Hướng dẫn Xây dựng, ban hành Quy chế quản lý nội bộ và Tài liệu nội bộ áp dụng trong Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia năm 2023

Mục lục văn bản
Xem có chú thích thay đổi nội dung
|
Tình trạng: Hết Hiệu lực

TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
TỔNG CÔNG TY
TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
_______________

Số: 177/QĐ-HĐTV

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________


Hà Nội, ngày 13 tháng 7 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Hướng dẫn xây dựng, ban hành Quy chế quản lý nội bộ
và Tài liệu nội bộ áp dụng trong Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia

______________

HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN
TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA

Căn cứ Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia (EVNNPT) ban hành kèm theo Quyết định số 284/QĐ-EVN ngày 18/10/2018 và sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 111/QĐ-HĐTV ngày 05/8/2022 của Hội đồng thành viên Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN);

Căn cứ Quyết định số 123/QĐ-HĐTV ngày 01/10/2021 của Hội đồng thành viên EVN về việc ban hành Quy chế quản trị trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam;

Căn cứ Quyết định số 739/QĐ-EVN ngày 10/5/2022 của EVN về việc ban hành Quy định thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam;

Căn cứ Tờ trình số 2599/TTr-EVNNPT ngày 29/6/2023 của Tổng Giám đốc về việc ban hành Hướng dẫn xây dựng, ban hành Quy chế quản lý nội bộ và Tài liệu nội bộ trong Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia;

Căn cứ kết quả biểu quyết bằng văn bản của các Thành viên Hội đồng thành viên.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Hướng dẫn xây dựng, ban hành Quy chế quản lý nội bộ và Tài liệu nội bộ áp dụng trong Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Điều 3. Tổng Giám đốc, các Phó Tổng Giám đốc EVNNPT, Giám đốc các đơn vị trực thuộc, Chánh Văn phòng và Trưởng các ban liên quan của EVNNPT căn cứ chức năng, nhiệm vụ thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các TV HĐTV;
- CĐ, ĐTN EVNNPT;
- Lưu: VT, TH, PC.

TM. HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN
CHỦ TỊCH


Nguyễn Tuấn Tùng

TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
TỔNG CÔNG TY
TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
_______________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________

HƯỚNG DẪN
XÂY DỰNG, BAN HÀNH QUY CHẾ QUẢN LÝ NỘI BỘ VÀ TÀI LIỆU NỘI
BỘ ÁP DỤNG TRONG TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA

Căn cứ Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia (EVNNPT) ban hành kèm theo Quyết định số 284/QĐ-EVN ngày 18/10/2018 và sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 111/QĐ-HĐTV ngày 05/8/2022 của Hội đồng thành viên Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN);

Căn cứ Quyết định số 123/QĐ-HĐTV ngày 01/10/2021 của Hội đồng thành viên EVN về việc ban hành Quy chế Quản trị trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam;

Căn cứ Quyết định số 739/QĐ-EVN ngày 10/5/2022 của EVN về việc ban hành Quy định thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam;

Căn cứ Văn bản số 6439/EVN-PC ngày 25/9/2020 của EVN về việc rà soát, ban hành quy chế quản lý nội bộ (QCQLNB);

Căn cứ Chỉ thị số 7479/CT-EVN ngày 17/11/2020 của EVN về việc thực hiện công tác pháp chế giai đoạn 2021 - 2025 trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam.

Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia hướng dẫn về việc xây dựng, ban hành Quy chế quản lý nội bộ và Tài liệu nội bộ trong Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia như sau:

I- QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Hướng dẫn này thống nhất về hình thức, nội dung, trình tự xây dựng, ban hành Quy chế quản lý nội bộ, Tài liệu nội bộ (Hướng dẫn thực hiện Quy chế quản lý nội bộ) trong Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia.
2. Đối tượng áp dụng
a) Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia.
b) Các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 2. Định nghĩa và các từ viết tắt
1. Quy chế quản lý nội bộ: Quy chế quản lý nội bộ là những văn bản có tính bắt buộc chung, có hiệu lực áp dụng nhiều lần với một đối tượng hoặc nhiều đối tượng, do cấp có thẩm quyền/người có thẩm quyền ban hành theo một trình tự, thủ tục và hình thức quy định tại Quy chế Quản trị. (theo định nghĩa tại khoản 57 điều 5 Quy chế Quản trị trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 123/QĐ-HĐTV ngày 01/10/2021).
Quy chế quản lý nội bộ bao gồm Quy chế, Quy định và Quy trình, trong đó Quy chế do Hội đồng thành viên Tập đoàn Điện lực Việt Nam ban hành. Hội đồng thành viên Tập đoàn phân cấp cho Tổng Giám đốc Tập đoàn, HĐTV/Chủ tịch Công ty của Công ty TNHH MTV cấp II và Giám đốc các đơn vị trực thuộc của Công ty TNHH cấp II ban hành các Quy định, Quy trình của đơn vị mình.
2. Quy chế quản lý nội bộ của Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia: bao gồm các Quy định, Quy trình do Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia xây dựng, ban hành theo các thủ tục, trình tự, nguyên tắc tại Chương V Quy chế Quản trị trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 123/QĐ-HĐTV ngày 01/10/2021 và hướng dẫn này.
a) Quy định: là văn bản quy định các nội dung mang tính chất hướng dẫn thực hiện quy định của pháp luật, Điều lệ tổ chức và hoạt động của EVNNPT/đơn vị, Quy chế do Tập đoàn Điện lực Việt Nam ban hành. Quy định chứa đựng nội dung về chuyên môn, nghiệp vụ phục vụ cho công tác quản lý, điều hành của EVN/EVNNPT. (theo định nghĩa tại điểm b, khoản 57 điều 5 Quy chế Quản trị trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 123/QĐ-HĐTV ngày 01/10/2021).
b) Quy trình: là văn bản đề cập đến trình tự các bước công việc, nguồn lực được sử dụng, trách nhiệm của các Bộ phận chức năng hoặc tổ chức, cá nhân liên quan trong việc phối hợp để quản lý và thực hiện một hoạt động hay công việc cụ thể. Quy trình cũng chứa đựng nội dung hướng dẫn về chuyên môn, nghiệp vụ phục vụ quản lý, điều hành của EVNNPT/đơn vị, cùng với trình tự thực hiện trong Quy trình (theo định nghĩa tại theo điểm c, khoản 57 điều 5 Quy chế Quản trị trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia ban hành kèm theo Quyết định số 123/QĐ-HĐTV ngày 01/10/2021).
3. Tài liệu nội bộ của Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia: là các văn bản được ban hành để điều chỉnh các nội dung đặc thù trong sản xuất kinh doanh, quản lý điều hành của EVNNPT, hoặc Hướng dẫn chi tiết các Quy chế quản lý nội bộ EVN ban hành hoặc các Hướng dẫn phục vụ công tác quản lý và điều hành SXKD - ĐTXD trong EVNNPT.
Theo văn bản số 6439/EVN-PC ngày 25/9/2020 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam về việc rà soát, ban hành Quy chế quản lý nội bộ, thì tài liệu nội bộ không thuộc danh mục QCQLNB và bao gồm:
a) Điều lệ/Quy chế/Quy định tổ chức và hoạt động, Quy chế quản lý tài chính của Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia.
b) Quy chế/quy định hoạt động của các Ban chỉ đạo, Tổ công tác.
c) Quy định phân công nhiệm vụ, phối hợp hoạt động giữa Hội đồng thành viên và Tổng Giám đốc, giữa Tổng Giám đốc và các Phó Tổng Giám đốc, giữa Tổng Giám đốc và Ban Chấp hành Công đoàn,...
d) Các định mức, tiêu chuẩn cơ sở.
e) Nội quy lao động, Thỏa ước lao động tập thể, Nội quy ra vào cơ quan, Quy chế thực hiện dân chủ.
f) Các hướng dẫn thực hiện Quy chế quản lý nội bộ.
4. Các từ ngữ viết tắt
a) EVN: Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
b) EVNNPT: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia.
c) HĐTV: Hội đồng thành viên.
d) TGĐ: Tổng Giám đốc.
e) QCQLNB: Quy chế quản lý nội bộ.
f) TLNB: Tài liệu nội bộ.
g) Quy chế 123: Quy chế Quản trị trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 123/QĐ-HĐTV ngày 01/10/2021 của HĐTV EVN.
Điều 3. Thầm quyền ban hành Quy chế quản lý nội bộ và Tài liệu nội bộ trong EVNNPT
Thẩm quyền ban hành Quy chế quản lý nội bộ và Tài liệu nội bộ trong EVNNPT tuân thủ quy định tại khoản 6 điều 69 Quy chế 123 như sau:
1. Thẩm quyền của Hội đồng thành viên EVNNPT
a) Hội đồng thành viên quyết định ban hành Quy định, Quy trình, Hướng dẫn để triển khai thực hiện các QCQLNB do EVN ban hành nếu có các nội dung đặc thù áp dụng tại EVNPT mà trong QCQLNB của EVN chưa quy định.
b) Hội đồng thành viên quyết định ban hành các Tài liệu nội bộ theo thẩm quyền của Hội đồng thành viên quy định trong Điều lệ tổ chức và hoạt động của EVNNPT; ban hành Tài liệu văn hóa doanh nghiệp; các hướng dẫn hệ thống nhận diện thương hiệu EVN; các tiêu chuẩn, định mức, đặc tính kỹ thuật,...
c) Phân cấp/giao Tổng Giám đốc ban hành các Quy định, Quy trình trong Chương trình xây dựng QCQLNB hàng năm của EVNNPT.
2. Thẩm quyền của Tổng Giám đốc EVNNPT
a) Tổng Giám đốc trình HĐTV thông qua trước khi ban hành:
- Các Quy định, Quy trình theo phân công trong Chương trình xây dựng Quy chế quản lý nội bộ hàng năm do Hội đồng thành viên phê duyệt;
- Các Quy định, Quy trình được Hội đồng thành viên ủy quyền ban hành.
- Các Quy định, Quy trình của Cơ quan EVNNPT có nội dung liên quan đến thẩm quyền Hội đồng thành viên.
