Quy định Đặc tính kỹ thuật cơ bản của biến dòng điện 220 kV và 500 kV trên lưới truyền tải điện năm 2025

Mục lục văn bản
Xem có chú thích thay đổi nội dung
|
Tình trạng: Còn Hiệu lực

TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
TỔNG CÔNG TY
TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
_____________

Số: 1819/QĐ-EVNNPT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________

Hà Nội, ngày 16 tháng 9 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Quy định đặc tính kỹ thuật cơ bản của biến dòng điện
220 kV và 500 kV trên lưới truyền tải điện

__________

TỔNG GIÁM ĐỐC
TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA

Căn cứ Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia (EVNNPT) ban hành kèm theo Quyết định số 284/QĐ-EVN ngày 18/10/2018 và sửa đổi, bổ sung tại các Quyết định số 111/QĐ-HĐTV ngày 05/8/2022, Quyết định số 120/QĐ-HĐTV ngày 26/10/2023 của Hội đồng thành viên Tập đoàn Điện lực Việt Nam;

Căn cứ Quyết định số 99/QĐ-HĐTV ngày 25/4/2025 của Hội đồng thành viên EVN về việc ban hành Quy chế phân cấp;

Căn cứ Quyết định số 145/QĐ-HĐTV ngày 01/6/2025 của Hội đồng thành viên EVNNPT về việc ban hành Quy chế phân cấp trong EVNNPT;

Căn cứ Quyết định số 163/QĐ-HĐTV ngày 01/6/2025 của Hội đồng thành viên EVNNPT về kế hoạch ban hành quy chế quản lý nội bộ, tài liệu nội bộ năm 2025 của EVNNPT;

Căn cứ văn bản số 160/EVNNPT-HĐTV ngày 01/7/2025 của Hội đồng thành viên EVNNPT về việc quy định đặc tính kỹ thuật cơ bản thiết bị chính áp dụng trong EVNNPT;

Theo đề nghị của Trưởng Ban Kỹ thuật và An toàn.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định đặc tính kỹ thuật cơ bản của biến dòng điện 220 kV và 500 kV trên lưới truyền tải điện”.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế: Quyết định số 2384/QĐ-EVNNPT ngày 25/12/2018; chương VI - Bộ quy định đặc tính kỹ thuật cơ bản các thiết bị lưới điện truyền tải ban hành theo Quyết định số 0063/QĐ-EVNNPT ngày 15/01/2018.
Điều 3. Các Phó Tổng giám đốc, Giám đốc các đơn vị trực thuộc, Chánh Văn phòng, Trưởng các ban của EVNNPT và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ chức năng, nhiệm vụ thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- HĐTV (để b/c);

- Lưu: VT, KTAT.

TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

Phạm Lê Phú

Mục lục

PHẦN I. QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

Điều 2. Định nghĩa các từ viết tắt

Điều 3. Điều kiện chung

PHẦN II. YÊU CẦU KỸ THUẬT

Chương I. BIẾN DÒNG ĐIỆN 220 kV

Điều 4. Yêu cầu chung

Điều 5. Thông số cơ bản của BDĐ

Điều 6. Yêu cầu độ tăng nhiệt, độ bền cách điện, dòng ngắn mạch

Điều 7. Yêu cầu về độ tin cậy BDĐ

Điều 8. Yêu cầu đối với bộ phận thành phần của BDĐ

Điều 9. Yêu cầu về cấp chính xác

Điều 10. Bảng thông số và nhãn hiệu BDĐ

Điều 11. Yêu cầu về thí nghiệm BDĐ

Điều 12. Yêu cầu về vận chuyển BDĐ

Điều 13. Yêu cầu về tài liệu BDĐ

Điều 14. Yêu cầu về đơn vị thực hiện thử nghiệm BDĐ

Điều 15. Yêu cầu về phụ kiện BDĐ

Điều 16. Yêu cầu khác cho BDĐ

Chương II. BIẾN DÒNG ĐIỆN 500 kV

Điều 17. Yêu cầu chung

Điều 18. Thông số cơ bản của BDĐ

Điều 19. Yêu cầu độ tăng nhiệt, độ bền cách điện, độ rung, dòng ngắn hạn

Điều 20. Yêu cầu về phóng điện cục bộ, phóng điện xung

Điều 21. Yêu cầu về độ tin cậy BDĐ

Điều 22. Yêu cầu đối với bộ phận thành phần của BDĐ

Điều 23. Yêu cầu về cơ học, khả năng chịu hồ quang

Điều 24. Yêu cầu về tính tương thích điện từ (EMC)

Điều 25. Yêu cầu nối đất BDĐ

Điều 26. Yêu cầu về cấp chính xác

Điều 27. Yêu cầu bảng thông số và nhãn hiệu BDĐ

Điều 28. Yêu cầu về thí nghiệm, kiểm tra, lắp đặt, bảo dưỡng BDĐ

Điều 29. Yêu cầu về vận chuyển BDĐ

Điều 30. Yêu cầu về tài liệu BDĐ

Điều 31. Yêu cầu về đơn vị thực hiện thử nghiệm BDĐ

Điều 32. Yêu cầu về phụ kiện BDĐ

Điều 33. Yêu cầu khác cho BDĐ

PHẦN III. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 34. Tổ chức thực hiện

