|
TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Quy chế về công tác cán bộ
trong Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
______________________
HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN
TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
Căn cứ Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia (EVNNPT) ban hành kèm theo Quyết định số 284/QĐ-EVN ngày 18/10/2018 và sửa đổi, bổ sung tại các Quyết định số 111/QĐ-HĐTV ngày 05/8/2022, Quyết định số 120/QĐ-HĐTV ngày 26/10/2023 của Hội đồng thành viên Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN);
Căn cứ Quy chế phân cấp ban hành kèm theo Quyết định số 99/QĐ-HĐTV ngày 25/4/2025 của Hội đồng thành viên EVN;
Căn cứ Quy chế về công tác cán bộ trong Tập đoàn Điện lực Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 138/QĐ-HĐTV ngày 31/5/2025 của Hội đồng thành viên EVN;
Căn cứ Quy chế phân cấp trong EVNNPT ban hành kèm theo Quyết định số 145/QĐ-HĐTV ngày 01/6/2025 của Hội đồng thành viên EVNNPT;
Căn cứ Quyết định số 163/QĐ-HĐTV ngày 01/6/2025 của Hội đồng thành viên EVNNPT về việc phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch ban hành quy chế quản lý nội bộ, tài liệu nội bộ năm 2025 của EVNNPT;
Căn cứ Tờ trình số 2769/TTr-EVNNPT ngày 01/6/2025 của Tổng giám đốc EVNNPT về việc ban hành Quy chế về công tác cán bộ trong EVNNPT;
Căn cứ Công văn số 36-CV/ĐU ngày 01/6/2025 của Đảng ủy EVNNPT về việc thông qua chủ trương ban hành Quy chế về công tác cán bộ trong Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia;
Căn cứ kết quả biểu quyết bằng văn bản của các Thành viên Hội đồng thành viên.
QUYẾT ĐỊNH:
|
Nơi nhận: - Như Điều 3; - EVN (để b/c); - Đảng ủy EVNNPT (để b/c); - KSV PTC; - CĐ, ĐTN EVNNPT; - Lưu: VT, TH, TCNS, PC. |
TM. HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN CHỦ TỊCH
Nguyễn Tuấn Tùng |
MỤC LỤC
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc trong công tác cán bộ
Chương II PHÂN CẤP QUẢN LÝ VÀ QUY ĐỊNH KIÊM NHIỆM ĐỐI VỚI CÁN BỘ
Điều 5. Phân cấp quản lý cán bộ
Điều 6. Kiêm nhiệm đối với cán bộ
Chương III ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI CHẤT LƯỢNG VÀ LẤY PHIẾU TÍN NHIỆM ĐỐI VỚI CÁN BỘ
Điều 7. Thời điểm đánh giá, lấy phiếu tín nhiệm
Điều 8. Trách nhiệm đánh giá, xếp loại chất lượng
Điều 9. Nội dung đánh giá, xếp loại chất lượng
Điều 10. Tiêu chí đánh giá, xếp loại chất lượng, lấy phiếu tín nhiệm
Điều 11. Trình tự, thủ tục đánh giá, xếp loại chất lượng cán bộ, lấy phiếu tín nhiệm
Chương IV QUY HOẠCH CÁN BỘ
Điều 12. Nguồn, đối tượng, độ tuổi, quy trình, hồ sơ quy hoạch
Điều 13. Thủ tục xem xét, quyết định thông qua quy hoạch
Chương V BỔ NHIỆM, BỔ NHIỆM LẠI CÁN BỘ
Mục 1 BỔ NHIỆM
Điều 14. Đề xuất chủ trương kiện toàn nhân sự
Điều 15. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với cán bộ
Điều 16. Thời hạn giữ chức vụ, điều kiện, hồ sơ bổ nhiệm
Điều 17. Trình tự, thủ tục kiện toàn nhân sự
Điều 18. Thủ tục thông qua chủ trương, quyết định kiện toàn nhân sự
Mục 2 BỔ NHIỆM LẠI, KÉO DÀI THỜI GIAN GIỮ CHỨC VỤ
Điều 19. Thời điểm và thời hạn, điều kiện, trình tự, thủ tục, hồ sơ bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ
Điều 20. Thủ tục thông qua, quyết định bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ
Chương VI TỪ CHỨC, MIỄN NHIỆM, THÔI VIỆC, ĐIỀU ĐỘNG, LUÂN CHUYỂN, BIỆT PHÁI CÁN BỘ
Điều 21. Từ chức, miễn nhiệm, thôi việc đối với cán bộ
Điều 22. Điều động, luân chuyển, biệt phái
Chương VII KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ KỶ LUẬT TẠM ĐÌNH CHỈ CHỨC VỤ
Điều 23. Khen thưởng
Điều 24. Xử lý kỷ luật, tạm đình chỉ chức vụ
Chương VIII THỦ TỤC NGHỈ HƯU VÀ QUẢN LÝ HỒ SƠ CÁN BỘ
Điều 25. Thời điểm nghỉ hưu, thông báo và quyết định nghỉ hưu
Điều 26. Quản lý hồ sơ cán bộ
Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 27. Tổ chức thực hiện
Phụ lục 1 NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI CHẤT LƯỢNG CÁN BỘ
Phụ lục 2 MẪU QUY HOẠCH CÁN BỘ
Phụ lục 3 TIÊU CHUẨN CÁN BỘ
Phụ lục 4 MẪU BỔ NHIỆM CÁN BỘ
|
TỔNG CÔNG TY |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUY CHẾ VỀ CÔNG TÁC CÁN BỘ
TRONG TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Quy chế này quy định về đánh giá, xếp loại chất lượng; quy hoạch; tiêu chuẩn, điều kiện; bổ nhiệm/ cử, giới thiệu bầu/ bổ nhiệm chức vụ; bổ nhiệm lại/ cử lại, giới thiệu bầu lại/ bổ nhiệm lại chức vụ; ký hợp đồng; điều động; luân chuyển; từ chức; miễn nhiệm; khen thưởng; kỷ luật; nghỉ hưu đối với cán bộ trong Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia.
Quy chế này áp dụng đối với:
Một số từ ngữ trong Quy chế này được hiểu như sau:
- Đối với EVNNPT: Chủ tịch Hội đồng thành viên; Thành viên Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc; Thành viên Hội đồng thành viên.
- Đơn vị trực thuộc: Giám đốc, các Phó Giám đốc.
- Các phòng/ ban / đội: Chánh Văn phòng, Trưởng ban/ Trưởng phòng/ Đội trưởng và tương đương; Phó Chánh Văn phòng, Phó Trưởng ban/ Phó Trưởng phòng/ Phó đội trưởng và tương đương.
PHÂN CẤP QUẢN LÝ CÁN BỘ
VÀ QUY ĐỊNH KIÊM NHIỆM ĐỐI VỚI CÁN BỘ
ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI CHẤT LƯỢNG
VÀ LẤY PHIẾU TÍN NHIỆM ĐỐI VỚI CÁN BỘ
Nội dung đánh giá, mức xếp loại chất lượng đối với cán bộ theo quy định tại Nghị định số 159/2020/NĐ-CP và các quy định hiện hành khác của Đảng, pháp luật và các cơ quan có thẩm quyền.
QUY HOẠCH CÁN BỘ
BỔ NHIỆM, BỔ NHIỆM LẠI CÁN BỘ
BỔ NHIỆM
Đối với cán bộ thuộc diện EVNNPT thông qua kiện toàn, sau khi nhận được đầy đủ hồ sơ, trình tự thực hiện như sau:
BỔ NHIỆM LẠI, KÉO DÀI THỜI GIAN GIỮ CHỨC VỤ
Đối với cán bộ thuộc diện EVNNPT thông qua bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ, sau khi nhận được đầy đủ hồ sơ, trình tự, thủ tục thực hiện như sau:
TỪ CHỨC, MIỄN NHIỆM, THÔI VIỆC,
ĐIỀU ĐỘNG, LUÂN CHUYỂN, BIỆT PHÁI CÁN BỘ
Việc từ chức, miễn nhiệm, thôi việc đối với cán bộ theo quy định tại Quy định số 41-QĐ/TW, Nghị định số 159/2020/NĐ-CP, các quy định hiện hành khác của Đảng, pháp luật và các cơ quan có thẩm quyền.
KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ KỶ LUẬT TẠM ĐÌNH CHỈ CHỨC VỤ
Cán bộ có thành tích xuất sắc trong công tác quản lý, điều hành, hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ được giao thì được khen thưởng theo quy định của pháp luật về thi đua khen thưởng và quy định về công tác thi đua khen thưởng của EVNNPT.
THỦ TỤC NGHỈ HƯU VÀ QUẢN LÝ HỒ SƠ CÁN BỘ
Xác định thời điểm nghỉ hưu, thông báo và quyết định nghỉ hưu theo quy định tại Nghị định số 159/2020/NĐ-CP và các quy định hiện hành khác.