b) Tổng Giám đốc ban hành các Tài liệu quản lý nội bộ theo thẩm quyền: Nội quy lao động, Thỏa ước lao động tập thể, Nội quy ra vào cơ quan, Quy định thực hiện dân chủ cơ sở, Quy định hoạt động các Ban chỉ đạo/Tổ công tác, các giáo trình hướng dẫn nghiệp vụ, giáo trình đào tạo, Tài liệu ISO, các loại mẫu hợp đồng/mẫu thỏa thuận, Sổ tay...; ban hành các Hướng dẫn phục vụ công tác quản lý và điều hành SXKD - ĐTXD trong EVNNPT (không phải là các Hướng dẫn triển khai trực tiếp các QCQLNB của EVN).
3. Thẩm quyền của Giám đốc các đơn vị trực thuộc EVNNPT
a) Giám đốc các đơn vị trực thuộc EVNNPT ban hành các Quy định, Quy trình của đơn vị mình (theo quy định tại khoản 8 điều 69 Quy chế 123).
b) Ban hành các Tài liệu nội bộ theo thẩm quyền để phục vụ công tác quản lý và điều hành SXKD - ĐTXD trong đơn vị; ban hành các Hướng dẫn thực hiện QCQLNB của EVNNPT nếu có các nội dung đặc thù áp dụng tại đơn vị mà trong QCQLNB của EVN/EVNNPT chưa quy định.
Việc ban hành QCQLNB/Tài liệu nội bộ của đơn vị tuân thủ các nguyên tắc theo Quy chế 123 và hướng dẫn này.
4. Thẩm quyền ban hành QCQLNB/Tài liệu nội bộ của EVNNPT sẽ được quy định trong Chương trình xây dựng Quy chế quản lý nội bộ/Tài liệu nội bộ hằng năm của EVNNPT; những trường hợp không có trong Chương trình xây dựng Quy chế quản lý nội bộ/Tài liệu nội bộ hàng năm của EVNNPT thì ban hành theo chỉ đạo của cấp có thẩm quyền, hướng dẫn này và các văn bản có liên quan.
Điều 4. Xây dựng, sửa đổi Chương trình xây dựng Quy chế quản lý nội bộ hàng năm
1. Chương trình xây dựng Quy chế quản lý nội bộ hàng năm của EVNNPT (sau đây gọi tắt là Chương trình) được tổng hợp trên cơ sở giao nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền, đề nghị của Văn phòng/các Ban, phòng và được Ban Pháp chế/bộ phận pháp chế thẩm tra, tổng hợp trình cấp có thẩm quyền ban hành, cụ thể:
a) Văn phòng, các ban/phòng gửi Văn bản rà soát kế hoạch xây dựng Quy chế quản lý nội bộ/Tài liệu nội bộ trước ngày 30 tháng 11 hàng năm theo Biểu mẫu 01 (BM01).
b) Ban Pháp chế/bộ phận pháp chế thực hiện thẩm tra đề nghị xây dựng/sửa đổi/bổ sung QCQLNB của Bộ phận chủ trì và tổng hợp theo Biểu mẫu 02, (BM02), gửi Dự thảo Chương trình lấy ý kiến các đơn vị có liên quan, hoàn thiện dự thảo Chương trình và trình cấp có thẩm quyền xem xét, ban hành trước ngày 15/12 hàng năm. Mẫu Chương trình xem tại phụ lục Biểu mẫu 03 (BM.03) của Hướng dẫn này.
2. Khi có yêu cầu về sự thay đổi bao gồm việc điều chỉnh thời gian ban hành, đưa ra khỏi Chương trình, bổ sung vào Chương trình thì Văn phòng, các Ban, phòng gửi đề nghị bằng văn bản về Ban Pháp chế/bộ phận pháp chế, trong đó nêu rõ các nội dung cần thay đổi và giải trình cụ thể.
Ban Pháp chế/bộ phận pháp chế thẩm tra, tổng hợp đề nghị điều chỉnh, bổ sung Chương trình và trình cấp có thẩm quyền xem xét, ban hành Quyết định điều chỉnh, bổ sung Chương trình trước ngày 15/7 hàng năm.
3. Nội dung cụ thể về việc xây dựng, sửa đổi Chương trình xây dựng Quy chế quản lý nội bộ được quy định cụ thể tại các điều 70, 71, 72, 73, 74 Quy chế 123. Trình tự thực hiện việc xây dựng Chương trình xây dựng Quy chế quản lý nội bộ của EVNNPT được quy định tại Lưu đồ 01 Hướng dẫn này.
Điều 5. Nguyên tắc, trình tự xây dựng và ban hành QCQLNB trong EVNNPT
1. Chậm nhất 03 tháng kể từ ngày QCQLNB của EVN được ban hành và có hiệu lực, Văn phòng, các Ban, đơn vị phải rà soát, sửa đổi, xây dựng và xem xét ban hành QCQLNB trong các lĩnh vực đặc thù hoặc chưa được quy định cụ thể trong QCQLNB do EVN ban hành hoặc ban hành hướng dẫn thực hiện các QCQLNB của EVN (theo quy định tại Chỉ thị 7479/CT-EVN ngày 17/11/2020 của EVN về việc thực hiện công tác pháp chế giai đoạn 2021-2025 của Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam).
2. Nguyên tắc xây dựng, ban hành, áp dụng QCQLNB được quy định tại điều 65, 66 Quy chế 123; các trình tự soạn thảo, lấy ý kiến, chỉnh lý dự thảo, thẩm định QCQLNB và trình ban hành được quy định tại các điều 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82 Quy chế 123. Trình tự các bước thực hiện quy định tại Lưu đồ 02 Hướng dẫn này.
3. Đối với QCQLNB sửa đổi, bổ sung: kèm theo dự thảo QCQLNB lấy ý kiến của tổ chức/cá nhân có liên quan, Ban chủ trì phải đính kèm Bản mô tả những nội dung thay đổi của QCQLNB cần sửa đổi với dự thảo QCQLNB đang lấy ý kiến. Mẫu Bản mô tả theo quy định tại phụ lục Biểu mẫu 04 (BM.04) Hướng dẫn này.
4. Đối với những Quy chế quản lý nội bộ cần ban hành gấp để giải quyết những vấn đề phát sinh trong thực tế thì có thể được xây dựng theo trình tự, thủ tục rút gọn, sau khi được cấp có thẩm quyền ban hành QCQLNB chấp thuận. Trình tự các bước thực hiện quy định tại điều 84 Quy chế 123 và Lưu đồ 02 Hướng dẫn này.
Điều 6. Nguyên tắc, trình tự xây dựng và ban hành Tài liệu nội bộ trong EVNNPT
Nguyên tắc xây dựng, ban hành, áp dụng Tài liệu nội bộ được áp dụng tương tự như với QCQLNB tại điều 65, 66 Quy chế 123; trình tự các bước soạn thảo, lấy ý kiến, chỉnh lý dự thảo và trình ký ban hành được quy định tại Lưu đồ 03 Hướng dẫn này.
Điều này quy định trình tự xây dựng, ban hành các Hướng dẫn triển khai quy chế quản lý nội bộ của EVN. Các tài liệu nội bộ khác sẽ tuân thủ theo quy định riêng của EVN và các văn bản pháp luật có liên quan, ví dụ: ban hành Định mức, đơn giá theo Quyết định số 1239/QĐ-EVN ngày 14/9/2021 về việc ban hành Quy trình xây dựng Định mức - đơn giá trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam; ban hành Tiêu chuẩn cơ sở theo Quyết định số 660/QĐ-EVN ngày 06/10/2014 về việc Quy định Xây dựng, công bố và áp dụng tiêu chuẩn cơ sở trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam; các tài liệu nội bộ khác xem xét ban hành theo Quy định về công tác văn phòng trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam (Quyết định số 1080/QĐ-EVN ngày 01/8/2021) và các văn bản liên quan.