Điều 35. Hiệu lực thi hành

PHỤ LỤC. CÁC TÀI LIỆU LIÊN QUAN ÁP DỤNG

TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
TỔNG CÔNG TY
TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
_____________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________

QUY ĐỊNH

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CƠ BẢN CỦA BIẾN DÒNG ĐIỆN 220 KV VÀ
500 KV TRÊN LƯỚI TRUYỀN TẢI ĐIỆN

PHẦN I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này nhằm đưa ra các thông số kỹ thuật cơ bản, quy định về sản xuất, thí nghiệm kiểm tra chất lượng, vận chuyển đối với biến dòng điện 220 kV và 500 kV. Đối với các thiết bị khác với quy định này, Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia sẽ xem xét từng trường hợp cụ thể.
- Các yêu cầu trong Quy định này áp dụng trong toàn Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia.
2. Đối tượng áp dụng
Quy định này áp dụng đối với:
- Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia;
- Các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 2. Định nghĩa các từ viết tắt
- BDĐ: Biến dòng điện.
- EVN: Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
- EVNNPT: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia.
- EMC (Electromagnetic Compatibility): Khả năng tương thích điện từ.
- IEEE (Institute of Electrical and Electronics Engineers): Viện kỹ nghệ Điện và Điện tử.
- IEC (International Electrotechnical Commission): Ủy ban Kỹ thuật điện Quốc tế.
- IACS (International Annealed Copper Standard): Tiêu chuẩn đồng ủ Quốc tế.
- ISO (International Organization for Standardization): Tổ chức Tiêu chuẩn hóa Quốc tế.
- PTC: Công ty Truyền tải điện.
- RIV (Radio Interference Voltage): Điện áp nhiễu tần số Radio.
- STL (Short- Circuit Testing Liaison): Diễn đàn hợp tác cho các tổ chức thí nghiệm Quốc tế đáp ứng thử nghiệm Type Test về khả năng chịu dòng ngắn mạch của thiết bị điện.
Điều 3. Điều kiện chung
Điều kiện môi trường:

- Độ cao nơi lắp BDĐ so với mực nước biển

: không quá 1000 m

- Vùng khí hậu nơi lắp BDĐ

: khí hậu nhiệt đới

- Nhiệt độ tối đa của môi trường

: 45 0C

- Nhiệt độ nhỏ nhất của môi trường

(đối với BDĐ 500 kV)

: 0 0C

- Nhiệt độ trung bình của môi trường

: 25 0C

- Độ ẩm tối đa của môi trường

: 100 %

- Độ ẩm trung bình của môi trường

: 85 %

- Mức độ ô nhiễm của môi trường

: tùy từng dự án

- Hệ số động đất trung bình

(đối với BDĐ 220 kV)                      

: 0,0676 g

- Hệ số động đất lớn nhất

: 0,15 g

PHẦN II
YÊU CẦU KỸ THUẬT
Chương I
BIẾN DÒNG ĐIỆN 220 kV
Điều 4. Yêu cầu chung

- BDĐ 220 kV đưa vào vận hành trên lưới truyền tải điện là loại BDĐ một pha, loại kín, mạch từ và cuộn dây đặt trên đỉnh biến dòng (Live tank type), dầu cách điện, đặt ngoài trời. BDĐ được thiết kế, chế tạo bằng vật liệu và công nghệ đảm bảo đáp ứng các quy chuẩn, tiêu chuẩn của Việt Nam, ngành điện, IEC và phù hợp điều kiện khí hậu của Việt Nam.

- Yêu cầu đối với hệ thống điện lắp đặt BDĐ 220 kV:

Điện áp danh định

220 kV

Tần số danh định

50 Hz

Điện áp vận hành hệ thống lớn nhất

242 kV

Dòng điện ngắn mạch lớn nhất

50 kA

Thời gian chịu đựng dòng ngắn mạch của thiết bị

≥ 1 s

Hệ số chạm đất của lưới điện truyền tải

≤ 1,4

- BDĐ phải được thiết kế, chế tạo đáp ứng các yêu cầu về điều kiện theo IEC 60044-1 (2003-02); IEC 60815 (2008-10); IEC 60071-1 (2011-03); IEC 60137 (2008-07); IEC 61869-1 (2007-10); IEC 61869 -2 (2012-09); IEC 60060 (2010-11); IEC 60529 (2001-02); IEC 60296 (2012-02); IEC 60422 (2013-01); IEC 60028 (1925).

Điều 5. Thông số cơ bản của BDĐ

- Loại BDĐ: Ngoài trời, 1 pha, kín, dầu cách điện

 

- Giới hạn tăng nhiệt độ cuộn dây

: 65 oC

- Điện áp định mức

: 245 kV

- Tần số

: 50 Hz

- Nối đất trung tính của hệ thống

: Trực tiếp

- Khả năng chịu dòng điện ngắn mạch 1 s, Inmth

: ≥ 50 kA

- Dòng điện động

: ≥ 2,5 Inmth

- Khả năng chịu đựng điện áp xung sét 1,2/50 µs cuộn nhất thứ: 1050 kV

- Khả năng chịu đựng điện áp tần số 50 Hz trong 60s:

 

              + 460 kV (cuộn nhất thứ) 

 

              + 3 kV (cuộn nhị thứ)

 

- Tỷ số biến dòng điện

 

              + Loại 1

: 800-1200-2000/1 A

              + Loại 2

: 1200-2000-3000/1 A

(loại 1 dùng cho các ngăn lộ đường dây; loại 2 dùng cho các ngăn lộ tổng, liên lạc, vòng).

