Quy trình An toàn trong Tổng công ty Truyền tải điện quốc gia năm 2026
Mục lục văn bản
Điều 1.
Điều 2.
Điều 3.
CHƯƠNG I. QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ và viết tắt
Điều 3. Nguyên tắc chung về an toàn
Điều 4. Trang bị bảo hộ lao động, PTBVCN, dụng cụ an toàn
PHẦN I. AN TOÀN ĐIỆN
CHƯƠNG II. TRÁCH NHIỆM TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THỰC HIỆN CÔNG TÁC ĐIỆN
Điều 5. Trách nhiệm của đơn vị công tác, QLVH, trực ban vận hành trong Công ty Truyền tải điện
Điều 6. Người cấp phiếu
Điều 7. Người cho phép
Điều 8. Người giám sát an toàn điện
Điều 9. Người lãnh đạo công việc
Điều 10. Người cảnh giới
Điều 11. Người ra lệnh
Điều 12. Người chỉ huy trực tiếp
Điều 13. Người thi hành lệnh
Điều 14. Nhân viên đơn vị công tác
CHƯƠNG III. BIỆN PHÁP TỔ CHỨC THỰC HIỆN CÔNG TÁC ĐIỆN
MỤC 1. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ BIỆN PHÁP TỔ CHỨC
Điều 15. Biện pháp tổ chức chung
MỤC 2. KHẢO SÁT HIỆN TRƯỜNG, PHƯƠNG ÁN THI CÔNG
Điều 16. Khảo sát, lập biên bản hiện trường
Điều 17. Lập biện pháp an toàn trong phương án thi công
MỤC 3. ĐĂNG KÝ CÔNG TÁC
Điều 18. Đăng ký công tác
Điều 19. Giải quyết công tác
MỤC 4. PHIẾU CÔNG TÁC, LỆNH CÔNG TÁC
Điều 20. Phiếu công tác
Điều 21. Lệnh công tác
Điều 22. Công việc thực hiện theo PCT, LCT
Điều 23. Các chức danh trong PCT
Điều 24. Các chức danh trong LCT
MỤC 5. BIỆN PHÁP TỔ CHỨC TẠI HIỆN TRƯỜNG
Điều 25. Cho phép làm việc tại hiện trường
Điều 26. Giám sát an toàn trong thời gian công tác
Điều 27. Nghỉ giải lao
Điều 28. Nghỉ hết ngày làm việc và bắt đầu ngày tiếp theo
Điều 29. Thay đổi Người tham gia thực hiện công tác
MỤC 6. KẾT THÚC CÔNG VIỆC, TRAO TRẢ NƠI LÀM VIỆC, KHÓA PCT VÀ ĐÓNG ĐIỆN
Điều 30. Kết thúc công việc
Điều 31. Trao trả nơi làm việc, khóa PCT và đóng điện
MỤC 7. ĐẢM BẢO AN TOÀN CHO CỘNG ĐỒNG
Điều 32. An toàn khi làm việc ở các vị trí có nguy cơ mất an toàn cho cộng đồng
CHƯƠNG IV. BIỆN PHÁP KỸ THUẬT AN TOÀN ĐIỆN
MỤC 1. KHOẢNG CÁCH AN TOÀN ĐIỆN
Điều 33. Khoảng cách ATĐ khi không có rào chắn
Điều 34. Khoảng cách ATĐ khi có rào chắn
Điều 35. Khoảng cách cho phép nhỏ nhất
Điều 36. Khoảng cách an toàn phóng điện
Điều 37. Khoảng cách ATĐ đối với điện một chiều
MỤC 2. AN TOÀN THAO TÁC THIẾT BỊ ĐIỆN
Điều 38. Quy định chung về an toàn thao tác TBĐ
Điều 39. An toàn thao tác tại chỗ TBĐ
Điều 40. An toàn thao tác xa
Điều 41. An toàn thao tác xử lý sự cố khẩn cấp
MỤC 3. YÊU CẦU NỐI ĐẤT
Điều 42. Yêu cầu chung về nối đất
Điều 43. Dây nối đất
Điều 44. Đặt và tháo nối đất
MỤC 4. LÀM VIỆC CÓ CẮT ĐIỆN
