|
TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM Số: 177/QĐ-HĐTV |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Hướng dẫn xây dựng, ban hành Quy chế quản lý nội bộ
và Tài liệu nội bộ áp dụng trong Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
______________
HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN
TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
Căn cứ Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia (EVNNPT) ban hành kèm theo Quyết định số 284/QĐ-EVN ngày 18/10/2018 và sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 111/QĐ-HĐTV ngày 05/8/2022 của Hội đồng thành viên Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN);
Căn cứ Quyết định số 123/QĐ-HĐTV ngày 01/10/2021 của Hội đồng thành viên EVN về việc ban hành Quy chế quản trị trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam;
Căn cứ Quyết định số 739/QĐ-EVN ngày 10/5/2022 của EVN về việc ban hành Quy định thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam;
Căn cứ Tờ trình số 2599/TTr-EVNNPT ngày 29/6/2023 của Tổng Giám đốc về việc ban hành Hướng dẫn xây dựng, ban hành Quy chế quản lý nội bộ và Tài liệu nội bộ trong Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia;
Căn cứ kết quả biểu quyết bằng văn bản của các Thành viên Hội đồng thành viên.
QUYẾT ĐỊNH:
|
Nơi nhận: |
TM. HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN |
|
TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
HƯỚNG DẪN
XÂY DỰNG, BAN HÀNH QUY CHẾ QUẢN LÝ NỘI BỘ VÀ TÀI LIỆU NỘI
BỘ ÁP DỤNG TRONG TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
Căn cứ Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia (EVNNPT) ban hành kèm theo Quyết định số 284/QĐ-EVN ngày 18/10/2018 và sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 111/QĐ-HĐTV ngày 05/8/2022 của Hội đồng thành viên Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN);
Căn cứ Quyết định số 123/QĐ-HĐTV ngày 01/10/2021 của Hội đồng thành viên EVN về việc ban hành Quy chế Quản trị trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam;
Căn cứ Quyết định số 739/QĐ-EVN ngày 10/5/2022 của EVN về việc ban hành Quy định thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam;
Căn cứ Văn bản số 6439/EVN-PC ngày 25/9/2020 của EVN về việc rà soát, ban hành quy chế quản lý nội bộ (QCQLNB);
Căn cứ Chỉ thị số 7479/CT-EVN ngày 17/11/2020 của EVN về việc thực hiện công tác pháp chế giai đoạn 2021 - 2025 trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam.
Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia hướng dẫn về việc xây dựng, ban hành Quy chế quản lý nội bộ và Tài liệu nội bộ trong Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia như sau:
Hướng dẫn này thống nhất về hình thức, nội dung, trình tự xây dựng, ban hành Quy chế quản lý nội bộ, Tài liệu nội bộ (Hướng dẫn thực hiện Quy chế quản lý nội bộ) trong Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia.
Quy chế quản lý nội bộ bao gồm Quy chế, Quy định và Quy trình, trong đó Quy chế do Hội đồng thành viên Tập đoàn Điện lực Việt Nam ban hành. Hội đồng thành viên Tập đoàn phân cấp cho Tổng Giám đốc Tập đoàn, HĐTV/Chủ tịch Công ty của Công ty TNHH MTV cấp II và Giám đốc các đơn vị trực thuộc của Công ty TNHH cấp II ban hành các Quy định, Quy trình của đơn vị mình.
Theo văn bản số 6439/EVN-PC ngày 25/9/2020 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam về việc rà soát, ban hành Quy chế quản lý nội bộ, thì tài liệu nội bộ không thuộc danh mục QCQLNB và bao gồm:
Thẩm quyền ban hành Quy chế quản lý nội bộ và Tài liệu nội bộ trong EVNNPT tuân thủ quy định tại khoản 6 điều 69 Quy chế 123 như sau:
- Các Quy định, Quy trình theo phân công trong Chương trình xây dựng Quy chế quản lý nội bộ hàng năm do Hội đồng thành viên phê duyệt;
- Các Quy định, Quy trình được Hội đồng thành viên ủy quyền ban hành.
- Các Quy định, Quy trình của Cơ quan EVNNPT có nội dung liên quan đến thẩm quyền Hội đồng thành viên.
Việc ban hành QCQLNB/Tài liệu nội bộ của đơn vị tuân thủ các nguyên tắc theo Quy chế 123 và hướng dẫn này.