- Số cuộn dây thứ cấp

: 5

- Cấp chính xác các cuộn thứ cấp

: 5P20/0.5/0.5/5P20/5P20

- Cấp chính xác các cuộn thứ cấp

: 5P20/0.2/0.5/5P20/5P20

(cho điểm giao nhận điện năng)

 

- Công suất định mức cuộn nhị thứ

: 30/10/10/30/30 VA

- Công suất định mức cho điểm giao nhận điện năng: 30/10/10/30/30 VA

- Cách thay đổi tỷ số biến

: Phía cuộn thứ cấp

- Khả năng chịu đựng dòng điện liên tục quá tải nhất thứ: ≥ 1,2 x Iđm (A)

- Mức cách điện các đầu cuộn nhất thứ khi thử phóng điện cục bộ có giá trị
PD không vượt quá các giá trị trong Bảng 3 tiêu chuẩn IEC 61869-1.

- Khả năng chịu tải trọng tĩnh: Theo IEC 60044-1 và IEC 61869-1.

- Chiều dài dòng rò nhỏ nhất cho cách điện: Theo IEC 60044-1 và IEC 61869-1.

Điều 6. Yêu cầu độ tăng nhiệt, độ bền cách điện, dòng ngắn mạch
- BDĐ phải đáp ứng các yêu cầu về độ tăng nhiệt độ theo IEC 60137, IEC 61869-1, IEC 61869-2.
- BDĐ phải đáp ứng các yêu cầu về độ bền cách điện theo IEC 60137 và IEC 60060.
- BDĐ phải đáp ứng yêu cầu về dòng điện ngắn mạch theo IEC 60044-1, IEC 61869-2.
Điều 7. Yêu cầu về độ tin cậy BDĐ
- Khoảng thời gian vận hành đến khi đại tu lần đầu : ≥ 8 năm.
- Tổng thời gian vận hành đến khi phải thay BDĐ : ≥ 20 năm.
Điều 8. Yêu cầu đối với bộ phận thành phần của BDĐ
1. Yêu cầu đối với các cuộn dây BDĐ
- Các cuộn dây được làm bằng đồng ủ tiêu chuẩn ở nhiệt độ 20 0C có điện trở suất không lớn hơn [0,017241 (Ω.mm2/m); 0,15328 (Ω.g/m)] theo tiêu chuẩn IEC 60028 (1925); Tương đương độ dẫn điện không bé hơn 100 % IACS.
- Vật liệu cách điện có chất lượng phù hợp với độ bền cách điện và nhiệt độ của BDĐ.
- Yêu cầu cách điện giữa các cuộn nhị thứ: phải chịu được điện áp theo IEC 61869-2.
2. Yêu cầu đối với lõi từ
- Giá trị suất điện động điểm uốn tại tần số danh định, khi tăng 10 % làm tăng dòng kích từ 50 %.
- Hệ số từ dư cho các cuộn bảo vệ không vượt quá 10 %.
3. Yêu cầu đối với cách điện ngoài
- Vật liệu: Sứ gốm hình trụ liền khối không chắp vá, tán tròn, màu nâu.
- Chiều dài dòng rò nhỏ nhất: Theo IEC 60815.
- Cách điện phải có độ bền nhiệt, cơ học, cách điện.
- Cách điện phải được chế tạo tối thiểu đáp ứng các yêu cầu theo IEC 60137
4. Yêu cầu đối với hộp đấu dây thứ cấp
- Vật liệu: Hợp kim hoặc thép không gỉ có độ dày không bé hơn 1,5 mm.
- Số lượng hộp: 01; với BDĐ lắp ở vị trí điểm đo ranh giới: cuộn thứ cấp có cấp chính xác 0,2 và 0,5 cho đo đếm phải có vị trí niêm phong kẹp chì riêng cho các đầu ra của các cuộn nhị thứ.
- Nắp hộp có kèm gioăng, có bản lề, có tay khóa bằng thép không gỉ. Hàng kẹp đấu dây phù hợp với đầu cốt kiểu vòng (O- ring) cho dây có tiết diện không bé hơn 4 mm2. Hộp chế tạo đáp ứng độ kín IP 55 tiêu chuẩn IEC 60529. Các đầu cáp đi vào tủ phải có giắc co đầu cáp có kích thước phù hợp với đường kính của cáp đảm bảo độ chắc chắn cho đầu cáp và độ kín cho tủ.
5. Yêu cầu đối với dầu cách điện
- Dầu sử dụng trong BDĐ là loại dầu cách điện kháng ô xy hóa, không chứa chất PCB hoặc các chất nguy hại khác. Phải công bố danh mục các chất phụ gia đã pha trong dầu theo IEC 60296 (2012). Dầu phải có khả năng pha trộn cho phép với Shell, Nynas.
- Phải ghi rõ gốc dầu, tên, mã hiệu và khối lượng dầu trong bảng nameplate của BDĐ.
- BDĐ phải có độ kín không rò rỉ dầu. Có chỉ thị mức dầu, van lấy mẫu dầu, van xả dầu, vị trí nạp bổ sung dầu.
6. Yêu cầu về cơ học
- BDĐ có khả năng chịu tải trọng tĩnh theo Bảng 7, tiêu chuẩn IEC 61869-1, thời gian thử theo Mục 7.4.5, sơ đồ thử theo Bảng 12, tiêu chuẩn IEC 61869-1.
7. Yêu cầu về khả năng chịu hồ quang
- BDĐ phải có khả năng chịu được hồ quang bên trong tuân theo Bảng 8, Mục 6.9, tiêu chuẩn IEC 61869-1.
8. Yêu cầu về khả năng tương thích điện từ
- Mức độ Điện áp nhiễu tần số radio phát sinh bên trong BDĐ phải tuân theo Mục 6.11, IEC 61869-1 (2007).