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Phụ lục 1
NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI CHẤT LƯỢNG CÁN BỘ
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI CHẤT LƯỢNG CÁN BỘ
1. Tiêu chí đánh giá người đứng đầu đơn vị trực thuộc
|
TT |
Nội dung đánh giá |
Điểm chuẩn |
Điểm đánh giá |
|
I |
Khối lượng, chất lượng, hiệu quả công việc |
75 |
|
|
|
k x Điểm hiệu quả của đơn vị (theo thang điểm 100) |
|
|
|
II |
Công tác quản trị doanh nghiệp; thực hiện quy định về phòng, chống tham nhũng, lãng phí tiêu cực; phẩm chất chính trị, đạo đức lối sống (Bao gồm, nhưng không giới hạn bởi các tiêu chí dưới đây; cấp có thẩm quyền/ người có thẩm quyền xem xét các yếu tố chủ quan/ khách quan để quyết định trừ/không trừ điểm trong từng tiêu chí) |
25 |
|
|
1 |
Công tác quản trị doanh nghiệp |
10 |
|
|
a |
Kết quả kiểm tra, thanh tra, giám sát và đánh giá hiệu quả hoạt động của cấp có thẩm quyền đối với đơn vị (Mỗi lần bị cấp có thẩm quyền nhắc nhở bằng văn bản trừ 01 điểm; trừ 01 đối với mỗi tồn tại lớn trong thanh, kiểm tra, giám sát, đánh giá hiệu quả hoạt động) |
5 |
|
|
b |
Việc thực hiện Điều lệ tổ chức hoạt động của EVNNPT, đơn vị và các Quy chế quản lý nội bộ của EVNNPT (Mỗi lần vi phạm quyền hạn, trách nhiệm, nghĩa vụ trừ 01 điểm; trừ 03 điểm nếu vi phạm nghiêm trọng) |
3 |
|
|
c |
Đơn vị thực hiện tốt văn hóa doanh nghiệp EVNNPT (Không đạt tiêu chí này trừ 01 điểm) |
1 |
|
|
d |
Tham gia các hoạt động EVNNPT, đơn vị tổ chức (Mỗi lần không tham gia hoạt động không được sự đồng ý của cấp có thẩm quyền trừ 0,5 điểm) |
1 |
|
|
2 |
Việc thực hiện quy định về phòng, chống tham nhũng, lãng phí tiêu cực, phẩm chất chính trị, đạo đức lối sống |
15 |
|
|
a |
Mức độ chấp hành pháp luật, kỷ luật hành chính, kỷ luật lao động của các cán bộ lãnh đạo, quản lý thuộc diện EVNNPT, đơn vị quản lý (Mỗi lần vi phạm của người đứng đầu đơn vị trừ 01 điểm; 01 cán bộ lãnh đạo, quản lý vi phạm bị cấp có thẩm quyền nhắc nhở bằng văn bản trừ 01 điểm; có người bị kỷ luật trừ 05 điểm) |
5 |
|
|
b |
Mức độ phát sinh đơn thư khiếu nại tố cáo kéo dài, vượt cấp tại đơn vị (Một vụ việc khiếu nại tố cáo kéo dài trên 03 tháng hoặc vượt cấp trừ 01 điểm) |
2 |
|
|
c |
Phẩm chất chính trị |
3 |
|
|
|
Quán triệt, cụ thể hoá đường lối, nghị quyết, chỉ thị của Đảng, Nhà nước vào ngành, lĩnh vực được phân công phụ trách |
1 |
|
|
|
Đấu tranh bảo vệ cương lĩnh, điều lệ, quan điểm, đường lối, chính sách của Đảng, Nhà nước |
1 |
|
|
|
Có ý thức học tập để nâng cao trình độ |
1 |
|
|
d |
Đạo đức, lối sống |
5 |
|
|
|
Thực hiện nghiêm chỉnh quy định những điều cán bộ, đảng viên không được làm theo quy định (Vi phạm một trong các điều không được làm trừ 0,5 điểm) |
2 |
|
|
|
Không tham nhũng, tiêu cực trong ngành, đơn vị mình phụ trách (Nếu có vi phạm trừ 02 điểm) |
2 |
|
|
|
Không để vợ (chồng), con, người thân lợi dụng chức vụ của mình để thu vén cá nhân (Nếu để xảy ra vi phạm bị trừ 01 điểm) |
1 |
|
|
|
Tổng điểm |
100 |
|
2.Tiêu chí đánh giá Chánh Văn phòng, các Trưởng ban EVNNPT
|
TT |
Nội dung đánh giá |
Điểm chuẩn |
Điểm đánh giá |
|
I |
Khối lượng, chất lượng, hiệu quả công việc |
75 |
|
|
|
k x bình quân điểm hoàn thành nhiệm vụ tổng hợp hàng tháng của Chánh Văn phòng, Trưởng Ban (theo thang điểm 100) |
|
|
|
II |
Công tác quản trị doanh nghiệp; thực hiện quy định về phòng, chống tham nhũng, lãng phí tiêu cực; phẩm chất chính trị, đạo đức lối sống (Bao gồm, nhưng không giới hạn bởi các tiêu chí dưới đây; cấp có thẩm quyền/ người có thẩm quyền xem xét các yếu tố chủ quan/ khách quan để quyết định trừ điểm trong từng tiêu chí) |
25 |
|
|
1 |
Công tác quản trị doanh nghiệp |
10 |
|
|
a |
Kết quả kiểm tra, thanh tra, giám sát và đánh giá hiệu quả hoạt động của cấp có thẩm quyền đối với Ban/ Văn phòng (Mỗi lần bị cấp có thẩm quyền nhắc nhở bằng văn bản trừ 01 điểm; trừ 01 điểm đối với mỗi tồn tại lớn trong thanh, kiểm tra, giám sát, đánh giá hiệu quả hoạt động) |
5 |
|
|
b |
Việc thực hiện Điều lệ và các Quy chế quản lý nội bộ của EVNNPT (Mỗi lần vi phạm quyền hạn, trách nhiệm, nghĩa vụ trừ 01 điểm; trừ 03 điểm nếu vi phạm nghiêm trọng) |
3 |
|
|
c |
Ban/ Văn phòng thực hiện tốt văn hóa doanh nghiệp EVNNPT (Không đạt tiêu chí này trừ 01 điểm) |
1 |
|
|
d |
Tham gia các hoạt động do EVNNPTtổ chức (Mỗi lần không tham gia hoạt động không được sự đồng ý của cấp có thẩm quyền trừ 0,5 điểm) |
1 |
|
|
2 |
Việc thực hiện quy định về phòng, chống tham nhũng, lãng phí tiêu cực, phẩm chất chính trị, đạo đức lối sống |
15 |
|
|
a |
Mức độ chấp hành pháp luật, kỷ luật hành chính, kỷ luật lao động của CBCNV trong Ban/ Văn phòng (01 người vi phạm bị cấp có thẩm quyền nhắc nhở bằng văn bản trừ 01 điểm; có người bị kỷ luật trừ 05 điểm) |
5 |
|
|
b |
Mức độ phát sinh đơn thư khiếu nại tố cáo kéo dài, vượt cấp tại Ban/ Văn phòng (Một vụ việc khiếu nại tố cáo kéo dài trên 03 tháng hoặc vượt cấp trừ 01 điểm) |
2 |
|
|
c |
Phẩm chất chính trị |
3 |
|
|
|
Quán triệt, cụ thể hoá đường lối, nghị quyết, chỉ thị của Đảng, Nhà nước vào ngành, lĩnh vực được phân công phụ trách |
1 |
|
|
|
Đấu tranh bảo vệ cương lĩnh, điều lệ, quan điểm, đường lối, chính sách của Đảng, Nhà nước |
1 |
|
|
|
Có ý thức học tập để nâng cao trình độ |
1 |
|
|
d |
Đạo đức, lối sống |
5 |
|
|
|
Thực hiện nghiêm chỉnh quy định những điều cán bộ, đảng viên không được làm theo quy định (Vi phạm một trong các điều không được làm trừ 0,5 điểm) |
2 |
|
|
|
Không tham nhũng, tiêu cực trong ngành, đơn vị mình phụ trách (Nếu có vi phạm trừ 02 điểm) |
2 |
|
|
|
Không để vợ (chồng), con, người thân lợi dụng chức vụ của mình để thu vén cá nhân (Nếu để xảy ra vi phạm bị trừ 01 điểm) |
1 |
|
|
Điểm đánh giá của cán bộ |
|
k |
x |
Điểm hiệu quả của đơn vị |
|
Điểm đánh giá về thực hiện quy định về phòng chống tham nhũng, đạo đức, lối sống |
Hệ số k < 1, được điều chỉnh phù hợp với thực tế của năm đánh giá, do người có thẩm quyền xem xét, quyết định khi triển khai hướng dẫn các đơn vị thực hiện công tác nhận xét, đánh giá, xếp loại chất lượng đối với cán bộ hàng năm.
a) Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ: điểm đánh giá đạt từ 95 đến 100 điểm; doanh nghiệp xếp loại A (áp dụng đối với đơn vị được xếp loại hàng năm);
b) Hoàn thành tốt nhiệm vụ: điểm đánh giá đạt từ 85 đến dưới 95 điểm; doanh nghiệp xếp loại A (áp dụng đối với đơn vị được xếp loại hàng năm);
c) Hoàn thành nhiệm vụ: điểm đánh giá đạt từ 75 đến dưới 85 điểm; doanh nghiệp xếp loại B (áp dụng đối với đơn vị được xếp loại hàng năm);
d) Không hoàn thành nhiệm vụ: điểm đánh giá dưới 75 điểm; doanh nghiệp xếp loại C (áp dụng đối với đơn vị được xếp loại hàng năm).
Điểm đánh giá đối với Người đứng đầu đơn vị theo hệ thống tiêu chí chỉ là căn cứ để cấp có thẩm quyền/ người có thẩm quyền làm cơ sở xếp loại chất lượng đối với cán bộ. Khi tổ chức nhận xét, đánh giá, xếp loại chất lượng cấp có thẩm quyền/ người có thẩm quyền căn cứ vào tinh thần, thái độ trong lãnh đạo, chỉ đạo, điều hành; mức độ đóng góp vào thành tích chung của EVNNPT/ Đơn vị; ý kiến nhận xét, đánh giá của các đại biểu dự họp, ý kiến của cấp ủy cùng cấp để quyết định mức xếp loại chất lượng phù hợp đối với người đứng đầu đơn vị.
Đơn vị hoàn thành xuất sắc các chỉ tiêu đánh giá sẽ được EVNNPT xem xét cộng thêm điểm. Điểm thưởng tối đa không quá 05 điểm, tổng điểm bao gồm cả điểm thưởng không quá 100 điểm.
BẢN TỰ NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI CHẤT LƯỢNG CÁN BỘ
Từ tháng năm đến tháng năm
(Hàng năm/ trước khi bổ nhiệm/ bổ nhiệm lại/ luân chuyển/ điều động)
Họ và tên:
Đơn vị công tác:
Chức danh, chức vụ:
Nhiệm vụ được phân công:
I. NỘI DUNG NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ
1. Kết quả hoạt động của đơn vị theo quy định của EVN, pháp luật và điều lệ/quy chế tổ chức và hoạt động của EVNNPT, đơn vị.