Mẫu Hướng dẫn ban hành theo hình thức Quyết định được quy định tại Biểu mẫu 08.01 (BM.08.01); Mẫu Hướng dẫn ban hành theo hình thức văn bản thông thường quy định tại Biểu mẫu 08.02 (BM.08.02).
Điều 7. Hiệu lực của Quy chế quản lý nội bộ/ Tài liệu nội bộ
1. Hiệu lực của QCQLNB
a) Thời điểm có hiệu lực của Quy chế quản lý nội bộ được quy định không sớm hơn 15 ngày kể từ ngày ban hành.
b) Quy chế quản lý nội bộ được ban hành theo trình tự, thủ tục rút gọn thì có thể quy định hiệu lực kể từ ngày ký ban hành, đồng thời phải được đăng ngay trên trang thông tin điện tử của EVNNPT/đơn vị.
2. Hiệu lực của Tài liệu nội bộ
a) Tùy theo tính chất, nội dung của từng Tài liệu nội bộ để quy định hiệu lực phù hợp.
b) Các Hướng dẫn để triển khai thực hiện QCQLNB của EVN có hiệu lực kể từ ngày ký Quyết định/văn bản ban hành.
Điều 8. Yêu cầu về nội dung khi ban hành Quy chế quản lý nội bộ, Tài liệu nội bộ
1. Quy chế quản lý nội bộ, Tài liệu nội bộ của EVNNPT được ban hành để điều chỉnh các nội dung mà trong các QCQLNB của EVN chưa quy định; điều chỉnh rõ hơn các nội dung đặc thù trong hoạt động sản xuất kinh doanh của Tổng công ty.
2. Việc ban hành QCQLNB, tài liệu nội bộ của EVNNPT phải theo nguyên tắc không được sao chép nguyên văn, không được trái nội dung văn bản quy phạm pháp luật và các Quy chế quản lý nội bộ liên quan do các cấp trên đã ban hành.
3. Quy định đối tượng áp dụng QCQLNB/Tài liệu nội bộ
a) Đối với các QCQLNB/Tài liệu nội bộ có đối tượng áp dụng toàn EVNNPT thì quy định chung như sau:
- Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia;
- Các tổ chức, cá nhân có liên quan.
b) Trường hợp Ban chủ trì muốn hướng đến một nhóm đối tượng, nhằm mục đích giới hạn những nhóm đối tượng nhất định phải thực hiện quy định đó, thì cần ghi cụ thể, chính xác tên đối tượng áp dụng.
Điều 9. Yêu cầu về thể thức trình bày
1. Các Quy chế quản lý nội bộ (quy định, quy trình) khi được ban hành ngoài việc tuân thủ kết cấu, hình thức, thể thức trình bày theo quy định của pháp luật và EVN/EVNNPT hiện hành, phải có phần Mục lục (gồm tên Chương, Điều, phụ lục nếu có, thứ tự trang của Chương, Điều, phụ lục), Phụ lục danh mục văn bản quy phạm pháp luật (như Bộ luật, Luật, Nghị định, Thông tư, Quyết định của Thủ tướng Chính phủ,…) và các Quy chế quản lý nội bộ khác làm căn cứ ban hành Quy chế quản lý nội bộ đó.
2. Khi xây dựng các dự thảo Quy trình lưu ý phải xây dựng các lưu đồ để thể hiện rõ trình tự các bước thực hiện, có nội dung thuyết minh/diễn giải rõ ràng trong hoặc kèm theo lưu đồ.
3. Khi ban hành Quy chế quản lý nội bộ/Tài liệu nội bộ: nếu phụ lục kèm theo dạng file word thì đưa vào cùng file (cùng tệp tin) với Quyết định trình ký phát hành, trường hợp file phụ lục có định dạng khác (file excel) mà có thể chuyển sang file word thì bộ phận chủ trì soạn thảo phải đưa các file phụ lục kèm theo đó vào cùng file văn bản trình ký để phát hành (không để thành file phụ lục riêng) nhằm đảm bảo sự thống nhất, liền mạch giữa văn bản phát hành và phụ lục, thuận lợi cho công tác pháp điển hóa Quy chế quản lý nội bộ/tài liệu nội bộ của EVNNPT.
Điều 10. Điều khoản thi hành
1. Hướng dẫn này được áp dụng thống nhất trong toàn EVNNPT. Những nội dung khác có liên quan về Quy chế quản lý nội bộ được thực hiện theo Quy chế quản trị trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 123/QĐ-HĐTV ngày 01/10/2021.
Trường hợp các quy định của pháp luật, QCQLNB của EVN có quy định khác các nội dung trong Hướng dẫn này thì thực hiện theo quy định của pháp luật và QCQLNB của EVN.
2. Ban Pháp chế EVNNPT có trách nhiệm theo dõi, tổng hợp, kiểm tra việc tổ chức thực hiện Hướng dẫn này tại các đơn vị.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu phát hiện những vướng mắc, đề nghị Văn phòng, các ban, đơn vị kịp thời phản ánh về EVNNPT để nghiên cứu, sửa đổi bổ sung cho phù hợp.
II- PHỤ LỤC LƯU ĐỒ VÀ CÁC BIỂU MẪU
A- LƯU ĐỒ
1. LƯU ĐỒ 01. Trình tự ban hành Chương trình xây dựng QCQLNB năm của EVNNPT
2. LƯU ĐỒ 02. Trình tự xây dựng, sửa đổi, ban hành Quy chế quản lý nội bộ trong EVNNPT
3. LƯU ĐỒ 03. Trình tự xây dựng, sửa đổi, ban hành Tài liệu nội bộ trong EVNNPT.
B- CÁC BIỂU MẪU
1. Biểu mẫu 01 (BM.01): Đề nghị xây dựng/sửa đổi, bổ sung Quy chế quản lý nội bộ/Tài liệu nội bộ
2. Biểu mẫu 02 (BM.02): Tổng hợp ý kiến đề xuất xây dựng/sửa đổi, bổ sung Quy chế quản lý nội bộ/Tài liệu nội bộ
3. Biểu mẫu 03 (BM.03): Chương trình ban hành Quy chế quản lý nội bộ/Tài liệu nội bộ hàng năm.
4. Biểu mẫu 04 (BM.04): Bảng mô tả nội dung thay đổi của QCQLNB hiện hành với Dự thảo QCQLNB lấy ý kiến.
5. Biểu mẫu 04.1 (BM.04.1) Tổng hợp ký kiến góp ý dự thảo QCQLNB
6. Biểu mẫu 05 (BM.05) Mẫu thẩm định dự thảo QCQLNB
7. Biểu mẫu 06 (BM.06) Mẫu Quy định/quy trình áp dụng trong Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
8. Biểu mẫu 07 (BM.07) Mẫu Quy định/ quy trình áp dụng trong Cơ quan Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
9. Biểu mẫu 08 (BM.08.01): Mẫu Hướng dẫn trong EVNNPT
- Biểu mẫu 08.01 (BM.08.01): Mẫu Hướng dẫn (theo dạng Quyết định)
- Biểu mẫu 08.02 (BM.08.02): Mẫu Hướng dẫn (theo dạng văn bản)