- BDĐ phải có khả năng chịu đựng quá điện áp truyền từ sơ cấp sang thứ cấp có giá trị không vượt quá các giá trị trong Bảng 9, tiêu chuẩn IEC 61869-1 (2007).
Điều 9. Yêu cầu về cấp chính xác
- Đối với cuộn nhị thứ có cấp chính xác 0.2 và 0.5: Độ lệch về dòng điện, độ lệch pha đo tại cuộn nhị thứ ở công suất (25% ÷ 100%) công suất danh định, có sai số không vượt giá trị trong Bảng 11, tiêu chuẩn IEC 60044-1 (hoặc Bảng 201, tiêu chuẩn IEC 61869-2).
- Đối với cuộn nhị thứ có cấp chính xác 5P: Độ lệch về dòng điện, độ lệch pha đo tại cuộn nhị thứ ở công suất (25% ÷ 100%) công suất danh định, có sai số không vượt giá trị trong Bảng 14, tiêu chuẩn IEC 60044-1 (hoặc Bảng 205, tiêu chuẩn IEC61869-2).
Điều 10. Bảng thông số và nhãn hiệu BDĐ
- Phải làm bằng vật liệu không han gỉ. Nét chữ không bị phai mờ trong thời gian vòng đời của BDĐ.
- Nội dung trên bảng thông số phải thể hiện đầy đủ các thông số chính và sơ đồ đấu nối BDĐ, đáp ứng các tiêu chuẩn: IEC 60044-1; IEC 61869-2; IEC 61869-1.
Điều 11. Yêu cầu về thí nghiệm BDĐ
- Thí nghiệm Type Test, Special Test, Routine Test, phải đáp ứng các yêu cầu theo IEC 60044-1, IEC 61869-1, IEC 61869-2 và phải có đủ các biên bản thí nghiệm đi kèm theo BDĐ. Phải có biên bản thử nghiệm dầu và các phụ kiện BDĐ.
Điều 12. Yêu cầu về vận chuyển BDĐ
- Khi vận chuyển không cho phép tháo và đóng gói riêng từng bộ phận BDĐ.
- Phải có giải pháp ngăn chặn sự xâm nhập của độ ẩm và tác động của nước biển với BDĐ.
Điều 13. Yêu cầu về tài liệu BDĐ
- Thông tin về nhà chế tạo, bảng tóm tắt các thông số BDĐ, xuất xứ của các phụ kiện BDĐ, giấy chứng nhận quản lý chất lượng, giấy chứng chỉ chất lượng của dầu, chứng chỉ chất lượng vật liệu đồng chế tạo cuộn dây.
- BDĐ phải có đủ các biên bản thí nghiệm.
- BDĐ phải có đủ các tài liệu phục vụ cho việc vận chuyển, bảo quản, đấu nối, lắp đặt, sửa chữa, thí nghiệm sau lắp đặt và thí nghiệm trong quá trình vận hành.
- Đối với BDĐ có cấp chính xác 0.2 và các BDĐ phục vụ đo đếm điện năng mua bán điện phải có giấy chứng nhận phê duyệt mẫu và kiểm định phương tiện đo.
- Các bản vẽ tổng thể với kích thước, bản vẽ mặt cắt, bản vẽ cấu trúc, bản vẽ chi tiết các phụ kiện BDĐ.
- Tài liệu hướng dẫn việc thay thế hoặc bổ sung dầu BDĐ cũng như tiêu chuẩn đánh giá chất lượng dầu trong vận hành và thay mới.
- Tài liệu khuyến cáo chi tiết khi đại tu: tần suất, nội dung công việc. Các khiếm khuyết hư hỏng thường gặp và cách xử lý.
- Và các yêu cầu khác theo nội dung Công văn số 2152/EVNNPT- QLĐT-KT ngày 02/06/2016.
Điều 14. Yêu cầu về đơn vị thực hiện thử nghiệm BDĐ
- Các thử nghiệm Type Test, Special Test phải do phòng thử nghiệm độc lập thực hiện hoặc có sự chứng kiến của phòng thử nghiệm độc lập được cấp chứng chỉ ISO/IEC 17025: 2005.
- Type Test về khả năng chịu đựng dòng ngắn mạch phải do một thành viên của tổ chức STL, có tên trong danh sách sau: Intertek (ASTA, thực hiện trước thời điểm ngày 22/5/2024)- UK; CESI- Italy; CPRI- India; ESEF ASEFA- France; JSTC- Japan; KEMA- Netherlands; KERI- South Korea; PEHLA- Germany; SATS- Norway; STLNA- USA; VEIKI- Hungary; ZKU- Czech Republic.
- Các hạng mục thử nghiệm phải thử đầy đủ theo tiêu chuẩn quy định trong hồ sơ yêu cầu hoặc theo tiêu chuẩn tương đương với tiêu chuẩn quy định.
- Giấy chứng nhận phê duyệt mẫu, giấy chứng nhận kiểm định phương tiện đo do Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Việt Nam cấp.
Điều 15. Yêu cầu về phụ kiện BDĐ
- Với BDĐ sử dụng dầu cách điện, phải có dụng cụ lấy mẫu dầu phục vụ thí nghiệm định kỳ trong vận hành; Phải có dầu dự phòng phục vụ cho sửa chữa.
- Kẹp cực đầu cốt cao áp là loại sử dụng không bé hơn 6 bu lông.
Điều 16. Yêu cầu khác cho BDĐ
- Các hạng mục không được nêu trong “Quy định đặc tính kỹ thuật cơ bản biến dòng điện 220 kV lưới điện truyền tải” sẽ phải áp dụng theo tiêu chuẩn IEC hoặc các tiêu chuẩn tương đương.
Chương II
BIẾN DÒNG ĐIỆN 500 kV
Điều 17. Yêu cầu chung