Ban Pháp chế/bộ phận pháp chế thẩm tra, tổng hợp đề nghị điều chỉnh, bổ sung Chương trình và trình cấp có thẩm quyền xem xét, ban hành Quyết định điều chỉnh, bổ sung Chương trình trước ngày 15/7 hàng năm.
Nguyên tắc xây dựng, ban hành, áp dụng Tài liệu nội bộ được áp dụng tương tự như với QCQLNB tại điều 65, 66 Quy chế 123; trình tự các bước soạn thảo, lấy ý kiến, chỉnh lý dự thảo và trình ký ban hành được quy định tại Lưu đồ 03 Hướng dẫn này.
Điều này quy định trình tự xây dựng, ban hành các Hướng dẫn triển khai quy chế quản lý nội bộ của EVN. Các tài liệu nội bộ khác sẽ tuân thủ theo quy định riêng của EVN và các văn bản pháp luật có liên quan, ví dụ: ban hành Định mức, đơn giá theo Quyết định số 1239/QĐ-EVN ngày 14/9/2021 về việc ban hành Quy trình xây dựng Định mức - đơn giá trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam; ban hành Tiêu chuẩn cơ sở theo Quyết định số 660/QĐ-EVN ngày 06/10/2014 về việc Quy định Xây dựng, công bố và áp dụng tiêu chuẩn cơ sở trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam; các tài liệu nội bộ khác xem xét ban hành theo Quy định về công tác văn phòng trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam (Quyết định số 1080/QĐ-EVN ngày 01/8/2021) và các văn bản liên quan.
Mẫu Hướng dẫn ban hành theo hình thức Quyết định được quy định tại Biểu mẫu 08.01 (BM.08.01); Mẫu Hướng dẫn ban hành theo hình thức văn bản thông thường quy định tại Biểu mẫu 08.02 (BM.08.02).
- Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia;
- Các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Trường hợp các quy định của pháp luật, QCQLNB của EVN có quy định khác các nội dung trong Hướng dẫn này thì thực hiện theo quy định của pháp luật và QCQLNB của EVN.
A- LƯU ĐỒ
1. LƯU ĐỒ 01. Trình tự ban hành Chương trình xây dựng QCQLNB năm của EVNNPT
2. LƯU ĐỒ 02. Trình tự xây dựng, sửa đổi, ban hành Quy chế quản lý nội bộ trong EVNNPT
3. LƯU ĐỒ 03. Trình tự xây dựng, sửa đổi, ban hành Tài liệu nội bộ trong EVNNPT.
B- CÁC BIỂU MẪU
1. Biểu mẫu 01 (BM.01): Đề nghị xây dựng/sửa đổi, bổ sung Quy chế quản lý nội bộ/Tài liệu nội bộ
2. Biểu mẫu 02 (BM.02): Tổng hợp ý kiến đề xuất xây dựng/sửa đổi, bổ sung Quy chế quản lý nội bộ/Tài liệu nội bộ
3. Biểu mẫu 03 (BM.03): Chương trình ban hành Quy chế quản lý nội bộ/Tài liệu nội bộ hàng năm.
4. Biểu mẫu 04 (BM.04): Bảng mô tả nội dung thay đổi của QCQLNB hiện hành với Dự thảo QCQLNB lấy ý kiến.
5. Biểu mẫu 04.1 (BM.04.1) Tổng hợp ký kiến góp ý dự thảo QCQLNB
6. Biểu mẫu 05 (BM.05) Mẫu thẩm định dự thảo QCQLNB
7. Biểu mẫu 06 (BM.06) Mẫu Quy định/quy trình áp dụng trong Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
8. Biểu mẫu 07 (BM.07) Mẫu Quy định/ quy trình áp dụng trong Cơ quan Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
9. Biểu mẫu 08 (BM.08.01): Mẫu Hướng dẫn trong EVNNPT
- Biểu mẫu 08.01 (BM.08.01): Mẫu Hướng dẫn (theo dạng Quyết định)
- Biểu mẫu 08.02 (BM.08.02): Mẫu Hướng dẫn (theo dạng văn bản)
LƯU ĐỒ 01. Trình tự ban hành Chương trình xây dựng QCQLNB năm...