LƯU ĐỒ 01. Trình tự ban hành Chương trình xây dựng QCQLNB năm...

 

DIỄN GIẢI LƯU ĐỒ CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG QCQLNB HẰNG NĂM CỦA EVNNPT

Số hiệu

Tên bước

Trách nhiệm

Mô tả

1

Tập hợp danh mục QCQLNB, phân chia danh mục từng ban/phòng

Ban PC/Bộ phận PC

Thực hiện theo yêu cầu, chỉ đạo của Lãnh đạo Tổng công ty (đột xuất) tại Thông báo kết luận cuộc họp, các văn bản chỉ đạo và theo chức năng nhiệm vụ của Ban/Phòng/Bộ phận pháp chế (định kỳ).

2

Rà soát, khuyến nghị các QCQLNB cần sửa đổi, bổ sung, công bố hết hiệu lực

Ban PC/Bộ phận PC

Chuyên viên được giao thực hiện lập danh mục, cập nhật thông tin, đối chiếu với các văn bản liên quan để xây dựng danh mục QCQLNB chi tiết của Văn phòng/Ban/phòng. Quá trình rà soát có thể đưa ra ý kiến khuyến nghị xem xét sửa đổi, hiệu chỉnh, bổ sung, thay thế, công bố hết hiệu lực các QCQLNB.

3

Gửi văn bản tới Văn phòng, các ban/phòng để rà soát

Lãnh đạo Ban PC/Bộ phận PC

Chuyên viên được giao nhiệm vụ đăng tải văn bản kèm theo danh mục chi tiết, văn bản chỉ đạo... lên D-office gửi tới Văn phòng/các ban/phòng chủ trì QCQLNB.

Lãnh đạo Ban PC/Bộ phận PC kiểm tra và ký phát hành.

4

Rà soát, phản hồi kết quả rà soát đối với danh mục QCQLNB

VP, các ban/phòng chủ trì QCQLNB

Ban/Văn phòng/Phòng chủ trì rà soát, gửi văn bản phản hồi về Ban Pháp chế kết quả rà soát đối với danh mục của mình về Ban Pháp chế.

Trường hợp có điều chỉnh tiến độ cần có lý do.

5

Tổng hợp, lập danh mục chi tiết các QCQLNB cần sửa đổi, bổ sung, công bố hết hiệu lực

Ban PC/Bộ phận PC

Chuyên viên được giao nhiệm vụ soạn thảo văn bản báo cáo, tổng hợp các danh mục chi tiết, đăng tải các văn bản, tờ trình, báo cáo, danh mục này lên D-Offce, soạn thảo văn bản trình TGĐ ký.

6

Trình TGĐ/NĐĐ ĐV kết quả rà soát QCQLNB

Lãnh đạo Ban PC/Bộ phận PC

Kiểm tra văn bản trình TGĐ chuyên viên đã soạn thảo, đăng tải trên D-Offce và phê duyệt.

7

Trình HĐTV kết quả rà soát QCQLNB để ra Quyết định ban hành Chương trình xây dựng QCQLNB

TGĐ

Căn cứ kết quả rà soát QCQLNB mà Ban PC báo cáo, xem xét để phát hành Tờ trình HĐTV về việc ra Quyết định ban hành Chương trình xây dựng QCQLNB.

(Đơn vị bỏ qua bước này)

8

Phê duyệt, ban hành Quyết định liên quan

HĐTV

Căn cứ Tờ trình của TGĐ, HĐTV xem xét, đề nghị làm rõ (nếu cần) và ban hành Chương trình xây dựng QCQLNB, Quyết định công bố hết hiệu lực QCQLNB.


 

LƯU ĐỒ 02: TRÌNH TỰ BAN HÀNH, SỬA ĐỔI BỔ SUNG QCQLNB


DIỄN GIẢI LƯU ĐỒ TRÌNH TỰ XÂY DỰNG, BAN HÀNH QUY CHẾ QUẢN LÝ NỘI BỘ

 

Số hiệu

Tên bước

Trách nhiệm

Mô tả

1

Triển khai, soạn thảo QCQLNB đã đăng ký

Ban chủ trì/Tổ soạn thảo

Biểu mẫu BM.03

2

Gửi lấy ý kiến góp ý Dự thảo QCQLNB

Ban chủ trì/Tổ soạn thảo

Thời gian lấy ý kiến: Tối thiểu 07 ngày làm việc kể từ ngày gửi văn bản lấy ý kiến

3

Góp ý

VP, các ban/phòng, các đơn vị

Gửi qua D-Office

4

Tổng hợp, tiếp thu ý kiến góp ý và hiệu chỉnh Dự thảo QCQLNB

Ban chủ trì/Tổ soạn thảo

Biểu mẫu BM.04.01

Hồ sơ thẩm định gồm: (Bản giấy hoặc bản điện tử)

- Công văn đề nghị thẩm định của đơn vị chủ trì soạn thảo;

- Dự thảo QCQLNB;

- Bản Tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến; bản chụp ý kiến góp ý (trừ trường hợp xây dựng QCQLNB theo trình tự thủ tục rút gọn);

- Tài liệu khác (nếu có).

5

Thẩm định

Ban Pháp chế/Bộ phận Pháp chế đơn vị

Biểu mẫu BM.05.

- Trả lại hồ sơ không đáp ứng yêu cầu không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ.

- Thẩm định không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Đối với Dự thảo có phạm vi rộng, tính chất và nội dung phức tạp thì có thể kéo dài tới 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị thẩm định.

6

Cuộc họp thẩm định

 

Ban Pháp chế/Bộ phận Pháp chế đơn vị

Áp dụng đối với QCQLNB còn những vấn đề có ý kiến khác nhau, có nhiều nội dung liên quan đến yếu tố kỹ thuật chuyên ngành phức tạp,…

Đề nghị tổ chức không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ

7

Lập văn bản thẩm định

Ban Pháp chế/Bộ phận Pháp chế đơn vị

Trong vòng 05 ngày kể từ ngày kết thúc cuộc họp thẩm định

Chỉ áp dụng đối với QCQLNB còn những vấn đề có ý kiến khác nhau, có nhiều nội dung liên quan đến yếu tố kỹ thuật chuyên ngành phức tạp, …

8

Tiếp thu ý kiến thẩm định, hoàn thiện Dự thảo và Tổng hợp hồ sơ trình ký ban hành

Ban chủ trì/Tổ soạn thảo

Tổng hợp ý kiến thẩm định của Dự thảo QCQLNB theo Biểu mẫu BM.05.05.

9

Trình TGĐ xem xét, trình HĐTV

Ban chủ trì/Tổ soạn thảo

Bộ phận chủ trì báo cáo TGĐ để trình HĐTV hồ sơ ban hành QCQLNB.

10

Trình HĐTV xem xét ban hành

TGĐ

Căn cứ kết quả xây dựng QCQLNB, xem xét để phát hành Tờ trình HĐTV về việc ra Quyết định ban hành QCQLNB (Đơn vị bỏ qua bước này)

11

Ký Quyết định ban hành

HĐTV

Căn cứ Tờ trình của TGĐ, HĐTV xem xét, yêu cầu làm rõ (nếu cần thiết) và ban hành Quyết định ban hành QCQLNB.