- BDĐ 500 kV đưa vào vận hành trên lưới truyền tải điện là loại BDĐ 1 pha loại kín, mạch từ và cuộn dây đặt trên đỉnh biến dòng (Live tank type), dầu cách điện, đặt ngoài trời. BDĐ được thiết kế, chế tạo bằng vật liệu và công nghệ đảm bảo đáp ứng các quy chuẩn, tiêu chuẩn của Việt Nam, ngành điện, IEC và có khả năng làm việc ổn định ở công suất định mức trong điều kiện khí hậu của Việt Nam.

- Yêu cầu đối với hệ thống điện lắp đặt BDĐ 500 kV:

Điện áp danh định

500 kV

Tần số danh định

50 Hz

Điện áp vận hành hệ thống lớn nhất

550 kV

Dòng điện ngắn mạch hệ thống lớn nhất cho phép

50 kA

Thời gian chịu đựng dòng ngắn mạch của thiết bị

≥1 s

Hệ số chạm đất của lưới điện truyền tải

≤1,4

- BDĐ phải được thiết kế, chế tạo đáp ứng các yêu cầu về điều kiện theo  IEC 60071-1 (2011-03); IEC 60137 (2008-07); IEC 61869-1 (2007-10); IEC 61869 -2 (2012-09); IEC 60529 (2001-02); IEC 60296 (2012-02); IEC 60422 (2013-01); IEC 60028 (1925); IEC 61850-7-3 (2010); IEC 61850-7-4 (2010-03); IEC 61850-6.20 (2009); IEC 61850-6 (2009-12); IEC 61850-9-3 (2016-05); IEC 61869-9 (2016-04).

Điều 18. Thông số cơ bản của BDĐ

- Loại BDĐ: Ngoài trời, 1 pha, kín, dầu cách điện.

 

- Giới hạn tăng nhiệt độ cuộn dây

: ≤ 65 0C

- Điện áp định mức

: 550 kV

- Tần số định mức

: 50 Hz

- Nối đất trung tính của hệ thống

: Trực tiếp

- Khả năng chịu dòng điện ngắn mạch 1 s, Inmth : 50 kA

- Dòng điện động

: ≥ 2,5 Inmth

- Khả năng chịu đựng điện áp xung sét 1,2/50 µs cuộn nhất thứ: 1550 kV.

- Khả năng chịu đựng điện áp xung đóng cắt cuộn nhất thứ: 1175 kV.

- Khả năng chịu đựng điện áp tần số 50 Hz trong 60s: 680 kV (cuộn nhất
thứ); 3 kV (cuộn thứ cấp).

- Tỷ số biến dòng điện   

 : 1000-2000-3000-4000/1 A 

- Số cuộn dây thứ cấp

 : 6 (hoặc 8 tùy sơ đồ nhất thứ)

❖ Với loại 6 cuộn thứ cấp:

+ Cấp chính xác cuộn thứ cấp: 0.5/0.5/5P20/5P20/5P20/5P20.

+ Cấp chính xác cuộn thứ cấp: 0.2/0.5/5P20/5P20/5P20/5P20

(0.2 cho điểm giao nhận điện năng ranh giới mua bán điện).

+ Công suất định mức cuộn thứ cấp: 15/15/30/30/30/30 VA.

+ Công suất định mức cuộn thứ cấp: 10/15/30/30/30/30 VA.

(10VA cho điểm giao nhận điện năng ranh giới mua bán điện).

❖ Với loại 8 cuộn thứ cấp:

+ Cấp chính xác cuộn thứ cấp: 0.2/0.2/0.5/0.5/ 5P20/5P20/5P20/5P20

(0.2 cho điểm giao nhận điện năng ranh giới mua bán điện).

