
01/07/2005
Hiệu lực:
Hết Hiệu lực
Cập nhật:
26/03/2021
|
|
| 2 |
Ban hành:
11/07/2006
Áp dụng:
19/09/2006
Hiệu lực:
Hết Hiệu lực
Cập nhật:
24/03/2022
|
|
| 3 |
Ban hành:
01/08/2007
Áp dụng:
03/09/2007
Hiệu lực:
Hết Hiệu lực
Cập nhật:
20/04/2021
|
|
| 4 |
Ban hành:
31/12/2009
Áp dụng:
14/02/2010
Hiệu lực:
Hết Hiệu lực một phần
Cập nhật:
05/04/2021
|
|
| 5 |
Ban hành:
18/06/2013
Áp dụng:
01/01/2014
Hiệu lực:
Hết Hiệu lực
Cập nhật:
26/03/2021
|
Mục lục văn bản
Điều 1.
Điều 2.
Điều 3.
I. CƠ SỞ PHÁP LÝ
II. MỤC ĐÍCH
III. NỘI DUNG
PHẦN I
ĐIỀU KHOẢN CHUNG
ĐIỀU KHOẢN CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Định nghĩa các từ viết tắt
Điều 3. Các tài liệu liên quan áp dụng
PHẦN II
ĐỊNH MỨC CHUẨN BỊ SẢN XUẤT CHO CÁC
CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP 220 kV, 500 kV
ĐỊNH MỨC CHUẨN BỊ SẢN XUẤT CHO CÁC
CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP 220 kV, 500 kV
Chương I
CÁC QUY ĐỊNH CHUNG VỀ ĐỊNH MỨC CHUẨN BỊ SẢN XUẤT
CÁC QUY ĐỊNH CHUNG VỀ ĐỊNH MỨC CHUẨN BỊ SẢN XUẤT
Điều 4. Nội dung CBSX của công trình
Điều 5. Tổ chức thực hiện
Điều 6. Quy mô nhà QLVH các đội TTĐ
Chương II
QUY ĐỊNH CBSX CHO CÁC TRẠM 220 KV, 500 KV
QUY ĐỊNH CBSX CHO CÁC TRẠM 220 KV, 500 KV
Mục 1
QUY ĐỊNH CBSX CHO TRẠM 220 KV
QUY ĐỊNH CBSX CHO TRẠM 220 KV
Điêu 7. Quy định về biên chế lao động cho công tác QLVH Trạm 220 kV
Điều 8. Quy định về các trang thiết bị, dụng cụ, phương tiện phục vụ QLVH Trạm 220 kV
Điều 9. Quy định về đào tạo, bồi huấn nhân viên QLVH Trạm 220 kV
Mục 2
QUY ĐỊNH CBSX CHO TRẠM 500 KV
QUY ĐỊNH CBSX CHO TRẠM 500 KV
Điều 10. Quy định về biên chế lao động cho công tác QLVH Trạm 500 kV
Điều 11. Quy định về các trang thiết bị, dụng cụ, phương tiện phục vụ QLVH Trạm 500 kV
Điều 12. Quy định về đào tạo, bồi huấn nhân viên QLVH Trạm 500 kV
Điều 13. Quy định về đào tạo mới Trưởng kíp trạm điện (Trạm 220 kV, 500 kV):
Mục 3
QUY ĐỊNH CƠ SỞ HẠ TẦNG,
KIẾN TRÚC PHỤC VỤ QLVH TRẠM 220 KV, 500 KV
QUY ĐỊNH CƠ SỞ HẠ TẦNG,
KIẾN TRÚC PHỤC VỤ QLVH TRẠM 220 KV, 500 KV
Điều 14. Quy mô xây dựng cơ sở hạ tầng, kiến trúc của Trạm 220 kV, 500 kV
Chương III
QUY ĐỊNH CBSX CHO CÁC ĐDK 220 KV, 500 KV
QUY ĐỊNH CBSX CHO CÁC ĐDK 220 KV, 500 KV
Điều 15. Quy định CBSX cho ĐDK 220 kV
Điều 16. Quy định về biên chế lao động cho công tác QLVH và sửa chữa ĐDK 220 kV
Điều 17. Quy định về các trang bị dụng cụ đồ nghề, phương tiện phục vụ QLVH và sửa chữa ĐDK 220 kV
Điều 18. Quy định về đào tạo, bồi huấn nhân viên QLVH và sửa chữa ĐDK 220 kV
Mục 1
QUY ĐỊNH CBSX CHO ĐDK ĐIỆN ÁP 500 KV
QUY ĐỊNH CBSX CHO ĐDK ĐIỆN ÁP 500 KV
Điều 19. Quy định về biên chế lao động cho công tác QLVH và sửa chữa ĐDK 500 kV
Điều 20. Quy định về các trang bị dụng cụ đồ nghề, phương tiện phục vụ QLVH và SC ĐDK 500 kV
Điều 21. Quy định về đào tạo, bồi huấn nhân viên QLVH và sửa chữa ĐDK 500 kV
Mục 2
QUY ĐỊNH NHÀ QLVH ĐỘI TTĐ
QUY ĐỊNH NHÀ QLVH ĐỘI TTĐ
Chương IV
CÁC QUY ĐỊNH CBSX KHÁC
CÁC QUY ĐỊNH CBSX KHÁC
Điều 22. Quy định về CBSX cho đường dây cáp ngầm 220 kV
Điều 23. Quy định về CBSX cho các công trình đặc thù
PHẦN III
QUY ĐỊNH XỬ LÝ TỒN TẠI, BÀN GIAO CÔNG TRÌNH
ĐẦU TƯ XÂY DỰNG LƯỚI ĐIỆN 220 KV, 500 KV
QUY ĐỊNH XỬ LÝ TỒN TẠI, BÀN GIAO CÔNG TRÌNH
ĐẦU TƯ XÂY DỰNG LƯỚI ĐIỆN 220 KV, 500 KV
Chương I
QUY ĐỊNH NỘI DUNG, TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN
QUY ĐỊNH NỘI DUNG, TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN
Điều 24. Quy định bàn giao công trình đầu tư xây dựng lưới điện
Điều 25. Quy định lập phụ lục tồn tại của công trình trước khi đóng điện
Điều 26. Tổ chức sửa chữa, khắc phục tồn tại sau đóng điện