DIỄN GIẢI LƯU ĐỒ CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG QCQLNB HẰNG NĂM CỦA EVNNPT
|
Số hiệu |
Tên bước |
Trách nhiệm |
Mô tả |
|
1 |
Tập hợp danh mục QCQLNB, phân chia danh mục từng ban/phòng |
Ban PC/Bộ phận PC |
Thực hiện theo yêu cầu, chỉ đạo của Lãnh đạo Tổng công ty (đột xuất) tại Thông báo kết luận cuộc họp, các văn bản chỉ đạo và theo chức năng nhiệm vụ của Ban/Phòng/Bộ phận pháp chế (định kỳ). |
|
2 |
Rà soát, khuyến nghị các QCQLNB cần sửa đổi, bổ sung, công bố hết hiệu lực |
Ban PC/Bộ phận PC |
Chuyên viên được giao thực hiện lập danh mục, cập nhật thông tin, đối chiếu với các văn bản liên quan để xây dựng danh mục QCQLNB chi tiết của Văn phòng/Ban/phòng. Quá trình rà soát có thể đưa ra ý kiến khuyến nghị xem xét sửa đổi, hiệu chỉnh, bổ sung, thay thế, công bố hết hiệu lực các QCQLNB. |
|
3 |
Gửi văn bản tới Văn phòng, các ban/phòng để rà soát |
Lãnh đạo Ban PC/Bộ phận PC |
Chuyên viên được giao nhiệm vụ đăng tải văn bản kèm theo danh mục chi tiết, văn bản chỉ đạo... lên D-office gửi tới Văn phòng/các ban/phòng chủ trì QCQLNB. Lãnh đạo Ban PC/Bộ phận PC kiểm tra và ký phát hành. |
|
4 |
Rà soát, phản hồi kết quả rà soát đối với danh mục QCQLNB |
VP, các ban/phòng chủ trì QCQLNB |
Ban/Văn phòng/Phòng chủ trì rà soát, gửi văn bản phản hồi về Ban Pháp chế kết quả rà soát đối với danh mục của mình về Ban Pháp chế. Trường hợp có điều chỉnh tiến độ cần có lý do. |
|
5 |
Tổng hợp, lập danh mục chi tiết các QCQLNB cần sửa đổi, bổ sung, công bố hết hiệu lực |
Ban PC/Bộ phận PC |
Chuyên viên được giao nhiệm vụ soạn thảo văn bản báo cáo, tổng hợp các danh mục chi tiết, đăng tải các văn bản, tờ trình, báo cáo, danh mục này lên D-Offce, soạn thảo văn bản trình TGĐ ký. |
|
6 |
Trình TGĐ/NĐĐ ĐV kết quả rà soát QCQLNB |
Lãnh đạo Ban PC/Bộ phận PC |
Kiểm tra văn bản trình TGĐ chuyên viên đã soạn thảo, đăng tải trên D-Offce và phê duyệt. |
|
7 |
Trình HĐTV kết quả rà soát QCQLNB để ra Quyết định ban hành Chương trình xây dựng QCQLNB |
TGĐ |
Căn cứ kết quả rà soát QCQLNB mà Ban PC báo cáo, xem xét để phát hành Tờ trình HĐTV về việc ra Quyết định ban hành Chương trình xây dựng QCQLNB. (Đơn vị bỏ qua bước này) |
|
8 |
Phê duyệt, ban hành Quyết định liên quan |
HĐTV |
Căn cứ Tờ trình của TGĐ, HĐTV xem xét, đề nghị làm rõ (nếu cần) và ban hành Chương trình xây dựng QCQLNB, Quyết định công bố hết hiệu lực QCQLNB. |
LƯU ĐỒ 02: TRÌNH TỰ BAN HÀNH, SỬA ĐỔI BỔ SUNG QCQLNB
![]()
DIỄN GIẢI LƯU ĐỒ TRÌNH TỰ XÂY DỰNG, BAN HÀNH QUY CHẾ QUẢN LÝ NỘI BỘ
|
Số hiệu |
Tên bước |
Trách nhiệm |
Mô tả |
|
1 |
Triển khai, soạn thảo QCQLNB đã đăng ký |
Ban chủ trì/Tổ soạn thảo |
Biểu mẫu BM.03 |
|
2 |
Gửi lấy ý kiến góp ý Dự thảo QCQLNB |
Ban chủ trì/Tổ soạn thảo |