+ Công suất định mức cuộn thứ cấp: 10/10/15/15/30/30/30/30 VA.

(10VA cho điểm giao nhận điện năng ranh giới mua bán điện).

+ Cách thay đổi tỷ số biến: Phía cuộn thứ cấp.

+ Khả năng chịu đựng dòng điện liên tục quá tải nhất thứ: ≥ 1,2 x Iđm (A).

+ Chiều dài dòng rò nhỏ nhất cho cách điện: Tùy từng dự án và tuân theo Bảng 6 Tiêu chuẩn IEC 61869-1.

Điều 19. Yêu cầu độ tăng nhiệt, độ bền cách điện, độ rung, dòng ngắn hạn
- BDĐ phải đáp ứng các yêu cầu về độ tăng nhiệt độ theo IEC 60137, IEC 61869-1, IEC 61869-2.
- BDĐ phải đáp ứng các yêu cầu về độ bền cách điện theo IEC 60137; IEC 61869-2.
- BDĐ phải đáp ứng các yêu cầu về độ rung theo IEC 60068-1 (2013-10).
- BDĐ phải đáp ứng yêu cầu về dòng điện ngắn hạn (nhiệt, động) theo IEC 61869-2.
Điều 20. Yêu cầu về phóng điện cục bộ, phóng điện xung
- BDĐ có trị số phóng điện cục bộ (PD) không vượt quá giá trị giới hạn cho trong Bảng 3 Tiêu chuẩn IEC 61869-1.
- BDĐ có khả năng chịu được xung cắt nhiều đợt (Multiple Chopped Multiple) theo Mục 7.4.2 Tiêu chuẩn IEC 61869-1.
- BDĐ có khả năng chịu được quá điện áp xung đóng cắt theo Bảng 2 Tiêu chuẩn IEC 60060-1.
Điều 21. Yêu cầu về độ tin cậy BDĐ
- Khoảng thời gian vận hành đến khi đại tu lần đầu : ≥ 10 năm.
- Tổng thời gian vận hành đến khi phải thay BDĐ : ≥ 20 năm.
Điều 22. Yêu cầu đối với bộ phận thành phần của BDĐ
1. Yêu cầu đối với các cuộn dây BDĐ
- Các cuộn dây được làm bằng đồng ủ tiêu chuẩn ở nhiệt độ 20 0C có điện trở suất không lớn hơn [0,017241 (Ω.mm2/m); 0,15328 (Ω.g/m)] theo Tiêu chuẩn IEC 60028 (1925); tương đương độ dẫn điện không bé hơn 100% IACS.
- Vật liệu cách điện có chất lượng phù hợp với độ bền cách điện và nhiệt độ của BDĐ.
- Yêu cầu cách điện giữa các cuộn nhị thứ: phải chịu được điện áp theo Tiêu chuẩn IEC 61869-2.
2. Yêu cầu đối với lõi từ
- Giá trị suất điện động điểm uốn tại tần số danh định, khi tăng 10 % làm tăng dòng kích từ 50 %.
- Hệ số từ dư cho các cuộn bảo vệ không vượt quá 10 %.
3. Yêu cầu đối với cách điện ngoài
- Vật liệu: Sứ gốm (hoặc composite) hình trụ liền khối không chắp vá.
- Chiều dài dòng rò nhỏ nhất: Theo IEC 60815.
- Cách điện phải có độ bền nhiệt, cơ học, cách điện.
- Cách điện phải được chế tạo tối thiểu đáp ứng các yêu cầu theo IEC 60137
4. Yêu cầu đối với hộp đấu dây thứ cấp
- Vật liệu: Inox 304 (hợp kim không gỉ) có độ dày lớn hơn 2 mm.
- Số lượng hộp: 01 với loại BDĐ có 6 cuộn thứ cấp; với BDĐ lắp ở vị trí điểm đo ranh giới: cuộn thứ cấp có cấp chính xác 0.2 và 0.5 phải có vị trí niêm phong kẹp chì riêng cho các đầu ra của cuộn thứ cấp. Với loại BDĐ có 8 cuộn thứ cấp: yêu cầu phải có 02 hộp.
- Nắp hộp có kèm gioăng, có bản lề, có tay khóa. Hàng kẹp đấu dây phù hợp với đầu cốt kiểu vòng (O- ring) cho dây có tiết diện không bé hơn 4 mm2. Hộp chế tạo đáp ứng độ kín IP 55 Tiêu chuẩn IEC 60529. Các đầu cáp đi vào hộp và tủ phải có giắc co đầu cáp có kích thước phù hợp với đường kính của cáp đảm bảo độ chắc chắn cho đầu cáp và độ kín cho hộp và tủ (khi chưa có cáp các lỗ này phải có nắp bịt bằng vặn gien).
5. Yêu cầu dầu cách điện
- Dầu là loại dầu cách điện kháng ô xy hóa, không chứa chất PCB hoặc các chất nguy hại khác. Phải công bố danh mục các chất phụ gia đã pha trong dầu theo Tiêu chuẩn IEC 60296 (2012). Dầu phải có khả năng pha trộn cho phép với Shell, Nynass.
- Phải ghi rõ gốc dầu, tên, mã hiệu và khối lượng dầu trong bảng nameplate của BDĐ.
- BDĐ phải có độ kín không rò rỉ dầu. Có chỉ thị mức dầu, van lấy mẫu dầu, van xả dầu, vị trí nạp bổ sung dầu.