Điều 27. Tổ chức sửa chữa, khắc phục tồn tại sau bàn giao tài sản
Điều 28. Trách nhiệm, quyền hạn của các cơ quan có liên quan
Điều 29. Chế độ báo cáo
PHẦN IV
QUY TRÌNH VẬN HÀNH SỬA CHỮA CÁP NGẦM 220 KV
QUY TRÌNH VẬN HÀNH SỬA CHỮA CÁP NGẦM 220 KV
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG VỀ VẬN HÀNH, SỬA CHỮA CÁP 220 KV
QUY ĐỊNH CHUNG VỀ VẬN HÀNH, SỬA CHỮA CÁP 220 KV
Điều 30. Quy định chung
Chương II
VẬN HÀNH CÁP NGẦM
VẬN HÀNH CÁP NGẦM
Điều 31. Các thông số kỹ thuật về đường cáp ngầm
Điều 32. Mô tả đặc điểm về hướng tuyến đường cáp ngầm
Điều 33. Các thông số kỹ thuật của đường cáp quang
Mục 1
QUY ĐỊNH HỒ SƠ, TÀI LIỆU PHỤC VỤ VẬN HÀNH CÁP NGẦM
QUY ĐỊNH HỒ SƠ, TÀI LIỆU PHỤC VỤ VẬN HÀNH CÁP NGẦM
Điều 34. Các tài liệu phục vụ cho công tác vận hành cáp ngầm
Điều 35. Hồ sơ, tài liệu tại các đơn vị trực tiếp quản lý cáp ngầm
Điều 36. Quy định quản lý hồ sơ, tài liệu
Mục 2
VẬT TƯ, THIẾT BỊ PHỤC
VỤ VẬN HÀNH, SỬA CHỮA CÁP NGẦM
VẬT TƯ, THIẾT BỊ PHỤC
VỤ VẬN HÀNH, SỬA CHỮA CÁP NGẦM
Điều 37. Quy định về các thiết bị kiểm tra, thí nghiệm và dụng cụ phục vụ quản lý vận hành, sửa chữa cáp ngầm
Điều 38. Quy định về bảo dưỡng, kiểm tra định kỳ dụng cụ, phương tiện
Điều 39. Quy định vật tư dự phòng trong vận hành cáp ngầm
Điều 40. Dự phòng tối thiểu các vật tư, thiết bị, phụ kiện cho vận hành đường cáp ngầm
Mục 3
THÔNG TIN LIÊN LẠC
TRONG VẬN HÀNH, SỬA CHỮA CÁP NGẦM
THÔNG TIN LIÊN LẠC
TRONG VẬN HÀNH, SỬA CHỮA CÁP NGẦM
Điều 41. Đảm bảo kết nối thông tin liên lạc trong vận hành, sửa chữa cáp ngầm
Điều 42. Thông tin liên lạc trong kiểm tra, xử lý sự cố
Điều 43. Trang bị thông tin liên lạc
Mục 4
CÔNG TÁC QUẢN LÝ CÁP NGẦM
CÔNG TÁC QUẢN LÝ CÁP NGẦM
Điều 44. Phối hợp quản lý cáp ngầm
Điều 45. Những hành vi tuyệt đối cấm để bảo vệ cáp ngầm
Điều 46. Quy định về hành lang bảo vệ đường cáp điện ngầm 220 kV
Điều 47. Quy định bảo vệ đoạn cáp đấu nối vào đường dây trên không
Điều 48. Quy định đặt biển báo an toàn điện và dấu hiệu tuyến cáp ngầm trên mặt đất
Mục 5
CÔNG TÁC VẬN HÀNH CÁP NGẦM
CÔNG TÁC VẬN HÀNH CÁP NGẦM
Điều 49. Quy định chế độ thực hiện kiểm tra tuyến cáp ngầm
Điều 50. Chu kỳ đo kiểm tra hệ thống nối đất cáp ngầm
Điều 51. Quy định kiểm tra, thí nghiệm chống sét van và chống quá áp vỏ cáp
Điều 52. Quy định kiểm tra, bảo dưỡng đường cáp ngầm tại các hầm nối cáp
Điều 53. Quy định sử dụng xe thử cáp và máy dò sự cố
Điều 54. Công nhân quản lý vận hành đường cáp ngầm phải lưu ý
Điều 55. Quy trình kiểm tra, dò tìm và xử lý sự cố cáp ngầm
Điều 56. Công tác dò tìm hướng tuyến cáp ngầm
Chương III
CÔNG TÁC SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG CÁP NGẦM
CÔNG TÁC SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG CÁP NGẦM
Điều 57. Xử lý nhanh các khiếm khuyết của cáp ngầm
Điều 58. Quy định các hạng mục công việc phải có phương án kỹ thuật
Điều 59. Thi công, sửa chữa hộp nối cáp ngầm
Điều 60. Sửa chữa hư hỏng cách điện vỏ cáp
Điều 61. Sửa chữa ruột dẫn điện của cáp
Điều 62. Sửa chữa hư hỏng lõi cáp dẫn điện và cách điện hộp nối cáp
Điều 63. Sửa chữa hư hỏng đầu nối cáp
Điều 64. Công tác an toàn trong thi công, sửa chữa cáp ngầm
Điều 65. Nghiệm thu công tác sửa chữa cáp ngầm
Điều 66. Quy định về thí nghiệm cáp ngầm trong vận hành
PHẦN V
QUY TRÌNH QUẢN LÝ VẬN HÀNH VÀ SỬA CHỮA
ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG ĐIỆN ÁP 220 KV, 500 KV
QUY TRÌNH QUẢN LÝ VẬN HÀNH VÀ SỬA CHỮA
ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG ĐIỆN ÁP 220 KV, 500 KV
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG VỀ VẬN HÀNH,
SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG
QUY ĐỊNH CHUNG VỀ VẬN HÀNH,
SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG
Điều 67. Các quy định từ ngữ
Chương II
QUẢN LÝ ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG
QUẢN LÝ ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG
Mục 1
QUY ĐỊNH HỒ SƠ, TÀI LIỆU PHỤC VỤ VẬN HÀNH
QUY ĐỊNH HỒ SƠ, TÀI LIỆU PHỤC VỤ VẬN HÀNH
Điều 68. Các tài liệu kỹ thuật phải có để phục vụ công tác vận hành và sửa chữa đường dây:
Điều 69. Các loại hồ sơ, sổ sách phải có tại các Đội, Tổ quản lý đường dây
Mục 2
VẬT TƯ DỰ PHÒNG VÀ CÁC TRANG THIẾT BỊ,
DỤNG CỤ PHỤC VỤ VẬN HÀNH, SỬA CHỮA ĐDK
VẬT TƯ DỰ PHÒNG VÀ CÁC TRANG THIẾT BỊ,
DỤNG CỤ PHỤC VỤ VẬN HÀNH, SỬA CHỮA ĐDK
Điều 70. Quy định về quản lý vật tư dự phòng và các trang thiết bị, dụng cụ
Điều 71. Số lượng vật tư dự phòng
Mục 3
CÔNG TÁC BẢO VỆ HÀNH LANG AN TOÀN ĐĐK
CÔNG TÁC BẢO VỆ HÀNH LANG AN TOÀN ĐĐK
Điều 72. Phối hợp với địa phương
Điều 73. Tuyên truyền trong nhân dân
Mục 4
CHẾ ĐỘ KIỂM TRA
CHẾ ĐỘ KIỂM TRA
Điều 74. Quy định kiểm tra định kỳ ĐDK
Điều 75. Quy định kiểm tra đột xuất
Điều 76. Quy định kiểm tra sự cố
Mục 5
CHẾ ĐỘ BÁO CÁO
CHẾ ĐỘ BÁO CÁO
Điều 77. Quy định nội dung báo cáo
Điều 78. Quy định thời hạn báo cáo
Chương III
VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG
VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG
Mục 1
NỘI DUNG KIỂM TRA VẬN HÀNH ĐDK
NỘI DUNG KIỂM TRA VẬN HÀNH ĐDK
Điều 79. Các hạng mục kiểm tra ĐDK
Điều 80. Kiểm tra cột vượt và cột néo sát cột vượt (cột kề)
Mục 2
TIÊU CHUẨN VẬN HÀNH ĐDK
TIÊU CHUẨN VẬN HÀNH ĐDK
Điều 81. Tiêu chuẩn vận hành của cột và xà
Điều 82. Tiêu chuẩn vận hành của cách điện
Điều 83. Tiêu chuẩn vận hành dây dẫn, dây chống sét và dây cáp quang
Điều 84. Nhiệt độ cho phép vận hành của các loại dây dẫn
Điều 85. Quy định về mối nối dây dẫn và dây chống sét
Điều 86. Tiêu chuẩn vận hành mối nối dây dẫn
Điều 87. Quy định về tiếp địa đường dây
Điều 88. Quy định về dây néo
Điều 89. Bảo vệ móng cột đường dây tại các vị trí đặc biệt
Điều 90. Bảo vệ kết cấu kim loại
Mục 3
QUY ĐỊNH HÀNH LANG AN TOÀN CỦA ĐDK
QUY ĐỊNH HÀNH LANG AN TOÀN CỦA ĐDK
Điều 91. Giới hạn về hành lang an toàn ĐDK
Điều 92. Quy định về cây cối nằm trong và ngoài hành lang đường dây
Điều 93. Quy định về nhà và công trình trong hành lang bảo vệ
Điều 94. Quy định về nhà và công trình nằm ngoài hành lang bảo vệ ĐDK
Điều 95. Phát quang hành lang an toàn ĐDK
Điều 96. Quy định nghiêm cấm các hoạt động trong hành lang an toàn
Điều 97. Giao chéo giữa ĐDK với đường bộ, đường sắt và đường thủy
Điều 98. Biển báo lắp đặt trên cột đường dây
Điều 99. Sơn báo hiệu cho các cột cao trên 50 m
Mục 4
QUY ĐỊNH VỀ AN TOÀN TRONG VẬN HÀNH ĐDK
QUY ĐỊNH VỀ AN TOÀN TRONG VẬN HÀNH ĐDK
Điều 100. Quy định an toàn khi kiểm tra đường dây
Điều 101. Thực hiện biện pháp an toàn khi phát hiện đứt dây dẫn
Điều 102. Thực hiện biện pháp an toàn khi phát hiện hư hỏng đường dây Khi phát hiện thấy hiện tượng hư hỏng bất thường của bộ phận công trình đường dây có nguy cơ gây ra sự cố mất điện đường dây hoặc vi phạm an toàn thì phải báo ngay cho lãnh đạo đơn vị quản lý đường dây biết để kịp thời quyết định hướng xử lý, cụ thể:
Chương IV
SỬA CHỮA ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG
SỬA CHỮA ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG
Điều 103. Phân loại sửa chữa đường dây
Điều 104. Sửa chữa thường xuyên
Điều 105. Xử lý sự cố đường dây trong vận hành
Điều 106. Sửa chữa lớn đường dây
Điều 107. Các yêu cầu đối với công nhân sửa chữa đường dây
Điều 108. Điều kiện sửa chữa đường dây
Điều 109. Công tác sửa chữa nóng`
Điều 110. Các yêu cầu về công tác sửa chữa đường dây
Điều 111. Hoàn tất công tác sửa chữa
