Quy chế Lao động, tiền lương, thù lao, tiền thưởng của Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia năm 2026
Mục lục văn bản
Điều 1.
Điều 2.
Điều 3.
Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ và các chữ viết tắt
Chương II
QUẢN LÝ VÀ TUYỂN DỤNG LAO ĐỘNG
QUẢN LÝ VÀ TUYỂN DỤNG LAO ĐỘNG
Mục 1
ĐIỀU ĐỘNG LAO ĐỘNG
ĐIỀU ĐỘNG LAO ĐỘNG
Điều 3. Nguyên tắc chung của việc điều động lao động
Điều 4. Những trường hợp không thực hiện điều động lao động
Điều 5. Quyết định điều động, chấm dứt hợp đồng lao động
Điều 6. Mục đích điều động, biệt phái lao động
Điều 7. Yêu cầu chung đối với công tác điều động lao động
Điều 8. Quy trình điều động, biệt phái lao động
Điều 9. Chế độ chính sách đối với NLĐ được điều động
Điều 10. Trách nhiệm của các đơn vị trong công tác biệt phái lao động
Mục 2
TUYỂN DỤNG LAO ĐỘNG
TUYỂN DỤNG LAO ĐỘNG
Điều 11. Nguyên tắc chung
Điều 12. Đối tượng tuyển dụng
Điều 13. Tiêu chuẩn của người tham gia dự tuyển dụng lao động
Điều 14. Xác định nhu cầu tuyển dụng lao động
Điều 15. Thành lập Hội đồng tuyển dụng lao động
Điều 16. Công bố thông tin và tiếp nhận hồ sơ
Điều 17. Tổ chức thi tuyển
Điều 18. Chế độ ưu tiên trong thi tuyển dụng lao động
Điều 19. Thông báo kết quả thi tuyển
Điều 20. Ký hợp đồng và tiếp nhận lao động
Điều 21. Đào tạo, bồi dưỡng NLĐ sau khi tuyển dụng
Điều 22. Kinh phí tuyển dụng, đào tạo, bồi dưỡng NLĐ sau khi tuyển dụng
Điều 23. Báo cáo lao động tuyển dụng
Điều 24. Trách nhiệm của Người dự tuyển
Điều 25. Quy định về thời gian nhận việc
Điều 26. Quyền lợi của người trúng tuyển
Điều 27. Trách nhiệm thực hiện
Chương III
QUẢN LÝ TIỀN LƯƠNG
QUẢN LÝ TIỀN LƯƠNG
Mục 1
NGUỒN HÌNH THÀNH QUỸ TIỀN LƯƠNG
NGUỒN HÌNH THÀNH QUỸ TIỀN LƯƠNG
Điều 28. Quỹ tiền lương chung của NLĐ và BĐH EVNNPT
Mục 2
PHÂN PHỐI TỪ QUỸ TIỀN LƯƠNG CHUNG CỦA EVNNPT
PHÂN PHỐI TỪ QUỸ TIỀN LƯƠNG CHUNG CỦA EVNNPT
Điều 29. QTL kế hoạch, QTL thực hiện của BĐH
Điều 30. QTL kế hoạch của đơn vị
Điều 31. Tạm ứng tiền lương
Điều 32. QTL thực hiện của đơn vị
Điều 33. Xác định quỹ tiền ATĐ của đơn vị
Mục 3
PHÂN PHỐI TỪ QUỸ TIỀN LƯƠNG CỦA ĐƠN VỊ
PHÂN PHỐI TỪ QUỸ TIỀN LƯƠNG CỦA ĐƠN VỊ
Điều 34. Nguyên tắc xây dựng quy định phân phối tiền lương
Điều 35. Quy định trả lương
Điều 36. Quy định trả lương trong một số trường hợp
Điều 37. Quy định công thức tính lương cho NLĐ, NQL đơn vị, BĐH
Điều 38. Các khoản NLĐ đóng góp và khấu trừ tiền lương
Điều 39. Phân cấp đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ
Mục 4
TIỀN LƯƠNG, THÙ LAO CỦA THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG, KSV
TIỀN LƯƠNG, THÙ LAO CỦA THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG, KSV
Điều 40. Tiền lương, thù lao của Thành viên Hội đồng, KSV
Mục 5
TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN
TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN
Điều 41. Trách nhiệm của HĐTV
Điều 42. Trách nhiệm của TGĐ
Điều 43. Trách nhiệm của GĐ đơn vị
Điều 44. Trách nhiệm của các Ban EVNNPT
Chương IV
TIỀN THƯỞNG, PHÚC LỢI
TIỀN THƯỞNG, PHÚC LỢI
Điều 45. Tiền thưởng, phúc lợi
Chương V