2. Kết quả công tác của cá nhân bao gồm:
- Phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống; ý thức tổ chức kỷ luật; tác phong, lề lối làm việc;
- Chấp hành đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước; pháp luật về phòng, chống tham nhũng; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí; nội quy, quy chế, quy định của EVN, EVNNPT, đơn vị;
- Kết quả thực hiện chỉ tiêu, nhiệm vụ công tác được giao trong năm;
- Kết quả khắc phục hạn chế, yếu kém đã được chỉ ra (nếu có);
- Việc chấp hành, tuân thủ chỉ đạo của EVN, EVNNPT, đơn vị.
Lưu ý: Bản tự nhận xét, đánh giá, xếp loại chất lượng của cá nhân cần tập trung phân tích, đánh giá ưu, nhược điểm trong việc thực hiện nhiệm vụ được giao, các hạn chế, khuyết điểm, nguyên nhân và đề ra các giải pháp khắc phục đối với từng nội dung cụ thể.
II. TỰ XẾP LOẠI CHẤT LƯỢNG (theo 01 trong 04 mức: Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ, Hoàn thành tốt nhiệm vụ, Hoàn thành nhiệm vụ, Không hoàn thành nhiệm vụ).
|
Ngày tháng năm 20… Người tự kiểm điểm (ký, ghi rõ họ tên) |
Phụ lục 2
MẪU QUY HOẠCH CÁN BỘ
THÀNH PHẦN CÁC HỘI NGHỊ VỀ CÔNG TÁC CÁN BỘ
1. Thành phần Hội nghị tập thể lãnh đạo đơn vị: Cấp ủy cùng cấp và lãnh đạo đơn vị.
2. Thành phần Hội nghị tập thể lãnh đạo đơn vị “mở rộng”:
a) EVNNPT: Cấp ủy cùng cấp; Hội đồng thành viên, Kiểm soát viên chuyên trách, Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng; Chánh Văn phòng, Trưởng ban (người được giao thực hiện quyền Trưởng ban); người đứng đầu đơn vị trực thuộc/ người được giao thực hiện quyền người đứng đầu các đơn vị trực thuộc.
b) Các đơn vị trực thuộc EVNNPT: Cấp ủy cùng cấp; Giám đốc, Phó Giám đốc, Kế toán trưởng; Trưởng phòng/ đội trưởng (người được giao thực hiện quyền Trưởng phòng/ đội) và tương đương ở đơn vị.
c) Ban/ phòng/ đội và tương đương: Chi ủy cùng cấp; Trưởng Ban/ phòng/ đội và tương đương (người được giao thực hiện quyền Trưởng Ban/ phòng/ đội); Phó Trưởng Ban/ phòng/ đội và tương đương.
3. Thành phần Hội nghị cán bộ chủ chốt đơn vị
a) EVNNPT: Ban Chấp hành Đảng bộ; Chủ tịch Hội đồng thành viên, Thành viên Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc, các Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng, Kiểm soát viên chuyên trách; Chủ tịch Công đoàn; Bí thư Đoàn thanh niên; Chánh Văn phòng/Trưởng ban, Phó Chánh Văn phòng/ Phó Trưởng ban EVNNPT; Bí thư, Giám đốc (người được giao quyền Giám đốc) các đơn vị trực thuộc EVNNPT.
b) Các đơn vị trực thuộc EVNNPT: Ban Chấp hành Đảng bộ đơn vị trực thuộc; Giám đốc, các Phó Giám đốc, Kế toán trưởng, Chủ tịch Công đoàn; Bí thư Đoàn thanh niên; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng; Đội trưởng/ Đội phó và tương đương; Bí thư cấp ủy trực thuộc.
c) Phòng/ ban/ đội và tương đương: Chi ủy/ Bí thư, Phó Bí thư, Chánh Văn phòng, Phó Chánh Văn phòng, Trưởng/ Phó Trưởng ban và tương đương; Trưởng phòng/ Phó Trưởng phòng các phòng, Đội trưởng/ Đội phó và tương đương (nếu có). Trường hợp phòng/ ban/ đội và tương đương không có cơ cấu tổ chức quản lý thấp hơn thì hội nghị cán bộ chủ chốt là Hội nghị toàn thể CBCNV. Trường hợp phòng/ ban/ đội và tương đương đồng thời có tổ/ đội đã được cấp có thẩm quyền thành lập và có CBCNV không thuộc tổ/ đội đó thì Hội nghị cán bộ chủ chốt bao gồm các CBCNV đó và đội trưởng/ đội phó và tương đương của tổ/ đội thuộc phòng/ ban đó.
ĐỐI TƯỢNG QUY HOẠCH CÁN BỘ LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ
|
TT |
Nguồn quy hoạch |
|
|
Đối tượng 1 |
Đối tượng 2 |
|
|
1 |
Chức danh Chủ tịch Hội đồng thành viên EVNNPT |
|
|
Tổng giám đốc; Thành viên Hội đồng thành viên EVNNPT |
Phó Tổng giám đốc EVNNPT được quy hoạch đối tượng 1. |
|
|
Các đối tượng trên phải được quy hoạch chức danh Bí thư cấp ủy đơn vị và tương đương trở lên. |
||
|
2 |
Chức danh Thành viên Hội đồng thành viên EVNNPT |
|
|
Phó Tổng giám đốc (đơn vị cấp II). |
Kế toán trưởng; Trưởng ban và tương đương (đơn vị cấp II); Giám đốc và tương đương (đơn vị cấp III) được quy hoạch đối tượng 1. |
|
|
Về đồng bộ giữa quy hoạch cấp ủy và quy hoạch lãnh đạo, quản lý thực hiện theo Đề án nhân sự cấp ủy đơn vị/ hướng dẫn của cấp ủy cấp trên. Trường hợp nhân sự chức danh này yêu cầu là Ủy viên Ban Chấp hành thì các đối tượng trên phải được quy hoạch chức danh Ủy viên Ban Chấp hành cấp ủy đơn vị và tương đương trở lên. |
||
|
3 |
Chức danh Tổng giám đốc Tổng công ty |
|
|
Thành viên Hội đồng thành viên, Phó Tổng giám đốc (đơn vị cấp II). |
Kế toán trưởng; Trưởng ban và tương đương (đơn vị cấp II); Giám đốc và tương đương (đơn vị cấp III) được quy hoạch đối tượng 1. |
|
|
Về đồng bộ giữa quy hoạch cấp ủy và quy hoạch lãnh đạo, quản lý thực hiện theo Đề án nhân sự cấp ủy đơn vị/ hướng dẫn của cấp ủy cấp trên. Trường hợp nhân sự chức danh này yêu cầu là Phó Bí thư/ Ủy viên Ban Thường vụ/ Ủy viên Ban Chấp hành thì các đối tượng trên phải được quy hoạch chức danh cấp ủy tương ứng của đơn vị và tương đương trở lên. |
||
|
4 |
Chức danh Phó Tổng giám đốc Tổng công ty1 |
|
|
Kế toán trưởng; Trưởng ban/ phòng và tương đương (đơn vị cấp II); Giám đốc và tương đương đơn vị cấp III. |
Phó Trưởng ban và tương đương (đơn vị cấp II); Phó Giám đốc và tương đương (đơn vị cấp III) được quy hoạch đối tượng 1. |
|
|
5 |
Chức danh Kế toán trưởng (đơn vị cấp II/III) |
|
|
Trưởng ban/ phòng, Phó Trưởng ban/ phòng và tương đương đơn vị cấp II/III tương ứng; Giám đốc, Phó Giám đốc, Kế toán trưởng và tương đương đơn vị cấp III. |
Chuyên viên đơn vị cấp II/III2 tương ứng; Trưởng phòng/ Phó Trưởng phòng và tương đương (đơn vị cấp III) được quy hoạch đối tượng 1. |
|
|
6 |
Chức danh Giám đốc và tương đương đơn vị cấp III |
|
|
Phó Giám đốc và tương đương đơn vị III |
Kế toán trưởng; Trưởng phòng và tương đương đơn vị cấp III được quy hoạch đối tượng 1. |
|
|
Các đối tượng trên phải được quy hoạch Bí thư cấp ủy đơn vị và tương đương trở lên. |
||
|
8 |
Chức danh Phó Giám đốc đơn vị đơn vị cấp III |
|
|
Kế toán trưởng, Trưởng phòng và tương đương đơn vị cấp III. |
Phó Trưởng phòng và tương đương đơn vị cấp III được quy hoạch đối tượng 1. |
|
|
9 |
Chức danh Trưởng ban/ Chánh Văn phòng EVNNPT và tương đương |
|
|
Phó Trưởng ban/ Phó Chánh Văn phòng EVNNPT và tương đương |
Chuyên viên các Ban/ Văn phòng EVNNPT; Trưởng phòng và tương đương đơn vị cấp III được quy hoạch đối tượng 1 |
|
|
Các đối tượng trên phải được quy hoạch chức danh Bí thư Chi bộ Ban/ Văn phòng EVNNPT và tương đương trở lên |
||
|
10 |
Chức danh Phó Trưởng ban/ Phó Chánh Văn phòng EVNNPT và tương đương3 |
|
|
Chuyên viên các Ban EVNNPT, Trưởng phòng và tương đương đơn vị cấp III. |
Phó Trưởng phòng và tương đương đơn vị cấp III. |
|
Đối với cán bộ lãnh đạo, quản lý thuộc diện luân chuyển để đào tạo, bồi dưỡng, khi xác định đối tượng để quy hoạch thì lấy chức danh, chức vụ cao hơn trước/ sau luân chuyển của cán bộ đó.
Đối với phòng/ ban và tương đương thuộc các đơn vị trong Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia không có tổ chức Chi bộ riêng (chỉ có Chi bộ liên phòng/ ban hoặc tương đương), khi thực hiện công tác quy hoạch phải đảm bảo hệ số quy hoạch theo chức danh cán bộ lãnh đạo, quản lý.