Thời gian lấy ý kiến: Tối thiểu 07 ngày làm việc kể từ ngày gửi văn bản lấy ý kiến |
|
3 |
Góp ý |
VP, các ban/phòng, các đơn vị |
Gửi qua D-Office |
|
4 |
Tổng hợp, tiếp thu ý kiến góp ý và hiệu chỉnh Dự thảo QCQLNB |
Ban chủ trì/Tổ soạn thảo |
Biểu mẫu BM.04.01 Hồ sơ thẩm định gồm: (Bản giấy hoặc bản điện tử) - Công văn đề nghị thẩm định của đơn vị chủ trì soạn thảo; - Dự thảo QCQLNB; - Bản Tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến; bản chụp ý kiến góp ý (trừ trường hợp xây dựng QCQLNB theo trình tự thủ tục rút gọn); - Tài liệu khác (nếu có). |
|
5 |
Thẩm định |
Ban Pháp chế/Bộ phận Pháp chế đơn vị |
Biểu mẫu BM.05. - Trả lại hồ sơ không đáp ứng yêu cầu không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ. - Thẩm định không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Đối với Dự thảo có phạm vi rộng, tính chất và nội dung phức tạp thì có thể kéo dài tới 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị thẩm định. |
|
6 |
Cuộc họp thẩm định
|
Ban Pháp chế/Bộ phận Pháp chế đơn vị |
Áp dụng đối với QCQLNB còn những vấn đề có ý kiến khác nhau, có nhiều nội dung liên quan đến yếu tố kỹ thuật chuyên ngành phức tạp,… Đề nghị tổ chức không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
|
7 |
Lập văn bản thẩm định |
Ban Pháp chế/Bộ phận Pháp chế đơn vị |
Trong vòng 05 ngày kể từ ngày kết thúc cuộc họp thẩm định Chỉ áp dụng đối với QCQLNB còn những vấn đề có ý kiến khác nhau, có nhiều nội dung liên quan đến yếu tố kỹ thuật chuyên ngành phức tạp, … |
|
8 |
Tiếp thu ý kiến thẩm định, hoàn thiện Dự thảo và Tổng hợp hồ sơ trình ký ban hành |
Ban chủ trì/Tổ soạn thảo |
Tổng hợp ý kiến thẩm định của Dự thảo QCQLNB theo Biểu mẫu BM.05.05. |
|
9 |
Trình TGĐ xem xét, trình HĐTV |
Ban chủ trì/Tổ soạn thảo |
Bộ phận chủ trì báo cáo TGĐ để trình HĐTV hồ sơ ban hành QCQLNB. |
|
10 |
Trình HĐTV xem xét ban hành |
TGĐ |
Căn cứ kết quả xây dựng QCQLNB, xem xét để phát hành Tờ trình HĐTV về việc ra Quyết định ban hành QCQLNB (Đơn vị bỏ qua bước này) |
|
11 |
Ký Quyết định ban hành |
HĐTV |
Căn cứ Tờ trình của TGĐ, HĐTV xem xét, yêu cầu làm rõ (nếu cần thiết) và ban hành Quyết định ban hành QCQLNB. |
Lưu đồ 03. Trình tự xây dựng, sửa đổi, bổ sung ban hành Tài liệu nội bộ
(Không bao gồm các Tài liệu nội bộ như Tiêu chuẩn, định mức... đã được EVN hướng
dẫn ở các Quy định riêng biệt)
DIỄN GIẢI LƯU ĐỒ XÂY DỰNG, SỬA ĐỔI/ BỔ SUNG TÀI LIỆU NỘI BỘ
(Không bao gồm các Tài liệu nội bộ như Tiêu chuẩn, định mức ... đã được EVN hướng
dẫn ở các Quy định riêng biệt)
|
Số hiệu |
Tên bước |
Trách nhiệm |
Mô tả |
|
1 |
Triển khai, soạn thảo Tài liệu nội bộ theo KH đã đăng ký |
Ban chủ trì/Tổ soạn thảo |
BM.08.1; BM 08.2 |
|
2 |
Gửi lấy ý kiến góp ý |