Điều 45. Biện pháp kỹ thuật chung
Điều 46. Công việc phải cắt điện
Điều 47. Cắt điện và thực hiện các biện pháp ngăn chặn có điện trở lại nơi làm việc
Điều 48. Kiểm tra xác định không còn điện
Điều 49. Nối đất nơi làm việc có cắt điện
Điều 50. Nối đất tạo vùng an toàn khi làm việc
Điều 51. Nối đất ngắn mạch khi làm việc ở tủ phân phối
Điều 52. Nối đất khi làm việc trên ĐD trên 01 kV
Điều 53. Nối đất khi làm việc trên ĐD hạ áp
Điều 54. Những công việc cho phép làm việc sau khi cắt điện không cần thực hiện việc đặt nối đất di động
MỤC 5. LÀM VIỆC GẦN PHẦN CÓ ĐIỆN
Điều 55. Làm việc gần phần có điện
MỤC 6. LÀM VIỆC CÓ ĐIỆN
Điều 56. Làm việc có điện
MỤC 7. RÀO CHẮN, BIỂN BÁO, TÍN HIỆU, CHIẾU SÁNG
Điều 57. Làm rào chắn
Điều 58. Treo biển báo, tín hiệu
CHƯƠNG V. CHỈ DẪN BẢO ĐẢM AN TOÀN ĐIỆN KHI LÀM CÔNG VIỆC CỤ THỂ
MỤC 1. LÀM VIỆC TRONG MÔI TRƯỜNG ĐIỆN TỪ TRƯỜNG CAO
Điều 59. Biện pháp an toàn phòng tránh nguy hiểm điện từ trường
Điều 60. Thời gian làm việc
Điều 61. Sử dụng thiết bị, phương tiện phòng tránh nguy hiểm điện từ trường
Điều 62. Nối đất phòng tránh nguy hiểm cảm ứng điện từ trường
MỤC 2. LÀM VIỆC VỚI THIẾT BỊ ĐIỆN
Điều 63. Khi vào trạm điện làm việc
Điều 64. Làm việc với trạm điện không người trực
Điều 65. Làm việc trong khu vực TBĐ trên 01 kV đang mang điện
Điều 66. Sử dụng ampe kìm đo cường độ dòng điện
Điều 67. Làm việc với thiết bị đóng cắt
Điều 68. Làm việc với thiết bị GIS, tụ điện, điện mặt trời, các thiết bị công nghệ mới khác
Điều 69. Làm việc với ắc-quy, vật liệu dễ cháy
MỤC 3. LÀM CÔNG VIỆC THÍ NGHIỆM ĐIỆN
Điều 70. Quy định về an toàn khi thí nghiệm điện
MỤC 4. LÀM VIỆC TRÊN CÁC THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG, ĐIỀU KHIỂN, BẢO VỆ
Điều 71. Làm việc trên các thiết bị đo lường, điều khiển, bảo vệ
MỤC 5. QUY ĐỊNH CHUNG LÀM VIỆC VỚI ĐDK
Điều 72. Kiểm tra định kỳ ĐDK
Điều 73. Làm việc trên ĐDK đã cắt điện
Điều 74. Chặt, cưa, đốn cây ở gần ĐDK
Điều 75. Biện pháp an toàn khi làm việc trên cao
MỤC 6. LÀM VIỆC TRÊN ĐDK TRÊN 01 KV CÓ ĐIỆN
Điều 76. Làm việc trên cột có ĐDK trên 01 kV đang vận hành
Điều 77. Làm việc với ĐDK trên 01 kV đang có điện (hotline)
MỤC 7 . LÀM VIỆC GẦN ĐDK TRÊN 01 KV ĐANG VẬN HÀNH
Điều 78. Những loại công việc làm gần ĐDK trên 01 kV đang vận hành
Điều 79. Làm việc trên ĐDK trên 01 kV đã cắt điện nhưng giao chéo hoặc song song với ĐDK trên 01 kV đang vận hành
Điều 80. Làm việc trên ĐDK đã cắt điện nhưng đi chung cột với ĐDK đang vận hành
Điều 81. Lắp đặt trên ĐDK trên 01 kV nhiều mạch khi các mạch còn lại đang vận hành