Không thực hiện quy hoạch theo lĩnh vực dự kiến phân công công tác đối với các chức danh cấp phó của người đứng đầu đơn vị như: Thành viên HĐTV, Phó Tổng giám đốc/ Phó Giám đốc, Phó Trưởng ban/ phòng,…
______________________________________________
1 Ưu tiên các đối tượng được quy hoạch cấp ủy đơn vị hoặc tương đương trở lên (không phải điều kiện bắt buộc khi thực hiện đồng bộ giữa quy hoạch cấp ủy và quy hoạch lãnh đạo, quản lý).
2 Chuyên viên của đơn vị cấp II là đối tượng 2 quy hoạch chức danh Kế toán trưởng đơn vị cấp II, Chuyên viên của đơn vị cấp III là đối tượng 2 quy hoạch chức danh Kế toán trưởng đơn vị cấp III.
3 Ưu tiên các đối tượng được quy hoạch Chi ủy, Phó Bí thư Chi bộ Ban/ Văn phòng EVNNPT hoặc tương đương trở lên (không phải điều kiện bắt buộc khi thực hiện đồng bộ quy hoạch giữa đảng và chuyên môn).
MẪU PHIẾU LẤY Ý KIẾN GIỚI THIỆU/ BIỂU QUYẾT NHÂN SỰ QUY HOẠCH
|
TÊN ĐƠN VỊ (Đóng dấu) |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội, ngày ... tháng ... năm 20… |
PHIẾU GIỚI THIỆU/ BIỂU QUYẾT
Quy hoạch (rà soát, bổ sung quy hoạch hoặc đưa ra khỏi quy hoạch) các chức danh lãnh đạo, quản lý... giai đoạn ...
(tại Hội nghị .........................................)
Căn cứ tiêu chuẩn, điều kiện, cơ cấu, số lượng, ... và phẩm chất đạo đức, năng lực cán bộ; đề nghị đồng chí cho biết ý kiến giới thiệu (biểu quyết) nhân sự quy hoạch (rà soát, bổ sung hoặc đưa ra khỏi quy hoạch) các chức danh lãnh đạo, quản lý... nhiệm kỳ... và đánh dấu (X) vào ô tương ứng trong danh sách dưới đây:
|
STT |
Họ và tên |
Ngày sinh |
Chức vụ, đơn vị công tác hiện nay |
Giới thiệu/ Biểu quyết |
|
|
Đồng ý |
Không đồng ý |
||||
|
I |
Chức danh Chủ tịch HĐTV/HĐQT |
||||
|
1 |
Nguyễn Văn A |
||||
|
2 |
... |
||||
|
II |
Chức danh Thành viên HĐTV/HĐQT |
||||
|
1 |
... |
||||
|
III |
Chức danh Tổng giám đốc |
||||
|
1 |
….. |
||||
Ý kiến khác (nếu có): .............................................................................................
|
NGƯỜI GIỚI THIỆU/ BIỂU QUYẾT (Có thể ký tên hoặc không ký tên) |
MẪU BIÊN BẢN KIỂM PHIẾU QUY HOẠCH
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ |
BIÊN BẢN KIỂM SỐ LƯỢNG PHIẾU
Lấy ý kiến giới thiệu nhân sự dự kiến đưa vào quy hoạch
(Dùng trong Hội nghị cán bộ chủ chốt, Hội nghị tập thể lãnh đạo “mở rộng”)
Vào hồi….., ngày…..tháng…..năm 20….., tại:…., địa chỉ:…..; đơn vị tổ chức Hội nghị….. lấy ý kiến về danh sách nhân sự dự kiến đưa vào quy hoạch các chức danh lãnh đạo, quản lý giai đoạn…..:
A. Chủ trì Hội nghị
Đ/c Trần Văn A, Giám đốc Công ty….
B. Đại diện cơ quan, đơn vị chứng kiến (nếu có):
Đ/c Huỳnh Văn N, Trưởng ban…..
C. Ban kiểm phiếu: gồm có:
1. Đ/c Nguyễn Ngọc C, Trưởng Ban…., Trưởng Ban kiểm phiếu;
2. Đ/c Lê Văn Đ, Phó Trưởng Ban….., Thành viên;
3. Đ/c Hoàng Văn H, Phó Giám đốc….., Thành viên.
NỘI DUNG
Kiểm số lượng phiếu lấy ý kiến về danh sách nhân sự dự kiến bổ sung quy hoạch các chức danh….., giai đoạn…..:
- Tổng số phiếu phát ra:
- Tổng số phiếu thu về:
Toàn bộ số phiếu này được niêm phong và báo cáo Chủ trì Hội nghị/ Người đứng đầu đơn vị. doanh nghiệp để cử Ban kiểm phiếu, giúp cấp có thẩm quyền/người có thẩm quyền mở phiếu, kiểm kết quả phiếu.
Biên bản này được các thành phần nêu tại Mục A, B, C nhất trí ký tên và được công bố tại Hội nghị./.
|
Ban Kiểm phiếu (Ký, ghi rõ họ tên) |
Đại diện đơn vị chứng kiến (Ký, ghi rõ họ tên) |
Chủ trì Hội nghị (Ký, ghi rõ họ tên) |
|
TÊN ĐƠN VỊ |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
BIÊN BẢN KIỂM KẾT QUẢ PHIẾU
Lấy ý kiến giới thiệu/ biểu quyết nhân sự dự kiến đưa vào quy hoạch
(Dùng trong Hội nghị cán bộ chủ chốt, Hội nghị tập thể lãnh đạo “mở rộng”,
Hội nghị tập thể lãnh đạo đơn vị)
Vào hồi….., ngày…..tháng…..năm 20….., tại:…., địa chỉ:…..; đơn vị tổ chức Hội nghị….. lấy ý kiến giới thiệu/ biểu quyết về danh sách nhân sự dự kiến bổ sung quy hoạch các chức danh lãnh đạo, quản lý giai đoạn…..:
A. Chủ trì Hội nghị
Đ/c Trần Văn A, Giám đốc Công ty….
B. Đại diện cơ quan, đơn vị chứng kiến (nếu có):
Đ/c Huỳnh Văn N, Trưởng ban…..
C. Ban kiểm phiếu: gồm có:
1. Đ/c Nguyễn Ngọc Q, Trưởng Ban…., Trưởng Ban kiểm phiếu;
2. Đ/c Lê Văn C, Phó Trưởng Ban….., Thành viên;
3. Đ/c Hoàng Văn G, Phó Giám đốc….., Thành viên.
NỘI DUNG
Kiểm kết quả phiếu lấy ý kiến/ biểu quyết về danh sách nhân sự dự kiến đưa vào quy hoạch các chức danh….., giai đoạn…..:
- Tổng số phiếu của thành phần tham gia bỏ phiếu (số người được triệu tập):
- Tổng số phiếu phát ra:
- Tổng số phiếu thu về:
- Số phiếu hợp lệ:
- Số phiếu không hợp lệ:
- Kết quả kiểm phiếu:
(Cách tính kết quả phiếu: số phiếu Đồng ý/ Không đồng ý trên tổng số phiếu của người thuộc thành phần tham gia bỏ phiếu/ số người được triệu tập, quy đổi ra %)
|
STT |
Họ và tên |
Tháng, năm sinh |
Chức vụ, đơn vị công tác hiện nay |
Kết quả giới thiệu |
|
|
Số phiếu |
Tỷ lệ (%) |
||||
|
I |
Chức danh quy hoạch (Thành viên HĐTV/ Tổng giám đốc…) |
||||
|
1 |
Nguyễn Văn A |
8/1980 |
GĐ Công ty…. |
23/23 |
100 |
|
2 |
|||||
|
3 |
… |
||||
|
II |
Chức danh quy hoạch (Phó Tổng giám đốc/ Trưởng Ban…) |
||||
|
1 |
Nguyễn Văn B |
8/1982 |
Trưởng Ban…. |
23/23 |
100 |
|
2 |
|||||
|
3 |
…. |
||||
Ghi chú: Kết quả phiếu được tính như sau: số phiếu Đồng ý/ Không đồng ý trên tổng số phiếu của người thuộc thành phần tham gia bỏ phiếu (số người được triệu tập) quy đổi ra %.
Biên bản này được các thành phần nêu tại Mục A, B, C nhất trí ký tên./.
|
Ban Kiểm phiếu (Ký, ghi rõ họ tên) |
Đại diện đơn vị chứng kiến (Ký, ghi rõ họ tên) |
Chủ trì Hội nghị (Ký, ghi rõ họ tên) |
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
Danh sách cán bộ trong quy hoạch giai đoạn ... (đã rà soát, bổ sung/ xây dựng mới)
|
STT |
Họ và tên |
Ngày, tháng, năm sinh |
Giới tính |
Dân tộc |
Quê quán |
Chức vụ, đơn vị công tác |
Ngày vào Đảng |
Trình độ |
Chức danh đã được phê duyệt quy hoạch |
Đối tượng quy hoạch (1 hoặc 2) |
Số phiếu giới thiệu |
Cấp ủy đương nhiệm |
QH cấp ủy |
Xếp loại đảng viên (03 năm gần nhất) |
Xếp loại chính quyền (03 năm gần nhất) |
KH luân chuyển để đào tạo, bồi dưỡng |
||||||||||||
|
Học hàm học vị |
Chuyên môn |
Lý luận chính trị |
Bước 2 (3) |
Bước 3 (4) |
Bước 4 (5) |
Đã phê duyệt |
Đang đề nghị phê duyệt |
Năm… |
Năm... |
Năm… |
Năm… |
Năm… |
Năm… |
|||||||||||||||
|
Số phiếu |
Tỷ lệ (%) |
Số phiếu |
Tỷ lệ (%) |
Số phiếu |
Tỷ lệ (%) |
|||||||||||||||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
29 |
|
I |
Chức danh Chủ tịch HĐTV/ HĐQT |
|
||||||||||||||||||||||||||
|
I.1 |
Tiếp tục quy hoạch: ... đ/c |
|
||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Trần Văn A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
x |
|
I.2 |
Bổ sung quy hoạch: ... đ/c |
|
||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Nguyễn Văn B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.3 |
Đưa ra khỏi quy hoạch: ... đ/c |
|
||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Lê Văn C |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Chức danh Thành viên HĐTV/ HĐQT (điền các thông tin tương tự như trên) |
|
||||||||||||||||||||||||||
|
II.1 |
Tiếp tục quy hoạch: ... đ/c |
|
||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II.2 |
Bổ sung quy hoạch: ... đ/c |
|
||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II.3 |
Đưa ra khỏi quy hoạch: ... đ/c |
|
||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú (thông tin chi tiết Danh sách đưa ra khỏi quy hoạch và Kế hoạch luân chuyển để đào tạo, bồi dưỡng):
I. Kế hoạch luân chuyển để đào tạo, bồi dưỡng:
(1) Đồng chí Trần Văn A: Luân chuyển từ cấp trên xuống cấp dưới/ cấp dưới lên cấp trên/ ngang; chức vụ đơn vị công tác dự kiến luân chuyển đến; thời điểm luân chuyển.