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 46. Trách nhiệm thi hành
Phụ lục I. Đơn đăng ký dự tuyển lao động
Phụ lục II. Sơ yếu lý lịch
Phụ lục III. Báo cáo về việc kết quả thực hiện công việc trong thời gian làm việc
Phụ lục IV. Phương pháp xác định điểm tiến độ thực hiện
Phụ lục V. Quy định công thức tính lương
I. Quy định chấm công
II. Giải thích ký hiệu các thành phần trong công thức tính lương
III. Công thức lương gốc
IV. Lương hằng tháng
V. Bổ sung lương
VI. Lương những ngày chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm
VII. Tiền ATĐ
VIII. Ăn ca
Phụ lục VI. Bảng hệ số năng lực trong EVNNPT
Phụ lục VII. Các chỉ tiêu xét tiền ATĐ
Phụ lục VIII. Tình hình xét và chi tiền ATĐ
Phụ lục IX. Hệ thống các Phụ lục và Biểu kèm theo
Phụ lục X. Danh mục các văn bản quy phạm pháp luật và quy chế quản lý nội bộ của EVN/EVNNPT liên quan
Biểu mẫu báo cáo
Biểu 1.1. Báo cáo tình hình sử dụng lao động
Biểu 1.2a. Tổng hợp kết quả rà soát lao động
Biểu 1.2b. Rà soát chi tiết lao động có mặt
Biểu 1.3a. Tổng hợp khối lượng công việc
Biểu 1.3b. Tổng hợp theo dõi khối lượng TBA
Biểu 1.4a. Bảng theo dõi NLĐ SXKD điện thực tế sử dụng bình quân năm
Biểu 1.4b. Bảng theo dõi NLĐ QLDA thực tế sử dụng bình quân năm
Biểu 1.4c. Bảng theo dõi NLĐ SXKD khác tự thực hiện (SCL) thực tế sử dụng bình quân năm
Biểu 1.4d. Bảng theo dõi NLĐ SXKD khác tự thực hiện (ĐTXD) thực tế sử dụng bình quân năm
Biểu 1.4e. Bảng theo dõi NLĐ SXKD khác cung cấp dịch vụ bên ngoài thực tế sử dụng bình quân năm
Biểu 2.1a.KHLD. Báo cáo tình hình sử dụng lao động năm trước và kế hoạch sử dụng lao động năm…
Biểu 2.1b.KHLD. Báo cáo tình hình sử dụng lao động năm trước và kế hoạch sử dụng lao động năm…
Biểu 2.2VC. Báo cáo kế hoạch tuyển dụng lao động
Biểu 2.2CN. Báo cáo kế hoạch tuyển dụng lao động
Biểu 2.3. Báo cáo thực hiện tuyển dụng lao động năm trước và kế hoạch tuyển dụng năm…
Biểu 2.4. Báo cáo cơ cấu tuyển dụng lao động
Biểu 2.5. Tổng hợp tuyển dụng lao động năm
Biểu 4.1aLDTN. Báo cáo lao động thu nhập theo ngành
Biểu 4.1bLDTN. Báo cáo lao động thu nhập theo đơn vị
Biểu 4.2. Báo cáo cơ cấu lao động năm
Biểu 4.3. Báo cáo tình hình sử dụng lao động
Biểu 4.4. Báo cáo tình hình lao động, tiền lương của người lao động và ban điều hành thực hiện năm trước và kế hoạch năm …
Biểu 4.5. Báo cáo tình hình tiền lương, thù lao, tiền thưởng thực hiện năm trước và kế hoạch năm ... của thành viên hội đồng, kiểm soát viên
Biểu 5. Báo cáo xác định quỹ tiền lương thực hiện năm trước và kế hoạch năm …
Biểu 5.1a. Báo cáo xác định quỹ tiền lương SXKD điện thực hiện năm trước và kế hoạch năm
Phụ biểu 5.1a_DMLD. Định mức lao động tổng hợp theo khối lượng quản lý vận hành
Phụ biểu 5.1a_Hpctt. Biểu tính hệ số phụ cấp bình quân theo lương tối thiểu của 1 tháng
Phụ biểu 5.1a_Hpccb. Biểu tính hệ số phụ cấp bình quân theo lương cấp bậc của 1 tháng
Phụ biểu 5.1a_DS PCKK. Danh sách hưởng phụ cấp làm việc tại vùng khó khăn
Phụ biểu 5.1a_BSL. Biểu xác định tiền lương bổ sung
Biểu 5.1b. Báo cáo xác định quỹ tiền lương QLDA điện thực hiện năm trước và kế hoạch năm