Điều 112. Quy định về lập phương án thi công
Điều 113. Thực hiện phương án thi công
Mục 1
SỬA CHỮA CỘT THÉP VÀ CỘT BÊ TÔNG CỦA ĐDK
SỬA CHỮA CỘT THÉP VÀ CỘT BÊ TÔNG CỦA ĐDK
Điều 114. Quy định về sửa chữa cột, xà thép và các cấu kiện liên quan
Điều 115. Yêu cầu trước khi sửa chữa cột thép
Điều 116. Yêu cầu về công tác sửa chữa cột đảo pha
Điều 117. Quy định về công tác sơn
Điều 118. Quy định bảo dưỡng kết cấu kim loại
Điều 119. Biện pháp an toàn khi thực hiện công tác sơn cột
Điều 120. Quy định bảo dưỡng kết cấu bê tông
Điều 121. Kiểm tra kết cấu bê tông
Điều 122. Bảo vệ kết cấu bê tông
Điều 123. Yêu cầu khi thực hiện công tác sơn cột
Điều 124. Sửa chữa cột bê tông
Mục 2
SỬA CHỮA DÂY NÉO
SỬA CHỮA DÂY NÉO
Điều 125. Quy định sửa chữa dây néo
Mục 3
SỬA CHỮA DÂY DẪN, DÂY CHỐNG SÉT
SỬA CHỮA DÂY DẪN, DÂY CHỐNG SÉT
Điều 126. Những biện pháp sửa chữa dây dẫn và dây chống sét
Điều 127. Thực hiện sửa chữa dây dẫn và dây chống sét
Điều 128. Quy định ép nối dây dẫn và dây chống sét
Điều 129. Quy định sửa chữa dây dẫn và dây chống sét trong vận hành
Điều 130. Biện pháp an toàn trong khi sửa chữa ĐDK
Chương V
NGHIỆM THU ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG
NGHIỆM THU ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG
Điều 131. Đánh giá chất lượng trước khi đưa đường dây vào vận hành
Điều 132. Cơ sở đánh giá chất lượng công trình đường dây
Điều 133. Xử lý tồn tại sau nghiệm thu
Điều 134. Hồ sơ, tài liệu phải có khi đưa đường dây vào vận hành
Điều 135. Nội dung và tiêu chuẩn nghiệm thu đường dây
Điều 136. Thực hiện công tác đóng điện nghiệm thu đường dây
Chương VI
CÁC GIÁ TRỊ VỀ KHOẢNG CÁCH AN TOÀN
CÁC GIÁ TRỊ VỀ KHOẢNG CÁCH AN TOÀN
Điều 137. Đường dây đi qua khu vực ít dân cư
Điều 138. Đường dây đi qua khu vực dân cư, nơi công cộng thường xuyên tập trung đông người
Điều 139. Đường dây đi qua khu vực đường thủy nội địa, khu vực có nước (sông, kênh, vịnh, nơi tàu đỗ, …)
Điều 140. Đường dây giao chéo nhau, giao chéo với đường dây điện áp thấp hơn và đi gần nhau
Điều 141. Đường dây giao chéo và đi gần đường dây thông tin
Điều 142. Đường dây giao chéo và đi gần đường sắt
Điều 143. Đường dây giao chéo và đi gần đường ô tô
Điều 144. Đường dây đi qua đê, đập
Điêu 145. Đường dây đi gần các công trình chứa các chất cháy hoặc nổ
Điều 146. Đường dây đi gần sân bay
PHẦN VI
QUY ĐỊNH TỔ CHỨC XÉT CHỌN TRẠM VÀ ĐƯỜNG DÂY TIÊU BIỂU TRONG TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
QUY ĐỊNH TỔ CHỨC XÉT CHỌN TRẠM VÀ ĐƯỜNG DÂY TIÊU BIỂU TRONG TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG VỀ XÉT CHỌN TRẠM VÀ ĐD TIÊU BIỂU
QUY ĐỊNH CHUNG VỀ XÉT CHỌN TRẠM VÀ ĐD TIÊU BIỂU
Điều 147. Quy định xét chọn tiêu biểu
Điều 148. Tổ chức thực hiện
Điều 149. Thành phần tham gia đoàn chấm điểm
Chương II
ĐƯỜNG DÂY TIÊU BIỂU
ĐƯỜNG DÂY TIÊU BIỂU
Điều 150. Tiêu chuẩn chấm điểm đường dây tiêu biểu
Chương III
TRẠM BIẾN ÁP TIÊU BIỂU
TRẠM BIẾN ÁP TIÊU BIỂU
Điều 151. Tiêu chuẩn chấm điểm trạm tiêu biểu
PHẦN VII
QUY TRÌNH BẢO DƯỠNG MBA 500 KV
QUY TRÌNH BẢO DƯỠNG MBA 500 KV
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG VỀ BẢO DƯỠNG MBA 500 KV
QUY ĐỊNH CHUNG VỀ BẢO DƯỠNG MBA 500 KV
Điều 152. Qui trình này qui định các yêu cầu cần thiết phục vụ công tác bảo dưỡng MBA 500 kV
Điều 153. Những người sau đây phải nắm vững quy trình này
Điều 154. Tất cả các kỹ sư, công nhân trước khi thực hiện công tác bảo dưỡng MBA 500 kV phải học tập qui trình và được kiểm tra đạt yêu cầu
Chương II
ĐIỀU KIỆN ĐƯA MÁY BIẾN ÁP RA BẢO DƯỠNG
ĐIỀU KIỆN ĐƯA MÁY BIẾN ÁP RA BẢO DƯỠNG