Ban chủ trì/Tổ soạn thảo |
Thời gian lấy ý kiến: Tối thiểu 07 ngày làm việc kể từ ngày gửi văn bản lấy ý kiến |
|
3 |
Góp ý dự thảo |
VP, các ban/phòng, các đơn vị |
Gửi qua D-Office |
|
4 |
Tổng hợp, tiếp thu ý kiến góp ý và hiệu chỉnh Dự thảo Tài liệu nội bộ |
Ban chủ trì/Tổ soạn thảo |
Tương tự BM 04.1 |
|
5 |
Trình TGĐ/Người đứng đầu đơn vị ban hành |
Ban chủ trì/Tổ soạn thảo |
Với những Tài liệu nội bộ có thẩm quyền quy định tại Khoản 2 Điều 3/ Khoản 3 Điều 3 |
|
6 |
Trình TGĐ xem xét, trình HĐTV |
Ban chủ trì/Tổ soạn thảo |
Bộ phận chủ trì báo cáo TGĐ để trình HĐTV hồ sơ ban hành Tài liệu nội bộ |
|
Trình HĐTV xem xét ban hành |
TGĐ |
||
|
7 |
Ký Quyết định ban hành |
HĐTV |
Căn cứ Tờ trình của TGĐ, HĐTV xem xét, yêu cầu làm rõ (nếu cần thiết) và ban hành Quyết định ban hành. |
BIỂU MẪU 01: ĐỀ NGHỊ/ĐĂNG KÝ XÂY DỰNG, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QCQLNB NĂM...
|
TỔNG CÔNG TY |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
ĐĂNG KÝ XÂY DỰNG, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUY CHẾ QUẢN LÝ NỘI BỘ/TÀI LIỆU NỘI BỘ NĂM........
|
STT |
Tên QCQLNB |
Sự cần thiết/Lý do ban hành, sửa đổi, bổ sung |
Hình thức QCQLNB được ban hành |
Phạm vi điều chỉnh |
Đối tượng áp dụng |
Thẩm quyền ban hành |
Bộ phận chủ trì |
Bộ phận phối hợp |
Dự kiến |
Ghi chú |
|
|
Thời gian trình (cụ thể đến tháng) |
Thời gian ban hành (cụ thể đến tháng) |
||||||||||
|
I |
QUY CHẾ QUẢN LÝ NỘI BỘ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quy định A (kèm đề cương dự thảo) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
TÀI LIỆU NỘI BỘ |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Hướng dẫn... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU MẪU 02 (BM.02): TỔNG HỢP ĐỀ XUẤT XÂY DỰNG, SỬA ĐỔI BỔ SUNG QUY CHẾ QUẢN LÝ NỘI BỘ
|
TỔNG CÔNG TY |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
TỔNG HỢP Ý KIẾN ĐỀ XUẤT XÂY DỰNG SỬA ĐỔI BỔ SUNG QCQLNB CỦA ............ NĂM ....
|
STT |
Tên QCQLNB |
Xây dựng mới/Sửa đổi bổ sung QCQLNB hiện hành |
Lý do xây dựng mới/sửa đổi bổ sung/bãi bỏ hoặc chuyển từ năm trước |
Phạm vi điều chỉnh/Đối tượng áp dụng
|
Bộ phận chủ trì |
Bộ phận phối hợp |
Thời gian thực hiện (cụ thể đến tháng) |
Cấp ban hành |
Ý kiến thẩm tra của Ban/bộ phận Pháp chế |
Ghi chú |
|
I |
QUY CHẾ QUẢN LÝ NỘI BỘ |
|
|
|
|
|
|
|||
|
1 |
Quy chế A |
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuyển từ KH năm trước sang |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
TÀI LIỆU NỘI BỘ |
|
|
|
|
|
|
|||
BIỂU MẪU 03 (BM.03): CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG BAN HÀNH QCQLNB
|
TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG BAN HÀNH QUY CHẾ QUẢN LÝ NỘI BỘ
CỦA ............ NĂM ....