Phụ biểu 5.1b_Hpctt. Biểu tính hệ số phụ cấp bình quân theo lương tối thiểu của 1 tháng
Phụ biểu 5.1b_BCTĐ. Biểu báo cáo tình hình thực hiện và tự đánh giá điểm hoàn thành tiến độ năm
Phụ biểu 5.1b_CĐTĐ. Biểu đánh giá điểm hoàn thành tiến độ của Ban QLDA năm
Biểu 5.2. Xác định phần chênh lệch tiền lương của cán bộ chuyên trách đoàn thể năm
Biểu 5.3. Báo cáo xác định quỹ tiền lương kiêm nhiệm quản lý dự án thực hiện năm trước và kế hoạch năm
Phụ biểu 5.3a. Kế hoạch sử dụng lao động kiêm nhiệm quản lý dự án năm
Phụ biểu 5.3b. Danh sách CBCNV tham gia kiêm nhiệm quản lý dự án năm …. (kèm theo Quyết định giao nhiệm vụ)
Phụ biểu 5.3c. Biểu tính hệ số phụ cấp bình quân của một tháng
Biểu 5.4. Báo cáo xác định quỹ tiền lương tự thực hiện năm trước và kế hoạch năm
Phụ biểu 5.4a. Tổng hợp nguồn hình thành quỹ tiền lương tự thực hiện năm
Phụ lục 5.4b_SCL. Biểu chi tiết xác định tiền lương sửa chữa lớn tự thực hiện năm
Phụ biểu 5.4c_ĐTXD. Biểu chi tiết xác định tiền lương đầu tư xây dựng tự thực hiện năm
Biểu 5.5. Báo cáo xác định quỹ tiền lương SXKD khác - cung cấp dịch vụ bên ngoài đơn vị thực hiện năm trước và kế hoạch năm
Biểu 5.6. Bảng thanh toán tiền lương thêm giờ ngoài kế hoạch năm
Biểu 6. Báo cáo xác định quỹ tiền lương của người quản lý đơn vị thực hiện năm trước và kế hoạch năm
Phụ biểu 6. Biểu chi tiết tiền lương, thu nhập của người quản lý đơn vị
Biểu 7.1. Tổng hợp kế hoạch an toàn điện năm
Biểu 7.2. Danh sách quyết toán an toàn điện năm
Biểu 8.1. Bảng tổng hợp thu nhập tháng
Biểu 8.2. Bảng tổng hợp thu nhập năm
Xem có chú thích thay đổi nội dung
|
Tình trạng: Còn Hiệu lực
Chú thích màu chỉ dẫn
×
Click vào nội dung được bôi màu trong văn bản để xem chi tiết:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Hướng dẫn
Bãi bỏ cụm từ
Thay thế cụm từ
Bãi bỏ, thay thế văn bản
Bình luận
Thuộc tính văn bản
Quy chế Lao động, tiền lương, thù lao, tiền thưởng của Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia năm 2026
| Cấp ban hành: | Hội đồng thành viên | Phạm vi áp dụng: | Tổng công ty |
| Số hiệu: | 42/QĐ-HĐTV | Ngày ban hành: | 24/03/2026 |
| Loại văn bản: | Quy chế | Ngày áp dụng: | 24/03/2026 |
| Người ký: | Nguyễn Tuấn Tùng | Ngày hết hiệu lực: | Chưa xác định |
| Đơn vị soạn thảo: | Ban Tổ chức và Nhân sự | Tình trạng hiệu lực: | Còn Hiệu lực |
| Lĩnh vực: | Tổ chức, quản trị nội bộ doanh nghiệp | Nhóm văn bản: | Quy chế quản lý nội bộ |
Loại liên quan:
Tất cả văn bản
| 1 |
Ban hành:
18/10/2018
Áp dụng:
18/10/2018
Hiệu lực:
Hết Hiệu lực một phần
Cập nhật:
10/04/2023
|
|
| 2 |
Ban hành:
20/11/2019
Áp dụng:
01/01/2021
Hiệu lực:
Hết Hiệu lực một phần
Cập nhật:
29/03/2021
|
|
| 3 |
Ban hành:
14/12/2020
Áp dụng:
01/02/2021
Hiệu lực:
Đã sửa đổi
Cập nhật:
18/06/2021
|
|
| 4 |
Ban hành:
05/08/2022
Áp dụng:
05/08/2022
Hiệu lực:
Còn Hiệu lực
Cập nhật:
10/04/2023
|
|
| 5 |
Ban hành:
26/10/2023
Áp dụng:
26/10/2023
Hiệu lực:
Còn Hiệu lực
Cập nhật:
22/04/2024
|
Tình trạng: Còn Hiệu lực
Văn bản này chưa có Văn bản hợp nhất.
Tải về văn bản