II. Danh sách đưa ra khỏi quy hoạch:
(1) Đồng chí Lê Văn C: Đưa ra khỏi QH chức danh Chủ tịch HĐTV/ HĐQT, lý do: quá tuổi/ kỷ kuật/ kết luận không bảo đảm tiêu chuẩn chính trị.
Phụ lục 3
TIÊU CHUẨN CÁN BỘ
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN,
TỔNG GIÁM ĐỐC ĐƠN VỊ CẤP II
Ngoài tiêu chuẩn và điều kiện quy định tại Luật Doanh nghiệp và các văn bản pháp luật có liên quan, tiêu chuẩn cụ thể của Chủ tịch Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc EVNNPT như sau:
1. Về trình độ
- Tốt nghiệp đại học trở lên về một chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực, ngành nghề, nhiệm vụ của đơn vị;
- Tốt nghiệp cử nhân chính trị học/ cao cấp lý luận chính trị.
- Tiếng Anh trình độ B1 trở lên.
2. Về năng lực
- Có năng lực hiểu biết về quản lý kinh tế vĩ mô, mối quan hệ giữa quản lý nhà nước và quản lý sản xuất - kinh doanh, hiểu biết về luật pháp, nhất là luật kinh tế liên quan đến hoạt động sản xuất - kinh doanh của doanh nghiệp;
- Có năng lực chỉ đạo thực hiện nhiệm vụ sản xuất - kinh doanh, năng động, sáng tạo. Nghiên cứu đề xuất với EVN những chủ trương, định hướng liên quan đến xây dựng và phát triển doanh nghiệp;
- Biết kết hợp lý luận với thực tiễn, đúc kết kinh nghiệm, áp dụng các mô hình, phương pháp quản lý tiên tiến vào thực tiễn hoạt động sản xuất - kinh doanh của doanh nghiệp;
- Biết phân công, phối hợp công tác giữa các thành viên trong Hội đồng thành viên, Ban Tổng giám đốc, có mối quan hệ tốt với Lãnh đạo EVN và các đơn vị thành viên; chú trọng đào tạo, bồi dưỡng, chăm lo đời sống vật chất và tinh thần của CBCNV trong doanh nghiệp.
- Có quan hệ tốt và rộng rãi với các cơ quan của Nhà nước, tổ chức công đoàn, các doanh nghiệp khác và với địa phương.
3. Về kinh nghiệm
- Có thâm niên công tác từ 09 năm trở lên;
- Có thời gian làm việc tại vị trí đang đảm nhiệm tối thiểu là 02 năm (24 tháng), nếu không liên tục thì được cộng dồn (chỉ cộng dồn với thời gian làm việc tại vị trí/ chức vụ tương đương).
THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN,
PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC ĐƠN VỊ CẤP II
Ngoài tiêu chuẩn và điều kiện quy định tại Luật Doanh nghiệp và văn bản pháp luật có liên quan, tiêu chuẩn cụ thể của Thành viên Hội đồng thành viên, Phó Tổng giám đốc EVNNPT như sau:
1. Về trình độ
- Tốt nghiệp đại học trở lên về một chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực, ngành nghề, nhiệm vụ của đơn vị;
- Tiếng Anh trình độ A2 trở lên.
2. Về năng lực
- Có hiểu biết về quản lý khoa học kỹ thuật hoặc quản lý kinh tế, quản lý sản xuất - kinh doanh, hiểu biết về luật pháp;
- Có năng lực chỉ đạo thực hiện nhiệm vụ thuộc lĩnh vực phụ trách, năng động, sáng tạo. Nghiên cứu đề xuất với HĐTV chủ trương, định hướng phát triển doanh nghiệp;
- Biết kết hợp lý luận với thực tiễn, đúc kết kinh nghiệm, áp dụng các mô hình, phương pháp quản lý tiên tiến vào thực tiễn hoạt động sản xuất - kinh doanh của doanh nghiệp;
- Biết điều hành công việc của doanh nghiệp, có mối quan hệ tốt với lãnh đạo các đơn vị thành viên; chú trọng đào tạo, bồi dưỡng đội ngũ CBCNV trong doanh nghiệp;
- Có quan hệ tốt và với các cơ quan của Nhà nước, EVN, các đơn vị thành viên và với địa phương.
3. Về kinh nghiệm
- Có thâm niên công tác từ 07 năm trở lên;
- Có thời gian làm việc tại vị trí đang đảm nhiệm tối thiểu là 02 năm (24 tháng), nếu không liên tục thì được cộng dồn (chỉ cộng dồn với thời gian làm việc tại vị trí/ chức vụ tương đương).
KẾ TOÁN TRƯỞNG ĐƠN VỊ CẤP II
Ngoài tiêu chuẩn chung quy định tại Luật Kế toán và các văn bản pháp luật có liên quan, tiêu chuẩn cụ thể của Kế toán trưởng EVNNPT như sau:
1. Về trình độ
- Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành tài chính, kế toán;
- Đã qua lớp đào tạo, bồi dưỡng Kế toán trưởng và có chứng chỉ;
- Tiếng Anh trình độ A2 trở lên.
2. Về năng lực
- Hiểu biết cơ bản về quản lý kinh tế, quản lý sản xuất - kinh doanh, về luật pháp, hiểu sâu về Luật Kế toán, các văn bản pháp luật khác có liên quan;
- Có năng lực tổ chức chỉ đạo thực hiện công tác tài chính, kế toán trong doanh nghiệp; áp dụng các sáng kiến cải tiến, kinh nghiệm quản lý vào thực tiễn hoạt động tài chính kế toán của doanh nghiệp. Nghiên cứu đề xuất với người đứng đầu đơn vị những chủ trương, giải pháp thuộc lĩnh vực phụ trách;
- Có quan hệ tốt với các bộ, ngành có liên quan, các phòng, ban chuyên môn, nghiệp vụ, lãnh đạo EVN, EVNNPT, lãnh đạo và CBCNV đơn vị.
3. Về kinh nghiệm
- Có thâm niên công tác từ 07 năm trở lên; trong đó có thời gian công tác thực tế về kế toán ít nhất là 02 năm.
- Có thời gian làm việc tại vị trí đang đảm nhiệm tối thiểu là 02 năm (24 tháng), nếu không liên tục thì được cộng dồn (chỉ cộng dồn với thời gian làm việc tại vị trí/ chức vụ tương đương).
GIÁM ĐỐC CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC (ĐƠN VỊ CẤP III)
Giám đốc các đơn vị trực thuộc chịu trách nhiệm trước cấp có thẩm quyền/ người có thẩm quyền và trước pháp luật về việc thực hiện các quyền, nhiệm vụ được giao. Tiêu chuẩn cụ thể của Giám đốc các đơn vị trực thuộc như sau:
1. Về trình độ
- Tốt nghiệp đại học trở lên về một chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực, ngành nghề, nhiệm vụ của đơn vị;
- Tốt nghiệp trung cấp lý luận chính trị trở lên.
- Tiếng Anh trình độ A2 trở lên.
2. Về năng lực
- Hiểu biết về luật pháp, nhất là các văn bản pháp luật của Nhà nước có liên quan đến hoạt động quản lý, điều hành ngành nghề chính của đơn vị;
- Có năng lực chỉ đạo thực hiện nhiệm vụ sản xuất - kinh doanh, hoạt động của đơn vị, năng động, sáng tạo. Nghiên cứu, đề xuất với EVN, EVNNPT, những chủ trương, giải pháp liên quan đến lĩnh vực công tác của đơn vị;
- Biết kết hợp lý luận với thực tiễn, đúc kết kinh nghiệm, áp dụng các mô hình, phương pháp quản lý tiên tiến vào thực tiễn hoạt động quản lý, điều hành của đơn vị;
- Biết phân công, phối hợp công tác với các Phó giám đốc; điều hành công việc của các phòng chuyên môn, nghiệp vụ; đào tạo, bồi dưỡng, chăm lo đời sống vật chất và tinh thần của CBCNV trong đơn vị.
3. Về kinh nghiệm
- Có thâm niên công tác từ 07 năm trở lên;
- Có thời gian làm việc tại vị trí đang đảm nhiệm tối thiểu là 02 năm (24 tháng), nếu không liên tục thì được cộng dồn (chỉ cộng dồn với thời gian làm việc tại vị trí/ chức vụ tương đương).
CHÁNH VĂN PHÒNG, TRƯỞNG BAN EVNNPT
Chánh Văn phòng và Trưởng Ban là người quản lý, điều hành một tập thể cán bộ công nhân viên thuộc các lĩnh vực chuyên môn, nghiệp vụ, chịu trách nhiệm trước Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc EVNNPT về nhiệm vụ được giao.
Chánh Văn phòng, Trưởng Ban EVNNPT cần phải có những tiêu chuẩn sau:
1. Về trình độ:
- Tốt nghiệp đại học trở lên về một ngành phù hợp với lĩnh vực công tác được đảm nhiệm;
Đối với Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ và Giám sát tài chính: Tốt nghiệp đại học trở lên về một trong các lĩnh vực kế toán, kiểm toán, kinh tế, tài chính hoặc chuyên môn, nghiệp vụ liên quan đến ngành nghề kinh doanh chính của Tổng công ty.