|
STT |
Tên QCQLNB |
Quyết định ban hành/ sửa đổi |
Lý do xây dựng mới/sửa đổi, bổ sung |
Cấp ban hành |
Đơn vị chủ trì soạn thảo |
Phối hợp |
Thời gian thực hiện (tháng) |
Ghi chú |
|
I |
QUY CHẾ QUẢN LÝ NỘI BỘ |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Quy định A |
|
|
|
|
|
|
Chuyển từ năm trước sang |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
TÀI LIỆU NỘI BỘ |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Hướng dẫn... |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Tài liệu văn hóa doanh nghiêp |
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU MẪU 04 (BM.04): BẢN MÔ TẢ NHỮNG NỘI DUNG THAY ĐỔI CỦA
QCQLNB... VỚI DỰ THẢO QCQLNB SỬA ĐỔI
|
|
|
Mô tả Nội dung thay đổi |
|
|
|
QCQLNB hiện hành |
Dự thảo QCQLNB sửa đổi |
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU MẪU 04.1 (BM.04.1)
TỔNG HỢP GIẢI TRÌNH, TIẾP THU Ý KIẾN GÓP Ý
VỀ DỰ THẢO …..
|
TT |
Điều Khoản |
Nội dung dự thảo |
Nội dung góp ý |
Đơn vị góp ý |
Ý kiến giải trình, tiếp thu của Bộ phận chủ trì |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU MẪU 05 (BM.05)
MẪU THẨM ĐỊNH DỰ THẢO QUY CHẾ QUẢN LÝ NỘI BỘ
|
……………………….
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ……, ngày ….. tháng … năm … |
Kính gửi: Bộ phận chủ trì dự thảo (Văn phòng/các ban/phòng)
Căn cứ Quy chế Quản trị trong Tập đoàn Quốc gia Việt Nam (EVN) ban hành theo Quyết định số 123/QĐ-EVN ngày 01/10/2021 của Hội đồng thành viên EVN;
Căn cứ hồ sơ thẩm định dự thảo … của Bộ phận chủ trì gửi Ban Pháp chế/ phòng, Ban Pháp chế/Phòng… có ý kiến thẩm định như sau:
I. Kết quả thẩm định
|
TT |
Nội dung thẩm định |
Kết quả thẩm định |
||
|
Phù hợp |
Có chỉnh sửa |
Không phù hợp |
||
|
1 |
Sự cần thiết ban hành |
|
|
|
|
2 |
Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng |
|
|
|
|
2.1 |
Phạm vi điều chỉnh |
|
|
|
|
2.2 |
Đối tượng áp dụng |
|
|
|
|
3 |
Tính phù hợp, thống nhất, đồng bộ |
|
|
|
|
3.1 |
Tính phù hợp với quy định của pháp luật, Điều lệ/Quy chế tổ chức và hoạt động của EVN/EVNNPT/đơn vị, với QCQLNB của EVN, EVNNPT/Đơn vị |
|
|
|
|
4.1 |
Tính thống nhất, đồng bộ của dự thảo Quy chế quản lý nội bộ trong hệ thống QCQLNB của EVN, EVNNPT/đơn vị |
|
|
|
|
4.2 |
Tính khả thi của QCQLNB |
|
|
|
|
5 |
Việc tuân thủ trình tự, thủ tục soạn thảo QCQLNB |
|
|
|
|
6 |
Kỹ thuật soạn thảo, ngôn từ pháp lý của dự thảo QCQLNB |
|
|
|
II. Một số nội dung cụ thể
.............................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................ ...............................................................................................
.............................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................ ...............................................................................................
|
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu … |
TRƯỞNG BAN/PHÒNG
|
BIỂU MẪU 06 (BM.06)
MẪU QUY ĐỊNH/QUY TRÌNH ÁP DỤNG
TRONG TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
|
TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUYẾT ĐỊNH
________________
Về việc ban hành [Tên Quy định/Quy trình]
HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN
TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
Căn cứ Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia (EVNNPT) ban hành kèm theo Quyết định số 284/QĐ-EVN ngày 18/10/2018; Quyết định số 111/QĐ-HĐTV ngày 05/8/2022 của Hội đồng thành viên Tập đoàn Điện lực Việt Nam về việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia;
Căn cứ …;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này [Tên Quy định/Quy trình] .
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực [sau 15 ngày kể từ ngày ký]. [Quyết định số…. hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực].
Điều 3. Tổng Giám đốc, các Phó Tổng Giám đốc, Giám đốc các đơn vị trực thuộc, Chánh Văn phòng, Trưởng các ban của EVNNPT và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: - Như Điều 3;
-…; - Lưu: VT, …; |
TM. HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN |
MỤC LỤC
CHƯƠNG I. QUY ĐỊNH CHUNG
.............................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................ ............................................................................................... 1
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
.............................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................ ............................................................................................... 1
Điều 2. Định nghĩa và các chữ viết tắt
.............................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................ ............................................................................................... 1
CHƯƠNG II.