Điều 155. Điều kiện và thời hạn đưa MBA áp ra bảo dưỡng phụ thuộc vào thời gian bảo dưỡng theo yêu cầu của nhà chế tạo (bảo dưỡng định kỳ) và các trị số thí nghiệm (bảo dưỡng đột xuất)
Điều 156. MBA cần đưa ra bảo dưỡng trong những trường hợp sau
Chương III
CÁC QUI ĐỊNH, YÊU CẦU CÔNG NGHỆ CỦA VIỆC BẢO DƯỠNG MBA 500 KV
CÁC QUI ĐỊNH, YÊU CẦU CÔNG NGHỆ CỦA VIỆC BẢO DƯỠNG MBA 500 KV
Điều 157. Nguyên tắc chung
Điều 158. Các qui định về việc mở MBA
Điều 159. Qui định về thời gian mở máy
Điều 160. Khi tiến hành bảo dưỡng phải tiến hành thí nghiệm MBA trước và sau khi tiến hành công việc để so sánh và đánh giá kết quả quá trình bảo dưỡng
Điều 161. Khi tiến hành công việc bảo dưỡng có rút dầu, phải chuẩn bị các tẹc chứa có tổng dung tích gấp 1,3 lần dung tích dầu của máy
Chương IV
CÔNG TÁC CHUẨN BỊ BẢO DƯỠNG MBA 500 KV
CÔNG TÁC CHUẨN BỊ BẢO DƯỠNG MBA 500 KV
Điều 162. Công tác chuẩn bị
Điều 163. Các bước thi công
Điều 164. Các biện pháp đảm bảo an toàn
Điều 165. Để đảm bảo cho công tác bảo dưỡng đạt kết quả cần thiết phải có các máy thi công chính sau
Chương V
CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG MBA 500 KV
CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG MBA 500 KV
Điều 166. Để đảm bảo chất lượng MBA 500 kV sau bảo dưỡng, phải đảm bảo đạt được các yêu cầu sau
Điều 167. Công việc kiểm tra, bảo dưỡng bộ điều áp dưới tải
Điều 168. Công việc kiểm tra, thay thế các chi tiết trên mặt máy
Điều 169. Công việc kiểm tra, thay thế các chi tiết của hệ thống tản nhiệt, bơm dầu
Điều 170. Công việc kiểm tra, thay thế các chi tiết trên thùng dầu phụ.
Điều 171. Công việc xử lý ẩm và nạp dầu vào trong MBA.
Điều 172. Công việc kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống nhị thứ, hệ thống quạt mát, vỏ máy.
Điều 173. Đánh giá quá trình bảo dưỡng
Điều 174. Các sơ đồ trong quá trình bảo dưỡng MBA
PHẦN VIII
QUY ĐỊNH KHỐI LƯỢNG VÀ TIÊU CHUẨN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ NHẤT THỨ
QUY ĐỊNH KHỐI LƯỢNG VÀ TIÊU CHUẨN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ NHẤT THỨ
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG VỀ KHỐI LƯỢNG VÀ TIÊU CHUẨN THÍ NGHIỆM
QUY ĐỊNH CHUNG VỀ KHỐI LƯỢNG VÀ TIÊU CHUẨN THÍ NGHIỆM
Điều 175. Quy định một số từ ngữ
Điều 176. Các yêu cầu chung
Chương II
QUY ĐỊNH THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ NHẤT THỨ
QUY ĐỊNH THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ NHẤT THỨ
Điều 177. Công tác chuẩn bị trước khi thí nghiệm thiết bị
Điều 178. Các yêu cầu về thí nghiệm thiết bị nhất thứ
Điều 179. Đánh giá kết quả thí nghiệm thiết bị nhất thứ
Điều 180. Công tác thí nghiệm định kỳ thiết bị nhất thứ
Điều 181. Yêu cầu đối với thiết bị thí nghiệm và người thí nghiệm
Chương III
KHỐI LƯỢNG VÀ TIÊU CHUẨN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ NHẤT THỨ
KHỐI LƯỢNG VÀ TIÊU CHUẨN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ NHẤT THỨ
Điều 182. Thí nghiệm MBA lực và Kháng dầu
Điều 183. Thí nghiệm Máy biến dòng điện
Điều 184. Thí nghiệm máy biến điện áp
Điều 185. Thí nghiệm Máy cắt
Điều 186. Thí nghiệm Dao cách ly, Dao tiếp địa
Điều 187. Thí nghiệm Tụ điện
Điều 188. Thí nghiệm Chống sét van
Điều 189. Thí nghiệm Kháng lõi không khí
Điều 190. Quy định lập danh mục thí nghiệm định kỳ năm
Điều 191. Bảng báo cáo công tác thí nghiệm định kỳ
Điều 192. Quy định biểu mẫu biên bản thí nghiệm định kỳ
PHẦN IX
QUY ĐỊNH KHỐI LƯỢNG VÀ TIÊU CHUẨN THÍ NGHIỆM MÁY BIẾN ÁP
QUY ĐỊNH KHỐI LƯỢNG VÀ TIÊU CHUẨN THÍ NGHIỆM MÁY BIẾN ÁP
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG VỀ KHỐI LƯỢNG VÀ TIÊU CHUẨN THÍ NGHIỆM MBA
QUY ĐỊNH CHUNG VỀ KHỐI LƯỢNG VÀ TIÊU CHUẨN THÍ NGHIỆM MBA
Điều 193. Quy định một số khái niệm riêng.