- Tiếng Anh trình độ A2 trở lên.
2. Về năng lực:
- Hiểu biết sâu rộng hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật liên quan tới lĩnh vực công tác được đảm nhiệm. Hiểu biết về cơ cấu tổ chức của Tổng công ty, chức năng nhiệm vụ các đơn vị trong Tổng công ty, mối quan hệ công tác giữa các đơn vị, các quy chế, quy định hiện hành trong Tổng công ty có liên quan đến lĩnh vực công tác được giao;
- Có năng lực nghiên cứu, tổng hợp, phân tích, đề xuất, tổ chức soạn thảo các văn bản hướng dẫn về chuyên môn, nghiệp vụ theo đúng chủ trương chính sách, quy phạm pháp luật của Nhà nước và sự chỉ đạo của lãnh đạo Tổng công ty;
- Hiểu biết và xử lý đúng đắn mối quan hệ với lãnh đạo và CBCNV các đơn vị trực thuộc Tổng công ty, với các cơ quan quản lý nhà nước, với các cơ quan ngoài ngành;
- Biết cách tổ chức, điều phối công việc trong ban, phát huy trí tuệ của các chuyên viên. Thực hiện chương trình công tác của Văn phòng, ban kịp thời, có hiệu quả, đáp ứng yêu cầu, đề nghị của các đơn vị trong Tổng công ty.
3. Về kinh nghiệm:
- Có thâm niên công tác từ 06 năm trở lên;
- Có kinh nghiệm thực tiễn ít nhất 02 năm (24 tháng) trong lĩnh vực công tác được dự kiến phân công lãnh đạo, quản lý.
Riêng đối với Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ và Giám sát tài chính: Có kinh nghiệm thực tiễn ít nhất 2 năm trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán, tài chính hoặc thanh tra, kiểm tra hoặc phù hợp lĩnh vực ngành nghề sản xuất kinh doanh chính của Tổng công ty.
PHÓ CHÁNH VĂN PHÒNG, PHÓ TRƯỞNG BAN EVNNPT
Phó Chánh Văn phòng, Phó Trưởng Ban EVNNPT giúp Chánh Văn phòng, Trưởng Ban điều hành Văn phòng, Ban theo sự phân công và uỷ quyền của Chánh Văn phòng, Trưởng Ban, chịu trách nhiệm trước Chánh Văn phòng, Trưởng Ban và Lãnh đạo EVNNPT về những nhiệm vụ thuộc lĩnh vực được phân công phụ trách, thay mặt Chánh Văn phòng, Trưởng Ban chỉ đạo, quản lý, điều hành lĩnh vực được phân công phụ trách.
Phó Chánh Văn phòng, Phó Trưởng Ban phải thạo việc, thông thạo về lĩnh vực phân công, phụ trách. Tiêu chuẩn cụ thể như sau:
1. Về trình độ:
- Tốt nghiệp đại học trở lên về một ngành phù hợp với lĩnh vực công tác được đảm nhiệm;
Đối với Phó Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ và Giám sát tài chính: Tốt nghiệp đại học trở lên về một trong các lĩnh vực kế toán, kiểm toán, kinh tế, tài chính hoặc chuyên môn, nghiệp vụ liên quan đến ngành nghề kinh doanh chính của Tổng công ty;
- Tiếng Anh trình độ A2 trở lên.
2. Về năng lực:
- Hiểu biết sâu rộng hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật liên quan tới lĩnh vực công tác được đảm nhiệm. Hiểu biết về cơ cấu tổ chức của Tổng công ty, chức năng nhiệm vụ các đơn vị trong Tổng công ty, mối quan hệ công tác giữa các đơn vị, các quy chế, quy định hiện hành trong Tổng công ty có liên quan đến lĩnh vực công tác của ban;
- Có năng lực nghiên cứu, tổng hợp, phân tích, soạn thảo hoặc tổ chức soạn thảo các văn bản hướng dẫn về chuyên môn, nghiệp vụ theo đúng chủ trương chính sách, quy phạm pháp luật của Nhà nước và sự chỉ đạo của lãnh đạo Tổng công ty;
- Hiểu biết và xử lý đúng đắn mối quan hệ với lãnh đạo EVNNPT, lãnh đạo và CBCNV các đơn vị trực thuộc Tổng công ty, với các cơ quan quản lý nhà nước, với các cơ quan ngoài ngành;
- Biết cách tổ chức, điều phối công việc trong nhóm, phát huy trí tuệ của các chuyên viên, đáp ứng yêu cầu, đề nghị của các đơn vị.
3. Về kinh nghiệm:
- Có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên;
- Có kinh nghiệm thực tiễn ít nhất 02 năm (24 tháng) về lĩnh vực công tác được dự kiến phân công lãnh đạo và quản lý.
Riêng đối với Phó Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ và Giám sát tài chính: Có kinh nghiệm thực tiễn ít nhất 02 năm (24 tháng) trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán, tài chính hoặc thanh tra, kiểm tra hoặc phù hợp lĩnh vực ngành nghề sản xuất kinh doanh chính của Tổng công ty.
KẾ TOÁN TRƯỞNG ĐƠN VỊ CẤP III
Ngoài tiêu chuẩn chung quy định tại Luật Kế toán và các văn bản pháp luật có liên quan, Kế toán trưởng đơn vị cấp III phải có các tiêu chuẩn sau đây:
1. Về trình độ:
- Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành tài chính kế toán;
- Đã qua lớp đào tạo, bồi dưỡng Kế toán trưởng có chứng chỉ;
- Tiếng Anh trình độ A2 trở lên.
2. Về năng lực:
- Hiểu biết cơ bản về quản lý kinh tế, quản lý sản xuất - kinh doanh, về luật pháp, hiểu sâu về pháp lệnh về kế toán thống kê, các văn bản pháp quy khác có liên quan;
- Có năng lực tổ chức chỉ đạo thực hiện công tác kế toán thống kê trong đơn vị; áp dụng các sáng kiến cải tiến, kinh nghiệm quản lý vào thực tiễn hoạt động tài chính kế toán của đơn vị. Nghiên cứu đề xuất với Giám đốc những chủ trương, biện pháp công tác thuộc lĩnh vực phụ trách;
- Có quan hệ tốt với các bộ, ngành có liên quan, với EVN, các ban và đơn vị trong EVNNPT.
3. Về kinh nghiệm:
- Có thâm niên công tác từ 06 năm trở lên;
- Có kinh nghiệm thực tiễn ít nhất 02 năm (24 tháng) về quản lý tài chính kế toán.
PHÓ GIÁM ĐỐC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC (ĐƠN VỊ CẤP III)
Phó Giám đốc Công ty và tương đương đơn vị cấp III, giúp Giám đốc điều hành đơn vị theo phân công và uỷ quyền của Giám đốc Công ty, chịu trách nhiệm trước Giám đốc đơn vị, doanh nghiệp cấp II và pháp luật về những việc, nhiệm vụ được giao; thay mặt Giám đốc đơn vị, doanh nghiệp chỉ đạo, quản lý lĩnh vực mình phụ trách. Phó Giám đốc cần phải có các tiêu chuẩn sau:
1. Về trình độ:
- Tốt nghiệp đại học trở lên phù hợp với lĩnh vực hoạt động, ngành nghề chính của đơn vị;
- Tiếng Anh trình độ A2 trở lên.
2. Về năng lực:
- Hiểu biết về luật pháp, nhất là các văn bản pháp luật của Nhà nước liên quan đến hoạt động của đơn vị, doanh nghiệp;
- Có năng lực chỉ đạo thực hiện nhiệm vụ được giao, năng động, sáng tạo. Nghiên cứu, đề xuất với Giám đốc những chủ trương, giải pháp liên quan đến lĩnh vực phụ trách;
- Biết phối hợp công tác với các Phó giám đốc khác; điều hành công việc của các phòng chuyên môn, nghiệp vụ; phát huy năng lực của CBCNV trong đơn vị, doanh nghiệp.
3. Về kinh nghiệm:
- Có thâm niên công tác từ 07 năm trở lên;
- Có kinh nghiệm thực tiễn ít nhất 02 năm (24 tháng) hoạt động trong lĩnh vực dự kiến lãnh đạo, quản lý.
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC
ĐƠN VỊ CẤP III
Người đứng đầu và tương đương đơn vị trực thuộc đơn vị cấp III là người điều hành đơn vị, chịu trách nhiệm trước người bổ nhiệm và pháp luật về việc thực hiện các quyền, nhiệm vụ được giao. Người đứng đầu đơn vị có trách nhiệm thực hiện pháp luật và các chế độ, chính sách của Nhà nước, các quy định của EVNNPT; quản lý các mặt hoạt động của đơn vị, quản lý, điều hành lĩnh vực hoạt động của đơn vị đảm bảo có hiệu quả cao nhất. Người đứng đầu và tương đương đơn vị trực thuộc đơn vị cấp III cần phải có các tiêu chuẩn sau:
1. Về trình độ:
- Tốt nghiệp đại học trở lên phù hợp với lĩnh vực hoạt động, ngành nghề chính của đơn vị;
- Tiếng Anh trình độ A2 trở lên.
2. Về năng lực:
- Hiểu biết nhất định về luật pháp, nhất là các văn bản pháp quy của Nhà nước có liên quan đến hoạt động quản lý, điều hành ngành nghề chính của đơn vị;
- Có năng lực chỉ đạo thực hiện nhiệm vụ, hoạt động của đơn vị, năng động, sáng tạo. Nghiên cứu đề xuất với công ty những chủ trương, biện pháp, chế độ liên quan đến lĩnh vực công tác của đơn vị;
- Biết cách tổ chức, điều phối công việc giữa các phó giám đốc, điều hành công việc của các phòng nghiệp vụ, đào tạo, bồi dưỡng đội ngũ, chăm lo đời sống vật chất và tinh thần của CBCNV;
- Có mối quan hệ tốt với các cơ quan quản lý cấp trên, các đơn vị trong công ty và địa phương.