MỤC 8. LÀM VIỆC TRÊN ĐDK HẠ ÁP
Điều 82. Làm việc trên ĐDK hạ áp đang có điện
Điều 83. Làm việc trên ĐDK hạ áp đi chung cột với ĐDK khác
MỤC 9. LÀM VIỆC VỚI ĐƯỜNG CÁP ĐIỆN LỰC
Điều 84. Nguyên tắc an toàn khi làm việc với đường cáp điện lực
Điều 85. Xác định đúng đường cáp điện lực
Điều 86. Làm việc với đường cáp điện lực ngầm
MỤC 10. SỬ DỤNG XE CHUYÊN DÙNG
Điều 87. An toàn khi làm việc với xe chuyên dùng
Điều 88. Ngăn ngừa đổ xe, va chạm với xe
PHẦN II. AN TOÀN THỦY, CƠ, NHIỆT, HÓA
CHƯƠNG VI. TRÁCH NHIỆM TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THỰC HIỆN CÔNG TÁC THỦY, CƠ, NHIỆT, HÓA
Điều 89. Trách nhiệm của đơn vị công tác
Điều 90. Trách nhiệm của đơn vị QLVH
Điều 91. Trách nhiệm của cá nhân
CHƯƠNG VII. BIỆN PHÁP TỔ CHỨC THỰC HIỆN CÔNG TÁC THỦY, CƠ, NHIỆT, HÓA
Điều 92. Trình tự, thủ tục thực hiện công tác
Điều 93. Phiếu công tác
Điều 94. Người tham gia thực hiện Phiếu công tác
Điều 95. Lệnh công tác
Điều 96. Người tham gia thực hiện LCT
Điều 97. Cho phép làm việc và bàn giao tại hiện trường theo PCT
Điều 98. An toàn trong thời gian thực hiện công tác
Điều 99. Kết thúc công tác
Điều 100. Phiếu thao tác
CHƯƠNG VIII. BIỆN PHÁP KỸ THUẬT PHÒNG NGỪA TAI NẠN THỦY, CƠ, NHIỆT, HÓA
Điều 101. Cách ly an toàn thiết bị
Điều 102. Biển báo, rào chắn, các tín hiệu khác
CHƯƠNG IX. CHỈ DẪN BẢO ĐẢM AN TOÀN KHI LÀM CÔNG VIỆC CỤ THỂ
MỤC 1. AN TOÀN KHI LÀM VIỆC TRÊN CAO
Điều 103. Yêu cầu khi làm việc trên cao
Điều 104. Yêu cầu đối với thang di động
Điều 105. Yêu cầu khi làm việc trên giàn giáo
Điều 106. Yêu cầu đối với dây đeo an toàn
MỤC 2. AN TOÀN KHI LÀM VIỆC VỚI THIẾT BỊ NÂNG
Điều 107. An toàn khi làm việc với thiết bị nâng
Điều 108. Làm việc với xe cẩu, cầu trục, cần trục bánh lốp
Điều 109. Làm việc với xe nâng hàng
Điều 110. Làm việc với xe nâng người
Điều 111. Điều khiển pa lăng xích kéo tay (pa lăng kéo tay)
MỤC 3. AN TOÀN KHI LÀM VIỆC VỚI THIẾT BỊ ÁP LỰC
Điều 112. An toàn khi làm việc ở hệ thống khí nén
Điều 113. An toàn khi làm việc tại thiết bị gia nhiệt
MỤC 4. AN TOÀN KHI LÀM VIỆC TRONG KHÔNG GIAN HẠN CHẾ
Điều 114. Quy định an toàn khi làm việc trong không gian hạn chế
Điều 115. An toàn khi làm việc trong bể ngầm, bồn chứa dầu, nước, hố ga, bể lắng bùn
MỤC 5. AN TOÀN KHI LÀM VIỆC VỚI HÓA CHẤT
Điều 116. Nguyên tắc an toàn hóa chất
Điều 117. An toàn trong nhập và sử dụng nhiên liệu
Điều 118. An toàn hóa chất trong sản xuất
Điều 119. An toàn khi làm việc với hệ thống ắc quy sử dụng axít hoặc kiềm
Điều 120. An toàn khi thí nghiệm hóa chất