.............................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................ ............................................................................................... 2
Điều 3.
.............................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................ ............................................................................................... 2
Điều 4.
.............................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................ ............................................................................................... 2
CHƯƠNG ……ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
.............................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................ ...............................................................................................
Điều.
.............................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................ ...............................................................................................
PHỤ LỤC: DANH MỤC CÁC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT VÀ QUY CHẾ QUẢN LÝ NỘI BỘ CỦA EVN/EVNNPT LIÊN QUAN
|
TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
[TÊN QUY ĐỊNH/QUY TRÌNH]
CHƯƠNG I. QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định/Quy trình này quy định về ..... trong Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia.
2. Đối tượng áp dụng
Quy định/Quy trình này áp dụng đối với:
- Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia;
- Các tổ chức, cá nhân có liên quan
Điều 2. …
CHƯƠNG .... ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều ... Điều khoản thi hành
Các đơn vị áp dụng trực tiếp Quy định/Quy trình này và được ban hành hướng dẫn thực hiện phù hợp với đặc thù của đơn vị chưa được quy định tại Quy định/Quy trình này. Hướng dẫn của đơn vị không được trái quy định pháp luật, quy định của EVN/EVNNPT và Quy định/Quy trình này.
PHỤ LỤC
DANH MỤC CÁC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
VÀ QUY CHẾ QUẢN LÝ NỘI BỘ CỦA EVN CÓ LIÊN QUAN
I. Văn bản quy phạm pháp luật
1. Bộ luật/Luật...
2. Nghị định số ... / ... /NĐ-CP ngày ... của Chính phủ về...
3. Thông tư số ... / ... /TT-... ngày .... của Bộ trưởng Bộ... về...
II. Quy chế quản lý nội bộ của EVN
1. [Tên Quy chế quản lý nội bộ] ban hành kèm theo Quyết định số ...../QĐ-EVN ngày ... của ...
2. ...
III. Quy chế quản lý nội bộ của EVNNPT
1. [Tên Quy chế quản lý nội bộ] ban hành kèm theo Quyết định số ...../QĐ- ngày ... của ...
BIỂU MẪU 07 (BM.07)
MẪU QUY ĐỊNH/QUY TRÌNH ÁP DỤNG
TRONG CƠ QUAN TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
|
TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày tháng năm 20 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành [Tên Quy định/Quy trình]
______________________
TỔNG GIÁM ĐỐC TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
Căn cứ Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia (EVNNPT) ban hành kèm theo Quyết định số 284/QĐ-EVN ngày 18/10/2018; Quyết định số 111/QĐ-HĐTV ngày 05/8/2022 của Hội đồng thành viên Tập đoàn Điện lực Việt Nam về việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia;
Căn cứ …;
Theo đề nghị của ….
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này [Tên Quy định/Quy trình] .
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực [sau 15 ngày kể từ ngày ký]. [Quyết định số…. hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực].
Điều 3. Các Phó Tổng Giám đốc, Giám đốc các đơn vị trực thuộc, Chánh Văn phòng, Trưởng các ban của EVNNPT và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: - Như Điều 3;
- …; - Lưu: VT, …; |
TỔNG GIÁM ĐỐC |
MỤC LỤC
CHƯƠNG I. QUY ĐỊNH CHUNG
.............................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................ ............................................................................................... 1
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
.............................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................ ............................................................................................... 1
Điều 2. Định nghĩa và các chữ viết tắt
.............................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................ ............................................................................................... 1
CHƯƠNG II
.............................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................ ............................................................................................... 2
Điều 3.
.............................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................ ...............................................................................................2
Điều 4.
.............................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................ ............................................................................................... 2
CHƯƠNG… ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
.............................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................ ............................................................................................... n
Điều x.