6. Yêu cầu với vật liệu cách điện cứng (đặc) sử dụng bên trong BDĐ
- Đặc tính kỹ thuật của các vật liệu cách điện cứng sử dụng bên trong BDĐ phải là vật liệu hữu cơ tuân theo Tiêu chuẩn IEC 60455.
7. Yêu cầu ký hiệu cho các đầu dây của cuộn sơ cấp và thứ cấp
- Cách bố trí và ký hiệu cho các đầu cực của cuộn sơ cấp và thứ cấp tuân theo Mục 6.03 Tiêu chuẩn IEC61869-2.
8. Yêu cầu hàng kẹp đấu dây nhị thứ
- Các bu lông bắt dây nhị thứ phải được gắn cố định với mặt tấm cách điện và có độ bền chắc chắn không bị lỏng khi vặn đai ốc.
Điều 23. Yêu cầu về cơ học, khả năng chịu hồ quang
- BDĐ có khả năng chịu tải trọng tĩnh theo Bảng 7 Tiêu chuẩn IEC 61869-1, thời gian thử theo Mục 7.4.5, sơ đồ thử theo Bảng 12 Tiêu chuẩn IEC 61869-1.
- BDĐ phải có khả năng chịu được sự cố hồ quang bên trong tuân theo Bảng 8 Mục 6.9 Tiêu chuẩn IEC 61869-1.
Điều 24. Yêu cầu về tính tương thích điện từ (EMC)
- Mức điện áp nhiễu tần số radio (RIV) phát sinh bên trong BDĐ phải tuân theo Mục 6.11 Tiêu chuẩn IEC 61869-1 (2007).
- BDĐ phải có khả năng chịu đựng quá điện áp truyền từ sơ cấp sang thứ cấp có giá trị không vượt quá các giá trị trong Bảng 9 Tiêu chuẩn IEC 61869-1 (2007).
Điều 25. Yêu cầu nối đất BDĐ
- Điểm nối đất trung tính BDĐ phải có biểu tượng “nối đất” tuân thủ theo Tiêu chuẩn IEC 60417, được bố trí tại vị trí thuận tiện cho việc nối đất với hệ thống tiếp địa của trạm biến áp.
Điều 26. Yêu cầu về cấp chính xác
- Đối với các cuộn nhị thứ có cấp chính xác 0.2 và 0.5: Độ lệch về dòng điện, độ lệch pha có sai số không vượt giá trị trong Bảng 201 Tiêu chuẩn IEC 61869-2.
- Đối với cuộn nhị thứ có cấp chính xác 5P: Độ lệch về dòng điện, độ lệch có sai số không vượt giá trị trong Bảng 205 Tiêu chuẩn IEC61869-2.
Điều 27. Yêu cầu bảng thông số và nhãn hiệu BDĐ
- Phải làm bằng Inox 304 (hợp kim không han gỉ). Nét chữ không bị phai mờ trong thời gian vòng đời của BDĐ.
- Nội dung trên bảng thông số phải thể hiện đầy đủ các thông số chính và sơ đồ đấu nối BDĐ, đáp ứng: Mục 6.13 Tiêu chuẩn IEC 61869-2.
Điều 28. Yêu cầu về thí nghiệm, kiểm tra, lắp đặt, bảo dưỡng BDĐ
- Thí nghiệm Type Test, Special Test, Routine Test, phải đáp ứng các yêu cầu theo IEC 61869-1, IEC 61869-2 và có đủ các biên bản thí nghiệm đi kèm theo BDĐ. Phải có biên bản thử nghiệm dầu và các phụ kiện BDĐ.
- Routine Test phải có nội dung kiểm định sai số của cuộn đo lường về sai số biên độ và sai số góc pha.
- Danh sách hạng mục cho các loại thử nghiệm cho BDĐ thực hiện theo Bảng 10 Tiêu chuẩn IEC 61869-2.
- Nhà chế tạo BDĐ phải có quy trình kỹ thuật chi tiết hướng dẫn công tác bảo dưỡng, sửa chữa, đại tu và thí nghiệm BDĐ trong vận hành (theo IEC 61869-1). Có tài liệu hướng dẫn lấy mẫu dầu và bổ sung dầu.
Điều 29. Yêu cầu về vận chuyển BDĐ
- Khi vận chuyển không cho phép tháo và đóng gói riêng từng bộ phận BDĐ.
- Phải có giải pháp ngăn chặn sự xâm nhập của độ ẩm và tác động của nước biển với BDĐ.
Điều 30. Yêu cầu về tài liệu BDĐ
- Thông tin về nhà chế tạo, bảng tóm tắt các thông số BDĐ, xuất xứ của các phụ kiện BDĐ, giấy chứng nhận quản lý chất lượng, giấy chứng chỉ chất lượng của dầu, chứng chỉ chất lượng vật liệu đồng chế tạo cuộn dây, chứng chỉ chất lượng vật liệu làm lõi từ.
- BDĐ phải có đủ các biên bản thí nghiệm.
- BDĐ phải có đủ các tài liệu phục vụ cho việc vận chuyển, bảo quản, đấu nối, lắp đặt, bảo trì, bảo dưỡng, thí nghiệm sau lắp đặt và thí nghiệm trong quá trình vận hành.
- Đối với BDĐ có cấp chính xác 0.2 và các BDĐ phục vụ đo đếm điện năng mua bán điện phải có giấy chứng nhận phê duyệt mẫu và kiểm định phương tiện đo.