3. Về kinh nghiệm:
- Có thâm niên công tác từ 07 năm trở lên;
- Có kinh nghiệm thực tiễn ít nhất 02 năm (24 tháng) hoạt động trong lĩnh vực dự kiến lãnh đạo, quản lý.
Phụ lục 4
MẪU BỔ NHIỆM CÁN BỘ
|
TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM Đơn vị: (Đóng dấu) |
Ngày tháng năm |
PHIẾU LẤY Ý KIẾN (mẫu 1)
Giới thiệu nhân sự bổ nhiệm
Chức vụ: ………………………………
(Dùng trong Hội nghị tập thể lãnh đạo đơn vị “mở rộng”)
1. Căn cứ nhu cầu công tác, nguồn cán bộ trong quy hoạch chức danh …….......................…..; phẩm chất đạo đức và năng lực cán bộ, tôi giới thiệu đồng chí có tên sau đây:
|
Họ tên |
Tháng, năm sinh |
Chức vụ, đơn vị công tác hiện nay |
Ghi chú:
- Chỉ giới thiệu 01 người cho 01 chức danh trong số cán bộ trong quy hoạch bằng việc ghi đầy đủ, chính xác các thông tin vào bảng trên của người do đồng chí giới thiệu.
- Trường hợp không giới thiệu các trường hợp trong quy hoạch, có thể giới thiệu người ngoài quy hoạch nhưng đủ điều kiện, tiêu chuẩn bổ nhiệm vào Mục 2 dưới đây.
2. Tôi giới thiệu đồng chí có tên dưới đây:
Họ và tên: ....................................................Tháng, năm sinh: ......................
Chức vụ, đơn vị công tác hiện nay:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Những phiếu không đóng dấu treo trực tiếp, không thỏa mãn các điều kiện theo quy định, các điều kiện nêu tạiGhi chú là không hợp lệ, không đưa vào kết quả kiểm phiếu đối với cá nhân đó.
|
TẬP ĐOÀN Đơn vị: (Đóng dấu) |
Ngày tháng năm |
PHIẾU LẤY Ý KIẾN (mẫu 2)
Giới thiệu nhân sự bổ nhiệm
Chức vụ: ………………………………
(Dùng trong Hội nghị tập thể lãnh đạo đơn vị “mở rộng”)
1. Căn cứ nhu cầu công tác, nguồn cán bộ trong quy hoạch chức danh ……......................................………..; phẩm chất đạo đức và năng lực cán bộ, tôi giới thiệu đồng chí có tên sau đây:
|
TT |
Họ và tên (Xếp tên theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt) |
Tháng, năm sinh |
Chức vụ, đơn vị công tác hiện nay |
Ý kiến giới thiệu của cá nhân |
|
|
Đồng ý |
Không đồng ý |
||||
|
1 |
|||||
|
2 |
|||||
Ghi chú:
- Chỉ giới thiệu01 ngườitrong danh sách nêu tại Mục 1 trên đây bằng việc đánh dấu X hoặc✓vào ô/cột “Đồng ý”hoặc“Không đồng ý”.
- Trường hợp không giới thiệu cán bộ trong danh sách các cán bộ có tên tại Mục 1 trên đây, có thể giới thiệu cán bộ khác có đủ điều kiện, tiêu chuẩn bổ nhiệm theo quy định vào Mục 2 dưới đây.
2. Tôi giới thiệu đồng chí có tên dưới đây:
Họ và tên: .......................................................... năm sinh: ...........................
Chức vụ, đơn vị công tác hiện nay. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Những phiếu không đóng dấu treo trực tiếp, không thoả mãn các điều kiện theo quy định, các điều kiện nêu tạiGhi chúlà không hợp lệ, không đưa vào kết quả kiểm phiếu đối với cá nhân đó.
|
TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM Đơn vị: (Đóng dấu) |
Ngày tháng năm |
PHIẾU LẤY Ý KIẾN
Giới thiệu nhân sự bổ nhiệm
Chức vụ: ………………………………
(Dùng trong Hội nghị tập thể lãnh đạo đơn vị lần 2)
1. Trên cơ sở kết quả giới thiệu nhân sự của Hội nghị tập thể lãnh đạo “mở rộng”; phẩm chất đạo đức và năng lực cán bộ, tôi giới thiệu đồng chí có tên sau đây:
|
TT |
Họ và tên (Xếp tên theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt) |
Tháng, năm sinh |
Chức vụ, đơn vị công tác hiện nay |
Ý kiến giới thiệu của cá nhân |
|
|
Đồng ý |
Không đồng ý |
||||
|
1 |
|||||
|
2 |
|||||
Ghi chú:
- Chỉ giới thiệu 01 người cho 01 chức danh trong số cán bộ được giới thiệu ởHội nghị tập thể lãnh đạo đơn vị “mở rộng” bằng việc đánh dấu X hoặc ✓ vào ô/cột “Đồng ý” hoặc “Không đồng ý”.
- Trường hợp không giới thiệu các trường hợp doHội nghị tập thể lãnh đạo đơn vị “mở rộng” giới thiệu, có thể giới thiệu người khác trong quy hoạch hoặc ngoài quy hoạch nhưng đủ điều kiện, tiêu chuẩn bổ nhiệm vào Mục 2 dưới đây.
2. Tôi giới thiệu đồng chí có tên dưới đây
Họ và tên: ....................................................Tháng, năm sinh: ......................
Chức vụ, đơn vị công tác hiện nay:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Những phiếu không đóng dấu treo trực tiếp, không thoả mãn các điều kiện theo quy định, các điều kiện nêu tại Ghi chú là không hợp lệ hoặc không đưa vào kết quả kiểm phiếu đối với cá nhân đó.
|
TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM Đơn vị: (Đóng dấu) |
Ngày tháng năm |
PHIẾU LẤY Ý KIẾN
Tín nhiệm nhân sự đề nghị bổ nhiệm
Chức vụ: …………………………….
(Dùng trong Hội nghị cán bộ chủ chốt đơn vị)
Căn cứ danh sách cán bộ do Hội nghị tập thể lãnh đạo đơn vị lần 2 giới thiệu; căn cứ phẩm chất đạo đức và năng lực cán bộ, tôi đề nghị cấp có thẩm quyền xem xét, bổ nhiệm đồng chí có tên sau đây:
|
Họ tên |
Tháng, năm sinh |
Chức vụ, đơn vị công tác hiện nay |
Ý kiến tín nhiệm đề nghị bổ nhiệm |
|
|
Đồng ý |
Không đồng ý |
|||
Ghi chú:Ý kiến cá nhân tín nhiệm đề nghị bổ nhiệm hoặc không bổ nhiệm bằng việc đánh dấu X hoặc ✓vào cột Đồng ý hoặc Không đồng ý.
Những phiếu không đóng dấu treo trực tiếp, không thoả mãn các điều kiện theo quy định, các điều kiện nêu tại Ghi chú là không hợp lệ, không đưa vào kết quả kiểm phiếu đối với cá nhân đó.
|
TẬP ĐOÀN Đơn vị: (Đóng dấu) |
Ngày tháng năm |
PHIẾU BIỂU QUYẾT
Nhân sự đề nghị bổ nhiệm
Chức vụ: …………………………….
(Dùng trong Hội nghị tập thể lãnh đạo đơn vị lần 3)
Căn cứ kết quả giới thiệu của các hội nghị; căn cứ phẩm chất đạo đức và năng lực cán bộ, tôi đề nghị cấp có thẩm quyền xem xét, bổ nhiệm đồng chí có tên sau đây:
|
Họ tên |
Tháng, năm sinh |
Chức vụ, đơn vị công tác hiện nay |
Ý kiến biểu quyết |
|
|
Đồng ý |
Không đồng ý |
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Ý kiến cá nhân biểu quyết đề nghị bổ nhiệm hoặc không bổ nhiệm bằng việc đánh dấu X hoặc ✓ vào cột Đồng ý hoặc Không đồng ý.
Những phiếu không đóng dấu treo trực tiếp, không thoả mãn các điều kiện theo quy định, các điều kiện nêu tại Ghi chú là không hợp lệ, không đưa vào kết quả kiểm phiếu đối với cá nhân đó.
|
TẬP ĐOÀN Đơn vị:..... |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ____________________ |
BIÊN BẢN KIỂM SỐ LƯỢNG PHIẾU
Lấy ý kiến giới thiệu/ tín nhiệm/ biểu quyết bổ nhiệm cán bộ
(Dùng trong Hội nghị tập thể lãnh đạo đơn vị “mở rộng”, Hội nghị cán bộ chủ chốt, Hội nghị tập thể lãnh đạo đơn vị)
Vào hồi….., ngày…..tháng…..năm 20….., tại:…., địa chỉ:…..; đơn vị tổ chức Hội nghị….. lấy ý kiến giới thiệu/ tín nhiệm/ biểu quyết nhân sự đề nghị bổ nhiệm giữ chức vụ:…..
A. Chủ trì Hội nghị
Đ/c Trần Văn A, Giám đốc Công ty….
B. Đại diện cơ quan, đơn vị chứng kiến (nếu có)
Đ/c Huỳnh Văn A, Trưởng ban…..
C. Ban kiểm phiếu: gồm có:
1. Đ/c Nguyễn Ngọc D, Trưởng ban…., Trưởng ban kiểm phiếu;
2. Đ/c Lê Văn B, Phó Trưởng ban….., Thành viên;
3. Đ/c Hoàng Văn K, Phó Giám đốc….., Thành viên.
NỘI DUNG
Kiểm số lượng phiếu lấy ý kiến giới thiệu/ tín nhiệm/ biểu quyết bổ nhiệm cán bộ giữ chức vụ:…..
- Tổng số phiếu của thành phần tham gia bỏ phiếu (số người được triệu tập):
- Tổng số phiếu phát ra:
- Tổng số phiếu thu về:
Toàn bộ số phiếu này được niêm phong và báo cáo Chủ trì Hội nghị/ Người đứng đầu đơn vị để cử Ban kiểm phiếu, giúp cấp có thẩm quyền/ người có thẩm quyền mở phiếu, kiểm kết quả phiếu.