 

Lưu đồ 03. Trình tự xây dựng, sửa đổi, bổ sung ban hành Tài liệu nội bộ
(Không bao gồm các Tài liệu nội bộ như Tiêu chuẩn, định mức... đã được EVN hướng
dẫn ở các Quy định riêng biệt)

DIỄN GIẢI LƯU ĐỒ XÂY DỰNG, SỬA ĐỔI/ BỔ SUNG TÀI LIỆU NỘI BỘ
(Không bao gồm các Tài liệu nội bộ như Tiêu chuẩn, định mức ... đã được EVN hướng
dẫn ở các Quy định riêng biệt)

Số hiệu

Tên bước

Trách nhiệm

Mô tả

1

Triển khai, soạn thảo Tài liệu nội bộ theo KH đã đăng ký

Ban chủ trì/Tổ soạn thảo

BM.08.1; BM 08.2

2

Gửi lấy ý kiến góp ý

Ban chủ trì/Tổ soạn thảo

Thời gian lấy ý kiến: Tối thiểu 07 ngày làm việc kể từ ngày gửi văn bản lấy ý kiến

3

Góp ý dự thảo

VP, các ban/phòng, các đơn vị

Gửi qua D-Office

4

Tổng hợp, tiếp thu ý kiến góp ý và hiệu chỉnh Dự thảo Tài liệu nội bộ

Ban chủ trì/Tổ soạn thảo

Tương tự BM 04.1

5

Trình TGĐ/Người đứng đầu đơn vị ban hành

Ban chủ trì/Tổ soạn thảo

Với những Tài liệu nội bộ có thẩm quyền quy định tại Khoản 2 Điều 3/ Khoản 3 Điều 3

6

Trình TGĐ xem xét, trình HĐTV

Ban chủ trì/Tổ soạn thảo

Bộ phận chủ trì báo cáo TGĐ để trình HĐTV hồ sơ ban hành Tài liệu nội bộ

Trình HĐTV xem xét ban hành

TGĐ

7

Ký Quyết định ban hành

HĐTV

Căn cứ Tờ trình của TGĐ, HĐTV xem xét, yêu cầu làm rõ (nếu cần thiết) và ban hành Quyết định ban hành.


 

BIỂU MẪU 01: ĐỀ NGHỊ/ĐĂNG KÝ XÂY DỰNG, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QCQLNB NĂM...

 

TỔNG CÔNG TY
TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
BAN/PHÒNG:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

ĐĂNG KÝ XÂY DỰNG, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUY CHẾ QUẢN LÝ NỘI BỘ/TÀI LIỆU NỘI BỘ NĂM........

 

STT

Tên QCQLNB

Sự cần thiết/Lý do ban hành, sửa đổi, bổ sung

Hình thức QCQLNB được ban hành

Phạm vi điều chỉnh

Đối tượng áp dụng

Thẩm quyền ban hành

Bộ phận chủ trì

Bộ phận phối hợp

Dự kiến

Ghi chú

Thời gian trình

(cụ thể đến tháng)

Thời gian ban hành (cụ thể đến tháng)

I

QUY CHẾ QUẢN LÝ NỘI BỘ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Quy định A (kèm đề cương dự thảo)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

TÀI LIỆU NỘI BỘ

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hướng dẫn...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


 

BIỂU MẪU 02 (BM.02): TỔNG HỢP ĐỀ XUẤT XÂY DỰNG, SỬA ĐỔI BỔ SUNG QUY CHẾ QUẢN LÝ NỘI BỘ

 

TỔNG CÔNG TY
TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA

BAN PHÁP CHẾ/PHÒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


TỔNG HỢP Ý KIẾN ĐỀ XUẤT XÂY DỰNG SỬA ĐỔI BỔ SUNG QCQLNB CỦA ............ NĂM ....
 

STT

Tên QCQLNB

Xây dựng mới/Sửa đổi bổ sung QCQLNB hiện hành

Lý do xây dựng mới/sửa đổi bổ sung/bãi bỏ hoặc chuyển từ năm trước

Phạm vi điều chỉnh/Đối tượng áp dụng

 

Bộ phận chủ trì

Bộ phận phối hợp

Thời gian thực hiện (cụ thể đến tháng)

Cấp ban hành

Ý kiến thẩm tra của Ban/bộ phận Pháp chế

Ghi chú

I

QUY CHẾ QUẢN LÝ NỘI BỘ

 

 

 

 

 

 

1

Quy chế A

 

 

 

 

 

 

 

 

Chuyển từ KH năm trước sang

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

TÀI LIỆU NỘI BỘ

 

 

 

 

 

 


 

BIỂU MẪU 03 (BM.03): CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG BAN HÀNH QCQLNB

 

TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
TỔNG CÔNG TY
TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 



CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG BAN HÀNH QUY CHẾ QUẢN LÝ NỘI BỘ

CỦA ............ NĂM ....

 

STT

Tên QCQLNB

Quyết định ban hành/ sửa đổi

Lý do xây dựng mới/sửa đổi, bổ sung

Cấp ban hành

Đơn vị chủ trì soạn thảo

Phối hợp

Thời gian thực hiện (tháng)

Ghi chú

I

QUY CHẾ QUẢN LÝ NỘI BỘ

 

 

 

 

 

1

Quy định A

 

 

 

 

 

 

Chuyển từ năm trước sang

2

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

II

TÀI LIỆU NỘI BỘ

 

 

 

 

 

1

Hướng dẫn...

 

 

 

 

 

 

 

2

Tài liệu văn hóa doanh nghiêp

 

 

 

 

 

 

 


 

BIỂU MẪU 04 (BM.04): BẢN MÔ TẢ NHỮNG NỘI DUNG THAY ĐỔI CỦA
QCQLNB... VỚI DỰ THẢO QCQLNB SỬA ĐỔI
 


TT


Chương, điều, khoản

Mô tả Nội dung thay đổi


Ghi chú

QCQLNB hiện hành

Dự thảo QCQLNB sửa đổi

 

 

 


 

 

 

 

 


 

 


 

BIỂU MẪU 04.1 (BM.04.1)

TỔNG HỢP GIẢI TRÌNH, TIẾP THU Ý KIẾN GÓP Ý
VỀ DỰ THẢO …..
 