Điều 121. An toàn khi làm việc với hệ thống dầu DO
Điều 122. Phòng, chữa cháy thiết bị hóa chất
MỤC 6. AN TOÀN KHI LÀM VIỆC TRÊN HOẶC DƯỚI NƯỚC
Điều 123. An toàn khi làm việc liên quan đến nước
Điều 124. An toàn khi làm việc trên phương tiện giao thông thủy
MỤC 7. AN TOÀN KHI LÀM VIỆC VỚI THIẾT BỊ CẦM TAY
Điều 125. An toàn khi sử dụng thiết bị cầm tay, máy gia công cơ khí
Điều 126. An toàn khi sử dụng thiết bị hàn điện, hàn hơi
MỤC 8. AN TOÀN KHI XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH ĐIỆN LỰC
Điều 127. An toàn khi xây dựng công trình điện lực
CHƯƠNG X. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 128. Điều khoản thi hành
Phụ lục 1. Đề cương huấn luyện an toàn điện
Phụ lục 2. Hướng dẫn cứu chữa người bị điện giật
Phụ lục 3. Tiêu chuẩn, thời hạn thử nghiệm các máy móc, dụng cụ cầu kéo
Phụ lục 4. Thời gian cho phép làm việc phòng tránh nguy hiểm điện trử trường
Phụ lục 5. Điện trở nối đất, dây nối đất
Phụ lục 6. Bảng cấp gió và sóng (Việt Nam)
Phụ lục 7. Các biểu mẫu về an toàn điện
Phụ lục 8. Danh mục các văn bản quy phạm pháp luật và Quy chế nội bộ của EVN liên quan
Xem có chú thích thay đổi nội dung
|
Tình trạng: Còn Hiệu lực
Chú thích màu chỉ dẫn
×
Click vào nội dung được bôi màu trong văn bản để xem chi tiết:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Hướng dẫn
Bãi bỏ cụm từ
Thay thế cụm từ
Bãi bỏ, thay thế văn bản
Bình luận
Thuộc tính văn bản
Quy trình An toàn trong Tổng công ty Truyền tải điện quốc gia năm 2026
| Cấp ban hành: | Tổng Giám đốc | Phạm vi áp dụng: | Tổng công ty |
| Số hiệu: | 726/QĐ-EVNNPT | Ngày ban hành: | 22/05/2026 |
| Loại văn bản: | Quy trình | Ngày áp dụng: | 22/05/2026 |
| Người ký: | Hoàng Xuân Khôi | Ngày hết hiệu lực: | Chưa xác định |
| Đơn vị soạn thảo: | Ban Kỹ thuật và An toàn | Tình trạng hiệu lực: | Còn Hiệu lực |
| Lĩnh vực: | Kỹ thuật điện | Nhóm văn bản: | Quy chế quản lý nội bộ |
Loại liên quan:
Tất cả văn bản
| 1 |
Ban hành:
18/10/2018
Áp dụng:
18/10/2018
Hiệu lực:
Hết Hiệu lực một phần
Cập nhật:
10/04/2023
|
|
| 2 |
Ban hành:
05/08/2022
Áp dụng:
05/08/2022
Hiệu lực:
Còn Hiệu lực
Cập nhật:
10/04/2023
|
|
| 3 |
Ban hành:
26/10/2023
Áp dụng:
26/10/2023
Hiệu lực:
Còn Hiệu lực
Cập nhật:
22/04/2024
|
|
| 4 |
Ban hành:
25/04/2025
Áp dụng:
01/06/2025
Hiệu lực:
Hết Hiệu lực
Cập nhật:
09/05/2025
|
|
| 5 |
Ban hành:
01/06/2025
Áp dụng:
01/06/2025
Hiệu lực:
Đã sửa đổi
Cập nhật:
13/06/2025
|
Tình trạng: Còn Hiệu lực
Văn bản này chưa có Văn bản hợp nhất.
Tải về văn bản