Điều 194. Các yêu cầu chung
Chương II
THÍ NGHIỆM ĐỘ ẨM CÁCH ĐIỆN CỨNG
THÍ NGHIỆM ĐỘ ẨM CÁCH ĐIỆN CỨNG
Điều 195. Mục đích thí nghiệm độ ẩm cách điện cứng
Điều 196. Các yêu cầu thí nghiệm độ ẩm cách điện cứng
Điều 197. Đánh giá kết quả thí nghiệm độ ẩm trong cách điện cứng
Chương III
THÍ NGHIỆM ĐIỆN TRỞ CÁCH ĐIỆN CUỘN DÂY R60, TỶ SỐ HẤP THỤ R60/R15 VÀ GÓC TỔN HAO ĐIỆN MÔI
THÍ NGHIỆM ĐIỆN TRỞ CÁCH ĐIỆN CUỘN DÂY R60, TỶ SỐ HẤP THỤ R60/R15 VÀ GÓC TỔN HAO ĐIỆN MÔI
Điều 198. Mục đích thí nghiệm điện trở cách điện cuộn dây và tỷ số hấp thụ R60/R15
Điều 199. Yêu cầu thí nghiệm điện trở cách điện cuộn dây và tỷ số hấp thụ R60/R15
Điều 200. Đánh giá kết quả thí nghiệm điện trở cách điện cuộn dây và tỷ số hấp thụ R60/R15
Điều 201. Mục đích thí nghiệm góc tổn hao điện môi
Điều 202. Các yêu cầu thí nghiệm góc tổn hao điện môi tgδ
Điều 203. Đánh giá kết quả thí nghiệm góc tổn hao điện môi
Chương IV
THÍ NGHIỆM ĐIỆN TRỞ MỘT CHIỀU
THÍ NGHIỆM ĐIỆN TRỞ MỘT CHIỀU
Điều 204. Mục đích thí nghiệm điện trở một chiều
Điều 205. Các yêu cầu thí nghiệm điện trở một chiều
Điều 206. Đánh giá kết quả thí nghiệm điện trở một chiều
Chương V
KIỂM TRA CỰC TÍNH VÀ TỔ ĐẤU DÂY
KIỂM TRA CỰC TÍNH VÀ TỔ ĐẤU DÂY
Điều 207. Mục đích kiểm tra cực tính và tổ đấu dây
Điều 208. Các yêu cầu kiểm tra cực tính và tổ đấu dây
Điều 209. Đánh giá kết quả kiểm tra cực tính và tổ đấu dây
Chương VI
THÍ NGHIỆM TỶ SỐ BIẾN MBA
THÍ NGHIỆM TỶ SỐ BIẾN MBA
Điều 210. Mục đích thí nghiệm tỷ số biến MBA
Điều 211. Các yêu cầu thí nghiệm tỷ số biến MBA
Điều 212. Đánh giá kết quả thí nghiệm tỷ số biến MBA
Chương VII
THÍ NGHIỆM TỔN HAO KHÔNG TẢI VÀ DÒNG ĐIỆN KHÔNG TẢI
THÍ NGHIỆM TỔN HAO KHÔNG TẢI VÀ DÒNG ĐIỆN KHÔNG TẢI
Điều 213. Mục đích thí nghiệm tổn hao không tải và dòng điện không tải
Điều 214. Các yêu cầu thí nghiệm tổn hao không tải và dòng điện không tải
Điều 215. Đánh giá kết quả thí nghiệm tổn hao không tải và dòng điện không tải
Chương VIII
THÍ NGHIỆM TỔN THẤT NGẮN MẠCH VÀ ĐIỆN ÁP NGẮN MẠCH
THÍ NGHIỆM TỔN THẤT NGẮN MẠCH VÀ ĐIỆN ÁP NGẮN MẠCH
Điều 216. Mục đích thí nghiệm tổn thất ngắn mạch và điện áp ngắn mạch
Điều 217. Các yêu cầu thí nghiệm
Điều 218. Đánh giá kết quả thí nghiệm tổn thất ngắn mạch và điện áp ngắn mạch
Chương IX
THÍ NGHIỆM ĐIỆN MÔI BẰNG ĐIỆN ÁP TĂNG CAO TẦN SỐ CÔNG NGHIỆP
THÍ NGHIỆM ĐIỆN MÔI BẰNG ĐIỆN ÁP TĂNG CAO TẦN SỐ CÔNG NGHIỆP
Điều 219. Mục đích thí nghiệm điện môi bằng điện áp tăng cao tần số công nghiệp
Chương X
THÍ NGHIỆM DẦU MBA
THÍ NGHIỆM DẦU MBA
Điều 220. Thí nghiệm điện áp chọc thủng dầu MBA
Điều 221. Thí nghiệm tgδ dầu MBA
Điều 222. Kiểm tra mầu sắc dầu MBA
Điều 223. Thí nghiệm hàm lượng tạp chất cơ học trong dầu MBA
Điều 224. Thí nghiệm hàm lượng nước trong dầu MBA
Điều 225. Thí nghiệm nhiệt độ chớp cháy dầu MBA
Điều 226. Thí nghiệm hàm lượng axit trong dầu MBA
Điều 227. Thí nghiệm hàm lượng axit - kiềm hoà tan trong dầu MBA
Điều 228. Thí nghiệm kháng ôxi hoá dầu MBA
Điều 229. Phân tích khí hoà tan trong dầu MBA
Điều 230. Thí nghiệm hàm lượng 2-furfural
Chương XI
THÍ NGHIỆM CÁC THIẾT BỊ PHỤ TRỢ
THÍ NGHIỆM CÁC THIẾT BỊ PHỤ TRỢ
Điều 231. Thí nghiệm bộ điều áp dưới tải
Điều 232. Thí nghiệm sứ xuyên
Điều 233. Thí nghiệm biến dòng chân sứ
Điều 234. Thí nghiệm rơle hơi, dòng dầu và áp lực
Điều 235. Thí nghiệm đồng hồ nhiệt độ và mức dầu
Điều 236. Thí nghiệm độ kín MBA
Điều 237. Thí nghiệm hệ thống làm mát
Điều 238. Thí nghiệm tiếng ồn
Điều 239. Các thí nghiệm khác
PHẦN X
QUY ĐỊNH KHỐI LƯỢNG VÀ TIÊU CHUẨN THÍ NGHIỆM NHỊ THỨ
QUY ĐỊNH KHỐI LƯỢNG VÀ TIÊU CHUẨN THÍ NGHIỆM NHỊ THỨ
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG VỀ KHỐI LƯỢNG VÀ TIÊU CHUẨN THÍ NGHIỆM NHỊ THỨ
QUY ĐỊNH CHUNG VỀ KHỐI LƯỢNG VÀ TIÊU CHUẨN THÍ NGHIỆM NHỊ THỨ
Điều 240. Quy định một số khái niệm riêng.