TT

Điều

Khoản

Nội dung dự thảo

Nội dung góp ý

Đơn vị góp ý

Ý kiến giải trình, tiếp thu của Bộ phận chủ trì

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


 

BIỂU MẪU 05 (BM.05)
MẪU THẨM ĐỊNH DỰ THẢO QUY CHẾ QUẢN LÝ NỘI BỘ
 

……………………….
BAN/PHÒNG…….
___________

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________

……, ngày ….. tháng … năm …

Kính gửi: Bộ phận chủ trì dự thảo (Văn phòng/các ban/phòng)

Căn cứ Quy chế Quản trị trong Tập đoàn Quốc gia Việt Nam (EVN) ban hành theo Quyết định số 123/QĐ-EVN ngày 01/10/2021 của Hội đồng thành viên EVN;

Căn cứ hồ sơ thẩm định dự thảo … của Bộ phận chủ trì gửi Ban Pháp chế/ phòng, Ban Pháp chế/Phòng… có ý kiến thẩm định như sau:

I. Kết quả thẩm định

 

TT

 

Nội dung thẩm định

Kết quả thẩm định

Phù hợp

Có

chỉnh sửa

Không

phù hợp

1

Sự cần thiết ban hành

 

 

 

2

Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

 

 

 

2.1

Phạm vi điều chỉnh

 

 

 

2.2

Đối tượng áp dụng

 

 

 

3

Tính phù hợp, thống nhất, đồng bộ

 

 

 

3.1

Tính phù hợp với quy định của pháp luật, Điều lệ/Quy chế tổ chức và hoạt động của EVN/EVNNPT/đơn vị, với QCQLNB của EVN, EVNNPT/Đơn vị

 

 

 

4.1

Tính thống nhất, đồng bộ của dự thảo Quy chế quản lý nội bộ trong hệ thống QCQLNB của EVN, EVNNPT/đơn vị

 

 

 

4.2

Tính khả thi của QCQLNB

 

 

 

5

Việc tuân thủ trình tự, thủ tục soạn thảo QCQLNB

 

 

 

6

Kỹ thuật soạn thảo, ngôn từ pháp lý của dự thảo QCQLNB

 

 

 

II. Một số nội dung cụ thể

.............................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................ ............................................................................................... 
.............................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................ ............................................................................................... 

Nơi nhận:

- Như trên;

- Lưu …

TRƯỞNG BAN/PHÒNG

 


 

BIỂU MẪU 06 (BM.06)

MẪU QUY ĐỊNH/QUY TRÌNH ÁP DỤNG
TRONG TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
 

TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
TỔNG CÔNG TY
TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
_____________
Số:   /QĐ-HĐTV

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________

Hà Nội, ngày    tháng   năm 20

QUYẾT ĐỊNH
________________
Về việc ban hành [Tên Quy định/Quy trình]
 

HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN
TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA

 

Căn cứ Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia (EVNNPT) ban hành kèm theo Quyết định số 284/QĐ-EVN ngày 18/10/2018; Quyết định số 111/QĐ-HĐTV ngày 05/8/2022 của Hội đồng thành viên Tập đoàn Điện lực Việt Nam về việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia;

Căn cứ …;

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này [Tên Quy định/Quy trình] .

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực [sau 15 ngày kể từ ngày ký]. [Quyết định số…. hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực].

Điều 3. Tổng Giám đốc, các Phó Tổng Giám đốc, Giám đốc các đơn vị trực thuộc, Chánh Văn phòng, Trưởng các ban của EVNNPT và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

-…;

- Lưu: VT, …;

TM. HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN
CHỦ TỊCH



[Ghi rõ họ và tên lãnh đạo]

MỤC LỤC

 

CHƯƠNG I. QUY ĐỊNH CHUNG
.............................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................ ............................................................................................... 1

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
.............................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................ ............................................................................................... 1

Điều 2. Định nghĩa và các chữ viết tắt
.............................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................ ............................................................................................... 1

CHƯƠNG II.
.............................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................ ............................................................................................... 2

Điều 3.
.............................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................ ............................................................................................... 2

Điều 4.
.............................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................ ............................................................................................... 2

CHƯƠNG ……ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
.............................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................ ............................................................................................... 

Điều.
.............................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................ ............................................................................................... 
 

PHỤ LỤC: DANH MỤC CÁC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT VÀ QUY CHẾ QUẢN LÝ NỘI BỘ CỦA EVN/EVNNPT LIÊN QUAN
 

TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
TỔNG CÔNG TY
TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
____________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________


[TÊN QUY ĐỊNH/QUY TRÌNH]
 

CHƯƠNG I. QUY ĐỊNH CHUNG
 

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định/Quy trình này quy định về ..... trong Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia.

2. Đối tượng áp dụng

Quy định/Quy trình này áp dụng đối với:

- Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia;

- Các tổ chức, cá nhân có liên quan

Điều 2. …


CHƯƠNG .... ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
 

Điều ... Điều khoản thi hành

Các đơn vị áp dụng trực tiếp Quy định/Quy trình này và được ban hành hướng dẫn thực hiện phù hợp với đặc thù của đơn vị chưa được quy định tại Quy định/Quy trình này. Hướng dẫn của đơn vị không được trái quy định pháp luật, quy định của EVN/EVNNPT và Quy định/Quy trình này.

 

PHỤ LỤC
DANH MỤC CÁC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
VÀ QUY CHẾ QUẢN LÝ NỘI BỘ CỦA EVN CÓ LIÊN QUAN
 

I. Văn bản quy phạm pháp luật

1. Bộ luật/Luật...

2. Nghị định số ... / ... /NĐ-CP ngày ... của Chính phủ về...

3. Thông tư số ... / ... /TT-... ngày .... của Bộ trưởng Bộ... về...

II. Quy chế quản lý nội bộ của EVN

1. [Tên Quy chế quản lý nội bộ] ban hành kèm theo Quyết định số ...../QĐ-EVN ngày ... của ...

2. ...

III. Quy chế quản lý nội bộ của EVNNPT

1. [Tên Quy chế quản lý nội bộ] ban hành kèm theo Quyết định số ...../QĐ- ngày ... của ...

 

BIỂU MẪU 07 (BM.07)

MẪU QUY ĐỊNH/QUY TRÌNH ÁP DỤNG
TRONG CƠ QUAN TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA

 

TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
TỔNG CÔNG TY
TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
____________
Số: /QĐ-EVNNPT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________

Hà Nội, ngày   tháng   năm 20

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành [Tên Quy định/Quy trình]

______________________

 

TỔNG GIÁM ĐỐC TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
 

Căn cứ Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia (EVNNPT) ban hành kèm theo Quyết định số 284/QĐ-EVN ngày 18/10/2018; Quyết định số 111/QĐ-HĐTV ngày 05/8/2022 của Hội đồng thành viên Tập đoàn Điện lực Việt Nam về việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia;

Căn cứ …;

Theo đề nghị của ….