Biên bản này được các thành phần tại Mục A, B, C nhất trí ký tên và được công bố tại Hội nghị.
|
Ban Kiểm phiếu (Ký, ghi rõ họ tên) |
Đại diện đơn vị chứng kiến (Ký, ghi rõ họ tên) |
Chủ trì Hội nghị (Ký, ghi rõ họ tên) |
|
TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM Đơn vị:..... |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ |
BIÊN BẢN KIỂM KẾT QUẢ PHIẾU
Lấy ý kiến giới thiệu/ tín nhiệm/ biểu quyết bổ nhiệm cán bộ
(Dùng trong Hội nghị tập thể lãnh đạo đơn vị “mở rộng”, Hội nghị cán bộ chủ chốt, Hội nghị tập thể lãnh đạo đơn vị)
Vào hồi….., ngày…..tháng…..năm 20….., tại:…., địa chỉ:…..; đơn vị tổ chức Hội nghị….. lấy ý kiến giới thiệu/ tín nhiệm/ biểu quyết nhân sự đề nghị bổ nhiệm giữ chức vụ:…..
A. Chủ trì Hội nghị
Đ/c Trần Văn A, Giám đốc Công ty….
B. Đại diện cơ quan, đơn vị chứng kiến (nếu có)
Đ/c Huỳnh Văn A, Trưởng ban…..
C. Ban kiểm phiếu: gồm có:
1. Đ/c Nguyễn Ngọc D, Trưởng ban…., Trưởng ban kiểm phiếu;
2. Đ/c Lê Văn B, Phó Trưởng ban….., Thành viên;
3. Đ/c Hoàng Văn K, Phó Giám đốc….., Thành viên.
NỘI DUNG
I. Kiểm phiếu lấy ý kiến giới thiệu/ tín nhiệm/ biểu quyết nhân sự đề nghị bổ nhiệm giữ chức vụ:…..
- Tổng số phiếu của thành phần tham gia bỏ phiếu (số người được triệu tập):
- Tổng số phiếu phát ra:
- Tổng số phiếu thu về:
- Số phiếu hợp lệ:
- Số phiếu không hợp lệ:
II. Kết quả lấy ý kiến giới thiệu/ tín nhiệm/ biểu quyết nhân sự đề nghị bổ nhiệm giữ chức vụ:….. đối với:
1. Đồng chí:
Chức vụ, đơn vị công tác hiện nay:
- Ý kiến đề nghị bổ nhiệm: phiếu, bằng %
- Không đề nghị bổ nhiệm: phiếu, chiếm %
2. Đồng chí:
Chức vụ, đơn vị công tác hiện nay:
- Ý kiến đề nghị bổ nhiệm: phiếu, bằng %
- Không đề nghị bổ nhiệm: phiếu, chiếm %
Cách tính kết quả phiếu: số phiếu Đồng ý/ Không đồng ý trên tổng số phiếu của người thuộc thành phần tham gia bỏ phiếu (số người được triệu tập) quy đổi ra %.
Biên bản này được các thành phần tại Mục A, B, C nhất trí ký tên.
|
Ban Kiểm phiếu (Ký, ghi rõ họ tên) |
Đại diện đơn vị chứng kiến (Ký, ghi rõ họ tên) |
Chủ trì Hội nghị (Ký, ghi rõ họ tên) |
MẪU BỔ NHIỆM LẠI CÁN BỘ
|
TẬP ĐOÀN Đơn vị: (Đóng dấu) |
Ngày tháng năm |
PHIẾU LẤY Ý KIẾN TÍN NHIỆM/ BIỂU QUYẾT
BỔ NHIỆM LẠI/ KÉO DÀI THỜI GIAN GIỮ CHỨC VỤ
ĐỐI VỚI CÁN BỘ
(Dùng trong Hội nghị cán bộ chủ chốt, Hội nghị tập thể lãnh đạo đơn vị)
Căn cứ phẩm chất, đạo đức, năng lực công tác và kết quả thực hiện chức trách nhiệm vụ thời gian qua, tôi có ý kiến và đề nghị cấp có thẩm quyền/ người có thẩm quyền xem xét, bổ nhiệm lại/ kéo dài thời gian giữ chức vụ đối với đồng chí có tên dưới đây:
|
TT |
Họ và tên |
Chức vụ đề nghị bổ nhiệm lại |
Ý kiến tín nhiệm/ biểu quyết đề nghị bổ nhiệm lại/ kéo dài thời gian giữ chức vụ |
|
|
Đồng ý |
Không đồng ý |
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Ý kiến tín nhiệm của cá nhân về đề nghị bổ nhiệm lại/ kéo dài thời gian giữ chức vụ đối với cán bộ, bằng việc đánh dấu X hoặc ✓ vào ô/cột “Đồng ý” hoặc “Không đồng ý”.
Những phiếu không đóng dấu treo trực tiếp, không thoả mãn các điều kiện theo quy định, các điều kiện nêu tại Ghi chú là không hợp lệ, không đưa vào kết quả kiểm phiếu đối với cá nhân đó.
|
TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM Đơn vị:..... |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
BIÊN BẢN KIỂM SỐ LƯỢNG PHIẾU
Lấy ý kiến tín nhiệm/ biểu quyết bổ nhiệm lại/ kéo dài thời gian giữ chức vụ
đối với cán bộ
(Dùng trong Hội nghị cán bộ chủ chốt, Hội nghị tập thể lãnh đạo đơn vị)
Vào hồi….., ngày…..tháng…..năm 20….., tại:…., địa chỉ:…..; đơn vị tổ chức Hội nghị….. lấy ý kiến tín nhiệm/ biểu quyết bổ nhiệm lại/ kéo dài thời gian giữ chức vụ đối với cán bộ.
A. Chủ trì Hội nghị
Đ/c Trần Văn A, Giám đốc Công ty….
B. Đại diện cơ quan, đơn vị chứng kiến (nếu có)
Đ/c Huỳnh Văn A, Trưởng ban…..
C. Ban kiểm phiếu: gồm có:
1. Đ/c Nguyễn Ngọc C, Trưởng ban…., Trưởng Ban kiểm phiếu;
2. Đ/c Lê Văn Đ, Phó Trưởng ban….., Thành viên;
3. Đ/c Hoàng Văn H, Phó Giám đốc….., Thành viên.
NỘI DUNG
Kiểm số lượng phiếu lấy ý kiến tín nhiệm/ biểu quyết bổ nhiệm lại/ kéo dài thời gian giữ chức vụ đối với cán bộ:
- Tổng số phiếu của thành phần tham gia bỏ phiếu (số người được triệu tập):
- Tổng số phiếu phát ra:
- Tổng số phiếu thu về:
Toàn bộ số phiếu này được niêm phong và báo cáo Chủ trì Hội nghị/ Người đứng đầu đơn vị để cử Ban Kiểm phiếu, giúp cấp có thẩm quyền/ người có thẩm quyền mở phiếu, kiểm kết quả phiếu.
Biên bản này được các thành phần tại Mục A, B, C nhất trí ký tên và được công bố tại Hội nghị.
|
Ban Kiểm phiếu (Ký, ghi rõ họ tên)
|
Đại diện đơn vị chứng kiến (Ký, ghi rõ họ tên) |
Chủ trì Hội nghị (Ký, ghi rõ họ tên) |
|
TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM Đơn vị: |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
BIÊN BẢN KIỂM KẾT QUẢ PHIẾU
Lấy ý kiến tín nhiệm/ biểu quyết bổ nhiệm lại/ kéo dài thời gian giữ chức vụ
đối với cán bộ
(Dùng trong Hội nghị cán bộ chủ chốt, Hội nghị tập thể lãnh đạo đơn vị)
Vào hồi….., ngày…..tháng…..năm 20….., tại:…., địa chỉ:…..; đơn vị tổ chức Hội nghị….. lấy ý kiến tín nhiệm/ biểu quyết bổ nhiệm lại/ kéo dài thời gian giữ chức vụ đối với cán bộ.
A. Chủ trì Hội nghị
Đ/c Trần Văn A, Giám đốc Công ty….
B. Đại diện cơ quan, đơn vị chứng kiến (nếu có)
Đ/c Huỳnh Văn A, Trưởng ban…..
C. Ban kiểm phiếu: gồm có:
1. Đ/c Nguyễn Ngọc C, Trưởng ban…., Trưởng ban kiểm phiếu;
2. Đ/c Lê Văn Đ, Phó Trưởng ban….., Thành viên;
3. Đ/c Hoàng Văn H, Phó Giám đốc….., Thành viên.
NỘI DUNG
I. Kiểm phiếu lấy ý kiến tín nhiệm/ biểu quyết bổ nhiệm lại/ kéo dài thời gian giữ chức vụ đối với cán bộ:
- Tổng số phiếu của thành phần tham gia bỏ phiếu (số người được triệu tập):
- Tổng số phiếu phát ra:
- Tổng số phiếu thu về:
- Số phiếu hợp lệ:
- Số phiếu không hợp lệ:
II. Kết quả kiểm phiếu lấy ý kiến tín nhiệm/ biểu quyết bổ nhiệm lại/ kéo dài thời gian giữ chức vụ đối với cán bộ:
1. Đồng chí:
- Ý kiến đề nghị bổ nhiệm lại: phiếu, bằng %
- Không đề nghị bổ nhiệm lại: phiếu, chiếm %
2. Đồng chí:
- Ý kiến đề nghị bổ nhiệm lại: phiếu, bằng %
- Không đề nghị bổ nhiệm lại: phiếu, chiếm %
Cách tính kết quả phiếu: số phiếu Đồng ý/ Không đồng ý trên tổng số phiếu của người thuộc thành phần tham gia bỏ phiếu (số người được triệu tập), quy đổi ra %).
Biên bản này được các thành phần tại Mục A, B, C nhất trí ký tên.
|
Ban Kiểm phiếu (Ký, ghi rõ họ tên)
|
Đại diện đơn vị chứng kiến (Ký, ghi rõ họ tên) |
Chủ trì Hội nghị (Ký, ghi rõ họ tên) |