- Các bản vẽ tổng thể với kích thước, bản vẽ mặt cắt, bản vẽ cấu trúc, bản vẽ chi tiết các phụ kiện BDĐ.
- Tài liệu hướng dẫn việc thay thế hoặc bổ sung dầu BDĐ cũng như tiêu chuẩn đánh giá chất lượng dầu trong vận hành và thay mới.
- Tài liệu khuyến cáo chi tiết khi đại tu: tần suất, nội dung công việc. Các khiếm khuyết hư hỏng thường gặp và cách xử lý.
Điều 31. Yêu cầu về đơn vị thực hiện thử nghiệm BDĐ
- Các thử nghiệm Type Test, Special Test phải do phòng thử nghiệm độc lập thực hiện hoặc có sự chứng kiến của phòng thử nghiệm độc lập được cấp chứng chỉ ISO/IEC 17025: 2005.
- Type Test về khả năng chịu đựng dòng ngắn mạch phải do một thành viên của tổ chức STL, có tên trong danh sách sau thực hiện: Intertek (ASTA, thực hiện trước thời điểm ngày 22/5/2024) - UK; CESI- Italy; CPRI- India; ESEF ASEFA - France; JSTC - Japan; KEMA - Netherlands; KERI - South Korea; PEHLA - Germany; SATS - Norway; STLNA - USA; VEIKI - Hungary; ZKU - Czech Republic.
- Các hạng mục thử nghiệm phải thử đầy đủ theo tiêu chuẩn quy định trong hồ sơ yêu cầu hoặc theo tiêu chuẩn tương đương với tiêu chuẩn quy định.
- Giấy chứng nhận phê duyệt mẫu, giấy chứng nhận kiểm định phương tiện đo do Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Việt Nam cấp.
Điều 32. Yêu cầu về phụ kiện BDĐ
- BDĐ sử dụng dầu cách điện, phải có dụng cụ lấy mẫu dầu phục vụ thí nghiệm định kỳ trong vận hành; Phải có dầu dự phòng phục vụ cho sửa chữa.
- Kẹp cực đầu cốt cao áp là loại sử dụng không bé hơn 6 bu lông, bu lông đai ốc làm bằng thép có cường độ cao, mạ kẽm nhúng nóng.
Điều 33. Yêu cầu khác cho BDĐ
- Nếu cuộn thứ cấp của BDĐ sử dụng công nghệ mới, mạch thứ cấp phải đáp ứng Tiêu chuẩn IEC 61850-7-3 (2010); IEC 61850-7-4 (2010-03); IEC 61850-6.20 (2009); IEC 61850-6 (2009-12); IEC 61850-9-3 (2016-05); IEC 61869-9 (2016-04).
- Các hạng mục không được nêu trong Quy định đặc tính kỹ thuật cơ bản biến dòng điện 500 kV lưới truyền tải điện sẽ phải áp dụng theo tiêu chuẩn IEC hoặc các tiêu chuẩn tương đương.
PHẦN III
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 34. Tổ chức thực hiện
- Giao Ban Kỹ thuật và An toàn EVNNPT có trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn và chủ trì kiểm tra việc thực hiện Quy định này.
- Trong quá trình thực hiện, nếu gặp vướng mắc, bất cập thì các đơn vị kịp thời có văn bản báo cáo EVNNPT để xem xét hiệu chỉnh bổ sung.
- Trong trường hợp ngoại lệ, để đảm bảo vận hành các đơn vị báo cáo EVNNPT xem xét giải quyết.
Điều 35. Hiệu lực thi hành
- Quy định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
- Các ban, đơn vị trực thuộc EVNNPT và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy định này.

PHỤ LỤC

CÁC TÀI LIỆU LIÊN QUAN ÁP DỤNG

[1] Luật Điện lực số 61/2024/QH15 ngày 30/12/2024.

[2] Quy chuẩn Quốc gia về Kỹ thuật điện tập 5: QCVN QTĐ-5:2009-BCT.

[3] Quy chuẩn Kỹ thuật Quốc gia về An toàn điện: 41/2025/TT-BCT.

[4] Quy chuẩn xây dựng Việt Nam: QCXDVN 02: 2008/BXD.

[5] Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 02:2022/BXD.

[6] Quy chuẩn Quốc gia về máy biến đổi đo lường: TCVN 11845-2: 2017 - Phần 2: máy biến dòng.

[7] Quy phạm Trang bị điện, Phần III: 11TCN-20-2006.

[8] Quy định hệ thống truyền tải điện, phân phối điện và đo đếm điện năng ban hành theo Thông tư số 05/2025/TT-BCT ngày 01/02/2025 của Bộ Công Thương.

[9] Tiêu chuẩn IEC61869-1; IEC61869-2.

[10] Công văn số 1941/EVN-QLĐT-KTSX ngày 16/5/2016.

Chú thích màu chỉ dẫn
loading