QUYẾT ĐỊNH:
 

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này [Tên Quy định/Quy trình] .

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực [sau 15 ngày kể từ ngày ký]. [Quyết định số…. hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực].

Điều 3. Các Phó Tổng Giám đốc, Giám đốc các đơn vị trực thuộc, Chánh Văn phòng, Trưởng các ban của EVNNPT và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
 

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- …;

- Lưu: VT, …;

TỔNG GIÁM ĐỐC




[Ghi rõ họ và tên lãnh đạo]

MỤC LỤC
 

CHƯƠNG I. QUY ĐỊNH CHUNG
.............................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................ ............................................................................................... 1

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
.............................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................ ............................................................................................... 1

Điều 2. Định nghĩa và các chữ viết tắt
.............................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................ ............................................................................................... 1

CHƯƠNG II
.............................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................ ............................................................................................... 2

Điều 3.
.............................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................ ...............................................................................................2

Điều 4.
.............................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................ ............................................................................................... 2

CHƯƠNG… ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
.............................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................ ............................................................................................... n

Điều x.
.............................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................ ............................................................................................... n

 

PHỤ LỤC: DANH MỤC CÁC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT VÀ QUY CHẾ QUẢN LÝ NỘI BỘ CỦA EVN/EVNNPT LIÊN QUAN
 

I. Văn bản quy phạm pháp luật

1. Bộ luật/Luật...

2. Nghị định số ... / ... /NĐ-CP ngày ... của Chính phủ về...

3. Thông tư số ... / ... /TT-... ngày .... của Bộ trưởng Bộ... về...

II. Quy chế quản lý nội bộ của EVN

1. [Tên Quy chế quản lý nội bộ] ban hành kèm theo Quyết định số ...../QĐ-EVN ngày ..của ...

2. ...

 

TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
TỔNG CÔNG TY
TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
______________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________
 

[TÊN QUY ĐỊNH/QUY TRÌNH]
 

CHƯƠNG I. QUY ĐỊNH CHUNG
 

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định/Quy trình này quy định về … trong Cơ quan Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia.

2. Đối tượng áp dụng

Quy định/Quy trình này áp dụng đối với Cơ quan Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia.

Điều 2. Định nghĩa và các chữ viết tắt

Trong Quy đinh/Quy trình này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau.


CHƯƠNG … ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
 

Điều … Điều khoản thi hành

1. Các đơn vị áp dụng trực tiếp Quy định/Quy trình này và được ban hành hướng dẫn thực hiện phù hợp với đặc thù của đơn vị chưa được quy định tại Quy định/Quy trìnhnày. Hướng dẫn của đơn vị không được trái quy định pháp luật, quy định của EVN, EVNNPT và Quy định/Quy trình này.


PHỤ LỤC

DANH MỤC CÁC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
VÀ QUY CHẾ QUẢN LÝ NỘI BỘ CỦA EVN/EVNNPT LIÊN QUAN
 

I. Văn bản quy phạm pháp luật

1. Bộ luật/Luật...

2. Nghị định số .../... /NĐ-CP ngày ... của Chính phủ về ...

3. Thông tư số .../... /TT-... ngày ... của Bộ trưởng Bộ ... về ...

II. Quy chế quản lý nội bộ của EVN

1. [Tên Quy chế quản lý nội bộ] ban hành kèm theo Quyết định số ... /QĐ-EVN ngày ... của ...

2. ...

III. Quy chế quản lý nội bộ của EVNNPT

1. [Tên Quy chế quản lý nội bộ] ban hành kèm theo Quyết định số ... /QĐ- ngày ... của ...

 

BIỂU MẪU 08

BM 08.1 MẪU HƯỚNG DẪN CỦA EVNNPT (theo hình thức Quyết định)

 

TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
TỔNG CÔNG TY
TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
____________
Số: / QĐ-HĐTV

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________

Hà Nội, ngày tháng năm 20

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành [Tên Hướng dẫn.]

_________________

 

HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN

TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA

 

Căn cứ Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia (EVNNPT) ban hành kèm theo Quyết định số 284/QĐ-EVN ngày 18/10/2018; Quyết định số 111/QĐ-HĐTV ngày 05/8/2022 của Hội đồng thành viên Tập đoàn Điện lực Việt Nam về việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia;

Căn cứ …;

Căn cứ ….

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này [Tên Hướng dẫn] .

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực [kể từ ngày ký]. [Quyết định số…. hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực].

Điều 3. Tổng Giám đốc, các Phó Tổng Giám đốc, Giám đốc các đơn vị trực thuộc, Chánh Văn phòng, Trưởng các ban của EVNNPT, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- …;

- Lưu: VT, …;

TM. HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN
CHỦ TỊCH



[Ghi rõ họ và tên lãnh đạo]

 

 

TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
TỔNG CÔNG TY
TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
______________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________

HƯỚNG DẪN …

TRONG TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA

 

I. QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

2. Đối tượng áp dụng

…

Điều 2. …

1. …

2.…

a) …

…

N. Tổ chức thực hiện.

.............................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................ ...............................................................................................  /.

 

BM 08.2 MẪU HƯỚNG DẪN CỦA EVNNPT (theo hình thức văn bản

thông thường)

 

TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
TỔNG CÔNG TY
TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
_____________
Số: /EVNNPT-…

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________

Hà Nội, ngày tháng năm 20

                                                                              Kính gửi:

                                                                                             - Các đơn vị trực thuộc;

                                                                                             - Văn phòng, các Ban EVNNPT.

Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia ban hành “Hướng dẫn ….”.

Hướng dẫn này thay thế hướng dẫn ... tại văn bản số ..... ngày ....của Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia.

Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc các đơn vị kịp thời báo cáo, đề xuất bằng văn bản về EVNNPT để được xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

Yêu cầu các đơn vị triển khai thực hiện./.

Nơi nhận:

- Như trên;

- Lưu: VT, PC.

 

TỔNG GIÁM ĐỐC




[Ghi rõ họ và tên lãnh đạo]

 

HƯỚNG DẪN …

TRONG TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA

 

I. QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

2. Đối tượng áp dụng

…

Điều 2. …

1. …

2.…

a) …

…

N. Tổ chức thực hiện.

.............................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................ ...............................................................................................  /.

 

Chú thích màu chỉ dẫn
loading