.............................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................ ............................................................................................... n
PHỤ LỤC: DANH MỤC CÁC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT VÀ QUY CHẾ QUẢN LÝ NỘI BỘ CỦA EVN/EVNNPT LIÊN QUAN
I. Văn bản quy phạm pháp luật
1. Bộ luật/Luật...
2. Nghị định số ... / ... /NĐ-CP ngày ... của Chính phủ về...
3. Thông tư số ... / ... /TT-... ngày .... của Bộ trưởng Bộ... về...
II. Quy chế quản lý nội bộ của EVN
1. [Tên Quy chế quản lý nội bộ] ban hành kèm theo Quyết định số ...../QĐ-EVN ngày ..của ...
2. ...
|
TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
[TÊN QUY ĐỊNH/QUY TRÌNH]
CHƯƠNG I. QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định/Quy trình này quy định về … trong Cơ quan Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia.
2. Đối tượng áp dụng
Quy định/Quy trình này áp dụng đối với Cơ quan Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia.
Điều 2. Định nghĩa và các chữ viết tắt
Trong Quy đinh/Quy trình này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau.
CHƯƠNG … ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều … Điều khoản thi hành
1. Các đơn vị áp dụng trực tiếp Quy định/Quy trình này và được ban hành hướng dẫn thực hiện phù hợp với đặc thù của đơn vị chưa được quy định tại Quy định/Quy trìnhnày. Hướng dẫn của đơn vị không được trái quy định pháp luật, quy định của EVN, EVNNPT và Quy định/Quy trình này.
PHỤ LỤC
DANH MỤC CÁC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
VÀ QUY CHẾ QUẢN LÝ NỘI BỘ CỦA EVN/EVNNPT LIÊN QUAN
I. Văn bản quy phạm pháp luật
1. Bộ luật/Luật...
2. Nghị định số .../... /NĐ-CP ngày ... của Chính phủ về ...
3. Thông tư số .../... /TT-... ngày ... của Bộ trưởng Bộ ... về ...
II. Quy chế quản lý nội bộ của EVN
1. [Tên Quy chế quản lý nội bộ] ban hành kèm theo Quyết định số ... /QĐ-EVN ngày ... của ...
2. ...
III. Quy chế quản lý nội bộ của EVNNPT
1. [Tên Quy chế quản lý nội bộ] ban hành kèm theo Quyết định số ... /QĐ- ngày ... của ...
BIỂU MẪU 08
BM 08.1 MẪU HƯỚNG DẪN CỦA EVNNPT (theo hình thức Quyết định)
|
TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày tháng năm 20 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành [Tên Hướng dẫn.]
_________________
HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN
TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
Căn cứ Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia (EVNNPT) ban hành kèm theo Quyết định số 284/QĐ-EVN ngày 18/10/2018; Quyết định số 111/QĐ-HĐTV ngày 05/8/2022 của Hội đồng thành viên Tập đoàn Điện lực Việt Nam về việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia;
Căn cứ …;
Căn cứ ….
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này [Tên Hướng dẫn] .
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực [kể từ ngày ký]. [Quyết định số…. hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực].
Điều 3. Tổng Giám đốc, các Phó Tổng Giám đốc, Giám đốc các đơn vị trực thuộc, Chánh Văn phòng, Trưởng các ban của EVNNPT, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: - Như Điều 3;
- …; - Lưu: VT, …; |
TM. HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN |
|
TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
HƯỚNG DẪN …
TRONG TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
I. QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
2. Đối tượng áp dụng
…
Điều 2. …
1. …
2.…
a) …
…
N. Tổ chức thực hiện.
.............................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................ ............................................................................................... /.
BM 08.2 MẪU HƯỚNG DẪN CỦA EVNNPT (theo hình thức văn bản
thông thường)
|
TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày tháng năm 20 |
Kính gửi:
- Các đơn vị trực thuộc;
- Văn phòng, các Ban EVNNPT.
Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia ban hành “Hướng dẫn ….”.
Hướng dẫn này thay thế hướng dẫn ... tại văn bản số ..... ngày ....của Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia.
Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc các đơn vị kịp thời báo cáo, đề xuất bằng văn bản về EVNNPT để được xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
Yêu cầu các đơn vị triển khai thực hiện./.
|
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT, PC.
|
TỔNG GIÁM ĐỐC |
HƯỚNG DẪN …
TRONG TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
I. QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
2. Đối tượng áp dụng
…
Điều 2. …
1. …
2.…
a) …
…
N. Tổ chức thực hiện.
.............................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................ ............................................................................................... /.