Điều 241. Các yêu cầu chung
Chương II
TỔ CHỨC THÍ NGHIỆM NHỊ THỨ
TỔ CHỨC THÍ NGHIỆM NHỊ THỨ
Điều 242. Chuẩn bị cho thí nghiệm nhị thứ
Điều 243. Kiểm tra thiết bị nhị thứ khi mang tải
Điều 244. Nghiệm thu nhị thứ và đưa vào vận hành
Điều 245. Yêu cầu về bản vẽ hoàn công và các tài liệu kỹ thuật khác
Chương III
QUY ĐỊNH KỸ THUẬT KHI THÍ NGHIỆM NHỊ THỨ
QUY ĐỊNH KỸ THUẬT KHI THÍ NGHIỆM NHỊ THỨ
Điều 246. Công tác chuẩn bị thí nghiệm nhị thứ
Điều 247. Kiểm tra quan sát bằng mắt
Điều 248. Kiểm tra phần cơ khí
Điều 249. Kiểm tra sơ đồ đấu nối thiết bị nhị thứ
Điều 250. Kiểm tra cách điện
Điều 251. Kiểm tra đặc tính điện và đặc tính thời gian thiết bị nhị thứ
Điều 252. Kiểm tra tương hỗ giữa các thiết bị nhị thứ
Điều 253. Kiểm tra đặc tính thời gian của bảo vệ trong tổng sơ đồ
Điều 254. Kiểm tra mạch dòng điện và điện áp
Điều 255. Kiểm tra mang tải mạch nhị thứ
Chương IV
CÁC CHƯƠNG TRÌNH VÀ THỜI HẠN THÍ NGHIỆM NHỊ THỨ
CÁC CHƯƠNG TRÌNH VÀ THỜI HẠN THÍ NGHIỆM NHỊ THỨ
Điều 256. Thí nghiệm khi lắp đặt mới
Điều 257. Thí nghiệm kiểm tra nhị thứ sau một năm đóng điện
Điều 258. Đại tu nhị thứ (có thay thế các phần tử kém chất lượng)
Điều 259. Thí nghiệm định kỳ nhị thứ
Điều 260. Kiểm tra chỉnh định và thử tổng hợp mạch
Điều 261. Kiểm tra bất thường
Điều 262. Kiểm tra sau sự cố
Điều 263. Kiểm tra quan sát
Điều 264. Thời hạn thí nghiệm
Chương V
KHỐI LƯỢNG VÀ TIÊU CHUẨN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ NHỊ THỨ
KHỐI LƯỢNG VÀ TIÊU CHUẨN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ NHỊ THỨ
Điều 265. Khối lượng thí nghiệm Rơle kỹ thuật số
Điều 266. Khối lượng thí nghiệm rơle trung gian
Điều 267. Khối lượng kiểm tra rơle ga và rơle dòng dầu
Điều 268. Khối lượng kiểm tra cầu trì và áptômát
Điều 269. Khối lượng kiểm tra rơle dòng điện, điện áp loại cơ khí
Điều 270. Khối lượng kiểm tra cuộn đóng, cắt
Điều 271. Khối lượng kiểm tra phần nhị thứ máy biến dòng điện
Điều 272. Khối lượng kiểm tra phần nhị thứ máy biến điện áp
Điều 273. Khối lượng kiểm tra mạch nhị thứ
Điều 274. Kiểm tra thành phần hài trên lưới điện và độ nháy điện áp (thực hiện khi thí nghiệm lắp mới, sau một năm vận hành, định kỳ và đại tu nhị thứ)
Điều 275. Tiêu chuẩn thí nghiệm nhị thứ
PHẦN XI
QUY ĐỊNH TỔN THẤT ĐIỆN NĂNG TRÊN LƯỚI ĐIỆN TRUYỀN TẢI
QUY ĐỊNH TỔN THẤT ĐIỆN NĂNG TRÊN LƯỚI ĐIỆN TRUYỀN TẢI
Chương I
NGUYÊN TẮC TÍNH TOÁN TỔN THẤT ĐIỆN NĂNG
NGUYÊN TẮC TÍNH TOÁN TỔN THẤT ĐIỆN NĂNG
Điều 276. Tính toán TTĐN quá khứ thông qua số liệu đo đếm
Điều 277. Tính toán TTĐN tương lai thông qua số liệu dự báo
Điều 278. Trình tự tính toán TTĐN tương lai thông qua số liệu dự báo
Chương II
TỔ CHỨC TÍNH TOÁN, ĐÁNH GIÁ, BÁO CÁO TTĐN
TỔ CHỨC TÍNH TOÁN, ĐÁNH GIÁ, BÁO CÁO TTĐN
Điều 279. Tổ chức tính toán, đánh giá, báo cáo TTĐN quá khứ
Điều 280. Tổ chức tính toán, đánh giá, báo cáo TTĐN tương lai
Điều 281. Các công tác khác
Phần XII
QUY ĐỊNH QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG SÁNG KIẾN, CẢI TIẾN KỸ THUẬT, HỢP KÝ HÓA SẢN XUẤT
QUY ĐỊNH QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG SÁNG KIẾN, CẢI TIẾN KỸ THUẬT, HỢP KÝ HÓA SẢN XUẤT
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG QUẢN LÝ
SÁNG KIẾN, HỢP LÝ HÓA SẢN XUẤT
QUY ĐỊNH CHUNG QUẢN LÝ
SÁNG KIẾN, HỢP LÝ HÓA SẢN XUẤT
Điều 282. Quy định về trách nhiệm
Điều 283. Sáng kiến, các điều kiện công nhận sáng kiến
Điều 284. Sáng kiến cấp cơ sở và cấp Tổng công ty
Điều 285. Tác giả sáng kiến, chủ sáng kiến
Điều 286. Nội dung của sáng kiến
Chương II
CÔNG TÁC XÂY DỰNG KẾ HOẠCH, ĐĂNG KÝ SÁNG KIẾN
CÔNG TÁC XÂY DỰNG KẾ HOẠCH, ĐĂNG KÝ SÁNG KIẾN
Điều 287. Xây dựng kế hoạch sáng kiến Tổng công ty
Điều 288. Bổ sung đăng ký kế hoạch sáng kiến
Điều 289. Đăng ký sáng kiến
Điều 290. Đơn đăng ký sáng kiến
Điều 291. Tiếp nhận, xử lý đơn đăng ký sáng kiến
Điều 292. Công nhận sáng kiến
Chương III
QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG SÁNG KIẾN
QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG SÁNG KIẾN
Điều 293. Tổ chức, quản lý hoạt động sáng kiến cấp Tổng công ty
Điều 294. Hội đồng sáng kiến cấp Tổng công ty
Điều 295. Chức năng, nhiệm vụ của Hội đồng sáng kiến cấp Tổng công ty
Điều 296. Tổ chức, quản lý hoạt động sáng kiến cấp cơ sở
Điều 297. Thành phần Hội đồng sáng kiến cấp cơ sở
Điều 298. Chức năng nhiệm vụ của Hội đồng sáng kiến cấp cơ sở
Điều 299. Tổ chức, quản lý hoạt động sáng kiển ở đơn vị cơ sở
Điều 300. Nguyên tắc hoạt động của Hội đồng sáng kiến các cấp
Điều 301. Nguồn kinh phí cho hoạt động sáng kiến
Điều 302. Tổ chức áp dụng sáng kiến
Điều 303. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại về sáng kiến
Điều 304. Hạch toán và quyết toán
Điều 305. Công tác lưu trữ, chế độ báo cáo và kiểm tra hoạt động sáng kiến trong Tổng công ty
Chương IV
QUY ĐỊNH XÉT THƯỞNG VÀ
PHÂN CẤP XÉT THƯỞNG SÁNG KIẾN
QUY ĐỊNH XÉT THƯỞNG VÀ
PHÂN CẤP XÉT THƯỞNG SÁNG KIẾN
Điều 306. Nguyên tắc xét thưởng và xác định tiền làm lợi do áp dụng sáng kiến
Điều 307. Nguyên tắc trả thù lao, thưởng sáng kiến
Điều 308. Hồ sơ xét thưởng sáng kiến
Điều 309. Phân cấp xét duyệt công nhận sáng kiến, cấp giấy chứng nhận sáng kiến, quyết định mức thưởng tác giả sáng kiến
Điều 310. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân hoạt động sáng kiến
Chương V
QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ
CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỐI VỚI SÁNG KIẾN
QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ
CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỐI VỚI SÁNG KIẾN
Điều 311. Quyền và nghĩa vụ tác giả sáng kiến
Điều 312. Quyền và nghĩa vụ của chủ sáng kiến
Phần XIII
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 313. Tổ chức thực hiện
Điều 314. Hiệu lực thi hành
Phần XIV
PHỤ LỤC
PHỤ LỤC
Phụ lục 1a. Danh mục hồ sơ, tài liệu ghi nhận tại thời điểm đóng điện
Phụ lục 1b. Tồn tại ghi nhận tại thời điểm đóng điện
Phụ lục 2. Xử lý tồn tại, bàn giao công trình đầu tư xây dựng
Phụ lục 3. Xử lý tồn tại, bàn giao công trình đầu tư xây dựng
Phụ lục 4. Xử lý tồn tại, bàn giao công trình đầu tư xây dựng
Phụ lục 5. Mẫu đăng ký kế hoạch sáng kiến
Phụ lục 6. Mẫu đơn đăng ký sáng kiến
Phụ lục 7. Mẫu sổ đăng ký sáng kiến
Phụ lục 8. Mẫu giấy biên nhận đơn đăng ký sáng kiến
Phụ lục 9. Mẫu bản kết luận về giải pháp đăng ký sáng kiến
Phụ lục 10. Mẫu giấy chứng nhận sáng kiến
Phụ lục 11. Mẫu báo cáo tổng hợp tình hình áp dụng sáng kiến của đơn vị
Xem có chú thích thay đổi nội dung
|
Tình trạng: Hết Hiệu lực một phần
Chú thích màu chỉ dẫn
×
Click vào nội dung được bôi màu trong văn bản để xem chi tiết:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Hướng dẫn
Bãi bỏ cụm từ
Thay thế cụm từ
Bãi bỏ, thay thế văn bản
Bình luận
